← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 민관협력 방식 투자 프로젝트, 사업 투자 프로젝트를 수행하는 투자자 선정 입찰 서류 양식; 국가 입찰망 시스템상 민관협력 방식 투자, 투자자 선정 입찰에 관한 정보 제공 및 게재를 규정하는 2025년 10월 27일자 재정부 장관의 시행규칙 제98/2025/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하는 시행규칙 제129/2026/TT-BTC호

게시 2026-10-30
[베트남 법령] 민관협력 방식 투자 프로젝트, 사업 투자 프로젝트를 수행하는 투자자 선정 입찰 서류 양식; 국가 입찰망 시스템상 민관협력 방식 투자, 투자자 선정 입찰에 관한 정보 제공 및 게재를 규정하는 2025년 10월 27일자 재정부 장관의 시행규칙 제98/2025/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하는 시행규칙 제129/2026/TT-BTC호

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

BỘ TÀI CHÍNH

> 재정부

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

Số: 129/2026/TT-BTC

> 번호: 129/2026/TT-BTC

Hà Nội, ngày 27 tháng 8 năm 2026

> 하노이, 2026년 8월 27일

THÔNG TƯ

> 시행규칙

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 98/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh doanh;

> 민관협력방식에 따른 투자 프로젝트, 사업 투자 프로젝트를 수행하는 투자자 선정을 위한 입찰 서류 양식을 규정한 재정부 장관의 2025년 10월 27일자 시행규칙 제98/2025/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하고;

cung cấp, đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

> 국가입찰망시스템에 민관협력방식에 따른 투자, 투자자 선정을 위한 입찰에 관한 정보 제공 및 게재

Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;

> 법 제57/2024/QH15호, 법 제90/2025/QH15호에서 개정·보완된 입찰법 제22/2023/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 274/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh;

> 사업 투자 프로젝트를 수행하는 투자자 선정에 관한 입찰법의 일부 조항 및 시행 조치를 상세히 규정한 정부의 2026년 7월 7일자 시행령 제274/2026/NĐ-CP호에 근거하여;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đấu thầu;

> 입찰관리국장의 제청에 따라;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 98/2025/TT-BTC ngày 27 tháng10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh doanh;

> 재정부 장관은 민관협력방식에 따른 투자 프로젝트, 사업 투자 프로젝트를 수행하는 투자자 선정을 위한 입찰 서류 양식을 규정한 재정부 장관의 2025년 10월 27일자 시행규칙 제98/2025/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하고;

cung cấp, đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

> 국가입찰망시스템에 민관협력방식에 따른 투자, 투자자 선정을 위한 입찰에 관한 정보를 제공, 게재하는 시행규칙을 공포한다.

Chương I

> 제1장

QUY ĐỊNH CHUNG

> 총칙

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 98/2025/TT-BTC ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mẫu hồ sơ đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư, dự án đầu tư kinh doanh;

> 제1조. 민관협력방식에 따른 투자 프로젝트, 사업 투자 프로젝트를 수행하는 투자자 선정을 위한 입찰 서류 양식을 규정한 재정부 장관의 2025년 10월 27일자 시행규칙 제98/2025/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하고;

cung cấp, đăng tải thông tin về đầu tư theo phương thức đối tác công tư, đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia như sau:

> 국가입찰망시스템에 민관협력방식에 따른 투자, 투자자 선정을 위한 입찰에 관한 정보를 제공, 게재하는 것을 다음과 같이 개정·보완한다:

1. Bổ sung khoản 1a vào sau khoản 1 Điều 3 như sau:

> 1. 제3조 제1항 뒤에 제1a항을 다음과 같이 추가한다:

“1a. Các từ ngữ viết tắt tại Thông tư này và trên Hệ thống gồm:

> “1a. 본 시행규칙 및 시스템에서의 약어는 다음을 포함한다:

a) E-TBMQT là thông báo mời quan tâm qua mạng;

> a) E-TBMQT는 망을 통한 관심 표명 공고이다;

b) E-HSMQT là hồ sơ mời quan tâm qua mạng;

> b) E-HSMQT는 망을 통한 관심 표명 초청 서류이다;

c) E-HSĐKTHDA là hồ sơ đăng ký thực hiện dự án qua mạng;

