> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 66.20/2026/NQ-CP
- 종류: Nghị quyết
- 발행 기관: Chính phủ
- 공포일: 2026-06-18
- 시행일: 2026-06-18
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/938d2e70-80c2-11f1-af85-dd2af80f2f1e
원문과 직역
CHÍNH PHỦ
> 정부
_______
> _______
Số: 66.20/2026/NQ-CP
> 번호: 66.20/2026/NQ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
> 독립 – 자유 – 행복
_________________
> _________________
Hà Nội, ngày 18 tháng 6 năm 2026
> 하노이, 2026년 6월 18일
NGHỊ QUYẾT
> 결의
Quy định một số cơ chế, chính sách xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định
> 규정으로 인한 어려움, 장애를 처리하기 위한 일부 메커니즘, 정책 규정
của pháp luật về sử dụng quỹ đất dự kiến lấn biển để thanh toán cho nhà
> 투자자에게 정산하기 위한 바다 매립 예정 토지 기금의 사용에 관한 법률
đầu tư thực hiện công trình, dự án phục vụ Hội nghị cấp cao APEC 2027
> 2027년 APEC 정상회의에 복무하는 공사, 프로젝트를 수행하는 투자자
theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao
> 건설 - 양도 계약 형태에 따른
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
> 법 제57/2024/QH15호 및 법 제90/2025/QH15호에 의해 일부 조항이 개정, 보완된 민관협력방식 투자법 제64/2020/QH14호에 근거하여;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15, số 47/2024/QH15, số 58/2024/QH15, số 71/2025/QH15, số 84/2025/QH15, số 93/2025/QH15, số 95/2025/QH15, số 146/2025/QH15 và số 147/2025/QH15;
> 법 제43/2024/QH15호, 제47/2024/QH15호, 제58/2024/QH15호, 제71/2025/QH15호, 제84/2025/QH15호, 제93/2025/QH15호, 제95/2025/QH15호, 제146/2025/QH15호 및 제147/2025/QH15호에 의해 일부 조항이 개정, 보완된 토지법 제31/2024/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Nghị quyết số 206/2025/QH15 của Quốc hội về cơ chế đặc biệt xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật;
> 법률 규정으로 인한 어려움, 장애를 처리하기 위한 특별 메커니즘에 관한 국회 결의 제206/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ ý kiến của Bộ Chính trị tại văn bản số 2446-CV/VPTW ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Văn phòng Trung ương Đảng;
> 당 중앙사무처의 2026년 5월 18일 자 공문 제2446-CV/VPTW호의 정치국 의견에 근거하여;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính,
> 재정부 장관의 제청에 따라,
Chính phủ ban hành Nghị quyết quy định một số cơ chế, chính sách xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật về sử dụng quỹ đất dự kiến lấn biển để thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện công trình, dự án phục vụ Hội nghị cấp cao APEC 2027 theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao.
> 정부는 건설 - 양도 계약 형태에 따라 2027년 APEC 정상회의에 복무하는 공사, 프로젝트를 수행하는 투자자에게 정산하기 위한 바다 매립 예정 토지 기금의 사용에 관한 법률 규정으로 인한 어려움, 장애를 처리하는 일부 메커니즘, 정책을 규정하는 결의를 공포한다.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 적용 범위
Nghị quyết này quy định một số cơ chế, chính sách xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật về sử dụng quỹ đất dự kiến lấn biển để thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện công trình, dự án phục vụ Hội nghị cấp cao APEC 2027 theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (sau đây gọi là dự án BT).
> 본 결의는 건설 - 양도 계약 형태에 따라 2027년 APEC 정상회의에 복무하는 공사, 프로젝트를 수행하는 투자자에게 정산하기 위한 바다 매립 예정 토지 기금의 사용에 관한 법률 규정으로 인한 어려움, 장애를 처리하는 일부 메커니즘, 정책을 규정한다(이하 BT 프로젝트라 한다).
