← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 시행규칙 제95/2026/TT-BTC호 베트남에서 시행 효력이 있는 베트남과 각 국가 및 영토 간의 소득 및 재산에 부과되는 조세에 대한 이중과세 방지 및 탈세 예방 협정들의 시행 안내; 양자합의 절차 시행 안내; 특수관계 거래가 있는 기업에 대한 세무관리에서 과세가격 결정방법에 관한 사전합의 메커니즘 적용 안내

게시 2026-10-31
[베트남 법령] 시행규칙 제95/2026/TT-BTC호 베트남에서 시행 효력이 있는 베트남과 각 국가 및 영토 간의 소득 및 재산에 부과되는 조세에 대한 이중과세 방지 및 탈세 예방 협정들의 시행 안내; 양자합의 절차 시행 안내; 특수관계 거래가 있는 기업에 대한 세무관리에서 과세가격 결정방법에 관한 사전합의 메커니즘 적용 안내

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

BỘ TÀI CHÍNH

> 재정부

__________

> __________

Số: 95/2026/TT-BTC

> 번호: 95/2026/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

______________________

> ______________________

Hà Nội, ngày 01 tháng 7 năm 2026

> 하노이, 2026년 7월 01일

THÔNG TƯ

> 시행규칙

Hướng dẫn thực hiện các Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa

> 이중과세 방지 및 예방을 위한 협정들의 이행 안내

việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản giữa Việt

> 베트남과 각 국가 및 영토 간 소득 및 재산에 부과되는 조세에 대한 탈세 방지로서

Nam với các nước và vùng lãnh thổ có hiệu lực thi hành tại Việt Nam; hướng

> 베트남에서 시행 효력을 가지는 협정; 양자합의 절차의 이행

dẫn thực hiện thủ tục thỏa thuận song phương; hướng dẫn áp dụng cơ chế

> 안내; 다음 메커니즘의 적용 안내:

thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế trong quản lý thuế

> 세무관리에서 과세가격 산정방법 사전합의

đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết

> 특수관계 거래가 있는 기업에 대한

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;

> 조세관리법 제108/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Điều ước quốc tế số 108/2016/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 137/2025/QH15;

> 법 제137/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 국제조약법 제108/2016/QH13호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;

> 조세관리법 시행을 조직하고 안내하기 위한 일부 조항 및 조치를 구체적으로 규정한 정부 시행령 제252/2026/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 320/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;

> 법인세법 시행을 조직하고 안내하기 위한 일부 조항 및 조치를 구체적으로 규정한 정부 시행령 제320/2025/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 255/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với các giao dịch liên kết của những doanh nghiệp có quan hệ liên kết;

> 특수관계가 있는 기업들의 특수관계 거래에 대한 세무관리를 규정한 정부 시행령 제255/2026/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 253/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân;

> 개인소득세법의 일부 조항을 구체적으로 규정한 정부 시행령 제253/2026/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP của Chính phủ;

> 정부 시행령 제166/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 규정한 정부 시행령 제29/2025/NĐ-CP호에 근거하여;

Thực hiện các Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản giữa Việt Nam với các nước và vùng lãnh thổ đang có hiệu lực thi hành;

> 베트남과 각 국가 및 영토 간에 시행 효력을 가지고 있는 소득 및 재산에 부과되는 조세에 대한 이중과세 방지 및 탈세 예방 협정들을 이행하며;

Thực hiện các Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập giữa Việt Nam với các nước và vùng lãnh thổ đang có hiệu lực thi hành;

> 베트남과 각 국가 및 영토 간에 시행 효력을 가지고 있는 소득에 부과되는 조세에 대한 이중과세 방지 및 탈세 예방 협정들을 이행하며;

Thực hiện Hiệp định đa phương thực hiện các biện pháp liên quan đến Hiệp định thuế về ngăn ngừa xói mòn cơ sở tính thuế và chuyển lợi nhuận;

> 세원 잠식 및 소득이전을 방지하기 위한 조세협약 관련 조치들을 이행하는 다자간 협정을 이행하며;

Thực hiện Hiệp định đa phương về Hỗ trợ hành chính thuế;

> 조세행정 공조에 관한 다자간 협정을 이행하며;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế;

> 세무국장의 건의에 따라;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện các Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản giữa Việt Nam với các nước và vùng lãnh thổ có hiệu lực thi hành tại Việt Nam;

> 재정부 장관은 베트남과 각 국가 및 영토 간에 베트남에서 시행 효력을 가지는 소득 및 재산에 부과되는 조세에 대한 이중과세 방지 및 탈세 예방 협정들의 이행을 안내하고;

hướng dẫn thực hiện thủ tục thỏa thuận song phương;

> 양자합의 절차 이행을 안내하며;

hướng dẫn áp dụng cơ chế thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế trong quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết.

> 특수관계 거래가 있는 기업에 대한 세무관리에서 과세가격 산정방법 사전합의 메커니즘 적용을 안내하는 시행규칙을 공포한다.

Chương I

> 제I장

QUY ĐỊNH CHUNG

> 일반 규정

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> 제1조. 조정 범위

Thông tư này hướng dẫn các nội dung sau:

> 본 시행규칙은 다음의 내용을 안내한다:

1. Thực hiện, xử lý hồ sơ áp dụng các Hiệp định tránh đánh thuế hai lần, điều ước quốc tế và thức khác quy định tại điểm a khoản 2 Điều 58 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế.

> 1. 조세관리법 시행을 조직하고 안내하기 위한 일부 조항 및 조치를 구체적으로 규정한 정부 시행령 제252/2026/NĐ-CP호 제58조 제2항 a목에 규정된 이중과세 방지 협정, 국제조약 및 기타 형식의 적용 서류 이행 및 처리.

2. Việc thực hiện thủ tục thỏa thuận song phương theo quy định của Hiệp định thuế (sau đây gọi là MAP) quy định tại khoản 3 Điều 30 Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 và điểm a khoản 2 Điều 58 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP.

> 2. 조세관리법 제108/2025/QH15호 제30조 제3항 및 시행령 제252/2026/NĐ-CP호 제58조 제2항 a목에 규정된 조세협약(이하 MAP이라 함)의 규정에 따른 양자합의 절차의 이행.

3. Việc áp dụng cơ chế Thỏa thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế trong quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết (sau đây gọi là APA) quy định tại khoản 3 Điều 30; khoản 2 Điều 31 Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 và điểm a khoản 2 Điều 58 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP.

> 3. 조세관리법 제108/2025/QH15호 제30조 제3항, 제31조 제2항 및 시행령 제252/2026/NĐ-CP호 제58조 제2항 a목에 규정된 특수관계 거래가 있는 기업에 대한 세무관리에서의 과세가격 산정방법 사전합의(이하 APA라 함) 메커니즘의 적용.

4. Nguyên tắc thực hiện hỗ trợ thu thuế quy định tại điểm c khoản 1 Điều 47 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP.

> 4. 시행령 제252/2026/NĐ-CP호 제47조 제1항 c목에 규정된 세금 징수 지원의 이행 원칙.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

> 제2조. 적용 대상

Thông tư này áp dụng đối với:

> 본 시행규칙은 다음 대상에 적용된다:

1. Các đối tượng áp dụng Hiệp định thuế, MAP, APA quy định tại khoản 1 Điều 8, khoản 1 và khoản 2 Điều 54 và Điều 66 Thông tư này.

> 1. 본 시행규칙 제8조 제1항, 제54조 제1항 및 제2항, 제66조에 규정된 조세협약, MAP, APA를 적용받는 대상.

2. Cơ quan thuế quy định tại điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP.

> 2. 시행령 제252/2026/NĐ-CP호 제2조 제2항 a호에 규정된 세무관청.

3. Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan thực hiện Hiệp định thuế, áp dụng MAP, APA.

> 3. 조세협정을 이행하고, MAP, APA를 적용하는 것과 관련된 기타 국가기관, 조직, 개인.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

> 제3조. 용어의 해석

1. Hiệp định tránh đánh thuế hai lần (sau đây gọi là Hiệp định thuế) bao gồm Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản;

> 1. 이중과세방지협정(이하 "조세협정"이라 한다)은 소득 및 재산에 대한 조세에 관한 이중과세방지 및 탈세방지 협정;

Hiệp định tránh đánh thuế hai lần và ngăn ngừa việc trốn lậu thuế đối với các loại thuế đánh vào thu nhập và các văn kiện liên quan cấu thành, sửa đổi hoặc bổ sung Hiệp định tránh đánh thuế hai lần.

> 소득에 대한 조세에 관한 이중과세방지 및 탈세방지 협정 그리고 이중과세방지협정을 구성하거나 수정 또는 보완하는 관련 문서를 포함한다.

