← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 시행규칙 제38/2026/TT-NHNN호 베트남에서의 외국인 투자 활동에 대한 외환 관리에 관한 규정

게시 2026-10-31
[베트남 법령] 시행규칙 제38/2026/TT-NHNN호 베트남에서의 외국인 투자 활동에 대한 외환 관리에 관한 규정

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

> 국가은행

VIỆT NAM

> 베트남

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

Số: 38/2026/TT-NHNN

> 번호: 38/2026/TT-NHNN

Hà Nội, ngày 31 tháng 7 năm 2026

> 하노이, 2026년 7월 31일

THÔNG TƯ

> 시행규칙

Quy định về quản lý ngoại hối đối với hoạt động

> 활동에 대한 외환관리를 규정함

đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

> 베트남 내 외국인 투자

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;

> 베트남국가은행법 제46/2010/QH12호에 근거하여;

Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;

> 법 제96/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 신용기관법 제32/2024/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

> 투자법 제143/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13;

> 법령 제06/2013/UBTVQH13호에 의해 개정·보완된 외환법령 제28/2005/PL-UBTVQH11호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 70/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối;

> 외환법령 및 외환법령의 일부 조항을 개정·보완하는 법령의 일부 조항 시행을 세부 규정하는 정부의 시행령 제70/2014/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 329/2025/NĐ-CP của Chính phủ về cấp phép thành lập và hoạt động ngân hàng, quản lý ngoại hối, phòng chống rửa tiền, chống tài trợ khủng bố, chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt tại Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam;

> 베트남 내 국제금융센터에서의 은행 설립 및 활동 인허가, 외환관리, 자금세탁 방지, 테러자금 조달 금지, 대량살상무기 확산자금 조달 금지에 관한 정부의 시행령 제329/2025/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 96/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;

> 투자법의 일부 조항 시행을 세부 규정하고 안내하는 정부의 시행령 제96/2026/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;

> 시행령 제198/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 베트남국가은행의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정하는 정부의 시행령 제26/2025/NĐ-CP호에 근거하여;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý ngoại hối;

> 외환관리국장의 건의에 따라;

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư quy định về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

> 베트남국가은행 총재는 베트남 내 외국인 투자 활동에 대한 외환관리를 규정하는 시행규칙을 공포한다.

Chương I

> 제1장

QUY ĐỊNH CHUNG

> 일반 규정

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> 제1조. 적용 범위

1. Thông tư này quy định về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam theo quy định tại Điều 11 Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13 và hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam vào phần còn lại của Việt Nam theo quy định tại Điều 93 Nghị định số 329/2025/NĐ-CP về cấp phép thành lập và hoạt động ngân hàng, quản lý ngoại hối, phòng chống rửa tiền, chống tài trợ khủng bố, chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt tại Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam, bao gồm:

> 1. 본 시행규칙은 법령 제06/2013/UBTVQH13호에 의해 개정·보완된 외환법령 제28/2005/PL-UBTVQH11호 제11조의 규정에 따른 베트남 내 외국인 투자 활동 및 베트남 내 국제금융센터에서의 은행 설립 및 활동 인허가, 외환관리, 자금세탁 방지, 테러자금 조달 금지, 대량살상무기 확산자금 조달 금지에 관한 시행령 제329/2025/NĐ-CP호 제93조의 규정에 따른 베트남 내 국제금융센터로부터 베트남의 나머지 지역으로의 투자 활동에 대한 외환관리를 규정하며, 다음을 포함한다:

a) Mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư bằng ngoại tệ và bằng đồng Việt Nam;

> a) 외화 및 베트남 동화로 된 투자자본 계좌의 개설 및 사용;

b) Góp vốn; chuyển vốn, lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp; chuyển nhượng vốn đầu tư, chuyển nhượng dự án đầu tư;

> b) 자본 출자; 자본, 이익 및 합법적 수입원의 송금; 투자자본 양도, 투자 프로젝트 양도;

c) Các giao dịch chuyển tiền khác liên quan đến hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam vào phần còn lại của Việt Nam.

> c) 베트남 내 외국인 투자 활동 및 베트남 내 국제금융센터로부터 베트남의 나머지 지역으로의 투자 활동과 관련된 기타 송금 거래.

2. Các nội dung liên quan đến quản lý ngoại hối đối với tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là công ty đại chúng có cổ phiếu niêm yết hoặc đăng ký giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.

> 2. 증권거래소에 주식이 상장되거나 거래 등록된 대중회사인 외국인 투자 자본이 있는 경제조직에 대한 외환관리와 관련된 내용들은 본 시행규칙의 적용 범위에 속하지 아니한다.

3. Các nội dung liên quan đến quản lý ngoại hối đối với trường hợp nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài khi thực hiện đầu tư, giao dịch chứng khoán trên thị trường chứng khoán theo quy định tại khoản 3 Điều 73 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.

> 3. 투자법의 일부 조항 시행을 세부 규정하고 안내하는 시행령 제96/2026/NĐ-CP호 제73조 제3항의 규정에 따라 외국인 투자자, 외국인 투자 자본이 있는 경제조직이 증권시장에서 투자, 증권거래를 이행하는 경우에 대한 외환관리와 관련된 내용들은 본 시행규칙의 적용 범위에 속하지 아니한다.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

> 제2조. 적용 대상

Thông tư này áp dụng với các đối tượng sau:

> 본 시행규칙은 다음 대상들에게 적용된다:

1. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này.

> 1. 본 시행규칙 제6조 제1항의 규정에 따른 외국인 투자 자본이 있는 경제조직.

2. Nhà đầu tư nước ngoài, nhà đầu tư trong nước tham gia góp vốn trong tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này.

> 2. 본 시행규칙 제6조 제1항에 규정된 외국인 투자 자본이 있는 경제조직에 출자 참여하는 외국인 투자자, 국내 투자자.

3. Nhà đầu tư nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh (sau đây gọi là hợp đồng BCC).

> 3. 경영협력계약(이하 BCC 계약이라 한다)에 참여하는 외국인 투자자.

4. Nhà đầu tư nước ngoài trực tiếp thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi là PPP) trong trường hợp không thành lập doanh nghiệp dự án PPP.

> 4. PPP 프로젝트 기업을 설립하지 아니하는 경우에 민관협력방식(이하 PPP라 한다)에 따른 투자 프로젝트를 직접 이행하는 외국인 투자자.

5. Người điều hành, nhà thầu là nhà đầu tư nước ngoài trong các hợp đồng dầu khí và các văn bản thỏa thuận trong lĩnh vực dầu khí được ký kết nhân danh Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với bên ký kết nước ngoài.

> 5. 국가 또는 베트남 사회주의 공화국 정부의 명의로 외국 서명 당사자와 체결된 석유가스 계약 및 석유가스 분야의 합의 문서상 외국인 투자자인 운영자, 계약자.

6. Doanh nghiệp thành viên trong Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam (sau đây gọi là doanh nghiệp thành viên) theo quy định tại khoản 6 Điều 3 Nghị định số 329/2025/NĐ-CP.

> 6. 시행령 제329/2025/NĐ-CP호 제3조 제6항의 규정에 따른 베트남 내 국제금융센터 내 회원기업(이하 회원기업이라 한다).

7. Ngân hàng được phép, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam vào phần còn lại của Việt Nam.

> 7. 허가받은 은행, 베트남 내 외국인 투자 활동 및 베트남 내 국제금융센터로부터 베트남의 나머지 지역으로의 투자 활동과 관련된 조직, 개인.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

> 제3조. 용어의 설명

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

> 본 시행규칙에서, 아래의 용어들은 다음과 같이 이해된다:

1. Ngân hàng được phép là ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối theo quy định của pháp luật.

> 1. 허가받은 은행이란 법률의 규정에 따라 외환 서비스를 경영, 제공할 수 있는 상업은행, 외국은행 지점이다.