> c) E-HSĐKTHDA는 망을 통한 프로젝트 수행 등록 서류이다;

d) E-HSĐXDA là hồ sơ đề xuất dự án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất qua mạng;

> d) E-HSĐXDA는 투자자가 망을 통해 제안한 사업 투자 프로젝트 제안 서류이다;

đ) E-VBĐXDA là văn bản đề xuất dự án dự án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất qua mạng;

> đ) E-VBĐXDA는 투자자가 망을 통해 제안한 프로젝트 사업 투자 프로젝트 제안 문서이다;

e) E-ĐXDA là đề xuất dự án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất qua mạng;

> e) E-ĐXDA는 투자자가 망을 통해 제안한 사업 투자 프로젝트 제안이다;

g) E-KQTHHĐ là kết quả thực hiện hợp đồng qua mạng;

> g) E-KQTHHĐ는 망을 통한 계약 이행 결과이다;

h) E-LSHĐDA là lịch sử ngừng/chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư qua mạng;

> h) E-LSHĐDA는 망을 통한 투자 프로젝트의 활동 정지/종료 이력이다;

i) E-VBĐKTHDA là văn bản đăng ký thực hiện dự án qua mạng;

> i) E-VBĐKTHDA는 망을 통한 프로젝트 수행 등록 문서이다;

k) E-VBTTLD là văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên qua mạng.”

> k) E-VBTTLD는 망을 통한 구성원 간의 공동수급협정서이다.”

2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 3 như sau:

> 2. 제3조 제2항의 일부 목을 다음과 같이 개정·보완한다:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 như sau:

> a) 제2항 d목을 다음과 같이 개정·보완한다:

“d) Thông báo mời quan tâm, E-TBMQT, thông báo mời thầu;”

> “d) 관심 표명 공고, E-TBMQT, 입찰 공고;”

b) Sửa đổi, bổ sung điểm đ khoản 2 như sau:

> b) 제2항 đ목을 다음과 같이 개정·보완한다:

“đ) Hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT, hồ sơ mời thầu;”

> “đ) 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT, 입찰 초청 서류;”

c) Sửa đổi, bổ sung điểm i khoản 2 như sau:

> c) 제2항 i목을 다음과 같이 개정·보완한다:

“i) Nội dung làm rõ, sửa đổi hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT, hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, E-HSĐKTHDA, hồ sơ mời thầu, hồ sơ dự thầu; nội dung kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư;”

> “i) 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT, 프로젝트 수행 등록 서류, E-HSĐKTHDA, 입찰 초청 서류, 입찰 참가 서류의 해명·수정 내용; 투자자 선정 결과에 관한 이의신청 내용;”

3. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:

> 3. 제5조를 다음과 같이 개정·보완한다:

a) Sửa đổi, bổ sung tên Điều 5 như sau:

> a) 제5조의 제목을 다음과 같이 개정·보완한다:

“Điều 5: Lập thông báo mời quan tâm, E-TBMQT, hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu dự án đầu tư kinh doanh”

> “제5조: 사업 투자 프로젝트의 관심 표명 공고, E-TBMQT, 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT, 입찰 초청 서류, 제안요청서 작성”

b) Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu của khoản 1 như sau:

> b) 제1항의 첫머리를 다음과 같이 개정·보완한다:

“Bên mời quan tâm, bên mời thầu, tổ chuyên gia tổ chức lập thông báo mời quan tâm, E-TBMQT, hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu theo quy định của Luật Đấu thầu, Nghị định số 274/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh, hướng dẫn của các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực (nếu có) và quy định của pháp luật có liên quan như sau:”

> “관심 표명 초청자, 입찰 초청자, 전문가팀은 입찰법, 사업 투자 프로젝트를 수행하기 위한 투자자 선정에 관한 입찰법의 일부 조항 및 시행 조치를 세부 규정한 2026년 7월 7일 자 정부 시행령 제274/2026/NĐ-CP, 업종 및 분야 관리 부처의 안내(있는 경우) 및 관련 법률의 규정에 따라 다음과 같이 관심 표명 초청 통지, E-TBMQT, 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT, 입찰 초청 서류, 제안요청서의 작성을 조직한다:”

c) Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 1 như sau:

> c) 제1항 a호를 다음과 같이 수정·보완한다:

“a) Thông báo mời quan tâm, E-TBMQT, hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục V, Phụ lục V.A kèm theo Thông tư này;”

