> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 371/2026/NĐ-CP
- 종류: Nghị định
- 발행 기관: Chính phủ
- 공포일: 2026-09-25
- 시행일: 2026-11-15
- 효력 상태: Chưa có hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/a667c520-bd83-11f1-8fcb-d76c542bb906
원문과 직역
CHÍNH PHỦ
> 정부
________
> ________
Số: 371/2026/NĐ-CP
> 번호: 371/2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
_______________________________________
> _______________________________________
Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2026
> 하노이, 2026년 9월 25일
NGHỊ ĐỊNH
> 의정
Quy định chi tiết việc tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam
> 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는
làm việc cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
> 베트남인 근로자의 채용, 관리를 상세히 규정함
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거함;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
> 지방정부조직법 제72/2025/QH15호에 근거함;
Căn cứ Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14;
> 노동법전 제45/2019/QH14호에 근거함;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Ngoại giao;
> 외교부 장관의 건의에 따름;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết việc tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
> 정부는 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자의 채용, 관리를 상세히 규정하는 의정을 공포한다.
Chương I
> 제I장
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
> 일반 규정
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 조정 범위
Nghị định này quy định về việc tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam theo khoản 3 Điều 150 của Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14.
> 본 의정은 노동법전 제45/2019/QH14호 제150조 제3항에 따른 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자의 채용, 관리에 대해 규정한다.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
> 제2조. 적용 대상
1. Người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
> 1. 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자.
2. Tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
> 2. 베트남 내 외국 조직.
3. Cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
> 3. 베트남 내 외국 개인.
4. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3 Nghị định này.
> 4. 본 의정 제3조 제2항, 제3항에 규정된 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자를 관리할 권한이 있는 기관, 조직.
5. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3 Nghị định này.
> 5. 본 의정 제3조 제2항, 제3항에 규정된 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 근로자 파견 사업체.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
> 제3조. 용어의 해석
Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
> 본 의정에서 다음 용어들은 다음과 같이 이해된다:
1. Người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam là công dân Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.
> 1. 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자란 본 조 제2항, 제3항에 규정된 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남 시민이다.
2. Tổ chức nước ngoài tại Việt Nam là cơ quan, tổ chức nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam, gồm:
> 2. 베트남 내 외국 조직이란 다음을 포함하여 베트남 영토 내에서 활동하도록 베트남의 권한 있는 기관으로부터 허가받은 외국 기관, 조직이다:
a) Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự nước ngoài, cơ quan đại diện các tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc, tổ chức quốc tế liên Chính phủ, các tổ chức khu vực, tiểu khu vực;
> a) 외교대표기관, 외국 영사기관, 유엔 시스템 산하 국제기구 대표기관, 정부간 국제기구, 지역 및 소지역 조직;
b) Văn phòng đại diện tổ chức thuộc Chính phủ nước ngoài;
> b) 외국 정부 산하 조직의 대표사무소;
c) Văn phòng thường trú cơ quan thông tấn, báo chí, phát thanh và truyền hình nước ngoài;
> c) 외국 통신, 언론, 라디오 및 텔레비전 방송 기관의 상주 사무소;
d) Tổ chức phi chính phủ nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp giấy đăng ký theo quy định của pháp luật Việt Nam.
> d) 베트남 법률의 규정에 따라 베트남의 권한 있는 기관으로부터 등록증을 발급받은 외국 비정부기구.
3. Cá nhân nước ngoài tại Việt Nam là người nước ngoài làm việc tại các tổ chức quy định tại khoản 2 Điều này có hoạt động sử dụng người lao động Việt Nam.
> 3. 베트남 내 외국 개인이란 본 조 제2항에 규정된 조직에서 근무하며 베트남인 근로자를 사용하는 활동을 하는 외국인이다.
Điều 4. Nguyên tắc chung
> 제4조. 일반 원칙
1. Bảo đảm tuân thủ các quy định pháp luật về lao động và pháp luật có liên quan khác của Việt Nam.
> 1. 노동에 관한 법률 규정 및 베트남의 기타 관련 법률 준수를 보장함.
2. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3 Nghị định này.
> 2. 본 의정 제3조 제2항, 제3항에 규정된 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자의 합법적인 권리와 이익을 보호함.
