← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 시행령 제378/2026/NĐ-CP호 도시개발법의 일부 조항 및 시행 조치 세부 규정

게시 2026-10-30
[베트남 법령] 시행령 제378/2026/NĐ-CP호 도시개발법의 일부 조항 및 시행 조치 세부 규정

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

CHÍNH PHỦ

> 정부

_______

> _______

Số: 378/2026/NĐ-CP

> 번호: 378/2026/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

_________________________

> _________________________

Hà Nội, ngày 01 tháng 10 năm 2026

> 하노이, 2026년 10월 01일

NGHỊ ĐỊNH

> 의정

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phát triển đô thị

> 도시발전법의 일부 조항 및 시행 조치를 상세히 규정함

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

> 지방정부조직법 제72/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16;

> 도시발전법 제18/2026/QH16호에 근거하여;

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 71/2014/QH13, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 90/2025/QH15 và Luật số 133/2025/QH15;

> 법률 제71/2014/QH13호, 법률 제35/2018/QH14호, 법률 제07/2022/QH15호, 법률 제90/2025/QH15호 및 법률 제133/2025/QH15호에 의해 일부 조항이 개정·보완된 관세법 제54/2014/QH13호에 근거하여;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 90/2025/QH15 và Luật số 133/2025/QH15;

> 법률 제90/2025/QH15호 및 법률 제133/2025/QH15호에 의해 일부 조항이 개정·보완된 수출세 및 수입세법 제107/2016/QH13호에 근거하여;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

> 국가예산법 제89/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

> 투자법 제143/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14;

> 대외무역관리법 제05/2017/QH14호에 근거하여;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

> 재무부 장관의 제청에 따라;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phát triển đô thị.

> 정부는 도시발전법의 일부 조항 및 시행 조치를 상세히 규정하는 의정을 공포한다.

Chương I

> 제I장

QUY ĐỊNH CHUNG

> 일반 규정

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> 제1조. 조정 범위

1. Nghị định này quy định chi tiết khoản 1 Điều 43 Luật Phát triển đô thị về tiêu chí công nhận xã, phường, đặc khu là khu kinh tế đặc biệt.

> 1. 본 의정은 도시발전법 제43조 제1항의 사, 방, 특구를 특별경제구역으로 인정하는 기준에 관하여 상세히 규정한다.

2. Nghị định này quy định biện pháp thi hành một số Điều của Luật Phát triển đô thị, bao gồm:

> 2. 본 의정은 다음을 포함하여 도시발전법의 일부 조항의 시행 조치를 규정한다:

a) Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, công nhận xã, phường, đặc khu là khu kinh tế đặc biệt;

> a) 사, 방, 특구를 특별경제구역으로 입안, 감정, 인정하는 순서 및 절차;

b) Trình tự, thủ tục thành lập khu phi thuế quan trong khu kinh tế đặc biệt quy định tại khoản 1 Điều 53 Luật Phát triển đô thị;

> b) 도시발전법 제53조 제1항에 규정된 특별경제구역 내 비관세구역 설립 순서 및 절차;

c) Tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục thành lập, mở rộng, điều chỉnh ranh giới, chấm dứt hoạt động khu thương mại tự do, khu logistics tích hợp;

> c) 자유무역지역, 통합물류단지의 설립, 확장, 경계 조정, 운영 종료의 기준, 조건, 순서 및 절차;

thành lập khu phi thuế quan trong khu thương mại tự do, khu logistics tích hợp;

> 자유무역지역, 통합물류단지 내 비관세구역 설립;

cơ chế, chính sách, mô hình tổ chức, quản lý nhà nước đối với khu thương mại tự do, khu logistics tích hợp, khu phi thuế quan ở tỉnh, thành phố quy định tại điểm a khoản 7 Điều 63 Luật Phát triển đô thị;

> 도시발전법 제63조 제7항 a호에 규정된 성, 시의 자유무역지역, 통합물류단지, 비관세구역에 대한 메커니즘, 정책, 조직 모델, 국가 관리;

d) Trình tự, thủ tục công nhận, gia hạn, tạm đình chỉ, đình chỉ việc áp dụng chế độ ưu tiên theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 63 Luật Phát triển đô thị;

> d) 도시발전법 제63조 제6항 a호의 규정에 따른 우선 제도 적용의 인정, 연장, 일시 정지, 정지의 순서 및 절차;

đ) Điều kiện kiểm tra, giám sát hải quan;

> đ) 세관 검사, 감독 조건;

trình tự, thủ tục kiểm tra, xác nhận và duy trì điều kiện kiểm tra, giám sát hải quan đối với khu phi thuế quan;

> 비관세구역에 대한 세관 검사, 감독 조건의 검사, 확인 및 유지의 순서 및 절차;

trình tự, thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra khu phi thuế quan theo quy định tại điểm b khoản 6 và điểm a khoản 7 Điều 63 Luật Phát triển đô thị;

> 도시발전법 제63조 제6항 b호 및 제7항 a호의 규정에 따른 비관세구역 반입, 반출 물품에 대한 통관 절차, 세관 검사, 감독의 순서 및 절차;

e) Chế độ, thủ tục hải quan và quản lý chuyên ngành đặc thù tại khu cảng mở theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều 63 Luật Phát triển đô thị;

> e) 도시발전법 제63조 제6항 c호의 규정에 따른 개항구역에서의 특수 통관 제도, 절차 및 전문 관리;

g) Định mức mua hàng miễn thuế trong khu kinh tế đặc biệt đối với người nước ngoài khi nhập cảnh vào Việt Nam có đăng ký lưu trú trong khu kinh tế đặc biệt theo quy định tại khoản 4 Điều 54 Luật Phát triển đô thị;

> g) 도시발전법 제54조 제4항의 규정에 따른 베트남에 입국하여 특별경제구역 내에 체류 등록을 한 외국인에 대한 특별경제구역 내 면세 물품 구매 한도;

h) Tiêu chí đối với dự án đầu tư xây dựng khu đô thị lấn biển để thu hút nhà đầu tư chiến lược;

> h) 전략적 투자자를 유치하기 위한 해면매립 도시지역 건설 투자 프로젝트에 대한 기준;

điều kiện xác định nhà đầu tư chiến lược thực hiện dự án đầu tư xây dựng khu đô thị lấn biển;

> 해면매립 도시지역 건설 투자 프로젝트를 수행하는 전략적 투자자 확정 조건;

việc đầu tư, xây dựng, phát triển khu đô thị lấn biển quy định tại Điều 19 Luật Phát triển đô thị và việc áp dụng quy định về khu đô thị lấn biển đối với tỉnh, thành phố theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 63 Luật Phát triển đô thị.

> 도시발전법 제19조에 규정된 해면매립 도시지역의 투자, 건설, 발전 및 도시발전법 제63조 제7항 b호의 규정에 따른 성, 시에 대한 해면매립 도시지역 관련 규정의 적용.

3. Quy định tại các điểm b, d, đ và e khoản 2 Điều này áp dụng đối với khu phi thuế quan, khu thương mại tự do, khu logistics tích hợp, khu cảng mở, khu kinh tế đặc biệt trên phạm vi cả nước.

> 3. 본 조 제2항 b, d, đ 및 e호의 규정은 전국 범위의 비관세구역, 자유무역지역, 통합물류단지, 개항구역, 특별경제구역에 대하여 적용한다.

4. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra khu phi thuế quan, khu cảng mở, địa điểm kinh doanh hàng miễn thuế không quy định tại Nghị định này thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan.

> 4. 본 의정에 규정되지 아니한 비관세구역, 개항구역, 면세품 판매장 반입, 반출 물품에 대한 통관 절차, 세관 검사, 감독, 통제는 관세 관련 법률의 규정에 따라 수행한다.

5. Nội dung về thuế, quản lý ngoại thương, đầu tư, đất đai, xây dựng, bảo vệ môi trường, ngân sách nhà nước, quản lý, sử dụng tài sản công, tiền tệ, ngân hàng, ngoại hối, quốc phòng, an ninh và lĩnh vực chuyên ngành khác không quy định tại Nghị định này thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

> 5. 본 시행령에서 규정하지 아니한 조세, 대외무역 관리, 투자, 토지, 건설, 환경보호, 국가예산, 공공재산의 관리 및 사용, 통화, 은행, 외환, 국방, 안보 및 기타 전문 분야에 관한 내용은 관련 법률의 규정에 따라 이행한다.

6. Trường hợp một doanh nghiệp vừa thuộc đối tượng quy định tại Điều 28 Nghị định này, vừa thuộc đối tượng áp dụng chế độ ưu tiên theo quy định của pháp luật về hải quan, Luật Thủ đô hoặc nghị quyết của Quốc hội về cơ chế, chính sách đặc thù thì doanh nghiệp được lựa chọn áp dụng theo một chế độ và chỉ được công nhận theo một chế độ tại cùng một thời điểm.

