← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 공동통무 제13/2026/TTLT-BCA-BQP-BTP-TANDTC-VKSNDTC호 임시구금, 구속 및 거주지 이탈 금지 집행; 지역사회에서의 형사판결 집행; 사회 복귀; 사법 보조; 증거물 보관소 및 서류, 물품 관리 활동에서의 기록 디지털화, 전자서명, 데이터 연계 및 공유 협조 규정

게시 2026-10-30
[베트남 법령] 공동통무 제13/2026/TTLT-BCA-BQP-BTP-TANDTC-VKSNDTC호 임시구금, 구속 및 거주지 이탈 금지 집행; 지역사회에서의 형사판결 집행; 사회 복귀; 사법 보조; 증거물 보관소 및 서류, 물품 관리 활동에서의 기록 디지털화, 전자서명, 데이터 연계 및 공유 협조 규정

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

BỘ CÔNG AN -

> 공안부 -

BỘ QUỐC PHÒNG - BỘ TƯ PHÁP - TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO - VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

> 국방부 - 사법부 - 최고인민법원 - 최고인민검찰원

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

Số: 13/2026/TTLT-BCA-BQP-BTP-TANDTC-VKSNDTC

> 번호: 13/2026/TTLT-BCA-BQP-BTP-TANDTC-VKSNDTC

Hà Nội, ngày 09 tháng 9 năm 2026

> 하노이, 2026년 9월 09일

THÔNG TƯ LIÊN TỊCH

> 공동통지

Quy định việc phối hợp trong số hóa hồ sơ, ký số, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong hoạt động thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú;

> 일시구금·임시구속 집행 및 거주지 이탈 금지 활동에서의 서류 디지털화, 전자서명, 데이터 연결·공유의 공조에 관한 규정;

thi hành án hình sự tại cộng đồng; tái hòa nhập cộng đồng; hỗ trợ tư pháp; quản lý kho vật chứng và tài liệu, đồ vật

> 지역사회에서의 형사집행; 사회 복귀; 사법 지원; 증거물 보관소 및 서류·물품 관리

Căn cứ Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 02/2021/QH15, Luật số 34/2024/QH15, Luật số 59/2024/QH15, Luật số 99/2025/QH15, Luật số 103/2025/QH15, Luật số 105/2025/QH15, Luật số 106/2025/QH15 và Luật số 128/2025/QH15;

> 법률 제02/2021/QH15호, 법률 제34/2024/QH15호, 법률 제59/2024/QH15호, 법률 제99/2025/QH15호, 법률 제103/2025/QH15호, 법률 제105/2025/QH15호, 법률 제106/2025/QH15호 및 법률 제128/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 개정·보완된 형사소송법 제101/2015/QH13호에 근거하여;

Căn cứ Luật Thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú số 128/2025/QH15;

> 일시구금·임시구속 집행 및 거주지 이탈 금지법 제128/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Thi hành án hình sự số 127/2025/QH15;

> 형사집행법 제127/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Thi hành án dân sự số 106/2025/QH15;

> 민사집행법 제106/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 87/2025/QH15;

> 법률 제87/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 개정·보완된 법률규범문서 공포법 제64/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 60/2024/QH15, Luật số 116/2025/QH15, Luật số 148/2025/QH15;

> 법률 제60/2024/QH15호, 법률 제116/2025/QH15호, 법률 제148/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 전자거래법 제20/2023/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Lưu trữ số 33/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 116/2025/QH15;

> 법률 제116/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 기록물관리법 제33/2024/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 116/2025/QH15;

> 법률 제116/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 데이터법 제60/2024/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân số 91/2025/QH15;

> 개인정보보호법 제91/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15;

> 사이버보안법 제116/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Chuyển đổi số số 148/2025/QH15;

> 디지털전환법 제148/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 117/2025/QH15;

> 국가기밀보호법 제117/2025/QH15호에 근거하여;

Bộ trưởng Bộ Công an, Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao ban hành Thông tư liên tịch quy định việc phối hợp trong số hóa hồ sơ, ký số, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong hoạt động thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú;

> 공안부 장관, 국방부 장관, 사법부 장관, 최고인민법원장, 최고인민검찰원장은 일시구금·임시구속 집행 및 거주지 이탈 금지 활동에서의 서류 디지털화, 전자서명, 데이터 연결·공유의 공조를 규정하는 공동통지를 공포한다;

thi hành án hình sự tại cộng đồng;

> 지역사회에서의 형사집행;

tái hòa nhập cộng đồng;

> 사회 복귀;

hỗ trợ tư pháp;

> 사법 지원;

quản lý kho vật chứng và tài liệu, đồ vật.

> 증거물 보관소 및 서류·물품 관리.

Chương I

> 제1장

QUY ĐỊNH CHUNG

> 일반 규정

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> 제1조. 규제 범위

1. Thông tư liên tịch này quy định việc phối hợp giữa các cơ quan có thẩm quyền trong việc số hóa hồ sơ, ký số, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong hoạt động thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú;

> 1. 본 공동통지는 일시구금·임시구속 집행 및 거주지 이탈 금지 활동에서의 서류 디지털화, 전자서명, 데이터 연결·공유에 관한 권한 있는 기관들 간의 공조를 규정한다;

thi hành án hình sự tại cộng đồng;

> 지역사회에서의 형사집행;

tái hòa nhập cộng đồng;

> 사회 복귀;

hỗ trợ tư pháp;

> 사법 지원;

quản lý kho vật chứng và tài liệu, đồ vật.

> 증거물 보관소 및 서류·물품 관리.

2. Việc số hóa hồ sơ, ký số, quản lý, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác và sử dụng hồ sơ điện tử, dữ liệu điện tử không thuộc phạm vi phối hợp liên ngành được thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành và quy định của từng cơ quan có thẩm quyền.

> 2. 부처 간 공조 범위에 속하지 아니하는 전자 서류, 전자 데이터의 서류 디지털화, 전자서명, 관리, 보관, 연결, 공유, 활용 및 사용은 전문 분야 법률의 규정 및 각 권한 있는 기관의 규정에 따라 수행된다.

Điều 2. Giải thích từ ngữ

> 제2조. 용어의 뜻

Trong Thông tư liên tịch này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:

> 본 공동통지에서, 아래의 용어들은 다음과 같이 이해된다:

1. Thi hành án hình sự tại cộng đồng gồm: thi hành án treo, cải tạo không giam giữ, cấm cư trú, quản chế, tước một số quyền công dân, cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định, cảnh cáo, trục xuất, bắt buộc chữa bệnh, thi hành quyết định tha tù trước thời hạn có điều kiện, hoãn chấp hành án phạt tù, tạm đình chỉ chấp hành án phạt tù, đối tượng tại ngoại và thi hành án hình sự đối với pháp nhân thương mại.

> 1. 지역사회에서의 형사집행은 다음을 포함한다: 집행유예의 집행, 구금 없는 개선, 거주 금지, 보호관찰, 일부 공민권 박탈, 직책 보유 금지, 특정 직업 종사 또는 업무 수행 금지, 경고, 국외 추방, 강제 치료, 조건부 조기 석방 결정 집행, 징역형 집행 유예, 징역형 집행 일시 정지, 보석 대상자 및 영리법인에 대한 형사집행.

2. Hoạt động hỗ trợ tư pháp gồm: bắt, áp giải, dẫn giải, bảo vệ phiên tòa, bảo vệ cưỡng chế thi hành án dân sự, thi hành án tử hình.

> 2. 사법 지원 활동은 다음을 포함한다: 체포, 호송, 연행, 재판정 경호, 민사집행 강제집행 보호, 사형 집행.

3. Phần mềm chuyên dụng là phần mềm do các cơ quan có thẩm quyền xây dựng, quản lý, sử dụng để phục vụ việc tạo lập, quản lý, lưu trữ, ký số, kết nối và chia sẻ hồ sơ điện tử, dữ liệu điện tử về hoạt động thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú;

> 3. 전용 소프트웨어는 일시구금·임시구속 집행 및 거주지 이탈 금지 활동에 관한 전자 서류, 전자 데이터의 생성, 관리, 보관, 전자서명, 연결 및 공유를 지원하기 위해 권한 있는 기관들에 의해 구축, 관리, 사용되는 소프트웨어이다;

thi hành án hình sự tại cộng đồng;

> 지역사회에서의 형사형 집행;

tái hòa nhập cộng đồng;

> 지역사회 재통합;

hỗ trợ tư pháp;

> 사법 지원;

quản lý kho vật chứng và tài liệu, đồ vật.

