> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 255/2026/NĐ-CP
- 종류: Nghị định
- 발행 기관: Chính phủ
- 공포일: 2026-06-30
- 시행일: 2026-07-01
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/c1e0cac0-8036-11f1-ba4e-9141d813475d
원문과 직역
CHÍNH PHỦ
> 정부
__________
> __________
Số: 255/2026/NĐ-CP
> 번호: 255/2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
______________________
> ______________________
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026
> 하노이, 2026년 6월 30일
NGHỊ ĐỊNH
> 시행령
Quy định về quản lý thuế đối với các giao dịch liên kết
> 특수관계거래에 대한 세무관리에 관한 규정
của những doanh nghiệp có quan hệ liên kết
> 특수관계에 있는 기업의
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
> 세무관리법 제108/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15;
> 법인세법 제67/2025/QH15호에 근거하여;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
> 재정부 장관의 제청에 따라;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định về quản lý thuế đối với các giao dịch liên kết của những doanh nghiệp có quan hệ liên kết
> 정부는 특수관계에 있는 기업의 특수관계거래에 대한 세무관리를 규정하는 시행령을 공포한다
Chương I
> 제I장
QUY ĐỊNH CHUNG
> 일반 규정
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 적용 범위
Nghị định này quy định về nguyên tắc áp dụng quản lý thuế đối với các giao dịch liên kết của những doanh nghiệp có quan hệ liên kết;
> 본 시행령은 특수관계에 있는 기업의 특수관계거래에 대한 세무관리 적용 원칙;
các bên có quan hệ liên kết;
> 특수관계에 있는 당사자;
phân tích, so sánh, lựa chọn đối tượng so sánh độc lập và các phương pháp xác định giá giao dịch liên kết;
> 독립 비교 대상 분석, 비교, 선정 및 특수관계거래 가격 결정 방법;
xác định chi phí để tính thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết;
> 특수관계거래가 있는 기업에 대한 세액 산출을 위한 비용 결정;
quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế trong kê khai, lập hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết;
> 특수관계거래 가격 결정 서류 신고, 작성에 있어 납세자의 권리와 의무;
trách nhiệm của người nộp thuế liên quan đến báo cáo lợi nhuận liên quốc gia;
> 국가별 이익 보고서와 관련된 납세자의 책임;
trách nhiệm của các cơ quan nhà nước trong quản lý thuế đối với người nộp thuế có phát sinh giao dịch liên kết.
> 특수관계거래가 발생하는 납세자에 대한 세무관리에 있어 국가기관의 책임에 관하여 규정한다.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
> 제2조. 적용 대상
1. Tổ chức sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ (sau đây gọi chung là người nộp thuế) là đối tượng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp có phát sinh giao dịch với các bên có quan hệ liên kết theo quy định tại Điều 5 Nghị định này.
> 1. 본 시행령 제5조의 규정에 따른 특수관계에 있는 당사자와 거래가 발생하는 법인세 납부 대상인 재화·용역 생산, 사업 조직(이하 통칭하여 납세자라 한다).
2. Cơ quan thuế.
> 2. 과세관청.
3. Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
> 3. 기타 관련 국가기관, 단체, 개인.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng
> 제3조. 적용 원칙
1. Người nộp thuế có giao dịch liên kết phải loại trừ các yếu tố làm giảm nghĩa vụ thuế do quan hệ liên kết chi phối, tác động để kê khai, xác định nghĩa vụ thuế đối với các giao dịch liên kết tương đương với các giao dịch độc lập có cùng điều kiện.
> 1. 특수관계거래가 있는 납세자는 동일한 조건의 독립 거래에 상응하도록 특수관계거래에 대한 세무 의무를 신고, 결정하기 위해 특수관계가 지배, 영향력을 미쳐 세무 의무를 감소시키는 요소를 배제하여야 한다.
2. Cơ quan thuế quản lý, kiểm tra đối với giá giao dịch liên kết của người nộp thuế theo nguyên tắc áp dụng trong quản lý thuế quy định tại khoản 4 Điều 6 và nguyên tắc kiểm tra thuế quy định tại khoản 1 Điều 22 Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15.
> 2. 과세관청은 세무관리법 제108/2025/QH15호 제6조 제4항에 규정된 세무관리 적용 원칙 및 제22조 제1항에 규정된 세무조사 원칙에 따라 납세자의 특수관계거래 가격을 관리, 조사한다.
Điều 4. Giải thích từ ngữ
> 제4조. 용어의 정의
Các từ ngữ trong Nghị định này được hiểu như sau:
> 본 시행령에서 사용되는 용어는 다음과 같이 이해된다:
1. Giao dịch liên kết là các giao dịch mua, bán, trao đổi, thuê, cho thuê, mượn, cho mượn, chuyển giao, chuyển nhượng hàng hóa, cung cấp dịch vụ;
> 1. 특수관계거래는 재화의 매매, 교환, 임차, 임대, 차용, 대여, 양도, 이전, 용역 제공 거래;
vay, cho vay, dịch vụ tài chính, đảm bảo tài chính và các công cụ tài chính khác;
> 차입, 대여, 금융 서비스, 금융 보증 및 기타 금융 수단 거래;
mua, bán, trao đổi, thuê, cho thuê, mượn, cho mượn, chuyển giao, chuyển nhượng tài sản hữu hình, tài sản vô hình và thỏa thuận mua, bán, sử dụng chung nguồn lực như tài sản, vốn, lao động, chia sẻ chi phí giữa các bên có quan hệ liên kết, trừ các giao dịch kinh doanh đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi điều chỉnh giá của Nhà nước thực hiện theo quy định của pháp luật về giá.
> 유형자산, 무형자산의 매매, 교환, 임차, 임대, 차용, 대여, 양도, 이전 및 물가에 관한 법령의 규정에 따라 이행되는 국가의 가격 규제 범위에 속하는 재화, 용역에 대한 사업 거래를 제외한, 특수관계에 있는 당사자 간의 자산, 자본, 노동과 같은 자원의 공동 매매, 사용 합의, 비용 분담 거래를 말한다.
2. Hiệp định thuế là hiệp định được quy định tại điểm 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 236/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết số 107/2023/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội về việc áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu.
> 2. 조세조약은 글로벌 세원 잠식 방지 규정에 따른 추가 법인세 적용에 관한 2023년 11월 29일 자 국회 결의 제107/2023/QH15호의 일부 조항을 구체적으로 규정하는 시행령 제236/2025/NĐ-CP호에 부속하여 공포된 부록 I 제11점에 규정된 조약이다.
3. Thỏa thuận của Nhà chức trách có thẩm quyền là thuật ngữ rút gọn của Thỏa thuận được ký kết giữa Nhà chức trách có thẩm quyền của Việt Nam và quốc gia, vùng lãnh thổ đối tác trên cơ sở điều ước quốc tế hoặc thỏa thuận quốc tế có quy định về trao đổi thông tin trong đó quy định cụ thể về việc trao đổi tự động Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia.
> 3. 권한 있는 당국의 협정은 정보 교환에 관한 규정이 있는 국제조약 또는 국제협약에 기초하여 베트남의 권한 있는 당국과 파트너 국가, 지역 간에 체결되고 그 안에서 국가별 이익 보고서의 자동 교환에 대해 구체적으로 규정한 협정의 축약된 용어이다.
4. Công ty mẹ tối cao là công ty được quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị quyết số 107/2023/QH15 về việc áp dụng thuế thu nhập doanh nghiệp bổ sung theo quy định chống xói mòn cơ sở thuế toàn cầu.
> 4. 최종 모회사는 글로벌 세원 잠식 방지 규정에 따른 추가 법인세 적용에 관한 결의 제107/2023/QH15호 제3조 제4항에 규정된 회사이다.
5. Cơ quan thuế đối tác là cơ quan thuế của nước, vùng lãnh thổ ký kết Hiệp định thuế với Việt Nam.
> 5. 조약상대국 세무관청은 베트남과 조세협정을 체결한 국가, 영토의 세무관청이다.
6. Đối tượng so sánh độc lập là các giao dịch độc lập giữa các bên không có quan hệ liên kết hoặc doanh nghiệp thực hiện giao dịch độc lập được lựa chọn trên cơ sở phân tích, so sánh, xác định đối tượng so sánh tương đồng để xác định mức giá, tỷ suất lợi nhuận, tỷ lệ phân bổ lợi nhuận nhằm xác định nghĩa vụ thuế phải nộp ngân sách nhà nước của người nộp thuế, đảm bảo đúng quy định của Luật Quản lý thuế và Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp.
