← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 국경무역 활동에 관하여 상세 규정하는 정부의 2018년 01월 23일 자 의정 제14/2018/NĐ-CP호에 따른 수출, 수입 물품에 대한 세관 절차, 세금·수수료 및 요금 관리를 안내하는 재무부 장관의 2019년 11월 15일 자 시행규칙 제80/2019/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하는 시행규칙 제154/2026/TT-BTC호

게시 2026-10-30
[베트남 법령] 국경무역 활동에 관하여 상세 규정하는 정부의 2018년 01월 23일 자 의정 제14/2018/NĐ-CP호에 따른 수출, 수입 물품에 대한 세관 절차, 세금·수수료 및 요금 관리를 안내하는 재무부 장관의 2019년 11월 15일 자 시행규칙 제80/2019/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하는 시행규칙 제154/2026/TT-BTC호

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

BỘ TÀI CHÍNH

> 재무부

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

Số: 154/2026/TT-BTC

> 번호: 154/2026/TT-BTC

Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2026

> 하노이, 2026년 10월 15일

THÔNG TƯ

> 통서

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục hải quan, quản lý thuế, phí và lệ phí đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới

> 국경 무역 활동에 관하여 구체적으로 규정한 정부의 2018년 01월 23일 자 의정 제14/2018/NĐ-CP호에 따른 수출·수입 물품에 대한 세관 절차, 조세, 수수료 및 사용료 관리 안내에 관한 재무부 장관의 2019년 11월 15일 자 통서 제80/2019/TT-BTC호의 일부 조항의 개정 및 보완

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung tại Luật số 71/2014/QH13, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;

> 법률 제71/2014/QH13호, 법률 제35/2018/QH14호, 법률 제07/2022/QH15호 및 법률 제90/2025/QH15호에서 개정·보완된 세관법 제54/2014/QH13호에 근거하여;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;

> 조세관리법 제108/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;

> 법률 제90/2025/QH15호에 의하여 개정·보완된 수출세 및 수입세법 제107/2016/QH13호에 근거하여;

Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14;

> 대외무역관리법 제05/2017/QH14호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP;

> 의정 제167/2025/NĐ-CP호에 의하여 개정·보완된 세관 절차, 세관 검사, 세관 감독 및 세관 통제에 관한 세관법의 구체적 규정 및 집행 조치에 관한 정부의 의정 제08/2015/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 14/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 122/2024/NĐ-CP;

> 의정 제122/2024/NĐ-CP호에 의하여 개정·보완된 국경 무역 활동에 관하여 구체적으로 규정한 정부의 의정 제14/2018/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 134/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 18/2021/NĐ-CP và Nghị định số 182/2025/NĐ-CP;

> 의정 제18/2021/NĐ-CP호 및 의정 제182/2025/NĐ-CP호에 의하여 개정·보완된 수출세 및 수입세법의 일부 조항과 집행 조치를 구체적으로 규정한 정부의 의정 제134/2016/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương;

> 대외무역관리법의 일부 조항을 구체적으로 규정한 정부의 의정 제292/2026/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 112/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định số 34/2023/NĐ-CP và Nghị định số 299/2025/NĐ-CP;

> 의정 제34/2023/NĐ-CP호 및 의정 제299/2025/NĐ-CP호에 의하여 개정·보완된 육로 국경 관문 관리에 관하여 규정한 정부의 의정 제112/2014/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 01/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết phạm vi địa bàn hoạt động hải quan;

> 세관 활동 관할 구역 범위를 구체적으로 규정한 정부의 의정 제01/2015/NĐ-CP호에 근거하여;

trách nhiệm phối hợp trong phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 12/2018/NĐ-CP và Nghị định số 153/2026/NĐ-CP;

> 의정 제12/2018/NĐ-CP호 및 의정 제153/2026/NĐ-CP호에 의하여 개정·보완된 국경을 통한 밀수, 불법 물품 운송 방지 및 진압에서의 공조 책임;

Căn cứ Nghị định số 376/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;

> 재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 정부의 의정 제376/2026/NĐ-CP호에 근거하여;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hải quan,

> 세관국 국장의 건의에 따라,

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2019/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục hải quan, quản lý thuế, phí và lệ phí đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới.

