> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 213/2026/NĐ-CP
- 종류: Nghị định
- 발행 기관: Chính phủ
- 공포일: 2026-06-18
- 시행일: 2026-07-01
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/fc4e8510-874a-11f1-b616-e12a116c265a
원문과 직역
22
> 22
CHÍNH PHỦ
> 정부
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: 213/2026/NĐ-CP
> 번호: 213/2026/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 18 tháng 6 năm 2026
> 하노이, 2026년 6월 18일
NGHỊ ĐỊNH
> 시행령
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thi hành tạm giữ,
> 임시유치, 구금 및 주거지 이전 제한 집행법의 일부 조항을 상세 규정함
tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú
>
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú số 128/2025/QH15;
> 임시유치, 구금 및 주거지 이전 제한 집행법 제128/2025/QH15호에 근거하여;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công an;
> 공안부 장관의 제의에 따라;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 정부는 임시유치, 구금 및 주거지 이전 제한 집행법의 일부 조항을 상세 규정하는 시행령을 공포한다.
Chương I
> 제I장
QUY ĐỊNH CHUNG
> 일반 규정
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 규제 범위
Nghị định này quy định chi tiết khoản 5 và khoản 6 Điều 22, khoản 3 Điều 24, khoản 4 Điều 26, khoản 1, khoản 3 và khoản 5 Điều 27, Điều 28, Điều 30, khoản 1 Điều 33, Điều 35, khoản 2 Điều 47 Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 본 시행령은 임시유치, 구금 및 주거지 이전 제한 집행법 제22조제5항 및 제6항, 제24조제3항, 제26조제4항, 제27조제1항, 제3항 및 제5항, 제28조, 제30조, 제33조제1항, 제35조, 제47조제2항을 상세 규정한다.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
> 제2조. 적용 대상
Nghị định này áp dụng đối với Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú; Cơ quan thi hành tạm giữ, tạm giam; người bị tạm giữ, người bị tạm giam và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
> 본 시행령은 임시유치, 구금 및 주거지 이전 제한 관리기관; 임시유치, 구금 집행기관; 임시유치된 자, 구금된 자 및 관련 기관, 단체, 개인에 적용된다.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
> 제3조. 용어의 해석
Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
> 본 시행령에서 아래의 용어들은 다음과 같이 이해된다:
1. Tiếp xúc lãnh sự là hoạt động của viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự thuộc cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước có người bị tạm giữ, người bị tạm giam mang quốc tịch đến thực hiện việc thăm gặp, tiếp xúc với người bị tạm giữ, người bị tạm giam.
> 1. 영사 접견은 임시유치된 자, 구금된 자가 국적을 가진 국가의 외교대표기관, 영사기관에 속한 외교관, 영사관원이 임시유치된 자, 구금된 자에 대한 면회, 접견을 수행하러 오는 활동이다.
2. Tiếp xúc với tổ chức nhân đạo là hoạt động của cán bộ, nhân viên đại diện cho tổ chức nhân đạo được thành lập hoặc được phép hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên đến thực hiện việc thăm gặp, tiếp xúc với người bị tạm giữ, người bị tạm giam là người nước ngoài.
> 2. 인도주의 단체와의 접견은 베트남 법률의 규정 또는 베트남이 회원국인 국제조약에 따라 설립되거나 활동이 허가된 인도주의 단체를 대표하는 간부, 직원이 외국인인 임시유치된 자, 구금된 자에 대한 면회, 접견을 수행하러 오는 활동이다.
3. Cơ sở dữ liệu về thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú là tập hợp các dữ liệu về hoạt động thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú và các dữ liệu có liên quan được sắp xếp, tổ chức để truy cập, khai thác, chia sẻ, quản lý, cập nhật theo quy định.
> 3. 임시유치, 구금 및 주거지 이전 제한 집행에 관한 데이터베이스는 규정에 따라 접근, 개발, 공유, 관리, 갱신하기 위해 정렬, 조직된 임시유치, 구금 및 주거지 이전 제한 집행 활동에 관한 데이터 및 관련 데이터들의 집합체이다.
Điều 4. Kinh phí phục vụ hoạt động quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú
> 제4조. 임시유치, 구금 및 주거지 이전 제한 관리, 집행 활동을 위한 경비
Kinh phí phục vụ hoạt động quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú quy định tại Nghị định này do ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước hiện hành.
> 본 시행령에 규정된 임시유치, 구금 및 주거지 이전 제한 관리, 집행 활동을 위한 경비는 현행 국가예산관리 분권에 따라 국가예산으로 보장한다.
Việc quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành.
> 국가예산으로부터의 경비 관리 및 사용은 국가예산법 및 상세 규정, 집행 안내 문서의 규정에 따라 수행한다.
Chương II
> 제II장
CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ GIAM GIỮ
> 구금 관리 제도
Điều 5. Thông báo việc tạm giữ, tạm giam và xác định quốc tịch của người bị tạm giữ, người bị tạm giam
> 제5조. 임시유치, 구금의 통보 및 임시유치된 자, 구금된 자의 국적 확인
1. Trường hợp người bị tạm giữ, người bị tạm giam là người nước ngoài hoặc khai báo là người nước ngoài, cơ quan đang thụ lý vụ án phải gửi ngay văn bản đến Bộ Ngoại giao (Cục Lãnh sự hoặc Sở Ngoại vụ Thành phố Hồ Chí Minh đối với các tỉnh, thành phố từ thành phố Đà Nẵng trở vào phía Nam) để thông báo việc tạm giữ, tạm giam người nước ngoài cho cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước mà người đó mang quốc tịch và đề nghị xác nhận quốc tịch đối với trường hợp khai báo là người nước ngoài.
> 1. 임시유치된 자, 구금된 자가 외국인이거나 외국인이라고 진술하는 경우, 사건을 수리하여 처리하고 있는 기관은 외교부(다낭시 이남 지역 성, 시의 경우 영사국 또는 호찌민시 외무국)로 즉시 문서를 보내어 해당자가 국적을 가진 국가의 외교대표기관, 영사기관에 외국인의 임시유치, 구금을 통보하고 외국인이라고 진술하는 경우에 대해 국적 확인을 요청하여야 한다.
Văn bản thông báo ghi rõ: họ và tên;
> 통보 문서에는 성명;
ngày, tháng, năm sinh;
> 생년월일;
quốc tịch;
> 국적;
lý do tạm giữ, tạm giam;
> 임시유치, 구금의 사유;
thời hạn tạm giữ, tạm giam;
> 임시유치, 구금 기간;
nơi tạm giữ, tạm giam;
> 임시유치, 구금 장소;
đầu mối liên hệ của cơ quan đang thụ lý vụ án;
> 사건을 수리하여 처리하고 있는 기관의 연락 창구를 명시하고;
kèm theo bản chụp giấy tờ tùy thân của người bị tạm giữ, người bị tạm giam.
> 임시유치된 자, 구금된 자의 신분증명서 사본을 첨부한다.
2. Sau khi nhận được văn bản của cơ quan đang thụ lý vụ án, Bộ Ngoại giao có trách nhiệm thông báo ngay cho cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự liên quan về việc tạm giữ, tạm giam người nước ngoài;
> 2. 사건을 수리하여 처리하고 있는 기관의 문서를 접수한 후, 외교부는 관련 외교대표기관, 영사기관에 외국인의 임시유치, 구금에 대해 즉시 통보할 책임이 있다;
đề nghị xác nhận quốc tịch của người bị tạm giữ, người bị tạm giam (nếu cần thiết).
> 임시유치된 사람, 구금된 사람의 국적 확인을 요청한다(필요한 경우).
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được kết quả, Bộ Ngoại giao thông báo bằng văn bản cho cơ quan đang thụ lý vụ án.
> 결과를 수령한 때로부터 근무일 기준 03일 이내에, 외교부는 사건을 수리 중인 기관에 문서로 통보한다.
Cơ quan đang thụ lý vụ án có trách nhiệm thông báo ngay cho cơ sở giam giữ biết để phối hợp quản lý.
> 사건을 수리 중인 기관은 협력하여 관리하도록 구금시설에 즉시 통보하여 알릴 책임이 있다.
Điều 6. Tổ chức cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam là người nước ngoài tiếp xúc lãnh sự
> 제6조. 외국인인 임시유치된 사람, 구금된 사람에 대하여 영사 접견을 주선
1. Bộ Ngoại giao là đầu mối tiếp nhận các yêu cầu về tiếp xúc lãnh sự.
> 1. 외교부는 영사 접견에 관한 요구를 접수하는 중심 창구이다.
Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài có yêu cầu tiếp xúc lãnh sự với người bị tạm giữ, người bị tạm giam là công dân nước mình phải gửi văn bản đề nghị đến Bộ Ngoại giao.
> 자국 국민인 임시유치된 사람, 구금된 사람과의 영사 접견을 요구하는 외교대표기관, 외국 영사기관은 외교부에 요청 문서를 보내야 한다.
