← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 쌀 수출, 수입 사업에 관한 정부의 2026년 9월 23일 자 제365/2026/NĐ-CP호 시행령의 일부 조항 및 시행 조치를 세부 규정하는 제65/2026/TT-BCT호 시행규칙

게시 2026-10-30
[베트남 법령] 쌀 수출, 수입 사업에 관한 정부의 2026년 9월 23일 자 제365/2026/NĐ-CP호 시행령의 일부 조항 및 시행 조치를 세부 규정하는 제65/2026/TT-BCT호 시행규칙

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

BỘ CÔNG THƯƠNG

> 산업통상부

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

Số: 65 /2026/TT-BCT

> 번호: 65 /2026/TT-BCT

Hà Nội, ngày 01 tháng 10 năm 2026

> 하노이, 2026년 10월 01일

THÔNG TƯ

> 시행규칙

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành

> 일부 조항 및 집행 조치 세부 규정

Nghị định số 365/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo

> 쌀 수출입업에 관한 정부의 2026년 9월 23일 자 시행령 제365/2026/NĐ-CP호

Căn cứ Nghị định số 351/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

> 산업통상부의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정하는 정부의 시행령 제351/2026/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo;

> 쌀 수출입업에 관한 정부의 시행령 제365/2026/NĐ-CP호에 근거하여;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu.

> 수출입국장의 제청에 따라.

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Nghị định số 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.

> 산업통상부 장관은 쌀 수출입업에 관한 정부의 시행령 제365/2026/NĐ-CP호의 일부 조항 및 집행 조치를 세부 규정하는 시행규칙을 공포한다.

Chương I

> 제1장

QUY ĐỊNH CHUNG

> 총칙

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> 제1조. 조정 범위

Thông tư này quy định chi tiết điểm e, điểm g khoản 1 Điều 14, Điều 19, điểm h khoản 1 Điều 23 và biện pháp thi hành khoản 2 Điều 18, điểm b, điểm c khoản 1 Điều 25, điểm a khoản 2 Điều 25 của Nghị định số 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ về kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo về:

> 본 시행규칙은 쌀 수출입업에 관한 정부의 시행령 제365/2026/NĐ-CP호 제14조제1항e목, g목, 제19조, 제23조제1항h목의 세부 규정과 제18조제2항, 제25조제1항b목, c목, 제25조제2항a목의 집행 조치를 다음에 관하여 규정한다:

1. Chỉ định thương nhân đầu mối ký kết và tổ chức thực hiện hợp đồng tập trung theo các Bản ghi nhớ, thỏa thuận về thương mại gạo do Bộ Công Thương chủ trì đàm phán, ký kết hoặc trình cấp có thẩm quyền ký kết được quy định tại khoản 2 Điều 18 của Nghị định số 365/2026/NĐ-CP.

> 1. 시행령 제365/2026/NĐ-CP호 제18조제2항에 규정된, 산업통상부가 주관하여 협상, 체결하거나 권한 있는 기관에 제출하여 체결한 쌀 무역에 관한 양해각서, 협정에 따른 집중 계약을 체결하고 이행을 조직하는 주관 상인 지정.

2. Chế độ báo cáo của thương nhân kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo.

> 2. 쌀 수출입업 상인의 보고 제도.

3. Đánh giá mức độ tín nhiệm của thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo.

> 3. 쌀 수출업 상인의 신용도 평가.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

> 제2조. 적용 대상

Thông tư này áp dụng đối với thương nhân kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

> 본 시행규칙은 쌀 수출입업 상인 및 관련 기관, 조직, 개인에 대하여 적용된다.

Chương II CHỈ ĐỊNH THƯƠNG NHÂN ĐẦU MỐI KÝ KẾT VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG TẬP TRUNG

> 제2장 집중 계약을 체결하고 이행을 조직하는 주관 상인 지정

Điều 3. Chỉ định thương nhân đầu mối giao dịch

> 제3조. 거래 주관 상인 지정

1. Việc chỉ định thương nhân đầu mối giao dịch hợp đồng tập trung căn cứ vào các tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều 19 của Nghị định số 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ.

> 1. 집중 계약 거래 주관 상인 지정은 정부의 시행령 제365/2026/NĐ-CP호 제19조제2항에 규정된 기준에 근거한다.

2. Trường hợp từ hai thương nhân trở lên được chỉ định làm đầu mối tại một thị trường có hợp đồng tập trung thì thực hiện cơ chế đầu mối luân phiên theo quy định tại Điều 4 của Thông tư này.

> 2. 2인 이상의 상인이 집중 계약이 있는 한 시장에서 주관으로 지정된 경우에는 본 시행규칙 제4조의 규정에 따른 순환 주관 메커니즘을 시행한다.

Điều 4. Cơ chế đầu mối luân phiên

> 제4조. 순환 주관 메커니즘

1. Cơ chế đầu mối luân phiên là cơ chế được áp dụng khi có từ hai thương nhân trở lên được chỉ định làm đầu mối tại một thị trường có hợp đồng tập trung nhưng cơ quan có thẩm quyền, hoặc nhà nhập khẩu nước ngoài được chỉ định yêu cầu mỗi đợt nhập khẩu gạo theo hợp đồng tập trung chỉ có một thương nhân được tham gia ký kết, giao dịch hợp đồng.

> 1. 순환 주관 메커니즘은 2인 이상의 상인이 집중 계약이 있는 한 시장에서 주관으로 지정되었으나, 권한 있는 기관 또는 지정된 외국 수입자가 집중 계약에 따른 쌀 수입 회차마다 단 하나의 상인만이 계약의 체결, 거래에 참여할 것을 요구하는 경우에 적용되는 메커니즘이다.

2. Trình tự cơ chế đầu mối luân phiên như sau:

> 2. 순환 주관 메커니즘의 절차는 다음과 같다:

a) Chậm nhất là 01 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của nước nhập khẩu về việc nhập khẩu gạo, thương nhân đến lượt luân phiên báo cáo Bộ Công Thương và sao gửi Hiệp hội Lương thực Việt Nam về khả năng tham gia đợt giao dịch.