> 증거물 보관소 및 서류, 물건 관리.

4. Ký số là việc người có thẩm quyền, tổ chức hoặc chủ thể có liên quan sử dụng chữ ký số đối với văn bản, tài liệu, dữ liệu điện tử theo quy định.

> 4. 디지털 서명은 권한 있는 자, 조직 또는 관련 주체가 규정에 따라 전자 문서, 서류, 데이터에 대하여 디지털 서명을 사용하는 것이다.

5. Hồ sơ điện tử là tập hợp thông tin, tài liệu, dữ liệu điện tử được tạo lập, cập nhật, quản lý, lưu trữ và ký số hoặc hình thức xác nhận hợp lệ khác trong hệ thống thông tin điện tử theo quy định của các cơ quan có thẩm quyền trong hoạt động thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú;

> 5. 전자 기록은 일시유치, 구속 집행 및 거주지 이탈 금지 활동에서 권한 있는 기관의 규정에 따라 전자 정보 시스템 내에서 생성, 갱신, 관리, 보관되고 디지털 서명 또는 기타 유효한 확인 형식을 거친 전자 정보, 서류, 데이터의 집합이다;

thi hành án hình sự tại cộng đồng;

> 지역사회에서의 형사형 집행;

tái hòa nhập cộng đồng;

> 지역사회 재통합;

hỗ trợ tư pháp;

> 사법 지원;

quản lý kho vật chứng và tài liệu, đồ vật.

> 증거물 보관소 및 서류, 물건 관리.

6. Mã hồ sơ điện tử là dãy ký tự duy nhất được tạo lập từ hệ thống thông tin theo quy tắc thống nhất giúp định danh chính xác hồ sơ cụ thể trong hoạt động thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú;

> 6. 전자 기록 코드는 일시유치, 구속 집행 및 거주지 이탈 금지 활동에서 구체적인 기록을 정확하게 식별하는 데 도움을 주도록 통일된 규칙에 따라 정보 시스템으로부터 생성된 유일한 문자열이다;

thi hành án hình sự tại cộng đồng;

> 지역사회에서의 형사형 집행;

tái hòa nhập cộng đồng;

> 지역사회 재통합;

hỗ trợ tư pháp;

> 사법 지원;

quản lý kho vật chứng và tài liệu, đồ vật.

> 증거물 보관소 및 서류, 물건 관리.

7. Tài liệu điện tử là tài liệu tạo lập ở dạng thông điệp dữ liệu.

> 7. 전자 문서는 데이터 메시지 형태로 생성된 문서이다.

8. Số hóa hồ sơ là việc lập hồ sơ, văn bản điện tử ngay từ đầu trên phần mềm chuyên dụng;

> 8. 기록 디지털화는 전용 소프트웨어상에서 처음부터 전자 기록, 문서를 작성하는 것;

chuyển đổi hồ sơ, tài liệu từ dạng giấy hoặc dạng khác thành dữ liệu điện tử để lập, cập nhật, quản lý, lưu trữ và khai thác trong hoạt động thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú;

> 일시유치, 구속 집행 및 거주지 이탈 금지 활동에서 작성, 갱신, 관리, 보관 및 활용하기 위하여 종이 형태 또는 기타 형태의 기록, 문서를 전자 데이터로 전환하는 것이다;

thi hành án hình sự tại cộng đồng;

> 지역사회에서의 형사형 집행;

tái hòa nhập cộng đồng;

> 지역사회 재통합;

hỗ trợ tư pháp;

> 사법 지원;

quản lý kho vật chứng và tài liệu, đồ vật.

> 증거물 보관소 및 서류, 물건 관리.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện

> 제3조. 이행 원칙

1. Hồ sơ điện tử phải đảm bảo tính đầy đủ, chính xác, toàn vẹn, xác thực, bảo mật, đảm bảo tính chống chối bỏ, được gắn mã hồ sơ điện tử có khả năng truy vết, kiểm tra, đối chiếu trong suốt quá trình quản lý, sử dụng, lưu trữ và đáp ứng yêu cầu thanh tra, kiểm tra, kiểm sát.

> 1. 전자 기록은 완전성, 정확성, 무결성, 진본성, 기밀성을 보장하고, 부인 방지성을 보장하여야 하며, 관리, 사용, 보관의 전 과정에서 추적, 검사, 대조가 가능하고 감사, 검사, 검찰 감독의 요구를 충족하는 전자 기록 코드가 부여되어야 한다.

2. Hồ sơ điện tử, dữ liệu điện tử phải đảm bảo dễ truy cập, tra cứu, khai thác và sử dụng.

> 2. 전자 기록, 전자 데이터는 접근, 조회, 활용 및 사용이 용이하도록 보장하여야 한다.

Việc khai thác, sử dụng dữ liệu điện tử phải đúng mục đích, phạm vi, thẩm quyền.

> 전자 데이터의 활용, 사용은 목적, 범위, 권한에 맞아야 한다.

Ưu tiên khai thác, sử dụng dữ liệu điện tử đã có trong cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và các hệ thống thông tin đã được kết nối, chia sẻ theo quy định;

> 국가 데이터베이스, 전문 데이터베이스 및 규정에 따라 연계, 공유된 정보 시스템에 이미 존재하는 전자 데이터의 활용, 사용을 우선시한다;

không yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp lại thông tin, dữ liệu đã có, trừ trường hợp dữ liệu sai lệch hoặc pháp luật có quy định khác.

> 데이터가 일치하지 않거나 법률에 달리 규정된 경우를 제외하고는 기관, 조직, 개인에게 이미 존재하는 정보, 데이터를 다시 제공하도록 요구하지 아니한다.

Cơ quan tạo lập dữ liệu chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, hợp pháp của dữ liệu do mình tạo lập;

> 데이터 생성 기관은 자신이 생성한 데이터의 완전성, 정확성, 적법성에 대하여 책임을 진다;

cơ quan khai thác, sử dụng dữ liệu chịu trách nhiệm về việc khai thác, sử dụng dữ liệu đúng mục đích, phạm vi và thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

> 데이터 활용, 사용 기관은 법률의 규정에 따른 목적, 범위 및 권한에 맞게 데이터를 활용, 사용하는 것에 대하여 책임을 진다.

3. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan phải đảm bảo thống nhất về định dạng, tiêu chuẩn dữ liệu, giao thức kết nối, chính xác, toàn vẹn, an ninh mạng, an toàn thông tin, bảo vệ bí mật nhà nước, bảo vệ dữ liệu cá nhân, không làm ảnh hưởng đến tính độc lập trong hoạt động của các cơ quan theo quy định của pháp luật và Thông tư liên tịch này.

> 3. 기관 간 데이터의 연계, 공유는 형식, 데이터 표준, 연계 프로토콜에 관한 통일성을 보장하고, 정확성, 무결성, 네트워크 보안, 정보 안전, 국가 비밀 보호, 개인 데이터 보호를 보장하여야 하며, 법률의 규정 및 본 공동 통지서에 따른 기관 활동의 독립성에 영향을 미치지 않아야 한다.

Trường hợp phát hiện dữ liệu không thống nhất giữa các hệ thống thông tin thì cơ quan tạo lập dữ liệu chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra, xác minh, cập nhật và đồng bộ dữ liệu theo quy định.

> 정보 시스템 간 데이터가 일치하지 않음을 발견한 경우, 데이터 생성 기관은 주재하여 관련 기관과 협조하여 규정에 따라 데이터를 검사, 확인, 갱신 및 동기화한다.

4. Việc lưu trữ dữ liệu điện tử trong hệ thống thông tin, kết nối và chia sẻ dữ liệu điện tử phải đảm bảo đúng quy định của pháp luật.

> 4. 정보 시스템 내 전자 데이터의 보관, 전자 데이터의 연계 및 공유는 법률의 규정에 부합하도록 보장하여야 한다.

5. Việc triển khai số hóa hồ sơ, ký số, kết nối, chia sẻ dữ liệu phải thực hiện theo tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy trình nghiệp vụ;

> 5. 기록 디지털화, 디지털 서명, 데이터 연계, 공유의 전개는 표준, 기술기준, 업무 절차에 따라 이행되어야 한다;

phù hợp với điều kiện hạ tầng kỹ thuật, lộ trình chuyển đổi số, khả năng đảm bảo an toàn thông tin của từng cơ quan, đơn vị và không làm gián đoạn hoạt động nghiệp vụ.

