> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 52/2026/TT-NHNN
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- 공포일: 2026-09-30
- 시행일: 2026-10-01
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/b35d2620-be0b-11f1-b645-8363c29dcc39
원문과 직역
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
> 국가은행
VIỆT NAM
> 베트남
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: 52/2026/TT-NHNN
> 번호: 52/2026/TT-NHNN
Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2026
> 하노이, 2026년 9월 30일
THÔNG TƯ
> 시행규칙
Quy định về điều kiện, hồ sơ, thủ tục mở và nội dung hoạt động của
> 개설 조건, 서류, 절차 및 활동 내용에 관한 규정
phòng giao dịch của chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong
> 외국은행 지점 거래소의
khu thương mại tự do, khu phi thuế quan
> 자유무역지역, 비관세구역 내
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
> 베트남 국가은행법 제46/2010/QH12호에 근거하여;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
> 법률 제96/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 신용기관법 제32/2024/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16;
> 도시개발법 제18/2026/QH16호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;
> 의정 제198/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 베트남 국가은행의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정하는 정부의 의정 제26/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng;
> 신용기관 시스템안전국장의 제청에 따라;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư quy định về điều kiện, hồ sơ, thủ tục mở và nội dung hoạt động của phòng giao dịch của chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong khu thương mại tự do, khu phi thuế quan.
> 베트남 국가은행 총재는 자유무역지역, 비관세구역 내 외국은행 지점 거래소의 개설 조건, 서류, 절차 및 활동 내용을 규정하는 시행규칙을 공포한다.
Chương I
> 제1장
QUY ĐỊNH CHUNG
> 일반 규정
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 조정 범위
Thông tư này quy định chi tiết thi hành điểm c khoản 5 Điều 21 và điểm c khoản 3 Điều 53 Luật Phát triển đô thị, bao gồm: điều kiện, hồ sơ, thủ tục chấp thuận thành lập;
> 본 시행규칙은 도시개발법 제21조 제5항 c목 및 제53조 제3항 c목의 시행을 세부 규정하며, 다음을 포함한다: 설립 승인 조건, 서류, 절차;
khai trương hoạt động;
> 영업 개시;
thay đổi tên;
> 명칭 변경;
thay đổi địa điểm đặt trụ sở;
> 사무소 소재지 변경;
chấm dứt hoạt động và nội dung hoạt động đối với phòng giao dịch của chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong khu thương mại tự do, khu phi thuế quan trong khu kinh tế đặc biệt.
> 특별경제구역 내 자유무역지역, 비관세구역 내 외국은행 지점 거래소에 대한 활동 종료 및 활동 내용.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
> 제2조. 적용 대상
1. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp phép thành lập (sau đây gọi là chi nhánh ngân hàng nước ngoài).
> 1. 베트남 국가은행으로부터 설립 허가를 받은 외국은행 지점(이하 외국은행 지점이라 한다).
2. Phòng giao dịch của chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong khu thương mại tự do, khu phi thuế quan trong khu kinh tế đặc biệt.
> 2. 특별경제구역 내 자유무역지역, 비관세구역 내 외국은행 지점의 거래소.
3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
> 3. 기타 관련 기관, 조직, 개인.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
> 제3조. 용어의 해석
Trong Thông tư này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
> 본 시행규칙에서 아래의 용어들은 다음과 같이 이해된다:
1. Phòng giao dịch của chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong khu thương mại tự do, khu phi thuế quan trong khu kinh tế đặc biệt là phòng giao dịch được quản lý bởi chi nhánh ngân hàng nước ngoài, hạch toán báo sổ, có con dấu, có địa điểm đặt trụ sở ngoài trụ sở chi nhánh và trong khu thương mại tự do, khu phi thuế quan trong khu kinh tế đặc biệt (sau đây gọi là phòng giao dịch).
> 1. 특별경제구역 내 자유무역지역, 비관세구역 내 외국은행 지점의 거래소란 외국은행 지점에 의해 관리되고, 보고식 회계를 하며, 인장이 있고, 지점 소재지 외부이자 특별경제구역 내 자유무역지역, 비관세구역 내에 사무소 소재지를 둔 거래소(이하 거래소라 한다)를 말한다.
2. Khu phi thuế quan trong khu kinh tế đặc biệt (sau đây gọi là khu phi thuế quan), khu thương mại tự do được xác định theo quy định tại Luật Phát triển đô thị và các văn bản hướng dẫn.
> 2. 특별경제구역 내 비관세구역(이하 비관세구역이라 한다), 자유무역지역은 도시개발법 및 안내 문서의 규정에 따라 확정된다.
3. Thời điểm đề nghị là ngày, tháng, năm ghi trên văn bản đề nghị thành lập phòng giao dịch.
> 3. 신청 시점은 거래소 설립 신청 문서에 기재된 일, 월, 년이다.
4. Thông tin về địa chỉ bao gồm địa chỉ, điện thoại, fax, email, website.
> 4. 주소에 관한 정보는 주소, 전화번호, 팩스, 이메일, 웹사이트를 포함한다.
Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận về thành lập, thay đổi địa điểm đặt trụ sở, chấm dứt hoạt động;
> 제4조. 설립, 사무소 소재지 변경, 활동 종료에 관한 승인 권한;
khai trương hoạt động;
> 영업 개시;
thay đổi tên;
> 명칭 변경;
nguyên tắc lập, gửi và trả hồ sơ;
> 서류 작성, 제출 및 반환 원칙;
thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh;
> 사업등록기관에 대한 정보 통보;
công bố thông tin đối với phòng giao dịch
> 거래소에 대한 정보 공시
1. Thẩm quyền chấp thuận về thành lập, thay đổi địa điểm đặt trụ sở, chấm dứt hoạt động đối với phòng giao dịch:
> 1. 거래점에 대한 설립, 본점 소재지 변경, 활동 종료에 관한 승인 권한:
a) Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng xem xét chấp thuận thành lập phòng giao dịch, bắt buộc chấm dứt hoạt động phòng giao dịch;
> a) 신용기관 관리·감독국 국장은 거래점 설립 승인, 거래점 활동 강제 종료를 심사·승인한다;
b) Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở của phòng giao dịch xem xét chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở (trừ quy định tại khoản 5 Điều 9 Thông tư này), tự nguyện chấm dứt hoạt động phòng giao dịch.
> b) 거래점의 본점이 소재하는 지역의 베트남 국가은행 지점장은 본점 소재지 변경 승인(본 통행규칙 제9조 제5항의 규정은 제외), 거래점 활동 자진 종료를 심사·승인한다.
2. Khai trương hoạt động phòng giao dịch;
> 2. 거래점 활동 개시;
thay đổi tên phòng giao dịch thực hiện theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại đối với phòng giao dịch của ngân hàng thương mại.