> 6. 독립 비교대상은 납세자의 국가예산 납부 의무 세액을 확정하기 위하여 가격 수준, 이익률, 이익 배분 비율을 확정하고자 유사한 비교대상을 분석, 비교, 확정하는 기초 위에서 선정된, 연계 관계가 없는 당사자들 간의 독립거래 또는 독립거래를 수행하는 기업이며, 조세관리법 및 법인세법의 규정에 부합함을 보장한다.
7. Khác biệt trọng yếu là khác biệt về các yếu tố hình thành giá có ảnh hưởng quan trọng hoặc đáng kể đến mức giá, tỷ suất lợi nhuận và tỷ lệ phân bổ lợi nhuận của các bên tham gia giao dịch.
> 7. 중요한 차이는 거래에 참여하는 당사자들의 가격 수준, 이익률 및 이익 배분 비율에 중요하거나 현저한 영향을 미치는 가격 형성 요소의 차이이다.
8. Khoảng giá trị giao dịch độc lập là tập hợp các giá trị về mức giá, tỷ suất lợi nhuận hoặc tỷ lệ phân bổ lợi nhuận của các đối tượng so sánh độc lập được cơ quan thuế hoặc người nộp thuế lựa chọn trên cơ sở dữ liệu quy định tại Điều 17 Nghị định này.
> 8. 독립거래 가액 범위는 본 시행령 제17조에 규정된 데이터베이스를 기초로 세무관청 또는 납세자에 의해 선정된 독립 비교대상들의 가격 수준, 이익률 또는 이익 배분 비율에 관한 가액들의 집합이다.
Các giá trị thuộc tập hợp này có mức độ so sánh tin cậy tương đương nhau.
> 이 집합에 속하는 가액들은 서로 동등하게 신뢰할 수 있는 비교가능성 수준을 가진다.
Trong trường hợp cần thiết, áp dụng phương pháp xác suất thống kê để xác định khoảng giá trị giao dịch độc lập chuẩn và giá trị trung vị mang tính chất đại diện, phổ quát, phổ biến nhằm tăng độ tin cậy của tập hợp các đối tượng so sánh độc lập.
> 필요한 경우, 독립 비교대상 집합의 신뢰도를 높이기 위해 대표성, 보편성, 통상성을 띠는 중간값 및 표준 독립거래 가액 범위를 확정하고자 확률통계 방법을 적용한다.
9. Khoảng giá trị giao dịch độc lập chuẩn là tập hợp các giá trị từ bách phân vị thứ 35 đến bách phân vị thứ 75; trung vị của khoảng giá trị giao dịch độc lập chuẩn là giá trị bách phân vị thứ 50 theo hàm xác suất thống kê.
> 9. 표준 독립거래 가액 범위는 제35백분위수부터 제75백분위수까지의 가액 집합이며; 표준 독립거래 가액 범위의 중간값은 확률통계 함수에 따른 제50백분위수 가액이다.
10. Tổ chức thay mặt nộp Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia là thành viên của tập đoàn đa quốc gia được Công ty mẹ tối cao chỉ định thay mặt Công ty mẹ tối cao lập và nộp Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia tại quốc gia, vùng lãnh thổ nơi thành viên đó là đối tượng cư trú thuế.
> 10. 국가별보고서 대리제출 조직은 다국적 기업 집단의 구성원으로서, 해당 구성원이 세법상 거주자에 해당하는 국가, 영토에서 최종 모회사를 대신하여 국가별보고서를 작성하고 제출하도록 최종 모회사에 의해 지정된 자이다.
11. Hồ sơ quốc gia là thông tin về giao dịch liên kết, chính sách và phương pháp xác định giá đối với giao dịch liên kết của người nộp thuế tại Việt Nam.
> 11. 국가 서류는 베트남 내 납세자의 연계거래, 연계거래에 대한 가격결정 정책 및 방법에 관한 정보이다.
12. Hồ sơ toàn cầu là thông tin về hoạt động kinh doanh của tập đoàn đa quốc gia, chính sách và phương pháp xác định giá giao dịch liên kết của tập đoàn trên toàn cầu và chính sách phân bổ thu nhập và phân bổ các hoạt động, chức năng trong chuỗi giá trị của tập đoàn.
> 12. 글로벌 서류는 다국적 기업 집단의 사업 활동, 전 세계에 걸친 집단의 연계거래 가격결정 정책 및 방법, 그리고 집단 가치사슬 내 활동, 기능 배분 및 소득 배분 정책에 관한 정보이다.
13. Tình trạng không thực hiện trao đổi thông tin một cách hệ thống là trường hợp quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đã có thỏa thuận trao đổi tự động Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia đang có hiệu lực, nhưng tạm ngừng việc trao đổi vì các lý do không phù hợp với các điều kiện của thỏa thuận đó, hoặc liên tục không thực hiện việc trao đổi các Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia mà quốc gia hoặc vùng lãnh thổ đó đang nắm giữ, dẫn đến việc cơ quan thuế Việt Nam không nhận được báo cáo theo quy định.
> 13. 체계적인 정보 교환 미이행 상태는 국가 또는 영토가 유효한 국가별보고서 자동교환 합의를 체결하였으나, 해당 합의의 조건에 부합하지 않는 사유로 교환을 일시 중단하거나, 해당 국가 또는 영토가 보유하고 있는 국가별보고서의 교환을 지속적으로 이행하지 아니하여 베트남 세무관청이 규정에 따른 보고서를 수령하지 못하는 결과를 초래하는 경우이다.
Điều 5. Các bên có quan hệ liên kết
> 제5조. 연계 관계가 있는 당사자들
1. Các bên có quan hệ liên kết (sau đây gọi là “bên liên kết”) thực hiện theo quy định tại khoản 17 Điều 4 Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15.
> 1. 연계 관계가 있는 당사자들(이하 “연계자”라 한다)은 법률 제108/2025/QH15호 조세관리법 제4조 제17항의 규정에 따른다.
2. Các bên có quan hệ liên kết gồm:
> 2. 연계 관계가 있는 당사자들은 다음을 포함한다:
a) Một doanh nghiệp nắm giữ trực tiếp hoặc gián tiếp ít nhất 25% vốn góp của chủ sở hữu của doanh nghiệp kia;
> a) 한 기업이 다른 기업의 소유자 출자금의 최소 25%를 직접 또는 간접적으로 보유하는 경우;
b) Cả hai doanh nghiệp đều có ít nhất 25% vốn góp của chủ sở hữu do một bên thứ ba nắm giữ trực tiếp hoặc gián tiếp;
> b) 양 기업 모두 소유자 출자금의 최소 25%를 제3자가 직접 또는 간접적으로 보유하고 있는 경우;
c) Một doanh nghiệp là cổ đông lớn nhất về vốn góp của chủ sở hữu và nắm giữ trực tiếp hoặc gián tiếp ít nhất 10% tổng số cổ phần của doanh nghiệp kia;
> c) 한 기업이 소유자 출자금에 대한 최대 주주이며 다른 기업의 총 주식 수의 최소 10%를 직접 또는 간접적으로 보유하는 경우;
d) Một doanh nghiệp bảo lãnh hoặc cho một doanh nghiệp khác vay vốn dưới bất kỳ hình thức nào (bao gồm cả các khoản vay từ bên thứ ba được đảm bảo từ nguồn tài chính của bên liên kết và các giao dịch tài chính có bản chất tương tự) với điều kiện tổng dư nợ các khoản vốn vay của doanh nghiệp đi vay với doanh nghiệp cho vay hoặc bảo lãnh ít nhất bằng 25% vốn góp của chủ sở hữu của doanh nghiệp đi vay và chiếm trên 50% tổng dư nợ tất cả các khoản nợ trung và dài hạn của doanh nghiệp đi vay.
> d) 한 기업이 다른 기업에 어떠한 형태로든 자금을 보증하거나 대여하는 경우(연계자의 재원으로부터 담보된 제3자로부터의 차입금 및 유사한 본질을 가진 금융거래를 포함한다)로서, 차입 기업의 대여 또는 보증 기업에 대한 대출금 총 채무잔액이 최소한 차입 기업의 소유자 출자금의 25%에 상당하고 차입 기업의 모든 중·장기 부채 총 잔액의 50%를 초과하는 조건인 경우.
Quy định tại điểm d khoản này không áp dụng với các trường hợp sau:
> 본 항 d호의 규정은 다음의 경우에는 적용하지 아니한다:
d.1) Bên bảo lãnh hoặc cho vay là các tổ chức kinh tế hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 96/2025/QH15) không tham gia trực tiếp, gián tiếp điều hành, kiểm soát, góp vốn, đầu tư vào doanh nghiệp đi vay hoặc doanh nghiệp được bảo lãnh theo quy định tại các điểm a, c, đ, e, g, h, k, l và điểm m khoản này.
