← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 시행령 제253/2026/NĐ-CP호 개인소득세법 시행을 조직, 안내하기 위한 조치 및 일부 조항 상세 규정

게시 2026-11-01
[베트남 법령] 시행령 제253/2026/NĐ-CP호 개인소득세법 시행을 조직, 안내하기 위한 조치 및 일부 조항 상세 규정

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

CHÍNH PHỦ

> 정부

_______

> _______

Số: 253/2026/NĐ-CP

> 번호: 253/2026/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

> 독립 – 자유 – 행복

_________________

> _________________

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026

> 하노이, 2026년 6월 30일

NGHỊ ĐỊNH

> 시행령

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức,

> 개인소득세법의 일부 조항 및 시행을 조직·

hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập cá nhân

> 안내하기 위한 조치를 구체적으로 규정함

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거함;

Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 09/2026/QH16;

> 법률 제09/2026/QH16호로 개정·보완된 개인소득세법 제109/2025/QH15호에 근거함;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

> 재정부 장관의 제청에 따름;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập cá nhân.

> 정부는 개인소득세법의 일부 조항 및 시행을 조직·안내하기 위한 조치를 구체적으로 규정하는 시행령을 공포한다.

Chương I

> 제I장

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

> 총칙

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> 제1조. 조정 범위

1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân, bao gồm: khoản 4 Điều 2; điểm c khoản 2, khoản 11 Điều 3; khoản 22 Điều 4; khoản 5, khoản 6 Điều 5; Điều 6; khoản 5 Điều 7; khoản 2 Điều 8; khoản 2, khoản 4 Điều 11; khoản 4 Điều 12; khoản 4 Điều 13; khoản 3 Điều 14; khoản 4 Điều 18; khoản 4 Điều 19; khoản 3 Điều 23; khoản 2 Điều 24; khoản 3 Điều 27; khoản 5 Điều 28.

> 1. 본 시행령은 개인소득세법의 일부 조항을 구체적으로 규정하며, 다음을 포함한다: 제2조 제4항; 제3조 제2항 c목, 제11항; 제4조 제22항; 제5조 제5항, 제6항; 제6조; 제7조 제5항; 제8조 제2항; 제11조 제2항, 제4항; 제12조 제4항; 제13조 제4항; 제14조 제3항; 제18조 제4항; 제19조 제4항; 제23조 제3항; 제24조 제2항; 제27조 제3항; 제28조 제5항.

2. Nghị định này quy định các biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập cá nhân, bao gồm: Người nộp thuế là cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú;

> 2. 본 시행령은 개인소득세법 시행을 조직·안내하기 위한 조치를 규정하며, 다음을 포함한다: 거주자인 개인 및 비거주자인 개인인 납세의무자;

thu nhập chịu thuế và các khoản thu nhập không tính vào thu nhập chịu thuế;

> 과세소득 및 과세소득에 산입하지 않는 각 소득 항목;

thu nhập được miễn thuế, giảm thuế;

> 비과세소득, 감세;

điều kiện miễn thuế, giảm thuế;

> 비과세, 감세 조건;

căn cứ tính thuế đối với từng loại thu nhập;

> 각 소득 유형에 대한 과세표준;

quy đổi thu nhập chịu thuế;

> 과세소득의 환산;

kỳ tính thuế;

> 과세기간;

khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay;

> 세액 원천징수, 대리 세무신고, 대리 세액납부;

quyết toán thuế, hoàn thuế;

> 세액정산, 세액환급;

hiệu lực thi hành.

> 시행 효력.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

> 제2조. 적용 대상

Nghị định này áp dụng đối với người nộp thuế, cơ quan thuế và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến nội dung quy định tại Điều 1 của Nghị định này.

> 본 시행령은 본 시행령 제1조에 규정된 내용과 관련된 납세의무자, 세무관서 및 기타 관련 기관·개인에게 적용된다.

Điều 3. Người nộp thuế

> 제3조. 납세의무자

1. Người nộp thuế thu nhập cá nhân là cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế quy định tại Điều 3 của Luật Thuế thu nhập cá nhân phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam và cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế quy định tại Điều 3 của Luật Thuế thu nhập cá nhân phát sinh trong lãnh thổ Việt Nam.

> 1. 개인소득세 납세의무자는 베트남 영토 내외에서 발생하는 개인소득세법 제3조에 규정된 과세소득이 있는 거주자인 개인 및 베트남 영토 내에서 발생하는 개인소득세법 제3조에 규정된 과세소득이 있는 비거주자인 개인이다.

2. Việc xác định cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú thực hiện theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Nghị định này.

> 2. 거주자인 개인 및 비거주자인 개인의 판정은 본 시행령 제4조 및 제5조의 규정에 따라 수행한다.

Điều 4. Cá nhân cư trú

> 제4조. 거주자인 개인

Cá nhân cư trú là cá nhân đáp ứng một trong các điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Luật Thuế thu nhập cá nhân và được quy định chi tiết như sau:

> 거주자인 개인은 개인소득세법 제2조 제2항의 규정에 따른 조건 중 하나를 충족하는 개인으로서 다음과 같이 구체적으로 규정된다:

1. Có mặt tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên tính trong một năm dương lịch hoặc trong 12 tháng liên tục kể từ ngày đầu tiên có mặt tại Việt Nam.

> 1. 1 태양력 연도 내에 또는 베트남에 최초로 체류한 날부터 연속된 12개월 내에 계산하여 183일 이상 베트남에 체재함.

Trong đó, đối với cá nhân nhập cảnh, xuất cảnh, ngày đến được tính là một ngày, ngày đi được tính là một ngày, trường hợp nhập cảnh và xuất cảnh trong cùng một ngày thì được tính chung là một ngày cư trú.

> 그중 입국·출국하는 개인에 대하여는 도착일을 1일로 계산하고 출발일을 1일로 계산하며, 동일한 날에 입국 및 출국하는 경우에는 합하여 거주 1일로 계산한다.

Ngày đến và ngày đi được căn cứ vào chứng thực của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh trên hộ chiếu, giấy thông hành hoặc các tài liệu liên quan tới mục đích nhập cảnh, xuất cảnh của cá nhân khi đến và khi rời Việt Nam.

> 도착일 및 출발일은 개인이 베트남에 도착할 때 및 베트남을 떠날 때의 여권, 통행증 또는 입국·출국 목적과 관련된 서류에 대한 출입국관리기관의 인증에 근거한다.

Cá nhân có mặt tại Việt Nam theo quy định tại khoản này là sự hiện diện của cá nhân đó trên lãnh thổ Việt Nam.

> 본 항에 규정된 베트남에 체재하는 개인이란 베트남 영토 내에 해당 개인이 체재하는 것을 말한다.

2. Có nơi ở thường xuyên tại Việt Nam theo một trong hai trường hợp sau:

> 2. 다음 두 가지 경우 중 하나에 따라 베트남에 상시 거소가 있음:

a) Có nơi ở đăng ký thường trú, cụ thể như sau:

> a) 상주 등록된 주거지가 있는 경우이며, 구체적으로 다음과 같다:

Đối với công dân Việt Nam: là nơi cá nhân sinh sống thường xuyên, ổn định không có thời hạn tại một chỗ ở nhất định và đã đăng ký thường trú theo quy định của pháp luật về cư trú.

> 베트남 시민의 경우: 개인이 특정 주거지에서 기한 없이 정기적이고 안정적으로 거주하고 거주에 관한 법률 규정에 따라 상주 등록을 마친 장소이다.

Đối với người nước ngoài: là nơi ở thường trú ghi trong Thẻ thường trú hoặc nơi ở tạm trú khai khi đề nghị đăng ký cấp Thẻ tạm trú do cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ Công an cấp;

> 외국인의 경우: 공안부 산하 관할 기관이 발급한 상주증에 기재된 상주 거주지 또는 임시거주증 발급 등록 신청 시 신고한 임시 거주지이다;

b) Có nhà thuê để ở tại Việt Nam theo quy định của pháp luật về nhà ở, với thời hạn của các hợp đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế, cụ thể như sau:

> b) 주택에 관한 법률 규정에 따라 베트남 내 주거 목적으로 임차한 주택이 있고, 과세연도 중 임대차계약 기간이 183일 이상인 경우이며, 구체적으로 다음과 같다:

Cá nhân chưa hoặc không có nơi ở thường xuyên theo hướng dẫn tại điểm a khoản này nhưng có tổng số ngày thuê nhà để ở theo các hợp đồng thuê từ 183 ngày trở lên trong năm tính thuế cũng được xác định là cá nhân cư trú, kể cả trường hợp thuê nhà ở nhiều nơi.

