> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 149/2026/TT-BTC
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Bộ Tài chính
- 공포일: 2026-10-08
- 시행일: 2026-11-23
- 효력 상태: Chưa có hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/2497c470-c3bc-11f1-91bd-012a5e573c31
원문과 직역
BỘ TÀI CHÍNH
> 재무부
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: 149/2026/TT-BTC
> 번호: 149/2026/TT-BTC
Hà Nội, ngày 08 tháng 10 năm 2026
> 하노이, 2026년 10월 08일
THÔNG TƯ
> 통람
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của
> 다음 각 통람의 일부 조항을 개정·보완하는
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí
> 수수료 및 요금에 관하여 규정하는 재무부 장관의
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13;
> 수수료 및 요금법 제97/2015/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
> 국가예산법 제89/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
> 조세관리법 제108/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 362/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí;
> 수수료 및 요금법의 시행을 조직·안내하기 위한 일부 조항 및 조치를 세부 규정한 정부의 의정 제362/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 347/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Kho bạc Nhà nước;
> 국고 분야에 속하는 행정절차에 관하여 규정한 정부의 의정 제347/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 376/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
> 재무부의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정한 정부의 의정 제376/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách thuế, phí và lệ phí;
> 조세·수수료 및 요금 정책국장의 제청에 따라;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phí, lệ phí.
> 재무부 장관은 수수료 및 요금에 관하여 규정한 재무부 장관의 각 통람의 일부 조항을 개정·보완하는 통람을 공포한다.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
> 제1조. 측량 및 지도 제작 활동 허가증 발급 감정 수수료의 징수 수준, 징수·납부·관리 및 사용 제도를 규정한 재무부 장관의 2017년 4월 21일 자 통람 제34/2017/TT-BTC호의 일부 조항 개정·보완
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
> 1. 제2조를 다음과 같이 개정·보완한다:
“Điều 2. Người nộp phí và tổ chức thu phí
> “제2조. 수수료 납부자와 수수료 징수 조직
1. Tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ phải nộp phí thẩm định theo quy định tại Thông tư này.
> 1. 측량 및 지도에 관한 법률 규정에 따라 측량 및 지도 활동 허가증 발급을 신청하는 조직은 본 통람의 규정에 따른 감정 수수료를 납부하여야 한다.
2. Tổ chức thu phí là cơ quan, tổ chức có thẩm quyền thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ theo quy định của pháp luật về đo đạc và bản đồ.”
> 2. 수수료 징수 조직은 측량 및 지도에 관한 법률 규정에 따라 측량 및 지도 활동 허가증 발급 감정 권한이 있는 기관·조직이다.”
2. Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 3.
> 2. 제3조 제2항 중 “천연자원환경국”이라는 어구를 “농업환경국”이라는 어구로 대체한다.
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
> 3. 제4조를 다음과 같이 개정·보완한다:
“Điều 4. Khai, nộp phí và quyết toán phí
> “제4조. 수수료 신고, 납부 및 결산
1. Người nộp phí nộp tiền phí vào ngân sách nhà nước theo hình thức quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí.
> 1. 수수료 납부자는 수수료 및 요금법의 시행을 조직·안내하기 위한 일부 조항 및 조치를 세부 규정한 의정 제362/2025/NĐ-CP호 제3조 제1항에 규정된 방식에 따라 국가예산에 수수료를 납부한다.
2. Tổ chức thu phí nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành, bao gồm tiền lãi phát sinh (nếu có) trên số dư tài khoản liên quan trong quá trình thu phí.
> 2. 수수료 징수 조직은 수수료 징수 과정 중 관련 계좌 잔액에서 발생하는 이자(있는 경우)를 포함하여 징수된 수수료 금액의 100%를 현행 국가예산목록의 장, 세목에 따라 국가예산에 납부한다.
Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí được ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
> 서비스 제공 및 수수료 징수 활동에 소요되는 비용의 재원은 법률 규정에 따른 국가예산 지출 제도 및 정액에 따라 수수료 징수 조직의 예산안에 국가예산으로 배정된다.
Tổ chức thu phí khai, nộp và quyết toán phí theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP.”
> 수수료 징수 조직은 의정 제362/2025/NĐ-CP호 제3조 제3항의 규정에 따라 수수료를 신고, 납부 및 결산한다.”
