← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 국제 통합의 효율성 제고를 위한 일부 특수 메커니즘, 정책에 관한 국회의 2025년 12월 10일자 결의 제250/2025/QH15호에 따른 자유무역협정 활용 생태계 구축, 운영 자원 발휘 메커니즘, 정책 및 품목군 수출진흥기금에 관한 일부 조항의 세부 규정 및 집행 조치에 관한 시행령 제240/2026/NĐ-CP호

게시 2026-11-01
[베트남 법령] 국제 통합의 효율성 제고를 위한 일부 특수 메커니즘, 정책에 관한 국회의 2025년 12월 10일자 결의 제250/2025/QH15호에 따른 자유무역협정 활용 생태계 구축, 운영 자원 발휘 메커니즘, 정책 및 품목군 수출진흥기금에 관한 일부 조항의 세부 규정 및 집행 조치에 관한 시행령 제240/2026/NĐ-CP호

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

CHÍNH PHỦ

> 정부


> -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복


> ---------------

Số: 240/2026/NĐ-CP

> 번호: 240/2026/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2026

> 하노이, 2026년 6월 26일

NGHỊ ĐỊNH

> 시행령

QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU VỀ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH PHÁT HUY NGUỒN LỰC XÂY DỰNG, VẬN HÀNH HỆ SINH THÁI TẬN DỤNG CÁC HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI TỰ DO VÀ QUỸ XÚC TIẾN XUẤT KHẨU NGÀNH HÀNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 250/2025/QH15 NGÀY 10 THÁNG 12 NĂM 2025 CỦA QUỐC HỘI VỀ MỘT SỐ CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH ĐẶC THÙ NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HỘI NHẬP QUỐC TẾ

> 국제통합의 효율성 제고를 위한 몇 가지 특수 기제 및 정책에 관한 국회의 2025년 12월 10일자 결의 제250/2025/QH15호에 따른 자유무역협정 활용 생태계 및 품목별 수출진흥기금 구축·운영 자원 발휘 기제·정책에 관한 일부 조항의 세부 규정 및 시행 조치

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Nghị quyết số 250/2025/QH15 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế;

> 국제통합의 효율성 제고를 위한 몇 가지 특수 기제 및 정책에 관한 국회의 결의 제250/2025/QH15호에 근거하여;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

> 상공부 장관의 제청에 따라;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều về cơ chế, chính sách phát huy nguồn lực xây dựng, vận hành Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng theo Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế.

> 정부는 국제통합의 효율성 제고를 위한 몇 가지 특수 기제 및 정책에 관한 국회의 2025년 12월 10일자 결의 제250/2025/QH15호에 따른 자유무역협정 활용 생태계 및 품목별 수출진흥기금 구축·운영 자원 발휘 기제·정책에 관한 일부 조항의 세부 규정 및 시행 조치를 규정한 시행령을 공포한다.

Chương I

> 제I장

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

> 총칙

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> 제1조. 조정 범위

Nghị định này quy định chi tiết và biện pháp thi hành khoản 2 Điều 9 và Điều 13 Nghị quyết số 250/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc thù để tạo nguồn lực cho việc xây dựng và vận hành Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do (sau đây gọi là Hệ sinh thái tận dụng các FTA) và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng nhằm nâng cao hiệu quả hội nhập quốc tế.

> 본 시행령은 국제통합의 효율성 제고를 위하여 자유무역협정 활용 생태계(이하 FTA 활용 생태계라 함) 및 품목별 수출진흥기금의 구축과 운영을 위한 자원을 조성하기 위한 몇 가지 특수 기제 및 정책에 관한 국회의 2025년 12월 10일자 결의 제250/2025/QH15호 제9조제2항 및 제13조의 세부 규정 및 시행 조치를 규정한다.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

> 제2조. 적용 대상

1. Cơ quan, tổ chức hoạt động trong lĩnh vực đối ngoại, hội nhập quốc tế trong hệ thống chính trị; doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, hiệp hội ngành, nghề tham gia vào hoạt động hội nhập quốc tế và Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng.

> 1. 정치체제 내에서 대외, 국제통합 분야에서 활동하는 기관, 단체; 국제통합 활동에 참여하는 기업, 협동조합, 사업호, 업종별 협회 및 품목별 수출진흥기금.

2. Cơ quan, tổ chức khác có liên quan đến hoạt động hội nhập quốc tế.

> 2. 국제통합 활동과 관련된 기타 기관, 단체.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

> 제3조. 용어의 해석

1. Hệ sinh thái tận dụng các FTA là cơ chế phối hợp kết nối các chủ thể có liên quan đến việc tận dụng các FTA mà Việt Nam đã tham gia.

> 1. FTA 활용 생태계는 베트남이 참여한 FTA의 활용과 관련된 주체들을 연결하는 협력 기제이다.

Các chủ thể này bao gồm: doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, hiệp hội doanh nghiệp, hiệp hội ngành hàng;

> 이 주체들은 다음을 포함한다: 기업, 협동조합, 사업호, 기업협회, 품목별 협회;

các cơ quan quản lý trung ương và địa phương.

> 중앙 및 지방 관리 기관.

2. Quỹ Xúc tiến xuất khẩu ngành hàng là quỹ do các Hiệp hội ngành hàng thành lập nhằm thúc đẩy nghiên cứu, phát triển và đổi mới sáng tạo;

> 2. 품목별 수출진흥기금은 연구, 개발 및 혁신 추진;

xây dựng thương hiệu;

> 브랜드 구축;

hỗ trợ phòng vệ thương mại và đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật, môi trường của đối tác nước ngoài.

> 무역구제 지원 및 외국 파트너의 기술적·환경적 기준 충족을 위하여 각 품목별 협회가 설립한 기금이다.

3. Hiệp hội ngành hàng có tỷ trọng xuất khẩu cao là hiệp hội ngành hàng có tỷ lệ kim ngạch xuất khẩu của các hội viên trên tổng doanh thu của các hội viên đạt trên 30%.

> 3. 수출 비중이 높은 품목별 협회는 회원사들의 총매출액 대비 회원사들의 수출액 비율이 30%를 초과하여 달성하는 품목별 협회이다.

Chương II

> 제II장

NGUỒN LỰC VÀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CÁC NGUỒN LỰC TRONG HỆ SINH THÁI TẬN DỤNG CÁC FTA

> FTA 활용 생태계 내 자원 및 자원의 관리·사용 기제

Điều 4. Nguồn lực bảo đảm cho việc xây dựng và vận hành Hệ sinh thái tận dụng các FTA

> 제4조. FTA 활용 생태계 구축 및 운영 보장을 위한 자원

1. Nguồn lực về tạo thuận lợi và hỗ trợ, phục vụ việc tổ chức và vận hành Hệ sinh thái tận dụng các FTA.

> 1. FTA 활용 생태계의 조직 및 운영을 촉진하고 지원하며 서비스하는 자원.

2. Nguồn lực tài chính, bao gồm ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

> 2. 국가예산 및 법률의 규정에 따른 기타 합법적 자원을 포함하는 재정 자원.

3. Nguồn lực về thông tin, dữ liệu, hạ tầng số, các hệ thống, cơ sở vật chất phục vụ đánh giá sự phù hợp, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, hỗ trợ doanh nghiệp cảnh báo, tuân thủ các cam kết và quy định trong các FTA và dự báo thị trường.

> 3. 정보, 데이터, 디지털 인프라, 적합성 평가를 위한 시스템 및 물적 설비, 기술 기준 및 기술 규격에 관한 자원, 기업의 경보 지원, FTA 내 공약 및 규정 준수, 그리고 시장 예측.

4. Nguồn nhân lực, bao gồm các cán bộ, công chức, viên chức, chuyên gia và các tổ chức tham gia xây dựng, vận hành và hỗ trợ hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA.

> 4. 간부, 공무원, 공공근무원, 전문가 및 FTA 활용 생태계의 구축, 운영 및 활동 지원에 참여하는 단체들을 포함하는 인적 자원.