> 6. 하나의 기업이 본 시행령 제28조에 규정된 대상에 속하면서 동시에 관세에 관한 법률, 수도법 또는 특수 메커니즘·정책에 관한 국회 결의의 규정에 따른 우선 제도 적용 대상에 속하는 경우, 기업은 하나의 제도에 따른 적용을 선택할 수 있으며 동일한 시점에 오직 하나의 제도에 따라서만 인정받는다.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

> 제2조. 용어의 해석

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

> 본 시행령에서, 이하의 용어들은 다음과 같이 이해된다:

1. Khu chức năng trong khu thương mại tự do ở các tỉnh, thành phố là khu vực có ranh giới xác định, được quy hoạch để thực hiện một hoặc nhiều chức năng chuyên biệt, bao gồm khu logistics tích hợp, khu công nghiệp, khu thương mại - dịch vụ, khu nghiên cứu phát triển (R&D), đổi mới sáng tạo, khu công nghệ số tập trung, trung tâm dữ liệu, khu phi thuế quan và các khu chức năng khác theo quy định của pháp luật, được quy định tại quyết định thành lập.

> 1. 각 성, 시의 자유무역지역 내 기능구역이란 한 개 또는 여러 개의 특화된 기능을 수행하기 위해 계획되고 경계가 확정된 구역으로서, 통합 물류구역, 공업단지, 상업-서비스구역, 연구개발(R&D)구역, 혁신창조구역, 집중 디지털기술구역, 데이터센터, 비관세구역 및 법률의 규정에 따른 기타 기능구역을 포함하며, 설립 결정서에 규정된다.

2. Khu phi thuế quan là khu chức năng nằm trong khu thương mại tự do, khu logistics tích hợp, khu kinh tế đặc biệt được thành lập theo quy định của Nghị định này, có ranh giới địa lý xác định, được ngăn cách với khu vực bên ngoài bằng hàng rào cứng, đáp ứng điều kiện kiểm tra, giám sát hải quan theo quy định của pháp luật.

> 2. 비관세구역이란 본 시행령의 규정에 따라 설립된 자유무역지역, 통합 물류구역, 특별경제구역 내에 위치하고, 확정된 지리적 경계를 가지며, 견고한 울타리로 외부 구역과 격리되고, 법률의 규정에 따른 세관 검사 및 감독 조건을 충족하는 기능구역이다.

3. Cơ quan quản lý nhà nước về khu thương mại tự do, khu logistics tích hợp, khu phi thuế quan là Ban quản lý khu công nghiệp, khu kinh tế hoặc cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác ở tỉnh, thành phố được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao làm đầu mối theo thẩm quyền, phân cấp, ủy quyền được pháp luật quy định, thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với khu thương mại tự do, khu logistics tích hợp, khu phi thuế quan theo Nghị định này và pháp luật có liên quan.

> 3. 자유무역지역, 통합 물류구역, 비관세구역에 관한 국가관리기관이란 법률에 규정된 권한, 분권, 위임에 따라 성급 인민위원회로부터 총괄 창구로 지정되어, 본 시행령 및 관련 법률에 따라 자유무역지역, 통합 물류구역, 비관세구역에 대한 국가관리 임무를 수행하는 성, 시의 공업단지·경제구역 관리위원회 또는 전문기관, 기타 행정조직이다.

4. Chủ đầu tư hạ tầng là nhà đầu tư hoặc tổ chức được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận là nhà đầu tư xây dựng, kinh doanh, quản lý, vận hành toàn bộ hoặc một phần hệ thống kết cấu hạ tầng của khu thương mại tự do, khu logistics tích hợp, khu phi thuế quan.

> 4. 인프라 투자자란 관할 기관으로부터 자유무역지역, 통합 물류구역, 비관세구역의 인프라 구조 시스템 전체 또는 일부를 건설, 사업, 관리, 운용하는 투자자로 승인받은 투자자 또는 조직이다.

5. Tờ khai đơn giản là tờ khai hải quan được đăng ký, tiếp nhận trên Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan đối với hàng hóa đưa vào, đưa ra khu phi thuế quan, do doanh nghiệp trong khu phi thuế quan thực hiện, bao gồm cả doanh nghiệp trong khu chức năng đáp ứng điều kiện khu phi thuế quan theo quy định tại khoản 6 Điều 21 Luật Phát triển đô thị;

> 5. 간이신고서란 도시개발법 제21조 제6항의 규정에 따른 비관세구역 조건을 충족하는 기능구역 내 기업을 포함하여, 비관세구역 내 기업이 수행하는, 비관세구역으로 반입 및 반출되는 물품에 대해 전자세관데이터처리시스템에 등록 및 접수되는 세관신고서로서;

được áp dụng để khai báo hoặc để thông báo theo quy định tại Nghị định này và là căn cứ để cơ quan hải quan theo dõi, đối chiếu, xác nhận hàng hóa qua khu vực giám sát hải quan.

> 본 시행령의 규정에 따라 신고하거나 통보하기 위해 적용되며, 세관기관이 세관감독구역을 통과하는 물품을 추적, 대조, 확인하기 위한 근거이다.

6. Tổ chức quản lý khu phi thuế quan là chủ đầu tư hạ tầng hoặc tổ chức khác được giao quản lý, vận hành khu phi thuế quan.

> 6. 비관세구역 관리조직이란 비관세구역을 관리 및 운용하도록 지정된 인프라 투자자 또는 기타 조직이다.

7. Mã khu phi thuế quan là mã định danh duy nhất do Cục Hải quan cấp cho từng khu phi thuế quan, được sử dụng thống nhất trong khai báo hải quan, trao đổi dữ liệu điện tử và quản lý hải quan.

> 7. 비관세구역 부호란 세관국이 각 비관세구역에 발급하는 유일한 식별부호로서, 세관신고, 전자데이터 교환 및 세관관리에 통일적으로 사용된다.

8. Mã địa điểm là mã định danh duy nhất do cơ quan hải quan cấp cho từng địa điểm lưu giữ hàng hóa của doanh nghiệp, gắn với mã khu phi thuế quan và mã số thuế của doanh nghiệp quản lý địa điểm đó.

> 8. 장소 부호란 세관기관이 기업의 각 물품 보관 장소에 발급하는 유일한 식별부호로서, 비관세구역 부호 및 해당 장소를 관리하는 기업의 세무등록번호와 연계된다.

9. Hải quan khu vực quản lý địa bàn là Hải quan khu vực quản lý địa bàn nơi có khu thương mại tự do, khu logistics tích hợp, khu phi thuế quan, khu kinh tế đặc biệt hoặc nơi thực hiện dự án đầu tư, theo chức năng, nhiệm vụ và địa bàn quản lý được cấp có thẩm quyền giao, không chỉ căn cứ địa giới hành chính nơi khu, dự án hoặc doanh nghiệp đặt trụ sở.

> 9. 관할구역 관리 구역세관이란 관할 기관이 부여한 기능, 임무 및 관리 관할구역에 따라, 자유무역지역, 통합 물류구역, 비관세구역, 특별경제구역이 소재하거나 투자 프로젝트가 수행되는 관할구역을 관리하는 구역세관을 말하며, 구역, 프로젝트 또는 기업이 본사를 둔 행정경계만을 근거로 하지 아니한다.

Trường hợp khu hoặc dự án liên quan đến địa bàn quản lý của nhiều Hải quan khu vực, Cục trưởng Cục Hải quan phân công một Hải quan khu vực chủ trì và trách nhiệm phối hợp của các đơn vị có liên quan.

> 구역 또는 프로젝트가 여러 구역세관의 관리 관할구역과 관련된 경우, 세관국장은 주관 구역세관 하나를 배정하고 관련 단위조직들의 협조 책임을 배정한다.

10. Diện tích lấn biển của dự án là diện tích khu vực biển được giao để thực hiện hoạt động lấn biển theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, không bao gồm diện tích khu vực biển được giao để khai thác khoáng sản phục vụ dự án.

> 10. 프로젝트의 바다매립 면적이란 권한 있는 국가기관의 결정에 따라 바다매립 활동을 수행하기 위해 할당된 해역 면적이며, 프로젝트에 제공되는 광물을 채취하기 위해 할당된 해역 면적은 포함하지 아니한다.

11. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật khung quy định tại điểm b khoản 4 Điều 19 Luật Phát triển đô thị là hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật chính của khu đô thị lấn biển được xác định trong quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chi tiết được phê duyệt, gồm: công trình bảo vệ bờ, kè, đê chắn sóng và công trình phòng, chống thiên tai;

> 11. 도시개발법 제19조 제4항 b호에 규정된 골격 기술인프라 시스템이란 승인된 분구계획 또는 상세계획에 확정된 바다매립 도시구역의 주요 기술인프라 시설 시스템으로서, 다음을 포함한다: 호안 보호시설, 제방, 방파제 및 자연재해 예방·대응 시설;

nền và cốt xây dựng;

> 지반 및 건설기준고;

đường giao thông chính và công trình kết nối với đất liền;

> 주요 교통도로 및 내륙과의 연결 시설;

hệ thống cấp nước, thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải;

> 급수, 우수 배수, 오폐수 수거 및 처리 시스템;

hệ thống cấp điện, chiếu sáng công cộng và hạ tầng viễn thông;

> 전력 공급, 공공조명 시스템 및 통신 인프라;

điểm tập kết, trung chuyển chất thải rắn.

> 고형폐기물 집하지 및 환적지.

Phần diện tích đất lấn biển đã hoàn thành đầy đủ hệ thống hạ tầng kỹ thuật khung quy định tại điểm b khoản 4 Điều 19 Luật Phát triển đô thị là phần diện tích đất lấn biển có hệ thống hạ tầng kỹ thuật khung theo giai đoạn, phân kỳ hoặc dự án đầu tư thành phần độc lập phù hợp quy hoạch đã được phê duyệt đã được nghiệm thu theo quy định của pháp luật về xây dựng.

> 도시개발법 제19조제4항b목에 규정된 골격 기술 인프라 체계를 완전히 완성한 바다 매립 토지 면적 부분은 승인된 계획에 부합하고 건설 관련 법률의 규정에 따라 준공검사를 받은 단계별, 분기별 또는 독립적 구성요소 투자 프로젝트에 따른 골격 기술 인프라 체계를 갖춘 바다 매립 토지 면적 부분이다.

Chương II

> 제2장

CÔNG NHẬN KHU KINH TẾ ĐẶC BIỆT

> 특별경제구역 인정

Điều 3. Tiêu chí công nhận khu kinh tế đặc biệt

> 제3조. 특별경제구역 인정 기준

1. Xã, phường, đặc khu được xem xét công nhận là khu kinh tế đặc biệt khi đáp ứng đầy đủ các tiêu chí quy định tại khoản 1 Điều 43 Luật Phát triển đô thị, được quy định chi tiết tại các khoản 2, 3 và 4 Điều này.

> 1. 사, 방, 특구는 도시개발법 제43조제1항에 규정되고 본 조 제2항, 제3항 및 제4항에 구체적으로 규정된 기준들을 완전히 충족할 때 특별경제구역으로의 인정이 고려된다.

2. Tiêu chí có vị trí chiến lược, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của đất nước quy định tại điểm a khoản 1 Điều 43 Luật Phát triển đô thị được xác định là đáp ứng khi bảo đảm đồng thời các yêu cầu sau đây:

> 2. 도시개발법 제43조제1항a목에 규정된 전략적 위치를 가지고 국가의 사회경제적 발전 방향에 부합하며 국방, 안보를 보장하는 기준은 다음 요건들을 동시에 보장할 때 충족된 것으로 확정된다:

a) Thuộc tỉnh, thành phố được xác định là cực tăng trưởng, vùng động lực quốc gia (bao gồm vùng động lực được xác định từng bước xây dựng, hình thành) tại Quy hoạch tổng thể quốc gia;

> a) 국가종합계획상 성장 거점, 국가 원동력 구역(단계적으로 건설, 형성되는 것으로 확정된 원동력 구역 포함)으로 확정된 성, 시에 속함;

hoặc thuộc tỉnh, thành phố được xác định là cực tăng trưởng, khu vực động lực, trung tâm kinh tế của vùng tại quy hoạch vùng;

> 또는 지역계획상 해당 지역의 성장 거점, 원동력 구역, 경제 중심지로 확정된 성, 시에 속함;

b) Được xác định là cực tăng trưởng, hạt nhân của vùng động lực, trung tâm kinh tế hoặc khu kinh tế ven biển của tỉnh, thành phố tại quy hoạch tỉnh, Quy hoạch tổng thể Thành phố;

> b) 성 계획, 시 종합계획상 성, 시의 성장 거점, 원동력 구역의 핵심, 경제 중심지 또는 연안경제구역으로 확정됨;

c) Bảo đảm vị trí, vai trò trong thế trận quốc phòng, an ninh, bảo vệ chủ quyền biên giới, biển, đảo.

> c) 국방, 안보 태세 및 국경, 해양, 도서 주권 수호에서의 위치, 역할을 보장함.

3. Tiêu chí có cảng hàng không quốc tế hoặc cảng biển loại I trở lên quy định tại điểm b khoản 1 Điều 43 Luật Phát triển đô thị được xác định là đáp ứng khi trên địa giới hành chính của xã, phường, đặc khu có một trong các công trình sau đây:

> 3. 도시개발법 제43조제1항b목에 규정된 국제공항 또는 제I종 이상의 항만을 보유하는 기준은 사, 방, 특구의 행정구역에 다음 시설 중 하나가 있을 때 충족된 것으로 확정된다:

a) Cảng hàng không quốc tế;

> a) 국제공항;

b) Cảng biển đặc biệt hoặc cảng biển loại I theo danh mục phân loại cảng biển.

> b) 항만 분류 목록에 따른 특별 항만 또는 제I종 항만.

4. Tiêu chí có không gian tương đối độc lập, dễ kiểm soát, có quy mô dân số, diện tích tự nhiên lớn quy định tại điểm c khoản 1 Điều 43 Luật Phát triển đô thị được xác định là đáp ứng khi bảo đảm đồng thời các yêu cầu sau đây:

> 4. 도시개발법 제43조제1항c목에 규정된 비교적 독립적이고 통제가 용이한 공간을 가지며 인구 규모, 자연면적이 큰 기준은 다음 요건들을 동시에 보장할 때 충족된 것으로 확정된다:

a) Có không gian tương đối độc lập, dễ kiểm soát theo quy định tại khoản 5 Điều này;

> a) 본 조 제5항의 규정에 따른 비교적 독립적이고 통제가 용이한 공간을 가짐;

b) Có quy mô dân số từ 50.000 người trở lên;

> b) 50,000명 이상의 인구 규모를 가짐;

c) Có diện tích tự nhiên từ 500 km² trở lên.

> c) 500 km² 이상의 자연면적을 가짐.

5. Đơn vị hành chính cấp xã có không gian tương đối độc lập, dễ kiểm soát khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:

> 5. 사급 행정단위는 다음 경우 중 하나에 해당할 때 비교적 독립적이고 통제가 용이한 공간을 가진다:

a) Là đặc khu hoặc xã đảo;

> a) 특구 또는 도서 사임;

b) Có 50% chiều dài đường địa giới hành chính trở lên là đường bờ biển hoặc có từ 50% ranh giới tự nhiên phân tách với các đơn vị hành chính liền kề là sông, hồ hoặc rừng phòng hộ;

> b) 행정구역 경계선 길이의 50% 이상이 해안선이거나 인접 행정단위와 분리되는 자연경계의 50% 이상이 강, 호수 또는 방호림임;

c) Trường hợp không đáp ứng các tiêu chí quy định tại các điểm a, b khoản này, địa phương xây dựng Đề án thuyết minh rõ việc đáp ứng không gian tương đối độc lập, dễ kiểm soát và các nội dung theo quy định tại điểm đ khoản 1 Điều 5 Nghị định này, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, thống nhất về chủ trương.

> c) 본 항 a, b목에 규정된 기준들을 충족하지 못하는 경우, 지방은 비교적 독립적이고 통제가 용이한 공간의 충족 및 본 시행령 제5조제1항đ목의 규정에 따른 내용들을 명확히 설명하는 사업계획안을 수립하여 관할 당국에 보고하고 방침에 대한 심의 및 합의를 받는다.

6. Số liệu, tài liệu làm căn cứ xác định việc đáp ứng các tiêu chí quy định tại Điều này thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định này.

> 6. 본 조에 규정된 기준들의 충족 여부를 확정하는 근거가 되는 데이터, 서류는 본 시행령 제4조의 규정에 따라 이행한다.

Điều 4. Nguồn số liệu, thời điểm xác định và trách nhiệm cung cấp số liệu

> 제4조. 데이터 출처, 확정 시점 및 데이터 제공 책임

1. Số liệu xác định việc đáp ứng các tiêu chí công nhận khu kinh tế đặc biệt là số liệu tính đến ngày 31 tháng 12 của năm trước liền kề với năm gửi Đề án đến cơ quan thẩm định.