Điều 2. Xử lý khó khăn, vướng mắc trong việc sử dụng quỹ đất lấn biển để thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện dự án BT
> 제2조. BT 프로젝트를 수행하는 투자자에게 정산하기 위한 바다 매립 토지 기금 사용에 있어서의 어려움, 장애 처리
1. Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang được sử dụng khu vực định hướng lấn biển thuộc Đặc khu Phú Quốc trong Quy hoạch tỉnh hoặc Quy hoạch chung Đặc khu Phú Quốc để tạo quỹ đất thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện công trình, dự án phục vụ Hội nghị cấp cao APEC 2027 theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao và được thực hiện đồng thời các thủ tục theo quy định tại khoản 2 Điều này.
> 1. 안장성 인민위원회는 도 기획 또는 푸꾸옥 특구 종합기획 중 푸꾸옥 특구에 속하는 바다 매립 지향 구역을 사용하여 건설 - 양도 계약 형태에 따라 2027년 APEC 정상회의에 복무하는 공사, 프로젝트를 수행하는 투자자에게 정산하기 위한 토지 기금을 조성할 수 있으며 본 조 제2항에 규정된 절차를 동시에 수행할 수 있다.
2. Hoạt động lấn biển tại khu vực biển nhằm tạo quỹ đất thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện dự án BT được thực hiện như sau:
> 2. BT 프로젝트를 수행하는 투자자에게 정산하기 위한 토지 기금을 조성하기 위한 해역에서의 바다 매립 활동은 다음과 같이 수행된다:
a) Căn cứ định hướng khu vực lấn biển trong Quy hoạch tỉnh hoặc Quy hoạch chung Đặc khu Phú Quốc, Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang lựa chọn một hoặc một số khu vực dự kiến lấn biển theo quy hoạch phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương để xác định phần diện tích dự kiến thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện dự án BT, bảo đảm vị trí, ranh giới và diện tích khu vực dự kiến lấn biển không ảnh hưởng đến nhiệm vụ quân sự, quốc phòng, phương án tác chiến phòng thủ trên địa bàn chiến lược này và đảm bảo tác động không quá lớn tới môi trường, đất đai.
> a) 도 기획 또는 푸꾸옥 특구 종합기획의 바다 매립 구역 지향에 근거하여, 안장성 인민위원회는 지방의 실제 조건에 부합하는 기획에 따른 하나 또는 일부 바다 매립 예정 구역을 선택하여 BT 프로젝트를 수행하는 투자자에게 정산 예정인 면적 부분을 확정하되, 바다 매립 예정 구역의 위치, 경계 및 면적이 이 전략적 지역에서의 군사, 국방 임무, 방어 작전 방안에 영향을 미치지 않도록 보장하고 환경, 토지에 과도하게 큰 영향을 미치지 않도록 보장한다.
Đồng thời xác định giá trị tạm tính của khu vực dự kiến lấn biển được lựa chọn căn cứ giá đất theo mục đích sử dụng mới tại bảng giá đất của khu vực, vị trí đất liền có cùng mục đích sử dụng đất chính, có khoảng cách gần nhất, tương đồng nhất định về các yếu tố ảnh hưởng đến giá đất tại Đặc khu Phú Quốc và hệ số điều chỉnh giá đất được Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành theo quy định của pháp luật về đất đai.
> 동시에 푸꾸옥 특구에서 토지가격에 영향을 미치는 요소들에 대해 일정한 유사성을 가지고, 가장 가까운 거리에 있으며, 동일한 주요 토지 사용 목적을 가진 육지의 구역, 위치의 토지가격표에서의 신규 사용 목적에 따른 토지가격 및 토지에 관한 법률 규정에 따라 안장성 인민위원회가 공포한 토지가격 조정 계수에 근거하여 선택된 바다 매립 예정 구역의 잠정 산정 가치를 확정한다.
