← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 시행령 제377/2026/NĐ-CP호 민관협력방식 투자법의 일부 조항을 상세 규정하는 시행령들의 일부 조항 개정 및 보완

게시 2026-10-30
[베트남 법령] 시행령 제377/2026/NĐ-CP호 민관협력방식 투자법의 일부 조항을 상세 규정하는 시행령들의 일부 조항 개정 및 보완

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

CHÍNH PHỦ

> 정부

_______

> _______

Số: 377/2026/NĐ-CP

> 번호: 377/2026/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

_______________________

> _______________________

Hà Nội, ngày 01 tháng 10 năm 2026

> 하노이, 2026년 10월 01일

NGHỊ ĐỊNH

> 의정

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết

> 상세 규정하는 각 의정의 일부 조항 개정·보완

một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư

> 민관협력방식 투자법의 일부 조항을

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14;

> 민관협력방식 투자법 제64/2020/QH14호에 근거하여;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật Đấu thầu số 57/2024/QH15;

> 기획법, 투자법, 민관협력방식 투자법 및 입찰법의 일부 조항을 개정·보완하는 법률 제57/2024/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu;

> 입찰법의 일부 조항을 개정·보완하는 법률에 근거하여;

Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư;

> 민관협력방식 투자법;

Luật Hải quan;

> 관세법;

Luật Thuế giá trị gia tăng;

> 부가가치세법;

Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;

> 수출세·수입세법;

Luật Đầu tư;

> 투자법;

Luật Đầu tư công;

> 공공투자법;

Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15;

> 공공자산 관리·사용법 제90/2025/QH15호;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

> 토지법 집행 조직에서의 어려움, 장애를 해소하기 위한 일부 메커니즘, 정책을 규정하는 결의 제254/2025/QH15호에 근거하여;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Tài chính;

> 재정부 장관의 제청에 따라;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư.

> 정부는 민관협력방식 투자법의 일부 조항을 상세 규정하는 각 의정의 일부 조항을 개정·보완하는 의정을 공포한다.

Chương I

> 제I장

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ

> 의정 제호의 일부 조항 개정·보완

180/2025/NĐ-CP NGÀY 01 THÁNG 7 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ

> 정부의 2025년 7월 1일자 제180/2025/NĐ-CP호에 관한

CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH HỢP TÁC CÔNG TƯ TRONG LĨNH VỰC

> 분야에서의 민관협력 메커니즘, 정책

PHÁT TRIỂN KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, ĐỔI MỚI SÁNG TẠO

> 과학, 기술 발전, 혁신

VÀ CHUYỂN ĐỔI SỐ

> 및 디지털 전환

Điều 1. Sửa đổi khoản 1 Điều 1

> 제1조. 제1조 제1항 개정

“1. Nghị định này quy định cơ chế, chính sách về hợp tác công tư trong hoạt động khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số.”.

> “1. 본 의정은 과학, 기술 활동, 혁신 및 디지털 전환에서의 민관협력에 관한 메커니즘, 정책을 규정한다.”.

Điều 2. Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 3

> 제2조. 제3조 제4항 a호 개정

“a) Đối với công nghệ, sản phẩm công nghệ thuộc giai đoạn nghiên cứu cơ bản hoặc đang trong giai đoạn nghiên cứu và phát triển nhưng chưa xác định khả năng thương mại hóa, ưu tiên lựa chọn hình thức hợp tác thông qua đặt hàng, tài trợ theo quy định tại Điều 22 của Nghị định này;”.

> “a) 기초연구 단계에 속하거나 연구개발 단계에 있으나 상업화 가능성이 확정되지 않은 기술, 기술제품에 대하여, 본 의정 제22조의 규정에 따른 주문, 지원을 통한 협력 형태를 우선적으로 선택한다;”.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 7

> 제3조. 제7조 제3항 c호 개정·보완

“c) Trường hợp dữ liệu được sử dụng cho mục tiêu thương mại hóa, cơ quan chủ quản dữ liệu được phép thỏa thuận với đối tác về chi phí khai thác dữ liệu phù hợp với quy định của pháp luật về phí và lệ phí nhằm bù đắp chi phí quản lý, duy trì, bảo đảm an toàn và phát triển hạ tầng dữ liệu.