> 재무부 장관은 국경 무역 활동에 관하여 구체적으로 규정한 정부의 2018년 01월 23일 자 의정 제14/2018/NĐ-CP호에 따른 수출·수입 물품에 대한 세관 절차, 조세, 수수료 및 사용료 관리 안내에 관한 재무부 장관의 2019년 11월 15일 자 통서 제80/2019/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하는 통서를 공포한다.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:

> 제1조. 제4조를 다음과 같이 개정·보완한다:

“Điều 4. Thủ tục hải quan, quản lý thuế, phí và lệ phí đối với hàng hoá nhập khẩu thương nhân mua gom của cư dân biên giới

> “제4조. 상인이 국경 주민으로부터 수집·구매한 수입 물품에 대한 세관 절차, 조세, 수수료 및 사용료 관리

1. Thương nhân khi thực hiện mua gom hàng hóa nhập khẩu đã được hưởng định mức miễn thuế của cư dân biên giới tại khu vực chợ biên giới theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 14 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới thực hiện thủ tục hải quan như đối với hàng hoá nhập khẩu của thương nhân qua cửa khẩu biên giới được hướng dẫn tại Điều 3 Thông tư này, trong đó khai thông tin số tờ khai cư dân biên giới tại ô số vận đơn trên tờ khai hải quan và đính kèm tờ khai cư dân biên giới lên hệ thống;

> 1. 상인이 국경 무역 활동에 관하여 구체적으로 규정한 의정 제14/2018/NĐ-CP호 제14조 제1항 및 제2항의 규정에 따라 국경 시장 구역에서 국경 주민의 면세 한도를 적용받은 수입 물품의 수집·구매를 행할 때에는 본 통서 제3조에서 안내된 국경 관문을 통한 상인의 수입 물품에 대한 것과 동일하게 세관 절차를 이행하되, 그 중 세관신고서의 운송장 번호 칸에 국경 주민 신고서 번호 정보를 신고하고 시스템에 국경 주민 신고서를 첨부하며;

trường hợp khai tờ khai hải quan giấy thì nộp kèm bộ hồ sơ hải quan.

> 종이 세관신고서를 신고하는 경우에는 세관 서류 세트를 동봉하여 제출한다.

Thời hạn nộp hồ sơ hải quan chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày mua gom hàng hoá.

> 세관 서류 제출 기한은 물품을 수집·구매한 날부터 늦어도 30일 이내이다.

2. Địa điểm làm thủ tục hải quan: Thương nhân mua gom hàng hóa của cư dân biên giới tại khu vực cửa khẩu biên giới theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP phải thực hiện khai và đăng ký tờ khai hải quan tại Hải quan cửa khẩu gần nhất nơi đã mua gom hàng hóa.

> 2. 세관 절차 진행 장소: 의정 제14/2018/NĐ-CP호 제6조의 규정에 따라 국경 관문 구역에서 국경 주민의 물품을 수집·구매하는 상인은 물품을 수집·구매한 장소에서 가장 가까운 관문 세관에 세관신고서를 신고하고 등록하여야 한다.

3. Thương nhân mua gom hàng hóa nhập khẩu của cư dân biên giới chỉ được bán hoặc vận chuyển hàng hóa đã mua gom ra khỏi khu vực cửa khẩu biên giới hoặc các địa điểm tập kết, kiểm tra hàng hóa quy định tại khoản 4 Điều này vào nội địa khi đã hoàn thành thủ tục hải quan, nộp đầy đủ thuế và các khoản thu khác (nếu có) theo quy định của pháp luật.

> 3. 국경 주민의 수입 물품을 수집·구매하는 상인은 세관 절차를 완료하고 법률의 규정에 따른 조세 및 기타 징수금(있는 경우)을 완납하였을 때에만 수집·구매한 물품을 국경 관문 구역 또는 본조 제4항에 규정된 물품 집결·검사 장소 밖 국내로 판매하거나 운송할 수 있다.

Thương nhân được sử dụng tờ khai hải quan đã hoàn thành thủ tục hải quan để làm chứng từ lưu hành, vận chuyển hàng hóa vào nội địa.

> 상인은 세관 절차를 완료한 세관신고서를 국내로 물품을 유통·운송하는 증빙 서류로 사용할 수 있다.

4. Hàng hóa thương nhân mua gom của cư dân biên giới khi làm thủ tục nhập khẩu phải tập kết đầy đủ hàng hoá tại một trong các địa điểm sau: kho, bãi, địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan tập trung tại khu vực cửa khẩu.