5. Nguồn lực từ mạng lưới tổ chức trung gian, tổ chức cung cấp dịch vụ hỗ trợ, hiệp hội ngành hàng, tổ chức tín dụng, cơ sở đào tạo, tổ chức nghiên cứu, tổ chức đánh giá sự phù hợp, tổ chức tư vấn, và các chủ thể khác tham gia hỗ trợ xây dựng, kết nối và vận hành Hệ sinh thái tận dụng các FTA theo quy định của pháp luật.

> 5. 법률의 규정에 따라 FTA 활용 생태계의 구축, 연결 및 운영 지원에 참여하는 중개 조직, 지원 서비스 제공 조직, 품목별 협회, 신용기관, 교육 시설, 연구 기관, 적합성 평가 조직, 자문 조직의 네트워크 및 기타 주체들로부터의 자원.

6. Nhà nước khuyến khích huy động nguồn lực xã hội hóa, nguồn lực hợp tác công tư, nguồn lực tài trợ, viện trợ, hỗ trợ kỹ thuật hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài để xây dựng, vận hành và phát triển Hệ sinh thái tận dụng các FTA.

> 6. 국가는 FTA 활용 생태계의 구축, 운영 및 발전을 위하여 국내외 조직, 개인의 사회화 자원, 민관협력 자원, 합법적인 후원, 원조, 기술 지원 자원의 동원을 장려한다.

Điều 5. Nguyên tắc chung bảo đảm, quản lý và sử dụng các nguồn lực của Hệ sinh thái tận dụng các FTA

> 제5조. FTA 활용 생태계 자원의 보장, 관리 및 사용의 일반 원칙

1. Việc thiết lập, quản lý và sử dụng các nguồn lực đảm bảo cho việc xây dựng và vận hành Hệ sinh thái tận dụng các FTA được thực hiện có trọng tâm, trọng điểm và theo lộ trình nhằm nâng cao hiệu quả tận dụng FTA, thúc đẩy xuất khẩu theo hướng giá trị gia tăng cao và phát triển bền vững, phù hợp với khả năng cân đối của ngân sách nhà nước.

> 1. FTA 활용 생태계의 구축 및 운영 보장을 위한 자원의 설정, 관리 및 사용은 FTA 활용 효율성을 제고하고, 고부가가치 방향의 수출 및 지속 가능한 발전을 촉진하며, 국가예산의 균형 능력에 부합하도록 중점적이고 핵심적이며 로드맵에 따라 수행된다.

2. Nguồn lực được huy động đa dạng từ ngân sách nhà nước, khu vực tư nhân và các nguồn lực quốc tế.

> 2. 자원은 국가예산, 민간 부문 및 국제 자원으로부터 다양하게 동원된다.

3. Cơ chế tạo thuận lợi và phân loại chủ thể tham gia được áp dụng trên cơ sở quản lý rủi ro, mức độ tuân thủ pháp luật, cơ chế hậu kiểm, kiểm tra, giám sát định kỳ hoặc đột xuất của các cơ quan có thẩm quyền, minh bạch thông tin và đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số, chuyển đổi xanh theo hướng phù hợp với mức độ sẵn sàng và đặc thù ngành, lĩnh vực của doanh nghiệp;

> 3. 편의 조성 및 참여 주체 분류 메커니즘은 권한 있는 기관의 위험 관리, 법률 준수 수준, 사후 검사 메커니즘, 정기 또는 수시 검사·감독, 정보 투명성, 그리고 기업의 준비 수준 및 업종·분야 특성에 부합하는 방향에 따른 디지털 전환, 녹색 전환 요구 충족을 기초로 적용된다;

ưu tiên các giải pháp số có tính nền tảng, dùng chung như quản trị số, truy xuất nguồn gốc, thương mại điện tử, an ninh mạng, dữ liệu và trí tuệ nhân tạo;

> 디지털 거버넌스, 원산지 추적, 전자상거래, 네트워크 안보, 데이터 및 인공지능과 같은 플랫폼 성격의 공용 디지털 설루션을 우선한다;

đồng thời gắn hỗ trợ công nghệ với đào tạo, nâng cao kỹ năng số cho doanh nghiệp.

> 동시에 기술 지원을 기업을 위한 디지털 기술 교육 및 향상과 연계한다.

4. Việc áp dụng cơ chế tạo thuận lợi và hỗ trợ không làm phát sinh ưu đãi thuế, trợ cấp xuất khẩu hoặc các hình thức hỗ trợ khác trái với quy định của pháp luật và các cam kết quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

> 4. 편의 조성 및 지원 메커니즘의 적용은 조세 우대, 수출 보조금 또는 법률의 규정 및 베트남이 회원국인 국제 공약에 위배되는 기타 형태의 지원을 발생시키지 아니한다.

5. Cơ chế tạo thuận lợi và hỗ trợ được thực hiện theo nguyên tắc công bằng, minh bạch, đảm bảo việc hỗ trợ đúng đối tượng, đúng mục đích, hiệu quả, tiết kiệm, kiểm soát chặt chẽ việc quản lý, sử dụng nguồn lực.

> 5. 편의 조성 및 지원 메커니즘은 공정, 투명 원칙에 따라 수행되며, 올바른 대상, 올바른 목적, 효율성, 절약, 자원의 관리 및 사용에 대한 엄격한 통제의 지원을 보장한다.

Việc triển khai cơ chế, chính sách phải đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật, phòng ngừa và ngăn chặn các biểu hiện tiêu cực, lãng phí, trục lợi chính sách;

> 메커니즘, 정책의 전개는 법률의 규정 준수를 보장하고, 부정적 징후, 낭비, 정책 사익 편취를 예방 및 차단하여야 한다;

các hành vi vi phạm trong quá trình thực hiện được phát hiện, xử lý kịp thời theo quy định.

> 이행 과정에서의 위반 행위는 규정에 따라 적시에 발견되고 처리된다.

6. Việc áp dụng cơ chế theo Nghị định này phải bảo đảm không trùng lặp với các chương trình, đề án, nhiệm vụ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; không phân biệt đối xử; phù hợp với quy định của pháp luật và cam kết quốc tế của Việt Nam.

> 6. 본 시행령에 따른 메커니즘의 적용은 권한 있는 급에서 승인된 프로그램, 사업계획서, 과제와 중복되지 아니함을 보장하여야 하고; 차별 대우하지 아니하며; 법률의 규정 및 베트남의 국제 공약에 부합하여야 한다.

Điều 6. Tiêu chí xác định thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA

> 제6조. FTA 활용 생태계 구성원 확정 기준

1. Nhóm tiêu chí xác định thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA bao gồm:

> 1. FTA 활용 생태계 구성원 확정 기준군은 다음을 포함한다:

a) Nhóm tiêu chí 1: Tư cách pháp lý và năng lực hoạt động;

> a) 제1기준군: 법적 자격 및 활동 역량;

b) Nhóm tiêu chí 2: Mức độ liên quan và nhu cầu tận dụng FTA;

> b) 제2기준군: 관련 수준 및 FTA 활용 수요;

c) Nhóm tiêu chí 3: Mức độ sẵn sàng tham gia, kết nối và tuân thủ.

> c) 제3기준군: 참여, 연계 및 준수의 준비 수준.

2. Các tiêu chí cụ thể, tiêu chí bắt buộc, tiêu chí chấm điểm, hồ sơ, tài liệu minh chứng và thang điểm đánh giá đối với từng nhóm chủ thể quy định tại khoản 1 Điều này được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

> 2. 본 조 제1항에 규정된 각 주체군에 대한 구체적 기준, 필수 기준, 배점 기준, 서류, 증빙 자료 및 평가 점수 체계는 본 시행령에 수반하여 공포된 부록 I에 상세히 규정된다.

3. Bộ Công Thương tổ chức thẩm định hồ sơ đăng ký tham gia Hệ sinh thái tận dụng các FTA theo phương thức xem xét điều kiện bắt buộc kết hợp với chấm điểm các tiêu chí đánh giá quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

> 3. 상공부는 본 시행령에 수반하여 공포된 부록 I에 규정된 평가 기준 채점과 결합된 필수 조건 심사 방식에 따라 FTA 활용 생태계 참여 등록 서류를 평가 조직한다.

Thang điểm đánh giá là 100.

> 평가 점수 체계는 100점이다.

4. Doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh đăng ký tham gia Hệ sinh thái tận dụng các FTA được công nhận là thành viên Hệ sinh thái khi đáp ứng đầy đủ các tiêu chí bắt buộc và đạt mức điểm tối thiểu theo quy định sau đây:

> 4. FTA 활용 생태계 참여를 등록한 기업, 협동조합 및 사업가구는 필수 기준을 완전히 충족하고 다음 규정에 따른 최저 점수 수준을 달성한 경우 생태계 구성원으로 인정된다:

a) Đối với doanh nghiệp: đạt từ 65 điểm trở lên;

> a) 기업의 경우: 65점 이상 달성;

b) Đối với hợp tác xã: đạt từ 55 điểm trở lên;

> b) 협동조합의 경우: 55점 이상 달성;

c) Đối với hộ kinh doanh: đạt từ 50 điểm trở lên.

> c) 사업가구의 경우: 50점 이상 달성.

5. Hồ sơ đăng ký tham gia Hệ sinh thái tận dụng các FTA được thực hiện theo nguyên tắc đơn giản hóa tối đa thành phần hồ sơ, tăng cường tự kê khai, cam kết của chủ thể đăng ký và thực hiện hậu kiểm trong quá trình tham gia Hệ sinh thái.

> 5. FTA 활용 생태계 참여 등록 서류는 서류 구성 요소의 최대 간소화, 등록 주체의 자체 신고 및 서약 강화 원칙에 따라 수행되며 생태계 참여 과정에서 사후 검사를 실시한다.

Điều 7. Tiêu chí lựa chọn thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA được hưởng hỗ trợ

> 제7조. 지원 향유 대상 FTA 활용 생태계 구성원 선정 기준

1. Doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh đã được công nhận là thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA theo quy định tại Điều 6 của Nghị định này được xem xét lựa chọn hưởng hỗ trợ khi đáp ứng các nhóm tiêu chí sau đây:

> 1. 본 시행령 제6조의 규정에 따라 FTA 활용 생태계 구성원으로 이미 인정된 기업, 협동조합 및 사업가구는 다음의 기준군들을 충족한 경우 지원 향유 대상으로 선정을 고려받는다:

a) Nhóm tiêu chí 1: Mức độ cần thiết phải hỗ trợ;

> a) 제1기준군: 지원 필요성 수준;

b) Nhóm tiêu chí 2: Khả năng hấp thụ và sử dụng hiệu quả hỗ trợ;

> b) 제2기준군: 지원의 흡수 및 효과적 사용 능력;

c) Nhóm tiêu chí 3: Hiệu quả kinh tế - xã hội và khả năng lan tỏa;

> c) 제3기준군: 경제-사회적 효과 및 파급력;

d) Nhóm tiêu chí 4: Cam kết thực hiện mục tiêu, chế độ báo cáo, hậu kiểm và tuân thủ quy định.

> d) 제4기준군: 목표 이행 서약, 보고 제도, 사후 검사 및 규정 준수.

2. Các tiêu chí cụ thể, tiêu chí bắt buộc, tiêu chí chấm điểm, hồ sơ, tài liệu minh chứng và thang điểm đánh giá đối với từng nhóm chủ thể quy định tại khoản 1 Điều này được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

> 2. 본 조 제1항에 규정된 각 주체군에 대한 구체적 기준, 필수 기준, 배점 기준, 서류, 증빙 자료 및 평가 점수 체계는 본 시행령에 수반하여 공포된 부록 II에 규정된다.

3. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tổ chức thẩm định, lựa chọn thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA hưởng hỗ trợ theo phương thức xem xét điều kiện bắt buộc kết hợp với chấm điểm các tiêu chí đánh giá quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

> 3. 중앙직할시·성 인민위원회(이하 성급 인민위원회라 한다)는 본 시행령에 수반하여 공포된 부록 II에 규정된 평가 기준 채점과 결합된 필수 조건 심사 방식에 따라 지원을 향유하는 FTA 활용 생태계 구성원을 평가, 선정 조직한다.

Thang điểm đánh giá là 100.

> 평가 점수 체계는 100점이다.

4. Điều kiện hưởng hỗ trợ được xác định như sau:

> 4. 지원 향유 조건은 다음과 같이 확정된다:

a) Đối với doanh nghiệp: đạt từ 75 điểm trở lên;

> a) 기업의 경우: 75점 이상 달성;

b) Đối với hợp tác xã: đạt từ 65 điểm trở lên;

> b) 협동조합의 경우: 65점 이상 달성;

c) Đối với hộ kinh doanh: đạt từ 55 điểm trở lên.

> c) 사업가구의 경우: 55점 이상 달성.

5. Việc lựa chọn doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh là thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA quy định tại khoản 4 Điều này được thực hiện trên cơ sở các căn cứ sau đây:

> 5. 본 조 제4항에 규정된 FTA 활용 생태계의 구성원인 기업, 협동조합 및 사업가구의 선정은 다음의 근거를 바탕으로 수행된다:

a) Kết quả chấm điểm theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;

> a) 본 시행령에 수반하여 공포된 부록 II의 규정에 따른 채점 결과;

b) Khả năng cân đối ngân sách nhà nước;

> b) 국가예산 균형 능력;

c) Nguồn lực thực hiện của cơ quan, tổ chức tham gia vận hành Hệ sinh thái tận dụng các FTA;

> c) FTA 활용 생태계 운영 참여 기관·단체의 이행 자원;

d) Các nguồn lực huy động hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

> d) 법률의 규정에 따른 기타 합법적 동원 자원.

6. Trường hợp số lượng thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA đủ điều kiện hưởng hỗ trợ vượt quá khả năng bố trí nguồn lực, việc lựa chọn đối tượng hỗ trợ được thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau đây:

> 6. 지원 향유 조건을 충족하는 FTA 활용 생태계 구성원의 수량이 자원 배치 능력을 초과하는 경우, 지원 대상의 선정은 다음의 우선순위에 따라 수행된다:

a) Thành viên có mức điểm thực tế đạt được cao hơn được ưu tiên lựa chọn trước;

> a) 실제로 달성한 점수 수준이 더 높은 회원이 먼저 우선 선택된다;

b) Trường hợp có cùng mức điểm, ưu tiên chủ thể có thời điểm nộp hồ sơ hợp lệ sớm hơn;

> b) 점수 수준이 동일한 경우, 유효한 서류 제출 시점이 더 빠른 주체를 우선한다;

c) Trường hợp vẫn chưa xác định được thứ tự ưu tiên, ưu tiên thành viên có mức độ đóng góp và khả năng lan tỏa cao hơn cho Hệ sinh thái, bao gồm mức độ liên kết chuỗi, khả năng tạo việc làm, mức độ đóng góp cho chuyển đổi số, chuyển đổi xanh, đổi mới sáng tạo hoặc phát triển tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn.

> c) 여전히 우선순위를 정할 수 없는 경우, 연계망 연계 수준, 일자리 창출 능력, 디지털 전환·녹색 전환·혁신에 대한 기여도 또는 경제·사회적 여건이 어려운 지역에서의 발전을 포함하여 생태계에 대한 기여도 및 파급 효과가 더 높은 회원을 우선한다.

Cơ quan có thẩm quyền quyết định lựa chọn theo nguyên tắc công khai, minh bạch, khách quan theo quy chế quản lý, vận hành của Hệ sinh thái tận dụng các FTA;

> 권한 있는 기관은 FTA 활용 생태계의 관리·운영 규정에 따라 공개, 투명, 객관의 원칙에 따라 선택을 결정한다;

d) Chủ thể đủ điều kiện nhưng chưa được bố trí nguồn lực hỗ trợ được đưa vào danh sách ưu tiên xem xét hỗ trợ trong kỳ tiếp theo khi có nguồn lực phù hợp.

> d) 조건을 충족하였으나 지원 자원이 배정되지 않은 주체는 적합한 자원이 있을 때 다음 주기에 지원 검토 우선순위 명단에 포함된다.

7. Chủ thể được hưởng hỗ trợ có trách nhiệm thực hiện đầy đủ cam kết đã đăng ký;

> 7. 지원을 받는 주체는 등록한 서약을 충실히 이행할 책임이 있다;

tuân thủ nội quy, quy chế hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA; chấp hành chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát và hậu kiểm.

