> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 73/2026/TT-BTC
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Bộ Tài chính
- 공포일: 2026-06-25
- 시행일: 2026-07-01
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/56014550-7f6e-11f1-bfbb-6fb8bcf67caf
원문과 직역
BỘ TÀI CHÍNH
> 재정부
_______
> _______
Số: 73/2026/TT-BTC
> 번호: 73/2026/TT-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
> 독립 – 자유 – 행복
_________________
> _________________
Hà Nội, ngày 25 tháng 6 năm 2026
> 하노이, 2026년 6월 25일
THÔNG TƯ
> 시행규칙
Quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng
> 사용하는 서식 체계에 관한 규정
trong công tác quyết toán vốn đầu tư dự án
> 사업 투자 자본 결산 업무에 있어서
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
> 국가예산법 제89/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;
> 법률 제90/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 공공투자법 제58/2024/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
> 법률 제87/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 법률규범문서 공포법 제64/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
> 건설법 제135/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 193/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án;
> 사업 투자 자본 결산에 관하여 규정한 정부의 2026년 6월 1일자 시행령 제193/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;
> 국가행정기관의 보고제도에 관하여 규정한 정부의 2019년 1월 24일자 시행령 제09/2019/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
> 정부의 2025년 6월 30일자 시행령 제166/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 규정한 정부의 2025년 2월 24일자 시행령 제29/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Phát triển hạ tầng;
> 인프라개발국장의 제청에 따라;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán vốn đầu tư dự án.
> 재정부 장관은 사업 투자 자본 결산 업무에 사용하는 서식 체계에 관하여 규정하는 시행규칙을 공포한다.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 적용 범위
Thông tư này quy định về hệ thống mẫu biểu và việc sử dụng mẫu biểu quyết toán vốn đầu tư dự án theo quy định tại Điều 1 của Nghị định số 193/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án (sau đây gọi là Nghị định số 193/2026/NĐ-CP).
> 본 시행규칙은 사업 투자 자본 결산에 관하여 규정한 정부의 2026년 6월 1일자 시행령 제193/2026/NĐ-CP호(이하 시행령 제193/2026/NĐ-CP호라 한다) 제1조 규정에 따른 사업 투자 자본 결산 서식 체계 및 서식 사용에 관하여 규정한다.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
> 제2조. 적용 대상
Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia, thực hiện hoặc có liên quan đến công tác quyết toán vốn đầu tư dự án.
> 본 시행규칙은 사업 투자 자본 결산 업무에 참여하거나, 수행하거나 또는 관련된 기관, 단체, 개인에 대하여 적용된다.
Điều 3. Hệ thống mẫu biểu
> 제3조. 서식 체계
Thông tin, số liệu được lấy tại ngày chủ đầu tư khóa sổ lập báo cáo quyết toán hoặc ngày có hiệu lực của văn bản cho phép dừng thực hiện của người có thẩm quyền quyết định đầu tư. Hệ thống mẫu biểu gồm:
> 정보, 수치는 투자자가 결산 보고서 작성을 위해 장부를 마감한 날 또는 투자 결정 권한이 있는 자의 시행 중단 허가 문서의 효력 발생일에 수집된다. 서식 체계는 다음을 포함한다:
1. Báo cáo tổng hợp quyết toán vốn đầu tư dự án: Mẫu số 01/QTDA.
> 1. 사업 투자 자본 결산 총괄 보고서: 서식 제01/QTDA호.
2. Danh mục văn bản: Mẫu số 02/QTDA.
> 2. 문서 목록: 서식 제02/QTDA호.
3. Bảng đối chiếu số liệu: Mẫu số 03/QTDA.
> 3. 데이터 대조표: 서식 제03/QTDA호.
4. Chi tiết chi phí đầu tư đề nghị quyết toán: Mẫu số 04/QTDA.
> 4. 결산 신청 투자비용 상세: 서식 제04/QTDA호.
5. Chi tiết giá trị tài sản hình thành: Mẫu số 05/QTDA.
> 5. 형성된 자산 가치 상세: 서식 제05/QTDA호.
6. Chi tiết giá trị vật tư, vật liệu, thiết bị tồn đọng: Mẫu số 06/QTDA.
> 6. 잔여 원자재, 자재, 장비 가치 상세: 서식 제06/QTDA호.
7. Tình hình công nợ của dự án: Mẫu số 07/QTDA.
> 7. 사업의 채권·채무 현황: 서식 제07/QTDA호.
8. Báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án (dùng cho dự án quy hoạch, dự án chuẩn bị đầu tư, dự án dừng thực hiện chưa có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị): Mẫu số 08/QTDA.
> 8. 사업 투자 자본 결산 보고서(기획 사업, 투자 준비 사업, 건설 시공 및 장비 설치 물량이 없는 시행 중단 사업용): 서식 제08/QTDA호.
9. Báo cáo kết quả phê duyệt tổng quyết toán vốn đầu tư dự án quan trọng quốc gia: Mẫu số 09/QTDA.
> 9. 국가 중요 사업 투자 자본 총결산 승인 결과 보고서: 서식 제09/QTDA호.
10. Quyết định phê duyệt quyết toán vốn đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập, công trình, hạng mục công trình độc lập): Mẫu số 10/QTDA.
> 10. 투자 자본 결산 승인 결정(사업, 구성 요소 사업, 독립 하위 사업, 공사, 독립 공사 항목의): 서식 제10/QTDA호.
11. Báo cáo tình hình quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công trong năm: Mẫu số 11/QTDA (bao gồm cả phần lời và mẫu biểu).
> 11. 연도 내 공공투자 자본을 사용하는 사업 결산 현황 보고서: 서식 제11/QTDA호(서술 부분 및 서식 포함).
12. Phiếu giao nhận Hồ sơ quyết toán vốn đầu tư dự án: Mẫu số 12/QTDA.
> 12. 사업 투자 자본 결산 서류 인계인수증: 서식 제12/QTDA호.
Điều 4. Sử dụng mẫu biểu
> 제4조. 서식 사용
1. Đối với dự án (dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình độc lập) hoàn thành, dự án dừng thực hiện có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị được nghiệm thu theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Nghị định số 193/2026/NĐ-CP: báo cáo theo Mẫu số 01/QTDA, Mẫu số 02/QTDA, Mẫu số 03/QTDA, Mẫu số 04/QTDA, Mẫu số 05/QTDA, Mẫu số 06/QTDA, Mẫu số 07/QTDA.
> 1. 완료된 사업(구성 요소 사업, 하위 사업, 공사, 독립 공사 항목), 시행령 제193/2026/NĐ-CP호 제7조 제1항 규정에 따라 건설 시공 및 장비 설치 물량이 검수되어 시행 중단된 사업의 경우: 서식 제01/QTDA호, 서식 제02/QTDA호, 서식 제03/QTDA호, 서식 제04/QTDA호, 서식 제05/QTDA호, 서식 제06/QTDA호, 서식 제07/QTDA호에 따라 보고한다.
2. Đối với dự án quy hoạch, dự án chuẩn bị đầu tư, dự án dừng thực hiện chưa có khối lượng thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị được nghiệm thu theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 193/2026/NĐ-CP: báo cáo theo Mẫu số 03/QTDA, Mẫu số 07/QTDA, Mẫu số 08/QTDA.
> 2. 기획 사업, 투자 준비 사업, 시행령 제193/2026/NĐ-CP호 제7조 제2항 규정에 따라 건설 시공 및 장비 설치 물량이 검수되지 않고 시행 중단된 사업의 경우: 서식 제03/QTDA호, 서식 제07/QTDA호, 서식 제08/QTDA호에 따라 보고한다.
3. Báo cáo kết quả phê duyệt tổng quyết toán vốn đầu tư dự án quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 193/2026/NĐ-CP: theo Mẫu số 09/QTDA.
> 3. 시행령 제193/2026/NĐ-CP호 제5조 제1항의 규정에 따른 국가 중요 프로젝트 투자 자본 총결산 승인 결과 보고서: 서식 제09/QTDA호에 따름.
4. Dự thảo quyết định phê duyệt quyết toán (dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập, công trình, hạng mục công trình độc lập) theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị định số 193/2026/NĐ-CP: theo Mẫu số 10/QTDA.
> 4. 시행령 제193/2026/NĐ-CP호 제19조 제1항의 규정에 따른 결산 승인 결정 초안(프로젝트, 구성 프로젝트, 독립 하위 프로젝트, 공사, 독립 공사 항목): 서식 제10/QTDA호에 따름.
5. Báo cáo tình hình quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công trong năm theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 193/2026/NĐ-CP: theo Mẫu số 11/QTDA.
> 5. 시행령 제193/2026/NĐ-CP호 제22조의 규정에 따른 연도 내 공공투자 자본 사용 프로젝트 결산 현황 보고서: 서식 제11/QTDA호에 따름.
6. Việc giao nhận hồ sơ quyết toán
> 6. 결산 서류의 인수인계
a) Đối với việc nhận hồ sơ trực tiếp theo Mẫu số 12/QTDA: thời gian nhận tính từ thời điểm người đại diện cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán ký phiếu giao nhận với người đại diện bên giao.