Nội dung văn bản đề nghị gồm:
> 요청 문서의 내용은 다음을 포함한다:
a) Tên cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự;
> a) 외교대표기관, 영사기관의 명칭;
b) Họ và tên, quốc tịch người bị tạm giữ, người bị tạm giam cần tiếp xúc lãnh sự;
> b) 영사 접견이 필요한 임시유치된 사람, 구금된 사람의 성명, 국적;
c) Cơ sở giam giữ đang quản lý người bị tạm giữ, người bị tạm giam;
> c) 임시유치된 사람, 구금된 사람을 관리하고 있는 구금시설;
d) Họ và tên, chức vụ, số hộ chiếu hoặc số chứng minh thư ngoại giao, chứng minh thư lãnh sự, chứng minh thư Lãnh sự danh dự của những người đến tiếp xúc lãnh sự với người bị tạm giữ, người bị tạm giam;
> d) 임시유치된 사람, 구금된 사람과 영사 접견을 하러 오는 사람들의 성명, 직위, 여권 번호 또는 외교관 신분증 번호, 영사 신분증 번호, 명예영사 신분증 번호;
đ) Họ và tên, số giấy tờ tùy thân của người phiên dịch (nếu có);
> đ) 통역인의 성명, 신분증명서 번호(있는 경우);
e) Thời gian dự kiến tiếp xúc lãnh sự (nếu có);
> e) 예정된 영사 접견 시간(있는 경우);
g) Nội dung tiếp xúc lãnh sự và các đề nghị khác (nếu có).
> g) 영사 접견 내용 및 기타 요청(있는 경우).
2. Khi có đề nghị tiếp xúc lãnh sự, Bộ Ngoại giao có trách nhiệm thông báo bằng văn bản nội dung đề nghị tiếp xúc lãnh sự cho cơ quan đang thụ lý vụ án.
> 2. 영사 접견 요청이 있는 경우, 외교부는 사건을 수리 중인 기관에 영사 접견 요청 내용을 문서로 통보할 책임이 있다.
Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Ngoại giao về đề nghị tiếp xúc lãnh sự, cơ quan đang thụ lý vụ án có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ sở giam giữ trả lời bằng văn bản về việc giải quyết hoặc không giải quyết tiếp xúc lãnh sự và gửi Bộ Ngoại giao để thông báo cho cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài;
> 영사 접견 요청에 관한 외교부의 통보를 받은 날부터 근무일 기준 02일 이내에, 사건을 수리 중인 기관은 구금시설과 주재 및 협력하여 영사 접견의 해결 또는 미해결에 관하여 문서로 답변하고 외교대표기관, 외국 영사기관에 통보하도록 외교부에 보낼 책임이 있다;
trường hợp không giải quyết tiếp xúc lãnh sự phải nêu rõ lý do theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú;
> 영사 접견을 해결하지 아니하는 경우 임시유치·구금 및 거주지 이탈 금지 집행법 제22조제6항의 규정에 따른 사유를 명확히 밝혀야 한다;
trường hợp người bị tạm giữ, người bị tạm giam từ chối việc tiếp xúc lãnh sự thì gửi kèm theo biên bản ghi nhận việc từ chối tiếp xúc.
> 임시유치된 사람, 구금된 사람이 영사 접견을 거부하는 경우 접견 거부를 기록한 조서를 첨부하여 보낸다.
3. Khi có đề nghị tiếp xúc lãnh sự với người bị tạm giam đã bị kết án mà bản án đã có hiệu lực pháp luật đang chờ thi hành án, người bị kết án tử hình mà bản án đã có hiệu lực pháp luật đang chờ thi hành án, Bộ Ngoại giao có trách nhiệm thông báo nội dung đề nghị tiếp xúc lãnh sự cho Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú Bộ Công an, Bộ Quốc phòng biết.
> 3. 판결이 법률적 효력을 발생하여 형 집행을 대기 중인 유죄 판결을 받은 구금된 사람, 판결이 법률적 효력을 발생하여 형 집행을 대기 중인 사형 선고를 받은 사람에 대한 영사 접견 요청이 있는 경우, 외교부는 공안부, 국방부 임시유치·구금 및 거주지 이탈 금지 관리기관에 영사 접견 요청 내용을 통보하여 알릴 책임이 있다.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo của Bộ Ngoại giao về đề nghị tiếp xúc lãnh sự, Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú Bộ Công an, Bộ Quốc phòng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ sở giam giữ trả lời bằng văn bản về việc giải quyết hoặc không giải quyết tiếp xúc lãnh sự và gửi Bộ Ngoại giao để thông báo cho cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài;
> 영사 접견 요청에 관한 외교부의 통보를 받은 날부터 근무일 기준 05일 이내에, 공안부, 국방부 임시유치·구금 및 거주지 이탈 금지 관리기관은 구금시설과 주재 및 협력하여 영사 접견의 해결 또는 미해결에 관하여 문서로 답변하고 외교대표기관, 외국 영사기관에 통보하도록 외교부에 보낼 책임이 있다;
trường hợp không giải quyết tiếp xúc lãnh sự phải nêu rõ lý do theo quy định tại khoản 6 Điều 22 Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú;
> 영사 접견을 해결하지 아니하는 경우 임시유치·구금 및 거주지 이탈 금지 집행법 제22조제6항의 규정에 따른 사유를 명확히 밝혀야 한다;
trường hợp người bị tạm giam đã bị kết án mà bản án đã có hiệu lực pháp luật đang chờ thi hành án, người bị kết án tử hình mà bản án đã có hiệu lực pháp luật đang chờ thi hành án từ chối việc tiếp xúc lãnh sự thì gửi kèm theo biên bản ghi nhận việc từ chối tiếp xúc.
> 판결이 법률적 효력을 발생하여 형 집행을 대기 중인 유죄 판결을 받은 구금된 사람, 판결이 법률적 효력을 발생하여 형 집행을 대기 중인 사형 선고를 받은 사람이 영사 접견을 거부하는 경우 접견 거부를 기록한 조서를 첨부하여 보낸다.
4. Thủ trưởng cơ sở giam giữ không giải quyết tiếp xúc lãnh sự trong các trường hợp quy định tại điểm b, c, d và h khoản 4 Điều 22 Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 4. 구금시설의 장은 임시유치·구금 및 거주지 이탈 금지 집행법 제22조제4항 b, c, d 및 h호에 규정된 경우 영사 접견을 해결하지 아니한다.
Khi lý do không giải quyết tiếp xúc lãnh sự không còn, cơ sở giam giữ phối hợp với cơ quan đang thụ lý vụ án thông báo cho Bộ Ngoại giao để thông báo cho cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài biết.
> 영사 접견을 해결하지 아니하는 사유가 더 이상 존재하지 않는 때에는, 구금시설은 사건을 수리 중인 기관과 협력하여 외교대표기관, 외국 영사기관에 통보하여 알리도록 외교부에 통보한다.
5. Trường hợp người bị tạm giữ, người bị tạm giam từ chối tiếp xúc lãnh sự thì cơ sở giam giữ phải lập biên bản ghi nhận việc từ chối tiếp xúc lãnh sự, có chữ ký hoặc điểm chỉ của người bị tạm giữ, người bị tạm giam và chữ ký của người làm chứng.
> 5. 임시유치된 사람, 구금된 사람이 영사 접견을 거부하는 경우 구금시설은 임시유치된 사람, 구금된 사람의 서명 또는 지장이 있고 증인의 서명이 있는 영사 접견 거부를 기록한 조서를 작성하여야 한다.
Điều 7. Tổ chức cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam là người nước ngoài tiếp xúc với tổ chức nhân đạo
> 제7조. 외국인인 임시유치된 사람, 구금된 사람에 대하여 인도주의 조직과의 접견을 주선
1. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc thỏa thuận giữa Việt Nam với nước có liên quan quy định cơ quan đầu mối tiếp nhận đề nghị của tổ chức nhân đạo, thì tổ chức nhân đạo gửi văn bản đề nghị đến cơ quan đầu mối quy định tại điều ước quốc tế hoặc thỏa thuận quốc tế đó.
> 1. 베트남사회주의공화국이 체약국인 조약 또는 베트남과 관련 국가 간의 합의가 인도주의 조직의 요청을 접수하는 중심 창구 기관을 규정하는 경우, 인도주의 조직은 해당 조약 또는 해당 국제 합의에서 규정한 중심 창구 기관에 요청 문서를 보낸다.