> “c) 데이터가 상업화 목적으로 사용되는 경우, 데이터 주관기관은 데이터 인프라 관리, 유지, 안전 보장 및 개발 비용을 보전하기 위하여 수수료 및 요금에 관한 법률 규정에 부합하게 데이터 이용 비용에 대해 상대방과 합의할 수 있다.

Trường hợp chưa có quy định về mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực dữ liệu, cơ quan chủ quản dữ liệu xác định chi phí khai thác dữ liệu căn cứ nguyên tắc xác định mức thu phí, lệ phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.

> 데이터 분야에서 수수료, 요금의 징수액, 징수·납부 제도에 관한 규정이 아직 없는 경우, 데이터 주관기관은 수수료 및 요금에 관한 법률 규정에 따른 수수료, 요금 징수액 산정 원칙에 근거하여 데이터 이용 비용을 결정한다.

Trong trường hợp này, các bên thỏa thuận tại hợp đồng, thỏa thuận hợp tác về việc điều chỉnh mức chi phí cho giai đoạn còn lại nếu sau khi hợp đồng được ký kết mà pháp luật có quy định về mức thu, chế độ thu, nộp phí, lệ phí trong lĩnh vực dữ liệu;

> 이 경우, 계약이 체결된 후 법률에 데이터 분야의 수수료, 요금 징수액, 징수·납부 제도에 관한 규정이 있는 경우 잔여 기간에 대한 비용 수준을 조정하는 것에 관하여 양 당사자는 계약, 협력협약에서 합의한다;

không phải thực hiện truy thu, hoàn trả đối với giai đoạn đã thực hiện của hợp đồng dự án.”.

> 프로젝트 계약의 이미 이행된 기간에 대해서는 추징, 환급을 이행하지 아니한다.”.

Điều 4. Bổ sung khoản 5 vào sau khoản 4 Điều 11

> 제4조. 제11조 제4항 뒤에 제5항 추가

“5. Hợp đồng hỗn hợp quy định tại khoản 3 Điều 45 của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư được áp dụng đối với các dự án cần kết hợp nhiều loại hợp đồng khác nhau để phù hợp với điều kiện thực tế của dự án, đặc điểm, khả năng thương mại hóa của công nghệ.

> “5. 민관협력방식 투자법 제45조 제3항에 규정된 혼합계약은 프로젝트의 실제 조건, 기술의 특성 및 상용화 가능성에 부합하도록 서로 다른 여러 유형의 계약을 결합할 필요가 있는 프로젝트에 대하여 적용된다.

Hợp đồng hỗn hợp có thể được kết hợp một hoặc một số loại hợp đồng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này hoặc mô hình hợp tác khác theo quy định của pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, pháp luật về dữ liệu và pháp luật khác có liên quan.

> 혼합계약은 본 조 제1항, 제2항, 제3항 및 제4항에 규정된 하나 또는 여러 유형의 계약 또는 과학, 기술 및 혁신에 관한 법률, 데이터에 관한 법률 및 기타 관련 법률의 규정에 따른 기타 협력 모델을 결합할 수 있다.

Các bên thỏa thuận, thống nhất về việc kết hợp các loại hợp đồng, mô hình hợp tác, phương thức quản lý, phương án thu hồi vốn đầu tư.”.

> 당사자들은 계약 유형의 결합, 협력 모델, 관리 방식, 투자 자본 회수 방안에 대하여 합의하고 통일한다.”.

Điều 5. Sửa đổi khoản 4 Điều 12

> 제5조. 제12조 제4항의 개정

“4. Trình tự, thủ tục chuẩn bị đầu tư, lựa chọn nhà đầu tư, ký kết, thực hiện hợp đồng và quản lý nhà nước đối với dự án PPP thực hiện theo pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Nghị định này.