2. Điều ước quốc tế về thuế khác bao gồm Hiệp định đa phương thực hiện các biện pháp liên quan đến Hiệp định thuế về ngăn ngừa xói mòn cơ sở tính thuế và chuyển lợi nhuận;

> 2. 기타 조세에 관한 국제조약은 세원 잠식 및 소득이전을 방지하기 위한 조세협정 관련 조치들을 이행하는 다자간 협정;

Hiệp định đa phương về Hỗ trợ hành chính thuế và các văn kiện liên quan cấu thành, sửa đổi hoặc bổ sung Điều ước quốc tế về thuế khác.

> 조세행정 지원에 관한 다자간 협정 그리고 기타 조세에 관한 국제조약을 구성하거나 수정 또는 보완하는 관련 문서를 포함한다.

3. Đối tượng bao gồm cá nhân, công ty và bất kỳ tổ chức nào của nhiều cá nhân, công ty hoặc các chủ thể khác theo quy định của Hiệp định tránh đánh thuế hai lần mà Việt Nam là thành viên.

> 3. 대상은 베트남이 회원국인 이중과세방지협정의 규정에 따른 개인, 회사 및 다수의 개인, 회사 또는 기타 주체들로 구성된 모든 조직을 포함한다.

4. Công ty được hiểu là bất kỳ pháp nhân nào hoặc bất kỳ thực thể nào được coi là pháp nhân cho mục đích thuế theo quy định của pháp luật Việt Nam và Bên ký kết.

> 4. 회사는 베트남 및 체약당사국의 법령 규정에 따라 조세 목적상 법인으로 간주되는 모든 법인 또는 모든 실체로 이해된다.

5. Nhà chức trách có thẩm quyền của Việt Nam là Bộ trưởng Bộ Tài chính hoặc người đại diện theo ủy quyền của Bộ trưởng Bộ Tài chính theo quy định của pháp luật Việt Nam.

> 5. 베트남의 권한 있는 당국은 베트남 법령 규정에 따른 재정부 장관 또는 재정부 장관의 위임을 받은 대리인이다.

6. Bên ký kết là quốc gia, vùng lãnh thổ ký kết Hiệp định thuế với Việt Nam.

> 6. 체약당사국은 베트남과 조세협정을 체결한 국가, 영토이다.

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng

> 제4조. 적용 원칙

1. Nguyên tắc áp dụng Hiệp định thuế

> 1. 조세협정 적용 원칙

a) Khi áp dụng, xác định nghĩa vụ thuế đối với từng trường hợp phải căn cứ theo quy định cụ thể tại từng Hiệp định thuế và Điều ước quốc tế về thuế khác;

> a) 각 경우에 대한 세무 의무를 적용하고 확정할 때에는 각 조세협정 및 기타 조세에 관한 국제조약의 구체적인 규정에 근거하여야 한다;

b) Trường hợp Hiệp định thuế và pháp luật thuế trong nước có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì sẽ áp dụng theo các quy định của Hiệp định thuế.

> b) 조세협정과 국내 세법이 동일한 문제에 대해 서로 다르게 규정하고 있는 경우에는 조세협정의 규정에 따라 적용한다.

Hiệp định thuế không làm phát sinh nghĩa vụ thuế mới, khác hoặc nặng hơn so với pháp luật thuế trong nước;

> 조세협정은 국내 세법에 비하여 새롭거나, 다르거나 또는 더 무거운 세무 의무를 발생시키지 아니한다;

c) Khi áp dụng Hiệp định thuế, việc giải thích các thuật ngữ được thực hiện theo quy định tại Hiệp định thuế.

> c) 조세협정을 적용할 때, 용어의 해석은 조세협정의 규정에 따라 수행된다.

Trường hợp một thuật ngữ không được định nghĩa tại Hiệp định thuế thì thuật ngữ đó được hiểu theo quy định của pháp luật Việt Nam áp dụng đối với các loại thuế thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định thuế tại thời điểm áp dụng.

> 용어가 조세협정에서 정의되지 아니한 경우, 해당 용어는 적용 시점에 조세협정의 규제 범위에 속하는 조세의 종류에 적용되는 베트남 법령의 규정에 따라 이해된다.

Trường hợp thuật ngữ đó được quy định khác nhau tại pháp luật thuế và pháp luật khác thì áp dụng theo quy định của pháp luật thuế tại thời điểm áp dụng.

> 해당 용어가 세법과 기타 법령에서 서로 다르게 규정되어 있는 경우에는 적용 시점의 세법 규정에 따라 적용한다.

Trường hợp một thuật ngữ không được định nghĩa tại Hiệp định thuế và pháp luật Việt Nam không có quy định, Nhà chức trách có thẩm quyền của Việt Nam và Bên ký kết trao đổi, thống nhất cách hiểu để áp dụng.

> 용어가 조세협정에서 정의되지 아니하고 베트남 법령에 규정이 없는 경우, 베트남과 체약당사국의 권한 있는 당국은 적용을 위해 해석을 교환하고 통일한다.

2. Nguyên tắc áp dụng MAP, APA

> 2. MAP, APA 적용 원칙

a) Việc áp dụng MAP được thực hiện căn cứ theo quy định của Hiệp định thuế;

> a) MAP의 적용은 조세협정의 규정에 근거하여 수행된다;

bảo đảm quyền của người nộp thuế;

> 납세자의 권리를 보장한다;

độc lập với các thủ tục giải quyết khiếu nại theo quy định của pháp luật trong nước;

> 국내 법령 규정에 따른 불복신청 해결 절차와 독립적이다;

được thực hiện trên cơ sở thiện chí, hợp tác giữa các Nhà chức trách có thẩm quyền, bảo đảm bảo mật thông tin và nhằm mục tiêu loại bỏ đánh thuế trùng phù hợp với Hiệp định thuế;

> 권한 있는 당국 간의 선의와 협력에 기초하여 수행되고, 정보 보안을 보장하며, 조세협정에 부합하여 이중과세를 제거하는 것을 목표로 한다;

b) Việc phân tích, so sánh, lựa chọn đối tượng so sánh độc lập và phương pháp xác định giá giao dịch liên kết thuộc phạm vi áp dụng của APA và MAP liên quan đến giao dịch liên kết được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 255/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về quản lý thuế đối với các giao dịch liên kết của những doanh nghiệp có quan hệ liên kết.

> b) APA 및 특수관계 거래와 관련된 MAP의 적용 범위에 속하는 특수관계 거래가격 결정 방법과 독립비교대상의 분석, 비교, 선택은 특수관계가 있는 기업들의 특수관계 거래에 대한 세무관리에 관하여 규정한 정부의 시행령 제255/2026/NĐ-CP호 규정에 따라 수행된다.

Việc sử dụng cơ sở dữ liệu phục vụ áp dụng APA được thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15.

> APA 적용에 기여하는 데이터베이스의 사용은 국세관리법 제108/2025/QH15호의 규정에 따라 수행된다.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người nộp thuế đề nghị áp dụng Hiệp định thuế, MAP, APA

> 제5조. 조세협정, MAP, APA 적용을 신청하는 납세자의 권리와 의무

1. Người nộp thuế có các quyền sau:

> 1. 납세자는 다음의 권리를 가진다:

a) Được cơ quan thuế hỗ trợ, hướng dẫn, giải thích việc áp dụng Hiệp định thuế;

> a) 조세협정 적용에 관하여 세무관청으로부터 지원, 안내, 설명을 받을 권리;

b) Được rút đơn hoặc đề nghị dừng đàm phán tại bất cứ thời điểm nào trước khi MAP, APA được ký kết;

> b) MAP, APA가 체결되기 전의 어느 시점에서든 신청을 철회하거나 협상 중단을 요청할 권리;

c) Được thuê hoặc sử dụng chuyên gia độc lập, tổ chức tư vấn theo quy định của pháp luật Việt Nam để hỗ trợ trong quá trình trao đổi các nội dung liên quan đến hồ sơ đề nghị áp dụng APA; việc tham gia của chuyên gia chỉ mang tính hỗ trợ, tư vấn và không làm thay đổi trách nhiệm của người nộp thuế;

> c) APA 적용 신청 서류와 관련된 내용을 논의하는 과정에서 지원받기 위해 베트남 법령 규정에 따라 독립 전문가, 자문 조직을 고용하거나 이용할 권리; 전문가의 참여는 지원, 자문 성격만을 가지며 납세자의 책임을 변경하지 아니한다;

d) Trong quá trình thực hiện APA đơn phương, trường hợp có phát sinh việc đánh thuế trùng hoặc có sự điều chỉnh về thu nhập chịu thuế dẫn đến bất lợi cho người nộp thuế do quyết định của cơ quan thuế bên ký kết, người nộp thuế có quyền đề nghị sửa đổi hoặc hủy bỏ APA theo quy định tại Thông tư này.

> d) 일방 APA를 이행하는 과정에서 체약당사국 세무관청의 결정으로 인해 이중과세가 발생하거나 과세소득에 대한 조정이 있어 납세자에게 불리하게 되는 경우, 납세자는 본 시행규칙 규정에 따라 APA의 수정 또는 취소를 요청할 권리가 있다.

