← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 시행규칙 제48/2026/TT-NHNN호 베트남 국가은행과 외환 활동이 허가된 신용기관 간의 외환 거래를 안내하는 시행규칙 제26/2021/TT-NHNN호의 일부 조항 개정 및 보완

게시 2026-10-30
[베트남 법령] 시행규칙 제48/2026/TT-NHNN호 베트남 국가은행과 외환 활동이 허가된 신용기관 간의 외환 거래를 안내하는 시행규칙 제26/2021/TT-NHNN호의 일부 조항 개정 및 보완

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

> 베트남 국가은행

Số: 48 /2026/TT-NHNN

> 번호: 48 /2026/TT-NHNN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

> 독립 – 자유 – 행복

Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2026

> 하노이, 2026년 9월 25일

THÔNG TƯ

> 통지

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2021/TT-NHNN

> 통지 제26/2021/TT-NHNN호의 일부 조의 수정·보완

hướng dẫn giao dịch ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

> 베트남 국가은행 간의 외화 거래 안내

và tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối

> 및 외환 활동이 허가된 신용기관

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;

> 베트남 국가은행법 제46/2010/QH12호에 근거하여;

Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15 và Luật số 96/2025/QH15;

> 법률 제43/2024/QH15호 및 법률 제96/2025/QH15호에 의해 수정·보완된 신용기관법 제32/2024/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13;

> 외환조례 제06/2013/UBTVQH13호에 의해 수정·보완된 외환조례 제28/2005/PL-UBTVQH11호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 70/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối;

> 외환조례의 일부 조 및 외환조례의 일부 조를 수정·보완하는 조례의 시행을 상세히 규정한 정부의 의정 제70/2014/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;

> 의정 제198/2026/NĐ-CP호에 의해 수정·보완된 베트남 국가은행의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정한 정부의 의정 제26/2025/NĐ-CP호에 근거하여;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý ngoại hối;

> 외환관리국장의 제청에 따라;

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2021/TT-NHNN hướng dẫn giao dịch ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối.

> 베트남 국가은행 총재는 베트남 국가은행과 외환 활동이 허가된 신용기관 간의 외화 거래를 안내하는 통지 제26/2021/TT-NHNN호의 일부 조를 수정·보완하는 통지를 공포한다.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4

> 제1조. 제4조의 일부 항 수정·보완

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:

> 1. 제1항을 다음과 같이 수정·보완한다:

“1. Tổ chức tín dụng được phép có nhu cầu thiết lập quan hệ giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng Nhà nước nộp trực tuyến thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến của Ngân hàng Nhà nước hoặc nộp trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Ngân hàng Nhà nước 01 (một) bộ hồ sơ đăng ký thiết lập giao dịch ngoại tệ theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.”.

> “1. 국가은행과 외화 거래 관계를 수립할 필요가 있는 허가된 신용기관은 국가은행의 온라인 공공서비스 포털을 통해 온라인으로 제출하거나 직접 제출하거나 우편 서비스를 통해 국가은행에 본 통지 제5조에 규정된 외화 거래 수립 등록 서류 01(일) 부를 송부한다.”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 như sau:

> 2. 제2항을 다음과 같이 수정·보완한다:

“2. Ngân hàng Nhà nước thiết lập quan hệ giao dịch ngoại tệ với tổ chức tín dụng được phép trên cơ sở bộ hồ sơ đảm bảo đầy đủ, hợp lệ.”.

> “2. 국가은행은 완전하고 유효함이 보장된 서류 부를 기초로 허가된 신용기관과 외화 거래 관계를 수립한다.”.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5

> 제2조. 제5조 수정·보완

“Điều 5. Hồ sơ đăng ký thiết lập quan hệ giao dịch ngoại tệ

> “제5조. 외화 거래 관계 수립 등록 서류

Hồ sơ đăng ký thiết lập quan hệ giao dịch ngoại tệ bao gồm:

> 외화 거래 관계 수립 등록 서류는 다음을 포함한다:

1. Giấy đăng ký thiết lập quan hệ giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng Nhà nước theo Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

> 1. 본 통지에 첨부하여 공포된 부록 1에 따른 국가은행과의 외화 거래 관계 수립 등록서.