> 본 항 a호의 안내에 따른 정기적 거주지가 아직 없거나 없는 개인이지만 과세연도 중 각 임대차계약에 따른 주거 목적 주택 임차 일수의 합계가 183일 이상인 경우에도 거주자로 판정되며, 여러 곳에서 주택을 임차한 경우를 포함한다.

Nhà thuê để ở bao gồm cả trường hợp ở khách sạn, ở nhà khách, nhà nghỉ, nhà trọ, ở nơi làm việc, ở trụ sở cơ quan không phân biệt cá nhân tự thuê hay người sử dụng lao động thuê cho người lao động.

> 주거 목적의 임차 주택에는 개인이 직접 임차하였는지 사용자가 근로자를 위해 임차하였는지를 불문하고 호텔 거주, 영빈관, 모텔, 하숙집, 사업장 거주, 기관 본부 거주의 경우를 모두 포함한다.

3. Trường hợp cá nhân có nơi ở thường xuyên tại Việt Nam theo quy định tại khoản 2 Điều này nhưng thực tế có mặt tại Việt Nam dưới 183 ngày trong năm tính thuế mà cá nhân không chứng minh được là cá nhân cư trú của nước nào thì cá nhân đó là cá nhân cư trú tại Việt Nam.

> 3. 개인이 본 조 제2항의 규정에 따른 베트남 내 정기적 거주지가 있으나 과세연도 중 베트남 내 실제 체류 기간이 183일 미만인 경우로서, 해당 개인이 어느 국가의 거주자인지를 증명하지 못하는 경우 그 개인은 베트남의 거주자이다.

Việc chứng minh là đối tượng cư trú của nước khác được căn cứ vào Giấy chứng nhận cư trú.

> 타국의 거주자 대상임을 증명하는 것은 거주자 증명서에 근거한다.

Trường hợp cá nhân thuộc nước hoặc vùng lãnh thổ đã ký kết Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế với Việt Nam không có quy định cấp Giấy chứng nhận cư trú thì cá nhân cung cấp bản chụp Hộ chiếu để chứng minh thời gian cư trú.

> 베트남과 이중과세 방지 및 탈세 예방을 위한 협정을 체결한 국가 또는 영토에 속하는 개인으로서 거주자 증명서 발급 규정이 없는 경우, 해당 개인은 거주 기간을 증명하기 위해 여권 사본을 제출한다.

Điều 5. Cá nhân không cư trú

> 제5조. 비거주자

Cá nhân không cư trú theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Luật Thuế thu nhập cá nhân là người không đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 4 của Nghị định này.

> 개인소득세법 제2조제3항의 규정에 따른 비거주자는 본 시행령 제4조에 규정된 요건을 충족하지 못하는 자이다.

Chương II

> 제II장

THU NHẬP CHỊU THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

> 개인소득세 과세 대상 소득

Điều 6. Thu nhập chịu thuế

> 제6조. 과세 대상 소득

1. Thu nhập chịu thuế của cá nhân gồm các loại thu nhập quy định tại các Điều 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và 16 của Nghị định này, trừ thu nhập được miễn thuế quy định tại Mục 1 Chương III của Nghị định này.

> 1. 개인의 과세 대상 소득은 본 시행령 제III장 제1절에 규정된 면세 소득을 제외하고, 본 시행령 제7조, 제8조, 제9조, 제10조, 제11조, 제12조, 제13조, 제14조, 제15조 및 제16조에 규정된 소득 유형들을 포함한다.

2. Phạm vi xác định thu nhập chịu thuế của cá nhân cư trú và không cư trú được quy định như sau:

> 2. 거주자 및 비거주자의 과세 대상 소득 확정 범위는 다음과 같이 규정된다:

a) Đối với cá nhân cư trú, thu nhập chịu thuế là thu nhập phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam, không phân biệt nơi trả và nhận thu nhập;

> a) 거주자의 경우, 과세 대상 소득은 소득의 지급 및 수령 장소를 불문하고 베트남 영토 내외에서 발생하는 소득이다;

b) Đối với cá nhân không cư trú, thu nhập chịu thuế là thu nhập phát sinh trong lãnh thổ Việt Nam, không phân biệt nơi trả và nhận thu nhập.

> b) 비거주자의 경우, 과세 대상 소득은 소득의 지급 및 수령 장소를 불문하고 베트남 영토 내에서 발생하는 소득이다.

3. Đối với các nước mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế thì được trừ số thuế thu nhập cá nhân đã nộp tại nước ngoài vào số thuế thu nhập cá nhân phải nộp ở Việt Nam theo quy định của Hiệp định.

> 3. 베트남 사회주의 공화국이 이중과세 방지 및 탈세 예방을 위한 협정을 체결한 국가에 대해서는, 협정의 규정에 따라 외국에서 납부한 개인소득세액을 베트남에서 납부하여야 할 개인소득세액에서 공제한다.

Điều 7. Thu nhập từ kinh doanh

> 제7조. 사업소득

Thu nhập từ kinh doanh quy định tại khoản 1 Điều 3 của Luật Thuế thu nhập cá nhân bao gồm:

> 개인소득세법 제3조제1항에 규정된 사업소득은 다음을 포함한다:

1. Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ theo quy định của pháp luật.

> 1. 법률 규정에 따른 상품 및 서비스의 생산·사업 활동으로부터의 소득.

Riêng đối với thu nhập từ hoạt động của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm cây trồng, rừng trồng, chăn nuôi, thủy sản nuôi trồng, đánh bắt chưa qua chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường, sản xuất muối chỉ áp dụng đối với trường hợp không đủ điều kiện được miễn thuế quy định tại Điều 21 của Nghị định này.

> 다만 다른 제품으로 가공되지 않았거나 통상적인 단순 가공만 거친 재배작물, 조림, 축산, 양식 수산물, 어획 생산물을 직접 생산하는 가구 및 개인의 활동, 제염 소득의 경우에는 본 시행령 제21조에 규정된 면세 요건을 충족하지 못하는 경우에 한하여 적용한다.

2. Thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập của cá nhân có giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề và có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật.

> 2. 법률 규정에 따른 영업허가서 또는 개업자격증이 있고 사업등록을 한 개인의 독립적인 전문직업 활동으로부터의 소득.

3. Thu nhập từ hoạt động đại lý, kể cả đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, đại lý bán hàng đa cấp.

> 3. 보험 대리점, 복권 대리점, 다단계 판매 대리점을 포함한 대리점 활동으로부터의 소득.

4. Thu nhập từ hoạt động môi giới theo quy định của pháp luật.

> 4. 법률 규정에 따른 중개 활동으로부터의 소득.

5. Thu nhập từ hoạt động hợp tác kinh doanh với tổ chức, doanh nghiệp.

> 5. 기관, 기업과의 경영 협력 활동으로부터의 소득.

6. Thu nhập từ hoạt động kinh doanh thương mại điện tử, kinh doanh dựa trên nền tảng số.

> 6. 전자상거래 사업, 디지털 플랫폼 기반 사업 활동으로부터의 소득.

Điều 8. Thu nhập từ tiền lương, tiền công

> 제8조. 급여 및 임금 소득

Thu nhập từ tiền lương, tiền công quy định tại khoản 2 Điều 3 của Luật Thuế thu nhập cá nhân bao gồm:

> 개인소득세법 제3조제2항에 규정된 급여 및 임금 소득은 다음을 포함한다:

1. Tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất tiền lương, tiền công mà người lao động nhận được từ người sử dụng lao động dưới mọi hình thức bằng tiền hoặc không bằng tiền.

> 1. 근로자가 사용자로부터 금전 또는 비금전의 모든 형태로 수령하는 급여, 임금 및 급여, 임금의 성격을 가지는 제 항목.

