← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 특별소비세법의 일부 조항 시행을 상세히 규정하는 정부의 2025년 12월 31일자 의정 제360/2025/NĐ-CP호의 일부 조항을 상세히 규정하는 재무부 장관의 2025년 12월 31일자 통람 제158/2025/TT-BTC호 제3조제2항을 개정 및 보완하는 통람 제136/2026/TT-BTC호

게시 2026-10-30
[베트남 법령] 특별소비세법의 일부 조항 시행을 상세히 규정하는 정부의 2025년 12월 31일자 의정 제360/2025/NĐ-CP호의 일부 조항을 상세히 규정하는 재무부 장관의 2025년 12월 31일자 통람 제158/2025/TT-BTC호 제3조제2항을 개정 및 보완하는 통람 제136/2026/TT-BTC호

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

BỘ TÀI CHÍNH

> 재무부

________

> ________

Số: 136/2026/TT-BTC

> 번호: 136/2026/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

________________________

> ________________________

Hà Nội, ngày 14 tháng 9 năm 2026

> 하노이, 2026년 9월 14일

THÔNG TƯ

> 통루

Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 158/2025/TT-BTC ngày 31

> 31일자 통루 제158/2025/TT-BTC호 제3조 제2항을 수정·보완하는

tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số

> 일부 조항을 세부 규정하는 재무부 장관의 2025년 12월

điều của Nghị định số 360/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của

> 정부의 2025년 12월 31일자 의정 제360/2025/NĐ-CP호의 조항들

Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ

> 소비세법의 일부 조항 시행을 세부 규정하는 정부의

đặc biệt

> 특별

Căn cứ Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 66/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 09/2026/QH16;

> 법률 제09/2026/QH16호에 의해 수정·보완된 특별소비세법 제66/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 360/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt;

> 특별소비세법의 일부 조항 시행을 세부 규정한 정부의 의정 제360/2025/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP;

> 의정 제166/2025/NĐ-CP호에 의해 수정·보완된 재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정한 정부의 의정 제29/2025/NĐ-CP호에 근거하여;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí;

> 세금·수수료 및 요금 정책 관리감독국장의 제의에 따라;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3 của Thông tư số 158/2025/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 360/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt.

> 재무부 장관은 특별소비세법의 일부 조항 시행을 세부 규정한 정부의 2025년 12월 31일자 의정 제360/2025/NĐ-CP호의 일부 조항을 세부 규정한 재무부 장관의 2025년 12월 31일자 통루 제158/2025/TT-BTC호 제3조 제2항을 수정·보완하는 통루를 공포한다.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3

> 제1조. 제3조 제2항의 수정·보완

“2. Đối với hàng hóa do tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công, thuê gia công bán hoặc ủy thác cho tổ chức, cá nhân kinh doanh khác để xuất khẩu ra nước ngoài theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Nghị định số 360/2025/NĐ-CP, tổ chức, cá nhân phải có hồ sơ như sau:

> “2. 의정 제360/2025/NĐ-CP호 제4조 제1항의 규정에 따라 조직, 개인이 생산, 가공, 임가공하여 국외로 수출하기 위해 다른 영업 조직, 개인에게 판매하거나 위탁하는 물품에 대하여, 조직, 개인은 다음과 같은 서류를 구비하여야 한다:

a) Hợp đồng mua bán hàng hóa để xuất khẩu hoặc hợp đồng ủy thác xuất khẩu.

> a) 수출을 위한 물품매매계약서 또는 수출위탁계약서.

b) Hóa đơn bán hàng, giao hàng ủy thác xuất khẩu.