2. Hướng dẫn thanh toán chuẩn cho các giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng Nhà nước theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.”.

> 2. 본 통지에 첨부하여 공포된 부록 2에 따른 국가은행과의 외화 거래를 위한 표준 결제 지침.”.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13

> 제3조. 제13조의 일부 항 수정·보완

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:

> 1. 제1항을 다음과 같이 수정·보완한다:

“1. Thanh toán cho giao dịch ngoại tệ phải được thực hiện theo hướng dẫn thanh toán chuẩn do tổ chức tín dụng được phép đăng ký với Ngân hàng Nhà nước theo Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.”.

> “1. 외화 거래에 대한 결제는 본 통지에 첨부하여 공포된 부록 2에 따라 허가된 신용기관이 국가은행에 등록한 표준 결제 지침에 따라 수행되어야 한다.”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:

> 2. 제3항을 다음과 같이 수정·보완한다:

“3. Trường hợp thanh toán chậm so với ngày thanh toán theo thỏa thuận giao dịch giữa Ngân hàng Nhà nước và tổ chức tín dụng được phép, bên thanh toán chậm phải chịu mức phạt như sau:

> “3. 국가은행과 허가된 신용기관 간의 거래 합의에 따른 결제일보다 결제가 지연된 경우, 지연 결제 당사자는 다음과 같은 벌금 수준을 부담하여야 한다:

a) Nếu bằng đồng ngoại tệ, mức phạt bằng 150% lãi suất qua đêm do ngân hàng đại lý thanh toán của bên bị thanh toán chậm áp dụng trên tài khoản thanh toán chuẩn nhận ngoại tệ tại thời điểm phát sinh tính trên số tiền và số ngày chậm trả;

> a) 외화인 경우, 벌금 수준은 지연 결제를 당한 당사자의 결제 대리 은행이 외화를 수령하는 표준 결제 계좌에 적용하는 발생 시점의 익일물 이자율의 150%로 하며, 지연 지급 금액 및 일수를 기준으로 계산한다;

b) Nếu bằng Đồng Việt Nam, mức phạt bằng 150% lãi suất cho vay qua đêm trong thanh toán điện tử liên ngân hàng của Ngân hàng Nhà nước tại thời điểm phát sinh thanh toán chậm tính trên số tiền và số ngày chậm trả.”.

> b) 베트남 동인 경우, 벌금 수준은 지연 결제 발생 시점의 국가은행 은행간 전자결제에서의 익일물 대출이자율의 150%로 하며, 지연 지급 금액 및 일수를 기준으로 계산한다.”.

3. Bổ sung khoản 3a vào sau khoản 3 như sau:

> 3. 제3항 뒤에 제3a항을 다음과 같이 추가한다:

“3a. Trường hợp phát sinh sự kiện bất khả kháng dẫn đến việc thanh toán chậm thì không áp dụng khoản 3 Điều này. Việc xác định sự kiện bất khả kháng được thực hiện theo quy định của Bộ luật Dân sự.”.

> “3a. 결제 지연으로 이어지는 불가항력적 사태가 발생한 경우에는 본 조 제3항을 적용하지 아니한다. 불가항력적 사태의 확정은 민법전의 규정에 따라 수행된다.”.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 14

> 제4조. 제14조 제1항 수정·보완

“1. Ngân hàng Nhà nước tạm ngừng giao dịch ngoại tệ với tổ chức tín dụng được phép trong thời hạn 03 (ba) tháng trong trường hợp không gửi báo cáo hoặc gửi báo cáo không đúng thời hạn theo quy định tại khoản 1 Điều 15 Thông tư này từ 03 (ba) lần trở lên trong 03 (ba) tháng liên tiếp trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 15 Thông tư này.”.