4. Bãi bỏ Điều 5.
> 4. 제5조를 폐지한다.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản
> 제2조. 광물 매장량 평가 감정 수수료 및 광물 활동 허가증 발급 요금의 징수 수준, 징수·납부·관리 및 사용 제도를 규정한 재무부 장관의 2024년 02월 05일 자 통람 제10/2024/TT-BTC호의 일부 조항 개정·보완
1. Sửa đổi, bổ sung điểm 2, điểm 3 và điểm 4 Mục II Biểu mức thu phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản ban hành kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTC như sau:
> 1. 통람 제10/2024/TT-BTC호에 부속하여 공포된 광물 매장량 평가 감정 수수료 및 광물 활동 허가 요금 징수액표 제II목의 제2호, 제3호 및 제4호를 다음과 같이 개정·보완한다:
“2. Đối với hoạt động khai thác:
> “2. 채굴 활동의 경우:
Số TT
> 연번
Nội dung
> 내용
Mức thu
> 징수 수준
(đồng/giấy phép)
> (동/허가증)
1
> 1
Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối
> 개울 바닥 모래, 자갈 채굴 허가증
a
> a
Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm
> 연간 5.000 m3 미만의 채굴 능력을 가진 것
1.000.000
> 1.000.000
b
> b
Có công suất khai thác từ 5.000 m3/năm đến 10.000 m3/năm
> 채굴 능력이 5.000 m3/년부터 10.000 m3/년까지인 경우
10.000.000
> 10.000.000
c
> c
Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm
> 채굴 능력이 10.000 m3/년을 초과하는 경우
15.000.000
> 15.000.000
2
> 2
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, trừ các loại đã quy định tại Số TT 1 Biểu này
> 산업용 폭약 물질을 사용하지 않는 일반 건축자재용 광물 채굴 허가, 본 표 순번 1에 이미 규정된 종류는 제외한다
a
> a
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm
> 면적이 10 ha 미만이고 채굴 능력이 100.000 m3/년 미만인 일반 건축자재용 광물 채굴 허가
15.000.000
> 15.000.000
b
> b
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên;
> 면적이 10 ha 이상이고 채굴 능력이 100.000 m3/년 미만인 일반 건축자재용 광물 채굴 허가 또는 면적이 10 ha 미만이고 채굴 능력이 100.000 m3/년 이상인 일반 건축자재용 광물 채굴 허가;
giấy phép khai thác than bùn
> 이탄 채굴 허가
20.000.000
> 20.000.000
c
> c
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên
> 면적이 10 ha 이상이고 채굴 능력이 100.000 m3/년 이상인 일반 건축자재용 광물 채굴 허가
30.000.000
> 30.000.000
3
> 3
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát; nước khoáng thiên nhiên; nước nóng thiên nhiên
> 시멘트 원료용 광물; 산업용 폭약 물질을 사용하는 일반 건축자재용 광물; 마감용 석재; 천연 광천수; 천연 온천수 채굴 허가
40.000.000
> 40.000.000
4
> 4
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã quy định tại Số TT 1, 2, 3 và 6 Biểu này
> 본 표 순번 1, 2, 3 및 6에 이미 규정된 광물 종류를 제외한 노천 광물 종류 채굴 허가
a
> a
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
> 산업용 폭약 물질을 사용하지 않음
40.000.000
> 40.000.000
b
> b
Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
> 산업용 폭약 물질을 사용함
50.000.000
> 50.000.000
5
> 5
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản theo phương pháp hầm lò trừ các loại khoáng sản đã quy định tại Số TT 2, 3 và 6 Biểu này
> 본 표 순번 2, 3 및 6에 이미 규정된 광물 종류를 제외한 갱도 방식에 따른 광물 종류 채굴 허가
60.000.000
> 60.000.000
6
> 6
Giấy phép khai thác khoáng sản chiến lược đặc biệt, khoáng sản độc hại
> 특별 전략 광물, 유해 광물 채굴 허가
100.000.000
> 100.000.000
3. Đối với giấy phép khai thác tận thu khoáng sản: Mức thu là 5.000.000 đồng/01 giấy phép.
> 3. 광물 잔여회수 채굴 허가의 경우: 징수 수준은 5.000.000동/01 허가이다.
4. Đối với trường hợp gia hạn, cấp lại, điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản;
> 4. 광물 탐사 허가의 연장, 재발급, 조정의 경우;
gia hạn, cấp lại, điều chỉnh, cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản;
> 광물 채굴 허가의 연장, 재발급, 조정, 갱신발급;
gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản;
> 광물 잔여회수 채굴 허가의 연장, 조정;
cấp giấy phép khi chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản, quyền khai thác khoáng sản, quyền khai thác tận thu khoáng sản: Mức thu bằng 50% mức thu quy định tại điểm 1, điểm 2 và điểm 3 Mục này.”