> a) 서식 제12/QTDA호에 따라 서류를 직접 접수하는 경우: 접수 시간은 결산 심사 주관 기관의 대표자가 인계측 대표자와 인수인계증에 서명한 시점부터 계산함.
b) Đối với việc nhận hồ sơ thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật: thời gian nhận tính theo thời gian đóng dấu công văn đến của cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán.
> b) 총리의 규정에 따른 공익 우편 서비스를 통하거나 기업, 개인의 서비스 임차를 통하거나 법률의 규정에 따른 위임을 통해 서류를 접수하는 경우: 접수 시간은 결산 심사 주관 기관의 접수 공문 도장을 날인한 시간에 따라 계산함.
c) Đối với chương trình quản lý văn bản và điều hành: thời gian nhận được xác định theo thời gian cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán nhận văn bản trên hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
> c) 문서 관리 및 운영 프로그램의 경우: 접수 시간은 결산 심사 주관 기관이 문서 관리 및 운영 시스템에서 문서를 접수한 시간에 따라 확정됨.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
> 제5조. 시행 효력
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.
> 1. 이 시행규칙은 2026년 7월 1일부터 시행 효력을 가진다.
2. Bãi bỏ Thông tư số 27/2025/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành sử dụng vốn nhà nước ngoài vốn đầu tư công.
> 2. 공공투자 자본 외의 국가 자본을 사용하는 완공 프로젝트 투자 자본 결산에 대해 규정한 재정부 장관의 2025년 5월 22일 자 시행규칙 제27/2025/TT-BTC호를 폐지한다.
3. Bãi bỏ khoản 2 Điều 1, Điều 4, khoản 2 Điều 5 Thông tư số 91/2025/TT-BTC ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán (sau đây gọi là Thông tư số 91/2025/TT-BTC).
> 3. 결산 업무에 사용되는 서식 체계에 대해 규정한 재정부 장관의 2025년 9월 26일 자 시행규칙 제91/2025/TT-BTC호(이하 시행규칙 제91/2025/TT-BTC호라 함) 제1조 제2항, 제4조, 제5조 제2항을 폐지한다.
4. Bãi bỏ cụm từ “quyết toán vốn đầu tư công dự án hoàn thành” tại Điều 2 Thông tư số 91/2025/TT-BTC.
> 4. 시행규칙 제91/2025/TT-BTC호 제2조의 "완공 프로젝트 공공투자 자본 결산"이라는 어구를 폐지한다.
5. Dự án, dự án thành phần, tiểu dự án, công trình, hạng mục công trình độc lập đã nộp hồ sơ quyết toán theo quy định tại khoản 6 Điều 4 Thông tư này về cơ quan chủ trì thẩm tra quyết toán trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thì không phải lập lại mẫu biểu báo cáo quyết toán theo quy định tại Thông tư này.
> 5. 이 시행규칙 제4조 제6항의 규정에 따라 결산 심사 주관 기관에 이 시행규칙의 효력 발생 시점 전에 결산 서류를 이미 제출한 프로젝트, 구성 프로젝트, 하위 프로젝트, 공사, 독립 공사 항목은 이 시행규칙의 규정에 따른 결산 보고 서식을 다시 작성하지 아니하여도 된다.
6. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì sẽ áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
> 6. 이 시행규칙에서 적용하기 위해 인용된 법률규범문서들이 개정, 보완, 대체되는 경우, 해당 개정, 보완, 대체 문서에 따라 적용한다.
7. Trong quá trình triển khai thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
> 7. 시행을 전개하는 과정에서 애로사항이 발생하는 경우, 재정부가 적합하게 연구, 개정, 보완할 수 있도록 기관, 단체, 개인은 재정부로 적시에 반영하기를 요청한다./.
Nơi nhận:
> 수신처:
-Ban Bí thư Trung ương Đảng;
> - 당 중앙 서기국;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리, 부총리들;
- Văn phòng Tổng Bí thư, Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 서기장 사무실, 국가주석 사무실;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
> - 당 중앙 사무실 및 당의 각 위원회;
- Văn phòng Quốc hội, Hội đồng dân tộc, và các Ủy ban Quốc hội;
> - 국회 사무처, 민족협의회 및 국회 각 위원회;
- Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원, 최고인민검찰원;
- Văn phòng Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ;
> - 정부 사무실, 각 부, 부급 기관;
- Kiểm toán Nhà nước;
> - 국가감사원;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
> - 베트남 조국전선 중앙위원회;
- Các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước, Ngân hàng Chính sách xã hội, Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
> - 각 국유 그룹, 총공사, 사회정책은행, 베트남 개발은행;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
> - 각 성, 시의 HĐND, UBND;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố;
> - 각 성, 시의 재정국;
- Công báo;
> - 관보;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
> - 법령검사 및 법률집행조직국 - 사법부;
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
> - 재정부 소속 및 직속 각 단위;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
> - 정부 전자정보 포털;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
> - 재정부 전자정보 포털;
- Lưu: VT, Vụ PTHT (100b).
> - 보관: VT, PTHT국 (100부).
KT. BỘ TRƯỞNG
> 장관을 대신하여
THỨ TRƯỞNG
> 차관
Tạ Anh Tuấn
> Tạ Anh Tuấn
Mẫu số 01/QTDA
> 서식 제01/QTDA호
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
> (재정부 장관의 2026년 6월 25일 자
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
> 시행규칙 제73/2026/TT-BTC호에 첨부)
CHỦ ĐẦU TƯ
> 투자자
____
> ____
Số: ........./BC-THQTDA
> 번호: ........./BC-THQTDA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
_______________________
> _______________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
> ..., ...년 ...월 ...일
BÁO CÁO
> 보고서
Tổng hợp quyết toán vốn đầu tư dự án
> 프로젝트 투자 자본 결산 종합
________________
> ________________
- Tên dự án: ..., Giá trị tổng mức đầu tư được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối: ... đồng.
> - 프로젝트명: ..., 최종 승인되거나 조정된 총투자액 가치: ...동.
- Tên dự án thành phần, tiểu dự án độc lập (nếu có): ...; Giá trị tổng mức đầu tư được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối: ... đồng.
> - 구성 프로젝트명, 독립 소규모 프로젝트명(있는 경우): ...; 최종 승인되거나 조정된 총투자액 가치: ...동.
- Tên công trình, hạng mục công trình độc lập (nếu có): ...; Giá trị dự toán được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối: ... đồng.
> - 공사명, 독립 공사 항목명(있는 경우): ...; 최종 승인되거나 조정된 예산 가치: ...동.
- Chủ đầu tư:...
> - 투자자:...
I. Vốn đầu tư:
> I. 투자 자본:
Đơn vị tính: đồng
> 계산 단위: 동
Số TT
> 연번
Nội dung
> 내용
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
> 최종 승인되거나 조정된 (프로젝트, 구성 프로젝트, 독립 소규모 프로젝트의) 총투자액 또는 (공사, 독립 공사 항목의) 예산
Số vốn được giao
> 배정된 자본액
Số vốn đã giải ngân
> 집행된 자본액
Tổng cộng (1+2+3+4)
> 총계 (1+2+3+4)
1
> 1
Vốn đầu tư công
> 공공투자 자본
1.1
> 1.1
Vốn ngân sách nhà nước
> 국가예산 자본
- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)
> - 중앙예산 자본 (자본 세부 기재)
+ Vốn...
> + 자본...
+ Vốn...
> + 자본...
- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)
> - 지방예산 자본 (자본 세부 기재)
+ Vốn...
> + 자본...
+ Vốn...
> + 자본...
1.2
> 1.2
Vốn từ nguồn thu hợp pháp khác
> 기타 합법적 수입원으로부터의 자본
2
> 2
Vốn chi thường xuyên
> 경상지출 자본
- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)
> - 중앙예산 자본 (자본 세부 기재)
+ Vốn...
> + 자본...
+ Vốn...
> + 자본...
- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)
> - 지방예산 자본 (자본 세부 기재)
+ Vốn...
> + 자본...
+ Vốn...
> + 자본...
3
> 3
Vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công
> 공공투자 관련 법률의 조정 범위에 속하지 않는 기타 국가예산 자본
- Vốn ...
> - 자본 ...
- Vốn ...
> - 자본 ...
4
> 4
Vốn khác (nếu có)
> 기타 자본(있는 경우)
- Vốn ...
> - 자본 ...