2. Tiền thù lao, các khoản lợi ích bằng tiền hoặc không bằng tiền mà cá nhân nhận được từ tổ chức, cá nhân, người sử dụng lao động dưới mọi hình thức:

> 2. 개인이 기관, 개인, 사용자로부터 모든 형태로 수령하는 보수, 금전 또는 비금전적 이익 항목:

a) Tiền tham gia đề tài, dự án, đề án; tiền nhuận bút theo quy định của pháp luật về chế độ nhuận bút; tiền tham gia các hoạt động giảng dạy; tiền tham gia biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao;

> a) 연구 과제, 프로젝트, 기획안 참여 대가; 원고료 제도에 관한 법률 규정에 따른 원고료; 강의 활동 참여 대가; 문화, 예술, 체육, 스포츠 공연 참여 대가;

b) Tiền nhận được từ tham gia hội đồng quản trị, ban kiểm soát, hội đồng quản lý, các hiệp hội, hội nghề nghiệp, các hội được thành lập theo quy định của pháp luật và các tổ chức khác;

> b) 이사회, 감사위원회, 관리위원회, 각 협회, 직업협회, 법률 규정에 따라 설립된 각 협회 및 기타 조직 참여로부터 수령한 대가;

c) Tiền thù lao nhận được từ cung cấp dịch vụ của cá nhân không đăng ký kinh doanh, không đăng ký thuế cho hoạt động kinh doanh, kể cả có hay không có giấy phép hoặc chứng chỉ hành nghề;

> c) 영업허가서 또는 개업자격증의 유무를 불문하고, 사업등록을 하지 않고 사업 활동에 대한 세무등록을 하지 않은 개인의 서비스 제공으로부터 수령한 보수;

d) Phí hội viên và các khoản chi phí dịch vụ khác phục vụ cho cá nhân để chăm sóc sức khỏe, vui chơi, thể thao, giải trí, thẩm mỹ.

> d) 건강 관리, 유흥, 스포츠, 오락, 미용을 위해 개인에게 제공되는 회원비 및 기타 서비스 비용.

Trường hợp các dịch vụ này được sử dụng chung, không ghi tên cá nhân hoặc nhóm cá nhân sử dụng tại phiếu hoặc thẻ hội viên thì không tính vào thu nhập chịu thuế;

> 이러한 서비스들이 공동으로 사용되고, 전표 또는 회원 카드에 사용하는 개인 또는 개인 집단의 이름이 기재되지 아니한 경우에는 과세대상 소득에 산입하지 아니한다;

đ) Phần khoán chi văn phòng phẩm, công tác phí, điện thoại, trang phục phục vụ công việc của cá nhân cao hơn mức quy định sau đây:

> đ) 개인의 업무에 복무하는 문구류비, 출장비, 전화비, 피복비의 정액 지출 부분으로서 다음에서 규정하는 수준보다 높은 부분:

Đối với cán bộ, công chức, viên chức và người làm việc trong các cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp, Đảng, đoàn thể, hội, hiệp hội: mức khoán chi áp dụng theo văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc theo quy chế của cơ quan, tổ chức đó.

> 간부, 공무원, 공공기관 종사자 및 국가행정기관, 사업단위, 당, 단체, 회, 협회에서 일하는 사람에 대하여: 정액 지출 수준은 권한 있는 국가기관의 문서에 따르거나 해당 기관·단체의 규정에 따라 적용한다.

Đối với người lao động làm việc trong các doanh nghiệp, tổ chức khác có hoạt động sản xuất, kinh doanh: mức khoán chi áp dụng phù hợp với việc xác định chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp theo pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp.

> 기업, 생산·경영 활동을 하는 기타 단체에서 일하는 근로자에 대하여: 정액 지출 수준은 법인세에 관한 법률에 따른 법인세 계산 시 손금산입 비용의 확정에 부합하게 적용한다.

Đối với người lao động làm việc trong các tổ chức quốc tế, các văn phòng đại diện của tổ chức nước ngoài: mức khoán chi thực hiện theo quy định của tổ chức quốc tế, văn phòng đại diện của tổ chức nước ngoài;

> 국제기구, 외국 단체의 대표사무소에서 일하는 근로자에 대하여: 정액 지출 수준은 국제기구, 외국 단체 대표사무소의 규정에 따라 이행한다;

e) Khoản tiền do người sử dụng lao động đóng góp tham gia bảo hiểm hưu trí bổ sung theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội, mua bảo hiểm hưu trí tự nguyện, bảo hiểm nhân thọ cho người lao động;

> e) 사회보험법의 규정에 따라 고용주가 추가 퇴직연금보험 가입을 위해 기여한 금액, 근로자를 위해 자발적 퇴직연금보험, 생명보험을 매입한 금액;

g) Khoản tiền ăn giữa ca, ăn trưa do người sử dụng lao động chi cho người lao động vượt quá 1,2 triệu đồng/người/tháng.

> g) 고용주가 근로자에게 지급하는 근무교대 시간 중 식대, 중식대로서 120만 동/인/월을 초과하는 금액.

Trường hợp người sử dụng lao động tổ chức bữa ăn giữa ca, ăn trưa cho người lao động dưới các hình thức như trực tiếp nấu ăn, mua suất ăn, cấp phiếu ăn thì không tính vào thu nhập chịu thuế của cá nhân;

> 고용주가 직접 취사, 식사 구매, 식권 지급 등의 형태로 근로자를 위한 근무교대 시간 중 식사, 중식을 조직하는 경우에는 개인의 과세대상 소득에 산입하지 아니한다;

h) Tiền nhà ở, điện, nước và các dịch vụ kèm theo (nếu có)

> h) 주택비, 전기세, 수도세 및 수반되는 서비스 비용(있는 경우)

Trường hợp người lao động được hưởng lợi ích từ nhà ở do người sử dụng lao động xây cho người lao động đang làm việc tại đơn vị thì không tính vào thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân của người lao động đối với khoản lợi ích này, bao gồm cả tiền điện, nước và các dịch vụ kèm theo (nếu có).

> 근로자가 해당 단위에서 근무 중인 근로자를 위해 고용주가 건축한 주택으로부터 이익을 향유하는 경우, 전기세, 수도세 및 수반되는 서비스 비용(있는 경우)을 포함하여 이 이익분에 대하여는 근로자의 개인소득세 과세대상 소득에 산입하지 아니한다.

Trường hợp tiền thuê nhà ở, điện, nước và các dịch vụ kèm theo (nếu có) do người sử dụng lao động trả thay thì tính vào thu nhập chịu thuế của cá nhân theo số thực tế trả thay nhưng không vượt quá 15% tổng thu nhập chịu thuế của người lao động phát sinh tại đơn vị chưa bao gồm tiền thuê nhà, điện nước và dịch vụ kèm theo (nếu có);

> 주택 임차료, 전기세, 수도세 및 수반되는 서비스 비용(있는 경우)을 고용주가 대신 지급하는 경우에는 실제 대신 지급한 금액에 따라 개인의 과세대상 소득에 산입하되, 주택 임차료, 전기·수도세 및 수반되는 서비스 비용(있는 경우)을 포함하지 아니한 해당 단위에서 발생하는 근로자의 총 과세대상 소득의 15%를 초과하지 아니한다;

i) Các khoản thưởng bằng tiền hoặc không bằng tiền, bao gồm cả thưởng bằng chứng khoán;

> i) 증권에 의한 상여금을 포함한 금전 또는 비금전 형태의 상여금;

thưởng từ cuộc thi, sự kiện do người sử dụng lao động tổ chức cho người lao động.

> 고용주가 근로자를 위하여 개최한 경연, 행사로부터의 상여금.

Đối với các khoản thưởng không bằng tiền, việc quy đổi được thực hiện theo quy định tại Điều 17 của Nghị định này;

> 비금전 형태의 상여금에 대하여는 본 시행령 제17조의 규정에 따라 환산한다;

k) Các khoản lợi ích khác mà người sử dụng lao động chi cho người lao động, bao gồm cả chi trong các ngày nghỉ, lễ;

> k) 휴무일, 공휴일의 지출을 포함하여 고용주가 근로자에게 지급하는 기타 이익금;

chi thuê các dịch vụ tư vấn, dịch vụ làm thủ tục về thuế cho đích danh một hoặc một nhóm cá nhân;

> 특정 1인 또는 특정 개인 집단을 위하여 세무 관련 절차 대행 서비스, 자문 서비스를 임차하는 지출;

chi thuê người giúp việc gia đình, lái xe, người làm các công việc khác trong gia đình theo hợp đồng.

> 계약에 따라 가사도우미, 운전기사, 가정 내 기타 업무를 수행하는 사람을 고용하는 지출.