> a) 수입국의 쌀 수입에 관한 통보를 받은 날부터 늦어도 01일 이내에, 순환 차례가 된 상인은 거래 회차 참여 가능 여부에 관하여 산업통상부에 보고하고 베트남양곡협회에 사본을 송부한다.

Trường hợp thương nhân đầu mối đến lượt luân phiên kiến nghị không tham gia thì phải báo cáo rõ nguyên nhân với Bộ Công Thương đồng thời sao gửi Hiệp hội Lương thực Việt Nam và (các) thương nhân đầu mối khác.

> 순환 차례가 된 주관 상인이 불참을 건의하는 경우 그 사유를 명확히 하여 산업통상부에 보고함과 동시에 베트남양곡협회 및 다른 주관 상인(들)에게 사본을 송부하여야 한다.

b) Chậm nhất 01 ngày kể từ ngày nhận được kiến nghị từ chối tham gia giao dịch của thương nhân đầu mối đến lượt luân phiên, thương nhân đầu mối đến lượt luân phiên liền kề tiếp theo báo cáo với Bộ Công Thương đồng thời sao gửi Hiệp hội Lương thực Việt Nam về khả năng tham gia giao dịch.

> b) 순환 차례가 된 주관 상인의 거래 참여 거절 건의를 받은 날부터 늦어도 01일 이내에, 바로 다음 순환 차례의 주관 상인은 거래 참여 가능 여부에 관하여 산업통상부에 보고함과 동시에 베트남양곡협회에 사본을 송부한다.

Việc thay thế đi giao dịch, dự thầu sẽ không được tính là lượt luân phiên của thương nhân được cử đi thay thế và thương nhân được tiếp tục tham gia đợt giao dịch tiếp theo theo đúng lượt luân phiên chính thức của mình.

> 대체하여 거래, 입찰에 참가하는 것은 대체 파견된 상인의 순환 차례로 계산되지 않으며, 해당 상인은 자신의 정식 순환 차례에 따라 다음 거래 회차에 계속 참여할 수 있다.

c) Trường hợp tất cả các thương nhân đầu mối không tham gia đợt giao dịch thì Bộ Công Thương chỉ định thương nhân khác tham gia giao dịch theo quy định.

> c) 모든 주관 상인이 거래 회차에 참여하지 않는 경우 산업통상부는 규정에 따라 거래에 참여할 다른 상인을 지정한다.

d) Thương nhân tham gia đợt giao dịch báo cáo Bộ Công Thương trong trường hợp cần hỗ trợ thủ tục liên quan đến việc giao dịch.

> d) 거래 회차에 참여하는 상인은 거래와 관련된 절차 지원이 필요한 경우 산업통상부에 보고한다.

3. Phân bổ chỉ tiêu cho các thương nhân đầu mối theo cơ chế luân phiên như sau:

> 3. 순환 메커니즘에 따른 주관 상인들에 대한 할당량 배분은 다음과 같다:

Thương nhân đầu mối theo cơ chế luân phiên được trực tiếp xuất khẩu 20% lượng gạo trong hợp đồng tập trung, trong đó:

> 순환 메커니즘에 따른 주관 상인은 집중 계약상 쌀 물량의 20%를 직접 수출할 수 있으며, 그중:

Thương nhân đầu mối ký kết hợp đồng tập trung được thực hiện 2/3 số lượng 20% lượng gạo trong hợp đồng tập trung.

> 집중 계약을 체결한 주관 상인은 집중 계약상 쌀 물량 20%의 3분의 2 수량을 이행할 수 있다.

Các thương nhân đầu mối không tham gia ký kết hợp đồng tập trung được phân bổ số lượng gạo đều nhau trong 1/3 số lượng 20% lượng gạo trong hợp đồng tập trung.

> 집중 계약 체결에 참여하지 않은 주관 상인들은 집중 계약상 쌀 물량 20%의 3분의 1 수량 내에서 균등하게 쌀 수량을 배분받는다.

Điều 5. Trách nhiệm của các thương nhân đầu mối trong cơ chế đầu mối luân phiên

> 제5조. 순환 주관 메커니즘에서 주관 상인들의 책임

1. Thương nhân đầu mối ký kết hợp đồng tập trung theo cơ chế đầu mối luân phiên có trách nhiệm:

> 1. 순환 주관 메커니즘에 따라 집중 계약을 체결한 주관 상인은 다음의 책임을 진다:

a) Thực hiện các trách nhiệm quy định tại khoản 4 Điều 19 của Nghị định số 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ.

> a) 정부의 의정 제365/2026/NĐ-CP호 제19조 제4항에 규정된 책임들을 이행할 것.

b) Thực hiện phần chỉ tiêu được phân bổ lại theo quy định tại khoản 2 Điều 9 của Thông tư này.

> b) 본 시행규칙 제9조 제2항의 규정에 따라 재배분된 할당량 부분을 이행할 것.

2. Thương nhân đầu mối không ký kết hợp đồng tập trung theo cơ chế đầu mối luân phiên có trách nhiệm:

> 2. 순환 주간 체계에 따라 집중 계약을 체결하지 아니하는 주간 상인은 다음의 책임을 진다:

a) Cùng thương nhân đầu mối ký kết hợp đồng tập trung và Hiệp hội Lương thực Việt Nam xây dựng phương án giao dịch.

> a) 집중 계약을 체결하는 주간 상인 및 베트남식량협회와 함께 거래 방안을 수립할 것.

b) Phối hợp với thương nhân đầu mối ký kết hợp đồng tập trung theo dõi tình hình thị trường và các vấn đề liên quan đến đợt giao dịch; trao đổi với Hiệp hội Lương thực Việt Nam về phương án giao dịch.

> b) 집중 계약을 체결하는 주간 상인과 협력하여 시장 상황 및 해당 거래 회차와 관련된 문제들을 모니터링할 것; 베트남식량협회와 거래 방안에 관하여 협의할 것.

c) Tham gia chuẩn bị nguồn hàng để thực hiện hợp đồng; cùng thương nhân đầu mối ký kết hợp đồng tập trung tổ chức thực hiện hợp đồng đã ký.