3. Tạo điều kiện thuận lợi để tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động hiệu quả tại Việt Nam.
> 3. 외국 조직, 개인이 베트남에서 효과적으로 활동하도록 유리한 조건을 조성함.
Điều 5. Thẩm quyền quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
> 제5조. 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자의 관리 권한
Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam được quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3 Nghị định này là các cơ quan, tổ chức được Bộ Ngoại giao phân cấp, ủy quyền, giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu thực hiện quản lý người lao động Việt Nam theo quy định của pháp luật.
> 본 의정 제3조 제2항, 제3항에 규정된 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자를 관리할 권한이 있는 기관, 조직은 법률 규정에 따라 베트남인 근로자 관리를 수행하도록 외교부로부터 분권, 위임, 과업 부여, 발주 또는 입찰을 받은 기관, 조직이다.
Chương II
> 제2장
TUYỂN DỤNG, QUẢN LÝ NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM
> 베트남인 근로자의 채용, 관리
LÀM VIỆC CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
> 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는
Điều 6. Tuyển dụng người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức,
> 제6조. 조직을 위해 근무하는 베트남인 근로자의 채용,
cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
> 베트남 내 외국 개인
1. Khi có nhu cầu tuyển dụng người lao động Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài phải thông báo bằng văn bản trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến, qua địa chỉ thư điện tử chính thức của cơ quan, tổ chức quản lý quy định tại Điều 5 Nghị định này, trong đó nêu rõ vị trí việc làm, số lượng cần tuyển dụng.
> 1. 베트남인 근로자를 채용할 수요가 있는 경우, 외국 조직, 개인은 본 시행령 제5조에 규정된 관리 기관, 조직의 공식 전자우편 주소를 통해 직접 서면으로, 우편 서비스를 통해 또는 온라인으로 통보해야 하며, 그 중 채용할 직위, 채용 필요 인원수를 명확히 명시해야 한다.
Đồng thời, tổ chức, cá nhân nước ngoài phải thực hiện đăng tải công khai thông tin tuyển dụng người lao động Việt Nam trên Sàn giao dịch việc làm quốc gia (địa chỉ: https://www.vieclam.gov.vn) hoặc cổng thông tin việc làm hợp pháp khác hoặc trang thông tin điện tử chính thức của tổ chức.
> 동시에, 외국 조직, 개인은 국가 일자리 거래소(주소: https://www.vieclam.gov.vn) 또는 기타 합법적인 일자리 포털 사이트 또는 해당 조직의 공식 전자정보 페이지에 베트남인 근로자 채용 정보를 공개적으로 게재해야 한다.
2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tuyển dụng người lao động Việt Nam hoặc đề nghị cơ quan, tổ chức quản lý quy định tại Điều 5 Nghị định này hỗ trợ việc tuyển dụng người lao động Việt Nam.
> 2. 외국 조직, 개인은 베트남인 근로자를 직접 채용하거나 본 시행령 제5조에 규정된 관리 기관, 조직에 베트남인 근로자 채용 지원을 요청한다.
3. Khi có đề nghị từ tổ chức, cá nhân nước ngoài, cơ quan, tổ chức quản lý quy định tại Điều 5 Nghị định này thực hiện việc tuyển chọn, giới thiệu ứng viên theo mô tả công việc đã được cung cấp.
> 3. 외국 조직, 개인으로부터 요청이 있는 경우, 본 시행령 제5조에 규정된 관리 기관, 조직은 제공된 직무 설명서에 따라 지원자의 선발, 소개를 실시한다.
Điều 7. Quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
> 제7조. 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자의 관리
1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày ký kết hợp đồng lao động với người lao động Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài phải thông báo bằng văn bản trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến, qua địa chỉ thư điện tử chính thức của cơ quan, tổ chức quản lý quy định tại Điều 5 Nghị định này, trong đó ghi rõ họ và tên, số định danh cá nhân, vị trí việc làm và thời điểm bắt đầu làm việc của người lao động Việt Nam được tuyển dụng.