> “4. PPP 프로젝트에 대한 투자 준비, 투자자 선정, 계약 체결·이행 및 국가 관리의 순서와 절차는 민관협력방식 투자에 관한 법률 및 본 시행령에 따라 이행한다.

Các nội dung về kỹ thuật, yêu cầu về thiết kế, an ninh, an toàn mạng và các nội dung đặc thù khác của lĩnh vực công nghệ thông tin thực hiện theo quy định của pháp luật về chuyển đổi số và an ninh mạng.”.

> 기술에 관한 내용, 설계 요건, 네트워크 안보 및 안전 그리고 정보기술 분야의 기타 특수 내용은 디지털 전환 및 사이버 안보에 관한 법률의 규정에 따라 이행한다.”.

Điều 6. Sửa đổi một số khoản của Điều 13

> 제6조. 제13조 일부 항의 개정

1. Sửa đổi khoản 1 như sau:

> 1. 제1항을 다음과 같이 개정한다:

“1. Chỉ định nhà đầu tư theo quy định tại Điều 39 của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Điều 55 Nghị định số 243/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư.”.

> “1. 민관협력방식 투자법 제39조 및 민관협력방식 투자법의 일부 조항을 세부 규정하는 2025년 9월 11일자 정부 시행령 제243/2025/NĐ-CP호 제55조의 규정에 따른 투자자 지정.”.

2. Sửa đổi khoản 2 như sau:

> 2. 제2항을 다음과 같이 개정한다:

“2. Lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt theo quy định tại Điều 40 của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Điều 57 Nghị định số 243/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư.”.

> “2. 민관협력방식 투자법 제40조 및 민관협력방식 투자법의 일부 조항을 세부 규정하는 2025년 9월 11일자 정부 시행령 제243/2025/NĐ-CP호 제57조의 규정에 따른 특별한 경우의 투자자 선정.”.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 14

> 제7조. 제14조 일부 항의 개정·추가

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:

> 1. 제1항을 다음과 같이 개정·추가한다:

“1. Đối với dự án đầu tư, xây dựng, vận hành, kinh doanh hạ tầng khoa học, công nghệ, nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi bao gồm:

> “1. 과학·기술 인프라 투자, 건설, 운영, 사업 프로젝트의 경우, 타당성 조사 보고서의 내용은 다음을 포함한다:

a) Sự cần thiết đầu tư; sự phù hợp của dự án với kế hoạch tổng thể về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo theo quy định của pháp luật về khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số;

> a) 투자의 필요성; 과학기술, 혁신 및 디지털 전환에 관한 법률 규정에 따른 과학, 기술 및 혁신에 관한 마스터플랜과 프로젝트의 부합성;

b) Mục tiêu; quy mô; địa điểm; tiến độ; thời hạn hợp đồng dự án, thời gian xây dựng công trình đối với dự án có cấu phần xây dựng;

> b) 목표; 규모; 장소; 일정; 프로젝트 계약 기간, 건설 구성요소가 있는 프로젝트의 경우 시설물 건설 기간;

c) Mô tả về phương án kỹ thuật, giải pháp công nghệ áp dụng, dự án thành phần (nếu có);

> c) 기술 방안, 적용 기술 솔루션, 구성 프로젝트(있는 경우)에 대한 기술;

d) Loại hợp đồng dự án PPP; cơ chế chia sẻ phần giảm doanh thu (nếu có);

> d) PPP 프로젝트 계약 유형; 매출 감소분 공유 메커니즘(있는 경우);

đ) Tổng mức đầu tư; phương án tổ chức vận hành, kinh doanh, cung cấp dịch vụ; dự kiến vốn nhà nước trong dự án và hình thức quản lý, sử dụng tương ứng (nếu có); dự kiến nguồn kinh phí khác từ ngân sách nhà nước (nếu có).”.

> đ) 총투자금액; 운영, 사업, 서비스 제공 조직 방안; 프로젝트 내 예상 국가 자본 및 이에 상응하는 관리·사용 형태(있는 경우); 국가예산으로부터의 기타 예상 경비 재원(있는 경우).”.

