> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 97/2026/TT-BTC
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Bộ Tài chính
- 공포일: 2026-07-06
- 시행일: 2026-07-06
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/32462ab0-8034-11f1-bc86-dbc2af81492d
원문과 직역
BỘ TÀI CHÍNH
> 재정부
_______
> _______
Số: 97/2026/TT-BTC
> 번호: 97/2026/TT-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
> 독립 – 자유 – 행복
_________________
> _________________
Hà Nội, ngày 06 tháng 7 năm 2026
> 하노이, 2026년 7월 6일
THÔNG TƯ
> 시행규칙
Bãi bỏ Thông tư số 55/2010/TT-BTC ngày 16 tháng 4 năm 2010 của
> 2010년 4월 16일 자 다음의 시행규칙 제55/2010/TT-BTC호 폐지
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập
> 부가가치세 및 소득에 관하여 안내한 재정부 장관의
doanh nghiệp đối với Đài truyền hình Việt Nam và các Đài truyền hình,
> 베트남 텔레비전 방송국 및 각 텔레비전 방송국에 대한 법인세,
Đài phát thanh truyền hình tỉnh, thành phố
> 성, 시 라디오·텔레비전 방송국
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
> 법률 제87/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 법률규범문서 공포법 제64/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15; Nghị định số 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;
> 조세관리법 제108/2025/QH15호; 조세관리법의 일부 조항 및 집행을 조직, 안내하기 위한 조치를 구체적으로 규정한 정부의 시행령 제252/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 149/2025/QH15, Luật số 09/2026/QH16; Nghị định số 181/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng;
> 법률 제149/2025/QH15호, 법률 제09/2026/QH16호에 의해 개정·보완된 부가가치세법 제48/2024/QH15호; 부가가치세법의 일부 조항의 세부 시행을 규정한 정부의 시행령 제181/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 09/2026/QH16; Nghị định số 320/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp;
> 법률 제09/2026/QH16호에 의해 개정·보완된 법인세법 제67/2025/QH15호; 법인세법의 일부 조항 및 집행을 조직, 안내하기 위한 조치를 구체적으로 규정한 정부의 시행령 제320/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
> 법률규범문서 공포법의 일부 조항 및 집행을 조직, 안내하기 위한 조치를 구체적으로 규정한 정부의 시행령 제78/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Nghị định số 79/2025/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
> 정부의 시행령 제187/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 법률규범문서의 검사, 검토, 체계화 및 처리에 관한 정부의 시행령 제79/2025/NĐ-CP호;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
> 정부의 시행령 제166/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 정부의 시행령 제29/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế;
> 세무국장의 제청에 따라;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư bãi bỏ Thông tư số 55/2010/TT-BTC ngày 16 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp đối với Đài truyền hình Việt Nam và các Đài truyền hình, Đài phát thanh truyền hình tỉnh, thành phố.
> 재정부 장관은 베트남 텔레비전 방송국 및 각 텔레비전 방송국, 성·시 라디오·텔레비전 방송국에 대한 부가가치세 및 법인세에 관하여 안내한 재정부 장관의 2010년 4월 16일 자 시행규칙 제55/2010/TT-BTC호를 폐지하는 시행규칙을 공포한다.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Thông tư số 55/2010/TT-BTC ngày 16 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp đối với Đài truyền hình Việt Nam và các Đài truyền hình, Đài phát thanh truyền hình tỉnh, thành phố.
> 제1조. 베트남 텔레비전 방송국 및 각 텔레비전 방송국, 성·시 라디오·텔레비전 방송국에 대한 부가가치세 및 법인세에 관하여 안내한 재정부 장관의 2010년 4월 16일 자 시행규칙 제55/2010/TT-BTC호를 전면 폐지한다.
Điều 2. Điều khoản thi hành
> 제2조. 시행 조항
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
> 1. 본 시행규칙은 서명 공포된 날부터 시행 효력을 가진다.
2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
> 2. 재정부 소속 각 단위의 장 및 관련 기관, 조직, 개인은 본 시행규칙을 시행할 책임을 진다./.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
> - 당 중앙 서기국;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리, 정부 각 부총리;
- Văn phòng Tổng Bí thư; Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 총서기 사무처; 국가주석 사무처;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
> - 당 중앙 사무처 및 당의 각 위원회;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회 사무처;
- Văn phòng Chính phủ;
> - 정부 사무처;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
> - 국회의 민족평의회 및 각 위원회;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Kiểm toán Nhà nước;
> - 국가감사원;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
> - 베트남 조국전선 중앙위원회;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ,
> - 각 부, 부급 기관,
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
> - 각 성, 시의 인민의회, 인민위원회;
- Sở Tài chính, Thuế các tỉnh, thành phố;
> - 각 성, 시의 재정국, 세무국;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
> - 문서검사 및 법률집행조직국, 법무부;
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Tài chính;
> - 재정부 소속, 직속 각 단위;
- Công báo;
> - 공보;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
> - 법률에 관한 국가 데이터베이스;
- Cổng Thông tin điện tử: Chính phủ; Bộ Tài chính;
> - 전자정보 포털: 정부; 재정부;
- Lưu: VT, CT (100b)
> - 보관: VT, CT (100b)
KT. BỘ TRƯỞNG
> 장관 대신하여
THỨ TRƯỞNG
> 차관
Cao Anh Tuấn
> Cao Anh Tuấn
참고 자료