> 거래점 명칭 변경은 상업은행의 거래점에 대한 상업은행의 활동망에 관한 베트남 국가은행 총재(이하 국가은행 총재라 한다)의 규정에 따라 이행한다.
3. Nguyên tắc lập, gửi và trả hồ sơ;
> 3. 서류 작성, 제출 및 반환 원칙;
việc thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh;
> 사업등록기관에 대한 정보 통보;
công bố thông tin của phòng giao dịch thực hiện theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại đối với phòng giao dịch của ngân hàng thương mại và quy định tại Thông tư này.
> 거래점의 정보 공시는 상업은행의 거래점에 대한 상업은행의 활동망에 관한 국가은행 총재의 규정 및 본 통행규칙의 규정에 따라 이행한다.
Chương II
> 제II장
THÀNH LẬP, THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM ĐẶT
> 거래점 본점 소재지의
TRỤ SỞ PHÒNG GIAO DỊCH
> 설립, 변경
Điều 5. Điều kiện thành lập phòng giao dịch
> 제5조. 거래점 설립 조건
Để được thành lập phòng giao dịch, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
> 거래점을 설립하기 위하여, 외국은행 지점은 다음의 조건들을 완전히 충족하여야 한다:
1. Giá trị thực của vốn được cấp của chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại thời điểm 31 tháng 12 của năm liền trước năm đề nghị và tại tháng liền trước tháng đề nghị tối thiểu bằng 3.000 tỷ đồng.
> 1. 신청 연도의 직전 연도 12월 31일 시점 및 신청 월의 직전 월 시점에 외국은행 지점의 부여받은 자본금의 실질 가치가 최소 3조 동과 같아야 한다.
2. Hoạt động kinh doanh có lãi theo báo cáo tài chính được kiểm toán của năm liền trước năm đề nghị.
> 2. 신청 연도의 직전 연도의 회계감사를 받은 재무제표에 따라 영업 활동에 이익이 있어야 한다.
3. Tuân thủ các hạn chế để bảo đảm an toàn trong hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài quy định tại các Điều 134, 135, 136 và khoản 1 Điều 138 Luật Các tổ chức tín dụng và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước), thực hiện đúng, đầy đủ các quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động theo quy định của pháp luật trong các tháng trong thời gian 12 tháng liền trước tháng đề nghị.
> 3. 신용기관법 제134조, 제135조, 제136조 및 제138조 제1항과 베트남 국가은행(이하 국가은행이라 한다)의 안내 문서들에 규정된 외국은행 지점의 활동에서 안전을 보장하기 위한 제한 사항들을 준수하고, 신청 월의 직전 12개월의 기간 동안의 각 월에 법률의 규정에 따른 자산의 분류, 충당금 적립 수준, 위험준비금 적립 방법 및 활동 중 위험 처리를 위한 준비금 사용에 관한 규정들을 정확하고 완전하게 이행하여야 한다.
4. Có tỷ lệ nợ xấu theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc phân loại tài sản có tại thời điểm 31 tháng 12 của năm liền trước năm đề nghị và tại ngày cuối cùng của tháng liền trước tháng đề nghị không vượt quá 3% hoặc một tỷ lệ khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ.
> 4. 신청 연도의 직전 연도 12월 31일 시점 및 신청 월의 직전 월의 마지막 날 시점에 자산의 분류에 관한 국가은행 총재의 규정에 따른 부실채권 비율이 3% 또는 각 시기별 국가은행 총재의 결정에 따른 다른 비율을 초과하지 아니하여야 한다.
5. Tại thời điểm đề nghị, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có hệ thống kiểm soát nội bộ phù hợp với quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng và văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, đồng thời không bị khuyết Tổng Giám đốc (Giám đốc).
> 5. 신청 시점에 외국은행 지점은 상업은행, 외국은행 지점의 내부통제제도에 관한 신용기관법 및 국가은행의 안내 문서의 규정에 부합하는 내부통제제도를 갖추고 있어야 하며, 동시에 총지배인(지점장)이 공석이 아니어야 한다.
6. Không bị xử phạt vi phạm hành chính về tổ chức, quản trị, điều hành (trừ vi phạm quy định về quy định nội bộ), cấp tín dụng trong thời gian 12 tháng liền trước tháng đề nghị.
> 6. 신청 월의 직전 12개월의 기간 동안 조직, 지배구조, 경영(내부규정에 관한 규정 위반은 제외), 신용공여에 관한 행정위반처벌을 받지 아니하여야 한다.
7. Được xếp hạng A, B theo kết quả xếp hạng được Ngân hàng Nhà nước thông báo gần nhất tại thời điểm đề nghị và tại thời điểm chấp thuận.
> 7. 신청 시점 및 승인 시점에 가장 최근에 국가은행이 통보한 등급평가 결과에 따라 A, B 등급을 받아야 한다.
Điều 6. Số lượng phòng giao dịch được thành lập
> 제6조. 설립되는 거래점의 수량
Mỗi chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập một (01) phòng giao dịch trên lãnh thổ Việt Nam. Phòng giao dịch này phải đặt trụ sở trong khu thương mại tự do hoặc khu phi thuế quan.
> 각 외국은행 지점은 베트남 영토 내에 1개(01)의 거래점을 설립할 수 있다. 이 거래점은 자유무역지역 또는 비관세구역 내에 본점을 두어야 한다.
Điều 7. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập phòng giao dịch
> 제7조. 거래점 설립 승인 신청 서류
1. Văn bản của chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Tổng Giám đốc (Giám đốc) ký đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận thành lập phòng giao dịch theo mẫu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
> 1. 본 통행규칙에 첨부하여 공포된 부록 I에 규정된 서식에 따라 국가은행에 거래점 설립 승인을 신청하는 총지배인(지점장)이 서명한 외국은행 지점의 문서.
2. Quyết định của Tổng Giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài về việc thành lập phòng giao dịch.
> 2. 거래점 설립에 관한 외국은행 지점의 총지배인(지점장)의 결정서.
3. Các văn bản khác chứng minh việc đáp ứng các điều kiện thành lập phòng giao dịch theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.
> 3. 본 통행규칙 제5조의 규정에 따른 거래점 설립 조건의 충족을 증명하는 기타 문서들.
Điều 8. Thủ tục chấp thuận thành lập phòng giao dịch
> 제8조. 거래점 설립 승인 절차
1. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại Điều 7 Thông tư này gửi Ngân hàng Nhà nước.
> 1. 외국은행 지점은 본 통행규칙 제7조의 규정에 따른 서류 01세트를 작성하여 국가은행에 제출한다.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu chi nhánh ngân hàng nước ngoài bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
> 서류가 완전하지 아니하거나 유효하지 아니한 경우, 서류를 수령한 날로부터 근무일 기준 05일 이내에 국가은행은 외국은행 지점에 서류의 보완 및 완성을 요구하는 문서를 보낸다.