> “a) 관심 표명 초청 통지, E-TBMQT, 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT는 본 시행규칙에 첨부된 부록 V, 부록 V.A에 규정된 서식에 따라 작성된다;”

d) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

> d) 제2항을 다음과 같이 수정·보완한다:

“2. Đối với dự án áp dụng quy trình chỉ định nhà đầu tư rút gọn theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 48 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP yêu cầu về năng lực và hiệu quả sử dụng đất, hiệu quả đầu tư phát triển ngành, lĩnh vực, địa phương được xây dựng trên cơ sở quy định của mẫu hồ sơ yêu cầu tại Phụ lục VIII kèm theo Thông tư này.”.

> “2. 시행령 제274/2026/NĐ-CP 제48조제1항b호의 규정에 따른 약식 투자자 수의계약 절차를 적용하는 프로젝트에 대하여 토지 사용의 역량 및 효율성, 업종·분야·지방의 발전 투자 효율성에 관한 요구조건은 본 시행규칙에 첨부된 부록 VIII의 제안요청서 서식의 규정을 기초로 구축된다.”.

đ) Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:

> đ) 제5항을 다음과 같이 수정·보완한다:

“5. Trong các Phụ lục V, V.A, VI, VII và VIII kèm theo Thông tư này, nội dung in nghiêng có mục đích hướng dẫn, minh họa và được cụ thể hóa tại hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu trên cơ sở quy mô, tính chất, lĩnh vực và điều kiện riêng (nếu có) của từng dự án.”.

> “5. 본 시행규칙에 첨부된 부록 V, V.A, VI, VII 및 VIII에서 기울임꼴로 인쇄된 내용은 안내, 예시의 목적을 가지며 각 프로젝트의 규모, 성격, 분야 및 개별 조건(있는 경우)을 기초로 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT, 입찰 초청 서류, 제안요청서에서 구체화된다.”.

4. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 7 như sau:

> 4. 제7조제2항을 다음과 같이 수정·보완한다:

“2. Đối với dự án đầu tư kinh doanh:

> “2. 사업 투자 프로젝트의 경우:

a) Trường hợp dự án thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư:

> a) 프로젝트가 투자에 관한 법률의 규정에 따른 투자 주장 승인 대상에 속하는 경우:

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý khu kinh tế giao cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã đăng tải quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư lên Hệ thống trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP.

> 성급 인민위원회, 경제구역 관리위원회는 시행령 제274/2026/NĐ-CP 제10조제2항의 규정에 따라 투자자 선정을 위한 입찰을 조직하기 전에 투자 주장 승인 결정을 시스템에 게재하도록 소속, 직속 기관·조직·단위 또는 사급 인민위원회에 배정한다.

b) Trường hợp dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư:

> b) 프로젝트가 투자 주장 승인 대상에 속하지 않는 경우:

Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ban quản lý khu kinh tế giao cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã đăng tải thông tin dự án đầu tư kinh doanh trên Hệ thống trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 11 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP.”.

> 부, 부급 기관, 성급 인민위원회, 경제구역 관리위원회는 시행령 제274/2026/NĐ-CP 제11조제2항c호의 규정에 따라 투자자 선정을 위한 입찰을 조직하기 전에 사업 투자 프로젝트 정보를 시스템에 게재하도록 소속, 직속 기관·조직·단위 또는 사급 인민위원회에 배정한다.”.

5. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 như sau:

> 5. 제8조를 다음과 같이 수정·보완한다:

“Điều 8. Bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư kinh doanh

> “제8조. 사업 투자 프로젝트에 대한 투자자 선정 활동 수행 일정 추적표

1. Bên mời thầu đăng tải bảng theo dõi tiến độ thực hiện các hoạt động lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định tại khoản 6 Điều 12 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP.

> 1. 입찰 초청자는 시행령 제274/2026/NĐ-CP 제12조제6항의 규정에 따라 투자자 선정을 위한 입찰을 조직하기 전에 투자자 선정 활동 수행 일정 추적표를 시스템에 게재한다.

2. Bên mời thầu cập nhật thời gian thực hiện thực tế và so sánh thời gian chênh lệch khi trình người có thẩm quyền phê duyệt các nội dung đấu thầu để theo dõi tiến độ, cập nhật tiến độ, nguyên nhân chậm tiến độ (nếu có) trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.”.

