> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 34/2026/NQ-CP
- 종류: Nghị quyết
- 발행 기관: Chính phủ
- 공포일: 2026-06-30
- 시행일: 2026-07-01
- 효력 상태: Hết hiệu lực toàn bộ
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/ef51a450-80bf-11f1-b76e-7b4564eab36e
원문과 직역
CHÍNH PHỦ
> 정부
_______
> _______
Số: 34/2026/NQ-CP
> 번호: 34/2026/NQ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
> 독립 – 자유 – 행복
_________________
> _________________
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026
> 하노이, 2026년 6월 30일
NGHỊ QUYẾT
> 결의
Về việc kéo dài thời hạn áp dụng thuế nhập khẩu ưu đãi,
> 우대수입세 적용 기한 연장에 관한,
thuế bảo vệ môi trường, thuế giá trị gia tăng đối với mặt hàng xăng, dầu,
> 휘발유, 석유 품목에 대한 환경보호세, 부가가치세,
nguyên liệu sản xuất xăng, dầu và nhiên liệu bay
> 휘발유, 석유 생산 원료 및 항공유
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
> 법률 제87/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 법률규범문서공포법 제64/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Nghị quyết số 19/2026/QH16 của Quốc hội về việc ban hành một số quy định về thuế bảo vệ môi trường, thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng, dầu và nhiên liệu bay;
> 휘발유, 석유 및 항공유에 대한 환경보호세, 부가가치세, 특별소비세에 관한 일부 규정 공포에 관한 국회의 결의 제19/2026/QH16호에 근거하여;
Căn cứ Nghị quyết số 25/2026/NQ-CP của Chính phủ về việc kéo dài thời hạn áp dụng của Nghị định số 72/2026/NĐ-CP;
> 시행령 제72/2026/NĐ-CP호의 적용 기한 연장에 관한 정부의 결의 제25/2026/NQ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 72/2026/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP;
> 시행령 제26/2023/NĐ-CP호에 수반하여 공포된 우대수입세율표의 일부 휘발유, 석유 품목, 휘발유·석유 생산 원료에 대한 우대수입세 세율을 개정하는 정부의 시행령 제72/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
> 재정부 장관의 제의에 따라;
Chính phủ ban hành Nghị quyết về việc kéo dài thời hạn áp dụng thuế nhập khẩu ưu đãi, thuế bảo vệ môi trường, thuế giá trị gia tăng đối với mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu và nhiên liệu bay.
> 정부는 휘발유, 석유, 휘발유·석유 생산 원료 및 항공유 품목에 대한 우대수입세, 환경보호세, 부가가치세 적용 기한 연장에 관한 결의를 공포한다.
Điều 1. Kéo dài thời hạn áp dụng thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu
> 제1조. 휘발유, 석유, 휘발유·석유 생산 원료에 대한 우대수입세 적용 기한 연장
Kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 25/2026/NQ-CP ngày 30 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ và Nghị định số 72/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2026.
> 정부의 2026년 4월 30일 자 결의 제25/2026/NQ-CP호 및 정부의 2026년 3월 9일 자 시행령 제72/2026/NĐ-CP호의 적용 기한을 2026년 9월 30일 말까지 연장한다.
Điều 2. Kéo dài thời hạn áp dụng về thuế bảo vệ môi trường và thuế giá trị gia tăng đối với xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu và nhiên liệu bay
> 제2조. 휘발유, 석유, 휘발유·석유 생산 원료 및 항공유에 대한 환경보호세 및 부가가치세 적용 기한 연장
Kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 19/2026/QH16 ngày 12 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội đến hết ngày 30 tháng 9 năm 2026 đối với thuế bảo vệ môi trường và thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 1 và Điều 2 Nghị quyết số 19/2026/QH16.
> 결의 제19/2026/QH16호 제1조 및 제2조에 규정된 환경보호세 및 부가가치세에 대하여 국회의 2026년 4월 12일 자 결의 제19/2026/QH16호의 적용 기한을 2026년 9월 30일 말까지 연장한다.
Điều 3. Điều khoản thi hành
> 제3조. 시행 조항
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến ngày 30 tháng 9 năm 2026.
> 1. 본 결의는 2026년 7월 1일부터 2026년 9월 30일까지 시행 효력을 가진다.
2. Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng thực hiện theo quy định của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 66/2025/QH15 và các văn bản hướng dẫn thi hành.
> 2. 휘발유에 대한 특별소비세는 특별소비세법 제66/2025/QH15호 및 시행 안내 문서의 규정에 따라 이행한다.
3. Trường hợp cần điều chỉnh (rút ngắn hoặc kéo dài) thời gian có hiệu lực của Nghị quyết này để đáp ứng yêu cầu về phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh năng lượng, ổn định thị trường xăng, dầu, Bộ Công Thương có ý kiến đề xuất gửi Bộ Tài chính để trình Chính phủ xem xét, quyết định.
> 3. 사회-경제 발전 요구 충족, 에너지 안보 확보, 휘발유·석유 시장 안정을 위해 본 결의의 효력 기간을 조정(단축 또는 연장)할 필요가 있는 경우, 상공부는 의견 제안을 마련하여 재정부로 보내 정부에 상정하여 검토·결정하도록 한다.
4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
> 4. 각 부 장관, 장관급 기관의 장, 중앙 직할 성·시 인민위원회 위원장 및 관련 조직, 개인은 본 결의를 시행할 책임을 진다.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
> - 당 중앙 비서국;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리, 부총리들;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
> - 각 부, 장관급 기관;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
> - 중앙 직할 성·시 인민의회, 인민위원회;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
> - 중앙사무국 및 당의 각 위원회;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
> - 서기장실;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석실;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
> - 국회 민족회의 및 각 위원회;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회사무처;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Kiểm toán nhà nước;
> - 국가감사원;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
> - 베트남 조국전선 중앙위원회;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
> - 정치-사회 조직들의 중앙기관;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ, Cục, Công báo;
> - VPCP: BTCN, 각 PCN, 총리 보좌관, 각 국, 청, 관보;
- Lưu: VT, KTTH (2b).
> - 보관: VT, KTTH (2부).
TM. CHÍNH PHỦ
> 정부를 대표하여
KT. THỦ TƯỚNG
> 총리를 대신하여
PHÓ THỦ TƯỚNG
> 부총리
Nguyễn Văn Thắng
> Nguyễn Văn Thắng
참고 자료