← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 베트남 근무 외국인 근로자 시행령

게시 2026-11-07
[베트남 법령] 베트남 근무 외국인 근로자 시행령

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

CHÍNH PHỦ

> 정부


> -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복


> ---------------

Số: 393/2026/NĐ-CP

> 번호: 393/2026/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 20 tháng 10 năm 2026

> 하노이, 2026년 10월 20일

NGHỊ ĐỊNH

> 시행령

Quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại việt nam

> 베트남에서 근무하는 외국인 근로자에 관한 규정

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14;

> 노동법전 제45/2019/QH14호에 근거하여;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;

> 내무부 장관의 제청에 따라;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

> 정부는 베트남에서 근무하는 외국인 근로자에 관한 규정 시행령을 공포한다.

Chương I

> 제I장

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

> 총칙

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> 제1조. 적용 범위

Nghị định này quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo các điều, khoản sau đây của Bộ luật Lao động: Điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động, giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo Điều 157 của Bộ luật Lao động và người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo các khoản 1, 2 và 9 Điều 154 của Bộ luật Lao động.

> 본 시행령은 노동법전의 다음 조, 항에 따라 베트남에서 근무하는 외국인 근로자에 대해 규정한다: 노동법전 제157조에 따라 베트남에서 근무하는 외국인 근로자에 대한 노동허가서, 노동허가서 발급 대상에 해당하지 아니함에 대한 확인서의 발급, 재발급, 연장, 회수의 조건, 순서, 절차 및 노동법전 제154조 제1항, 제2항 및 제9항에 따라 노동허가서 발급 대상에 해당하지 아니하는 베트남에서 근무하는 외국인 근로자.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

> 제2조. 적용 대상

1. Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (sau đây viết tắt là người lao động nước ngoài) là công dân nước ngoài vào làm việc tại các vị trí công việc quy định tại Điều 4 Nghị định này.

> 1. 베트남에서 근무하는 외국인 근로자(이하 외국인 근로자로 약칭함)는 본 시행령 제4조에 규정된 직책·직위에 근무하기 위해 입국하는 외국 시민이다.

Người lao động nước ngoài lựa chọn một trong các hình thức làm việc sau đây:

> 외국인 근로자는 다음의 근무 형태 중 하나를 선택한다:

a) Người lao động nước ngoài thực hiện hợp đồng lao động;

> a) 근로계약을 이행하는 외국인 근로자;

b) Người lao động nước ngoài di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp;

> b) 기업 내부에서 이동하는 외국인 근로자;

c) Người lao động nước ngoài thực hiện các loại hợp đồng hoặc thỏa thuận về kinh tế, xã hội giữa cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp ở nước ngoài với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp tại Việt Nam;

> c) 외국 기관, 단체, 기업과 베트남 소재 기관, 단체, 기업 간의 경제, 사회에 관한 각종 계약 또는 합의를 이행하는 외국인 근로자;

d) Người lao động nước ngoài là nhà cung cấp dịch vụ theo hợp đồng;

> d) 계약에 따른 서비스 제공자인 외국인 근로자;

đ) Người lao động nước ngoài vào chào bán dịch vụ;

> đ) 서비스 판매 권유를 위해 입국하는 외국인 근로자;

e) Người lao động nước ngoài là tình nguyện viên;

> e) 자원봉사자인 외국인 근로자;

g) Người lao động nước ngoài chịu trách nhiệm thành lập hiện diện thương mại;

> g) 상업적 주재 설립 책임을 맡은 외국인 근로자;

h) Người lao động nước ngoài được điều chuyển từ cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp ở nước ngoài sang Việt Nam làm việc, trừ trường hợp di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp;

> h) 기업 내부 이동의 경우를 제외하고, 외국의 기관, 단체, 기업으로부터 베트남으로 전보되어 근무하는 외국인 근로자;

i) Người lao động nước ngoài tham gia thực hiện các gói thầu, dự án tại Việt Nam;

> i) 베트남 내 입찰 패키지, 프로젝트를 수행하는 데 참여하는 외국인 근로자;

k) Người lao động nước ngoài là thân nhân thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam được phép làm việc tại Việt Nam theo quy định tại điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;

> k) 베트남사회주의공화국이 체결국인 국제조약의 규정에 따라 베트남에서 근무할 수 있도록 허가받은, 주베트남 외국 대표기관 구성원의 친족인 외국인 근로자;

l) Người lao động nước ngoài là chủ tịch Hội đồng quản trị, thành viên Hội đồng quản trị của công ty cổ phần, chủ sở hữu, thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn có giá trị góp vốn dưới 03 tỷ đồng;

> l) 출자 가액이 30억 동 미만인 주식회사의 이사회 의장, 이사회 구성원, 유한책임회사의 소유자, 사원인 외국인 근로자;

m) Người lao động nước ngoài thực hiện hợp đồng lao động với cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.

> m) 주베트남 외국 외교대표기관, 외국 단체와 근로계약을 이행하는 외국인 근로자.

n) Người lao động nước ngoài làm việc trong các trường hợp không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo quy định tại Điều 8 Nghị định này.

> n) 본 시행령 제8조의 규정에 따른 노동허가서 발급 대상에 해당하지 아니하는 경우에 근무하는 외국인 근로자.

2. Người sử dụng người lao động nước ngoài bao gồm cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, nhà thầu, cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài tại Việt Nam;

> 2. 외국인 근로자 고용주는 베트남 소재 기관, 단체, 기업, 계약업자, 외국 외교대표기관;

cá nhân được phép hoạt động kinh doanh theo quy định của pháp luật và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

> 법률의 규정에 따라 사업 활동이 허용된 개인 및 관련 기관, 단체, 개인을 포함한다.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

> 제3조. 용어의 정의

1. Di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp là trường hợp người lao động nước ngoài là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia đã được doanh nghiệp nước ngoài tuyển dụng trước đó ít nhất 12 tháng liên tục trước khi vào Việt Nam, di chuyển tạm thời từ doanh nghiệp nước ngoài sang hiện diện thương mại của doanh nghiệp nước ngoài đó đã thành lập trên lãnh thổ Việt Nam.

> 1. 기업 내부 이동이란 베트남에 입국하기 전 최소 연속 12개월 이상 외국 기업에 의해 사전에 채용된 관리자, 집행이사, 전문가인 외국인 근로자가 외국 기업으로부터 베트남 영토 내에 이미 설립된 해당 외국 기업의 상업적 주재로 일시적으로 이동하는 경우이다.

2. Hiện diện thương mại bao gồm: tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài;

> 2. 상업적 주재는 다음을 포함한다: 외국인 투자 자본이 있는 경제조직;

văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam;

> 베트남 소재 외국 상인의 대표사무소, 지사;

văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh;

> 경영협력계약에 따른 외국인 투자자의 운영사무소;

dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài đang thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư.

> 투자에 관한 법률의 규정에 따라 이행 중인 외국인 투자자의 투자 프로젝트.

3. Tình nguyện viên là người nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo hình thức tự nguyện và không hưởng lương để thực hiện điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và có xác nhận của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế tại Việt Nam.

> 3. 자원봉사자는 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 국제조약을 이행하기 위하여 자발적 형태 및 무급으로 베트남에서 근무하고, 베트남 주재 외국 외교대표기관 또는 국제기구의 확인이 있는 외국인이다.