> 1. 특별경제구역 인정 기준의 충족을 확정하는 데이터는 평가 기관에 사업계획안을 송부한 연도의 직전 연도 12월 31일 기준으로 산정된 데이터이다.

2. Số liệu về quy mô dân số được xác định theo dân số thường trú và dân số tạm trú do cơ quan Công an có thẩm quyền hoặc số liệu của cơ quan thống kê cung cấp, xác nhận.

> 2. 인구 규모에 관한 데이터는 관할 공안기관 또는 통계기관이 제공·확인한 상주 인구 및 임시 거주 인구 데이터에 따라 확정된다.

3. Số liệu về diện tích tự nhiên được xác định theo số liệu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố hoặc xác định tại các nghị quyết về sắp xếp, thành lập, nhập, chia, điều chỉnh đơn vị hành chính cấp xã đã được ban hành.

> 3. 자연면적에 관한 데이터는 관할 국가기관이 공표하거나 이미 공포된 사급 행정단위의 정리, 설립, 통합, 분할, 조정에 관한 결의문에서 확정된 데이터에 따라 확정된다.

4. Việc xác định cảng hàng không quốc tế, phân loại cảng biển căn cứ quyết định công bố, danh mục phân loại cảng biển.

> 4. 국제공항 확정, 항만 분류는 공표 결정, 항만 분류 목록을 근거로 한다.

5. Các số liệu khác do đơn vị lập Đề án cung cấp và chịu trách nhiệm về tính chính xác, bảo đảm thống nhất với cơ sở dữ liệu thống kê và các cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành có liên quan.

> 5. 기타 데이터는 사업계획안 작성 단위가 제공하고 정확성에 대한 책임을 지며, 통계 데이터베이스 및 관련 국가 데이터베이스, 전문 데이터베이스와의 일관성을 보장한다.

6. Đối với xã, phường, đặc khu được thành lập, nhập, điều chỉnh địa giới hành chính sau ngày 31 tháng 12 của năm trước liền kề với năm gửi Đề án, số liệu về dân số, diện tích tự nhiên được xác định theo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sắp xếp, điều chỉnh đơn vị hành chính;

> 6. 사업계획안을 송부한 연도의 직전 연도 12월 31일 이후에 설립, 통합, 행정구역 경계 조정된 사, 방, 특구의 경우, 인구, 자연면적에 관한 데이터는 국회상임위원회의 행정단위 정리, 조정에 관한 결의문에 따라 확정된다;

trường hợp nghị quyết không xác định thì tổng hợp từ số liệu của các đơn vị hành chính hợp thành, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

> 결의문에서 확정하지 아니한 경우에는 구성 행정단위들의 데이터로부터 종합하고 성급 인민위원회의 확인을 받는다.

7. Chiều dài đường địa giới hành chính, đường bờ biển, ranh giới sông, hồ hoặc rừng phòng hộ quy định tại điểm b khoản 5 Điều 3 Nghị định này được xác định theo hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

> 7. 본 시행령 제3조제5항b목에 규정된 행정구역 경계선 길이, 해안선, 강·호수 또는 방호림 경계는 관할 국가기관이 발급한 행정구역 경계 서류, 지도에 따라 확정된다.

Điều 5. Trình tự, thủ tục đề nghị công nhận khu kinh tế đặc biệt

> 제5조. 특별경제구역 인정 제의 순서, 절차

1. Sau khi có ý kiến của cấp có thẩm quyền theo quy định tại khoản 2 Điều 43 Luật Phát triển đô thị, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua Đề án công nhận khu kinh tế đặc biệt. Hồ sơ gồm các tài liệu sau đây:

> 1. 도시개발법 제43조제2항의 규정에 따른 관할 당국의 의견이 있은 후, 성급 인민위원회는 동급 인민회의에 특별경제구역 인정 사업계획안을 통과시키도록 제출한다. 서류는 다음의 서류들로 구성된다:

a) Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về hồ sơ Đề án theo Mẫu số 01 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;

> a) 본 시행령에 첨부하여 공포된 부록 I의 제01호 서식에 따른 사업계획서 서류에 관한 성급 인민위원회의 제출문;

b) Dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua đề án công nhận khu kinh tế đặc biệt;

> b) 특별경제구역 인정 사업계획서를 통과시키는 성급 인민의회의 결의안 초안;

c) Dự thảo Nghị quyết của Chính phủ công nhận khu kinh tế đặc biệt theo Mẫu số 03 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;

> c) 본 시행령에 첨부하여 공포된 부록 I의 제03호 서식에 따른 특별경제구역을 인정하는 정부 결의안 초안;

d) Văn bản đồng ý về chủ trương của cấp có thẩm quyền theo quy định tại khoản 2 Điều 43 Luật Phát triển đô thị;

> d) 도시개발법 제43조 제2항의 규정에 따른 권한 있는 기관의 방침 동의 문서;

đ) Đề án công nhận khu kinh tế đặc biệt, bao gồm các nội dung sau đây:

> đ) 다음 내용을 포함하는 특별경제구역 인정 사업계획서:

Cơ sở chính trị, căn cứ pháp lý, thực tiễn, sự cần thiết.

> 정치적 기반, 법적 근거, 실천, 필요성.

Khái quát khu vực đề nghị công nhận là khu kinh tế đặc biệt: Vị trí địa lý, ranh giới, diện tích tự nhiên, quy mô dân số;

> 특별경제구역으로 인정을 요청하는 구역 개요: 지리적 위치, 경계, 자연 면적, 인구 규모;

đánh giá hiện trạng đơn vị hành chính về phát triển kinh tế - xã hội, kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, tài nguyên, môi trường, quốc phòng, an ninh và tổ chức bộ máy.

> 사회경제 발전, 기술적 인프라 구조, 사회 인프라, 자원, 환경, 국방, 안보 및 조직 기구에 관한 행정단위의 현황 평가.

Sự phù hợp của việc công nhận khu kinh tế đặc biệt với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh và quy hoạch có liên quan;

> 특별경제구역 인정과 사회경제 발전 전략 및 계획, 국가급 기획, 지역 기획, 성 기획 및 관련 기획과의 부합성;

Nội dung đánh giá, đáp ứng từng tiêu chí công nhận khu kinh tế đặc biệt;

> 특별경제구역 인정 각 기준의 평가 및 충족 내용;

Nội dung đánh giá tác động, định hướng phát triển của đơn vị hành chính sau khi được công nhận là khu kinh tế đặc biệt: Đánh giá tác động về kinh tế, xã hội, môi trường, quốc phòng, an ninh, đối ngoại, tổ chức bộ máy và tác động đối với các đơn vị hành chính liền kề, toàn tỉnh, thành phố;

> 특별경제구역으로 인정된 후 행정단위의 영향 평가 및 발전 방향 내용: 경제, 사회, 환경, 국방, 안보, 대외, 조직 기구에 관한 영향 평가 및 인접 행정단위, 전 성·시에 대한 영향 평가;

đánh giá tác động về ngân sách nhà nước, bao gồm: dự báo thu, chi ngân sách nhà nước trên địa bàn;

> 관할 지역 내 국가예산 수입·지출 예측을 포함하는 국가예산에 대한 영향 평가;

các yếu tố làm tăng, giảm, dịch chuyển nguồn thu, trong đó có tác động của việc áp dụng cơ chế, chính sách đối với khu kinh tế đặc biệt theo quy định của Luật Phát triển đô thị;

> 도시개발법 규정에 따른 특별경제구역에 대한 메커니즘·정책 적용의 영향을 포함하는 수입원의 증가, 감소, 이전을 초래하는 요인들;

việc bảo đảm an ninh, an toàn tài chính quốc gia và vai trò chủ đạo của ngân sách trung ương theo quy định pháp luật về ngân sách nhà nước;

> 국가예산에 관한 법률 규정에 따른 국가 금융 안보·안전 보장 및 중앙예산의 주도적 역할;

quan điểm, tầm nhìn, mục tiêu, định hướng phát triển kinh tế - xã hội và các ngành, lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư;

> 관점, 비전, 목표, 사회경제 발전 방향 및 투자 유치 우선 업종·분야;

phương hướng quản lý, bảo vệ và khai thác tài nguyên, môi trường, đất đai, bảo tồn đa dạng sinh học (nếu có);

> 자원, 환경, 토지의 관리·보호 및 개발, 생물다양성 보전(있는 경우) 방향;

bảo đảm an sinh xã hội, sinh kế của người dân, bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa, lịch sử;

> 사회보장, 주민의 생계 보장, 문화·역사적 가치의 보존 및 발휘;

bảo đảm quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội;

> 국방, 안보, 사회 질서 및 안전 보장;

các dự án đầu tư có tính chất động lực dự kiến thu hút;

> 유치 예정인 동력적 성격의 투자 프로젝트들;

giải pháp, nguồn lực, khả năng cân đối nguồn lực, tiến độ và lộ trình thực hiện.

