← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 쌀 수출, 수입 사업에 관한 시행령 제365/2026/NĐ-CP호

게시 2026-10-30
[베트남 법령] 쌀 수출, 수입 사업에 관한 시행령 제365/2026/NĐ-CP호

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

CHÍNH PHỦ

> 정부

_________

> _________

Số: 365/2026/NĐ-CP

> 번호: 365/2026/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

______________________________________

> ______________________________________

Hà Nội, ngày 23 tháng 9 năm 2026

> 하노이, 2026년 9월 23일

NGHỊ ĐỊNH

> 의정

Về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo

> 쌀 수출·수입 경영에 관한

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11;

> 상법 제36/2005/QH11호에 근거하여;

Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14;

> 대외무역관리법 제05/2017/QH14호에 근거하여;

Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

> 투자법 제143/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 76/2025/QH15;

> 법률 제76/2025/QH15호에 의해 일부 조항이 개정·보완된 기업법 제59/2020/QH14호에 근거하여;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 140/2025/QH15;

> 법률 제140/2025/QH15호에 의해 일부 조항이 개정·보완된 가격법 제16/2023/QH15호에 근거하여;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

> 산업무역부 장관의 제의에 따라;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.

> 정부는 쌀 수출·수입 경영에 관해 규정하는 의정을 공포한다.

Chương I

> 제I장

QUY ĐỊNH CHUNG

> 일반 규정

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> 제1조. 조정 범위

1. Nghị định này quy định về kinh doanh xuất, nhập khẩu thóc, gạo các loại (sau đây gọi chung là gạo).

> 1. 본 의정은 각종 벼, 쌀(이하 통칭하여 쌀이라 한다)의 수출·수입 경영에 관해 규정한다.

2. Hoạt động tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu, quá cảnh, gia công gạo cho nước ngoài; hoạt động xuất khẩu không vì mục đích thương mại, viện trợ, biếu, tặng gạo không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này.

> 2. 잠정 수입 후 재수출, 잠정 수출 후 재수입, 중계무역, 통과, 외국을 위한 쌀 가공 활동; 상업적 목적이 아닌 수출, 원조, 증여, 기증 쌀 활동은 본 의정의 조정 범위에 속하지 아니한다.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

> 제2조. 적용 대상

Nghị định này áp dụng đối với thương nhân theo quy định của Luật Thương mại; các cơ quan, tổ chức có trách nhiệm trong quản lý, điều hành xuất, nhập khẩu gạo và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

> 본 의정은 상법의 규정에 따른 상인; 쌀 수출·수입 관리, 운영에 책임이 있는 기관, 단체 및 기타 관련 조직, 개인에 대하여 적용한다.

Điều 3. Quyền kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo

> 제3조. 쌀 수출·수입 경영권

1. Thương nhân Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế, nếu đáp ứng đủ điều kiện quy định tại Điều 4 Nghị định này và được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo (sau đây viết tắt là Giấy chứng nhận), có quyền được kinh doanh xuất khẩu gạo theo quy định tại Nghị định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

> 1. 모든 경제 부문에 속하는 베트남 상인은 본 의정 제4조에 규정된 조건을 충족하고 쌀 수출 경영 적격 증명서(이하 약칭하여 증명서라 한다)를 발급받은 경우, 본 의정 및 관련 법률의 기타 규정에 따라 쌀 수출을 경영할 권리를 가진다.

2. Thương nhân là doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài được cấp Giấy chứng nhận và thực hiện hoạt động kinh doanh xuất khẩu gạo theo quy định tại Nghị định này;

> 2. 외국인직접투자 기업인 상인은 증명서를 발급받고 본 의정의 규정에 따라 쌀 수출 경영 활동을 수행한다;

theo các quy định khác có liên quan của pháp luật Việt Nam và cam kết của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam trong các điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.

> 베트남 법률의 기타 관련 규정 및 베트남 사회주의 공화국이 회원국인 국제조약에서의 베트남 사회주의 공화국의 공약에 따라 수행한다.

3. Chỉ thương nhân được cấp Giấy chứng nhận mới được nhận ủy thác xuất khẩu gạo.

> 3. 증명서를 발급받은 상인만이 쌀 수출 위탁을 수탁할 수 있다.

4. Thương nhân xuất khẩu gạo hữu cơ, gạo đồ, gạo bổ sung vi chất dinh dưỡng không phải đáp ứng các điều kiện kinh doanh quy định tại khoản 1 Điều này, được xuất khẩu các loại gạo này không phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo, không phải thực hiện dự trữ lưu thông quy định tại Điều 12 và không thực hiện trách nhiệm báo cáo theo quy định tại Điều 25 Nghị định này.

> 4. 유기농 쌀, 파보일드 쌀(증숙미), 미량영양소 첨가 쌀을 수출하는 상인은 본조 제1항에 규정된 경영 조건을 충족할 필요가 없고, 쌀 수출 경영 적격 증명서 없이 이러한 종류의 쌀들을 수출할 수 있으며, 제12조에 규정된 유통 비축을 이행하지 않아도 되고 본 의정 제25조에 규정된 보고 책임을 이행하지 않는다.

5. Thương nhân kinh doanh nhập khẩu gạo thông báo kế hoạch nhập khẩu gạo với Bộ Công Thương.

> 5. 쌀 수입을 경영하는 상인은 산업무역부에 쌀 수입 계획을 통보한다.

Chương II

> 제II장

ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VÀ GIẤY CHỨNG NHẬN

> 경영 조건 및 증명서

ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO

> 쌀 수출 경영 적격

Điều 4. Điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

> 제4조. 쌀 수출 경영 조건

1. Thương nhân được thành lập, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật được kinh doanh xuất khẩu gạo khi có ít nhất 01 kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo và 01 cơ sở xay xát gạo đáp ứng quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

> 1. 법률의 규정에 따라 설립 및 경영 등록된 상인은 식품안전, 표준 및 기술기준에 관한 법률 규정을 충족하는 벼, 쌀을 보관하기 위한 전용 창고 최소 01개 및 쌀 도정 시설 01개를 보유할 때 쌀 수출 경영을 할 수 있다.

2. Kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo và cơ sở xay xát gạo quy định tại khoản 1 Điều này có thể thuộc sở hữu của thương nhân hoặc do thương nhân thuê của tổ chức, cá nhân khác, có hợp đồng thuê bằng văn bản theo quy định của pháp luật và đảm bảo thời hạn của Giấy chứng nhận.

> 2. 본조 제1항에 규정된 벼, 쌀을 보관하기 위한 전용 창고 및 쌀 도정 시설은 상인의 소유이거나 상인이 다른 조직, 개인으로부터 임차한 것일 수 있으며, 법률의 규정에 따른 서면 임대차 계약이 있고 증명서의 유효기간을 보장하여야 한다.

Thương nhân có Giấy chứng nhận không được cho thương nhân khác thuê để đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối với các kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo và cơ sở xay xát gạo đã được Bộ Công Thương cấp trong Giấy chứng nhận cho thương nhân.

> 증명서를 보유한 상인은 상인을 위해 산업무역부가 증명서 내에 발급한, 벼, 쌀을 보관하기 위한 전용 창고 및 쌀 도정 시설에 대해 다른 상인이 증명서 발급을 신청하도록 임대할 수 없다.

Điều 5. Kiểm tra điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

> 제5조. 쌀 수출 경영 조건 검사

1. Thương nhân tự kê khai hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận, tự chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã kê khai, về các giấy tờ, tài liệu trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quy định tại Điều 6 và việc đáp ứng các điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo quy định tại Điều 4 Nghị định này.

> 1. 상인은 증명서 발급 신청 서류를 스스로 신고하고, 신고한 내용, 제6조에 규정된 증명서 발급 신청 서류 내 서류, 문서 및 본 의정 제4조에 규정된 쌀 수출 경영 조건의 충족에 대해 법률 앞에 스스로 책임을 진다.

2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thương nhân có kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo chủ trì, chỉ đạo các cơ quan chức năng trên địa bàn phối hợp với các cơ quan chức năng địa bàn khác (nếu có) để tổ chức hậu kiểm kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo và cơ sở xay xát gạo đáp ứng điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo của thương nhân trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày Bộ Công Thương cấp Giấy chứng nhận cho thương nhân.