> “1. 국가은행은 본 통지 제15조 제3항에 규정된 경우를 제외하고 연속된 03(삼) 개월 내에 03(삼) 회 이상 본 통지 제15조 제1항에 규정된 보고서를 송부하지 않거나 기한 내에 보고서를 송부하지 않은 경우에 허가된 신용기관과의 외화 거래를 03(삼) 개월의 기한 동안 일시 정지한다.”.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 15

> 제5조. 제15조 제2항 수정·보완

“2. Tổ chức tín dụng được phép phải thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối) về các thay đổi thông tin đã đăng ký với Ngân hàng Nhà nước theo Phụ lục 2 và Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.”.

> “2. 허가된 신용기관은 본 통지에 첨부하여 공포된 부록 2 및 부록 4에 따라 국가은행에 등록된 정보의 변경에 대해 국가은행(외환관리국)에 서면으로 통지하여야 한다.”.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 17

> 제6조. 제17조의 일부 항 수정·보완

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:

> 1. 제3항을 다음과 같이 개정·보충한다:

“3. Xác định số tiền phạt và xử lý việc thanh toán chậm tại khoản 3 và khoản 3a Điều 13 Thông tư này.”.

> “3. 본 통지 제13조제3항 및 제3a항의 과태료 금액을 확정하고 지연 결제를 처리한다.”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 như sau:

> 2. 제5항을 다음과 같이 개정·보충한다:

“5. Thông báo cho Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực về danh sách tổ chức tín dụng được phép trong phạm vi quản lý được Ngân hàng Nhà nước chấp thuận thiết lập quan hệ giao dịch ngoại tệ, tạm ngừng và hủy quan hệ giao dịch ngoại tệ.”.

> “5. 국가은행 검사국, 신용기관 관리·감독국, 국가은행 지역 지점에 관리 범위 내에서 국가은행에 의해 외화 거래 관계 수립 승인, 외화 거래 관계 일시 정지 및 취소된 허가받은 신용기관 명단을 통지한다.”.

Điều 7. Bổ sung Điều 18a vào sau Điều 18

> 제7조. 제18조 뒤에 제18조a를 추가

“Điều 18a. Sở Giao dịch

> “제18조a. 거래국

Phối hợp với Cục Quản lý ngoại hối xử lý việc thanh toán chậm tại khoản 3 và khoản 3a Điều 13 Thông tư này.”.

> 외환관리국과 협력하여 본 통지 제13조제3항 및 제3a항의 지연 결제를 처리한다.”.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 19

> 제8조. 제19조를 개정·보충

“Điều 19. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh khu vực

> “제19조. 신용기관 관리·감독국, 국가은행 지역 지점

1. Cung cấp bản sao (sao y hoặc sao lục) Giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng hoặc Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam và các văn bản chứng minh tổ chức tín dụng được phép kinh doanh cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước thuộc phạm vi quản lý do Ngân hàng Nhà nước cấp trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ khi nhận được văn bản đề nghị của Cục Quản lý ngoại hối và cập nhật kịp thời cho Cục Quản lý ngoại hối khi có sửa đổi, bổ sung liên quan đến các văn bản nêu trên.

> 1. 외환관리국의 요청 문서를 접수한 날로부터 02(이) 근무일 이내에 국가은행이 발급한 관리 범위 내 신용기관 설립 및 활동 허가증 또는 베트남 내 외국 은행 지점 설립 허가증과 국내 시장에서 외환 서비스 제공 사업을 허가받았음을 증명하는 서류의 사본(원본 대조필 사본 또는 초본 사본)을 제공하고, 위 문서들과 관련된 개정·보충이 있을 경우 외환관리국에 적시에 업데이트한다.

2. Thông báo kịp thời cho Cục Quản lý ngoại hối khi tổ chức tín dụng được phép có quan hệ giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng Nhà nước thuộc phạm vi quản lý bị đặt vào kiểm soát đặc biệt;

> 2. 국가은행과 외화 거래 관계가 있는 관리 범위 내 허가받은 신용기관이 특별 통제에 처해진 경우 외환관리국에 적시에 통지한다;

bị thu hồi Giấy phép theo quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng;

> 신용기관법의 규정에 따라 허가증이 취소된 경우;

vi phạm các quy định tại Thông tư này.”.