> FTA 활용 생태계의 활동 내규, 규정을 준수하고, 보고·검사·감독 및 사후 점검 제도를 준수한다.

Trường hợp vi phạm quy định của Nghị định này thì bị đình chỉ, chấm dứt hưởng hỗ trợ và hoàn trả kinh phí hỗ trợ.

> 본 시행령의 규정을 위반하는 경우 지원 혜택이 정지, 종료되며 지원 경비를 반환하여야 한다.

Điều 8. Các nguồn lực hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh thuộc Hệ sinh thái tận dụng các FTA

> 제8조. FTA 활용 생태계 소속 기업, 협동조합 및 사업가구를 지원하기 위한 자원

1. Phân loại nguồn lực hỗ trợ

> 1. 지원 자원의 분류

a) Hỗ trợ thực hiện thủ tục hành chính;

> a) 행정절차 이행 지원;

b) Cơ chế hỗ trợ cải tiến, nâng cao năng lực;

> b) 역량 개선 및 제고 지원 메커니즘;

c) Cơ chế hỗ trợ nguồn nhân lực;

> c) 인적 자원 지원 메커니즘;

d) Cơ chế hỗ trợ nâng cao năng lực liên kết sản xuất và kinh doanh;

> d) 생산 및 사업 연계 역량 제고 지원 메커니즘;

đ) Cơ chế hỗ trợ kết nối và mở rộng thị trường;

> đ) 시장 연계 및 확대 지원 메커니즘;

e) Cơ chế hỗ trợ thực hiện các thủ tục về sản xuất thử nghiệm, kiểm định, giám định, chứng nhận chất lượng;

> e) 시험 생산, 검정, 감정, 품질 인증에 관한 절차 이행 지원 메커니즘;

g) Cơ chế hỗ trợ lãi suất.

> g) 이자율 지원 메커니즘.

2. Nguyên tắc hỗ trợ

> 2. 지원 원칙

a) Trường hợp doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh đồng thời đáp ứng điều kiện được hưởng hỗ trợ theo quy định của Nghị định này và hỗ trợ khác theo quy định của pháp luật có liên quan, nguyên tắc áp dụng như sau: Nếu nội dung đề xuất hỗ trợ trùng nhau thì được lựa chọn một hỗ trợ có lợi nhất;

> a) 기업, 협동조합, 사업가구가 본 시행령의 규정에 따른 지원과 관련 법률 규정에 따른 기타 지원을 받을 조건을 동시에 충족하는 경우, 적용 원칙은 다음과 같다: 지원 제안 내용이 중복되는 경우 가장 유리한 지원 하나를 선택할 수 있다;

nếu nội dung đề xuất hỗ trợ khác nhau thì được áp dụng đồng thời nhiều hỗ trợ.

> 지원 제안 내용이 다른 경우 동시에 여러 지원을 적용받을 수 있다.

Trong phạm vi các hỗ trợ theo quy định của Nghị định này, doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được hưởng đồng thời các hỗ trợ theo quy định từ khoản 4 đến khoản 8 Điều 8 Nghị định này nhưng đảm bảo tổng mức hỗ trợ trực tiếp (chưa bao gồm hỗ trợ lãi suất) không vượt quá 600 triệu đồng/năm;

> 본 시행령의 규정에 따른 지원 범위 내에서, 기업, 협동조합, 사업가구는 본 시행령 제8조제4항부터 제8항까지의 규정에 따른 지원을 동시에 받을 수 있으나, 직접 지원 총액(이자율 지원 미포함)이 연간 6억 동을 초과하지 않도록 보장하여야 한다;

b) Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hỗ trợ có trách nhiệm đối chiếu thông tin về các khoản hỗ trợ mà doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh là thành viên Hệ sinh thái tận dụng FTA đã, đang được hưởng, xác định phần hỗ trợ theo Nghị định này là phần bổ sung, nâng cao hoặc chuyên biệt gắn với việc tận dụng FTA;

> b) 지원을 승인할 권한이 있는 기관은 FTA 활용 생태계 회원인 기업, 협동조합 및 사업가구가 이미 받았거나 받고 있는 지원금에 관한 정보를 대조하여, 본 시행령에 따른 지원 부분을 FTA 활용과 결부된 보충적·제고적 또는 특화된 부분으로 확정할 책임이 있다;

c) Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh khi đề xuất hỗ trợ phải kê khai đầy đủ các khoản hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đã và đang được hưởng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin do mình cung cấp;

> c) 기업, 협동조합, 사업가구는 지원을 제안할 때 이미 받았거나 받고 있는 국가예산으로부터의 지원금을 성실하게 신고하여야 하며 자신이 제공한 정보의 정확성에 대하여 법률 앞에 책임을 진다;

d) Việc kiểm soát trùng lặp được thực hiện thông qua kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống của cơ quan nhà nước; sử dụng mã số Thành viên của doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh để theo dõi;

> d) 중복 통제는 국가기관 시스템 간의 데이터 연계 및 공유를 통하여 수행되며, 모니터링을 위해 기업, 협동조합, 사업가구의 회원 식별번호를 사용한다;

đ) Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh được tiếp nhận hỗ trợ trong Hệ sinh thái tận dụng các FTA có trách nhiệm cung cấp, lưu trữ hồ sơ, tài liệu phục vụ công tác kiểm tra, giám sát của các cơ quan có thẩm quyền.

> đ) FTA 활용 생태계 내에서 지원을 접수한 기업, 협동조합, 사업가구는 권한 있는 기관의 검사·감독 업무에 기여하는 서류 및 자료를 제공하고 보관할 책임이 있다.

3. Hỗ trợ thực hiện thủ tục hành chính

> 3. 행정절차 이행 지원

a) Được tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa thực hiện điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và phù hợp với quy định pháp luật hiện hành về xuất xứ hàng hóa;

> a) 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 국제조약을 이행하고 물품 원산지에 관한 현행 법률 규정에 부합하게 물품 원산지를 자율 증명할 수 있다;

được ưu tiên xử lý hồ sơ xin cấp chứng nhận xuất xứ để hưởng ưu đãi theo FTA;

> FTA에 따른 특혜를 받기 위한 원산지증명서 발급 신청 서류 처리에 있어 우선권을 부여받는다;

b) Được xem xét việc duy trì tỷ lệ phân luồng xanh ổn định;

> b) 안정적인 녹색 통로(Green lane) 분류 비율 유지를 검토받는다;

hạn chế tối đa việc chuyển đổi từ luồng xanh sang kiểm tra hồ sơ hoặc kiểm tra thực tế hàng hóa, trừ trường hợp có dấu hiệu rủi ro rõ ràng;

> 명백한 위험 징후가 있는 경우를 제외하고는, 녹색 통로에서 서류 검사 또는 물품 실물 검사로의 전환을 최대한 제한한다;

được ưu tiên trong quá trình xử lý hậu kiểm, kiểm tra sau thông quan;

> 사후 점검 및 통관 후 심사 처리 과정에서 우선권을 부여받는다;

được phối hợp liên thông với các cơ quan kiểm tra chuyên ngành thông qua chia sẻ dữ liệu, sử dụng chung hồ sơ và công nhận kết quả kiểm tra, nhằm giảm thiểu kiểm tra trùng lặp và rút ngắn thời gian thông quan hàng hóa.

> 데이터 공유, 서류 공동 사용 및 검사 결과 인정을 통해 전문 검사 기관들과 연계·협력하여, 중복 검사를 최소화하고 물품 통관 시간을 단축할 수 있다.

