> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 24/2026/QH16
- 종류: Luật
- 발행 기관: Quốc hội
- 공포일: 2026-08-24
- 시행일: 2027-03-01
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/84508000-a80f-11f1-bf30-c94e820a53be
원문과 직역
QUỐC HỘI
> 국회
_______
> _______
Luật số: 24/2026/QH16
> 법 제24/2026/QH16호
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
> 독립 – 자유 – 행복
_________________
> _________________
LUẬT
> 법
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT ĐẦU TƯ
> 투자법의 일부 조항 개정·보완
Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 203/2025/QH15;
> 결의 제203/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 개정·보완된 베트남사회주의공화국 헌법에 근거하여;
Quốc hội ban hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15.
> 국회는 투자법 제143/2025/QH15호의 일부 조항을 개정·보완하는 법을 공포한다.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư
> 제1조. 투자법의 일부 조항 개정·보완
1. Bổ sung một số điểm, khoản của Điều 6 như sau:
> 1. 제6조의 일부 목, 항을 다음과 같이 보완한다:
a) Bổ sung điểm m vào sau điểm l khoản 1 như sau:
> a) 제1항 l목 뒤에 m목을 다음과 같이 추가한다:
“m) Kinh doanh khí N2O để sử dụng cho con người qua đường hô hấp, trừ mục đích y tế, công nghệ thực phẩm, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học và mục đích khác theo quy định của Chính phủ.”;
> “m) 호흡기를 통해 인체에 사용하기 위한 N2O 가스 사업. 다만, 의료 목적, 식품 기술, 검정, 과학 연구 및 정부의 규정에 따른 기타 목적은 제외한다.”;
b) Bổ sung khoản 2a vào sau khoản 2 như sau:
> b) 제2항 뒤에 제2a항을 다음과 같이 추가한다:
“2a. Chính phủ quy định chi tiết điểm m khoản 1 Điều này.”.
> “2a. 정부는 본 조 제1항 m목을 세부 규정한다.”.
2. Thay thế Phụ lục IV về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện bằng Phụ lục ban hành kèm theo Luật này.
> 2. 조건부 투자사업 업종 목록에 관한 부록 IV를 본 법에 첨부하여 공포된 부록으로 대체한다.
Điều 2. Điều khoản thi hành
> 제2조. 시행 조항
1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2027, trừ quy định tại khoản 2 Điều này.
> 1. 본 법은 본 조 제2항에 규정된 경우를 제외하고 2027년 3월 1일부터 시행 효력을 가진다.
2. Khoản 1 Điều 1 và khoản 1 Điều 3 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
> 2. 본 법 제1조 제1항 및 제3조 제1항은 2027년 1월 1일부터 시행 효력을 가진다.
3. Bộ, cơ quan ngang bộ quy định giải pháp, phương án quản lý thay thế (trong trường hợp cần thiết) đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 nhưng đã bị bãi bỏ theo quy định của Luật này trước ngày 01 tháng 3 năm 2027.
> 3. 부, 장관급 기관은 투자법 제143/2025/QH15호 부록 IV의 조건부 투자사업 업종 중 본 법의 규정에 따라 폐지된 업종에 대하여 대체 관리 해결책, 방안(필요한 경우)을 2027년 3월 1일 전에 규정한다.
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 và khoản 2 Điều 88 của Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 như sau:
> 4. 건설법 제135/2025/QH15호 제88조 제1항 및 제2항을 다음과 같이 개정·보완한다:
“1. Cá nhân đảm nhận chức danh trong hoạt động xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tương ứng theo quy định của Luật này, bao gồm: chủ nhiệm, chủ trì lập quy hoạch đô thị và nông thôn;
> “1. 건설 활동에서 직책을 맡은 개인은 본 법의 규정에 따른 해당 건설 활동 개업증명서를 보유하여야 하며, 다음을 포함한다: 도시 및 농촌 계획 수립 주임, 주재자;
chủ nhiệm khảo sát xây dựng;
> 건설 조사 주임;
chủ nhiệm, chủ trì thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng;
> 건설 설계 및 건설 설계 심사 주임, 주재자;
giám sát thi công xây dựng.
> 건설 시공 감리자.
Chứng chỉ hành nghề được phân thành hạng I, hạng II và hạng III.