2. Sửa đổi điểm a, điểm b khoản 2 như sau:

> 2. 제2항 a목, b목을 다음과 같이 개정한다:

“a) Phân kỳ hoạt động nghiên cứu, phát triển, thương mại hóa sản phẩm khoa học, công nghệ theo 02 giai đoạn, gồm: giai đoạn thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và giai đoạn thương mại hóa kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ;

> “a) 과학·기술 제품의 연구, 개발, 상용화 활동을 다음의 2단계로 단계화함: 과학·기술 과제 수행 단계 및 과학·기술 과제 수행 결과의 상용화 단계;

b) Thuyết minh sơ bộ nhiệm vụ khoa học, công nghệ trong giai đoạn 1 của dự án, gồm: mục tiêu;

> b) 프로젝트 제1단계에서의 과학·기술 과제에 대한 예비 설명으로서 다음을 포함함: 목표;

nội dung, phương pháp thực hiện chủ yếu;

> 주요 수행 내용, 방법;

kết quả, sản phẩm dự kiến;

> 예상 결과, 제품;

yêu cầu sơ bộ về năng lực, nguồn nhân lực, cơ sở vật chất - trang thiết bị;

> 역량, 인적 자원, 물적 시설·장비에 관한 예비 요건;

dự kiến hiệu quả đầu ra;”.

> 예상 산출 효과;”.

3. Sửa đổi điểm c khoản 4 như sau:

> 3. 제4항 c목을 다음과 같이 개정한다:

“c) Thuyết minh yêu cầu về phương án tổ chức quản lý, vận hành, kinh doanh công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng;

> “c) 시설물, 인프라 시스템의 관리, 운영, 사업 조직 방안에 관한 요건 설명;

yêu cầu về chất lượng sản phẩm, dịch vụ công;

> 제품, 공공서비스의 품질에 관한 요건;

nhu cầu sử dụng tài nguyên và nguồn nhân lực;

> 자원 및 인적 자원 사용 수요;

tổng mức đầu tư;

> 총투자금액;

phương án tài chính;

> 재무 방안;

dự kiến nguồn kinh phí khác từ ngân sách nhà nước (nếu có).”.

> 국가예산으로부터의 기타 예상 경비 재원(있는 경우).”.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 17

> 제8조. 제17조 제2항의 개정·추가

“2. Dự án PPP có hoạt động thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được đặt hàng hoặc tài trợ một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách nhà nước quy định tại Điều 22 của Nghị định này.

> “2. 본 시행령 제22조에 규정된 국가예산으로부터 경비의 일부 또는 전부를 발주받거나 지원받는 과학, 기술 및 혁신 과제 수행 활동이 있는 PPP 프로젝트.

Phần kinh phí này không tính vào tỷ lệ vốn nhà nước tham gia trong dự án PPP quy định tại khoản 1 Điều này.

> 이 경비 부분은 본 조 제1항에 규정된 PPP 프로젝트에 참여하는 국가 자본 비율에 산입하지 아니한다.

Nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án PPP tổ chức quản lý và hạch toán độc lập phần kinh phí này với phần vốn nhà nước tham gia trong dự án PPP. Việc đặt hàng hoặc tài trợ, thanh toán, quyết toán thực hiện theo pháp luật về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.”.

> 투자자, PPP 프로젝트 기업은 이 경비 부분을 PPP 프로젝트에 참여하는 국가 자본 부분과 독립적으로 관리 및 회계 처리한다. 발주 또는 지원, 지급, 결산은 과학, 기술 및 혁신에 관한 법률에 따라 이행한다.”.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 18

> 제9조. 제18조 일부 항의 개정·추가

1. Sửa đổi khoản 2 như sau:

> 1. 제2항을 다음과 같이 개정한다:

“2. Đối với dự án PPP thực hiện hoạt động đầu tư, xây dựng, vận hành, kinh doanh hạ tầng khoa học, công nghệ, nội dung hợp đồng gồm các nội dung quy định tại Điều 62 Nghị định số 243/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư.”.