2. Ngân hàng thành viên là tổ chức kinh tế được thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định tại Nghị quyết số 222/2025/QH15 về Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam, bao gồm ngân hàng thương mại thành viên theo quy định tại khoản 13 Điều 3 Nghị định số 329/2025/NĐ-CP và chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành viên theo quy định tại khoản 4 Điều 3 Nghị định số 329/2025/NĐ-CP.

> 2. 회원은행은 베트남 내 국제금융센터에 관한 결의 제222/2025/QH15호의 규정에 따라 설립, 조직 및 운영되는 경제조직으로서, 시행령 제329/2025/NĐ-CP호 제3조 제13항의 규정에 따른 회원 상업은행 및 시행령 제329/2025/NĐ-CP호 제3조 제4항의 규정에 따른 회원 외국은행 지점을 포함한다.

3. Tài khoản vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam là tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ, đồng Việt Nam do các đối tượng quy định tại Điều 6 mở tại ngân hàng được phép để thực hiện các giao dịch thu, chi liên quan đến hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam vào phần còn lại của Việt Nam theo quy định tại Thông tư này (sau đây gọi là tài khoản vốn đầu tư).

> 3. 베트남 내 외국인투자 자본계좌는 본 시행규칙의 규정에 따라 베트남 내 외국인투자 활동 및 베트남 내 국제금융센터로부터 베트남의 나머지 부분으로의 투자 활동과 관련된 수입, 지출 거래를 이행하기 위해 제6조에 규정된 대상이 허가받은 은행에 개설하는 외화, 베트남 동 결제계좌이다(이하 투자자본계좌라 한다).

4. Ngoại tệ tự có là ngoại tệ trên tài khoản thanh toán của nhà đầu tư trong nước, không bao gồm ngoại tệ mua và vay từ tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép cung ứng dịch vụ ngoại hối tại Việt Nam.

> 4. 자체 보유 외화는 국내 투자자의 결제계좌에 있는 외화로서, 베트남에서 외환 서비스를 제공하도록 허가받은 신용기관, 외국은행 지점으로부터 매입 및 차입한 외화는 포함하지 아니한다.

5. Nhà đầu tư là tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 18 Điều 3 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 và nhà thầu theo quy định tại khoản 5 Điều 2 Thông tư này.

> 5. 투자자는 투자법 제143/2025/QH15호 제3조 제18항의 규정에 따른 조직, 개인 및 본 시행규칙 제2조 제5항의 규정에 따른 계약자이다.

Điều 4. Nguyên tắc chung

> 제4조. 일반 원칙

1. Nhà đầu tư, doanh nghiệp thành viên được thực hiện góp vốn bằng ngoại tệ, đồng Việt Nam theo quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy phép thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành (đối với tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thành lập và hoạt động theo pháp luật chuyên ngành), Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp đồng PPP đã ký kết với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, hợp đồng BCC, hợp đồng dầu khí và tài liệu khác chứng minh việc góp vốn phù hợp với quy định của pháp luật, trừ trường hợp góp vốn theo quy định tại khoản 5 Điều này.

> 1. 투자자, 회원기업은 본 조 제5항의 규정에 따른 출자의 경우를 제외하고, 투자등록증명서, 전문 법률의 규정에 따른 설립 및 운영 허가서(전문 법률에 따라 설립 및 운영되는 외국인투자 경제조직의 경우), 외국인 투자자의 출자, 주식 매수, 출자지분 매수 조건 충족에 관한 통지서, 기업등록증명서, 관할 국가기관과 체결한 PPP 계약, BCC 계약, 석유가스 계약 및 법률의 규정에 부합하는 출자를 증명하는 기타 문서에 규정된 바에 따라 외화, 베트남 동으로 출자를 이행할 수 있다.

Trường hợp góp vốn bằng nhiều loại đồng tiền, nhà đầu tư, doanh nghiệp thành viên được lựa chọn một trong các đồng tiền góp vốn trong các tài liệu quy định tại khoản này là đồng tiền để quy đổi, xác định tổng giá trị vốn góp và được sử dụng thống nhất trong toàn bộ quá trình góp vốn.

> 여러 종류의 통화로 출자하는 경우, 투자자, 회원기업은 본 항에 규정된 문서 내의 출자 통화 중 하나를 환산, 총 출자자본 가치 확정을 위한 통화로 선택할 수 있으며 전체 출자 과정에서 통일되게 사용된다.

Tổng giá trị vốn góp sau khi quy đổi không được vượt quá mức vốn góp được xác định trong các tài liệu nêu trên.

> 환산 후 총 출자자본 가치는 위 문서들에 확정된 출자자본 수준을 초과할 수 없다.

Tỷ giá quy đổi là tỷ giá do ngân hàng được phép nơi các đối tượng quy định tại Điều 6 Thông tư này mở tài khoản vốn đầu tư áp dụng tại thời điểm khoản tiền được ghi Có vào tài khoản vốn đầu tư.

> 환산 환율은 본 시행규칙 제6조에 규정된 대상이 투자자본계좌를 개설한 허가받은 은행이 해당 금액이 투자자본계좌에 대변 기입되는 시점에 적용하는 환율이다.

2. Nhà đầu tư trong nước được góp vốn bằng ngoại tệ tự có.

> 2. 국내 투자자는 자체 보유 외화로 출자할 수 있다.

3. Nhà thầu trong các hợp đồng dầu khí và các văn bản thỏa thuận trong lĩnh vực dầu khí được ký kết nhân danh Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với bên ký kết nước ngoài được mua ngoại tệ tại ngân hàng được phép để thực hiện góp vốn theo quy định của pháp luật về dầu khí.

> 3. 베트남 사회주의 공화국 국가 또는 정부의 명의로 외국 체결 당사자와 체결된 석유가스 계약 및 석유가스 분야의 합의 문서 내 계약자는 석유가스에 관한 법률 규정에 따라 출자를 이행하기 위해 허가받은 은행에서 외화를 매입할 수 있다.

4. Việc góp vốn bằng tiền của nhà đầu tư, doanh nghiệp thành viên phải được thực hiện thông qua hình thức chuyển khoản vào tài khoản vốn đầu tư bằng ngoại tệ, đồng Việt Nam.

> 4. 투자자, 회원기업의 금전에 의한 출자는 외화, 베트남 동 투자자본계좌로의 계좌이체 형태를 통해 이행되어야 한다.

5. Nhà đầu tư, doanh nghiệp thành viên được chuyển tiền vào tài khoản vốn đầu tư để thực hiện việc góp vốn, thay đổi phần vốn góp hoặc thay đổi tỷ lệ phần vốn góp trước khi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện thủ tục đăng ký tăng vốn điều lệ, thay đổi phần vốn góp hoặc thay đổi tỷ lệ phần vốn góp.

> 5. 투자자, 회원기업은 외국인투자 경제조직이 정관자본 증액, 출자지분 변경 또는 출자지분 비율 변경 등록 절차를 이행하기 전에 출자, 출자지분 변경 또는 출자지분 비율 변경을 이행하기 위해 투자자본계좌로 자금을 송금할 수 있다.

6. Người điều hành, nhà thầu là nhà đầu tư nước ngoài trong các hợp đồng dầu khí và các văn bản thỏa thuận trong lĩnh vực dầu khí được ký kết nhân danh Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với bên ký kết nước ngoài được sử dụng tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ, đồng Việt Nam mở tại ngân hàng được phép để nhận các nguồn thu được phép chuyển từ tài khoản vốn đầu tư theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Thông tư này.