Nội dung văn bản đề nghị gồm:
> 요청 문서의 내용은 다음을 포함한다:
a) Tên tổ chức nhân đạo, giấy tờ liên quan đến hoạt động của tổ chức nhân đạo;
> a) 인도주의 조직의 명칭, 인도주의 조직의 활동에 관련된 서류;
b) Họ và tên, quốc tịch người bị tạm giữ, người bị tạm giam cần tiếp xúc với tổ chức nhân đạo;
> b) 인도주의 조직과의 접견이 필요한 임시유치된 사람, 구금된 사람의 성명, 국적;
c) Cơ sở giam giữ đang quản lý người bị tạm giữ, người bị tạm giam;
> c) 임시유치된 사람, 구금된 사람을 관리하고 있는 구금시설;
d) Họ và tên, chức vụ, giấy tờ tùy thân của người đại diện tổ chức nhân đạo đến tiếp xúc;
> d) 접견하러 오는 인도주의 조직 대표자의 성명, 직위, 신분증명서;
đ) Họ và tên, giấy tờ tùy thân của người phiên dịch (nếu có);
> đ) 통역인의 성명, 신분증명서(있는 경우);
e) Thời gian dự kiến tiếp xúc (nếu có);
> e) 예정된 접견 시간(있는 경우);
g) Nội dung tiếp xúc và các đề nghị khác (nếu có).
> g) 접견 내용 및 기타 요청(있는 경우).
2. Sau khi nhận được đề nghị của tổ chức nhân đạo, cơ quan đầu mối quy định tại điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc thỏa thuận giữa Việt Nam với nước có liên quan có trách nhiệm thông báo bằng văn bản cho cơ quan đang thụ lý vụ án biết.
> 2. 인도주의 단체의 요청을 접수한 후, 베트남사회주의공화국이 체약국인 국제조약 또는 베트남과 관련국 간의 합의에 규정된 총괄기관은 사건을 수리하고 있는 기관에 서면으로 통지하여 알릴 책임이 있다.
Trường hợp người được tiếp xúc nhân đạo là người bị tạm giam đã bị kết án mà bản án đã có hiệu lực pháp luật đang chờ thi hành án, người bị kết án tử hình mà bản án đã có hiệu lực pháp luật đang chờ thi hành án thì cơ quan đầu mối có trách nhiệm thông báo cho Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú Bộ Công an, Bộ Quốc phòng.
> 인도주의적 접촉 대상자가 판결이 법적 효력을 발생하여 형 집행 대기 중인 유죄 판결을 받은 임시구금자, 판결이 법적 효력을 발생하여 형 집행 대기 중인 사형 선고를 받은 자인 경우, 총괄기관은 공안부, 국방부 임시유치·임시구금 및 거주지 이전 금지 관리기관에 통지할 책임이 있다.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan đầu mối, cơ quan đang thụ lý vụ án, Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú Bộ Công an, Bộ Quốc phòng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ sở giam giữ trả lời bằng văn bản về việc giải quyết hoặc không giải quyết tiếp xúc với tổ chức nhân đạo và gửi cơ quan đầu mối để thông báo cho tổ chức nhân đạo;
> 총괄기관의 서면을 접수한 날부터 근무일 기준 05일 이내에, 사건을 수리하고 있는 기관, 공안부, 국방부 임시유치·임시구금 및 거주지 이전 금지 관리기관은 구금시설과 주재·협조하여 인도주의 단체와의 접촉 처리 또는 미처리에 관하여 서면으로 회신하고 인도주의 단체에 통지하도록 총괄기관에 송부할 책임이 있다;
trường hợp không giải quyết phải nêu rõ lý do.
> 처리하지 아니하는 경우 그 이유를 명확히 밝혀야 한다.
3. Trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên hoặc thỏa thuận giữa Việt Nam với nước có liên quan không quy định cơ quan đầu mối tiếp nhận yêu cầu tiếp xúc của tổ chức nhân đạo với người bị tạm giữ, người bị tạm giam là người nước ngoài hoặc trường hợp không có điều ước quốc tế hoặc thỏa thuận giữa Việt Nam với nước liên quan thì tổ chức nhân đạo phải gửi văn bản đề nghị đến cơ quan đang thụ lý vụ án theo nội dung quy định tại khoản 1 Điều này.
> 3. 베트남사회주의공화국이 체약국인 국제조약 또는 베트남과 관련국 간의 합의에서 인도주의 단체의 외국인인 임시유치자, 임시구금자와의 접촉 요청을 접수하는 총괄기관을 규정하지 아니한 경우 또는 베트남과 관련국 간의 국제조약이나 합의가 없는 경우, 인도주의 단체는 본조 제1항에 규정된 내용에 따라 사건을 수리하고 있는 기관에 서면 요청을 보내야 한다.
Trường hợp người được tiếp xúc nhân đạo là người bị tạm giam đã bị kết án mà bản án đã có hiệu lực pháp luật đang chờ thi hành án, người bị kết án tử hình mà bản án đã có hiệu lực pháp luật đang chờ thi hành án thì tổ chức nhân đạo phải gửi văn bản đề nghị đến Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú Bộ Công an, Bộ Quốc phòng theo nội dung quy định tại khoản 1 Điều này.
> 인도주의적 접촉 대상자가 판결이 법적 효력을 발생하여 형 집행 대기 중인 유죄 판결을 받은 임시구금자, 판결이 법적 효력을 발생하여 형 집행 대기 중인 사형 선고를 받은 자인 경우, 인도주의 단체는 본조 제1항에 규정된 내용에 따라 공안부, 국방부 임시유치·임시구금 및 거주지 이전 금지 관리기관에 서면 요청을 보내야 한다.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức nhân đạo, cơ quan đang thụ lý vụ án, Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú Bộ Công an, Bộ Quốc phòng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ sở giam giữ trả lời bằng văn bản về việc giải quyết hoặc không giải quyết tiếp xúc với tổ chức nhân đạo;
> 인도주의 단체의 서면 요청을 접수한 날부터 근무일 기준 05일 이내에, 사건을 수리하고 있는 기관, 공안부, 국방부 임시유치·임시구금 및 거주지 이전 금지 관리기관은 구금시설과 주재·협조하여 인도주의 단체와의 접촉 처리 또는 미처리에 관하여 서면으로 회신할 책임이 있다;
trường hợp không giải quyết phải nêu rõ lý do.
> 처리하지 아니하는 경우 그 이유를 명확히 밝혀야 한다.
Trong trường hợp cần thiết, cơ quan đang thụ lý vụ án có thể lấy ý kiến bằng văn bản của Bộ Ngoại giao trước khi trả lời tổ chức nhân đạo.
> 필요한 경우, 사건을 수리하고 있는 기관은 인도주의 단체에 회신하기 전에 외교부의 서면 의견을 수렴할 수 있다.
4. Thủ trưởng cơ sở giam giữ không giải quyết tiếp xúc với tổ chức nhân đạo trong các trường hợp quy định tại điểm b, c, d và h khoản 4 Điều 22 Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú.
> 4. 구금시설의 장은 임시유치·임시구금 및 거주지 이전 금지 집행법 제22조 제4항 b, c, d 및 h목에 규정된 경우에 인도주의 단체와의 접촉을 처리하지 아니한다.
5. Trường hợp người bị tạm giữ, người bị tạm giam từ chối tiếp xúc với tổ chức nhân đạo thì cơ sở giam giữ phải lập biên bản ghi nhận việc từ chối tiếp xúc với tổ chức nhân đạo, có chữ ký hoặc điểm chỉ của người bị tạm giữ, người bị tạm giam và chữ ký của người làm chứng.
> 5. 임시유치자, 임시구금자가 인도주의 단체와의 접촉을 거부하는 경우 구금시설은 인도주의 단체와의 접촉 거부 사실을 기록하는 조서를 작성하여야 하며, 임시유치자, 임시구금자의 서명 또는 지장 및 증인의 서명이 있어야 한다.
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan trong tổ chức tiếp xúc lãnh sự, tiếp xúc với tổ chức nhân đạo
> 제8조. 영사 접촉, 인도주의 단체와의 접촉 조직에 관한 각 기관의 책임
1. Thủ trưởng cơ sở giam giữ có trách nhiệm tổ chức cho cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, tổ chức nhân đạo thăm gặp, tiếp xúc với người bị tạm giữ, người bị tạm giam là người nước ngoài, đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của người bị tạm giữ, người bị tạm giam phù hợp với quy định của pháp luật.
> 1. 구금시설의 장은 외교대표기관, 영사기관, 인도주의 단체가 외국인인 임시유치자, 임시구금자를 면회하고 접촉하도록 조직할 책임이 있으며, 법률 규정에 부합하게 임시유치자, 임시구금자의 합법적 권리와 이익을 보장하여야 한다.
2. Trường hợp cơ quan đang thụ lý vụ án có yêu cầu giám sát, theo dõi việc tiếp xúc lãnh sự, tiếp xúc với tổ chức nhân đạo thì phối hợp với cơ sở giam giữ để giám sát, theo dõi.
> 2. 사건을 수리하고 있는 기관이 영사 접촉, 인도주의 단체와의 접촉을 감시·감독할 것을 요구하는 경우 구금시설과 협조하여 감시·감독한다.
3. Các cơ quan chức năng thuộc Bộ Ngoại giao có trách nhiệm phối hợp với cơ sở giam giữ tổ chức việc tiếp xúc lãnh sự, tiếp xúc với tổ chức nhân đạo.