> 2. 입찰 초청자는 진도를 추적하고, 국가 입찰 네트워크 시스템에 진도 및 진도 지연 원인(있는 경우)을 업데이트하기 위하여 입찰 내용 승인을 권한 있는 자에게 제출할 때 실제 수행 시간을 업데이트하고 차이 시간을 비교한다.”.

6. Sửa đổi, bổ sung Điều 9 như sau:

> 6. 제9조를 다음과 같이 수정·보완한다:

“Điều 9. Phát hành, sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT; gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, E-HSĐKTHDA đối với dự án đầu tư kinh doanh

> “제9조. 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT의 발급, 수정, 명확화; 사업 투자 프로젝트에 대한 프로젝트 수행 등록 서류, E-HSĐKTHDA 제출 시간의 연장

1. Phát hành:

> 1. 발급:

a) Hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT được phát hành miễn phí và đồng thời với thông báo mời quan tâm, E-TBMQT trên Hệ thống.

> a) 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT는 시스템상에서 관심 표명 초청 통지, E-TBMQT와 동시에 무료로 발급된다.

Trong quá trình đăng tải thông báo mời quan tâm, E-TBMQT, bên mời quan tâm đính kèm quyết định phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT và hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT đã được phê duyệt;

> 관심 표명 초청 통지, E-TBMQT의 게재 과정에서 관심 표명 초청자는 관심 표명 초청 서류 승인 결정, E-HSMQT 및 승인된 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT를 첨부한다;

b) Bên mời quan tâm không được phát hành bản giấy hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT. Trường hợp bên mời quan tâm phát hành bản giấy cho nhà đầu tư thì bản giấy không có giá trị pháp lý để lập, đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, E-HSĐKTHDA.

> b) 관심 표명 초청자는 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT의 종이 문서를 발급할 수 없다. 관심 표명 초청자가 투자자에게 종이 문서를 발급하는 경우, 종이 문서는 프로젝트 수행 등록 서류, E-HSĐKTHDA를 작성하고 평가하기 위한 법적 효력을 갖지 않는다.

2. Sửa đổi:

> 2. 수정:

a) Trường hợp sửa đổi hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT sau khi phát hành, bên mời quan tâm đăng tải trên Hệ thống quyết định sửa đổi kèm theo những nội dung sửa đổi hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT và hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT đã được sửa đổi;

> a) 발급 후 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT를 수정하는 경우, 관심 표명 초청자는 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT의 수정 내용 및 수정된 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT가 첨부된 수정 결정을 시스템에 게재한다;

b) Việc sửa đổi phải bảo đảm tuân thủ thời gian quy định tại khoản 3 Điều 40 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP.

> b) 수정은 시행령 제274/2026/NĐ-CP 제40조제3항에 규정된 시간의 준수를 보장하여야 한다.

3. Làm rõ:

> 3. 명확화:

a) Trường hợp cần làm rõ hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT, nhà đầu tư gửi đề nghị làm rõ đến bên mời quan tâm trên Hệ thống tối thiểu 05 ngày làm việc trước ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, E-HSĐKTHDA;

> a) 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT를 명확화할 필요가 있는 경우, 투자자는 프로젝트 수행 등록 서류, E-HSĐKTHDA 제출 마감일 최소 05영업일 전에 시스템을 통해 관심 표명 초청자에게 명확화 요청을 발송한다;

b) Bên mời quan tâm đăng tải văn bản làm rõ hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT trên Hệ thống trong thời hạn tối thiểu 02 ngày làm việc trước ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, E-HSĐKTHDA;

> b) 관심 표명 초청자는 프로젝트 수행 등록 서류, E-HSĐKTHDA 제출 마감일 최소 02영업일 전 기한 내에 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT 명확화 문서를 시스템에 게재한다;

c) Nội dung làm rõ hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT không được trái với nội dung của hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT đã được đăng tải trên Hệ thống.

> c) 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT의 명확화 내용은 시스템에 게재된 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT의 내용에 반할 수 없다.

Trường hợp sau khi làm rõ hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT dẫn đến phải sửa đổi hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT này thì việc sửa đổi hồ sơ mời quan tâm, E-HSMQT thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này.

