← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 사업가구, 사업개인에 대한 세무관리 서류, 절차를 규정하는 재정부 장관의 2026년 3월 5일자 시행규칙 제18/2026/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하는 시행규칙 제50/2026/TT-BTC호

게시 2026-11-01
[베트남 법령] 사업가구, 사업개인에 대한 세무관리 서류, 절차를 규정하는 재정부 장관의 2026년 3월 5일자 시행규칙 제18/2026/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하는 시행규칙 제50/2026/TT-BTC호

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

BỘ TÀI CHÍNH

> 재정부

________

> ________

Số: 50/2026/TT-BTC

> 번호: 50/2026/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

_______________________

> _______________________

Hà Nội, ngày 13 tháng 5 năm 2026

> 하노이, 2026년 5월 13일

THÔNG TƯ

> 시행규칙

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC ngày 05

> 사업 가구, 사업 개인에 대한 세무 관리 서류, 절차에 관하여 규정하는 재정부 장관의 2026년

tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hồ sơ, thủ tục

> 3월 5일자 시행규칙 제18/2026/TT-BTC호의 일부 조항을 수정·보완함

quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

> 사업 가구, 사업 개인에 대한 세무 관리

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;

> 국세행정법 제108/2025/QH15호에 근거함;

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15 và Luật số 149/2025/QH15;

> 법률 제90/2025/QH15호 및 법률 제149/2025/QH15호에 의해 수정·보완된 부가가치세법 제48/2024/QH15호에 근거함;

Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15;

> 개인소득세법 제109/2025/QH15호에 근거함;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 09/2026/QH16;

> 개인소득세법, 부가가치세법, 법인세법 및 특별소비세법의 일부 조항을 수정·보완하는 법률 제09/2026/QH16호에 근거함;

Căn cứ Nghị định số 68/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 141/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

> 정부의 시행령 제141/2026/NĐ-CP호에 의해 수정·보완된, 사업 가구, 사업 개인에 대한 세금 정책 및 세무 관리에 관하여 규정하는 정부의 시행령 제68/2026/NĐ-CP호에 근거함;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP của Chính phủ;

> 정부의 시행령 제166/2025/NĐ-CP호에 의해 수정·보완된, 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구에 관하여 규정하는 정부의 시행령 제29/2025/NĐ-CP호에 근거함;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế;

> 세무국장의 건의에 따라;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2026/TT-BTC quy định về hồ sơ, thủ tục quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.

> 재정부 장관은 사업 가구, 사업 개인에 대한 세무 관리 서류, 절차에 관하여 규정하는 시행규칙 제18/2026/TT-BTC호의 일부 조항을 수정·보완하는 시행규칙을 공포한다.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1

> 제1조. 제1조의 수정·보완

“Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> “제1조. 조정 범위

Thông tư này quy định chi tiết về hồ sơ, thủ tục thông báo doanh thu, kê khai thuế, nộp thuế, hoàn thuế, thông báo địa điểm kinh doanh, tạm ngừng, chấm dứt hoạt động kinh doanh đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tại khoản 6 Điều 13 Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15, Điều 8, Điều 11, Điều 12 Nghị định số 68/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về chính sách thuế và quản lý thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.”

> 본 시행규칙은 국세행정법 제108/2025/QH15호 제13조 제6항, 사업 가구, 사업 개인에 대한 세금 정책 및 세무 관리에 관하여 규정하는 정부의 시행령 제68/2026/NĐ-CP호 제8조, 제11조, 제12조에서 사업 가구, 사업 개인에 대한 매출 통보, 세금 신고, 세금 납부, 세금 환급, 사업장 통보, 사업 활동 일시 중단, 종료에 관한 서류, 절차를 구체적으로 규정한다.”

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 5

> 제2조. 제5조 제2항의 수정·보완

“2. Hồ sơ đề nghị hoàn thuế nộp thừa đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất là Tờ khai thuế theo Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT ban hành kèm theo Thông tư này.”

> “2. 과세표준 소득에 세율을 곱(x)하는 방법으로 개인소득세를 납부하는 사업 가구, 사업 개인에 대한 초과 납부 세액 환급 신청 서류는 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 서식 제02/CNKD-TNCN-QTT호에 따른 세금 신고서이다.”

Điều 3. Thay thế mẫu biểu

> 제3조. 서식의 대체

Thay thế Mẫu số 01/TKN-CNKD, Mẫu số 01/CNKD, Mẫu số 01/BĐS, Mẫu số 02/BK-KTBĐS theo danh mục mẫu biểu ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC bằng Mẫu số 01/TKN-CNKD, Mẫu số 01/CNKD, Mẫu số 01/BĐS, Mẫu số 02/BK-KTBĐS ban hành kèm theo Thông tư này.

> 시행규칙 제18/2026/TT-BTC호에 첨부하여 공포된 서식 목록에 따른 서식 제01/TKN-CNKD호, 서식 제01/CNKD호, 서식 제01/BĐS호, 서식 제02/BK-KTBĐS호를 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 서식 제01/TKN-CNKD호, 서식 제01/CNKD호, 서식 제01/BĐS호, 서식 제02/BK-KTBĐS호로 대체한다.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

> 제4조. 시행 효력

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

> 1. 본 시행규칙은 서명 공포된 날부터 시행 효력을 가진다.

2. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đang hoạt động có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống, chưa nộp hồ sơ khai thuế quý I năm 2026 hoặc chưa gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử theo quy định tại Thông tư số 18/2026/TT-BTC thì gửi Thông báo số tài khoản/số hiệu ví điện tử theo Mẫu số 01/BK-STK ban hành kèm theo Thông tư số 18/2026/TT-BTC chậm nhất là ngày 31 tháng 7 năm 2026.

> 2. 활동 중이며 연간 매출이 10억 동 이하이고, 2026년 제1분기 세금 신고 서류를 아직 제출하지 않았거나 시행규칙 제18/2026/TT-BTC호의 규정에 따른 계좌번호/전자지갑 번호 통보를 아직 전송하지 않은 사업 가구, 사업 개인은 시행규칙 제18/2026/TT-BTC호에 첨부하여 공포된 서식 제01/BK-STK호에 따른 계좌번호/전자지갑 번호 통보를 늦어도 2026년 7월 31일까지 전송한다.

3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn vị, cơ sở kinh doanh phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được giải quyết./.

> 3. 이행 과정 중, 만약 애로사항, 장애사항이 있는 경우, 각 단위, 사업장은 해결을 받기 위해 재정부로 적시에 반영하기를 요청한다./.

