> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 142/2026/TT-BTC
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Bộ Tài chính
- 공포일: 2026-09-29
- 시행일: 2026-11-16
- 효력 상태: Chưa có hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/0aaacc10-bd68-11f1-8f3f-83b346cc8770
원문과 직역
BỘ TÀI CHÍNH
> 재정부
Số: 142/2026/TT-BTC
> 번호: 142/2026/TT-BTC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Hà Nội, ngày 29 tháng 9 năm 2026
> 하노이, 2026년 9월 29일
THÔNG TƯ
> 통무
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ bưu chính của doanh nghiệp được chỉ định, dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế
> 지정 기업의 우편 서비스, 국제 특송 서비스를 통해 발송되는 수출, 수입, 환적 화물에 대한 세관 절차를 규정한 각 통무의 일부 조항의 개정 및 보완
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13;
> 관세법 제54/2014/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13;
> 수출세 및 수입세법 제107/2016/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 66/2025/QH15;
> 특별소비세법 제66/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15;
> 부가가치세법 제48/2024/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15;
> 입찰법, 민관협력방식 투자법, 관세법, 부가가치세법, 수출세 및 수입세법, 투자법, 공공투자법, 공공재산 관리·사용법의 일부 조항을 개정·보완하는 법률 제90/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
> 조세관리법 제108/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Bưu chính số 49/2010/QH12;
> 우편법 제49/2010/QH12호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP;
> 세관 절차, 세관 검사·감독·통제에 관한 관세법의 세부 규정 및 시행 조치를 규정한 정부의 의정 제08/2015/NĐ-CP호(의정 제167/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완됨)에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 134/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 18/2021/NĐ-CP và Nghị định số 182/2025/NĐ-CP;
> 수출세 및 수입세법의 일부 조항의 세부 규정 및 시행 조치를 규정한 정부의 의정 제134/2016/NĐ-CP호(의정 제18/2021/NĐ-CP호 및 의정 제182/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완됨)에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 181/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng;
> 부가가치세법의 일부 조항의 시행을 세부 규정한 정부의 의정 제181/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 254/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử;
> 전자세금계산서, 전자증명서에 관한 조세관리법 제108/2025/QH15호의 시행을 조직·지도하기 위한 일부 조항 및 조치를 세부 규정한 정부의 의정 제254/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP;
> 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정한 정부의 의정 제29/2025/NĐ-CP호(의정 제166/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완됨)에 근거하여;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hải quan;
> 세관국장의 건의에 따라;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ bưu chính của doanh nghiệp được chỉ định, dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế.
> 재정부 장관은 지정 기업의 우편 서비스, 국제 특송 서비스를 통해 발송되는 수출, 수입, 환적 화물에 대한 세관 절차를 규정한 각 통무의 일부 조항을 개정·보완하는 통무를 공포한다.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 49/2015/TT-BTC ngày 14 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính của doanh nghiệp được chỉ định được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 56/2019/TT-BTC
> 제1조. 지정 기업의 우편 서비스를 통해 발송되는 수출, 수입 서신, 포장, 물품 패키지에 대한 세관 절차를 규정한 2015년 4월 14일 자 재정부 장관의 통무 제49/2015/TT-BTC호(통무 제56/2019/TT-BTC호에 의해 개정·보완됨)의 일부 조항 개정 및 보완
1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 3, khoản 5 và khoản 6 Điều 4 Thông tư số 49/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 1 Thông tư số 56/2019/TT-BTC
> 1. 통무 제56/2019/TT-BTC호 제1조 제3항에 의해 개정·보완된 통무 제49/2015/TT-BTC호 제4조 제3항, 제5항 및 제6항의 일부 목을 개정·보완한다.
a) Sửa đổi, bổ sung điểm b.2.1 khoản 3 Điều 4 như sau:
> a) 제4조 제3항 b.2.1목을 다음과 같이 개정·보완한다:
“b.2.1) Nhóm 1: Gói, kiện hàng hóa nhập khẩu có trị giá hải quan trong định mức miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại Điều 8 và Điều 29 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 và khoản 11 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP và thuộc trường hợp được miễn giấy phép, điều kiện, kiểm tra chuyên ngành hoặc không thuộc mặt hàng phải có giấy phép nhập khẩu, kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật chuyên ngành.”
> “b.2.1) 그룹 1: 의정 제18/2021/NĐ-CP호 제1조 제3항 및 제11항에 의해 개정·보완된 수출세 및 수입세법의 일부 조항의 세부 규정 및 시행 조치를 규정한 의정 제134/2016/NĐ-CP호 제8조 및 제29조의 규정에 따른 수입세 면세 한도 내의 과세가격을 가지며, 허가증, 조건, 전문 검사의 면제 대상에 속하거나 전문 법률의 규정에 따른 수입 허가증, 전문 검사를 요하는 품목에 속하지 아니하는 수입 포장, 물품 패키지.”
b) Bổ sung điểm đ, e, g khoản 3 Điều 4 như sau:
> b) 제4조 제3항에 đ, e, g목을 다음과 같이 추가한다:
“đ) Việc nộp, xác nhận và sử dụng các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan, hồ sơ thuế thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 38/2015/TT-BTC quy định về thủ tục hải quan;
> “đ) 세관 서류, 조세 서류에 속하는 증빙서류의 제출, 확인 및 사용은 세관 절차;
kiểm tra, giám sát hải quan;
> 세관 검사, 감독;
thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.
> 수출세, 수입세 및 수출, 수입 화물에 대한 조세 관리에 관하여 규정한 통무 제38/2015/TT-BTC호(통무 제121/2025/TT-BTC호 제1조 제1항에 의해 개정·보완됨) 제3조의 규정에 따라 이행한다.
e) Người khai hải quan thực hiện khai hải quan qua Hệ thống phải đáp ứng quy định tại khoản 5 Điều 6 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.
> e) 시스템을 통해 세관신고를 수행하는 세관신고인은 통무 제38/2015/TT-BTC호(통무 제121/2025/TT-BTC호 제1조 제2항에 의해 개정·보완됨) 제6조 제5항의 규정을 충족해야 한다.
g) Người khai hải quan thực hiện định danh, xác thực điện tử theo quy định của pháp luật về định danh và xác thực điện tử khi thực hiện thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhóm 1.”
> g) 세관신고인은 그룹 1 화물에 대한 세관 절차를 수행할 때 전자식별 및 전자확인에 관한 법률 규정에 따라 전자식별, 전자확인을 수행한다.”
c) Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 5 Điều 4 như sau:
> c) 제4조 제5항 d목을 다음과 같이 개정·보완한다:
“d) Nộp thuế, phí hải quan, lệ phí hàng hóa quá cảnh và các khoản thu khác theo quy định hiện hành (nếu có).
> “d) 현행 규정에 따른 세금, 세관 수수료, 환적 화물 수수료 및 기타 징수금(있는 경우)을 납부한다.
Trường hợp nộp tiền vào tài khoản tiền gửi của cơ quan hải quan: khi khai tờ khai hải quan phải kê khai chỉ tiêu “người nộp thuế” là mã 2; kê khai chỉ tiêu “mã xác định thời hạn nộp thuế” là mã D. Số tiền thuế phải nộp của từng tờ khai hải quan phát sinh được trừ vào số tiền nộp trước tại tài khoản tiền gửi của cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai để được thông quan hàng hóa.”
> 세관기관의 예치금 계좌에 금액을 납부하는 경우: 세관신고서를 신고할 때 “납세자” 지표를 코드 2로 신고해야 하고; “납세 기한 결정 코드” 지표를 코드 D로 신고해야 한다. 발생하는 각 세관신고서의 납부해야 할 세액은 화물의 통관을 위하여 신고서를 등록한 세관기관의 예치금 계좌에 사전 납부된 금액에서 차감된다.”
d) Bổ sung điểm o khoản 5 Điều 4 như sau:
> d) 제4조 제5항에 o목을 다음과 같이 추가한다:
“o) Trường hợp thay mặt chủ hàng thực hiện thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu nhóm 1 thì thông báo cho người gửi hàng đối với hàng xuất khẩu và người nhận hàng đối với hàng nhập khẩu phối hợp với cơ quan hải quan trong việc định danh, xác thực điện tử.”