4. Nhà cung cấp dịch vụ theo hợp đồng là người lao động nước ngoài làm việc ít nhất 24 tháng trong doanh nghiệp nước ngoài không có hiện diện thương mại tại Việt Nam, vào Việt Nam để thực hiện hợp đồng đã ký kết với cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp tại Việt Nam và đảm bảo điều kiện chuyên gia theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định này.

> 4. 계약에 따른 서비스 공급자는 베트남에 상업적 주재가 없는 외국 기업에서 최소 24개월 이상 근무하고, 베트남의 기관, 조직, 기업과 체결한 계약을 이행하기 위해 베트남에 입국하며, 본 시행령 제4조 제3항의 규정에 따른 전문가 조건을 충족하는 외국인 근로자이다.

5. Người lao động nước ngoài là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia và lao động kỹ thuật vào Việt Nam làm việc ngắn hạn là người lao động nước ngoài làm việc cho một hoặc nhiều người sử dụng lao động Việt Nam nhưng tổng thời gian cộng dồn không quá 90 ngày trong 01 năm, tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày cuối cùng của năm.

> 5. 단기 근무를 위해 베트남에 입국하는 관리자, 집행이사, 전문가 및 기술 근로자인 외국인 근로자는 1인 또는 다수의 베트남 사용자에게 근무하되, 01월 01일부터 해당 연도의 마지막 날까지 계산하여 01년 내 총 누적 기간이 90일을 초과하지 않는 외국인 근로자이다.

6. Người lao động nước ngoài được điều chuyển từ cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp ở nước ngoài sang Việt Nam làm việc thuộc một trong các trường hợp sau: Điều chuyển từ cơ quan, tổ chức tại nước ngoài sang cơ quan, tổ chức trong cùng hệ thống của cơ quan, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam;

> 6. 외국의 기관, 조직, 기업에서 베트남으로 근무하기 위해 전근된 외국인 근로자는 다음 각 경우 중 하나에 속한다: 외국의 기관, 조직에서 베트남 주재 외국 기관, 조직의 동일 시스템 내 기관, 조직으로 전근;

điều chuyển từ các đơn vị trong cùng tập đoàn của doanh nghiệp nước ngoài sang hiện diện thương mại của doanh nghiệp đó tại Việt Nam, trừ trường hợp di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp.

> 외국 기업의 동일 그룹 내 단위로부터 베트남에 있는 해당 기업의 상업적 주재로 전근, 단 기업 내부 이동의 경우는 제외한다.

7. Người lao động nước ngoài vào chào bán dịch vụ là người lao động nước ngoài đại diện cho một nhà cung cấp dịch vụ của nước ngoài vào Việt Nam không quá 90 ngày để đàm phán tiêu thụ dịch vụ, không nhận thù lao từ bất cứ nguồn nào tại Việt Nam, không bán trực tiếp dịch vụ và không trực tiếp tham gia cung cấp dịch vụ tại Việt Nam.

> 7. 서비스 판매 권유를 위해 입국하는 외국인 근로자는 서비스 소비를 협상하기 위해 90일을 초과하지 아니하게 베트남에 입국하고, 베트남의 어떠한 원천으로부터도 보수를 받지 아니하며, 서비스를 직접 판매하지 아니하고 베트남에서 서비스 제공에 직접 참여하지 아니하는 외국의 서비스 공급자를 대표하는 외국인 근로자이다.

Điều 4. Vị trí công việc của người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

> 제4조. 베트남에서 근무하는 외국인 근로자의 직무 위치

1. Nhà quản lý là người quản lý doanh nghiệp theo quy định tại khoản 24 Điều 4 Luật Doanh nghiệp hoặc là người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu của cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật.

> 1. 관리자는 기업법 제4조 제24항에 따른 기업 관리자이거나 법률의 규정에 따른 기관, 조직의 장, 장의 부책임자이다.

2. Giám đốc điều hành thuộc một trong các trường hợp sau đây:

> 2. 집행이사는 다음 각 호의 경우 중 하나에 속한다:

a) Người đứng đầu chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp;

> a) 기업의 지사, 대표사무소 또는 사업장의 장;

b) Người đứng đầu và trực tiếp điều hành một lĩnh vực của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và có ít nhất 02 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến làm việc tại Việt Nam.

> b) 기관, 조직, 기업의 일개 분야의 장이자 직접 총괄하며, 외국인 근로자가 베트남에서 근무할 예정인 직무 위치에 부합하는 분야에서 최소 02년의 경력이 있는 자.

3. Chuyên gia thuộc một trong các trường hợp sau đây:

> 3. 전문가는 다음 각 호의 경우 중 하나에 속한다:

a) Có bằng đại học trở lên hoặc tương đương và có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm việc phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến làm việc tại Việt Nam;

> a) 대학교 학위 이상 또는 동등 학위가 있고, 외국인 근로자가 베트남에서 근무할 예정인 직무 위치에 부합하는 최소 02년의 실무 경력이 있는 자;

b) Có bằng đại học trở lên hoặc tương đương trong chuyên ngành, ngành thuộc Danh mục công nghệ chiến lược và Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ hoặc theo thoả thuận hợp tác của Chính phủ;

> b) 총리의 결정에 따르거나 정부의 협력 협정에 따른 전략 기술 목록 및 전략 기술 제품 목록에 속하는 전공, 학과의 대학교 학위 이상 또는 동등 학위가 있는 자;

c) Có bằng đại học loại giỏi trở lên đối với các ngành đào tạo về khoa học công nghệ tại cơ sở giáo dục đại học thuộc danh sách 500 cơ sở giáo dục đại học hàng đầu thế giới theo một trong những bảng xếp hạng được công bố trong 03 năm gần nhất của các tổ chức: Quacquarelli Symonds của Anh, Times Higher Education của Anh, Shanghai Ranking Consultancy của Trung Quốc, U.S. News & World Report của Mỹ hoặc bảng xếp hạng theo công bố của Bộ Giáo dục và Đào tạo (nếu có) và có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm việc phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến làm việc tại Việt Nam;

> c) 영국의 Quacquarelli Symonds, 영국의 Times Higher Education, 중국의 Shanghai Ranking Consultancy, 미국의 U.S. News & World Report 기관의 최근 03년 이내 발표된 순위표 중 하나 또는 교육훈련부의 공표에 따른 순위표(있는 경우)에 따라 세계 500대 고등교육기관 목록에 속하는 고등교육기관에서 과학기술 훈련 분야에 대한 우수(giỏi) 등급 이상의 대학교 학위가 있고, 외국인 근로자가 베트남에서 근무할 예정인 직무 위치에 부합하는 최소 01년의 실무 경력이 있는 자;

d) Chuyên gia trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật, thể thao theo Phụ lục III kèm theo Nghị định này;

> d) 본 시행령에 첨부된 부록 III에 따른 문화, 예술, 체육 분야의 전문가;

đ) Chuyên gia giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật tại cơ sở giáo dục đáp ứng điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định của Chính phủ về người nước ngoài làm quản lý, giảng dạy, nghiên cứu khoa học và trao đổi học thuật tại các cơ sở giáo dục tại Việt Nam hoặc theo quy định của pháp luật về giáo dục;

> đ) 베트남 내 교육기관에서 관리, 강의, 과학 연구 및 학술 교류를 하는 외국인에 관한 정부의 규정 또는 교육에 관한 법률 규정에 따른 조건 및 기준을 충족하는 교육기관에서의 강의, 과학 연구 및 학술 교류 전문가;

e) Chuyên gia có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến làm việc tại Việt Nam.