> 3. 외교부 산하 기능 기관들은 구금시설과 협조하여 영사 접촉, 인도주의 단체와의 접촉 업무를 조직할 책임이 있다.
Trong trường hợp cần thiết Thủ trưởng cơ sở giam giữ mời đại diện Bộ Ngoại giao hoặc đại diện Hội Chữ thập đỏ Việt Nam cùng tham dự.
> 필요한 경우 구금시설의 장은 외교부 대표자 또는 베트남적십자사 대표자를 초청하여 함께 참석하도록 한다.
Điều 9. Trách nhiệm của cán bộ giám sát, theo dõi việc tiếp xúc lãnh sự, tiếp xúc với tổ chức nhân đạo
> 제9조. 영사 접촉, 인도주의 단체와의 접촉을 감시·감독하는 간부의 책임
1. Kiểm tra hộ chiếu hoặc chứng minh thư ngoại giao, chứng minh thư lãnh sự, chứng minh thư Lãnh sự danh dự của người đến tiếp xúc lãnh sự, hộ chiếu hoặc giấy tờ tùy thân khác của người đến tiếp xúc nhân đạo, giấy tờ tùy thân của người phiên dịch.
> 1. 영사 접촉을 위해 방문한 자의 여권 또는 외교관 신분증, 영사 신분증, 명예영사 신분증, 인도주의적 접촉을 위해 방문한 자의 여권 또는 기타 신분증, 통역인의 신분증을 확인한다.
2. Thông báo quy định về tiếp xúc lãnh sự, tiếp xúc với tổ chức nhân đạo và tình hình sức khỏe của người bị tạm giữ, người bị tạm giam được tiếp xúc lãnh sự, tiếp xúc với tổ chức nhân đạo.
> 2. 영사 접촉, 인도주의 단체와의 접촉에 관한 규정과 영사 접촉, 인도주의 단체와의 접촉을 받는 임시유치자, 임시구금자의 건강 상태를 통지한다.
3. Giám sát, theo dõi quá trình tiếp xúc lãnh sự, tiếp xúc với tổ chức nhân đạo, lập biên bản ghi nhận việc tiếp xúc lãnh sự, tiếp xúc với tổ chức nhân đạo.
> 3. 영사 접촉, 인도주의 단체와의 접촉 과정을 감시·감독하고, 영사 접촉, 인도주의 단체와의 접촉 사실을 기록하는 조서를 작성한다.
4. Trong quá trình tiếp xúc lãnh sự, tiếp xúc với tổ chức nhân đạo nếu người đến tiếp xúc lãnh sự, tiếp xúc nhân đạo hoặc người bị tạm giữ, người bị tạm giam vi phạm Nội quy cơ sở giam giữ thì cán bộ giám sát, theo dõi nhắc nhở hoặc báo cáo Thủ trưởng cơ sở giam giữ quyết định chấm dứt việc tiếp xúc lãnh sự, tiếp xúc với tổ chức nhân đạo.
> 4. 영사 접촉, 인도주의 단체와의 접촉 과정에서 영사 접촉, 인도주의적 접촉을 위해 방문한 자 또는 임시유치자, 임시구금자가 구금시설 내부규정을 위반하는 경우 감시·감독 간부는 주의를 주거나 구금시설의 장에게 보고하여 영사 접촉, 인도주의 단체와의 접촉을 종료하도록 결정하게 한다.
5. Báo cáo đề xuất giải quyết các kiến nghị của cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh sự, tổ chức nhân đạo (nếu có).
> 5. 외교기관, 영사기관, 인도주의 단체의 건의사항(있는 경우)의 해결 건의를 보고한다.
Điều 10. Trách nhiệm của người đến tiếp xúc lãnh sự, tiếp xúc với tổ chức nhân đạo
> 제10조. 영사 접촉, 인도주의 기구와의 접촉을 위해 온 사람의 책임
1. Người đến tiếp xúc lãnh sự phải xuất trình hộ chiếu hoặc chứng minh thư ngoại giao, chứng minh thư lãnh sự, chứng minh thư Lãnh sự danh dự;
> 1. 영사 접촉을 위해 온 사람은 여권 또는 외교관 신분증, 영사 신분증, 명예영사 신분증을 제시하여야 한다;
người đến tiếp xúc nhân đạo phải xuất trình hộ chiếu hoặc giấy tờ tùy thân khác;
> 인도주의적 접촉을 위해 온 사람은 여권 또는 기타 신분증명서류를 제시하여야 한다;
người phiên dịch phải xuất trình giấy tờ tùy thân.
> 통역인은 신분증명서류를 제시하여야 한다.
2. Chấp hành đúng quy định của pháp luật Việt Nam và Nội quy cơ sở giam giữ, thực hiện tiếp xúc đúng thành phần đã được đồng ý.
> 2. 베트남 법령의 규정과 구금시설 내부규칙을 올바르게 준수하고, 동의를 얻은 구성원에 부합하게 접촉을 실시하여야 한다.
3. Chỉ được thực hiện các nội dung đã nêu trong văn bản đề nghị.
> 3. 신청 문서에 명시된 내용만을 이행할 수 있다.
Điều 11. Thời gian, số lượng người đến tiếp xúc lãnh sự, tiếp xúc với tổ chức nhân đạo
> 제11조. 영사 접촉, 인도주의 기구와의 접촉을 위해 온 사람의 시간 및 인원수
1. Người bị tạm giữ được tiếp xúc lãnh sự, tiếp xúc với tổ chức nhân đạo 01 lần trong thời gian tạm giữ, 01 lần trong mỗi lần gia hạn tạm giữ, mỗi lần không quá 01 giờ.
> 1. 유치인은 유치 기간 중 01회, 매 유치 기간 연장 시마다 01회 영사 접촉, 인도주의 기구와의 접촉을 할 수 있으며, 매회 01시간을 초과하지 아니한다.
2. Người bị tạm giam được tiếp xúc lãnh sự, tiếp xúc với tổ chức nhân đạo 01 lần trong 01 tháng, mỗi lần không quá 01 giờ, thời gian tiếp xúc lãnh sự, tiếp xúc với tổ chức nhân đạo tổ chức trong giờ làm việc của ngày làm việc.
> 2. 구금인은 01개월에 01회 영사 접촉, 인도주의 기구와의 접촉을 할 수 있으며, 매회 01시간을 초과하지 아니하고, 영사 접촉, 인도주의 기구와의 접촉 시간은 근무일의 근무시간 내에 조직된다.
3. Số lượng viên chức ngoại giao, viên chức lãnh sự, số lượng cán bộ, nhân viên đại diện cho tổ chức nhân đạo đến thực hiện việc thăm gặp, tiếp xúc với người bị tạm giữ, người bị tạm giam không quá 05 người/01 lần tiếp xúc.
> 3. 유치인, 구금인과의 면회, 접촉을 실시하기 위해 방문하는 외교관, 영사관의 인원수, 인도주의 기구를 대표하는 간부, 직원의 인원수는 1회 접촉당 05인을 초과하지 아니한다.
4. Trường hợp tăng thêm số lượng người đến, số lần tiếp xúc lãnh sự, tiếp xúc nhân đạo với người bị tạm giữ, người bị tạm giam phải được cơ quan đang thụ lý vụ án đồng ý.
> 4. 유치인, 구금인에 대한 영사 접촉, 인도주의적 접촉의 방문 인원수, 접촉 횟수를 추가로 늘리는 경우 사건을 수리 중인 기관의 동의를 얻어야 한다.
Trường hợp tăng thêm số lượng người đến, số lần tiếp xúc lãnh sự, tiếp xúc nhân đạo với người bị tạm giam đã bị kết án mà bản án đã có hiệu lực pháp luật đang chờ thi hành án, người bị kết án tử hình mà bản án đã có hiệu lực pháp luật đang chờ thi hành án phải được Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú Bộ Công an, Bộ Quốc phòng đồng ý.
> 유죄 판결을 받았으나 판결이 법률적 효력을 발생하여 집행을 대기 중인 구금인, 사형 선고를 받았으나 판결이 법률적 효력을 발생하여 집행을 대기 중인 자에 대한 영사 접촉, 인도주의적 접촉의 방문 인원수, 접촉 횟수를 추가로 늘리는 경우 공안부, 국방부의 유치·구금 및 거주지 이전 금지 관리기관의 동의를 얻어야 한다.
Điều 12. Sử dụng tiền gửi lưu ký để mua đồ dùng thiết yếu cho sinh hoạt của người bị tạm giữ, người bị tạm giam
> 제12조. 유치인, 구금인의 일상생활을 위한 필수품 구매를 위한 영치금의 사용
1. Người bị tạm giữ, người bị tạm giam được sử dụng tiền gửi lưu ký để mua đồ dùng thiết yếu là hàng hóa bán trong căng tin để phục vụ sinh hoạt của họ.
> 1. 유치인, 구금인은 자신의 일상생활에 기여하기 위해 매점에서 판매하는 물품인 필수품을 구매하는 데 영치금을 사용할 수 있다.