> 1. 베트남인 근로자와 근로계약을 체결한 날부터 근무일 기준 10일 이내에, 외국 조직, 개인은 본 시행령 제5조에 규정된 관리 기관, 조직의 공식 전자우편 주소를 통해 직접 서면으로, 우편 서비스를 통해 또는 온라인으로 통보해야 하며, 그 중 채용된 베트남인 근로자의 성명, 개인식별번호, 직무 위치 및 근무 시작 시점을 명확히 기재해야 한다.
2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày ký kết hợp đồng lao động với tổ chức, cá nhân nước ngoài, người lao động Việt Nam có trách nhiệm nộp hồ sơ quản lý người lao động theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 8 Nghị định này trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến, qua địa chỉ thư điện tử chính thức của cơ quan, tổ chức quản lý quy định tại Điều 5 Nghị định này.
> 2. 외국 조직, 개인과 근로계약을 체결한 날부터 근무일 기준 10일 이내에, 베트남인 근로자는 본 시행령 제8조 제1항, 제2항의 규정에 따른 근로자 관리 서류를 본 시행령 제5조에 규정된 관리 기관, 조직의 공식 전자우편 주소를 통해 직접, 우편 서비스를 통해 또는 온라인으로 제출할 책임이 있다.
3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận đầy đủ thông báo của tổ chức, cá nhân nước ngoài và hồ sơ quản lý người lao động Việt Nam, cơ quan, tổ chức quản lý quy định tại Điều 5 Nghị định này gửi thông báo bằng văn bản trực tiếp hoặc trực tuyến đến tổ chức, cá nhân nước ngoài về việc tiếp nhận quản lý người lao động Việt Nam.
> 3. 외국 조직, 개인의 통보 및 베트남인 근로자 관리 서류를 완전히 접수한 날부터 근무일 기준 10일 이내에, 본 시행령 제5조에 규정된 관리 기관, 조직은 베트남인 근로자 관리 접수에 관하여 외국 조직, 개인에게 직접 또는 온라인으로 서면 통보를 발송한다.
4. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày chấm dứt hợp đồng lao động với người lao động Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài phải thông báo bằng văn bản trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến, qua địa chỉ thư điện tử chính thức của cơ quan, tổ chức quản lý quy định tại Điều 5 Nghị định này, trong đó nêu lý do chấm dứt.
> 4. 베트남인 근로자와 근로계약을 종료한 날부터 근무일 기준 10일 이내에, 외국 조직, 개인은 본 시행령 제5조에 규정된 관리 기관, 조직의 공식 전자우편 주소를 통해 직접 서면으로, 우편 서비스를 통해 또는 온라인으로 통보해야 하며, 그 중 종료 사유를 명시해야 한다.
5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận thông báo chấm dứt hợp đồng lao động với người lao động Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài, cơ quan, tổ chức quản lý quy định tại Điều 5 Nghị định này:
> 5. 외국 조직, 개인의 베트남인 근로자와의 근로계약 종료 통보를 받은 날부터 근무일 기준 03일 이내에, 본 시행령 제5조에 규정된 관리 기관, 조직은:
a) Gửi văn bản xác nhận trực tiếp hoặc trực tuyến về việc chấm dứt quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài;
> a) 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자의 관리 종료에 관한 확인 문서를 직접 또는 온라인으로 발송한다;
b) Hoàn trả hồ sơ quản lý người lao động Việt Nam cho người lao động Việt Nam theo quy định của pháp luật.
> b) 법률 규정에 따라 베트남인 근로자에게 베트남인 근로자 관리 서류를 반환한다.
Điều 8. Hồ sơ quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
> 제8조. 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자의 관리 서류
1. Phiếu thông tin cá nhân của người lao động Việt Nam theo Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
> 1. 본 시행령에 첨부하여 공포된 부록 서식 제01호에 따른 베트남인 근로자의 개인정보표.
2. Bản sao hợp đồng lao động đã ký kết giữa người lao động Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài.
> 2. 베트남인 근로자와 외국 조직, 개인 간에 체결된 근로계약서 사본.
3. Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật của Nhà nước cho người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam theo Mẫu số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
> 3. 본 시행령에 첨부하여 공포된 부록 서식 제02호에 따른 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자를 위한 국가의 정책, 법률 선전, 보급 프로그램 이수 증명서.
Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
> 제9조. 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자 관리 기관, 조직의 책임
1. Tiếp nhận đề nghị hỗ trợ việc tuyển dụng người lao động Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài;
> 1. 외국 조직, 개인의 베트남인 근로자 채용 지원 요청을 접수한다;
tiếp nhận hồ sơ dự tuyển của người lao động Việt Nam theo yêu cầu tuyển dụng của tổ chức, cá nhân nước ngoài;
> 외국 조직, 개인의 채용 요구에 따른 베트남인 근로자의 지원 서류를 접수한다;
tuyển chọn, giới thiệu người lao động Việt Nam cho tổ chức, cá nhân nước ngoài.
> 외국 조직, 개인에게 베트남인 근로자를 선발, 소개한다.
2. Tiếp nhận hồ sơ quản lý người lao động Việt Nam và thực hiện quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
> 2. 베트남인 근로자 관리 서류를 접수하고 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자의 관리를 수행한다.
3. Tổ chức chương trình tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật của Nhà nước bằng hình thức trực tiếp hoặc trực tuyến cho người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam theo quy định của pháp luật;
> 3. 법률 규정에 따라 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자를 대상으로 직접 또는 온라인 형식으로 국가의 정책, 법률 선전, 보급 프로그램을 조직한다;
cấp giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật của Nhà nước và bổ sung thông tin vào hồ sơ quản lý người lao động Việt Nam.
> 국가의 정책, 법률 선전, 보급 프로그램 이수 증명서를 발급하고 베트남인 근로자 관리 서류에 정보를 보충한다.
4. Tham gia hỗ trợ bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
> 4. 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자의 합법적인 권리와 이익 보호 지원에 참여한다.
5. Hỗ trợ tư vấn cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam về việc sử dụng người lao động Việt Nam.
> 5. 베트남 내 외국 조직, 개인에게 베트남인 근로자 사용에 관한 자문을 지원한다.
6. Hỗ trợ xác nhận thông tin về nhân sự của người lao động Việt Nam trong thời gian làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam trên cơ sở hồ sơ quản lý người lao động quy định tại Điều 8 Nghị định này.
> 6. 본 시행령 제8조에 규정된 근로자 관리 기록에 근거하여 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 기간 동안의 베트남 근로자의 인적 사항에 관한 정보 확인을 지원한다.
7. Định kỳ báo cáo Bộ Ngoại giao trước ngày 20 tháng 12 hằng năm về tình hình tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam theo Mẫu số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
> 7. 본 시행령과 함께 공포된 부록 제03호 서식에 따라 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남 근로자의 채용, 관리 상황에 대해 매년 12월 20일 이전에 외교부에 정기적으로 보고한다.
8. Thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.
> 8. 법률의 규정에 따른 기타 임무를 수행한다.
Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam khi tuyển dụng, sử dụng người lao động Việt Nam
> 제10조. 베트남 근로자를 채용, 사용하는 경우 베트남 내 외국 조직, 개인의 책임
1. Tuân thủ quy định tại Nghị định này, pháp luật về lao động và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
> 1. 본 시행령의 규정, 노동에 관한 법률 및 기타 관련 규범문서를 준수한다.
2. Thực hiện đúng hợp đồng lao động đã ký kết với người lao động Việt Nam.
> 2. 베트남 근로자와 체결한 근로계약을 올바르게 이행한다.
3. Tạo điều kiện để người lao động Việt Nam:
> 3. 베트남 근로자가 다음을 할 수 있도록 여건을 조성한다:
a) Hoàn thiện đầy đủ hồ sơ quản lý người lao động và thực hiện quy định về quản lý người lao động tại cơ quan, tổ chức quản lý theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Nghị định này;
> a) 본 시행령 제7조, 제8조의 규정에 따라 관리 기관, 조직에서 근로자 관리 기록을 충분히 완성하고 근로자 관리에 관한 규정을 이행하는 것;
b) Tham gia chương trình tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật của Nhà nước do cơ quan, tổ chức quản lý quy định tại Điều 5 Nghị định này tổ chức trong quá trình người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài.
> b) 베트남 근로자가 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 과정에서 본 시행령 제5조에 규정된 관리 기관, 조직이 주최하는 국가의 정책, 법률 홍보 및 보급 프로그램에 참여하는 것.
4. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu sử dụng dịch vụ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động, thông báo bằng văn bản trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến, qua địa chỉ thư điện tử chính thức của cơ quan, tổ chức quản lý quy định tại Điều 5 Nghị định này về việc sử dụng dịch vụ cho thuê lại lao động theo Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
> 4. 근로자 파견 사업주의 서비스를 사용하기 시작한 날로부터 근무일 기준 07일 이내에, 본 시행령과 함께 공포된 부록 제04호 서식에 따라 본 시행령 제5조에 규정된 관리 기관, 조직의 공식 전자우편 주소를 통해 온라인으로, 또는 우편 서비스를 통해, 직접 서면으로 근로자 파견 서비스 사용에 관해 통보한다.
5. Định kỳ trước ngày 15 tháng 12 hằng năm, gửi Phiếu thông tin tình hình tuyển dụng, sử dụng người lao động Việt Nam theo Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến, qua địa chỉ thư điện tử chính thức của cơ quan, tổ chức quản lý quy định tại Điều 5 Nghị định này.
> 5. 매년 12월 15일 이전에 정기적으로, 본 시행령 제5조에 규정된 관리 기관, 조직의 공식 전자우편 주소를 통해 온라인으로, 또는 우편 서비스를 통해, 직접 본 시행령과 함께 공포된 부록 제05호 서식에 따른 베트남 근로자 채용 및 사용 상황 정보표를 송부한다.
Điều 11. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của người lao động Việt Nam khi làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
> 제11조. 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 경우 베트남 근로자의 권리, 의무 및 책임
1. Được tham gia tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội theo quy định của pháp luật.
> 1. 법률의 규정에 따라 정치 조직, 정치-사회 조직에 참여할 수 있다.
2. Được yêu cầu cơ quan, tổ chức quản lý quy định tại Điều 5 Nghị định này hỗ trợ tư vấn bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp trong quá trình làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài.
> 2. 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 과정에서 합법적인 권리와 이익을 보호하기 위한 자문 지원을 본 시행령 제5조에 규정된 관리 기관, 조직에 요청할 수 있다.
3. Được yêu cầu cơ quan, tổ chức quản lý quy định tại Điều 5 Nghị định này hỗ trợ xác nhận thông tin về nhân sự trên cơ sở hồ sơ quản lý người lao động quy định tại Điều 8 Nghị định này.
> 3. 본 시행령 제8조에 규정된 근로자 관리 기록에 근거하여 인적 사항에 관한 정보 확인 지원을 본 시행령 제5조에 규정된 관리 기관, 조직에 요청할 수 있다.
4. Tuân thủ pháp luật của Việt Nam về lao động, bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội và các quy định pháp luật khác có liên quan.
> 4. 노동, 국가 안보 보호, 질서 및 사회 안전에 관한 베트남의 법률과 기타 관련 법률 규정을 준수한다.
5. Có trách nhiệm hoàn thành chương trình tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật của Nhà nước trong vòng 06 tháng kể từ khi ký kết hợp đồng lao động với tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
> 5. 베트남 내 외국 조직, 개인과 근로계약을 체결한 때로부터 06개월 이내에 국가의 정책, 법률 홍보 및 보급 프로그램을 완료할 책임이 있다.
6. Thực hiện đúng hợp đồng lao động đã ký kết với tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
> 6. 베트남 내 외국 조직, 개인과 체결한 근로계약을 올바르게 이행한다.
7. Thực hiện đúng quy định về quản lý người lao động và hồ sơ quản lý người lao động tại Điều 7, Điều 8 Nghị định này.
> 7. 본 시행령 제7조, 제8조의 근로자 관리 및 근로자 관리 기록에 관한 규정을 올바르게 이행한다.
8. Cập nhật hồ sơ quản lý người lao động và gửi đến cơ quan, tổ chức quản lý quy định tại Điều 5 Nghị định này trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến, qua địa chỉ thư điện tử chính thức của cơ quan, tổ chức quản lý khi có bất kỳ thay đổi nào về thông tin cá nhân hoặc khi có yêu cầu từ cơ quan, tổ chức quản lý.