> 4. 상인이 국경 주민으로부터 수집·구매한 물품은 수입 절차를 진행할 때 다음 각 장소 중 하나에 물품을 완전히 집결하여야 한다: 관문 구역 내 창고, 하치장, 집중 세관 검사·감독·집결 장소.

Việc bố trí các địa điểm tập kết hàng hoá thương nhân mua gom của cư dân biên giới phải bảm đảm không gây ùn tắc hàng hoá, phương tiện.

> 상인이 국경 주민으로부터 수집·구매한 물품의 집결 장소를 배치하는 것은 물품, 운송수단의 정체를 유발하지 않도록 보장하여야 한다.

5. Trường hợp hàng hoá mua bán, trao đổi của cư dân biên giới đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ về thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác (nếu có), chính sách quản lý hàng hoá nhập khẩu và các quy định về kiểm tra chất lượng hàng hoá thì thương nhân không phải thực hiện thủ tục hải quan đối với hàng hoá mua gom của cư dân biên giới.

> 5. 국경 주민의 매매·교환 물품이 조세, 수수료, 사용료 및 기타 징수금(있는 경우)에 관한 의무, 수입 물품 관리 정책 및 물품 품질 검사에 관한 규정을 완전히 이행한 경우, 상인은 국경 주민으로부터 수집·구매한 물품에 대하여 세관 절차를 이행하지 아니한다.”

Việc xác định hàng hoá đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại khoản này được căn cứ trên hồ sơ, chứng từ, dữ liệu điện tử hoặc thông tin do cơ quan có thẩm quyền cung cấp theo quy định của pháp luật.

> 본 항에 규정된 제반 조건을 화물이 완전히 충족하였는지에 대한 확인은 법률의 규정에 따라 관할 기관이 제공한 서류, 증빙, 전자 데이터 또는 정보에 근거한다.

Trường hợp hàng hoá mua gom của cư dân biên giới được vận chuyển, đưa vào lưu thông trong nội địa thì thương nhân phải lập hoá đơn điện tử theo quy định của pháp luật.”

> 국경 주민으로부터 수집·매입한 화물이 운송되어 국내로 유통되는 경우 상인은 법률의 규정에 따라 전자세금계산서를 작성하여야 한다.”

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:

> 제2조. 제5조를 다음과 같이 개정·보완한다:

“Điều 5. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân, hàng hoá nhập khẩu thương nhân mua gom của cư dân biên giới

> “제5조. 상인의 수출입 화물, 상인이 국경 주민으로부터 수집·매입한 수입 화물에 대한 세관 검사 및 감시

Việc kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân, hàng hóa nhập khẩu thương nhân mua gom của cư dân biên giới thực hiện như sau: Hàng hoá chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan từ khi tập kết tại kho, bãi, địa điểm tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan tập trung tại khu vực cửa khẩu cho đến khi hoàn thành thủ tục hải quan và đưa ra khỏi khu vực giám sát hải quan;

> 상인의 수출입 화물, 상인이 국경 주민으로부터 수집·매입한 수입 화물에 대한 세관 검사 및 감시는 다음과 같이 시행한다: 화물은 국경관문 구역 내 세관 집중 집하·검사·감시 장소, 집하지, 창고에 집하된 때부터 세관 절차를 완료하고 세관 감시 구역 밖으로 반출될 때까지 세관 검사 및 감시를 받는다;

Cơ quan Hải quan thực hiện kiểm tra hồ sơ, kiểm tra thực thế hàng hoá theo quy định Nghị định 08/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP, hướng dẫn tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC quy định về thủ tục hải quan;

> 세관기관은 제167/2025/NĐ-CP호 시행령에 의해 개정·보완된 세관 절차, 세관 검사·감시·통제에 관한 세관법의 시행 조치 및 세부 사항을 규정한 제08/2015/NĐ-CP호 시행령의 규정, 세관 절차를 규정한 제38/2015/TT-BTC호 시행규칙의 안내에 따라 서류 검사, 화물의 실제 검사를 수행한다;

kiểm tra, giám sát hải quan;

> 세관 검사 및 감시;

thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và Thông tư số 121/2025/TT-BTC và các văn bản pháp luật liên quan đến kiểm tra, giám sát hải quan.”