> 각 기관, 부서의 기술 인프라 조건, 디지털 전환 로드맵, 정보 안전 보장 역량에 부합하여야 하며 업무 활동을 중단시키지 않아야 한다.

Việc lưu trữ hồ sơ giấy sau khi số hóa thực hiện theo quy định của pháp luật.

> 디지털화 후 종이 기록의 보관은 법률의 규정에 따라 이행한다.

Chương II

> 제II장

KÝ SỐ VÀ XÁC THỰC ĐIỆN TỬ

> 디지털 서명 및 전자 인증

Điều 4. Sử dụng chứng thư chữ ký số

> 제4조. 디지털 서명 인증서의 사용

1. Cơ quan, người có thẩm quyền sử dụng chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ để ký số văn bản điện tử, hồ sơ điện tử, dữ liệu điện tử trong hoạt động thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú;

> 1. 권한 있는 기관, 자는 일시유치, 구속 집행 및 거주지 이탈 금지 활동에서 전자 문서, 전자 기록, 전자 데이터에 디지털 서명하기 위하여 공무 전용 디지털 서명 인증서를 사용한다;

thi hành án hình sự tại cộng đồng;

> 지역사회 형사집행;

tái hòa nhập cộng đồng;

> 지역사회 재통합;

hỗ trợ tư pháp;

> 사법지원;

quản lý kho vật chứng và tài liệu, đồ vật.

> 증거물 보관소 및 서류, 물건 관리.

2. Việc ký số phải đảm bảo đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật về chứng thư chữ ký số còn hiệu lực tại thời điểm ký;

> 2. 전자서명은 서명 시점에 유효한 전자서명인증서에 관한 법률 규정에 따른 정당한 권한을 보장하여야 하고;

nội dung văn bản, hồ sơ, dữ liệu điện tử phải được đảm bảo tính toàn vẹn sau khi ký số;

> 전자문서, 전자문서철, 전자데이터의 내용은 전자서명 후 무결성이 보장되어야 하며;

có khả năng xác thực chủ thể ký, xác định thời điểm ký và chống chối bỏ;

> 서명 주체를 인증하고, 서명 시점을 확정하며, 부인을 방지할 수 있는 능력이 있어야 하고;

tuân thủ các quy định của pháp luật về giao dịch điện tử, cơ yếu, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân và bảo vệ bí mật nhà nước.

> 전자거래, 암호, 네트워크 정보안전, 네트워크 보안, 개인정보 보호 및 국가기밀 보호에 관한 법률 규정을 준수하여야 한다.

3. Văn bản điện tử, hồ sơ điện tử được ký số hợp lệ có giá trị pháp lý theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và pháp luật có liên quan.

> 3. 유효하게 전자서명된 전자문서, 전자문서철은 전자거래에 관한 법률 및 관련 법률의 규정에 따른 법적 효력을 가진다.

4. Việc quản lý, sử dụng chứng thư chữ ký số thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và pháp luật về cơ yếu.

> 4. 전자서명인증서의 관리, 사용은 전자거래에 관한 법률 및 암호에 관한 법률 규정에 따라 수행한다.

5. Đối với các tổ chức, cá nhân không thuộc đối tượng được cấp, quản lý, sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ hoặc trong trường hợp pháp luật không bắt buộc sử dụng chữ ký số chuyên dùng công vụ thì được sử dụng chữ ký chuyên dùng, chữ ký số công cộng theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và pháp luật có liên quan.

> 5. 공무 전용 전자서명을 발급, 관리, 사용하는 대상에 속하지 아니하는 기관, 개인에 대하여 또는 법률이 공무 전용 전자서명의 사용을 강제하지 아니하는 경우에는 전자거래에 관한 법률 및 관련 법률의 규정에 따라 전용 전자서명, 공공 전자서명을 사용할 수 있다.

Điều 5. Hình thức xác nhận điện tử khác

> 제5조. 기타 전자확인 형태

1. Hình thức xác nhận điện tử khác không phải là chữ ký số gồm: sử dụng chức năng xác nhận bằng vân tay hoặc xác thực sinh trắc học bằng khuôn mặt thông qua thiết bị điện tử;

> 1. 전자서명이 아닌 기타 전자확인 형태는 다음을 포함한다: 전자장치를 통한 지문 확인 기능 사용 또는 얼굴 생체인식 인증;

ký trên màn hình thiết bị điện tử tích hợp trên phần mềm chuyên dụng;

> 전용 소프트웨어에 통합된 전자장치 화면에서의 서명;

tiến hành xác thực nhiều lớp khi điều kiện thực hiện được đảm bảo.

> 이행 조건이 보장되는 경우 다단계 인증 진행.

Cơ quan có thẩm quyền căn cứ điều kiện hạ tầng kỹ thuật, yêu cầu nghiệp vụ để lựa chọn, áp dụng hình thức xác nhận điện tử phù hợp;

> 권한 있는 기관은 기술 인프라 조건, 업무 요구사항에 근거하여 적합한 전자확인 형태를 선택, 적용하며;

việc lựa chọn, áp dụng phải đảm bảo khả năng kết nối, liên thông, đồng bộ, chia sẻ dữ liệu giữa các phần mềm chuyên dụng, đồng thời đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, yêu cầu về an toàn thông tin, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân và bảo vệ bí mật nhà nước theo quy định của pháp luật.

> 선택, 적용은 전용 소프트웨어 간의 연결, 연계, 동기화, 데이터 공유 능력을 보장하여야 하고, 동시에 법률 규정에 따른 기술기준, 기술규준, 정보안전, 네트워크 보안, 개인정보 보호 및 국가기밀 보호에 관한 요구사항을 충족하여야 한다.

2. Việc thực hiện hình thức xác nhận điện tử khác của người tham gia hoạt động tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú;

> 2. 일시유치, 구속 및 거주지 이전제한 활동 참여자의 기타 전자확인 형태 수행;

thi hành án hình sự tại cộng đồng;

> 지역사회 형사집행;

tái hòa nhập cộng đồng;

> 지역사회 재통합;

hỗ trợ tư pháp;

> 사법지원;

quản lý kho vật chứng và tài liệu, đồ vật phải được ghi nhận nhật ký điện tử, lưu trữ thông tin về thời điểm xác nhận, hình thức xác nhận và các thông tin kỹ thuật;

> 증거물 보관소 및 서류, 물건 관리는 전자일지에 기록되어야 하고, 확인 시점, 확인 형태 및 기술적 정보에 관한 정보를 보관하여야 하며;

trường hợp cần thiết có thể ghi hình để phục vụ việc kiểm tra, đối chiếu khi cần thiết.

> 필요한 경우 필요한 때의 검사, 대조에 기여하기 위해 촬영할 수 있다.

Điều 6. Xác thực điện tử

> 제6조. 전자식별·인증

1. Việc xác thực điện tử được thực hiện thông qua tài khoản định danh điện tử; chữ ký số; mã xác thực điện tử; dữ liệu sinh trắc học và các phương thức xác thực điện tử hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

> 1. 전자식별·인증은 전자식별계정, 전자서명, 전자식별코드, 생체데이터 및 법률 규정에 따른 기타 적법한 전자식별·인증 방식을 통하여 수행된다.

2. Việc xác thực điện tử phải đảm bảo đúng chủ thể thực hiện;

> 2. 전자식별·인증은 정당한 수행 주체를 보장하여야 하고;

đảm bảo tính chính xác, an toàn, bảo mật, toàn vẹn, chống chối bỏ;

> 정확성, 안전성, 비밀성, 무결성, 부인방지를 보장하여야 하며;

có khả năng kiểm tra, đối chiếu, truy vết giao dịch điện tử.

> 전자거래를 검사, 대조, 추적할 수 있는 능력이 있어야 한다.

Dữ liệu phục vụ xác thực điện tử phải được gắn với hồ sơ điện tử tương ứng và được quản lý theo quy định của pháp luật.

> 전자식별·인증에 제공되는 데이터는 상응하는 전자문서철에 결합되어야 하고 법률 규정에 따라 관리되어야 한다.

3. Việc thu thập, quản lý, lưu trữ, sử dụng dữ liệu phục vụ xác thực điện tử phải tuân thủ quy định của pháp luật về dữ liệu, giao dịch điện tử, bảo vệ dữ liệu cá nhân, an ninh mạng và pháp luật có liên quan.

> 3. 전자식별·인증에 제공되는 데이터의 수집, 관리, 보관, 사용은 데이터, 전자거래, 개인정보 보호, 네트워크 보안에 관한 법률 규정 및 관련 법률을 준수하여야 한다.