> 2. 상인이 벼, 쌀을 보관하기 위한 전용 창고를 둔 성급 인민위원회는 관할 지역의 기능 기관을 주재하고 지도하여 타 지역의 기능 기관(있는 경우)과 협력하여 공상부가 상인에게 증명서를 발급한 날부터 45일 이내에 상인의 쌀 수출 사업 조건을 충족하는 벼, 쌀을 보관하기 위한 전용 창고 및 쌀 도정 시설에 대한 사후 검사를 조직한다.

Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc việc kiểm tra, cơ quan thực hiện hậu kiểm báo cáo Bộ Công Thương kết quả kiểm tra bằng văn bản, đề xuất biện pháp xử lý vi phạm (nếu có) và gửi kèm theo biên bản kiểm tra.

> 검사를 종료한 날부터 05영업일 이내에, 사후 검사를 실시하는 기관은 검사 결과를 서면으로 공상부에 보고하고, 위반 처리 조치(있는 경우)를 제안하며 검사 기록부를 첨부하여 송부한다.

3. Theo kế hoạch định kỳ hàng năm hoặc đột xuất, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra thi hành pháp luật về kinh doanh xuất khẩu gạo.

> 3. 연례 정기 또는 불시 계획에 따라, 공상부는 관련 기관과 주재, 협력하여 쌀 수출 사업에 관한 법률 집행 검사를 조직한다.

Điều 6. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo

> 제6조. 쌀 수출 사업 적격 증명서 발급

1. Bộ Công Thương cấp Giấy chứng nhận cho thương nhân bản giấy và bản điện tử (khi áp dụng) đáp ứng điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo theo quy định tại Điều 4 Nghị định này.

> 1. 공상부는 본 시행령 제4조의 규정에 따른 쌀 수출 사업 조건을 충족하는 상인에게 종이본 및 전자본(적용 시)으로 증명서를 발급한다.

2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận gồm:

> 2. 증명서 발급 신청 서류는 다음을 포함한다:

a) Đơn đề nghị theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;

> a) 본 시행령에 첨부된 부록에 규정된 서식 제01호에 따른 신청서: 원본 01부;

b) Giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất, quyền sở hữu kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo và cơ sở xay xát gạo (đối với trường hợp kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo và cơ sở xay xát gạo thuộc sở hữu của thương nhân) hoặc hợp đồng thuê kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo và cơ sở xay xát gạo (đối với trường hợp thương nhân thuê kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo và cơ sở xay xát gạo) kèm theo giấy tờ chứng minh của đơn vị cho thuê: 01 bản sao, có xác nhận của thương nhân.

> b) 토지 사용권, 벼, 쌀을 보관하기 위한 전용 창고 및 쌀 도정 시설의 소유권을 증명하는 서류(벼, 쌀을 보관하기 위한 전용 창고 및 쌀 도정 시설이 상인의 소유에 속하는 경우에 해당) 또는 임대 단위의 증명 서류를 첨부한 벼, 쌀을 보관하기 위한 전용 창고 및 쌀 도정 시설 임대차 계약서(상인이 벼, 쌀을 보관하기 위한 전용 창고 및 쌀 도정 시설을 임차하는 경우에 해당): 상인의 확인이 있는 사본 01부.

Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ qua mạng điện tử, hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận bao gồm tài liệu như tại điểm a, điểm b khoản này: 01 bản sao điện tử.

> 상인이 전자망을 통해 서류를 제출하는 경우, 증명서 발급 신청 서류는 본 항 a목, b목과 같은 문서를 포함한다: 전자 사본 01부.

3. Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.

> 3. 서류 세트 수량: 01세트.

Thương nhân có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Bộ Công Thương hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện (địa chỉ nhận hồ sơ: Bộ Công Thương, số 23 Ngô Quyền, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội) hoặc nộp hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương.

> 상인은 서류를 공상부 본부에서 직접 제출하거나 우편 경로를 통해 서류를 보내거나(서류 접수 주소: 공상부, 하노이시 끄어남동 응오꾸옌 23번지), 국가 공공서비스 포털, 공상부 전자정보포털에 서류를 제출할 수 있다.

Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Bộ Công Thương, thương nhân nộp 01 bản sao, có xác nhận của thương nhân đối với các giấy tờ, tài liệu quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.

> 공상부 본부에서 직접 서류를 제출하는 경우, 상인은 본 조 제2항 b목에 규정된 서류, 문서에 대하여 상인의 확인이 있는 사본 01부를 제출한다.

4. Thời gian xử lý hồ sơ

> 4. 서류 처리 기간

a) Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 02 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định này;

> a) 유효한 서류를 완비하여 접수한 날부터 10영업일 이내에, 공상부는 본 시행령에 첨부된 부록에 규정된 서식 제02호에 따른 증명서를 검토, 발급한다;

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Công Thương trả lời thương nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do để thương nhân bổ sung, hoàn thiện.

> b) 서류가 완전하지 아니하거나 규정에 맞지 아니한 경우, 서류를 접수한 날부터 05영업일 이내에, 공상부는 상인에게 서면으로 답변하고 상인이 보완, 완성할 수 있도록 사유를 명시한다.

Thời gian kể từ khi yêu cầu bổ sung, hoàn thiện cho đến khi nhận được thông tin bổ sung hợp lệ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ;

> 보완, 완성을 요구한 때부터 유효한 보완 정보를 접수한 때까지의 기간은 서류 심사 기간에 산입하지 아니한다;

c) Trường hợp phải xác minh các giấy tờ, tài liệu liên quan trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận, thời gian xử lý hồ sơ theo quy định tại điểm a, điểm b khoản này tính từ thời điểm Bộ Công Thương nhận được văn bản trả lời của các cơ quan liên quan đối với việc xác minh.

> c) 증명서 발급 신청 서류 중 관련 서류, 문서를 검증해야 하는 경우, 본 항 a목, b목의 규정에 따른 서류 처리 기간은 공상부가 검증에 대하여 관련 기관의 서면 답변을 접수한 시점부터 기산한다.

5. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận là 05 năm, kể từ ngày cấp. Khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực, thương nhân phải đề nghị cấp Giấy chứng nhận mới để được tiếp tục kinh doanh xuất khẩu gạo.

> 5. 증명서의 유효기간은 발급한 날부터 05년이다. 증명서의 효력이 만료된 때, 상인은 쌀 수출 사업을 계속하기 위하여 새로운 증명서 발급을 신청하여야 한다.

6. Việc cấp Giấy chứng nhận mới cho thương nhân để thay thế Giấy chứng nhận sắp hết hiệu lực: Thành phần hồ sơ, số lượng bộ hồ sơ, cách thức nộp hồ sơ, thời hạn xem xét, cấp Giấy chứng nhận mới thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều này.

> 6. 효력 만료 예정인 증명서를 대체하기 위하여 상인에게 새로운 증명서를 발급하는 것: 서류 구성요소, 서류 세트 수량, 서류 제출 방식, 새로운 증명서의 검토 및 발급 기한은 본 조 제2항, 제3항, 제4항의 규정에 따라 수행한다.

Điều 7. Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận

> 제7조. 증명서 재발급, 수정, 보완

1. Bộ Công Thương xem xét cấp lại Giấy chứng nhận trong các trường hợp Giấy chứng nhận bị thất lạc, bị hư hỏng hoặc bị tiêu huỷ.

> 1. 공상부는 증명서가 분실되거나 훼손되거나 멸실된 경우에 증명서 재발급을 검토한다.

Thương nhân gửi Đơn đề nghị theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định này để được xem xét, cấp lại Giấy chứng nhận: 01 bản chính.

> 상인은 증명서 재발급을 검토받기 위하여 본 시행령에 첨부된 부록에 규정된 서식 제03호에 따른 신청서를 송부한다: 원본 01부.

2. Bộ Công Thương xem xét sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận trong các trường hợp có sự thay đổi nội dung Giấy chứng nhận.

> 2. 공상부는 증명서 내용의 변경이 있는 경우에 증명서 수정, 보완을 검토한다.