> 제39/2018/TT-BTC호 시행규칙 및 제121/2025/TT-BTC호 시행규칙에 의해 개정·보완된 수출세, 수입세 및 수출입 화물에 대한 세무 관리와 세관 검사·감시와 관련된 법률 문서.”

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:

> 제3조. 제6조를 다음과 같이 개정·보완한다:

“Điều 6. Thủ tục hải quan, quản lý thuế, phí và lệ phí đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của cư dân biên giới

> “제6조. 국경 주민의 수출입 화물에 대한 세관 절차, 조세·수수료 및 사용료 관리

1. Hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa của cư dân biên giới qua các cửa khẩu, lối mở biên giới là hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định của pháp luật.

> 1. 국경관문, 국경통로를 통한 국경 주민의 화물 매매·교환 활동은 법률의 규정에 따른 수출·수입 활동이다.

Hàng hoá mua bán, trao đổi của cư dân biên giới được hưởng định mức miễn thuế theo quy định tại Phụ lục V Nghị định số 134/2016/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.

> 국경 주민의 매매·교환 화물은 수출세 및 수입세법의 일부 조항 및 시행 조치를 세부 규정한 제134/2016/NĐ-CP호 시행령 부록 V 및 관련 법규 문서의 규정에 따른 면세 한도를 적용받는다.

2. Khi vận chuyển hàng hoá mua bán, trao đổi qua cửa khẩu biên giới, cư dân biên giới phải khai báo đầy đủ thông tin theo các chỉ tiêu quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin khai báo.

> 2. 국경관문을 통하여 매매·교환 화물을 운송할 때 국경 주민은 세관 전자 데이터 처리 시스템을 통해 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 I에 규정된 항목에 따라 정보를 완전하게 신고하여야 하며, 신고한 정보에 대하여 법률 앞에 책임을 진다.

Trường hợp hệ thống gặp sự số hoặc chưa đáp ứng thì Hải quan Cửa khẩu hướng dẫn cư dân khai báo trên tờ khai giấy theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

> 시스템에 장애가 발생하거나 충족하지 못하는 경우 국경관문 세관은 국경 주민에게 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 II의 서식에 따른 서면 신고서에 신고하도록 안내한다.

Sau khi Hệ thống hoạt động trở lại, công chức hải quan phải cập nhật các thông tin trên tờ khai hải quan giấy, quyết định thông quan hoặc giải phóng hàng vào Hệ thống.

> 시스템이 다시 정상 작동한 후 세관 공무원은 서면 세관 신고서상의 정보, 통관 결정 또는 물품 반출 결정을 시스템에 업데이트하여야 한다.

3. Hàng hoá trao đổi, mua bán của cư dân biên giới phải thực hiện khai báo, làm thủ tục hải quan;

> 3. 국경 주민의 교환·매매 화물은 신고를 이행하고 세관 절차를 거쳐야 한다;

thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ về thuế đối với trường hợp vượt định mức miễn thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác (nếu có) theo quy định của pháp luật.

> 면세 한도를 초과하는 경우에 대하여 법률의 규정에 따른 조세 의무, 수수료, 사용료 및 기타 징수금(있는 경우)을 완전히 이행하여야 한다.

Trường hợp không đủ thông tin khai báo về hàng hoá nhập khẩu thì cơ quan Hải quan thực hiện kiểm tra thực tế hàng hoá, xác định tên hàng, chủng loại, số lượng hàng hoá để có căn cứ tính thuế, thu thuế và các khoản thu khác (nếu có) theo quy định của pháp luật ngay tại cửa khẩu, lối mở biên giới.

> 수입 화물에 관한 신고 정보가 불충분한 경우 세관기관은 국경관문, 국경통로에서 즉시 법률의 규정에 따른 세액 산정, 세금 및 기타 징수금(있는 경우) 징수의 근거를 마련하기 위해 화물의 실제 검사를 실시하고 품명, 종류, 화물 수량을 확정한다.

Cư dân biên giới chỉ được nhập khẩu các mặt hàng theo đúng Danh mục hàng hoá quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 34/2025/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2018/TT-BCT ngày 27 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết Danh mục hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới.