4. Đối với dữ liệu sinh trắc học, mật khẩu và các dữ liệu xác thực nhạy cảm khác, bắt buộc phải áp dụng các biện pháp mã hóa phù hợp theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và quy định của pháp luật về an toàn thông tin, an ninh mạng và bảo vệ dữ liệu cá nhân, nhằm phòng ngừa hành vi truy cập, khai thác trái phép.

> 4. 생체데이터, 비밀번호 및 기타 민감한 인증데이터에 대하여는 무단 접근, 불법 개발 행위를 방지하기 위하여 기술기준, 기술규준 및 정보안전, 네트워크 보안, 개인정보 보호에 관한 법률 규정에 따라 적합한 암호화 조치를 의무적으로 적용하여야 한다.

Điều 7. Trường hợp ký trực tiếp văn bản giấy

> 제7조. 종이문서에 직접 서명하는 경우

1. Văn bản được lập và ký trực tiếp trên bản giấy trong các trường hợp sau:

> 1. 문서는 다음의 경우에 종이본에 직접 작성되고 서명된다:

a) Pháp luật có quy định phải lập bằng văn bản giấy;

> a) 법률에 종이문서로 작성하여야 한다고 규정되어 있는 경우;

b) Văn bản có nội dung thuộc phạm vi bí mật nhà nước ở cấp độ mật mà phần mềm được triển khai trên hệ thống thông tin chưa triển khai các giải pháp bảo mật cơ yếu và chưa đảm bảo an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ tương ứng theo quy định về bảo vệ bí mật nhà nước hoặc yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền;

> b) 문서의 내용이 비밀 수준의 국가기밀 범위에 속하고, 정보시스템에 구축된 소프트웨어가 암호 보안 솔루션을 구축하지 아니하였으며 국가기밀 보호에 관한 규정 또는 권한 있는 기관의 요구에 따른 상응하는 수준의 정보시스템 안전을 보장하지 아니한 경우;

c) Người có thẩm quyền chưa được cấp chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ; chứng thư chữ ký số chuyên dùng công vụ hết hiệu lực, bị thu hồi vì lý do khách quan hoặc không đảm bảo an toàn, không thể sử dụng được tại thời điểm ký;

> c) 권한 있는 자가 공무 전용 전자서명인증서를 아직 발급받지 아니한 경우, 공무 전용 전자서명인증서가 효력이 만료되었거나 객관적 사유로 회수되었거나 안전이 보장되지 아니하여 서명 시점에 사용할 수 없는 경우;

d) Hạ tầng kỹ thuật, hệ thống thông tin, phần mềm chuyên dụng hoặc dịch vụ chứng thực chữ ký số gặp sự cố, không đảm bảo việc ký số theo quy định;

> d) 기술 인프라, 정보시스템, 전용 소프트웨어 또는 전자서명인증서비스에 장애가 발생하여 규정에 따른 전자서명을 보장하지 못하는 경우;

đ) Do tình trạng khẩn cấp, sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan khác không thể thực hiện việc lập, ký số hoặc gửi, nhận văn bản điện tử.

> đ) 긴급상황, 불가항력적 사건 또는 기타 객관적 장애로 인하여 전자문서의 작성, 전자서명 또는 송·수신을 수행할 수 없는 경우.

2. Văn bản giấy được lập theo các điểm b, c, d và đ khoản 1 Điều này phải được số hóa, cập nhật vào hồ sơ điện tử ngay sau khi điều kiện kỹ thuật được đảm bảo;

> 2. 본 조 제1항 b, c, d 및 đ목에 따라 작성된 종이문서는 기술적 조건이 보장된 직후 전자문서철에 전자화되어 업데이트되어야 하며;

việc cập nhật phải ghi nhận trên hệ thống lý do, thời điểm cập nhật và người thực hiện để phục vụ việc kiểm tra, giám sát.

> 업데이트는 검사, 감독에 기여하기 위해 시스템에 사유, 업데이트 시점 및 수행자를 기록하여야 한다.

Cơ quan lập văn bản giấy chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác và thống nhất giữa văn bản giấy và hồ sơ điện tử được cập nhật.

> 종이 문서를 작성한 기관은 종이 문서와 업데이트된 전자 기록 간의 완전성, 정확성 및 통일성에 대한 책임을 진다.

Chương III

> 제III장

HỒ SƠ ĐIỆN TỬ; SỐ HÓA HỒ SƠ;

> 전자 기록; 기록의 디지털화;

GỬI, NHẬN, QUẢN LÝ, LƯU TRỮ HỒ SƠ ĐIỆN TỬ

> 전자 기록의 송신, 수신, 관리, 보관

Điều 8. Lập hồ sơ điện tử

> 제8조. 전자 기록의 작성

1. Hồ sơ điện tử được lập ngay từ khi phát sinh căn cứ theo quy định của pháp luật trong hoạt động thi hành tạm giữ, tạm giam, cấm đi khỏi nơi cư trú;

> 1. 전자 기록은 일시 유치, 구금, 주거지 이탈 금지의 집행 활동에서 법률 규정에 따른 근거가 발생하는 즉시 작성된다;

thi hành án hình sự tại cộng đồng;

> 지역사회에서의 형사 형 집행;

tái hòa nhập cộng đồng;

> 지역사회 재통합;

hỗ trợ tư pháp;

> 사법 지원;

quản lý kho vật chứng và tài liệu, đồ vật.

> 증거물 창고 및 자료·물품의 관리.

Hồ sơ điện tử được lập trên phần mềm chuyên dụng hoặc hệ thống thông tin theo quy định của pháp luật;

> 전자 기록은 전용 소프트웨어 또는 법률 규정에 따른 정보 시스템 상에서 작성된다;

được cấp mã định danh duy nhất để quản lý trong suốt quá trình xử lý, khai thác, lưu trữ và chia sẻ.

> 처리, 활용, 보관 및 공유의 전 과정에 걸쳐 관리하기 위하여 유일한 식별 코드가 발급된다.

2. Hồ sơ điện tử bao gồm:

> 2. 전자 기록은 다음을 포함한다:

a) Văn bản điện tử được tạo lập trong quá trình thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú; thi hành án hình sự tại cộng đồng; tái hòa nhập cộng đồng; hỗ trợ tư pháp; quản lý kho vật chứng và tài liệu, đồ vật;

> a) 일시 유치, 구금 및 주거지 이탈 금지의 집행; 지역사회에서의 형사 형 집행; 지역사회 재통합; 사법 지원; 증거물 창고 및 자료·물품의 관리 과정에서 생성된 전자 문서;

b) Tài liệu được số hóa từ hồ sơ giấy;

> b) 종이 기록으로부터 디지털화된 자료;

c) Thông tin, dữ liệu được khai thác, cập nhật từ cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành và các hệ thống thông tin được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật.

> c) 법률 규정에 따라 연결·공유되는 국가 데이터베이스, 전문 분야 데이터베이스 및 각 정보 시스템으로부터 활용·업데이트된 정보 및 데이터.

3. Hồ sơ điện tử phải có danh mục tài liệu điện tử và cập nhật lịch sử (log) phản ánh đầy đủ quá trình hình thành, xử lý, cập nhật và lưu trữ hồ sơ.

> 3. 전자 기록은 전자 자료 목록을 구비해야 하며, 기록의 형성, 처리, 업데이트 및 보관 과정을 완전하게 반영하는 로그 이력을 업데이트해야 한다.

Danh mục tài liệu điện tử phải được xác nhận bằng chữ ký số hoặc hình thức xác nhận điện tử khác khi kết thúc từng giai đoạn thi hành hoặc khi chuyển giao hồ sơ giữa các cơ quan.

> 전자 자료 목록은 집행의 각 단계가 종료될 때 또는 기관 간에 기록을 인계할 때 디지털 서명 또는 기타 전자적 확인 형태로 확인되어야 한다.

4. Hồ sơ điện tử, văn bản điện tử được lập, ký số hoặc được xác nhận bằng hình thức hợp lệ khác có giá trị pháp lý theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và được sử dụng trong hoạt động quản lý, điều hành, trao đổi thông tin, giải quyết công việc, thanh tra, kiểm tra và các hoạt động khác theo quy định của pháp luật.

> 4. 전자 기록, 전자 문서는 작성되거나, 디지털 서명되거나, 기타 유효한 형태로 확인된 경우 전자거래에 관한 법률 규정에 따른 법적 효력을 가지며, 관리, 지휘, 정보 교환, 업무 해결, 감사, 검사 및 법률 규정에 따른 기타 활동에 사용된다.