> “2. 과학·기술 인프라 투자, 건설, 운영, 사업 활동을 수행하는 PPP 프로젝트의 경우, 계약의 내용은 민관협력방식 투자법의 일부 조항을 세부 규정하는 2025년 9월 11일자 정부 시행령 제243/2025/NĐ-CP호 제62조에 규정된 내용들을 포함한다.”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:

> 2. 제3항을 다음과 같이 개정·추가한다:

“3. Đối với dự án PPP kết hợp hoạt động đầu tư, xây dựng, vận hành, kinh doanh hạ tầng khoa học, công nghệ và hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo và thương mại hóa kết quả nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, cơ quan có thẩm quyền và nhà đầu tư lựa chọn các nội dung phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều này, các nội dung liên quan đến hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ quy định tại khoản 2 Điều 14 của Nghị định này và các nội dung sau đây để đàm phán và quy định trong hợp đồng:

> “3. 과학, 기술 인프라의 투자, 건설, 운영, 사업 활동 및 과학 연구, 기술 개발, 혁신 창의와 과학 연구, 기술 개발 결과의 상업화 활동을 결합한 PPP 프로젝트의 경우, 권한 있는 기관과 투자자는 본 조 제2항의 규정에 부합하는 내용, 본 시행령 제14조 제2항에 규정된 과학 연구, 기술 개발 활동에 관련된 내용 및 다음의 내용들을 선택하여 협상하고 계약에 규정한다:

a) Quyền sở hữu, quyền sử dụng, quyền khai thác kết quả nghiên cứu, dữ liệu, phần mềm, mô hình, thuật toán, thiết kế, bí quyết kỹ thuật, tài sản trí tuệ, sản phẩm hình thành từ dự án;

> a) 연구 결과, 데이터, 소프트웨어, 모델, 알고리즘, 설계, 기술적 노하우, 지식재산, 프로젝트로부터 형성된 제품의 소유권, 사용권, 개발·활용권;

trách nhiệm bảo mật, an toàn dữ liệu, chuyển giao công nghệ, đào tạo nhân lực, vận hành, bảo trì và nâng cấp sản phẩm là kết quả của hoạt động thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;

> 과학 및 기술 과제 수행 활동의 결과인 제품의 보안, 데이터 안전, 기술 이전, 인력 양성, 운영, 유지보수 및 업그레이드 책임;

b) Việc quản lý, khai thác, chia sẻ, cho thuê, chuyển giao hoặc xử lý các tài sản, dữ liệu trong trường hợp dự án PPP sử dụng tài sản công là dữ liệu, hạ tầng dùng chung, tài sản công khác để phát triển, thử nghiệm, vận hành sản phẩm công nghệ chiến lược, bảo đảm tuân thủ pháp luật về dữ liệu, tài sản công, an ninh mạng, bảo vệ bí mật nhà nước, sở hữu trí tuệ và pháp luật có liên quan;

> b) PPP 프로젝트가 전략적 기술 제품을 개발, 시험, 운영하기 위해 데이터, 공동 사용 인프라, 기타 공공재산인 공공재산을 사용하는 경우 재산, 데이터의 관리, 개발·활용, 공유, 임대, 이전 또는 처리, 데이터, 공공재산, 사이버 안보, 국가비밀 보호, 지식재산 및 관련 법률에 관한 법률 준수 보장;

c) Việc quản lý, khai thác kết quả nghiên cứu, dữ liệu, phần mềm, mô hình, thuật toán, tài sản trí tuệ, hạ tầng dùng chung hình thành từ dự án PPP;

> c) PPP 프로젝트로부터 형성된 연구 결과, 데이터, 소프트웨어, 모델, 알고리즘, 지식재산, 공동 사용 인프라의 관리, 개발·활용;

d) Trách nhiệm bàn giao, duy trì, bảo trì, cập nhật, bảo mật và xử lý tài sản, dữ liệu quy định tại điểm b hoặc điểm c khoản này khi chấm dứt hợp đồng dự án PPP.”.