Trường hợp không xác định được khu vực, vị trí đất liền đáp ứng các tiêu chí này hoặc chưa ban hành hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định của pháp luật đất đai thì sử dụng giá đất cao nhất tại bảng giá đất được Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành tại Đặc khu Phú Quốc;
> 이러한 기준들을 충족하는 육지의 구역, 위치를 확정할 수 없거나 토지법 규정에 따른 토지가격 조정 계수를 아직 공포하지 않은 경우에는 안장성 인민위원회가 푸꾸옥 특구에 공포한 토지가격표의 최고 토지가격을 적용한다;
b) Trong quá trình xác định diện tích và giá trị tạm tính của khu vực dự kiến lấn biển trong Quy hoạch tỉnh hoặc Quy hoạch chung Đặc khu Phú Quốc quy định tại điểm a khoản này, Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang được tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt quy hoạch phân khu đối với khu vực dự kiến lấn biển được lựa chọn;
> b) 본 항 a목에 규정된 도 기획 또는 푸꾸옥 특구 종합기획에서의 바다 매립 예정 구역의 면적 및 잠정 산정 가치를 확정하는 과정에서 안장성 인민위원회는 선택된 바다 매립 예정 구역에 대하여 분구기획을 수립, 감정 및 승인할 수 있다;
c) Căn cứ giá trị tạm tính của khu vực dự kiến lấn biển trong Quy hoạch tỉnh hoặc Quy hoạch chung Đặc khu Phú Quốc được xác định tại điểm a khoản này, Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang xác định phần diện tích dự kiến lấn biển để thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện dự án BT, bảo đảm phần diện tích này có giá trị tương đương với tổng mức đầu tư công trình dự án BT theo quy định tại Điều 6 của Nghị định số 257/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết về việc thực hiện dự án áp dụng loại hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (sau đây gọi là Nghị định số 257/2025/NĐ-CP).
> c) 본 항 a목에서 확정된 도 기획 또는 푸꾸옥 특구 종합기획에서의 바다 매립 예정 구역의 잠정 산정 가치에 근거하여, 안장성 인민위원회는 BT 프로젝트를 수행하는 투자자에게 정산하기 위한 바다 매립 예정 면적 부분을 확정하며, 이 면적 부분이 건설 - 양도 계약 유형을 적용하는 프로젝트의 실시에 관하여 상세히 규정하는 정부의 2025년 10월 8일 자 시행령 제257/2025/NĐ-CP호(이하 시행령 제257/2025/NĐ-CP호라 한다) 제6조에 따른 BT 프로젝트 공사의 총투자금액에 상당하는 가치를 가지도록 보장한다.
Trường hợp Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang đã hoặc dự kiến giao quỹ đất khác để thanh toán cho nhà đầu tư thì xác định phần diện tích dự kiến lấn biển để thanh toán cho nhà đầu tư, bảo đảm tổng giá trị của phần diện tích dự kiến lấn biển và quỹ đất khác tương đương với tổng mức đầu tư công trình dự án BT theo quy định tại Điều 6 của Nghị định số 257/2025/NĐ-CP.
> 안장성 인민위원회가 투자자에게 정산하기 위해 다른 토지 기금을 교부하였거나 교부할 예정인 경우에는 투자자에게 정산하기 위한 바다 매립 예정 면적 부분을 확정하되, 바다 매립 예정 면적 부분과 다른 토지 기금의 총 가치가 시행령 제257/2025/NĐ-CP호 제6조에 따른 BT 프로젝트 공사의 총투자금액에 상당하도록 보장한다.
Tổng mức đầu tư công trình dự án BT có các hạng mục phức tạp, yêu cầu cao về thiết kế, mỹ thuật, công nghệ mới hoặc điều kiện thi công khó khăn, cần áp dụng định mức, đơn giá hoặc suất vốn đầu tư đặc biệt được xác định theo quy định của pháp luật về xây dựng;
> 복잡한 항목이 있고 설계, 미술, 신기술에 대한 높은 요구조건이 있거나 시공 조건이 어려워 특별한 규준, 단가 또는 단위투자자본을 적용할 필요가 있는 BT 프로젝트 공사의 총투자금액은 건설에 관한 법률의 규정에 따라 확정된다;
d) Sau khi xác định phần diện tích dự kiến lấn biển để thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện dự án BT theo quy định tại điểm c khoản này, Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang xem xét, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư của dự án BT (trường hợp dự án đã được quyết định chủ trương đầu tư) để sử dụng phần diện tích dự kiến lấn biển thanh toán cho nhà đầu tư, làm cơ sở để phê duyệt dự án, thiết kế kỹ thuật, dự toán và ký kết hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng (nếu có).