Hồ sơ đề nghị sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận gồm:

> 증명서 수정, 보완 신청 서류는 다음을 포함한다:

a) Đơn đề nghị theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định này: 01 bản chính;

> a) 본 시행령에 첨부된 부록에 규정된 서식 제03호에 따른 신청서: 원본 01부;

b) Các tài liệu liên quan đến sự thay đổi nội dung Giấy chứng nhận: 01 bản sao, có xác nhận của thương nhân.

> b) 증명서 내용의 변경과 관련된 문서들: 상인의 확인이 있는 사본 01부.

Trường hợp thương nhân nộp hồ sơ qua mạng điện tử, hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận bao gồm tài liệu như tại điểm a, điểm b khoản này: 01 bản sao điện tử.

> 상인이 전자망을 통해 서류를 제출하는 경우, 증명서 발급 신청 서류는 본 항 a목, b목과 같은 문서를 포함한다: 전자 사본 01부.

3. Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.

> 3. 서류 세트 수량: 01세트.

Thương nhân có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Bộ Công Thương hoặc gửi qua đường bưu điện (địa chỉ nhận hồ sơ: Bộ Công Thương, số 23 Ngô Quyền, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội) hoặc nộp hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương.

> 상인은 서류를 공상부 본부에서 직접 제출하거나 우편 경로를 통해 보내거나(서류 접수 주소: 공상부, 하노이시 끄어남동 응오꾸옌 23번지), 국가 공공서비스 포털, 공상부 전자정보포털에 서류를 제출할 수 있다.

Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Bộ Công Thương, thương nhân nộp bản sao, có xác nhận của thương nhân đối với các giấy tờ, tài liệu quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.

> 산업통상부 본부에서 직접 서류를 제출하는 경우, 상인은 본 조 제2항 b호에 규정된 서류 및 자료에 대해 상인의 확인이 있는 사본을 제출한다.

4. Thời gian xem xét, cấp lại hoặc sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận

> 4. 증명서 검토, 재발급 또는 수정·보완 기간

a) Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 04 (đối với cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận) quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định này hoặc Mẫu số 05 (cấp lại Giấy chứng nhận) quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định này.

> a) 유효한 서류를 완비하여 접수한 날부터 근무일 기준 07일 이내에, 산업통상부는 본 시행령에 첨부된 부록에 규정된 서식 제04호(증명서 수정·보완 발급의 경우) 또는 본 시행령에 첨부된 부록에 규정된 서식 제05호(증명서 재발급)에 따라 증명서 검토 및 발급을 한다.

b) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Công Thương trả lời thương nhân bằng văn bản và nêu rõ lý do để thương nhân bổ sung, hoàn thiện.

> b) 서류가 규정대로 충분하고 올바르지 않은 경우, 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 05일 이내에 산업통상부는 상인에게 문서로 회신하고 상인이 보충·완비할 수 있도록 사유를 명확히 밝힌다.

Thời gian kể từ khi yêu cầu bổ sung, hoàn thiện cho đến khi nhận được thông tin bổ sung hợp lệ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.

> 보충·완비를 요구한 때부터 유효한 보충 정보를 접수할 때까지의 기간은 서류 심사 기간에 산입하지 아니한다.

c) Trường hợp phải xác minh các giấy tờ, tài liệu liên quan trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận, thời gian xử lý hồ sơ theo quy định tại điểm a, điểm b khoản này tính từ thời điểm Bộ Công Thương nhận được văn bản trả lời của các cơ quan liên quan đối với việc xác minh.

> c) 증명서 발급 신청 서류 내의 관련 서류, 자료를 확인하여야 하는 경우, 본 항 a호, b호의 규정에 따른 서류 처리 기간은 산업통상부가 확인에 관한 관련 기관의 회신 문서를 접수한 시점부터 기산한다.

5. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận được cấp lại hoặc được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này là thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận đã được cấp trước đó.

> 5. 본 조 제1항, 제2항의 규정에 따라 재발급되거나 수정·보완된 증명서의 유효기간은 종전에 이미 발급된 증명서의 유효기간으로 한다.

Điều 8. Thu hồi Giấy chứng nhận

> 제8조. 증명서 회수

1. Bộ Công Thương xem xét, quyết định việc thu hồi Giấy chứng nhận trong các trường hợp sau:

> 1. 산업통상부는 다음 각 호의 경우에 증명서 회수를 검토·결정한다:

a) Thương nhân được cấp Giấy chứng nhận đề nghị thu hồi;

> a) 증명서를 발급받은 상인이 회수를 요청하는 경우;

b) Thương nhân bị giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật;

> b) 상인이 법률의 규정에 따라 해산되거나 파산한 경우;

c) Thương nhân bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư;

> c) 상인이 사업자등록증 또는 기업등록증, 투자등록증을 회수당한 경우;

d) Thương nhân không đứng tên trên tờ khai hàng hóa xuất khẩu là người xuất khẩu trong thời gian 12 tháng liên tục, trừ trường hợp thương nhân đã thông báo tạm ngừng kinh doanh theo quy định của pháp luật;

> d) 상인이 수출물품 신고서에 수출자로서 12개월 연속 명의를 올리지 아니한 경우, 다만 상인이 법률의 규정에 따라 사업 일시 중단을 통지한 경우는 제외한다;

đ) Thương nhân không duy trì đáp ứng điều kiện kinh doanh theo quy định tại Điều 4 Nghị định này trong quá trình kinh doanh;

> đ) 상인이 사업 과정에서 본 시행령 제4조의 규정에 따른 사업 조건을 충족하여 유지하지 아니하는 경우;

e) Thương nhân kê khai không đúng thực tế kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo, cơ sở xay xát gạo hoặc có gian lận khác để được cấp Giấy chứng nhận;

> e) 상인이 벼, 쌀을 보관하기 위한 전용 창고, 벼 도정 시설을 사실과 다르게 신고하거나 증명서를 발급받기 위해 기타 부정을 행한 경우;

g) Thương nhân không thực hiện hoặc thực hiện không đúng chỉ đạo, điều hành của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;

> g) 상인이 본 시행령 제15조의 규정에 따른 권한 있는 기관의 지휘, 조정을 이행하지 아니하거나 올바르게 이행하지 아니한 경우;

h) Trường hợp sau 45 ngày kể từ ngày Bộ Công Thương ban hành văn bản đôn đốc thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo thực hiện trách nhiệm báo cáo theo quy định tại điểm а, điểm b khoản 1 Điều 25 Nghị định này mà Bộ Công Thương không nhận được báo cáo của thương nhân;

> h) 산업통상부가 본 시행령 제25조 제1항 a호, b호의 규정에 따른 보고 책임을 이행하도록 쌀 수출 사업 상인에게 촉구하는 문서를 발령한 날부터 45일이 지난 후에도 산업통상부가 상인의 보고를 접수하지 못한 경우;

i) Thương nhân không duy trì mức dự trữ thóc, gạo theo quy định tại Điều 12 Nghị định này;

> i) 상인이 본 시행령 제12조의 규정에 따른 벼, 쌀 비축 수준을 유지하지 아니하는 경우;

k) Theo đề xuất của cơ quan chức năng có thẩm quyền.

> k) 관할 직능 기관의 제안에 따른 경우.

2. Việc thu hồi Giấy chứng nhận của thương nhân thực hiện theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Công Thương. Quyết định phải ghi rõ lý do thu hồi Giấy chứng nhận.

> 2. 상인의 증명서 회수는 산업통상부 장관의 결정에 따라 수행한다. 결정에는 증명서 회수 사유를 명확히 기재하여야 한다.

Trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận trực tiếp tại trụ sở Bộ Công Thương hoặc gửi qua đường bưu điện (địa chỉ nhận hồ sơ: Bộ Công Thương, số 23 Ngô Quyền, phường Cửa Nam, thành phố Hà Nội) hoặc nộp hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương, gồm: văn bản đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận theo Mẫu số 11 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định này (nêu rõ lý do).

> 본 조 제1항 a호에 규정된 경우, 쌀 수출 사업 상인은 산업통상부 본부에서 직접 또는 우편 경로를 통해(서류 접수 주소: 산업통상부, 하노이시 끄어남동 응오꾸옌 23번지) 또는 국가공공서비스포털, 산업통상부 전자정보포털에 증명서 회수 신청 서류 01부를 제출하며, 다음을 포함한다: 본 시행령에 첨부된 부록에 규정된 서식 제11호에 따른 증명서 회수 신청 문서(사유를 명확히 밝힘).

Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ nhận được đề nghị của thương nhân, Bộ Công Thương ban hành quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp cho thương nhân.

> 상인의 신청을 접수한 날부터 근무일 기준 10일 이내에 산업통상부는 상인에게 이미 발급된 증명서를 회수하는 결정을 발령한다.

3. Trong trường hợp thương nhân bị thu hồi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều này, Bộ Công Thương chỉ xem xét, cấp Giấy chứng nhận mới cho thương nhân sau khi đã hết thời hạn sau đây:

> 3. 상인이 본 조 제1항의 규정에 따라 증명서를 회수당한 경우, 산업통상부는 다음 각 호의 기간이 지난 후에만 상인에게 신규 증명서 발급을 검토한다:

a) Trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận do vi phạm quy định tại điểm a, b, c, d, e, g, h, i, k hoặc vi phạm lần đầu quy định tại điểm đ khoản 1 Điều này, thời hạn này là 12 tháng, kể từ ngày có quyết định thu hồi;

> a) 본 조 제1항 a, b, c, d, e, g, h, i, k호의 규정 위반 또는 đ호 규정을 최초로 위반하여 증명서를 회수당한 경우, 이 기간은 회수 결정이 있은 날부터 12개월이다;

b) Trường hợp thương nhân đã bị thu hồi Giấy chứng nhận do vi phạm quy định tại điểm đ khoản 1 Điều này mà tái phạm, thời hạn này là 24 tháng, kể từ ngày có quyết định thu hồi gần nhất.

> b) 상인이 본 조 제1항 đ호의 규정을 위반하여 증명서를 이미 회수당하였으나 재범한 경우, 이 기간은 가장 최근의 회수 결정이 있은 날부터 24개월이다.

4. Việc cấp Giấy chứng nhận mới cho thương nhân sau khi bị thu hồi thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định này và chỉ được thực hiện khi đã hết thời hạn tối thiểu quy định tại khoản 3 Điều này.

> 4. 회수 후 상인에 대한 신규 증명서 발급은 본 시행령 제6조의 규정에 따라 수행하며, 본 조 제3항에 규정된 최소 기간이 지난 때에만 수행된다.

Điều 9. Lệ phí cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận

> 제9조. 증명서 발급, 재발급, 수정·보완 수수료

Thương nhân đề nghị cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận không phải nộp lệ phí.

> 증명서 발급, 재발급, 수정·보완을 신청하는 상인은 수수료를 납부하지 아니한다.

Chương III

> 제III장

ĐIỀU HÀNH XUẤT KHẨU GẠO VÀ NHẬP KHẨU GẠO

> 쌀 수출 및 쌀 수입 조정

Điều 10. Mục tiêu, nguyên tắc điều hành xuất khẩu gạo

> 제10조. 쌀 수출 조정의 목표, 원칙

Việc điều hành xuất khẩu gạo phải đảm bảo các mục tiêu, nguyên tắc sau:

> 쌀 수출 조정은 다음의 목표, 원칙을 보장하여야 한다:

1. Góp phần tiêu thụ thóc, gạo hàng hoá và bảo đảm lợi ích người trồng lúa theo chính sách hiện hành.

> 1. 상품 벼, 쌀의 소비에 기여하고 현행 정책에 따라 벼 재배자의 이익을 보장한다.

2. Bảo đảm cân đối xuất khẩu và tiêu dùng nội địa; góp phần bình ổn giá thóc, gạo trong nước.

> 2. 수출과 국내 소비의 균형을 보장하고, 국내 벼, 쌀 가격 안정에 기여한다.

3. Thực hiện các cam kết quốc tế; bảo đảm xuất khẩu có hiệu quả.

> 3. 국제 공약을 이행할 것; 효과적인 수출을 보장할 것.

Điều 11. Cân đối nguồn thóc, gạo hàng hoá xuất khẩu

> 제11조. 수출 상품 벼·쌀 자원의 균형

1. Hàng năm, Bộ Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện cân đối nhu cầu tiêu dùng thóc, gạo trong nước, công bố vào quý IV hàng năm nguồn thóc, gạo hàng hoá có thể xuất khẩu trong năm kế hoạch tiếp theo;

> 1. 매년 농업환경부는 주재하고 성급 인민위원회와 협력하여 국내 벼·쌀 소비 수요 균형을 이행하고, 매년 제4분기에 다음 계획연도에 수출 가능한 상품 벼·쌀 자원을 공표하며;

cập nhật và thông báo với Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Hiệp hội Lương thực Việt Nam về tình hình sản xuất, sản lượng, nguồn thóc, gạo hàng hoá có thể xuất khẩu theo từng chủng loại, mùa vụ trong năm.

> 산업통상부, 성급 인민위원회, 베트남식량협회에 생산 상황, 산출량, 연중 품종별·작기별 수출 가능한 상품 벼·쌀 자원에 관하여 업데이트하고 통보한다.

2. Việc điều hành xuất khẩu gạo thực hiện trên cơ sở nguồn thóc, gạo hàng hoá được cân đối cho xuất khẩu hàng năm theo quy định tại khoản 1 Điều này.

> 2. 쌀 수출의 관리는 본조 제1항의 규정에 따라 매년 수출용으로 균형이 맞춰진 상품 벼·쌀 자원을 기초로 이행한다.

Điều 12. Dự trữ lưu thông

> 제12조. 유통 비축

Thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo phải thường xuyên duy trì mức dự trữ lưu thông tối thiểu tương đương 5% số lượng gạo mà thương nhân đã xuất khẩu trong 06 tháng trước đó.

> 쌀 수출 경영 상인은 상인이 직전 06개월 동안 수출한 쌀 수량의 5%에 상당하는 최소 유통 비축 수준을 상시 유지하여야 한다.

Điều 13. Mua thóc, gạo hàng hoá xuất khẩu

> 제13조. 수출 상품 벼·쌀 매입

1. Thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo có trách nhiệm thông báo với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh các điểm mua thóc, gạo và công bố các điểm mua, niêm yết giá mua theo chất lượng, chủng loại thóc, gạo hàng hoá và mùa vụ thu hoạch để người nông dân biết và trực tiếp giao dịch.

> 1. 쌀 수출 경영 상인은 농민이 알고 직접 거래할 수 있도록 성급 인민위원회에 벼·쌀 매입 지점을 통보하고 매입 지점을 공표하며, 상품 벼·쌀의 품질, 품종 및 수확 작기에 따른 매입 가격을 게시할 책임이 있다.

2. Trường hợp mua thóc, gạo hàng hóa qua thương nhân khác hoặc từ các cơ sở chế biến, thương nhân và các cơ sở chế biến phải liên kết, tổ chức thành hệ thống ổn định để thực hiện quy định tại khoản 1 Điều này.

> 2. 다른 상인을 통하거나 가공 시설로부터 상품 벼·쌀을 매입하는 경우, 상인과 가공 시설은 본조 제1항의 규정을 이행하기 위하여 연계하고 안정적인 체계로 조직하여야 한다.

Điều 14. Đánh giá mức độ tín nhiệm của thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo

> 제14조. 쌀 수출 경영 상인의 신용도 평가

1. Các tiêu chí đánh giá mức độ tín nhiệm của thương nhân

> 1. 상인의 신용도 평가 기준

a) Xếp hạng tín dụng của thương nhân;

> a) 상인의 신용평가등급;

b) Thực hiện nghĩa vụ thuế của thương nhân;

> b) 상인의 세금 의무 이행;

c) Kết quả đánh giá mức độ tuân thủ pháp luật về hải quan;

> c) 세관에 관한 법률 준수 정도 평가 결과;

d) Xây dựng chuỗi liên kết sản xuất và bao tiêu sản phẩm;

> d) 생산 및 제품 인수 연계 체인 구축;

đ) Thực hiện xây dựng và phát triển thương hiệu gạo;

> đ) 쌀 브랜드 구축 및 개발 이행;

e) Kết quả hoạt động kinh doanh xuất khẩu gạo;

> e) 쌀 수출 경영 활동 결과;

g) Kết quả thực hiện chế độ báo cáo, dự trữ lưu thông;

> g) 보고 제도, 유통 비축 이행 결과;

h) Kết quả thực hiện quy định về kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo, cơ sở xay xát gạo; thu mua thóc, gạo hàng hóa cho người nông dân;

> h) 벼·쌀을 보관하기 위한 전용 창고, 쌀 도정 시설; 농민을 위한 상품 벼·쌀 수매에 관한 규정 이행 결과;

i) Đánh giá hệ thống kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo, logistic đồng bộ, hiện đại;

> i) 동기화되고 현대적인 물류, 벼·쌀을 보관하기 위한 전용 창고 체계에 대한 평가;

k) Thực hiện quy định về an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy, phòng chống thiên tai, bão lụt tại kho chuyên dùng để chứa thóc, gạo, cơ sở xay xát gạo của thương nhân.