3. Các khoản phụ cấp, trợ cấp, thu nhập khác, trừ các khoản sau:

> 3. 다음 각 호의 금액을 제외한 각종 수당, 보조금, 기타 소득:

a) Trợ cấp, phụ cấp ưu đãi hàng tháng và trợ cấp một lần theo quy định của pháp luật về ưu đãi người có công;

> a) 유공자 우대에 관한 법률의 규정에 따른 월별 우대 보조금, 수당 및 일시금 보조금;

b) Trợ cấp hàng tháng, trợ cấp một lần đối với các đối tượng tham gia kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế, thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ;

> b) 항쟁 참가자, 조국 수호자, 국제 임무 수행자, 임무를 완수한 청년돌격대 대상자에 대한 월별 보조금, 일시금 보조금;

c) Trợ cấp, phụ cấp quốc phòng, an ninh; trợ cấp, phụ cấp đối với lực lượng vũ trang;

> c) 국방·안보 보조금, 수당; 무장역량에 대한 보조금, 수당;

d) Phụ cấp độc hại, nguy hiểm, bồi dưỡng bằng hiện vật đối với những ngành, nghề hoặc công việc ở nơi làm việc có yếu tố độc hại, nguy hiểm;

> d) 유해·위험 요소가 있는 사업장의 직종, 직업 또는 업무에 대한 유해·위험 수당, 현물 보상;

đ) Phụ cấp thu hút, phụ cấp khu vực;

> đ) 유치 수당, 지역 수당;

e) Phụ cấp, trợ cấp, sinh hoạt phí do cơ quan Việt Nam ở nước ngoài chi trả cho thành viên cơ quan Việt Nam ở nước ngoài, phu nhân/phu quân và con đi theo thành viên cơ quan Việt Nam ở nước ngoài theo quy định của Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài, Nghị định số 08/2019/NĐ-CP quy định một số chế độ đối với thành viên cơ quan Việt Nam ở nước ngoài và các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế;

> e) 재외 베트남 사회주의공화국 대표기관법, 재외 베트남 기관 구성원에 대한 일부 제도를 규정한 시행령 제08/2019/NĐ-CP호 및 개정·보완 또는 대체 문서의 규정에 따라 재외 베트남 기관이 재외 베트남 기관의 구성원, 재외 베트남 기관 구성원의 동반 배우자 및 자녀에게 지급하는 수당, 보조금, 생활비;

g) Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, trợ cấp một lần khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi, trợ cấp do suy giảm khả năng lao động, trợ cấp hưu trí một lần, trợ cấp tuất hàng tháng và các khoản trợ cấp khác theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội;

> g) 사회보험에 관한 법률의 규정에 따른 산업재해·직업병 보조금, 출산 또는 입양 시 일시금 보조금, 노동능력 상실로 인한 보조금, 퇴직 일시금 보조금, 월별 유족 보조금 및 기타 보조금;

h) Trợ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp thất nghiệp, trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm theo quy định của pháp luật.

> h) 법률의 규정에 따른 긴급 곤경 보조금, 실업 보조금, 퇴직 보조금, 실직 보조금.

Trường hợp tổ chức, doanh nghiệp có quy định cụ thể tại quy chế tài chính hoặc quy chế nội bộ hoặc hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động về mức trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm cao hơn mức quy định của pháp luật thì phần chi trả thực tế vượt mức này cũng không tính vào thu nhập chịu thuế của người lao động;

> 단체, 기업이 재무 규정 또는 내부 규정 또는 근로계약서 또는 단체협약에 퇴직 보조금, 실직 보조금 수준을 법률에서 규정한 수준보다 높게 구체적으로 규정한 경우, 이 수준을 초과하여 실제 지급된 부분 또한 근로자의 과세대상 소득에 산입하지 아니한다;

i) Trợ cấp đối với các đối tượng được bảo trợ xã hội theo quy định của pháp luật về bảo trợ xã hội;

> i) 사회보호에 관한 법률의 규정에 따른 사회보호 대상자에 대한 보조금;

k) Phụ cấp phục vụ đối với lãnh đạo cấp cao;

> k) 고위 지도자에 대한 복무 수당;

l) Trợ cấp một lần đối với cá nhân khi chuyển công tác đến vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, hỗ trợ một lần đối với cán bộ, công chức làm công tác về chủ quyền biển đảo theo quy định của pháp luật.

> l) 경제·사회적 여건이 특히 어려운 지역으로 전근하는 개인에 대한 일시금 보조금, 법률의 규정에 따라 해양·도서 주권에 관한 업무를 수행하는 간부, 공무원에 대한 일시금 지원.

Trợ cấp chuyển vùng một lần đối với người nước ngoài đến cư trú tại Việt Nam, người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài, người Việt Nam cư trú dài hạn ở nước ngoài về Việt Nam làm việc.

> 베트남에 거주하기 위해 입국하는 외국인, 해외로 일하러 나가는 베트남인, 해외에서 장기 거주하다가 베트남으로 일하러 돌아오는 베트남인에 대한 1회성 이전 수당.

Riêng trợ cấp chuyển vùng một lần đối với người nước ngoài đến cư trú tại Việt Nam, người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài, người Việt Nam cư trú dài hạn ở nước ngoài về Việt Nam làm việc theo mức ghi tại quyết định hoặc văn bản điều động, luân chuyển, quy chế tài chính hoặc quy chế nội bộ hoặc hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động;

> 단, 베트남에 거주하기 위해 입국하는 외국인, 해외로 일하러 나가는 베트남인, 해외에서 장기 거주하다가 베트남으로 일하러 돌아오는 베트남인에 대한 1회성 이전 수당은 동원·전보 결정서 또는 문서, 재무 규제 또는 내부 규제, 근로계약서 또는 단체협약에 명시된 수준에 따른다.

m) Phụ cấp đối với nhân viên y tế thôn, bản;

> m) 촌, 마을 보건요원에 대한 수당;

n) Phụ cấp đặc thù ngành, nghề.

> n) 업종, 직업 특수 수당.

Các khoản phụ cấp, trợ cấp không tính vào thu nhập chịu thuế quy định tại khoản này phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định theo pháp luật về ưu đãi người có công, quốc phòng, an ninh, ngoại giao, lao động, bảo hiểm xã hội, y tế, giáo dục - đào tạo và pháp luật liên quan khác.

> 본 항에 규정된 과세소득에 산입하지 않는 수당, 보조금은 유공자 우대, 국방, 안보, 외교, 노동, 사회보험, 보건, 교육훈련에 관한 법률 및 기타 관련 법률에 따라 권한 있는 국가기관이 규정해야 한다.

Trường hợp khoản phụ cấp, trợ cấp nhận được cao hơn mức phụ cấp, trợ cấp quy định thì phần vượt phải tính vào thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân của cá nhân, trừ quy định tại điểm h khoản này.

> 수령한 수당, 보조금의 액수가 규정된 수당, 보조금 수준보다 높은 경우, 초과 부분은 본 항 h목에 규정된 경우를 제외하고 개인의 개인소득세 과세소득에 산입해야 한다.

4. Các khoản thu nhập không mang tính chất tiền lương, tiền công không tính vào thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân bao gồm:

> 4. 개인소득세 과세소득에 산입하지 않는 급여, 임금의 성질을 갖지 아니하는 소득 항목은 다음을 포함한다:

a) Các khoản tiền thưởng kèm theo các danh hiệu được Nhà nước phong tặng;

> a) 국가가 수여한 칭호에 수반되는 포상금;

tiền thưởng kèm theo các danh hiệu thi đua, các hình thức khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng;

> 모범 표창 관련 법률 규정에 따른 경쟁 칭호, 표창 형식에 수반되는 포상금;

tiền thưởng kèm theo giải thưởng quốc gia, giải thưởng quốc tế được Nhà nước Việt Nam thừa nhận;

> 베트남 국가가 인정한 국가상, 국제상에 수반되는 포상금;

tiền thưởng về cải tiến kỹ thuật, sáng chế, phát minh được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận;

> 권한 있는 국가기관이 인정한 기술 개선, 발명, 고안에 관한 포상금;

tiền thưởng về việc phát hiện, khai báo hành vi vi phạm pháp luật với cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

> 권한 있는 국가기관에 법률 위반 행위를 적발, 신고한 것에 관한 포상금;

b) Khoản tiền hỗ trợ của người sử dụng lao động cho việc khám bệnh, chữa bệnh hiểm nghèo cho bản thân người lao động và thân nhân của người lao động bao gồm: con đẻ, con nuôi, con riêng của vợ hoặc chồng;

> b) 근로자 본인 및 다음을 포함하는 근로자의 친족의 난치병 진찰, 치료를 위해 사용자가 지원하는 금액: 친생자, 양자, 배우자의 전혼 자녀;

vợ hoặc chồng;

> 배우자;

cha đẻ, mẹ đẻ;

> 친부, 친모;

cha vợ, mẹ vợ (hoặc cha chồng, mẹ chồng);

> 장인, 장모 (또는 시아버지, 시어머니);

cha dượng, mẹ kế;

> 의부, 계모;

cha nuôi, mẹ nuôi.