> c) 계약을 이행하기 위한 상품 공급원 준비에 참여할 것; 집중 계약을 체결하는 주간 상인과 함께 체결된 계약의 이행을 조직할 것.

d) Thực hiện phần chỉ tiêu được phân bổ lại theo quy định tại khoản 3 Điều 4 và khoản 2 Điều 9 của Thông tư này.

> d) 본 시행규칙 제4조 제3항 및 제9조 제2항의 규정에 따라 재배분된 할당량 부분을 이행할 것.

đ) Các thương nhân quy định tại khoản này có trách nhiệm thực hiện phần lượng gạo quy định tại điểm d khoản này theo tỷ lệ bằng nhau.

> đ) 본 항에 규정된 상인들은 본 항 d목에 규정된 쌀 물량 부분을 동등한 비율로 이행할 책임을 진다.

Điều 6. Đối tượng được phân bổ chỉ tiêu ủy thác xuất khẩu

> 제6조. 수출위탁 할당량을 배분받는 대상

1. Việc phân bổ chỉ tiêu thực hiện hợp đồng tập trung cho các thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo để uỷ thác xuất khẩu thực hiện theo quy định và tiêu chí quy định tại khoản 6 Điều 19 của Nghị định số 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ.

> 1. 수출을 위탁하기 위해 쌀 수출업을 영위하는 상인들에게 집중 계약 이행 할당량을 배분하는 것은 정부의 의정 제365/2026/NĐ-CP호 제19조 제6항에 규정된 규정 및 기준에 따라 수행한다.

2. Các thương nhân không thuộc trường hợp được phân bổ chỉ tiêu:

> 2. 할당량을 배분받는 경우에 해당하지 아니하는 상인:

a) Thương nhân không có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo.

> a) 쌀 수출 경영 조건 충족 증명서가 없는 상인.

b) Thương nhân đang thuộc các trường hợp quy định tại khoản 8 Điều 19 của Nghị định số 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ.

> b) 정부의 의정 제365/2026/NĐ-CP호 제19조 제8항에 규정된 경우들에 속해 있는 상인.

Điều 7. Phân bổ chỉ tiêu ủy thác xuất khẩu

> 제7조. 수출위탁 할당량 배분

1. Sau khi nhận được báo cáo của thương nhân đầu mối về việc đàm phán, giao dịch, dự thầu hoặc kết quả ký kết hợp đồng tập trung, Bộ Công Thương thông báo việc đăng ký danh sách thực hiện chỉ tiêu thực hiện hợp đồng tập trung cho các Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

> 1. 협상, 거래, 입찰 또는 집중 계약 체결 결과에 관한 주간 상인의 보고를 접수한 후, 산업무역부는 각 성급 인민위원회에 집중 계약 이행 할당량을 이행할 명부 등록에 관하여 통보한다.

2. Căn cứ thông báo của Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thương nhân đặt trụ sở chính rà soát các thương nhân có nhu cầu nhận chỉ tiêu ủy thác xuất khẩu theo quy định của Nghị định số 365/2026/NĐ-CP và Điều 6 của Thông tư này;

> 2. 산업무역부의 통보에 근거하여, 상인이 본사를 둔 성급 인민위원회는 의정 제365/2026/NĐ-CP호 및 본 시행규칙 제6조의 규정에 따른 수출위탁 할당량을 수령할 수요가 있는 상인들을 검토한다;

tổng hợp danh sách các thương nhân thuộc đối tượng được phân bổ chỉ tiêu gửi Bộ Công Thương.

> 할당량을 배분받는 대상에 속하는 상인들의 명부를 종합하여 산업무역부에 송부한다.

3. Căn cứ danh sách thương nhân do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thương nhân đặt trụ sở chính cung cấp và cân đối nguồn gạo hàng hóa, tình hình mùa vụ thu hoạch trong nước do Bộ Nông nghiệp và Môi trường cung cấp, Bộ Công Thương thực hiện phân bổ chỉ tiêu theo quy định của Nghị định số 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ và của Thông tư này.

> 3. 상인이 본사를 둔 성급 인민위원회가 제공한 상인 명부와 농업환경부가 제공한 상품 쌀 공급원의 균형, 국내 수확기 상황에 근거하여, 산업무역부는 정부의 의정 제365/2026/NĐ-CP호 및 본 시행규칙의 규정에 따라 할당량 배분을 시행한다.

4. Bộ Công Thương thông báo bằng văn bản việc phân bổ chỉ tiêu thực hiện hợp đồng tập trung gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và thương nhân đầu mối để tổ chức thực hiện.

> 4. 산업무역부는 집중 계약 이행 할당량 배분을 문서로 성급 인민위원회와 주간 상인에게 통보하여 이행을 조직하도록 한다.

5. Căn cứ văn bản việc phân bổ chỉ tiêu thực hiện hợp đồng tập trung, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thông báo cho các thương nhân để tổ chức thực hiện.

> 5. 집중 계약 이행 할당량 배분에 관한 문서에 근거하여, 성급 인민위원회는 상인들에게 통보하여 이행을 조직하도록 한다.

Điều 8. Nguyên tắc phân bổ chỉ tiêu ủy thác xuất khẩu

> 제8조. 수출위탁 할당량 배분 원칙

1. Bộ Công Thương phân bổ chỉ tiêu thực hiện hợp đồng tập trung cho các thương nhân đáp ứng các tiêu chí tại các điểm a, b, c và d khoản 6 Điều 19 của Nghị định số 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ.

> 1. 산업무역부는 정부의 의정 제365/2026/NĐ-CP호 제19조 제6항 a, b, c 및 d목의 기준들을 충족하는 상인들에게 집중 계약 이행 할당량을 배분한다.

2. Lượng phân bổ chỉ tiêu thực hiện hợp đồng tập trung cho các thương nhân theo mức độ tín nhiệm. Thương nhân thuộc cùng nhóm tín nhiệm được phân bổ chỉ tiêu bằng nhau.

> 2. 상인들에 대한 집중 계약 이행 할당량 배분 물량은 신용도에 따른다. 동일한 신용 그룹에 속하는 상인은 동등한 할당량을 배분받는다.