> k) 상인의 벼·쌀을 보관하기 위한 전용 창고, 쌀 도정 시설에서의 노동 안전·위생, 소방, 자연재해·폭풍 및 홍수 방지에 관한 규정 이행.

2. Các tiêu chí quy định tại khoản 1 Điều này được đánh giá, phân loại thang điểm từ 0 đến 100 điểm.

> 2. 본조 제1항에 규정된 기준들은 0점에서 100점까지의 점수 척도로 평가·분류된다.

3. Mức độ tín nhiệm của các thương nhân được đánh giá theo các mức độ:

> 3. 상인들의 신용도는 다음 등급들에 따라 평가된다:

a) Tín nhiệm rất cao với mức tín nhiệm từ 80 - 100 điểm;

> a) 신용 수준 80 - 100점인 매우 높은 신용;

b) Tín nhiệm cao với mức tín nhiệm từ 60 đến dưới 80 điểm;

> b) 신용 수준 60점에서 80점 미만인 높은 신용;

c) Tín nhiệm trung bình với mức tín nhiệm từ 40 đến dưới 60 điểm;

> c) 신용 수준 40점에서 60점 미만인 중간 신용;

d) Tín nhiệm thấp với mức tín nhiệm từ 20 đến dưới 40 điểm;

> d) 신용 수준 20점에서 40점 미만인 낮은 신용;

đ) Tín nhiệm rất thấp với mức tín nhiệm từ 0 đến dưới 20 điểm.

> đ) 신용 수준 0점에서 20점 미만인 매우 낮은 신용.

4. Các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào các tiêu chí quy định tại Điều này, theo chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm quy định tại Điều 23 hàng năm tổ chức đánh giá mức độ tín nhiệm của các thương nhân theo danh sách thương nhân do Bộ Công Thương cung cấp và chậm nhất đến ngày 30 tháng 6 hàng năm gửi kết quả đánh giá mức độ tín nhiệm để Bộ Công Thương tổng hợp, công bố mức độ tín nhiệm của thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo.

> 4. 각 부처, 부문, 성급 인민위원회는 본조에 규정된 기준에 근거하여, 제23조에 규정된 기능, 임무, 책임에 따라 매년 산업통상부가 제공한 상인 명단에 따라 상인들의 신용도 평가를 조직하고 매년 늦어도 6월 30일까지 신용도 평가 결과를 송부하여 산업통상부가 취합하고 쌀 수출 경영 상인의 신용도를 공표하도록 한다.

Bộ Công Thương thành lập Hội đồng đánh giá mức độ tín nhiệm của thương nhân theo quy định tại Điều 23 và tổng hợp chung kết quả đánh giá mức độ tín nhiệm của các bộ, ngành, địa phương để công bố mức độ tín nhiệm của thương nhân.

> 산업통상부는 제23조의 규정에 따라 상인 신용도 평가 위원회를 설립하고 각 부처, 부문, 지방의 신용도 평가 결과를 종합적으로 취합하여 상인의 신용도를 공표한다.

Điều 15. Bình ổn giá thóc, gạo hàng hóa trong nước

> 제15조. 국내 상품 벼·쌀 가격 안정화

Thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo có trách nhiệm tổ chức hệ thống phân phối gạo, cung ứng ngay lượng gạo tồn kho và lượng gạo dự trữ lưu thông để bình ổn thị trường nội địa theo chỉ đạo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

> 쌀 수출 경영 상인은 관할 국가기관의 지시에 따라 국내 시장을 안정화하기 위하여 쌀 유통 체계를 조직하고, 재고 쌀 수량 및 유통 비축 쌀 수량을 즉시 공급할 책임이 있다.

Việc công bố và áp dụng các biện pháp bình ổn giá thóc, gạo thực hiện theo quy định của pháp luật về giá.

> 벼·쌀 가격 안정화 조치의 공표 및 적용은 가격에 관한 법률의 규정에 따라 이행한다.

Điều 16. Liên kết sản xuất, tiêu thụ và xây dựng vùng nguyên liệu

> 제16조. 생산·소비 연계 및 원료 구역 조성

1. Khuyến khích thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo xây dựng vùng nguyên liệu hoặc liên kết với người sản xuất để xây dựng vùng nguyên liệu (sau đây gọi chung là vùng nguyên liệu) theo các phương thức sau:

> 1. 쌀 수출 경영 상인이 다음 각 방식에 따라 원료 구역을 조성하거나 생산자와 연계하여 원료 구역을 조성(이하 총칭하여 원료 구역이라 함)하는 것을 장려한다:

a) Xây dựng vùng nguyên liệu thuộc quyền quản lý, sử dụng của thương nhân trên diện tích đất sản xuất lúa được Nhà nước giao, cho thuê, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất hoặc thuê đất của các hộ gia đình, tổ chức, cá nhân để sản xuất lúa theo quy định của pháp luật về đất đai;

> a) 토지 법률 규정에 따라 벼를 생산하기 위해 국가로부터 할당받거나 임차받거나 토지사용권으로 출자받거나 가구, 조직, 개인의 토지를 임차한 벼 생산 토지 면적상에 상인의 관리·사용 권한에 속하는 원료 구역을 조성하는 방식;

b) Thực hiện chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn liền với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn, vùng nguyên liệu đạt chuẩn phục vụ xuất khẩu;

> b) 농산물 소비와 결합된 생산 협력·연계 개발을 장려하는 정책을 이행하고, 수출에 기여하는 대규모 농경지, 기준 충족 원료 구역을 조성하는 방식;

c) Có liên kết sản xuất và tiêu thụ thóc, gạo theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và quy định của pháp luật hiện hành.

> c) 농업환경부의 안내 및 현행 법률 규정에 따른 벼·쌀 생산 및 소비 연계를 갖추는 방식.

2. Thương nhân xây dựng vùng nguyên liệu theo quy định tại khoản 1 Điều này được xem xét ưu tiên trong các chính sách hỗ trợ cụ thể như sau:

> 2. 본조 제1항의 규정에 따라 원료 구역을 조성하는 상인은 다음과 같은 구체적인 지원 정책에서 우선 고려된다:

a) Tham gia các chương trình xúc tiến thương mại, xây dựng, quảng bá hình ảnh, thương hiệu của sản phẩm và doanh nghiệp ở trong nước và ngoài nước;

> a) 국내 및 국외에서 제품 및 기업의 이미지, 상표의 구축, 홍보, 무역진흥 프로그램에 참여;

b) Tham gia vào hợp đồng tại thị trường tập trung được quy định tại khoản 1 Điều 19;

> b) 제19조제1항에 규정된 집중 시장에서의 계약에 참여;

c) Phân bổ chỉ tiêu thực hiện các hợp đồng xuất khẩu gạo tập trung;

> c) 집중 쌀 수출 계약 이행 할당량의 배분;

d) Tham gia chương trình mua thóc, gạo tạm trữ của Nhà nước.

> d) 국가의 벼·쌀 임시비축 수매 프로그램에 참여.

Điều 17. Đảm bảo chất lượng thóc, gạo hàng hóa xuất khẩu

> 제17조. 수출 상품 벼·쌀의 품질 보장

1. Gạo xuất khẩu phải bảo đảm phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng và đáp ứng yêu cầu về chất lượng, bao bì, ghi nhãn, đóng gói, bảo quản, truy xuất nguồn gốc theo quy định của nước nhập khẩu;

> 1. 수출 쌀은 해당 국가 기술표준, 기술규준에 적합함을 보장하고 수입국의 규정에 따른 품질, 포장재, 라벨 표기, 포장, 보관, 이력 추적에 관한 요건을 충족하여야 한다;

trừ trường hợp nhà nhập khẩu có yêu cầu khác thì thực hiện theo yêu cầu của nhà nhập khẩu.