> 양부, 양모.

Mức hỗ trợ không tính vào thu nhập chịu thuế là số tiền người sử dụng lao động hỗ trợ thực tế theo hóa đơn, chứng từ nhưng tối đa không quá số tiền trả viện phí của người lao động và thân nhân người lao động sau khi đã trừ số tiền chi trả của tổ chức bảo hiểm (nếu có).

> 과세소득에 산입하지 않는 지원 수준은 세금계산서, 증빙에 따라 사용자가 실제로 지원한 금액이나, 보험 기관이 지급한 금액(있는 경우)을 공제한 후 근로자 및 근로자 친족의 병원비 납부 금액을 초과하지 않는 최대 한도이다.

Việc xác định bệnh hiểm nghèo theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế;

> 난치병의 판정은 보건부 장관의 규정에 따른다;

c) Khoản tiền nhận được theo chế độ liên quan đến sử dụng phương tiện đi lại trong cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức Đảng, đoàn thể;

> c) 국가기관, 공공비영리기관, 당 조직, 단체 내에서 교통수단 이용과 관련된 제도에 따라 수령한 금액;

phương tiện phục vụ đưa đón người lao động từ nơi ở đến nơi làm việc và ngược lại theo quy chế của đơn vị;

> 단위 기관의 규정에 따라 거주지에서 근무지까지 및 그 반대로 근로자를 통근 수송하는 역할을 하는 수단;

d) Khoản tiền nhận được theo chế độ nhà ở công vụ theo quy định của pháp luật;

> d) 법률 규정에 따른 관사 제도에 따라 수령한 금액;

đ) Các khoản nhận được ngoài tiền lương, tiền công do tham gia, phục vụ hoạt động Đảng, đoàn, Quốc hội hoặc xây dựng, tham gia ý kiến, thẩm định, thẩm tra các văn bản pháp luật, Nghị quyết, các báo cáo chính trị;

> đ) 당, 단체, 국회 활동에 참여·복무하거나 법률 문서, 결의, 정치 보고서의 입안, 의견 참여, 심사, 감수에 참여함으로 인해 수령한 급여, 임금 외의 금액;

tham gia các đoàn kiểm tra, giám sát;

> 검사, 감독단 참여;

tiếp xúc cử tri, tiếp công dân;

> 유권자 접촉, 민원 접수;

trang phục và các công việc khác có liên quan đến phục vụ trực tiếp hoạt động của Văn phòng Quốc hội, Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội, Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng, Văn phòng Thành ủy, Tỉnh ủy và các Ban của Thành ủy, Tỉnh ủy;

> 국회사무처, 민족협의회 및 국회의 각 위원회, 국회대표단, 중앙사무처 및 당의 각 위원회, 시당위원회·도당위원회 사무처 및 시당위원회·도당위원회의 각 위원회의 활동을 직접적으로 복무하는 것과 관련된 복장 및 기타 업무;

e) Khoản tiền mua vé máy bay do người sử dụng lao động trả thay (hoặc thanh toán) cho người lao động là người nước ngoài, người lao động là người Việt Nam làm việc ở nước ngoài về phép mỗi năm một lần từ Việt Nam đến quốc gia người nước ngoài mang quốc tịch hoặc quốc gia nơi gia đình người nước ngoài sinh sống và ngược lại, quốc gia nơi người Việt Nam đang làm việc về Việt Nam và ngược lại;

> e) 외국인 근로자, 해외에서 근무하는 베트남인 근로자를 위해 사용자가 대리 지급(또는 정산)하는, 베트남에서 외국인이 국적을 가진 국가 또는 외국인의 가족이 거주하는 국가까지 및 그 반대, 베트남인이 근무하고 있는 국가에서 베트남까지 및 그 반대로 연 1회 휴가를 가기 위한 항공권 구매 금액;

g) Khoản tiền học phí cho con của người lao động nước ngoài học tại Việt Nam, con của người lao động Việt Nam đang làm việc ở nước ngoài học tại nước ngoài theo bậc học từ mầm non đến trung học phổ thông do người sử dụng lao động trả thay (hoặc thanh toán) cho người lao động;

> g) 베트남에서 취학하는 외국인 근로자의 자녀, 해외에서 근무 중인 베트남인 근로자의 해외 취학 자녀의 유치원부터 고등학교까지 학업 단계에 따른 학비로서 사용자가 근로자를 위해 대리 지급(또는 정산)하는 금액;

h) Khoản tiền do người sử dụng lao động mua cho người lao động sản phẩm bảo hiểm không bắt buộc và không có tích lũy về phí bảo hiểm, bao gồm cả các sản phẩm sức khỏe, bảo hiểm tử kỳ (không bao gồm sản phẩm bảo hiểm tử kỳ có hoàn phí) mà người tham gia bảo hiểm không nhận được tiền phí tích lũy từ việc tham gia bảo hiểm, ngoài khoản tiền bảo hiểm hoặc bồi thường theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.

> h) 사용자가 근로자를 위해 의무적이지 아니하고 보험료 적립이 없는 보험 상품을 구매하는 금액(보험회사가 지급하는 보험계약상 합의에 따른 보험금 또는 보상금 외에, 피보험자가 보험 가입으로부터 적립식 보험료를 수령하지 않는 건강보험 상품, 정기사망보험(환급형 정기사망보험 상품 제외)을 포함함).

Trường hợp mua bảo hiểm không bắt buộc và không có tích lũy về phí bảo hiểm của các doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập và hoạt động theo pháp luật Việt Nam nhưng được phép bán bảo hiểm tại Việt Nam thì cũng không tính vào thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân quy định tại điểm này;

> 베트남 법률에 따라 설립 및 운영되지 아니하였으나 베트남에서 보험 판매가 허용된 보험회사에서 의무적이지 아니하고 보험료 적립이 없는 보험을 구매하는 경우에도 본 목에 규정된 개인소득세 과세소득에 산입하지 아니한다;

i) Khoản chi do người sử dụng lao động trả thay tiền đào tạo nâng cao trình độ, tay nghề cho người lao động phù hợp với công việc chuyên môn, nghiệp vụ của người lao động hoặc theo kế hoạch của người sử dụng lao động;

> i) 근로자의 전문, 직무 업무에 부합하거나 사용자의 계획에 따라 근로자의 수준, 숙련도 향상 훈련비를 사용자가 대리 지출하는 지출 항목;

k) Các khoản thanh toán mà người sử dụng lao động trả cho nhà cung cấp hoặc cho người lao động để phục vụ việc điều động, luân chuyển, đi công tác của người lao động theo quy định tại quyết định hoặc văn bản điều động, luân chuyển, cử người lao động đi công tác, quy chế tài chính hoặc quy chế nội bộ hoặc hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động và có hóa đơn, chứng từ theo quy định;

> k) 결정 또는 전보, 순환근무, 근로자 출장 파견 문서, 재무 규정 또는 내부 규정 또는 근로계약 또는 노동협약의 규정에 따른 근로자의 전보, 순환근무, 출장 업무를 위해 고용주가 공급자 또는 근로자에게 지급하고 규정에 따른 세금계산서, 증빙서류가 있는 지급액;

l) Các khoản thu nhập của cá nhân nhận được từ các hội, tổ chức tài trợ trong trường hợp cá nhân là thành viên của hội, tổ chức đó khi tham gia sáng tác các tác phẩm văn học nghệ thuật để thực hiện nhiệm vụ chính trị của Nhà nước hoặc theo chương trình hoạt động phù hợp với điều lệ của hội, tổ chức và kinh phí tài trợ được sử dụng từ nguồn ngân sách nhà nước hoặc được quản lý theo quy định của Nhà nước;