> 8. 개인정보에 관한 어떠한 변경이 있거나 관리 기관, 조직의 요청이 있는 경우 근로자 관리 기록을 갱신하여 관리 기관, 조직의 공식 전자우편 주소를 통해 온라인으로, 또는 우편 서비스를 통해, 직접 본 시행령 제5조에 규정된 관리 기관, 조직에 송부한다.
Điều 12. Trách nhiệm của doanh nghiệp cho thuê lại lao động làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam
> 제12조. 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하도록 근로자를 파견하는 사업주의 책임
1. Định kỳ trước ngày 15 tháng 12 hằng năm, gửi báo cáo tình hình cho thuê lại lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam bằng hình thức trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến, qua địa chỉ thư điện tử chính thức của cơ quan, tổ chức quản lý quy định tại Điều 5 Nghị định này theo Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
> 1. 매년 12월 15일 이전에 정기적으로, 본 시행령과 함께 공포된 부록 제06호 서식에 따라 본 시행령 제5조에 규정된 관리 기관, 조직의 공식 전자우편 주소를 통해 온라인으로, 또는 우편 서비스를 통해, 직접의 방식으로 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남 근로자 파견 상황 보고서를 송부한다.
2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày cho thuê lại lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam, gửi danh sách người lao động Việt Nam được tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam thuê lại bằng hình thức trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến, qua địa chỉ thư điện tử chính thức của cơ quan, tổ chức quản lý quy định tại Điều 5 Nghị định này theo Mẫu số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
> 2. 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하도록 베트남 근로자를 파견한 날로부터 근무일 기준 10일 이내에, 본 시행령과 함께 공포된 부록 제07호 서식에 따라 본 시행령 제5조에 규정된 관리 기관, 조직의 공식 전자우편 주소를 통해 온라인으로, 또는 우편 서비스를 통해, 직접의 방식으로 베트남 내 외국 조직, 개인에게 파견된 베트남 근로자 명부를 송부한다.
Chương III
> 제III장
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
> 시행 조항
Điều 13. Hiệu lực thi hành
> 제13조. 시행 효력
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2026.
> 1. 본 시행령은 2026년 11월 15일부터 시행 효력을 가진다.
2. Nội dung về tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam quy định tại Nghị định số 152/2020/NĐ-CP quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 70/2023/NĐ-CP hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
> 2. 시행령 제70/2023/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 베트남 내에서 근무하는 외국인 근로자 및 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남 근로자의 채용, 관리에 관한 시행령 제152/2020/NĐ-CP호에 규정된 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남 근로자의 채용, 관리에 관한 내용은 본 시행령이 효력을 발생하는 날부터 시행 효력을 상실한다.
Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp
> 제14조. 경과 조항
Việc tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho Văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức nước ngoài hoạt động trong các lĩnh vực: kinh tế, thương mại, tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, khoa học - kỹ thuật, văn hóa, giáo dục, y tế, tư vấn pháp luật nước ngoài được thực hiện theo quy định của Bộ luật Lao động và quy định pháp luật khác liên quan.
> 경제, 무역, 금융, 은행, 보험, 과학-기술, 문화, 교육, 보건, 외국 법률 자문 분야에서 활동하는 외국 조직의 베트남 내 대표사무소에서 근무하는 베트남인 근로자의 채용, 관리는 노동법전의 규정 및 관련 기타 법률 규정에 따라 수행된다.
Điều 15. Trách nhiệm thi hành
> 제15조. 시행 책임
1. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
> 1. 외교부의 책임
a) Giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam từ trung ương đến địa phương;
> a) 중앙에서 지방에 이르기까지 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자의 채용, 관리에 관한 국가관리 기능을 정부가 수행하도록 지원한다;
b) Tổng hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện và báo cáo đề xuất, kiến nghị cấp có thẩm quyền;
> b) 전개·시행 과정에서의 애로사항, 장애를 종합하고 권한 있는 기관에 보고·제안·건의한다;
c) Bộ trưởng Bộ Ngoại giao quy định chi tiết về nội dung, thời gian, hình thức của chương trình tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật của Nhà nước cho người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
> c) 외교부 장관은 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자를 위한 국가의 정책, 법률 홍보·보급 프로그램의 내용, 시간, 형식에 관하여 세부적으로 규정한다;
d) Kiểm tra việc thực hiện các quy định của Nghị định này.