> d.1) 보증자 또는 대여자가 법률 제32/2024/QH15호 신용기관법(법률 제96/2025/QH15호로 개정·보완됨)의 규정에 따라 활동하는 경제조직으로서, 본 항 a호, c호, đ호, e호, g호, h호, k호, l호 및 m호의 규정에 따라 차입 기업 또는 보증받은 기업에 대한 경영, 통제, 출자, 투자에 직접·간접적으로 참여하지 않는 경우.
d.2) Bên bảo lãnh hoặc cho vay là các tổ chức kinh tế hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 96/2025/QH15) và doanh nghiệp đi vay hoặc được bảo lãnh không trực tiếp, gián tiếp cùng chịu sự điều hành, kiểm soát, góp vốn, đầu tư của một bên khác theo quy định tại các điểm b, e và điểm i khoản này.
> d.2) 보증자 또는 대여자가 법률 제32/2024/QH15호 신용기관법(법률 제96/2025/QH15호로 개정·보완됨)의 규정에 따라 활동하는 경제조직이고 차입 기업 또는 보증받은 기업과 함께 본 항 b호, e호 및 i호의 규정에 따른 다른 당사자의 경영, 통제, 출자, 투자를 직접·간접적으로 공동으로 받지 않는 경우.
d.3) Chủ nợ, bên bảo lãnh là tổ chức do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ có chức năng mua, bán, xử lý nợ không tham gia trực tiếp, gián tiếp điều hành, kiểm soát góp vốn, đầu tư vào doanh nghiệp bên nợ hoặc doanh nghiệp được bảo lãnh theo quy định tại điểm a và điểm c khoản này.
> d.3) 채권자, 보증자가 채무 매매·처리 기능을 가진 국가가 정관자본금의 100%를 소유하는 조직으로서, 본 항 a호 및 c호의 규정에 따라 채무자 기업 또는 보증받은 기업에 대한 경영, 통제, 출자, 투자에 직접·간접적으로 참여하지 않는 경우.
đ) Một doanh nghiệp chỉ định thành viên ban lãnh đạo điều hành hoặc nắm quyền kiểm soát của một doanh nghiệp khác với điều kiện số lượng các thành viên được doanh nghiệp thứ nhất chỉ định chiếm trên 50% tổng số thành viên ban lãnh đạo điều hành hoặc nắm quyền kiểm soát của doanh nghiệp thứ hai;
> đ) 한 기업이 다른 기업의 집행 경영진 구성원을 지명하거나 통제권을 장악하되, 제1기업에 의해 지명된 구성원 수가 제2기업의 집행 경영진 또는 통제권을 장악한 총 구성원 수의 50%를 초과하는 조건을 갖춘 경우;
hoặc một thành viên được doanh nghiệp thứ nhất chỉ định có quyền quyết định các chính sách tài chính hoặc hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp thứ hai;
> 또는 제1기업에 의해 지명된 한 구성원이 제2기업의 재무 정책 또는 사업 활동을 결정할 권한을 가지는 경우;
e) Hai doanh nghiệp cùng có trên 50% thành viên ban lãnh đạo hoặc cùng có một thành viên ban lãnh đạo có quyền quyết định các chính sách tài chính hoặc hoạt động kinh doanh được chỉ định bởi một bên thứ ba;
> e) 두 기업이 모두 제3자에 의해 지명된 50%를 초과하는 경영진 구성원을 보유하거나 모두 재무 정책 또는 사업 활동을 결정할 권한을 가진 한 명의 경영진 구성원을 보유하는 경우;
g) Hai doanh nghiệp được điều hành hoặc chịu sự kiểm soát về nhân sự, tài chính và hoạt động kinh doanh bởi các cá nhân thuộc một trong các mối quan hệ vợ, chồng;
> g) 두 기업이 남편, 아내의 관계 중 하나에 속하는 개인들에 의해 인사, 재무 및 사업 활동에 대해 운영되거나 통제를 받는 경우;
cha mẹ đẻ, cha mẹ nuôi, cha dượng, mẹ kế, cha mẹ vợ, cha mẹ chồng;
> 친부모, 양부모, 계부, 계모, 장인·장모, 시부모;
con đẻ, con nuôi, con riêng của vợ hoặc chồng, con dâu, con rể;
> 친자녀, 양자녀, 아내 또는 남편의 전혼 자녀, 며느리, 사위;
anh, chị, em cùng cha mẹ, anh, chị em cùng cha khác mẹ, anh, chị, em cùng mẹ khác cha, anh rể, em rể, chị dâu, em dâu của người cùng cha mẹ hoặc cùng cha khác mẹ, cùng mẹ khác cha;
> 부모가 같은 형제자매, 아버지는 같고 어머니는 다른 형제자매, 어머니는 같고 아버지는 다른 형제자매, 부모가 같거나 아버지는 같고 어머니는 다른, 어머니는 같고 아버지는 다른 사람의 매형, 매제, 형수, 제수;
ông bà nội, ông bà ngoại;
> 친조부모, 외조부모;
cháu nội, cháu ngoại;
> 친손자녀, 외손자녀;
cô, dì, chú, cậu, bác ruột và cháu ruột;
> 친고모, 친이모, 친삼촌, 친외삼촌, 친백부 및 친조카;
h) Hai cơ sở kinh doanh có mối quan hệ trụ sở chính và cơ sở thường trú hoặc cùng là cơ sở thường trú của tổ chức, cá nhân nước ngoài;
> h) 본사와 고정사업장의 관계를 가지거나 외국 조직, 개인의 공동 고정사업장인 두 사업장;
i) Các doanh nghiệp chịu sự kiểm soát của một cá nhân thông qua vốn góp của cá nhân này vào doanh nghiệp đó hoặc trực tiếp tham gia điều hành doanh nghiệp;
> i) 해당 기업에 대한 해당 개인의 출자금을 통해 또는 기업 운영에 직접 참여함으로써 한 개인의 통제를 받는 기업들;
k) Các trường hợp khác trong đó doanh nghiệp (bao gồm cả chi nhánh hạch toán độc lập thực hiện kê khai, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp) chịu sự điều hành, kiểm soát, quyết định trên thực tế đối với hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp kia;
> k) 기업(법인세를 신고, 납부하는 독립채산 지사를 포함함)이 다른 기업의 생산 사업 활동에 대해 실질적으로 운영, 통제, 결정을 받는 그 밖의 경우;
l) Doanh nghiệp có phát sinh các giao dịch nhượng, nhận chuyển nhượng vốn góp ít nhất 25% vốn góp của chủ sở hữu của doanh nghiệp trong kỳ tính thuế;
> l) 과세기간 중 기업의 소유자 출자금의 최소 25%에 해당하는 출자금 양도, 양수 거래를 발생시킨 기업;
vay, cho vay, mượn, cho mượn ít nhất 10% vốn góp của chủ sở hữu tại thời điểm phát sinh giao dịch trong kỳ tính thuế với cá nhân điều hành, kiểm soát doanh nghiệp hoặc với cá nhân thuộc một trong các mối quan hệ theo quy định tại điểm g khoản này;
> 기업을 운영, 통제하는 개인 또는 본 항 g호의 규정에 따른 관계 중 하나에 속하는 개인과 과세기간 중 거래 발생 시점에 소유자 출자금의 최소 10%를 차입, 대여, 무상차용, 무상대여하는 경우;
m) Tổ chức tín dụng với Công ty con hoặc với Công ty kiểm soát hoặc với Công ty liên kết của tổ chức tín dụng theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 96/2025/QH15).
> m) 신용기관법 제32/2024/QH15호(법률 제96/2025/QH15호로 개정, 보완됨)의 규정에 따른 신용기관의 자회사 또는 지배회사 또는 관계회사와 신용기관;
Chương II
> 제2장
PHÂN TÍCH, SO SÁNH, LỰA CHỌN ĐỐI TƯỢNG
> 대상 분석, 비교, 선택
SO SÁNH ĐỘC LẬP VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH
> 독립 비교 및 산정 방법
GIÁ GIAO DỊCH LIÊN KẾT
> 특수관계 거래 가격
Điều 6. Nguyên tắc phân tích, so sánh
> 제6조. 분석, 비교 원칙
1. Phân tích, so sánh giao dịch liên kết thực hiện theo nguyên tắc bản chất hoạt động, giao dịch quyết định nghĩa vụ thuế để xác định bản chất giao dịch liên kết:
> 1. 특수관계 거래의 분석, 비교는 특수관계 거래의 본질을 확정하기 위해 활동, 거래의 실질이 조세의무를 결정한다는 원칙에 따라 수행한다:
a) Bản chất giao dịch được đối chiếu giữa hợp đồng pháp lý hoặc văn bản, thỏa thuận giao dịch của các bên liên kết với thực tiễn thực hiện của các bên.
> a) 거래의 본질은 특수관계 당사자들의 법적 계약 또는 문서, 거래 합의와 당사자들의 실제 이행 간에 대조된다.