4. Cơ chế hỗ trợ cải tiến, nâng cao năng lực

> 4. 역량 개선 및 제고 지원 메커니즘

a) Hỗ trợ tối đa 50% giá trị các hợp đồng tư vấn giải pháp cải tiến, nâng cao quy trình kinh doanh, quy trình quản trị, quy trình sản xuất, quy trình công nghệ và chuyển đổi mô hình kinh doanh, tuân thủ tiêu chuẩn thị trường FTA thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA nhưng không quá 200 triệu đồng/các hợp đồng/năm/doanh nghiệp và không quá 100 triệu đồng/các hợp đồng/năm/hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh;

> a) FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 사업 프로세스, 관리 프로세스, 생산 프로세스, 기술 프로세스의 개선·제고 및 비즈니스 모델 전환, FTA 시장 기준 준수를 위한 솔루션 컨설팅 계약 가치의 최대 50%를 지원하되, 기업당 연간 계약당 2억 동을 초과하지 아니하고 협동조합 또는 사업가구당 연간 계약당 1억 동을 초과하지 아니한다;

b) Hỗ trợ tối đa 50% chi phí thuê, mua các giải pháp cải tiến, nâng cao quy trình kinh doanh, quy trình quản trị, quy trình sản xuất, quy trình công nghệ trong doanh nghiệp và chuyển đổi mô hình kinh doanh, tuân thủ tiêu chuẩn thị trường FTA thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA nhưng không quá 200 triệu đồng/năm/doanh nghiệp và không quá 100 triệu đồng/năm/hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh;

> b) FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 기업 내 사업 프로세스, 관리 프로세스, 생산 프로세스, 기술 프로세스의 개선·제고 및 비즈니스 모델 전환, FTA 시장 기준 준수를 위한 솔루션 임차·구매 비용의 최대 50%를 지원하되, 기업당 연간 2억 동을 초과하지 아니하고 협동조합 또는 사업가구당 연간 1억 동을 초과하지 아니한다;

c) Hỗ trợ tối đa 50% giá trị các hợp đồng tư vấn giải pháp hệ thống truy xuất nguồn gốc, xây dựng chuỗi giá trị gắn với việc tận dụng các FTA, đáp ứng tiêu chuẩn phát triển bền vững của các thị trường FTA thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA nhưng không quá 200 triệu đồng/các hợp đồng/năm/doanh nghiệp và không quá 100 triệu đồng/các hợp đồng/năm/hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh;

> c) FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 이력 추적 시스템 솔루션 자문, FTA 활용과 연계된 가치사슬 구축, FTA 시장들의 지속 가능한 발전 기준 충족 계약들의 가치의 최대 50%를 지원하되, 2억 동/계약들/년/기업 및 1억 동/계약들/년/협동조합 또는 사업가구를 초과하지 아니한다;

d) Hỗ trợ tối đa 50% giá trị các hợp đồng thuê, mua các giải pháp hệ thống truy xuất nguồn gốc, xây dựng chuỗi giá trị gắn với việc tận dụng các FTA, đáp ứng tiêu chuẩn phát triển bền vững của các thị trường FTA thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA nhưng không quá 200 triệu đồng/các hợp đồng/năm/doanh nghiệp và không quá 100 triệu đồng/các hợp đồng/năm/hợp tác xã hoặc hộ kinh doanh;

> d) FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 이력 추적 시스템 솔루션 임차·구매, FTA 활용과 연계된 가치사슬 구축, FTA 시장들의 지속 가능한 발전 기준 충족 계약들의 가치의 최대 50%를 지원하되, 2억 동/계약들/년/기업 및 1억 동/계약들/년/협동조합 또는 사업가구를 초과하지 아니한다;

đ) Hỗ trợ tối đa 50% giá trị các hợp đồng tư vấn xác lập quyền sở hữu trí tuệ;

> đ) 지식재산권 설정 자문 계약들 가치의 최대 50%를 지원한다;

tư vấn quản lý và phát triển các sản phẩm, dịch vụ được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA cho chủ thể là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh nhưng không quá 100 triệu đồng/các hợp đồng/năm/chủ thể;

> 기업, 협동조합, 사업가구인 주체를 위한 FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 지식재산권 보호를 받는 제품, 서비스의 관리 및 개발 자문하되, 1억 동/계약들/년/주체를 초과하지 아니한다;

e) Hỗ trợ tối đa 50% giá trị các hợp đồng tư vấn chuyển giao công nghệ phù hợp với doanh nghiệp thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA cho chủ thể là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh nhưng không quá 100 triệu đồng/các hợp đồng/năm/chủ thể.

> e) 기업, 협동조합, 사업가구인 주체를 위한 FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 기업에 적합한 기술이전 자문 계약들 가치의 최대 50%를 지원하되, 1억 동/계약들/년/주체를 초과하지 아니한다.

5. Cơ chế hỗ trợ nguồn nhân lực

> 5. 인적자원 지원 체계

a) Hỗ trợ 100% chi phí tham gia các khóa đào tạo trong và ngoài nước về quản trị, quy trình sản xuất kinh doanh, quy trình công nghệ và chuyển đổi mô hình kinh doanh thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA cho các chủ thể là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh nhưng không quá 50 triệu đồng/các khóa đào tạo/năm/chủ thể;

> a) 기업, 협동조합, 사업가구인 주체들을 위한 FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 경영관리, 생산·경영 프로세스, 기술 프로세스 및 사업 모델 전환에 관한 국내외 교육과정 참가 비용의 100%를 지원하되, 5000만 동/교육과정들/년/주체를 초과하지 아니한다;

b) Hỗ trợ 100% chi phí tham gia các khóa đào tạo trong và ngoài nước về tuân thủ quy tắc xuất xứ, xây dựng chuỗi giá trị gắn với việc tận dụng các FTA, xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA cho các chủ thể là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh nhưng không quá 50 triệu đồng/các khóa đào tạo/năm/chủ thể;

> b) 기업, 협동조합, 사업가구인 주체들을 위한 FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 원산지 규정 준수, FTA 활용과 연계된 가치사슬 구축, 이력 추적 시스템 구축에 관한 국내외 교육과정 참가 비용의 100%를 지원하되, 5000만 동/교육과정들/년/주체를 초과하지 아니한다;

c) Hỗ trợ 100% chi phí tham gia các khóa đào tạo trong và ngoài nước về tận dụng FTA, khoa học công nghệ chuyên sâu, tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn phát triển bền vững của thị trường FTA thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA cho các chủ thể là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh nhưng không quá 70 triệu đồng/các khóa đào tạo/năm/chủ thể.

> c) 기업, 협동조합, 사업가구인 주체들을 위한 FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 FTA 활용, 심화 과학기술, 기술 기준 준수, FTA 시장의 지속 가능한 발전 기준 준수에 관한 국내외 교육과정 참가 비용의 100%를 지원하되, 7000만 동/교육과정들/년/주체를 초과하지 아니한다.

6. Cơ chế hỗ trợ nâng cao năng lực liên kết sản xuất và kinh doanh

> 6. 생산 및 경영 연계 역량 제고 지원 체계

a) Hỗ trợ 100% giá trị các hợp đồng tư vấn đánh giá toàn diện năng lực thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA cho chủ thể là doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh trong cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị gắn với việc tận dụng các FTA nhưng không quá 50 triệu đồng/các hợp đồng/năm/chủ thể;

> a) FTA 활용과 연계된 가치사슬, 산업 연계 클러스터 내의 기업, 협동조합 및 사업가구인 주체를 위한 FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 역량 종합 평가 자문 계약들 가치의 100%를 지원하되, 5000만 동/계약들/년/주체를 초과하지 아니한다;

b) Hỗ trợ 100% giá trị các hợp đồng tư vấn cải tiến, nâng cấp kỹ thuật chuyên sâu thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA cho chủ thể là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh nhằm cải thiện năng lực sản xuất, đáp ứng yêu cầu kết nối, trở thành nhà cung cấp của doanh nghiệp đầu chuỗi giá trị nhưng không quá 100 triệu đồng/các hợp đồng/năm/chủ thể.

> b) 생산 역량을 개선하고, 연계 요구를 충족하며, 가치사슬 선도기업의 공급자가 되도록 하기 위하여 기업, 협동조합, 사업가구인 주체를 위한 FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 심화 기술 개선 및 업그레이드 자문 계약들 가치의 100%를 지원하되, 1억 동/계약들/년/주체를 초과하지 아니한다.