> 6. 베트남 사회주의 공화국 국가 또는 정부의 명의로 외국 체결 당사자와 체결된 석유가스 계약 및 석유가스 분야의 합의 문서 내 외국인 투자자인 운영자, 계약자는 본 시행규칙 제8조, 제9조의 규정에 따라 투자자본계좌로부터 이체가 허용된 수입원을 수령하기 위해 허가받은 은행에 개설된 외화, 베트남 동 결제계좌를 사용할 수 있다.

Điều 5. Chuyển tiền thực hiện hoạt động chuẩn bị đầu tư

> 제5조. 투자 준비 활동 이행 자금 송금

1. Trước khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép thành lập và hoạt động theo pháp luật chuyên ngành (đối với tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thành lập và hoạt động theo pháp luật chuyên ngành), hợp đồng PPP đã ký kết, việc thanh toán các chi phí hợp pháp trong giai đoạn thực hiện hoạt động chuẩn bị đầu tư tại Việt Nam được thực hiện như sau:

> 1. 관할 기관으로부터 투자등록증명서, 외국인 투자자의 출자, 주식 매수, 출자지분 매수 조건 충족에 관한 통지서, 기업등록증명서, 전문 법률에 따른 설립 및 운영 허가서(전문 법률에 따라 설립 및 운영되는 외국인투자 경제조직의 경우), 기 체결된 PPP 계약을 발급받기 전에, 베트남 내 투자 준비 활동을 이행하는 단계에서의 적법한 비용 지급은 다음과 같이 이행된다:

a) Nhà đầu tư nước ngoài được phép chuyển tiền từ nước ngoài vào hoặc từ tài khoản thanh toán mở tại ngân hàng được phép tại Việt Nam;

> a) 외국인 투자자는 해외에서 송금하거나 베트남 내 허가받은 은행에 개설된 결제계좌로부터 송금하는 것이 허용된다;

b) Doanh nghiệp thành viên được phép chuyển tiền từ tài khoản thanh toán mở tại ngân hàng được phép tại Việt Nam.

> b) 회원기업은 베트남 내 허가받은 은행에 개설된 결제계좌로부터 송금하는 것이 허용된다.

2. Sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép thành lập và hoạt động theo pháp luật chuyên ngành (đối với tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thành lập và hoạt động theo pháp luật chuyên ngành), hợp đồng PPP đã ký kết, số tiền nhà đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp thành viên đã chuyển theo quy định tại khoản 1 Điều này được sử dụng để:

> 2. 관할 기관으로부터 투자등록증명서, 외국인 투자자의 자본금 출자, 주식 매수, 출자지분 매수 조건 충족에 관한 통지서, 기업등록증명서, 전문 법률에 따른 설립 및 운영 허가서(전문 법률에 따라 설립 및 운영되는 외국인투자 경제조직의 경우), 체결된 PPP 계약을 발급받은 후, 외국인 투자자, 회원 기업이 본 조 제1항의 규정에 따라 송금한 금액은 다음을 위하여 사용된다:

a) Chuyển một phần hoặc toàn bộ thành vốn góp;

> a) 일부 또는 전부를 출자금으로 전환;

b) Chuyển một phần hoặc toàn bộ thành vốn vay nước ngoài của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

> b) 일부 또는 전부를 외국인투자 경제조직의 외국 차관 자금으로 전환.

Trường hợp chuyển thành khoản vay nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tuân thủ quy định của pháp luật về vay, trả nợ nước ngoài;

> 외국 차관으로 전환하는 경우, 외국인투자 경제조직은 외국 차관 차입 및 상환에 관한 법률 규정을 준수한다;

c) Chuyển trả cho nhà đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp thành viên số tiền đã chuyển để thực hiện hoạt động chuẩn bị đầu tư sau khi đã trừ đi các chi phí hợp pháp liên quan đến hoạt động chuẩn bị đầu tư tại Việt Nam.

> c) 베트남에서의 투자 준비 활동과 관련된 합법적 비용을 공제한 후 투자 준비 활동을 수행하기 위해 송금했던 금액을 외국인 투자자, 회원 기업에게 반환 송금.

3. Các giao dịch quy định tại khoản 2 Điều này thực hiện trên cơ sở xuất trình các tài liệu, chứng từ hợp lệ chứng minh số tiền đã chuyển và các chi phí hợp pháp liên quan đến hoạt động chuẩn bị đầu tư tại Việt Nam, bảo đảm tuân thủ quy định về quản lý ngoại hối, quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về kế toán và các quy định pháp luật có liên quan.

> 3. 본 조 제2항에 규정된 거래는 송금된 금액 및 베트남에서의 투자 준비 활동과 관련된 합법적 비용을 증명하는 유효한 서류, 증빙을 제시하는 것을 기초로 수행되며, 외환 관리에 관한 규정, 투자에 관한 법률, 회계에 관한 법률의 규정 및 관련 법률 규정의 준수를 보장하여야 한다.

4. Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài đã thành lập tổ chức kinh tế trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và đã mở tài khoản vốn đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 7 Thông tư này, việc chuyển tiền thực hiện hoạt động chuẩn bị đầu tư được thực hiện thông qua tài khoản vốn đầu tư đã mở.

> 4. 외국인 투자자가 투자등록증명서 발급, 변경 절차를 이행하기 전에 경제조직을 설립하였고 본 시행규칙 제7조 제3항의 규정에 따라 투자자본계좌를 개설한 경우, 투자 준비 활동 수행을 위한 송금은 이미 개설된 투자자본계좌를 통하여 수행된다.

Chương II

> 제2장

QUY ĐỊNH VỀ VIỆC MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN VỐN ĐẦU TƯ

> 투자자본계좌의 개설 및 사용에 관한 규정

Điều 6. Đối tượng mở tài khoản vốn đầu tư

> 제6조. 투자자본계좌 개설 대상

1. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bao gồm:

> 1. 다음을 포함하는 외국인투자 경제조직:

a) Tổ chức kinh tế được nhà đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp thành viên thành lập theo quy định pháp luật đầu tư và các quy định pháp luật có liên quan;

> a) 투자 법률 및 관련 법률 규정에 따라 외국인 투자자, 회원 기업에 의해 설립된 경제조직;

b) Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có nhà đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp thành viên là thành viên hoặc cổ đông nắm giữ trên 50% vốn điều lệ thông qua việc đầu tư góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp;

> b) 자본금 출자, 주식 매수, 출자지분 매수 투자를 통하여 외국인 투자자, 회원 기업이 정관자본금의 50%를 초과하여 보유하는 사원 또는 주주인 외국인투자 경제조직;

c) Doanh nghiệp dự án PPP do nhà đầu tư nước ngoài thành lập.

> c) 외국인 투자자가 설립한 PPP 프로젝트 기업.

2. Nhà đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp thành viên tham gia hợp đồng BCC.

> 2. BCC 계약에 참여하는 외국인 투자자, 회원 기업.

3. Nhà đầu tư nước ngoài trực tiếp thực hiện dự án PPP trong trường hợp không thành lập doanh nghiệp dự án PPP.

> 3. PPP 프로젝트 기업을 설립하지 아니하는 경우 PPP 프로젝트를 직접 수행하는 외국인 투자자.

4. Nhà thầu là nhà đầu tư nước ngoài trong các hợp đồng dầu khí và các văn bản thỏa thuận trong lĩnh vực dầu khí được ký kết nhân danh Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với bên ký kết nước ngoài (sau đây gọi là nhà đầu tư nước ngoài trong hoạt động dầu khí).

> 4. 베트남사회주의공화국 국가 또는 정부의 명의로 외국 서명 당사자와 체결된 석유가스 계약 및 석유가스 분야의 합의 문서상의 외국인 투자자인 계약상대자(이하 석유가스 활동에서의 외국인 투자자라 한다).