> 수입자가 다른 요구를 하여 수입자의 요구에 따라 이행하는 경우는 제외한다.

2. Thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo và thương nhân xuất khẩu các mặt hàng gạo hữu cơ, gạo đồ, gạo tăng cường vi chất dinh dưỡng có trách nhiệm thực hiện quy trình, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về sản xuất, chế biến, bảo quản thóc, gạo hàng hóa do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

> 2. 쌀 수출 사업 상인 및 유기농 쌀, 찐쌀, 미량영양소 강화 쌀 품목의 수출 상인은 관할 국가기관이 공포한 상품 벼·쌀의 생산, 가공, 보관에 관한 공정, 표준, 기술규준을 이행할 책임이 있다.

Điều 18. Phát triển thị trường xuất khẩu gạo

> 제18조. 쌀 수출 시장 개발

1. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường và cơ quan liên quan đàm phán mở cửa thị trường gạo, tháo gỡ khó khăn, rào cản của các thị trường;

> 1. 산업통상부는 농업환경부 및 관련 기관과 주관 및 협조하여 쌀 시장 개방을 협상하고, 시장들의 애로사항, 장벽을 해소한다;

chỉ đạo, tổ chức thực hiện công tác thông tin thị trường, thực hiện các chương trình, hoạt động giao thương, quảng bá sản phẩm, xúc tiến thương mại gạo, thiết lập, củng cố và mở rộng quan hệ hợp tác về thương mại gạo với các quốc gia, vùng lãnh thổ.

> 시장 정보 업무를 지도 및 조직 이행하고, 교역, 제품 홍보, 쌀 무역진흥 프로그램 및 활동을 이행하며, 각 국가, 영토와의 쌀 무역 협력 관계를 구축, 공고화 및 확대한다.

2. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành và cơ quan liên quan đàm phán, ký kết hoặc trình cấp có thẩm quyền ký kết bản ghi nhớ, thỏa thuận về thương mại gạo với các quốc gia, vùng lãnh thổ nước ngoài theo quy định của Luật Điều ước quốc tế, Luật Thỏa thuận quốc tế.

> 2. 산업통상부는 관련 부·처 및 기관과 주관 및 협조하여 국제조약법, 국제합의법의 규정에 따라 외국 국가, 영토와 쌀 무역에 관한 양해각서, 합의를 협상, 체결하거나 관할 당국에 체결을 제출한다.

Trường hợp quốc gia, vùng lãnh thổ nước ngoài đề nghị ký ở cấp Chính phủ hoặc uỷ quyền cho doanh nghiệp ký, Bộ Công Thương báo cáo Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

> 외국 국가, 영토가 정부급 체결을 제의하거나 기업에 체결 권한을 위임하는 경우, 산업통상부는 국무총리에게 보고하여 검토, 결정하도록 한다.

3. Bộ Công Thương hỗ trợ các Hiệp hội, doanh nghiệp tăng cường hoạt động phát triển thị trường góp phần thúc đẩy tiêu thụ gạo trong nước.

> 3. 산업통상부는 협회, 기업이 시장 개발 활동을 강화하여 국내 쌀 소비 촉진에 기여하도록 지원한다.

4. Bộ Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương và cơ quan liên quan theo dõi, đàm phán, tháo gỡ các rào cản kỹ thuật, kiểm dịch thực vật của các quốc gia, vùng lãnh thổ áp dụng đối với thóc, gạo nhập khẩu;

> 4. 농업환경부는 산업통상부 및 관련 기관과 주관 및 협조하여 수입 벼·쌀에 대해 적용되는 각 국가, 영토의 기술적 장벽, 식물검역을 모니터링, 협상, 해소한다;

đàm phán, ký kết các hiệp định về kiểm dịch thực vật, quy định kỹ thuật về chất lượng thóc, gạo với các quốc gia, vùng lãnh thổ nước ngoài.

> 외국 국가, 영토와 식물검역에 관한 협정, 벼·쌀의 품질에 관한 기술 규정을 협상, 체결한다.

5. Bộ Tài chính bố trí kinh phí hàng năm cho việc triển khai thực hiện các chương trình, hoạt động quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều này.

> 5. 재무부는 본 조 제1항, 제2항, 제3항, 제4항에 규정된 프로그램, 활동의 전개 및 이행을 위한 연간 경비를 배정한다.

Điều 19. Giao dịch, đàm phán, dự thầu, ký kết và tổ chức thực hiện hợp đồng xuất khẩu gạo tập trung

> 제19조. 집중 쌀 수출 계약의 거래, 협상, 입찰, 체결 및 이행 조직

1. Hợp đồng xuất khẩu gạo tập trung (sau đây viết tắt là hợp đồng tập trung) là hợp đồng xuất khẩu gạo được ký kết theo Bản ghi nhớ, thoả thuận giữa cơ quan có thẩm quyền của Chính phủ Việt Nam với cơ quan có thẩm quyền của Chính phủ nước ngoài hoặc vùng lãnh thổ nước ngoài và các hợp đồng xuất khẩu gạo được ký kết theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.

> 1. 집중 쌀 수출 계약(이하 집중 계약이라 약칭함)은 베트남 정부의 관할 기관과 외국 정부 또는 외국 영토의 관할 기관 간의 양해각서, 합의에 따라 체결된 쌀 수출 계약 및 국무총리의 지시에 따라 체결된 쌀 수출 계약이다.

2. Bộ Công Thương tham khảo ý kiến của cơ quan, tổ chức liên quan và chỉ định thương nhân đầu mối giao dịch hợp đồng tập trung theo các tiêu chí sau:

> 2. 산업통상부는 관련 기관, 단체의 의견을 참고하여 다음 각호의 기준에 따라 집중 계약 거래 주관 상인을 지정한다:

a) Thành tích xuất khẩu gạo của thương nhân trong 02 năm gần nhất vào thị trường dự kiến giao dịch hợp đồng tập trung;

> a) 집중 계약 거래 예정 시장으로의 최근 2년간 상인의 쌀 수출 실적;

b) Thành tích xuất khẩu gạo của thương nhân trong 02 năm gần nhất;

> b) 최근 2년간 상인의 쌀 수출 실적;

c) Giao dịch với đối tác nước ngoài được chỉ định hoặc dự kiến được chỉ định làm đầu mối nhập khẩu gạo;

> c) 쌀 수입 주관처로 지정되었거나 지정될 예정인 외국 파트너와의 거래;

d) Mức độ tín nhiệm của thương nhân.

> d) 상인의 신용도.

Thương nhân đã được chỉ định làm đầu mối giao dịch trước khi Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện đến khi kết thúc hợp đồng đã ký.

> 본 시행령이 발효되기 전에 거래 주관처로 지정된 상인은 이미 체결된 계약이 종료될 때까지 계속 이행할 수 있다.

Trong trường hợp nước nhập khẩu yêu cầu cung cấp ngay thương nhân đầu mối hoặc tiến hành giao dịch ngay sau khi ký kết Bản ghi nhớ, Bộ trưởng Bộ Công Thương chỉ định thương nhân đầu mối giao dịch tại thị trường có hợp đồng tập trung.

> 수입국이 양해각서 체결 직후 즉시 주관 상인을 제공할 것을 요구하거나 즉시 거래를 진행할 것을 요구하는 경우, 산업통상부 장관은 집중 계약이 있는 시장에서의 거래 주관 상인을 지정한다.

3. Trường hợp từ 02 thương nhân trở lên được chỉ định làm đầu mối tại một thị trường có hợp đồng tập trung thì thực hiện cơ chế đầu mối luân phiên.

> 3. 2인 이상의 상인이 집중 계약이 있는 1개 시장의 주관처로 지정된 경우 순환 주관 메커니즘을 시행한다.

4. Trách nhiệm của thương nhân đầu mối trong giao dịch, đàm phán hoặc dự thầu và ký kết, tổ chức thực hiện hợp đồng tập trung.