Trường hợp người nộp thuế phát sinh giao dịch liên kết nhưng không có thỏa thuận bằng văn bản hoặc thỏa thuận không phù hợp nguyên tắc giao dịch độc lập hoặc thực tế thực hiện không phù hợp nguyên tắc giao dịch độc lập giữa các bên không có quan hệ liên kết, giao dịch liên kết phải được xác định theo đúng bản chất kinh doanh giữa các bên độc lập, cụ thể: Bên liên kết nhận doanh thu, lợi nhuận từ giao dịch liên kết với người nộp thuế phải có quyền sở hữu và kiểm soát rủi ro kinh doanh đối với các tài sản, hàng hóa, dịch vụ, nguồn lực, quyền mang lại lợi ích kinh tế và các quyền tạo ra thu nhập từ cổ phần, cổ phiếu và các công cụ tài chính khác và người nộp thuế phát sinh chi phí từ giao dịch với bên liên kết phải nhận được lợi ích, giá trị kinh tế trực tiếp hoặc góp phần tạo ra doanh thu, giá trị gia tăng cho hoạt động sản xuất, kinh doanh của người nộp thuế phù hợp nguyên tắc giao dịch độc lập;
> 납세자가 특수관계 거래를 발생시켰으나 서면 합의가 없거나, 합의가 독립거래원칙에 부합하지 않거나, 실제 이행이 특수관계가 없는 당사자 간의 독립거래원칙에 부합하지 않는 경우, 특수관계 거래는 독립된 당사자 간의 사업 실질에 맞게 확정되어야 하며, 구체적으로: 납세자와의 특수관계 거래로부터 매출, 이익을 수취하는 특수관계인은 자산, 상품, 용역, 자원, 경제적 이익을 가져오는 권리 및 지분, 주식과 기타 금융상품으로부터의 소득 창출 권리에 대한 소유권 및 사업 위험 통제권을 가져야 하며, 특수관계인과의 거래로부터 비용을 발생시키는 납세자는 직접적인 경제적 이익, 가치를 수취하거나 독립거래원칙에 부합하여 납세자의 생산, 사업 활동에 매출, 부가가치를 창출하는 데 기여하여야 한다;
b) Bản chất giao dịch được xác định bằng phương pháp thu thập thông tin, chứng cứ, dữ liệu về giao dịch, rủi ro của các bên liên kết trong thực tiễn hoạt động sản xuất kinh doanh.
> b) 거래의 본질은 생산 사업 활동의 실무에서 특수관계 당사자들의 거래, 위험에 관한 정보, 증거, 데이터를 수집하는 방법으로 확정된다.
2. Phân tích, so sánh giao dịch liên kết với giao dịch độc lập:
> 2. 특수관계 거래와 독립 거래의 분석, 비교:
a) Căn cứ đối chiếu các hợp đồng, văn bản, thỏa thuận và quan hệ kinh tế, thương mại, tài chính trong các giao dịch liên kết của người nộp thuế là dữ liệu, thực tế thực hiện giao dịch giữa các bên liên kết để so sánh với các quyết định kinh doanh có thể được các bên độc lập chấp thuận trong điều kiện tương đồng.
> a) 납세자의 특수관계 거래에서 계약, 문서, 합의 및 경제, 상업, 재무 관계를 대조하는 근거는 유사한 조건에서 독립된 당사자들에 의해 승인될 수 있는 사업 결정과 비교하기 위한 특수관계 당사자 간의 거래 이행 실무, 데이터이다.
Nguyên tắc đối chiếu áp dụng trong phân tích, so sánh coi trọng bản chất và thực tiễn kinh doanh, rủi ro gánh chịu của các bên liên kết hơn là các thỏa thuận bằng văn bản;
> 분석, 비교에 적용되는 대조 원칙은 서면 합의보다 특수관계 당사자들의 사업 실질 및 실무, 부담하는 위험을 중시한다;
b) Phân tích, so sánh phải đảm bảo tính tương đồng giữa doanh nghiệp thực hiện giao dịch độc lập với doanh nghiệp có giao dịch liên kết hoặc giao dịch độc lập với giao dịch liên kết, không có yếu tố khác biệt ảnh hưởng trọng yếu đến mức giá;
> b) 분석, 비교는 독립 거래를 수행하는 기업과 특수관계 거래가 있는 기업 간, 또는 독립 거래와 특수관계 거래 간의 비교가능성을 보장하여야 하며, 가격 수준에 중대한 영향을 미치는 차이 요소가 없어야 한다;
tỷ suất lợi nhuận hoặc tỷ lệ phân bổ lợi nhuận giữa các bên.
> 당사자 간 이익률 또는 이익 배분 비율.
Trường hợp có yếu tố khác biệt ảnh hưởng trọng yếu đến mức giá;
> 가격 수준에 중대한 영향을 미치는 차이 요소가 있는 경우;
tỷ suất lợi nhuận hoặc tỷ lệ phân bổ lợi nhuận, phải phân tích, xác định và thực hiện điều chỉnh loại trừ yếu tố khác biệt trọng yếu đó thông qua so sánh các yếu tố quy định tại Điều 7, Điều 10 Nghị định này và phù hợp với từng phương pháp xác định giá giao dịch liên kết quy định tại Điều 13, Điều 14, Điều 15 Nghị định này.
> 이익률 또는 이익분배비율인 경우, 본 시행령 제7조, 제10조에 규정된 요소들의 비교를 통하여 해당 중요한 차이 요소를 분석, 확정하고 이를 배제하는 조정을 수행하여야 하며, 본 시행령 제13조, 제14조, 제15조에 규정된 각 특수관계거래 가격 결정 방법과 부합하여야 한다.
Điều 7. Lựa chọn đối tượng so sánh độc lập
> 제7조. 독립비교대상 선정
1. Lựa chọn đối tượng so sánh độc lập nội bộ là việc lựa chọn giao dịch của chính người nộp thuế với bên không có quan hệ liên kết, đảm bảo tương đồng không có khác biệt ảnh hưởng trọng yếu đến mức giá;
> 1. 내부 독립비교대상의 선정이란 납세자 본인과 특수관계가 없는 당사자 간의 거래를 선정하는 것으로서, 가격 수준에 중대한 영향을 미치는 차이가 없는 유사성을 보장하여야 한다;
tỷ suất lợi nhuận hoặc tỷ lệ phân bổ lợi nhuận giữa các bên.
> 당사자들 간의 이익률 또는 이익분배비율.
Trường hợp không có đối tượng so sánh độc lập nội bộ tương đồng, thực hiện lựa chọn đối tượng so sánh theo điểm b và điểm c khoản 4 Điều 17 Nghị định này.
> 유사한 내부 독립비교대상이 없는 경우, 본 시행령 제17조 제4항 b목 및 c목에 따라 비교대상의 선정을 수행한다.
Việc so sánh giữa giao dịch liên kết và giao dịch độc lập được thực hiện trên cơ sở từng giao dịch đối với từng sản phẩm tương đồng.
> 특수관계거래와 독립거래 간의 비교는 각 유사한 제품에 대한 각 거래별 기준으로 수행된다.
Trường hợp không thể so sánh giao dịch theo sản phẩm, việc gộp chung các giao dịch phải đảm bảo phù hợp bản chất, thực tiễn kinh doanh và việc áp dụng phương pháp xác định giá của giao dịch liên kết được thực hiện theo quy định tại Điều 12, Điều 13, Điều 14, Điều 15 Nghị định này.
> 제품별 거래 비교가 불가능한 경우, 거래들의 일괄 통합은 사업의 본질 및 실무에 부합함을 보장하여야 하며, 특수관계거래의 가격 결정 방법의 적용은 본 시행령 제12조, 제13조, 제14조, 제15조의 규정에 따라 수행된다.
2. Dữ liệu tài chính, kinh doanh của các đối tượng so sánh phải đảm bảo độ tin cậy để sử dụng cho mục đích kê khai, tính thuế, phù hợp với các quy định về kế toán, thống kê và thuế.
> 2. 비교대상들의 재무, 사업 데이터는 신고, 세액 계산 목적에 사용하기 위한 신뢰성을 보장하여야 하며, 회계, 통계 및 세무에 관한 규정들과 부합하여야 한다.
Thời điểm phát sinh giao dịch của các đối tượng so sánh độc lập phải cùng thời điểm phát sinh với giao dịch liên kết hoặc có năm tài chính cùng với năm tài chính của người nộp thuế, trừ trường hợp đặc thù cần thiết mở rộng thời gian so sánh theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.
> 독립비교대상들의 거래 발생 시점은 특수관계거래와 동일한 발생 시점이어야 하거나 납세자의 회계연도와 동일한 회계연도를 가져야 한다. 다만, 본 시행령 제9조의 규정에 따라 비교 기간의 확장이 필요한 특수한 경우는 예외로 한다.