Điều 7. Nguyên tắc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư

> 제7조. 투자자본계좌 개설 및 사용 원칙

1. Các đối tượng quy định tại Điều 6 Thông tư này được mở 01 (một) tài khoản vốn đầu tư bằng ngoại tệ và/hoặc 01 (một) tài khoản vốn đầu tư bằng đồng Việt Nam tại cùng 01 (một) ngân hàng được phép.

> 1. 본 시행규칙 제6조에 규정된 대상은 동일한 1(일)개 인가 은행에 외화 표시 투자자본계좌 01(일)개 및/또는 베트남 동 표시 투자자본계좌 01(일)개를 개설할 수 있다.

Trường hợp có nhu cầu góp vốn bằng nhiều loại ngoại tệ thì được mở 01 (một) tài khoản vốn đầu tư tương ứng với từng loại ngoại tệ tại cùng 01 (một) ngân hàng được phép để thực hiện các giao dịch thu, chi theo quy định tại Điều 8 Thông tư này.

> 여러 종류의 외화로 자본금을 출자할 수요가 있는 경우, 본 시행규칙 제8조에 규정된 수입, 지출 거래를 수행하기 위하여 동일한 1(일)개 인가 은행에 각 외화 종류에 상응하는 투자자본계좌 01(일)개를 개설할 수 있다.

2. Trường hợp thực hiện nhiều hợp đồng BCC, hợp đồng dầu khí hoặc nhiều dự án PPP, mỗi nhà đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp thành viên phải mở tài khoản vốn đầu tư riêng biệt cho từng hợp đồng hoặc từng dự án PPP.

> 2. 여러 건의 BCC 계약, 석유가스 계약 또는 여러 건의 PPP 프로젝트를 수행하는 경우, 각 외국인 투자자, 회원 기업은 각 계약 또는 각 PPP 프로젝트별로 별도의 투자자본계좌를 개설하여야 한다.

Đối với mỗi hợp đồng BCC, hợp đồng dầu khí hoặc mỗi dự án PPP, nhà đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp thành viên được mở 01 (một) tài khoản vốn đầu tư bằng ngoại tệ tương ứng với từng loại ngoại tệ và/hoặc 01 (một) tài khoản vốn đầu tư bằng đồng Việt Nam tại cùng 01 (một) ngân hàng được phép.

> 각 BCC 계약, 석유가스 계약 또는 각 PPP 프로젝트에 대하여, 외국인 투자자, 회원 기업은 동일한 1(일)개 인가 은행에 각 외화 종류에 상응하는 외화 표시 투자자본계좌 01(일)개 및/또는 베트남 동 표시 투자자본계좌 01(일)개를 개설할 수 있다.

3. Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài thành lập tổ chức kinh tế trước khi thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài này được mở 01 (một) tài khoản vốn đầu tư bằng ngoại tệ và/hoặc 01 (một) tài khoản vốn đầu tư bằng đồng Việt Nam trước khi được cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư tại cùng 01 (một) ngân hàng được phép và chỉ được sử dụng để nhận vốn điều lệ, tiền lãi từ số dư trên tài khoản;

> 3. 외국인 투자자가 투자등록증명서 발급, 변경 절차를 이행하기 전에 경제조직을 설립하는 경우, 해당 외국인투자 경제조직은 투자등록증명서를 발급받거나 변경받기 전에 동일한 1(일)개 인가 은행에 외화 표시 투자자본계좌 01(일)개 및/또는 베트남 동 표시 투자자본계좌 01(일)개를 개설할 수 있으며, 정관자본금, 계좌 잔액에 따른 이자를 수취하는 데에만 사용될 수 있고;

thanh toán các chi phí hợp pháp liên quan đến hoạt động chuẩn bị đầu tư tại Việt Nam và hoàn trả vốn cho nhà đầu tư, doanh nghiệp thành viên trong trường hợp không được cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

> 베트남에서의 투자 준비 활동과 관련된 합법적 비용을 결제하고, 투자등록증명서가 발급 또는 변경되지 아니하는 경우 투자자, 회원 기업에게 자본을 환급하는 데에만 사용될 수 있다.

Sau khi được cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, các đối tượng này được mở thêm tài khoản vốn đầu tư bằng loại ngoại tệ khác theo quy định tại khoản 1 Điều này và được sử dụng tài khoản vốn đầu tư đã mở để thực hiện các giao dịch thu, chi theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Thông tư này.

> 투자등록증명서 발급, 변경을 받은 후, 이러한 대상은 본 조 제1항의 규정에 따라 다른 종류의 외화 표시 투자자본계좌를 추가 개설할 수 있으며, 본 시행규칙 제8조, 제9조의 규정에 따른 수입, 지출 거래를 수행하기 위하여 이미 개설된 투자자본계좌를 사용할 수 있다.

4. Trường hợp thay đổi ngân hàng được phép nơi mở tài khoản vốn đầu tư, các đối tượng quy định tại Điều 6 Thông tư này thực hiện theo nguyên tắc sau:

> 4. 투자자본계좌를 개설한 인가 은행을 변경하는 경우, 본 시행규칙 제6조에 규정된 대상은 다음 원칙에 따라 이행한다:

a) Mở mới tài khoản vốn đầu tư tại 01 (một) ngân hàng được phép khác và chuyển toàn bộ số dư trên tài khoản vốn đầu tư đã mở trước đây sang tài khoản vốn đầu tư mới, sau đó đóng tài khoản vốn đầu tư cũ;

> a) 다른 01(일)개 인가 은행에 투자자본계좌를 신규 개설하고 이전에 개설된 투자자본계좌의 잔액 전부를 신규 투자자본계좌로 이전한 후, 구 투자자본계좌를 폐쇄한다;

b) Tài khoản vốn đầu tư mới chỉ được sử dụng để thực hiện các giao dịch thu, chi quy định tại Điều 8, Điều 9 Thông tư này sau khi hoàn tất các bước nêu tại điểm a khoản này, trừ giao dịch thu từ việc nhận số dư trên tài khoản vốn đầu tư đã mở chuyển sang.

> b) 신규 투자자본계좌는 본 항 a호에 명시된 절차를 완료한 후에만 본 시행규칙 제8조, 제9조에 규정된 수입, 지출 거래를 이행하는 데 사용되며, 기존에 개설된 투자자본계좌의 잔액 이전을 수령하는 수입 거래는 예외로 한다.

5. Trừ trường hợp đang sử dụng tài khoản vốn đầu tư để thực hiện các khoản vay, trả nợ nước ngoài hoặc nghĩa vụ thanh toán hợp pháp, các đối tượng quy định tại Điều 6 Thông tư này phải đóng tài khoản vốn đầu tư theo nguyên tắc sau:

> 5. 해외차입, 상환 또는 적법한 지급의무를 이행하기 위하여 투자자본계좌를 사용하고 있는 경우를 제외하고, 본 시행규칙 제6조에 규정된 대상은 다음 원칙에 따라 투자자본계좌를 폐쇄하여야 한다:

a) Các đối tượng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư này phải đóng tài khoản vốn đầu tư đã mở trong các trường hợp sau:

> a) 본 시행규칙 제6조 제1항 a호에 규정된 대상은 다음의 경우에 개설된 투자자본계좌를 폐쇄하여야 한다:

(i) Không còn nhà đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp thành viên nào sở hữu cổ phần, phần vốn góp tại tổ chức kinh tế đó;

> (i) 해당 경제조직에 주식, 출자지분을 소유하는 외국인 투자자, 회원 기업이 더 이상 존재하지 않는 경우;

(ii) Không được cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và đã hoàn trả số tiền góp vốn cho nhà đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp thành viên;

> (ii) 투자에 관한 법률 규정에 따른 투자등록증명서를 발급받거나 조정받지 못하였고 외국인 투자자, 회원 기업에 출자금을 반환한 경우;

(iii) Giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật;

> (iii) 법률 규정에 따라 해산, 파산, 활동 종료하는 경우;

(iv) Do chuyển nhượng dự án đầu tư làm thay đổi pháp nhân đăng ký ban đầu của tổ chức kinh tế đó.