2. Người nộp thuế có nghĩa vụ sau:

> 2. 납세자는 다음의 의무를 진다:

a) Giải trình, chứng minh việc đáp ứng các điều kiện được hưởng ưu đãi theo Hiệp định thuế;

> a) 조세협정에 따른 혜택을 향유하기 위한 조건 충족 여부를 소명하고 증명할 의무;

b) Cung cấp đầy đủ, kịp thời, trung thực, chính xác các thông tin, dữ liệu cho cơ quan thuế trong quá trình xử lý đề nghị MAP và APA;

> b) MAP 및 APA 신청을 처리하는 과정에서 세무관청에 정보, 데이터를 완전하고 적시에 정직하고 정확하게 제공할 의무;

c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, thông tin và dữ liệu đã cung cấp cho cơ quan thuế;

> c) 세무관청에 제공한 서류, 정보 및 데이터의 완전성과 정확성에 대하여 베트남 법령 앞에 책임을 질 의무;

d) Lưu giữ hồ sơ, chứng từ liên quan trong quá trình đề nghị, rà soát, phân tích, trao đổi, đàm phán, ký kết, lưu hành và thực hiện APA;

> d) APA의 신청, 검토, 분석, 논의, 협상, 체결, 회람 및 이행 과정에서 관련된 서류, 증빙자료를 보관할 의무;

đ) Phối hợp với cơ quan thuế trong quá trình xử lý MAP, APA; có ý kiến chấp thuận hoặc không chấp thuận về nội dung dự thảo thỏa thuận chung theo yêu cầu của cơ quan thuế.

> đ) MAP, APA 처리 과정에서 세무관서와 협조하고, 세무관서의 요구에 따라 공동합의 초안 내용에 대한 승인 또는 불승인 의견을 제시한다.

Điều 6. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thuế trong việc thực hiện các quy định của Hiệp định thuế, giải quyết MAP, APA

> 제6조. 조세조약 규정 이행, MAP, APA 해결에 있어서 세무관서의 임무 및 권한

1. Nhiệm vụ của cơ quan thuế

> 1. 세무관서의 임무

a) Cục Thuế được Bộ trưởng Bộ Tài chính ủy quyền thực hiện những nhiệm vụ sau:

> a) 세무국은 재정부 장관으로부터 다음 임무들을 이행하도록 위임받는다:

a.1) Ban hành văn bản thông báo hiệu lực hoặc chấm dứt hiệu lực của từng Hiệp định thuế sau khi có thông báo của Bộ Ngoại giao;

> a.1) 외교부의 통보가 있은 후 각 조세조약의 효력 또는 효력 종료를 통보하는 문서를 발령한다;

a.2) Là “Nhà chức trách có thẩm quyền” của Việt Nam trong việc xử lý các công việc gồm:

> a.2) 다음을 포함하는 업무들을 처리함에 있어 베트남의 “권한 있는 당국”이 된다:

a.2.1) Tiếp nhận, nghiên cứu, xử lý và hướng dẫn việc xử lý đề nghị MAP, APA và các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện Hiệp định thuế;

> a.2.1) MAP, APA 신청 및 조세조약 이행 과정에서 발생하는 문제의 접수, 연구, 처리 및 처리 안내;

a.2.2) Thực hiện trao đổi thông tin với nhà chức trách có thẩm quyền của Bên ký kết;

> a.2.2) 체약국의 권한 있는 당국과 정보 교환을 수행한다;

khai thác, sử dụng thông tin do phía nước ngoài cung cấp và bảo mật thông tin theo quy định của pháp luật Việt Nam, điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế về thuế mà Việt Nam là thành viên hoặc là Bên ký kết, phù hợp với tiêu chuẩn của Diễn đàn toàn cầu về minh bạch và trao đổi thông tin về thuế;

> 외국 측이 제공한 정보를 개발·이용하고, 베트남이 회원국이거나 체약국인 베트남 법령, 조세에 관한 국제조약, 국제협정의 규정에 따라, 조세에 관한 투명성 및 정보교환 글로벌 포럼의 기준에 부합하게 정보를 비밀 유지한다;

a.2.3) Thực hiện các biện pháp hỗ trợ hành chính thuế theo quy định tại khoản 1 Điều 47 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP phù hợp với quy định của Hiệp định thuế;

> a.2.3) 조세조약의 규정에 부합하게 시행령 제252/2026/NĐ-CP 제47조 제1항에 규정된 조세 행정 지원 조치들을 수행한다;

b) Xây dựng, vận hành hệ thống thông tin điện tử phục vụ quản lý MAP, APA; kết nối, tích hợp với hệ thống quản lý thuế tập trung và hệ thống phân tích dữ liệu rủi ro.

> b) MAP, APA 관리에 기여하는 전자 정보 시스템을 구축, 운영한다; 집중 조세관리 시스템 및 위험 데이터 분석 시스템과 연계, 통합한다.

2. Cơ quan thuế quản lý, kiểm tra việc thực hiện APA đã ký kết của người nộp thuế theo quy định tại khoản 9 Điều 21 Nghị định số 255/2026/NĐ-CP.

> 2. 세무관서는 시행령 제255/2026/NĐ-CP 제21조 제9항의 규정에 따라 납세자의 체결된 APA 이행을 관리, 검사한다.

3. Quyền hạn của cơ quan thuế

> 3. 세무관서의 권한

a) Yêu cầu người nộp thuế giải trình, làm rõ các thông tin người nộp thuế cung cấp trong suốt quá trình giải quyết hồ sơ đề nghị áp dụng MAP, APA;

> a) 납세자에게 MAP, APA 적용 신청 서류 해결 과정 전반에 걸쳐 납세자가 제공한 정보를 해명, 명확히 할 것을 요구한다;

b) Kết thúc hồ sơ đề nghị áp dụng MAP theo quy định tại Điều 64 Thông tư này; dừng giải quyết đề nghị áp dụng APA theo quy định tại Điều 75 Thông tư này;

> b) 본 시행규칙 제64조의 규정에 따라 MAP 적용 신청 서류를 종결한다; 본 시행규칙 제75조의 규정에 따라 APA 적용 신청 해결을 중지한다;

c) Tạm dừng giải quyết đề nghị áp dụng APA trong trường hợp sau:

> c) 다음의 경우에 APA 적용 신청 해결을 일시 중지한다:

c.1) Người nộp thuế không thực hiện việc bổ sung, giải trình theo yêu cầu cơ quan thuế;

> c.1) 납세자가 세무관서의 요구에 따른 보충, 해명을 이행하지 아니하는 경우;

c.2) Người nộp thuế cung cấp thông tin, dữ liệu không chính xác, không đầy đủ hoặc không trung thực mà không có căn cứ, tài liệu phù hợp để giải trình hoặc chứng minh.

> c.2) 납세자가 해명하거나 증명하기 위한 적합한 근거, 자료 없이 부정확하거나, 불완전하거나, 또는 사실에 부합하지 않는 정보, 데이터를 제공하는 경우.

d) Cơ quan thuế áp dụng các biện pháp quản lý tuân thủ đối với người nộp thuế theo quy định của pháp luật về quản lý thuế nhằm bảo đảm việc thực hiện đầy đủ, đúng nội dung các thỏa thuận MAP, APA đã được ký kết.

> d) 세무관서는 체결된 MAP, APA 합의 내용의 완전하고 정확한 이행을 보장하기 위해 조세관리에 관한 법령의 규정에 따라 납세자에 대하여 준수 관리 조치들을 적용한다.

Điều 7. Phương thức nộp hồ sơ đề nghị MAP và APA

> 제7조. MAP 및 APA 신청 서류 제출 방식

1. Việc nộp hồ sơ đề nghị MAP, APA, giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu và thông báo kết quả xử lý hồ sơ MAP, APA được thực hiện bằng phương thức điện tử theo quy định tại Điều 50 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP.

> 1. MAP, APA 신청 서류의 제출, 정보, 서류의 해명, 보충 및 MAP, APA 서류 처리 결과의 통보는 시행령 제252/2026/NĐ-CP 제50조의 규정에 따라 전자 방식으로 수행된다.

2. Trường hợp hồ sơ, tài liệu có dung lượng lớn, định dạng kỹ thuật chuyên biệt hoặc chưa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hệ thống điện tử thì người nộp thuế được nộp bằng hồ sơ giấy.

> 2. 서류, 자료의 용량이 크거나, 전문 기술 포맷이거나 또는 전자 시스템의 기술적 요구조건을 충족하지 못하는 경우 납세자는 종이 서류로 제출할 수 있다.

Chương II

> 제2장

HIỆP ĐỊNH THUẾ

> 조세조약

Mục 1

> 제1절

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG HIỆP ĐỊNH THUẾ

> 조세조약의 적용 대상 및 범위

Điều 8. Đối tượng áp dụng Hiệp định thuế

> 제8조. 조세조약 적용 대상

1. Hiệp định thuế được áp dụng với các đối tượng là đối tượng cư trú của Việt Nam hoặc của Bên ký kết hoặc đồng thời là đối tượng cư trú của Việt Nam và Bên ký kết.