> d) PPP 프로젝트 계약 종료 시 본 항 b목 또는 c목에 규정된 재산, 데이터의 인계, 유지, 유지보수, 업데이트, 보안 및 처리 책임.”.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 20

> 제10조. 제20조의 일부 항 개정·추가

1. Sửa đổi điểm a khoản 2 như sau:

> 1. 제2항 a목을 다음과 같이 개정한다:

“a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định hoặc phân cấp thẩm quyền quyết định phê duyệt đề án đối với tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản này;”.

> “a) 장관, 중앙기관의 장, 성급 인민위원회 위원장은 본 항 b목에 규정된 경우를 제외하고 관리 범위에 속하는 공공비사업단위의 공공재산에 대한 사업계획 승인 결정 권한을 결정하거나 분임한다;”.

2. Sửa đổi khoản 6 như sau:

> 2. 제6항을 다음과 같이 개정한다:

“6. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt đề án quy định tại điểm a khoản 2 Điều này quyết định phê duyệt đề án theo thẩm quyền hoặc có văn bản yêu cầu hoàn thiện hoặc không phê duyệt đề án.

> “6. 유효한 서류를 완비하여 접수한 날부터 근무일 기준 07일 이내에 본 조 제2항 a목에 규정된 사업계획 승인 권한이 있는 기관, 개인은 권한에 따라 사업계획 승인을 결정하거나 보완을 요구하거나 사업계획을 승인하지 않는 문서를 보낸다.

Đối với đề án quy định tại điểm b khoản 2 Điều này, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập tự quyết định phê duyệt đề án.”.

> 본 조 제2항 b목에 규정된 사업계획에 대하여는 공공비사업단위의 장이 스스로 사업계획 승인을 결정한다.”.

Chương II

> 제II장

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ

> 시행령 제호의 일부 조 개정·추가

243/2025/NĐ-CP NGÀY 11 THÁNG 9 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ

> 2025년 9월 11일자 정부의 제243/2025/NĐ-CP호

QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT ĐẦU TƯ

> 투자법의 일부 조항을 세부 규정하는

THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ

> 민관협력방식에 의한

Điều 11. Bổ sung điểm d vào sau điểm c khoản 3 Điều 5

> 제11조. 제5조 제3항 c목 뒤에 d목 추가

“d) Trường hợp thuê tư vấn nước ngoài, liên danh tư vấn trong nước và tư vấn nước ngoài hoặc không có định mức thì dự toán chi phí thẩm tra được lập theo quy định của Chính phủ về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu tư.”.

> “d) 외국 컨설팅, 국내 컨설팅과 외국 컨설팅의 공동수급체를 고용하는 경우 또는 정격 기준이 없는 경우, 검증 비용 예산서는 국가 중요 프로젝트의 평가 순서·절차 및 투자 감시·평가에 관한 정부의 규정에 따라 작성된다.”.

Điều 12. Sửa đổi khoản 2 Điều 6

> 제12조. 제6조 제2항 개정

“2. Bộ, cơ quan trung ương, cơ quan khác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quyết định về việc phân cấp cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc bộ, cơ quan trung ương, cơ quan khác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

> “2. 부처, 중앙기관, 기타 기관, 성급 인민위원회는 부처, 중앙기관, 기타 기관, 성급 인민위원회 소속, 직속 기관, 조직, 단위;

Ủy ban nhân dân cấp xã;

> 사급 인민위원회;

đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan có thẩm quyền đối với một trong các dự án sau đây:

> 성급 인민위원회의 관리 범위에 속하는 공공비사업단위가 다음 프로젝트 중 하나에 대한 권한 있는 기관이 되도록 분임하는 결정을 공포한다:

a) Dự án PPP có tổng mức đầu tư tương đương dự án nhóm B, nhóm C theo quy định của pháp luật về đầu tư công;