- Vốn
> - 자본
II. Chi phí đầu tư:
> II. 투자 비용:
Đơn vị: đồng
> 단위: 동
Số TT
> 연번
Nội dung chi phí
> 비용 내용
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
> 최종 승인되거나 조정된 총투자액(사업, 구성 사업, 독립 하위 사업의) 또는 예정금액(독립 공사, 독립 공종의)
Giá trị đề nghị quyết toán
> 결산 제안 가치
Giá trị đề nghị quyết toán tăng (+), giảm (-) so với tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
> 최종 승인되거나 조정된 총투자액(사업, 구성 사업, 독립 하위 사업의) 또는 예정금액(독립 공사, 독립 공종의) 대비 결산 제안 가치 증가(+), 감소(-)
1
> 1
2
> 2
3
> 3
4
> 4
5 = 4-3
> 5 = 4-3
Tổng số
> 총수
1
> 1
Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
> 보상, 지원, 재정착
2
> 2
Xây dựng
> 건설
3
> 3
Thiết bị
> 설비
4
> 4
Quản lý dự án
> 사업 관리
5
> 5
Tư vấn
> 자문
6
> 6
Chi phí khác
> 기타 비용
7
> 7
Dự phòng
> 예비
III. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản: .........đồng; trong đó:
> III. 자산 가치에 산입하지 않도록 허용된 투자 비용: .........동; 그중:
1. Chi phí thiệt hại do các nguyên nhân bất khả kháng: ..........đồng.
> 1. 불가항력 사유로 인한 손해 비용: ..........동.
2. Chi phí không tạo nên tài sản: ..........đồng.
> 2. 자산을 형성하지 않는 비용: ..........동.
IV. Giá trị tài sản hình thành: ..........đồng.
> IV. 형성된 자산 가치: ..........동.
V. Thuyết minh báo cáo quyết toán:
> V. 결산 보고서 설명서:
1. Tình hình thực hiện dự án:
> 1. 프로젝트 이행 상황:
a) Thuận lợi, khó khăn:
> a) 유리한 점, 어려운 점:
b) Những thay đổi nội dung của dự án so với quyết định đầu tư được phê duyệt:
> b) 승인된 투자 결정 대비 프로젝트 내용의 변경 사항:
- Quy mô, kết cấu công trình, hình thức quản lý dự án, thay đổi chủ đầu tư, đấu thầu, vốn đầu tư, tổng mức đầu tư.
> - 규모, 공사 구조, 프로젝트 관리 형태, 투자자 변경, 입찰, 투자 자본, 총 투자액.
- Thiết kế kỹ thuật, dự toán được phê duyệt.
> - 승인된 기술 설계, 견적.
- Các nội dung chi phí đã thực hiện.
> - 집행된 비용 내용들.
- Thay đổi khác (nếu có).
> - 기타 변경 사항(있는 경우).
c) Tình hình thực hiện kết luận thanh tra, kiểm toán, kiểm tra, điều tra và bản án có hiệu lực của các cơ quan pháp luật (nếu có).
> c) 감사, 회계감사, 검사, 조사 결론 및 법률 기관의 효력 있는 판결의 이행 상황(있는 경우).
d) Các nội dung khác (nếu có).
> d) 기타 내용(있는 경우).
2. Nhận xét, đánh giá thực hiện dự án:
> 2. 프로젝트 이행에 대한 의견, 평가:
- Chấp hành trình tự thủ tục quản lý dự án theo quy định tại pháp luật ngân sách nhà nước, đầu tư công, xây dựng, đấu thầu và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến thực hiện dự án.
> - 국가 예산, 공공투자, 건설, 입찰에 관한 법률 및 프로젝트 이행과 관련된 기타 법률 규범 문서의 규정에 따른 프로젝트 관리 순서 및 절차 준수.
- Công tác quản lý vốn, tài sản trong quá trình đầu tư.
> - 투자 과정에서의 자본, 자산 관리 업무.
3. Kiến nghị để giải quyết các vướng mắc, tồn tại của dự án (nếu có):
> 3. 프로젝트의 장애, 잔존 문제를 해결하기 위한 건의(있는 경우):
NGƯỜI LẬP BIỂU
> 작성자
(Ký, ghi rõ họ tên)
> (서명, 성명 명기)
CHỦ ĐẦU TƯ
> 투자자
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
> (서명, 직인 날인, 성명 명기)
Mẫu số 02/QTDA
> 서식 제02/QTDA호
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
> (시행규칙 제73/2026/TT-BTC호에 첨부
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
> 재정부 장관의 2026년 6월 25일 자)
CHỦ ĐẦU TƯ
> 투자자
_____
> _____
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
_______________________
> _______________________
DANH MỤC VĂN BẢN
> 문서 목록
Số TT
> 연번
Tên văn bản
> 문서명
Số, ngày, tháng, năm ban hành
> 발령 번호, 일, 월, 년
Cơ quan ban hành
> 발령 기관
Ghi chú
> 비고
I
> I
Các văn bản pháp lý
> 법적 문서들
1
> 1
...
> ...
2
> 2
...
> ...
3
> 3
...
> ...
...
> ...
...
> ...
II
> II
Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), hợp đồng bổ sung (nếu có)
> 계약, 계약 부록(있는 경우), 추가 계약(있는 경우)
1
> 1
...
> ...
2
> 2
...
> ...
3
> 3
...
> ...
III
> III
Kết luận của các cơ quan Thanh tra, Kiểm toán nhà nước, kiểm tra, kết quả điều tra của các cơ quan pháp luật (Trường hợp không có thì phải ghi cụ thể là “không có”)
> 감찰 기관, 국가감사원, 검사 기관의 결론, 법률 기관의 조사 결과(없는 경우에는 구체적으로 “없음”이라고 명기해야 함)
1
> 1
...
> ...
2
> 2
...
> ...
3
> 3
...
> ...
NGƯỜI LẬP BIỂU
> 표 작성자
(Ký, ghi rõ họ tên)
> (서명, 성명을 명확히 기재)
..., ngày ... tháng ... năm ...
> ..., ...년 ...월 ...일
CHỦ ĐẦU TƯ
> 투자자
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
> (서명, 날인, 성명을 명확히 기재)
Ghi chú: Trường hợp dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thực hiện theo cơ chế đặc thù (như: Chương trình mục tiêu quốc gia, dự án khẩn cấp, dự án đặc biệt....) thì văn bản pháp lý và hồ sơ tài liệu liên quan được ghi theo các quy định cơ chế đặc thù được cấp có thẩm quyền ban hành.
> 주석: 프로젝트가 권한 있는 국가기관에 의해 특수 메커니즘(예: 국가 목표 프로그램, 긴급 프로젝트, 특별 프로젝트 등...)에 따라 시행되도록 허용된 경우, 관련 법적 문서 및 서류 자료는 권한 있는 수준에서 공포한 특수 메커니즘 규정에 따라 기재된다.
Mẫu số 03/QTDA
> 서식 제03/QTDA호
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
> (시행규칙 제73/2026/TT-BTC호에 첨부
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
> 2026년 6월 25일 재정부 장관)
CHỦ ĐẦU TƯ
> 투자자
_____
> _____
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
_______________________
> _______________________
BẢNG ĐỐI CHIẾU SỐ LIỆU
> 수치 대조표
Tên dự án: ...
> 프로젝트 명칭: ...
Mã dự án: ...
> 프로젝트 코드: ...
Tên công trình, hạng mục công trình độc lập: ... (trường hợp quyết toán công trình, hạng mục công trình độc lập).
> 독립 공사, 독립 공사 항목 명칭: ... (독립 공사, 독립 공사 항목을 결산하는 경우).
Chủ đầu tư: ...
> 투자자: ...
Cơ quan thanh toán: ...
> 지급 기관: ...
I. Tình hình giải ngân:
> I. 집행 현황:
Đơn vị: đồng
> 단위: 동
Số TT
> 연번
Nội dung
> 내용
Số liệu của chủ đầu tư
> 사업시행자의 수치
Số liệu của cơ quan thanh toán
> 지급기관의 수치
Chênh lệch
> 차이
Ghi chú
> 비고
Số vốn được giao
> 교부된 자본액
Số vốn đã giải ngân
> 이미 집행된 자본액
Số vốn được giao
> 교부된 자본액
Số vốn đã giải ngân
> 이미 집행된 자본액
Tổng số
> 총계
Thanh toán khối lượng hoàn thành
> 완성 물량 지급
Tạm ứng
> 선금
Tổng
> 총
số
> 계
Thanh toán khối lượng hoàn thành
> 완성 물량 지급
Tạm ứng
> 선금
1
> 1
2
> 2
3
> 3
4=5+6
> 4=5+6
5
> 5
6
> 6
7
> 7
8=9+10
> 8=9+10
9
> 9
10
> 10
11=8-4
> 11=8-4
12
> 12
1
> 1
Lũy kế từ khởi công
> 착공부터의 누계
- Vốn đầu tư công
> - 공공투자자본
- Vốn chi thường xuyên
> - 경상지출자본
- Vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật đầu tư công
> - 공공투자 법률의 적용 범위에 속하지 아니하는 기타 국가예산자본
- Vốn khác (nếu có)
> - 기타 자본(있는 경우)
2
> 2
Chi tiết theo năm
> 연도별 상세
2.1
> 2.1
Năm ...
> ...년
- Vốn đầu tư công
> - 공공투자자본
- Vốn chi thường xuyên
> - 경상지출자본
- Vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật đầu tư công
> - 공공투자법의 규율 범위에 속하지 아니하는 기타 국가예산자본
- Vốn khác (nếu có)
> - 기타 자본(있는 경우)
2.2
> 2.2
Năm ...