> l) 국가의 정치적 과업을 수행하기 위해 문학·예술 작품을 창작하는 데 참여하거나 해당 협회, 단체의 정관에 부합하는 활동 프로그램에 따라 참여할 때 개인이 해당 협회, 단체의 회원인 경우로서 지원 협회, 단체로부터 수령한 개인의 소득 및 지원 경비가 국가 예산 재원에서 사용되거나 국가의 규정에 따라 관리되는 것;

m) Khoản tiền nhận được từ người sử dụng lao động chi đám hiếu, hỉ cho bản thân và gia đình người lao động theo quy chế tài chính hoặc quy chế nội bộ hoặc hợp đồng lao động hoặc thỏa ước lao động của đơn vị trả thu nhập và phù hợp với mức được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp theo pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp;

> m) 소득 지급 단위의 재무 규정 또는 내부 규정 또는 근로계약 또는 노동협약에 따라 근로자 본인 및 가족의 경조사를 위해 고용주가 지출하여 수령한 금액으로서 법인세에 관한 법률에 따른 법인세 과세소득 확정 시 공제받는 수준에 부합하는 것;

n) Tiền và lợi ích nhận được từ nguồn tài chính công đoàn không mang tính chất tiền lương, tiền công theo quy định của Luật Công đoàn;

> n) 노동조합법 규정에 따른 임금, 봉급의 성격을 띠지 않는 노동조합 재정 재원으로부터 수령한 금전 및 이익;

o) Tiền chế độ dinh dưỡng, chế độ đặc thù chăm sóc bảo đảm sức khỏe và sinh lý phụ nữ theo quy định tại Điều 5 và Điều 8 của Nghị định số 349/2025/NĐ-CP quy định chế độ, chính sách đối với thành viên đội thể thao tham gia tập trung tập huấn, thi đấu.

> o) 집중 훈련, 경기에 참여하는 스포츠 대표팀 구성원에 대한 제도, 정책을 규정한 시행령 제349/2025/NĐ-CP 제5조 및 제8조 규정에 따른 영양 제도 금액, 여성의 건강 및 생리 보장 돌봄 특수 제도 금액.

Điều 9. Thu nhập từ đầu tư vốn

> 제9조. 자본투자소득

Thu nhập từ đầu tư vốn quy định tại khoản 3 Điều 3 của Luật Thuế thu nhập cá nhân bao gồm:

> 개인소득세법 제3조 제3항에 규정된 자본투자소득은 다음을 포함한다:

1. Tiền lãi nhận được từ việc cho các tổ chức, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân vay theo hợp đồng vay hoặc thỏa thuận vay.

> 1. 대출 계약 또는 대출 합의에 따라 단체, 기업, 가구, 개인에게 대여해 줌으로써 수령하는 이자.

2. Cổ tức nhận được từ việc góp vốn mua cổ phần;

> 2. 주식 매입 출자로부터 수령하는 배당금;

lợi tức nhận được do tham gia góp vốn vào công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, liên doanh, hợp đồng hợp tác kinh doanh và các hình thức kinh doanh khác theo quy định của pháp luật;

> 유한책임회사, 합명회사, 협동조합, 협동조합연합회, 합작투자, 경영협력계약 및 법률 규정에 따른 기타 사업 형태에 출자 참여함으로써 수령하는 이익;

lợi tức nhận được do tham gia góp vốn vào tổ chức tín dụng;

> 신용조직에 출자 참여함으로써 수령하는 이익;

lợi tức nhận được do góp vốn vào quỹ đầu tư chứng khoán và quỹ đầu tư khác được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật.

> 법률 규정에 따라 설립 및 운영되는 증권투자펀드 및 기타 투자펀드에 출자함으로써 수령하는 이익.

3. Thu nhập từ đầu tư vốn dưới các hình thức khác như:

> 3. 다음과 같은 기타 형태의 자본투자소득:

a) Phần tăng thêm của giá trị vốn góp nhận được khi giải thể doanh nghiệp, chuyển đổi mô hình hoạt động, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất doanh nghiệp hoặc khi rút vốn;

> a) 기업 해산, 운영 모델 전환, 기업 분할, 분할신설, 흡수합병, 신설합병 시 또는 자본 회수 시 수령하는 출자금 가치의 증가분;

b) Thu nhập nhận được từ lãi trái phiếu, tín phiếu và các giấy tờ có giá khác do các tổ chức trong nước phát hành;

> b) 국내 조직이 발행한 채권, 어음 및 기타 유가증권의 이자로부터 수령하는 소득;

c) Các khoản thu nhập nhận được từ đầu tư vốn dưới các hình thức khác theo quy định của pháp luật, kể cả trường hợp góp vốn đầu tư bằng hiện vật, quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ và bí quyết kỹ thuật;

> c) 현물, 토지사용권, 토지에 부착된 재산, 지식재산권, 기술 및 기술 노하우로 투자 출자하는 경우를 포함하여 법률 규정에 따른 기타 형태의 자본투자로부터 수령하는 소득;

d) Thu nhập từ cổ tức trả bằng cổ phiếu, cổ phiếu phát hành từ nguồn vốn chủ sở hữu cho cổ đông hiện hữu, thu nhập từ lợi tức ghi tăng vốn.

> d) 주식으로 배당하는 배당금, 기존 주주를 대상으로 자기자본 재원에서 발행한 주식으로부터의 소득, 자본금 증액으로 기록된 이익 배당으로부터의 소득.

Điều 10. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn

> 제10조. 자본양도소득

Thu nhập từ chuyển nhượng vốn quy định tại khoản 4 Điều 3 của Luật Thuế thu nhập cá nhân bao gồm:

> 개인소득세법 제3조 제4항에 규정된 자본양도소득은 다음을 포함한다:

1. Thu nhập từ chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ số vốn góp trong công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, hợp đồng hợp tác kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức khác.

> 1. 유한책임회사, 합명회사, 경영협력계약, 협동조합, 협동조합연합회, 인민신용기금, 기타 단체 내 출자금의 일부 또는 전부의 양도로부터 발생하는 소득.

2. Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán là thu nhập từ chuyển nhượng cổ phiếu, quyền mua cổ phiếu;

> 2. 증권양도소득은 주식, 주식매수권의 양도로부터 발생하는 소득;

chuyển nhượng trái phiếu, tín phiếu, chứng chỉ quỹ và các loại chứng khoán khác theo quy định của pháp luật về chứng khoán;

> 증권에 관한 법률 규정에 따른 채권, 어음, 수익증권 및 기타 종류의 증권 양도;

thu nhập từ chuyển nhượng cổ phiếu của các cá nhân trong công ty cổ phần theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của Luật Chứng khoán và Điều 121 của Luật Doanh nghiệp.

> 증권법 제4조 제2항 및 기업법 제121조의 규정에 따른 주식회사 내 개인의 주식 양도로부터 발생하는 소득.

3. Thu nhập khi góp vốn bằng phần vốn góp, chứng khoán để thành lập doanh nghiệp hoặc tăng vốn của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.

> 3. 법률 규정에 따라 기업을 설립하거나 기업의 자본을 증가시키기 위해 출자지분, 증권으로 출자할 때의 소득.

4. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn dưới các hình thức khác, bao gồm cả trường hợp bán doanh nghiệp, chuyển nhượng quyền góp vốn và các hình thức chuyển nhượng vốn khác theo quy định của pháp luật.

> 4. 기업 매각, 출자권 양도 및 법률 규정에 따른 기타 자본양도 형태를 포함한 기타 형태의 자본양도로부터 발생하는 소득.

5. Trường hợp bán toàn bộ doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do một cá nhân làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản thì được xác định là thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng bất động sản.

> 5. 개인이 소유자인 사립기업, 1인 유한책임회사 전체를 부동산과 결부된 자본양도 형태로 매각하는 경우에는 부동산양도 활동으로부터 발생하는 소득으로 확정된다.