Nơi nhận:

> 수신처:

> - 당 중앙 비서국;

> - 총리, 정부 부총리들;

> - 당 중앙 사무국 및 당의 위원회들;

> - 총서기 사무국;

> - 국회 사무국;

> - 국가주석 사무국;

> - 정부 사무국;

> - 민족평의회 및 국회의 각 위원회;

> - 최고인민검찰원;

> - 최고인민법원;

> - 국가감사원;

> - 베트남 조국전선 중앙위원회;

> - 각 단체의 중앙기관;

> - 각 부, 부급 기관;

> - 중앙 직할 성, 시 인민의회, 인민위원회;

> - 중앙 직할 성, 시 재정국, 세무국;

> - 세관지국, 지역 국가국고;

> - 사법부 법률문서검사 및 법집행조직국;

> - 국가 법률 데이터베이스;

> - 국가 법률 포털;

> - 관보;

> - 정부 전자정보포털;

> - 재정부 전자정보포털;

> - 세무국 전자정보포털;

> - 재정부 산하 각 단위;

> - 보관: 서무, 세무 (사본 b).

KT. BỘ TRƯỞNG

> 장관 대결

THỨ TRƯỞNG

> 차관

Cao Anh Tuấn

> Cao Anh Tuấn

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

_______________________

> _______________________

Mẫu số: 01/TKN-CNKD

> 서식 번호: 01/TKN-CNKD

(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC

> (시행규칙 제50/2026/TT-BTC호 첨부

ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng

> 2026년 5월 13일자 장관의

Bộ Tài chính)

> 재정부)

Mẫu số: 01/TKN-CNKD

> 서식 번호: 01/TKN-CNKD

(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC

> (시행규칙 제50/2026/TT-BTC호 첨부

ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng

> 2026년 5월 13일자 장관의

Bộ Tài chính)

> 재정부)

Mẫu số: 01/TKN-CNKD

> 서식 번호: 01/TKN-CNKD

(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC

> (시행규칙 제50/2026/TT-BTC호 첨부

ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng

> 2026년 5월 13일자 장관의

Bộ Tài chính)

> 재정부)

THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ NĂM

> 매출 통지서/연간 세금 신고서

(Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN

> (연간 매출액 10억 동 이하인 사업가구, 사업개인; 과세표준 매출에 세율을 곱하는 방법에 따라 개인소득세를 납부하며

theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa

> 세액 환급을 신청하는 사업가구, 사업개인; 복권, 보험, 다단계

cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm)

> 판매 대리점 계약을 직접 체결한 개인, 연도 중 원천징수·납부되지 않은 기타 사업 활동에 적용)

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống

> □ 연간 매출액이 10억 동 이하인 사업가구, 사업개인

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống

> □ 연간 매출액이 01억 동 이하인 새로 사업을 개시한 사업가구, 사업개인

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế

> □ 과세표준 매출에 세율을 곱하는 방식으로 개인소득세를 납부하는 사업가구, 사업개인의 환급 신청

□ Cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm

> □ 복권 대리점, 보험, 다단계 판매, 그 외 사업 활동 계약을 직접 체결하고 당해 연도에 원천징수 및 세액 납부를 하지 않은 개인

□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai Mẫu số 01/CNKD đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC; tờ khai Mẫu số 02/TMĐT đã kê khai theo Nghị định số 117/2025/NĐ-CP

> □ 시행규칙 제40/2021/TT-BTC호, 시행규칙 제18/2026/TT-BTC호에 따라 이미 신고한 서식 제01/CNKD호의 신고서, 시행령 제117/2025/NĐ-CP호에 따라 이미 신고한 서식 제02/TMĐT호의 신고서의 수정·보완을 허용함

[01] Kỳ tính thuế:

> [01] 과세기간:

[01a] Năm………

> [01a] ……년

[01b] 6 tháng đầu năm…..

> [01b] …..년 상반기

[01c] 6 tháng cuối năm….

> [01c] ….년 하반기

[02] Lần đầu: □

> [02] 최초: □

[03] Bổ sung lần thứ:.... □

> [03] 보완 제.... 회: □

[04] Người nộp thuế: ………………………………………………………………………………………...…………......................................................

> [04] 납세자: ………………………………………………………………………………………...…………......................................................

[05] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………...…………................................................................

> [05] 납세자번호: ………………………………………………………………………………………...…………................................................................

[06] Tổ chức/cá nhân kê khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ……………………...…………................................................................

> [06] 위임에 따라 대리 신고 및 납부하는 단체/개인(있는 경우): ……………………...…………................................................................

[06.1] Mã số thuế: ………………………………………………...........................................................………………………………………...…………..

> [06.1] 납세자번호: ………………………………………………...........................................................………………………………………...…………..

[06.2] Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số………………ngày……tháng……năm……………………...…………..............................................................

> [06.2] 위임 문서(있는 경우): 번호………………일자……년……월……일……………………...…………..............................................................

[07] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………………………………........................................……………...…………..

> [07] 세무대리인 명칭(있는 경우): …………………………………………………………………………........................................……………...…………..

[07.1] Mã số thuế:.......................................................................................................................................................................................................

> [07.1] 납세자번호:.......................................................................................................................................................................................................

A. XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ THUẾ GTGT, TNCN

> A. 부가가치세, 개인소득세 납세의무 확정

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

> 화폐 단위: 베트남 동

STT

> 연번

Chỉ tiêu

> 항목

Mã chỉ tiêu

> 항목 코드

Thuế GTGT

> 부가가치세

Thuế TNCN

> 개인소득세

Số tiền người nộp thuế trực tiếp nộp vào NSNN

> 납세자가 국가예산에 직접 납부한 금액

Số tiền do tổ chức khấu trừ, nộp thay

> 단체가 원천징수하여 대납한 금액

Số thuế phải nộp thêm

> 추가 납부할 세액

Số thuế nộp thừa

> 초과 납부 세액

Tổng doanh thu

> 총매출액

Trong đó: doanh thu không chịu thuế GTGT

> 그 중: 부가가치세 비과세 매출액

Trong đó: doanh thu chịu thuế suất 0%

> 그 중: 0% 세율 적용 매출액

Số thuế phải nộp

> 납부할 세액

Doanh thu chịu thuế

> 과세 매출액

Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế

> 과세표준 매출액 산정을 위해 공제되는 매출액

Số thuế phải nộp

> 납부할 세액

GTGT

> 부가가치세

TNCN

> 개인소득세

GTGT

> 부가가치세

TNCN

> 개인소득세

GTGT

> 부가가치세

TNCN

> 개인소득세

GTGT

> 부가가치세

TNCN

> 개인소득세

(1)

> (1)

(2)

> (2)

(3)

> (3)

(4)

> (4)

(5)

> (5)

(6)

> (6)

(7)

> (7)

(8)

> (8)

(9)

> (9)

(10)

> (10)

(11)

> (11)

(12)

> (12)

(13)

