← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 시행규칙 제87/2026/TT-BCA호 베트남 내 외국인의 일시체류 정보 신고, 접수 수행 방식 규정

게시 2026-11-01
[베트남 법령] 시행규칙 제87/2026/TT-BCA호 베트남 내 외국인의 일시체류 정보 신고, 접수 수행 방식 규정

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

6

> 6

BỘ CÔNG AN

> 공안부

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

Số: 87/2026/TT-BCA

> 번호: 87/2026/TT-BCA

Hà Nội, ngày 09 tháng 6 năm 2026

> 하노이, 2026년 06월 09일

THÔNG TƯ

> 시행규칙

Quy định cách thức thực hiện khai báo, tiếp nhận

> 신고, 접수 방식 규정

thông tin tạm trú của người nước ngoài tại Việt Nam

> 베트남 내 외국인의 일시체류 정보

Căn cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 51/2019/QH14, Luật số 23/2023/QH15, Luật số 103/2025/QH15 và Luật số 118/2025/QH15;

> 법률 제51/2019/QH14호, 법률 제23/2023/QH15호, 법률 제103/2025/QH15호 및 법률 제118/2025/QH15호에 의해 일부 조항이 개정·보완된 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 경유, 거주에 관한 법률 제47/2014/QH13호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 02/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công an, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Nghị định số 11/2025/NĐ-CP của Chính phủ;

> 정부의 시행령 제11/2025/NĐ-CP호에 의해 일부 조항이 개정·보완된 공안부의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정하는 정부의 시행령 제02/2025/NĐ-CP호에 근거하여;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý xuất nhập cảnh;

> 출입국관리국장의 건의에 따라;

Bộ trưởng Bộ Công an ban hành Thông tư quy định cách thức thực hiện khai báo, tiếp nhận thông tin tạm trú của người nước ngoài tại Việt Nam.

> 공안부 장관은 베트남 내 외국인의 일시체류 정보 신고, 접수 방식을 규정하는 시행규칙을 공포한다.

Chương I

> 제I장

QUY ĐỊNH CHUNG

> 일반 규정

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> 제1조. 조정 범위

Thông tư này quy định cách thức thực hiện khai báo, tiếp nhận thông tin tạm trú của người nước ngoài tại Việt Nam.

> 본 시행규칙은 베트남 내 외국인의 일시체류 정보 신고, 접수 방식을 규정한다.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

> 제2조. 적용 대상

Thông tư này áp dụng đối với người nước ngoài cư trú tại Việt Nam;

> 본 시행규칙은 베트남에 거주하는 외국인에게 적용된다;

cơ sở lưu trú có người nước ngoài tạm trú qua đêm (sau đây gọi chung là cơ sở lưu trú);

> 외국인이 1박 이상 일시체류하는 숙박업소(이하 통칭하여 숙박업소라 한다);

cơ quan có trách nhiệm trong quản lý cư trú của người nước ngoài và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

> 외국인의 거주 관리에 책임이 있는 기관 및 기타 관련 기관, 단체, 개인.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

> 제3조. 용어의 해석

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

> 본 시행규칙에서 아래의 용어들은 다음과 같이 이해된다:

1. Hệ thống khai báo tạm trú điện tử là hệ thống thông tin điện tử do Bộ Công an quản lý, vận hành để thực hiện việc khai báo, tiếp nhận, quản lý, chia sẻ và khai thác thông tin khai báo tạm trú của người nước ngoài tại Việt Nam.

> 1. 전자 일시체류 신고 시스템은 베트남 내 외국인의 일시체류 신고 정보의 신고, 접수, 관리, 공유 및 활용을 수행하기 위해 공안부가 관리, 운용하는 전자 정보 시스템이다.

2. Nền tảng số cung cấp dịch vụ lưu trú là hệ thống thông tin được thiết lập trên môi trường điện tử để kết nối giữa bên cung cấp dịch vụ lưu trú và người thuê lưu trú.

> 2. 숙박 서비스 제공 디지털 플랫폼은 숙박 서비스 제공자와 숙박 임차인 간을 연결하기 위해 전자 환경에서 구축된 정보 시스템이다.

3. Người khai báo tạm trú là chủ sở hữu cơ sở lưu trú, người đại diện theo pháp luật của cơ sở lưu trú hoặc người được ủy quyền.

> 3. 일시체류 신고자는 숙박업소의 소유자, 숙박업소의 법정대리인 또는 위임받은 자이다.

