> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 44/2026/TT-NHNN
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- 공포일: 2026-08-27
- 시행일: 2026-08-27
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/fcaba150-a2b6-11f1-9f89-79b56451cc37
원문과 직역
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
> 국가은행
VIỆT NAM
> 베트남
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: 44/2026/TT-NHNN
> 번호: 44/2026/TT-NHNN
Hà Nội, ngày 27 tháng 8 năm 2026
> 하노이, 2026년 8월 27일
THÔNG TƯ
> 시행규칙
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư
> 시행규칙의 일부 조항 개정·보완
40/2025/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối
> 외환관리에 대해 안내하는 제40/2025/TT-NHNN호
đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí
> 석유 활동에서의 해외투자에 대한
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
> 베트남 국가은행법 제46/2010/QH12호에 근거하여;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
> 법률 제96/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 신용기관법 제32/2024/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
> 투자법 제143/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13;
> 법령 제06/2013/UBTVQH13호에 의해 개정·보완된 외환법령 제28/2005/PL-UBTVQH11호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 70/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối;
> 외환법령 및 외환법령의 일부 조항을 개정·보완하는 법령의 일부 조항 시행을 세부 규정하는 정부 시행령 제70/2014/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;
> 시행령 제198/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 베트남 국가은행의 기능, 임무, 권한 및 조직기구를 규정하는 정부 시행령 제26/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 132/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
> 석유 활동에서의 해외투자에 관해 규정하는 정부 시행령 제132/2024/NĐ-CP호에 근거하여;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý ngoại hối;
> 외환관리국장의 제청에 따라;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 40/2025/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
> 베트남 국가은행 총재는 석유 활동에서의 해외투자에 대한 외환관리를 안내하는 시행규칙 제40/2025/TT-NHNN호의 일부 조항을 개정·보완하는 시행규칙을 공포한다.
Điều 1. Bổ sung khoản 4 vào Điều 1
> 제1조. 제1조에 제4항 추가
“4. Mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư, đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối đối với dự án đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí của tập đoàn, tổng công ty nhà nước theo quy định của Chính phủ đối với trường hợp không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư (sau đây gọi là tập đoàn, tổng công ty nhà nước).”.
> “4. 투자 관련 법률의 규정에 따른 해외투자등록증명서 발급 절차를 이행하지 않아도 되는 경우에 대한 정부의 규정에 따른 국영 경제집단, 총공사(이하 국영 경제집단, 총공사라 한다)의 석유 활동에서의 해외투자 프로젝트에 대한 투자자본 계좌 개설 및 사용, 외환거래의 등록, 변경 등록.”.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm của Điều 6
> 제2조. 제6조의 일부 항, 목 개정·보완
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:
> 1. 제1항을 다음과 같이 개정·보완한다:
“1. Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài hoặc sau khi kê khai, cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước, nhà đầu tư phải mở 01 tài khoản thanh toán bằng 01 loại ngoại tệ phù hợp với nhu cầu chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài tại 01 ngân hàng được phép, trừ trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 4 Thông tư này, để thực hiện các giao dịch thu, chi liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí (sau đây gọi là tài khoản vốn đầu tư).”.
> “1. 해외투자등록증명서 발급 대상에 속하는 프로젝트에 대하여 해외투자등록증명서를 발급받은 후 또는 국영 경제집단, 총공사의 해외투자 프로젝트에 대하여 투자 관련 법률의 규정에 따라 국가투자정보시스템에 정보를 신고·업데이트한 후, 투자자는 석유 활동에서의 해외투자와 관련된 수입 및 지출 거래를 이행하기 위해(이하 투자자본 계좌라 한다) 본 시행규칙 제4조 제5항에 규정된 경우를 제외하고 인가받은 은행 1곳에 해외투자자본 송금 수요에 적합한 외화 1종으로 결제계좌 1개를 개설해야 한다.”.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
> 2. 제4항을 다음과 같이 개정·보완한다:
“4. Trường hợp có sự thay đổi nhà đầu tư do chuyển nhượng dự án dầu khí ở nước ngoài giữa các nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án phải mở tài khoản vốn đầu tư mới tại ngân hàng được phép và thực hiện đăng ký giao dịch ngoại hối với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực theo quy định để tiếp tục thực hiện các giao dịch thu, chi liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
> “4. 국내 투자자 간 해외 석유 프로젝트 양도로 인하여 투자자의 변경이 있는 경우, 프로젝트를 양수하는 투자자는 인가받은 은행에 새로운 투자자본 계좌를 개설하고 규정에 따라 지역 국가은행 지점에 외환거래 등록을 이행하여 석유 활동에서의 해외투자와 관련된 수입 및 지출 거래를 계속해서 이행하여야 한다.
Trường hợp chuyển nhượng toàn bộ dự án cho nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư chuyển nhượng phải đóng tài khoản vốn đầu tư trong vòng 20 ngày làm việc kể từ ngày Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh có hiệu lực hoặc Quyết định chấm dứt dự án có hiệu lực theo quy định của pháp luật về đầu tư và phải thông báo về việc đóng tài khoản với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối hoặc nơi xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối lần gần nhất đối với trường hợp đã đăng ký thay đổi.”.
> 국내 투자자에게 프로젝트 전체를 양도하는 경우, 양도하는 투자자는 조정된 해외투자등록증명서가 효력을 발생하는 날 또는 투자 관련 법률의 규정에 따른 프로젝트 종료 결정이 효력을 발생하는 날부터 영업일 기준 20일 이내에 투자자본 계좌를 폐쇄해야 하며, 외환거래 등록을 확인한 곳 또는 변경 등록을 한 경우의 가장 최근 외환거래 변경 등록을 확인한 지역 국가은행 지점에 계좌 폐쇄에 대해 통보해야 한다.”.
3. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 như sau:
> 3. 제5항 b목을 다음과 같이 개정·보완한다:
“b) Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực theo quy định tại Điều 10 và Điều 10a Thông tư này;”.
> “b) 본 시행규칙 제10조 및 제10a조의 규정에 따라 지역 국가은행 지점에 석유 활동에서의 해외투자와 관련된 외환거래 변경 등록;”.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 10
> 제3조. 제10조의 일부 항 개정·보완
1. Bổ sung khoản 1a sau khoản 1 như sau:
> 1. 제1항 뒤에 제1a항을 다음과 같이 추가한다:
“1a.
> “1a.
Sau khi kê khai, cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước, nhà đầu tư phải thực hiện đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi nhà đầu tư có trụ sở chính trên địa bàn.
> 국영 경제집단, 총공사의 해외투자 프로젝트에 대하여 투자 관련 법률의 규정에 따라 국가투자정보시스템에 정보를 신고·업데이트한 후, 투자자는 관할 구역 내에 본점이 소재하는 지역 국가은행 지점에 외환거래 등록, 변경 등록을 이행해야 한다.
Trường hợp dự án có sự tham gia của nhiều nhà đầu tư, mỗi nhà đầu tư phải thực hiện đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
> 프로젝트에 다수의 투자자가 참여하는 경우, 각 투자자는 지역 국가은행 지점에 석유 활동에서의 해외투자와 관련된 외환거래 등록, 변경 등록을 이행해야 한다.