> “o) 그룹 1 수출, 수입 화물에 대하여 화주를 대신하여 세관 절차를 수행하는 경우, 수출 화물에 대하여는 송하인에게, 수입 화물에 대하여는 수하인에게 통지하여 전자식별, 전자확인에 있어서 세관기관과 협조하도록 한다.”
đ) Bổ sung điểm g khoản 6 Điều 4 như sau:
> đ) 제4조 제6항에 g목을 다음과 같이 추가한다:
“g) Đối với hàng hóa nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính, cơ quan hải quan thực hiện trừ lùi số tiền thuế phải nộp theo quy định.
> “g) 우편 서비스를 통해 발송되는 수입 화물에 대하여 세관기관은 규정에 따라 납부해야 할 세액을 점진적 차감(감액) 이행한다.”
Định kỳ hàng ngày hoặc một tuần/01 (một) lần, cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai lập giấy nộp tiền vào ngân sách nhà nước theo quy định, kèm theo Bảng tổng hợp tiền thuế trích từ tài khoản tiền gửi chuyển nộp Ngân sách Nhà nước (tổng hợp chi tiết số tờ khai hải quan, sắc thuế, số tiền đã trừ lùi để trích tiền từ tài khoản tiền gửi chuyển nộp Ngân sách Nhà nước) theo Mẫu HQ 08-BTH-TT tại Phụ lục I ban hành kèm Thông tư này và gửi 01 bản cho doanh nghiệp bưu chính khi có yêu cầu để đối chiếu số tiền đã nộp.”
> 매일 또는 1주일에 01(일)회 정기적으로, 신고서 등록지 세관관서는 규정에 따라 국가예산 납부서를 작성하고, 본 통고에 부속하여 공포된 부록 I의 서식 HQ 08-BTH-TT에 따른 예금계좌에서 인출하여 국가예산으로 이체 납부한 세액 종합표(세관신고서 번호, 세목, 예금계좌에서 인출하여 국가예산으로 이체 납부하기 위해 차감된 금액의 상세 종합)를 첨부하며, 납부된 금액을 대조하기 위한 요청이 있을 때 우편기업에 01부를 발송한다.”
2. Sửa đổi bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 7 Thông tư số 49/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 6 Điều 1 Thông tư số 56/2019/TT-BTC
> 2. 통고 제56/2019/TT-BTC 제1조 제6항에 의해 수정·보완된 통고 제49/2015/TT-BTC 제7조 제1항의 일부 목을 수정·보완한다.
a) Sửa đổi, bổ sung điểm a.2 khoản 1 Điều 7 như sau:
> a) 제7조 제1항 a.2목을 다음과 같이 수정·보완한다:
“a.2 Khai các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều 5 Thông tư này theo các chỉ tiêu thông tin quy định tại mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 67 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC. Xuất trình hàng hóa để cơ quan hải quan kiểm tra trong trường hợp tờ khai hải quan được phân luồng 3.”
> “a.2 본 통고 제5조 제1항 b목, c목에 규정된 세관서류에 속하는 증명서류들을 통고 제121/2025/TT-BTC 제1조 제67항 a목에 의해 수정·보완된 통고 제38/2015/TT-BTC에 부속하여 공포된 부록 II 서식 제03호에 규정된 정보 지표에 따라 신고한다. 세관신고서가 3선으로 분류된 경우 세관관서가 검사할 수 있도록 물품을 제시한다.”
b) Sửa đổi, bổ sung điểm a.3 khoản 1 Điều 7 như sau:
> b) 제7조 제1항 a.3목을 다음과 같이 수정·보완한다:
“a.3) Khai bổ sung: Khai các chỉ tiêu thông tin được khai bổ sung theo hướng dẫn tại Phụ lục I Danh mục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2019/TT-BTC được thay thế tại Phụ lục II Thông tư số /2026/TT-BTC và thực hiện theo quy định tại Điều 20 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.”
> “a.3) 추가 신고: 통고 제 /2026/TT-BTC 부록 II에서 대체된 통고 제56/2019/TT-BTC에 부속하여 공포된 부록 I 목록 1의 안내에 따라 추가 신고되는 정보 지표를 신고하고, 통고 제121/2025/TT-BTC 제1조 제8항에 의해 수정·보완된 통고 제38/2015/TT-BTC 제20조의 규정에 따라 이행한다.”
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 8 Thông tư số 49/2015/TT-BTC như sau:
> 3. 통고 제49/2015/TT-BTC 제8조를 다음과 같이 수정·보완한다:
“Điều 8. Thủ tục hải quan đối với hàng bưu chính thu gom ngoài lãnh thổ đưa vào Việt Nam thực hiện phân loại, chia chọn, chuyển tiếp đi quốc tế
> “제8조. 분류, 선별, 국제 환적을 수행하기 위해 베트남으로 반입되는 영토 밖에서 수집된 우편물에 대한 통관 절차
Thực hiện theo quy định về thủ tục hải quan đối với hàng hoá quá cảnh quy định tại Điều 51a Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 22 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.”
> 통고 제121/2025/TT-BTC 제1조 제22항에 의해 수정·보완된 통고 제38/2015/TT-BTC 제51a조에 규정된 통과 물품에 대한 통관 절차에 관한 규정에 따라 이행한다.”
4. Sửa đổi, bổ sung Điều 11 Thông tư số 49/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 10 Điều 1 Thông tư số 56/2019/TT-BTC như sau:
> 4. 통고 제56/2019/TT-BTC 제1조 제10항에 의해 수정·보완된 통고 제49/2015/TT-BTC 제11조를 다음과 같이 수정·보완한다:
“Điều 11. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu
> “제11조. 관문 이전 수출·수입 물품에 대한 통관 절차
Thực hiện theo quy định tại Điều 50, Điều 51 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 20, khoản 21 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.”
> 통고 제121/2025/TT-BTC 제1조 제20항, 제21항에 의해 수정·보완된 통고 제38/2015/TT-BTC 제50조, 제51조의 규정에 따라 이행한다.”
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 56/2019/TT-BTC và Thông tư số 29/2025/TT-BTC
> 제2조. 통고 제56/2019/TT-BTC 및 통고 제29/2025/TT-BTC에 의해 수정·보완된, 국제특송 서비스를 통해 발송되는 수출·수입·통과 물품에 대한 통관 절차를 규정한 재무부 장관의 2015년 11월 24일 자 통고 제191/2015/TT-BTC의 일부 조항을 수정·보완한다
1. Bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 4 Thông tư số 191/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 2 Thông tư số 56/2019/TT-BTC như sau:
> 1. 통고 제56/2019/TT-BTC 제2조 제3항에 의해 수정·보완된 통고 제191/2015/TT-BTC 제4조에 제4항 및 제5항을 다음과 같이 추가한다:
“4. Việc nộp, xác nhận và sử dụng các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan, hồ sơ thuế thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.
> “4. 세관서류, 세무서류에 속하는 증명서류들의 제출, 확인 및 사용은 통고 제121/2025/TT-BTC 제1조 제1항에 의해 수정·보완된 통고 제38/2015/TT-BTC 제3조의 규정에 따라 이행한다.
5. Người khai hải quan thực hiện khai hải quan qua Hệ thống phải đáp ứng quy định tại khoản 5 Điều 6 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.”
> 5. 시스템을 통해 세관신고를 이행하는 세관신고인은 통고 제121/2025/TT-BTC 제1조 제2항에 의해 수정·보완된 통고 제38/2015/TT-BTC 제6조 제5항의 규정을 충족해야 한다.”