> 개업증명서는 제I등급, 제II등급 및 제III등급으로 구분된다.
2. Cá nhân đảm nhận chức danh giám đốc quản lý dự án đầu tư xây dựng, chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng điều kiện năng lực, kinh nghiệm nghề nghiệp.”.
> 2. 건설투자 사업관리 총괄책임자, 공사현장 총괄책임자 직책을 맡은 개인은 역량 조건, 직업 경험을 충족하여야 한다.”.
5. Bãi bỏ khoản 6 Điều 29 của Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 118/2025/QH15.
> 5. 법 제118/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 개정·보완된 도로법 제35/2024/QH15호 제29조 제6항을 폐지한다.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
> 제3조. 경과 조항
1. Hợp đồng kinh doanh khí N2O để sử dụng cho con người qua đường hô hấp, trừ mục đích y tế, công nghệ thực phẩm, kiểm nghiệm, nghiên cứu khoa học và mục đích khác theo quy định của Chính phủ đã giao kết thì chấm dứt hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.
> 1. 이미 체결된, 호흡기를 통해 인체에 사용하기 위한 N2O 가스 사업 계약(의료 목적, 식품 기술, 검정, 과학 연구 및 정부의 규정에 따른 기타 목적 제외)은 2027년 1월 1일부터 효력이 종료된다.
Trong thời hạn tối đa 45 ngày từ ngày 01 tháng 01 năm 2027, các bên tham gia hợp đồng thực hiện thanh lý hợp đồng theo quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.
> 2027년 1월 1일부터 최대 45일의 기한 내에 계약 당사자들은 민사에 관한 법률의 규정 및 관련 기타 법률의 규정에 따라 계약 정산을 이행한다.
2. Chính phủ quy định xử lý chuyển tiếp đối với hoạt động dịch vụ hỗ trợ cấp thị thực của cơ sở kinh doanh được ủy quyền đã thực hiện trước ngày 01 tháng 3 năm 2027.
> 2. 정부는 2027년 3월 1일 이전에 수행된 수임 사업장의 비자 발급 지원 서비스 활동에 대한 경과 조치 처리를 규정한다.
3. Đối với các ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 nhưng đã bị bãi bỏ theo quy định của Luật này thì thực hiện như sau:
> 3. 투자법 제143/2025/QH15호 부록 IV에 규정되어 있으나 본 법의 규정에 따라 폐지된 조건부 투자사업 업종에 대해서는 다음과 같이 이행한다:
a) Tổ chức, cá nhân được hoạt động đầu tư kinh doanh trong các ngành, nghề này mà không cần đáp ứng điều kiện đầu tư kinh doanh;
> a) 기관, 개인은 투자사업 조건을 충족할 필요 없이 이러한 업종에서 투자사업 활동을 할 수 있다;
b) Trường hợp có nhu cầu, tổ chức, cá nhân được tiếp tục sử dụng các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc văn bản cho phép đầu tư kinh doanh khác đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp đến hết thời hạn của văn bản, giấy tờ đó mà không phải thực hiện thủ tục cấp, điều chỉnh, gia hạn;
> b) 수요가 있는 경우, 기관, 개인은 발급, 조정, 연장 절차를 이행할 필요 없이 해당 문서, 서류의 유효기간 만료 시까지 권한 있는 국가기관이 발급한 각종 허가서, 증명서, 자격증, 확인 문서 또는 기타 투자사업 승인 문서를 계속 사용할 수 있다;
c) Trường hợp hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh, gia hạn các loại giấy phép, giấy chứng nhận, chứng chỉ, văn bản xác nhận hoặc văn bản cho phép đầu tư kinh doanh khác đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận hợp lệ trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành nhưng chưa trả kết quả, cơ quan nhà nước có thẩm quyền thông báo về việc ngừng giải quyết và trả hồ sơ cho cá nhân, tổ chức đã nộp.
> c) 각종 허가서, 증명서, 자격증, 확인 문서 또는 기타 투자사업 승인 문서의 발급, 조정, 연장 신청 서류가 본 법이 시행 효력을 가지는 날 전에 권한 있는 국가기관에 적법하게 접수되었으나 아직 결과를 통보하지 아니한 경우, 권한 있는 국가기관은 처리 중단에 대해 통보하고 신청을 제출한 개인, 기관에 서류를 반환한다.