Nhà đầu tư thực hiện đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối trong các trường hợp như quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định 132/2024/NĐ-CP.”
> 투자자는 시행령 제132/2024/NĐ-CP호 제16조 제1항에 규정된 것과 같은 경우에 외환거래 변경 등록을 이행한다.”
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:
> 2. 제2항을 다음과 같이 개정·보완한다:
“2. Trường hợp sử dụng lợi nhuận thu được từ dự án đầu tư ở nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư mới trong hoạt động dầu khí ở nước ngoài theo quy định của pháp luật, nhà đầu tư phải thực hiện đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi nhà đầu tư có trụ sở chính trên địa bàn.”.
> “2. 법률의 규정에 따라 해외 투자 프로젝트로부터 취득한 이익을 해외 석유 활동에서의 신규 투자 프로젝트를 이행하기 위해 사용하는 경우, 투자자는 관할 구역 내에 본점이 소재하는 지역 국가은행 지점에 석유 활동에서의 해외투자와 관련된 외환거래 등록을 이행해야 한다.”.
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
> 3. 제3항을 다음과 같이 개정·보완한다:
“3. Đơn đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí theo Mẫu số 01, Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 132/2024/NĐ-CP.
> “3. 석유 활동에서 해외투자와 관련된 외환거래 등록, 변경 등록 신청서는 시행령 132/2024/NĐ-CP에 첨부하여 공포된 부록의 서식 제01호, 서식 제02호에 따른다.
Đơn đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước theo mẫu tại Phụ lục VII, Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.”.
> 국유 기업집단, 총공사의 해외투자 프로젝트에 대한 석유 활동에서 해외투자와 관련된 외환거래 등록, 변경 등록 신청서는 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 VII, 부록 VIII의 서식에 따른다.”.
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:
> 4. 제6항을 다음과 같이 개정·보완한다:
“6. Kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ của nhà đầu tư, trong thời hạn 10 ngày làm việc đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài hoặc trong thời hạn 30 ngày làm việc đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực gửi nhà đầu tư văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí dưới hình thức văn bản điện tử hoặc văn bản giấy.
> “6. 투자자의 완전하고 유효한 서류를 접수한 날부터, 해외투자등록증명서 발급 대상에 해당하는 프로젝트의 경우 근무일 기준 10일 이내, 또는 국유 기업집단, 총공사의 해외투자 프로젝트의 경우 근무일 기준 30일 이내에 국가은행 지역 지점은 투자자에게 전자문서 또는 종이문서의 형태로 석유 활동에서 해외투자와 관련된 외환거래 등록, 변경 등록 확인 문서를 발송한다.
Trường hợp từ chối xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có văn bản điện tử hoặc văn bản giấy nêu rõ lý do gửi nhà đầu tư.”.
> 외환거래 등록, 변경 등록 확인을 거부하는 경우, 국가은행 지역 지점은 명확한 이유를 기재한 전자문서 또는 종이문서로 투자자에게 발송한다.”.
Điều 4. Bổ sung Điều 10a vào sau Điều 10:
> 제4조. 제10조 뒤에 제10a조를 추가한다:
“Điều 10a. Hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước
> “제10a조. 국유 기업집단, 총공사의 해외투자 프로젝트에 대한 외환거래 등록, 변경 등록 서류
1. Hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối bao gồm:
> 1. 외환거래 등록 서류는 다음을 포함한다:
a) Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này;
> a) 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 VII의 서식에 따른 외환거래 등록 신청서;
b) Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của nhà đầu tư, trừ trường hợp sử dụng lợi nhuận ở nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Thông tư này.
> b) 본 시행규칙 제10조 제2항에 규정된 해외에서의 이익을 사용하는 경우를 제외한, 투자자의 납세의무 완수에 관한 세무기관의 확인 문서.
Thời điểm xác nhận của cơ quan thuế không quá 03 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối;
> 세무기관의 확인 시점은 외환거래 등록 서류를 제출한 날까지 계산하여 03개월을 초과하지 아니한다;
c) Tài liệu về tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
> c) 투자자의 법적 자격에 관한 문서;
d) Văn bản chấp thuận hoặc cấp phép đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp hoặc tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư phù hợp với quy định của nước tiếp nhận đầu tư;
> d) 투자수용국의 관할 기관이 발급한 투자 승인 또는 허가 문서, 또는 투자수용국의 규정에 부합하는 투자수용국에서의 투자 활동 권리를 증명하는 문서;
đ) Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép về việc mở tài khoản vốn đầu tư của nhà đầu tư trong đó nêu rõ số tài khoản, tên tài khoản, loại đồng tiền, ngày mở tài khoản;
> đ) 계좌번호, 계좌명, 통화 종류, 계좌 개설일을 명확히 기재한 투자자의 투자자본계좌 개설에 관한 인가받은 은행의 확인 문서;
e) Tài liệu chứng minh nhà đầu tư tham gia quản lý tổ chức kinh tế ở nước ngoài đối với trường hợp góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài;
> e) 해외 경제조직에 대한 출자, 주식 매수, 출자지분 매수의 경우 투자자가 해외 경제조직의 관리에 참여함을 증명하는 문서;
g) Tài liệu xác định địa điểm thực hiện dự án đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định 132/2024/NĐ-CP;
> g) 시행령 132/2024/NĐ-CP 제6조 제2항의 규정에 따른 투자 프로젝트 수행 장소를 확정하는 문서;
h) Tài liệu liên quan đến thẩm quyền quyết định đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật;
> h) 법령의 규정에 따른 해외투자 결정 권한과 관련된 문서;
i) Hiệp định giữa hai Chính phủ hoặc các văn bản thỏa thuận giữa các cơ quan hai nước được Chính phủ phê duyệt (nếu có);
> i) 정부의 승인을 받은 양국 정부 간의 협정 또는 양국 기관 간의 합의 문서(있는 경우);
k) Tài liệu khác liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí của nhà đầu tư (nếu có).
> k) 투자자의 석유 활동에서 해외투자와 관련된 기타 문서(있는 경우).
2. Hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối bao gồm:
> 2. 외환거래 변경 등록 서류는 다음을 포함한다:
a) Đơn đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối theo mẫu tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này;
> a) 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 VIII의 서식에 따른 외환거래 변경 등록 신청서;
b) Văn bản xác nhận của ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư đang mở tài khoản vốn đầu tư về số tài khoản, tên tài khoản, loại đồng tiền, số dư trên tài khoản này;
> b) 투자자가 투자자본계좌를 개설하고 있는 인가받은 은행의 계좌번호, 계좌명, 통화 종류, 본 계좌의 잔액에 관한 확인 문서;
số tiền đã chuyển ra nước ngoài theo từng lần và số tiền đã chuyển về Việt Nam theo từng lần đến thời điểm phát sinh thay đổi;
> 변경이 발생한 시점까지 각 회차별 해외로 송금한 금액 및 각 회차별 베트남으로 송금한 금액;
c) Tài liệu chứng minh nội dung thay đổi giao dịch ngoại hối so với nội dung tại văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối hoặc văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối gần nhất.