7. Cơ chế hỗ trợ kết nối và mở rộng thị trường

> 7. 시장 연계 및 확대 지원 체계

a) Hỗ trợ tối đa 50% giá trị các hợp đồng tư vấn đăng ký thành công tài khoản bán sản phẩm, dịch vụ trên các sàn thương mại điện tử quốc tế thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA cho chủ thể là doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh nhưng không quá 100 triệu đồng/các hợp đồng/năm/chủ thể;

> a) 기업, 협동조합 및 사업가구인 주체를 위한 FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 국제 전자상거래 플랫폼에서 제품, 서비스 판매 계정 등록 성공 자문 계약들 가치의 최대 50%를 지원하되, 1억 동/계약들/년/주체를 초과하지 아니한다;

b) Hỗ trợ tối đa 50% chi phí duy trì tài khoản trên các sàn thương mại điện tử trong nước và quốc tế thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA cho chủ thể là doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh nhưng không quá 50 triệu đồng/năm/chủ thể và không quá 02 năm kể từ thời điểm doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh đăng ký thành công tài khoản trên sàn thương mại điện tử quốc tế;

> b) 기업, 협동조합 및 사업가구인 주체를 위한 FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 국내 및 국제 전자상거래 플랫폼 계정 유지 비용의 최대 50%를 지원하되, 5000만 동/년/주체를 초과하지 아니하고 기업, 협동조합 및 사업가구가 국제 전자상거래 플랫폼에 계정을 성공적으로 등록한 시점부터 02년을 초과하지 아니한다;

c) Hỗ trợ 100% giá trị các hợp đồng tư vấn về thủ tục xác lập, chuyển giao, khai thác và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA cho chủ thể là doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh nhưng không quá 50 triệu đồng/các hợp đồng/năm/chủ thể;

> c) 기업, 협동조합 및 사업가구인 주체를 위한 FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 지식재산권의 설정, 양도, 활용 및 보호 절차에 관한 자문 계약들 가치의 100%를 지원하되, 5000만 동/계약들/년/주체를 초과하지 아니한다;

d) Hỗ trợ 100% giá trị các hợp đồng tư vấn tìm kiếm thông tin, quảng bá sản phẩm, phát triển thương hiệu cụm liên kết ngành và chuỗi giá trị thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA cho chủ thể là doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh nhưng không quá 20 triệu đồng/các hợp đồng/năm/chủ thể;

> d) 기업, 협동조합 및 사업가구인 주체를 위한 FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 정보 탐색, 제품 홍보, 산업 연계 클러스터 및 가치사슬 브랜드 개발 자문 계약들 가치의 100%를 지원하되, 2000만 동/계약들/년/주체를 초과하지 아니한다;

đ) Hỗ trợ 100% giá trị các hợp đồng tư vấn mở rộng hoạt động kinh doanh, đấu thầu, đầu tư ở nước ngoài, chuyển giao công nghệ thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA cho chủ thể là doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh nhưng không quá 100 triệu đồng/các hợp đồng/năm/chủ thể.

> đ) 기업, 협동조합 및 사업 가구인 주체에게 FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 해외 사업 활동 확장, 입찰, 해외 투자, 기술 이전 자문 계약 금액의 100%를 지원하되, 1억 동/계약들/연도/주체를 초과하지 아니한다.

8. Cơ chế hỗ trợ thực hiện các thủ tục về sản xuất thử nghiệm, kiểm định, giám định, chứng nhận chất lượng

> 8. 시험 생산, 검정, 감정, 품질 인증에 관한 절차 이행 지원 메커니즘

a) Hỗ trợ 100% chi phí thử nghiệm, kiểm định, giám định, chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

> a) 제품, 상품의 시험, 검정, 감정, 품질 인증 비용의 100% 지원;

chi phí chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng;

> 품질경영시스템 인증 비용;

chi phí cấp dấu định lượng của hàng hóa đóng gói sẵn phù hợp với yêu cầu kỹ thuật đo lường thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA cho chủ thể là doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh nhưng không quá 50 triệu đồng/năm/chủ thể;

> 기업, 협동조합 및 사업 가구인 주체에게 FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 계량 기술 요건에 부합하는 사전 포장 상품의 정량 표시 발급 비용을 지원하되, 5000만 동/연도/주체를 초과하지 아니한다;

b) Hỗ trợ tối đa 50% chi phí đặt hàng các cơ sở, viện, trường để nghiên cứu thử nghiệm phát triển các sản phẩm, dịch vụ thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA cho chủ thể là doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh nhưng không quá 50 triệu đồng/năm/chủ thể;

> b) 기업, 협동조합 및 사업 가구인 주체에게 FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 제품, 서비스를 연구 시험 개발하기 위해 시설, 연구원, 학교에 발주하는 비용의 최대 50%를 지원하되, 5000만 동/연도/주체를 초과하지 아니한다;

c) Hỗ trợ tối đa 50% chi phí sử dụng trang thiết bị tại cơ sở kỹ thuật hỗ trợ thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA cho chủ thể là doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh nhưng không quá 70 triệu đồng/năm/chủ thể.

> c) 기업, 협동조합 및 사업 가구인 주체에게 FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 지원 기술 시설에서의 장비 사용 비용의 최대 50%를 지원하되, 7000만 동/연도/주체를 초과하지 아니한다.

9. Cơ chế hỗ trợ lãi suất

> 9. 이자율 지원 메커니즘

a) Trong từng thời kỳ, các doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh tham gia Hệ sinh thái tận dụng các FTA được hỗ trợ lãi suất khi vay vốn trung và dài hạn tại các tổ chức tín dụng để thực hiện phương án, dự án sản xuất - kinh doanh thuộc chương trình, kế hoạch và hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA tuân thủ theo các nguyên tắc: Chưa được hưởng các chính sách ưu đãi về lãi suất của Nhà nước trong cùng một giai đoạn;

> a) 각 시기별로, FTA 활용 생태계에 참여하는 기업, 협동조합 및 사업 가구는 FTA 활용 생태계의 프로그램, 계획 및 활동에 속하는 생산·사업 방안, 프로젝트를 실행하기 위해 신용기구에서 중·장기 자금을 차입할 때 다음 원칙을 준수하여 이자율 지원을 받는다: 동일한 기간 동안 국가의 이자율 우대 정책 혜택을 받지 아니하였을 것;

ngân sách nhà nước hỗ trợ lãi suất cho chủ thể là doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh theo phương thức hỗ trợ sau đầu tư.

> 국가예산은 투자 후 지원 방식으로 기업, 협동조합 및 사업 가구인 주체에게 이자율을 지원한다.

Mỗi chủ thể được hỗ trợ lãi suất đối với 01 phương án, dự án sản xuất - kinh doanh trong cùng một giai đoạn;

> 각 주체는 동일한 기간 동안 01개 생산·사업 방안, 프로젝트에 대하여 이자율 지원을 받는다;

chủ thể vay vốn được tổ chức tín dụng thẩm định và quyết định cho vay theo quy định của pháp luật về cho vay của tổ chức tín dụng;

> 자금을 차입하는 주체는 신용기구의 대출에 관한 법률 규정에 따라 신용기구로부터 심사 및 대출 결정을 받는다;

b) Trong từng thời kỳ, mức chênh lệch lãi suất được ngân sách nhà nước cấp bù trực tiếp cho mỗi doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh là thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA là 02%/năm nhưng không vượt quá 01 tỷ đồng/năm/doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh;

> b) 각 시기별로, FTA 활용 생태계의 구성원인 각 기업, 협동조합 및 사업 가구에 국가예산에서 직접 보전 지급되는 이자율 차액 수준은 연 02%이나, 10억 동/연도/기업, 협동조합 및 사업 가구를 초과하지 아니한다;

c) Doanh nghiệp, hợp tác xã và hộ kinh doanh là thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA được hưởng hỗ trợ lãi suất chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin cung cấp liên quan tới phương án, dự án sản xuất - kinh doanh thuộc đối tượng được hỗ trợ lãi suất;

> c) 이자율 지원을 받는 FTA 활용 생태계의 구성원인 기업, 협동조합 및 사업 가구는 이자율 지원 대상에 속하는 생산·사업 방안, 프로젝트와 관련하여 제공한 정보의 정확성에 대하여 법률 앞에 책임을 진다;

hoàn trả số tiền được hỗ trợ lãi suất khi vi phạm các quy định về hỗ trợ lãi suất và pháp luật về cho vay của tổ chức tín dụng.