2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến các đơn vị sau:
> 2. 유효한 완전한 서류를 수령한 날로부터 근무일 기준 05일 이내에 국가은행은 다음의 부서·기관들에 의견을 수렴하는 문서를 발송한다:
a) Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có ý kiến đánh giá về sự cần thiết thành lập và sự phù hợp địa điểm đề xuất thành lập phòng giao dịch với quy hoạch khu thương mại tự do, khu phi thuế quan, nhu cầu phục vụ doanh nghiệp, nhà đầu tư trong khu thương mại tự do, khu phi thuế quan trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
> a) 성, 중앙직할시 인민위원회는 당해 성, 중앙직할시 관할구역 내 자유무역지역, 비관세구역의 기업, 투자자를 서비스하는 수요, 자유무역지역, 비관세구역 계획과의 거래점 설립 제안 장소의 부합성 및 설립의 필요성을 평가하는 의견을 제시한다;
b) Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi chi nhánh ngân hàng nước ngoài dự kiến thành lập phòng giao dịch có ý kiến đánh giá về sự cần thiết thành lập phòng giao dịch trong khu thương mại tự do, khu phi thuế quan trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
> b) 외국은행 지점이 거래점을 설립하고자 예정하는 지역의 베트남 국가은행 지점은 당해 성, 중앙직할시 관할구역 내 자유무역지역, 비관세구역 내의 거래점 설립의 필요성을 평가하는 의견을 제시한다;
c) Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài đề nghị thành lập phòng giao dịch theo đối tượng giám sát an toàn vi mô có ý kiến về việc đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 5 Thông tư này đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
> c) 미시 건전성 감독 대상에 따른 거래사무소 개설을 신청하는 외국은행 지점의 본점 소재지 관할 국가은행 지역 지점은 외국은행 지점에 대한 본 통무 제5조에 규정된 조건의 충족 여부에 관한 의견을 제시한다.
3. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Ngân hàng Nhà nước, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực quy định tại khoản 2 Điều này có ý kiến tham gia bằng văn bản về các nội dung được đề nghị.
> 3. 국가은행의 문서를 접수한 날부터 근무일 기준 07일 이내에, 성·중앙직할시 인민위원회 및 본조 제2항에 규정된 국가은행 지역 지점은 요청된 내용에 대하여 서면으로 참여 의견을 제시한다.
4. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ ý kiến tham gia của các cơ quan, Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc chi nhánh ngân hàng nước ngoài đủ điều kiện thành lập phòng giao dịch.
> 4. 각 기관의 참여 의견을 모두 접수한 날부터 근무일 기준 07일 이내에, 국가은행은 외국은행 지점의 거래사무소 개설 조건 충족 여부를 승인하거나 불승인하는 문서를 시행한다.
Trường hợp không chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước có văn bản trả lời chi nhánh ngân hàng nước ngoài và nêu rõ lý do.
> 불승인하는 경우, 국가은행은 외국은행 지점에 서면으로 회신하고 그 사유를 명시한다.
5. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận thành lập phòng giao dịch, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải khai trương hoạt động phòng giao dịch.
> 5. 국가은행이 거래사무소 개설 승인 문서를 시행한 날부터 12개월 이내에, 외국은행 지점은 거래사무소의 영업을 개시하여야 한다.
Quá thời hạn này mà chi nhánh ngân hàng nước ngoài không khai trương hoạt động, văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước đương nhiên hết hiệu lực.
> 이 기한을 경과하고도 외국은행 지점이 영업을 개시하지 않는 경우, 국가은행의 승인 문서는 당연히 효력을 상실한다.
Điều 9. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch
> 제9조. 거래사무소 소재지 변경
1. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch trong khu thương mại tự do hoặc trong khu phi thuế quan nơi phòng giao dịch đang đặt trụ sở.
> 1. 외국은행 지점은 거래사무소가 소재하고 있는 자유무역지역 내 또는 관세비과세지역 내에서 거래사무소 소재지를 변경할 수 있다.
2. Hồ sơ thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch: văn bản của chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Tổng Giám đốc (Giám đốc) ký đề nghị chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
> 2. 거래사무소 소재지 변경 서류: 본 통무에 첨부되어 공포된 부록 II에 규정된 서식에 따라 총지배인(지점장)이 서명하여 거래사무소 소재지 변경 승인을 요청하는 외국은행 지점의 문서.
3. Trình tự thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch thực hiện theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại đối với trường hợp thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch của ngân hàng thương mại trong địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
> 3. 거래사무소 소재지 변경 절차는 성, 중앙직할시 관할구역 내 상업은행의 거래사무소 소재지 변경의 경우에 대하여 상업은행의 영업망에 관한 국가은행 총재의 규정에 따라 수행한다.
4. Hiệu lực của văn bản chấp thuận thay đổi địa điểm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở của phòng giao dịch;
> 4. 거래사무소 소재지 관할 국가은행 지역 지점의 소재지 변경 승인 문서의 효력;
việc chi nhánh ngân hàng nước ngoài có văn bản báo cáo Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở của phòng giao dịch việc đáp ứng yêu cầu quy định tại yêu cầu về khai trương hoạt động phòng giao dịch;
> 외국은행 지점이 거래사무소 영업 개시 요구조건에 규정된 요구조건의 충족 여부를 거래사무소 소재지 관할 국가은행 지역 지점에 서면으로 보고하는 것;
việc thực hiện thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch trước khi khai trương hoạt động;
> 영업 개시 전에 거래사무소 소재지 변경을 수행하는 것;
việc thay đổi địa chỉ đặt trụ sở phòng giao dịch nhưng không phát sinh thay đổi địa điểm thực hiện theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại đối với phòng giao dịch của ngân hàng thương mại.
> 거래사무소의 설치 주소는 변경되나 소재지 변경은 발생하지 않는 변경은 상업은행의 거래사무소에 대하여 상업은행의 영업망에 관한 국가은행 총재의 규정에 따라 수행한다.