> c) 외환거래 등록 확인 문서 또는 가장 최근의 외환거래 변경 등록 확인 문서의 내용 대비 외환거래의 변경 내용을 증명하는 문서.
3. Các tài liệu trong hồ sơ giấy quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này thực hiện như sau:
> 3. 본 조 제1항, 제2항에 규정된 종이 서류 내의 문서들은 다음과 같이 이행한다:
a) Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối, văn bản cam kết của nhà đầu tư phải là bản gốc hoặc bản chính;
> a) 외환거래 등록, 외환거래 변경 등록 신청서, 투자자의 서약 문서는 원본 또는 정본이어야 한다;
b) Các văn bản, tài liệu do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc do ngân hàng được phép xác nhận cho nhà đầu tư là bản gốc, bản chính hoặc bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao kèm xuất trình bản chính để đối chiếu;
> b) 베트남 관할 기관이 발급하거나 인가받은 은행이 투자자에게 확인한 문서, 서류는 원본, 정본, 원부로부터 발급된 사본 또는 대조를 위해 정본을 제시하는 사본이어야 한다;
c) Các văn bản, tài liệu do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp là bản gốc, bản chính, bản sao cấp từ sổ gốc hoặc bản in từ bản điện tử trong trường hợp văn bản, tài liệu được cấp dưới hình thức bản điện tử theo quy định của nước tiếp nhận đầu tư.
> c) 투자수용국의 관할 기관이 발급한 문서, 서류는 원본, 정본, 원부에서 발급된 사본 또는 투자수용국의 규정에 따라 전자본 형태로 발급된 문서, 서류의 경우 전자본으로부터의 인쇄본이다.
Trường hợp nhà đầu tư sử dụng bản in từ bản điện tử, nhà đầu tư nộp kèm văn bản cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, đầy đủ, hợp pháp của văn bản, tài liệu cung cấp;
> 투자자가 전자본으로부터의 인쇄본을 사용하는 경우, 투자자는 제공된 문서, 서류의 정확성, 완전성, 적법성에 대해 법 앞에 책임을 진다는 서약 문서를 첨부하여 제출한다;
d) Tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư;
> d) 투자수용국에서의 투자 활동 권리를 증명하는 문서;
các hợp đồng, thỏa thuận đầu tư hoặc tài liệu khác do nhà đầu tư ký kết với đối tác nước ngoài hoặc các văn bản, tài liệu liên quan đến quyết định đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư là bản gốc, bản chính hoặc bản sao có xác nhận của nhà đầu tư về việc sao từ bản chính.
> 투자자가 외국 파트너와 체결한 계약서, 투자 합의서 또는 기타 문서, 또는 투자자의 해외투자 결정과 관련된 문서, 서류는 원본, 정본 또는 정본으로부터 복사되었음을 투자자가 확인한 사본이다.
4. Hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối phải được lập bằng tiếng Việt, trong đó:
> 4. 외환거래 등록, 외환거래 변경 등록 서류는 베트남어로 작성되어야 하며, 그중:
a) Trường hợp thành phần hồ sơ gốc bằng tiếng nước ngoài phải dịch ra tiếng Việt, trừ tên riêng của cá nhân, tổ chức kinh tế ở nước ngoài hoặc địa điểm.
> a) 원본 서류의 구성요소가 외국어인 경우 베트남어로 번역되어야 하며, 해외 개인, 경제조직의 고유명칭 또는 지명은 제외한다.”.
Bản dịch tiếng Việt phải được chứng thực chữ ký của người dịch theo quy định của pháp luật Việt Nam, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này;
> 베트남어 번역본은 본 항 b호에 규정된 경우를 제외하고 베트남 법령의 규정에 따라 번역자의 서명 인증을 받아야 한다;
b) Hợp đồng, thỏa thuận đầu tư hoặc các tài liệu khác do nhà đầu tư ký kết với đối tác nước ngoài do nhà đầu tư tự dịch, xác nhận và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của bản dịch.”.
> b) 투자자가 외국 파트너와 체결한 계약, 투자 합의 또는 기타 문서는 투자자가 직접 번역, 확인하고 번역본의 정확성에 대하여 법률 앞에 책임을 진다.”.
Điều 5. Bổ sung khoản 9, khoản 10, khoản 11 vào Điều 14
> 제5조. 제14조에 제9항, 제10항, 제11항 추가
“9. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu báo cáo, tuân thủ quy định về chế độ báo cáo thống kê tại Thông tư này.
> “9. 보고 수치의 정확성에 대해 책임을 지며, 본 시행규칙의 통계 보고 제도에 관한 규정을 준수한다.
10. Có trách nhiệm xuất trình hồ sơ, tài liệu, chứng từ để chứng minh các giao dịch chuyển tiền liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí theo quy định của ngân hàng được phép.
> 10. 허가받은 은행의 규정에 따라 석유 및 가스 활동에서의 해외 투자와 관련된 송금 거래를 증명하기 위한 서류, 자료, 증빙을 제시할 책임이 있다.
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, đầy đủ, trung thực của hồ sơ, tài liệu, nội dung của hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối và văn bản thông báo theo quy định tại Thông tư này và quy định pháp luật có liên quan.
> 서류, 자료의 적법성, 정확성, 완전성, 진실성과, 본 시행규칙 및 관련 법령의 규정에 따른 외환 거래 등록 서류, 외환 거래 변경 등록 서류 및 통지 문서의 내용에 대하여 법률 앞에 책임을 진다.
11. Nhà đầu tư là tập đoàn, tổng công ty nhà nước có trách nhiệm kê khai thông tin, cập nhật thông tin thay đổi về dự án đầu tư trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư”.
> 11. 국유기업 집단, 국유 총공사인 투자자는 투자에 관한 법령의 규정에 따라 국가투자정보시스템에 투자 프로젝트에 대한 정보를 신고하고 변경 정보를 업데이트할 책임이 있다”.
Điều 6. Thay thế một số cụm từ tại Điều 13, Điều 14, Điều 15
> 제6조. 제13조, 제14조, 제15조의 일부 어구 대체
1. Thay thế cụm từ “sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh” tại Điều 13 bằng cụm từ “sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài hoặc sau khi được cấp văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước.”.
> 1. 제13조의 “권한 있는 기관으로부터 해외투자등록증명서 및 변경 해외투자등록증명서를 발급받은 후”라는 어구를 “해외투자등록증명서 발급 대상 프로젝트에 대해 해외투자등록증명서, 변경 해외투자등록증명서를 발급받은 후 또는 국유기업 집단, 국유 총공사의 해외투자 프로젝트에 대해 석유 및 가스 활동에서의 해외 투자와 관련된 외환 거래 등록, 변경 등록 확인 문서를 발급받은 후”라는 어구로 대체한다.
2. Thay thế cụm từ “sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài” tại khoản 5 Điều 14, khoản 2 và khoản 3 Điều 15 bằng cụm từ “sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài hoặc sau khi được cấp văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước.”.