3. Trong thời gian chưa có kết quả đánh giá mức độ tín nhiệm của thương nhân, chỉ tiêu phân bổ cho thương nhân không vượt quá mức phân bổ trung bình của các thương nhân được phân bổ chỉ tiêu trong cùng đợt.

> 3. 상인의 신용도 평가 결과가 아직 없는 기간 동안, 상인에게 배분되는 할당량은 동일 차수에 할당량을 배분받는 상인들의 평균 배분 수준을 초과하지 아니한다.

4. Thương nhân được phân bổ chỉ tiêu không vượt quá lượng mà thương nhân đăng ký theo thông báo quy định tại khoản 1 Điều 7 của Thông tư này.

> 4. 상인에게 배분되는 할당량은 본 시행규칙 제7조 제1항에 규정된 통보에 따라 상인이 등록한 물량을 초과하지 아니한다.

5. Bộ Công Thương phân bổ chỉ tiêu theo các nguyên tắc sau:

> 5. 산업무역부는 다음 원칙들에 따라 할당량을 배분한다:

a) Thương nhân thuộc nhóm tín nhiệm rất cao được phân bổ chỉ tiêu không lớn hơn chỉ tiêu của thương nhân đầu mối.

> a) 매우 높은 신용 그룹에 속하는 상인은 주간 상인의 할당량보다 크지 아니한 할당량을 배분받는다.

b) Thương nhân thuộc nhóm tín nhiệm cao được phân bổ chỉ tiêu không lớn hơn 50% chỉ tiêu thương nhân thuộc nhóm tín nhiệm rất cao.

> b) 높은 신용 그룹에 속하는 상인은 매우 높은 신용 그룹에 속하는 상인의 할당량의 50%보다 크지 아니한 할당량을 배분받는다.

c) Thương nhân thuộc nhóm tín nhiệm trung bình được phân bổ chỉ tiêu không lớn hơn 50% chỉ tiêu thương nhân thuộc nhóm tín nhiệm cao.

> c) 보통 신용 그룹에 속하는 상인은 높은 신용 그룹에 속하는 상인의 할당량의 50%보다 크지 아니한 할당량을 배분받는다.

d) Thương nhân thuộc nhóm tín nhiệm thấp được phân bổ chỉ tiêu không lớn hơn 50% chỉ tiêu thương nhân thuộc nhóm tín nhiệm trung bình.

> d) 낮은 신용 그룹에 속하는 상인은 보통 신용 그룹에 속하는 상인의 할당량의 50%보다 크지 아니한 할당량을 배분받는다.

đ) Thương nhân thuộc nhóm tín nhiệm rất thấp được phân bổ chỉ tiêu không lớn hơn 50% chỉ tiêu thương nhân thuộc nhóm tín nhiệm thấp.

> đ) 매우 낮은 신용 그룹에 속하는 상인은 낮은 신용 그룹에 속하는 상인의 할당량의 50%보다 크지 아니한 할당량을 배분받는다.

6. Lượng chỉ tiêu được phân bổ cho thương nhân đảm bảo theo nguyên tắc làm tròn đến đơn vị tấn.

> 6. 상인에게 배분되는 할당 물량은 톤 단위로 반올림하는 원칙에 따름을 보장한다.

7. Sau khi phân bổ, lượng còn lại không thể phân bổ theo nguyên tắc nêu trên, Bộ Công Thương phân bổ cho thương nhân đầu mối ký kết hợp đồng tập trung thực hiện nhưng không vượt quá 0,01% tổng lượng hợp đồng tập trung.

> 7. 배분 후, 위에서 언급한 원칙에 따라 배분할 수 없는 잔여 물량은 산업무역부가 집중 계약을 체결한 주간 상인이 이행하도록 배분하되 집중 계약 총물량의 0.01%를 초과하지 아니한다.

Điều 9. Trả lại chỉ tiêu ủy thác xuất khẩu

> 제9조. 수출위탁 할당량 반납

1. Trong trường hợp thương nhân không thực hiện được chỉ tiêu ủy thác đã được phân bổ, trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày có thông báo của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại khoản 5 Điều 7 của Thông tư này, thương nhân phải có văn bản báo cáo gửi về Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc trả lại phần chỉ tiêu không thực hiện được đồng thời sao gửi về Bộ Công Thương.

> 1. 상인이 이미 배정받은 위탁 할당량을 이행하지 못하는 경우, 본 통람 제7조제5항의 규정에 따른 성급 인민위원회의 통지가 있은 날부터 03일 이내에, 상인은 이행하지 못한 할당량 부분의 반환에 관하여 성급 인민위원회에 발송하는 보고 문서를 작성하여야 하며 동시에 공상부에 사본을 발송하여야 한다.

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổng hợp chỉ tiêu trả lại của thương nhân và có văn bản gửi Bộ Công Thương.

> 성급 인민위원회는 상인의 반환 할당량을 종합하고 공상부에 문서를 발송한다.

2. Thương nhân không thực hiện chỉ tiêu hoặc thực hiện không hết chỉ tiêu mà không báo cáo trong thời hạn quy định thì được xác định là không thực hiện được chỉ tiêu ủy thác.

> 2. 상인이 할당량을 이행하지 아니하거나 할당량을 모두 이행하지 아니하고 규정된 기한 내에 보고하지 아니하는 경우, 위탁 할당량을 이행하지 못한 것으로 확정된다.

3. Trên cơ sở tổng hợp lượng gạo chỉ tiêu ủy thác xuất khẩu mà các thương nhân trả lại hoặc không thực hiện, Bộ Công Thương phân bổ lại cho thương nhân đầu mối.

> 3. 상인들이 반환하거나 이행하지 아니한 쌀 수출 위탁 할당 물량을 종합한 기초 위에서, 공상부는 주관상인에게 재배정한다.

Trường hợp phân bổ lại cho các thương nhân đầu mối trong cơ chế đầu mối luân phiên thì thực hiện theo nguyên tắc thương nhân đầu mối ký kết hợp đồng tập trung thực hiện 2/3 lượng gạo, các thương nhân đầu mối không ký kết hợp đồng tập trung thực hiện 1/3 lượng gạo.