5. Trường hợp khu thương mại tự do được điều chỉnh ranh giới, chấm dứt hoạt động một phần hoặc khu phi thuế quan được thu hẹp theo quy định tại Luật Phát triển đô thị và văn bản hướng dẫn, dẫn đến địa điểm đặt trụ sở của phòng giao dịch không còn thuộc khu thương mại tự do, khu phi thuế quan:
> 5. 도시개발법 및 안내 문서의 규정에 따라 자유무역지역의 경계가 조정되거나 일부 운영이 종료되거나 관세비과세지역이 축소되어 거래사무소 소재지가 더 이상 자유무역지역, 관세비과세지역에 속하지 않게 되는 경우:
a) Trước ngày địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch không còn thuộc khu thương mại tự do, khu phi thuế quan, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch và có văn bản báo cáo Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở của phòng giao dịch các nội dung sau đây:
> a) 거래사무소 소재지가 더 이상 자유무역지역, 관세비과세지역에 속하지 않게 되는 날 이전에, 외국은행 지점은 거래사무소 소재지를 변경하여야 하며 거래사무소 소재지 관할 국가은행 지역 지점에 다음의 내용을 서면으로 보고하여야 한다:
(i) Thông tin về địa chỉ của phòng giao dịch, ngày dự kiến hoạt động tại địa điểm mới của phòng giao dịch;
> (i) 거래사무소의 주소에 관한 정보, 거래사무소의 신규 소재지에서의 운영 예정일;
(ii) Việc đáp ứng các yêu cầu quy định tại yêu cầu về khai trương hoạt động phòng giao dịch tại khoản 2 Điều 4 Thông tư này.
> (ii) 본 통무 제4조 제2항에 따른 거래사무소 영업 개시 요구조건에 규정된 요구조건의 충족 여부.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản báo cáo của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở của phòng giao dịch có trách nhiệm thông báo bằng văn bản việc thay đổi thông tin về địa chỉ của phòng giao dịch cho cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
> 외국은행 지점의 보고 문서를 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에, 거래사무소 소재지 관할 국가은행 지역 지점은 기업등록 국가정보시스템에 정보를 업데이트하기 위하여 성급 사업자등록기관에 거래사무소의 주소에 관한 정보 변경을 서면으로 통지할 책임이 있다.
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải công bố trên trang thông tin điện tử của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, trụ sở phòng giao dịch các thông tin sau đây: tên, địa điểm cũ, địa điểm mới đặt trụ sở phòng giao dịch và các thông tin khác (nếu cần thiết);
> 외국은행 지점은 외국은행 지점의 웹사이트, 거래사무소에 다음의 정보들을 공표하여야 한다: 명칭, 거래사무소가 설치되었던 구 소재지, 신규 소재지 및 기타 정보(필요한 경우);
b) Trường hợp chi nhánh ngân hàng nước ngoài không thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch, phòng giao dịch phải chấm dứt hoạt động kể từ ngày địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch không còn thuộc khu thương mại tự do, khu phi thuế quan theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư này.
> b) 외국은행 지점이 거래사무소 소재지를 변경하지 않는 경우, 거래사무소는 본 통무 제11조 제1항의 규정에 따라 거래사무소 소재지가 더 이상 자유무역지역, 관세비과세지역에 속하지 않게 된 날부터 운영을 종료하여야 한다.
Chương III
> 제III장
HOẠT ĐỘNG CỦA PHÒNG GIAO DỊCH
> 거래사무소의 활동
Điều 10. Hoạt động của phòng giao dịch
> 제10조. 거래사무소의 활동
1. Phòng giao dịch được thực hiện các hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Giấy phép thành lập do Ngân hàng Nhà nước cấp, trừ các hoạt động mà phòng giao dịch của ngân hàng thương mại không được thực hiện theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại.
> 1. 거래사무소는 상업은행의 영업망에 관한 국가은행 총재의 규정에 따라 상업은행의 거래사무소가 수행할 수 없는 활동을 제외하고, 국가은행이 발급한 설립인가서에 명시된 외국은행 지점의 활동들을 수행할 수 있다.
2. Phòng giao dịch được thực hiện các hoạt động quy định tại khoản 1 Điều này đối với:
> 2. 거래사무소는 다음에 대하여 본조 제1항에 규정된 활동들을 수행할 수 있다:
a) Nhà đầu tư nước ngoài tại khu thương mại tự do, khu phi thuế quan nơi đặt trụ sở của phòng giao dịch theo quy định tại Luật Phát triển đô thị;
> a) 도시개발법의 규정에 따른 출장소의 소재지가 위치하는 자유무역구역, 비관세구역 내 외국인투자자;
b) Doanh nghiệp có trụ sở chính và có hoạt động sản xuất, kinh doanh trong khu thương mại tự do nơi đặt trụ sở của phòng giao dịch hoặc doanh nghiệp có hoạt động sản xuất, kinh doanh trong khu phi thuế quan nơi đặt trụ sở của phòng giao dịch theo quy định tại Luật Phát triển đô thị.
> b) 출장소의 소재지가 위치하는 자유무역구역 내에 본사가 있고 생산·영업 활동이 있는 기업 또는 도시개발법의 규정에 따른 출장소의 소재지가 위치하는 비관세구역 내에 생산·영업 활동이 있는 기업.
Chương IV
> 제IV장
CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG PHÒNG GIAO DỊCH
> 출장소 활동 종료
Điều 11. Đương nhiên chấm dứt hoạt động phòng giao dịch
> 제11조. 당연 출장소 활동 종료
1. Phòng giao dịch đương nhiên chấm dứt hoạt động khi khu thương mại tự do bị chấm dứt hoạt động toàn bộ hoặc khu phi thuế quan bị chấm dứt hoạt động theo quy định tại Luật Phát triển đô thị và văn bản hướng dẫn hoặc theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 9 Thông tư này.
> 1. 출장소는 도시개발법 및 안내 문서의 규정에 따라 자유무역구역이 전부 활동 종료되거나 비관세구역이 활동 종료되는 경우 또는 본 통람 제9조 제5항 b목의 규정에 따라 당연히 활동을 종료한다.
Chậm nhất 07 ngày làm việc trước ngày chấm dứt hoạt động phòng giao dịch, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có văn bản báo cáo Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo đối tượng giám sát an toàn vi mô và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở của phòng giao dịch, trong đó nêu rõ lý do và thời điểm chấm dứt hoạt động.
> 출장소 활동 종료일 늦어도 07영업일 전까지, 외국은행 지점은 미시건전성 감독 대상에 따른 외국은행 지점의 본점이 위치하는 지역 베트남 국가은행 지점 및 출장소의 소재지가 위치하는 지역 베트남 국가은행 지점, 신용기관 관리·감독국에 문서로 보고하며, 그중 활동 종료 사유 및 시점을 명확히 기재한다.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của chi nhánh ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở của phòng giao dịch có trách nhiệm thông báo bằng văn bản kèm theo báo cáo của chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để cập nhật thông tin vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
> 외국은행 지점의 문서를 접수한 날부터 03영업일 이내에, 출장소의 소재지가 위치하는 지역 베트남 국가은행 지점은 기업등록 국가정보시스템에 정보를 업데이트하기 위해 성급 사업자등록기관에 외국은행 지점의 보고서를 첨부한 문서로 통보할 책임이 있다.