> ...년
- Vốn đầu tư công
> - 공공투자자본
- Vốn chi thường xuyên
> - 경상지출자본
- Vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật đầu tư công
> - 공공투자법의 규율 범위에 속하지 아니하는 기타 국가예산자본
- Vốn khác (nếu có)
> - 기타 자본(있는 경우)
II. Nhận xét, giải thích nguyên nhân chênh lệch, kiến nghị của cơ quan thanh toán:
> II. 지급기관의 의견, 차이 원인 설명, 건의사항:
1. Nhận xét về việc chấp hành các quy định của nhà nước liên quan đến giải ngân, quyết toán: ...
> 1. 지출집행, 결산과 관련된 국가 규정의 준수에 관한 의견: ...
2. Giải thích nguyên nhân chênh lệch số liệu (nếu có): ...
> 2. 수치 차이 원인 설명(있는 경우): ...
3. Kiến nghị: ...
> 3. 건의사항: ...
Ngày ... tháng ... năm ....
> ...년 ...월 ...일
CHỦ ĐẦU TƯ
> 사업시행자
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
> (서명, 날인, 성명 명기)
Ngày ... tháng ... năm ....
> ...년 ...월 ...일
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THANH TOÁN
> 지급기관의 장
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
> (서명, 날인, 성명 명기)
Ghi chú: Đối chiếu chi tiết vốn đã giải ngân đến ngày khóa sổ để lập báo cáo quyết toán của dự án.
> 주석: 프로젝트의 결산보고서를 작성하기 위해 마감일까지 지출집행된 자본 상세 대조.
Trường hợp dự án có nhiều nguồn vốn, nhiều cơ quan thanh toán, chủ đầu tư có trách nhiệm đối chiếu số liệu với từng cơ quan để tổng hợp báo cáo quyết toán của dự án.
> 프로젝트에 여러 자본 출처, 여러 지급기관이 있는 경우, 사업시행자는 프로젝트의 결산보고서를 종합하기 위해 각 기관과 수치를 대조할 책임이 있다.
Mẫu số 04/QTDA
> 서식 제04/QTDA호
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
> (시행규칙 제73/2026/TT-BTC호에 부속
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
> 재정부 장관의 2026년 6월 25일자)
CHỦ ĐẦU TƯ
> 사업시행자
____
> ____
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
> 독립 – 자유 – 행복
_______________________
> _______________________
CHI TIẾT CHI PHÍ ĐẦU TƯ ĐỀ NGHỊ QUYẾT TOÁN
> 결산 신청 투자비용 상세내역
Đơn vị: đồng
> 단위: 동
Số TT
> 연번
Nội dung chi phí
> 비용 내용
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
> 최종 승인되거나 조정된 총투자규모(프로젝트, 구성 프로젝트, 독립 하위 프로젝트의)
Tổng dự toán (dự toán công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
> 최종 승인되거나 조정된 총예산(공사 예산, 독립 공사항목 예산)
Giá trị đề nghị quyết toán
> 결산 신청 가액
Nguyên nhân tăng, giảm
> 증감 원인
1
> 1
2
> 2
3
> 3
4
> 4
5
> 5
6
> 6
Tổng số
> 총계
(I+II+III+IV+V+VI+VII)
> (I+II+III+IV+V+VI+VII)
I
> I
Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
> 보상, 지원, 재정착
1
> 1
...
> ...
...
> ...
II
> II
Xây dựng
> 건설
1
> 1
...
> ...
...
> ...
III
> III
Thiết bị
> 설비
1
> 1
...
> ...
...
> ...
IV
> IV
Quản lý dự án
> 사업관리
V
> V
Tư vấn
> 자문
1
> 1
...
> ...
...
> ...
VI
> VI
Chi phí khác
> 기타 비용
1
> 1
...
> ...
...
> ...
VII
> VII
Dự phòng
> 예비비
NGƯỜI LẬP BIỂU
> 표 작성자
(Ký, ghi rõ họ tên)
> (서명, 성명 명기)
..., ngày ... tháng ... năm ...
> ..., ...년 ...월 ...일
CHỦ ĐẦU TƯ
> 투자자
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
> (서명, 직인 날인, 성명 명기)
Ghi chú: Tại cột 6 chủ đầu tư căn cứ các quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, đầu tư công, xây dựng, đấu thầu, thanh tra, kiểm toán và các quy định khác của pháp luật liên quan đến thực hiện dự án để ghi rõ nguyên nhân tăng, giảm của cột 5 so với cột 3, 4 (chủ đầu tư ghi trực tiếp vào mẫu biểu hoặc lập thành Phụ lục riêng để ghi nội dung này).
> 주: 제6열에서 투자자는 국가예산, 공공투자, 건설, 입찰, 검사, 회계감사에 관한 법률 규정 및 사업 시행과 관련된 기타 법률 규정을 근거로 제3열, 제4열 대비 제5열의 증가, 감소 원인을 명확히 기재한다(투자자는 서식에 직접 기재하거나 이 내용을 기재하기 위해 별도의 부록으로 작성한다).
Mẫu số 05/QTDA
> 서식 제05/QTDA호
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
> (재정부 장관의 2026년 6월 25일자 시행규칙 제73/2026/TT-BTC호에 첨부
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
> 재정부 장관의 2026년 6월 25일자)
CHỦ ĐẦU TƯ
> 투자자
____
> ____
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
_______________________
> _______________________
CHI TIẾT GIÁ TRỊ TÀI SẢN HÌNH THÀNH
> 형성 자산 가액 내역
Số TT
> 연번
Tên và ký hiệu tài sản; quy mô, công suất (riêng đối với thiết bị ghi rõ thêm chủng loại, xuất xứ, năm sản xuất)
> 자산 명칭 및 기호; 규모, 용량(장비의 경우 별도로 종류, 원산지, 제조연도를 명확히 추가 기재)
Đơn vị tính
> 계산 단위
Số lượng
> 수량
Giá đơn vị
> 단가
(đồng)
> (동)
Tổng nguyên giá
> 총 취득원가
(đồng)
> (동)
Ngày đưa tài sản vào sử dụng
> 자산 사용 개시일
Đơn vị tiếp nhận sử dụng
> 사용 인수 단위
(nếu có)
> (있는 경우)
1
> 1
...
> ...
2
> 2
...
> ...
...
> ...
NGƯỜI LẬP BIỂU
> 서식 작성자
(Ký, ghi rõ họ tên)
> (서명, 성명을 명확히 기재)
..., ngày ... tháng ... năm ....
> ..., ...년 ...월 ...일
CHỦ ĐẦU TƯ
> 투자자
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
> (서명, 날인, 성명을 명확히 기재)
Mẫu số 06/QTDA
> 서식 제06/QTDA호
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
> (재정부 장관의 2026년 6월 25일자 시행규칙 제73/2026/TT-BTC호에 첨부
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
> 재정부 장관의 2026년 6월 25일자)
CHỦ ĐẦU TƯ
> 투자자
____
> ____
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
> 독립 – 자유 – 행복
_______________________
> _______________________
CHI TIẾT GIÁ TRỊ VẬT TƯ, VẬT LIỆU, THIẾT BỊ TỒN ĐỌNG
> 정체 자재, 재료, 장비 가액 내역
Số TT
> 순번
Danh mục
> 목록
Đơn vị tính
> 단위
Số lượng
> 수량
Giá đơn vị
> 단가
(đồng)
> (동)
Giá trị còn lại
> 잔존가치
(đồng)
> (동)
Đơn vị tiếp nhận hoặc xử lý theo quy định
> 인수 단위 또는 규정에 따른 처리 단위
(nếu có)
> (있는 경우)
I
> I
Vật tư, vật liệu, thiết bị tồn đọng giao cho đơn vị tiếp nhận
> 인수 단위에 인계하는 미처리 자재, 재료, 장비
1
> 1
2
> 2
...
> ...
II
> II
Vật tư, vật liệu, thiết bị tồn đọng xử lý theo quy định
> 규정에 따라 처리하는 미처리 자재, 재료, 장비
1
> 1
2
> 2
...
> ...
NGƯỜI LẬP BIỂU
> 표 작성자
(Ký, ghi rõ họ tên)
> (서명, 성명을 명확히 기재)
..., ngày ... tháng ... năm ...
> ..., ...년 ...월 ...일
CHỦ ĐẦU TƯ
> 투자자
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
> (서명, 날인, 성명을 명확히 기재)
Ghi chú: Trường hợp không có nội dung phát sinh thì ghi cụ thể “không có” vào biểu.
> 참고: 발생하는 내용이 없는 경우 표에 구체적으로 "없음"이라고 기재한다.