Định dạng dữ liệu phải đảm bảo có thể so sánh, tính toán được các mức giá tại thời điểm giao dịch hoặc trong cùng kỳ tính thuế;
> 데이터 형식은 거래 시점 또는 동일한 과세기간 내의 가격 수준들을 비교하고 계산할 수 있음을 보장하여야 한다;
dữ liệu so sánh về tỷ suất lợi nhuận hoặc tỷ lệ phân bổ lợi nhuận phải đảm bảo ít nhất là ba kỳ tính thuế liên tục.
> 이익률 또는 이익분배비율에 관한 비교 데이터는 최소 연속된 3개 과세기간이어야 함을 보장하여야 한다.
Đối với các giá trị tỷ suất, tỷ lệ tương đối, người nộp thuế làm tròn số đến chữ số thứ hai sau dấu thập phân.
> 상대적인 율, 비율의 값에 대하여, 납세자는 소수점 이하 둘째 자리까지 반올림한다.
Trường hợp số tương đối được lấy từ các số liệu công bố không có số tuyệt đối đi kèm và không sử dụng nguyên tắc làm tròn này thì lấy theo số liệu đã công bố có trích dẫn nguồn.
> 상대수가 절대수가 수반되지 않고 공표된 수치들로부터 취해졌으며 이 반올림 원칙을 사용하지 않은 경우, 출처가 인용된 이미 공표된 수치에 따라 취한다.
3. Số lượng tối thiểu đối tượng so sánh độc lập được chọn sau khi phân tích, so sánh và điều chỉnh khác biệt trọng yếu được lựa chọn như sau: 01 đối tượng trong trường hợp giao dịch liên kết hoặc người nộp thuế thực hiện giao dịch liên kết và đối tượng so sánh độc lập không có khác biệt;
> 3. 분석, 비교 및 중요한 차이 조정 후 선정되는 독립비교대상의 최소 수량은 다음과 같이 선정된다: 특수관계거래 또는 특수관계거래를 수행하는 납세자와 독립비교대상 간에 차이가 없는 경우 01개 대상;
03 đối tượng trong trường hợp đối tượng so sánh độc lập có khác biệt nhưng có đủ thông tin, dữ liệu làm cơ sở để loại trừ tất cả các khác biệt trọng yếu và 05 đối tượng trong trường hợp chỉ có thông tin, dữ liệu làm cơ sở để loại trừ hầu hết các khác biệt trọng yếu của đối tượng so sánh độc lập.
> 독립비교대상에 차이가 있으나 모든 중요한 차이를 배제하기 위한 근거로서 충분한 정보, 데이터가 있는 경우 03개 대상 및 독립비교대상의 대부분의 중요한 차이를 배제하기 위한 근거로서 정보, 데이터만이 있는 경우 05개 대상.
Điều 8. Điều chỉnh mức giá, tỷ suất lợi nhuận, tỷ lệ phân bổ lợi nhuận của người nộp thuế
> 제8조. 납세자의 가격 수준, 이익률, 이익분배비율의 조정
1. Trường hợp tìm kiếm được các đối tượng so sánh độc lập có mức độ so sánh tin cậy tương đương nhau, không có khác biệt hoặc có khác biệt nhưng có đủ thông tin, dữ liệu làm cơ sở để loại trừ tất cả các khác biệt trọng yếu:
> 1. 서로 동등한 신뢰성 있는 비교 수준을 가지며 차이가 없거나, 차이가 있으나 모든 중요한 차이를 배제하기 위한 근거로서 충분한 정보, 데이터가 있는 독립비교대상들을 찾은 경우:
a) Nếu mức giá, tỷ suất lợi nhuận, tỷ lệ phân bổ lợi nhuận của người nộp thuế thuộc khoảng giá trị giao dịch độc lập của các đối tượng so sánh độc lập tương đồng thì người nộp thuế không phải thực hiện điều chỉnh mức giá, tỷ suất lợi nhuận, tỷ lệ phân bổ lợi nhuận để xác định giá giao dịch liên kết;
> a) 납세자의 가격 수준, 이익률, 이익분배비율이 유사한 독립비교대상들의 독립거래 가액 범위에 속하는 경우, 납세자는 특수관계거래 가격을 결정하기 위하여 가격 수준, 이익률, 이익분배비율의 조정을 수행하지 아니하여도 된다;
b) Nếu mức giá, tỷ suất lợi nhuận, tỷ lệ phân bổ lợi nhuận của người nộp thuế không thuộc khoảng giá trị giao dịch độc lập của các đối tượng so sánh độc lập tương đồng thì người nộp thuế phải xác định giá trị thuộc khoảng giao dịch độc lập phản ánh mức độ tương đồng cao nhất với giao dịch liên kết để điều chỉnh mức giá, tỷ suất lợi nhuận, tỷ lệ phân bổ lợi nhuận của giao dịch liên kết nhưng không làm giảm thu nhập chịu thuế, không làm giảm nghĩa vụ thuế phải nộp ngân sách nhà nước của người nộp thuế.
> b) 납세자의 가격 수준, 이익률, 이익분배비율이 유사한 독립비교대상들의 독립거래 가액 범위에 속하지 아니하는 경우, 납세자는 특수관계거래의 가격 수준, 이익률, 이익분배비율을 조정하기 위하여 특수관계거래와 가장 높은 유사성 수준을 반영하는 독립거래 범위에 속하는 값을 확정하여야 하되, 납세자의 과세소득을 감소시키지 아니하고 국가예산에 납부하여야 할 세액 의무를 감소시키지 아니하여야 한다.
2. Trường hợp chỉ có thông tin dữ liệu làm cơ sở để loại trừ hầu hết các khác biệt trọng yếu của đối tượng so sánh độc lập, tối thiểu lựa chọn 05 đối tượng so sánh độc lập và áp dụng khoảng giá trị giao dịch độc lập chuẩn theo hướng dẫn tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định này.
> 2. 독립비교대상의 대부분의 중요한 차이를 배제하기 위한 근거로서 정보 데이터만이 있는 경우, 최소 05개의 독립비교대상을 선정하고 본 시행령과 함께 공포된 부록 V의 안내에 따라 표준 독립거래 가액 범위를 적용한다.
Việc lựa chọn giá trị thuộc khoảng giá trị giao dịch độc lập chuẩn để điều chỉnh, xác định lại mức giá, tỷ suất lợi nhuận hoặc tỷ lệ phân bổ lợi nhuận của người nộp thuế như sau:
> 납세자의 가격 수준, 이익률 또는 이익분배비율을 조정하고 재결정하기 위해 표준 독립거래 가액 범위에 속하는 값을 선정하는 것은 다음과 같다:
a) Nếu mức giá, tỷ suất lợi nhuận, tỷ lệ phân bổ lợi nhuận của người nộp thuế là giá trị thuộc khoảng giá trị giao dịch độc lập chuẩn của các đối tượng so sánh độc lập tương đồng, người nộp thuế không phải điều chỉnh mức giá, tỷ suất lợi nhuận, tỷ lệ phân bổ lợi nhuận để xác định giá giao dịch liên kết;
> a) 납세자의 가격 수준, 이익률, 이익분배비율이 유사한 독립비교대상들의 표준 독립거래 가액 범위에 속하는 값인 경우, 납세자는 특수관계거래 가격을 결정하기 위하여 가격 수준, 이익률, 이익분배비율을 조정하지 아니하여도 된다;
b) Trường hợp mức giá, tỷ suất lợi nhuận, tỷ lệ phân bổ lợi nhuận của người nộp thuế không thuộc khoảng giá trị giao dịch độc lập chuẩn của các đối tượng so sánh độc lập tương đồng, người nộp thuế phải xác định giá trị thuộc khoảng giao dịch độc lập chuẩn phản ánh mức độ tương đồng cao nhất với giao dịch liên kết để điều chỉnh mức giá, tỷ suất lợi nhuận, tỷ lệ phân bổ lợi nhuận của giao dịch liên kết và xác định thu nhập chịu thuế, số thuế phải nộp nhưng không làm giảm thu nhập chịu thuế, không làm giảm nghĩa vụ thuế phải nộp ngân sách nhà nước;
> b) 납세자의 가격 수준, 이윤율, 이익배분비율이 동종 독립비교대상의 표준 독립거래 범위 값에 속하지 아니하는 경우, 납세자는 연계거래와 가장 높은 유사성 수준을 반영하는 표준 독립거래 범위에 속하는 값을 확정하여 연계거래의 가격 수준, 이윤율, 이익배분비율을 조정하고 과세소득, 납부할 세액을 확정하여야 하되, 과세소득을 감소시키지 아니하고 국가예산에 납부할 세무의무를 감소시키지 아니하여야 한다;
c) Trường hợp cơ quan thuế thực hiện điều chỉnh hoặc ấn định mức giá, tỷ suất lợi nhuận, tỷ lệ phân bổ lợi nhuận của người nộp thuế, giá trị điều chỉnh hoặc ấn định là giá trị trung vị của khoảng giá trị giao dịch độc lập chuẩn.