4. Tài khoản khai báo là tài khoản được cấp để thực hiện khai báo, cập nhật thông tin trên hệ thống khai báo tạm trú điện tử.

> 4. 신고 계정은 전자 일시체류 신고 시스템상에서 정보 신고, 업데이트를 수행하기 위해 발급된 계정이다.

Điều 4. Nguyên tắc thực hiện

> 제4조. 수행 원칙

1. Tạo điều kiện thuận lợi cho người nước ngoài, cơ sở lưu trú và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện khai báo, tiếp nhận thông tin tạm trú của người nước ngoài tại Việt Nam.

> 1. 베트남 내 외국인의 일시체류 정보 신고, 접수 수행에 있어 외국인, 숙박업소 및 관련 기관, 단체, 개인에게 유리한 조건을 조성한다.

2. Thông tin tạm trú của người nước ngoài phải được khai báo, tiếp nhận kịp thời, đầy đủ, chính xác.

> 2. 외국인의 일시체류 정보는 적시에, 완전하고, 정확하게 신고, 접수되어야 한다.

Trường hợp người nước ngoài không có hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế hoặc khi phát hiện dấu hiệu vi phạm pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam, cơ sở lưu trú phải báo ngay cho Công an xã, phường, đặc khu hoặc đồn, trạm Công an nơi đặt cơ sở lưu trú (sau đây gọi chung là Công an cấp xã);

> 외국인이 여권 또는 국제 여행 유효 서류가 없거나 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 경유, 거주에 관한 법률 위반 징후를 발견한 경우, 숙박업소는 숙박업소 소재지의 사, 방, 특구 공안 또는 공안 지구대, 파출소(이하 통칭하여 사급 공안이라 한다)에 즉시 보고하여야 한다;

trường hợp phát hiện trong khu vực biên giới phải thông báo ngay cho Công an cấp xã hoặc cho đồn, trạm Biên phòng nơi gần nhất.

> 국경 지역 내에서 발견한 경우 가장 가까운 사급 공안 또는 국경경비대 지구대, 파출소에 즉시 통보하여야 한다.

Điều 5. Trách nhiệm thực hiện khai báo tạm trú

> 제5조. 일시체류 신고 수행 책임

1. Cơ sở lưu trú có trách nhiệm khai báo tạm trú cho người nước ngoài qua môi trường điện tử hoặc bằng Phiếu khai báo tạm trú.

> 1. 숙박업소는 전자 환경을 통하거나 일시체류 신고표로 외국인의 일시체류를 신고할 책임이 있다.

2. Người khai báo tạm trú thực hiện khai báo tạm trú cho người nước ngoài, bao gồm cả trường hợp thông qua nền tảng số cung cấp dịch vụ lưu trú.

> 2. 일시체류 신고자는 숙박 서비스 제공 디지털 플랫폼을 통하는 경우를 포함하여 외국인의 일시체류 신고를 수행한다.

Chương II

> 제II장

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

> 구체적 규정

Mục 1

> 제1절

KHAI BÁO, TIẾP NHẬN THÔNG TIN TẠM TRÚ CỦA

> 전자 환경을 통한 외국인의

NGƯỜI NƯỚC NGOÀI QUA MÔI TRƯỜNG ĐIỆN TỬ

> 일시체류 정보 신고, 접수

Điều 6. Truy cập hệ thống khai báo tạm trú điện tử để nhận tài khoản khai báo

> 제6조. 신고 계정을 발급받기 위한 전자 일시체류 신고 시스템 접속

1. Người khai báo tạm trú truy cập hệ thống khai báo tạm trú điện tử, cung cấp thông tin của cơ sở lưu trú và thông tin của người khai báo tạm trú trên hệ thống khai báo tạm trú điện tử theo yêu cầu của hệ thống để được cấp tài khoản khai báo.

> 1. 일시체류 신고자는 신고 계정을 발급받기 위해 전자 일시체류 신고 시스템에 접속하여 시스템의 요구에 따라 전자 일시체류 신고 시스템에 숙박시설의 정보 및 일시체류 신고자의 정보를 제공한다.

Trường hợp có thay đổi các thông tin liên quan đến tài khoản khai báo, người khai báo tạm trú phải cập nhật ngay trên hệ thống khai báo tạm trú điện tử.

> 신고 계정과 관련된 정보에 변경이 있는 경우, 일시체류 신고자는 전자 일시체류 신고 시스템에 즉시 업데이트하여야 한다.