> (13)

(14)

> (14)

(15)

> (15)

1

> 1

Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định

> 고정 사업장을 가진 상품 생산·경영, 서비스 제공 활동

[08]

> [08]

1.1

> 1.1

Phân phối, cung cấp hàng hóa

> 상품 분배, 공급

[08a]

> [08a]

1.2

> 1.2

Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu

> 원자재를 도급하지 않는 서비스, 건설

[08b]

> [08b]

1.3

> 1.3

Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản

> 부동산을 제외한 자산 임대 활동

[08c]

> [08c]

1.4

> 1.4

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu

> 상품에 부수되는 생산, 운송, 서비스, 원자재를 도급하는 건설

[08d]

> [08d]

1.5

> 1.5

Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số

> 오락, 전자 게임, 디지털 영화, 디지털 사진, 디지털 음악, 디지털 광고에 관한 디지털 정보 콘텐츠 제품 제공 활동

[08e]

> [08e]

1.6

> 1.6

Hoạt động kinh doanh khác

> 기타 경영 활동

[08g]

> [08g]

2

> 2

Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác

> 전자상거래 플랫폼, 기타 디지털 플랫폼에서의 사업 활동

[09]

> [09]

2.1

> 2.1

Phân phối, cung cấp hàng hóa

> 재화 유통, 공급

[09a]

> [09a]

2.2

> 2.2

Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu

> 원자재를 일괄 도급하지 않는 서비스, 건설

[09b]

> [09b]

2.3

> 2.3

Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản

> 부동산을 제외한 자산 임대 활동

[09c]

> [09c]

2.4

> 2.4

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu

> 생산, 운송, 재화와 연계된 서비스, 원자재를 일괄 도급하는 건설

[09d]

> [09d]

2.5

> 2.5

Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số

> 오락, 전자 게임, 디지털 영화, 디지털 사진, 디지털 음악, 디지털 광고에 관한 디지털 정보 콘텐츠 제품 공급 활동

[09e]

> [09e]

2.6

> 2.6

Hoạt động kinh doanh khác

> 기타 사업 활동

[09g]

> [09g]

3

> 3

Hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp

> 복권, 보험, 다단계 판매 대리점 활동

[10]

> [10]

4

> 4

Tổng cộng

> 총계

[11]

> [11]

5

> 5

Số thuế được miễn

> 면제 세액

[12]

> [12]

6

> 6

Số thuế còn phải nộp

> 납부할 잔여 세액

[13]

> [13]

B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

> B. 특별소비세 신고

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

> 통화 단위: 베트남 동

STT

> 연번

Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB

> 특별소비세 과세 재화, 서비스

Mã chỉ tiêu

> 지표 코드

Đơn vị tính

> 단위

Doanh thu tính thuế TTĐB

> 특별소비세 과세 매출

Thuế suất

> 세율

Số thuế phải nộp

> 납부할 세액

(1)

> (1)

(2)

> (2)

(3)

> (3)

(4)

> (4)

(5)

> (5)

(6)

> (6)

(7)=(5)*(6)

> (7)=(5)*(6)

I

> I

Trụ sở kinh doanh:

> 사업장 본점:

1

> 1

Hàng hóa, dịch vụ A

> 재화, 용역 A

[14a]

> [14a]

2

> 2

Hàng hóa, dịch vụ B

> 재화, 용역 B

[14b]

> [14b]

…

> …

II

> II

Mã địa điểm kinh doanh 1:

> 사업장 코드 1:

Tên địa điểm kinh doanh 1:

> 사업장 명칭 1:

…

> …

...........................

> ...........................

Tổng cộng:

> 총계:

[15]

> [15]

Số thuế được miễn

> 면제받는 세액

[16]

> [16]

Số thuế còn phải nộp

> 잔여 납부할 세액

[17]

> [17]

C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

> C. 자원세, 환경보호세, 환경보호비 신고

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

> 통화 단위: 베트남 동

STT

> 연번

Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm

> 자원, 재화, 제품

Trụ sở kinh doanh/Mã địa điểm kinh doanh

> 사업장 본점/사업장 코드

Tên địa điểm kinh doanh

> 사업장 명칭

Mã chỉ tiêu

> 지표 코드

Đơn vị tính

> 단위

Sản lượng/ Số lượng

> 생산량/수량

Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT

> 자원세 과세가격/ 환경보호 세액 또는 비용 수준

Thuế suất/Hệ số K tính phí BVMT

> 세율/환경보호비 계산 K 계수

Số thuế/phí phải nộp

> 납부할 세액/비용

(1)

> (1)

(2)

> (2)

(3)

> (3)

(4)

> (4)

(5)

> (5)

(6)

> (6)

(7)

> (7)

(8)

> (8)

(9)

> (9)

(10)

> (10)

I

> I

Khai thuế tài nguyên

> 자원세 신고

1

> 1

Tài nguyên C..

> 자원 C..

[18a]

> [18a]

(10)=(7)*(8)*(9)

> (10)=(7)*(8)*(9)

2

> 2

Tài nguyên D..

> 자원 D..

[18b]

> [18b]

.......................

> .......................

Tổng cộng

> 총계

[19]

> [19]

Số thuế được miễn

> 면제받는 세액

[20]

> [20]

Số thuế còn phải nộp

> 납부해야 할 잔여 세액

[21]

> [21]

II

> II

Khai thuế bảo vệ môi trường

> 환경보호세 신고

2.1

> 2.1

Hàng hóa E...

> 재화 E...

[22a]

> [22a]

(10)=(7)*(8)

> (10)=(7)*(8)

2.2

> 2.2

Hàng hóa G...

> 재화 G...

[22b]

> [22b]

......................

> ......................

Tổng cộng

> 총계

[23]

> [23]

Số thuế được miễn

> 면제받는 세액

[24]

> [24]

Số thuế còn phải nộp

> 납부해야 할 잔여 세액

[25]

> [25]

III

> III

Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

> 광물 채굴에 대한 환경보호수수료 신고

3.1

> 3.1

Khoáng sản X...

> 광물 X...

[26a]

> [26a]

(10)=(7)*(8)*(9)

> (10)=(7)*(8)*(9)

3.2

> 3.2

Khoáng sản Y...

> 광물 Y...

[26b]

> [26b]

......................

> ......................