> d) 본 항 c호의 규정에 따라 BT 프로젝트를 수행하는 투자자에게 정산하기 위한 바다 매립 예정 면적 부분을 확정한 후, 안장성 인민위원회는 투자자에게 정산하기 위한 바다 매립 예정 면적 부분을 사용하도록 안장성 인민회의에 BT 프로젝트의 투자방침 조정(프로젝트가 이미 투자방침 결정을 받은 경우)을 심의·결정하도록 보고하여, 프로젝트, 기술설계, 공사비예산 승인 및 계약 또는 계약부록(있는 경우) 체결의 근거로 삼는다.
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang và nhà đầu tư dự án BT được ký kết hợp đồng trên cơ sở tổng mức đầu tư tại quyết định phê duyệt dự án trong trường hợp thiết kế kỹ thuật, dự toán công trình dự án BT được cấp có thẩm quyền phê duyệt từng công trình, hạng mục công trình, Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang và nhà đầu tư dự án BT phải ký kết phụ lục hợp đồng sau khi thiết kế kỹ thuật, dự toán của công trình, hạng mục công trình thuộc dự án BT được phê duyệt theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo đảm không vượt tổng mức đầu tư được duyệt;
> 안장성 인민위원회와 BT 프로젝트 투자자는 관할 기관이 BT 프로젝트 공사의 기술설계, 공사비예산을 각 공사, 공사항목별로 승인하는 경우 프로젝트 승인 결정의 총투자금액에 기초하여 계약을 체결할 수 있으며, 안장성 인민위원회와 BT 프로젝트 투자자는 BT 프로젝트에 속하는 공사, 공사항목의 기술설계, 공사비예산이 건설에 관한 법률의 규정에 따라 승인된 후 승인된 총투자금액을 초과하지 아니함을 보장하여 계약부록을 체결하여야 한다;
đ) Đối với dự án đối ứng triển khai trên phần diện tích dự kiến lấn biển và quỹ đất khác (nếu có), trong quá trình Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang điều chỉnh chủ trương đầu tư (nếu có) và thực hiện các thủ tục khác theo quy định tại điểm d khoản này, nhà đầu tư thực hiện dự án BT được triển khai thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang quyết định theo quy định của pháp luật về đầu tư;
> đ) 바다 매립 예정 면적 부분 및 기타 토지기금(있는 경우)에서 전개되는 대응 프로젝트에 대하여, 안장성 인민위원회가 투자방침을 조정하고(있는 경우) 본 항 d호의 규정에 따른 기타 절차를 수행하는 과정에서, BT 프로젝트를 수행하는 투자자는 투자에 관한 법률의 규정에 따라 안장성 인민위원회 위원장에게 결정을 제출하기 위하여 투자방침 승인과 동시에 투자자 승인 절차를 전개할 수 있다;
e) Nhà đầu tư dự án BT được thực hiện hoạt động lấn biển đối với phần diện tích dự kiến lấn biển được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang quyết định tại điểm d khoản này và được thanh toán diện tích quỹ đất hình thành sau khi lấn biển.
> e) BT 프로젝트 투자자는 본 항 d호에서 안장성 인민회의가 결정한 바다 매립 예정 면적 부분에 대하여 바다 매립 활동을 수행할 수 있으며 바다 매립 후 형성된 토지기금 면적으로 정산받을 수 있다.
Việc thanh toán quỹ đất lấn biển cho nhà đầu tư thực hiện theo tiến độ xây dựng công trình BT, tương ứng với tiến độ của hoạt động lấn biển và được các bên thỏa thuận, thống nhất tiến độ thanh toán tại hợp đồng dự án.
> 투자자에게 바다 매립 토지기금을 정산하는 것은 BT 공사의 건설 진도에 따라 바다 매립 활동의 진도에 상응하여 수행되며, 당사자들이 프로젝트 계약에서 정산 진도를 합의하고 일치시킨다.