> 이자율 지원에 관한 규정 및 신용기구의 대출에 관한 법률을 위반한 경우 이자율 지원 금액을 반환한다.

Điều 9. Trình tự, thủ tục công nhận thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA

> 제9조. FTA 활용 생태계 구성원 인정 순서, 절차

1. Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh có nhu cầu trở thành thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký tham gia Hệ sinh thái tận dụng các FTA đến Bộ Công Thương.

> 1. FTA 활용 생태계의 구성원이 되고자 하는 수요가 있는 기업, 협동조합, 사업 가구는 상공부에 FTA 활용 생태계 참여 등록 서류 01부를 제출한다.

Hồ sơ đăng ký bao gồm:

> 등록 서류는 다음을 포함한다:

a) Phiếu đăng ký tham gia Hệ sinh thái tận dụng các Hiệp định thương mại tự do theo Mẫu số 01 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này;

> a) 본 시행령과 함께 공포된 부록 III의 서식 제01호에 따른 자유무역협정 활용 생태계 참여 등록서;

b) Tài liệu theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

> b) 본 시행령과 함께 공포된 부록 I에 규정된 서류.

2. Việc tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia của các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh để trở thành Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA dưới hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.

> 2. FTA 활용 생태계의 구성원이 되기 위한 기업, 협동조합, 사업 가구의 참여 등록 서류 접수는 직접 또는 우편 서비스를 통하거나 국가 공공서비스 포털을 통해 온라인으로 이루어진다.

3. Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ, Bộ Công Thương có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, Bộ Công Thương có văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

> 3. 서류를 접수한 날부터 07일 이내에 상공부는 서류의 완전성, 유효성을 검사할 책임이 있다. 서류가 완전하지 아니하거나 유효하지 아니한 경우, 상공부는 서류의 보완, 완성을 요구하는 문서를 작성한다.

4. Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Công Thương tổ chức thẩm định hồ sơ để xem xét công nhận thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA.

> 4. 유효한 서류를 완비하여 접수한 날부터 45일 이내에 상공부는 FTA 활용 생태계 구성원 인정을 심의하기 위해 서류 심사를 조직한다.

5. Căn cứ kết quả thẩm định, Bộ Công Thương ban hành quyết định công nhận thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.

> 5. 심사 결과에 근거하여 상공부는 본 시행령과 함께 공포된 부록 III 서식 제02호에 따라 FTA 활용 생태계 구성원 인정 결정을 발령한다.

Trường hợp không công nhận, Bộ Công Thương trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

> 인정하지 아니하는 경우 상공부는 문서로 답변하고 그 사유를 명확히 밝힌다.

6. Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA được cập nhật vào Cơ sở dữ liệu thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA, được khai thác thông tin và tham gia các hoạt động kết nối.

> 6. FTA 활용 생태계 구성원은 FTA 활용 생태계 구성원 데이터베이스에 업데이트되며, 정보를 활용하고 연계 활동에 참여할 수 있다.

Điều 10. Trình tự, thủ tục phê duyệt đề xuất hỗ trợ đối với các chủ thể là Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA

> 제10조. FTA 활용 생태계의 구성원인 주체에 대한 지원 제안 승인 순서, 절차

1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh đã là Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA nộp 01 bộ hồ sơ trước ngày 30 tháng 5 của năm trước năm kế hoạch đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh đó đăng ký kinh doanh để đề xuất hỗ trợ.

> 1. 이미 FTA 활용 생태계의 구성원인 기업, 협동조합, 사업 가구는 지원을 제안하기 위하여 계획 연도 전년도 5월 30일 이전에 해당 기업, 협동조합, 사업 가구가 사업자등록을 한 소재지의 성급 인민위원회에 서류 01부를 제출한다.

Hồ sơ đề xuất hỗ trợ bao gồm:

> 지원 제안 서류는 다음을 포함한다:

a) Đơn đề xuất hỗ trợ theo Mẫu số 04 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này;

> a) 본 시행령과 함께 공포된 부록 III의 서식 제04호에 따른 지원 제안 신청서;

b) Đề án đề xuất hỗ trợ theo Mẫu số 05 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.

> b) 본 시행령과 함께 공포된 부록 III의 제05호 서식에 따른 지원 제안 계획서.

2. Việc tiếp nhận hồ sơ đề nghị hỗ trợ của các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh là thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA dưới hình thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.

> 2. FTA 활용 생태계의 회원인 기업, 협동조합, 사업가구의 지원 신청 서류 접수는 직접 방문 또는 우편 서비스나 국가 공공서비스 포털을 통한 온라인 형태로 이루어진다.

3. Trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ.

> 3. 서류를 접수한 날부터 07일 이내에, 서류 접수 기관은 서류의 완전성 및 유효성을 검사할 책임이 있다.

Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc chưa hợp lệ, cơ quan tiếp nhận có văn bản hoặc yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.

> 서류가 미비하거나 유효하지 않은 경우, 접수 기관은 문서로 하거나 서류의 보완, 완성을 요구한다.

4. Căn cứ hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định theo quy định tại Nghị định này, đồng thời xem xét khả năng cân đối nguồn lực để quyết định phê duyệt đề xuất hỗ trợ theo Mẫu số 06 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này hoặc không phê duyệt trong vòng 30 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định dự toán ngân sách địa phương.

> 4. 유효한 서류에 근거하여, 성급 인민위원회는 본 시행령에 규정된 바에 따라 심사를 조직하는 동시에, 성급 인민의회가 지방 예산 견적을 결정한 날부터 30일 이내에 재원 균형 능력을 검토하여 본 시행령과 함께 공포된 부록 III의 제06호 서식에 따른 지원 제안을 승인하기로 결정하거나 승인하지 아니한다.

Trường hợp không phê duyệt phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

> 승인하지 아니하는 경우 문서로 답변하고 사유를 명확히 밝혀야 한다.

5. Trường hợp số lượng Thành viên đủ điều kiện vượt quá khả năng bố trí nguồn lực, việc lựa chọn đối tượng hỗ trợ được thực hiện theo nguyên tắc ưu tiên quy định tại khoản 6 Điều 7 Nghị định này.

> 5. 적격 회원의 수가 재원 배분 능력을 초과하는 경우, 지원 대상의 선정은 본 시행령 제7조제6항에 규정된 우선순위 원칙에 따라 수행된다.

6. Sau khi được phê duyệt đề xuất, các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh là thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA có nhu cầu sửa đổi hoặc ngừng thực hiện đề xuất, gửi văn bản đề xuất theo Mẫu số 07 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh đó đăng ký kinh doanh để xem xét.

> 6. 제안이 승인된 후, FTA 활용 생태계 회원인 기업, 협동조합, 사업가구가 제안의 수정 또는 이행 중단을 필요로 하는 경우, 본 시행령과 함께 공포된 부록 III의 제07호 서식에 따른 제안 문서를 해당 기업, 협동조합, 사업가구가 사업자등록을 한 성급 인민위원회에 송부하여 검토하도록 한다.

Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất của thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, ban hành Quyết định điều chỉnh đề án hỗ trợ của thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA theo Mẫu số 08 tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này.

> FTA 활용 생태계 회원의 제안 문서를 접수한 날부터 30일 이내에, 성급 인민위원회는 검토하여 본 시행령과 함께 공포된 부록 III의 제08호 서식에 따라 FTA 활용 생태계 회원의 지원 사업계획서 조정 결정을 발령한다.

7. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công khai kết quả phê duyệt, danh sách chủ thể được hỗ trợ, nội dung hỗ trợ và kết quả thực hiện hỗ trợ theo quy định của pháp luật.

> 7. 성급 인민위원회는 법률의 규정에 따라 승인 결과, 지원을 받는 주체 명단, 지원 내용 및 지원 이행 결과를 공개한다.