Tổng cộng

> 총계

[27]

> [27]

Số phí được miễn

> 면제 수수료액

[28]

> [28]

Số phí còn phải nộp

> 납부해야 할 잔여 수수료액

[29]

> [29]

D. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP THUẾ

> D. 세금 납부 정보 지원

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

> 통화 단위: 베트남 동

STT

> 연번

Mã địa điểm kinh doanh

> 사업장 코드

Nội dung các khoản nộp NSNN

> 국가예산 납부 항목 내용

Số tiền

> 금액

Chương

> 장

Tiểu mục

> 소목

Địa bàn hành chính

> 행정구역

Cơ quan thu

> 징수기관

Cơ quan thuế

> 세무기관

Hạn nộp thuế

> 세금 납부 기한

[30]

> [30]

[31]

> [31]

[32]

> [32]

[33]

> [33]

[34]

> [34]

[35]

> [35]

[36]

> [36]

[37]

> [37]

[38]

> [38]

[39]

> [39]

…

> …

Tổng cộng

> 총계

[40]

> [40]

E. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA

> E. 초과 납부액 처리 신청

[41] Đề nghị hoàn trả:

> [41] 환급 신청:

[41.1] Số thuế GTGT: ………………………………………………………………………………………...…………............................................................

> [41.1] 부가가치세액: ………………………………………………………………………………………...…………............................................................

[41.2] Số thuế TNCN: ………………………………………………………………………………………...…………...........................................................

> [41.2] 개인소득세액: ………………………………………………………………………………………...…………...........................................................

[41.3] Tổng cộng: ………………………………………………………………………………………...…………................................................................

> [41.3] 총계: ………………………………………………………………………………………...…………................................................................

[42] Hình thức hoàn trả:

> [42] 환급 형태:

[43] ☐ Chuyển khoản.

> [43] ☐ 계좌이체.

[43.1] Tên chủ tài khoản: ………………………………………………………………………………………...…………....................................................

> [43.1] 계좌주명: ………………………………………………………………………………………...…………....................................................

[43.2]Tài khoản số: ....................................................................... [43.3] Tại Ngân hàng/KBNN:...............................................................................

> [43.2] 계좌번호: ....................................................................... [43.3] 은행/국고:...............................................................................

[44] ☐ Tiền mặt.

> [44] ☐ 현금.

[44.1] Tên người nhận tiền: ………………………………………………………………………………………...…………................................................

> [44.1] 수취인 성명: ………………………………………………………………………………………...…………................................................

[44.2] Số CCCD/Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: …………………. [44.3] Ngày cấp:……./…../…… [44.4] Nơi cấp: ..........................................

> [44.2] 시민신분증번호/개인식별번호/여권번호: …………………. [44.3] 발급일:……./…../…… [44.4] 발급기관: ..........................................

[44.5] Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước ………………………………………………………………………………………...…………...........

> [44.5] 환급금 수령 장소: 국고 ………………………………………………………………………………………...…………...........

Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước:

> 체납액, 발생 징수액과의 초과 납부액 충당을 신청하거나 국가 예산 수입 충당 겸 환급을 신청하는 납세자 정보:

STT

> 연번

Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh

> 체납액/발생 징수액 정보

Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa

> 초과 납부액과 충당을 신청하는 납부해야 할 잔여 금액

Số tiền còn phải nộp sau bù trừ

> 충당 후 납부해야 할 잔여 금액

Mã số thuế

> 세무 코드

Tên NNT

> 납세자명

Số định danh khoản phải nộp (ID)

> 납부해야 할 항목 식별 번호(ID)

(nếu có)

> (있는 경우)

Nội dung khoản nợ/phát sinh

> 체납/발생 내역

Chương

> 장

Tiểu mục

> 세목

Cơ quan thu

> 징수 기관

Địa bàn hành chính

> 행정 구역

Hạn nộp

> 납부 기한

Số tiền còn phải nộp

> 납부해야 할 잔여 금액

[45]

> [45]

[46]

> [46]

[47]

> [47]

[48]

> [48]

[49]

> [49]

[50]

> [50]

[51]

> [51]

[52]

> [52]

[53]

> [53]

[54]

> [54]

[55]

> [55]

[56]

> [56]

[57]=[55]-[56]

> [57]=[55]-[56]

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

> 본인은 상기 신고 내용이 사실임을 확약하며, 신고한 내용에 대하여 법률 앞에 책임을 집니다./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

> 세무대리인 직원

Họ và tên: ……………………..

> 성명: ……………………..

Chứng chỉ hành nghề số:............

> 업무수행자격증 번호:............

....., ngày ..... tháng ....... năm ......

> ....., .....년 .....월 .....일

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

> 납세자 또는

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

> 납세자의 적법한 대리인

(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)

> (서명, 성명 명기/전자서명)

_____________________________

> _____________________________

Ghi chú:

> 주석:

> - 연간 매출액이 01억 동 이하인 사업가구, 사업개인의 경우에는 매출액 통지만을 이행하며, 납부할 부가가치세액, 개인소득세액의 신고는 이행하지 아니한다.

> - C항 제III관의 지표 [3.1], [3.2]…: 광물 및 박토·폐석(있는 경우)을 포함한다.

> - 광물 채굴에 대한 환경보호수수료를 산정하는 계수 K는 시행령 제27/2023/NĐ-CP호 및 개정·보완 문서(있는 경우)의 규정에 따라 이행한다.

Mẫu số: 01/CNKD

> 서식 번호: 01/CNKD

(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC

> (시행규칙 제50/2026/TT-BTC호에 첨부

ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng

> 2026년 5월 13일자 재정부

Bộ Tài chính)

> 장관)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

_______________________

> _______________________

TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH

> 사업가구, 사업개인 세금 신고서

(Áp dụng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng)

> (연간 매출액 01억 동 초과 사업가구, 사업개인에 적용)

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên doanh thu tính thuế

> □ 과세매출액 기준 개인소득세 납부 대상에 속하는 사업가구, 사업개인

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế TNCN trên thu nhập tính thuế

> □ 과세소득 기준 개인소득세 납부 대상에 속하는 사업가구, 사업개인

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chỉ có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán

> □ 온라인 주문 기능 및 결제 기능이 없는 전자상거래 플랫폼, 기타 디지털 플랫폼에서의 사업 활동만을 영위하는 사업가구, 사업개인

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh khai các loại thuế khác (thuế TTĐB, thuế tài nguyên, thuế/phí bảo vệ môi trường)

> □ 기타 세목(특별소비세, 자원세, 환경보호세/수수료)을 신고하는 사업가구, 사업개인

□ Trường hợp đề nghị cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo lần phát sinh

> □ 발생 건별 세무관서 코드가 있는 전자세금계산서 발급을 신청하는 경우

[01] Kỳ tính thuế:

> [01] 과세기간:

[01a] Tháng .... năm .............

> [01a] .....년 .....월

[01b] Quý .... năm ................

> [01b] .....년 .....분기

[01c] Lần phát sinh ..............

> [01c] 발생 건 ..............

[02] Lần đầu: □

> [02] 최초: □

[03] Bổ sung lần thứ:.... □

> [03] 수정·보완 제....회: □

[04] Người nộp thuế: ...........................................................................................................