2. Người bị tạm giữ, người bị tạm giam được nhận lại tiền gửi lưu ký (nếu còn) khi được trả tự do, điều chuyển sang cơ sở giam giữ khác hoặc giao lại cho người thân thích hoặc người được ủy thác khi người đó chết hoặc bị thi hành án tử hình.
> 2. 유치인, 구금인은 석방되거나, 다른 구금시설로 이송될 때 영치금(남아 있는 경우)을 반환받거나, 사망하거나 사형이 집행된 때 친족 또는 위탁받은 자에게 다시 인도된다.
Điều 13. Kinh phí và các điều kiện bảo đảm mai táng người bị tạm giữ, người bị tạm giam, con của người bị tạm giữ, người bị tạm giam theo mẹ vào cơ sở giam giữ chết
> 제13조. 사망한 유치인, 구금인, 어머니를 따라 구금시설에 들어간 유치인·구금인의 자녀의 장례 보장 경비 및 제반 조건
1. Kinh phí bảo quản tử thi người bị tạm giữ, người bị tạm giam, con của người bị tạm giữ, người bị tạm giam theo mẹ vào cơ sở giam giữ trong thời gian chờ các cơ quan chức năng phối hợp giải quyết hoặc chờ người thân thích đến nhận tử thi theo quy định tại Điều 26 Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú được tính theo đơn giá thực tế.
> 1. 유치·구금 및 거주지 이전 금지 집행법 제26조의 규정에 따라 관계 관능기관들이 협력하여 해결하기를 대기하거나 친족이 와서 시신을 인수하기를 대기하는 기간 동안 유치인, 구금인, 어머니를 따라 구금시설에 들어간 유치인·구금인의 자녀의 시신을 보관하는 경비는 실제 단가에 따라 계산된다.
2. Kinh phí mai táng người bị tạm giữ, người bị tạm giam, con của người bị tạm giữ, người bị tạm giam theo mẹ vào cơ sở giam giữ chết được xác định theo thực tế tại từng địa phương bao gồm các khoản chi: tiền mua 01 quan tài bằng gỗ thường, 01 bộ quần áo dài và 01 bộ quần áo lót mới, 04 m2 vải liệm, hương, nến, cồn, chi phí làm vệ sinh và các chi phí khác phục vụ việc mai táng phù hợp với phong tục địa phương.
> 2. 사망한 유치인, 구금인, 어머니를 따라 구금시설에 들어간 유치인·구금인의 자녀의 장례 경비는 각 지방의 실제에 따라 확정되며 지출 항목에는 다음이 포함된다: 일반 목재 관 01개 구매비, 새 겉옷 01벌 및 새 속옷 01벌 구매비, 염포 04 m2, 향, 초, 알코올, 위생 처리 비용 및 지방의 풍습에 부합하는 장례에 기여하는 기타 비용.
3. Trường hợp người bị tạm giữ, người bị tạm giam, con của người bị tạm giữ, người bị tạm giam theo mẹ vào cơ sở giam giữ chết mà người thân thích nhận tử thi về mai táng thì được hỗ trợ kinh phí 01 lần trị giá tương đương 500 kg gạo tẻ.
> 3. 사망한 유치인, 구금인, 어머니를 따라 구금시설에 들어간 유치인·구금인의 시신을 친족이 인수하여 장례를 치르는 경우 멥쌀 500 kg 상당 가액의 경비를 01회 지원받는다.
4. Cơ sở giam giữ tổ chức mai táng cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam, con của người bị tạm giữ, người bị tạm giam theo mẹ vào cơ sở giam giữ chết bằng hình thức địa táng hoặc hỏa táng.
> 4. 구금시설은 사망한 유치인, 구금인, 어머니를 따라 구금시설에 들어간 유치인·구금인의 자녀를 위해 매장 또는 화장의 형태로 장례를 조직한다.
5. Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm bố trí quỹ đất phù hợp và phối hợp với cơ sở giam giữ tổ chức mai táng, làm thủ tục khai tử cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam, con của người bị tạm giữ, người bị tạm giam theo mẹ vào cơ sở giam giữ chết theo quy định của pháp luật.
> 5. 각급 인민위원회는 적합한 토지 기금을 배정하고 구금시설과 협력하여 법령의 규정에 따라 사망한 유치인, 구금인, 어머니를 따라 구금시설에 들어간 유치인·구금인의 자녀를 위한 장례를 조직하고 사망신고 절차를 이행할 책임이 있다.
Chương III
> 제3장
CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI NGƯỜI BỊ TẠM GIỮ, NGƯỜI BỊ TẠM GIAM
> 유치인, 구금인에 대한 처우제도
VÀ CHẾ ĐỘ CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG TRẺ EM DƯỚI 36 THÁNG TUỔI Ở CÙNG MẸ TRONG CƠ SỞ GIAM GIỮ
> 및 구금시설 내에서 어머니와 함께 있는 36개월 미만 아동의 돌봄·양육 제도
Điều 14. Định mức ăn, ở của người bị tạm giữ, người bị tạm giam
> 제14조. 유치인, 구금인의 식사, 거주 정액
1. Người bị tạm giam được Nhà nước bảo đảm tiêu chuẩn, định mức ăn trong 01 tháng gồm: 17 kg gạo tẻ;
> 1. 구금인은 국가로부터 01개월 동안 다음과 같은 식사 기준·정액을 보장받는다: 멥쌀 17 kg;
15 kg rau xanh hoặc củ, quả;
> 녹색 채소 또는 뿌리채소·과채류 15 kg;
1,5 kg thịt lợn;
> 돼지고기 1.5 kg;
1,5 kg cá;
> 생선 1.5 kg;
05 quả trứng gà hoặc trứng vịt;
> 달걀 또는 오리알 05개;
0,5 kg đường;
> 설탕 0.5 kg;
0,75 lít nước mắm;
> 느억맘 0.75리터;
0,3 lít dầu ăn;
> 식용유 0.3리터;
0,1 kg bột ngọt;
> 조미료 0.1 kg;
0,5 kg muối;
> 소금 0.5 kg;
gia vị khác tương đương 0,5 kg gạo tẻ;
> 멥쌀 0.5 kg에 상당하는 기타 양념;
nhiên liệu tương đương 17 kg củi hoặc 15 kg than hoặc 25 kWh điện hoặc 03 kg khí đốt (gas).
> 장작 17 kg 또는 석탄 15 kg 또는 전력 25 kWh 또는 가스(gas) 03 kg에 상당하는 연료.
Người bị tạm giữ, người bị tạm giam được bảo đảm điện, nước phục vụ nhu cầu sinh hoạt hằng ngày.
> 유치인, 구금인은 일상생활 수요에 기여하는 전기, 물을 보장받는다.
Lương thực, thực phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu bảo đảm chất lượng và có mức giá trung bình theo thời giá thị trường tại địa phương nơi cơ sở giam giữ đóng quân.
> 식량, 식품, 원료, 연료는 품질을 보장하고 구금시설이 주둔하는 지역의 시장 시세에 따른 평균 가격 수준을 가진다.
Thủ trưởng cơ sở giam giữ quyết định hoán đổi các loại lương thực, thực phẩm, nguyên liệu, nhiên liệu bằng các loại thực phẩm khác có giá trị tương đương bảo đảm người bị tạm giữ, người bị tạm giam được sử dụng hết tiêu chuẩn, định mức theo quy định.
> 구금시설의 장은 구류인, 구속인이 규정에 따른 기준, 정량을 모두 소비할 수 있도록 보장하며 동등한 가치를 지닌 다른 식품류로 양곡, 식품, 원료, 연료의 종류를 대체하는 것을 결정한다.
Định mức ăn của người bị tạm giữ được tính theo ngày trên cơ sở định mức ăn của người bị tạm giam. Ngày lễ, tết theo quy định của pháp luật, người bị tạm giữ, người bị tạm giam được ăn thêm bằng 05 lần định mức ăn ngày thường.
> 구류인의 식사 정량은 구속인의 식사 정량을 기초로 일별로 계산된다. 법률 규정에 따른 명절, 축일에 구류인, 구속인은 평일 식사 정량의 05배에 해당하는 식사를 추가로 제공받는다.
2. Định mức ăn của người bị tạm giữ, người bị tạm giam ốm đau, bệnh tật, thương tích do Thủ trưởng cơ sở giam giữ quyết định theo chỉ định của y sĩ hoặc bác sĩ điều trị nhưng không quá 02 lần so với định mức ăn ngày thường.
> 2. 질병, 질환, 부상이 있는 구류인, 구속인의 식사 정량은 치료 의사 또는 진료보조의사의 지시에 따라 구금시설의 장이 결정하되, 평일 식사 정량 대비 02배를 초과하지 아니한다.
3. Người bị tạm giữ, người bị tạm giam là người dưới 18 tuổi được bảo đảm định mức ăn theo quy định tại khoản 1 Điều này và được tăng thêm 20% về thịt, cá, trứng so với định mức ăn.