> 순환 주관 메커니즘에서 주관상인들에게 재배정하는 경우, 집중 계약을 체결한 주관상인이 쌀 물량의 3분의 2를 이행하고, 집중 계약을 체결하지 아니한 주관상인들이 쌀 물량의 3분의 1을 이행하는 원칙에 따라 수행한다.

Chương III CHẾ ĐỘ BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XUẤT, NHẬP KHẨU GẠO

> 제3장 쌀 수출입 사업 활동 상황 보고 제도

Điều 10. Báo cáo tình hình ký kết, thực hiện hợp đồng xuất khẩu gạo và lượng thóc gạo, tồn kho

> 제10조 쌀 수출 계약의 체결·이행 상황 및 벼, 쌀, 재고 물량 보고

1. Việc thực hiện báo cáo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 25 của Nghị định số 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ thực hiện trên phần mềm báo cáo tại địa chỉ: baocao.moit.gov.vn.

> 1. 정부의 의정 제365/2026/NĐ-CP 제25조제1항b호에 규정된 보고의 이행은 baocao.moit.gov.vn 주소의 보고 소프트웨어 상에서 수행한다.

2. Trường hợp phần mềm báo cáo có trục trặc kỹ thuật ảnh hưởng đến việc gửi dữ liệu, thương nhân gửi báo cáo dưới dạng tệp dữ liệu điện tử qua hòm thư điện tử: [email protected] và cập nhật dữ liệu trên phần mềm báo cáo trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày phần mềm báo cáo hoạt động bình thường.

> 2. 보고 소프트웨어에 기술적 장애가 발생하여 데이터 발송에 영향을 미치는 경우, 상인은 전자우편함 [email protected]을 통해 전자 데이터 파일 형태로 보고서를 발송하고, 보고 소프트웨어가 정상적으로 작동한 날부터 05일 이내에 보고 소프트웨어 상의 데이터를 업데이트한다.

Điều 11. Báo cáo định kỳ hàng quý, năm và báo cáo đột xuất tình hình hoạt động kinh doanh xuất khẩu gạo

> 제11조 쌀 수출 사업 활동 상황의 분기별, 연간 정기 보고 및 수시 보고

1. Việc thực hiện báo cáo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 25 của Nghị định số 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ thực hiện trên phần mềm báo cáo tại địa chỉ: baocao.moit.gov.vn.

> 1. 정부의 의정 제365/2026/NĐ-CP 제25조제1항c호에 규정된 보고의 이행은 baocao.moit.gov.vn 주소의 보고 소프트웨어 상에서 수행한다.

2. Báo cáo định kỳ hàng quý, thương nhân gửi về Bộ Công Thương trước ngày 15 của tháng đầu quý kế tiếp. Báo cáo định kỳ hằng năm, thương nhân gửi về Bộ Công Thương trước ngày 15 tháng 01 của năm kế tiếp.

> 2. 분기별 정기 보고는 상인이 다음 분기 첫째 달 15일 이전에 공상부로 발송한다. 연간 정기 보고는 상인이 다음 해 01월 15일 이전에 공상부로 발송한다.

3. Thương nhân thực hiện Báo cáo đột xuất quy định tại điểm c khoản 1 Điều 25 của Nghị định số 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ theo yêu cầu của Bộ Công Thương về tình hình thị trường xuất khẩu, tình hình sản xuất, kinh doanh, giá thóc, gạo, và các yêu cầu khác phục vụ mục đích quản lý điều hành xuất khẩu gạo.

> 3. 상인은 수출 시장 상황, 생산·사업 상황, 벼·쌀 가격 및 쌀 수출 총괄 관리 목적에 부응하는 기타 요구사항에 관한 공상부의 요구에 따라 정부의 의정 제365/2026/NĐ-CP 제25조제1항c호에 규정된 수시 보고를 수행한다.

4. Trường hợp phần mềm báo cáo có trục trặc kỹ thuật ảnh hưởng đến việc gửi dữ liệu, thương nhân gửi báo cáo dưới dạng tệp dữ liệu điện tử qua hòm thư điện tử: [email protected] và cập nhật dữ liệu trên phần mềm báo cáo trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày phần mềm báo cáo hoạt động bình thường.

> 4. 보고 소프트웨어에 기술적 장애가 발생하여 데이터 발송에 영향을 미치는 경우, 상인은 전자우편함 [email protected]을 통해 전자 데이터 파일 형태로 보고서를 발송하고, 보고 소프트웨어가 정상적으로 작동한 날부터 05일 이내에 보고 소프트웨어 상의 데이터를 업데이트한다.

Điều 12. Báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh nhập khẩu gạo

> 제12조 쌀 수입 사업 활동 상황 보고

1. Việc thực hiện báo cáo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 25 của Nghị định số 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ thực hiện trên phần mềm báo cáo tại địa chỉ: baocao.moit.gov.vn.

> 1. 정부의 의정 제365/2026/NĐ-CP 제25조제2항a호에 규정된 보고의 이행은 baocao.moit.gov.vn 주소의 보고 소프트웨어 상에서 수행한다.

2. Báo cáo định kỳ hàng quý, thương nhân gửi về Bộ Công Thương trước ngày 15 của tháng đầu quý kế tiếp. Báo cáo định kỳ hằng năm, thương nhân gửi về Bộ Công Thương trước ngày 15 tháng 01 của năm kế tiếp.

> 2. 분기별 정기 보고는 상인이 다음 분기 첫째 달 15일 이전에 공상부로 발송한다. 연간 정기 보고는 상인이 다음 해 01월 15일 이전에 공상부로 발송한다.

3. Thương nhân thực hiện báo cáo đột xuất quy định tại điểm a khoản 2 Điều 25 của Nghị định số 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ theo yêu cầu của Bộ Công Thương về tình hình nhập khẩu gạo và các yêu cầu khác phục vụ mục đích quản lý nhà nước đối với hoạt động nhập khẩu gạo.