> 국경 주민은 국경 주민의 매매·교환 화물 목록을 세부 규정한 산업통상부 장관의 2018년 02월 27일 자 제02/2018/TT-BCT호 시행규칙의 일부 조항을 개정·보완한 제34/2025/TT-BCT호 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록에 규정된 화물 목록에 부합하는 품목에 한하여 수입할 수 있다.

4. Hàng hóa xuất khẩu và hàng hoá vượt định mức đối với hàng hoá nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi cư dân biên giới phải thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về thuế và chính sách mặt hàng.

> 4. 국경 주민 매매·교환 형태의 수출 화물 및 수입 화물에 대한 한도 초과 화물은 조세 및 품목 정책에 관한 법률의 제반 규정을 완전히 이행하여야 한다.

5. Hải quan cửa khẩu tiếp nhận tờ khai hàng hoá xuất khẩu, hàng hoá nhập khẩu cư dân biên giới trên hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan, xác nhận thông quan trên hệ thống hoặc tờ khai hải quan giấy khi hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan gặp sự cố.

> 5. 국경관문 세관은 세관 전자 데이터 처리 시스템에서 국경 주민 수출 화물, 수입 화물 신고서를 접수하고, 시스템 상에서 통관을 확인하거나 세관 전자 데이터 처리 시스템에 장애가 발생한 경우 서면 세관 신고서에 통관을 확인한다.

6. Đối với các cửa khẩu, lối mở biên giới nơi Kho bạc Nhà nước hoặc Ngân hàng thương mại không tổ chức điểm thu thuế và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước thì cơ quan Hải quan thực hiện thu thuế và các khoản thu khác (nếu có) theo quy định bằng tiền mặt hoặc các phương thức thanh toán điện tử khác (ứng dụng ngân hàng số, ví điện tử, thẻ ngân hàng,…) và viết biên lai thu tiền, việc chuyển số tiền thuế đã thu của người nộp thuế vào ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 3, Khoản 3 Điều 21 Thông tư số 184/2015/TT-BTC quy định thủ tục về kê khai, bảo lãnh tiền thuế, thu nộp tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, tiền phí, lệ phí các khoản thu khác, đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.

> 6. 국고 또는 상업은행이 국가 예산에 속하는 조세 및 기타 징수금의 수납 거점을 조직하지 않은 국경관문, 국경통로에 대하여 세관기관은 규정에 따라 현금 또는 기타 전자 결제 수단(디지털 뱅킹 앱, 전자지갑, 은행카드 등)으로 세금 및 기타 징수금(있는 경우)을 수납하고 수납 영수증을 작성하며, 납세의무자로부터 수납한 세액을 국가 예산에 납입하는 것은 수출입·환적 화물 및 출입국·환적 운송수단에 대한 조세의 신고·보증, 세금·연체료·벌금·수수료·사용료 및 기타 징수금의 수납·납부 절차를 규정한 제184/2015/TT-BTC호 시행규칙 제3조, 제21조 제3항의 규정에 따라 이행한다.

7. Hàng hóa của cư dân biên giới mua bán trao đổi qua cửa khẩu, lối mở biên giới thực hiện kiểm dịch, kiểm tra chất lượng hàng hóa, an toàn thực phẩm theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP.

> 7. 국경 관문, 국경 개방 통로를 통하여 매매·교환하는 국경 주민의 물품은 제14/2018/NĐ-CP호 의정 제15조의 규정에 따라 검역, 물품 품질 검사, 식품 안전 검사를 실시한다.

8. Hàng hoá nhập khẩu của cư dân biên giới trong định mức miễn thuế nhưng không sử dụng cho sản xuất, tiêu dùng của mình khi bán nhượng lại phải kèm tờ khai hàng nhập khẩu cư dân biên giới để thương nhân mua gom thực hiện đăng ký, khai báo với cơ quan Hải quan theo Điều 4 Thông tư này.”

> 8. 면세 한도 내에 있으나 자신의 생산, 소비에 사용하지 아니하는 국경 주민의 수입 물품은 재양도 판매할 때 국경 주민 수입 물품 신고서를 첨부하여 수집 상인이 본 통람 제4조에 따라 세관기관에 등록 및 신고를 실시하도록 하여야 한다.”