> 2. 제14조 제5항, 제15조 제2항 및 제3항의 “해외투자등록증명서를 발급받은 후”라는 어구를 “해외투자등록증명서 발급 대상 프로젝트에 대해 해외투자등록증명서를 발급받은 후 또는 국유기업 집단, 국유 총공사의 해외투자 프로젝트에 대해 석유 및 가스 활동에서의 해외 투자와 관련된 외환 거래 등록 확인 문서를 발급받은 후”라는 어구로 대체한다.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-NHNN
> 제7조. 시행규칙 제40/2025/TT-NHNN호와 함께 공포된 부록의 개정 및 추가
1. Thay thế Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 40/2025/TT-NHNN bằng Phụ lục I, II ban hành kèm theo Thông tư này.
> 1. 시행규칙 제40/2025/TT-NHNN호와 함께 공포된 부록 I, 부록 II를 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 I, II로 대체한다.
2. Bổ sung Phụ lục VII, Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này vào Thông tư số 40/2025/TT-NHNN.
> 2. 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 VII, 부록 VIII을 시행규칙 제40/2025/TT-NHNN호에 추가한다.
Điều 8. Điều khoản thi hành
> 제8조. 시행 조항
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 8 năm 2026.
> 본 시행규칙은 2026년 8월 27일부터 시행 효력을 가진다.
Điều 9. Quy định chuyển tiếp
> 제9조. 경과 규정
Nhà đầu tư được sử dụng tài khoản vốn đầu tư đã mở trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực để tiếp tục thực hiện các giao dịch thu, chi liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-NHNN.
> 투자자는 본 시행규칙이 효력을 발생하는 시점 전에 개설된 투자 자본 계좌를 사용하여 시행규칙 제40/2025/TT-NHNN호의 규정에 따라 석유 및 가스 활동에서의 해외 투자와 관련된 수입, 지출 거래를 계속 수행할 수 있다.
Điều 10. Tổ chức thực hiện
> 제10조. 집행 조직
Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối tại Việt Nam, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
> 베트남 국가은행 산하 단위 부서장, 베트남에서 외환 서비스 영업 및 제공이 허가된 상업은행, 외국은행 지점, 관련 조직 및 개인은 본 시행규칙을 시행할 책임을 진다.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Như Điều 10;
> - 제10조와 같음;
- Ban Lãnh đạo NHNN;
> - NHNN 지도부;
- Văn phòng Chính phủ;
> - 정부사무국;
- Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
> - 법무부 (검사용);
- Ngân hàng thương mại;
> - 상업은행;
- Chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
> - 외국은행 지점;
- Công báo;
> - 관보;
- Cổng thông tin điện tử NHNN;
> - NHNN 전자정보포털;
- Lưu: VT, Cục QLNH (04).
> - 보관: VT, Cục QLNH (04).
KT.THỐNG ĐỐC
> 총재 대행
PHÓ THỐNG ĐỐC
> 부총재
Phạm Thanh Hà
> Phạm Thanh Hà
Phụ lục số I
> 부록 제I호
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2026/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2025/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí)
> (석유 및 가스 활동에서의 해외 투자에 대한 외환 관리를 안내하는 시행규칙 제40/2025/TT-NHNN호의 일부 조항을 개정 및 추가하는 시행규칙 제44/2026/TT-NHNN호와 함께 공포됨)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
> 국가은행
VIỆT NAM
> 베트남
CHI NHÁNH KHU VỰC……………..
> 지방 지점……………..
> -------
Số: /……………
> 번호: /……………
V/v xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí
> 석유 및 가스 활동에서의 해외 투자와 관련된 외환 거래 등록 확인에 관하여
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
> ---------------
Ngày …. tháng …. năm …..
> 년 …. 월 …. 일 …..
XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI
> 외환거래 등록 확인서
Kính gửi: ……………………………………..
> 수신: ……………………………………..
Căn cứ đề nghị của…….. {Tên nhà đầu tư} tại Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài số ……… ngày ….. kèm theo hồ sơ liên quan, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …….. có ý kiến như sau:
> …일자 제………호 해외투자와 관련된 외환거래 등록 신청서 및 첨부된 관련 서류에서의 …….. {투자자명}의 건의에 근거하여, 국가은행 …….. 지역 지점은 다음과 같이 의견을 표명합니다:
1. Xác nhận ……{Tên nhà đầu tư} đã đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ……. theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí và Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày …/…/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2025/TT-NHNN.
> 1. ……{투자자명}이(가) 석유 및 가스 활동에서의 해외투자에 대한 외환관리를 안내하는 국가은행의 2025년 10월 31일자 시행규칙 제40/2025/TT-NHNN호 및 시행규칙 제40/2025/TT-NHNN호의 일부 조항을 개정·보완하는 2026년 …월 …일자 시행규칙 제…/2026/TT-NHNN호의 규정에 따라 국가은행 ……. 지역 지점에 해외투자 활동과 관련된 외환거래를 등록하였음을 확인합니다.
2. Thông tin về nhà đầu tư, dự án đầu tư:
> 2. 투자자, 투자 프로젝트에 관한 정보:
- Tên nhà đầu tư:
> - 투자자명:
- Mã định danh điện tử của nhà đầu tư:
> - 투자자의 전자식별코드:
- Địa chỉ:
> - 주소:
- Số điện thoại:
> - 전화번호:
- Tên dự án/Tên Hợp đồng BCC/Tên tổ chức kinh tế thành lập ở nước ngoài:
> - 프로젝트명/BCC 계약명/해외 설립 경제조직명:
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài số: ……. Ngày cấp: ……. Cơ quan cấp: …….
> - 해외투자등록증명서 번호: ……. 발급일: ……. 발급기관: …….
- Mã số trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư … (đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) (nếu có).
> - 투자에 관한 국가정보시스템상의 코드 번호 … (해외투자등록증명서 발급 대상에 속하지 않는 국유 기업집단, 국유 총공사의 해외투자 프로젝트에 한함) (있는 경우).
- Địa điểm, quốc gia thực hiện dự án:
> - 프로젝트 수행 장소, 국가:
- Giấy phép của nước tiếp nhận đầu tư số ……. Ngày cấp …….. Cơ quan cấp: ……..
> - 투자유치국의 허가서 번호 ……. 발급일 …….. 발급기관: ……..
- Tổng vốn đầu tư của dự án tại nước ngoài theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài hoặc theo thông tin đã kê khai trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước: ………..
> - 해외투자등록증명서에 따른 또는 국유 기업집단, 국유 총공사의 해외투자 프로젝트에 대하여 투자에 관한 국가정보시스템에 신고된 정보에 따른 해외 프로젝트의 총 투자자본: ………..
- Giá trị góp vốn bằng tiền của nhà đầu tư: ………..
> - 투자자의 현금 출자 가액: ………..