> 3. 상인은 쌀 수입 상황 및 쌀 수입 활동에 대한 국가 관리 목적에 부응하는 기타 요구사항에 관한 공상부의 요구에 따라 정부의 의정 제365/2026/NĐ-CP 제25조제2항a호에 규정된 수시 보고를 수행한다.

4. Trường hợp phần mềm báo cáo có trục trặc kỹ thuật ảnh hưởng đến việc gửi dữ liệu, thương nhân gửi báo cáo dưới dạng tệp dữ liệu điện tử qua hòm thư điện tử: [email protected] và cập nhật dữ liệu trên phần mềm báo cáo trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày phần mềm báo cáo hoạt động bình thường.

> 4. 보고 소프트웨어에 기술적 장애가 발생하여 데이터 발송에 영향을 미치는 경우, 상인은 전자우편함 [email protected]을 통해 전자 데이터 파일 형태로 보고서를 발송하고, 보고 소프트웨어가 정상적으로 작동한 날부터 05일 이내에 보고 소프트웨어 상의 데이터를 업데이트한다.

Chương IV ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ TÍN NHIỆM CỦA THƯƠNG NHÂN KINH DOANH XUẤT KHẨU GẠO

> 제4장 쌀 수출 사업 상인의 신용도 평가

Điều 13. Nguyên tắc đánh giá mức tín nhiệm của thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo

> 제13조 쌀 수출 사업 상인의 신용도 평가 원칙

1. Điểm đánh giá mức độ tín nhiệm của thương nhân tối đa là 100 điểm, tối thiểu là 0 điểm.

> 1. 상인의 신용도 평가 점수는 최대 100점, 최소 0점이다.

2. Điểm đánh giá mức độ tín nhiệm của thương nhân là bình quân của các điểm tiêu chí thành phần được quy định tại khoản 1 Điều 14 của Nghị định số 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ.

> 2. 상인의 신용도 평가 점수는 정부의 의정 제365/2026/NĐ-CP 제14조제1항에 규정된 구성 기준 점수들의 평균이다.

Điều 14. Thông báo kết quả tín nhiệm

> 제14조 신용도 결과 통지

Trong thời gian 05 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành đánh giá mức độ tín nhiệm, Bộ Công Thương đăng tải danh sách thương nhân theo mức độ tín nhiệm trên Cổng thông tin của Bộ Công Thương.

> 신용도 평가를 완료한 날부터 근무일 기준 05일 이내에, 공상부는 신용도에 따른 상인 명단을 공상부 정보 포털에 게재한다.

Điều 15. Kết quả hoạt động kinh doanh xuất khẩu gạo.

> 제15조 쌀 수출 사업 활동 결과.

Tiêu chí kết quả hoạt động kinh doanh xuất khẩu gạo được đánh giá theo thang điểm 100 điểm, trong đó:

> 쌀 수출 사업 활동 결과 기준은 100점 척도로 평가되며, 그중:

1. Thành tích xuất khẩu trong một năm: 50 điểm.

> 1. 1년 내 수출 실적: 50점.

Tiêu chí thành tích xuất khẩu có điểm tối đa là 50 điểm, điểm tối thiểu là 10 điểm và được đánh giá như sau:

> 수출 실적 기준은 최대 50점, 최소 10점이며 다음과 같이 평가된다:

a) 10 thương nhân có thành tích xuất khẩu đứng đầu được tính điểm tương ứng từ 41 đến 50 điểm;

> a) 선두에 선 10개 수출 실적 상인은 41점에서 50점까지 상응하게 점수를 산정한다;

b) Thương nhân có thành tích xuất khẩu trên 100.000 tấn nhưng không thuộc nhóm thương nhân quy định tại điểm a khoản này được 40 điểm;

> b) 수출 실적이 100,000톤을 초과하나 본 항 a호에 규정된 상인 그룹에 속하지 아니하는 상인은 40점을 받는다;

c) Thương nhân có thành tích xuất khẩu trên 50.000 tấn được 30 điểm;

> c) 수출 실적이 50,000톤 초과인 상인은 30점을 얻는다;

d) Thương nhân có thành tích xuất khẩu trên 10.000 tấn được 20 điểm;

> d) 수출 실적이 10,000톤 초과인 상인은 20점을 얻는다;

đ) Thương nhân có thành tích xuất khẩu từ 10.000 tấn trở xuống được 10 điểm.

> đ) 수출 실적이 10,000톤 이하인 상인은 10점을 얻는다.

2. Phát triển thị trường: 50 điểm.

> 2. 시장 개척: 50점.

Tiêu chí phát triển thị trường có điểm tối đa là 50 điểm, điểm tối thiểu là 10 điểm và được đánh giá như sau:

> 시장 개척 기준은 최고점이 50점, 최저점이 10점이며 다음과 같이 평가된다:

a) Thương nhân có hoạt động xuất khẩu sang cả ba nhóm thị trường gồm: thị trường truyền thống, thị trường thuộc các Hiệp định thương mại tự do (FTA) và các thị trường khác được 50 điểm;

> a) 전통 시장, 자유무역협정(FTA) 대상 시장 및 기타 시장들을 포함하는 세 시장 그룹 모두로 수출하는 활동이 있는 상인은 50점을 얻는다;

b) Thương nhân có hoạt động xuất khẩu sang 02 trong 03 nhóm thị trường quy định tại điểm a khoản này được 30 điểm;

> b) 본 항 a호에 규정된 03개 시장 그룹 중 02개 시장 그룹으로 수출하는 활동이 있는 상인은 30점을 얻는다;

c) Thương nhân có hoạt động xuất khẩu sang 01 trong 03 nhóm thị trường quy định tại điểm a khoản này được 10 điểm.

> c) 본 항 a호에 규정된 03개 시장 그룹 중 01개 시장 그룹으로 수출하는 활동이 있는 상인은 10점을 얻는다.

Hằng năm, Bộ Công Thương công bố danh mục các thị trường thuộc từng nhóm quy định tại khoản này.

> 매년, 공상부는 본 항에 규정된 각 그룹에 속하는 시장 목록을 공표한다.