> 해결책, 자원, 자원 균형 능력, 이행 일정 및 로드맵.

Kết luận, kiến nghị và tổ chức thực hiện;

> 결론, 건의 및 이행 조직;

e) Phụ lục kèm theo đề án gồm: Các biểu, bảng số liệu được cấp có thẩm quyền xác nhận làm cơ sở xác định việc đáp ứng các tiêu chí; 01 bản đồ hiện trạng địa giới của đơn vị hành chính đề nghị công nhận khu kinh tế đặc biệt;

> e) 사업계획서에 첨부된 부록은 다음을 포함함: 기준 충족 여부를 확정하는 근거로서 권한 있는 기관이 확인한 통계표, 데이터 표; 특별경제구역 인정을 요청하는 행정단위의 경계 현황도 01부;

g) Tài liệu khác (nếu có).

> g) 기타 서류(있는 경우).

2. Trong thời hạn tối đa là 07 ngày làm việc kể từ ngày có Nghị quyết thông qua đề án của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉnh lý, hoàn thiện hồ sơ gửi Bộ Tài chính để thẩm định công nhận khu kinh tế đặc biệt.

> 2. 성급 인민의회의 사업계획서 통과 결의가 있은 날부터 근무일 기준 최대 07일 이내에, 성급 인민위원회는 서류를 수정·보완하여 특별경제구역 인정을 심사받기 위해 재정부에 제출한다.

Hồ sơ gửi Bộ Tài chính bao gồm các tài liệu sau đây:

> 재정부에 제출하는 서류는 다음 서류들을 포함한다:

a) Văn bản đề nghị thẩm định;

> a) 심사 요청 문서;

b) Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua Đề án;

> b) 사업계획서를 통과시킨 성급 인민의회의 결의;

c) Các tài liệu quy định tại điểm c, d, đ, e, và g khoản 1 Điều này.

> c) 본 조 제1항 c, d, đ, e 및 g목에 규정된 서류.

Điều 6. Thẩm định hồ sơ Đề án

> 제6조. 사업계획서 서류 심사

1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan tổ chức thẩm định hồ sơ Đề án.

> 1. 재정부는 주관하여 각 부, 기관과 협력하여 사업계획서 서류 심사를 조직한다.

Thời hạn thẩm định là 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này.

> 심사 기간은 본 시행령 제5조 제2항의 규정에 따른 서류를 모두 접수한 날부터 근무일 기준 30일이다.

Bộ Tài chính tổ chức đoàn khảo sát thực địa, đánh giá thực trạng để phục vụ việc thẩm định hồ sơ đề án công nhận khu kinh tế đặc biệt nếu cần thiết;

> 재정부는 필요한 경우 특별경제구역 인정 사업계획서 서류 심사에 기여하기 위해 현지 조사단을 조직하여 실태를 평가한다;

thời gian khảo sát được tính trong thời hạn thẩm định.

> 조사 기간은 심사 기간 내에 산입된다.

Các Bộ, cơ quan liên quan có trách nhiệm trả lời trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ xin ý kiến của Bộ Tài chính.

> 관련 부, 기관은 재정부의 의견 요청 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 07일 이내에 회신할 책임이 있다.

2. Nội dung thẩm định gồm các vấn đề sau đây:

> 2. 심사 내용은 다음 사항들을 포함한다:

a) Căn cứ chính trị, pháp lý; tính đầy đủ, hợp lệ của thành phần, nội dung hồ sơ Đề án; trình tự, thủ tục lập Đề án;

> a) 정치적, 법적 근거; 사업계획서 서류의 구성 요소, 내용의 완전성, 적법성; 사업계획서 수립 순서, 절차;

b) Sự cần thiết; sự phù hợp của việc công nhận khu kinh tế đặc biệt với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh và quy hoạch có liên quan;

> b) 필요성; 특별경제구역 인정과 사회경제 발전 전략 및 계획, 국가급 기획, 지역 기획, 성 기획 및 관련 기획과의 부합성;

c) Hiện trạng khu vực đề nghị công nhận khu kinh tế đặc biệt, bao gồm các nội dung về vị trí địa lý, ranh giới, diện tích, dân số, phát triển kinh tế - xã hội, kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, tài nguyên, môi trường, đất đai, quốc phòng, an ninh và các nội dung khác có liên quan;

> c) 지리적 위치, 경계, 면적, 인구, 사회경제 발전, 기술적 인프라 구조, 사회 인프라, 자원, 환경, 토지, 국방, 안보 및 기타 관련된 내용에 관한 내용을 포함한 특별경제구역 인정을 요청하는 구역의 현황;

d) Việc đáp ứng từng tiêu chí công nhận khu kinh tế đặc biệt quy định tại Điều 3 Nghị định này; tính đầy đủ, chính xác của số liệu, bản đồ, tài liệu chứng minh theo quy định tại Điều 4 Nghị định này;

> d) 본 시행령 제3조에 규정된 특별경제구역 인정 각 기준의 충족 여부; 본 시행령 제4조에 규정된 데이터, 지도, 증빙 서류의 완전성, 정확성;

đ) Tính hợp lý, khả thi và tính thống nhất, đồng bộ của Đề án, bao gồm: Quan điểm, mục tiêu, định hướng và phương hướng phát triển;

> đ) 관점, 목표, 방향 및 발전 방향을 포함한 사업계획서의 합리성, 타당성 및 통일성, 동기성;

các ngành, lĩnh vực ưu tiên thu hút đầu tư;

> 투자 유치를 우선하는 업종 및 분야;

các dự án đầu tư có tính chất động lực dự kiến thu hút;

> 유치할 것으로 예상되는 원동력 성격의 투자 프로젝트들;

giải pháp, nhu cầu và khả năng huy động, cân đối nguồn lực;

> 자원 동원 및 균형 방안, 수요 및 능력;

phương án tổ chức kiểm tra, giám sát đối với không gian tương đối độc lập, dễ kiểm soát (nếu có);

> 상대적으로 독립적이고 통제가 용이한 공간에 대한 검사 및 감독 조직 방안(있는 경우);

tiến độ, lộ trình thực hiện, sự phù hợp giữa các nội dung này với hiện trạng khu vực và việc đáp ứng các tiêu chí quy định tại Điều 3 Nghị định này;

> 진행 일정, 이행 로드맵, 이러한 내용들과 해당 지역의 현황 간의 부합성 및 본 시행령 제3조에 규정된 기준 충족;

e) Tác động của việc công nhận khu kinh tế đặc biệt về kinh tế, xã hội, ngân sách nhà nước, môi trường, quốc phòng, an ninh, đối ngoại; tác động đối với các đơn vị hành chính liền kề và đối với toàn tỉnh, thành phố;

> e) 경제, 사회, 국가예산, 환경, 국방, 안보, 대외 관계에 대한 특별경제구역 인정의 영향; 인접한 행정단위 및 전체 성, 시에 미치는 영향;

g) Các nội dung khác có liên quan đến việc công nhận khu kinh tế đặc biệt (nếu có).

> g) 특별경제구역 인정과 관련된 기타 내용(있는 경우).

3. Báo cáo thẩm định thực hiện theo Mẫu số 02 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

> 3. 심사 보고서는 본 시행령에 첨부하여 공포된 부록 I의 서식 제02호에 따라 작성한다.

Báo cáo thẩm định được gửi đến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề nghị công nhận khu kinh tế đặc biệt và phải kết luận rõ theo một trong các trường hợp sau:

> 심사 보고서는 특별경제구역 인정을 제안한 성급 인민위원회에 송부되며, 다음 각 경우 중 하나에 따라 명확히 결론을 내려야 한다:

a) Hồ sơ đề án đủ điều kiện trình Chính phủ;

> a) 제안서 서류가 정부에 제출할 수 있는 조건을 충족함;

b) Hồ sơ đề án đủ điều kiện trình Chính phủ sau khi được tiếp thu, giải trình và hoàn thiện theo ý kiến thẩm định, trong đó nêu rõ nội dung phải tiếp thu, hoàn thiện;

> b) 제안서 서류가 심사 의견에 따라 수용·해명 및 보완된 후 정부에 제출할 수 있는 조건을 충족함, 그중 수용·보완해야 하는 내용을 명확히 기술함;

Trường hợp phải hoàn thiện hồ sơ đề án theo báo cáo thẩm định của Bộ Tài chính thì trong thời gian tối đa 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ Tài chính gửi kèm theo Báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu và gửi lại Bộ Tài chính, kèm theo Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định.