5. Trường hợp hệ thống thông tin hoặc hạ tầng kỹ thuật gặp sự cố, mất kết nối hoặc không thể khai thác thì đơn vị được thực hiện nghiệp vụ bằng hồ sơ giấy;

> 5. 정보 시스템 또는 기술 인프라에 사고가 발생하거나, 연결이 끊기거나, 활용할 수 없는 경우, 해당 단위는 종이 기록으로 업무를 수행할 수 있다;

ngay sau khi hệ thống hoạt động trở lại phải cập nhật đầy đủ vào hồ sơ điện tử.

> 시스템이 다시 작동한 직후에 전자 기록에 완전하게 업데이트하여야 한다.

Điều 9. Số hóa hồ sơ, tài liệu

> 제9조. 기록, 자료의 디지털화

1. Số hóa hồ sơ, tài liệu giấy hoặc tương tự sang tài liệu điện tử được thực hiện theo cấu trúc dữ liệu, chuẩn dữ liệu, chuẩn dữ liệu dùng chung, có xác thực dữ liệu và đáp ứng các quy định về chuyển đổi hình thức, xác thực dữ liệu.

> 1. 종이 또는 이와 유사한 기록, 자료를 전자 자료로 디지털화하는 것은 데이터 구조, 데이터 표준, 공통 사용 데이터 표준에 따라 수행되며, 데이터 인증을 거치고 형태 전환, 데이터 인증에 관한 규정을 충족하여야 한다.

Trường hợp pháp luật quy định tài liệu được chuyển đổi phải có chữ ký số của cơ quan, tổ chức thực hiện chuyển đổi thì phải thực hiện ký số theo quy định của pháp luật.

> 법률이 전환된 자료에 전환을 수행하는 기관, 조직의 디지털 서명이 있어야 한다고 규정하는 경우, 법률 규정에 따라 디지털 서명을 수행하여야 한다.

2. Hồ sơ, tài liệu sau khi số hóa phải đảm bảo phản ánh đầy đủ, chính xác nội dung của hồ sơ, tài liệu gốc được số hóa;

> 2. 디지털화 후의 기록, 자료는 디지털화된 원본 기록, 자료의 내용을 완전하고 정확하게 반영함을 보장하여야 한다;

có khả năng khai thác, sử dụng, chia sẻ;

> 활용, 사용, 공유할 수 있는 능력을 갖추어야 한다;

có thông tin về thời điểm số hóa, người thực hiện và nguồn gốc tài liệu;

> 디지털화 시점, 수행자 및 자료 출처에 관한 정보를 갖추어야 한다;

đảm bảo tính toàn vẹn và khả năng kiểm tra, đối chiếu.

> 무결성 및 검사·대조 가능성을 보장하여야 한다.

3. Người có thẩm quyền, người thực hiện số hóa hồ sơ, tài liệu chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác, toàn vẹn của dữ liệu điện tử được tạo lập so với hồ sơ, tài liệu gốc.

> 3. 권한 있는 자, 기록 및 자료의 디지털화를 수행하는 자는 원본 기록, 자료 대비 생성된 전자 데이터의 완전성, 정확성, 무결성에 대한 책임을 진다.

4. Hồ sơ, tài liệu gốc được lập trước thời điểm liên ngành triển khai thống nhất việc ký số, số hóa hồ sơ, việc số hóa được thực hiện theo quy định tại Điều này và lộ trình cụ thể do cơ quan có thẩm quyền quyết định.

> 4. 부처 간에 디지털 서명, 기록 디지털화를 통일적으로 전개하기 이전에 작성된 원본 기록, 자료의 디지털화는 본 조의 규정 및 권한 있는 기관이 결정하는 구체적인 로드맵에 따라 수행된다.

5. Hồ sơ, tài liệu gốc sau khi số hóa được quản lý, lưu trữ, bảo quản theo quy định của pháp luật về lưu trữ.

> 5. 디지털화 후의 원본 기록, 자료는 기록보관에 관한 법률 규정에 따라 관리, 보관, 보존된다.

Điều 10. Gửi, nhận hồ sơ điện tử, văn bản điện tử

> 제10조. 전자 기록, 전자 문서의 송신, 수신

1. Việc gửi, nhận hồ sơ điện tử, văn bản điện tử giữa các cơ quan được thực hiện trên phần mềm chuyên dụng và qua nền tảng kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định của pháp luật.

> 1. 기관 간의 전자 기록, 전자 문서의 송신, 수신은 법률 규정에 따라 전용 소프트웨어 및 데이터 연결·공유 플랫폼을 통해 수행된다.

2. Hồ sơ điện tử, văn bản điện tử được gửi, nhận hợp lệ khi hệ thống thông tin hoặc nền tảng kết nối, chia sẻ dữ liệu ghi nhận trạng thái gửi thành công và cơ quan tiếp nhận đã nhận được đầy đủ dữ liệu.

> 2. 전자 기록, 전자 문서는 정보 시스템 또는 데이터 연결·공유 플랫폼이 송신 성공 상태를 기록하고 수신 기관이 데이터를 온전히 수령하였을 때 유효하게 송신, 수신된다.

Thời điểm hệ thống ghi nhận việc tiếp nhận thành công được xác định là thời điểm nhận hồ sơ điện tử, văn bản điện tử để thực hiện các trình tự, thủ tục tiếp theo theo quy định của pháp luật.

> 시스템이 수신 성공을 기록한 시점은 법률 규정에 따른 후속 순서, 절차를 수행하기 위한 전자 기록, 전자 문서를 수령한 시점으로 확정된다.

Cơ quan tiếp nhận văn bản điện tử quản lý, sử dụng theo đúng mục đích, thẩm quyền và quy định của pháp luật về giao dịch điện tử, lưu trữ và bảo vệ bí mật nhà nước.

> 전자 문서를 수신한 기관은 올바른 목적, 권한 및 전자거래, 기록보관, 국가비밀 보호에 관한 법률 규정에 따라 관리, 사용한다.

3. Trường hợp hồ sơ điện tử, văn bản điện tử không đầy đủ, không đảm bảo tính toàn vẹn, không đọc được hoặc phát hiện dữ liệu không thống nhất giữa hồ sơ, văn bản gửi và dữ liệu trên hệ thống thì cơ quan tiếp nhận phải thông báo ngay trên phần mềm chuyên dụng và bằng văn bản điện tử cho cơ quan gửi để phối hợp xử lý.

> 3. 전자 기록, 전자 문서가 온전하지 않거나, 무결성이 보장되지 않거나, 읽을 수 없거나, 송신된 기록·문서와 시스템 상의 데이터 간에 데이터가 일치하지 않음을 발견한 경우, 수신 기관은 전용 소프트웨어 상에서 및 전자 문서로 송신 기관에 즉시 통지하여 협조 처리하여야 한다.

4. Hệ thống thông tin phải ghi nhận đầy đủ nhật ký đối với hoạt động gửi, nhận, truy cập, khai thác và xử lý hồ sơ điện tử, văn bản điện tử.

> 4. 정보 시스템은 전자 기록, 전자 문서의 송신, 수신, 접속, 활용 및 처리 활동에 대한 로그를 완전하게 기록하여야 한다.

Trường hợp cần thiết có thể lập biên bản điện tử để phục vụ công tác quản lý, kiểm tra, giám sát và truy xuất thông tin.

> 필요한 경우 관리, 검사, 감독 및 정보 추적 업무에 기여하기 위해 전자 회의록을 작성할 수 있다.

5. Việc gửi, nhận hồ sơ, tài liệu bằng bản giấy chỉ thực hiện trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư liên tịch này.

> 5. 종이 문서로 기록, 자료를 송신, 수신하는 것은 본 공동통지 제7조 제1항에 규정된 경우에만 수행된다.

Khi điều kiện thực hiện việc gửi, nhận điện tử được đảm bảo, cơ quan có trách nhiệm cập nhật, đồng bộ hồ sơ, tài liệu, dữ liệu điện tử vào hệ thống thông tin theo quy định.

> 전자적 송신, 수신을 수행하는 조건이 보장되는 경우, 책임 있는 기관은 규정에 따라 정보시스템에 전자 기록, 문서, 데이터를 업데이트하고 동기화한다.

Điều 11. Quản lý, cập nhật và khai thác hồ sơ điện tử

> 제11조. 전자 기록의 관리, 업데이트 및 활용

1. Hồ sơ điện tử được quản lý tập trung, thống nhất trên phần mềm chuyên dụng hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành theo phân cấp quản lý của từng cơ quan.