Mẫu số 07/QTDA
> 서식 제07/QTDA호
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
> (재정부 장관의 2026년 6월 25일 자
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
> 시행규칙 제73/2026/TT-BTC호에 첨부)
CHỦ ĐẦU TƯ
> 투자자
_____
> _____
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
_______________________
> _______________________
TÌNH HÌNH CÔNG NỢ CỦA DỰ ÁN
> 프로젝트의 채무 현황
Đơn vị: đồng
> 단위: 동
Số TT
> 순번
Tên cá nhân, đơn vị thực hiện
> 수행 개인, 단위의 명칭
Nội dung công việc, hợp đồng thực hiện
> 수행 업무 내용, 계약
Giá trị đề nghị quyết toán
> 결산 제안 가치
Số vốn
> 자금액
đã giải ngân
> 집행 완료된
Công nợ đến ngày khóa sổ lập báo cáo quyết toán
> 결산 보고서 작성 마감일까지의 채권·채무
Ghi chú
> 비고
Phải thu
> 수취채권
Phải trả
> 지급채무
1
> 1
2
> 2
3
> 3
4
> 4
5
> 5
6 = 5-4
> 6 = 5-4
7 = 4-5
> 7 = 4-5
8
> 8
1
> 1
Nguyễn Văn A
> Nguyễn Văn A
2
> 2
Công ty B
> B 회사
3
> 3
....
> ....
Tổng cộng
> 합계
NGƯỜI LẬP BIỂU
> 표 작성자
(Ký, ghi rõ họ tên)
> (서명, 성명을 명확히 기재)
..., ngày ... tháng ... năm ...
> ..., ...년 ...월 ...일
CHỦ ĐẦU TƯ
> 투자자
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
> (서명, 날인, 성명을 명확히 기재)
Ghi chú:
> 비고:
- Trường hợp không có nội dung phát sinh thì ghi cụ thể “không có” vào biểu.
> - 발생한 내용이 없는 경우에는 구체적으로 표에 “없음”으로 기재한다.
- Xác định rõ khoản phải thu, phải trả cụ thể của từng cá nhân, tổ chức.
> - 각 개인, 조직의 구체적인 수취채권, 지급채무를 명확히 확정한다.
- Cột 3: Trường hợp không có hợp đồng thì ghi nội dung công việc; trường hợp có hợp đồng thì ghi số và ngày, tháng, năm của hợp đồng.
> - 제3열: 계약이 없는 경우에는 업무 내용을 기재한다; 계약이 있는 경우에는 계약의 번호 및 년, 월, 일을 기재한다.
Mẫu số 08/QTDA
> 서식 제08/QTDA호
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
> (시행규칙 제73/2026/TT-BTC호 첨부
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
> 재정부 장관의 2026년 6월 25일자)
CHỦ ĐẦU TƯ
> 투자자
_____
> _____
Số:......../BC-THQTDA
> 번호: ......../BC-THQTDA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
_______________________
> _______________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
> ..., ...년 ...월 ...일
BÁO CÁO
> 보고서
Quyết toán vốn đầu tư dự án
> 프로젝트 투자 자본 결산
____________
> ____________
Dự án:...
> 프로젝트:...
(Dùng cho dự án quy hoạch, dự án chuẩn bị đầu tư, dự án dừng thực hiện chưa có khối lượng
> (계획 수립 프로젝트, 투자 준비 프로젝트, 물량이 없는 상태에서 시행 중단된 프로젝트에 적용
thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị)
> 건설 시공, 장비 설치)
I. Văn bản pháp lý:
> I. 법률 문서:
Số TT
> 연번
Tên văn bản
> 문서명
Số, ngày, tháng, năm ban hành
> 발행 번호, 일, 월, 년
Tên cơ quan ban hành
> 발행 기관명
I
> I
Hồ sơ pháp lý
> 법적 서류
1
> 1
Quyết định phê duyệt dự án, dự toán
> 프로젝트, 예산안 승인 결정
2
> 2
Chủ trương lập quy hoạch hoặc chuẩn bị đầu tư dự án
> 계획 수립 또는 프로젝트 투자 준비 방침
3
> 3
Văn bản phê duyệt đề cương (đối với dự án quy hoạch)
> 개요 승인 문서 (계획 수립 프로젝트의 경우)
4
> 4
Văn bản phê duyệt dự toán chi phí
> 비용 예산안 승인 문서
5
> 5
Văn bản phê duyệt dự án quy hoạch hoặc dự án chuẩn bị đầu tư
> 계획 수립 프로젝트 또는 투자 준비 프로젝트 승인 문서
6
> 6
Văn bản cho phép dừng thực hiện
> 시행 중단 허가 문서
7
> 7
Các văn bản khác có liên quan
> 관련 기타 문서들
...
> ...
II
> II
Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có)
> 계약, 계약 부록 (있는 경우)
1
> 1
...
> ...
...
> ...
...
> ...
III
> III
Kết luận của cơ quan Thanh tra, Kiểm toán nhà nước, kiểm tra, kết quả điều tra của các cơ quan pháp luật (trường hợp không có thì phải ghi cụ thể là “không có”)
> 감사 기관, 국가감사원, 검사의 결론, 법률 기관의 조사 결과 (없는 경우에는 “없음”이라고 구체적으로 명시하여야 함)
1
> 1
...
> ...
...
> ...
...
> ...
II. Thực hiện đầu tư:
> II. 투자 이행:
1. Vốn đầu tư:
> 1. 투자 자본:
Đơn vị tính: đồng
> 계산 단위: 동
Số TT
> 연번
Nội dung
> 내용
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
> 승인되거나 최종 조정된 총투자금액(사업, 구성 사업, 독립 소규모 사업의) 또는 예정금액(공사, 독립 공사 항목)
Số vốn được giao
> 배정된 자본금액
Số vốn đã giải ngân
> 집행된 자본금액
Tổng cộng (1+2+3+4)
> 합계 (1+2+3+4)
1
> 1
Vốn đầu tư công
> 공공투자자본
1.1
> 1.1
Vốn ngân sách nhà nước
> 국가예산자본
- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)
> - 중앙예산자본 (자본 상세 기재)
+ Vốn ...
> + ... 자본
+ Vốn ...
> + ... 자본
- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)
> - 지방예산자본 (자본 상세 기재)
+ Vốn ...
> + ... 자본
+ Vốn ...
> + ... 자본
1.2
> 1.2
Vốn từ nguồn thu hợp pháp khác
> 기타 합법적 수입원으로부터의 자본
2
> 2
Vốn chi thường xuyên
> 경상지출자본
- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)
> - 중앙예산자본 (자본 상세 기재)
+ Vốn ...
> + ... 자본
+ Vốn ...
> + ... 자본
- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)
> - 지방예산자본 (자본 상세 기재)
+ Vốn ...
> + ... 자본
+ Vốn ...
> + ... 자본
3
> 3
Vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công
> 공공투자에 관한 법률의 적용 범위에 속하지 않는 기타 국가예산자본
- Vốn...
> - 자본...
- Vốn...
> - 자본...
4
> 4
Vốn khác(nếu có)
> 기타 자본(있는 경우)
- Vốn...
> - 자본...
- Vốn...
> - 자본...
2. Chi phí đầu tư:
> 2. 투자 비용:
Đơn vị: đồng
> 단위: 동
Số TT
> 연번
Nội dung chi phí
> 비용 내용
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
> 승인되거나 최종 조정된 (프로젝트, 구성 프로젝트, 독립 소단위 프로젝트의) 총투자금액 또는 (공사, 독립 공사 항목의) 예정금액
Giá trị đề nghị quyết toán
> 결산 제안 가액
Giá trị đề nghị quyết toán tăng (+), giảm (-) so với tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập), dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
> 승인되거나 최종 조정된 (프로젝트, 구성 프로젝트, 독립 소단위 프로젝트의) 총투자금액, (공사, 독립 공사 항목의) 예정금액 대비 결산 제안 가액 증(+), 감(-)
1
> 1
2
> 2
3
> 3
4
> 4
5 = 4-3
> 5 = 4-3
Tổng số
> 총계
1
> 1
Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
> 보상, 지원, 재정착
2
> 2
Xây dựng
> 건설
3
> 3
Thiết bị
> 장비
4
> 4
Quản lý dự án
> 프로젝트 관리
5
> 5
Tư vấn
> 자문
6
> 6
Chi phí khác
> 기타 비용
7
> 7
Dự phòng
> 예비비
3. Chi phí đầu tư không tính vào giá trị tài sản: .........đồng; trong đó:
> 3. 자산 가치에 산입하지 않는 투자비용: .........동; 그 중:
3.1. Chi phí thiệt hại do các nguyên nhân bất khả kháng: .........đồng
> 3.1. 불가항력의 원인으로 인한 피해 비용: .........동
3.2. Chi phí không tạo nên tài sản: .........đồng
> 3.2. 자산을 형성하지 않는 비용: .........동
4. Giá trị tài sản hình thành: .........đồng
> 4. 형성된 자산 가액: .........동
5. Các nội dung khác: (nếu có).
> 5. 기타 내용: (있는 경우).
III. Thuyết minh báo cáo quyết toán
> III. 결산 보고서 설명서
1. Tình hình thực hiện dự án:
> 1. 프로젝트 이행 현황:
a) Thuận lợi, khó khăn:
> a) 유리한 점, 어려운 점:
b) Những thay đổi nội dung của dự án so với quyết định đầu tư được phê duyệt:
> b) 승인된 투자 결정 대비 프로젝트 내용의 변경 사항:
- Quy mô, kết cấu công trình, hình thức quản lý dự án, thay đổi chủ đầu tư, đấu thầu, vốn đầu tư, tổng mức đầu tư.