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 như sau:

> 제4조. 제7조를 다음과 같이 개정·보완한다:

“Điều 7. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của cư dân biên giới

> “제7조. 국경 주민의 수출, 수입 물품에 대한 세관 검사, 감독

1. Đối với hàng hóa xuất khẩu của cư dân biên giới, việc kiểm tra thực tế hàng hóa do Đội trưởng Hải quan cửa khẩu quyết định trên cơ sở thông tin liên quan đến hàng hóa theo quy định tại Điều 29, Điều 30 Nghị định 08/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP, hướng dẫn tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và Thông tư số 121/2025/TT-BTC và các văn bản pháp luật liên quan đến kiểm tra hải quan.

> 1. 국경 주민의 수출 물품에 대하여, 물품의 실제 검사는 제167/2025/NĐ-CP호 의정으로 개정·보완된 제08/2015/NĐ-CP호 의정 제29조, 제30조의 규정, 제39/2018/TT-BTC호 통람 및 제121/2025/TT-BTC호 통람으로 개정·보완된 제38/2015/TT-BTC호 통람의 안내 및 세관 검사와 관련된 법률 문서들에 규정된 물품 관련 정보에 기초하여 관문 세관 대장이 결정한다.

2. Hàng hóa nhập khẩu của cư dân biên giới vượt định mức miễn thuế theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 14/2018/NĐ-CP khi làm thủ tục hải quan phải kiểm tra thực tế hàng hóa.

> 2. 제14/2018/NĐ-CP호 의정 제13조의 규정에 따른 면세 한도를 초과하는 국경 주민의 수입 물품은 세관 절차를 진행할 때 물품의 실제 검사를 하여야 한다.

3. Trường hợp phải kiểm tra thực tế hàng hóa, công chức Hải quan cửa khẩu kiểm tra thực tế hàng hóa, cập nhật kết quả kiểm tra vào Hệ thống hoặc ký tên và đóng dấu công chức vào phía dưới tờ khai, phần kiểm tra thực tế của cơ quan Hải quan đối với trường hợp sử dụng tờ khai hải quan giấy.

> 3. 물품의 실제 검사를 하여야 하는 경우, 관문 세관 공무원은 물품을 실제로 검사하고, 시스템에 검사 결과를 업데이트하거나 종이 세관 신고서를 사용하는 경우 세관기관의 실제 검사 부분인 신고서 하단에 서명하고 공무원 직인을 날인한다.

4. Giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của cư dân biên giới: Công chức Hải quan thực hiện giám sát trực tiếp tại cửa khẩu, lối mở biên giới và xác nhận trên Hệ thống khi hàng hoá đã hoàn thành thủ tục hải quan, đủ điều kiện đưa ra khỏi khu vực giám sát hải quan hoặc xác nhận giám sát, ký tên, đóng dấu công chức vào phần giám sát phía dưới tờ khai đối với trường hợp sử dụng tờ khai hải quan giấy khi hàng hóa đã hoàn thành thủ tục hải quan, đủ điều kiện đưa ra khỏi khu vực giám sát hải quan.

> 4. 국경 주민의 수출, 수입 물품에 대한 세관 감독: 세관 공무원은 국경 관문, 국경 개방 통로에서 직접 감독을 실시하며, 물품이 세관 절차를 완료하고 세관 감독 구역에서 반출될 조건을 충족하였을 때 시스템에서 확인하거나, 종이 세관 신고서를 사용하는 경우 물품이 세관 절차를 완료하고 세관 감독 구역에서 반출될 조건을 충족하였을 때 신고서 하단의 감독 부분에 감독 확인, 서명, 공무원 직인을 날인한다.

5. Trường hợp hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan gặp sự cố, Hải quan cửa khẩu mở sổ theo dõi, tiếp nhận đăng ký tờ khai hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của cư dân biên giới theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.”

> 5. 세관 전자 데이터 처리 시스템에 장애가 발생한 경우, 관문 세관은 본 통람에 첨부되어 공포된 부록 III의 서식에 따라 추적 대장을 개설하고 국경 주민의 수출, 수입 물품 신고서 등록을 접수한다.”