> [04] 납세자: ...........................................................................................................

[05] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………….....

> [05] 세무코드: ………………………………………………………………………………….....

[06] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ...............................

> [06] 위임에 따라 세금을 대리 신고·납부하는 조직/개인(있는 경우): ...............................

[06.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………….........

> [06.1] 세무 코드: …………………………………………………………………………….........

[06.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ...................................... ngày ..... tháng ..... năm.......

> [06.2] 위임 문서(있는 경우): 제................호 .....년 .....월 .....일

[07] Tên đại lý thuế (nếu có): ...............................................................................................

> [07] 세무대리인 명칭(있는 경우): ...............................................................................................

[07.1] Mã số thuế: ..................................................................................................................

> [07.1] 세무 코드: ..................................................................................................................

A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN

> A. 부가가치세, 개인소득세 신고

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

> 통화 단위: 베트남 동

STT

> 연번

Nhóm ngành nghề

> 업종군

Mã chỉ tiêu

> 지표 코드

Thuế GTGT

> 부가가치세

Thuế TNCN

> 개인소득세

Tổng doanh thu

> 총매출액

Trong đó: doanh thu không chịu thuế GTGT

> 그중: 부가가치세 비과세 매출액

Trong đó: doanh thu chịu thuế suất 0%

> 그중: 0% 세율 적용 매출액

Số thuế phải nộp

> 납부할 세액

Doanh thu chịu thuế

> 과세 매출액

Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế

> 과세표준 매출액 산정을 위해 공제되는 매출액

Số thuế phải nộp

> 납부할 세액

[08]

> [08]

[09]

> [09]

[10]

> [10]

[11]

> [11]

[12]

> [12]

[13]

> [13]

[14]

> [14]

[15]

> [15]

[16]

> [16]

[17]

> [17]

I

> I

Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định

> 고정 사업장이 있는 상품 생산·경영 및 용역 제공 활동

1

> 1

Trụ sở kinh doanh:

> 사업장 소재지:

1.1

> 1.1

Phân phối, cung cấp hàng hóa

> 상품 유통 및 공급

(a)

> (a)

1.2

> 1.2

Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu

> 원자재를 일괄 공급하지 않는 용역 및 건설

(b)

> (b)

1.3

> 1.3

Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản

> 부동산을 제외한 자산 임대 활동

(c)

> (c)

1.4

> 1.4

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu

> 생산, 운송, 상품과 결합된 서비스, 원자재를 일괄 도급하는 건설

(d)

> (d)

1.5

> 1.5

Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số

> 오락, 전자 게임, 디지털 영화, 디지털 사진, 디지털 음악, 디지털 광고에 관한 디지털 정보 콘텐츠 제품 제공 활동

(đ)

> (đ)

1.6

> 1.6

Hoạt động kinh doanh khác

> 기타 사업 활동

(e)

> (e)

2

> 2

Mã địa điểm kinh doanh 1:

> 사업장 코드 1:

Tên địa điểm kinh doanh 1:

> 사업장 명칭 1:

2.1

> 2.1

….

> ….

II

> II

Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác không có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán

> 온라인 주문 기능 및 결제 기능이 없는 전자상거래 플랫폼, 기타 디지털 플랫폼에서의 사업 활동

Mã địa điểm kinh doanh:

> 사업장 코드:

Tên địa điểm kinh doanh:

> 사업장 명칭:

1

> 1

Phân phối, cung cấp hàng hóa

> 상품 유통, 공급

(a)

> (a)

2

> 2

Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu

> 서비스, 원자재를 일괄 도급하지 않는 건설

(b)

> (b)

3

> 3

Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản

> 부동산을 제외한 자산 임대 활동

(c)

> (c)

4

> 4

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu

> 생산, 운송, 상품과 결합된 서비스, 원자재를 일괄 도급하는 건설

(d)

> (d)

5

> 5

Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số

> 오락, 전자 게임, 디지털 영화, 디지털 사진, 디지털 음악, 디지털 광고에 관한 디지털 정보 콘텐츠 제품 제공 활동

(đ)

> (đ)

6

> 6

Hoạt động kinh doanh khác

> 기타 사업 활동

(e)

> (e)

III

> III

Hoạt động cấp hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế theo từng lần phát sinh

> 발생 건별 세무관서 코드가 있는 전자계산서 발급 활동

….

> ….

IV

> IV

Tổng cộng

> 총계

[18]

> [18]

V

> V

Số thuế được miễn

> 면제받는 세액

[19]

> [19]

VI

> VI

Số thuế còn phải nộp

> 납부할 잔여 세액

[20]

> [20]

B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

> B. 특별소비세 신고

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

> 통화 단위: 베트남 동

STT

> 연번

Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB

> 특별소비세 과세 재화, 용역

Mã chỉ tiêu

> 지표 코드

Đơn vị tính

> 단위

Doanh thu tính thuế TTĐB

> 특별소비세 과세 매출액

Thuế suất

> 세율

Số thuế phải nộp

> 납부할 세액

(1)

> (1)

(2)

> (2)

(3)

> (3)

(4)

> (4)

(5)

> (5)

(6)

> (6)

(7)=(5)*(6)

> (7)=(5)*(6)

I

> I

Trụ sở kinh doanh:

> 사업 본점:

1

> 1

Hàng hóa, dịch vụ A

> 재화, 용역 A

[21a]

> [21a]

2

> 2

Hàng hóa, dịch vụ B

> 재화, 용역 B

[21b]

> [21b]

…

> …

II

> II

Mã địa điểm kinh doanh 1:

> 사업장 코드 1:

Tên địa điểm kinh doanh 1:

> 사업장 명칭 1:

…

> …

...........................

> ...........................

Tổng cộng:

> 합계:

[22]

> [22]

Số thuế được miễn

> 면제받는 세액

[23]

> [23]

Số thuế còn phải nộp

> 납부하여야 할 잔여 세액

[24]

> [24]

C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

> C. 자원세, 환경보호세, 환경보호 수수료 신고

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

> 화폐 단위: 베트남 동

STT

> 연번

Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm

> 자원, 재화, 제품

Trụ sở kinh doanh/Mã địa điểm kinh doanh

> 사업 본점/사업장 코드

Tên địa điểm kinh doanh

> 사업장 명칭

Mã chỉ tiêu

> 지표 코드

Đơn vị tính

> 단위

Sản lượng/ Số lượng

> 생산량/수량

Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT

> 자원세 과세가격/세율 또는 환경보호 수수료율

Thuế suất/Hệ số K tính phí BVMT

> 세율/환경보호 수수료 계산 K 계수

Số thuế/phí phải nộp

> 납부하여야 할 세액/수수료

(1)

> (1)

(2)

> (2)

(3)

> (3)

(4)

> (4)

(5)

> (5)

(6)

> (6)

(7)

> (7)

(8)

> (8)

(9)

> (9)

(10)

> (10)

I

> I

Khai thuế tài nguyên

> 자원세 신고

1

> 1

Tài nguyên C..