___________________________________________________________________
> ___________________________________________________________________
Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XVI, Kỳ họp không thường lệ thứ Nhất thông qua ngày 24 tháng 8 năm 2026.
> 본 법은 베트남사회주의공화국 제16대 국회, 제1차 임시회의에서 2026년 8월 24일에 통과되었다.
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
> 국회의장
Trần Thanh Mẫn
> 쩐타인만
Phụ lục
> 부록
(Ban hành kèm theo Luật số 24/2026/QH16)
> (법 제24/2026/QH16호와 함께 공포됨)
“Phụ lục IV
> “부록 IV
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐẦU TƯ KINH DOANH CÓ ĐIỀU KIỆN
> 조건부 투자 사업 업종 목록
(Ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung
> (투자법 제143/2025/QH15호와 함께 공포되고, 개정·보완됨
một số điều theo Luật số 24/2026/QH16)
> 법 제24/2026/QH16호에 따른 일부 조항)
STT
> 연번
NGÀNH, NGHỀ
> 업종
1
> 1
Sản xuất con dấu
> 인장 제조
2
> 2
Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)
> 지원 도구 사업(수리 포함)
3
> 3
Kinh doanh các loại pháo, trừ pháo nổ
> 폭음 폭죽을 제외한 각종 폭죽 사업
4
> 4
Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị, thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động
> 음성 녹음, 영상 녹화, 위치 추적에 사용되는 위장 장비·소프트웨어, 이동통신 전파 방해·교란 장비 사업
5
> 5
Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an;
> 무장력을 위한 군장, 군용품, 군용 무기, 장비, 기술, 기재, 군사·공안 전용 수단 사업;
linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng
> 이들의 제조 전용 기술, 특수 장비 및 자재, 부속품, 부품, 구성품
6
> 6
Kinh doanh dịch vụ cầm đồ
> 전당포 서비스 사업
7
> 7
Kinh doanh dịch vụ xoa bóp
> 마사지 서비스 사업
8
> 8
Kinh doanh dịch vụ bảo vệ
> 경비 서비스 사업
9
> 9
Hành nghề luật sư
> 변호사업
10
> 10
Hành nghề công chứng
> 공증업
11
> 11
Hành nghề giám định tư pháp
> 사법감정업
12
> 12
Kinh doanh dịch vụ kiểm toán
> 감사 서비스 사업
13
> 13
Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ
> 보세창고, 소량화물 집하 장소 사업
14
> 14
Kinh doanh địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
> 세관 집결, 검사, 감시 장소 사업
15
> 15
Kinh doanh chứng khoán
> 증권 사업
16
> 16
Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán; dịch vụ hỗ trợ giao dịch trên sàn giao dịch các-bon trong nước
> 증권 등록, 예탁, 청산 및 결제 서비스업; 국내 탄소 거래소에서의 거래 지원 서비스
17
> 17
Hoạt động kinh doanh bảo hiểm (không bao gồm dịch vụ phụ trợ bảo hiểm)
> 보험 사업 활동(보험 보조 서비스 제외)
18
> 18
Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá
> 감정평가 서비스업
19
> 19
Kinh doanh xổ số
> 복권 사업
20
> 20
Kinh doanh trò chơi có thưởng (bao gồm trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài, casino và đặt cược)
> 상금 게임 사업(외국인을 위한 상금 전자 게임, 카지노 및 베팅 포함)
21
> 21
Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
> 신용평가 서비스업
22
> 22
Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ bảo hiểm hưu trí bổ sung
> 보충 퇴직연금 펀드 관리 서비스업
23
> 23
Kinh doanh xăng dầu
> 석유류 사업
24
> 24
Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)
> 산업용 폭발물 사업(폐기 활동 포함)
25
> 25
Kinh doanh tiền chất thuốc nổ
> 폭약 전구체 사업
26
> 26
Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ
> 산업용 폭발물 및 폭약 전구체를 사용하는 업종 사업
27
> 27
Kinh doanh dịch vụ nổ mìn
> 발파 서비스업
28
> 28
Sản xuất, kinh doanh hóa chất, trừ hóa chất thuộc danh mục hóa chất, khoáng vật cấm quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Luật Đầu tư số 143/2025/QH15; dịch vụ tồn trữ hóa chất; hoạt động tư vấn chuyên ngành hóa chất
> 투자법 제143/2025/QH15호에 첨부하여 공포된 부록 II에 규정된 금지 화학물질 및 광물 목록에 속하는 화학물질을 제외한 화학물질 제조·사업; 화학물질 저장 서비스; 화학 전문 분야 자문 활동
29
> 29
Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc, thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá, trừ thuốc lá điện tử, thuốc lá nung nóng
> 담배 제품, 담배 원료, 담배 전문 기계·장비 사업(전자담배, 가열식 담배 제외)
30
> 30
Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Y tế
> 상공부, 농업환경부, 보건부의 전문 관리 분야에 속하는 식품 사업
31
> 31
Hoạt động Sở Giao dịch hàng hóa
> 상품거래소 활동
32
> 32
Hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện
> 발전, 송전, 배전, 전기 도매, 전기 소매 활동
33
> 33
Xuất khẩu gạo
> 쌀 수출
34
> 34
Kinh doanh tiền chất công nghiệp
> 산업용 전구체 사업
35
> 35
Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp
> 다단계 판매 방식에 따른 사업
36
> 36
Hoạt động thương mại điện tử: quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp; chứng thực hợp đồng điện tử trong thương mại
> 전자상거래 활동: 중개 전자상거래 플랫폼, 전자상거래 활동 소셜 네트워크, 통합 전자상거래 플랫폼의 관리 및 운영; 상거래에서의 전자계약 인증
37
> 37
Hoạt động giáo dục nghề nghiệp
> 직업교육 활동
38
> 38
Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề
> 직업기능 평가 서비스업
39
> 39
Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động
> 산업안전 기술검정 서비스업
40
> 40
Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài
> 근로자 해외취업 파견 서비스업
41
> 41
Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện
> 자발적 마약 중독 치료 서비스업
42
> 42
Kinh doanh vận tải đường bộ
> 도로운송업
43
> 43
Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô
> 자동차 제조, 조립, 수입
44
> 44
Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới
> 동력차량 검정 서비스업
45
> 45
Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô
> 자동차 운전 교육 서비스업
46
> 46
Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe
> 운전면허 시험 서비스업
47
> 47
Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
> 교통안전 심사 서비스업
48
> 48
Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa
> 내수면 선박 선원 및 조종사 교육 서비스업
49
> 49
Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải
> 해상 선원 교육·훈련 및 해상 선원 채용·공급 조직
50
> 50
Kinh doanh vận tải hàng không
> 항공운송업
51
> 51
Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng, thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang thiết bị tàu bay tại Việt Nam
> 베트남 내 항공기, 항공기 엔진, 항공기 프로펠러 및 항공기 장비의 설계, 제조, 정비, 시험 서비스업
52
> 52
Kinh doanh, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, thử nghiệm, sửa chữa, bảo dưỡng tàu bay không người lái, phương tiện bay khác, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của tàu bay không người lái, phương tiện bay khác
> 무인 항공기, 기타 비행장치, 항공기 엔진, 항공기 프로펠러 및 무인 항공기, 기타 비행장치의 장구·설비의 영업, 수입, 일시 수입 후 재수출, 일시 수출 후 재수입, 시험, 수리, 정비
53
> 53
Kinh doanh cảng hàng không
> 공항업
54
> 54
Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không
> 공항 내 항공 서비스업
55
> 55
Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
> 항공 종사자 업무 교육·훈련 서비스업
56
> 56
Kinh doanh vận tải đường sắt
> 철도 운송 사업
57
> 57
Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
> 철도 인프라 사업
58
> 58
Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm
> 위험물 운송 서비스 사업
59
> 59
Kinh doanh bất động sản
> 부동산 사업
60
> 60
Hành nghề quản lý dự án đầu tư xây dựng và chỉ huy trưởng công trường
> 건설투자 프로젝트 관리 및 현장대리인 전문직 활동
61
> 61
Hành nghề khảo sát xây dựng
> 건설조사 전문직 활동
62
> 62
Hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
> 건설설계 및 건설설계 검토 전문직 활동
63
> 63
Hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình
> 건설공사 시공감리 자문 전문직 활동
64
> 64
Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
> 건설 전문 시험 서비스 사업
65
> 65
Hành nghề tư vấn lập quy hoạch đô thị và nông thôn