> (iv) 투자 프로젝트 양도로 인하여 해당 경제조직의 최초 등록 법인이 변경되는 경우.

b) Các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này phải đóng tài khoản vốn đầu tư đã mở trong các trường hợp sau:

> b) 본 시행규칙 제6조 제1항에 규정된 대상은 다음의 경우에 개설된 투자자본계좌를 폐쇄하여야 한다:

(i) Sau khi hoàn tất việc chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp, thay đổi vốn điều lệ tại tổ chức kinh tế quy định tại điểm b khoản 1 Điều 6 Thông tư này, tỷ lệ sở hữu cổ phần, phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp thành viên tại tổ chức kinh tế này bằng hoặc dưới 50%;

> (i) 본 시행규칙 제6조 제1항 b호에 규정된 경제조직에서 주식, 출자지분의 양도, 정관자본 변경을 완료한 후, 이 경제조직에서 외국인 투자자, 회원 기업의 주식, 출자지분 소유 비율이 50% 이하인 경우;

(ii) Sau khi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài trở thành công ty đại chúng có cổ phiếu niêm yết hoặc đăng ký giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán.

> (ii) 외국인투자 경제조직이 증권거래소에 주식이 상장되거나 거래 등록된 대중회사가 된 후.

Sau khi đóng tài khoản vốn đầu tư theo quy định tại điểm này, nhà đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp thành viên còn sở hữu cổ phần, phần vốn góp tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện các giao dịch thu, chi liên quan đến khoản đầu tư đó thông qua tài khoản đầu tư gián tiếp theo quy định về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài vào Việt Nam.

> 본 호의 규정에 따라 투자자본계좌를 폐쇄한 후, 외국인투자 경제조직의 주식, 출자지분을 여전히 소유하고 있는 외국인 투자자, 회원 기업은 베트남으로의 외국인 간접투자 활동에 관한 외환관리 규정에 따라 간접투자계좌를 통하여 해당 투자금과 관련된 수입, 지출 거래를 이행한다.

c) Trường hợp đã đóng tài khoản vốn đầu tư theo quy định tại điểm a khoản này, các khoản tiền hoàn vốn, nguồn thu hợp pháp khác phát sinh từ hoạt động đầu tư hoặc từ dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài tại chính tổ chức kinh tế đó và nguồn thu hợp pháp khác phát sinh từ hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam vào phần còn lại của Việt Nam hoặc từ dự án đầu tư của doanh nghiệp thành viên tại chính tổ chức kinh tế đó được chuyển vào:

> c) 본 항 a호의 규정에 따라 투자자본계좌를 폐쇄한 경우, 바로 그 경제조직에서 외국인 투자자의 투자 활동 또는 투자 프로젝트로부터 발생하는 자본 회수금, 기타 적법한 수입원 및 베트남 내 국제금융센터로부터 베트남의 나머지 부분으로의 투자 활동 또는 바로 그 경제조직에서 회원 기업의 투자 프로젝트로부터 발생하는 기타 적법한 수입원은 다음으로 이체된다:

(i) Tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ, đồng Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài mở tại ngân hàng được phép hoặc chuyển ra nước ngoài;

> (i) 인가 은행에 개설된 외국인 투자자의 외화, 베트남 동 결제계좌 또는 해외로 송금;

(ii) Tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ, đồng Việt Nam mở tại ngân hàng được phép hoặc vào tài khoản vốn của doanh nghiệp thành viên mở tại ngân hàng thành viên.

> (ii) 인가 은행에 개설된 외화, 베트남 동 결제계좌 또는 회원 은행에 개설된 회원 기업의 자본계좌.

6. Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp thành viên tăng tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài dẫn đến nhà đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp thành viên nắm giữ trên 50% vốn điều lệ của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài này thì tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải mở tài khoản vốn đầu tư theo quy định tại Thông tư này;

> 6. 외국인 투자자, 회원 기업이 외국인투자 경제조직의 정관자본 소유 비율을 증가시켜 외국인 투자자, 회원 기업이 이 외국인투자 경제조직 정관자본의 50% 초과를 보유하게 되는 경우, 외국인투자 경제조직은 본 시행규칙의 규정에 따라 투자자본계좌를 개설하여야 한다;

nhà đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp thành viên đóng tài khoản đầu tư gián tiếp đã mở trong trường hợp không còn nhu cầu thực hiện hoạt động đầu tư gián tiếp nước ngoài tại Việt Nam.

> 외국인 투자자, 회원 기업은 베트남에서 외국인 간접투자 활동을 이행할 수요가 더 이상 없는 경우 개설된 간접투자계좌를 폐쇄한다.

7. Thủ tục mở, đóng tài khoản vốn đầu tư thực hiện theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc mở và sử dụng tài khoản thanh toán tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.

> 7. 투자자본계좌 개설, 폐쇄 절차는 지급서비스 제공기관에서의 결제계좌 개설 및 사용에 관한 베트남 국가은행 총재의 규정에 따라 이행한다.

Điều 8. Các giao dịch thu, chi trên tài khoản vốn đầu tư bằng ngoại tệ

> 제8조. 외화 투자자본계좌에서의 수입, 지출 거래

1. Thu:

> 1. 수입:

a) Chuyển khoản tiền góp vốn của nhà đầu tư, doanh nghiệp thành viên trong tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, nhà đầu tư nước ngoài tham gia hợp đồng BCC, nhà đầu tư nước ngoài trực tiếp thực hiện dự án PPP, nhà đầu tư nước ngoài trong hoạt động dầu khí;

> a) 외국인투자 경제조직 내 투자자, 회원 기업, BCC 계약에 참여하는 외국인 투자자, PPP 프로젝트를 직접 이행하는 외국인 투자자, 석유·가스 활동 내 외국인 투자자의 출자금 계좌이체;

b) Chuyển khoản tiền thanh toán giá trị chuyển nhượng vốn, dự án đầu tư, chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu;

> b) 자본, 투자 프로젝트 양도가치, 참여 권익, 도급인의 권리와 의무 양도에 대한 대금 지급액의 계좌이체;

c) Các khoản hoàn trả giá trị chuyển nhượng trong trường hợp không hoàn thành chuyển nhượng;

> c) 양도가 완료되지 않은 경우 양도가치의 반환금;

d) Mua từ tổ chức tín dụng được phép để chuyển vốn, lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp từ hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài ra nước ngoài;

> d) 외국인 투자자의 베트남 내 외국인 투자 활동으로부터 발생한 자본, 이익 및 적법한 수입원을 해외로 송금하기 위한 인가 신용기관으로부터의 매입;

đ) Mua từ tổ chức tín dụng được phép để chuyển vốn, lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp từ hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam vào phần còn lại của Việt Nam vào tài khoản vốn của doanh nghiệp thành viên mở tại ngân hàng thành viên;

> đ) 베트남 내 국제금융센터로부터 베트남의 나머지 부분으로의 투자 활동으로부터 발생한 자본, 이익 및 적법한 수입원을 회원 은행에 개설된 회원 기업의 자본계좌로 이전하기 위한 인가 신용기관으로부터의 매입;

e) Chuyển từ tài khoản thanh toán mở tại ngân hàng được phép của người điều hành trong hợp đồng dầu khí và của chính các đối tượng theo quy định tại Điều 6 Thông tư này để chuyển vốn, lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp từ hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài ra nước ngoài;