> 본 통지의 규정을 위반한 경우.”.

Điều 9. Bổ sung Điều 19a vào sau Điều 19

> 제9조. 제19조 뒤에 제19조a를 추가

“Điều 19a. Thanh tra Ngân hàng Nhà nước

> “제19조a. 국가은행 검사국

Thông báo kịp thời cho Cục Quản lý ngoại hối khi tổ chức tín dụng được phép có quan hệ giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng Nhà nước bị đình chỉ hoạt động ngoại hối.”.

> 국가은행과 외화 거래 관계가 있는 허가받은 신용기관이 외환 활동 정지 처분을 받은 경우 외환관리국에 적시에 통지한다.”.

Điều 10. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, khoản và phụ lục

> 제10조. 일부 어구, 항 및 부록의 추가, 대체, 폐지

1. Thay thế cụm từ “Sở Giao dịch” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại khoản 2 Điều 12, khoản 1, khoản 4 Điều 15, tên Điều 17, Điều 18.

> 1. 제12조제2항, 제15조제1항, 제4항, 제17조의 명칭, 제18조에서 “거래국”이라는 어구를 “외환관리국”이라는 어구로 대체한다.

2. Thay thế Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2021/TT-NHNN bằng Phụ lục 1, Phụ lục 2, Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.

> 2. 통지 제26/2021/TT-NHNN호에 수반하여 공포된 부록 1, 부록 2, 부록 3을 본 통지에 수반하여 공포된 부록 1, 부록 2, 부록 3으로 대체한다.

3. Bổ sung Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.

> 3. 본 통지에 수반하여 공포된 부록 4를 추가한다.

4. Bãi bỏ khoản 10 Điều 3.

> 4. 제3조제10항을 폐지한다.

Điều 11. Điều khoản thi hành

> 제11조. 시행 조항

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 11 năm 2026.

> 1. 본 통지는 2026년 11월 09일부터 효력을 가진다.

2. Bãi bỏ quy định tại Điều 3 Thông tư số 12/2023/TT-NHNN của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật quy định về việc triển khai nhiệm vụ quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước.

> 2. 국가 외환보유액 관리 임무 시행에 관하여 규정하는 법률규범문서의 일부 조항을 개정·보충하는 베트남 국가은행 총재의 통지 제12/2023/TT-NHNN호 제3조의 규정을 폐지한다.

Điều 12. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

> 제12조. 이행 조직 책임

Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép hoạt động ngoại hối chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.

> 사무국장, 외환관리국장, 베트남 국가은행 산하 부서장들, 허가받은 신용기관, 외환 활동이 허가된 외국 은행 지점은 본 통지를 조직하여 이행할 책임을 진다.

Nơi nhận:

> 수신처:

> - 제12조와 같음;

> - 국가은행 지도부;

> - 정부사무국;

> - 법무부 (검사용);

> - 공보;

> - 국가은행 전자정보포털;

> - 보관: VP, PC, QLNH5 (03).

THỐNG ĐỐC

> 총재

PHỤ LỤC 1

> 부록 1

(Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2026/TT-NHNN ngày 25 tháng 9 năm 2026

> (2026년 9월 25일 자 베트남 국가은행 총재의

của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

> 통지 제48/2026/TT-NHNN호에 수반하여 공포)

Tên tổ chức tín dụng

> 허가받은 신용기관 명칭

được phép

> 허가받은

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

..…, ngày … tháng … năm …..