> e) 외국인 근로자가 베트남에서 근무할 예정인 직무 위치에 부합하는 최소 05년의 실무 경력이 있는 전문가.

4. Lao động kỹ thuật thuộc một trong các trường hợp sau đây:

> 4. 기술 근로자는 다음 각 호의 경우 중 하나에 속한다:

a) Được đào tạo ít nhất 01 năm và có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm việc phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến làm việc tại Việt Nam;

> a) 최소 01년 이상 훈련을 받고, 외국인 근로자가 베트남에서 근무할 예정인 직무 위치에 부합하는 최소 02년의 실무 경력이 있는 자;

b) Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm việc phù hợp với vị trí công việc mà người lao động nước ngoài dự kiến làm việc tại Việt Nam.

> b) 외국인 근로자가 베트남에서 근무할 예정인 직무 위치에 부합하는 최소 03년의 실무 경력이 있는 자.

5. Người lao động nước ngoài làm việc trong các trường hợp không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo quy định tại Điều 8 Nghị định này.

> 5. 본 시행령 제8조의 규정에 따른 노동허가서 발급 대상에 해당하지 아니하는 경우에서 근무하는 외국인 근로자.

Điều 5. Thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

> 제5조. 노동허가서 및 노동허가서 발급 대상 미해당 확인서의 발급, 재발급, 연장, 회수 권한

1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc cho người sử dụng lao động có trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh hoặc văn phòng điều hành của nhà thầu nước ngoài tại địa phương nơi người lao động nước ngoài dự kiến làm việc.

> 1. 성급 인민위원회는 외국인 근로자가 근무할 예정인 지방에 본사, 지사, 대표사무소, 사업장소 또는 외국 시공사의 운영사무소를 두고 있는 사용자를 위해 근무하는 외국인 근로자에 대하여 노동허가증 및 노동허가증 발급 대상에 속하지 아니한다는 확인서를 발급, 재발급, 연장, 회수할 권한을 가진다.

Trường hợp người lao động nước ngoài làm việc cho một người sử dụng lao động tại nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi người sử dụng lao động có trụ sở chính có thẩm quyền cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

> 외국인 근로자가 여러 중앙직할시·성에서 한 사용자를 위해 근무하는 경우, 사용자가 본사를 두고 있는 성급 인민위원회가 노동허가증 및 노동허가증 발급 대상에 속하지 아니한다는 확인서를 발급, 재발급, 연장, 회수할 권한을 가진다.

2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc phân cấp, ủy quyền cho cơ quan có thẩm quyền thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo quy định của pháp luật.

> 2. 성급 인민위원회는 법률의 규정에 따라 노동허가증 및 노동허가증 발급 대상에 속하지 아니한다는 확인서의 발급, 재발급, 연장, 회수를 수행하도록 권한 있는 기관에 분급, 위임하는 것을 결정한다.

Điều 6. Hợp pháp hóa lãnh sự và chứng thực các giấy tờ

> 제6조. 영사합법화 및 각종 서류 인증

1.Các giấy tờ của nước ngoài trừ hộ chiếu trong hồ sơ cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động phải hợp pháp hóa lãnh sự trừ trường hợp được miễn hợp pháp hóa lãnh sự theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước ngoài liên quan đều là thành viên hoặc theo nguyên tắc có đi có lại hoặc theo quy định của pháp luật.

> 1. 노동허가증 및 노동허가증 발급 대상에 속하지 아니한다는 확인서의 발급, 재발급, 연장 서류철 내 여권을 제외한 외국의 서류는, 베트남 사회주의 공화국과 관련 외국이 모두 체약국인 국제조약에 따르거나 상호주의 원칙에 따르거나 법률의 규정에 따라 영사합법화가 면제되는 경우를 제외하고는 영사합법화되어야 한다.

2. Giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều này phải được dịch ra tiếng Việt và chứng thực theo quy định của pháp luật.

> 2. 본 조 제1항에 규정된 서류는 베트남어로 번역되어야 하며 법률의 규정에 따라 인증되어야 한다.

Điều 7. Quy định về liên thông khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp

> 제7조. 사법기록 데이터베이스로부터의 정보 연계 활용에 관한 규정

1. Trường hợp người sử dụng lao động nước ngoài đề nghị cấp giấy phép lao động hoặc giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động bằng hình thức trực tuyến không phải cung cấp Phiếu lý lịch tư pháp trong trường hợp khai thác được thông tin từ cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp.

> 1. 외국인 사용자가 온라인 형태로 노동허가증 또는 노동허가증 발급 대상에 속하지 아니한다는 확인서의 발급을 신청하는 경우, 사법기록 데이터베이스로부터 정보를 활용할 수 있는 때에는 사법기록표를 제출하지 아니하여도 된다.

2. Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép lao động, giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động khai thác thông tin người lao động nước ngoài không phải là người đang trong thời gian chấp hành hình phạt hoặc chưa được xóa án tích trong cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp.

> 2. 노동허가증, 노동허가증 발급 대상에 속하지 아니한다는 확인서의 발급 권한이 있는 기관은 사법기록 데이터베이스에서 형벌 집행 기간 중에 있는 자가 아니거나 아직 전과가 말소되지 아니한 자가 아니라는 외국인 근로자의 정보를 활용한다.

3. Thời hạn giải quyết thủ tục trong trường hợp này được tính từ thời gian nhận được kết quả khai thác thông tin từ cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp.

> 3. 이 경우의 절차 처리 기한은 사법기록 데이터베이스로부터 정보 활용 결과를 수령한 시점부터 기산된다.

Chương II

> 제II장

TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI VÀ GIA HẠN GIẤY XÁC NHẬN KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG

> 노동허가증 발급 대상에 속하지 아니한다는 확인서의 발급, 재발급 및 연장의 순서, 절차

Mục 1

> 제1절

CẤP GIẤY XÁC NHẬN KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG

> 노동허가증 발급 대상에 속하지 아니한다는 확인서 발급

Điều 8. Người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

> 제8조. 노동허가증 발급 대상에 속하지 아니하는 외국인 근로자

1. Người lao động nước ngoài thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 154 của Bộ luật Lao động.

> 1. 「노동법전」 제154조 제3항, 제4항, 제5항, 제6항, 제7항 및 제8항에 규정된 경우 중 하나에 속하는 외국인 근로자.

2. Người lao động nước ngoài là chủ sở hữu hoặc thành viên góp vốn có giá trị góp vốn từ 03 tỷ đồng trở lên của công ty trách nhiệm hữu hạn.

> 2. 유한책임회사의 소유자이거나 30억 동 이상의 출자 지분 가치를 가진 출자 사원인 외국인 근로자.

3. Người lao động nước ngoài là Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc thành viên Hội đồng quản trị có giá trị góp vốn từ 03 tỷ đồng trở lên của công ty cổ phần.

> 3. 주식회사의 이사회 의장이거나 30억 동 이상의 출자 지분 가치를 가진 이사회 구성원인 외국인 근로자.

4. Người lao động nước ngoài vào Việt Nam để cung cấp dịch vụ tư vấn về chuyên môn và kỹ thuật hoặc thực hiện các nhiệm vụ khác phục vụ cho công tác nghiên cứu, xây dựng, thẩm định, theo dõi đánh giá, quản lý và thực hiện chương trình, dự án sử dụng viện trợ không hoàn lại, vốn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi theo quy định trong các văn kiện dự án, phi dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc thỏa thuận quốc tế về vốn hỗ trợ phát triển chính thức hoặc trong các điều ước quốc tế về nguồn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi đã ký kết giữa cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam và nước ngoài.