> 도시 및 농촌 계획수립 자문 전문직 활동
66
> 66
Kinh doanh dịch vụ bưu chính
> 우편 서비스 사업
67
> 67
Kinh doanh dịch vụ viễn thông
> 전기통신 서비스 사업
68
> 68
Kinh doanh dịch vụ tin cậy
> 신뢰 서비스 사업
69
> 69
Hoạt động của nhà xuất bản
> 출판사의 활동
70
> 70
Kinh doanh dịch vụ in, trừ in bao bì không chứa nhãn hàng hóa
> 상품 라벨이 포함되지 않은 포장재 인쇄를 제외한 인쇄 서비스 사업
71
> 71
Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội
> 소셜 네트워크 서비스 사업
72
> 72
Kinh doanh trò chơi trên mạng viễn thông, mạng Internet
> 전기통신망 및 인터넷망 게임 사업
73
> 73
Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
> 유료 라디오·텔레비전 방송 서비스 사업
74
> 74
Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
> 종합 전자 정보 웹사이트 개설 서비스 사업
75
> 75
Dịch vụ gia công, sửa chữa hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho thương nhân nước ngoài để tiêu thụ ở nước ngoài
> 해외에서의 소비를 위해 외국 상인을 대상으로 하는 수입 금지 중고 정보기술 제품 목록에 속하는 물품의 가공 및 수리 서비스
76
> 76
Kinh doanh dịch vụ xác thực điện tử
> 전자 인증 서비스 사업
77
> 77
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an ninh mạng (không bao gồm kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự)
> 사이버 안보 제품·서비스 사업(민간 암호 제품·서비스 사업은 제외함)
78
> 78
Kinh doanh dịch vụ phát hành báo chí nhập khẩu
> 수입 신문·잡지 배포 서비스 사업
79
> 79
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự
> 민간 암호 제품·서비스 사업
80
> 80
Hoạt động giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục đại học, giáo dục thường xuyên
> 유아교육, 보통교육, 고등교육, 평생교육 활동
81
> 81
Hoạt động của cơ sở giáo dục nước ngoài và phân hiệu cơ sở giáo dục nước ngoài
> 외국 교육기관 및 외국 교육기관 분교의 활동
82
> 82
Khai thác thủy sản
> 수산물 포획·채취
83
> 83
Kinh doanh thủy sản
> 수산물 사업
84
> 84
Sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản, sản xuất thức ăn chăn nuôi, sản phẩm xử lý chất thải chăn nuôi
> 수산 사료, 양식 환경 처리 제품 생산, 축산 사료, 축산 폐기물 처리 제품 생산
85
> 85
Đăng kiểm tàu cá
> 어선 검사
86
> 86
Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
> 식물보호제 사업
87
> 87
Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
> 식물검역 대상 물체 처리 서비스 사업
88
> 88
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
> 식물보호제 시험·검정 서비스 사업
89
> 89
Kinh doanh thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y
> 동물용 의약품, 백신, 생물학적 제제, 미생물, 동물용 화학물질 사업
90
> 90
Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật
> 동물 검사, 수술 서비스 사업
91
> 91
Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật
> 동물 예방접종, 질병 진단, 처방, 치료, 건강 관리 서비스 사업
92
> 92
Kinh doanh dịch vụ kiểm nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)
> 동물용 의약품 시험·검정 서비스 사업(동물용 의약품, 수산 동물용 의약품, 백신, 생물학적 제제, 미생물, 동물 및 수산 동물용 화학물질을 포함함)
93
> 93
Kinh doanh chăn nuôi trang trại
> 농장 축산업 사업
94
> 94
Kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm
> 가축, 가금 도축 사업
95
> 95
Sản xuất phân bón
> 비료 생산
96
> 96
Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm phân bón
> 비료 시험 서비스 경영
97
> 97
Kinh doanh giống vật nuôi, sản xuất giống cây trồng
> 가축 품종 경영, 식물 품종 생산
98
> 98
Sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
> 수산 종자 생산 및 육성
99
> 99
Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen
> 유전자변형 제품 경영
100
> 100
Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
> 진료·치료 서비스 경영
101
> 101
Kinh doanh dược
> 의약품 경영
102
> 102
Sản xuất mỹ phẩm
> 화장품 생산
103
> 103
Kinh doanh thiết bị y tế
> 의료기기 경영
104
> 104
Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ
> 방사선 작업 수행 서비스 경영
105
> 105
Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử
> 원자력 응용 지원 서비스 경영
106
> 106
Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
> 적합성 평가 서비스 경영
107
> 107
Kinh doanh dịch vụ đánh giá, thẩm định giá và giám định công nghệ
> 기술 평가, 가격감정 및 감정 서비스 경영
108
> 108
Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ (bao gồm dịch vụ đại diện quyền tác giả, quyền liên quan, dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp và dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng)
> 지식재산권 대리 서비스 경영(저작권, 저작인접권 대리 서비스, 산업재산권 대리 서비스 및 식물 품종에 대한 권리 대리 서비스 포함)
109
> 109
Kinh doanh dịch vụ phổ biến phim
> 영화 보급 서비스 경영
110
> 110
Kinh doanh dịch vụ giám định di vật, cổ vật
> 유물, 골동품 감정 서비스 경영
111
> 111
Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch, dự án, thiết kế, tổ chức thi công, tư vấn giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích
> 유적 보존, 보수 및 복원 프로젝트의 계획 수립, 프로젝트, 설계, 시공 조직, 시공 감리 자문 서비스 경영
112
> 112
Kinh doanh dịch vụ ka-ra-ô-kê (karaoke), vũ trường
> 카라오케(karaoke), 무도장 서비스 경영
113
> 113
Kinh doanh dịch vụ lữ hành
> 여행 서비스 경영
114
> 114
Kinh doanh hoạt động thể thao của doanh nghiệp thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
> 스포츠 기업, 프로 스포츠 클럽의 스포츠 활동 경영
115
> 115
Kinh doanh dịch vụ lưu trú
> 숙박 서비스 경영
116
> 116
Kinh doanh di vật, cổ vật, trừ kinh doanh xuất khẩu di vật, cổ vật; kinh doanh dịch vụ bảo quản, phục chế, số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu di vật, cổ vật
> 유물, 골동품 사업(유물, 골동품 수출 사업 제외); 유물, 골동품의 보존, 복원, 디지털화, 데이터베이스 구축 서비스업
117
> 117
Nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
> 문화체육관광부 전문 관리 대상 문화 상품 수입
118
> 118
Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ
> 측량 및 지도 서비스업
119
> 119
Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn
> 기상수문 예보, 경보 서비스업
120
> 120
Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất, thăm dò nước dưới đất
> 지하수 시추, 지하수 탐사 서비스업
121
> 121
Kinh doanh dịch vụ khai thác tài nguyên nước
> 수자원 개발 서비스업
122
> 122
Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản
> 광물 탐사 서비스업
123
> 123
Khai thác khoáng sản
> 광물 채굴
124
> 124
Kinh doanh dịch vụ vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại
> 유해 폐기물 운송, 처리 서비스업
125
> 125
Nhập khẩu phế liệu
> 스크랩 수입
126
> 126
Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường
> 환경 모니터링 서비스업
127
> 127
Hoạt động kinh doanh của ngân hàng thương mại
> 상업은행의 사업 활동
128
> 128
Hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng phi ngân hàng
> 비은행 신용기관의 사업 활동
129
> 129
Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô
> 협동조합은행, 인민신용기금, 소액금융기관의 사업 활동
130
> 130
Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng; cung ứng dịch vụ tiền di động
> 지급중개 서비스 제공, 고객의 결제계좌를 거치지 아니하는 결제 서비스 제공; 모바일 머니 서비스 제공
131
> 131
Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng
> 신용정보 서비스 제공
132
> 132
Kinh doanh vàng, trừ vàng trang sức, mỹ nghệ
> 금 사업(장신구, 공예용 금 제외)
133
> 133
Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian, phân tích, tổng hợp dữ liệu
> 데이터 중개, 분석, 종합 제품 및 서비스업
134
> 134
Kinh doanh dịch vụ sàn dữ liệu
> 데이터 거래소 서비스업
135
> 135
Hoạt động cung cấp dịch vụ liên quan đến tài sản mã hóa
> 암호화 자산 관련 서비스 제공 활동
136
> 136
Dịch vụ xử lý dữ liệu cá nhân
> 개인 데이터 처리 서비스
137
> 137
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cấp thị thực của cơ sở kinh doanh được ủy quyền
> 위임받은 사업장의 사증 발급 지원 서비스 활동
참고 자료