2. Bổ sung khoản 12 và khoản 13 Điều 5 Thông tư số 191/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Điều 2 Thông tư số 56/2019/TT-BTC như sau:
> 2. 통고 제56/2019/TT-BTC 제2조 제4항에 의해 수정·보완된 통고 제191/2015/TT-BTC 제5조에 제12항 및 제13항을 다음과 같이 추가한다:
“12. Thực hiện định danh, xác thực điện tử theo quy định của pháp luật về định danh và xác thực điện tử khi thực hiện thủ tục hải quan đối với hàng hoá nhóm 1, nhóm 2.
> “12. 제1그룹, 제2그룹 물품에 대한 통관 절차를 이행할 때 전자식별 및 전자인증에 관한 법률 규정에 따라 전자식별, 전자인증을 이행한다.
13. Trường hợp thay mặt chủ hàng thực hiện thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu nhóm 2 thì thông báo cho người gửi hàng đối với hàng xuất khẩu và người nhận hàng đối với hàng nhập khẩu phối hợp với cơ quan hải quan trong việc định danh, xác thực điện tử.”
> 13. 제2그룹 수출·수입 물품에 대하여 화주를 대신하여 통관 절차를 이행하는 경우, 전자식별, 전자인증에 있어 세관관서와 협조하도록 수출 물품에 대해서는 송하인에게, 수입 물품에 대해서는 수하인에게 통지한다.”
3. Sửa đổi điểm b.2 khoản 1 Điều 6 Thông tư số 191/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 2 Thông tư số 56/2019/TT-BTC như sau:
> 3. 통고 제56/2019/TT-BTC 제2조 제5항에 의해 수정·보완된 통고 제191/2015/TT-BTC 제6조 제1항 b.2목을 다음과 같이 수정한다:
“b.2) Nhóm 2: Hàng hóa nhập khẩu có trị giá hải quan trong định mức miễn thuế nhập khẩu theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 11 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP và thuộc trường hợp được miễn giấy phép, điều kiện, kiểm tra chuyên ngành hoặc không thuộc mặt hàng phải có giấy phép nhập khẩu, kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật chuyên ngành.”
> “b.2) 제2그룹: 의정 제18/2021/NĐ-CP 제1조 제11항에 의해 수정·보완된 의정 제134/2016/NĐ-CP 제29조에 규정된 수입세 면세 한도 내의 과세가격을 가지며 허가서, 요건, 전문 검사가 면제되는 경우에 속하거나 전문 분야 법률 규정에 따라 수입 허가서, 전문 검사를 받아야 하는 품목에 속하지 아니하는 수입 물품.”
4. Sửa đổi điểm a.2 khoản 1 Điều 10 Thông tư số 191/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 8 Điều 2 Thông tư số 56/2019/TT-BTC như sau:
> 4. 통고 제56/2019/TT-BTC 제2조 제8항에 의해 수정·보완된 통고 제191/2015/TT-BTC 제10조 제1항 a.2목을 다음과 같이 수정한다:
“a.2) Khai các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan quy định tại điểm b, điểm c khoản 2 Điều 8 Thông tư này theo các chỉ tiêu thông tin quy định tại mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi điểm a khoản 67 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC; xuất trình hàng hóa để cơ quan hải quan kiểm tra trong trường hợp tờ khai hải quan được phân luồng 3.”
> “a.2) 본 통고 제8조 제2항 b목, c목에 규정된 세관서류에 속하는 증명서류들을 통고 제121/2025/TT-BTC 제1조 제67항 a목에 의해 수정·보완된 통고 제38/2015/TT-BTC에 부속하여 공포된 부록 II 서식 제03호에 규정된 정보 지표에 따라 신고하며; 세관신고서가 3선으로 분류된 경우 세관관서가 검사할 수 있도록 물품을 제시한다.”
5. Sửa đổi khoản 2, khoản 4 Điều 14 Thông tư số 191/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 13 và khoản 19 Điều 2 Thông tư số 56/2019/TT-BTC
> 5. 통고 제56/2019/TT-BTC 제2조 제13항 및 제19항에 의해 수정·보완된 통고 제191/2015/TT-BTC 제14조 제2항, 제4항을 수정한다
a) Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 14 như sau:
> a) 제14조 제2항을 다음과 같이 수정·보완한다:
“2. Doanh nghiệp chuyển phát nhanh được nộp thay tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp, tiền thuế ấn định, phí hải quan, lệ phí hàng hóa quá cảnh cho chủ hàng theo quy định pháp luật.
> “2. 특송업체는 법률 규정에 따라 화주를 대신하여 세액, 벌금, 납부지연금, 부과결정세액, 세관수수료, 통과화물 수수료를 대납할 수 있다.
Trường hợp doanh nghiệp chuyển phát nhanh dự kiến phát sinh phải nộp tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp, tiền thuế ấn định, phí hải quan, lệ phí hàng hóa quá cảnh thay cho chủ hàng thì nộp vào tài khoản tiền gửi của cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai tại Kho bạc Nhà nước.
> 특송업체가 화주를 대신하여 세액, 벌금, 납부지연금, 부과결정세액, 세관수수료, 통과화물 수수료를 납부해야 할 것으로 예상하는 경우 국고에 개설된 신고서 등록지 세관관서의 예금계좌에 납부한다.
Số tiền thuế, phí, lệ phí phải nộp của từng tờ khai hải quan phát sinh được trừ vào số tiền nộp trước tại tài khoản tiền gửi của cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan để được thông quan, giải phóng hàng hóa.”
> 발생한 각 세관신고서의 납부하여야 할 세액, 수수료, 사용료 금액은 물품의 통관, 반출을 위하여 세관신고서 등록지 세관관서의 예금계좌에 사전 납부된 금액에서 공제된다.”
b) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 14 như sau:
> b) 제14조제4항을 다음과 같이 개정·보완한다:
“4. Trách nhiệm của người khai hải quan là doanh nghiệp chuyển phát nhanh:
> “4. 특송업체인 세관신고인의 책임:
a) Tự khai, tự tính thuế, tự nộp thuế, phí, lệ phí và tự chịu trách nhiệm đối với các tờ khai hải quan có thuế, phí, lệ phí đã được làm thủ tục hải quan;
> a) 세관절차가 완료된 세금, 수수료, 사용료가 있는 세관신고서에 대하여 자진신고, 자진세액계산, 세금·수수료·사용료의 자진납부를 하고 스스로 책임을 진다;
tự xác định số tiền thuế, phí, lệ phí phải được nộp trước vào tài khoản tiền gửi của cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai tại Kho bạc nhà nước;
> 국고에 개설된 신고서 등록지 세관관서의 예금계좌에 사전 납부되어야 하는 세액, 수수료, 사용료 금액을 자체 확정한다;
b) Thực hiện thu, nộp phí, lệ phí theo quy định tại Thông tư số 86/2025/TT-BTC ngày 28/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh;
> b) 세관수수료 및 통과 화물·운송수단 수수료의 징수 수준, 징수·납부·관리 및 사용 제도를 규정한 재정부 장관의 2025년 8월 28일자 시행규칙 제86/2025/TT-BTC의 규정에 따라 수수료, 사용료를 징수, 납부한다;
c) Trường hợp nộp tiền vào tài khoản tiền gửi của cơ quan hải quan quy định tại khoản 2 Điều này: khi khai tờ khai hải quan phải kê khai chỉ tiêu “người nộp thuế” là mã 2, kê khai chỉ tiêu “mã xác định thời hạn nộp thuế” là mã D. Số tiền thuế phải nộp của từng tờ khai hải quan phát sinh được trừ vào số tiền nộp trước tại tài khoản tiền gửi của cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai để được thông quan hàng hóa;
> c) 본 조 제2항에 규정된 세관관서의 예금계좌에 납부하는 경우: 세관신고서를 신고할 때 “납세자” 항목은 코드 2로 신고하고, “납부기한 확정 코드” 항목은 코드 D로 신고하여야 한다. 발생하는 각 세관신고서의 납부하여야 할 세액은 물품 통관을 위해 신고서 등록지 세관관서의 예금계좌에 사전 납부된 금액에서 공제된다;
d) Trường hợp sử dụng bảo lãnh chung quy định tại khoản 3 Điều này, việc xử lý thanh toán bù trừ, cập nhật số dư và quản lý bảo lãnh thực hiện theo quy định tại Điều 43 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 24 Điều 1 và khoản 1 Điều 2 Thông tư số 39/2018/TT-BTC;
> d) 본 조 제3항에 규정된 포괄보증을 사용하는 경우, 상계 결제 처리, 잔액 업데이트 및 보증 관리는 시행규칙 제39/2018/TT-BTC 제1조제24항 및 제2조제1항에 의해 개정·보완된 시행규칙 제38/2015/TT-BTC 제43조의 규정에 따라 수행한다;
đ) Trường hợp doanh nghiệp chuyển phát nhanh sử dụng biên lai:
> đ) 특송업체가 영수증을 사용하는 경우:
đ.1) Phát hành Biên lai thu thuế, phí, lệ phí để trả cho chủ hàng theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 254/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử;
> đ.1) 전자세금계산서, 전자증빙에 관한 조세관리법 제108/2025/QH15의 시행을 조직하고 지도하기 위한 일부 조항 및 조치를 상세히 규정한 2026년 6월 30일자 시행령 제254/2026/NĐ-CP 제4조제2항의 규정에 따라 화주에게 교부하기 위한 세금, 수수료, 사용료 수납영수증을 발급한다;
đ.2) Việc đăng ký sử dụng Biên lai, định dạng Biên lai, xử lý Biên lai đã lập, ký hiệu mẫu, ký hiệu Biên lai và mẫu biên lai thực hiện theo quy định tại Nghị định số 254/2026/NĐ-CP;
> đ.2) 영수증 사용 등록, 영수증 서식, 기작성된 영수증 처리, 서식 기호, 영수증 기호 및 영수증 서식은 시행령 제254/2026/NĐ-CP의 규정에 따라 수행한다;
đ.3) Doanh nghiệp chuyển phát nhanh có trách nhiệm phối hợp với Hải quan nơi đăng ký tờ khai thực hiện việc đối chiếu các chứng từ thu, nộp ngân sách nhà nước theo quy định pháp luật về quản lý thuế.”