> 1. 전자 기록은 각 기관의 관리 분권에 따라 전용 소프트웨어 또는 전문 데이터베이스상에서 집중적이고 통일되게 관리된다.

2. Cơ quan lập hồ sơ điện tử có trách nhiệm số hóa (nếu là tài liệu giấy), cập nhật đầy đủ, kịp thời tài liệu, dữ liệu phát sinh vào hồ sơ điện tử; chịu trách nhiệm về tính chính xác của dữ liệu do mình tạo lập.

> 2. 전자 기록을 작성하는 기관은 (종이 문서인 경우) 디지털화하고, 전자 기록에 발생하는 문서, 데이터를 완전하고 적시에 업데이트할 책임이 있으며, 자신이 생성한 데이터의 정확성에 대해 책임을 진다.

3. Việc khai thác, sử dụng hồ sơ điện tử phải đúng phạm vi, thẩm quyền; cơ quan có thẩm quyền thiết lập tài khoản, phân quyền và cơ chế kiểm soát truy cập để đảm bảo việc khai thác, sử dụng được thực hiện đúng quy định của pháp luật.

> 3. 전자 기록의 활용 및 사용은 올바른 범위와 권한 내이어야 하며, 권한 있는 기관은 활용 및 사용이 법률의 규정에 부합하게 이루어지도록 보장하기 위해 계정을 설정하고, 권한을 분배하며, 접근 통제 메커니즘을 구축한다.

4. Việc sửa đổi, bổ sung hoặc xóa dữ liệu trong hồ sơ điện tử chỉ được thực hiện bởi người có thẩm quyền, có căn cứ và phải được phê duyệt theo quy định, được ghi nhận trên hệ thống và nhật ký hệ thống, đảm bảo khả năng truy vết phục vụ kiểm tra, giám sát và truy xuất khi cần thiết.

> 4. 전자 기록 내 데이터의 수정, 보완 또는 삭제는 권한 있는 자에 의해서만, 근거를 가지고, 규정에 따라 승인되어 이루어져야 하며, 시스템 및 시스템 로그에 기록되어 필요 시 검사, 감독 및 조회를 지원하기 위한 추적 가능성을 보장해야 한다.

5. Nghiêm cấm việc tự ý sửa đổi, xóa hoặc hủy dữ liệu trong hồ sơ điện tử trái quy định của pháp luật.

> 5. 법률 규정에 위반하여 전자 기록 내 데이터를 임의로 수정, 삭제 또는 파기하는 행위를 엄격히 금지한다.

Điều 12. Lưu trữ, bảo quản hồ sơ điện tử

> 제12조. 전자 기록의 보관, 보존

1. Hồ sơ điện tử được lưu trữ, bảo quản theo quy định của pháp luật về lưu trữ và pháp luật có liên quan.

> 1. 전자 기록은 기록 보관에 관한 법률 및 관련 법률의 규정에 따라 보관, 보존된다.

2. Cơ quan quản lý hồ sơ điện tử có trách nhiệm thực hiện sao lưu dữ liệu định kỳ;

> 2. 전자 기록을 관리하는 기관은 정기적으로 데이터 백업을 수행하고,

có phương án phục hồi dữ liệu khi xảy ra sự cố;

> 사고 발생 시 데이터 복구 방안을 마련하며,

kiểm tra định kỳ việc lưu trữ, bảo quản hồ sơ điện tử;

> 전자 기록의 보관 및 보존을 정기적으로 점검하고,

đảm bảo an toàn hệ thống thông tin, an ninh mạng và cơ sở dữ liệu trong quá trình lưu trữ.

> 보관 과정에서 정보시스템 안전, 사이버 보안 및 데이터베이스를 보장할 책임이 있다.

3. Thời hạn lưu trữ hồ sơ điện tử thực hiện theo quy định của pháp luật về lưu trữ và pháp luật chuyên ngành có liên quan.

> 3. 전자 기록의 보관 기간은 기록 보관에 관한 법률 및 관련 전문 법률의 규정에 따라 수행한다.

Việc tiêu hủy, xóa hồ sơ điện tử hết thời hạn lưu trữ phải được người có thẩm quyền quyết định, lập biên bản, ghi nhận trên hệ thống và đảm bảo dữ liệu không thể phục hồi trái phép.

> 보관 기간이 만료된 전자 기록의 폐기 및 삭제는 권한 있는 자의 결정을 받아야 하고, 조서를 작성하며, 시스템에 기록하고 데이터가 불법적으로 복구될 수 없도록 보장해야 한다.

Hồ sơ điện tử có giá trị lưu trữ lịch sử hoặc thuộc diện lưu trữ vĩnh viễn được bảo quản, chuyển giao theo quy định của pháp luật.

> 역사적 보존 가치가 있거나 영구 보존 대상에 속하는 전자 기록은 법률의 규정에 따라 보존되고 이관된다.

Chương IV

> 제IV장

KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU; XỬ LÝ SỰ CỐ;

> 데이터 연계, 공유; 사고 처리;

ĐẢM BẢO AN NINH, AN TOÀN, BẢO MẬT DỮ LIỆU

> 데이터 보안, 안전, 기밀 보장

Điều 13. Quy định kết nối, chia sẻ dữ liệu

> 제13조. 데이터 연계, 공유 규정

1. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu điện tử trong hoạt động thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú;

> 1. 유치, 구금 및 거주지 이전 제한 집행 활동;

thi hành án hình sự tại cộng đồng;

> 지역사회에서의 형사 판결 집행;

tái hòa nhập cộng đồng;

> 지역사회 재통합;

hỗ trợ tư pháp;

> 사법 지원;

quản lý kho vật chứng và tài liệu, đồ vật được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng cơ quan;

> 증거물 보관소 및 문서, 물건 관리 활동에 있어서의 전자 데이터 연계 및 공유는 각 기관의 직능, 임무, 권한을 기초로 수행되며,

đúng phạm vi, mục đích, đối tượng được phép khai thác theo quy định của pháp luật;

> 법률 규정에 따라 활용이 허용된 범위, 목적, 대상에 부합해야 하고,

tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu quốc gia, Khung quản trị, quản lý dữ liệu quốc gia và Từ điển dữ liệu dùng chung.

> 국가 데이터 아키텍처 프레임워크, 국가 데이터 거버넌스 및 관리 프레임워크, 그리고 공용 데이터 사전을 준수해야 한다.

2. Dữ liệu điện tử được kết nối, chia sẻ cho Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân cùng cấp theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, phạm vi và mục đích khai thác, sử dụng theo quy định để phục vụ công tác kiểm sát, xét xử và các hoạt động nghiệp vụ có liên quan.

> 2. 전자 데이터는 검찰, 재판 업무 및 관련 전문 활동을 지원하기 위해 규정에 따른 직능, 임무, 권한, 활용 및 사용의 범위와 목적에 맞춰 동급 인민검찰원, 인민법원에 연계 및 공유된다.

Việc từ chối kết nối, chia sẻ dữ liệu phải được trả lời bằng văn bản hoặc trên phần mềm chuyên dụng và nêu rõ căn cứ pháp luật.

> 데이터 연계 및 공유의 거부는 서면 또는 전용 소프트웨어를 통해 답변되어야 하며 법적 근거를 명확히 밝혀야 한다.

Điều 14. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu

> 제14조. 데이터 연계, 공유 방식

1. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin trong hoạt động thi hành tạm giữ, tạm giam và cấm đi khỏi nơi cư trú;

> 1. 유치, 구금 및 거주지 이전 제한 집행 활동;

thi hành án hình sự tại cộng đồng;

> 지역사회에서의 형사 판결 집행;

tái hòa nhập cộng đồng;

> 지역사회 재통합;

hỗ trợ tư pháp;

> 사법 지원;

quản lý kho vật chứng và tài liệu, đồ vật với cơ sở dữ liệu về hồ sơ vụ án, các cơ sở dữ liệu liên quan khác được thực hiện thông qua Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu hoặc các phương thức kỹ thuật khác do cơ quan có thẩm quyền thống nhất triển khai và đảm bảo đồng bộ, kết nối liên thông.

> 증거물 보관소 및 문서, 물건 관리 정보시스템들과 사건 기록 데이터베이스 및 기타 관련 데이터베이스 간의 데이터 연계 및 공유는 권한 있는 기관이 통일적으로 전개하고 동기화 및 상호 연계를 보장하는 데이터 공유 및 조율 플랫폼 또는 기타 기술적 방식을 통해 수행된다.