> 광물 탐사권, 광물 채굴권, 광물 잔여회수채굴권 양도 시의 허가서 발급: 징수 수준은 본 목 제1호, 제2호 및 제3호에 규정된 징수 수준의 50%에 해당한다.”
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 như sau:
> 2. 제5조를 다음과 같이 개정·보충한다:
“Điều 5. Khai, nộp phí, lệ phí và quyết toán phí
> “제5조. 수수료·사용료의 신고, 납부 및 수수료 정산
1. Người nộp phí, lệ phí nộp tiền phí, lệ phí vào ngân sách nhà nước theo hình thức quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí.
> 1. 수수료·사용료 납부의무자는 「수수료 및 사용료법」의 시행을 조직·지도하기 위한 일부 조항 및 조치를 세부 규정하는 시행령 제362/2025/NĐ-CP호 제3조제1항에 규정된 방식에 따라 국가예산에 수수료·사용료 금액을 납부한다.
2. Tổ chức thu phí, lệ phí nộp 100% số tiền phí, lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành, bao gồm tiền lãi phát sinh (nếu có) trên số dư tài khoản liên quan trong quá trình thu phí, lệ phí.
> 2. 수수료·사용료 징수 조직은 징수한 수수료·사용료 금액의 100%를 현행 국가예산목록의 장, 세목에 따라 국가예산에 납부하며, 수수료·사용료 징수 과정 중 관련 계좌 잔액에 대해 발생하는 이자(있는 경우)를 포함한다.
Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí, lệ phí được ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí, lệ phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
> 서비스 제공, 수수료·사용료 징수 활동에 충당되는 비용 재원은 법률의 규정에 따른 국가예산 지출 제도 및 정액에 따라 수수료·사용료 징수 조직의 예산안에 국가예산에 의해 배정된다.
Tổ chức thu phí, lệ phí khai, nộp phí, lệ phí và quyết toán phí theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP.”
> 수수료·사용료 징수 조직은 시행령 제362/2025/NĐ-CP호 제3조제3항에 규정된 바에 따라 수수료·사용료를 신고, 납부하고 수수료를 정산한다.”
3. Bãi bỏ Điều 6.
> 3. 제6조를 폐지한다.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí duy trì sử dụng tài nguyên Internet, lệ phí phân bổ, cấp tài nguyên Internet
> 제3조. 인터넷 자원 유지사용 수수료, 인터넷 자원 배분·발급 사용료의 징수 수준, 징수·납부·관리 및 사용 제도를 규정하는 재무부 장관의 2025년 3월 19일 자 시행규칙 제10/2025/TT-BTC호의 일부 조항 개정·보충
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 5 như sau:
> 1. 제5조제1항을 다음과 같이 개정·보충한다:
“1. Người nộp phí, lệ phí nộp tiền phí, lệ phí vào ngân sách nhà nước theo hình thức quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí.”
> “1. 수수료·사용료 납부의무자는 「수수료 및 사용료법」의 시행을 조직·지도하기 위한 일부 조항 및 조치를 세부 규정하는 정부의 시행령 제362/2025/NĐ-CP호 제3조제1항에 규정된 방식에 따라 국가예산에 수수료·사용료 금액을 납부한다.”
2. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 5 như sau:
> 2. 제5조제2항 d목을 다음과 같이 개정·보충한다:
“d) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030: Miễn lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia .vn và phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia .vn cho 01 tên miền quốc gia .vn trong thời hạn 03 năm kể từ ngày tên miền được cấp đối với: Công dân Việt Nam từ đủ 18 đến đủ 23 tuổi đăng ký sử dụng tên miền dưới id.vn;
> “d) 2027년 1월 1일부터 2030년 12월 31일 종료 시까지: 만 18세 이상부터 만 23세 이하인 베트남 시민으로서 id.vn 하위 도메인 이름을 등록하여 사용하는 자에 대하여, 도메인 이름이 발급된 날로부터 03년 기간 동안 01개의 .vn 국가 도메인 이름에 대한 .vn 국가 도메인 이름 등록 사용료 및 .vn 국가 도메인 이름 유지사용 수수료를 면제한다;
doanh nghiệp (có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp tại Việt Nam) hoặc hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hợp tác xã và tổ hợp tác (có Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hợp tác xã và tổ hợp tác tại Việt Nam) hiện chưa có tên miền quốc gia .vn đăng ký sử dụng tên miền dưới biz.vn.