> b) 판매세금계산서, 수출위탁인도서.

c) Trường hợp hợp đồng mua bán hàng hóa để xuất khẩu, hợp đồng ủy thác xuất khẩu đã thanh lý toàn bộ hoặc từng phần thì phải có Biên bản thanh lý (thanh lý toàn bộ hoặc từng phần) thể hiện các nội dung sau: Tên, số lượng, chủng loại, mặt hàng, giá bán của hàng hóa đã thực tế xuất khẩu;

> c) 수출을 위한 물품매매계약서, 수출위탁계약서가 전부 또는 일부 청산된 경우에는 다음의 내용을 표시한 청산의사록(전부 또는 일부 청산)이 있어야 한다: 실제로 수출된 물품의 명칭, 수량, 종류, 품목, 판매가격;

hình thức thanh toán;

> 결제 방식;

số tiền và số, ngày của chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt của người mua nước ngoài cho tổ chức, cá nhân xuất khẩu và giữa tổ chức, cá nhân sản xuất với tổ chức, cá nhân xuất khẩu hoặc tổ chức, cá nhân nhận ủy thác xuất khẩu;

> 금액 및 외국 구매자가 수출 조직, 개인에게 결제한 비현금 결제 증빙과 생산 조직, 개인과 수출 조직, 개인 또는 수출위탁 수탁 조직, 개인 간의 비현금 결제 증빙의 번호, 일자;

số, ngày của hợp đồng xuất khẩu;

> 수출계약서의 번호, 일자;

số, ngày của tờ khai hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu.

> 수출 물품에 대한 세관신고서의 번호, 일자.

Thời điểm có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt được xác định theo hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng (nếu có) và chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt được xác định theo quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng.

> 비현금 결제 증빙 구비 시점은 계약서 또는 계약 부속서(있는 경우)에 따라 확정되며, 비현금 결제 증빙은 부가가치세에 관한 법률 규정에 따라 확정된다.

Đối với hàng hóa tổ chức, cá nhân xuất khẩu mua, được ủy thác xuất khẩu nhưng không xuất khẩu mà tiêu thụ trong nước, tổ chức, cá nhân có hàng hoá xuất khẩu phải kê khai, nộp thuế tiêu thụ đặc biệt đối với các hàng hóa này khi tiêu thụ (bán) trong nước.”

> 수출 조직, 개인이 매수하거나 수출을 위탁받았으나 수출하지 아니하고 국내에서 소비하는 물품에 대하여, 수출 물품을 보유한 조직, 개인은 국내에서 소비(판매)할 때 이 물품들에 대한 특별소비세를 신고·납부하여야 한다.”

Điều 2. Hiệu lực thi hành

> 제2조. 시행 효력

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 09 năm 2026.

> 1. 본 통루는 2026년 09월 15일부터 시행 효력을 가진다.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân kinh doanh phản ánh về Bộ Tài chính để được giải quyết kịp thời./.

> 2. 이행 과정에서 어려움과 장애가 발생하는 경우, 영업 조직, 개인은 적시에 해결될 수 있도록 재무부로 의견을 반영해 주기 바란다./.

Nơi nhận:

> 수신처:

> - 당 중앙비서국;

> - 총리, 정부 부총리들;

> - 당 중앙사무처 및 당의 위원회들;

> - 총서기 사무처;

> - 국회사무처;

> - 민족평의회;

> - 경제재정위원회;

> - 국가주석실;

> - 최고인민검찰원;

> - 최고인민법원;

> - 국가감사원;

> - 각 단체의 중앙 기관;

> - 각 부, 부급 기관;

> - 중앙 직할 성, 시 인민의회, 인민위원회;

> - 중앙 직할 성, 시 세무, 재정국;

> - 각 지역 국가국고;

> - 법무부 문서검사 및 법률집행조직국;

> - 공보;

> - 정부 전자정보포털;

> - 법률 국가데이터베이스;

> - 재무부 전자정보포털;

> - 장관 (보고용);

> - 재무부 소속 각 단위;

> - 보관: VT, CST (06부).

KT. BỘ TRƯỞNG

> 장관 대결

THỨ TRƯỞNG

> 차관

Cao Anh Tuấn

> Cao Anh Tuấn

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내