> 4. 전문 및 기술에 관한 자문 용역을 제공하거나, 권한 있는 기관이 승인한 프로젝트, 비프로젝트 문서의 규정에 따르거나 공적개발원조 자금에 관한 국제협정 또는 베트남의 권한 있는 기관과 외국 간에 체결된 공적개발원조 재원, 우대차관 자금에 관한 국제조약의 규정에 따라 무상원조, 공적개발원조 자금, 우대차관 자금을 사용하는 프로그램, 프로젝트의 연구, 수립, 감정, 모니터링 평가, 관리 및 수행 업무를 위하여 기타 과업을 수행하러 베트남에 입국하는 외국인 근로자.

5. Người lao động nước ngoài là phóng viên hoạt động thông tin báo chí được Bộ Ngoại giao xác nhận.

> 5. 외교부의 확인을 받은 언론 정보 활동을 하는 기자인 외국인 근로자.

6. Người lao động nước ngoài được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cử sang Việt Nam giảng dạy, làm nhà quản lý, giám đốc điều hành tại cơ sở giáo dục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức liên chính phủ đề nghị thành lập tại Việt Nam hoặc các cơ sở, tổ chức được thành lập theo các điều ước quốc tế mà Việt Nam đã ký kết, tham gia.

> 6. 외국의 권한 있는 기관, 단체에 의하여 외국 외교대표기관, 정부간 기구가 베트남에 설립을 제안한 교육시설 또는 베트남이 서명, 참여한 국제조약에 따라 설립된 시설, 단체에서 강의를 하거나 관리자, 총괄이사를 맡기 위해 베트남으로 파견된 외국인 근로자.

7. Học sinh, sinh viên, học viên nước ngoài đang học tập tại các trường, cơ sở đào tạo tại Việt Nam hoặc nước ngoài có thỏa thuận thực tập hoặc thư mời làm việc trong cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp tại Việt Nam;

> 7. 베트남 또는 외국의 학교, 교육훈련시설에서 수학 중이며 베트남 내 기관, 단체, 기업에서의 실습 협약서 또는 근무 초청장을 보유한 외국인 학생, 대학생, 연수생;

học viên thực tập, tập sự trên tàu biển Việt Nam.

> 베트남 선박에서 실습, 견습하는 연수생.

8. Người lao động nước ngoài là thân nhân thành viên cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam được phép làm việc tại Việt Nam theo quy định tại điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

> 8. 베트남 사회주의 공화국이 체약국인 국제조약의 규정에 따라 베트남에서 근로하는 것이 허용된 베트남 주재 외국 대표기관 구성원의 친족인 외국인 근로자.

9. Người lao động nước ngoài có hộ chiếu công vụ vào làm việc cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội.

> 9. 관용 여권을 소지하고 국가기관, 정치단체, 정치-사회단체를 위해 일하러 입국하는 외국인 근로자.

10. Người lao động nước ngoài chịu trách nhiệm thành lập hiện diện thương mại.

> 10. 상업적 주재의 설립을 책임지는 외국인 근로자.

11. Người lao động nước ngoài là tình nguyện viên.

> 11. 자원봉사자인 외국인 근로자.

12. Người lao động nước ngoài vào Việt Nam thực hiện thỏa thuận quốc tế mà cơ quan, tổ chức ở trung ương, cấp tỉnh ký kết theo quy định của pháp luật.

> 12. 법률의 규정에 따라 중앙 및 성급의 기관, 단체가 체결한 국제협정을 이행하기 위하여 베트남에 입국하는 외국인 근로자.

13. Người lao động nước ngoài thuộc một trong các trường hợp sau:

> 13. 다음 각 호의 어느 하나에 속하는 외국인 근로자:

a) Vào Việt Nam làm việc ngắn hạn. Trường hợp có phát sinh quan hệ thuê mướn, sử dụng lao động, trả lương phải thực hiện đề nghị cấp giấy phép lao động theo hình thức hợp đồng lao động quy định tại Điều 19 Nghị định này;

> a) 단기 근무를 위해 베트남에 입국하는 경우. 노동 고용, 사용, 임금 지급 관계가 발생하는 경우 본 시행령 제19조에 규정된 근로계약 형태에 따른 노동허가서 발급 제청을 이행하여야 한다;

b) Di chuyển trong nội bộ doanh nghiệp thuộc phạm vi 11 ngành dịch vụ theo biểu cam kết dịch vụ của Việt Nam với tổ chức thương mại thế giới theo Phụ lục II kèm theo Nghị định này.

> b) 본 시행령에 첨부된 부록 II에 따른 세계무역기구에 대한 베트남의 서비스 양허표에 따른 11개 서비스 분야 범위에 속하는 기업 내부 이동.

14. Người nước ngoài làm việc tại các cơ sở giáo dục, gồm:

> 14. 다음을 포함하여 교육기관에서 근무하는 외국인:

a) Tham gia giảng dạy, nghiên cứu, chuyển giao chương trình giáo dục quốc tế, gồm: giảng dạy trong các chương trình liên kết giáo dục, liên kết đào tạo đã được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam phê duyệt;

> a) 다음을 포함하여 국제 교육 프로그램의 교육, 연구, 이전에 참여: 베트남 관할 기관에 의해 승인된 교육 연계, 훈련 연계 프로그램에서의 강의;

tham gia các dự án, đề tài, chương trình hợp tác nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, đổi mới sáng tạo hoặc các dự án hợp tác quốc tế trong lĩnh vực giáo dục được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc ký kết;

> 관할 당국에 의해 승인되거나 체결된 교육 분야의 국제 협력 프로젝트 또는 혁신 창의, 기술 이전, 과학 연구 협력 프로그램, 과제, 프로젝트에 참여;

b) Tham gia các chương trình, dự án hợp tác về giáo dục và đào tạo giữa cơ sở giáo dục nước ngoài và cơ sở giáo dục tại Việt Nam thông qua văn bản hợp tác, chương trình liên kết đào tạo;

> b) 협력 문서, 연계 훈련 프로그램을 통해 외국 교육기관과 베트남 소재 교육기관 간의 교육 및 훈련에 관한 협력 프로그램, 프로젝트에 참여;

c) Có trình độ thạc sĩ trở lên trong các lĩnh vực STEM, khoa học, công nghệ, chuyển đổi số, tài chính, kinh tế, quản trị kinh doanh tham gia giảng dạy, nghiên cứu khoa học tại cơ sở giáo dục;

> c) 교육기관에서 강의, 과학 연구에 참여하는 STEM, 과학, 기술, 디지털 전환, 재정, 경제, 경영학 분야의 석사 학위 이상 소지자;

d) Có trình độ tiến sĩ tham gia công tác giảng dạy, nghiên cứu khoa học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học;

> d) 직업교육기관, 고등교육기관에서 강의, 과학 연구 업무에 참여하는 박사 학위 소지자;

đ) Có chức danh giáo sư, phó giáo sư tham gia giảng dạy, nghiên cứu, trao đổi học thuật tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học.

> đ) 직업교육기관, 고등교육기관에서 강의, 연구, 학술 교류에 참여하는 교수, 부교수 직함 소지자.

15. Người lao động nước ngoài được các bộ, cơ quan ngang bộ hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác nhận.