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang chịu trách nhiệm xác định giá trị công trình BT quyết toán hoàn thành hoặc khối lượng nghiệm thu công trình, hạng mục công trình BT hoàn thành và giá trị quỹ đất thanh toán tại thời điểm thanh toán, quyết toán, làm cơ sở thực hiện cơ chế bù trừ chênh lệch giữa giá trị công trình BT và giá trị quỹ đất thanh toán theo quy định tại Luật PPP và Nghị định số 257/2025/NĐ-CP;
> 안장성 인민위원회는 PPP법 및 시행령 제257/2025/NĐ-CP호의 규정에 따라 BT 공사의 가치와 정산 토지기금 가치 간의 차액 상계 메커니즘을 수행하는 근거로 삼기 위하여 완공 결산된 BT 공사의 가치 또는 완공된 BT 공사, 공사항목의 검수 물량 및 정산, 결산 시점의 정산 토지기금 가치를 확정할 책임을 진다;
g) Việc tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối với quỹ đất hình thành sau khi lấn biển và việc xác định, xử lý chi phí lấn biển thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.
> g) 바다 매립 후 형성된 토지기금에 대한 토지사용료, 토지임대료의 산정 및 바다 매립 비용의 확정, 처리는 토지에 관한 법률의 규정에 따라 수행한다.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
> 제3조. 효력 및 시행 책임
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027.
> 1. 본 결의는 서명 공포된 날부터 2027년 2월 28일 말일까지 시행 효력을 가진다.
2. Các dự án thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết này được áp dụng chính sách của Nghị quyết này đến khi hoàn thành dự án.
> 2. 본 결의의 조정 범위에 속하는 프로젝트들은 프로젝트 완료 시까지 본 결의의 정책을 적용받는다.
3. Trường hợp luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội được sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới có hiệu lực thi hành sau ngày Nghị quyết này được thông qua và trước ngày 01 tháng 3 năm 2027 thì các quy định tương ứng được ban hành trong Nghị quyết này chấm dứt hiệu lực.
> 3. 개정·보충되거나 새로 공포된 국회의 법, 결의, 국회상임위원회의 조례, 결의가 본 결의가 통과된 날 이후이자 2027년 3월 1일 전에 시행 효력을 가지는 경우 본 결의에서 공포된 해당 규정들은 효력을 종료한다.
4. Trong thời gian các quy định của Nghị quyết này có hiệu lực, trường hợp quy định về trình tự, thủ tục đầu tư, xây dựng trong Nghị quyết này khác với các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan thì thực hiện theo quy định tại Nghị quyết này.
> 4. 본 결의의 규정들이 효력을 가지는 기간 동안, 본 결의의 투자, 건설 순서, 절차에 관한 규정이 관련 법규문서와 다른 경우에는 본 결의의 규정에 따라 수행한다.
5. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm rà soát, đề xuất cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15) trên cơ sở Phụ lục kèm theo Nghị quyết này để bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ.
> 5. 재정부는 통일성과 동기성을 보장하기 위해 본 결의에 첨부된 부록에 기초하여 관할 기관에 민간협력투자방식에 의한 투자법(법률 제57/2024/QH15호, 법률 제90/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 개정·보충됨)을 개정·보충하도록 검토·제안할 책임을 진다.
6. Bộ Nông nghiệp và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang xác định bảng giá đất được sử dụng khi xác định giá trị tạm tính của quỹ đất dự kiến lấn biển và về giá đất để xác định giá trị quỹ đất sau khi lấn biển.
> 6. 농업환경부는 안장성 인민위원회에 바다 매립 예정 토지기금의 잠정 산정 가치를 확정할 때 사용되는 토지가격표 확정 및 바다 매립 후 토지기금 가치를 확정하기 위한 토지가격에 관하여 지도할 책임을 진다.
7. Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang xác định tổng mức đầu tư công trình dự án BT có các hạng mục phức tạp, yêu cầu cao về thiết kế, mỹ thuật, công nghệ mới hoặc điều kiện thi công khó khăn, cần áp dụng định mức, đơn giá hoặc suất vốn đầu tư đặc biệt.
> 7. 건설부는 복잡한 항목이 있고 설계, 미술, 신기술에 대한 높은 요구조건이 있거나 시공 조건이 어려워 특별한 규준, 단가 또는 단위투자자본을 적용할 필요가 있는 BT 프로젝트 공사의 총투자금액을 확정하도록 안장성 인민위원회를 지도할 책임을 진다.
8. Thanh tra Chính phủ, Kiểm toán nhà nước chịu trách nhiệm xây dựng và thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm toán việc thực hiện hợp đồng BT ngay từ thời điểm triển khai để bảo đảm chặt chẽ, công khai, minh bạch.