> 3. 18세 미만인 사람인 구류인, 구속인은 이 조 제1항에 규정된 식사 정량을 보장받으며, 식사 정량 대비 육류, 생선, 계란에 대해 20%를 추가로 증액받는다.
4. Người bị tạm giữ, người bị tạm giam là phụ nữ có thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi được hưởng định mức ăn bằng 02 lần định mức ăn ngày thường theo quy định tại khoản 1 Điều này và được hoán đổi theo chỉ định của y sĩ hoặc bác sĩ.
> 4. 임신 중이거나 36개월 미만의 자녀를 양육하는 여성인 구류인, 구속인은 이 조 제1항에 규정된 평일 식사 정량의 02배에 해당하는 식사 정량을 향유하며, 진료보조의사 또는 의사의 지시에 따라 대체받을 수 있다.
5. Ngoài định mức ăn quy định tại khoản 1 Điều này, người bị tạm giữ, người bị tạm giam được sử dụng tiền gửi lưu ký để mua đồ ăn thêm. Định mức đồ ăn mua trong 01 tháng không quá 05 lần định mức ăn trong 01 tháng của 01 người bị tạm giam.
> 5. 이 조 제1항에 규정된 식사 정량 외에, 구류인, 구속인은 보관 예치금을 사용하여 음식을 추가로 구매할 수 있다. 01개월 내에 구매하는 음식의 정량은 01명의 구속인의 01개월 식사 정량의 05배를 초과하지 아니한다.
6. Tiêu chuẩn diện tích chỗ nằm cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam tối thiểu là 02 m2, được bố trí sàn nằm và có chiếu.
> 6. 구류인, 구속인을 위한 취침 장소 면적 기준은 최소 02 m2이며, 침상 마루가 배치되고 돗자리가 제공된다.
Chỗ nằm bảo đảm sạch sẽ, khô ráo, thông thoáng, phù hợp điều kiện thời tiết và yêu cầu vệ sinh môi trường.
> 취침 장소는 청결, 건조, 통풍이 보장되어야 하며, 기상 조건 및 환경 위생 요건에 부합하여야 한다.
Khu vực bố trí chỗ nằm phải được sắp xếp hợp lý, bảo đảm trật tự, an toàn, không ảnh hưởng đến sức khỏe, sinh hoạt của người bị tạm giữ, người bị tạm giam.
> 취침 장소 배치 구역은 합리적으로 정돈되어야 하며, 질서, 안전을 보장하고, 구류인, 구속인의 건강, 생활에 영향을 미치지 아니하여야 한다.
Điều 15. Tổ chức bếp ăn phục vụ người bị tạm giữ, người bị tạm giam
> 제15조. 구류인, 구속인을 위한 급식 주방의 조직
1. Cơ sở giam giữ được tổ chức bếp ăn có đủ các dụng cụ cần thiết để bảo quản lương thực, thực phẩm, phục vụ việc nấu ăn, cung cấp suất ăn, nước uống cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam phù hợp với địa điểm, quy mô và nhu cầu thực tế của cơ sở giam giữ.
> 1. 구금시설은 구금시설의 장소, 규모 및 실제 수요에 부합하여 양곡, 식품을 보관하고 조리를 지원하며 구류인, 구속인에게 식사 분량, 식수를 공급하기에 필요한 충분한 기구를 갖춘 급식 주방을 조직할 수 있다.
Việc tổ chức bếp ăn ở cơ sở giam giữ phải bảo đảm vệ sinh, an toàn thực phẩm.
> 구금시설에서의 급식 주방 조직은 식품 위생, 안전을 보장하여야 한다.
2. Dụng cụ cấp dưỡng dùng cho 01 người bị tạm giữ, người bị tạm giam ăn riêng theo suất do cơ sở giam giữ cho mượn bao gồm 01 cặp lồng hoặc khay nhựa chuyên dùng đựng đồ ăn và 01 đôi đũa nhựa, 01 thìa nhựa.
> 2. 구류인, 구속인 01명이 분량에 따라 개별 식사를 하도록 구금시설이 대여하는 급식 기구는 음식을 담는 전용 찬합 또는 플라스틱 식판 01개 및 플라스틱 젓가락 01쌍, 플라스틱 숟가락 01개를 포함한다.
Chất tẩy rửa đối với các dụng cụ cấp dưỡng không quá 0,2% định mức ăn một ngày.
> 급식 기구용 세척제는 1일 식사 정량의 0,2%를 초과하지 아니한다.
3. Trường hợp do quy mô và số lượng người bị tạm giữ, người bị tạm giam ít không tổ chức được bếp ăn riêng thì cơ sở giam giữ tổ chức nấu ăn cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam tại bếp ăn tập thể dành cho cán bộ của cơ sở giam giữ.
> 3. 규모 및 구류인, 구속인의 인원수가 적어 별도의 급식 주방을 조직할 수 없는 경우, 구금시설은 구금시설의 간부를 위한 단체 식당에서 구류인, 구속인을 위한 조리를 조직한다.
Điều 16. Chế độ mặc và tư trang của người bị tạm giữ, người bị tạm giam
> 제16조. 구류인, 구속인의 의복 및 개인 소지품 제도
1. Người bị tạm giữ, người bị tạm giam được sử dụng quần, áo, chăn, chiếu, màn và các đồ dùng cần thiết cho sinh hoạt của cá nhân, nếu thiếu thì cơ sở giam giữ cho mượn theo tiêu chuẩn mỗi người gồm: 01 chiếu;
> 1. 구류인, 구속인은 바지, 상의, 이불, 돗자리, 모기장 및 개인 생활에 필요한 물품을 사용할 수 있으며, 부족한 경우 구금시설은 1인당 기준에 따라 대여하되 다음을 포함한다: 돗자리 01개;
01 màn cá nhân;
> 개인용 모기장 01개;
01 đôi dép;
> 슬리퍼 01켤레;
02 bộ quần áo dài;
> 긴팔·긴바지 의복 02벌;
01 áo ấm mùa đông (các tỉnh, thành phố từ thành phố Đà Nẵng trở ra phía Bắc và 04 tỉnh Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng) và 01 chăn (các tỉnh, thành phố từ thành phố Đà Nẵng trở ra phía Bắc và 04 tỉnh Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng dùng chăn bông có vỏ tách rời loại không quá 02 kg;
> 겨울 방한복 01벌(다낭시부터 북부 방면의 각 성, 시 및 꽝응아이, 자라이, 닥락, 럼동 04개 성) 및 이불 01채(다낭시부터 북부 방면의 각 성, 시 및 꽝응아이, 자라이, 닥락, 럼동 04개 성은 02 kg을 초과하지 아니하는 분리형 솜이불을 사용함;
các tỉnh, thành phố còn lại dùng chăn sợi).
> 나머지 각 성, 시는 면이불을 사용함).
2. Người bị tạm giam khi vào cơ sở giam giữ được cấp: 01 bàn chải đánh răng, 01 khăn rửa mặt dùng trong 03 tháng;
> 2. 구속인은 구금시설에 입소할 때 다음을 지급받는다: 03개월 동안 사용하는 칫솔 01개, 세안 수건 01장;
mỗi tháng được cấp 0,3 kg xà phòng, 80 ml dầu gội đầu, 50 g kem đánh răng.
> 매월 비누 0,3 kg, 샴푸 80 ml, 치약 50 g을 지급받는다.
Người bị tạm giữ khi vào cơ sở giam giữ được cấp như đối với người bị tạm giam, khi người bị tạm giữ chuyển sang tạm giam thì tiếp tục sử dụng như quy định đối với người bị tạm giam.
> 구류인은 구금시설에 입소할 때 구속인에 대한 것과 동일하게 지급받으며, 구류인이 구속으로 전환되는 경우 구속인에 대해 규정된 바와 같이 계속하여 사용한다.
3. Người bị tạm giữ, người bị tạm giam là phụ nữ được cấp đồ dùng cần thiết cho vệ sinh của phụ nữ trị giá tương đương 02 kg gạo tẻ/người/tháng.
> 3. 여성인 구류인, 구속인은 02 kg 멥쌀/인/월에 상응하는 가치의 여성 위생에 필요한 물품을 지급받는다.
4. Cơ sở giam giữ cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam mượn quần áo màu xanh lam, không đóng số theo mẫu thống nhất: áo kiểu bludong dài tay, quần dài có chun.
> 4. 구금시설은 구류인, 구속인에게 통일된 서식에 따라 번호가 인쇄되지 않은 청색 의복을 대여한다: 긴소매 블루종 형태 상의, 고무줄 긴바지.
5. Giám thị các trại tạm giam đóng quân trên địa bàn 04 tỉnh Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng quyết định việc sử dụng áo ấm mùa đông và chăn đối với người bị tạm giữ, người bị tạm giam bảo đảm phù hợp với thời tiết, khí hậu tại địa phương.
> 5. 꽝응아이, 자라이, 닥락, 럼동 04개 성 관할 구역에 주둔하는 각 구치소의 장은 현지의 날씨, 기후에 적합함을 보장하여 구류인, 구속인에 대한 겨울 방한복 및 이불의 사용을 결정한다.