Điều 16. Kết quả thực hiện chế độ báo cáo và dự trữ lưu thông

> 제16조. 보고 제도 및 유통 비축 이행 결과

Tiêu chí kết quả thực hiện chế độ báo cáo, dự trữ lưu thông được đánh giá theo thang điểm 100 điểm, trong đó:

> 보고 제도, 유통 비축 이행 결과 기준은 100점 척도에 따라 평가되며, 그중:

1. Tiêu chí kết quả thực hiện chế độ báo cáo có điểm tối đa là 60 điểm, điểm tối thiểu là 0 điểm, được đánh giá như sau:

> 1. 보고 제도 이행 결과 기준은 최고점이 60점, 최저점이 0점이며, 다음과 같이 평가된다:

Thương nhân bị trừ điểm đối với kết quả thực hiện chế độ báo cáo trong các trường hợp sau:

> 상인은 다음 각 호의 경우에 보고 제도 이행 결과에 대하여 감점된다:

a) Vi phạm về thời hạn báo cáo: Báo cáo sau thời hạn quy định nhưng không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày hết thời hạn báo cáo hoặc thời hạn theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền bị trừ 01 điểm/báo cáo;

> a) 보고 기한 위반: 규정된 기한 후이나 보고 기한 만료일 또는 권한 있는 기관의 요구에 따른 기한으로부터 근무일 기준 05일을 초과하지 않고 보고하는 경우 보고 1건당 01점 감점된다;

trường hợp gửi báo cáo quá 05 ngày làm việc bị trừ 03 điểm/báo cáo.

> 근무일 기준 05일을 초과하여 보고서를 송부하는 경우 보고 1건당 03점 감점된다.

b) Vi phạm về nội dung báo cáo: Báo cáo không đầy đủ, không chính xác hoặc không đúng biểu mẫu theo quy định bị trừ từ 01 đến 03 điểm/báo cáo.

> b) 보고 내용 위반: 보고가 불완전하거나, 부정확하거나, 또는 규정에 따른 서식에 부합하지 않는 경우 보고 1건당 01점에서 03점까지 감점된다.

2. Dự trữ lưu thông có điểm tối đa là 40 điểm, điểm tối thiểu là 08 điểm và được tính điểm như sau:

> 2. 유통 비축은 최고점이 40점, 최저점이 08점이며 다음과 같이 점수가 산정된다:

a) Mức dự trữ lưu thông đạt trên 25% số lượng gạo mà thương nhân đã xuất khẩu trong 06 tháng trước đó: 40 điểm;

> a) 유통 비축 수준이 그 이전 06개월 동안 상인이 수출한 쌀 수량의 25% 초과에 달하는 경우: 40점;

b) Mức dự trữ lưu thông đạt từ 20% đến 25% số lượng gạo mà thương nhân đã xuất khẩu trong 06 tháng trước đó: 32 điểm;

> b) 유통 비축 수준이 그 이전 06개월 동안 상인이 수출한 쌀 수량의 20%부터 25%까지 달하는 경우: 32점;

c) Mức dự trữ lưu thông đạt từ 15% đến dưới 20% số lượng gạo mà thương nhân đã xuất khẩu trong 06 tháng trước đó: 24 điểm;

> c) 유통 비축 수준이 그 이전 06개월 동안 상인이 수출한 쌀 수량의 15%부터 20% 미만까지 달하는 경우: 24점;

d) Mức dự trữ lưu thông đạt từ 10% đến dưới 15% số lượng gạo mà thương nhân đã xuất khẩu trong 06 tháng trước đó: 16 điểm;

> d) 유통 비축 수준이 그 이전 06개월 동안 상인이 수출한 쌀 수량의 10%부터 15% 미만까지 달하는 경우: 16점;

đ) Mức dự trữ lưu thông đạt từ 5% đến dưới 10% số lượng gạo mà thương nhân đã xuất khẩu trong 06 tháng trước đó: 08 điểm;

> đ) 유통 비축 수준이 그 이전 06개월 동안 상인이 수출한 쌀 수량의 5%부터 10% 미만까지 달하는 경우: 08점;

Trường hợp thương nhân không có thành tích xuất khẩu trong 06 tháng trước đó, điểm dự trữ lưu thông được xác định bằng mức điểm quy định tại điểm đ khoản này.

> 상인이 그 이전 06개월 동안 수출 실적이 없는 경우, 유통 비축 점수는 본 항 đ호에 규정된 점수 수준으로 확정된다.

Tiêu chí dự trữ lưu thông được đánh giá liên tục trong năm và dùng điểm trung bình để tính kết quả cuối cùng.

> 유통 비축 기준은 연중 지속적으로 평가되며 최종 결과를 계산하기 위해 평균 점수를 사용한다.

Mức dự trữ lưu thông được ghi nhận theo báo cáo của thương nhân vào ngày 05 hàng tháng và báo cáo đột xuất được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 11 của Thông tư này.

> 유통 비축 수준은 매월 05일 상인의 보고 및 본 통허 제11조 제1항, 제2항에 규정된 수시 보고에 따라 인정된다.

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

> 제V장 시행 조항

Điều 17. Hiệu lực thi hành

> 제17조. 시행 효력

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.

> 1. 본 통허는 2026년 10월 01일부터 시행 효력을 가진다.

2. Thông tư này bãi bỏ:

> 2. 본 통허는 다음을 폐지한다:

a) Thông tư số 30/2018/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 107/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh xuất khẩu gạo;

> a) 쌀 수출 경영에 관한 정부의 2018년 8월 15일 자 의정 제107/2018/NĐ-CP호의 일부 조항을 구체적으로 규정하는 공상부 장관의 통허 제30/2018/TT-BCT호;

b) Thông tư số 35/2025/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 30/2018/TT-BCT ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 107/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh xuất khẩu gạo và Thông tư số 42/2019/TT-BCT ngày 18 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về chế độ báo cáo định kỳ tại các thông tư do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành hoặc liên tịch ban hành.