2. Hệ thống thông tin, Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu hoặc các phương thức kỹ thuật khác phải đảm bảo khả năng kết nối, liên thông, đồng bộ dữ liệu;

> 2. 정보시스템, 데이터 공유 및 조율 플랫폼 또는 기타 기술적 방식은 데이터 연계, 상호 운용, 동기화 가능성을 보장해야 하며,

xác thực, phân quyền truy cập;

> 접근 인증, 권한 분배를 보장하고,

ghi nhận nhật ký hệ thống;

> 시스템 로그를 기록하며,

đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu, bí mật nhà nước;

> 정보 안전, 사이버 보안, 데이터 보호, 국가 비밀을 보장하고,

đảm bảo khả năng sao lưu, phục hồi dữ liệu khi xảy ra sự cố và tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật.

> 사고 발생 시 데이터 백업, 복구 가능성을 보장하고 법률 규정에 따른 기술 기준 및 규격을 준수해야 한다.

3. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu phải tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và quy định của pháp luật về dữ liệu, bảo vệ dữ liệu cá nhân, giao dịch điện tử, an toàn thông tin và an ninh mạng.

> 3. 데이터 연계, 공유는 데이터, 개인데이터 보호, 전자거래, 정보 안전 및 사이버 보안에 관한 표준, 기술규준 및 법률 규정을 준수해야 한다.

Điều 15. Xử lý sự cố và đồng bộ, chia sẻ dữ liệu

> 제15조. 사고 처리 및 데이터 동기화, 공유

1. Khi phát hiện hệ thống thông tin, phần mềm chuyên dụng, hạ tầng kỹ thuật hoặc đường truyền phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu xảy ra sự cố hoặc không đảm bảo điều kiện vận hành an toàn, ổn định thì cơ quan quản lý hệ thống thông tin có trách nhiệm kịp thời áp dụng các biện pháp cần thiết để đảm bảo an toàn hệ thống;

> 1. 데이터 연계, 공유를 위한 정보시스템, 전용 소프트웨어, 기술 인프라 또는 전송 회선에 사고가 발생하거나 안전하고 안정적인 운영 조건을 보장하지 못함을 발견한 경우, 정보시스템 관리기관은 시스템 안전을 보장하기 위해 필요한 조치를 적시에 적용할 책임이 있다;

thông báo cho các cơ quan liên quan biết để phối hợp và khắc phục sự cố trong thời gian sớm nhất.

> 가장 빠른 시간 내에 협력하고 사고를 복구할 수 있도록 관련 기관에 통지하여 알린다.

2. Trong thời gian xảy ra sự cố, các cơ quan gửi, nhận hồ sơ, tài liệu bản giấy hoặc phương thức khác theo quy định của pháp luật để đảm bảo hoạt động nghiệp vụ không bị gián đoạn.

> 2. 사고 발생 기간 동안, 각 기관은 업무 활동이 중단되지 않도록 보장하기 위해 법률 규정에 따라 종이 서류, 문서를 송·수신하거나 다른 방식을 적용한다.

3. Sau khi sự cố được khắc phục, cơ quan quản lý hệ thống thông tin và các cơ quan liên quan có trách nhiệm rà soát, đối chiếu, cập nhật và đồng bộ dữ liệu phát sinh trong thời gian xảy ra sự cố, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác, thống nhất và liên tục của dữ liệu giữa các hệ thống thông tin.

> 3. 사고가 복구된 후, 정보시스템 관리기관 및 관련 기관은 정보시스템 간 데이터의 완전성, 정확성, 통일성 및 연속성을 보장하며, 사고 발생 기간 동안 발생한 데이터를 검토, 대조, 갱신 및 동기화할 책임이 있다.

4. Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu chỉ được khôi phục khi đã đảm bảo các điều kiện về an toàn thông tin, an ninh mạng và tính toàn vẹn, chính xác của dữ liệu theo quy định của pháp luật.

> 4. 데이터 연계, 공유는 법률 규정에 따른 정보 안전, 사이버 보안 및 데이터의 무결성, 정확성에 관한 조건이 확보되었을 때에만 복구된다.

5. Mọi hoạt động xử lý sự cố, cập nhật và đồng bộ dữ liệu phải được ghi nhận trên hệ thống thông tin hoặc bằng hình thức phù hợp để phục vụ công tác quản lý, kiểm tra, giám sát và truy xuất khi cần thiết.

> 5. 사고 처리, 데이터 갱신 및 동기화의 모든 활동은 관리, 검사, 감독 업무 및 필요 시 추적·조회에 기여하기 위해 정보시스템상에 또는 적합한 형식으로 기록되어야 한다.

Điều 16. Đảm bảo an toàn thông tin, bảo vệ bí mật nhà nước

> 제16조. 정보 안전 보장, 국가비밀 보호

1. Việc kết nối, chia sẻ, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu điện tử, tài liệu điện tử phải đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng, bảo vệ bí mật nhà nước và dữ liệu cá nhân theo quy định của pháp luật.

> 1. 전자 데이터, 전자 문서의 연계, 공유, 관리, 개발·활용 및 사용은 법률 규정에 따라 정보 안전, 사이버 보안, 국가비밀 보호 및 개인데이터 보호를 보장해야 한다.

2. Các cơ quan thực hiện việc quản lý tài khoản, phân quyền truy cập và đảm bảo việc truy cập đúng thẩm quyền;

> 2. 각 기관은 계정 관리, 접근 권한 부여를 수행하고 정당한 권한에 따른 접근을 보장한다;

mọi hoạt động truy cập, khai thác, sử dụng dữ liệu phải được ghi nhận vào nhật ký hệ thống.

> 데이터 접근, 개발·활용, 사용의 모든 활동은 시스템 로그에 기록되어야 한다.

Dữ liệu nhật ký hệ thống phải được lưu trữ toàn vẹn, chống thay đổi.

> 시스템 로그 데이터는 무결하게 보관되어야 하며 변경이 방지되어야 한다.

3. Mọi hành vi truy cập, khai thác, sửa đổi, sao chép hoặc sử dụng dữ liệu trái quy định của pháp luật phải được phát hiện, xử lý kịp thời.

> 3. 법률 규정에 위반되는 데이터 접근, 개발·활용, 수정, 복제 또는 사용의 모든 행위는 적시에 발견되고 처리되어야 한다.

Điều 17. Yêu cầu của phần mềm chuyên dụng

> 제17조. 전용 소프트웨어의 요구사항

1. Phần mềm chuyên dụng phải đáp ứng yêu cầu quản lý, tạo lập, ký số, lưu trữ, kết nối, chia sẻ và khai thác hồ sơ điện tử, dữ liệu điện tử theo quy định của pháp luật.

> 1. 전용 소프트웨어는 법률 규정에 따른 전자 기록물, 전자 데이터의 관리, 생성, 전자서명, 보관, 연계, 공유 및 개발·활용 요구사항을 충족해야 한다.

2. Phần mềm chuyên dụng phải đảm bảo khả năng kết nối, liên thông và chia sẻ dữ liệu;

> 2. 전용 소프트웨어는 데이터 연계, 연동 및 공유 능력을 보장해야 한다;

quản lý người sử dụng và phân quyền truy cập;

> 사용자 관리 및 접근 권한 부여;

ghi nhận nhật ký hệ thống;

> 시스템 로그 기록;

sao lưu, phục hồi dữ liệu;

> 데이터 백업, 복구;

đảm bảo an toàn thông tin, an ninh mạng và bảo vệ dữ liệu.

> 정보 안전, 사이버 보안 및 데이터 보호 보장.

3. Phần mềm chuyên dụng phải được duy trì, nâng cấp, bổ sung các chức năng nghiệp vụ và yêu cầu kỹ thuật, an ninh, an toàn thông tin, bảo mật cho phù hợp với tiến bộ khoa học và kỹ thuật, đáp ứng yêu cầu thực tiễn.

> 3. 전용 소프트웨어는 과학 및 기술의 진보에 부합하고 실무적 요구를 충족하도록 업무 기능과 기술, 보안, 정보 안전, 비밀보호 요구사항을 유지, 업그레이드, 추가해야 한다.