> 1. 조세조약은 베트남의 거주자이거나 체약국의 거주자인 대상 또는 동시에 베트남과 체약국의 거주자인 대상에 적용된다.

2. Đối tượng cư trú của một Bên ký kết nêu tại khoản 1 Điều này gồm:

> 2. 본 조 제1항에 언급된 일방 체약국의 거주자는 다음을 포함한다:

a) đối tượng chịu thuế tại Bên ký kết theo quy định pháp luật của Bên ký kết đó và đáp ứng một trong 02 điều kiện sau đây:

> a) 해당 체약국의 법령 규정에 따라 해당 체약국에서 과세 대상이 되고 다음 02가지 요건 중 하나를 충족하는 대상:

a.1) là cá nhân có nhà ở, có nơi cư trú tại Bên ký kết đó hoặc các tiêu thức có tính chất tương tự trong trường hợp đối tượng đó là một cá nhân;

> a.1) 해당 대상이 개인인 경우 해당 체약국에 주택을 보유하거나, 거주지를 보유한 개인 또는 유사한 성격의 기준에 해당하는 개인;

a.2) là công ty và bất kỳ tổ chức nào của nhiều cá nhân, công ty hoặc các chủ thể khác có trụ sở điều hành, trụ sở đăng ký, hoặc được thành lập tại Bên ký kết đó hoặc các tiêu thức có tính chất tương tự trong trường hợp đối tượng đó là một tổ chức;

> a.2) 해당 대상이 단체인 경우 해당 체약국에 운영 본부, 등록 본부를 두거나 설립된 회사 및 다수의 개인, 회사 또는 기타 주체들의 임의의 단체 또는 유사한 성격의 기준;

b) Nhà nước, chính quyền cơ sở hoặc chính quyền địa phương của một Bên ký kết, trong trường hợp Hiệp định thuế có quy định;

> b) 조세조약에 규정이 있는 경우, 일방 체약국의 국가, 기층 정부 또는 지방 정부;

c) Tùy theo từng Hiệp định thuế, đối tượng cư trú của một Bên ký kết không bao gồm đối tượng chịu thuế chỉ đối với thu nhập từ các nguồn hoặc tài sản tại Bên ký kết đó.

> c) 각 조세조약에 따라, 일방 체약국의 거주자는 해당 체약국 내의 원천 또는 자산으로부터 발생한 소득에 대해서만 과세 대상이 되는 대상은 포함하지 아니한다.

3. Đối tượng cư trú của Việt Nam theo quy định của pháp luật Việt Nam gồm:

> 3. 베트남 법령의 규정에 따른 베트남 거주자는 다음을 포함한다:

a) Cá nhân cư trú quy định tại Điều 4 Nghị định số 253/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân;

> a) 개인소득세법의 일부 조항을 세부 규정하는 정부의 시행령 제253/2026/NĐ-CP 제4조에 규정된 거주자 개인;

b) Công ty và bất kỳ tổ chức nào của nhiều cá nhân, công ty hoặc các chủ thể khác đăng ký hoạt động theo pháp luật tại Việt Nam;

> b) 베트남에서 법령에 따라 활동을 등록한 회사 및 다수의 개인, 회사 또는 기타 주체들의 임의의 단체;

c) Nhà nước hoặc chính quyền địa phương của Việt Nam, trong trường hợp Hiệp định thuế có quy định;

> c) 조세조약에 규정이 있는 경우, 베트남의 국가 또는 지방 정부;

d) Tùy theo từng Hiệp định thuế, đối tượng cư trú của Việt Nam không bao gồm đối tượng chịu thuế chỉ đối với thu nhập từ các nguồn hoặc tài sản tại Việt Nam.

> d) 각 조세조약에 따라, 베트남 거주자는 베트남 내의 원천 또는 자산으로부터 발생한 소득에 대해서만 과세 대상이 되는 대상은 포함하지 아니한다.

Đối tượng cư trú của Việt Nam quy định tại khoản này được xác định là đối tượng cư trú theo quy định của Hiệp định thuế nếu đáp ứng điều kiện quy định tại điểm a.1 và a.2 khoản 2 Điều này.

> 본 항에 규정된 베트남 거주자는 본 조 제2항 a.1점 및 a.2점에 규정된 요건을 충족하는 경우 조세조약의 규정에 따른 거주자로 확정된다.

4. Trường hợp một đối tượng được xác định là đối tượng cư trú của Việt Nam theo quy định tại khoản 3 Điều này đồng thời được xác định là đối tượng cư trú của Bên ký kết theo quy định của pháp luật Bên ký kết thì tình trạng cư trú của đối tượng đó được xác định căn cứ vào các tiêu thức sau:

> 4. 어느 대상이 이 조 제3항의 규정에 따라 베트남의 거주자로 확정됨과 동시에 체약국의 법률 규정에 따라 체약국의 거주자로 확정되는 경우, 해당 대상의 거주 상태는 다음의 기준에 근거하여 확정된다:

a) Đối với cá nhân:

> a) 개인의 경우:

Việc xác định một cá nhân là đối tượng cư trú của Việt Nam được căn cứ tuần tự theo các tiêu thức sau:

> 개인이 베트남의 거주자임을 확정하는 것은 다음의 기준에 따라 순차적으로 근거한다:

a.1) Cá nhân đó có nhà ở thường trú (nhà thuộc sở hữu hoặc nhà thuê hoặc nhà thuộc quyền sử dụng của cá nhân đó) tại Việt Nam;

> a.1) 해당 개인이 베트남에 상주 주택(해당 개인의 소유 주택 또는 임차 주택 또는 사용권에 속하는 주택)을 두고 있는 경우;

a.2) Cá nhân đó có nhà ở thường trú tại cả Việt Nam và Bên ký kết nhưng cá nhân đó có quan hệ kinh tế chặt chẽ hơn tại Việt Nam như: có việc làm, địa điểm kinh doanh, nơi quản lý tài sản cá nhân hoặc quan hệ kinh tế khác;

> a.2) 해당 개인이 베트남과 체약국 모두에 상주 주택을 두고 있으나 해당 개인이 베트남에서 다음과 같이 더 밀접한 경제적 관계를 가지고 있는 경우: 일자리, 사업 장소, 개인 재산 관리 장소 또는 기타 경제적 관계를 가짐;

hoặc có quan hệ cá nhân chặt chẽ hơn tại Việt Nam như quan hệ gia đình, quan hệ xã hội;

> 또는 가족 관계, 사회적 관계와 같이 베트남에서 더 밀접한 개인적 관계를 가지고 있는 경우;

a.3) Cá nhân đó có nhà ở thường trú tại cả Việt Nam và Bên ký kết và không xác định được nơi cá nhân đó có quan hệ kinh tế, quan hệ cá nhân chặt chẽ hơn, hoặc cá nhân đó không có nhà ở thường trú ở cả Việt Nam và Bên ký kết, nhưng cá nhân đó có mặt thường xuyên hơn tại Việt Nam trong năm tính thuế;

> a.3) 해당 개인이 베트남과 체약국 모두에 상주 주택을 두고 있으며 해당 개인이 더 밀접한 경제적 관계, 개인적 관계를 가지는 장소를 확정할 수 없거나, 또는 해당 개인이 베트남과 체약국 모두에 상주 주택을 두고 있지 않으나, 해당 개인이 과세연도 중 베트남에 더 빈번하게 체류하는 경우;

a.4) Cá nhân đó có mặt thường xuyên hoặc không có mặt thường xuyên tại cả Việt Nam và Bên ký kết nhưng cá nhân đó có quốc tịch Việt Nam;

> a.4) 해당 개인이 베트남과 체약국 모두에 빈번하게 체류하거나 빈번하게 체류하지 않으나 해당 개인이 베트남 국적을 보유하고 있는 경우;

a.5) Cá nhân đó vừa có quốc tịch Việt Nam vừa có quốc tịch Bên ký kết hoặc không có quốc tịch Việt Nam và Bên ký kết thì Nhà chức trách có thẩm quyền của Việt Nam sẽ giải quyết tình trạng cư trú của cá nhân thông qua thủ tục thỏa thuận song phương với Nhà chức trách có thẩm quyền của Bên ký kết.

> a.5) 해당 개인이 베트남 국적과 체약국 국적을 모두 보유하고 있거나 베트남 및 체약국의 국적을 보유하고 있지 않은 경우, 베트남의 권한 있는 당국은 체약국의 권한 있는 당국과의 양자 합의 절차를 통해 개인의 거주 상태를 해결한다.

Trường hợp theo quy định pháp luật Việt Nam và Bên ký kết, cá nhân đồng thời được xác định là đối tượng cư trú của Việt Nam và của Bên ký kết trong một năm tính thuế nhưng quy định về năm tính thuế của hai nước có sự khác nhau, khi đó, cá nhân được coi là đối tượng cư trú của Việt Nam nếu trong năm tính thuế chủ yếu làm việc và thường xuyên sống tại Việt Nam.