Điều 5. Thay thế một số cụm từ tại Thông tư số 80/2019/TT-BTC như sau:

> 제5조. 제80/2019/TT-BTC호 통람의 일부 문구를 다음과 같이 대체한다:

1. Thay thế cụm từ “Tổng cục Hải quan” bằng cụm từ “Cục Hải quan” tại Điều 8, khoản 1, khoản 3 Điều 9, khoản 2 Điều 10, khoản 2 Điều 11, Phụ lục IV;

> 1. “Tổng cục Hải quan”(관세총국)이라는 문구를 “Cục Hải quan”(관세국)이라는 문구로 제8조, 제9조제1항, 제3항, 제10조제2항, 제11조제2항, 부록 IV에서 대체한다;

2. Thay thế cụm từ “Cục Hải quan tỉnh, TP…” bằng cụm từ “Hải quan khu vực” tại Phụ lục IV;

> 2. “Cục Hải quan tỉnh, TP…”(성, 시 관세국…)이라는 문구를 “Hải quan khu vực”(지역 세관)이라는 문구로 부록 IV에서 대체한다;

3. Thay thế cụm từ “Chi cục Hải quan cửa khẩu” bằng cụm từ “Hải quan cửa khẩu” tại khoản 2 Điều 9, Điều 10, Phụ lục IV;

> 3. “Chi cục Hải quan cửa khẩu”(관문 세관지국)이라는 문구를 “Hải quan cửa khẩu”(관문 세관)이라는 문구로 제9조제2항, 제10조, 부록 IV에서 대체한다;

4. Thay thế cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan” bằng cụm từ “Cục trưởng Cục Hải quan” tại khoản 1 Điều 11;

> 4. “Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan”(관세총국장)이라는 문구를 “Cục trưởng Cục Hải quan”(관세국장)이라는 문구로 제11조제1항에서 대체한다;

5. Thay thế cụm từ “Chi cục trưởng” bằng cụm từ “Trưởng hải quan cửa khẩu” tại Phụ lục IV;

> 5. “Chi cục trưởng”(지국장)이라는 문구를 “Trưởng hải quan cửa khẩu”(관문 세관장)이라는 문구로 부록 IV에서 대체한다;

6. Thay thế cụm từ “Lãnh đạo Chi cục” bằng cụm từ “Lãnh đạo Hải quan cửa khẩu” tại Phụ lục IV;

> 6. “Lãnh đạo Chi cục”(지국 지도부)라는 문구를 “Lãnh đạo Hải quan cửa khẩu”(관문 세관 지도부)라는 문구로 부록 IV에서 대체한다;

7. Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại Điều 8;

> 7. “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn”(농업농촌개발부)이라는 문구를 “Bộ Nông nghiệp và Môi trường”(농업환경부)이라는 문구로 제8조에서 대체한다;

8. Bãi bỏ cụm từ “mẫu sổ STDHCDBG 2019/HQVN” tại khoản 2 Điều 9;

> 8. 제9조제2항에서 “mẫu sổ STDHCDBG 2019/HQVN”(STDHCDBG 2019/HQVN 대장 서식)이라는 문구를 폐지한다;

9. Thay thế cụm từ “Điều 81 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 49 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 của Chính phủ” bằng cụm từ “Điều 81 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 48 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP” tại khoản 1 Điều 10 ;

> 9. “정부의 2018년 4월 20일자 제59/2018/NĐ-CP호 의정 제1조제49항에서 개정·보완된 2015년 1월 21일자 제08/2015/NĐ-CP호 의정 제81조”라는 문구를 “제167/2025/NĐ-CP호 의정 제1조제48항에 의해 개정·보완된 제08/2015/NĐ-CP호 의정 제81조”라는 문구로 제10조제1항에서 대체한다;

10. Thay thế cụm từ “Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính” bằng cụm từ “Thông tư số 127/2026/TT-BTC quy định về chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện vận tải qua cửa khẩu cảng hàng không, cảng biển, đường sắt, đường bộ và đường thủy nội địa” tại khoản 1 Điều 10;

> 10. “재무부 장관의 2018년 5월 23일자 제50/2018/TT-BTC호 통람”이라는 문구를 “공항 관문, 항만, 철도, 도로 및 내륙수로를 통과하는 운송수단에 대한 출국, 입국, 통과 절차 진행 시 신고 증빙 서식, 정보 지표에 관해 규정하는 제127/2026/TT-BTC호 통람”이라는 문구로 제10조제1항에서 대체한다;

11. Thay thế cụm từ “Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 của Chính phủ và hướng dẫn tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính” bằng cụm từ “Nghị định 08/2015/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP và hướng dẫn tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC quy định về thủ tục hải quan;