> 15. 각 부, 부급 기관 또는 성급 인민위원회가 확인한 외국인 근로자.

16. Các đối tượng vào Việt Nam làm việc được cấp thẻ miễn thị thực đặc biệt theo quy định tại Nghị định số 221/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về việc miễn thị thực có thời hạn cho người nước ngoài thuộc diện đối tượng đặc biệt cần ưu đãi phục vụ phát triển kinh tế - xã hội.

> 16. 경제-사회 발전을 위한 우대가 필요한 특별 대상에 속하는 외국인에 대한 유기한 무사증에 관하여 규정하는 정부의 시행령 제221/2025/NĐ-CP 규정에 따라 특별 무사증 카드를 발급받아 근무를 위해 베트남에 입국하는 대상자.

17. Người lao động nước ngoài là chuyên gia làm việc trong lĩnh vực thuộc Danh mục công nghệ chiến lược và Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ và thân nhân.

> 17. 총리의 결정에 따른 전략적 기술 목록 및 전략적 기술 제품 목록에 속하는 분야에서 근무하는 전문가인 외국인 근로자 및 그 친족.

18. Người lao động nước ngoài được thu hút theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về Chương trình quốc gia phát triển nhân lực trí tuệ nhân tạo.

> 18. 인공지능 인력 개발에 관한 국가 프로그램에 관한 총리의 결정에 따라 유치된 외국인 근로자.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

> 제9조. 노동허가서 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서 발급 제청 서류

1. Văn bản đề nghị cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo Mẫu số 01 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

> 1. 본 시행령에 첨부하여 공포된 부록 I의 제01호 서식에 따른 노동허가서 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서 발급 제청서.

2. Bản chính hoặc bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao chứng thực điện tử của giấy chứng nhận sức khoẻ, giấy khám sức khoẻ do cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc giấy khám sức khỏe của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền của Việt Nam cấp, trừ trường hợp kết quả khám sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế, không quá 12 tháng kể từ ngày được cấp tính đến ngày nộp hồ sơ.

> 2. 외국의 관할 진료·치료 기관이 발급한 건강진단서, 건강검진서 또는 베트남 관할 진료·치료 기관의 건강검진서의 원본 또는 원본으로부터 인증된 사본 또는 대조를 위해 원본을 첨부한 사본 또는 전자 인증 사본, 단 건강검진 결과가 진료·치료 활동 관리에 관한 정보 시스템 또는 보건에 관한 국가 데이터베이스에 연결·공유된 경우는 제외하며, 서류 제출일 기준 발급일로부터 12개월을 초과하지 아니한다.

3. 02 ảnh màu hoặc file ảnh (kích thước 4 cm x 6 cm, phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần trừ trường hợp lý do tôn giáo, không đeo kính), trừ trường hợp khai thác được thông tin trong cơ sở dữ liệu người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

> 3. 02매의 컬러 사진 또는 사진 파일(규격 4 cm x 6 cm, 흰색 배경, 정면 응시, 종교적 사유인 경우를 제외하고 모자를 쓰지 않은 머리, 안경 미착용), 단 베트남에서 근무하는 외국인 근로자 데이터베이스 내의 정보를 활용할 수 있는 경우는 제외한다.

4. Bản sao trang nhân thân hộ chiếu còn thời hạn, trừ trường hợp khai thác được thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về xuất nhập cảnh.

> 4. 유효기간이 남아 있는 여권의 인적사항 페이지 사본, 단 출입국에 관한 국가 데이터베이스 내의 정보를 활용할 수 있는 경우는 제외한다.

5. Giấy tờ chứng minh người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động là bản chính hoặc bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao chứng thực điện tử để đối chiếu của một trong các giấy tờ sau:

> 5. 외국인 근로자가 노동허가서 발급 대상에 해당하지 아니함을 증명하는 서류로서 다음 서류 중 어느 하나의 원본 또는 원본으로부터 인증된 사본 또는 대조를 위해 원본을 첨부한 사본 또는 대조를 위한 전자 인증 사본:

a) Văn bản của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật đối với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 154 Bộ luật Lao động chưa được cơ quan có thẩm quyền Việt Nam xác nhận hoặc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 9 và 15 Điều 8 Nghị định này;

> a) 베트남 관할 기관에 의해 확인되지 않은 노동법전 제154조 제3항에 규정된 경우 또는 본 시행령 제8조 제9항 및 제15항에 규정된 경우 중 하나에 대하여 법률 규정에 따라 관할 기관이 발급한 문서;

b) Văn bản của người sử dụng lao động tại nước ngoài cử người lao động nước ngoài đối với các trường hợp quy định tại khoản 7 Điều 154 của Bộ luật Lao động, khoản 4, 11 và 12 Điều 8 Nghị định này.

> b) 노동법전 제154조 제7항, 본 시행령 제8조 제4항, 제11항 및 제12항에 규정된 경우들에 대하여 외국인 근로자를 파견하는 해외 사용자의 문서.

Trường hợp quy định tại khoản 7 Điều 154 của Bộ luật Lao động phải kèm theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

> 노동법전 제154조 제7항에 규정된 경우 베트남사회주의공화국이 회원국인 국제조약을 첨부하여야 한다.

Trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 8 Nghị định này phải kèm theo văn bản phê duyệt văn kiện dự án, phi dự án của cấp có thẩm quyền hoặc thỏa thuận quốc tế về vốn hỗ trợ phát triển chính thức hoặc điều ước quốc tế về nguồn hỗ trợ phát triển chính thức, vốn vay ưu đãi đã ký kết giữa cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam và nước ngoài.

> 본 시행령 제8조 제4항에 규정된 경우 관할 당국의 프로젝트 문서, 비프로젝트 문서 승인서 또는 베트남과 외국의 관할 기관 간에 체결된 공적개발원조 자금에 관한 국제협정 또는 공적개발원조 재원, 우대차관에 관한 국제조약을 첨부하여야 한다.

Trường hợp quy định tại khoản 11 Điều 8 Nghị định này phải kèm theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và văn bản xác nhận của cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế tại Việt Nam.

> 본 시행령 제8조 제11항에 규정된 경우 베트남사회주의공화국이 회원국인 국제조약 및 주베트남 외국 외교대표기관 또는 국제기구의 확인 문서를 첨부하여야 한다.

Trường hợp quy định tại khoản 12 Điều 8 Nghị định này phải kèm theo thỏa thuận quốc tế mà cơ quan, tổ chức ở trung ương, cấp tỉnh ký kết theo quy định của pháp luật.

> 본 시행령 제8조 제12항에 규정된 경우 중앙, 성급의 기관, 조직이 법률 규정에 따라 체결한 국제협정을 첨부하여야 한다.

c) Văn bản của người sử dụng lao động tại nước ngoài cử người lao động nước ngoài kèm thỏa thuận hoặc điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc quyết định thành lập trường quốc tế đối với trường hợp quy định tại khoản 6 Điều 8 Nghị định này.

> c) 본 시행령 제8조제6항에 규정된 경우에 대하여, 베트남사회주의공화국이 회원국인 협정 또는 국제조약, 또는 국제학교 설립 결정문을 첨부한 외국 소재 사용자의 외국인 근로자 파견 문서.

d) Văn bản của trường, cơ sở đào tạo của nước ngoài cử học sinh, sinh viên, học viên nước ngoài đang học tập kèm thoả thuận thực tập giữa người sử dụng lao động tại Việt Nam với trường, cơ sở đào tạo hoặc thư mời làm việc của người sử dụng lao động tại Việt Nam đối với trường hợp quy định tại khoản 7 Điều 8 Nghị định này.