> b) 쌀 수출 경영에 관한 정부의 2018년 8월 15일 자 의정 제107/2018/NĐ-CP호의 일부 조항을 구체적으로 규정하는 공상부 장관의 2018년 10월 01일 자 통허 제30/2018/TT-BCT호 및 공상부 장관이 공포하거나 공동 공포한 통허들에서의 정기 보고 제도에 관한 일부 규정을 수정·보완하는 공상부 장관의 2019년 12월 18일 자 통허 제42/2019/TT-BCT호의 일부 조항을 수정·보완하는 공상부 장관의 통허 제35/2025/TT-BCT호.

3. Thông tư này bãi bỏ Điều 26 của Thông tư số 42/2019/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về chế độ báo cáo định kỳ tại các Thông tư do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành hoặc liên tịch ban hành.

> 3. 본 통허는 공상부 장관이 공포하거나 공동 공포한 통허들에서의 정기 보고 제도에 관한 일부 규정을 수정·보완하는 공상부 장관의 통허 제42/2019/TT-BCT호 제26조를 폐지한다.

4. Danh mục chi tiết theo mã HS đối với thóc, gạo xuất khẩu quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 08/2023/TT-BCT của Bộ trưởng Bộ Công Thương được tiếp tục thực hiện cho đến khi có văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

> 4. 공상부 장관의 통허 제08/2023/TT-BCT호 제2조 제1항에 규정된 수출용 벼, 쌀에 대한 HS 부호별 세부 목록은 수정·보완 또는 대체하는 문서가 있을 때까지 계속 이행된다.

Điều 18. Điều khoản chuyển tiếp và tổ chức thực hiện

> 제18조. 경과 조항 및 이행 조직

1. Thương nhân đã được chỉ định làm đầu mối giao dịch trước khi Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện đến khi Bản ghi nhớ, thoả thuận giữa cơ quan có thẩm quyền của Chính phủ Việt Nam với cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài và các hợp đồng xuất khẩu gạo được ký kết theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ hết hiệu lực hoặc có đề xuất của nước nhập khẩu về việc thay đổi thương nhân đầu mối.

> 1. 본 통허가 효력을 가지기 전에 거래 주관자로 지정된 상인은 베트남 정부의 권한 있는 기관과 외국의 권한 있는 기관 간의 양해각서, 합의서 및 정부수상의 지시에 따라 체결된 쌀 수출 계약들이 효력을 상실하거나 수입국으로부터 주관 상인의 변경에 대한 제안이 있을 때까지 계속 이행할 수 있다.

2. Đối với hợp đồng xuất khẩu gạo đã được đăng ký, hợp đồng tập trung đã được phân bổ thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục thực hiện mà không phải đăng ký, phân bổ lại.

> 2. 본 통허가 시행 효력을 가지는 날 이전에 이미 등록된 쌀 수출 계약, 이미 배분되어 이행된 집중 계약에 대해서는 재등록하거나 재배분하지 아니하고 계속 이행할 수 있다.

3. Đánh giá mức độ tín nhiệm của các thương nhân xuất khẩu gạo và việc triển khai các nội dung liên quan đến mức độ tín nhiệm tại Thông tư này thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2028.

> 3. 쌀 수출 상인들의 신용도 평가 및 본 통허에서의 신용도와 관련된 내용들의 전개는 2028년 01월 01일부터 시행한다.

4. Trong thời gian chưa thực hiện đánh giá mức độ tín nhiệm của thương nhân, chỉ tiêu được phân bổ bằng nhau cho các thương nhân đăng ký và đáp ứng điều kiện được phân bổ chỉ tiêu theo quy định tại Nghị định số 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ và của Thông tư này.

> 4. 상인의 신용도 평가를 실시하지 않은 기간 동안, 쿼터는 정부의 의정 제365/2026/NĐ-CP 및 본 통서의 규정에 따른 쿼터 배분 조건을 충족하고 등록한 상인들에게 균등하게 배분된다.

5. Cục Khoa học, Công nghệ và Chuyển đổi số phối hợp với Cục Xuất nhập khẩu xây dựng, vận hành và nâng cấp hệ thống báo cáo tại địa chỉ: baocao.moit.gov.vn đáp ứng yêu cầu nghiệp vụ được đề xuất, phù hợp với các quy định tại Nghị định 365/2026/NĐ-CP của Chính phủ và của Thông tư này.

> 5. 과학기술디지털전환국은 제안된 업무 요구사항을 충족하고 정부의 의정 제365/2026/NĐ-CP 및 본 통서의 규정에 부합하도록 baocao.moit.gov.vn 주소의 보고 시스템을 구축, 운영 및 고도화하기 위해 수출입국과 협력한다.

6. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân và thương nhân kinh doanh xuất, nhập khẩu gạo phản ánh về Bộ Công Thương (Cục Xuất nhập khẩu) để xem xét, giải quyết./.

> 6. 본 통서를 시행하는 과정에서 발생하거나 애로가 있는 문제가 있는 경우, 기관, 조직, 개인 및 쌀 수출입 사업 상인은 검토 및 해결을 위해 공상부(수출입국)로 의견을 반영한다./.

Nơi nhận:

> 수신처:

> - 총서기실;

> - 국가주석실;

> - 국회사무처;

> - 국회상임위원회;

> - 민족협의회 및 국회의 각 위원회;

> - 정부사무처;

> - 총리, 정부 부총리들;

> - 각 부처, 부급 기관, 정부 소속 기관;

> - 최고인민검찰원;

> - 최고인민법원;

> - 국가감사원;

> - 베트남 조국전선 중앙위원회;

> - 중앙직할 성, 시 인민위원회, 인민의회;

> - 중앙직할 성, 시 공상국;

> - 베트남 상공연맹;

> - 법무부 문서검사및법집행조직국;

> - 법무부 행정절차통제국;

> - 재정부 관세총국;

> - 공상부: 장관, 각 차관,

các cơ quan, đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ;

> 부 소속 및 산하 기관, 부서;

> - 베트남식량협회;

> - 관보;

> - 정부 전자정보포털;

> - 공상부 전자정보포털;

> - 보관: 서무, 수출입 (10부).

KT. BỘ TRƯỞNG

> 장관 대신 결재

THỨ TRƯỞNG

> 차관

Lương Hoàng Thái

> 르엉 황 타이

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내