> 기업(베트남 내 기업등록증명서 보유) 또는 사업가구, 협동조합, 협동조합연합회 및 협동조(베트남 내 사업가구, 협동조합, 협동조합연합회 및 협동조 등록증명서 보유)로서 현재 .vn 국가 도메인 이름이 없으며 biz.vn 하위 도메인 이름을 등록하여 사용하는 자.
Ngày bắt đầu tính phí là ngày đầu tiên của năm thứ 04 tính từ ngày tên miền được cấp. Quy định này chỉ áp dụng với 01 tên miền đăng ký mới.”
> 수수료 기산일은 도메인 이름이 발급된 날로부터 계산하여 제04년차의 첫 번째 날이다. 본 규정은 신규 등록된 01개의 도메인 이름에만 적용된다.”
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 5 như sau:
> 3. 제5조제5항을 다음과 같이 개정·보충한다:
“5. Tổ chức thu phí, lệ phí khai, nộp phí, lệ phí và quyết toán phí theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP”.
> “5. 수수료·사용료 징수 조직은 시행령 제362/2025/NĐ-CP호 제3조제3항에 규정된 바에 따라 수수료·사용료를 신고, 납부하고 수수료를 정산한다”.
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 6 như sau:
> 4. 제6조제3항을 다음과 같이 개정·보충한다:
“3. Số tiền phí được để lại cho tổ chức thu phí theo quy định tại khoản 2 Điều này được quản lý và sử dụng để chi cho việc cấp đăng ký và quản lý, duy trì phát triển hoạt động tên miền quốc gia .vn, địa chỉ IP Việt Nam, số hiệu mạng, duy trì hệ thống kỹ thuật và việc thu phí theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP.”
> “3. 본 조 제2항의 규정에 따라 수수료 징수 조직에 유보되는 수수료 금액은 시행령 제362/2025/NĐ-CP호 제4조제2항에 규정된 바에 따라 등록 발급 및 .vn 국가 도메인 이름 활동, 베트남 IP 주소, 네트워크 식별번호의 관리·유지발전, 기술시스템 유지 및 수수료 징수를 지출하기 위해 관리되고 사용된다.”
5. Sửa đổi, bổ sung Mục I Biểu mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Thông tư số 10/2025/TT-BTC như sau:
> 5. 시행규칙 제10/2025/TT-BTC호와 함께 공포된 수수료·사용료 징수 기준표 제I목을 다음과 같이 개정·보충한다:
I. LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG TÊN MIỀN QUỐC GIA .VN VÀ PHÍ DUY TRÌ SỬ DỤNG TÊN MIỀN QUỐC GIA .VN
> I. .VN 국가 도메인 이름 사용 등록 사용료 및 .VN 국가 도메인 이름 사용 유지 수수료
Số TT
> 연번
Tên phí, lệ phí
> 수수료·사용료 명칭
Đơn vị tính
> 계산 단위
Mức thu (đồng)
> 징수 수준 (동)
A
> A
Lệ phí đăng ký sử dụng tên miền quốc gia .vn
> .vn 국가 도메인 이름 사용 등록 사용료
1
> 1
Tên miền cấp 2 có 1 ký tự
> 1개의 문자를 가진 2단계 도메인 이름
Lần
> 회
100.000
> 100.000
2
> 2
Tên miền cấp 2 có 2 ký tự
> 2개의 문자를 가진 2단계 도메인 이름
Lần
> 회
100.000
> 100.000
3
> 3
Tên miền cấp 2 khác
> 기타 2단계 도메인 이름
Lần
> 회
100.000
> 100.000
4
> 4
Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung
> 공용 2단계 도메인 이름 아래의 3단계 도메인 이름
4.1
> 4.1
com.vn, net.vn, biz.vn, ai.vn, on.vn
> com.vn, net.vn, biz.vn, ai.vn, on.vn
Lần
> 회
100.000
> 100.000
4.2
> 4.2
edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, health.vn, int.vn, ad.vn và tên miền theo địa giới hành chính
> edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, health.vn, int.vn, ad.vn 및 행정구역에 따른 도메인 이름
Lần
> 회
50.000
> 50.000
4.3
> 4.3
info.vn, pro.vn, id.vn, io.vn, name.vn, ap.vn
> info.vn, pro.vn, id.vn, io.vn, name.vn, ap.vn
Lần
> 회
10.000
> 10.000
5
> 5
Tên miền tiếng Việt
> 베트남어 도메인 이름
Lần
> 회
10.000
> 10.000
B
> B
Phí duy trì sử dụng tên miền quốc gia .vn
> 국가 도메인 이름 .vn 사용 유지 수수료
1
> 1
Tên miền cấp 2 có 1 ký tự
> 1글자 2단계 도메인 이름
Năm
> 년
40.000.000
> 40.000.000
2
> 2
Tên miền cấp 2 có 2 ký tự
> 2글자 2단계 도메인 이름
Năm
> 년
10.000.000
> 10.000.000
3
> 3
Tên miền cấp 2 khác
> 기타 2단계 도메인 이름
Năm
> 년
350.000
> 350.000
4
> 4
Tên miền cấp 3 dưới tên miền cấp 2 dùng chung
> 공용 2단계 도메인 이름 아래의 3단계 도메인 이름
4.1
> 4.1
com.vn, net.vn, biz.vn, ai.vn, on.vn
> com.vn, net.vn, biz.vn, ai.vn, on.vn
Năm
> 년
250.000
> 250.000
4.2
> 4.2
edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, health.vn, int.vn, ad.vn và tên miền theo địa giới hành chính
> edu.vn, gov.vn, org.vn, ac.vn, health.vn, int.vn, ad.vn 및 행정구역에 따른 도메인 이름
Năm
> 년
100.000
> 100.000
4.3
> 4.3
info.vn, pro.vn, id.vn
> info.vn, pro.vn, id.vn
Năm
> 년
50.000
> 50.000
4.4
> 4.4
io.vn, name.vn, ap.vn
> io.vn, name.vn, ap.vn
Năm
> 년
20.000
> 20.000
5
> 5
Tên miền tiếng Việt
> 베트남어 도메인 이름
Năm
> 년
20.000
> 20.000
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2025/TT-BTC ngày 05 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng nguồn nước do cơ quan trung ương thực hiện
> 제4조. 중앙기관이 이행하는 수자원 개발·이용 수수료의 징수 수준, 징수·납부·관리 및 사용 제도를 규정하는 2025년 6월 5일 자 재무부 장관의 통루 제33/2025/TT-BTC의 일부 조항의 개정 및 보완
1. Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 1.
> 1. 제1조 제1항 b목을 폐지한다.
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
> 2. 제2조를 다음과 같이 개정 및 보완한다:
“Điều 2. Người nộp phí và tổ chức thu phí
> “제2조. 수수료 납부자와 수수료 징수 기관
1. Người nộp phí là cơ quan, tổ chức, cá nhân (bao gồm cả hộ gia đình, nhóm cá nhân) đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước.
> 1. 수수료 납부자는 지하수 탐사 허가증, 수자원 개발 허가증의 발급, 연장, 내용 조정을 신청하는 기관, 조직, 개인(가구, 개인 그룹 포함)이다.
2. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định đề án, báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước theo quy định của pháp luật về tài nguyên nước là tổ chức thu phí theo quy định tại Thông tư này.”
> 2. 수자원에 관한 법률의 규정에 따라 지하수 탐사 허가증, 수자원 개발 허가증의 발급, 연장, 내용 조정 신청 서류 내의 사업 계획서, 보고서를 평가할 권한이 있는 국가 기관은 본 통루의 규정에 따른 수수료 징수 기관이다.”