> d) 본 시행령 제8조제7항에 규정된 경우에 대하여, 베트남 소재 사용자와 학교, 교육훈련기관 간의 인턴십 협약 또는 베트남 소재 사용자의 근무 초청장을 첨부한 외국 학교, 교육훈련기관의 재학 중인 외국인 학생, 대학생, 연수생 파견 문서.

Trường hợp học sinh, sinh viên, học viên nước ngoài đang học tập tại trường, cơ sở đào tạo ở Việt Nam phải có văn bản xác nhận đang học tập tại trường, cơ sở đào tạo kèm theo thoả thuận thực tập giữa người sử dụng lao động tại Việt Nam với trường, cơ sở đào tạo hoặc thư mời làm việc của người sử dụng lao động tại Việt Nam.

> 베트남 내 학교, 교육훈련기관에서 재학 중인 외국인 학생, 대학생, 연수생인 경우 베트남 소재 사용자와 학교, 교육훈련기관 간의 인턴십 협약 또는 베트남 소재 사용자의 근무 초청장을 첨부하여 학교, 교육훈련기관에서 재학 중임을 확인하는 문서가 있어야 한다.

đ) Văn bản chứng minh là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia theo quy định tại Điều 20 Nghị định này kèm theo văn bản của người sử dụng lao động tại nước ngoài cử người lao động nước ngoài sang làm việc có thời hạn tại hiện diện thương mại trên lãnh thổ Việt Nam và xác nhận đã được người sử dụng lao động tại nước ngoài tuyển dụng trước đó ít nhất 12 tháng liên tục trước khi vào Việt Nam làm việc đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 13 Điều 8 Nghị định này.

> đ) 본 시행령 제8조제13항 b호에 규정된 경우에 대하여, 본 시행령 제20조의 규정에 따른 관리자, 최고경영자, 전문가임을 증명하는 문서 및 외국 소재 사용자가 외국인 근로자를 베트남 영토 내 상업적 주재에 기한부로 근무하도록 파견하는 문서와 베트남에 입국하여 근무하기 전 최소 12개월 연속으로 외국 소재 사용자에게 기채용되었음을 확인하는 문서를 첨부.

e) Văn bản của người sử dụng lao động tại nước ngoài cử người lao động nước ngoài hoặc văn bản mời của cơ sở giáo dục tại Việt Nam kèm văn bản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc ký kết đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 14 Điều 8 Nghị định này.

> e) 본 시행령 제8조제14항 a호에 규정된 경우에 대하여, 권한 있는 관할 기관에 의해 승인되거나 체결된 문서를 첨부한 외국 소재 사용자의 외국인 근로자 파견 문서 또는 베트남 소재 교육기관의 초청 문서.

g) Văn bản của người sử dụng lao động tại nước ngoài cử người lao động nước ngoài hoặc văn bản mời của cơ sở giáo dục tại Việt Nam kèm văn bản hợp tác, chương trình liên kết đào tạo đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 14 Điều 8 Nghị định này.

> g) 본 시행령 제8조제14항 b호에 규정된 경우에 대하여, 협력 문서, 연계 교육 프로그램을 첨부한 외국 소재 사용자의 외국인 근로자 파견 문서 또는 베트남 소재 교육기관의 초청 문서.

h) Văn bằng, chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận chứng minh tốt nghiệp trình độ thạc sĩ trở lên đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 14 Điều 8 Nghị định này.

> h) 본 시행령 제8조제14항 c호에 규정된 경우에 대하여, 석사 학위 이상 수준의 졸업을 증명하는 학위증, 수료증 또는 증명서.

i) Văn bằng, chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận chứng minh tốt nghiệp đại học trở lên trong chuyên ngành, ngành thuộc Danh mục công nghệ chiến lược và Danh mục sản phẩm công nghệ chiến lược đối với trường hợp quy định tại khoản 17 Điều 8 Nghị định này.

> i) 본 시행령 제8조제17항에 규정된 경우에 대하여, 전략기술 목록 및 전략기술 제품 목록에 속하는 전공, 학과에서 대학교 학위 이상 졸업을 증명하는 학위증, 수료증 또는 증명서.

Trường hợp là thân nhân của đối tượng quy định tại khoản 17 Điều 8 Nghị định này phải kèm theo giấy tờ chứng minh quan hệ vợ, chồng hoặc con.

> 본 시행령 제8조제17항에 규정된 대상의 친족인 경우 배우자 또는 자녀 관계를 증명하는 서류를 첨부하여야 한다.

k) Văn bản, giấy tờ chứng minh người lao động nước ngoài được thu hút theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về Chương trình quốc gia phát triển nhân lực trí tuệ nhân tạo đối với trường hợp quy định tại khoản 18 Điều 8 Nghị định này.

> k) 본 시행령 제8조제18항에 규정된 경우에 대하여, 인공지능 인력 개발 국가 프로그램에 관한 총리의 결정에 따라 유치된 외국인 근로자임을 증명하는 문서, 서류.

6. Bản chính hoặc bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu của phiếu lý lịch tư pháp hoặc phiếu lý lịch tư pháp điện tử, trừ trường hợp khai thác được thông tin từ cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp hoặc văn bản xác nhận người lao động nước ngoài không phải là người đang trong thời gian chấp hành hình phạt hoặc chưa được xóa án tích hoặc đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự của nước ngoài hoặc của Việt Nam cấp không quá 6 tháng, kể từ ngày cấp đến ngày nộp hồ sơ.

> 6. 사법경력 데이터베이스로부터 정보를 활용할 수 있는 경우를 제외하고, 발급일로부터 서류 제출일까지 6개월을 초과하지 않은 외국 또는 베트남이 발급한 사법경력표 또는 전자 사법경력표 원본 또는 원본으로부터 인증된 사본 또는 대조를 위해 원본을 첨부한 사본, 또는 외국인 근로자가 형벌 집행 기간 중에 있는 자가 아니거나 아직 전과가 실효되지 않았거나 형사책임을 추궁당하고 있는 기간 중에 있는 자가 아님을 확인하는 문서.

7. Trường hợp người lao động nước ngoài đã được cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đang còn hiệu lực có nhu cầu thay đổi một hoặc các nội dung về vị trí công việc, lĩnh vực làm việc ghi trong giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động nhưng không thay đổi người sử dụng lao động phải làm thủ tục cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

> 7. 유효 기간이 남아 있는 노동허가증 발급 대상 제외 확인서를 이미 발급받은 외국인 근로자가 사용자를 변경하지 않고 노동허가증 발급 대상 제외 확인서에 기재된 직위, 근무 분야에 관한 하나 또는 여러 내용을 변경할 필요가 있는 경우 노동허가증 발급 대상 제외 확인서 발급 절차를 밟아야 한다.