> 재정부의 심사 보고서에 따라 제안서 서류를 보완해야 하는 경우, 성급 인민위원회는 심사 보고서가 첨부된 재정부의 문서를 접수한 날로부터 근무일 기준 최대 07일 이내에 요구에 따라 서류를 보완하고 심사 의견 수용·해명 보고서를 첨부하여 재정부에 재송부하여야 한다.

c) Hồ sơ chưa đủ điều kiện trình Chính phủ; trường hợp chưa đủ điều kiện công nhận khu kinh tế đặc biệt thì Bộ Tài chính có văn bản trả lời Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và nêu rõ lý do chưa đủ điều kiện.

> c) 서류가 정부에 제출할 수 있는 조건을 충족하지 못함; 특별경제구역 인정 조건을 충족하지 못하는 경우 재정부는 성급 인민위원회에 공문으로 답변하고 조건을 충족하지 못한 사유를 명확히 기술한다.

Điều 7. Trình Chính phủ hồ sơ Đề án

> 제7조. 정부에 사업계획서(Đề án) 서류 제출

1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định, hoàn thiện hồ sơ Đề án, gửi Bộ Tài chính để trình Chính phủ.

> 1. 성급 인민위원회는 심사 의견을 연구, 수용, 해명하고, 사업계획서 서류를 보완하여 재정부에 송부하여 정부에 제출하도록 할 책임이 있다.

2. Hồ sơ Đề án trình Chính phủ, bao gồm:

> 2. 정부 제출 사업계획서 서류는 다음을 포함한다:

a) Tờ trình Chính phủ đề nghị công nhận khu kinh tế đặc biệt;

> a) 특별경제구역 인정을 건의하는 정부 제출 보고서;

b) Tài liệu quy định tại điểm c, d, đ, e và g khoản 1 Điều 5 của Nghị định này;

> b) 본 시행령 제5조 제1항 c, d, đ, e 및 g호에 규정된 문서;

c) Báo cáo thẩm định;

> c) 심사 보고서;

d) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định;

> d) 심사 의견 수용·해명 보고서;

đ) Tài liệu khác (nếu có).

> đ) 기타 문서(있는 경우).

Chương III

> 제III장

THÀNH LẬP KHU THƯƠNG MẠI TỰ DO, KHU LOGISTICS TÍCH HỢP, KHU PHI THUẾ QUAN

> 자유무역지역, 통합물류단지, 무세구역의 설립

Mục 1

> 제1절

KHU THƯƠNG MẠI TỰ DO, KHU LOGISTICS TÍCH HỢP

> 자유무역지역, 통합물류단지

Điều 8. Tiêu chí, điều kiện thành lập khu thương mại tự do

> 제8조. 자유무역지역 설립의 기준 및 조건

1. Có vị trí địa lý thuận lợi cho phát triển thương mại quốc tế, logistics, sản xuất và dịch vụ gồm:

> 1. 다음을 포함하여 국제 무역, 물류, 생산 및 서비스 발전에 유리한 지리적 위치를 가질 것:

a) Gắn liền hoặc kết nối giao thông trực tiếp với hệ thống cảng biển quốc tế, cảng hàng không quốc tế, trung tâm tài chính quốc tế, cửa khẩu quốc tế quan trọng hoặc hạ tầng logistics chiến lược khác;

> a) 국제 해항 체계, 국제공항, 국제 금융 중심지, 주요 국제 국경 검문소 또는 기타 전략적 물류 인프라와 직접 연결되거나 직접적인 교통 연결을 가질 것;

b) Có khả năng kết nối vận tải đa phương thức bằng ít nhất 02 phương thức vận tải trong số đường bộ, đường sắt, đường thủy, hàng hải và hàng không.

> b) 도로, 철도, 내륙수로, 해운 및 항공 중에서 최소 2개 이상의 운송 수단으로 복합운송 연결이 가능할 것.

Trường hợp công trình kết nối chưa hoàn thành thì công trình phải thuộc quy hoạch, kế hoạch đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt và có tiến độ hoàn thành phù hợp với giai đoạn đưa khu vào hoạt động.

> 연결 공사가 아직 완료되지 않은 경우 해당 공사는 관할 기관이 승인한 계획 및 투자 계획에 속해야 하며 구역 운영 개시 단계에 부합하는 완공 일정을 가져야 한다.

2. Có quy mô tối thiểu 1.000 ha. Trường hợp tổ chức thành các khu vực không liền kề thì phải đảm bảo khả năng kết nối hạ tầng, vận hành và quản lý thống nhất.

> 2. 최소 1,000 ha의 규모를 가질 것. 인접하지 않은 구역들로 구성되는 경우 인프라 연결, 운영 및 통합 관리의 능력을 보장해야 한다.

3. Có hiệu quả kinh tế - xã hội, hiệu quả sử dụng đất; có tính bổ trợ, liên kết với khu kinh tế, khu công nghiệp, trung tâm logistics và khu chức năng hiện có.

> 3. 경제-사회적 효율성, 토지 이용 효율성이 있을 것; 기존의 경제구역, 산업단지, 물류센터 및 기능구역과의 상호보완성 및 연계성을 가질 것.

4. Có kết cấu hạ tầng và phương án tổ chức các khu chức năng phù hợp với định hướng phát triển của khu thương mại tự do theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Nghị định này.

> 4. 본 시행령 제9조, 제10조의 규정에 따른 자유무역지역의 발전 방향에 부합하는 인프라 구조 및 기능구역 조직 방안을 가질 것.

5. Có phương án quản lý, vận hành khả thi, cơ chế phối hợp liên ngành, một cửa liên thông và hệ thống quản lý dựa trên dữ liệu số.

> 5. 실행 가능한 관리·운영 방안, 부처 간 협력 메커니즘, 연계형 원스톱 창구 및 디지털 데이터 기반 관리 체계를 갖출 것.

6. Có phương án bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, an toàn tài chính, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu;

> 6. 국방, 국가 안보, 사회 질서 및 안전, 금융 안전, 사이버 보안, 데이터 보호를 보장하는 방안을 가질 것;

phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại, gian lận xuất xứ, chuyển tải bất hợp pháp, rửa tiền và tội phạm công nghệ cao;

> 밀수, 무역 사기, 원산지 사기, 불법 환적, 자금 세탁 및 첨단기술 범죄를 예방 및 퇴치할 것;

có phương án quản lý rủi ro và bảo vệ môi trường.

> 위험 관리 및 환경 보호 방안을 가질 것.

Điều 9. Điều kiện về kết cấu hạ tầng của khu thương mại tự do

> 제9조. 자유무역지역의 인프라 구조에 관한 조건

1. Khu thương mại tự do phải có hoặc có khả năng đầu tư đồng bộ các công trình kết cấu hạ tầng kỹ thuật thiết yếu, bao gồm:

> 1. 자유무역지역은 다음을 포함하여 필수적인 기술 인프라 시설을 보유하거나 동시적으로 투자할 능력이 있어야 한다:

a) Hệ thống giao thông đối ngoại, giao thông nội bộ và kết nối đa phương thức;

> a) 대외 교통 체계, 내부 교통 및 복합운송 연결;

b) Hệ thống cấp điện, cấp nước, thoát nước và xử lý chất thải, nước thải;

> b) 급전, 급수, 배수 및 폐기물, 폐수 처리 시스템;

c) Hệ thống viễn thông, công nghệ thông tin, trung tâm dữ liệu hoặc hạ tầng số phục vụ quản lý, kinh doanh và chia sẻ dữ liệu;

> c) 통신, 정보 기술 시스템, 데이터 센터 또는 관리, 사업 및 데이터 공유에 기여하는 디지털 인프라;

d) Hệ thống kho bãi, cảng cạn và các công trình phục vụ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, trung chuyển hàng hóa;

> d) 창고 보관장, 내륙항 시스템 및 물품 수출, 수입, 환적 활동에 기여하는 시설물;

đ) Các công trình phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn, bảo đảm an toàn, an ninh và công trình phục vụ kiểm tra, giám sát chuyên ngành.

> đ) 소방, 화재 진압, 구호, 구조, 안전, 안보 보장 시설물 및 전문 검사, 감시에 기여하는 시설물.