> 자원 C..

[25a]

> [25a]

(10)=(7)*(8)*(9)

> (10)=(7)*(8)*(9)

2

> 2

Tài nguyên D..

> 자원 D..

[25b]

> [25b]

....................

> ....................

Tổng cộng

> 합계

[26]

> [26]

Số thuế được miễn

> 면제된 세액

[27]

> [27]

Số thuế còn phải nộp

> 납부하여야 할 잔여 세액

[28]

> [28]

II

> II

Khai thuế bảo vệ môi trường

> 환경보호세 신고

2.1

> 2.1

Hàng hóa E...

> 재화 E...

[29a]

> [29a]

(10)=(7)*(8)

> (10)=(7)*(8)

2.2

> 2.2

Hàng hóa G...

> 재화 G...

[29b]

> [29b]

....................

> ....................

Tổng cộng

> 합계

[30]

> [30]

Số thuế được miễn

> 면제된 세액

[31]

> [31]

Số thuế còn phải nộp

> 납부하여야 할 잔여 세액

[32]

> [32]

III

> III

Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

> 광물 채굴에 대한 환경보호수수료 신고

3.1

> 3.1

Khoáng sản H...

> 광물 H...

[33a]

> [33a]

(10)=(7)*(8)*(9)

> (10)=(7)*(8)*(9)

3.2

> 3.2

Khoáng sản K...

> 광물 K...

[33b]

> [33b]

..................

> ..................

Tổng cộng

> 합계

[34]

> [34]

Số phí được miễn

> 면제된 수수료액

[35]

> [35]

Số phí còn phải nộp

> 납부하여야 할 잔여 수수료액

[36]

> [36]

D. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ

> D. 세금 납부 정보 자동 지원

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

> 통화 단위: 베트남 동

STT

> 연번

Mã địa điểm kinh doanh

> 사업장소 코드

Nội dung các khoản nộp NSNN

> 국가예산 납부 항목 내용

Số tiền

> 금액

Chương

> 장

Tiểu mục

> 세목

Địa bàn hành chính

> 행정구역

Cơ quan thu

> 징수기관

Cơ quan thuế

> 세무관서

Hạn nộp thuế

> 세금 납부 기한

[37]

> [37]

[38]

> [38]

[39]

> [39]

[40]

> [40]

[41]

> [41]

[42]

> [42]

[43]

> [43]

[44]

> [44]

[45]

> [45]

[46]

> [46]

…

> …

Tổng cộng

> 합계

[47]

> [47]

Bạn còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo

> 귀하는 다음 기의 개인소득세 과세대상 매출액에서 … 동을 계속 공제받을 수 있습니다

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

> 본인은 상기 신고 내용이 사실임을 확약하며, 신고한 내용에 대해 법률상 책임을 집니다./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

> 세무대리점 직원

Họ và tên: ................................

> 성명: ................................

Chứng chỉ hành nghề số: .........

> 자격증 번호: .........

………., ngày ... tháng ... năm ..…..

> ………., ...년 ...월 ...일

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

> 납세자 또는

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

> 납세자의 적법한 대리인

(Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử)

> (서명, 성명 명기/ 전자서명)

___________________

> ___________________

Ghi chú:

> 주석:

TNCN: Thu nhập cá nhân

> TNCN: 개인소득

GTGT: Giá trị gia tăng

> GTGT: 부가가치

TTĐB: Tiêu thụ đặc biệt

> TTĐB: 특별소비

BVMT: Bảo vệ môi trường

> BVMT: 환경보호

> - 지표 [01a]: 연간 매출액이 500억 동을 초과하는 사업가구, 사업개인 대상.

> - 지표 [01b]: 연간 매출액이 10억 동 초과 500억 동 이하인 사업가구, 사업개인 대상.

> - 지표 [01c]: 매 발생 건별로 세무관서의 코드가 있는 전자세금계산서를 세무관서로부터 발급받기 전에 세무 신고 및 납부를 이행하는 사업가구, 사업개인 대상.

> - 면제세액: 정부의 규정 수준에 따라 면제되는 납부하여야 할 발생 세액임.

> - 사업가구, 사업개인이 과세매출액에 세율을 곱하는(x) 방법에 따라 개인소득세를 납부하는 경우, 사업가구, 사업개인은 각 사업장별로 매출액 및 납부할 부가가치세액, 개인소득세액을 신고한다.

> - 사업가구, 사업개인이 과세소득에 세율을 곱하는(x) 방법에 따라 개인소득세를 납부하는 경우, 사업가구, 사업개인은 각 사업장별 매출액을 신고하고 각 사업장별로 부가가치세를 납부하며, 본점에서 개인소득세를 임시 납부한다.

> - 지표 [14]: 서로 다른 개인소득세율이 적용되는 여러 사업 업종·직종이 있거나 여러 사업장이 있는 과세매출액 기준 개인소득세 납부 사업개인의 경우, 가장 유리한 방안에 따라 개인소득세 계산 전에 10억 동 공제 수준을 적용하기 위해 1개(01) 업종·직종 또는 1개(01) 사업장을 선택할 수 있다.

Trường hợp ngành, nghề, địa điểm kinh doanh được lựa chọn chưa trừ đủ 01 tỷ đồng, cá nhân được tiếp tục lựa chọn thêm ngành, nghề, địa điểm kinh doanh khác để tiếp tục được trừ cho đến khi đủ 01 tỷ đồng.

> 선택된 사업 업종·직종, 사업장이 10억 동을 전액 공제하지 못한 경우, 개인은 10억 동이 충족될 때까지 계속 공제받기 위해 다른 사업 업종·직종, 사업장을 추가로 계속 선택할 수 있다.

> - C항 제III관의 지표 [3.1], [3.2]...: 광물 및 박토·폐석(있는 경우)을 포함한다.

> - 광물 채굴에 대한 환경보호수수료 계산 K 계수는 시행령 제27/2023/NĐ-CP호 및 수정·보완 문서(있는 경우)의 규정에 따라 이행한다.