3. Nội dung đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí của ………. {Tên nhà đầu tư} với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …… như sau:
> 3. ………. {투자자명}의 국가은행 …… 지역 지점과의 석유 및 가스 활동에서의 해외투자와 관련된 외환거래 등록 내용은 다음과 같습니다:
- Vốn đầu tư bằng tiền thực hiện thông qua tài khoản vốn đầu tư {Loại ngoại tệ} số: …… mở tại: ……….., trong đó:
> - 현금 투자자본은 ………..에 개설된 제……호 {외화 종류} 투자자본 계좌를 통하여 집행되며, 그 중:
Vốn chủ sở hữu:
> 자기자본:
Vốn vay:
> 차입자본:
Nguồn vốn vay:
> 차입자본 출처:
- Số tiền đăng ký chuyển ra nước ngoài sau khi được cấp văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí: ………………….
> - 석유 및 가스 활동에서의 해외투자와 관련된 외환거래 등록 확인 문서가 발급된 후 해외로 송금 등록된 금액: ………………….
- Tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài:
> - 해외 투자자본 송금 일정:
TT
> 연번
Thời gian chuyển vốn dự kiến
> 예상 자본 송금 시기
Bằng tiền
> 현금
Ngoại tệ
> 외화
Quy USD
> USD 환산
VNĐ
> 동(VNĐ)
1
> 1
Quý....Năm ...
> ...분기 ...년
2
> 2
Quý....Năm ...
> ...분기 ...년
…
> …
………..
> ………..
(Chi tiết theo giá trị góp vốn, theo hình thức góp vốn)
> (출자 가액별, 출자 형태별 세부 사항)
4. Khi thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài, {Tên nhà đầu tư} phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư ra nước ngoài, các quy định về quản lý ngoại hối của Việt Nam và nước tiếp nhận đầu tư;
> 4. 해외투자 프로젝트를 수행할 때, {투자자 명칭}은/는 해외투자에 관한 법률 규정, 베트남 및 투자유치국의 외환관리에 관한 규정을 올바르게 준수하여야 하며;
đồng thời chấp hành nghiêm túc việc báo cáo tình hình thực hiện vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
> 동시에 석유·가스 활동에서의 해외투자에 대한 외환관리를 안내하는 국가은행의 2025년 10월 31일자 시행규칙 제40/2025/TT-NHNN호의 규정에 따른 해외투자 자본 집행 상황 보고를 엄격히 준수하여야 합니다.
5. {Tên nhà đầu tư} tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp và hiệu quả của số ngoại tệ đăng ký chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài.
> 5. {투자자 명칭}은/는 해외에서의 투자 프로젝트를 수행하기 위해 해외로 송금 등록된 외화 금액의 적법성 및 유효성에 대해 법률 앞에 스스로 책임을 집니다.
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ……, không chịu bất cứ trách nhiệm pháp lý và tài chính nào ngoài việc xác nhận {Tên nhà đầu tư} đã đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung tại điểm 2 và 3 của công văn này.
> 국가은행 …… 구역 지점은 {투자자 명칭}이/가 본 공문 제2호 및 제3호의 내용에 따라 해외투자 활동과 관련된 외환거래를 등록하였음을 확인하는 것 외에 어떠한 법적 및 재정적 책임도 지지 않습니다.
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thực hiện.
> 국가은행 구역 지점은 {투자자 명칭}이/가 알고 이행하도록 통보합니다.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Như trên;
> - 상동;
- NHNN (để p/h);
> - 국가은행 (협조용);
- Ngân hàng được phép (để p/h);
> - 허가받은 은행 (협조용);
- Lưu ………..
> - 보관 ………..
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
> 국가은행장
CHI NHÁNH KHU VỰC
> 구역 지점
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
> (서명, 날인, 성명 명기)
Phụ lục số II
> 부록 제II호
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2026/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2025/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí)
> (석유·가스 활동에서의 해외투자에 대한 외환관리를 안내하는 시행규칙 제40/2025/TT-NHNN호의 일부 조항을 개정·보완하는 시행규칙 제44/2026/TT-NHNN호에 첨부하여 공포)
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
> 국가은행
VIỆT NAM
> 베트남
CHI NHÁNH KHU VỰC……………..
> 구역 지점……………..
> -------
Số: /……………
> 번호: /……………
V/v xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí
> 석유·가스 활동에서의 해외투자 관련 외환거래 변경등록 확인에 관한 건
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
> ---------------
Ngày …. tháng …. năm …..
> …..년 ….월 ….일
XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DỊCH NGOẠI HỐI
> 외환거래 변경등록 확인서
Kính gửi: ……………………………………..
> 수신: ……………………………………..
Căn cứ đề nghị của…….. {Tên nhà đầu tư} tại Đơn đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài số ……… ngày ….. kèm theo hồ sơ liên quan, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …….. có ý kiến như sau:
> 관련 서류가 첨부된 …..일자 제………호 해외투자 활동 관련 외환거래 변경등록 신청서의 …….. {투자자 명칭}의 요청에 근거하여, 국가은행 …….. 구역 지점은 다음과 같이 의견을 제시합니다:
1. Xác nhận ……{Tên nhà đầu tư} đã đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ……. theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí và Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày …/…/2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2025/TT-NHNN.
> 1. 석유·가스 활동에서의 해외투자에 대한 외환관리를 안내하는 국가은행의 2025년 10월 31일자 시행규칙 제40/2025/TT-NHNN호 및 시행규칙 제40/2025/TT-NHNN호의 일부 조항을 개정·보완하는 2026년 …월 …일자 시행규칙 제…/2026/TT-NHNN호의 규정에 따라, ……{투자자 명칭}이/가 국가은행 ……. 구역 지점에서 해외투자 활동 관련 외환거래 변경등록을 하였음을 확인합니다.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh số: ……. Ngày cấp: ……. Cơ quan cấp: …….
> - 해외투자등록증명서/수정 해외투자등록증명서 번호: ……. 발급일자: ……. 발급기관: …….
- Văn bản xác nhận đăng ký/đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối đã được cấp số: …. Ngày cấp …
> - 이미 발급된 외환거래 등록/변경등록 확인 문서 번호: …. 발급일자 …
2. Nội dung đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí của ……….{Tên nhà đầu tư} với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ……….. như sau:
> 2. 국가은행 ……….. 구역 지점에 대한 ……….{투자자 명칭}의 석유·가스 활동에서의 해외투자 관련 외환거래 변경등록 내용은 다음과 같습니다:
2.1. Nội dung thay đổi 1:
> 2.1. 변경 내용 1:
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ……… xác nhận đăng ký:
> - 국가은행 ……… 구역 지점에 의해 등록 확인된 내용:
- Nội dung đề nghị thay đổi:
> - 변경 요청 내용:
2.2. Nội dung thay đổi n:....
> 2.2. 변경 내용 n:....
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ……… xác nhận đăng ký:
> - 국가은행 ……… 구역 지점에 의해 등록 확인된 내용:
- Nội dung đề nghị thay đổi:
> - 변경 요청 내용:
3. Khi thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài, {Tên nhà đầu tư} phải chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đầu tư ra nước ngoài, các quy định về quản lý ngoại hối của Việt Nam và nước tiếp nhận đầu tư;
> 3. 해외투자 프로젝트를 수행할 때, {투자자 명칭}은/는 해외투자에 관한 법률 규정, 베트남 및 투자유치국의 외환관리에 관한 규정을 올바르게 준수하여야 하며;
đồng thời chấp hành nghiêm túc việc báo cáo tình hình thực hiện vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
> 동시에 석유·가스 활동에서의 해외투자에 대한 외환관리를 안내하는 국가은행의 2025년 10월 31일자 시행규칙 제40/2025/TT-NHNN호의 규정에 따른 해외투자 자본 집행 상황 보고를 엄격히 준수하여야 합니다.