2. Hạ tầng kỹ thuật phải được phân kỳ đầu tư phù hợp với tiến độ phát triển khu thương mại tự do, đáp ứng yêu cầu phát triển dài hạn, bảo đảm khả năng kết nối với hệ thống kết cấu hạ tầng của khu vực và quốc gia;

> 2. 기술 인프라는 자유무역지역 개발 진도에 부합하게 투자 단계를 구분하여 장기적 개발 요구를 충족하고, 지역 및 국가의 인프라 구조 시스템과의 연계 가능성을 보장하여야 한다;

khuyến khích đầu tư hạ tầng xanh, thông minh, phát thải thấp.

> 친환경, 스마트, 저탄소 배출 인프라 투자를 장려한다.

3. Hệ thống quản lý, giám sát, điều hành của khu thương mại tự do được thực hiện trên nền tảng số, thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu với cơ quan quản lý chuyên ngành ở trung ương và địa phương theo quy định của pháp luật.

> 3. 자유무역지역의 관리, 감시, 운영 시스템은 디지털 플랫폼 상에서 수행되며, 법률 규정에 따라 중앙 및 지방의 전문 관리 기관과 데이터를 연계, 공유한다.

Điều 10. Cơ cấu các khu chức năng trong khu thương mại tự do

> 제10조. 자유무역지역 내 기능구역의 구조

1. Căn cứ điều kiện phát triển, khu thương mại tự do được tổ chức thành một hoặc nhiều khu chức năng sau đây:

> 1. 개발 조건에 근거하여, 자유무역지역은 다음의 하나 또는 여러 기능구역으로 구성된다:

a) Khu logistics tích hợp;

> a) 통합 물류 구역;

b) Khu công nghiệp;

> b) 공업구역;

c) Khu thương mại - dịch vụ;

> c) 상업 - 서비스 구역;

d) Khu nghiên cứu, phát triển và đổi mới sáng tạo;

> d) 연구, 개발 및 혁신 구역;

đ) Khu công nghệ số tập trung, trung tâm dữ liệu;

> đ) 집중 디지털 기술 구역, 데이터 센터;

e) Khu phi thuế quan;

> e) 비관세 구역;

g) Các khu chức năng khác theo quy định của pháp luật.

> g) 법률 규정에 따른 기타 기능구역.

2. Việc điều chỉnh cơ cấu các khu chức năng được thực hiện theo thẩm quyền, trên cơ sở yêu cầu phát triển, quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn và pháp luật khác có liên quan.

> 2. 기능구역 구조의 조정은 권한에 따라, 개발 요구, 도시 및 농촌 계획에 관한 법률 규정 및 기타 관련 법률에 근거하여 수행된다.

Điều 11. Quy mô và ranh giới khu thương mại tự do

> 제11조. 자유무역지역의 규모 및 경계

1. Quy mô khu thương mại tự do được xác định trên cơ sở:

> 1. 자유무역지역의 규모는 다음을 바탕으로 결정된다:

a) Nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội;

> a) 사회경제적 개발 수요;

b) Khả năng huy động nguồn lực đầu tư;

> b) 투자 자원 동원 가능성;

c) Yêu cầu phát triển từng khu chức năng;

> c) 각 기능구역의 개발 요구;

d) Phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định này.

> d) 본 시행령 제8조 제2항 규정에 부합할 것.

2. Ranh giới khu thương mại tự do phải được xác định cụ thể trên bản đồ tỷ lệ từ 1:10.000 đến 1:25.000 hoặc tỷ lệ chi tiết hơn;

> 2. 자유무역지역의 경계는 축척 1:10,000 내지 1:25,000 또는 더 상세한 축척의 지도 상에 구체적으로 확정되어야 한다;

bảo đảm thuận lợi cho quản lý đất đai, đầu tư, xây dựng, hải quan và quản lý chuyên ngành;

> 토지 관리, 투자, 건설, 세관 및 전문 관리에 편리함을 보장하여야 한다;

được công bố công khai sau khi có quyết định thành lập.

> 설립 결정이 있은 후 공개적으로 공표되어야 한다.

3. Trường hợp cần thiết để đáp ứng yêu cầu phát triển, khu thương mại tự do có thể được mở rộng hoặc điều chỉnh ranh giới theo trình tự, thủ tục quy định tại Nghị định này.

> 3. 개발 요구를 충족하기 위하여 필요한 경우, 자유무역지역은 본 시행령에 규정된 순서 및 절차에 따라 경계가 확장되거나 조정될 수 있다.

Điều 12. Thành lập khu thương mại tự do

> 제12조. 자유무역지역의 설립

1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố tổ chức lập Báo cáo đề xuất chủ trương thành lập khu thương mại tự do, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, cho chủ trương thực hiện.

> 1. 성, 시 인민위원회는 자유무역지역 설립 방침 제안 보고서 작성을 조직하여, 권한 있는 관할 기관에 보고하고 심의 및 이행 방침을 승인받도록 한다.

Báo cáo được lập phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương, bảo đảm tính khả thi, hiệu quả kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường, phát triển bền vững và đảm bảo khả năng đáp ứng quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 Nghị định này.

> 보고서는 지방의 사회경제적 개발 방향에 부합하게 작성되며, 타당성, 사회경제적 효율성, 국방, 안보, 환경 보호, 지속 가능한 발전을 보장하고 본 시행령 제8조, 제9조, 제10조의 규정을 충족할 능력을 보장하여야 한다.

Cấp có thẩm quyền được quy định tại khoản 11 Điều 2 Luật Phát triển đô thị.

> 권한 있는 관할 기관은 도시개발법 제2조 제11항에 규정된다.

Trình tự, thủ tục, thời hạn báo cáo, xin chủ trương và cho ý kiến của cấp có thẩm quyền về chủ trương thành lập khu thương mại tự do được thực hiện theo quy chế làm việc và quy định của Đảng.

> 자유무역지역 설립 방침에 관한 권한 있는 관할 기관의 보고, 방침 요청 및 의견 제시의 순서, 절차, 기한은 업무 규정 및 당의 규정에 따라 수행된다.

2. Trên cơ sở chủ trương của cấp có thẩm quyền tại khoản 1 Điều này, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố tổ chức lập Đề án thành lập khu thương mại tự do, gồm các nội dung chủ yếu sau đây:

> 2. 본 조 제1항의 권한 있는 관할 기관의 방침을 기초로 하여, 성, 시 인민위원회는 다음의 주요 내용을 포함하는 자유무역지역 설립 안(Đề án) 작성을 조직한다:

a) Căn cứ pháp lý, cơ sở thực tiễn và sự cần thiết thành lập khu thương mại tự do; mục tiêu, nguyên tắc và phạm vi của Đề án;

> a) 법적 근거, 실천적 기초 및 자유무역지역 설립의 필요성; 안(Đề án)의 목표, 원칙 및 범위;

b) Đánh giá hiện trạng, vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, tài nguyên, kinh tế - xã hội, kết cấu hạ tầng, khả năng kết nối giao thông, logistics, cảng biển, cảng hàng không và các đầu mối giao thương;

> b) 현황, 지리적 위치, 자연 조건, 자원, 사회경제, 인프라 구조, 교통 연결 가능성, 물류, 해항, 공항 및 무역 거점 평가;

đánh giá lợi thế so sánh, hạn chế và cơ hội phát triển của khu vực dự kiến thành lập khu thương mại tự do;

> 자유무역지역 설립 예정 구역의 비교 우위, 한계 및 발전 기회 평가;

c) Đánh giá khả năng đáp ứng các điều kiện thành lập khu thương mại tự do quy định tại Điều 8, Điều 9, Điều 10 Nghị định này;

> c) 본 시행령 제8조, 제9조, 제10조에 규정된 자유무역지역 설립 요건 충족 가능성 평가;

trong đó, làm rõ khả năng huy động các nguồn lực để đầu tư xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, bảo đảm kết nối thuận lợi với mạng lưới hạ tầng quốc gia, đầu tư đồng bộ các công trình hạ tầng thiết yếu của khu thương mại tự do;

> 그중 기술 인프라, 사회 인프라 구조 시스템 건설에 투자하고 국가 인프라망과의 편리한 연결을 보장하며 자유무역지역의 필수 인프라 시설물을 동기화하여 투자하기 위한 자원 동원 가능성을 명확히 함;

d) Dự kiến phương hướng phát triển khu thương mại tự do, gồm: Mục tiêu phát triển;

> d) 자유무역지역 발전 방향 예상(다음을 포함): 발전 목표;

quy mô diện tích;

> 면적 규모;

tính chất, chức năng và các ngành, lĩnh vực ưu tiên;

> 성격, 기능 및 우선 업종·분야;

định hướng phát triển không gian, khả năng liên kết giữa các khu chức năng với khu vực bên ngoài;

> 공간 개발 방향, 기능 구역들과 외부 구역 간의 연계 가능성;