> 베트남과 체약국의 법률 규정에 따라 개인이 1 과세연도에 베트남과 체약국의 거주자로 동시에 확정되나 양국의 과세연도에 관한 규정에 차이가 있는 경우, 그때 개인이 과세연도 중 주로 근무하고 베트남에서 상시 거주한다면 베트남의 거주자로 본다.

Đối với khoản thời gian đầu năm tính thuế của Việt Nam thuộc năm tính thuế trước của Bên ký kết do sự khác biệt về năm tính thuế giữa hai nước, cá nhân được coi là đối tượng cư trú của Bên ký kết cho mục đích quyết toán thuế tại Việt Nam và Bên ký kết.

> 양국 간 과세연도의 차이로 인하여 체약국의 전 과세연도에 속하는 베트남 과세연도 초 기간에 대하여, 개인은 베트남 및 체약국에서의 세무정산 목적을 위하여 체약국의 거주자로 본다.

b) Đối với đối tượng không phải là cá nhân:

> b) 개인이 아닌 대상의 경우:

Căn cứ quy định tại từng Hiệp định thuế, một đối tượng không phải là cá nhân là đối tượng cư trú của Việt Nam nếu thuộc một trong các trường hợp sau:

> 각 조세조약의 규정에 근거하여, 개인이 아닌 대상은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우 베트남의 거주자이다:

b.1) Đối tượng đó được thành lập hoặc đăng ký hoạt động tại Việt Nam;

> b.1) 해당 대상이 베트남에서 설립되었거나 활동 등록된 경우;

b.2) Đối tượng đó có trụ sở chính tại Việt Nam;

> b.2) 해당 대상이 베트남에 본사를 두고 있는 경우;

b.3) Đối tượng đó có trụ sở điều hành thực tế tại Việt Nam (trụ sở điều hành thực tế là nơi nhân sự quản lý cấp cao hoặc ban lãnh đạo của doanh nghiệp tiến hành họp, xem xét, thảo luận và đưa ra các quyết định quản lý hoặc các quyết định về sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp hoặc nơi các sổ sách kế toán quan trọng nhất được lưu giữ);

> b.3) 해당 대상이 베트남에 실질적 관리 장소를 두고 있는 경우(실질적 관리 장소는 고위 관리 인력 또는 기업의 경영진이 회의를 진행하고, 검토·논의하며 기업의 관리 결정 또는 생산·경영에 관한 결정을 내리는 장소 또는 가장 중요한 회계장부가 보관되는 장소이다);

b.4) Trường hợp đối tượng đó thành lập hoặc đăng ký tại cả hai nước hoặc có trụ sở chính, hoặc trụ sở điều hành thực tế tại cả hai nước thì nhà chức trách có thẩm quyền của Việt Nam và Nhà chức trách có thẩm quyền của Bên ký kết sẽ xác định đối tượng đó chỉ là đối tượng cư trú của một trong hai nước thông qua thủ tục thỏa thuận song phương.

> b.4) 해당 대상이 양국 모두에서 설립 또는 등록되었거나, 양국 모두에 본사 또는 실질적 관리 장소를 두고 있는 경우, 베트남의 권한 있는 당국과 체약국의 권한 있는 당국은 양자 합의 절차를 통해 해당 대상이 양국 중 하나의 거주자일 뿐인 것으로 확정한다.

Trường hợp Việt Nam và Bên ký kết không đạt được thỏa thuận chung, đối tượng đó không được coi là đối tượng cư trú thuế của bất kỳ nước nào vì mục đích áp dụng Hiệp định thuế.

> 베트남과 체약국이 공동 합의에 도달하지 못하는 경우, 해당 대상은 조세조약 적용 목적을 위하여 어느 국가의 조세 거주자로도 보지 아니한다.

Các quy định về đối tượng cư trú như trên được nêu tại Điều khoản Đối tượng cư trú của Hiệp định thuế.

> 위와 같은 거주자에 관한 규정은 조세조약의 거주자 조항에 명시된다.

Điều 9. Các loại thuế thuộc phạm vi áp dụng Hiệp định thuế

> 제9조. 조세조약 적용 범위에 속하는 조세의 종류

Các loại thuế thuộc phạm vi áp dụng Hiệp định thuế là các loại thuế đánh vào thu nhập và tài sản được quy định cụ thể tại từng Hiệp định thuế.

> 조세조약 적용 범위에 속하는 조세의 종류는 소득과 재산에 부과되는 세금으로서 각 조세조약에 구체적으로 규정된다.

1. Trong trường hợp của Việt Nam, các loại thuế thuộc phạm vi áp dụng Hiệp định thuế là:

> 1. 베트남의 경우, 조세조약 적용 범위에 속하는 조세의 종류는 다음과 같다:

a) Thuế thu nhập doanh nghiệp;

> a) 법인세;

b) Thuế thu nhập cá nhân.

> b) 개인소득세.

2. Trong trường hợp của các Bên ký kết, các loại thuế thuộc phạm vi áp dụng Hiệp định thuế được quy định cụ thể tại Điều 2 của Hiệp định thuế.

> 2. 체약국의 경우, 조세조약 적용 범위에 속하는 조세의 종류는 조세조약 제2조에 구체적으로 규정된다.

Mục 2

> 제2절

TỪ CHỐI ÁP DỤNG HIỆP ĐỊNH THUẾ

> 조세조약 적용 거부

Điều 10. Một số trường hợp từ chối áp dụng Hiệp định thuế trên cơ sở nguyên tắc hưởng lợi Hiệp định thuế

> 제10조. 조세조약 혜택 향유 원칙에 기초한 조세조약 적용 거부의 일부 경우

Trừ khi được quy định khác tại Hiệp định thuế về giới hạn hưởng lợi Hiệp định thuế, cơ quan thuế Việt Nam sẽ từ chối đề nghị áp dụng Hiệp định thuế trong các trường hợp sau:

> 조세조약 혜택 제한에 관하여 조세조약에 달리 규정된 경우를 제외하고, 베트남 세무관청은 다음의 경우에 조세조약 적용 신청을 거부한다:

1. Người đề nghị áp dụng Hiệp định thuế đối với số thuế đã phát sinh quá ba năm trước thời điểm đề nghị áp dụng Hiệp định thuế.

> 1. 신청인이 조세조약 적용 신청 시점 전 3년이 초과하여 발생한 세액에 대하여 조세조약 적용을 신청하는 경우.

Thời điểm đề nghị áp dụng Hiệp định thuế là ngày người đề nghị nộp đủ hồ sơ theo quy định tại Thông tư số 89/2026/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 252/2026/NĐ-CP.

> 조세조약 적용 신청 시점은 신청인이 조세관리법 및 시행령 제252/2026/NĐ-CP호의 일부 조항을 구체적으로 규정한 재정부 장관의 시행규칙 제89/2026/TT-BTC호의 규정에 따라 서류를 완비하여 제출한 날이다.

2. Khi mục đích chính của các hợp đồng hoặc các thỏa thuận là để được hưởng miễn hoặc giảm thuế theo Hiệp định thuế.

> 2. 계약 또는 합의의 주된 목적이 조세조약에 따른 면세 또는 감세를 받기 위한 것인 때.

3. Người đề nghị áp dụng Hiệp định thuế không phải là người chủ sở hữu thực hưởng của khoản thu nhập mà số thuế liên quan đến khoản thu nhập đó được đề nghị miễn, giảm theo Hiệp định thuế.

> 3. 조세조약 적용 신청인이 해당 소득과 관련된 세액에 대하여 조세조약에 따라 면제, 감면을 신청하는 소득 항목의 실질적 수익 소유자가 아닌 경우.

Người chủ sở hữu thực hưởng có thể là một cá nhân, một công ty hoặc một tổ chức nhưng phải là đối tượng có quyền sở hữu và kiểm soát đối với thu nhập, tài sản, hoặc các quyền tạo ra thu nhập.

> 실질적 수익 소유자는 개인, 회사 또는 단체일 수 있으나 소득, 자산 또는 소득을 창출하는 권리에 대한 소유권 및 통제권을 가진 대상이어야 한다.

Khi xem xét để xác định một đối tượng là một người chủ sở hữu thực hưởng, cơ quan thuế sẽ xem xét toàn bộ các yếu tố và hoàn cảnh liên quan đến đối tượng đó trên cơ sở nguyên tắc "bản chất quyết định hình thức" vì mục tiêu của Hiệp định thuế là tránh đánh thuế hai lần, ngăn ngừa việc trốn lậu thuế và không tạo cơ hội cho việc không đánh thuế tại cả hai Bên ký kết.