> - 규모, 공사 구조, 프로젝트 관리 형태, 투자자 변경, 입찰, 투자 자본, 총투자금액.
- Thiết kế kỹ thuật, dự toán được phê duyệt.
> - 승인된 기술 설계, 예정금액.
- Các nội dung chi phí đã thực hiện.
> - 이행된 비용 내용.
- Thay đổi khác (nếu có).
> - 기타 변경(있는 경우).
c) Tình hình thực hiện kết luận thanh tra, kiểm toán, kiểm tra, điều tra và bản án có hiệu lực của các cơ quan pháp luật (nếu có).
> c) 사법 기관의 감사, 회계감사, 검사, 조사 결론 및 효력이 발생한 판결의 이행 현황(있는 경우).
d) Các nội dung khác (nếu có).
> d) 기타 내용(있는 경우).
2. Nhận xét, đánh giá thực hiện dự án
> 2. 프로젝트 이행 검토, 평가
- Chấp hành trình tự thủ tục quản lý dự án theo quy định tại pháp luật ngân sách nhà nước, đầu tư công, xây dựng, đấu thầu và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đến thực hiện dự án.
> - 국가예산, 공공투자, 건설, 입찰에 관한 법률 및 프로젝트 수행과 관련된 기타 법규 문서의 규정에 따른 프로젝트 관리 순서 및 절차 준수.
- Công tác quản lý vốn, tài sản trong quá trình đầu tư.
> - 투자 과정에서의 자본, 자산 관리 업무.
3. Kiến nghị để giải quyết các vướng mắc, tồn tại của dự án (nếu có).
> 3. 프로젝트의 애로사항 및 미비점(있는 경우)을 해결하기 위한 건의.
NGƯỜI LẬP BIỂU
> 표 작성자
(Ký, ghi rõ họ tên)
> (서명, 성명 명기)
...., ngày ... tháng ... năm ...
> ...., ...년 ...월 ...일
CHỦ ĐẦU TƯ
> 투자자
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
> (서명, 직인 날인, 성명 명기)
Ghi chú: Trường hợp dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho thực hiện theo cơ chế đặc thù (như: Chương trình mục tiêu quốc gia, dự án khẩn cấp, dự án đặc biệt....) thì văn bản pháp lý và hồ sơ tài liệu liên quan được ghi theo các quy định cơ chế đặc thù được cấp có thẩm quyền ban hành.
> 주기: 프로젝트가 권한 있는 국가기관에 의해 특수 메커니즘(예: 국가 목표 프로그램, 긴급 프로젝트, 특별 프로젝트 등)에 따라 수행되도록 허용된 경우, 관련 법적 문서 및 서류 자료는 권한 있는 기관이 공포한 특수 메커니즘 규정에 따라 기재된다.
Mẫu số 09/QTDA
> 서식 제09/QTDA호
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
> (시행규칙 제73/2026/TT-BTC호에 첨부
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
> 재정부 장관의 2026년 6월 25일 자)
ĐƠN VỊ TỔNG HỢP BÁO CÁO
> 보고 종합 기관
_______
> _______
Số: .../BC-QTDA
> 번호: .../BC-QTDA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
> 독립 – 자유 – 행복
_______________________
> _______________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
> ..., ...년 ...월 ...일
BÁO CÁO
> 보고서
Kết quả phê duyệt tổng quyết toán vốn đầu tư
> 투자자본 총 결산 승인 결과
dự án quan trọng quốc gia
> 국가 중요 프로젝트
______________
> ______________
Kính gửi: Thủ tướng Chính phủ.
> 수신: 총리.
Tên dự án: ...
> 프로젝트명: ...
Quyết định phê duyệt dự án: số ... ngày ... tháng ... năm ... của ...
> 프로젝트 승인 결정: ...의 ...년 ...월 ...일 자 제...호
Quy mô công trình chính: ...
> 주요 공사 규모: ...
Thời gian khởi công - hoàn thành công trình chính: ... - ...
> 주요 공사 착공 - 완공 시간: ... - ...
Tổng mức đầu tư được phê duyệt theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của ... là: ...
> ...의 ...년 ...월 ...일 자 결정 제...호에 따라 승인된 총투자금액은 다음과 같다: ...
Tổng mức đầu tư điều chỉnh theo Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của ... là: ...
> ...의 ...년 ...월 ...일 자 결정 제...호에 따라 조정된 총투자금액은 다음과 같다: ...
Đơn vị tổng hợp báo cáo (bộ, cơ quan trung ương và địa phương giao quản lý dự án thành phần chính hoặc làm đầu mối tổng hợp dự án): ...
> 보고 종합 기관(주요 구성 프로젝트의 관리를 위임받았거나 프로젝트 종합 주관을 담당하는 부처, 중앙기관 및 지방): ...
Đơn vị phê duyệt quyết toán các dự án thành phần, tiểu dự án, gồm: ...
> 구성 프로젝트, 하위 프로젝트의 결산을 승인하는 기관, 다음을 포함함: ...
Kết quả phê duyệt quyết toán toàn bộ dự án:
> 전체 프로젝트 결산 승인 결과:
Đơn vị: triệu đồng
> 단위: 백만 동
Số TT
> 연번
Nội dung
> 내용
Chủ đầu tư
> 투자자
Tổng mức đầu tư được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối của dự án
> 프로젝트의 최종 승인되거나 조정된 총투자금액
Giá trị quyết toán do chủ đầu tư đề nghị
> 투자자가 제안한 결산가액
Số vốn đã giải ngân
> 집행된 자본액
Quyết định phê duyệt quyết toán
> 결산 승인 결정
Ghi chú
> 비고
Số, ngày, tháng, năm
> 번호, 일, 월, 년
Giá trị được phê duyệt
> 승인된 가액
Người ký, chức vụ
> 서명인, 직위
Tổng số (1+2+3)
> 총계 (1+2+3)
1
> 1
Dự án chính
> 주요 사업
- ...
> - ...
- ...
> - ...
2
> 2
Dự án thành phần, tiểu dự án
> 구성사업, 세부사업
- ...
> - ...
- ...
> - ...
3
> 3
Dự án thành phần, tiểu dự án
> 구성사업, 세부사업
- ...
> - ...
- ...
> - ...
Nơi nhận:
> 수신처:
(Ghi theo quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 193/2026/NĐ-CP ngày 01/6/2026 của Chính phủ)
> (정부의 2026년 6월 1일자 시행령 제193/2026/NĐ-CP호 제5조 제1항의 규정에 따라 기재)
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ TỔNG HỢP BÁO CÁO
> 보고서 종합 기관의 장
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
> (서명, 직인 날인, 성명 명기)
Mẫu số 10/QTDA
> 서식 제10/QTDA호
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
> (재정부 장관의 시행규칙 제73/2026/TT-BTC호에 부속
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
> 2026년 6월 25일자)
CƠ QUAN PHÊ DUYỆT
> 승인 기관
_____
> _____
Số: .../QĐ-...
> 번호: .../QĐ-...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
_______________________
> _______________________
..., ngày ... tháng ... năm ...
> ..., ...년 ...월 ...일
QUYẾT ĐỊNH
> 결정
Về việc phê duyệt quyết toán vốn đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu
> 투자 자본 결산 승인에 관한 건 (사업, 구성사업, 독립 세부
dự án độc lập, công trình, hạng mục công trình độc lập)
> 사업, 공사, 독립 공사 항목의)
_________________
> _________________
THẨM QUYỀN BAN HÀNH
> 발령 권한자
Căn cứ: ...
> 근거: ...
QUYẾT ĐỊNH:
> 결정한다:
Điều 1. Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập, công trình, hạng mục công trình độc lập)
> 제1조. 투자 자본 결산 승인 (사업, 구성사업, 독립 세부사업, 공사, 독립 공사 항목의)
- Tên dự án: ...
> - 사업명: ...
- Tên dự án thành phần, tiểu dự án độc lập, công trình, hạng mục công trình độc lập (nếu có): ...
> - 구성 사업, 독립 하위 사업, 공사, 독립 공사 항목 명칭(있는 경우): ...
- Chủ đầu tư: ...
> - 사업시행자: ...
- Địa điểm xây dựng: ...
> - 건설 장소: ...
- Thời gian (ngày, tháng, năm) khởi công, hoàn thành (thực tế): ... - ...
> - 착공, 완공(실제) 시간(일, 월, 년): ... - ...