> c) 세무당국이 납세자의 가격 수준, 이윤율, 이익배분비율에 대한 조정 또는 결정을 수행하는 경우, 조정 또는 결정 값은 표준 독립거래 범위 값의 중위값이다.
3. Căn cứ phương pháp xác định giá giao dịch liên kết và các đối tượng so sánh độc lập được lựa chọn, thực hiện điều chỉnh mức giá;
> 3. 연계거래가격 결정 방법 및 선정된 독립비교대상에 근거하여 가격 수준의 조정을 수행한다;
tỷ suất lợi nhuận hoặc tỷ lệ phân bổ lợi nhuận của người nộp thuế để xác định nghĩa vụ thuế thu nhập doanh nghiệp của người nộp thuế không làm giảm nghĩa vụ thuế phải nộp ngân sách nhà nước.
> 국가예산에 납부할 세무의무를 감소시키지 아니하도록 납세자의 법인세 납세의무를 확정하기 위한 납세자의 이윤율 또는 이익배분비율.
Điều 9. Mở rộng phạm vi phân tích, so sánh
> 제9조. 분석 및 비교 범위의 확대
1. Đối với giao dịch liên kết mang tính đặc thù không tìm kiếm được đối tượng so sánh độc lập để so sánh thì thực hiện mở rộng phạm vi phân tích, so sánh về ngành, thị trường địa lý, thời gian so sánh để tìm kiếm đối tượng so sánh độc lập.
> 1. 비교하기 위한 독립비교대상을 찾을 수 없는 특수성을 지닌 연계거래에 대해서는 독립비교대상을 찾기 위해 업종, 지리적 시장, 비교 기간에 대한 분석 및 비교 범위 확대를 수행한다.
Việc mở rộng phạm vi phân tích, so sánh được thực hiện như sau:
> 분석 및 비교 범위의 확대는 다음과 같이 수행된다:
a) Lựa chọn các đối tượng so sánh độc lập theo phân ngành kinh tế thống kê có tính tương đồng cao nhất với phân ngành hoạt động của người nộp thuế trong cùng thị trường địa bàn, cùng địa phương, trong nước;
> a) 동일 관할 지역 시장, 동일 지방, 국내에서 납세자의 활동 세분업종과 가장 높은 유사성을 가지는 통계 경제 세분업종에 따른 독립비교대상을 선정한다;
b) Mở rộng địa bàn so sánh sang các nước trong khu vực có điều kiện ngành và trình độ phát triển kinh tế tương đồng.
> b) 업종 여건 및 경제 발전 수준이 유사한 역내 국가들로 비교 관할 지역을 확대한다.
2. Trường hợp mở rộng phạm vi phân tích lựa chọn đối tượng so sánh độc lập tại các địa bàn nêu trên, phải phân tích tính tương đồng và các khác biệt trọng yếu định tính và định lượng theo quy định tại khoản 6 Điều 10 và Điều 14 Nghị định này hoặc sử dụng số liệu, dữ liệu của các đối tượng so sánh độc lập trong niên độ trước và thực hiện điều chỉnh các khác biệt trọng yếu do yếu tố thời gian (nếu có).
> 2. 상기 지역들에서 독립비교대상 선정을 위한 분석 범위를 확대하는 경우, 본 시행령 제10조제6항 및 제14조의 규정에 따른 정성적 및 정량적 중요 차이점과 유사성을 분석하여야 하거나, 직전 회계연도의 독립비교대상 수치, 데이터를 사용하고 시간 요인으로 인한 중요 차이점(있는 경우)을 조정하여야 한다.
Thời gian mở rộng thu thập số liệu, dữ liệu của đối tượng so sánh độc lập không quá một năm tài chính so với năm tài chính của người nộp thuế nếu sử dụng phương pháp xác định giá giao dịch liên kết quy định tại Điều 14 Nghị định này.
> 본 시행령 제14조에 규정된 연계거래가격 결정 방법을 사용하는 경우 독립비교대상의 수치, 데이터 수집 확대 기간은 납세자의 회계연도 대비 1 회계연도를 초과하지 아니한다.
Điều 10. Các tiêu thức để phân tích, so sánh, điều chỉnh khác biệt trọng yếu
> 제10조. 중요 차이점을 분석, 비교, 조정하기 위한 기준
1. Phân tích, so sánh áp dụng phương pháp đối chiếu, rà soát, điều chỉnh khác biệt trọng yếu đối với các yếu tố so sánh để lựa chọn các đối tượng so sánh độc lập gồm đặc tính sản phẩm của hàng hóa, dịch vụ, tài sản (sau đây viết tắt là đặc tính sản phẩm);
> 1. 재화, 용역, 자산의 제품 특성(이하 제품 특성이라 약칭함)을 포함하여 독립비교대상을 선정하기 위한 비교 요소에 대하여 중요 차이점을 대조, 검토, 조정하는 방법을 적용하여 분석, 비교한다;
chức năng hoạt động và tài sản, rủi ro sản xuất kinh doanh;
> 활동 기능 및 자산, 생산·경영 위험;
điều kiện hợp đồng và điều kiện kinh tế khi phát sinh giao dịch.
> 거래 발생 시 계약 조건 및 경제적 조건.
2. Đặc tính sản phẩm là các đặc tính có ảnh hưởng đến giá của sản phẩm bao gồm: đặc tính hàng hóa hữu hình như đặc tính vật lý, chủng loại sản phẩm, chất lượng, nhãn hiệu thương mại của sản phẩm, độ tin cậy, tính sẵn có và sản lượng cung cấp;
> 2. 제품 특성은 다음을 포함하여 제품 가격에 영향을 미치는 특성이다: 물리적 특성, 제품의 종류, 품질, 제품의 상표, 신뢰성, 가용성 및 공급량과 같은 유형재화 특성;
đặc tính dịch vụ như bản chất, mức độ phức tạp, chuyên môn và phạm vi dịch vụ;
> 본질, 복잡성 수준, 전문성 및 용역 범위와 같은 용역 특성;
đặc tính tài sản vô hình như hình thức chuyển giao, loại hình tài sản, hình thức sở hữu, thời hạn, mức độ bảo hộ sở hữu, thời gian chuyển giao, các quyền được chuyển giao và các lợi ích có thể thu được từ việc sử dụng tài sản vô hình.
> 이전 형태, 자산 유형, 소유 형태, 기한, 소유권 보호 수준, 이전 기간, 이전되는 권리 및 무형자산 사용으로부터 얻을 수 있는 이익과 같은 무형자산 특성.
a) Phân tích tài sản vô hình và khả năng phân bổ lợi nhuận cho các bên liên kết không chỉ căn cứ vào quyền sở hữu pháp lý mà phải xem xét tất cả các hoạt động kiểm soát rủi ro và năng lực tài chính để quản lý rủi ro đối với toàn bộ quá trình phát triển, gia tăng, duy trì, bảo hộ và khai thác tài sản vô hình giữa các bên liên kết.
> a) 무형자산 분석 및 연계당사자들에 대한 이익 배분 가능성은 법적 소유권에만 근거할 뿐만 아니라 연계당사자들 간 무형자산의 개발, 증대, 유지, 보호 및 활용의 전 과정에 대한 위험을 관리하기 위한 재정 능력 및 모든 위험 통제 활동을 고려하여야 한다.