đ) Mô hình, tổ chức bộ máy quản lý;

> đ) 관리 기구의 모델 및 조직;

phương án quản lý và vận hành khu thương mại tự do;

> 자유무역지역의 관리 및 운영 방안;

cơ chế phối hợp giữa cơ quan quản lý nhà nước về khu thương mại tự do với cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành và chính quyền địa phương;

> 자유무역지역에 관한 국가관리기관과 전문 분야 국가관리기관 및 지방정부 간의 협조 체계;

phương án ứng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi số và cung cấp dịch vụ hành chính theo cơ chế một cửa, liên thông;

> 원스톱·연계 메커니즘에 따른 정보기술 적용, 디지털 전환 및 행정 서비스 제공 방안;

e) Định hướng và cơ chế quản lý đối với hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh, trung chuyển, gia công, sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung ứng dịch vụ và các hoạt động kinh tế khác trong khu thương mại tự do;

> e) 자유무역지역 내 수출, 수입, 통과, 환적, 가공, 생산, 상품 경영, 서비스 제공 및 기타 경제 활동에 대한 방향 및 관리 체계;

xác định phạm vi, đối tượng và nguyên tắc áp dụng các cơ chế, chính sách, ưu đãi đầu tư, thuế, hải quan, kiểm tra chuyên ngành và các chính sách có liên quan theo quy định của pháp luật;

> 법률의 규정에 따른 메커니즘, 정책, 투자 우대, 세금, 세관, 전문 검사 및 관련 정책의 적용 범위, 대상 및 원칙 확정;

g) Phương án đầu tư xây dựng, phát triển và khai thác kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, hạ tầng logistics và hạ tầng số đồng bộ;

> g) 기술 인프라, 사회 인프라, 물류 인프라 및 동기화된 디지털 인프라의 투자 건설, 개발 및 개발운영 방안;

phương án huy động, phân bổ và sử dụng các nguồn lực đầu tư;

> 투자 재원의 동원, 배분 및 사용 방안;

dự kiến tổng nhu cầu vốn, cơ cấu nguồn vốn;

> 총 자본 수요 예상, 자본원 구조;

h) Đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội, trong đó làm rõ tác động đến tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thu hút đầu tư, thương mại quốc tế, xuất nhập khẩu, logistics, việc làm, thu ngân sách nhà nước và phát triển nguồn nhân lực;

> h) 경제-사회적 효율성 평가, 그중 성장, 경제 구조 전환, 투자 유치, 국제 무역, 수출입, 물류, 고용, 국가 예산 수입 및 인적 자원 개발에 대한 영향을 명확히 함;

đánh giá các tác động lan tỏa đối với địa phương, vùng và nền kinh tế;

> 지방, 지역 및 경제에 대한 파급 효과 평가;

i) Phương án bảo vệ môi trường, sử dụng hiệu quả tài nguyên, phòng, chống thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu;

> i) 환경 보호, 자원의 효율적 사용, 자연재해 예방·대응, 기후변화 대응 방안;

phương án bảo đảm quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội, quản lý rủi ro và phòng, chống rửa tiền, buôn lậu, gian lận thương mại, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới và các hành vi vi phạm pháp luật khác;

> 국방, 안보, 질서, 사회 안전 보장, 위험 관리 및 자금세탁, 밀수, 무역 사기, 국경을 넘는 불법 물품 운송 및 기타 법률 위반 행위의 예방·대응 방안;

k) Kế hoạch, tiến độ đầu tư xây dựng và phát triển khu thương mại tự do;

> k) 자유무역지역의 투자 건설 및 개발 계획, 진행 일정;

phân kỳ đầu tư và phát triển các khu chức năng;

> 기능 구역들의 투자 및 개발 단계 구분;

các chỉ tiêu chủ yếu cần đạt được theo từng giai đoạn;

> 각 단계별로 달성해야 할 주요 지표들;

cơ chế theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện và điều chỉnh Đề án khi cần thiết;

> 이행 결과 모니터링·평가 및 필요시 방안(Đề án) 조정 체계;

l) Giải pháp tổ chức thực hiện.

> l) 실행 조직 방안.

3. Hồ sơ thành lập khu thương mại tự do:

> 3. 자유무역지역 설립 서류:

a) Tờ trình của cơ quan quản lý nhà nước về khu thương mại tự do trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề nghị thành lập khu thương mại tự do;

> a) 자유무역지역 설립을 제의하여 성급 인민위원회 위원장에게 제출하는 자유무역지역에 관한 국가관리기관의 제출서;

b) Văn bản của cấp có thẩm quyền cho phép về chủ trương thành lập khu thương mại tự do;

> b) 자유무역지역 설립 방침에 대하여 승인하는 관할 권한을 가진 급의 문서;

c) Đề án thành lập khu thương mại tự do;

> c) 자유무역지역 설립 방안(Đề án);

d) Báo cáo tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan có liên quan;

> d) 관련 기관들의 의견 종합, 수용, 설명 보고서;

đ) Tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng các tiêu chí, điều kiện tại Điều 8 và Điều 9 Nghị định này; văn bản quan tâm hoặc cam kết của nhà đầu tư hạ tầng, nhà đầu tư chiến lược (nếu có);

> đ) 본 시행령 제8조 및 제9조의 기준, 조건을 충족할 수 있음을 증명하는 서류; 인프라 투자자, 전략적 투자자의 관심 표명 문서 또는 확약서(있는 경우);

e) Dự thảo Quyết định thành lập khu thương mại tự do gồm: Tên gọi;

> e) 다음을 포함하는 자유무역지역 설립 결정서 초안: 명칭;

vị trí, ranh giới, diện tích;

> 위치, 경계, 면적;

chức năng;

> 기능;

chủ đầu tư hạ tầng khu thương mại tự do hoặc các khu chức năng trong khu thương mại tự do (nếu có);

> 자유무역지역 또는 자유무역지역 내 기능 구역들의 인프라 사업시행자(있는 경우);

dự kiến tiến độ hoàn thành đầu tư kết cấu hạ tầng;

> 인프라 투자 완료 예정 진행 일정;

trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan và các nội dung khác;

> 관련 기관, 조직의 책임 및 기타 내용;

g) Bản đồ về vị trí, ranh giới, diện tích, các khu chức năng, hiện trạng sử dụng đất và kết nối hạ tầng, tỷ lệ từ 1:10.000 đến 1:25.000 hoặc tỷ lệ chi tiết hơn;

> g) 위치, 경계, 면적, 기능 구역, 토지 이용 현황 및 인프라 연계에 관한 지도, 축척 1:10,000부터 1:25,000까지 또는 더 상세한 축척;

h) Tài liệu khác có liên quan.

> h) 기타 관련 서류.

Điều 13. Tiêu chí thành lập khu logistics tích hợp

> 제13조. 통합 물류단지 설립 기준

1. Có ranh giới địa lý xác định;

> 1. 확정된 지리적 경계가 있을 것;

gắn liền hoặc kết nối trực tiếp với ít nhất 01 đầu mối giao thông gồm: Cảng biển, cảng hàng không, ga đường sắt, cảng cạn, cửa khẩu quốc tế, trung tâm vận tải đa phương thức hoặc hành lang logistics chiến lược.

> 다음을 포함하는 최소 01개의 교통 결절점과 결합되거나 직접 연결될 것: 항만, 공항, 철도역, 내륙항, 국제 국경관문, 복합운송센터 또는 전략적 물류 회랑.

2. Có khả năng kết nối ít nhất 02 phương thức vận tải và tổ chức theo mô hình hệ sinh thái logistics tích hợp, kết hợp dịch vụ logistics với sản xuất, gia công hàng hóa, thương mại số, thương mại điện tử theo khoản 5 Điều 2 Luật Phát triển đô thị.

> 2. 최소 02개의 운송 방식을 연결할 능력이 있고, 도시개발법 제2조 제5항에 따른 통합 물류 생태계 모델에 따라 조직되어, 물류 서비스를 상품 생산·가공, 디지털 무역, 전자상거래와 결합할 것.

3. Có quy mô, diện tích và phương án tổ chức không gian phù hợp với nhu cầu kho bãi, phân phối, trung chuyển, sản xuất, gia công, dịch vụ hỗ trợ;

> 3. 창고, 유통, 환적, 생산, 가공, 지원 서비스 수요에 부합하는 규모, 면적 및 공간 조직 방안을 갖출 것;

phù hợp với hạ tầng giao thông và hạ tầng đô thị khu vực;

> 해당 지역의 교통 인프라 및 도시 인프라에 부합할 것;

> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/9352f240-c5e7-11f1-8727-a582dffcd65a)을 확인하세요.

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내