2. Các trường hợp đương nhiên chấm dứt hoạt động khác thực hiện theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại đối với phòng giao dịch của ngân hàng thương mại.
> 2. 기타 당연 활동 종료의 경우는 상업은행 출장소에 대한 상업은행 활동 네트워크에 관한 베트남 국가은행 총재의 규정에 따라 시행한다.
Điều 12. Tự nguyện chấm dứt hoạt động phòng giao dịch
> 제12조. 자발적 출장소 활동 종료
1. Hồ sơ tự nguyện chấm dứt hoạt động phòng giao dịch:
> 1. 자발적 출장소 활동 종료 서류:
a) Văn bản của chi nhánh ngân hàng nước ngoài do Tổng Giám đốc (Giám đốc) ký đề nghị chấm dứt hoạt động phòng giao dịch theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
> a) 본 통람에 첨부하여 공포된 부록 III에 규정된 서식에 따라 총지배인(지점장)이 서명한 외국은행 지점의 출장소 활동 종료 제의 문서;
b) Quyết định của Tổng Giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài về việc chấm dứt hoạt động phòng giao dịch;
> b) 출장소 활동 종료에 관한 외국은행 지점 총지배인(지점장)의 결정;
c) Phương án giải quyết các tài sản, quyền, nghĩa vụ và các lợi ích liên quan của phòng giao dịch chấm dứt hoạt động.
> c) 활동을 종료하는 출장소의 관련 자산, 권리, 의무 및 제반 이익의 해결 방안.
2. Trình tự chấp thuận tự nguyện chấm dứt hoạt động phòng giao dịch;
> 2. 자발적 출장소 활동 종료 승인 순서;
việc chi nhánh ngân hàng nước ngoài tiến hành các thủ tục pháp lý để chấm dứt hoạt động của phòng giao dịch và việc chi nhánh ngân hàng nước ngoài báo cáo Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo đối tượng giám sát an toàn vi mô và Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở của phòng giao dịch thực hiện theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại đối với phòng giao dịch của ngân hàng thương mại.
> 외국은행 지점이 출장소의 활동 종료를 위한 법적 절차를 진행하는 것 및 외국은행 지점이 신용기관 관리·감독국, 미시건전성 감독 대상에 따른 외국은행 지점의 본점이 위치하는 지역 베트남 국가은행 지점 및 출장소의 소재지가 위치하는 지역 베트남 국가은행 지점에 보고하는 것은 상업은행 출장소에 대한 상업은행 활동 네트워크에 관한 베트남 국가은행 총재의 규정에 따라 시행한다.
Điều 13. Bắt buộc chấm dứt hoạt động phòng giao dịch
> 제13조. 강제 출장소 활동 종료
Việc bắt buộc chấm dứt hoạt động phòng giao dịch thực hiện theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại đối với phòng giao dịch của ngân hàng thương mại.
> 강제 출장소 활동 종료는 상업은행 출장소에 대한 상업은행 활동 네트워크에 관한 베트남 국가은행 총재의 규정에 따라 시행한다.
Chương V
> 제V장
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
> 조직 시행
Điều 14. Trách nhiệm của chi nhánh ngân hàng nước ngoài
> 제14조. 외국은행 지점의 책임
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, đầy đủ và trung thực của thông tin cung cấp tại hồ sơ.
> 1. 서류에 제공된 정보의 정확성, 완전성 및 진실성에 관하여 법률 앞에 책임을 진다.
2. Thực hiện việc công bố thông tin theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Thông tư này.
> 2. 본 통람 제4조 제3항의 규정에 따른 정보 공개를 수행한다.
3. Chịu trách nhiệm về tổ chức và hoạt động của phòng giao dịch;
> 3. 출장소의 조직 및 활동에 관하여 책임을 진다;
báo cáo Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở của phòng giao dịch việc xử lý các vấn đề phát sinh liên quan đến tổ chức, hoạt động phòng giao dịch trên địa bàn.
> 관할 구역 내 출장소 조직, 활동과 관련되어 발생하는 제반 문제의 처리를 출장소의 소재지가 위치하는 지역 베트남 국가은행 지점에 보고한다.
4. Báo cáo theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở của phòng giao dịch về hoạt động của phòng giao dịch.
> 4. 출장소의 활동에 관하여 출장소의 소재지가 위치하는 지역 베트남 국가은행 지점의 요구에 따라 보고한다.
5. Quản lý, giám sát thường xuyên hoạt động của phòng giao dịch.
> 5. 출장소의 활동을 상시 관리, 감독한다.
6. Thực hiện các trách nhiệm của chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong chấm dứt hoạt động phòng giao dịch theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại về trách nhiệm của ngân hàng thương mại đối với phòng giao dịch.
> 6. 출장소에 대한 상업은행의 책임에 관한 상업은행 활동 네트워크에 관한 베트남 국가은행 총재의 규정에 따라 출장소 활동 종료 시 외국은행 지점의 책임을 수행한다.
7. Thực hiện các nội dung khác quy định tại Thông tư này.
> 7. 본 통람에 규정된 기타 내용을 수행한다.
Điều 15. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở của phòng giao dịch
> 제15조. 출장소의 소재지가 위치하는 지역 베트남 국가은행 지점의 책임
1. Chịu trách nhiệm trước Thống đốc Ngân hàng Nhà nước khi thực hiện các vấn đề theo thẩm quyền được quy định tại Thông tư này.
> 1. 본 통람에 규정된 권한에 따른 제반 문제를 수행할 때 베트남 국가은행 총재 앞에 책임을 진다.
2. Tiếp nhận hồ sơ, chấp thuận hoặc không chấp thuận đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
> 2. 본 통람 제4조 제1항의 규정에 따른 지역 베트남 국가은행 지점장의 권한에 속하는 경우들에 대하여 서류를 접수하고, 승인하거나 승인하지 아니한다.
3. Quản lý, thanh tra, kiểm tra, giám sát hoạt động của phòng giao dịch trên địa bàn.
> 3. 관할 구역 내 출장소의 활동을 관리, 감사, 검사, 감독한다.
4. Có văn bản gửi Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng đề nghị chấm dứt hoạt động phòng giao dịch khi thuộc một trong các trường hợp bắt buộc chấm dứt hoạt động phòng giao dịch.
> 4. 강제 출장소 활동 종료의 경우 중 하나에 해당하는 경우 신용기관 관리·감독국에 출장소 활동 종료를 제의하는 문서를 발송한다.
5. Cung cấp thông tin liên quan đến tình hình hoạt động, thanh tra, kiểm tra, giám sát phòng giao dịch theo định kỳ hoặc khi phát sinh vấn đề cần phối hợp xử lý cho Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo đối tượng giám sát an toàn vi mô.