> 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT의 명확화 후에 이 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT를 수정하여야 하는 경우 관심 표명 초청 서류, E-HSMQT의 수정은 본조 제2항의 규정에 따라 수행한다.

4. Gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, E-HSĐKTHDA:

> 4. 프로젝트 수행 등록 서류, E-HSĐKTHDA 제출 시간의 연장:

Trường hợp cần gia hạn thời gian nộp hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, E-HSĐKTHDA, bên mời quan tâm đăng tải thông báo gia hạn kèm theo quyết định phê duyệt gia hạn trên Hệ thống.

> 프로젝트 수행 등록 서류, E-HSĐKTHDA 제출 시간을 연장할 필요가 있는 경우 관심 표명 초청자는 시스템에 연장 승인 결정이 첨부된 연장 통지를 게재한다.

Thông báo gia hạn gồm lý do gia hạn và thời điểm đóng thầu mới.”.

> 연장 통지는 연장 사유 및 새로운 입찰 마감 시점을 포함한다.”.

7. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 12 như sau:

> 7. 제12조제2항c호를 다음과 같이 개정·추가한다:

“c) Đối với dự án áp dụng đấu thầu quốc tế, hồ sơ mời thầu được phát hành trên Hệ thống.

> “c) 국제 입찰을 적용하는 프로젝트에 대하여, 입찰초청서류는 시스템상에 발행된다.

Nhà đầu tư nộp một khoản tiền bằng giá bán 01 bộ hồ sơ mời thầu bản điện tử khi nộp hồ sơ dự thầu theo quy định tại điểm a khoản 9 Điều 7 và điểm c khoản 2 Điều 17 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP;”.

> 투자자는 시행령 제274/2026/NĐ-CP 제7조제9항a호 및 제17조제2항c호의 규정에 따라 입찰참가서류를 제출할 때 전자본 입찰초청서류 01세트 판매가격과 동일한 금액을 납부한다;”.

8. Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư như sau:

> 8. 시행규칙과 함께 공포된 일부 부록을 다음과 같이 개정·추가한다:

a) Bổ sung Phụ lục IV.A. – Mẫu hồ sơ đề xuất dự án vào sau Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;

> a) 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 I에서 시행규칙 제98/2025/TT-BTC와 함께 공포된 부록 IV 뒤에 부록 IV.A. – 프로젝트 제안서류 서식을 추가한다;

b) Bổ sung Phụ lục IV.B – Mẫu hồ sơ đề xuất dự án (E-HSĐXDA) vào sau Phụ lục IV.A ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;

> b) 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 II에서 시행규칙 제98/2025/TT-BTC와 함께 공포된 부록 IV.A 뒤에 부록 IV.B – 프로젝트 제안서류(E-HSĐXDA) 서식을 추가한다;

c) Bổ sung Phụ lục IV.C – Mẫu văn bản phê duyệt thông tin dự án đầu tư kinh doanh do nhà đầu tư đề xuất vào sau Phụ lục IV.B ban hành kèm Thông tư số 98/2025/TT-BTC tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;

> c) 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 III에서 시행규칙 제98/2025/TT-BTC와 함께 공포된 부록 IV.B 뒤에 부록 IV.C – 투자자가 제안한 사업투자 프로젝트 정보 승인 문서 서식을 추가한다;

d) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;

> d) 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 IV에서 시행규칙 제98/2025/TT-BTC와 함께 공포된 부록 V의 일부 내용을 개정·추가한다;

đ) Bổ sung Phụ lục V.A - Mẫu hồ sơ mời quan tâm qua mạng (E-HSMQT) vào sau Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này;

> đ) 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 V에서 시행규칙 제98/2025/TT-BTC와 함께 공포된 부록 V 뒤에 부록 V.A - 전자 관심표명초청서류(E-HSMQT) 서식을 추가한다;

e) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này;

> e) 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 VI에서 시행규칙 제98/2025/TT-BTC와 함께 공포된 부록 VI의 일부 내용을 개정·추가한다;

g) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC tại Phụ lụcVII ban hành kèm theo Thông tư này;

> g) 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 VII에서 시행규칙 제98/2025/TT-BTC와 함께 공포된 부록 VII의 일부 내용을 개정·추가한다;

h) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này;