3. Sửa đổi, bổ sung Biểu mức thu phí khai thác, sử dụng nguồn nước do cơ quan trung ương thực hiện ban hành kèm theo Thông tư số 33/2025/TT-BTC như sau:
> 3. 통루 제33/2025/TT-BTC와 함께 공포된 중앙기관이 이행하는 수자원 개발·이용 수수료 징수 수준 표를 다음과 같이 개정 및 보완한다:
Số TT
> 연번
Tên công việc
> 업무 명칭
Mức thu
> 징수 수준
(đồng/
> (동/
hồ sơ)
> 서류)
1
> 1
Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất
> 지하수 탐사 사업 계획서 평가
a
> a
Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 5.000 m3/ngày đêm đến dưới 10.000 m3/ngày đêm
> 수량이 5,000 m3/주야에서 10,000 m3/주야 미만인 탐사 사업 계획서
14.700.000
> 14.700.000
b
> b
Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
> 수량이 10,000 m3/주야에서 20,000 m3/주야 미만인 탐사 사업 계획서
20.500.000
> 20.500.000
c
> c
Đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 20.000 m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm
> 수량이 20,000 m3/주야에서 30,000 m3/주야까지인 탐사 사업 계획서
26.600.000
> 26.600.000
d
> d
Đề án thăm dò có lưu lượng nước trên 30.000 m3/ngày đêm
> 수량이 30,000 m3/주야 초과인 탐사 사업 계획서
33.200.000
> 33.200.000
2
> 2
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất
> 지하수 부존량 평가 탐사 결과 보고서 심사
a
> a
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 5.000 m3/ngày đêm đến dưới 10.000 m3/ngày đêm
> 수량이 5,000 m3/일야부터 10,000 m3/일야 미만까지인 탐사 결과 보고서
15.600.000
> 15.600.000
b
> b
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
> 수량이 10,000 m3/일야부터 20,000 m3/일야 미만까지인 탐사 결과 보고서
21.200.000
> 21.200.000
c
> c
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 20.000 m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm
> 수량이 20,000 m3/일야부터 30,000 m3/일야까지인 탐사 결과 보고서
23.500.000
> 23.500.000
d
> d
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước trên 30.000 m3/ngày đêm
> 수량이 30,000 m3/일야를 초과하는 탐사 결과 보고서
28.100.000
> 28.100.000
3
> 3
Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất
> 지하수 개발 현황 보고서 심사
a
> a
Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 5.000 m3/ngày đêm đến dưới 10.000 m3/ngày đêm
> 수량이 5,000 m3/일야부터 10,000 m3/일야 미만까지인 지하수 개발 현황 보고서
14.900.000
> 14.900.000
b
> b
Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 10.000 m3/ngày đêm đến dưới 20.000 m3/ngày đêm
> 수량이 10,000 m3/일야부터 20,000 m3/일야 미만까지인 지하수 개발 현황 보고서
20.800.000
> 20.800.000
c
> c
Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 20.000 m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm
> 수량이 20,000 m3/일야부터 30,000 m3/일야까지인 지하수 개발 현황 보고서
27.100.000
> 27.100.000
d
> d
Báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước trên 30.000 m3/ngày đêm
> 수량이 30,000 m3/일야를 초과하는 지하수 개발 현황 보고서
34.200.000
> 34.200.000
4
> 4
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt
> 지표수 개발·이용 계획안 심사
a
> a
Đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ từ 20 triệu m3 đến dưới 100 triệu m3; Các mục đích khác với lưu lượng từ 50.000 m3/ngày đêm đến dưới 100.000 m3/ngày đêm
> 다음에 대한 지표수 개발 계획안: 총저수용량이 2,000만 m3부터 1억 m3 미만까지인 수리 저수지, 취수보; 유량이 50,000 m3/일야부터 100,000 m3/일야 미만까지인 기타 목적
25.200.000
> 25.200.000
b
> b
Công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch từ 200 m trở lên.
> 염수 차단, 수원 조성, 침수 방지, 경관 조성을 목적으로 강, 하천, 운하, 배수로, 지류를 차단하는 공작물(수리 저수지, 취수보, 수력 발전 제외)로서 강, 하천, 운하, 배수로, 지류 차단 공작물 항목의 총연장이 200 m 이상인 것.