> e) 외국인 투자자의 베트남 내 외국인 투자 활동으로부터 자본, 이익 및 합법적 수입원을 해외로 송금하기 위해 석유계약의 운영권자 및 본 시행규칙 제6조에 규정된 대상자 본인의 인가된 은행에 개설된 결제계좌로부터의 이체;

g) Chuyển từ tài khoản thanh toán mở tại ngân hàng được phép của chính các đối tượng theo quy định tại Điều 6 Thông tư này để chuyển vốn, lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp từ hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam vào phần còn lại của Việt Nam vào tài khoản vốn của doanh nghiệp thành viên mở tại ngân hàng thành viên;

> g) 베트남 내 국제금융센터로부터 베트남의 나머지 부분으로의 투자 활동으로부터 자본, 이익 및 합법적 수입원을 회원 은행에 개설된 회원기업의 자본계좌로 송금하기 위해 본 시행규칙 제6조에 규정된 대상자 본인의 인가된 은행에 개설된 결제계좌로부터의 이체;

h) Chuyển số dư trên tài khoản vốn đầu tư đã mở trước đây sang tài khoản vốn đầu tư mới trong trường hợp thay đổi tài khoản vốn đầu tư, thay đổi ngân hàng được phép;

> h) 투자자본계좌 변경, 인가된 은행 변경의 경우 이전에 개설된 투자자본계좌의 잔액을 신규 투자자본계좌로 이체;

hoặc thu chuyển đổi ngoại tệ trong trường hợp mở tài khoản vốn đầu tư bằng nhiều loại ngoại tệ tại cùng 01 (một) ngân hàng được phép;

> 또는 동일한 01(일)개 인가된 은행에서 여러 종류의 외화로 투자자본계좌를 개설하는 경우 외화 환전 수입;

i) Thặng dư vốn cổ phần từ việc phát hành cổ phần của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài;

> i) 외국인투자 경제조직의 주식 발행으로부터의 주식발행초과금;

k) Doanh thu bán sản phẩm dầu khí trong nước;

> k) 국내 석유제품 판매 매출;

l) Chuyển khoản liên quan đến khoản vay nước ngoài bằng ngoại tệ của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật về vay, trả nợ nước ngoài;

> l) 대외 차입 및 상환에 관한 법률 규정에 따른 외국인투자 경제조직의 외화 대외 차관과 관련된 계좌이체;

m) Các khoản thu hợp pháp khác bằng ngoại tệ liên quan đến hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam vào phần còn lại của Việt Nam.

> m) 베트남 내 외국인 투자 활동 및 베트남 내 국제금융센터로부터 베트남의 나머지 부분으로의 투자 활동과 관련된 외화로 된 기타 합법적 수입금.

2. Chi:

> 2. 지출:

a) Chuyển sang tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ mở tại ngân hàng được phép của người điều hành trong hợp đồng dầu khí và của chính các đối tượng quy định tại Điều 6 Thông tư này để thực hiện hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam vào phần còn lại của Việt Nam;

> a) 베트남 내 외국인 투자 활동 및 베트남 내 국제금융센터로부터 베트남의 나머지 부분으로의 투자 활동을 수행하기 위해 석유계약의 운영권자 및 본 시행규칙 제6조에 규정된 대상자 본인의 인가된 은행에 개설된 외화 결제계좌로의 이체;

b) Bán cho tổ chức tín dụng được phép để chuyển vào tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam của người điều hành trong hợp đồng dầu khí và của chính các đối tượng theo quy định tại Điều 6 Thông tư này;

> b) 석유계약의 운영권자 및 본 시행규칙 제6조에 규정된 대상자 본인의 베트남 동 결제계좌로 이체하기 위해 인가된 신용기관에 매도;

c) Thanh toán giá trị chuyển nhượng vốn, dự án đầu tư cho bên chuyển nhượng ở nước ngoài;

> c) 해외에 있는 양도인에게 자본, 투자 프로젝트 양도 대금의 지급;

thanh toán giá trị chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu cho bên chuyển nhượng ở nước ngoài hoặc tại Việt Nam hoặc bán ngoại tệ để thanh toán giá trị chuyển nhượng vốn, dự án đầu tư cho bên chuyển nhượng tại Việt Nam bằng đồng Việt Nam;

> 해외 또는 베트남에 있는 양도인에게 계약상대자의 참여 지분, 권리 및 의무의 양도 대금을 지급하거나 베트남에 있는 양도인에게 베트남 동으로 자본, 투자 프로젝트 양도 대금을 지급하기 위한 외화의 매도;

d) Chuyển lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp bằng ngoại tệ từ hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài ra nước ngoài hoặc vào tài khoản thanh toán của nhà đầu tư nước ngoài mở tại ngân hàng được phép;

> d) 외국인 투자자의 베트남 내 외국인 투자 활동으로부터 외화로 된 이익 및 합법적 수입원을 해외로 또는 인가된 은행에 개설된 외국인 투자자의 결제계좌로 송금;

đ) Chuyển lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp bằng ngoại tệ từ hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam vào phần còn lại của Việt Nam của doanh nghiệp thành viên vào tài khoản vốn mở tại ngân hàng thành viên hoặc vào tài khoản thanh toán của doanh nghiệp thành viên mở tại ngân hàng được phép;

> đ) 회원기업의 베트남 내 국제금융센터로부터 베트남의 나머지 부분으로의 투자 활동으로부터 외화로 된 이익 및 합법적 수입원을 회원 은행에 개설된 자본계좌로 또는 인가된 은행에 개설된 회원기업의 결제계좌로 송금;

e) Chuyển vốn bằng ngoại tệ của nhà đầu tư nước ngoài ra nước ngoài hoặc vào tài khoản thanh toán của nhà đầu tư nước ngoài mở tại ngân hàng được phép trong trường hợp giảm vốn, kết thúc, thanh lý, chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư, hợp đồng dầu khí, hợp đồng BCC, hợp đồng PPP theo quy định của pháp luật;

> e) 법률 규정에 따른 투자 프로젝트, 석유계약, BCC 계약, PPP 계약의 감자, 종료, 청산, 활동 중단의 경우 외국인 투자자의 외화 자본을 해외로 또는 인가된 은행에 개설된 외국인 투자자의 결제계좌로 송금;

g) Chuyển vốn bằng ngoại tệ của doanh nghiệp thành viên vào tài khoản vốn mở tại ngân hàng thành viên hoặc vào tài khoản thanh toán của doanh nghiệp thành viên mở tại ngân hàng được phép trong trường hợp giảm vốn, kết thúc, thanh lý, chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư, hợp đồng BCC theo quy định của pháp luật;

> g) 법률 규정에 따른 투자 프로젝트, BCC 계약의 감자, 종료, 청산, 활동 중단의 경우 회원기업의 외화 자본을 회원 은행에 개설된 자본계좌로 또는 인가된 은행에 개설된 회원기업의 결제계좌로 송금;

h) Chuyển đổi ngoại tệ để thực hiện chuyển vốn, lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp từ hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam ra nước ngoài hoặc để thực hiện chuyển vốn, lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp từ hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam vào phần còn lại của Việt Nam vào Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam trong trường hợp đồng tiền chuyển vốn, lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp khác với đồng tiền của tài khoản vốn đầu tư đã mở;

> h) 자본, 이익 및 합법적 수입원을 송금하는 통화가 이미 개설된 투자자본계좌의 통화와 다른 경우, 베트남 내 외국인 투자 활동으로부터 자본, 이익 및 합법적 수입원을 해외로 송금하거나 베트남 내 국제금융센터로부터 베트남의 나머지 부분으로의 투자 활동으로부터 자본, 이익 및 합법적 수입원을 베트남 내 국제금융센터로 송금하기 위한 외화 환전;

i) Hoàn trả tiền góp vốn, chi phí hợp pháp trong giai đoạn thực hiện hoạt động chuẩn bị đầu tư trong trường hợp không được cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