Điều 2. Kết quả đầu tư
> 제2조. 투자 결과
1. Chi phí đầu tư:
> 1. 투자 비용:
Đơn vị tính: đồng
> 단위: 동
Số TT
> 순번
Nội dung
> 내용
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
> 승인되거나 최종 조정된 총투자액(사업, 구성 사업, 독립 하위 사업의) 또는 견적(공사, 독립 공사 항목의)
Giá trị quyết toán được phê duyệt
> 승인된 결산 가액
Tổng số
> 총계
1
> 1
Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
> 보상, 지원, 재정착
2
> 2
Xây dựng
> 건설
3
> 3
Thiết bị
> 장비
4
> 4
Quản lý dự án
> 사업 관리
5
> 5
Tư vấn xây dựng
> 건설 자문
6
> 6
Chi phí khác
> 기타 비용
7
> 7
Dự phòng
> 예비비
2. Vốn đầu tư:
> 2. 투자 자본:
Đơn vị tính: đồng
> 단위: 동
Số TT
> 순번
Nội dung
> 내용
Tổng mức đầu tư (của dự án, dự án thành phần, tiểu dự án độc lập) hoặc dự toán (công trình, hạng mục công trình độc lập) được phê duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối
> 승인되거나 최종 조정된 총투자액(사업, 구성 사업, 독립 하위 사업의) 또는 견적(공사, 독립 공사 항목의)
Giá trị quyết toán được phê duyệt
> 승인된 결산 가액
1
> 1
2
> 2
3
> 3
4
> 4
Tổng số (1+2+3+4)
> 총계 (1+2+3+4)
1
> 1
Vốn đầu tư công
> 공공투자자본
1.1
> 1.1
Vốn ngân sách nhà nước
> 국가예산 자본
- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)
> - 중앙예산 자본 (자본 상세 기재)
+ Vốn ...
> + 자본 ...
+ Vốn ...
> + 자본 ...
- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)
> - 지방예산 자본 (자본 상세 기재)
+ Vốn ...
> + 자본 ...
+ Vốn ...
> + 자본 ...
1.2
> 1.2
Vốn từ nguồn thu hợp pháp khác
> 기타 합법적 수입원으로부터의 자본
2
> 2
Vốn chi thường xuyên
> 경상지출 자본
- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)
> - 중앙예산 자본 (자본 상세 기재)
+ Vốn ...
> + 자본 ...
+ Vốn ...
> + 자본 ...
- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)
> - 지방예산 자본 (자본 상세 기재)
+ Vốn ...
> + 자본 ...
+ Vốn ...
> + 자본 ...
3
> 3
Vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công
> 공공투자 관련 법령의 적용 범위에 속하지 않는 기타 국가예산 자본
- Vốn...
> - 자본...
- Vốn...
> - 자본...
4
> 4
Vốn khác (nếu có)
> 기타 자본 (있는 경우)
- Vốn...
> - 자본...
- Vốn...
> - 자본...
3. Chi phí đầu tư được phép không tính vào giá trị tài sản:..........đồng; trong đó:
> 3. 자산 가치에 산입하지 않도록 허용된 투자비용:..........동; 그중:
3.1. Chi phí thiệt hại do các nguyên nhân bất khả kháng: ..........đồng.
> 3.1. 불가항력의 원인으로 인한 피해비용: ..........동.
3.2. Chi phí không tạo nên tài sản: ..........đồng.
> 3.2. 자산을 형성하지 않는 비용: ..........동.
4. Giá trị tài sản hình thành: ....... đồng, chi tiết tại phụ lục số ... kèm theo (nếu có).
> 4. 형성된 자산 가치: ....... 동, 세부사항은 첨부된 부록 제...호에 따름(있는 경우).
5. Giá trị vật tư, vật liệu, thiết bị tồn đọng (nếu có): ..........đồng.
> 5. 잔여 자재, 원료, 장비 가치 (있는 경우): ..........동.
Điều 3. Trách nhiệm của chủ đầu tư và các đơn vị liên quan
> 제3조. 투자자 및 관련 단위의 책임
1. Trách nhiệm của chủ đầu tư
> 1. 투자자의 책임
1.1. Được phép tất toán chi phí và vốn đầu tư là........đồng; chi tiết:
> 1.1. 정산이 허용된 투자비용 및 자본은 ........동임; 세부사항:
Đơn vị tính: đồng
> 단위: 동
Số TT
> 연번
Nội dung
> 내용
Số tiền
> 금액
Ghi chú
> 비고
Tổng số (1+2+3+4)
> 합계 (1+2+3+4)
1
> 1
Vốn đầu tư công
> 공공투자 자본
1.1
> 1.1
Vốn ngân sách nhà nước
> 국가예산 자본
- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)
> - 중앙예산 자본(자본 상세 기재)
+ Vốn...
> + 자본...
+ Vốn...
> + 자본...
- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)
> - 지방예산 자본(자본 상세 기재)
+ Vốn...
> + 자본...
+ Vốn...
> + 자본...
1.2
> 1.2
Vốn từ nguồn thu hợp pháp khác
> 기타 합법적 수입원으로부터의 자본
2
> 2
Vốn chi thường xuyên
> 경상지출 자본
- Vốn ngân sách trung ương (ghi chi tiết vốn)
> - 중앙예산 자본(자본 상세 기재)
+ Vốn ...
> + 자본 ...
+ Vốn ...
> + 자본 ...
- Vốn ngân sách địa phương (ghi chi tiết vốn)
> - 지방예산 자본(자본 상세 기재)
+ Vốn ...
> + 자본 ...
+ Vốn ...
> + 자본 ...
3
> 3
Vốn ngân sách nhà nước khác không thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về đầu tư công
> 공공투자에 관한 법률의 규제 범위에 속하지 아니하는 기타 국가예산 자본
- Vốn ...
> - 자본 ...
- Vốn...
> - 자본...
4
> 4
Vốn khác (nếu có)
> 기타 자본(있는 경우)
- Vốn...
> - 자본...
- Vốn...
> - 자본...
1.2. Các khoản công nợ tính đến ngày ... tháng ... năm ...:
> 1.2. ...년 ...월 ...일 현재 채권·채무 항목:
- Tổng nợ phải thu: ... đồng.
> - 총 수취채권: ... 동.
- Tổng nợ phải trả: ... đồng.
> - 총 지급채무: ... 동.
Các khoản phải thu, phải trả của từng đơn vị, cá nhân được chi tiết tại phụ lục số ... kèm theo (nếu có).
> 각 단위, 개인의 수취 항목, 지급 항목은 첨부된 부록 제...호에 상세히 기재된다(있는 경우).
2. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan (nếu có)
> 2. 관련 단위의 책임(있는 경우)
3. Các nghiệp vụ khác (nếu có).
> 3. 기타 업무(있는 경우).
Điều 4: Trách nhiệm thi hành
> 제4조: 시행 책임
Nơi nhận:
> 수신처:
(Ghi theo quy định tại khoản 3 Điều 19 Nghị định số 193/2026/NĐ-CP ngày 01/6/2026 của Chính phủ)
> (정부의 2026년 6월 1일자 시행령 제193/2026/NĐ-CP호 제19조 제3항의 규정에 따라 기재)
NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN
> 결산 승인 권한이 있는 자
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
> (서명, 날인, 성명 명기)
Mẫu số 11/QTDA
> 서식 제11/QTDA호
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
> (재정부 장관의 2026년 6월 25일 자 시행규칙 제73/2026/TT-BTC호에 첨부)
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
> 2026년 6월 25일 재정부 장관
ĐƠN VỊ BÁO CÁO
> 보고 단위
_______
> _______
Số: .../...-BCQTDA
> 번호: .../...-BCQTDA
V/v báo cáo tình hình quyết toán
> ...년 공공투자 자본을 사용하는 프로젝트의
dự án sử dụng vốn đầu tư công
> 결산 상황 보고의 건
trong năm ...
> ...년도
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
_______________________
> _______________________
..., ngày ... tháng ... năm ....
> ..., ...년 ...월 ...일
Kính gửi: Bộ Tài chính.
> 수신: 재정부.
Căn cứ quy định tại Nghị định số 193/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án và Thông tư số 73/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hệ thống mẫu biểu sử dụng trong công tác quyết toán vốn đầu tư dự án;
> 프로젝트 투자 자본 결산에 대해 규정하는 정부의 2026년 6월 1일 자 시행령 제193/2026/NĐ-CP호 및 프로젝트 투자 자본 결산 업무에 사용되는 서식 체계에 대해 규정하는 재정부 장관의 2026년 6월 25일 자 시행규칙 제73/2026/TT-BTC호의 규정에 근거하여;
... (tên bộ, cơ quan trung ương, tập đoàn, tổng công ty nhà nước, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) báo cáo tình hình quyết toán dự án sử dụng vốn đầu tư công trong năm ... như sau1:
> ...(부처, 중앙 기관, 국유 경제집단, 국유 총공사, 성급 인민위원회 명칭)는 ...년 공공투자 자본을 사용하는 프로젝트의 결산 상황을 다음과 같이 보고합니다1:
1. Tình hình quyết toán vốn đầu tư công dự án trong năm báo cáo (chi tiết theo biểu đính kèm).
> 1. 보고 연도의 프로젝트 공공투자 자본 결산 상황 (첨부된 표에 따른 상세 내용).
2. Tồn tại, vướng mắc trong công tác quyết toán vốn đầu tư công dự án: ...
> 2. 프로젝트 공공투자 자본 결산 업무의 미비점 및 애로사항: ...
3. Đề xuất và kiến nghị về công tác quyết toán vốn đầu tư công dự án: ...
> 3. 프로젝트 공공투자 자본 결산 업무에 관한 제안 및 건의: ...