Hồ sơ đề nghị cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động gồm:

> 노동허가증 발급 대상 제외 확인서 발급 신청 서류는 다음을 포함한다:

a) Các giấy tờ quy định tại các khoản 1, 3 và 4 Điều 9 Nghị định này;

> a) 본 시행령 제9조제1항, 제3항 및 제4항에 규정된 서류들;

b) Bản chính hoặc bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản sao chứng thực điện tử giấy tờ chứng minh vị trí công việc theo quy định tại Điều 20 Nghị định này đối với trường hợp thay đổi vị trí công việc;

> b) 직위를 변경하는 경우 본 시행령 제20조의 규정에 따른 직위를 증명하는 서류의 원본 또는 원본으로부터 인증된 사본 또는 대조를 위해 원본을 첨부한 사본 또는 전자 인증 사본;

c) Bản sao giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đã được cấp, trừ trường hợp khai thác được thông tin trong cơ sở dữ liệu người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

> c) 베트남에서 근무하는 외국인 근로자 데이터베이스에서 정보를 활용할 수 있는 경우를 제외하고, 이미 발급받은 노동허가증 발급 대상 제외 확인서 사본.

8. Trường hợp người lao động nước ngoài đã được gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động có nhu cầu tiếp tục làm việc cho người sử dụng lao động tại cùng vị trí công việc và lĩnh vực làm việc thì trước ít nhất 10 ngày làm việc nhưng không quá 60 ngày tính đến ngày giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động hết hiệu lực phải thực hiện thủ tục cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

> 8. 노동허가증 발급 대상 제외 확인서를 이미 연장받은 외국인 근로자가 동일한 직위 및 근무 분야에서 사용자를 위해 계속 근무할 필요가 있는 경우, 노동허가증 발급 대상 제외 확인서의 효력이 만료되는 날까지 계산하여 최소 10근무일 전이나 60일을 초과하지 않는 시점에 노동허가증 발급 대상 제외 확인서 발급 절차를 이행하여야 한다.

Hồ sơ đề nghị cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động gồm:

> 노동허가증 발급 대상 제외 확인서 발급 신청 서류는 다음을 포함한다:

a) Các giấy tờ quy định tại khoản 1, 3, 4 và 5 Điều 9 Nghị định này;

> a) 본 시행령 제9조제1항, 제3항, 제4항 및 제5항에 규정된 서류들;

b) Bản sao giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đã được cấp, trừ trường hợp khai thác được thông tin trong cơ sở dữ liệu người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

> b) 베트남에서 근무하는 외국인 근로자 데이터베이스에서 정보를 활용할 수 있는 경우를 제외하고, 이미 발급받은 노동허가증 발급 대상 제외 확인서 사본.

Điều 10. Trình tự, thủ tục cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

> 제10조. 노동허가증 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서 발급 순서, 절차

1. Trước ít nhất 10 ngày làm việc nhưng không quá 60 ngày tính đến ngày người lao động nước ngoài dự kiến làm việc, người sử dụng lao động nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương nơi người lao động nước ngoài dự kiến làm việc hoặc trực tuyến tại Cổng dịch vụ công quốc gia.

> 1. 외국인 근로자가 근무할 예정인 날로부터 계산하여 최소 10근무일 전이나 60일을 초과하지 않는 기간에, 사용자는 외국인 근로자가 근무할 예정인 지역의 공공행정서비스센터에 직접 또는 우편 서비스를 통하여 또는 기업, 개인의 서비스 임차를 통하여 또는 위임을 통하여, 또는 국가공공서비스포털에 온라인으로 노동허가증 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서 발급 신청 서류를 제출한다.

2. Trung tâm Phục vụ hành chính công tại địa phương hoặc Cổng dịch vụ công quốc gia theo quy định của pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia chuyển hồ sơ đến cơ quan có thẩm quyền cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động.

> 2. 지역의 공공행정서비스센터 또는 국가공공서비스포털은 원스톱 부서 및 국가공공서비스포털에서의 원스톱, 연계 원스톱 메커니즘에 따른 행정절차 이행에 관한 법률 규정에 따라 노동허가증 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서 발급 권한이 있는 기관으로 서류를 이송한다.

3. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đề nghị cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo Mẫu số 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

> 3. 노동허가증 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서 발급 신청 서류를 완비하여 접수한 날부터 05근무일 이내에, 권한 있는 기관은 본 시행령과 함께 공포된 부록 I 서식 제02호에 따라 노동허가증 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서를 발급한다.

Trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.

> 노동허가증 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서를 발급하지 아니하는 경우 서류를 완비하여 접수한 날부터 03근무일 이내에 서면으로 답변하고 사유를 명확히 밝혀야 한다.

4. Trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 154 của Bộ luật Lao động đã được cơ quan có thẩm quyền ở Việt Nam xác nhận, các khoản 4, 5, 6 và 8 Điều 154 của Bộ luật Lao động, quy định tại các khoản 2, 3, 5, 8, 10, điểm a khoản 13, điểm d, đ khoản 14 và khoản 16 Điều 8 Nghị định này không phải làm thủ tục cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động nhưng người sử dụng lao động phải thông báo với cơ quan có thẩm quyền cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động nơi người lao động nước ngoài làm việc trước ít nhất 03 ngày làm việc, tính từ ngày dự kiến bắt đầu làm việc.

> 4. 베트남의 권한 있는 기관에 의해 확인된 노동법 제154조 제3항에 규정된 경우, 노동법 제154조 제4항, 제5항, 제6항 및 제8항, 본 시행령 제8조 제2항, 제3항, 제5항, 제8항, 제10항, 제13항 a호, 제14항 d호, đ호 및 제16항에 규정된 경우는 노동허가증 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서 발급 절차를 거치지 않아도 되나, 사용자는 근무를 시작할 예정인 날로부터 계산하여 최소 03근무일 전에 외국인 근로자가 근무하는 곳의 노동허가증 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서 발급 권한이 있는 기관에 통보하여야 한다.

Trường hợp người lao động nước ngoài vào chào bán dịch vụ thì cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp được chào bán dịch vụ thực hiện thông báo.

> 외국인 근로자가 서비스를 판촉(청약)하기 위해 입국하는 경우 서비스를 청약받은 기관, 단체, 기업이 통보를 수행한다.

Trường hợp người lao động nước ngoài chịu trách nhiệm thành lập hiện diện thương mại thì cơ quan, tổ chức và cá nhân được ủy quyền thực hiện thông báo.

> 외국인 근로자가 상업적 주재를 설립할 책임을 지는 경우 위임을 받은 기관, 단체 및 개인이 통보를 수행한다.

Thông báo gồm các nội dung cơ bản sau: họ và tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, số hộ chiếu, tên người sử dụng lao động nước ngoài, địa điểm làm việc, thời hạn làm việc, trường hợp cụ thể nêu tại khoản này.

> 통보에는 성명, 생년월일, 국적, 여권번호, 외국인 사용자의 명칭, 근무 장소, 근무 기한, 본 항에 명시된 구체적 경우의 기본 내용이 포함된다.

Thời hạn làm việc không vượt quá thời hạn của giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này.

> 근무 기한은 본 시행령 제11조 제1항 규정에 따른 노동허가증 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서의 기한을 초과하지 아니한다.

Trường hợp quy định tại điểm d khoản 14 Điều 8 Nghị định này thì thời hạn làm việc theo thời hạn hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận với cơ sở giáo dục nhưng không quá 03 năm;

> 본 시행령 제8조 제14항 d호에 규정된 경우 근무 기한은 교육기관과의 계약 또는 합의 문서의 기한에 따르되 03년을 초과하지 아니한다;

trường hợp quy định tại khoản 16 Điều 8 Nghị định này thì thời hạn làm việc là thời hạn của thẻ miễn thị thực đặc biệt.

> 본 시행령 제8조 제16항에 규정된 경우 근무 기한은 특별 비자 면제 카드의 기한이다.