Đối với cống ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan có tổng chiều rộng thông nước từ 200 m trở lên
> 염수 차단, 수원 조성, 침수 방지, 경관 조성을 목적으로 강, 하천, 운하, 배수로, 지류를 차단하는 수문으로서 총 통수 폭이 200 m 이상인 것에 대하여
25.200.000
> 25.200.000
c
> c
Đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 5 m3/giây đến dưới 10 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 5 triệu m3 đến dưới 20 triệu m3; Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 10 m3/giây trở lên và có dung tích toàn bộ dưới 5 triệu m3; Công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thủy lợi hoặc cụm công trình cống, trạm bơm khai thác nước mặt trong hệ thống công trình thủy lợi (không xác định được cụ thể nhu cầu, quy mô khai thác của từng cống, trạm bơm) cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô hoặc tổng quy mô khai thác nước từ 10 m3/giây đến dưới 50 m3/giây;
> 다음에 대한 지표수 개발 계획안: 농업 생산, 수산양식을 위해 지표수를 개발하는 수리 저수지, 취수보로서 개발 규모가 5 m3/초부터 10 m3/초 미만까지이고 총저수용량이 500만 m3부터 2,000만 m3 미만까지인 것; 농업 생산, 수산양식을 위해 지표수를 개발하는 수리 저수지, 취수보로서 개발 규모가 10 m3/초 이상이고 총저수용량이 500만 m3 미만인 것; 수리 시설 시스템 내에서 농업 생산, 수산양식에 공급하는(각 수문, 펌프장의 개발 규모, 수요를 구체적으로 확정할 수 없음) 수리 저수지, 취수보 외의 지표수 개발 시설 또는 수문·펌프장 시설군으로서 용수 개발 규모 또는 총규모가 10 m3/초부터 50 m3/초 미만까지인 것;
Hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ từ 100 triệu m3 đến dưới 500 triệu m3; Các mục đích khác với lưu lượng từ 100.000 m3/ngày đêm đến 200.000 m3/ngày đêm
> 총저수용량이 1억 m3부터 5억 m3 미만까지인 수리 저수지, 취수보; 유량이 100,000 m3/일야부터 200,000 m3/일야까지인 기타 목적
35.400.000
> 35.400.000
d
> d
Đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 10 m3/giây trở lên và có dung tích toàn bộ từ 5 triệu m3 đến dưới 20 triệu m3; Công trình khai thác nước mặt khác hồ chứa, đập dâng thủy lợi hoặc cụm công trình cống, trạm bơm khai thác nước mặt trong hệ thống công trình thủy lợi (không xác định được cụ thể nhu cầu, quy mô khai thác của từng cống, trạm bơm) để cấp cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô hoặc tổng quy mô khai thác từ 50 m3/giây trở lên;
> 다음에 대한 지표수 개발 계획서: 농업 생산, 수산양식을 위해 지표수를 개발하고 개발 규모가 10 m3/초 이상이며 총용량이 500만 m3 이상 2,000만 m3 미만인 저수지, 수리 둑; 저수지, 수리 둑 외의 지표수 개발 공사 또는 농업 생산, 수산양식에 공급하기 위한 수리 시설 체계 내 지표수 개발 수문·펌프장 공사군(각 수문, 펌프장의 개발 수요, 규모를 구체적으로 확정할 수 없는 경우)으로서 개발 규모 또는 총 개발 규모가 50 m3/초 이상인 것;
Hồ chứa, đập dâng thủy lợi có dung tích toàn bộ từ 500 triệu m3 trở lên;
> 총용량이 5억 m3 이상인 저수지, 수리 둑;
Phát điện với công suất từ 30.000 kw trở lên;
> 30,000 kw 이상의 용량으로 발전;
Các mục đích khác với lưu lượng trên 200.000 m3/ngày đêm
> 200,000 m3/주야를 초과하는 유량의 기타 목적
45.600.000
> 45.600.000
5
> 5
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước biển
> 해수 개발·이용 계획서 감정
a
> a
Đề án khai thác nước biển có lưu lượng từ 1.000.000 m3/ngày đêm đến 2.000.000 m3/ngày đêm
> 유량이 1,000,000 m3/주야부터 2,000,000 m3/주야까지인 해수 개발 계획서
45.600.000
> 45.600.000
b
> b
Đề án khai thác nước biển có lưu lượng trên 2.000.000 m3/ngày đêm
> 유량이 2,000,000 m3/주야를 초과하는 해수 개발 계획서
57.700.000
> 57.700.000
6
> 6
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất, nước mặt, nước biển
> 지하수, 지표수, 해수 개발 허가서의 내용 연장, 조정을 제의하는 경우에 대한 계획서, 보고서 감정
Bằng 50% mức phí quy định tại Số TT 3, 4, và 5 Biểu này
> 본 표 순번 3, 4 및 5에 규정된 수수료율의 50%에 해당
7
> 7
Thẩm định đề án, báo cáo đối với trường hợp đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất
> 지하수 탐사 허가서의 내용 연장, 조정을 제의하는 경우에 대한 계획서, 보고서 감정
Bằng 30% mức phí quy định tại Số TT 1 Biểu này
> 본 표 순번 1에 규정된 수수료율의 30%에 해당
Ghi chú:
> 주석:
Tại Số TT 4 và 5 Biểu nêu trên: Thẩm định đề án khai thác nước mặt, nước biển áp dụng đối với trường hợp công trình chưa khai thác nước và công trình đã khai thác nướс.
> 상기 표의 순번 4 및 5: 지표수, 해수 개발 계획서 감정은 공사가 물을 아직 개발하지 아니한 경우 및 공사가 이미 물을 개발한 경우에 적용한다.
4. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
> 4. 제4조를 다음과 같이 개정·보완한다:
“Điều 4. Khai, nộp phí và quyết toán phí
> “제4조. 수수료의 신고, 납부 및 정산
1. Người nộp phí nộp tiền phí vào ngân sách nhà nước theo hình thức quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Phí và lệ phí.
> 1. 수수료 납부자는 수수료 및 요율법 시행을 조직, 안내하기 위한 일부 조항 및 조치를 세부 규정하는 시행령 제362/2025/NĐ-CP 제3조제1항에 규정된 형식에 따라 국가예산에 수수료액을 납부한다.
2. Tổ chức thu phí nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo chương, tiểu mục của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành, bao gồm tiền lãi phát sinh (nếu có) trên số dư tài khoản liên quan trong quá trình thu phí.
> 2. 수수료 징수 조직은 수수료 징수 과정에서 관련된 계좌 잔액에 발생한 이자(있는 경우)를 포함하여 징수된 수수료 금액의 100%를 현행 국가예산목록의 장, 세목에 따라 국가예산에 납부한다.
Nguồn chi phí trang trải cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí được ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
> 서비스 제공, 수수료 징수 활동을 충당하기 위한 비용 재원은 법률의 규정에 따른 국가예산 지출 제도, 정액에 따라 수수료 징수 조직의 예산안에 국가예산으로 편성된다.
Tổ chức thu phí khai, nộp và quyết toán phí theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Nghị định số 362/2025/NĐ-CP.”
> 수수료 징수 조직은 시행령 제362/2025/NĐ-CP 제3조제3항의 규정에 따라 수수료를 신고, 납부 및 정산한다.”
5. Bãi bỏ Điều 5.
> 5. 제5조를 폐지한다.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
> 제5조. 시행 효력
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 11 năm 2026.
> 1. 본 통서는 2026년 11월 23일부터 시행 효력을 가진다.
2. Bãi bỏ Thông tư số 33/2019/TT-BTC sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2017/TT-BTC ngày 21 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ và Thông tư số 196/2016/TT-BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ.
> 2. 측량 및 지도 제작 활동 허가 발급 감정 수수료의 징수 수준, 징수·납부·관리 및 사용 제도를 규정하는 재무부 장관의 2017년 4월 21일 자 통서 제34/2017/TT-BTC의 일부 조항을 개정·보완하는 통서 제33/2019/TT-BTC 및 측량 및 지도 제작 정보 데이터 개발·이용 수수료의 징수 수준, 징수·납부·관리 및 사용 제도를 규정하는 재무부 장관의 2016년 11월 8일 자 통서 제196/2016/TT-BTC를 폐지한다.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
> 3. 본 통서에서 인용된 법률규범문서가 개정, 보완 또는 대체되는 경우에는 해당 개정, 보완 또는 대체 문서에 따른다.
4. Trong quá trình thực hiện, trường hợp có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
> 4. 이행 과정에서 애로사항이 있는 경우, 재무부로 적시에 반영하여 추가적인 연구 및 안내를 받을 것을 조직, 개인에게 제의한다./.
Nơi nhận:
> 수신처:
KT. BỘ TRƯỞNG
> 장관 대리
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
> - 당 중앙 비서국;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리, 정부 부총리들;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
> - 당 중앙 판공실 및 당의 각 위원회;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
> - 서기장 판공실;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회사무처;
- Hội đồng Dân tộc;
> - 민족평의회;
- Ủy ban Kinh tế và Tài chính;
> - 경제재정위원회;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석사무처;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Toà án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Kiểm toán nhà nước;
> - 국가감사원;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
> - 각 단체의 중앙기관;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
> - 각 부, 부급 기관;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
> - 중앙 직할 각 성, 시의 HĐND, UBND;
- Thuế, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
> - 중앙 직할 각 성, 시의 세무, 재정국;
- Kho bạc Nhà nước các khu vực;
> - 각 지역 국가국고;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
> - 법무부 문서검사및법집행조직국;
- Công báo;
> - 관보;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
> - 정부 전자정보포털;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
> - 법률에 관한 국가 데이터베이스;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
> - 재정부 전자정보포털;
- Bộ trưởng (để b/c);
> - 장관(보고용);
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
> - 재정부 산하 각 단위;
- Lưu: VT, CST ( b).
> - 보관: VT, CST ( b).
THỨ TRƯỞNG
> 차관
Cao Anh Tuấn
> Cao Anh Tuấn
참고 자료