> 11. “정부의 2018년 4월 20일자 제59/2018/NĐ-CP호 의정에서 개정·보완된 2015년 1월 21일자 제08/2015/NĐ-CP호 의정 및 재무부 장관의 2018년 4월 20일자 제39/2018/TT-BTC호 통람에서 개정·보완된 2015년 3월 25일자 제38/2015/TT-BTC호 통람에서의 안내”라는 문구를 “제167/2025/NĐ-CP호 의정에 의해 개정·보완된 세관 절차, 세관 검사, 감독, 통제에 관한 관세법 시행 조치 및 세부 규정을 정한 제08/2015/NĐ-CP호 의정 및 세관 절차에 관해 규정하는 제38/2015/TT-BTC호 통람에서의 안내;

kiểm tra, giám sát hải quan;

> 세관 검사, 감독;

thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 39/2018/TT-BTC và Thông tư số 121/2025/TT-BTC” tại khoản 1 Điều 3;

> 제39/2018/TT-BTC호 통람 및 제121/2025/TT-BTC호 통람에 의해 개정·보완된 수출물품, 수입물품에 대한 수출세, 수입세 및 세무 관리”라는 문구로 제3조제1항에서 대체한다;

12. Thay thế cụm từ “Số CMT/Giấy thông hành” bằng cụm từ “Số định danh cá nhân/Số Căn cước công dân” tại Phụ lục VI;

> 12. “Số CMT/Giấy thông hành”(신분증 번호/통행증)이라는 문구를 “Số định danh cá nhân/Số Căn cước công dân”(개인 식별 번호/시민 신분증 번호)이라는 문구로 부록 VI에서 대체한다;

13. Thay thế Phụ lục I kèm theo Thông tư số 80/2019/TT-BTC bằng Phụ lục I kèm theo Thông tư này;

> 13. 제80/2019/TT-BTC호 통람에 첨부된 부록 I을 본 통람에 첨부된 부록 I로 대체한다;

14. Thay thế Phụ lục II kèm theo Thông tư số 80/2019/TT-BTC bằng Phụ lục II kèm theo Thông tư này;

> 14. 제80/2019/TT-BTC호 통람에 첨부된 부록 II를 본 통람에 첨부된 부록 II로 대체한다;

15. Thay thế Phụ lục III kèm theo Thông tư số 80/2019/TT-BTC bằng Phụ lục III kèm theo Thông tư này.

> 15. 통람 제80/2019/TT-BTC호에 첨부된 부록 III을 본 통람에 첨부된 부록 III으로 대체한다.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

> 제6조. 시행 효력

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2027.

> 1. 본 통람은 2027년 01월 01일부터 시행 효력을 가진다.

2. Trường hợp các văn bản liên quan viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

> 2. 본 통람에서 인용된 관련 문서들이 개정, 보완되거나 대체되는 경우에는 해당 개정, 보완 또는 대체 문서에 따라 이행한다.

3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc phát sinh, đề nghị các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Tài chính (qua Cục Hải quan) để tổng hợp và hướng dẫn xử lý./.

> 3. 본 통람을 이행하는 과정에서 장애가 발생하는 경우, 관련 기관 및 개인은 재정부(관세국을 통해)로 반영하여 종합 및 처리를 안내받도록 건의한다./.

Nơi nhận:

> 수신처:

> - 당 중앙 비서국;

> - 총리, 정부 부총리들;

> - 당 중앙 사무처 및 당의 각 위원회;

> - 총서기 사무실;

> - 국회 사무처, 국회의 각 위원회;

> - 국가주석 사무실;

> - 민족평의회;

> - 경제재정위원회;

> - 최고인민법원;

> - 최고인민검찰원;

> - 국가감사원;

> - 각 부, 부급 기관;

> - 베트남 조국전선 중앙위원회;

> - 중앙 직할 성, 시 인민의회, 인민위원회;

> - 베트남 상공연맹;

> - 문서검사 및 법률집행조직국(사법부);

> - 구역 세관지국;

> - 공보;

> - Ngô Văn Tuấn 장관(보고용);

> - 정부 전자정보포털;

> - 재정부 전자정보포털;

> - 관세국 전자정보포털;

> - 재정부 산하 각 단위;

> - 보관: 서무; CHQ (10부).

KT. BỘ TRƯỞNG

> 장관 대결

THỨ TRƯỞNG

> 차관

Nguyễn Đức Chi

> Nguyễn Đức Chi

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내