Mẫu số: 01/BĐS

> 서식 번호: 01/BĐS

(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC

> (시행규칙 제50/2026/TT-BTC호에 첨부

ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng

> 재정부 장관의 2026년 5월 13일 자

Bộ Tài chính)

> 재정부)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

_______________________

> _______________________

THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ

> 매출 통지서/세금신고서

ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN

> 부동산 임대 활동에 대한

(Áp dụng đối với cá nhân có hoạt động cho thuê bất động sản trừ hoạt động kinh doanh lưu trú

> (숙박업 활동을 제외하고 세무기관에 직접 세금을 신고하는

trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế)

> 부동산 임대 활동이 있는 개인에게 적용)

□ Cá nhân cho thuê bất động sản thông báo doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống

> □ 연 매출 10억 동 이하를 통지하는 부동산 임대 개인

□ Cá nhân cho thuê bất động sản có doanh thu năm trên 01 tỷ đồng

> □ 연 매출 10억 동 초과 부동산 임대 개인

□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai cùng kỳ đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC

> □ 시행규칙 제40/2021/TT-BTC호, 시행규칙 제18/2026/TT-BTC호에 따라 이미 신고한 동일 기간의 신고서들에 대한 수정, 보완 허용

[01] Kỳ tính thuế:

> [01] 과세기간:

[01a] 6 tháng đầu năm

> [01a] 상반기 6개월

[01b] 6 tháng cuối năm

> [01b] 하반기 6개월

[01c] Năm ……

> [01c] 년도 ……

[02] Lần đầu: □

> [02] 최초: □

[03] Bổ sung lần thứ:....

> [03] 보완 제....회:

[04] Người nộp thuế: ……………………………………………………………………………....

> [04] 납세자: ……………………………………………………………………………....

[05] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………..........

> [05] 세무코드: ………………………………………………………………………………..........

[06] Số tài khoản ngân hàng/Số hiệu ví điện tử: ……………………………………………...

> [06] 은행 계좌번호/전자지갑 번호: ……………………………………………...

[06.1] Tên chủ tài khoản: …………………………………………………………………………...

> [06.1] 계좌주명: …………………………………………………………………………...

[06.2] Mở tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán/Tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán: ……………………………………………………………………………………………….

> [06.2] 결제서비스 제공기관/중개결제서비스 제공기관 개설: ……………………………………………………………………………………………….

[07] Mã địa điểm kinh doanh nơi nộp tờ khai: .....................................................................

> [07] 신고서 제출지 사업장 코드: .....................................................................

[07.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ..................................................................................

> [07.1] 호수, 거리/마을/마을/마을: ..................................................................................

[07.2] Xã/phường/đặc khu: ......................................................................................................

> [07.2] 사/방/특구: ......................................................................................................

[07.3] Tỉnh/TP: ...........................................................................................................................

> [07.3] 성/시: ...........................................................................................................................

[08] Tổ chức/cá nhân khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ...................................

> [08] 위임에 따라 세금을 대리 신고·납부하는 단체/개인(있는 경우): ...................................

[08.1] Mã số thuế: .....................................................................................................................

> [08.1] 세무코드: .....................................................................................................................

[08.2] Văn bản ủy quyền (nếu có): Số ...................................... ngày ..... tháng ..... năm ........

> [08.2] 위임 문서(있는 경우): 번호 ...................................... .....년 .....월 .....일

[09] Tên đại lý thuế (nếu có): .................................................................................................

> [09] 세무대리인 명칭(있는 경우): .................................................................................................

[09.1] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………....

> [09.1] 세무코드: …………………………………………………………………………………....

A. KÊ KHAI THUẾ GTGT, TNCN

> A. 부가가치세, 개인소득세 신고

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

> 통화 단위: 베트남 동

STT

> 연번

Chỉ tiêu

> 지표

Mã chỉ tiêu

> 지표 코드

Số tiền

> 금액

1

> 1

Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ

> 해당 기간 발생한 총매출액

[10]

> [10]

2

> 2

Doanh thu tính thuế TNCN được trừ

> 공제되는 개인소득세 과세 대상 매출액

[11]

> [11]

3

> 3

Tổng số thuế GTGT phải nộp [12] = [10] x5%

> 납부해야 할 부가가치세 총액 [12] = [10] x 5%

[12]

> [12]

6

> 6

Tổng số thuế TNCN phát sinh trong kỳ [13]= ([10] – [11]) x 5%

> 해당 기간 발생한 개인소득세 총액 [13] = ([10] - [11]) x 5%

[13]

> [13]

7

> 7

Tiền phạt, bồi thường mà bên cho thuê nhận được theo thỏa thuận tại hợp đồng (nếu có)

> 계약상 합의에 따라 임대인이 수령한 벌금, 배상금(있는 경우)

[14]

> [14]

8

> 8

Tổng số thuế TNCN phải nộp từ nhận tiền phạt, bồi thường (nếu có) [15] = [14] x 5%

> 벌금, 배상금 수령으로부터 납부해야 할 개인소득세 총액(있는 경우) [15] = [14] x 5%

[15]

> [15]

9

> 9

Tổng số thuế TNCN phải nộp [16]=[13]+[15]

> 납부해야 할 개인소득세 총액 [16] = [13] + [15]

[16]

> [16]

10

> 10

Số thuế TNCN được miễn

> 면제되는 개인소득세액

[17]

> [17]

11

> 11

Số thuế TNCN còn phải nộp

> 납부해야 할 잔여 개인소득세액

[18]

> [18]

12

> 12

Tổng số thuế còn phải nộp [19]=[12]+[18]

> 납부해야 할 잔여 총세액 [19] = [12] + [18]

[19]

> [19]

(TNCN: Thu nhập cá nhân; GTGT: Giá trị gia tăng)

> (개인소득세: 개인소득세; 부가가치세: 부가가치세)

B. HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG THÔNG TIN NỘP THUẾ

> B. 세금 납부 정보 자동 지원

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

> 통화 단위: 베트남 동

STT

> 연번

Mã địa điểm kinh doanh

> 사업장 코드

Nội dung các khoản nộp NSNN

> 국가예산 납부 항목 내용

Số tiền

> 금액

Chương

> 장

Tiểu mục

> 소목

Địa bàn hành chính

> 행정 구역

Cơ quan thu

> 징수 기관

Cơ quan thuế

> 세무 기관

Hạn nộp thuế

> 세금 납부 기한

[20]

> [20]

[21]

> [21]

[22]

> [22]

[23]

> [23]

[24]

> [24]

[25]

> [25]

[26]

> [26]

[27]

> [27]

[28]

> [28]

[29]

> [29]

1

> 1

…

> …

Tổng cộng

> 합계

[30]

> [30]

Người nộp thuế còn được tiếp tục trừ…. đồng vào doanh thu tính thuế TNCN của kỳ tiếp theo.

> 납세자는 다음 기의 개인소득세 과세 매출액에서 계속하여 …. 동을 공제받을 수 있다.

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

> 본인은 상기 신고 내용이 사실임을 확약하며 신고한 내용에 대하여 법률 앞에 책임을 집니다./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

> 세무대리인 직원

Họ và tên: ................................

> 성명: ................................

Chứng chỉ hành nghề số: .........