4. Phần mềm chuyên dụng chỉ được đưa vào sử dụng chính thức khi được đánh giá đạt điều kiện về chức năng nghiệp vụ, hiệu năng, an toàn, an ninh mạng, bảo mật;

> 4. 전용 소프트웨어는 업무 기능, 성능, 안전, 사이버 보안, 비밀보호에 관한 조건을 달성한 것으로 평가되었을 때에만 공식적인 사용에 투입된다;

được cơ quan có thẩm quyền xác nhận đáp ứng yêu cầu quy định tại các khoản 1 và 2 Điều này và được giám sát, kiểm tra định kỳ, đột xuất trong quá trình vận hành.

> 권한 있는 기관으로부터 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 요구사항을 충족함을 확인받고 운영 과정에서 정기적, 불시 모니터링 및 검사를 받는다.

Chương V

> 제V장

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

> 조직 이행

Điều 18. Hiệu lực thi hành

> 제18조. 시행 효력

Thông tư liên tịch này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

> 본 공동통지는 서명 공포된 날로부터 효력을 가진다.

Điều 19. Tổ chức thực hiện

> 제19조. 조직 이행

1. Bộ Công an có trách nhiệm:

> 1. 공안부는 다음의 책임이 있다:

a) Chủ trì, phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Tư pháp, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao tổ chức triển khai thực hiện Thông tư liên tịch này;

> a) 국방부, 사법부, 최고인민법원, 최고인민검찰원과 주재 및 협력하여 본 공동통지의 시행을 조직하여 전개할 것;

b) Tổ chức thực hiện việc số hóa hồ sơ, ký số, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong phạm vi quản lý;

> b) 관리 범위 내에서 서류 전산화, 전자서명, 데이터 연계, 공유의 시행을 조직할 것;

c) Chủ trì đánh giá, tổng hợp tình hình thực hiện; hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Thông tư liên tịch;

> c) 이행 상황의 평가, 총괄을 주재하고, 공동통지 시행 전개를 지도, 독려, 검사할 것;

d) Chủ trì, phối hợp xử lý các vấn đề phát sinh liên quan đến kết nối, chia sẻ dữ liệu liên ngành thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư liên tịch này.

> d) 본 공동통지의 규제 범위에 속하는 부처 간 데이터 연계, 공유와 관련된 발생 문제의 처리를 주재 및 협력할 것.

2. Bộ Quốc phòng có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc số hóa hồ sơ, ký số, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong phạm vi quản lý;

> 2. 국방부는 관리 범위 내에서 서류 전산화, 전자서명, 데이터 연계, 공유의 시행을 조직할 책임이 있다;

phối hợp với Bộ Công an và các cơ quan có liên quan đảm bảo việc kết nối, chia sẻ dữ liệu được thực hiện thống nhất, đồng bộ, an toàn và hiệu quả.

> 데이터 연계, 공유가 통일적이고 동기화되며 안전하고 효과적으로 이행되도록 보장하기 위해 공안부 및 관련 기관과 협력한다.

3. Bộ Tư pháp có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc số hóa hồ sơ, ký số, kết nối, chia sẻ dữ liệu trong phạm vi quản lý; phối hợp với các cơ quan có liên quan đảm bảo việc kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Thông tư liên tịch này.

> 3. 사법부는 관리 범위 내에서 서류 전산화, 전자서명, 데이터 연계, 공유의 시행을 조직할 책임이 있다; 본 공동통지에 규정된 바에 따라 데이터 연계, 공유를 보장하기 위해 관련 기관과 협력한다.

4. Tòa án nhân dân tối cao có trách nhiệm chỉ đạo Tòa án các cấp thực hiện việc tạo lập, quản lý, ký số, gửi, nhận, kết nối và chia sẻ dữ liệu điện tử trong phạm vi quản lý;

> 4. 최고인민법원은 관리 범위 내에서 전자 데이터의 생성, 관리, 전자서명, 송·수신, 연계 및 공유를 이행하도록 각급 법원을 지도할 책임이 있다;

phối hợp với các cơ quan có liên quan đảm bảo việc kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Thông tư liên tịch này.

> 본 공동통지에 규정된 바에 따라 데이터 연계, 공유를 보장하기 위해 관련 기관과 협력한다.

5. Viện kiểm sát nhân dân tối cao có trách nhiệm chỉ đạo Viện kiểm sát các cấp thực hiện việc tạo lập, ký số, gửi, nhận, kết nối và chia sẻ dữ liệu điện tử trong phạm vi quản lý;

> 5. 최고인민검찰원은 관리 범위 내에서 전자 데이터의 생성, 전자서명, 송·수신, 연계 및 공유를 이행하도록 각급 검찰원을 지도할 책임이 있다;

xây dựng danh mục dữ liệu dùng chung;

> 공유 데이터 목록을 구축한다;

phối hợp đảm bảo việc trao đổi, kiểm sát và sử dụng dữ liệu điện tử phục vụ hoạt động kiểm sát theo quy định của pháp luật.

> 법률의 규정에 따른 검찰 활동을 지원하기 위한 전자 데이터의 교환, 검찰 및 사용 보장을 위해 협력한다.

6. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thực hiện các quy định của Thông tư liên tịch này và chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ, kịp thời của dữ liệu do mình tạo lập, cập nhật, chia sẻ và khai thác, sử dụng.

> 6. 관련 기관, 단위, 조직, 개인은 본 공동통첩의 규정을 이행할 책임이 있으며, 자신이 생성, 갱신, 공유 및 개발, 사용하는 데이터의 정확성, 완전성, 적시성에 대해 책임을 진다.

7. Các bộ, ngành có trách nhiệm đảm bảo điều kiện cần thiết về hạ tầng kỹ thuật, an toàn thông tin, nhân lực và các điều kiện đảm bảo khác theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao để tổ chức triển khai thực hiện việc số hóa hồ sơ, ký số, kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định của Thông tư liên tịch này và lộ trình chuyển đổi số của từng cơ quan, đơn vị.

> 7. 각 부처·부문은 본 공동통첩의 규정 및 각 기관·단위의 디지털 전환 로드맵에 따라 기록 디지털화, 디지털 서명, 데이터 연계 및 공유의 전개·이행을 조직하기 위해 부여된 기능, 임무, 권한에 따른 기술 인프라, 정보 안전, 인력 및 기타 보장 조건에 관한 필수 조건을 보장할 책임이 있다.

Quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh vấn đề cần sửa đổi, bổ sung, các cơ quan kịp thời phản ánh về Bộ Công an, Bộ Quốc phòng, Bộ Tư pháp, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao để xem xét, hướng dẫn thực hiện hoặc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

> 이행 과정에서 어려움, 장애가 있거나 개정, 보충할 필요가 있는 문제가 발생하는 경우, 각 기관은 검토, 이행 지도 또는 적합하게 개정, 보충하기 위하여 공안부, 국방부, 사법부, 최고인민법원, 최고인민검찰원에 적시에 반영한다./.

KT. BỘ TRƯỞNG

> 장관 대결

BỘ CÔNG AN

> 공안부

THỨ TRƯỞNG

> 차관

Thượng tướng Lê Văn Tuyến

> 상장 레반뚜옌(Lê Văn Tuyến)

KT. BỘ TRƯỞNG

> 장관 대결

BỘ QUỐC PHÒNG

> 국방부

THỨ TRƯỞNG

> 차관

Thượng tướng Nguyễn Văn Gấu

> 상장 응우옌반가우(Nguyễn Văn Gấu)

KT. BỘ TRƯỞNG

> 장관 대결

BỘ TƯ PHÁP

> 사법부

THỨ TRƯỞNG

> 차관

Mai Lương Khôi

> 마이르엉코이(Mai Lương Khôi)

KT. CHÁNH ÁN

> 원장 대결

TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

> 최고인민법원

PHÓ CHÁNH ÁN

> 부원장

Nguyễn Văn Tiến

> 응우옌반띠엔(Nguyễn Văn Tiến)

KT. VIỆN TRƯỞNG

> 원장 대결

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

> 최고인민검찰원

PHÓ VIỆN TRƯỞNG

> 부원장

Trần Hải Quân

> 쩐하이꾸언(Trần Hải Quân)

Nơi nhận:

> 수신처:

> - 국회상임위원회;

> - 국회 법률및사법위원회;

> - 중앙내정부;

> - 국가주석실;

> - 정부사무처;

> - 국회사무처;

> - 공안부, 국방부, 사법부;

> - 최고인민검찰원, 최고인민법원;

> - 관보;

> - 각 부처·부문 전자정보포털: 공안부, 국방부,

Bộ Tư pháp, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao;

> 사법부, 최고인민법원, 최고인민검찰원;

> - 보관: VT (BCA, BQP, BTP, TANDTC, VKSNDTC).

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내