> 4. 집중 계약의 거래, 협상 또는 입찰 및 체결, 이행 조직에 있어서 주관 상인의 책임.

a) Chủ động theo dõi tình hình thị trường, kịp thời nắm thông tin nhu cầu giao dịch, ký kết hợp đồng nhập khẩu gạo hoặc tổ chức các đợt đấu thầu nhập khẩu của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước nhập khẩu;

> a) 시장 상황을 능동적으로 모니터링하고, 수입국의 관할 기관, 단체의 쌀 수입 계약 체결, 거래 수요 정보 또는 수입 입찰 실시 정보를 적시에 파악한다;

b) Trên cơ sở cân đối cung cầu và khả năng, thương nhân chủ động xây dựng phương án giao dịch, dự thầu, tự quyết định mức giá chào đảm bảo hiệu quả xuất khẩu và tự chịu trách nhiệm về hợp đồng ký kết;

> b) 수급 균형 및 능력에 기초하여, 상인은 능동적으로 거래, 입찰 방안을 수립하고, 수출 효율성을 보장하는 호가 수준을 스스로 결정하며 체결된 계약에 대해 스스로 책임을 진다;

c) Báo cáo Bộ Công Thương bằng văn bản về khả năng giao dịch, ký kết hợp đồng hoặc tham gia đấu thầu, khả năng cân đối nguồn hàng và các vấn đề khác có liên quan để bảo đảm thực hiện hợp đồng;

> c) 계약 이행을 보장하기 위해 거래, 계약 체결 또는 입찰 참여 가능성, 물품 공급원 균형 능력 및 기타 관련 문제에 대해 산업통상부에 서면으로 보고한다;

kết quả giao dịch, ký kết hợp đồng hoặc kết quả dự thầu và phương án tổ chức thực hiện hợp đồng;

> 거래, 계약 체결 결과 또는 입찰 결과 및 계약 이행 조직 방안;

d) Bảo đảm việc thực hiện hợp đồng tập trung đã ký kết; thực hiện chỉ tiêu ủy thác xuất khẩu được trả lại hoặc không thực hiện hoặc không có thương nhân nào nhận ủy thác xuất khẩu.

> d) 체결된 집중 계약의 이행을 보장함; 반환되거나 미이행되거나 또는 어떠한 상인도 수출 위탁을 받지 않은 수출 위탁 할당량을 이행함.

5. Thương nhân đầu mối ký kết, tổ chức thực hiện hợp đồng tập trung trực tiếp xuất khẩu 20% lượng gạo trong hợp đồng.

> 5. 집중 계약을 체결하고 이행을 조직하는 주관 상인은 계약 내 쌀 물량의 20%를 직접 수출한다.

Trường hợp thực hiện cơ chế đầu mối luân phiên theo quy định tại khoản 3 Điều này, Bộ Công Thương quy định việc phân bổ 20% lượng gạo trong hợp đồng cho các thương nhân đầu mối.

> 본조 제3항의 규정에 따른 순환 주관 메커니즘을 시행하는 경우, 산업무역부는 주관 상인들에게 계약 내 쌀 물량의 20%를 배정하는 것을 규정한다.

Căn cứ các tiêu chí quy định tại khoản 6 Điều này và quy định pháp luật có liên quan, Bộ Công Thương phân bổ số lượng gạo 80% còn lại của hợp đồng tập trung cho các thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo khác, bao gồm cả thương nhân đầu mối không tham gia ký kết hợp đồng để thực hiện uỷ thác xuất khẩu.

> 본조 제6항에 규정된 기준 및 관련 법률 규정에 근거하여, 산업무역부는 위탁 수출을 이행하기 위해 계약 체결에 참여하지 않은 주관 상인을 포함한 다른 쌀 수출 사업 상인들에게 집중 계약의 나머지 80% 쌀 수량을 배정한다.

6. Việc phân bổ hợp đồng tập trung cho các thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo để thực hiện uỷ thác xuất khẩu dựa trên cơ sở các tiêu chí sau đây:

> 6. 위탁 수출을 이행하기 위해 쌀 수출 사업 상인들에게 집중 계약을 배정하는 것은 다음 각 호의 기준에 기초한다:

a) Thành tích xuất khẩu trực tiếp 06 tháng trước đó của thương nhân;

> a) 해당 상인의 직전 06개월간 직접 수출 실적;

b) Trách nhiệm thực hiện giao hàng theo các hợp đồng tập trung được giao;

> b) 부여된 집중 계약에 따른 인도 이행 책임;

c) Kết quả xây dựng vùng nguyên liệu hoặc thực hiện liên kết sản xuất và tiêu thụ thóc, gạo của thương nhân;

> c) 상인의 원료 구역 구축 결과 또는 벼·쌀 생산 및 소비 연계 이행 결과;

d) Thành tích mua thóc, gạo của thương nhân theo chỉ đạo của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;

> d) 권한 있는 기관·조직의 지침에 따른 상인의 벼·쌀 매입 실적;

đ) Mức độ tín nhiệm của thương nhân.

> đ) 상인의 신용도.

7. Bộ Công Thương thực hiện phân bổ chỉ tiêu thực hiện hợp đồng tập trung cho các thương nhân theo các tiêu chí quy định tại khoản 6 Điều này;

> 7. 산업무역부는 본조 제6항에 규정된 기준에 따라 상인들에게 집중 계약 이행 할당량 배정을 실시한다;

theo dõi, đôn đốc việc thực hiện hợp đồng tập trung, bao gồm cả việc ký kết, thực hiện hợp đồng ủy thác xuất khẩu.

> 수출 위탁 계약의 체결 및 이행을 포함하여 집중 계약 이행을 모니터링하고 독려한다.

Sau khi Bộ Công Thương phân bổ chỉ tiêu, thương nhân được phân bổ chỉ tiêu và thương nhân đầu mối phải ký hợp đồng về việc thực hiện hợp đồng tập trung, quy định rõ quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng.

> 산업무역부가 할당량을 배정한 후, 할당량을 배정받은 상인과 주관 상인은 계약 내 각 당사자의 권리와 의무를 명확히 규정하여 집중 계약 이행에 관한 계약을 체결하여야 한다.

Các tranh chấp hợp đồng phát sinh giữa các bên được giải quyết theo quy định của pháp luật.

> 당사자들 간에 발생하는 계약 분쟁은 법률의 규정에 따라 해결된다.

8. Thương nhân không được phân bổ chỉ tiêu thực hiện hợp đồng tập trung theo quy định tại Điều này trong các trường hợp sau:

> 8. 상인은 다음 각 호의 경우에 본조의 규정에 따른 집중 계약 이행 할당량을 배정받지 못한다:

a) Dự thầu, giao dịch, ký kết hợp đồng xuất khẩu gạo trực tiếp hoặc gián tiếp vào thị trường có hợp đồng xuất khẩu gạo tập trung trái quy định và chỉ đạo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;

> a) 권한 있는 국가기관의 규정 및 지침에 위배하여 집중 쌀 수출 계약이 있는 시장에 직접 또는 간접적으로 입찰에 참가하거나 거래하거나 쌀 수출 계약을 체결하는 경우;

b) Giả mạo chứng từ hoặc có gian lận khác để được chỉ định đầu mối hợp đồng tập trung, phân bổ chỉ tiêu thực hiện hợp đồng tập trung hoặc để được chấp thuận trả lại chỉ tiêu xuất khẩu ủy thác đã được phân bổ;

> b) 집중 계약 주관자로 지정되거나, 집중 계약 이행 할당량을 배정받거나, 또는 이미 배정된 위탁 수출 할당량 반환을 승인받기 위하여 증빙서류를 위조하거나 기타 사기를 행한 경우;

c) Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chỉ tiêu xuất khẩu ủy thác đã được phân bổ mà không thuộc trường hợp bất khả kháng và không báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định.

> c) 불가항력인 경우에 해당하지 아니하고 규정에 따라 권한 있는 국가기관에 보고하지 아니하면서 이미 배정된 위탁 수출 할당량을 이행하지 아니하거나 불완전하게 이행한 경우.

Thời hạn áp dụng biện pháp không phân bổ chỉ tiêu thực hiện hợp đồng tập trung quy định tại khoản này là 06 tháng.

> 본항에 규정된 집중 계약 이행 할당량을 배정하지 아니하는 조치의 적용 기간은 06개월이다.