> 한 대상을 실질적 수익 소유자로 확인하기 위하여 검토할 때, 세무당국은 조세협약의 목적이 이중과세 방지, 탈세 예방 및 양 체약당사국 모두에서 과세하지 않는 기회를 만들지 않는 것이므로 "실질이 형식을 결정한다"는 원칙에 기초하여 해당 대상과 관련된 모든 요소 및 상황을 검토한다.

Người đề nghị áp dụng Hiệp định thuế không được coi là người chủ sở hữu thực hưởng nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:

> 조세협약 적용 신청자는 다음 경우 중 하나에 속하는 경우 실질적 수익 소유자로 간주되지 아니한다:

a) Khi người đề nghị là một đối tượng không cư trú phân phối hơn 50% thu nhập của mình cho một đối tượng cư trú của nước thứ ba trong phạm vi 12 tháng kể từ khi nhận được thu nhập;

> a) 신청자가 소득을 수령한 때로부터 12개월 범위 내에 자기 소득의 50% 초과분을 제3국의 거주자인 대상에게 분배하는 비거주자인 대상인 경우;

b) Khi người đề nghị là một đối tượng không cư trú không có (hoặc hầu như không có) bất kỳ hoạt động kinh doanh nào trừ quyền sở hữu đối với tài sản hoặc các quyền tạo ra thu nhập;

> b) 신청자가 자산에 대한 소유권 또는 소득을 창출하는 권리를 제외하고 어떠한 사업 활동도 가지지 아니한(또는 거의 가지지 아니한) 비거주자인 대상인 경우;

c) Khi người đề nghị là một đối tượng không cư trú có hoạt động kinh doanh, nhưng số lượng tài sản, quy mô kinh doanh hoặc số lượng nhân viên không tương xứng với thu nhập nhận được;

> c) 신청자가 사업 활동이 있으나 자산 수량, 사업 규모 또는 직원 수가 수령한 소득에 상응하지 아니하는 비거주자인 대상인 경우;

d) Khi người đề nghị là một đối tượng không cư trú không có (hoặc hầu như không có) quyền kiểm soát hoặc định đoạt và không phải gánh chịu hoặc gánh chịu rất ít rủi ro đối với thu nhập, hoặc tài sản hoặc các quyền tạo ra thu nhập;

> d) 신청자가 소득, 또는 자산 또는 소득을 창출하는 권리에 대하여 통제권 또는 처분권이 없거나(또는 거의 없거나), 위험을 부담하지 아니하거나 매우 적은 위험만을 부담하는 비거주자인 대상인 경우;

đ) Khi các thỏa thuận cho vay hoặc cung cấp bản quyền hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật giữa người đề nghị là một đối tượng không cư trú và các đối tượng tại Việt Nam bao gồm các điều kiện và điều khoản trong một thỏa thuận khác mà người đề nghị đang có với một bên thứ ba nhưng trong thỏa thuận khác đó người đề nghị là người nhận khoản vay, bản quyền hoặc dịch vụ kỹ thuật;

> đ) 비거주자인 대상인 신청자와 베트남 내 대상들 간의 대여 또는 저작권 제공 또는 기술 용역 제공 합의가 신청자가 제3자와 맺고 있는 다른 합의 내의 조건 및 조항들을 포함하나, 해당 다른 합의에서 신청자가 대여금, 저작권 또는 기술 용역을 받는 자인 경우;

e) Khi người đề nghị là một đối tượng cư trú của một nước hoặc vùng lãnh thổ không thu thuế thu nhập hoặc thu thuế thu nhập với mức thuế suất thấp (dưới 10%) không phải với các lý do khuyến khích đầu tư được quy định tại Hiệp định thuế;

> e) 신청자가 소득세를 징수하지 아니하거나 조세협약에 규정된 투자 장려 이유가 아니면서 낮은 세율(10% 미만)로 소득세를 징수하는 국가 또는 영토의 거주자인 대상인 경우;

g) Khi người đề nghị là một đại lý, một công ty trung gian (trừ trường hợp một đại lý, một công ty trung gian đề nghị áp dụng Hiệp định thuế theo ủy quyền của một chủ sở hữu thực hưởng).

> g) 신청자가 대리인, 중개 회사인 경우(대리인, 중개 회사가 실질적 수익 소유자의 위임에 따라 조세협약 적용을 신청하는 경우는 제외한다).

Một đại lý trung gian hoặc một công ty trung gian là một công ty được thành lập tại một Bên ký kết chỉ để có một hình thức pháp lý cần thiết tồn tại chỉ cho mục đích tránh hoặc giảm thuế hoặc chuyển lợi nhuận mà không tham gia vào các hoạt động kinh doanh thiết yếu như sản xuất, thương mại hoặc cung cấp dịch vụ.

> 중개 대리인 또는 중개 회사는 생산, 상업 또는 서비스 제공과 같은 필수적인 사업 활동에 참여하지 아니하고 오직 조세의 회피 또는 감면이나 이윤 이전을 위한 목적으로만 존재하는 데 필요한 법적 형태를 갖추기 위하여 한 체약당사국에서 설립된 회사이다.

Mục 3

> 제3절

THU NHẬP TỪ BẤT ĐỘNG SẢN

> 부동산 소득

Điều 11. Định nghĩa bất động sản

> 제11조. 부동산의 정의

1. Theo quy định tại Hiệp định thuế, thuật ngữ bất động sản được định nghĩa theo luật của Việt Nam hoặc Bên ký kết nơi có bất động sản.

> 1. 조세협약의 규정에 따르면, 부동산이라는 용어는 베트남 또는 부동산이 소재하는 체약당사국의 법률에 따라 정의된다.

Trong mọi trường hợp, thuật ngữ này sẽ bao gồm các phần tài sản phụ kèm theo bất động sản, đàn gia súc và thiết bị sử dụng trong nông nghiệp và lâm nghiệp, các quyền lợi được áp dụng theo pháp luật về đất đai, quyền sử dụng bất động sản, quyền được hưởng các khoản thanh toán trả cho việc khai thác hoặc quyền khai thác tài nguyên thiên nhiên.

> 모든 경우에 이 용어는 부동산에 부속된 부속 자산 부분, 농업 및 임업에 사용되는 가축 떼 및 장비, 토지에 관한 법률에 따라 적용되는 권익, 부동산 사용권, 천연자원의 개발 또는 개발권에 대하여 지불되는 지급금을 향유할 권리를 포함한다.

Các loại tàu thủy, thuyền, máy bay không được coi là bất động sản.

> 선박, 보트, 항공기는 부동산으로 간주되지 아니한다.

2. Theo khoản 1 Điều này, bất động sản tại Việt Nam bao gồm:

> 2. 본 조 제1항에 따라 베트남 내 부동산은 다음을 포함한다:

a) Các loại tài sản được quy định tại định nghĩa về bất động sản theo quy định của Bộ Luật Dân sự, Luật Đất đai, Luật Kinh doanh bất động sản và quy định pháp luật có liên quan, trong đó bao gồm cả giá trị quyền sử dụng đất, quyền thuê trong hợp đồng thuê đất, bất động sản hình thành trong tương lai;

> a) 민법전, 토지법, 부동산사업법의 규정 및 관련 법령 규정에 따른 부동산 정의에 규정된 제반 자산이며, 이 중에는 토지사용권의 가치, 토지 임대차 계약상의 임차권, 미래에 형성되는 부동산을 포함한다;

b) Các tài sản phụ kèm theo bất động sản nêu trên;

> b) 상기 부동산에 부속된 부속 자산;

c) Đàn gia súc và thiết bị sử dụng trong nông nghiệp và lâm nghiệp;

> c) 농업 및 임업에 사용되는 가축 떼 및 장비;

d) Các quyền lợi được áp dụng theo quy định tại pháp luật về đất đai ở Việt Nam;

> d) 베트남의 토지에 관한 법령 규정에 따라 적용되는 권익;

đ) Quyền được hưởng các khoản thanh toán trả cho việc khai thác hoặc quyền khai thác tài nguyên thiên nhiên.

> đ) 천연자원의 개발 또는 개발권에 대하여 지불되는 지급금을 향유할 권리.

Điều 12. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ bất động sản

> 제12조. 부동산 소득에 대한 납세의무의 확정

Theo quy định tại Hiệp định thuế, tất cả các loại thu nhập do một đối tượng cư trú của Bên ký kết thu được từ việc trực tiếp sử dụng, khai thác hoặc cho thuê các loại bất động sản tại Việt Nam, kể cả bất động sản của doanh nghiệp hoặc của cá nhân hành nghề độc lập, phải nộp thuế thu nhập tại Việt Nam theo quy định của pháp luật hiện hành về thuế ở Việt Nam.

> 조세협약의 규정에 따르면, 체약당사국의 거주자인 대상이 기업 또는 독립 직업 종사 개인의 부동산을 포함하여 베트남 내 각종 부동산의 직접 사용, 개발 또는 임대로부터 취득하는 모든 종류의 소득은 베트남의 조세에 관한 현행 법률 규정에 따라 베트남에서 소득세를 납부하여야 한다.