2. Người khai báo tạm trú có trách nhiệm quản lý, bảo mật tài khoản khai báo và chịu trách nhiệm đối với thông tin do tài khoản khai báo tạo ra.

> 2. 일시체류 신고자는 신고 계정을 관리 및 보안할 책임을 지며, 신고 계정에 의해 생성된 정보에 대하여 책임을 진다.

Khi phát hiện tài khoản khai báo bị lộ, bị sử dụng trái phép hoặc không sử dụng được, phải thông báo ngay cho Công an cấp xã.

> 신고 계정이 유출되거나, 불법적으로 사용되거나, 사용할 수 없음을 발견한 때에는 사급 공안에 즉시 통보하여야 한다.

3. Tài khoản khai báo bị tạm khóa và được gửi thông báo qua email hoặc số điện thoại đăng ký trong trường hợp sau:

> 3. 신고 계정은 다음의 경우에 일시 잠금 처리되고 등록된 이메일 또는 전화번호를 통해 통보가 전송된다:

a) Khi không phát sinh thông tin khai báo tạm trú trong thời hạn 12 tháng;

> a) 12개월의 기한 내에 일시체류 신고 정보가 발생하지 아니한 때;

b) Khi phát hiện thông tin do tài khoản khai báo cung cấp không chính xác.

> b) 신고 계정이 제공한 정보가 정확하지 아니함을 발견한 때.

4. Tài khoản khai báo được khôi phục ngay sau khi nhận được đề nghị của cơ sở lưu trú gửi trên hệ thống khai báo tạm trú điện tử đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều này hoặc khi thông tin được cập nhật đầy đủ, chính xác trên hệ thống khai báo tạm trú điện tử đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều này.

> 4. 신고 계정은 본 조 제3항 a호에 규정된 경우에 대하여 숙박시설이 전자 일시체류 신고 시스템에 보낸 요청을 접수한 직후에, 또는 본 조 제3항 b호에 규정된 경우에 대하여 정보가 전자 일시체류 신고 시스템에 완전하고 정확하게 업데이트된 때에 즉시 복구된다.

Điều 7. Khai báo thông tin tạm trú

> 제7조. 일시체류 정보 신고

1. Việc khai báo thông tin tạm trú được thực hiện trên hệ thống khai báo tạm trú điện tử.

> 1. 일시체류 정보 신고는 전자 일시체류 신고 시스템에서 수행된다.

2. Người khai báo tạm trú truy cập hệ thống khai báo tạm trú điện tử, đăng nhập tài khoản khai báo để thực hiện khai báo thông tin tạm trú. Việc khai báo phải thực hiện ngay khi người nước ngoài đến cơ sở lưu trú.

> 2. 일시체류 신고자는 전자 일시체류 신고 시스템에 접속하여 신고 계정으로 로그인하여 일시체류 정보 신고를 수행한다. 신고는 외국인이 숙박시설에 도착한 즉시 수행하여야 한다.

3. Thông tin khai báo tạm trú gồm các thông tin sau đây của người nước ngoài: Họ tên, giới tính, ngày, tháng, năm sinh, quốc tịch, số hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế, thời hạn chứng nhận tạm trú hoặc gia hạn tạm trú hoặc thẻ tạm trú do cơ quan có thẩm quyền cấp và thời gian dự kiến tạm trú tại cơ sở lưu trú.

> 3. 일시체류 신고 정보는 외국인의 다음 정보를 포함한다: 성명, 성별, 생년월일, 국적, 여권번호 또는 국제 여행 효력이 있는 서류 번호, 권한 있는 기관이 발급한 일시체류 확인 또는 일시체류 연장 또는 일시체류증의 기한 및 숙박시설에서의 예상 일시체류 기간.

Điều 8. Tiếp nhận thông tin tạm trú

> 제8조. 일시체류 정보 접수

1. Công an cấp xã tiếp nhận thông tin tạm trú của người nước ngoài được khai báo qua hệ thống khai báo tạm trú điện tử 24 giờ trong ngày, 07 ngày trong tuần.

> 1. 사급 공안은 주 7일, 하루 24시간 동안 전자 일시체류 신고 시스템을 통해 신고된 외국인의 일시체류 정보를 접수한다.

2. Đồn, trạm Biên phòng sử dụng tài khoản do cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Công an cấp để khai thác thông tin tạm trú của người nước ngoài tại các cơ sở lưu trú thuộc khu vực biên giới và các địa bàn có liên quan đến khu vực biên giới theo quy định của pháp luật, bao gồm: đơn vị hành chính cấp xã, khu du lịch, dịch vụ, đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt, khu kinh tế khác.