> d) 본 시행령 규정의 이행을 검사한다.
2. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ
> 2. 내무부의 책임
a) Phối hợp báo cáo về người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam khi có yêu cầu;
> a) 요구가 있을 시 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자에 대해 협조하여 보고한다;
b) Hướng dẫn việc thực hiện quy định của pháp luật về chính sách, việc làm, lao động, tiền lương và các nội dung khác có liên quan đến người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam.
> b) 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자와 관련된 정책, 고용, 노동, 임금 및 기타 내용에 관한 법률 규정의 이행을 안내한다.
3. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
> 3. 국방부의 책임
Phối hợp với Bộ Ngoại giao và các cơ quan, tổ chức quản lý quy định tại Điều 5 Nghị định này thực hiện các quy định của pháp luật về bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới, cửa khẩu, hải đảo, vùng chiến lược, trọng điểm, địa bàn xung yếu về quốc phòng.
> 국방상 취약 지역, 중점, 전략 구역, 도서, 국경관문, 국경 지역에서의 안보, 질서, 사회안전 보장에 관한 법률 규정을 이행하기 위해 외교부 및 본 시행령 제5조에 규정된 관리 기관, 조직과 협조한다.
4. Trách nhiệm của Bộ Công an
> 4. 공안부의 책임
a) Phối hợp với Bộ Ngoại giao, cơ quan, tổ chức quản lý quy định tại Điều 5 Nghị định này, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng lao động Việt Nam và doanh nghiệp cho thuê lại lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam thực hiện các quy định của pháp luật về bảo đảm an ninh, trật tự, an toàn xã hội;
> a) 안보, 질서, 사회안전 보장에 관한 법률 규정을 이행하기 위해 외교부, 본 시행령 제5조에 규정된 관리 기관·조직, 베트남인 근로자를 사용하는 외국 조직·개인 및 베트남 내 외국 조직·개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자 재임대 기업과 협조한다;
b) Phối hợp thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định liên quan đến tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam nhằm phòng ngừa việc lợi dụng quan hệ lao động để thực hiện hành vi xâm phạm lợi ích, an ninh quốc gia hoặc hoạt động ngoài phạm vi được cấp phép.
> b) 노동관계를 이용하여 국가안보, 이익을 침해하는 행위를 하거나 허가받은 범위를 벗어나 활동하는 것을 예방하기 위해 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자의 채용, 관리와 관련된 규정의 이행을 협조하여 사찰, 검사한다.
5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
> 5. 중앙직할 성, 시 인민위원회의 책임
Phối hợp với Bộ Ngoại giao và các cơ quan có thẩm quyền trong công tác tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam ở địa phương.
> 지방에서 베트남 내 외국 조직, 개인을 위해 근무하는 베트남인 근로자의 채용, 관리 업무에 있어 외교부 및 권한 있는 기관들과 협조한다.
6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
> 6. 각 부 장관, 부급 기관의 장, 각 성, 시 인민위원회 위원장 및 관련 기관, 조직, 개인은 본 시행령을 시행할 책임을 진다.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
> - 당 중앙서기국;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리, 각 정부부총리;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
> - 각 부, 부급 기관;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
> - 각 성, 시 HĐND, UBND;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
> - 중앙사무국 및 당의 각 위원회;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
> - 총서기 사무처;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석 사무처;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
> - 민족평의회 및 국회의 각 위원회;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회사무처;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Kiểm toán nhà nước;
> - 국가감사원;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
> - 베트남 조국전선 중앙위원회;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
> - 정치-사회 조직의 중앙기관;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg,
> - VPCP: BTCN, 각 PCN, TTg 보좌관,
các Vụ, Cục, Công báo;
> 각 국, 청, 공보;
- Lưu: VT, KGVX (2).
> - 보관: VT, KGVX (2).
TM. CHÍNH PHỦ
> 정부를 대표하여
KT. THỦ TƯỚNG
> 총리 서명 대행
PHÓ THỦ TƯỚNG
> 부총리
[daky]
> [서명됨]
Phạm Thị Thanh Trà
> Phạm Thị Thanh Trà
참고 자료