> 자격증 번호: .........

………., ngày ... tháng ... năm ..…..

> ………., ...년 ...월 ...일

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

> 납세자 또는

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

> 납세자의 적법한 대리인

(Ký, ghi rõ họ tên/Ký điện tử)

> (서명, 성명 명기/전자 서명)

__________________________

> __________________________

Ghi chú:

> 주석:

> - 지표 [06], [06.1], [06.2]: 개인이 세무 기관에 계좌번호/전자지갑 번호 통보서를 아직 제출하지 않았거나 부동산 임대차계약서에 계좌번호/전자지갑 번호 정보가 아직 없는 경우에 1회 신고한다.

> - 지표 [08]: 민법의 규정에 따른 위임 개인을 대신하여 대리 세무신고, 대리 세금납부하는 기관, 개인(임차인인 기관이 개인을 대신하여 대리 세무신고, 대리 세금납부하는 경우는 포함하지 아니함).

> - 동일한 하나의 성, 시 또는 서로 다른 성, 시 관할 구역에 복수의 임대용 부동산을 보유한 개인은 1개(01)의 세무신고 서류에 부동산들에 대한 일반 종합 세무신고를 이행하고, 임대용 부동산이 있는 곳의 1개(01) 세무 기관을 선택하여 세무신고 서류를 제출한다(임차인인 기관이 대리 세무신고, 대리 세금납부하는 경우는 제외).

Cá nhân thực hiện kê khai doanh thu, số thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân phải nộp và nộp thuế theo từng địa điểm nơi có bất động sản cho thuê.

> 개인은 매출액, 납부하여야 할 부가가치세액, 개인소득세액을 신고하고 임대용 부동산이 있는 각 장소별로 세금을 납부한다.

Mẫu số: 02/BK-KTBĐS

> 서식 번호: 02/BK-KTBĐS

(Kèm theo Thông tư số 50/2026/TT-BTC

> (시행규칙 제50/2026/TT-BTC호에 첨부

ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng

> 2026년 5월 13일자 재정부

Bộ Tài chính)

> 장관의)

Phụ lục

> 부록

BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁ NHÂN CHO THUÊ BẤT ĐỘNG SẢN

> 부동산 임대 개인 세부 명세표

(Kèm theo tờ khai 01/TCKT áp dụng đối với tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay cho cá nhân cho thuê bất động sản)

> (부동산 임대 개인을 대신하여 세무신고하고 세금을 대납하는 조직에 적용되는 신고서 01/TCKT에 첨부)

[01] Tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay theo pháp luật quản lý thuế: ..........................................................................................................

> [01] 세무관리법에 따라 대신 세무신고하고 세금을 대납하는 조직: ..........................................................................................................

[02] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………...………….................................................................

> [02] 세무코드: ………………………………………………………………………………………...………….................................................................

[03] Địa chỉ nơi có bất động sản cho thuê: ………………………………………………………………………………………...………….........................

> [03] 임대 부동산 소재지 주소: ………………………………………………………………………………………...………….........................

[03.1] Xã/phường/đặc khu: ………………………………………………………………………………………...…………................................................

> [03.1] 사/방/특별구: ………………………………………………………………………………………...…………................................................

[03.2] Tỉnh/TP: ………………………………………………………………………………………...…………...................................................................

> [03.2] 성/시: ………………………………………………………………………………………...…………...................................................................

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

> 화폐 단위: 베트남 동

STT

> 연번

Họ tên bên cho thuê bất động sản

> 부동산 임대측의 성명

Mã số thuế/Số định danh cá nhân của bên cho thuê bất động sản

> 부동산 임대측의 세무코드/개인식별번호

Địa chỉ bất động sản cho thuê (Số nhà, đường phố/xóm/ấp/ thôn)

> 임대 부동산 주소 (번지, 도로·거리/마을/읍/촌)

Tổng doanh thu phát sinh trong kỳ

> 해당 기간 발생한 총매출

Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế

> 과세 매출 확정을 위해 공제되는 매출

Cá nhân thuộc diện không phải nộp thuế

> 세금을 납부하지 않아도 되는 대상에 속하는 개인

Số thuế GTGT phải nộp

> 납부할 부가가치세액

Số thuế TNCN phải nộp

> 납부할 개인소득세액

[04]

> [04]

[05]

> [05]

[06]

> [06]

[07]

> [07]

[08]

> [08]

[09]

> [09]

[10]

> [10]

[11]=[08]x5%

> [11]=[08]x5%

[12]=([08]-[09])x5%

> [12]=([08]-[09])x5%

1

> 1

☐

> ☐

…

> …

☐

> ☐

Tổng cộng

> 합계

[13]

> [13]

[14]

> [14]

[15]

> [15]

[16]

> [16]

Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

> 본인은 상기 신고 내용이 사실임을 확약하며 신고한 내용에 대하여 법률 앞에 책임을 집니다./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

> 세무대리점 직원

Họ và tên: ……………………………..

> 성명: ……………………………..

Chứng chỉ hành nghề số:......................

> 업무수행자격증 번호:......................

…, ngày ... tháng … năm …

> …, …년 …월 …일

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

> 납세자 또는

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

> 납세자의 적법한 대리인

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

> (서명, 성명을 명확히 기재; 직위 및 직인 날인(있는 경우)/ 전자서명)

_________________________

> _________________________

Ghi chú:

> 비고:

> - 지표 [09]: 개인이 서로 다른 장소에 여러 임대용 부동산을 보유하고 있고 임차인 측이 세금을 대리 신고, 대리 납부하도록 규정되어 있는 경우, 개인소득세 계산 시 공제되는 수준을 적용하기 위해 부동산 임대 계약을 선택할 때, 부동산을 임대하는 개인과 임차인 측은 부동산 임대 계약에 세금 대리 신고, 대리 납부 내용 및 개인소득세 계산 시 공제되는 금액을 명확히 규정하여야 한다.

Trường hợp hợp đồng cho thuê bất động sản có quy định khai thay, nộp thay nhưng chưa trừ đủ 01 tỷ đồng thì cá nhân được tiếp tục lựa chọn các hợp đồng cho thuê bất động sản khác để tiếp tục được trừ cho đến khi trừ đủ 01 tỷ đồng.

> 부동산 임대 계약에 대리 신고, 대리 납부가 규정되어 있으나 아직 10억 동을 전액 공제하지 못한 경우, 개인은 10억 동이 전액 공제될 때까지 계속 공제받기 위해 다른 부동산 임대 계약들을 계속 선택할 수 있다.

> - 조직이 여러 임대용 부동산에 대해 세금을 대리 신고, 대리 납부하는 경우, 임대용 부동산이 소재하는 사/방/특구 관할 구역별로 신고서를 작성한다.

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내