> i) 투자등록증명서를 발급·변경받지 못하거나 기업등록증명서를 발급받지 못한 경우 투자준비활동 수행 단계에서의 출자금, 합법적 비용의 반환;

hoàn trả tiền góp vốn, chi phí hợp pháp thuộc quy định tại khoản 5 Điều 4 Thông tư này trong trường hợp không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc để hoàn trả giá trị chuyển nhượng vốn đầu tư, dự án đầu tư, chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu trong trường hợp không hoàn thành chuyển nhượng;

> 기업등록증명서를 발급받지 못한 경우 본 시행규칙 제4조 제5항의 규정에 속하는 출자금, 합법적 비용의 반환, 또는 양도가 완료되지 않은 경우 투자자본, 투자 프로젝트의 양도 대금, 계약상대자의 참여 지분, 권리 및 의무의 양도 대금을 반환하기 위한 지출;

k) Chuyển số dư trên tài khoản vốn đầu tư đã mở trước đây sang tài khoản vốn đầu tư mới trong trường hợp thay đổi tài khoản vốn đầu tư, thay đổi ngân hàng được phép;

> k) 투자자본계좌 변경, 인가된 은행 변경의 경우 이전에 개설된 투자자본계좌의 잔액을 신규 투자자본계좌로 이체;

hoặc chuyển đổi ngoại tệ trong trường hợp mở tài khoản vốn đầu tư bằng nhiều loại ngoại tệ tại cùng 01 (một) ngân hàng được phép;

> 또는 동일한 01(일)개 인가된 은행에서 여러 종류의 외화로 투자자본계좌를 개설하는 경우 외화 환전;

l) Chuyển khoản liên quan đến khoản vay nước ngoài bằng ngoại tệ của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định của pháp luật về vay, trả nợ nước ngoài;

> l) 대외 차입 및 상환에 관한 법률 규정에 따른 외국인투자 경제조직의 외화 대외 차관과 관련된 계좌이체;

m) Các khoản chi hợp pháp khác bằng ngoại tệ liên quan đến hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam vào phần còn lại của Việt Nam.

> m) 베트남 내 외국인 투자 활동 및 베트남 내 국제금융센터에서 베트남의 나머지 부분으로의 투자 활동과 관련된 외화로 된 기타 적법한 지출 항목.

Điều 9. Các giao dịch thu, chi trên tài khoản vốn đầu tư bằng đồng Việt Nam

> 제9조. 베트남 동화 투자자본계좌의 수입, 지출 거래

1. Thu:

> 1. 수입:

a) Chuyển khoản tiền góp vốn của nhà đầu tư, doanh nghiệp thành viên trong tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, nhà đầu tư nước ngoài tham gia hợp đồng BCC, nhà đầu tư nước ngoài trực tiếp thực hiện dự án PPP, nhà đầu tư nước ngoài trong hoạt động dầu khí;

> a) 외국인 투자 유치 경제조직 내 투자자, 회원 기업, BCC 계약에 참여하는 외국인 투자자, PPP 사업을 직접 수행하는 외국인 투자자, 석유가스 활동에서의 외국인 투자자의 출자금 계좌이체;

b) Chuyển khoản tiền thanh toán giá trị chuyển nhượng vốn, dự án đầu tư, chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu;

> b) 자본, 투자 프로젝트의 양도 대금 결제금, 도급업자의 참여 권익, 권리 및 의무 양도 대금 결제금 계좌이체;

c) Các khoản hoàn trả giá trị chuyển nhượng trong trường hợp không hoàn thành chuyển nhượng;

> c) 양도가 완료되지 아니한 경우 양도 대금 환급금;

d) Chuyển khoản lợi nhuận được chia bằng đồng Việt Nam từ hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của nhà đầu tư và từ hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam vào phần còn lại của Việt Nam của doanh nghiệp thành viên để thực hiện tăng vốn, mở rộng hoạt động đầu tư tại Việt Nam;

> d) 베트남 내에서 자본금 증액, 투자 활동 확대를 수행하기 위한 투자자의 베트남 내 외국인 투자 활동 및 회원 기업의 베트남 내 국제금융센터에서 베트남의 나머지 부분으로의 투자 활동으로부터 배분받은 베트남 동화 이익금 계좌이체;

đ) Chuyển từ tài khoản thanh toán mở tại ngân hàng được phép của người điều hành trong hợp đồng dầu khí và của chính các đối tượng theo quy định tại Điều 6 Thông tư này để chuyển hoặc mua ngoại tệ chuyển vốn, lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp từ hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài ra nước ngoài;

> đ) 외국인 투자자의 베트남 내 외국인 투자 활동으로부터 발생한 자본, 이익 및 적법한 수입원을 해외로 송금하기 위한 외화 송금 또는 매입을 위하여 석유가스 계약 운영자 및 본 시행규칙 제6조 규정에 따른 대상자 본인들의 허가받은 은행에 개설된 결제계좌로부터의 이체;

e) Chuyển từ tài khoản thanh toán mở tại ngân hàng được phép của chính các đối tượng theo quy định tại Điều 6 Thông tư này để mua ngoại tệ chuyển vốn, lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp từ hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam vào phần còn lại của Việt Nam của doanh nghiệp thành viên vào tài khoản vốn mở tại ngân hàng thành viên;

> e) 회원 기업의 베트남 내 국제금융센터에서 베트남의 나머지 부분으로의 투자 활동으로부터 발생한 자본, 이익 및 적법한 수입원을 회원은행에 개설된 자본계좌로 송금하기 위한 외화 매입을 위하여 본 시행규칙 제6조 규정에 따른 대상자 본인들의 허가받은 은행에 개설된 결제계좌로부터의 이체;

g) Chuyển khoản từ việc chuyển số dư trên tài khoản vốn đầu tư đã mở trước đây sang tài khoản vốn đầu tư mới trong trường hợp thay đổi tài khoản vốn đầu tư, thay đổi ngân hàng được phép;

> g) 투자자본계좌 변경, 허가받은 은행 변경의 경우 기존에 개설된 투자자본계좌의 잔액을 신규 투자자본계좌로 이전하는 것으로부터의 계좌이체;

h) Thặng dư vốn cổ phần từ việc phát hành cổ phần của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài;

> h) 외국인 투자 유치 경제조직의 주식 발행으로부터 발생한 주식발행초과금;

i) Doanh thu bán sản phẩm dầu khí trong nước;

> i) 국내 석유가스 제품 판매 매출액;

k) Chuyển khoản liên quan đến khoản vay nước ngoài bằng đồng Việt Nam của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được phép vay nước ngoài bằng đồng Việt Nam theo quy định của pháp luật về vay, trả nợ nước ngoài;

> k) 대외 차입 및 부채 상환에 관한 법률 규정에 따라 베트남 동화로 대외 차입이 허용된 외국인 투자 유치 경제조직의 베트남 동화 대외 차입금과 관련된 계좌이체;

l) Các khoản thu hợp pháp khác bằng đồng Việt Nam liên quan đến hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam vào phần còn lại của Việt Nam.

> l) 베트남 내 외국인 투자 활동 및 베트남 내 국제금융센터에서 베트남의 나머지 부분으로의 투자 활동과 관련된 베트남 동화로 된 기타 적법한 수입 항목.