4. {Tên nhà đầu tư} tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp và hiệu quả của số ngoại tệ đăng ký chuyển ra nước ngoài để thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài.
> 4. {투자자 명칭}은/는 해외투자 프로젝트를 이행하기 위해 국외로 송금 등록된 외화 금액의 적법성과 효율성에 대해 법률 앞에 스스로 책임을 진다.
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …….. không chịu bất cứ trách nhiệm pháp lý và tài chính nào ngoài việc xác nhận {Tên nhà đầu tư} đã đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài theo các nội dung tại điểm 2 của công văn này.
> 국가은행 …….. 지역 지사는 {투자자 명칭}이/가 본 공문의 제2호의 내용에 따라 해외투자 활동과 관련된 외환거래 변경을 등록하였음을 확인하는 것 외에 어떠한 법적 및 재정적 책임도 지지 않는다.
5. Văn bản này là một bộ phận không tách rời của văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực …….. số …… ngày ….. và văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ……. số …….. ngày ……….
> 5. 본 문서는 국가은행 …….. 지역 지사의 …..년 …..월 …..일자 제……호 해외투자 활동 관련 외환거래 등록 확인 문서 및 국가은행 ……. 지역 지사의 ……년 ……월 ……일자 제……..호 해외투자 활동 관련 외환거래 변경 등록 확인 문서의 분리할 수 없는 일부이다.
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực thông báo để {Tên nhà đầu tư} biết và thực hiện.
> 지역 지사 국가은행은 {투자자 명칭}이/가 알고 이행하도록 통지한다.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Như trên;
> - 위와 같음;
- NHNN (để p/h);
> - 국가은행 (협조용);
- Ngân hàng được phép (để p/h);
> - 인가은행 (협조용);
- Lưu ………..
> - 보관 ………..
GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
> 국가은행장
CHI NHÁNH KHU VỰC
> 지역 지사
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
> (서명, 날인, 성명 명기)
Trường hợp xác nhận đăng ký thay đổi về tài khoản vốn đầu tư Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ghi rõ: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ………. xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài, {Tên nhà đầu tư} có trách nhiệm chuyển toàn bộ số dư sang tài khoản mới theo công văn này.
> 투자자본 계좌에 관한 변경 등록 확인의 경우 국가은행 지역 지사는 다음을 명기한다: 국가은행 ………. 지역 지사가 해외투자 활동 관련 외환거래 변경 등록을 확인한 날부터 근무일 기준 10일 이내에, {투자자 명칭}은/는 본 공문에 따라 잔액 전액을 신규 계좌로 이전할 책임이 있다.
Đồng thời, tài khoản vốn đầu tư hiện tại số ……… mở tại: …….. không được sử dụng để thực hiện các giao dịch thu chi quy định tại khoản 5 Điều 6 Thông số 40/2025/TT-NHNN ngày 31/10/2025 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí.
> 동시에, ……..에 개설된 제………호 현재 투자자본 계좌는 석유 및 가스 활동에서의 해외투자 활동에 대한 외환관리를 안내하는 국가은행의 2025년 10월 31일자 시행규칙 제40/2025/TT-NHNN호 제6조제5항에 규정된 수입·지출 거래를 이행하는 데 사용될 수 없다.
Phụ lục số VII
> 부록 제VII호
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2026/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2025/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí)
> (석유 및 가스 활동에서의 해외투자에 대한 외환관리를 안내하는 시행규칙 제40/2025/TT-NHNN호의 일부 조항을 개정 및 보완하는 시행규칙 제44/2026/TT-NHNN호와 함께 공포됨)
TÊN NHÀ ĐẦU TƯ
> 투자자 명칭
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: …………..
> 번호: …………..
….., ngày……. tháng …… năm ……..
> ….., …..년 ……월 ……일
ĐƠN ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
> 석유 및 가스 활동에서의 해외투자 관련 외환거래 등록 신청서
(Dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty
> (기업집단, 총공사의 해외투자 프로젝트
nhà nước trong hoạt động dầu khí không thuộc diện
> 석유 및 가스 활동에서의 국영으로서 대상에 해당하지 않는
cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
> 해외투자 등록증명서 발급)
Kính gửi:
> 수신:
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh Khu vực …
> 베트남 국가은행 … 지역 지사
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
> 투자법 제143/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 132/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
> 석유 및 가스 활동에서의 해외투자에 관하여 규정한 정부의 시행령 제132/2024/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày …/…/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với Dự án đầu tư ra nước ngoài của các tập đoàn, tổng công ty nhà nước;
> 국영 기업집단, 총공사의 해외투자 프로젝트에 대한 석유 및 가스 활동에서의 해외투자에 대한 외환관리를 안내하는 국가은행의 2026년 …월 …일자 시행규칙 제…/2026/TT-NHNN호에 근거하여;
Căn cứ thông tin đã kê khai trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư (ghi mã số nếu có): …………
> 투자에 관한 국가정보시스템에 신고된 정보(있을 경우 코드 번호 기재)에 근거하여: …………
Căn cứ thỏa thuận, cam kết tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài của dự án hoặc dự kiến tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài của {Tên nhà đầu tư};
> 프로젝트의 해외투자 자본 출자 일정 합의서, 서약서 또는 {투자자 명칭}의 해외투자 자본 출자 예정 일정에 근거하여;
{Tên nhà đầu tư} đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với Dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước như sau:
> {투자자 명칭}은/는 국영 기업집단, 총공사의 해외투자 프로젝트에 대한 석유 및 가스 활동에서의 해외투자 관련 외환거래를 다음과 같이 등록합니다:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ
> I. 투자자에 관한 정보
1. Tên nhà đầu tư thứ 1 đăng ký giao dịch ngoại hối:
> 1. 외환거래를 등록하는 제1 투자자 명칭:
1.1. Thông tin pháp lý của nhà đầu tư:
> 1.1. 투자자의 법적 정보:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp[1] số: …….…; ngày cấp…….; cơ quan cấp…….
> - 기업등록증명서[1] 번호: …….…; 발급일…….; 발급기관…….
- Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu: ……………. ; Tỉ lệ % vốn nhà nước:…
> - 소유자 대표 기관 명칭: ……………. ; 국가자본 비율%:…
- Mã định danh điện tử của nhà đầu tư:
> - 투자자의 전자 식별 코드:
1.2. Địa chỉ trụ sở: ………….
> 1.2. 본사 주소: ………….
1.3. Địa chỉ liên hệ: ……………
> 1.3. 연락 주소: ……………
1.4. Số điện thoại: ………..
> 1.4. 전화번호: ………..