Trường hợp người sử dụng lao động có nhu cầu tiếp tục sử dụng người lao động nước ngoài sau khi hết thời hạn làm việc thì thực hiện thông báo theo quy định tại khoản này.

> 사용자가 근무 기한 만료 후 외국인 근로자를 계속하여 사용할 수요가 있는 경우 본 항의 규정에 따라 통보를 수행한다.

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động có trách nhiệm cập nhật thông tin về người lao động nước ngoài vào cơ sở dữ liệu người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

> 통보를 받은 날부터 03근무일 이내에, 노동허가증 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서 발급 권한이 있는 기관은 베트남에서 근무하는 외국인 근로자 데이터베이스에 외국인 근로자에 관한 정보를 업데이트할 책임이 있다.

5. Trường hợp người lao động nước ngoài đã được cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động có nhu cầu làm việc cho người sử dụng lao động đó tại các địa điểm mới hoặc thay đổi địa điểm làm việc mang tính ổn định, thường xuyên thì trước ít nhất 03 ngày làm việc, tính từ ngày dự kiến bắt đầu làm việc, người sử dụng lao động phải thông báo cho cơ quan có thẩm quyền cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động nơi người lao động nước ngoài dự kiến làm việc và nơi cấp.

> 5. 이미 노동허가증 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서를 발급받은 외국인 근로자가 새로운 장소에서 해당 사용자를 위하여 근무하거나 안정적, 상시적 성격의 근무 장소 변경을 할 수요가 있는 경우, 근무를 시작할 예정인 날로부터 계산하여 최소 03근무일 전에, 사용자는 외국인 근로자가 근무할 예정인 곳 및 발급처의 노동허가증 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서 발급 권한이 있는 기관에 통보하여야 한다.

Thông báo gồm các nội dung cơ bản sau: họ và tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, số hộ chiếu, số giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động, địa điểm làm việc, thời hạn làm việc.

> 통보에는 다음의 기본 내용이 포함된다: 성명, 생년월일, 국적, 여권번호, 노동허가증 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서 번호, 근무 장소, 근무 기한.

Thời hạn làm việc không vượt quá thời hạn của giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đã được cấp.

> 근무 기한은 이미 발급된 노동허가증 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서의 기한을 초과하지 아니한다.

Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo, cơ quan có thẩm quyền nơi cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động có trách nhiệm cập nhật thông tin về người lao động nước ngoài vào cơ sở dữ liệu người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam.

> 통보를 받은 날부터 03근무일 이내에, 노동허가증 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서 발급처의 권한 있는 기관은 베트남에서 근무하는 외국인 근로자 데이터베이스에 외국인 근로자에 관한 정보를 업데이트할 책임이 있다.

Điều 11. Thời hạn của giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

> 제11조. 노동허가증 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서의 기한

1. Thời hạn của giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động được cấp theo thời hạn của một trong các trường hợp sau đây nhưng không quá 02 năm:

> 1. 노동허가증 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서의 기한은 다음 각 호의 경우 중 하나의 기한에 따라 발급되되 02년을 초과하지 아니한다:

a) Thời hạn trong văn bản của bên nước ngoài cử người lao động nước ngoài sang làm việc tại Việt Nam;

> a) 외국 측이 베트남에 외국인 근로자를 근무하도록 파견하는 문서의 기한;

b) Thời hạn hợp đồng hoặc thỏa thuận ký kết giữa đối tác Việt Nam và nước ngoài, giữa các đối tác Việt Nam;

> b) 베트남 파트너와 외국 파트너 간, 베트남 파트너들 간에 체결된 계약 또는 합의의 기한;

c) Thời hạn hợp đồng hoặc thỏa thuận cung cấp dịch vụ ký kết giữa đối tác Việt Nam và nước ngoài;

> c) 베트남 파트너와 외국 파트너 간에 체결된 서비스 제공 계약 또는 합의의 기한;

d) Thời hạn trong văn bản của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài cử người lao động nước ngoài vào Việt Nam để đàm phán cung cấp dịch vụ;

> d) 외국 서비스 공급자가 서비스 제공 협상을 위해 외국인 근로자를 베트남으로 파견하는 문서의 기간;

đ) Thời hạn đã được xác định trong giấy phép kinh doanh, thành lập, hoạt động của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp;

> đ) 기관, 조직, 기업의 사업, 설립, 활동 허가서에 확정된 기간;

e) Thời hạn trong văn bản của bên nước ngoài cử người lao động nước ngoài vào Việt Nam để thành lập hiện diện thương mại;

> e) 외국 측이 상업적 주재를 설립하기 위해 외국인 근로자를 베트남으로 파견하는 문서의 기간;

g) Thời hạn trong văn bản của bên nước ngoài cử người lao động nước ngoài tham gia vào hoạt động của doanh nghiệp nước ngoài đã thành lập hiện diện thương mại tại Việt Nam;

> g) 외국 측이 베트남에 상업적 주재를 설립한 외국 기업의 활동에 외국인 근로자를 참가하도록 파견하는 문서의 기간;

h) Thời hạn trong văn bản của bên nước ngoài cử người lao động nước ngoài theo thỏa thuận hoặc điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên;

> h) 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 국제조약 또는 협정에 따라 외국 측이 외국인 근로자를 파견하는 문서의 기간;

i) Thời hạn trong văn bản của bên nước ngoài cử người lao động nước ngoài theo thỏa thuận quốc tế mà cơ quan, tổ chức ở trung ương, cấp tỉnh ký kết;

> i) 중앙, 성급 기관, 조직이 체결한 국제 합의에 따라 외국 측이 외국인 근로자를 파견하는 문서의 기간;

k) Thời hạn trong văn bản phê duyệt của cấp có thẩm quyền tại Việt Nam.

> k) 베트남 관할급의 승인 문서의 기간.

2. Thời hạn của giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với trường hợp quy định tại khoản 15 Điều 8 Nghị định này là thời hạn do các bộ, cơ quan ngang bộ hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác nhận, nhưng tối đa không quá 02 năm.

> 2. 본 시행령 제8조 제15항에 규정된 경우에 대한 노동허가서 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서의 기간은 부, 부급 기관 또는 성급 인민위원회가 확인한 기간으로 하되, 최대 02년을 초과하지 아니한다.

3. Thời hạn của giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 13 Điều 8 Nghị định này không quá 03 năm.

> 3. 본 시행령 제8조 제13항 b호에 규정된 경우에 대한 노동허가서 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서의 기간은 03년을 초과하지 아니한다.

Mục 2

> 제2절

CẤP LẠI GIẤY XÁC NHẬN KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG

> 노동허가서 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서 재발급

Điều 12. Trường hợp cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

> 제12조. 노동허가서 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서 재발급 사유

1. Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động còn thời hạn bị mất hoặc bị hư hỏng không sử dụng được.

> 1. 유효기간이 남아 있는 노동허가서 발급 대상에 해당하지 아니함 확인서가 분실되거나 훼손되어 사용할 수 없는 경우.

2. Thay đổi một trong các nội dung sau: họ và tên, quốc tịch, số hộ chiếu, đổi tên người sử dụng lao động mà không thay đổi mã số định danh hoặc mã số thuế của người sử dụng lao động.

> 2. 다음 내용 중 하나가 변경되는 경우: 성명, 국적, 여권번호, 고용주의 식별번호 또는 세금번호를 변경하지 않고 고용주의 명칭 변경.

> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/c65f2050-d8b1-11f1-b668-93562429f484)을 확인하세요.

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내