Nơi nhận:
> 수신처:
- Như trên;
> - 위와 같음;
- Các đơn vị liên quan (nếu có);
> - 관련 단위 (있는 경우);
- Lưu ...
> - 보관 ...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÁO CÁO
> 보고 단위의 장
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
> (서명, 날인, 성명 명기)
_______________________
> _______________________
1 Trường hợp trong năm báo cáo không phát sinh các nội dung báo cáo thì đơn vị ghi rõ là “không có phát sinh” và ký gửi báo cáo, không cần gửi kèm mẫu biểu.
> 1 보고 연도에 보고 내용이 발생하지 않은 경우 단위는 "발생 없음"이라고 명기하고 서명하여 보고서를 송부하며 서식을 첨부하여 송부할 필요는 없습니다.
ĐƠN VỊ GỬI BÁO CÁO
> 보고서 송부 단위
Mẫu số 11/QTDA
> 서식 제11/QTDA호
(kèm theo Thông tư số 73/2026/TT-BTC
> (재정부 장관의 2026년 6월 25일 자 시행규칙 제73/2026/TT-BTC호에 첨부)
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
> 2026년 6월 25일 재정부 장관
TỔNG HỢP BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUYẾT TOÁN DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRONG NĂM ...
> ...년 공공투자 자본을 사용하는 프로젝트의 결산 상황 종합 보고
(Kèm theo văn bản số ....ngày...tháng...năm...của...)
> (...의 ...년 ...월 ...일 자 문서 번호 ...에 첨부)
Đơn vị: tỷ đồng
> 단위: 10억 동
Số TT
> 순번
Nội dung
> 내용
Tổng số dự án
> 총 프로젝트 수
Trong thời gian quyết toán theo quy định
> 규정에 따른 결산 기간 내
Vi phạm quy định về thời gian quyết toán
> 결산 기간에 관한 규정 위반
Số dự án
> 프로젝트 수
Tổng mức đầu tư được duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối của dự án
> 승인되거나 최종 조정된 프로젝트의 총투자액
Giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu
> 정산 제안 가액 또는 검수 완료된 물량 가액
Giá trị quyết toán được duyệt (nếu có)
> 승인된 정산 가액(있는 경우)
Vốn đã giải ngân
> 이미 집행된 자본
Vốn đầu tư công còn lại phải bố trí đến thời điểm báo cáo so với giá trị quyết toán được duyệt hoặc giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu
> 승인된 정산 가액 또는 정산 제안 가액 또는 검수 완료된 물량 가액 대비 보고 시점까지 배정하여야 하는 잔여 공공투자자본
Số dự án
> 사업 수
Tổng mức đầu tư được duyệt hoặc điều chỉnh lần cuối của dự án
> 사업의 승인되거나 최종 조정된 총투자규모
Giá trị chủ đầu tư đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu
> 사업시행자가 정산 제안한 가액 또는 검수 완료된 물량 가액
Giá trị quyết toán được duyệt (nếu có)
> 승인된 정산 가액(있는 경우)
Vốn đã giải ngân
> 이미 집행된 자본
Vốn đầu tư công còn lại phải bố trí đến thời điểm báo cáo so với giá trị quyết toán được duyệt hoặc giá trị đề nghị quyết toán hoặc giá trị khối lượng hoàn thành được nghiệm thu
> 승인된 정산 가액 또는 정산 제안 가액 또는 검수 완료된 물량 가액 대비 보고 시점까지 배정하여야 하는 잔여 공공투자자본
Tổng số
> 총계
Trong đó: ngân sách trung ương
> 그중: 중앙예산
Tổng số
> 총계
Trong đó: ngân sách trung ương
> 그중: 중앙예산
Tổng số
> 총계
Trong đó: ngân sách trung ương
> 그중: 중앙예산
Tổng số
> 총계
Trong đó: ngân sách trung ương
> 그중: 중앙예산
1
> 1
2
> 2
3=4+12
> 3=4+12
4
> 4
5
> 5
6
> 6
7
> 7
8
> 8
9
> 9
10
> 10
11
> 11
12
> 12
13
> 13
14
> 14
15
> 15
16
> 16
17
> 17
18
> 18
19
> 19
A
> A
Tổng số dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện (I+II+III)
> 완공된 사업 및 시행 중단 사업의 총수(I+II+III)
I
> I
Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện đã được phê duyệt quyết toán (1+2)
> 결산 승인된 완료된 사업 및 수행 중단된 사업 (1+2)
1
> 1
Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện các năm trước
> 이전 연도들의 완료된 사업 및 수행 중단된 사업
2
> 2
Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện trong năm báo cáo
> 보고 연도 내 완료된 사업 및 수행 중단된 사업
II
> II
Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện đã nộp hồ sơ quyết toán, chưa được phê duyệt quyết toán (1+2)
> 결산 서류를 제출하였으나 결산 승인을 받지 못한 완료된 사업 및 수행 중단된 사업 (1+2)
Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện đã trình người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán
> 권한 있는 자에게 결산 승인을 제출한 완료된 사업 및 수행 중단된 사업
Thẩm tra
> 심사
1
> 1
Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện các năm trước
> 이전 연도들의 완료된 사업 및 수행 중단된 사업
Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện đã trình người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán
> 권한 있는 자에게 결산 승인을 제출한 완료된 사업 및 수행 중단된 사업
Thẩm tra
> 심사
2
> 2
Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện trong năm báo cáo
> 보고 연도 내 완료된 사업 및 수행 중단된 사업
Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện đã trình người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán
> 권한 있는 자에게 결산 승인을 제출한 완료된 사업 및 수행 중단된 사업
Thẩm tra
> 심사
III
> III
Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện chưa nộp hồ sơ quyết toán (1+2)
> 결산 서류를 미제출한 완료된 사업 및 수행 중단된 사업 (1+2)
1
> 1
Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện các năm trước
> 이전 연도들의 완료된 사업 및 수행 중단된 사업
2
> 2
Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện trong năm báo cáo
> 보고 연도 내 완료된 사업 및 수행 중단된 사업
B
> B
Dự án hoàn thành và dự án dừng thực hiện ở địa phương theo phân cấp quản lý (1+2)
> 관리 분권에 따른 지방의 완료된 사업 및 수행 중단된 사업 (1+2)
1
> 1
Dự án do cấp tỉnh quản lý
> 성급 관리 사업
a
> a
Phê duyệt (gồm cả dự án đã trình, nhưng chưa được phê duyệt)
> 승인 (제출되었으나 아직 승인되지 아니한 사업 포함)
b
> b
Thẩm tra
> 심사
c
> c
Chưa nộp hồ sơ quyết toán
> 결산 서류 미제출
2
> 2
Dự án do cấp xã quản lý
> 사급 관리 사업
a
> a
Phê duyệt (gồm cả dự án đã trình, nhưng chưa được phê duyệt)
> 승인 (제출되었으나 아직 승인되지 아니한 사업 포함)
b
> b
Thẩm tra
> 심사
c
> c
Chưa nộp hồ sơ quyết toán
> 결산 서류 미제출
Ghi chú:
> 비고:
- Số liệu báo cáo của đơn vị được tổng hợp từ tất cả các dự án đầu tư công (gồm nhiệm vụ, dự án, dự án thành phần, tiểu dự án có quyết định phê duyệt riêng) hoàn thành và dừng thực hiện do đơn vị mình quản lý.
> - 단위의 보고 수치는 해당 단위가 관리하며 완료 및 시행 중지된 모든 공공투자 프로젝트(별도의 승인 결정이 있는 과업, 프로젝트, 구성 프로젝트, 하위 프로젝트 포함)로부터 종합된다.
Không tổng hợp báo cáo công trình, hạng mục công trình độc lập hoàn thành.
> 완료된 독립 공사, 공사 항목은 보고서에 종합하지 않는다.
- Ở địa phương, báo cáo gồm tất cả các dự án đầu tư công hoàn thành và dừng thực hiện thuộc thẩm quyền quản lý của cấp tỉnh (gồm cả dự án nhận bàn giao từ cấp huyện) và cấp xã (gồm cả dự án nhận bàn giao từ cấp huyện).
> - 지방의 경우, 보고서는 성급 관리 권한에 속하는 완료 및 시행 중지된 모든 공공투자 프로젝트(현급으로부터 인계받은 프로젝트 포함) 및 사급(현급으로부터 인계받은 프로젝트 포함)을 포함한다.
UBND cấp xã tổng hợp toàn bộ dự án đầu tư công hoàn thành và dừng thực hiện do mình quản lý gửi cơ quan giao chủ trì tổng hợp báo cáo do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công.
> 사급 인민위원회는 자신이 관리하는 완료 및 시행 중지된 공공투자 프로젝트 전부를 종합하여 성급 인민위원회가 지정한 보고서 종합 주관 기관에 송부한다.
- Cột 10 và cột 18: Chỉ báo cáo vốn đầu tư công còn lại chưa được bố trí.
> - 제10열 및 제18열: 아직 배정되지 않은 잔여 공공투자 자본만 보고한다.
> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/56014550-7f6e-11f1-bfbb-6fb8bcf67caf)을 확인하세요.
참고 자료