Điều 11. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản

> 제11조. 부동산양도소득

Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản quy định tại khoản 5 Điều 3 của Luật Thuế thu nhập cá nhân là thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng, hoạt động ủy quyền mà người nhận ủy quyền có đầy đủ nội dung như quyền sở hữu đối với bất động sản theo quy định của pháp luật về dân sự được quy định cụ thể như sau:

> 개인소득세법 제3조 제5항에 규정된 부동산양도소득은 양도 활동, 수임인이 민사에 관한 법률 규정에 따른 부동산에 대한 소유권과 같은 충분한 권한 내용을 갖는 위임 활동으로부터 발생하는 소득으로서 구체적으로 다음과 같이 규정된다:

1. Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất; thu nhập từ chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, trong đó tài sản gắn liền với đất bao gồm:

> 1. 토지사용권 양도로부터 발생하는 소득; 토지사용권 및 토지에 부착된 재산의 양도로부터 발생하는 소득(그 중 토지에 부착된 재산은 다음을 포함한다):

a) Nhà ở, kể cả nhà ở hình thành trong tương lai;

> a) 주택(미래에 형성되는 주택 포함);

b) Kết cấu hạ tầng và các công trình xây dựng gắn liền với đất, bao gồm cả công trình xây dựng hình thành trong tương lai theo pháp luật về kinh doanh bất động sản;

> b) 부동산 사업에 관한 법률에 따른 미래에 형성되는 건축공사를 포함한 인프라 구조 및 토지에 부착된 건축공사;

c) Các tài sản là sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp gắn liền với đất.

> c) 토지에 부착된 농업, 임업, 어업 생산물인 재산.

2. Thu nhập từ chuyển nhượng quyền sở hữu hoặc sử dụng nhà ở, bao gồm cả nhà ở hình thành trong tương lai theo pháp luật về kinh doanh bất động sản.

> 2. 부동산 사업에 관한 법률에 따른 장래 형성될 주택을 포함한 주택의 소유권 또는 사용권 이전에 따른 소득.

3. Thu nhập từ chuyển nhượng quyền thuê đất trong hợp đồng thuê đất (bao gồm cả đất có mặt nước), quyền thuê mặt nước.

> 3. 토지 임대차계약(수면이 있는 토지 포함)상 토지 임차권, 수면 임차권 이전에 따른 소득.

4. Các khoản thu nhập khác nhận được từ chuyển nhượng bất động sản dưới mọi hình thức, bao gồm cả thu nhập khi góp vốn bằng bất động sản để thành lập doanh nghiệp hoặc tăng vốn của doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.

> 4. 법률 규정에 따라 기업을 설립하거나 기업의 자본금을 증가시키기 위해 부동산으로 출자할 때의 소득을 포함하여, 모든 형태의 부동산 이전을 통하여 수취하는 기타 소득.

Điều 12. Thu nhập từ trúng thưởng

> 제12조. 당첨에 따른 소득

Thu nhập từ trúng thưởng quy định tại khoản 6 Điều 3 của Luật Thuế thu nhập cá nhân là các khoản tiền hoặc hiện vật mà cá nhân nhận được bao gồm:

> 개인소득세법 제3조 제6항에 규정된 당첨에 따른 소득은 개인이 수취하는 금전 또는 현물로서 다음을 포함한다:

1. Trúng thưởng xổ số do các công ty xổ số phát hành trả thưởng.

> 1. 복권 발행 회사가 당첨금을 지급하는 복권 당첨.

2. Trúng thưởng trong các hình thức khuyến mại khi tham gia mua bán hàng hóa, dịch vụ theo quy định của Luật Thương mại.

> 2. 상법 규정에 따른 상품, 서비스 매매 참가 시 판촉 형태에서의 당첨.

3. Trúng thưởng trong các hình thức đặt cược được pháp luật cho phép.

> 3. 법률이 허용하는 베팅 형태에서의 당첨.

4. Trúng thưởng trong các trò chơi, cuộc thi có thưởng và các hình thức trúng thưởng khác, trừ trúng thưởng trong casino và khoản tiền thưởng quy định tại điểm i khoản 2 Điều 8 của Nghị định này.

> 4. 카지노에서의 당첨 및 본 시행령 제8조 제2항 i목에 규정된 포상금을 제외한 유상 게임, 유상 경연대회 및 기타 당첨 형태에서의 당첨.

Điều 13. Thu nhập từ tiền bản quyền

> 제13조. 로열티에 따른 소득

Thu nhập từ tiền bản quyền quy định tại khoản 7 Điều 3 của Luật Thuế thu nhập cá nhân bao gồm:

> 개인소득세법 제3조 제7항에 규정된 로열티에 따른 소득은 다음을 포함한다:

1. Thu nhập từ hoạt động chuyển nhượng, chuyển quyền sử dụng các đối tượng của quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ.

> 1. 지식재산에 관한 법률 규정에 따른 지식재산권 대상의 양도, 사용권 이전 활동에 따른 소득.

2. Thu nhập từ chuyển giao công nghệ theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ.

> 2. 기술이전에 관한 법률 규정에 따른 기술이전에 따른 소득.

Điều 14. Thu nhập từ nhượng quyền thương mại

> 제14조. 프랜차이즈에 따른 소득

Thu nhập từ nhượng quyền thương mại quy định tại khoản 8 Điều 3 của Luật Thuế thu nhập cá nhân là các khoản thu nhập mà cá nhân nhận được từ các hợp đồng nhượng quyền thương mại, bao gồm cả trường hợp nhượng lại quyền thương mại theo quy định của pháp luật về thương mại.

> 개인소득세법 제3조 제8항에 규정된 프랜차이즈에 따른 소득은 상업에 관한 법률 규정에 따라 프랜차이즈 권리를 재양도하는 경우를 포함하여, 프랜차이즈 계약으로부터 개인이 수취하는 소득이다.

Điều 15. Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng

> 제15조. 상속, 증여 수령에 따른 소득

Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng quy định tại khoản 9 Điều 3 của Luật Thuế thu nhập cá nhân bao gồm:

> 개인소득세법 제3조 제9항에 규정된 상속, 증여 수령에 따른 소득은 다음을 포함한다:

1. Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là một phần hoặc toàn bộ số vốn góp trong công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, hợp đồng hợp tác kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức khác.

> 1. 유한책임회사, 합명회사, 경영협력계약, 협동조합, 협동조합연합회, 인민신용기금, 기타 조직 내 출자 지분의 일부 또는 전부인 상속, 증여 수령에 따른 소득.

2. Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là cổ phiếu, quyền mua cổ phiếu;

> 2. 주식, 주식매수권인 상속, 증여 수령에 따른 소득;

trái phiếu, tín phiếu, chứng chỉ quỹ và các loại chứng khoán khác theo quy định của pháp luật về chứng khoán;

> 증권에 관한 법률 규정에 따른 채권, 어음, 펀드증권 및 기타 각종 증권;

cổ phiếu của các cá nhân trong công ty cổ phần theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của Luật Chứng khoán và Điều 121 của Luật Doanh nghiệp.

> 증권법 제4조 제2항 및 기업법 제121조의 규정에 따른 주식회사 내 개인의 주식.

3. Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản bao gồm: quyền sử dụng đất;

> 3. 부동산인 상속, 증여 수령에 따른 소득은 다음을 포함한다: 토지사용권;

quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất;

> 토지에 부착된 재산이 있는 토지사용권;

quyền sở hữu nhà, kể cả nhà ở hình thành trong tương lai;

> 장래 형성될 주택을 포함한 주택 소유권;

kết cấu hạ tầng và các công trình xây dựng gắn liền với đất, kể cả công trình xây dựng hình thành trong tương lai;

> 장래 형성될 건축공사를 포함한 기반시설 구조 및 토지에 부착된 건축공사;

quyền thuê đất trong hợp đồng thuê đất (bao gồm cả đất có mặt nước);

> 토지 임대차계약(수면이 있는 토지 포함)상 토지 임차권;

quyền thuê mặt nước;

> 수면 임차권;

tài sản khác là bất động sản theo quy định của pháp luật.

> 법률 규정에 따른 부동산인 기타 재산.

4. Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là ô tô, xe gắn máy, xe mô tô, tàu thủy, kể cả sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy, thuyền, kể cả du thuyền, tàu bay, súng săn, súng thể thao và các tài sản khác phải đăng ký quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng với cơ quan quản lý nhà nước.

> 4. 자동차, 원동기장치자전거, 오토바이, 바지선, 카누, 예인선, 압항선, 요트를 포함한 보트를 포함한 선박, 항공기, 수렵총, 스포츠총 및 국가관리기관에 소유권 또는 사용권을 등록하여야 하는 기타 재산인 상속, 증여 수령에 따른 소득.

Điều 16. Thu nhập khác

> 제16조. 기타 소득

Thu nhập khác quy định tại khoản 10 Điều 3 của Luật Thuế thu nhập cá nhân bao gồm:

> 개인소득세법 제3조 제10항에 규정된 기타 소득은 다음을 포함한다:

1. Thu nhập từ chuyển nhượng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” là khoản thu nhập nhận được từ việc chuyển nhượng quyền sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” cho tổ chức, cá nhân khác.