Email: …………
> 이메일: …………
2. Tên nhà đầu tư khác có liên quan (nếu có):
> 2. 관련 있는 기타 투자자 명칭(있는 경우):
(khai tương tự nhà đầu tư thứ 1)
> (제1 투자자와 유사하게 신고)
II. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ Ở NƯỚC NGOÀI
> II. 해외투자 프로젝트에 관한 정보
1. Văn bản chấp thuận hoặc cấp phép đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư cấp hoặc tài liệu chứng minh quyền hoạt động đầu tư tại nước tiếp nhận đầu tư phù hợp với quy định của nước tiếp nhận đầu tư theo quy định tại khoản … Điều …. Thông tư …./2026/TT-NHNN (ghi rõ loại văn bản, số văn bản, ngày cấp, cơ quan cấp …):
> 1. 시행규칙 제…./2026/TT-NHNN 제…조 제…항의 규정에 따른 투자유치국의 규정에 부합하는 투자유치국의 관할 기관이 발급한 투자 승인 또는 허가 문서, 또는 투자유치국에서의 투자 활동 권리를 증명하는 서류(문서 종류, 문서 번호, 발급일, 발급 기관 등을 명시):
2. Hình thức đầu tư:
> 2. 투자 형태:
[Nhà đầu tư tích [x] vào một trong những hình thức đầu tư dưới đây]:
> [투자자는 아래의 투자 형태 중 하나에 [x] 표시]:
Thành lập tổ chức kinh tế theo quy định của pháp luật quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư
> 투자유치 국가/영토의 법률 규정에 따른 경제조직 설립
Góp vốn/mua cổ phần/mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài để tham gia quản lý tổ chức kinh tế đó
> 해당 해외 경제조직의 관리에 참여하기 위한 해외 경제조직의 출자금 납입/주식 매입/출자 지분 매입
Đầu tư theo hình thức Hợp đồng BCC ở nước ngoài
> 해외 BCC 계약 형태에 따른 투자
Hình thức đầu tư khác theo quy định của pháp luật quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư: … (ghi rõ loại hình thức đầu tư khác)
> 투자유치 국가/영토의 법률 규정에 따른 기타 투자 형태: … (기타 투자 형태 종류를 명시)
3. Tên Dự án/ Tên Hợp đồng BCC/ Tên tổ chức kinh tế ở nước ngoài / Tên đối tác nước ngoài tham gia Dự án:
> 3. 프로젝트 명칭/ BCC 계약 명칭/ 해외 경제조직 명칭 / 프로젝트에 참여하는 외국 파트너 명칭:
4. Địa điểm thực hiện Dự án: ………
> 4. 프로젝트 실시 장소: ………
5. Thời gian thực hiện Dự án: từ năm …. đến năm …..
> 5. 프로젝트 실시 기간: ….년부터 …..년까지
6. Tổng vốn đầu tư ra nước ngoài đăng ký theo thông tin đã kê khai trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư …, trong đó vốn đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư Việt Nam: ...
> 6. 국가투자정보시스템에 신고된 정보에 따라 등록된 총 해외투자 자본 …, 그중 베트남 투자자의 해외투자 자본: ...
7. Giá trị góp vốn bằng tiền của nhà đầu tư Việt Nam: ... Trong đó:
> 7. 베트남 투자자의 금전에 의한 출자 가치: ... 그중:
- Vốn chủ sở hữu: ....
> - 자기자본: ....
- Vốn vay: ....
> - 차입금: ....
- Nguồn vốn vay: .......
> - 차입 자본 출처: .......
8. Giá trị góp vốn của nhà đầu tư Việt Nam bằng các hình thức khác theo quy định của pháp luật (Máy móc; hàng hóa; tài sản khác ....): ...
> 8. 법률 규정에 따른 기타 형태로 된 베트남 투자자의 출자 가치(기계류, 상품, 기타 자산 등): ...
III. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ VỀ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
> III. 해외투자 활동과 관련된 외환거래에 관한 등록 내용
1. Vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài bằng tiền (theo thông tin đã kê khai, cập nhật trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư): ……………… (ghi rõ số tiền bằng số, bằng chữ và loại đồng tiền vốn đầu tư) (nếu có).
> 1. 금전으로 해외 송금 등록된 투자자본(국가투자정보시스템에 신고, 업데이트된 정보에 따름): ……………… (숫자, 글자 및 투자자본 통화 종류별로 금액을 명시) (있는 경우).
2. Tài khoản vốn đầu tư {theo từng loại đồng tiền} số: …………………….., mở tại: …………, ngày ………….
> 2. {각 통화 종류별} 투자자본계좌 번호: …………………….., 개설처: …………, 개설일: ………….
3. Đăng ký tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền (chỉ áp dụng đối với trường hợp dự án có phát sinh chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền):
> 3. 금전에 의한 해외투자 자본 송금 일정 등록(금전에 의한 해외투자 자본 송금이 발생하는 프로젝트의 경우에만 적용):
STT
> 연번
Thời gian chuyển vốn dự kiến
> 예상 자본 송금 시기
Số vốn đầu tư bằng tiền dự kiến chuyển ra nước ngoài
> 해외로 송금할 것으로 예상되는 금전에 의한 투자자본금액
1
> 1
……..
> ……..
2
> 2
……..
> ……..
…
> …
……
> ……
Tổng
> 총계
……………
> ……………
IV. CAM KẾT
> IV. 확약
1. Người ký tên dưới đây (đại diện có thẩm quyền của nhà đầu tư) cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung trong Đơn đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của các tập đoàn, tổng công ty nhà nước và các tài liệu kèm theo Hồ sơ đăng ký nêu trên của {Tên nhà đầu tư}.
> 1. 아래 서명인(투자자의 권한 있는 대표자)은 국영 경제집단, 국영 총공사의 해외투자 프로젝트에 대한 석유가스 활동에서의 해외투자 활동과 관련된 외환거래 등록 신청서의 내용 및 {투자자 명칭}의 상기 등록 서류철에 첨부된 서류의 적법성, 정확성, 진실성에 대하여 법률 앞에 책임질 것을 확약합니다.
2. {Tên nhà đầu tư} cam kết thực hiện đúng các quy định tại Thông tư số 40/2025/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí và Thông tư số.../2026/TT-NHNN ngày …./…./2026 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 40/2025/TT-NHNN và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
> 2. {투자자 명칭}은 석유가스 활동에서의 해외투자에 대한 외환관리를 안내하는 베트남 국가은행의 시행규칙 제40/2025/TT-NHNN호의 규정 및 시행규칙 제40/2025/TT-NHNN호의 일부 조항을 개정·보완하는 베트남 국가은행의 2026년 …월 …일자 시행규칙 제.../2026/TT-NHNN호 및 관련 기타 법률 규정을 올바르게 이행할 것을 확약합니다.