> h) 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 VIII에서 시행규칙 제98/2025/TT-BTC와 함께 공포된 부록 VIII의 일부 내용을 개정·추가한다;

i) Bổ sung Phụ lục IX - Mẫu kết quả thực hiện hợp đồng (E-KQTHHĐ) vào sau Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư này;

> i) 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 IX에서 시행규칙 제98/2025/TT-BTC와 함께 공포된 부록 VIII 뒤에 부록 IX - 계약 이행 결과(E-KQTHHĐ) 서식을 추가한다;

kèm theo Thông tư số 98/2025/TT-BTC tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này. k) Bổ sung Phụ lục X - Mẫu lịch sử ngừng/chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư (E-LSHĐDA) vào sau Phụ lục IX ban hành

> 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 X에서 시행규칙 제98/2025/TT-BTC와 함께 공포된 부록 IX 뒤에. k) 부록 X - 투자 프로젝트 활동 정지/종료 이력(E-LSHĐDA) 서식을 추가한다.

9. Bãi bỏ cụm từ “được chứng thực” tại các điều, khoản sau: Ghi chú số (5) Mẫu số 04 Phụ lục III Mẫu Hồ sơ mời thầu dự án PPP; Ghi chú số (5) Mẫu số 04 Phụ lục IV Mẫu Hồ sơ yêu cầu dự án PPP; Ghi chú số (5) Mẫu số 04 Phụ lục V Mẫu Hồ sơ mời quan tâm dự án đầu tư kinh doanh;

> 9. 다음의 조, 항에서 “공증된”이라는 문구를 폐지한다: PPP 프로젝트 입찰초청서류 서식 부록 III 서식 제04호의 주석 제(5)호; PPP 프로젝트 제안요청서류 서식 부록 IV 서식 제04호의 주석 제(5)호; 사업투자 프로젝트 관심표명초청서류 서식 부록 V 서식 제04호의 주석 제(5)호;

Ghi chú số (4) Mẫu số 05 Phụ lục VI Mẫu Hồ sơ mời thầu một giai đoạn một túi hồ sơ dự án đầu tư kinh doanh;

> 사업투자 프로젝트 1단계 1봉투 입찰초청서류 서식 부록 VI 서식 제05호의 주석 제(4)호;

Ghi chú số (4) Mẫu số 05 Phụ lục VII Mẫu Hồ sơ mời thầu một giai đoạn hai túi hồ sơ dự án đầu tư kinh doanh;

> 사업투자 프로젝트 1단계 2봉투 입찰초청서류 서식 부록 VII 서식 제05호의 주석 제(4)호;

Ghi chú số (4) Mẫu số 05 Phụ lục VIII Mẫu Hồ sơ yêu cầu dự án đầu tư kinh doanh áp dụng hình thức chỉ định nhà đầu tư theo quy trình thông thường.

> 통상 절차에 따른 투자자 수의계약 형태를 적용하는 사업투자 프로젝트 제안요청서류 서식 부록 VIII 서식 제05호의 주석 제(4)호.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

> 제2조. 경과 조항

1. Đối với dự án đang lập hồ sơ mời quan tâm;

> 1. 관심표명초청서류를 작성 중인 프로젝트;

lập, thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu nhưng đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành chưa phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu hoặc đã phê duyệt nhưng chưa phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, bên mời quan tâm, bên mời thầu tổ chức lập hoặc sửa đổi hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu theo quy định tại Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15), Nghị định số 274/2026/NĐ-CP và Thông tư này.

> 입찰초청서류, 제안요청서류를 작성, 감정 중이나 본 시행규칙이 시행되는 날까지 관심표명초청서류, 입찰초청서류, 제안요청서류를 승인하지 않았거나 승인하였으나 아직 관심표명초청서류, 입찰초청서류, 제안요청서류를 발행하지 않은 프로젝트에 대하여, 관심표명초청자, 입찰초청자는 입찰법 제22/2023/QH15호(법률 제57/2024/QH15호, 법률 제90/2025/QH15호에서 개정·추가됨), 시행령 제274/2026/NĐ-CP 및 본 시행규칙의 규정에 따라 관심표명초청서류, 입찰초청서류, 제안요청서류를 작성하거나 수정하는 것을 조직한다.