Các quy định về thuế đối với thu nhập từ bất động sản như trên được nêu tại Điều khoản Thu nhập từ bất động sản của Hiệp định thuế.

> 상기와 같은 부동산 소득에 대한 조세 규정은 조세협약의 부동산 소득 조항에 명시되어 있다.

Mục 4

> 제4절

THU NHẬP TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

> 사업 활동 소득

Điều 13. Định nghĩa thu nhập từ hoạt động kinh doanh

> 제13조. 사업 활동 소득의 정의

Theo quy định tại Hiệp định thuế, thu nhập từ hoạt động kinh doanh là thu nhập của các doanh nghiệp của Bên ký kết (sau đây gọi là doanh nghiệp nước ngoài) hoạt động sản xuất, kinh doanh tại Việt Nam, không bao gồm các khoản thu nhập được nêu tại Mục 3 và các mục từ Mục 5 đến Mục 19 Chương II Thông tư này.

> 조세협약의 규정에 따르면, 사업 활동 소득은 베트남에서 생산, 사업 활동을 하는 체약당사국의 기업(이하 외국 기업이라 한다)의 소득이며, 본 시행규칙 제2장 제3절 및 제5절부터 제19절까지에 명시된 소득은 포함하지 아니한다.

Điều 14. Xác định nghĩa vụ thuế đối với thu nhập từ hoạt động kinh doanh

> 제14조. 사업 활동 소득에 대한 납세의무의 확정

1. Nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp nước ngoài tiến hành hoạt động sản xuất, kinh doanh thông qua cơ sở thường trú tại Việt Nam.

> 1. 베트남 내 고정사업장을 통하여 생산, 사업 활동을 수행하는 외국 기업의 납세의무.

Theo quy định tại Hiệp định thuế, thu nhập từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp nước ngoài chỉ bị đánh thuế tại Việt Nam nếu doanh nghiệp đó có một cơ sở thường trú tại Việt Nam và thu nhập đó liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến cơ sở thường trú đó.

> 조세조약의 규정에 따르면, 외국기업의 사업활동으로부터의 소득은 해당 기업이 베트남에 고정사업장을 가지고 있고 그 소득이 해당 고정사업장과 직접 또는 간접적으로 관련된 경우에만 베트남에서 과세된다.

Trong trường hợp này, doanh nghiệp đó chỉ bị đánh thuế tại Việt Nam trên phần thu nhập phân bổ cho cơ sở thường trú đó.

> 이 경우, 해당 기업은 해당 고정사업장에 배분되는 소득 부분에 대해서만 베트남에서 과세된다.

2. Định nghĩa cơ sở thường trú

> 2. 고정사업장의 정의

a) Theo quy định tại Hiệp định thuế, “cơ sở thường trú” là một cơ sở kinh doanh cố định của một doanh nghiệp, thông qua đó, doanh nghiệp thực hiện toàn bộ hay một phần hoạt động kinh doanh của mình.

> a) 조세조약의 규정에 따르면, “고정사업장”은 기업의 고정된 사업장소로서, 이를 통하여 기업이 자신의 사업활동의 전부 또는 일부를 수행하는 곳이다.

Một doanh nghiệp của Bên ký kết được coi là có cơ sở thường trú tại Việt Nam nếu thỏa mãn đồng thời ba điều kiện sau:

> 체약국의 기업은 다음의 세 가지 조건을 동시에 충족하는 경우 베트남에 고정사업장을 가진 것으로 본다:

a.1) Duy trì tại Việt Nam một “cơ sở” như một tòa nhà, một văn phòng hoặc một phần của tòa nhà hay văn phòng đó, một phương tiện hoặc thiết bị, bao gồm cả địa điểm, cơ sở, phương tiện hoặc thiết bị do doanh nghiệp sở hữu, thuê hoặc có quyền sử dụng, kể cả trong trường hợp không thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp nhưng doanh nghiệp có quyền sử dụng trên thực tế để tiến hành hoạt động kinh doanh;

> a.1) 건물, 사무실 또는 해당 건물이나 사무실의 일부, 수단 또는 설비와 같은 “사업장”을 베트남에서 유지하는 것(기업이 소유하거나, 임차하거나, 사용할 권리를 가진 장소, 시설, 수단 또는 설비를 포함하며, 기업의 소유권에 속하지 않으나 사업활동을 수행하기 위하여 기업이 사실상 사용할 권리를 가진 경우를 포함한다);

a.2) Cơ sở này có tính chất cố định, nghĩa là được thiết lập tại một địa điểm xác định và/hoặc được duy trì thường xuyên.

> a.2) 이 사업장은 고정성을 가지며, 이는 특정된 장소에 설치되고/되거나 상시적으로 유지됨을 의미한다.

Tính cố định của cơ sở kinh doanh không nhất thiết phụ thuộc vào việc cơ sở đó phải được gắn liền với một vị trí địa lý cụ thể trong một độ dài thời gian nhất định;

> 사업장소의 고정성은 해당 사업장이 일정한 기간 동안 구체적인 지리적 위치와 반드시 결부되어야 하는지 여부에 의존하지 않는다;

a.3) Doanh nghiệp tiến hành toàn bộ hoặc một phần hoạt động kinh doanh thông qua cơ sở này.

> a.3) 기업이 이 사업장을 통하여 사업활동의 전부 또는 일부를 수행한다.

Nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số mà thông qua đó doanh nghiệp nước ngoài thực hiện toàn bộ hoặc một phần hoạt động cung cấp hàng hóa, dịch vụ tại Việt Nam được coi là cơ sở thường trú của doanh nghiệp nước ngoài tại Việt Nam do đã thỏa mãn ba điều kiện về cơ sở thường trú tại điểm a khoản 2 Điều này.

> 외국기업이 이를 통하여 베트남에서 재화, 용역의 공급 활동의 전부 또는 일부를 수행하는 전자상거래 플랫폼, 디지털 플랫폼은 본 조 제2항 a호의 고정사업장에 관한 세 가지 조건을 충족하였으므로 베트남 내 외국기업의 고정사업장으로 본다.

b) Một doanh nghiệp của một Bên ký kết sẽ được coi là tiến hành hoạt động kinh doanh thông qua một cơ sở thường trú tại Việt Nam trong các trường hợp chủ yếu sau đây:

> b) 체약국의 기업은 다음의 주요한 경우들에 베트남 내 고정사업장을 통하여 사업활동을 수행하는 것으로 본다:

b.1) Doanh nghiệp đó có tại Việt Nam: trụ sở điều hành, chi nhánh (như chi nhánh công ty luật, chi nhánh văn phòng nước ngoài, chi nhánh các công ty thuốc lá, chi nhánh ngân hàng), văn phòng (kể cả văn phòng đại diện thương mại nếu có thương lượng, ký kết hợp đồng thương mại), nhà máy, xưởng sản xuất, mỏ, giếng dầu hoặc khí, kho giao nhận hàng hóa, địa điểm thăm dò hoặc khai thác tài nguyên thiên nhiên, hoặc có các thiết bị, phương tiện phục vụ cho việc thăm dò, khai thác tài nguyên thiên nhiên tại Việt Nam;

> b.1) 해당 기업이 베트남에 다음을 두고 있는 경우: 관리 본점, 지점(법률회사 지점, 외국사무소 지점, 담배회사 지점, 은행 지점 등), 사무실(상업계약을 협상, 체결하는 경우 상무대표사무소 포함), 공장, 작업장, 광산, 유정 또는 가스정, 화물 인도·인수 창고, 천연자원의 탐사 또는 채굴 장소, 또는 베트남 내 천연자원의 탐사, 채굴을 위해 제공되는 설비, 수단을 보유하는 경우;

b.2) Doanh nghiệp đó có tại Việt Nam một địa điểm xây dựng, một công trình xây dựng, lắp đặt hoặc lắp ráp, hoặc tiến hành các hoạt động giám sát liên quan đến các địa điểm xây dựng, công trình xây dựng, lắp đặt hoặc lắp ráp nói trên với điều kiện các địa điểm, công trình hoặc các hoạt động giám sát đó kéo dài hơn một khoảng thời gian được quy định tại từng Hiệp định thuế cụ thể;

> b.2) 해당 기업이 베트남에 건축 장소, 건설·설치 또는 조립 공사를 두고 있거나, 상기 건축 장소, 건설·설치 또는 조립 공사와 관련된 감독 활동을 수행하되, 해당 장소, 공사 또는 감독 활동이 각 구체적인 조세조약에서 규정된 일정한 기간보다 더 오래 지속되는 조건인 경우;

Địa điểm, công trình xây dựng hoặc lắp đặt bao gồm địa điểm, công trình xây dựng nhà cửa, đường xá, cầu cống, lắp đặt đường ống, khai quật, nạo vét sông ngòi.

> 건축 또는 설치 장소, 공사는 건물, 도로, 교량·하수구의 건축 장소·공사, 배관 설치, 굴착, 하천 준설을 포함한다.