> 5. 미시건전성 감독 대상에 따라 외국은행 지점의 본점이 소재한 지역 국가은행 지점, 신용기관 관리·감독국에 정기적으로 또는 협조 처리가 필요한 문제가 발생했을 때 영업소의 활동 상황, 검사, 점검, 감독과 관련된 정보를 제공한다.
Điều 16. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo đối tượng giám sát an toàn vi mô
> 제16조. 미시건전성 감독 대상에 따른 외국은행 지점의 본점이 소재한 지역 국가은행 지점의 책임
1. Có ý kiến về việc đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 5 Thông tư này đối với chi nhánh ngân hàng nước ngoài đề nghị thành lập phòng giao dịch thuộc đối tượng giám sát an toàn vi mô.
> 1. 미시건전성 감독 대상에 속하는 영업소 설립을 신청하는 외국은행 지점에 대하여 본 통칙 제5조에 규정된 조건들을 충족하는지에 관한 의견을 제시한다.
2. Trong quá trình thanh tra, giám sát phát hiện các trường hợp bắt buộc chấm dứt hoạt động phòng giao dịch, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm cung cấp ngay thông tin này cho Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng.
> 2. 검사, 감독 과정에서 영업소 활동을 강제 종료해야 하는 경우들을 발견한 경우, 외국은행 지점의 본점이 소재한 지역 국가은행 지점은 이 정보를 신용기관 관리·감독국에 즉시 제공할 책임이 있다.
Điều 17. Trách nhiệm của Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng
> 제17조. 신용기관 관리·감독국의 책임
1. Chịu trách nhiệm trước Thống đốc Ngân hàng Nhà nước khi thực hiện các vấn đề theo thẩm quyền được quy định tại Thông tư này.
> 1. 본 통칙에 규정된 권한에 따른 사안들을 이행함에 있어 국가은행 총재 앞에서 책임을 진다.
2. Tiếp nhận hồ sơ, chấp thuận hoặc không chấp thuận đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Cục trưởng Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này.
> 2. 본 통칙 제4조 제1항에 규정된 신용기관 관리·감독국장의 권한에 속하는 경우들에 대하여 서류를 접수하고, 승인하거나 승인하지 아니한다.
3. Đầu mối xem xét, trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xử lý các vấn đề phát sinh liên quan đến việc thành lập, chấm dứt hoạt động phòng giao dịch của chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
> 3. 외국은행 지점의 영업소 설립, 활동 종료와 관련된 발생 문제를 검토하여 국가은행 총재에게 처리를 제출하는 주관이다.
4. Cung cấp văn bản chấp thuận thành lập phòng giao dịch quy định tại Điều 8 Thông tư này cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi đặt trụ sở của chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
> 4. 외국은행 지점의 본점이 소재한 지역 국가은행 지점에 본 통칙 제8조에 규정된 영업소 설립 승인 문서를 제공한다;
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi chi nhánh ngân hàng nước ngoài dự kiến đặt trụ sở phòng giao dịch.
> 외국은행 지점이 영업소 본점을 둘 예정인 지역 국가은행 지점.
Điều 18. Trách nhiệm của Thanh tra Ngân hàng Nhà nước
> 제18조. 국가은행 검사원의 책임
1. Cung cấp thông tin về tình hình xử phạt vi phạm hành chính đối với các hành vi theo quy định tại khoản 6 Điều 5 Thông tư này gửi Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng để xem xét chấp thuận thành lập phòng giao dịch.
> 1. 영업소 설립 승인을 검토하기 위하여 신용기관 관리·감독국에 본 통칙 제5조 제6항의 규정에 따른 행위들에 대한 행정위반처벌 상황에 관한 정보를 제공하여 발송한다.
2. Trong quá trình thanh tra phát hiện các trường hợp bắt buộc chấm dứt hoạt động phòng giao dịch, Thanh tra Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm cung cấp ngay thông tin này cho Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng.
> 2. 검사 과정에서 영업소 활동을 강제 종료해야 하는 경우들을 발견한 경우, 국가은행 검사원은 이 정보를 신용기관 관리·감독국에 즉시 제공할 책임이 있다.
Điều 19. Trách nhiệm của các Vụ, Cục có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước
> 제19조. 국가은행 소속 관련 각 부, 국의 책임
1. Văn phòng Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm đăng tải các thông tin của phòng giao dịch của chi nhánh ngân hàng nước ngoài trên Cổng thông tin điện tử của Ngân hàng Nhà nước theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về mạng lưới hoạt động của ngân hàng thương mại đối với phòng giao dịch của ngân hàng thương mại.
> 1. 국가은행 사무소는 상업은행 영업소에 대한 상업은행 활동 네트워크에 관한 국가은행 총재의 규정에 따라 국가은행 전자정보포털에 외국은행 지점 영업소의 정보를 게재할 책임이 있다.
2. Các Vụ, Cục thuộc Ngân hàng Nhà nước thực hiện các nội dung liên quan đến chi nhánh ngân hàng nước ngoài mở phòng giao dịch theo chức năng, nhiệm vụ khi phát sinh.
> 2. 국가은행 소속 각 부, 국은 외국은행 지점의 영업소 개설과 관련된 내용들을 발생 시 기능 및 임무에 따라 이행한다.
Điều 20. Điều khoản thi hành
> 제20조. 시행 조항
Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2026.
> 본 통칙은 2026년 10월 01일부터 시행 효력을 가진다.
Điều 21. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
> 제21조. 이행 조직 책임
Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
> 국가은행 소속 각 단위의 장, 외국은행 지점은 본 통칙의 이행을 조직할 책임을 진다./.
Nơi nhận:
> 수신처:
KT.THỐNG ĐỐC
> 총재 대행
- Như Điều 21; PHÓ THỐNG ĐỐC
> - 제21조와 같음; 부총재
- Ban lãnh đạo NHNN;
> - NHNN 지도부;
- Văn phòng Chính phủ;
> - 정부사무국;
- Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
> - 법무부 (검사용);
- Công báo;
> - 공보;
- Cổng thông tin điện tử NHNN;
> - NHNN 전자정보포털;
- Lưu: VP, PC, ATHT (03).
> - 보관: VP, PC, ATHT (03).
Đoàn Thái Sơn
> Đoàn Thái Sơn
Phụ lục I
> 부록 I
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
> 조건 충족 승인 신청 문서 서식
THÀNH LẬP PHÒNG GIAO DỊCH CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI TRONG KHU THƯƠNG MẠI TỰ DO, KHU PHI THUẾ QUAN
> 자유무역지역, 비관세구역 내 외국은행 지점의 영업소 설립
(Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2026/TT-NHNN ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
> (국가은행 총재의 2026년 9월 30일자 통칙 제52/2026/TT-NHNN호에 수반하여 공포됨)
TÊN CHI NHÁNH
> 지점명
NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
> 외국은행
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: …………
> 번호: …………
…., ngày… tháng…. năm….