> 2. 국경수비대 주둔소·검문소는 법률의 규정에 따라 국경 지역 및 국경 지역과 관련된 지역에 속하는 숙박시설에서의 외국인의 일시체류 정보를 활용하기 위해 공안부 산하 권한 있는 기관이 발급한 계정을 사용하며, 이는 다음을 포함한다: 사급 행정단위, 관광·서비스 구역, 특별행정-경제단위, 기타 경제구역.

3. Trường hợp đồn, trạm Biên phòng chưa bảo đảm điều kiện cơ sở hạ tầng để khai thác thông tin theo quy định tại khoản 2 Điều này thì Công an cấp xã có trách nhiệm thông báo ngay thông tin tạm trú của người nước ngoài cho đồn, trạm Biên phòng.

> 3. 국경수비대 주둔소·검문소가 본 조 제2항의 규정에 따라 정보를 활용하기 위한 인프라 조건을 확보하지 못한 경우, 사급 공안은 외국인의 일시체류 정보를 국경수비대 주둔소·검문소에 즉시 통보할 책임을 진다.

Mục 2

> 제2절

KHAI BÁO, TIẾP NHẬN THÔNG TIN TẠM TRÚ CỦA

> 일시체류 정보 신고 및 접수

NGƯỜI NƯỚC NGOÀI BẰNG PHIẾU KHAI BÁO TẠM TRÚ

> 일시체류 신고서에 의한 외국인

Điều 9. Khai và chuyển Phiếu khai báo tạm trú

> 제9조. 일시체류 신고서 작성 및 전달

1. Người khai báo tạm trú có trách nhiệm ghi đầy đủ, chính xác thông tin vào Phiếu khai báo tạm trú theo mẫu NA17 ban hành kèm theo Thông tư số 04/2015/TT-BCA của Bộ trưởng Bộ Công an quy định mẫu giấy tờ liên quan đến việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam, được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Thông tư số 57/2020/TT-BCA, Thông tư số 22/2023/TT-BCA và Thông tư số 70/2026/TT-BCA; chuyển trực tiếp Phiếu khai báo tạm trú cho Công an cấp xã trong thời hạn 12 giờ, đối với địa bàn vùng sâu, vùng xa trong thời hạn 24 giờ kể từ khi người nước ngoài đến cơ sở lưu trú.

> 1. 일시체류 신고자는 시행규칙 제57/2020/TT-BCA호, 시행규칙 제22/2023/TT-BCA호 및 시행규칙 제70/2026/TT-BCA호에 의해 일부 조항이 개정·보완된, 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 거주와 관련된 서류 서식을 규정한 공안부 장관의 시행규칙 제04/2015/TT-BCA호와 함께 공포된 NA17 서식에 따른 일시체류 신고서에 정보를 완전하고 정확하게 기재할 책임을 지며; 외국인이 숙박시설에 도착한 때로부터 12시간 이내에, 오지·벽지 지역에 대해서는 24시간 이내에 사급 공안에 일시체류 신고서를 직접 전달하여야 한다.

2. Phiếu khai báo tạm trú được gửi ngay bằng phương thức liên lạc phù hợp đến Công an cấp xã trước khi chuyển Phiếu khai báo tạm trú theo thời hạn quy định tại khoản 1 Điều này.

> 2. 일시체류 신고서는 본 조 제1항에 규정된 기한에 따라 일시체류 신고서를 전달하기 전에 적합한 연락 방식으로 사급 공안에 즉시 송부된다.

Điều 10. Tiếp nhận Phiếu khai báo tạm trú

> 제10조. 일시체류 신고서 접수

1. Công an cấp xã tiếp nhận thông tin tạm trú của người nước ngoài được khai báo bằng Phiếu khai báo tạm trú 24 giờ trong ngày, 07 ngày trong tuần.

> 1. 사급 공안은 주 7일, 하루 24시간 동안 일시체류 신고서로 신고된 외국인의 일시체류 정보를 접수한다.

2. Công an cấp xã kiểm tra Phiếu khai báo tạm trú, nếu chưa khai đầy đủ thì yêu cầu khai bổ sung ngay, thực hiện xác nhận, sao chụp và trả ngay Phiếu khai báo tạm trú cho người khai báo tạm trú.

> 2. 사급 공안은 일시체류 신고서를 검사하여, 충분히 신고되지 않은 경우 즉시 추가 신고를 요구하고, 확인, 복사를 수행하여 일시체류 신고서를 일시체류 신고자에게 즉시 반환한다.