Hồ sơ đính kèm:
> 첨부 서류:
(Nhà đầu tư liệt kê thành phần hồ sơ
> (투자자는 서류 구성을 열거함
theo quy định tại Điều …
> 제…조의 규정에 따라
Thông tư số …/2026/TT-NHNN)
> 시행규칙 제…/2026/TT-NHNN호)
NHÀ ĐẦU TƯ
> 투자자
(Người đại diện theo pháp luật của tập đoàn, tổng công ty nhà nước ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
> (국영 경제집단, 총공사의 법정대리인이 서명하고, 성명, 직책을 명기하고 직인을 날인함)
Phụ lục số VIII
> 부록 제VIII호
(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2026/TT-NHNN ngày 27 tháng 8 năm 2026 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 40/2025/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí)
> (석유 및 가스 활동에서의 해외투자에 대한 외환관리를 안내하는 시행규칙 제40/2025/TT-NHNN호의 일부 조항을 개정 및 보완하는 2026년 8월 27일자 시행규칙 제44/2026/TT-NHNN호에 수반하여 공포됨)
TÊN NHÀ ĐẦU TƯ
> 투자자 명칭
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: …………..
> 번호: …………..
…….., ngày ……. tháng …… năm ……..
> …….., …….년 ……월 ……일
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ
> 석유 및 가스 활동에서의 해외투자와 관련된 외환거래 변경 등록 신청서
(Dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty
> (국영 경제집단, 총공사의 석유 및 가스 활동에서의
nhà nước trong hoạt động dầu khí không thuộc diện cấp
> 해외투자 등록증명서 발급 대상에 해당하지 아니하는
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài)
> 해외투자 프로젝트)
Kính gửi:
> 수신:
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ….
> 국가은행 … 지역 지점
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
> 투자법 제143/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 132/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí;
> 석유 및 가스 활동에서의 해외투자에 관하여 규정한 정부의 시행령 제132/2024/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Thông tư số …/2026/TT-NHNN ngày …/…/2026 của Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với Dự án đầu tư ra nước ngoài của các tập đoàn,tổng công ty nhà nước;
> 국영 경제집단, 총공사의 해외투자 프로젝트에 대한 석유 및 가스 활동에서의 해외투자에 대한 외환관리를 안내하는 국가은행의 2026년 …월 …일자 시행규칙 제…/2026/TT-NHNN호에 근거하여;
Căn cứ thông tin đã kê khai trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư ………… (nếu có);
> 투자에 관한 국가정보시스템에 신고된 정보 ………… (있는 경우)에 근거하여;
Căn cứ Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước số ……ngày… và các văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực ….;
> 국영 경제집단, 총공사의 해외투자 프로젝트에 대한 석유 및 가스 활동에서의 해외투자와 관련된 외환거래 등록 확인 문서 제……호(…년 …월 …일자) 및 국가은행 … 지역 지점의 외환거래 변경 등록 확인 문서들에 근거하여;
Căn cứ vào thỏa thuận, cam kết tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài của dự án hoặc dự kiến tiến độ góp vốn đầu tư ra nước ngoài của {Tên nhà đầu tư};
> 프로젝트의 해외투자 자본출자 진행일정에 대한 합의, 약정 또는 {투자자 명칭}의 해외투자 자본출자 예정 진행일정에 근거하여;
{Tên nhà đầu tư} đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với Dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước như sau:
> {투자자 명칭}은/는 국영 경제집단, 총공사의 해외투자 프로젝트에 대한 석유 및 가스 활동에서의 해외투자와 관련된 외환거래 변경을 다음과 같이 등록합니다:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ VÀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
> I. 투자자 및 투자 프로젝트에 관한 정보
1. Tên nhà đầu tư:………………………; Mã định danh điện tử của nhà đầu tư: ………………………………………;
> 1. 투자자 명칭:………………………; 투자자의 전자식별코드: ………………………………………;
2. Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với Dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực số …….. ngày ………….;
> 2. 국가은행 … 지역 지점의 국영 경제집단, 총공사의 해외투자 프로젝트에 대한 석유 및 가스 활동에서의 해외투자와 관련된 외환거래 등록 확인 문서 제……..호(………….자);
3. Văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí đối với Dự án đầu tư ra nước ngoài của tập đoàn, tổng công ty nhà nước số ………… ngày …………..
> 3. 국영 경제집단, 총공사의 해외투자 프로젝트에 대한 석유 및 가스 활동에서의 해외투자와 관련된 외환거래 변경 등록 확인 문서 제…………호(…………..자)
(Liệt kê theo trình tự thời gian tất cả các văn bản xác nhận đăng ký thay đổi)
> (모든 변경 등록 확인 문서를 시간 순서에 따라 열거함)
4. Tổng vốn đầu tư của dự án ra nước ngoài đăng ký theo thông tin đã kê khai trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư: ...
> 4. 투자에 관한 국가정보시스템에 신고된 정보에 따라 등록된 프로젝트의 총 해외투자 자본금: ...
5. Vốn đầu tư bằng tiền của nhà đầu tư Việt Nam được phép chuyển ra nước ngoài tại văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối/văn bản đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối lần gần nhất: ...
> 5. 가장 최근의 외환거래 등록 확인 문서/외환거래 변경 등록 문서상 해외로 송금할 수 있도록 허가된 베트남 투자자의 금전에 의한 투자 자본금: ...
6. Vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển ra nước ngoài (lũy kế): ...
> 6. 해외로 송금 완료된 금전에 의한 투자 자본금(누계): ...
7. Vốn đầu tư bằng máy móc, hàng hóa, tài sản khác: ....
> 7. 기계류, 상품, 기타 자산에 의한 투자 자본금: ....
8. Lợi nhuận thu được của dự án giữ lại để tái đầu tư (lũy kế):
> 8. 재투자를 위해 유보된 프로젝트의 회수 이익(누계):
- Nội dung liên quan khác:...
> - 기타 관련 내용:...
9. Vốn và lợi nhuận, khoản thu hợp pháp đã chuyển về Việt Nam (nếu có):
> 9. 베트남으로 송금 완료된 자본금 및 이익, 합법적 수입(있는 경우):
- Vốn đầu tư bằng tiền chuyển về Việt Nam (lũy kế): ...
> - 베트남으로 송금된 금전에 의한 투자 자본금(누계): ...
- Lợi nhuận, khoản thu hợp pháp đã chuyển về Việt Nam (lũy kế): ............
> - 베트남으로 송금된 이익, 합법적 수입(누계): ............
10. Số tài khoản vốn đầu tư: ............... Nơi mở: ............
> 10. 투자자본 계좌번호: ............... 개설처: ............
II. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI TRONG HOẠT ĐỘNG DẦU KHÍ CỦA TẬP ĐOÀN, TỔNG CÔNG TY NHÀ NƯỚC
> II. 국유 기업집단, 총공사의 석유가스 활동에서의 해외투자와 관련된 외환거래 변경등록 내용
1. Thay đổi 1:…………………………
> 1. 변경 1:…………………………
- Nội dung đã được Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực … xác nhận đăng ký: …………
> - 국가은행 … 지역 지점에서 등록 확인된 내용: …………
- Nội dung đề nghị thay đổi: …………………..
> - 변경 신청 내용: …………………..
- Lý do thay đổi: …………………………..
> - 변경 사유: …………………………..
2. Thay đổi n:....
> 2. 변경 n:....
> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/fcaba150-a2b6-11f1-9f89-79b56451cc37)을 확인하세요.
참고 자료