> ..…, …년 …월 …일

GIẤY ĐĂNG KÝ THIẾT LẬP QUAN HỆ

> 관계 수립 등록 신청서

GIAO DỊCH NGOẠI TỆ VỚI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

> 국가은행과의 외화 거래

Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

> 수신: 베트남 국가은행

(Cục Quản lý ngoại hối)

> (외환관리국)

Tên Tổ chức tín dụng được phép:

> 인가받은 신용기관 명칭:

Địa chỉ:

> 주소:

Điện thoại:

> 전화번호:

Trụ sở chính hoặc chi nhánh đại diện giao dịch:

> 본점 또는 거래 대표 지점:

Địa chỉ:

> 주소:

Điện thoại:

> 전화번호:

Các phương tiện giao dịch đăng ký:

> 등록 거래 수단:

Hệ thống giao dịch:

> 거래 시스템:

Mã (code) giao dịch:

> 거래 코드(code):

Điện thoại giao dịch:

> 거래 전화번호:

Giấy phép thành lập và hoạt động số ... ngày ....

> ...년 ...월 ...일자 설립 및 운영 허가증 제...호

Danh sách những người có thẩm quyền trong giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng Nhà nước như sau:

> 국가은행과의 외화 거래에서 권한을 가진 자의 명단은 다음과 같음:

Họ và tên

> 성명

Chức vụ

> 직책

Mẫu chữ ký

> 서명 견본

Người có thẩm quyền ký duyệt Đề nghị giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng Nhà nước

> 국가은행과의 외화 거래 제안서에 서명 승인할 권한이 있는 자

1...

> 1...

2...

> 2...

...

> ...

Người có thẩm quyền ký xác nhận giao dịch (*)

> 거래 확인 서명 권한이 있는 자 (*)

1...

> 1...

2...

> 2...

…

> …

Người có thẩm quyền ký duyệt Đề nghị giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng nhà nước và người có thẩm quyền ký xác nhận giao dịch là Người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của tổ chức tín dụng được phép (gọi chung là người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng được phép)

> 국가은행과의 외화 거래 제안서에 서명 승인할 권한이 있는 자 및 거래 확인 서명 권한이 있는 자는 인가받은 신용기관의 법정대리인 또는 위임에 따른 대리인임(통칭하여 인가받은 신용기관의 적법한 대리인이라 함)

(*) Ký xác nhận giao dịch trong trường hợp giao dịch bằng điện thoại.

> (*) 전화로 거래하는 경우 거래 확인 서명함.

(Tổ chức tín dụng được phép) xin đăng ký thiết lập quan hệ giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng Nhà nước và cam kết chấp hành đúng các quy định tại Thông tư số 26/2021/TT-NHNN về hướng dẫn giao dịch ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối và các Thông tư sửa đổi, bổ sung.

> (인가받은 신용기관)은/는 국가은행과의 외화 거래 관계 수립 등록을 신청하며, 베트남 국가은행과 외환 업무 활동을 인가받은 신용기관 간 외화 거래를 안내하는 통루 제26/2021/TT-NHNN 및 개정·보완 통루의 규정을 올바르게 준수할 것을 확약합니다.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP

> 적법한 대리인

CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC PHÉP

> 인가받은 신용기관의

(Ký tên, đóng dấu)

> (서명, 날인)

PHỤ LỤC 2

> 부록 2

(Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2026/TT-NHNN ngày 25 tháng 9 năm 2006

> (2006년 9월 25일자 통루 제48/2026/TT-NHNN과 함께 공포됨

của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

> 베트남 국가은행 총재의)

Tên tổ chức tín dụng

> 신용기관 명칭

được phép

> 인가받은

BIC Code:

> BIC Code:

….,ngày…tháng….năm….