3. Công an cấp xã cập nhập ngay thông tin khai báo tạm trú của người nước ngoài vào hệ thống khai báo tạm trú điện tử thông qua tài khoản đã được cấp.

> 3. 사급 공안은 발급받은 계정을 통해 전자 일시체류 신고 시스템에 외국인의 일시체류 신고 정보를 즉시 업데이트한다.

Trường hợp đồn, trạm Biên phòng chưa bảo đảm điều kiện cơ sở hạ tầng để khai thác thông tin theo quy định tại khoản 2 Điều 8 thì Công an cấp xã có trách nhiệm thông báo ngay thông tin khai báo tạm trú của người nước ngoài cho đồn, trạm Biên phòng.

> 국경수비대 주둔소·검문소가 제8조 제2항의 규정에 따라 정보를 활용하기 위한 인프라 조건을 확보하지 못한 경우, 사급 공안은 외국인의 일시체류 신고 정보를 국경수비대 주둔소·검문소에 즉시 통보할 책임을 진다.

4. Trường hợp đồn, trạm Biên phòng tiếp nhận khai báo tạm trú của người nước ngoài theo quy định của điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên thì đồn, trạm Biên phòng có trách nhiệm cập nhật ngay thông tin khai báo tạm trú của người nước ngoài vào hệ thống khai báo tạm trú điện tử thông qua tài khoản đã được cấp;

> 4. 국경수비대 주둔소·검문소가 베트남이 당사국인 국제조약의 규정에 따라 외국인의 일시체류 신고를 접수하는 경우, 국경수비대 주둔소·검문소는 발급받은 계정을 통해 전자 일시체류 신고 시스템에 외국인의 일시체류 신고 정보를 즉시 업데이트할 책임을 지며;

trường hợp chưa bảo đảm điều kiện về cơ sở hạ tầng để cập nhật thì phải thông báo ngay thông tin khai báo tạm trú của người nước ngoài cho Công an cấp xã.

> 업데이트를 위한 인프라 조건을 확보하지 못한 경우에는 외국인의 일시체류 신고 정보를 사급 공안에 즉시 통보하여야 한다.

Chương III

> 제3장

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

> 이행 조직

Điều 11. Hiệu lực thi hành

> 제11조. 시행 효력

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 7 năm 2026.

> 1. 이 시행규칙은 2026년 7월 24일부터 시행 효력을 가진다.

2. Thông tư này thay thế Thông tư số 53/2016/TT-BCA ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Công an quy định cách thức thực hiện khai báo, tiếp nhận thông tin tạm trú của người nước ngoài tại Việt Nam.

> 2. 이 시행규칙은 베트남 내 외국인의 일시체류 정보 신고, 접수 수행 방식을 규정한 공안부 장관의 2016년 12월 28일 자 시행규칙 제53/2016/TT-BCA호를 대체한다.

3. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu trong Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc ban hành mới thì những nội dung liên quan đến Thông tư này cũng sẽ được thay đổi theo các văn bản được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc ban hành mới.

> 3. 이 시행규칙에서 인용된 법률규범문서가 개정, 보완, 대체되거나 새로 공포되는 경우, 이 시행규칙과 관련된 내용 역시 개정, 보완, 대체되거나 새로 공포된 문서에 따라 변경된다.

Điều 12. Trách nhiệm thi hành

> 제12조. 집행 책임

1. Cục Quản lý xuất nhập cảnh có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

> 1. 출입국관리국은 이 시행규칙의 이행을 모니터링, 안내, 점검할 책임이 있다.

2. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Công an, Giám đốc Công an các tỉnh, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

> 2. 공안부 직속 부서장, 각 성·시 공안국장 및 관련 기관, 단체, 개인은 이 시행규칙을 집행할 책임을 진다./.

Nơi nhận:

> 수신처:

> - 각 부: 국방부, 외교부;

> - 중앙 직할 성·시 인민위원회;

> - 공안부 차관 동지들;

> - 공안부 직속 부서들;

> - 각 성·시 공안;

> - 사법부 - 규범문서검사 및 법집행조직국;

> - 사법부 - 공보; 국가법률포털;

> - 전자정보포털: 정부, 공안부;

> - 보관: VT, V03, A08 (P4).

BỘ TRƯỞNG

> 장관

Đại tướng Lương Tam Quang

> 대장 Lương Tam Quang

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내