Việc phân tích, so sánh căn cứ vào một số đặc điểm của tài sản vô hình như tính độc quyền;
> 분석, 비교는 독점성과 같은 무형자산의 몇 가지 특징에 근거한다;
phạm vi và thời hạn bảo hộ pháp lý;
> 법적 보호의 범위 및 기간;
các quyền xác lập theo văn bằng bảo hộ, giấy phép và văn bản chuyển giao quyền của tài sản vô hình;
> 보호증서, 인허가증 및 무형자산의 권리 이전 문서에 따라 설정된 권리;
phạm vi địa lý đối với các quyền của tài sản vô hình;
> 무형자산의 권리에 대한 지리적 범위;
vòng đời;
> 수명 주기;
giai đoạn phát triển;
> 개발 단계;
quyền về tăng cường giá trị, sửa đổi và cập nhật đối với tài sản vô hình;
> 무형자산에 대한 가치 증대, 수정 및 갱신에 관한 권리;
mức lợi nhuận dự kiến của tài sản vô hình;
> 무형자산의 예상 이익 수준;
b) Phân tích đặc điểm tài sản vô hình bao gồm các nội dung xác định tài sản vô hình sử dụng hoặc chuyển nhượng trong giao dịch và những rủi ro cụ thể, trọng yếu về kinh tế liên quan đến phát triển, gia tăng, duy trì, bảo vệ và khai thác tài sản vô hình;
> b) 무형자산 특성 분석은 거래에서 사용되거나 양도되는 무형자산을 확정하는 내용과 무형자산의 개발, 증대, 유지, 보호 및 활용과 관련된 구체적이고 경제적으로 중요한 위험들을 확정하는 내용을 포함한다;
xác định thỏa thuận tại hợp đồng như quyền sở hữu pháp lý đối với tài sản vô hình, các điều khoản và điều kiện của thỏa thuận pháp lý, đăng ký, thỏa thuận về giấy phép và các hợp đồng liên quan, các rủi ro kèm theo;
> 무형자산에 대한 법적 소유권, 법적 합의의 제반 조건, 등록, 라이선스에 관한 합의 및 관련 계약, 수반되는 위험들과 같은 계약상 합의를 확정한다;
xác định bên thực hiện chức năng khai thác, sử dụng tài sản, quản lý rủi ro liên quan đến phát triển, gia tăng, duy trì, bảo hộ và khai thác tài sản vô hình;
> 자산 활용, 사용 기능을 수행하고 무형자산의 개발, 증대, 유지, 보호 및 활용과 관련된 위험을 관리하는 당사자를 확정한다;
xác định các điều khoản thỏa thuận theo hợp đồng và thực tiễn thực hiện của các bên;
> 계약에 따른 합의 조항 및 당사자들의 이행 실제를 확정한다;
xác định giao dịch liên kết thực tế liên quan đến phát triển, gia tăng, duy trì, bảo hộ và khai thác tài sản vô hình khi xem xét quyền sở hữu pháp lý của tài sản vô hình và các mối quan hệ, các quyền theo hợp đồng có liên quan, quá trình thực hiện của các bên và xác định giá của giao dịch phù hợp với đóng góp, chức năng thực hiện, tài sản sử dụng và rủi ro giả định của các bên.
> 무형자산의 법적 소유권 및 관련 계약상 관계와 권리, 당사자들의 이행 과정을 검토할 때 무형자산의 개발, 증대, 유지, 보호 및 활용과 관련된 실질적인 특수관계 거래를 확정하고, 당사자들의 기여, 수행 기능, 사용 자산 및 가정된 위험에 부합하게 해당 거래의 가격을 확정한다.
3. Chức năng hoạt động, tài sản và rủi ro sản xuất kinh doanh do mỗi bên của hợp đồng thực hiện và tài sản, rủi ro sản xuất kinh doanh trong mối quan hệ với các chi phí cơ hội, điều kiện kinh tế, điều kiện ngành, lĩnh vực hoạt động và vị trí địa lý của người nộp thuế được phân tích để xác định các yếu tố phản ánh khả năng thu lợi nhuận từ các hoạt động và thực tiễn kinh doanh mà người nộp thuế đã thực hiện gắn với chức năng và việc sử dụng các tài sản, vốn và chi phí có liên quan.
> 3. 계약의 각 당사자가 수행하는 활동 기능, 자산 및 생산·사업 위험과 기회비용, 경제적 조건, 업종 조건, 활동 분야 및 납세자의 지리적 위치와의 관계에서의 생산·사업 자산 및 위험은, 납세자가 기능 및 관련 자산, 자본, 비용의 사용과 결부되어 수행한 활동 및 사업 실제로부터 이익을 거둘 수 있는 능력을 반영하는 요소들을 확정하기 위하여 분석된다.
Kết quả phân tích phản ánh chức năng chính trong mối quan hệ giữa việc sử dụng các loại tài sản, vốn, chi phí cơ hội cũng như rủi ro gắn với việc đầu tư tài sản, vốn và chi phí đó với khả năng thu lợi nhuận mà người nộp thuế thực hiện có liên quan đến giao dịch kinh doanh, cụ thể:
> 분석 결과는 납세자가 수행한 사업 거래와 관련된 이익 회수 가능성과 각종 자산, 자본, 기회비용의 사용 및 해당 자산, 자본, 비용의 투자와 결부된 위험 간의 관계에서 주요 기능을 반영하며, 구체적으로는 다음과 같다:
a) Một số chức năng chính của doanh nghiệp được phân tích trong toàn bộ chuỗi giá trị của tập đoàn bao gồm nghiên cứu, phát triển như thực hiện dịch vụ nghiên cứu phát triển theo hợp đồng, tự chủ nghiên cứu phát triển, phát triển công nghệ kỹ thuật và thiết kế sản phẩm;
> a) 그룹의 전체 가치사슬 내에서 분석되는 기업의 몇 가지 주요 기능에는 계약에 따른 연구개발 서비스 수행, 자체 연구개발, 기술 공학 개발 및 제품 설계와 같은 연구, 개발이 포함된다;
sản xuất gồm sản xuất tự chủ, sản xuất cấp phép, sản xuất theo hợp đồng, gia công, lắp ráp, cài đặt thiết bị;
> 자체 생산, 라이선스 생산, 계약 생산, 임가공, 조립, 장비 설치를 포함하는 생산;
mua bán, quản lý nguyên vật liệu và các hoạt động mua bán khác;
> 원자재 매매, 관리 및 기타 매매 활동;
phân phối gồm phân phối tự chủ, phân phối rủi ro hạn chế, đại lý hoa hồng, phân phối bán buôn, phân phối bán lẻ;
> 자체 유통, 제한된 위험 유통, 수수료 대리점, 도매 유통, 소매 유통을 포함하는 유통;
cung cấp dịch vụ hỗ trợ như pháp lý, kế toán tài chính, tín dụng thu nợ, đào tạo và quản lý nhân sự;
> 법무, 재무회계, 신용 채권추심, 인력 교육 및 관리와 같은 지원 서비스 제공;
cung cấp dịch vụ vận chuyển, lưu kho;
> 운송, 보관 서비스 제공;
thực hiện phát triển thương hiệu như hoạt động marketing, quảng cáo, quảng bá, nghiên cứu thị trường và chức năng khác trong chuỗi giá trị ngành;
> 마케팅, 광고, 홍보, 시장 조사 활동과 같은 브랜드 개발의 수행 및 산업 가치사슬 내의 기타 기능;
b) Một số tài sản chính của doanh nghiệp gồm tài sản vô hình như bí quyết kỹ thuật, bản quyền, bí quyết kinh doanh, công thức bí mật, bằng sáng chế, các tài sản vô hình liên quan tới hoạt động thương mại, marketing như thương hiệu, hệ thống xây dựng và nhận diện thương hiệu, danh sách, số liệu và quan hệ với khách hàng;
> b) 기업의 몇 가지 주요 자산에는 기술적 노하우, 저작권, 영업비밀, 비밀 공식, 특허권과 같은 무형자산, 브랜드, 브랜드 구축 및 인지 시스템, 고객 명부, 데이터 및 관계와 같은 상업 및 마케팅 활동과 관련된 무형자산이 포함된다;
tài sản hữu hình như nhà xưởng, máy móc, thiết bị;
> 공장, 기계, 장비와 같은 유형자산;
các tài sản tài chính và các quyền lợi, lợi ích kinh tế từ các tài sản này trong quá trình khai thác, sử dụng và chuyển nhượng tài sản;
> 금융자산 및 자산의 활용, 사용 및 양도 과정에서 이러한 자산들로부터 발생하는 경제적 권익, 이익;
c) Một số rủi ro chính trong kinh doanh gồm rủi ro chiến lược hoặc rủi ro thị trường do thực hiện các chiến lược kinh doanh như thâm nhập, mở rộng hoặc duy trì thị trường;
> c) 사업에서의 몇 가지 주요 위험에는 시장 침투, 확대 또는 유지와 같은 사업 전략 수행으로 인한 전략적 위험 또는 시장 위험이 포함된다;
rủi ro về cơ sở hạ tầng hay rủi ro hàng tồn kho;
> 인프라에 관한 위험 또는 재고자산 위험;
rủi ro tài chính như rủi ro tín dụng và nợ xấu, rủi ro tỷ giá hối đoái;
> 신용 및 부실채권 위험, 외환 환율 위험과 같은 재무 위험;
rủi ro giao dịch như các yếu tố giá và điều khoản thanh toán trong giao dịch thương mại;
> 상거래에서의 가격 요소 및 지불 조건과 같은 거래 위험;
rủi ro sản phẩm từ thiết kế phát triển, sản xuất đến quản lý chất lượng và dịch vụ sau bán hàng;
> 설계 개발, 생산부터 품질 관리 및 애프터서비스까지의 제품 위험;
rủi ro kinh doanh từ các khoản đầu tư vốn và số lượng khách hàng và các rủi ro bất khả kháng.