> đ.3) 특송업체는 조세관리에 관한 법률 규정에 따라 국가예산 수납·납부 증빙 대조를 수행하기 위해 신고서 등록지 세관과 협력할 책임이 있다.”
6. Sửa đổi Điều 17 Thông tư số 191/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 2 Thông tư số 56/2019/TT-BTC như sau:
> 6. 시행규칙 제56/2019/TT-BTC 제2조제16항에 의해 개정·보완된 시행규칙 제191/2015/TT-BTC 제17조를 다음과 같이 개정한다:
“Điều 17. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu chuyển cửa khẩu
> “제17조. 관문이전 수출입 물품에 대한 세관절차
Thực hiện theo quy định tại Điều 50, Điều 51 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 20, khoản 21 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC.”
> 시행규칙 제121/2025/TT-BTC 제1조제20항, 제21항에 의해 개정·보완된 시행규칙 제38/2015/TT-BTC 제50조, 제51조의 규정에 따라 수행한다.”
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Thông tư số 49/2015/TT-BTC ngày 14 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính của doanh nghiệp được chỉ định đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 56/2019/TT-BTC và Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 56/2019/TT-BTC và Thông tư số 29/2025/TT-BTC
> 제3조. 시행규칙 제56/2019/TT-BTC에 의해 개정·보완된, 지정기업의 우편서비스를 통해 발송되는 수출·수입 서한, 소포, 화물 포장물에 대한 세관절차를 규정한 2015년 4월 14일자 재정부 장관의 시행규칙 제49/2015/TT-BTC 및 시행규칙 제56/2019/TT-BTC와 시행규칙 제29/2025/TT-BTC에 의해 개정·보완된, 국제특송서비스를 통해 발송되는 수출, 수입, 환적 화물에 대한 세관절차를 규정한 2015년 11월 24일자 재정부 장관의 시행규칙 제191/2015/TT-BTC의 일부 규정의 개정, 보완, 대체, 폐지
1. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điều của Thông tư số 49/2015/TT-BTC như sau:
> 1. 시행규칙 제49/2015/TT-BTC의 일부 어구, 조를 다음과 같이 대체, 폐지한다:
a) Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Hải quan” tại điểm b khoản 2 Điều 4 Chương I, khoản 1 Điều 19 Chương VI;
> a) 제1장 제4조제2항b호, 제6장 제19조제1항의 “관세총국장” 어구를 “세관국장” 어구로 대체한다;
b) Thay thế cụm từ “Cục Hải quan các tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Chi cục Hải quan các khu vực”; thay thế cụm từ “Tổng cục Hải quan” bằng cụm từ “Cục Hải quan” tại khoản 1 Điều 19 Chương VI;
> b) 제6장 제19조제1항의 “각 성, 시 세관국” 어구를 “각 구역 세관지국” 어구로 대체한다; “관세총국” 어구를 “세관국” 어구로 대체한다;
c) Thay thế cụm từ “Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Chi cục trưởng Chi cục Hải quan các khu vực” tại khoản 1 Điều 19 Chương VI;
> c) 제6장 제19조제1항의 “각 성, 시 세관국장” 어구를 “각 구역 세관지국장” 어구로 대체한다;
d) Thay thế cụm từ “Quản lý” bằng cụm từ “Thủ tục” tại phần tên của Chương III;
> d) 제3장의 명칭 부분의 “관리” 어구를 “절차” 어구로 대체한다;
đ) Thay thế cụm từ “Mục 5, Chương II Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan;
> đ) “세관절차;에 관하여 규정한 2015년 3월 25일자 재정부 시행규칙 제38/2015/TT-BTC 제2장 제5절
kiểm tra, giám sát hải quan;
> 세관검사, 감시;
thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (dưới đây gọi là Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ Tài chính)” bằng cụm từ “Mục 5, Chương II Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 24, khoản 25, khoản 26, khoản 27 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC” tại khoản 4 Điều 4 Chương I;
> 수출세, 수입세 및 수출입 물품에 대한 조세관리(이하 2015년 3월 25일자 재정부 시행규칙 제38/2015/TT-BTC라 한다)”라는 어구를 제1장 제4조제4항에서 “시행규칙 제39/2018/TT-BTC 제1조제24항, 제25항, 제26항, 제27항에 의해 개정·보완된 시행규칙 제38/2015/TT-BTC 제2장 제5절”이라는 어구로 대체한다;
e) Bãi bỏ Điều 9 Chương III, Điều 10 Chương IV.
> e) 제3장 제9조, 제4장 제10조를 폐지한다.
2. Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 191/2015/TT-BTC như sau:
> 2. 통람 제191/2015/TT-BTC호의 일부 문구를 다음과 같이 대체한다:
a) Thay thế cụm từ “Khoản 2 Điều 25 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan (dưới đây gọi là Nghị định số 08/2015/NĐ-CP)” bằng cụm từ “Khoản 2 Điều 25 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP” tại khoản 3 Điều 4 Chương I;
> a) 제I장 제4조 제3항에서 "통관 절차, 해관 검사·감독·통제에 관한 해관법의 시행 조치 및 세부 사항을 규정한 정부의 2015년 1월 21일자 시행령 제08/2015/NĐ-CP호(이하 시행령 제08/2015/NĐ-CP호라 칭함) 제25조 제2항"이라는 문구를 "시행령 제167/2025/NĐ-CP호 제1조 제12항에 의해 개정·보완된 통관 절차, 해관 검사·감독·통제에 관한 해관법의 시행 조치 및 세부 사항을 규정한 정부의 2015년 1월 21일자 시행령 제08/2015/NĐ-CP호 제25조 제2항"이라는 문구로 대체한다;
b) Thay thế một số cụm từ tại Điều 5 Chương I Thông tư số 191/2015/TT-BTC như sau: thay thế cụm từ “Doanh nghiệp chuyển phát nhanh thực hiện trách nhiệm của người khai hải quan theo quy định của Luật Hải quan, Nghị định số 08/2015/NĐ-CP, Thông tư số 38/2015/TT-BTC, Thông tư số 120/2015/TT-BTC ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mẫu, chế độ in, phát hành, quản lý và sử dụng Tờ khai Hải quan dùng cho người xuất, nhập cảnh (dưới đây gọi là Thông tư số 120/2015/TT-BTC) và Thông tư số 42/2015/TT-BTC ngày 27 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan đối với phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh (dưới đây gọi là Thông tư số 42/2015/TT-BTC)” bằng cụm từ: “Doanh nghiệp chuyển phát nhanh thực hiện trách nhiệm của người khai hải quan theo quy định của Luật Hải quan, Nghị định số 08/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP, Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> b) 통람 제191/2015/TT-BTC호 제I장 제5조의 일부 문구를 다음과 같이 대체한다: "특송 기업은 해관법, 시행령 제08/2015/NĐ-CP호, 통람 제38/2015/TT-BTC호, 출입국자용 해관신고서의 서식, 인쇄, 발행, 관리 및 사용 제도에 관하여 규정한 재무부 장관의 2015년 8월 14일자 통람 제120/2015/TT-BTC호(이하 통람 제120/2015/TT-BTC호라 칭함) 및 출국, 입국, 경유 운송수단에 대한 통관 절차에 관하여 규정한 재무부 장관의 2015년 3월 27일자 통람 제42/2015/TT-BTC호(이하 통람 제42/2015/TT-BTC호라 칭함)의 규정에 따라 해관신고인의 책임을 이행한다"라는 문구를 "특송 기업은 해관법, 시행령 제167/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 시행령 제08/2015/NĐ-CP호, 통람 제39/2018/TT-BTC호 및 통람 제121/2025/TT-BTC호에 의해 개정·보완된 통람 제38/2015/TT-BTC호의 규정에 따라 해관신고인의 책임을 이행한다"라는 문구로 대체한다;
thay thế cụm từ “mục 4 Chương VII Thông tư số 38/2015/TT-BTC” bằng cụm từ “mục 4 Chương VII Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và Thông tư số 121/2025/TT-BTC.”;
> "통람 제38/2015/TT-BTC호 제VII장 제4목"이라는 문구를 "통람 제39/2018/TT-BTC호 및 통람 제121/2025/TT-BTC호에 의해 개정·보완된 통람 제38/2015/TT-BTC호 제VII장 제4목"이라는 문구로 대체한다;
c) Thay thế một số cụm từ tại Điều 14 Chương III như sau: thay thế cụm từ “Mục 5 Chương II Thông tư số 38/2015/TT-BTC” bằng cụm từ “Mục 5, Chương II Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 24, khoản 25, khoản 26, khoản 27 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC”;
> c) 제III장 제14조의 일부 문구를 다음과 같이 대체한다: "통람 제38/2015/TT-BTC호 제II장 제5목"이라는 문구를 "통람 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제24항, 제25항, 제26항, 제27항에 의해 개정·보완된 통람 제38/2015/TT-BTC호 제II장 제5목"이라는 문구로 대체한다;
thay thế cụm từ “khoản 1, khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 43 Thông tư số 38/2015/TT-BTC” bằng cụm từ “khoản 1, khoản 2, khoản 4, khoản 5 Điều 43 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 24 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC”;
> "통람 제38/2015/TT-BTC호 제43조 제1항, 제2항, 제4항, 제5항"이라는 문구를 "통람 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제24항에 의해 개정·보완된 통람 제38/2015/TT-BTC호 제43조 제1항, 제2항, 제4항, 제5항"이라는 문구로 대체한다;
d) Thay thế một số cụm từ tại Điều 19 Chương IV như sau: thay thế cụm từ “Thông tư số 38/2015/TT-BTC” bằng cụm từ “Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> d) 제IV장 제19조의 일부 문구를 다음과 같이 대체한다: "통람 제38/2015/TT-BTC호"라는 문구를 "통람 제39/2018/TT-BTC호 및 통람 제121/2025/TT-BTC호에 의해 개정·보완된 통람 제38/2015/TT-BTC호"라는 문구로 대체한다;
thay thế cụm từ “khoản 2 Điều 17” bằng cụm từ “Điều 17”;
> "제17조 제2항"이라는 문구를 "제17조"라는 문구로 대체한다;
đ) Thay thế một số cụm từ khoản 1, Điều 27 Chương VI như sau: thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Hải quan”;
> đ) 제VI장 제27조 제1항의 일부 문구를 다음과 같이 대체한다: "해관총국장"이라는 문구를 "해관국장"이라는 문구로 대체한다;
thay thế cụm từ “ Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Chi cục trưởng Chi cục Hải quan các khu vực”;
> "각 성·시 해관국장"이라는 문구를 "각 구역 해관지국장"이라는 문구로 대체한다;
e) Thay thế cụm từ “Tổng cục Hải quan” bằng cụm từ “Cục Hải quan” tại khoản 3 Điều 27 Chương VI;
> e) 제VI장 제27조 제3항에서 "해관총국"이라는 문구를 "해관국"이라는 문구로 대체한다;
g) Thay thế cụm từ “Cục Hải quan các tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “Chi cục Hải quan các khu vực” tại khoản 3, Điều 27 Chương VI;
> g) 제VI장 제27조 제3항에서 "각 성·시 해관국"이라는 문구를 "각 구역 해관지국"이라는 문구로 대체한다;
3. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, điều, khoản của Điều 1 Thông tư số 56/2019/TT-BTC như sau:
> 3. 통람 제56/2019/TT-BTC호 제1조의 일부 문구, 조, 항을 다음과 같이 대체, 폐지한다:
a) Thay thế cụm từ “khoản 2 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 của Chính phủ” bằng cụm từ “khoản 1 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP” tại khoản 2 Điều 1;
> a) 제1조 제2항에서 "정부의 2018년 4월 20일자 시행령 제59/2018/NĐ-CP호 제1조 제2항"이라는 문구를 "시행령 제167/2025/NĐ-CP호 제1조 제1항"이라는 문구로 대체한다;
b) Thay thế một số cụm từ tại khoản 3 Điều 1 như sau: thay thế cụm từ “khoản 12 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan (sau đây gọi là Nghị định số 59/2018/NĐ-CP)” bằng cụm từ “khoản 12 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP”;
> b) 제1조 제3항의 일부 문구를 다음과 같이 대체한다: "통관 절차, 해관 검사·감독·통제에 관한 해관법의 시행 조치 및 세부 사항을 규정한 정부의 2015년 1월 21일자 시행령 제08/2015/NĐ-CP호의 일부 조항을 개정·보완하는 2018년 4월 20일자 시행령 제59/2018/NĐ-CP호(이하 시행령 제59/2018/NĐ-CP호라 칭함) 제1조 제12항"이라는 문구를 "시행령 제167/2025/NĐ-CP호 제1조 제12항"이라는 문구로 대체한다;
thay thế cụm từ “Điều 48 Thông tư số 38/2015/TT-BTC và khoản 27 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “Điều 48 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 27 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC”;