2. Đối với dự án đã phát hành hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu nhưng đến ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành chưa mở thầu thì bên mời quan tâm, bên mời thầu báo cáo người có thẩm quyền xem xét tiếp tục mở thầu, đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất theo hồ sơ đã phát hành hoặc gia hạn thời điểm đóng thầu để sửa đổi, bổ sung hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu theo quy định tại Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 57/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15), Nghị định số 274/2026/NĐ-CP và Thông tư này.

> 2. 관심표명초청서류, 입찰초청서류, 제안요청서류를 발행하였으나 본 시행령이 시행되는 날까지 아직 개찰하지 않은 프로젝트에 대하여 관심표명초청자, 입찰초청자는 발행된 서류에 따라 개찰, 프로젝트 수행 등록 서류, 입찰참가서류, 제안서류의 평가를 계속하거나 입찰법 제22/2023/QH15호(법률 제57/2024/QH15호 및 법률 제90/2025/QH15호에서 개정·추가됨), 시행령 제274/2026/NĐ-CP 및 본 시행규칙의 규정에 따라 관심표명초청서류, 입찰초청서류, 제안요청서류를 개정·추가하기 위해 입찰마감 시점을 연장하는 것을 검토하도록 권한 있는 자에게 보고한다.

3. Đối với dự án đã mở thầu, đang đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất nhưng đến thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành chưa phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư thì người có thẩm quyền phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư gồm nội dung quy định tại khoản 2 Điều 28 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP.

> 3. 개찰을 완료하고 입찰참가서류, 제안서류를 평가 중이나 본 시행규칙이 시행되는 시점까지 투자자 선정 결과를 승인하지 않은 프로젝트에 대하여 권한 있는 자는 시행령 제274/2026/NĐ-CP 제28조제2항에 규정된 내용을 포함하여 투자자 선정 결과를 승인한다.

4. Đối với dự án đã phê duyệt kết quả lựa chọn nhà đầu tư hoặc đã ký kết hợp đồng nhưng đến thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành chưa đăng tải thông tin chủ yếu của hợp đồng dự án đầu tư kinh doanh thì bên mời thầu đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia gồm các nội dung quy định tại khoản 3 Điều 31 của Nghị định số 274/2026/NĐ-CP.

> 4. 투자자 선정 결과를 승인하였거나 계약을 체결하였으나 본 시행규칙이 시행되는 시점까지 사업투자 프로젝트 계약의 주요 정보를 게재하지 않은 프로젝트에 대하여 입찰초청자는 시행령 제274/2026/NĐ-CP 제31조제3항에 규정된 내용들을 포함하여 국가 입찰망 시스템에 게재한다.

5. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu lựa chọn nhà thầu theo quy định hoặc các chứng chỉ có giá trị như chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu quy định tại Điều 37 Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 105/2025/TT-BTC ngày 31/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT) còn hiệu lực thì được sử dụng các chứng chỉ này để tham gia tổ chuyên gia, tổ thẩm định trong lựa chọn nhà đầu tư.

> 5. 규정에 따른 입찰참가자 선정 입찰에 관한 전문 업무 자격증 또는 입찰에 관한 지식 교육·양성 및 전문 업무 자격증의 시험·발급·회수 활동을 규정한 2024년 3월 6일 자 기획투자부 장관의 시행규칙 제02/2024/TT-BKHĐT호 제37조에 규정된 입찰에 관한 전문 업무 자격증과 동등한 가치가 있는 자격증(시행규칙 제02/2024/TT-BKHĐT호의 일부 조항을 개정·보완하는 2025년 10월 31일 자 재정부 장관의 시행규칙 제105/2025/TT-BTC호에서 개정·보완됨)을 이미 발급받은 개인으로서 유효기간이 남아 있는 자는 투자자 선정에서 전문가팀, 감정팀에 참여하기 위해 이 자격증들을 사용할 수 있다.

Điều 3. Điều khoản thi hành

> 제3조. 시행 조항

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 8 năm 2026.

> 1. 본 시행규칙은 2026년 8월 27일부터 효력을 발생한다.