> …., …일… 월…. 년….
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP
> 설립 조건 충족 승인 신청서
PHÒNG GIAO DỊCH CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
> 외국은행 지점의 거래실
TRONG KHU THƯƠNG MẠI TỰ DO, KHU PHI THUẾ QUAN
> 자유무역지역, 비관세구역 내
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
> 수신: 베트남 국가은행
Mã số chi nhánh ngân hàng nước ngoài/số Quyết định thành lập:
> 외국은행 지점 코드/설립결정서 번호:
Số định danh của chi nhánh ngân hàng nước ngoài (nếu có):
> 외국은행 지점의 식별번호(있는 경우):
Cơ quan cấp: Ngày cấp:
> 발급기관: 발급일:
Tên chi nhánh ngân hàng nước ngoài:
> 외국은행 지점 명칭:
Tên giao dịch đối ngoại (nếu có):
> 대외 거래 명칭(있는 경우):
Địa chỉ:
> 주소:
Điện thoại: Fax:
> 전화번호: 팩스:
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận đủ điều kiện thành lập phòng giao dịch của chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong khu thương mại tự do, khu phi thuế quan như sau:
> 자유무역지역, 비관세구역 내 외국은행 지점 거래실의 설립 조건을 다음과 같이 충족함을 국가은행이 승인하여 줄 것을 요청합니다:
I. Phòng giao dịch đề nghị
> I. 신청 거래실
1. Tên phòng giao dịch đề nghị thành lập:
> 1. 설립을 신청하는 거래실 명칭:
a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
> a) 베트남어 정식 명칭:
b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):
> b) 베트남어 약칭(있는 경우):
c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
> c) 외국어 정식 명칭(있는 경우):
d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
> d) 외국어 약칭(있는 경우):
2. Địa điểm dự kiến đặt trụ sở phòng giao dịch:
> 2. 거래실 소재지 설치 예정 장소:
a) Địa chỉ:
> a) 주소:
b) Khu thương mại tự do/Khu phi thuế quan:
> b) 자유무역지역/비관세구역:
3. Cơ cấu tổ chức:
> 3. 조직 기구:
4. Lý do thành lập:
> 4. 설립 이유:
II. Đánh giá việc chi nhánh ngân hàng nước ngoài đáp ứng từng điều kiện để được thành lập phòng giao dịch trong khu thương mại tự do, khu phi thuế quan theo quy định
> II. 규정에 따른 자유무역지역, 비관세구역 내 거래실을 설립하기 위한 외국은행 지점의 각 조건 충족에 대한 평가
1. Giá trị thực của vốn được cấp của chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại thời điểm 31 tháng 12 của năm liền trước năm đề nghị:….. tỷ đồng và tại tháng liền trước tháng đề nghị: …… tỷ đồng.
> 1. 신청 전년도 12월 31일 시점 외국은행 지점의 부여 자본의 실제 가치: …..십억 동 및 신청 전월 시점: ……십억 동.
a. Đảm bảo □ b. Không đảm bảo □
> a. 보장됨 □ b. 보장되지 않음 □
2. Lợi nhuận sau thuế theo báo cáo tài chính được kiểm toán của năm liền trước năm đề nghị:………… tỷ đồng.
> 2. 신청 전년도의 감사받은 재무제표에 따른 세후이익:…………십억 동.
3. Tuân thủ các hạn chế để bảo đảm an toàn trong hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài quy định tại các Điều 134, 135, 136 và khoản 1 Điều 138 Luật Các tổ chức tín dụng và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước trong các tháng trong thời gian 12 tháng liền trước tháng đề nghị.
> 3. 신청 전월 직전 12개월의 기간 동안 각 월에 신용기관법 제134조, 제135조, 제136조 및 제138조제1항에 규정된 외국은행 지점 운영상 안전 보장을 위한 제한 사항 및 국가은행의 안내 문서 준수.
a. Đảm bảo □ b. Không đảm bảo □
> a. 보장됨 □ b. 보장되지 않음 □
4. Thực hiện đúng, đầy đủ các quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động theo quy định của pháp luật trong các tháng trong thời gian 12 tháng liền trước tháng đề nghị.
> 4. 신청 전월 직전 12개월의 기간 동안 각 월에 법령 규정에 따른 자산 분류, 적립 수준, 위험준비금 적립 방법 및 운영상 위험 처리를 위한 준비금 사용에 관한 규정을 정확하고 완전하게 이행.
a. Đảm bảo □ b. Không đảm bảo □
> a. 보장됨 □ b. 보장되지 않음 □
Số liệu cung cấp:
> 제공 수치:
- Dự phòng chung phải trích: …………………………………..
> - 적립해야 하는 일반준비금: …………………………………..
- Dự phòng chung thực trích: …………………………………..
> - 실제 적립한 일반준비금: …………………………………..
- Dự phòng cụ thể phải trích: …………………………………..
> - 적립해야 하는 특정준비금: …………………………………..
- Dự phòng cụ thể thực trích: …………………………………..
> - 실제 적립한 특정준비금: …………………………………..
5. Có tỷ lệ nợ xấu theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc phân loại tài sản có không vượt quá 3% hoặc một tỷ lệ khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ tại:
> 5. 다음 시점에 자산 분류에 관한 국가은행 총재의 규정에 따른 부실채권 비율이 3%를 초과하지 않거나 각 시기별 국가은행 총재의 결정에 따른 다른 비율을 보유함:
- Thời điểm 31 tháng 12 của năm liền trước năm đề nghị:
> - 신청 전년도 12월 31일 시점:
- Thời điểm ngày cuối cùng của tháng liền trước tháng đề nghị:
> - 신청 전월 마지막 날 시점:
6. Tại thời điểm đề nghị, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có hệ thống kiểm soát nội bộ phù hợp với quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng và văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, đồng thời không bị khuyết Tổng Giám đốc (Giám đốc).
> 6. 신청 시점에, 외국은행 지점은 신용기관법 및 상업은행, 외국은행 지점의 내부통제제도에 관한 국가은행 안내 문서의 규정에 부합하는 내부통제제도를 보유하며, 동시에 총지점장(지점장)이 공석이지 아니함.
a. Đảm bảo □ b. Không đảm bảo □
> a. 보장함 □ b. 보장하지 않음 □
7. Không bị xử phạt vi phạm hành chính về tổ chức, quản trị, điều hành (trừ vi phạm quy định về quy định nội bộ), cấp tín dụng trong thời hạn 12 tháng liền trước tháng đề nghị.