Thời gian được tính từ ngày nhà thầu bắt đầu công việc chuẩn bị cho công trình xây dựng tại Việt Nam, như thành lập văn phòng xây dựng kế hoạch thi công, cho đến khi công trình hoàn thiện, bàn giao toàn bộ tại Việt Nam, kể cả thời gian công trình bị gián đoạn do mọi nguyên nhân.

> 기간은 시공 계획을 수립하기 위한 사무소의 설치와 같이 도급업자가 베트남에서 건설 공사를 위한 준비 작업을 시작한 날부터 공사가 완료되어 베트남에서 전체 인도될 때까지 계산되며, 모든 원인으로 인해 공사가 중단된 기간을 포함한다.

Các nhà thầu phụ của Bên ký kết tham gia vào các công trình xây dựng, lắp đặt hoặc lắp ráp nêu trên cũng được coi là tiến hành hoạt động kinh doanh tại Việt Nam thông qua cơ sở thường trú nếu đồng thời thỏa mãn các điều kiện tại điểm a khoản 2 Điều này.

> 상기 건설, 설치 또는 조립 공사에 참여하는 체약국의 하도급업자들도 본 조 제2항 a호의 조건들을 동시에 충족하는 경우 고정사업장을 통하여 베트남에서 사업활동을 수행하는 것으로 본다.

Thời gian thực hiện công trình để xác định cơ sở thường trú cho nhà thầu chính bao gồm tổng cộng thời gian thực hiện các phần hợp đồng của các nhà thầu phụ và thời gian thực hiện của nhà thầu chính.

> 원도급업자를 위한 고정사업장을 확정하기 위한 공사 이행 기간은 하도급업자들의 계약 부분 이행 기간의 합계와 원도급업자의 이행 기간을 포함한다.

b.3) Doanh nghiệp đó thực hiện việc cung cấp dịch vụ bao gồm cả dịch vụ tư vấn ở Việt Nam thông qua nhân viên của doanh nghiệp hoặc một đối tượng khác với điều kiện các hoạt động dịch vụ nói trên trong một dự án hoặc các dự án có liên quan, kéo dài tại Việt Nam trong một khoảng thời gian hay nhiều khoảng thời gian gộp lại quá 183 ngày trong bất kỳ giai đoạn 12 tháng;

> b.3) 해당 기업이 자신의 직원 또는 다른 대상을 통하여 자문용역을 포함한 용역의 제공을 베트남에서 수행하되, 하나의 프로젝트 또는 관련된 프로젝트들 내에서 상기 용역 활동들이 임의의 12개월 기간 동안 베트남에서 183일을 초과하는 일정한 기간 또는 합산된 여러 기간 동안 지속되는 조건인 경우;

Trường hợp việc cung cấp dịch vụ không kéo dài quá 183 ngày trong một giai đoạn 12 tháng nhưng vẫn thỏa mãn ba điều kiện về cơ sở thường trú tại điểm a khoản 2 Điều này thì việc cung cấp dịch vụ được coi là có một cơ sở thường trú tại Việt Nam.

> 용역의 제공이 하나의 12개월 기간 동안 183일을 초과하여 지속되지 않으나 여전히 본 조 제2항 a호의 고정사업장에 관한 세 가지 조건을 충족하는 경우, 용역의 제공은 베트남에 고정사업장을 가진 것으로 본다.

b.4) Doanh nghiệp đó có tại Việt Nam một đại lý môi giới, đại lý hoa hồng hoặc bất kỳ một đại lý nào khác, nếu các đại lý đó dành toàn bộ hoặc phần lớn hoạt động của mình cho doanh nghiệp đó (đại lý phụ thuộc).

> b.4) 해당 기업이 베트남에 중개대리인, 위탁매매대리인 또는 그 밖의 임의의 대리인을 두고 있고, 해당 대리인들이 자신의 활동의 전부 또는 대부분을 해당 기업을 위해 전담하는 경우(종속대리인).

b.5) Doanh nghiệp đó ủy quyền cho một đối tượng tại Việt Nam:

> b.5) 해당 기업이 베트남 내의 한 대상에게 다음을 위임하는 경우:

b.5.1) Thẩm quyền thường xuyên thương lượng, ký kết hợp đồng đứng tên doanh nghiệp đó; hoặc ký các hợp đồng mang tên đối tượng đó nhưng ràng buộc nghĩa vụ hoặc trách nhiệm của doanh nghiệp đó; hoặc

> b.5.1) 해당 기업의 명의로 계약을 통상적으로 협상, 체결하는 권한; 또는 해당 대상의 명의로 계약을 체결하나 해당 기업의 의무 또는 책임을 구속하는 권한; 또는

b.5.2) Không có thẩm quyền thương lượng, ký kết hợp đồng, nhưng có quyền thường xuyên đại diện cho doanh nghiệp đó giao hàng hóa tại Việt Nam.

> b.5.2) 계약을 협상, 체결할 권한은 없으나, 베트남에서 재화를 인도하기 위해 해당 기업을 통상적으로 대리할 권리를 가지는 경우.

c) Một doanh nghiệp nước ngoài sẽ được coi là không có cơ sở thường trú tại Việt Nam trong các trường hợp sau đây:

> c) 외국 기업은 다음의 경우들에 베트남에 고정사업장이 없는 것으로 간주된다:

c.1) Doanh nghiệp đó sử dụng các phương tiện chỉ nhằm mục đích lưu kho, trưng bày hàng hóa của doanh nghiệp;

> c.1) 해당 기업이 기업의 상품을 보관, 전시할 목적만을 위해 수단들을 사용하는 경우;

c.2) Doanh nghiệp đó có tại Việt Nam một kho hàng hóa chỉ nhằm mục đích lưu kho, trưng bày hoặc để cho một doanh nghiệp khác gia công;

> c.2) 해당 기업이 보관, 전시 목적 또는 다른 기업이 가공하도록 하기 위한 목적만을 위해 베트남에 상품 창고를 보유하는 경우;

c.3) Doanh nghiệp đó có tại Việt Nam một cơ sở kinh doanh cố định chỉ nhằm mục đích mua hàng hóa hoặc thu thập thông tin cho doanh nghiệp;

> c.3) 해당 기업이 기업을 위해 상품을 구매하거나 정보를 수집할 목적만을 위해 베트남에 고정된 사업장을 보유하는 경우;

c.4) Doanh nghiệp đó có tại Việt Nam một cơ sở kinh doanh cố định chỉ nhằm mục đích tiến hành các hoạt động chuẩn bị hoặc phụ trợ cho doanh nghiệp.

> c.4) 해당 기업이 기업을 위한 준비적 또는 보조적 활동들을 진행할 목적만을 위해 베트남에 고정된 사업장을 보유하는 경우.

d) Trường hợp một công ty là đối tượng cư trú của Bên ký kết kiểm soát hoặc chịu sự kiểm soát bởi một công ty là đối tượng cư trú của Việt Nam, hoặc đang tiến hành hoạt động kinh doanh tại Việt Nam (có thể thông qua cơ sở thường trú hoặc dưới hình thức khác) sẽ không làm cho bất kỳ công ty nào trở thành cơ sở thường trú của công ty kia.

> d) 체약국의 거주자인 회사가 베트남의 거주자인 회사를 통제하거나 그에 의해 통제를 받는 경우, 또는 베트남에서 사업 활동을 진행하고 있는 경우(고정사업장을 통하거나 다른 형태일 수 있음)는 어느 회사도 상대방 회사의 고정사업장이 되도록 하지 아니한다.

Tuy nhiên, trường hợp công ty là đối tượng cư trú của Bên ký kết góp vốn thành lập một doanh nghiệp liên doanh hoặc một doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam (bao gồm cả doanh nghiệp chế xuất) thì công ty đó sẽ được coi như có một cơ sở thường trú tại Việt Nam nếu:

> 그러나 체약국의 거주자인 회사가 베트남에 합작 기업 또는 100% 외국 자본 기업(수출가공기업 포함)을 설립하기 위해 자본을 출자하는 경우, 해당 회사는 다음의 경우 베트남에 고정사업장을 보유하는 것으로 간주된다:

d.1) Doanh nghiệp liên doanh hoặc doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài thường xuyên thương lượng, ký kết hợp đồng đứng tên công ty đó;

> d.1) 합작 기업 또는 100% 외국 자본 기업이 해당 회사의 명의로 상시 계약을 협상, 체결하는 경우;

hoặc ký các hợp đồng đứng tên doanh nghiệp liên doanh hoặc doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài nhưng ràng buộc nghĩa vụ hoặc trách nhiệm của công ty nước ngoài;

> 또는 합작 기업 또는 100% 외국 자본 기업의 명의로 계약들을 체결하지만 외국 회사의 의무 또는 책임을 구속하는 경우;

hoặc

> 또는

> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/61973760-8038-11f1-928b-d7c51d7d74f2)을 확인하세요.

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내