2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT ngày 06 tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định hoạt động đào tạo, bồi dưỡng kiến thức và thi, cấp, thu hồi chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 105/2025/TT-BTC ngày 31/10/2025) như sau:

> 2. 입찰에 관한 지식 교육·양성 및 전문 업무 자격증의 시험·발급·회수 활동을 규정한 2024년 3월 6일 자 기획투자부 장관의 시행규칙 제02/2024/TT-BKHĐT호(2025년 10월 31일 자 시행규칙 제105/2025/TT-BTC호에서 개정·보완됨)의 일부 조항을 다음과 같이 개정·보완한다:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 7 như sau:

> a) 제7조 제1항 b점을 다음과 같이 개정·보완한다:

“b) Cá nhân tham gia tổ chuyên gia, tổ thẩm định lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án đầu tư kinh doanh theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 274/2026/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư kinh doanh;”.

> “b) 사업투자 프로젝트를 수행할 투자자 선정에 관한 입찰법의 일부 조항 및 시행 조치를 상세히 규정한 2026년 7월 7일 자 정부 시행령 제274/2026/NĐ-CP호 제1조 제3항의 규정에 따른 사업투자 프로젝트에 대한 투자자 선정 전문가팀, 감정팀에 참여하는 개인;”.

b) Sửa đổi, bổ sung đoạn đầu của Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT như sau:

> b) 시행규칙 제02/2024/TT-BKHĐT호와 함께 공포된 부록 1의 첫 단락을 다음과 같이 개정·보완한다:

“Căn cứ nhu cầu của học viên về cập nhật, nâng cao kiến thức nghiệp vụ chuyên môn đấu thầu, cơ sở đào tạo đấu thầu có thể tổ chức bồi dưỡng theo một hoặc các chuyên đề sau đây:” .

> “입찰 전문 업무 지식의 갱신, 향상에 관한 교육생의 수요에 근거하여, 입찰 교육 기관은 다음의 한 가지 또는 여러 전문 주제에 따라 양성을 조직할 수 있다:” .

c) Bãi bỏ đoạn “Căn cứ nhu cầu của học viên về cập nhật, nâng cao kiến thức nghiệp vụ chuyên môn, cơ sở đào tạo đấu thầu có thể tổ chức bồi dưỡng theo một hoặc các chuyên đề sau đây:” tại Mục C Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT.

> c) 시행규칙 제02/2024/TT-BKHĐT호와 함께 공포된 부록 1의 C항에 있는 “전문 업무 지식의 갱신, 향상에 관한 교육생의 수요에 근거하여, 입찰 교육 기관은 다음의 한 가지 또는 여러 전문 주제에 따라 양성을 조직할 수 있다:” 단락을 폐지한다.

d) Bãi bỏ ghi chú (1) tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 02/2024/TT-BKHĐT.

> d) 시행규칙 제02/2024/TT-BKHĐT호와 함께 공포된 부록 2의 주기 (1)을 폐지한다.

3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

> 3. 본 시행규칙에서 인용한 법률규범문서가 개정·보완되거나 대체되는 경우에는 그 개정·보완되거나 대체된 신규 문서에 따른다.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc liên quan đến nội dung về quy định tại Thông tư này, các bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các cấp và các cơ quan, tổ chức có liên quan gửi ý kiến về Bộ Tài chính để kịp thời xem xét, hướng dẫn./.

> 시행 과정에서 본 시행규칙의 규정 내용과 관련된 애로사항이 있는 경우, 각 부, 준부급 기관, 각급 인민위원회 및 관련 기관·단체는 재정부로 의견을 보내어 적시에 검토·안내를 받도록 한다./.

Nơi nhận:

> 수신처:

> - 당 중앙비서국;

> - 총리, 각 부총리;

> - 각 부, 준부급 기관;

> - 중앙 직할 시·도 인민의회, 인민위원회;

> - 중앙사무국 및 당의 각 위원회;

> - 총서기장실;

> - 국가주석실;

> - 국회 민족협의회 및 각 위원회;

> - 국회사무처;

> - 최고인민법원;

> - 최고인민검찰원;

> - 국가감사원;

> - 베트남 조국전선 중앙위원회;

> - 정치-사회 단체의 중앙기관;

> - 정부사무처: 장관 겸 실장, 각 부실장, 총리 보좌관;

> - 중앙 직할 시·도 재정국;

> - 법무부 규범문서검사및법집행조직국;

> - 부 소속 각 국, 과;

> - 보관: 서무, 입찰관리국 ( )

KT. BỘ TRƯỞNG

> 장관 대신

THỨ TRƯỞNG

> 차관

Trần Quốc Phương

> Trần Quốc Phương

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내