> …., …년 …월 …일

HƯỚNG DẪN THANH TOÁN CHUẨN CHO CÁC GIAO DỊCH NGOẠI TỆ VỚI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

> 국가은행과의 외환 거래에 관한 표준 결제 지침

Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối)

> 수신: 베트남 국가은행 (외환관리국)

Loại đồng tiền

> 통화 종류

Hướng dẫn thanh toán

> 결제 지침

Liên hệ

> 연락처

(tên thanh toán viên và điện thoại liên hệ)

> (결제 담당자 성명 및 연락 전화번호)

VND

> VND

Tại Ngân hàng:

> 해당 은행:

Số tài khoản

> 계좌번호

Code CITAD

> Code CITAD

USD

> USD

Tại Ngân hàng:

> 해당 은행:

Số tài khoản:

> 계좌번호:

Code SWIFT/ Code CITAD

> Code SWIFT/ Code CITAD

Ghi chú:

> 주석:

> - 결제 지침 내용에 변경이 있는 경우, 인가받은 신용기관은 효력 발생 시점 전에 본 서식에 따른 신규 결제 지침을 국가은행(외환관리국)에 다시 송부하여야 한다.

Chỉ đăng ký với USD và VND, các loại ngoại tệ khác đăng ký khi có thông báo của Ngân hàng Nhà nước.

> USD 및 VND에 대해서만 등록하며, 기타 외화는 국가은행의 통지가 있을 때 등록한다.

> - USD화에 대하여 01(일)개의 표준 결제 지침 및 VND화에 대하여 01(일)개의 표준 결제 지침만을 제공한다.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC PHÉP

> 인가받은 신용기관의 적법한 대리인

(Ký tên, đóng dấu)

> (서명, 날인)

PHỤ LỤC 3

> 부록 3

(Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2026/TT-NHNN ngày 25 tháng 9 năm 2026

> (2026년 9월 25일자 시행규칙 제48/2026/TT-NHNN호에 부속하여 공포됨

của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

> 베트남 국가은행 총재의)

Tên tổ chức tín dụng

> 신용기관명

được phép

> 인가받은

….,ngày…tháng….năm….

> …., …년 …월 …일

ĐỀ NGHỊ GIAO DỊCH NGOẠI TỆ VỚI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

> 국가은행과의 외환 거래 신청

Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

> 수신: 베트남 국가은행

(Cục Quản lý ngoại hối)

> (외환관리국)

1. Mục đích, lý do mua/bán ngoại tệ:

> 1. 외환 매매 목적, 사유:

2. Ngày giao dịch:

> 2. 거래일:

3. Loại hình giao dịch:

> 3. 거래 형태:

4. Số lượng đăng ký giao dịch ngoại tệ:

> 4. 외환 거래 등록 수량:

5. Tổng trạng thái ngoại tệ của ngày làm việc trước ngày đề nghị mua/ bán ngoại tệ với Ngân hàng Nhà nước (Theo quy định về trạng thái ngoại tệ của Ngân hàng Nhà nước từng thời kỳ; theo từng loại hình giao dịch):

> 5. 국가은행과의 외환 매매 신청일 전 영업일의 총 외환 포지션 (각 시기별 국가은행의 외환 포지션에 관한 규정에 따름; 각 거래 형태별):

6. Thông tin khác (theo từng loại hình giao dịch)

> 6. 기타 정보 (각 거래 형태별)

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN KÝ DUYỆT

> 서명 승인 권한이 있는 자

(Ký tên, đóng dấu)

> (서명, 날인)

PHỤ LỤC 4

> 부록 4

(Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2026/TT-NHNN ngày 25 tháng 9 năm 2026

> (2026년 9월 25일자 베트남 국가은행 총재의

của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)

> 통루 제48/2026/TT-NHNN호에 수반하여 공포됨)

Tên tổ chức tín dụng được phép

> 인가받은 신용기관 명칭

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

..., ngày … tháng … năm ….