> "통람 제38/2015/TT-BTC호 제48조 및 통람 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제27항"이라는 문구를 "통람 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제27항에 의해 개정·보완된 통람 제38/2015/TT-BTC호 제48조"라는 문구로 대체한다;
thay thế cụm từ “khoản 3 Điều 5 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP” bằng cụm từ “khoản 2 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP”;
> "시행령 제59/2018/NĐ-CP호 제1조 제3항에 의해 개정·보완된 통관 절차, 해관 검사·감독·통제에 관한 해관법의 시행 조치 및 세부 사항을 규정한 정부의 2015년 1월 21일자 시행령 제08/2015/NĐ-CP호 제5조 제3항"이라는 문구를 "시행령 제167/2025/NĐ-CP호 제1조 제2항"이라는 문구로 대체한다;
c) Thay thế một số cụm từ tại khoản 4 Điều 1 như sau: thay thế cụm từ “khoản 12 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP” bằng cụm từ “điểm a khoản 12 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP”;
> c) 제1조 제4항의 일부 문구를 다음과 같이 대체한다: "시행령 제59/2018/NĐ-CP호 제1조 제12항"이라는 문구를 "시행령 제167/2025/NĐ-CP호 제1조 제12항 a목"이라는 문구로 대체한다;
thay thế cụm từ “khoản 5 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “khoản 4 điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> "통람 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제5항"이라는 문구를 "통람 제121/2025/TT-BTC호 제1조 제4항"이라는 문구로 대체한다;
d) Thay thế cụm từ “Chi cục trưởng” bằng cụm từ “Đội trưởng” tại khoản 5 Điều 1;
> d) 제1조 제5항에서 "지국장"이라는 문구를 "대장"이라는 문구로 대체한다;
đ) Thay thế một số cụm từ tại khoản 5 Điều 1 như sau: thay thế cụm từ “khoản 9 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “khoản 8 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> đ) 제1조 제5항의 일부 문구를 다음과 같이 대체한다: "통람 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제9항"이라는 문구를 "통람 제121/2025/TT-BTC호 제1조 제8항"이라는 문구로 대체한다;
thay thế cụm từ “Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> “통루 제39/2018/TT-BTC호에 의해 개정·보완된 통루 제38/2015/TT-BTC호”라는 어구를 “통루 제39/2018/TT-BTC호 및 통루 제121/2025/TT-BTC호에 의해 개정·보완된 통루 제38/2015/TT-BTC호”라는 어구로 대체한다;
e) Thay thế cụm từ “Chi cục Hải quan” bằng cụm từ “Hải quan” tại khoản 3, khoản 5, khoản 6 Điều 1;
> e) 제1조 제3항, 제5항, 제6항에서 “세관지청”이라는 어구를 “세관”이라는 어구로 대체한다;
g) Thay thế một số cụm từ tại khoản 6 Điều 1 như sau: thay thế cụm từ “khoản 11 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “khoản 10 điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> g) 제1조 제6항의 일부 어구를 다음과 같이 대체한다: “통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제11항”이라는 어구를 “통루 제121/2025/TT-BTC호 제1조 제10항”이라는 어구로 대체한다;
thay thế cụm từ “các Điều 23, Điều 24 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12, khoản 13 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “Điều 23 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Thông tư số 39/2018/TT-BTC, Điều 24 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 11 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> “통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제12항, 제13항에 의해 개정·보완된 통루 제38/2015/TT-BTC호 제23조, 제24조”라는 어구를 “통루 제39/2018/TT-BTC호 제12항에 의해 개정·보완된 통루 제38/2015/TT-BTC호 제23조, 통루 제121/2025/TT-BTC호 제1조 제11항에 의해 개정·보완된 통루 제38/2015/TT-BTC호 제24조”라는 어구로 대체한다;
thay thế cụm từ “Điều 26 Thông tư số 38/2015/TT-BTC và khoản 9, khoản 14, khoản 15, khoản 16 Điều 1 Thông tư số
> “통루 제38/2015/TT-BTC호 제26조 및 통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제9항, 제14항, 제15항, 제16항”이라는 어구를
39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “ Điều 26 Thông tư số 38/2015/TT-BTC, khoản 15, khoản 16 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC và khoản 8, khoản 12 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ Tài chính”;
> “통루 제38/2015/TT-BTC호 제26조, 통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제15항, 제16항 및 재무부의 2025년 12월 18일자 통루 제121/2025/TT-BTC호 제1조 제8항, 제12항”이라는 어구로 대체한다;
thay thế cụm từ “khoản 18 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “khoản 18 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> “통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제18항”이라는 어구를 “통루 제121/2025/TT-BTC호 제1조 제14항에 의해 개정·보완된 통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제18항”이라는 어구로 대체한다;
thay thế cụm từ “khoản 19 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “khoản 19 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 15 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> “통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제19항”이라는 어구를 “통루 제121/2025/TT-BTC호 제1조 제15항에 의해 개정·보완된 통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제19항”이라는 어구로 대체한다;
thay thế cụm từ “Thông tư số 38/2015/TT-BTC và sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> “통루 제38/2015/TT-BTC호 및 통루 제39/2018/TT-BTC호에 의해 개정·보완된”이라는 어구를 “통루 제39/2018/TT-BTC호 및 통루 제121/2025/TT-BTC호에 의해 개정·보완된 통루 제38/2015/TT-BTC호”라는 어구로 대체한다;
h) Thay thế cụm từ “Chi cục Hải quan cửa khẩu” bằng cụm từ “Hải quan cửa khẩu” tại khoản 6 Điều 1;
> h) 제1조 제6항에서 “국경관문 세관지청”이라는 어구를 “국경관문 세관”이라는 어구로 대체한다;
i) Thay thế một số cụm từ tại khoản 7 Điều 1 như sau: thay thế cụm từ “khoản 32 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “khoản 32 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25, khoản 26 điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> i) 제1조 제7항의 일부 어구를 다음과 같이 대체한다: “통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제32항”이라는 어구를 “통루 제121/2025/TT-BTC호 제1조 제25항, 제26항에 의해 개정·보완된 통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제32항”이라는 어구로 대체한다;
thay thế cụm từ “khoản 28 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “khoản 20 điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> “통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제28항”이라는 어구를 “통루 제121/2025/TT-BTC호 제1조 제20항”이라는 어구로 대체한다;
thay thế cụm từ “Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “Thông tư số 39/2018/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> “통루 제39/2018/TT-BTC호”라는 어구를 “통루 제121/2025/TT-BTC호에 의해 개정·보완된 통루 제39/2018/TT-BTC호”라는 어구로 대체한다;
k) Bãi bỏ cụm từ: “01 bản chụp” tại khoản 4 Điều 1;
> k) 제1조 제4항에서 “사본 01부”라는 어구를 폐지한다;
l) Bãi bỏ khoản 8, khoản 9 Điều 1.
> l) 제1조 제8항, 제9항을 폐지한다.
4. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ của Điều 2, Điều 5 Thông tư số 56/2019/TT-BTC như sau:
> 4. 통루 제56/2019/TT-BTC호 제2조, 제5조의 일부 어구를 다음과 같이 대체, 폐지한다:
a) Thay thế cụm từ “khoản 2 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 của Chính phủ” bằng cụm từ “khoản 1 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP” tại khoản 2 Điều 2;
> a) 제2조 제2항에서 “정부의 2018년 4월 20일자 의정 제59/2018/NĐ-CP호 제1조 제2항”이라는 어구를 “의정 제167/2025/NĐ-CP호 제1조 제1항”이라는 어구로 대체한다;
b) Thay thế cụm từ “khoản 12 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP” bằng cụm từ “khoản 12 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP” tại khoản 3 Điều 2;
> b) 제2조 제3항에서 “의정 제59/2018/NĐ-CP호 제1조 제12항”이라는 어구를 “의정 제167/2025/NĐ-CP호 제1조 제12항”이라는 어구로 대체한다;
c) Thay thế cụm từ “Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 của Chính phủ” bằng cụm từ “Nghị định số 167/2025/NĐ-CP” tại khoản 4 Điều 2;
> c) 제2조 제4항에서 “정부의 2018년 4월 20일자 의정 제59/2018/NĐ-CP호”라는 어구를 “의정 제167/2025/NĐ-CP호”라는 어구로 대체한다;
d) Thay thế cụm từ “khoản 5 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng
> d) 제2조 제6항에서 “통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제5항”이라는 어구를
cụm từ “Điều 16 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC và khoản 4 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC” tại khoản 6 Điều 2;
> “통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제5항 및 통루 제121/2025/TT-BTC호 제1조 제4항에 의해 개정·보완된 통루 제38/2015/TT-BTC호 제16조”라는 어구로 대체한다;
đ) Thay thế cụm từ “luồng vàng” bằng cụm từ “luồng 2”; thay thế cụm từ “luồng đỏ” bằng cụm từ “luồng 3” tại khoản 7 Điều 2;
> đ) 제2조 제7항에서 “노란색 통로”라는 어구를 “제2통로”라는 어구로 대체한다; “빨간색 통로”라는 어구를 “제3통로”라는 어구로 대체한다;
e) Thay thế một số cụm từ tại khoản 8 Điều 2 Thông tư số 56/2019/TT-BTC như sau: thay thế cụm từ “Điều 23, Điều 24 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12, khoản 13 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “Điều 23 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 12 Thông tư số 39/2018/TT-BTC, Điều 24 Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 11 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> e) 통루 제56/2019/TT-BTC호 제2조 제8항의 일부 어구를 다음과 같이 대체한다: “통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제12항, 제13항에 의해 개정·보완된 통루 제38/2015/TT-BTC호 제23조, 제24조”라는 어구를 “통루 제39/2018/TT-BTC호 제12항에 의해 개정·보완된 통루 제38/2015/TT-BTC호 제23조, 통루 제121/2025/TT-BTC호 제1조 제11항에 의해 개정·보완된 통루 제38/2015/TT-BTC호 제24조”라는 어구로 대체한다;
thay thế cụm từ “Điều 26 Thông tư số 38/2015/TT-BTC và khoản 9, khoản 14, khoản 15, khoản 16 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “Điều 26 Thông tư số 38/2015/TT-BTC, khoản 15, khoản 16 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC và khoản 8, khoản 12 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> “통루 제38/2015/TT-BTC호 제26조 및 통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제9항, 제14항, 제15항, 제16항”이라는 어구를 “통루 제38/2015/TT-BTC호 제26조, 통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제15항, 제16항 및 통루 제121/2025/TT-BTC호 제1조 제8항, 제12항”이라는 어구로 대체한다;
thay thế cụm từ “khoản 18 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC ” bằng cụm từ “khoản 18 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 14 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> “통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제18항”이라는 어구를 “통루 제121/2025/TT-BTC호 제1조 제14항에 의해 개정·보완된 통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제18항”이라는 어구로 대체한다;
thay thế cụm từ “khoản 19 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “khoản 19 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 15 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> “통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제19항”이라는 어구를 “통루 제121/2025/TT-BTC호 제1조 제15항에 의해 개정·보완된 통루 제39/2018/TT-BTC호 제1조 제19항”이라는 어구로 대체한다;
thay thế cụm từ “khoản 12 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP” bằng cụm từ “khoản 12 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP”;
> “의정 제59/2018/NĐ-CP호 제1조 제12항”이라는 어구를 “의정 제167/2025/NĐ-CP호 제1조 제12항”이라는 어구로 대체한다;
thay thế cụm từ “luồng đỏ” bằng cụm từ “luồng 3”;
> “빨간색 통로”라는 어구를 “제3통로”라는 어구로 대체한다;
g) Thay thế cụm từ “Thông tư số 38/2015/TT-BTC và sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và Thông tư số 121/2025/TT-BTC” tại khoản 9 Điều 2;
> g) 제2조 제9항에서 “통루 제38/2015/TT-BTC호 및 통루 제39/2018/TT-BTC호에 의해 개정·보완된”이라는 어구를 “통루 제39/2018/TT-BTC호 및 통루 제121/2025/TT-BTC호에 의해 개정·보완된 통루 제38/2015/TT-BTC호”라는 어구로 대체한다;
h) Thay thế một số cụm từ tại khoản 10 Điều 2 như sau: thay thế cụm từ “khoản 32 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “khoản 32 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 25, khoản 26 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> h) 제2조제10항의 일부 어구를 다음과 같이 대체한다: “시행규칙 제39/2018/TT-BTC호 제1조제32항” 어구를 “시행규칙 제121/2025/TT-BTC호 제1조제25항, 제26항에 의해 개정·보완된 시행규칙 제39/2018/TT-BTC호 제1조제32항” 어구로 대체한다;
thay thế cụm từ “khoản 28 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “ khoản 20 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> “시행규칙 제39/2018/TT-BTC호 제1조제28항” 어구를 “시행규칙 제121/2025/TT-BTC호 제1조제20항” 어구로 대체한다;
thay thế cụm từ “Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “Thông tư số 39/2018/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 121/2025/TT-BTC”;
> “시행규칙 제39/2018/TT-BTC호” 어구를 “시행규칙 제121/2025/TT-BTC호에 의해 개정·보완된 시행규칙 제39/2018/TT-BTC호” 어구로 대체한다;
i) Thay thế cụm từ “khoản 11 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “khoản 10 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC” tại khoản 12 Điều 2;
> i) 제2조제12항 중 “시행규칙 제39/2018/TT-BTC호 제1조제11항” 어구를 “시행규칙 제121/2025/TT-BTC호 제1조제10항” 어구로 대체한다;
k) Thay thế cụm từ “khoản 29 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “khoản 21 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC” tại khoản 17 Điều 2;
> k) 제2조제17항 중 “시행규칙 제39/2018/TT-BTC호 제1조제29항” 어구를 “시행규칙 제121/2025/TT-BTC호 제1조제21항” 어구로 대체한다;
l) Thay thế cụm từ “Tổng cục Hải quan” bằng cụm từ “Cục Hải quan” tại khoản 4 Điều 5;
> l) 제5조제4항 중 “관세총국” 어구를 “세관국” 어구로 대체한다;
m) Bãi bỏ cụm từ “01 bản chụp” tại khoản 6 Điều 2.
> m) 제2조제6항 중 “사본 01부” 어구를 폐지한다.
5. Thay thế một số cụm từ của Thông tư số 29/2025/TT-BTC như sau:
> 5. 시행규칙 제29/2025/TT-BTC호의 일부 어구를 다음과 같이 대체한다:
a) Thay thế cụm từ “khoản 12 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP” bằng cụm từ “khoản 12 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP” tại khoản 1 Điều 1;
> a) 제1조제1항 중 “시행령 제59/2018/NĐ-CP호 제1조제12항” 어구를 “시행령 제167/2025/NĐ-CP호 제1조제12항” 어구로 대체한다;
b) Thay thế cụm từ “khoản 9 Điều 1 Thông tư số 39/2018/TT-BTC” bằng cụm từ “khoản 8 Điều 1 Thông tư số 121/2025/TT-BTC” tại khoản 2 Điều 1;
> b) 제1조제2항 중 “시행규칙 제39/2018/TT-BTC호 제1조제9항” 어구를 “시행규칙 제121/2025/TT-BTC호 제1조제8항” 어구로 대체한다;
c) Thay thế cụm từ “Hải quan cửa khẩu, Hải quan ngoài cửa khẩu” bằng cụm từ “Hải quan” tại khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 3;
> c) 제3조제2항, 제3항, 제4항 중 “국경세관, 국경 외 세관” 어구를 “세관” 어구로 대체한다;
d) Thay thế cụm từ “khoản 2 Điều 17” bằng cụm từ “Điều 17” tại khoản 5 Điều 3.
> d) 제3조제5항 중 “제17조제2항” 어구를 “제17조” 어구로 대체한다.
6. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số biểu mẫu, Phụ lục của Thông tư số 49/2015/TT-BTC đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 56/2019/TT-BTC như sau:
> 6. 시행규칙 제56/2019/TT-BTC호에 의해 개정·보완된 시행규칙 제49/2015/TT-BTC호의 일부 서식, 부록을 다음과 같이 개정·보완, 폐지한다:
a) Thay thế Mẫu số HQ 01-BKCTHH tại Danh mục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2019/TT-BTC ngày 23/8/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 49/2015/TT-BTC ngày 14 tháng 4 năm 2015 quy định thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính của doanh nghiệp được chỉ định và Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế bằng Mẫu số HQ 01a-BKCTHH và Mẫu số HQ 01b-BKCTHH mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
> a) 지정기업의 우편 서비스를 통해 발송되는 수출·수입 서신, 소포, 화물 소포에 대한 세관 절차를 규정하는 2015년 4월 14일 자 시행규칙 제49/2015/TT-BTC호 및 국제 특급 탁송 서비스를 통해 발송되는 수출, 수입, 환적 화물에 대한 세관 절차를 규정하는 2015년 11월 24일 자 시행규칙 제191/2015/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하는 재무부 장관의 2019년 8월 23일 자 시행규칙 제56/2019/TT-BTC호에 부수하여 공포된 목록 1의 서식 제HQ 01-BKCTHH호를 본 시행규칙에 부수하여 공포된 부록 I 제I항의 서식 제HQ 01a-BKCTHH호 및 서식 제HQ 01b-BKCTHH호로 대체한다.
b) Thay thế Mẫu số HQ 06-BKTKTGT Danh mục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2019/TT-BTC bằng Mẫu số HQ06-BKTKTGT mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
> b) 시행규칙 제56/2019/TT-BTC호에 부수하여 공포된 목록 1의 서식 제HQ 06-BKTKTGT호를 본 시행규칙에 부수하여 공포된 부록 I 제I항의 서식 제HQ06-BKTKTGT호로 대체한다.
c) Thay thế Phụ lục I Danh mục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2019/TT-BTC bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
> c) 시행규칙 제56/2019/TT-BTC호에 부수하여 공포된 목록 1의 부록 I을 본 시행규칙에 부수하여 공포된 부록 II로 대체한다.
d) Thay thế phụ lục III Danh mục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2019/TT-BTC bằng Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
> d) 시행규칙 제56/2019/TT-BTC호에 부수하여 공포된 목록 1의 부록 III을 본 시행규칙에 부수하여 공포된 부록 III으로 대체한다.
đ) Sửa đổi, bổ sung hướng dẫn cách ghi chỉ tiêu thông tin tại điểm b khoản 2 Phụ lục II Danh mục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2019/TT-BTC như sau: Tại chỉ tiêu thông tin “góc trên bên trái tờ khai” người khai hải quan ghi tên Hải quan nơi đăng ký tờ khai;
> đ) 시행규칙 제56/2019/TT-BTC호에 부수하여 공포된 목록 1의 부록 II 제2항 b호의 정보 지표 기재 방법 안내를 다음과 같이 개정·보완한다: “신고서 좌측 상단 모서리” 정보 지표에서 세관신고인은 신고서 등록 장소의 세관 명칭을 기재한다;
Tại Ô số 29 của điểm 2b: Thuế GTGT - “Trị giá tính thuế” là “Tổng giá tính thuế GTGT”;
> 2b호의 제29번 칸에서: 부가가치세 - “과세가격”은 “부가가치세 과세 총가격”이다;
“Thuế suất (%)/Mức thuế” là “mức thuế GTGT theo quy định”;
> “세율(%)/세액 수준”은 “규정에 따른 부가가치세율”이다;
“Tiền thuế” là “tổng số tiền thuế phải nộp theo mức GTGT”.
> “세액”은 “부가가치세 수준에 따라 납부하여야 하는 총세액”이다.
e) Bổ sung Mẫu số HQ 08-BTH-TT tại Phụ lục I ban hành kèm Thông tư này.
> e) 본 시행규칙에 부수하여 공포된 부록 I에 서식 제HQ 08-BTH-TT호를 추가한다.
g) Bãi bỏ: Mẫu số HQ 02-BKHBCN, Mẫu số HQ 03-BKHBCX ban hành kèm theo Thông tư số 49/2015/TT-BTC; Mẫu số HQ 02-BKHBCN, Mẫu số HQ 03-BKHBCX Danh mục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2019/TT-BTC
> g) 폐지한다: 시행규칙 제49/2015/TT-BTC호에 부수하여 공포된 서식 제HQ 02-BKHBCN호, 서식 제HQ 03-BKHBCX호; 시행규칙 제56/2019/TT-BTC호에 부수하여 공포된 목록 1의 서식 제HQ 02-BKHBCN호, 서식 제HQ 03-BKHBCX호
h) Bãi bỏ Mẫu số HQ 04-TKHBCXNT, Mẫu số HQ 05-BTKHBC ban hành kèm theo Thông tư số 49/2015/TT-BTC.
> h) 시행규칙 제49/2015/TT-BTC호에 부수하여 공포된 서식 제HQ 04-TKHBCXNT호, 서식 제HQ 05-BTKHBC호를 폐지한다.
7. Sửa đổi, bổ sung một số biểu mẫu, Phụ lục Thông tư số 191/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 56/2019/TT-BTC và Thông tư số 29/2025/TT-BTC như sau:
> 7. 시행규칙 제56/2019/TT-BTC호 및 시행규칙 제29/2025/TT-BTC호에 의해 개정·보완된 시행규칙 제191/2015/TT-BTC호의 일부 서식, 부록을 다음과 같이 개정·보완한다:
a) Thay thế Mẫu số HQ 02-BKTKTGT Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 29/2025/TT-BTC ngày 26/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 56/2019/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính bằng Mẫu số HQ 02-BKTKTGT mục II, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
> a) 재무부 장관의 2019년 8월 23일 자 시행규칙 제56/2019/TT-BTC호에 의해 개정·보완된 국제 특급 탁송 서비스를 통해 발송되는 수출, 수입, 환적 화물에 대한 세관 절차를 규정하는 2015년 11월 24일 자 시행규칙 제191/2015/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하는 재무부 장관의 2025년 5월 26일 자 시행규칙 제29/2025/TT-BTC호에 부수하여 공포된 부록 I의 서식 제HQ 02-BKTKTGT호를 본 시행규칙에 부수하여 공포된 부록 I 제II항의 서식 제HQ 02-BKTKTGT호로 대체한다.
b) Thay thế Mẫu số HQ 06a-BKCTHH tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 29/2025/TT-BTC bằng Mẫu số HQ 06a-BKCTHH mục II, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
> b) 시행규칙 제29/2025/TT-BTC호에 부수하여 공포된 부록 1의 서식 제HQ 06a-BKCTHH호를 본 시행규칙에 부수하여 공포된 부록 I 제II항의 서식 제HQ 06a-BKCTHH호로 대체한다.
c) Thay thế Mẫu số HQ 06b-BKCTHH tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 29/2025/TT-BTC bằng Mẫu số HQ 06b-BKCTHH mục II, Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
> c) 시행규칙 제29/2025/TT-BTC호에 부수하여 공포된 부록 1의 서식 제HQ 06b-BKCTHH호를 본 시행규칙에 부수하여 공포된 부록 I 제II항의 서식 제HQ 06b-BKCTHH호로 대체한다.
d) Thay thế mục I Phụ lục II Danh mục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2019/TT-BTC và mục II Phụ lục II Danh mục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2019/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Phụ lục II Thông tư số 29/2025/TT-BTC bằng Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
> d) 시행규칙 제56/2019/TT-BTC호에 부수하여 공포된 목록 2의 부록 II 제I항 및 시행규칙 제29/2025/TT-BTC호의 부록 II에 의해 개정·보완된 시행규칙 제56/2019/TT-BTC호에 부수하여 공포된 목록 2의 부록 II 제II항을 본 시행규칙에 부수하여 공포된 부록 IV로 대체한다.
đ) Thay thế Phụ lục III Danh mục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 56/2019/TT-BTC bằng Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
> đ) 시행규칙 제56/2019/TT-BTC호에 부수하여 공포된 목록 2의 부록 III을 본 시행규칙에 부수하여 공포된 부록 V로 대체한다.
Điều 4. Điều khoản thi hành
> 제4조. 시행 조항
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 11 năm 2026.
> 1. 본 시행규칙은 2026년 11월 16일부터 효력을 가진다.
2. Cục Hải quan có trách nhiệm xây dựng Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan, ban hành định dạng thông điệp dữ liệu để đáp ứng các yêu cầu quy định tại Thông tư này.
> 2. 세관국은 본 시행규칙에 규정된 요구사항들을 충족하기 위하여 세관 전자 데이터 처리 시스템을 구축하고, 데이터 메시지 형식을 공포할 책임이 있다.
> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/0aaacc10-bd68-11f1-8f3f-83b346cc8770)을 확인하세요.
참고 자료