Điều 17. Chế độ chăm sóc y tế đối với người bị tạm giữ, người bị tạm giam
> 제17조. 구류인, 구속인에 대한 의료 관리 제도
1. Trường hợp cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước hoặc y tế của cơ sở giam giữ không bảo đảm được loại thuốc cần thiết cho việc điều trị thì người bị tạm giữ, người bị tạm giam được nhận thuốc chữa bệnh từ người thân thích theo đơn thuốc của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước hoặc y tế của cơ sở giam giữ hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người bị tạm giữ, người bị tạm giam đã khám và điều trị.
> 1. 국가의 진료·치료시설 또는 구금시설의 의료부가 치료에 필요한 약품의 종류를 보장하지 못하는 경우, 구류인, 구속인은 국가의 진료·치료시설 또는 구금시설의 의료부 또는 구류인, 구속인이 진료 및 치료를 받았던 진료·치료시설의 처방전에 따라 친족으로부터 치료 약품을 수령할 수 있다.
Cụ thể như sau:
> 구체적으로 다음과 같다:
a) Thuốc chữa bệnh phải có đầy đủ thông tin bao gồm: tên thuốc;
> a) 치료 약품은 다음을 포함한 충분한 정보를 구비하여야 한다: 약품명;
thành phần, hàm lượng, khối lượng hoặc nồng độ của dược chất, dược liệu trong công thức thuốc;
> 약품 제조법 내 주성분, 한약재의 성분, 함량, 중량 또는 농도;
chỉ định, cách dùng, chống chỉ định của thuốc;
> 약품의 적응증, 용법, 금기 사항;
số lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn dùng của thuốc, tiêu chuẩn chất lượng, điều kiện bảo quản thuốc;
> 제조 번호, 제조일자, 의약품의 사용기한, 품질 기준, 의약품 보관 조건;
các dấu hiệu lưu ý và khuyến cáo khi dùng thuốc;
> 의약품 사용 시 주의 징후 및 권고사항;
tên cơ sở sản xuất thuốc, địa chỉ cơ sở sản xuất thuốc;
> 의약품 제조업체 명칭, 의약품 제조업체 주소;
b) Thuốc chữa bệnh cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam do người thân thích gửi phải được ghi vào Sổ theo dõi thuốc do người thân thích gửi, có tủ đựng riêng và do cán bộ y tế của cơ sở giam giữ kiểm tra, quản lý.
> b) 친족이 보낸 유치인, 미결수용자를 위한 치료 의약품은 친족 송부 의약품 관리대장에 기록되어야 하고, 전용 보관함을 두어야 하며, 구금시설의 의료 간부가 검사 및 관리하여야 한다.
Khi người bị tạm giữ, người bị tạm giam có nhu cầu sử dụng thuốc, cán bộ y tế căn cứ vào bệnh lý, phác đồ điều trị để dùng thuốc cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam hoặc hướng dẫn, giám sát chặt chẽ người bị tạm giữ, người bị tạm giam dùng thuốc.
> 유치인, 미결수용자가 의약품 사용 수요가 있을 때, 의료 간부는 병리, 치료 요법에 근거하여 유치인, 미결수용자에게 의약품을 사용하거나 유치인, 미결수용자의 의약품 사용을 지도하고 엄격히 감독한다.
Người bị tạm giữ, người bị tạm giam nhận, dùng thuốc phải ký tên hoặc điểm chỉ vào Sổ theo dõi thuốc do người thân thích gửi.
> 의약품을 수령하고 사용하는 유치인, 미결수용자는 친족 송부 의약품 관리대장에 서명하거나 무인하여야 한다.
Thuốc hết hạn sử dụng phải lập biên bản tiêu hủy, có sự chứng kiến, ký tên hoặc điểm chỉ xác nhận của người bị tạm giữ, người bị tạm giam;
> 사용기한이 만료된 의약품은 폐기 조서를 작성하여야 하며, 유치인, 미결수용자의 입회, 서명 또는 무인 확인이 있어야 한다;
c) Khi người bị tạm giữ, người bị tạm giam được trả tự do, cán bộ y tế phải kiểm tra, đối chiếu, trả lại cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam số thuốc chưa sử dụng hết;
> c) 유치인, 미결수용자가 석방될 때, 의료 간부는 검사·대조하여 유치인, 미결수용자에게 다 사용하지 않은 의약품 수량을 반환하여야 한다;
trường hợp điều chuyển sang cơ sở giam giữ khác, cán bộ y tế bàn giao thuốc cho cơ sở giam giữ tiếp nhận;
> 다른 구금시설로 이송하는 경우, 의료 간부는 인수하는 구금시설에 의약품을 인계한다;
trường hợp người bị tạm giữ, người bị tạm giam chết hoặc bị thi hành án tử hình, cán bộ y tế bàn giao cho người thân thích hoặc người được ủy thác.
> 유치인, 미결수용자가 사망하거나 사형이 집행된 경우, 의료 간부는 친족 또는 위탁받은 자에게 인계한다.
2. Khi người bị tạm giữ, người bị tạm giam có dấu hiệu mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình, cơ sở giam giữ có trách nhiệm thông báo và yêu cầu cơ quan đang thụ lý vụ án trưng cầu giám định pháp y tâm thần.
> 2. 유치인, 미결수용자가 정신질환 또는 자신의 인식 능력이나 행위 통제 능력을 상실하게 하는 기타 질환을 앓고 있는 징후가 있는 경우, 구금시설은 사건을 수리하여 처리 중인 기관에 통보하고 법의정신감정을 촉탁하도록 요구할 책임이 있다.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của cơ sở giam giữ, cơ quan đang thụ lý vụ án có trách nhiệm xem xét, quyết định việc trưng cầu giám định pháp y tâm thần theo thẩm quyền;
> 구금시설의 요구를 받은 날부터 근무일 기준 03일 이내에, 사건을 수리하여 처리 중인 기관은 권한에 따라 법의정신감정 촉탁에 관한 사항을 검토·결정할 책임이 있다;
trường hợp không trưng cầu giám định thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
> 감정을 촉탁하지 아니하는 경우에는 서면으로 답변하고 그 사유를 명확히 밝혀야 한다.
Khi có quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc đưa người bị tạm giữ, người bị tạm giam đi giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần hoặc áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh, cơ quan đang thụ lý vụ án chủ trì, phối hợp với cơ sở giam giữ đưa người bị tạm giữ, người bị tạm giam đến cơ sở giám định pháp y, giám định pháp y tâm thần hoặc cơ sở chữa bệnh nêu trong quyết định đảm bảo an toàn, đúng trình tự, thủ tục theo quy định.
> 유치인, 미결수용자를 법의감정, 법의정신감정에 회부하거나 강제치료 조치를 적용하는 것에 관한 권한 있는 기관의 결정이 있는 경우, 사건을 수리하여 처리 중인 기관은 주관하여 구금시설과 협조하여 유치인, 미결수용자를 결정에 명시된 법의감정기관, 법의정신감정기관 또는 치료시설로 이송하되 안전을 보장하고 규정에 따른 순서와 절차에 맞추어야 한다.
3. Trường hợp người bị tạm giữ, người bị tạm giam nhiễm HIV, lao, các bệnh truyền nhiễm và bệnh mạn tính khác thì được chăm sóc, điều trị theo quy định của pháp luật hiện hành.
> 3. 유치인, 미결수용자가 HIV 감염, 결핵, 감염병 및 기타 만성 질환에 걸린 경우 현행 법령의 규정에 따라 돌봄 및 치료를 받는다.
4. Người bị tạm giữ, người bị tạm giam là phụ nữ trong thời gian mang thai được chăm sóc y tế và khám thai định kỳ theo quy định của Bộ Y tế.
> 4. 임신 기간 중인 여성인 유치인, 미결수용자는 보건부 규정에 따라 의료 돌봄 및 정기 산전검진을 받는다.
5. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước có trách nhiệm thực hiện quy định chuyên môn và phối hợp với các cơ sở giam giữ trên địa bàn tổ chức khám bệnh, chữa bệnh cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam.
> 5. 국가의 진료·치료시설은 전문 규정을 이행하고 관할 구역 내 구금시설과 협조하여 유치인, 미결수용자를 위한 진료·치료를 조직할 책임이 있다.
Trường hợp vượt quá khả năng chuyên môn điều trị của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thì cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải kịp thời thông báo và phối hợp với cơ sở giam giữ để chuyển người bị tạm giữ, người bị tạm giam đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tuyến trên điều trị.
> 진료·치료시설의 전문 치료 능력을 초과하는 경우, 진료·치료시설은 적시에 통보하고 구금시설과 협조하여 유치인, 미결수용자를 상급 진료·치료시설로 이송하여 치료받도록 하여야 한다.
6. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cấp cơ bản trở lên của Nhà nước trên địa bàn có cơ sở giam giữ đóng quân thì bố trí quỹ đất trong khuôn viên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để xây dựng khu điều trị riêng cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam.