Trường hợp thương nhân vi phạm nhiều điểm quy định tại khoản này hoặc đang trong thời gian bị áp dụng mà tái phạm thì thời hạn bị áp dụng biện pháp quy định tại khoản này được xác định bằng tổng thời hạn bị áp dụng đối với từng trường hợp vi phạm bị xử lý.

> 상인이 본항에 규정된 여러 목을 위반하거나 적용 기간 중에 재위반하는 경우, 본항에 규정된 조치가 적용되는 기간은 처리되는 각 위반 사례에 대해 적용되는 기간의 합계로 확정된다.

9. Trường hợp các quốc gia, vùng lãnh thổ nước ngoài tổ chức đấu thầu rộng rãi, mở cho các thương nhân không phải thương nhân đầu mối hợp đồng tập trung được tham gia, trên cơ sở thông báo của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của quốc gia, vùng lãnh thổ nước ngoài, Bộ Công Thương thông báo để các thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo được biết và giao dịch dự thầu, tự chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh doanh.

> 9. 외국 국가·영토가 공개 입찰을 조직하여 집중 계약 주관 상인이 아닌 상인들의 참가를 개방하는 경우, 외국 국가·영토의 권한 있는 기관·조직의 통보에 기초하여 산업무역부는 쌀 수출 사업 상인들이 알고 입찰 거래에 참여하며 사업 효율성에 대해 스스로 책임지도록 통보한다.

10. Căn cứ quy định của Nghị định này, Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan ban hành quy định hướng dẫn về tiêu chí chỉ định thương nhân đầu mối, việc ký kết, tổ chức thực hiện hợp đồng tập trung.

> 10. 본 시행령의 규정에 근거하여, 산업무역부는 관련 기관들과 주재·협조하여 주관 상인 지정 기준, 집중 계약의 체결 및 이행 조직에 관한 안내 규정을 공포한다.

Điều 20. Thống kê, khai thác thông tin, dữ liệu và chế độ báo cáo số liệu thống kê hợp đồng xuất khẩu và thực hiện hợp đồng xuất khẩu gạo

> 제20조 수출 계약 및 쌀 수출 계약 이행 통계 수치의 통계, 정보·데이터 활용 및 보고 제도

1. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và cơ quan liên quan thống nhất nội dung thông tin, dữ liệu thông báo hợp đồng xuất khẩu gạo và cơ chế hồi báo thông tin về tình hình thực hiện giao hàng theo hợp đồng đã thông báo để phục vụ công tác điều hành xuất khẩu gạo.

> 1. 산업무역부는 재정부 및 관련 기관과 주재·협조하여 쌀 수출 조율 업무에 기여하기 위해 쌀 수출 계약 통보 정보·데이터 내용 및 통보된 계약에 따른 인도 이행 상황에 관한 정보 회신 메커니즘을 통일한다.

2. Định kỳ ngày 15 hàng tháng hoặc ngày làm việc liền kề tiếp theo (nếu ngày 15 trùng vào ngày thứ Bảy, Chủ nhật hoặc ngày nghỉ lễ), Bộ Tài chính cung cấp số liệu gạo gửi Bộ Công Thương.

> 2. 매월 15일 또는 (15일이 토요일, 일요일 또는 공휴일과 겹치는 경우) 그 다음 직근 근무일에 정기적으로 재정부는 쌀 통계 수치를 제공하여 산업무역부에 송부한다.

Trường hợp đột xuất, Bộ Tài chính thực hiện cung cấp số liệu theo văn bản đề nghị của Bộ Công Thương.

> 돌발적인 경우, 재정부는 산업무역부의 요청 문서에 따라 통계 수치 제공을 실시한다.

Thông tin cung cấp bao gồm các tiêu chí: mã HS 1006 (trừ thóc 100610), số lượng, trị giá, tên hàng theo khai báo, nước nhập khẩu, người nhập khẩu, người xuất khẩu, cửa khẩu xuất khẩu, ngày đăng ký tờ khai xuất khẩu.

> 제공되는 정보는 HS 코드 1006(벼 100610 제외), 수량, 금액, 신고에 따른 품명, 수입국, 수입자, 수출자, 수출 국경관문, 수출신고서 등록일의 기준들을 포함한다.

Điều 21. Bảo đảm các mục tiêu, nguyên tắc điều hành xuất khẩu gạo

> 제21조 쌀 수출 조율의 목표, 원칙 보장

Để đảm bảo các mục tiêu, nguyên tắc điều hành xuất khẩu gạo, căn cứ tình hình thị trường và yêu cầu thực tế điều hành xuất khẩu gạo, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc điều chỉnh hoạt động xuất khẩu gạo, áp dụng khung giá gạo xuất khẩu trên cơ sở đề nghị của Bộ trưởng các Bộ: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương.

> 쌀 수출 운영의 목표, 원칙을 보장하기 위하여, 시장 상황 및 쌀 수출 운영의 실제 요구에 근거하여, 정부수상은 재무부, 농업환경부, 공상부 등 각 부의 장관의 건의에 기초하여 쌀 수출 활동의 조정, 쌀 수출 가격대 적용을 검토하고 결정한다.

Điều 22. Quản lý nhập khẩu gạo

> 제22조. 쌀 수입 관리

1. Thương nhân kinh doanh nhập khẩu gạo gửi thông báo kế hoạch nhập khẩu gạo tới Bộ Công Thương theo Mẫu số 09 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định này và thực hiện trách nhiệm báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định này.

> 1. 쌀 수입 경영 상인은 본 시행령에 첨부된 부록에 규정된 제09호 서식에 따라 공상부에 쌀 수입 계획 통보서를 송부하고, 본 시행령 제25조 제2항에 규정된 보고 책임을 이행한다.

2. Trường hợp thay đổi kế hoạch nhập khẩu gạo, thương nhân thực hiện thông báo kế hoạch nhập khẩu bổ sung theo Mẫu số 09 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định này và kèm theo báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định này.

> 2. 쌀 수입 계획을 변경하는 경우, 상인은 본 시행령에 첨부된 부록에 규정된 제09호 서식에 따라 추가 수입 계획 통보를 이행하고 본 시행령 제25조 제2항에 규정된 보고서를 첨부한다.

Đối với thương nhân lần đầu gửi thông báo kế hoạch nhập khẩu gạo thì không phải gửi báo cáo theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định này.

> 최초로 쌀 수입 계획 통보서를 송부하는 상인에 대하여는 본 시행령 제25조 제2항에 규정된 보고서를 송부하지 아니하여도 된다.

3. Định kỳ ngày 15 hàng tháng hoặc ngày làm việc liền kề tiếp theo (nếu ngày 15 trùng vào ngày thứ Bảy, Chủ nhật hoặc ngày nghỉ lễ), Bộ Tài chính cung cấp số liệu nhập khẩu gạo gửi Bộ Công Thương.

> 3. 정기적으로 매월 15일 또는 (15일이 토요일, 일요일 또는 휴일과 겹치는 경우) 그 다음 직후 근무일에, 재무부는 쌀 수입 수치를 제공하여 공상부에 송부한다.

Trường hợp đột xuất, Bộ Tài chính thực hiện cung cấp số liệu theo văn bản đề nghị của Bộ Công Thương.

> 돌발적인 경우, 재무부는 공상부의 서면 요청에 따라 수치 제공을 이행한다.

Thông tin cung cấp bao gồm các tiêu chí: mã HS 1006, số lượng, trị giá, tên hàng theo khai báo, nước xuất khẩu, người xuất khẩu, người nhập khẩu, cửa khẩu nhập khẩu, ngày đăng ký tờ khai nhập khẩu.

> 제공되는 정보는 HS 코드 1006, 수량, 가액, 신고에 따른 품명, 수출국, 수출자, 수입자, 수입 국경검문소, 수입신고서 등록일의 기준 항목들을 포함한다.

Chương IV

> 제IV장

TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

> 국가기관의 책임

VÀ CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN

> 및 관련 조직, 개인의 책임

Điều 23. Trách nhiệm của các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

> 제23조. 각 부, 부처, 성급 인민위원회의 책임

> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/2308a290-bbb1-11f1-9e5f-8da308b3d359)을 확인하세요.

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내