> 7. 신청 월 직전 12개월 기간 내에 조직, 관리, 운영(내부 규정에 관한 규정 위반 제외), 신용공여에 관한 행정위반처분을 받지 아니하였음.
a. Đảm bảo □ b. Không đảm bảo □
> a. 보장함 □ b. 보장하지 않음 □
8. Kết quả xếp hạng đã được Ngân hàng Nhà nước thông báo gần nhất tại thời điểm đề nghị: …
> 8. 신청 시점에 국가은행이 가장 최근에 통보한 등급평가 결과: …
III. Tổng Giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài cam kết: Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin cung cấp tại văn bản này./.
> III. 외국은행 지점의 총지배인(지배인)은 다음을 서약함: 본 문서에서 제공된 정보의 정확성, 진실성에 대하여 책임을 짐./.
Đính kèm hồ sơ
> 서류 첨부
(Ghi danh mục tài liệu đính kèm)
> (첨부 서류 목록 명시)
TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC)
> 총지배인(지배인)
CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
> 외국은행 지점의
(Ký tên và đóng dấu)
> (서명 및 날인)
Phụ lục II
> 부록 II
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ PHÒNG GIAO DỊCH CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
> 외국은행 지점 출장소 사무소 소재지 변경 승인 신청서 서식
(Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2026/TT-NHNN ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
> (국가은행 총재의 2026년 9월 30일자 통자 제52/2026/TT-NHNN호와 함께 공포됨)
TÊN CHI NHÁNH
> 지점 명칭
NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
> 외국은행
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: …………
> 번호: …………
…., ngày… tháng…. năm….
> …., …년 …월 …일
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ PHÒNG GIAO DỊCH CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
> 외국은행 지점 출장소 사무소 소재지 변경 승인 신청서
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
> 수신: 베트남 국가은행
Mã số chi nhánh ngân hàng nước ngoài /số Quyết định thành lập:
> 외국은행 지점 코드 /설립결정서 번호:
Số định danh của chi nhánh ngân hàng nước ngoài (nếu có):
> 외국은행 지점 식별번호(있는 경우):
Cơ quan cấp: Ngày cấp:
> 발급기관: 발급일:
Tên chi nhánh ngân hàng nước ngoài:
> 외국은행 지점 명칭:
Tên giao dịch đối ngoại (nếu có):
> 대외 거래 명칭(있는 경우):
Địa chỉ:
> 주소:
Điện thoại: Fax:
> 전화번호: 팩스:
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch như sau:
> 국가은행에 다음과 같이 출장소 사무소 소재지 변경을 승인할 것을 신청합니다:
1. Tên phòng giao dịch:
> 1. 출장소 명칭:
2. Địa điểm hiện tại của phòng giao dịch:
> 2. 출장소의 현재 소재지:
3. Địa điểm dự kiến chuyển đến:
> 3. 이전 예정 소재지:
4. Lý do thay đổi địa điểm:
> 4. 소재지 변경 사유:
5. Kế hoạch chuyển trụ sở để đảm bảo tính liên tục trong hoạt động đối với phòng giao dịch đã đi vào hoạt động
> 5. 이미 영업을 개시한 출장소에 대하여 영업의 연속성을 보장하기 위한 사무소 이전 계획
6. Cam kết việc đáp ứng yêu cầu quy định tại yêu cầu về khai trương hoạt động phòng giao dịch tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số ……./TT-NHNN ngày ….tháng ….năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
> 6. 국가은행 총재의 2026년 …월 …일자 통자 제……./TT-NHNN호 제4조 제2항의 출장소 개업 요구사항에 규정된 요구사항을 충족함에 대한 서약.
7. Tổng Giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài cam kết: chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin cung cấp tại văn bản này./.
> 7. 외국은행 지점의 총지배인(지배인)은 다음을 서약함: 본 문서에서 제공된 정보의 정확성, 진실성에 대하여 책임을 짐./.
Đính kèm hồ sơ
> 서류 첨부
(Ghi danh mục tài liệu đính kèm)
> (첨부 서류 목록 명시)
TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC)
> 총지배인(지배인)
CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
> 외국은행 지점의
(Ký tên và đóng dấu)
> (서명 및 직인 날인)
Phụ lục III
> 부록 III
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TỰ NGUYỆN CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG PHÒNG GIAO DỊCH CỦA CHI NHÁNH
> 지점 거래소의 자발적 활동 종료 승인 신청서 양식
NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
> 외국은행
(Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2026/TT-NHNN ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
> (국가은행 총재의 2026년 9월 30일자 시행규칙 제52/2026/TT-NHNN호와 함께 공포됨)
TÊN CHI NHÁNH
> 지점 명칭
NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
> 외국은행
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: …………
> 번호: …………
…., ngày… tháng…. năm….
> …., …년…월…일
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TỰ NGUYỆN CHẤM DỨT HOẠT
> 자발적 활동 종료 승인 신청서
ĐỘNG PHÒNG GIAO DỊCH CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
> 외국은행 지점 거래소 활동
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
> 수신: 베트남 국가은행
Mã số chi nhánh ngân hàng nước ngoài /số Quyết định thành lập:
> 외국은행 지점 코드 / 설립 결정서 번호:
Số định danh của chi nhánh ngân hàng nước ngoài (nếu có):
> 외국은행 지점 식별번호(있는 경우):
Cơ quan cấp: Ngày cấp:
> 발급 기관: 발급일:
Tên chi nhánh ngân hàng nước ngoài:
> 외국은행 지점 명칭:
Tên giao dịch đối ngoại (nếu có):
> 대외 거래 명칭(있는 경우):
Địa chỉ:
> 주소:
Điện thoại: Fax:
> 전화번호: 팩스:
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận tự nguyện chấm dứt hoạt động phòng giao dịch như sau:
> 국가은행에 거래소의 자발적 활동 종료를 다음과 같이 승인해 줄 것을 신청합니다:
1. Tên phòng giao dịch đề nghị tự nguyện chấm dứt hoạt động:
> 1. 자발적 활동 종료를 신청하는 거래소 명칭:
2. Địa chỉ phòng giao dịch đề nghị tự nguyện chấm dứt hoạt động:
> 2. 자발적 활동 종료를 신청하는 거래소 주소:
3. Lý do chấm dứt hoạt động:
> 3. 활동 종료 사유:
4. Tổng Giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài cam kết: chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin cung cấp tại văn bản này./.
> 4. 외국은행 지점의 총지배인(지배인)은 본 문서에서 제공된 정보의 정확성, 진실성에 대해 책임을 질 것을 서약합니다./.
Đính kèm hồ sơ
> 서류 첨부
(Ghi danh mục tài liệu đính kèm)
> (첨부 서류 목록 기재)
TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC)
> 총지배인 (지배인)
CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
> 외국은행 지점의
(Ký tên và đóng dấu)
> (서명 및 직인 날인)
참고 자료