> 6. 구금시설이 주둔하고 있는 관할 구역 내 국가의 기본급 이상의 진료·치료시설은 진료·치료시설 구내에 유치인, 미결수용자를 위한 전용 치료 구역을 건설하기 위한 토지 기금을 배치한다.
Trường hợp không còn quỹ đất thì bố trí tối thiểu 03 buồng bệnh riêng trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để điều trị cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam và phải đảm bảo thuận lợi cho công tác quản lý người bị tạm giữ, người bị tạm giam.
> 토지 기금이 더 이상 없는 경우, 진료·치료시설 내에 최소 03개의 개별 병실을 배치하여 유치인, 미결수용자를 치료하도록 하며 유치인, 미결수용자의 관리 업무에 편의를 보장하여야 한다.
Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm phân công bác sĩ, điều dưỡng, kỹ thuật y đến khám, điều trị và chăm sóc người bị tạm giữ, người bị tạm giam theo yêu cầu chuyên môn.
> 진료·치료시설은 전문 요구에 따라 의사, 간호사, 의료기사를 배정하여 유치인, 미결수용자를 진료, 치료 및 돌보도록 할 책임이 있다.
Trường hợp khi không có người bị tạm giữ, người bị tạm giam điều trị, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thể sử dụng buồng bệnh để điều trị cho bệnh nhân khác.
> 유치인, 미결수용자의 치료가 없는 경우, 진료·치료시설은 병실을 다른 환자의 치료를 위해 사용할 수 있다.
Trường hợp quy hoạch bệnh viện mới, Sở Y tế phải thông báo cho Cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam Công an cấp tỉnh biết, phối hợp khảo sát, bố trí quỹ đất và thiết kế xây dựng khu điều trị riêng cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam.
> 신규 병원을 계획하는 경우, 보건국은 성급 공안 유치·구금 관리기관에 통보하여 알리고, 유치인, 미결수용자를 위한 전용 치료 구역의 조사, 토지 기금 배치 및 설계 건설에 협조하여야 한다.
Điều 18. Kinh phí khám bệnh, chữa bệnh cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam
> 제18조. 유치인, 미결수용자의 진료·치료 경비
1. Tiền thuốc chữa bệnh thông thường, vật tư y tế phục vụ cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam được cấp không quá 05 kg gạo tẻ/01 người/01 tháng.
> 1. 유치인, 미결수용자에게 제공되는 일반 치료 의약품비 및 의료 물품은 1인당 1개월에 멥쌀 05킬로그램을 초과하지 아니하는 범위에서 지급된다.
2. Cơ sở giam giữ có trách nhiệm thanh toán chi phí thực tế phát sinh trong việc khám bệnh, chữa bệnh cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam tại y tế của cơ sở giam giữ hoặc cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước.
> 2. 구금시설은 구금시설의 의무실 또는 국가의 진료·치료시설에서 유치인, 미결수용자의 진료·치료 시 발생하는 실제 비용을 결제할 책임이 있다.
3. Trường hợp người thân thích hoặc người đại diện hợp pháp tự nguyện chi trả kinh phí khám bệnh, chữa bệnh cho người bị tạm giữ, người bị tạm giam thì cơ sở giam giữ lập biên bản ghi nhận việc tự nguyện chi trả kinh phí khám bệnh, chữa bệnh.
> 3. 친족 또는 법정대리인이 유치인, 미결수용자의 진료·치료 경비를 자발적으로 지급하는 경우, 구금시설은 진료·치료 경비의 자발적 지급 사실을 기록하는 조서를 작성한다.
Điều 19. Chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em dưới 36 tháng tuổi ở cùng mẹ trong cơ sở giam giữ
> 제19조. 구금시설 내 어머니와 함께 있는 36개월 미만 아동의 돌봄 및 양육 체제
1. Người bị tạm giữ, người bị tạm giam khi sinh con được cơ sở giam giữ thanh toán viện phí và được cấp 01 lần các đồ dùng cần thiết cho việc chăm sóc trẻ sơ sinh tương đương 01 tháng chế độ ăn của trẻ em dưới 36 tháng tuổi ở cùng mẹ trong cơ sở giam giữ.
> 1. 유치된 사람, 구금된 사람은 출산 시 구금시설로부터 병원비를 정산받고, 구금시설 내 어머니와 함께 있는 36개월 미만 아동의 01개월 급식 기준에 상응하는 신생아 돌봄에 필요한 필수 물품을 01회 지급받는다.
2. Chế độ ăn của trẻ em dưới 36 tháng tuổi ở cùng mẹ trong cơ sở giam giữ được hưởng như mức trợ cấp nuôi dưỡng hằng tháng đối với trẻ em dưới 04 tuổi tại cơ sở trợ giúp xã hội theo quy định của pháp luật hiện hành;
> 2. 구금시설 내 어머니와 함께 있는 36개월 미만 아동의 급식 기준은 현행 법률의 규정에 따른 사회지원시설의 04세 미만 아동에 대한 월 양육보조금 수준과 동일하게 향유한다;
ngày lễ, tết theo quy định của pháp luật trẻ em được hưởng chế độ ăn bằng 05 lần ngày thường, ngày Quốc tế Thiếu nhi (ngày 01 tháng 6 dương lịch), tết Trung thu (ngày 15 tháng 8 âm lịch) được hưởng chế độ ăn bằng 02 lần ngày thường.
> 법률의 규정에 따른 공휴일·명절에 아동은 평일의 05배에 해당하는 급식 기준을 향유하고, 국제 어린이날(양력 06월 01일), 중추절(음력 08월 15일)에는 평일의 02배에 해당하는 급식 기준을 향유한다.
Ngoài chế độ ăn hằng ngày nêu trên, mỗi tháng trẻ em được hỗ trợ bổ sung sữa và đồ dùng sinh hoạt cần thiết trị giá tương đương 50 kg gạo tẻ/trẻ em.
> 위에서 언급한 매일의 급식 기준 외에, 매월 아동은 아동당 멥쌀 50kg에 상당하는 가치의 분유 및 필요한 생활용품을 추가로 지원받는다.
Căn cứ vào lứa tuổi của trẻ em và điều kiện thực tế, Thủ trưởng cơ sở giam giữ hoán đổi định mức ăn cho phù hợp với nhu cầu dinh dưỡng của trẻ em hoặc quy đổi thành tiền và gửi lưu ký để mẹ của trẻ em sử dụng trong việc chăm sóc, nuôi dưỡng.
> 아동의 연령과 실제 조건에 근거하여, 구금시설의 장은 아동의 영양 필요에 적합하도록 급식 정량을 상호 교환하거나 금액으로 환산하여 아동의 어머니가 돌봄 및 양육에 사용하도록 예치한다.
3. Trẻ em dưới 36 tháng tuổi ở cùng mẹ trong cơ sở giam giữ được cấp các đồ dùng cá nhân theo tiêu chuẩn mỗi trẻ em gồm: 01 chăn, 01 màn phù hợp với lứa tuổi và khí hậu vùng miền;
> 3. 구금시설 내 어머니와 함께 있는 36개월 미만 아동은 연령 및 지역 기후에 적합한 01개의 이불, 01개의 모기장을 포함하여 아동당 기준에 따라 개인 용품을 지급받는다;
02 bộ quần áo ấm mùa đông/01 năm (các tỉnh, thành phố từ thành phố Đà Nẵng trở ra phía Bắc và 04 tỉnh Quảng Ngãi, Gia Lai, Đắk Lắk, Lâm Đồng);
> 겨울 방한복 02벌/01년(다낭시 이북의 성·시 및 꽝응아이, 자라이, 닥락, 럼동 04개 성);
01 đôi dép/06 tháng;
> 슬리퍼 01켤레/06개월;
02 bộ quần áo bằng vải thường/06 tháng;
> 일반 천 옷 02벌/06개월;
01 khăn rửa mặt/03 tháng;
> 세면 수건 01장/03개월;
0,3 kg xà phòng/tháng.
> 비누 0.3kg/월.
4. Trẻ em dưới 36 tháng tuổi ở cùng mẹ trong cơ sở giam giữ được cấp thẻ bảo hiểm y tế, chăm sóc y tế, khám chữa bệnh theo quy định của Luật Trẻ em và Luật Bảo hiểm y tế.
> 4. 구금시설 내 어머니와 함께 있는 36개월 미만 아동은 아동법 및 건강보험법의 규정에 따라 건강보험증을 발급받고, 의료 돌봄, 진찰 및 치료를 받는다.
Trường hợp bị bệnh hoặc thương tích vượt quá khả năng y tế của cơ sở giam giữ thì cơ sở giam giữ làm thủ tục chuyển đến cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước để điều trị;
> 질병 또는 부상이 구금시설의 의료 역량을 초과하는 경우 구금시설은 치료를 위해 국가의 진찰·치료 시설로 이송하는 절차를 진행한다;
> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/fc4e8510-874a-11f1-b616-e12a116c265a)을 확인하세요.
참고 자료