> 1. 베트남 국가 도메인 “.vn” 양도에 따른 소득은 다른 기관, 개인에게 베트남 국가 도메인 “.vn”의 사용권을 양도하여 수취하는 소득이다.

2. Thu nhập từ chuyển nhượng kết quả giảm phát thải khí nhà kính, tín chỉ các bon của cá nhân sở hữu kết quả giảm phát thải khí nhà kính, tín chỉ các bon trừ trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 34 của Nghị định này.

> 2. 본 시행령 제34조 제1항에 규정된 경우를 제외하고, 온실가스 감축 결과, 탄소 배출권을 소유한 개인의 온실가스 감축 결과, 탄소 배출권 양도에 따른 소득.

3. Thu nhập từ chuyển nhượng biển số xe trúng đấu giá theo quy định của pháp luật.

> 3. 법률 규정에 따른 경매 낙찰 차량번호판 양도에 따른 소득.

4. Thu nhập từ chuyển nhượng tài sản số bao gồm tài sản ảo, tài sản mã hóa và các tài sản số khác theo quy định của pháp luật về công nghiệp công nghệ số.

> 4. 디지털기술산업에 관한 법률 규정에 따른 가상자산, 암호화자산 및 기타 디지털자산을 포함한 디지털자산 양도에 따른 소득.

Điều 17. Quy đổi thu nhập chịu thuế

> 제17조. 과세소득의 환산

1. Thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân nhận được bằng ngoại tệ phải quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá mua vào của ngân hàng thương mại nơi cá nhân mở tài khoản giao dịch hoặc nơi tổ chức, cá nhân chi trả thu nhập mở tài khoản thực hiện chi trả thu nhập tại thời điểm phát sinh thu nhập.

> 1. 외화로 수취한 개인소득세 과세소득은 소득 발생 시점에 개인이 거래계좌를 개설한 상업은행 또는 소득을 지급하는 기관, 개인이 소득 지급을 이행하는 계좌를 개설한 곳의 매입환율에 따라 베트남 동으로 환산하여야 한다.

Trường hợp tổ chức, cá nhân không mở tài khoản tại Việt Nam thì lấy theo tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ hoặc tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ khác công bố trên cổng thông tin điện tử của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại thời điểm phát sinh thu nhập.

> 기관, 개인이 베트남 내에 계좌를 개설하지 않은 경우에는 소득 발생 시점에 베트남 국가은행 전자정보포털에 공시된 미국 달러 대비 베트남 동의 기준환율 또는 베트남 동 대비 일부 기타 외화의 재정환율에 따른다.

2. Thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân nhận được không bằng tiền phải được quy đổi ra tiền và tính theo Đồng Việt Nam theo giá trị giao dịch thông thường trên thị trường của sản phẩm, dịch vụ đó hoặc sản phẩm, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm phát sinh thu nhập.

> 2. 금전 이외의 것으로 수취한 개인소득세 과세소득은 소득 발생 시점의 해당 제품, 서비스 또는 동종이나 유사한 제품, 서비스의 시장 통상 거래가격에 따라 금전으로 환산하고 베트남 동으로 계산하여야 한다.

Chương III

> 제3장

THU NHẬP ĐƯỢC MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ

> 면세, 감면 소득

Mục 1

> 제1절

THU NHẬP ĐƯỢC MIỄN THUẾ

> 면세 소득

Điều 18. Thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản

> 제18조. 부동산인 양도, 상속 수령, 증여로부터의 소득

1. Miễn thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản) giữa: vợ với chồng;

> 1. 다음 각 당사자 간의 부동산(부동산 사업에 관한 법률 규정에 따른 장래 형성 주택, 건축물을 포함한다)인 양도, 상속 수령, 증여로부터의 소득에 대하여 개인소득세를 면제한다: 남편과 아내 사이;

cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ;

> 친부, 친모와 친자녀 사이;

cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi;

> 양부, 양모와 양자녀 사이;

cha chồng, mẹ chồng với con dâu (kể cả khi chồng chết);

> 시아버지, 시어머니와 며느리 사이(남편이 사망한 경우를 포함한다);

cha vợ, mẹ vợ với con rể (kể cả khi vợ chết);

> 장인, 장모와 사위 사이(아내가 사망한 경우를 포함한다);

ông nội, bà nội với cháu nội;

> 친조부, 친조모와 친손자녀 사이;

ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại;

> 외조부, 외조모와 외손자녀 사이;

anh, chị em ruột với nhau.

> 친형제자매 상호 간.

2. Trường hợp bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai theo quy định pháp luật về kinh doanh bất động sản) khi vợ/chồng ly hôn được phân chia theo thỏa thuận hoặc do tòa án phán quyết thì thu nhập từ việc phân chia tài sản này thuộc diện được miễn thuế.

> 2. 남편/아내가 이혼할 때 부동산(부동산 사업에 관한 법률 규정에 따른 장래 형성 주택, 건축물을 포함한다)이 합의에 따라 분할되거나 법원의 판결에 의하여 분할되는 경우 이러한 재산 분할로부터의 소득은 면세 대상에 속한다.

3. Hồ sơ, thủ tục miễn thuế thực hiện theo pháp luật về quản lý thuế.

> 3. 면세 서류, 절차는 세무관리에 관한 법률에 따라 시행한다.

Điều 19. Thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền với đất ở duy nhất của cá nhân

> 제19조. 개인의 유일한 주택, 주거용 토지 사용권 및 주거용 토지에 부속된 재산의 양도로부터의 소득

1. Miễn thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng nhà ở, quyền sử dụng đất ở và tài sản gắn liền với đất ở của cá nhân trong trường hợp người chuyển nhượng chỉ có duy nhất một nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam.

> 1. 양도인이 베트남에 단 하나의 주택, 주거용 토지 사용권만을 가진 경우 개인의 주택, 주거용 토지 사용권 및 주거용 토지에 부속된 재산의 양도로부터의 소득에 대하여 개인소득세를 면제한다.

Quy định miễn thuế tại khoản này không áp dụng đối với trường hợp chuyển nhượng nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai.

> 본 항에 따른 면세 규정은 장래 형성 주택, 건축물을 양도하는 경우에는 적용하지 아니한다.

2. Cá nhân chuyển nhượng có duy nhất một nhà ở, quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam được miễn thuế theo quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau:

> 2. 본 조 제1항의 규정에 따라 면세되는 베트남에 유일한 주택, 주거용 토지 사용권을 가진 양도 개인은 다음의 조건을 충족하여야 한다:

a) Chỉ có duy nhất quyền sở hữu một nhà ở hoặc quyền sử dụng một thửa đất ở (bao gồm cả trường hợp có nhà ở hoặc công trình xây dựng gắn liền với thửa đất đó) tại thời điểm chuyển nhượng.

> a) 양도 시점에 단 하나의 주택 소유권 또는 단 하나의 주거용 토지 필지 사용권(해당 토지 필지에 부속된 주택 또는 건축물이 있는 경우를 포함한다)만을 유일하게 보유할 것.

Trường hợp cá nhân có thêm nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai tại thời điểm chuyển nhượng thì việc chuyển nhượng này không được xác định là nhà ở, quyền sử dụng đất ở duy nhất của cá nhân.

> 양도 시점에 개인이 장래 형성 주택, 건축물을 추가로 보유한 경우 이러한 양도는 개인의 유일한 주택, 주거용 토지 사용권으로 확정되지 아니한다.

Trường hợp chuyển nhượng nhà ở có chung quyền sở hữu, đất ở có chung quyền sử dụng (bao gồm cả vợ/chồng có chung quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở) thì chỉ cá nhân chưa có quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở nơi khác được miễn thuế;

> 공동 소유 주택, 공동 사용 주거용 토지(주택 공동 소유권, 주거용 토지 공동 사용권을 가진 남편/아내를 포함한다)를 양도하는 경우 다른 곳에 주택 소유권, 주거용 토지 사용권이 아직 없는 개인에 한하여 면세된다;

cá nhân có chung quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở còn có quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở khác không được miễn thuế;

> 주택 공동 소유권, 주거용 토지 공동 사용권을 가진 개인이 다른 주택 소유권, 주거용 토지 사용권을 또한 보유하고 있는 경우에는 면세되지 아니한다;

> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/56844f80-7e93-11f1-92c2-fd52353fce98)을 확인하세요.

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내