> 자본 투자 및 고객 수로부터 발생하는 사업 위험 및 불가항력 위험.
Phân tích rủi ro kinh doanh của người nộp thuế trong toàn bộ chuỗi giá trị của tập đoàn nhằm xác định các rủi ro trọng yếu đối với toàn bộ chuỗi giá trị ngành, khả năng kiểm soát rủi ro như việc đưa ra quyết định quản lý rủi ro và xử lý khi thực tế xảy ra các rủi ro này, bao gồm: xác định các rủi ro chính về kinh tế;
> 그룹의 전체 가치사슬 내에서 납세자의 사업 위험 분석은 산업 가치사슬 전체에 대한 중요한 위험, 위험 관리 결정을 내리고 실제 해당 위험이 발생했을 때 처리하는 것과 같은 위험 통제 능력을 확정하기 위함이며, 다음을 포함한다: 주요 경제적 위험의 확정;
đánh giá mức độ phân bổ, dàn xếp rủi ro tại các hợp đồng pháp lý hoặc văn bản, thỏa thuận của người nộp thuế;
> 법적 계약 또는 납세자의 문서, 합의서에서의 위험 배분, 조정 수준에 대한 평가;
phân tích chức năng kiểm soát và giảm thiểu rủi ro trên hợp đồng pháp lý hoặc văn bản, thỏa thuận;
> 법적 계약 또는 문서, 합의서상의 위험 통제 및 완화 기능 분석;
kiểm tra, rà soát tình hình thực hiện và gánh chịu, phân bổ rủi ro của người nộp thuế trên thực tế.
> 실제 납세자의 위험 이행, 부담, 배분 상황 검사 및 검토.
Trường hợp có khác biệt về phân bổ rủi ro tại các hợp đồng pháp lý hoặc văn bản, thỏa thuận so với thực tiễn thực hiện, căn cứ kết quả phân tích rủi ro, cơ quan thuế thực hiện phân bổ lại rủi ro và điều chỉnh mức giá, tỷ suất lợi nhuận, tỷ lệ phân bổ lợi nhuận của người nộp thuế.
> 실제 이행과 비교하여 법적 계약 또는 문서, 합의서상의 위험 배분에 차이가 있는 경우, 위험 분석 결과에 근거하여 세무관청은 위험을 재배분하고 납세자의 가격 수준, 이익률, 이익 배분 비율을 조정한다.
4. Điều khoản hợp đồng khi thực hiện giao dịch bao gồm một số các điều khoản về khối lượng, điều kiện giao dịch hoặc phân phối sản phẩm;
> 4. 거래 이행 시 계약 조건에는 수량, 거래 조건 또는 제품 유통에 관한 몇 가지 조건이 포함된다;
thời hạn, điều kiện và phương thức thanh toán;
> 지불 기한, 조건 및 방식;
điều kiện bảo hành, thay thế, nâng cấp, chỉnh sửa hoặc hiệu chỉnh sản phẩm;
> 제품의 보증, 교체, 업그레이드, 수정 또는 보정 조건;
điều kiện về đặc quyền kinh doanh, phân phối sản phẩm;
> 사업 독점권, 제품 유통에 관한 조건;
một số điều kiện có ảnh hưởng kinh tế khác như dịch vụ hỗ trợ, tư vấn kiểm tra chất lượng, hướng dẫn sử dụng, hỗ trợ quảng cáo, khuyến mại.
> 지원 서비스, 품질 검사 자문, 사용 안내, 광고 및 판촉 지원과 같이 기타 경제적 영향을 미치는 몇 가지 조건.
a) Trường hợp các điều khoản hợp đồng pháp lý hoặc văn bản, thỏa thuận không phản ánh đầy đủ thực tiễn thực hiện giữa các bên liên kết, việc phân tích, so sánh được thực hiện trên cơ sở rà soát các sự kiện thực tế hoặc các dữ liệu tài chính để xác định đặc điểm, bản chất kinh tế và các rủi ro kinh doanh thực tế của các bên;
> a) 법적 계약 조건 또는 문서, 합의서가 특수관계자 간의 실제 이행을 충분히 반영하지 못하는 경우, 분석 및 비교는 당사자들의 실제 경제적 특성, 본질 및 실제 사업 위험을 확정하기 위해 실제 사실 또는 재무 데이터를 검토하는 것을 기초로 수행된다;
b) Trường hợp các bên liên kết không ký kết hợp đồng pháp lý hoặc văn bản, thỏa thuận, không ghi nhận doanh thu hoặc chi phí như hỗ trợ kỹ thuật, hợp lực tập đoàn, chia sẻ bí quyết kinh doanh hoặc sử dụng nhân sự biệt phái, kiêm nhiệm thì việc phân tích được tiến hành để xác định bản chất giao dịch, giá trị giao dịch, thu nhập tạo ra từ các giao dịch này và đóng góp của từng bên liên kết.
> b) 특수관계인들이 법적 계약서 또는 문서, 합의를 체결하지 아니하거나 기술 지원, 그룹 시너지, 경영 노하우 공유 또는 파견·겸직 인력 사용과 같은 수익 또는 비용을 계상하지 아니하는 경우, 거래의 본질, 거래 가치, 이러한 거래로부터 창출되는 소득 및 각 특수관계인의 기여도를 확정하기 위하여 분석을 진행한다.
Trên cơ sở đó, so sánh với các quyết định kinh doanh có thể được các bên độc lập chấp nhận trong điều kiện tương đồng để xác định lại giao dịch liên kết của người nộp thuế.
> 그에 기초하여 유사한 조건에서 독립된 당사자들에 의해 수용될 수 있는 경영 결정들과 비교하여 납세의무자의 특수관계 거래를 재확정한다.
5. Điều kiện kinh tế của giao dịch và điều kiện của thị trường tại thời điểm diễn ra giao dịch có ảnh hưởng đến mức giá, tỷ suất lợi nhuận, tỷ lệ phân bổ lợi nhuận của các bên.
> 5. 거래 발생 시점의 거래의 경제적 조건 및 시장 조건은 당사자들의 가격 수준, 이익률, 이익 배분 비율에 영향을 미친다.
a) Một số điều kiện kinh tế khi diễn ra giao dịch như quy mô, vị trí địa lý của thị trường sản xuất và tiêu thụ sản phẩm, cấp độ thị trường như bán buôn, bán lẻ thông thường, phân phối độc quyền;
> a) 거래 발생 시의 제품 생산 및 소비 시장의 규모, 지리적 위치, 도매, 통상적 소매, 독점 유통과 같은 시장 수준과 같은 몇 가지 경제적 조건;
mức độ cạnh tranh của sản phẩm trên thị trường và vị trí cạnh tranh tương ứng của người bán và người mua;
> 시장에서의 제품 경쟁 정도 및 판매자와 구매자의 상응하는 경쟁적 지위;
khả năng sẵn có của hàng hóa thay thế;
> 대체재의 가용성;
mức độ cung cầu trên thị trường nói chung và từng khu vực cụ thể;
> 일반적인 시장 및 각 특정 구역의 수요·공급 수준;
sức mua người tiêu dùng;
> 소비자 구매력;
các yếu tố kinh tế tác động đến chi phí sản xuất kinh doanh phát sinh tại nơi diễn ra giao dịch như chính sách ưu đãi thuế;
> 세제 혜택 정책과 같이 거래가 발생하는 장소에서 발생하는 생산·경영 비용에 영향을 미치는 경제적 요인들;
chính sách điều tiết thị trường của các chính phủ;
> 정부들의 시장 조절 정책;
chi phí sản xuất, chi phí đất đai, lao động, vốn;
> 생산 비용, 토지, 노동, 자본 비용;
chu kỳ kinh doanh và các yếu tố có tác động tích cực đến mức giá, tỷ suất lợi nhuận, tỷ lệ phân bổ lợi nhuận của người nộp thuế như các đặc điểm về vị trí, lợi thế và việc tiết kiệm được chi phí dựa trên các yếu tố địa lý, thị trường của địa phương, lực lượng lao động và việc tập trung các chức năng hợp lực và chuyên môn hóa căn cứ đóng góp của tất cả các bên liên kết tham gia tạo lập giá trị;
> 가치 창출에 참여하는 모든 특수관계인의 기여에 근거하여 입지적 특성, 이점 및 지리적 요인에 기반한 비용 절감, 지역 시장, 노동력, 시너지 기능의 집중 및 전문화와 같은 경기 주기 및 납세의무자의 가격 수준, 이익률, 이익 배분 비율에 긍정적인 영향을 미치는 요인들;
> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/c1e0cac0-8036-11f1-ba4e-9141d813475d)을 확인하세요.
참고 자료