> ..., ...년 ...월 ...일

GIẤY ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI/BỔ SUNG THÔNG TIN

> 정보 변경/추가 등록서

Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

> 수신: 베트남 국가은행

(Cục Quản lý Ngoại hối)

> (외환관리국)

Tên Tổ chức tín dụng được phép:

> 인가받은 신용기관 명칭:

Địa chỉ:

> 주소:

Điện thoại:

> 전화번호:

Trụ sở chính hoặc chi nhánh đại diện giao dịch:

> 본점 또는 거래 대표 지점:

Địa chỉ:

> 주소:

Điện thoại:

> 전화번호:

Đề nghị Ngân hàng nhà nước Việt Nam thay đổi/bổ sung thông tin đăng ký của chúng tôi như sau:

> 베트남 국가은행에 당사의 등록 정보를 다음과 같이 변경/추가할 것을 제의합니다:

I. THAY ĐỔI THÔNG TIN TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC PHÉP

> I. 인가받은 신용기관 정보 변경

Thông tin

> 정보

Thông tin thay đổi (*)

> 변경 정보 (*)

Tên Tổ chức tín dụng được phép

> 인가받은 신용기관 명칭

Địa chỉ

> 주소

Điện thoại

> 전화번호

Trụ sở chính hoặc chi nhánh đại diện giao dịch

> 본점 또는 거래 대표 지점

Địa chỉ

> 주소

Điện thoại

> 전화번호

Hệ thống giao dịch

> 거래 시스템

Mã (code) giao dịch

> 거래 코드(code)

Điện thoại giao dịch

> 거래 전화번호

Giấy phép thành lập và hoạt động (số, ngày)

> 설립 및 운영 허가서 (번호, 일자)

………..

> ………..

(*) TCTD được phép chỉ liệt kê các nội dung cần thay đổi thông tin

> (*) 인가받은 신용기관은 정보 변경이 필요한 내용만 열거함

II. THAY ĐỔI/BỔ SUNG THÔNG TIN NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN TRONG GIAO DỊCH NGOẠI TỆ VỚI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

> II. 국가은행과의 외화 거래에서 권한이 있는 자의 정보 변경/추가

Danh sách thay đổi/ bổ sung những người có thẩm quyền trong giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng Nhà nước như sau:

> 국가은행과의 외화 거래에서 권한이 있는 자들의 변경/추가 명부는 다음과 같음:

Họ và tên

> 성명

Chức vụ

> 직위

Mẫu chữ ký

> 서명 견본

Người có thẩm quyền ký duyệt Đề nghị giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng Nhà nước

> 국가은행과의 외화 거래 제의를 서명 승인할 권한이 있는 자

1…

> 1…

2…

> 2…

…

> …

Người có thẩm quyền ký xác nhận giao dịch (*)

> 거래 확인 서명 권한이 있는 자 (*)

1…

> 1…

2…

> 2…

…

> …

Người có thẩm quyền ký duyệt Đề nghị giao dịch ngoại tệ với Ngân hàng nhà nước và người có thẩm quyền ký xác nhận giao dịch là Người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của tổ chức tín dụng được phép (gọi chung là người đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng được phép)

> 국가은행과의 외화거래 제의를 서명 승인할 권한이 있는 자 및 거래 확인 서명 권한이 있는 자는 인가받은 신용기관의 법정대리인 또는 위임 대리인(통칭하여 인가받은 신용기관의 적법한 대리인이라 함)이다

(*) Ký xác nhận giao dịch trong trường hợp giao dịch bằng điện thoại.

> (*) 전화로 거래하는 경우 거래 확인 서명.

(Tổ chức tín dụng được phép) xin đăng ký thay đổi/bổ sung các thông tin như trên và cam kết chấp hành đúng các quy định tại Thông tư số 26/2021/TT-NHNN về hướng dẫn giao dịch ngoại tệ giữa Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tổ chức tín dụng được phép hoạt động ngoại hối và các Thông tư sửa đổi, bổ sung.

> (인가받은 신용기관)은 위와 같은 정보의 변경/추가를 등록 신청하며 베트남 국가은행과 외환 활동을 허가받은 신용기관 간 외화거래 지도에 관한 통지 제26/2021/TT-NHNN호 및 개정·보완 통지의 규정을 올바르게 준수할 것을 서약합니다.

NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP

> 적법한 대리인

CỦA TỔ CHỨC TÍN DỤNG ĐƯỢC PHÉP

> 인가받은 신용기관의

(Ký tên, đóng dấu)

> (서명, 날인)

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내