2. Chi:

> 2. 지출:

a) Chuyển sang tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam mở tại ngân hàng được phép của người điều hành trong hợp đồng dầu khí và của chính các đối tượng theo quy định tại Điều 6 Thông tư này để thực hiện hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam vào phần còn lại của Việt Nam;

> a) 베트남 내 외국인 투자 활동 및 베트남 내 국제금융센터에서 베트남의 나머지 부분으로의 투자 활동을 수행하기 위하여 석유가스 계약 운영자 및 본 시행규칙 제6조 규정에 따른 대상자 본인들의 허가받은 은행에 개설된 베트남 동화 결제계좌로의 이체;

b) Thanh toán giá trị chuyển nhượng vốn, dự án đầu tư cho bên chuyển nhượng tại Việt Nam;

> b) 베트남 내 양도인에 대한 자본, 투자 프로젝트 양도 대금 결제;

chi mua ngoại tệ để thanh toán giá trị chuyển nhượng vốn, dự án đầu tư cho bên chuyển nhượng ở nước ngoài hoặc để thanh toán giá trị chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu cho bên chuyển nhượng ở nước ngoài hoặc tại Việt Nam;

> 해외 양도인에 대한 자본, 투자 프로젝트 양도 대금을 결제하기 위한, 또는 해외나 베트남 내 양도인에 대한 도급업자의 참여 권익, 권리 및 의무 양도 대금을 결제하기 위한 외화 매입 지출;

c) Mua ngoại tệ chuyển khoản để chuyển lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp từ hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài ra nước ngoài;

> c) 외국인 투자자의 베트남 내 외국인 투자 활동으로부터 발생한 이익 및 적법한 수입원을 해외로 송금하기 위한 계좌이체용 외화 매입;

d) Mua ngoại tệ chuyển khoản để chuyển lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp từ hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam vào phần còn lại của Việt Nam vào tài khoản vốn của doanh nghiệp thành viên mở tại ngân hàng thành viên;

> d) 회원 기업의 베트남 내 국제금융센터에서 베트남의 나머지 부분으로의 투자 활동으로부터 발생한 이익 및 적법한 수입원을 회원은행에 개설된 회원 기업의 자본계좌로 송금하기 위한 계좌이체용 외화 매입;

đ) Chuyển vốn vào tài khoản thanh toán của nhà đầu tư mở tại ngân hàng được phép hoặc chi mua ngoại tệ để chuyển vốn của nhà đầu tư nước ngoài ra nước ngoài trong trường hợp giảm vốn, kết thúc, thanh lý, chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư, hợp đồng BCC, hợp đồng PPP, hợp đồng dầu khí theo quy định của pháp luật;

> đ) 법률 규정에 따른 투자 프로젝트, BCC 계약, PPP 계약, 석유가스 계약의 감자, 종료, 청산, 활동 종결의 경우 허가받은 은행에 개설된 투자자의 결제계좌로 자본금을 이체하거나 외국인 투자자의 자본금을 해외로 송금하기 위한 외화 매입 지출;

e) Chuyển vốn vào tài khoản thanh toán của doanh nghiệp thành viên mở tại ngân hàng được phép hoặc chi mua ngoại tệ để chuyển vốn của doanh nghiệp thành viên vào tài khoản vốn mở tại ngân hàng thành viên trong trường hợp giảm vốn, kết thúc, thanh lý, chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư, hợp đồng BCC theo quy định của pháp luật;

> e) 법률 규정에 따른 투자 프로젝트, BCC 계약의 감자, 종료, 청산, 활동 종결의 경우 허가받은 은행에 개설된 회원 기업의 결제계좌로 자본금을 이체하거나 회원은행에 개설된 자본계좌로 회원 기업의 자본금을 송금하기 위한 외화 매입 지출;

g) Chuyển lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp bằng đồng Việt Nam từ hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài ra nước ngoài hoặc vào tài khoản thanh toán của nhà đầu tư nước ngoài mở tại ngân hàng được phép;

> g) 외국인 투자자의 베트남 내 외국인 투자 활동으로부터 발생한 베트남 동화로 된 이익 및 적법한 수입원을 해외로 송금하거나 허가받은 은행에 개설된 외국인 투자자의 결제계좌로 이체;

h) Chuyển lợi nhuận và nguồn thu hợp pháp bằng đồng Việt Nam từ hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam vào phần còn lại của Việt Nam vào tài khoản thanh toán của doanh nghiệp thành viên mở tại ngân hàng được phép;

> h) 베트남 내 국제금융센터에서 베트남의 나머지 부분으로의 투자 활동으로부터 발생한 베트남 동화로 된 이익 및 적법한 수입원을 허가받은 은행에 개설된 회원 기업의 결제계좌로 이체;

i) Hoàn trả tiền góp vốn, chi phí hợp pháp trong giai đoạn thực hiện hoạt động chuẩn bị đầu tư trong trường hợp không được cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

> i) 투자등록증명서의 발급·변경을 받지 못하거나 기업등록증명서의 발급을 받지 못한 경우 투자준비활동 수행 단계에서의 출자금, 적법한 비용 환급;

hoàn trả tiền góp vốn, chi phí hợp pháp thuộc quy định tại khoản 5 Điều 4 Thông tư này trong trường hợp không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

> 기업등록증명서를 발급받지 못한 경우 본 시행규칙 제4조 제5항의 규정에 속하는 출자금, 합법적 비용의 반환;

hoàn trả giá trị chuyển nhượng vốn đầu tư, dự án đầu tư hoặc chi mua ngoại tệ để hoàn trả giá trị chuyển nhượng quyền lợi tham gia, quyền và nghĩa vụ của nhà thầu trong trường hợp không hoàn thành chuyển nhượng;

> 양도를 완료하지 못한 경우 투자 자본, 투자 프로젝트의 양도 대금 반환 또는 계약자의 참여 권익, 권리 및 의무의 양도 대금을 반환하기 위한 외화 매입 지출;

k) Chuyển số dư bằng đồng Việt Nam từ tài khoản vốn đầu tư đã mở trước đây sang tài khoản vốn đầu tư mới trong trường hợp thay đổi tài khoản vốn đầu tư, thay đổi ngân hàng được phép;

> k) 투자 자본 계좌를 변경하거나 인가 은행을 변경하는 경우 이전에 개설된 투자 자본 계좌에서 신규 투자 자본 계좌로의 베트남 동 잔액 이체;

l) Chuyển khoản liên quan đến khoản vay nước ngoài bằng đồng Việt Nam của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được phép vay nước ngoài bằng đồng Việt Nam theo quy định của pháp luật về vay, trả nợ nước ngoài;

> l) 해외 차관 차입 및 상환에 관한 법률 규정에 따라 베트남 동 해외 차관이 허용된 외국인 투자 자본이 있는 경제 조직의 베트남 동 해외 차관과 관련된 계좌 이체;

m) Các khoản chi hợp pháp khác bằng đồng Việt Nam liên quan đến hoạt động đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và hoạt động đầu tư từ Trung tâm tài chính quốc tế tại Việt Nam vào phần còn lại của Việt Nam.

> m) 베트남 내 외국인 투자 활동 및 베트남 내 국제금융센터로부터 베트남의 나머지 부분으로의 투자 활동과 관련된 베트남 동으로 된 기타 합법적 지출 항목.

Chương III

> 제3장

CHUYỂN VỐN, LỢI NHUẬN, NGUỒN THU HỢP PHÁP VÀ THANH TOÁN GIÁ TRỊ CHUYỂN NHƯỢNG

> 자본, 이익, 합법적 수입원의 송금 및 양도 대금의 지급

Điều 10. Thanh toán giá trị chuyển nhượng

> 제10조. 양도 대금의 지급

1. Việc thanh toán giá trị chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp tại tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này được thực hiện như sau:

> 1. 본 시행규칙 제6조 제1항에 규정된 외국인 투자 자본이 있는 경제 조직의 주식, 출자 지분의 양도 대금 지급은 다음과 같이 이행된다:

a) Giữa các nhà đầu tư là người không cư trú với nhau;

> a) 비거주자인 투자자들 상호 간;

giữa các doanh nghiệp thành viên với nhau;

> 회원 기업들 상호 간;

> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/1f870490-97d0-11f1-a0dd-a15be137183f)을 확인하세요.

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내