> 8. 정부감찰원, 국가감사원은 엄격함, 공개성, 투명성을 보장하기 위해 전개 시점부터 즉시 BT 계약 이행에 대한 감찰, 감사 계획을 수립하고 수행할 책임을 진다.
9. Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang chịu trách nhiệm toàn diện trong việc chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, bảo đảm chất lượng, hiệu quả, tiến độ các công trình, dự án;
> 9. 안장성 인민위원회는 공사, 프로젝트의 품질, 효율성, 진도를 보장하고 지도, 검사, 감독하는 데 전면적인 책임을 진다;
tuyệt đối không để phát sinh tham nhũng, lãng phí, tiêu cực, thất thoát;
> 부패, 낭비, 부정, 손실이 절대 발생하지 아니하도록 한다;
tăng cường công tác quản lý tài sản công, không để lấn chiếm đất đai trái phép.
> 공공재산 관리 업무를 강화하고, 불법적인 토지 침범·점유가 발생하지 아니하도록 한다.
10. Người đứng đầu cơ quan, đơn vị, người tham gia xây dựng và tham gia thực hiện Nghị quyết này được xem xét loại trừ, miễn trách nhiệm trong trường hợp đã tuân thủ đầy đủ các quy trình, quy định liên quan và không vụ lợi trong quá trình thực hiện nhiệm vụ, tháo gỡ khó khăn vướng mắc nhưng vẫn xảy ra thiệt hại.
> 10. 기관, 단위의 장, 본 결의의 입안에 참여하고 시행에 참여한 자는 관련된 절차, 규정을 충분히 준수하였고 임무 수행, 어려움 및 장애를 해결하는 과정에서 사익을 추구하지 않았으나 여전히 손해가 발생한 경우 책임 배제, 면제가 고려된다.
11. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
> 11. 각 장관, 장관급 기관의 장, 안장성 인민위원회 위원장은 본 결의를 시행할 책임을 진다./.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
> - 당 중앙서기국;
- Quốc hội (để b/c);
> - 국회 (보고용);
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (để b/c);
> - 국회 상임위원회 (보고용);
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리, 각 부총리;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
> - 각 부, 장관급 기관;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
> - 중앙 직할 시·성 인민의회, 인민위원회;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
> - 중앙사무국 및 당의 각 위원회;
-Văn phòng Tổng Bí thư;
> - 총서기 사무실;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석 사무실;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
> - 민족의회 및 국회의 각 위원회;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회사무처;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Kiểm toán nhà nước;
> - 국가감사원;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
> - 베트남 조국전선 중앙위원회;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
> - 정치 - 사회 단체의 중앙 기관;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ, Cục, Công báo;
> - 정부사무소: 장관 겸 주임, 각 부주임, 총리 보좌관, 각 국·청, 관보;
- Lưu: VT, CN. pvc
> - 보관: VT, CN. pvc
TM. CHÍNH PHỦ
> 정부를 대표하여
KT. THỦ TƯỚNG
> 총리 대결
PHÓ THỦ TƯỚNG
> 부총리
Phạm Gia Túc
> Phạm Gia Túc
Phụ lục
> 부록
DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT VÀ ĐIỀU,
> 통일성, 동기성 확보를 위해
KHOẢN, ĐIỂM ĐƯỢC ĐỀ XUẤT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
> 개정·보완이 제안된 조, 항, 목 및
ĐỂ BẢO ĐẢM TÍNH THỐNG NHẤT, ĐỒNG BỘ
> 법규 문서 목록
(Kèm theo Nghị quyết số 66.20/2026/NQ-CP
> (정부의 결의 제66.20/2026/NQ-CP호 첨부
ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)
> 2026년 6월 18일 자)
STT
> 연번
Văn bản quy phạm pháp luật
> 법규 문서
Điều, khoản, điểm được đề xuất sửa đổi, bổ sung
> 개정·보완이 제안된 조, 항, 목
1
> 1
Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15)
> 민관협력투자법 (법 제57/2024/QH15호, 법 제90/2025/QH15호에서 개정·보완됨)
Điểm a khoản 2a
> 제2a항 a목
Điều 45
> 제45조
참고 자료