Điều 11. Nguồn lực tài chính xây dựng và vận hành Hệ sinh thái tận dụng các FTA

> 제11조. FTA 활용 생태계 구축 및 운영 재정 자원

1. Phân loại nguồn lực tài chính

> 1. 재정 자원의 분류

a) Ngân sách nhà nước phù hợp với khả năng cân đối và phân cấp ngân sách hiện hành theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước;

> a) 국가 예산에 관한 법률 규정에 따른 현행 예산의 균형 능력 및 분급에 부합하는 국가 예산;

b) Nguồn huy động từ khu vực tư nhân trong nước, trên cơ sở tự nguyện và phù hợp với quy định của pháp luật;

> b) 자발적인 기초 위에서 법률의 규정에 부합하는 국내 민간 부문으로부터의 동원 재원;

c) Nguồn hỗ trợ kỹ thuật và tài trợ của tổ chức nước ngoài, tổ chức quốc tế theo quy định của pháp luật về quản lý và sử dụng viện trợ;

> c) 원조의 관리 및 사용에 관한 법률 규정에 따른 외국 조직, 국제기구의 기술 지원 및 후원 재원;

d) Các nguồn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

> d) 법률의 규정에 따른 기타 합법적 재원.

2. Nguyên tắc phân bổ nguồn lực tài chính

> 2. 재정 자원 배분의 원칙

a) Việc phân bổ nguồn lực được gắn với kết quả đầu ra, bao gồm nâng cao hiệu quả tận dụng các FTA, tăng tỷ lệ giá trị gia tăng trong nước và thúc đẩy phát triển bền vững;

> a) 자원의 배분은 FTA 활용 효율성 제고, 국내 부가가치 비율 증대 및 지속 가능한 발전 촉진을 포함한 산출 결과와 결부된다;

b) Ưu tiên bố trí nguồn lực cho các hoạt động có tác động lan tỏa theo ngành hàng hoặc chuỗi giá trị;

> b) 품목군 또는 가치 사슬에 따른 파급 효과가 있는 활동에 자원을 우선 배분한다;

c) Nguồn ngân sách nhà nước gồm ngân sách trung ương và ngân sách địa phương chỉ đóng vai trò vốn mồi, nguồn lực huy động từ doanh nghiệp và khu vực tư nhân giữ vai trò quyết định, nhằm bảo đảm tính bền vững và khả năng triển khai thực chất của Hệ sinh thái tận dụng các FTA.

> c) 중앙 예산과 지방 예산을 포함한 국가 예산 재원은 마중물 자본의 역할만 하고, 기업과 민간 부문으로부터 동원된 자원이 결정적 역할을 유지하여, FTA 활용 생태계의 지속 가능성과 실질적인 전개 능력을 보장하도록 한다.

3. Cơ chế đối với nguồn ngân sách nhà nước

> 3. 국가 예산 재원에 대한 메커니즘

a) Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ xây dựng và vận hành Hệ sinh thái tận dụng các FTA được Bộ Tài chính bố trí hàng năm cho Bộ Công Thương theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và các quy định pháp luật có liên quan.

> a) FTA 활용 생태계 구축 및 운영 과제를 수행하기 위한 경비는 국가 예산에 관한 법률 및 관련 법률 규정에 따라 재정부가 매년 상공부에 배정한다.

Nội dung chi bao gồm: Thực hiện khảo sát, thu thập dữ liệu, tổng hợp;

> 지출 내용에는 다음이 포함된다: 설문조사 수행, 데이터 수집, 종합;

phân tích, đánh giá và báo cáo định kỳ hằng năm về tình hình tận dụng FTA; tư vấn chuyên sâu, đào tạo, tập huấn phục vụ hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA; nghiên cứu, phát triển hệ thống, cơ sở dữ liệu phục vụ hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA; truyền thông, quảng bá thúc đẩy việc tham gia và vận hành hiệu quả Hệ sinh thái tận dụng các FTA;

> FTA 활용 현황에 대한 연례 정기 분석, 평가 및 보고; FTA 활용 생태계의 활동을 지원하기 위한 심층 컨설팅, 교육, 훈련; FTA 활용 생태계의 활동을 지원하기 위한 시스템, 데이터베이스 연구, 개발; FTA 활용 생태계의 참여 및 효율적 운영을 촉진하기 위한 커뮤니케이션, 홍보;

b) Kinh phí để thực hiện các biện pháp hỗ trợ cho các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh là Thành viên của Hệ sinh thái tận dụng các FTA trên địa bàn được bố trí trong dự toán chi ngân sách địa phương hàng năm theo quy định của pháp luật ngân sách nhà nước và khả năng cân đối của ngân sách địa phương.

> b) 관내 FTA 활용 생태계의 회원인 기업, 협동조합, 사업가구에 대한 지원 조치를 수행하기 위한 경비는 국가 예산 법률의 규정 및 지방 예산의 균형 능력에 따라 매년 지방 예산 지출 견적에 배정된다.

Nội dung chi bao gồm: Kinh phí thực hiện các cơ chế, biện pháp hỗ trợ thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này.

> 지출 내용에는 다음이 포함된다: 본 시행령 제8조의 규정에 따른 FTA 활용 생태계 회원을 지원하기 위한 메커니즘, 조치를 수행하기 위한 경비.

4. Cơ chế huy động và sử dụng nguồn lực từ khu vực tư nhân trong nước

> 4. 국내 민간 부문으로부터의 자원 동원 및 사용 메커니즘

a) Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, hiệp hội ngành hàng, tổ chức tín dụng và các tổ chức có liên quan tham gia đồng tài trợ hoặc đóng góp tự nguyện cho các hoạt động của Hệ sinh thái tận dụng các FTA;

> a) 국가는 기업, 협동조합, 사업가구, 품목 협회, 신용기관 및 관련 기관이 FTA 활용 생태계 활동에 공동 후원으로 참여하거나 자발적으로 기여하도록 장려하고 여건을 조성한다;

b) Việc đồng tài trợ được thực hiện theo dự án, nhiệm vụ hoặc hoạt động cụ thể, trên cơ sở thỏa thuận bằng văn bản giữa các bên liên quan đến việc vận hành Hệ sinh thái tận dụng các FTA, đảm bảo công khai, minh bạch;

> b) 공동 후원은 공개성, 투명성을 보장하며, FTA 활용 생태계 운영에 관련된 당사자 간의 서면 합의에 기초하여 구체적인 프로젝트, 과제 또는 활동에 따라 수행된다;

c) Các khoản đóng góp tự nguyện được tiếp nhận, quản lý và hạch toán riêng tại đơn vị được giao vận hành Hệ sinh thái tận dụng các FTA;

> c) 자발적 기여금은 FTA 활용 생태계 운영을 위탁받은 단위에서 접수, 관리 및 별도 계리된다;

d) Việc đóng góp tự nguyện không phải là điều kiện, tiêu chí hoặc căn cứ để xem xét áp dụng cơ chế tạo thuận lợi hoặc các hình thức hỗ trợ khác theo Nghị định này.

> d) 자발적 기여는 본 시행령에 따른 원활화 메커니즘 또는 기타 형태의 지원 적용을 고려하기 위한 조건, 기준 또는 근거가 아니다.

Điều 12. Tạm đình chỉ, chấm dứt tư cách thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA; đình chỉ hưởng cơ chế hỗ trợ và thu hồi kinh phí hỗ trợ

> 제12조. FTA 활용 생태계 회원 자격의 일시 정지, 종료; 지원 메커니즘 수혜 정지 및 지원 경비 회수

1. Thành viên Hệ sinh thái tận dụng các FTA bị tạm đình chỉ tư cách thành viên, chấm dứt tư cách thành viên, đình chỉ hưởng cơ chế hỗ trợ, thu hồi một phần hoặc toàn bộ kinh phí hỗ trợ đã được cấp, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, trong các trường hợp sau đây:

> 1. FTA 활용 생태계 회원은 위반의 성격, 정도에 따라 다음 각 호의 경우에 회원 자격 일시 정지, 회원 자격 종료, 지원 메커니즘 수혜 정지, 이미 교부된 지원 경비의 일부 또는 전부 회수를 당한다:

a) Cung cấp thông tin, hồ sơ, tài liệu không trung thực trong quá trình đăng ký tham gia Hệ sinh thái hoặc đề nghị hưởng cơ chế hỗ trợ;

> a) 생태계 참여 등록 또는 지원 메커니즘 수혜 제안 과정에서 정직하지 아니한 정보, 서류, 자료를 제공한 경우;

> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/eaf544b0-7c01-11f1-86ad-3fac3caf9dd6)을 확인하세요.

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내