> a) 공공투자 법률 규정에 따른 B그룹, C그룹 프로젝트에 상응하는 총투자액을 가진 PPP 프로젝트;

b) Dự án áp dụng loại hợp đồng O&M

> b) O&M 계약 형태를 적용하는 프로젝트

Đối với dự án không thuộc quy định tại điểm a và điểm b khoản này, bộ, cơ quan trung ương, cơ quan khác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định phân cấp cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc bộ, cơ quan trung ương, cơ quan khác, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;

> 본 항 a목 및 b목 규정에 속하지 않는 프로젝트의 경우, 부처, 중앙기관, 기타 기관, 성급 인민위원회는 부처, 중앙기관, 기타 기관, 성급 인민위원회 소속, 직속 기관, 조직, 단위;

Ủy ban nhân dân cấp xã;

> 사급 인민위원회;

đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh làm cơ quan có thẩm quyền đối với từng dự án cụ thể.”.

> 성급 인민위원회의 관리 범위에 속하는 공공비사업단위를 각각의 구체적인 프로젝트에 대한 권한 있는 기관으로 분임하기로 결정한다.”.

Điều 13. Sửa đổi khoản 4 Điều 7

> 제13조. 제7조 제4항 개정

“4. Đối với dự án quy định tại khoản 3 Điều 11 của Luật PPP có nhu cầu thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư thì thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều này.

> “4. PPP법 제11조 제3항에 규정된 프로젝트로서 투자 방침 결정 절차를 수행할 수요가 있는 경우 본 조 제3항의 규정에 따라 수행한다.

Thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư dự án trong trường hợp này thuộc Bộ trưởng, người đứng đầu cơ quan trung ương, cơ quan khác, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại các khoản 3, 4 và 5 Điều 12 Luật PPP.”.

> 이 경우 프로젝트 투자 방침 결정 권한은 PPP법 제12조 제3항, 제4항 및 제5항의 규정에 따른 장관, 중앙기관의 장, 기타 기관의 장, 성급 인민의회, 성급 인민위원회에 속한다.”.

Điều 14. Bổ sung khoản 6 vào sau khoản 5 Điều 10

> 제14조. 제10조 제5항 뒤에 제6항 추가

“6. Trong trường hợp thành lập Hội đồng thẩm định theo quy định tại khoản 2 Điều này, cơ quan thường trực của Hội đồng thẩm định thực hiện trách nhiệm của đơn vị thẩm định dự án quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều này.”.

> “6. 본 조 제2항의 규정에 따라 평가위원회를 설치하는 경우, 평가위원회 상임기관은 본 조 제4항 및 제5항에 규정된 프로젝트 평가 단위의 책임을 이행한다.”.

Điều 15. Sửa đổi Điều 26

> 제15조. 제26조 개정

1. Sửa đổi khoản 1 như sau:

> 1. 제1항을 다음과 같이 개정한다:

“1. Nhà đầu tư nộp văn bản đề xuất thực hiện dự án PPP đến cơ quan có thẩm quyền theo thủ tục sau:

> “1. 투자자는 다음 절차에 따라 권한 있는 기관에 PPP 프로젝트 수행 제안 문서를 제출한다:

a) Nhà đầu tư nộp văn bản đề xuất dự án kèm theo tài liệu làm rõ về điều kiện lựa chọn dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật PPP; hồ sơ, tài liệu pháp lý về tư cách nhà đầu tư; tài liệu khác (nếu có);

> a) 투자자는 PPP법 제26조 제1항의 규정에 따른 프로젝트 선정 조건에 관한 명확화 서류, 투자자 자격에 관한 법적 서류·자료, 기타 서류(있는 경우)를 첨부한 프로젝트 제안 문서를 제출한다;

b) Nhà đầu tư nộp văn bản đề xuất thực hiện dự án PPP trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 36 của Nghị định này.

> b) 투자자는 본 시행령 제36조제1항a호에 규정된 온라인 투자자 선정 적용 로드맵에 따라 국가 입찰망 시스템에 PPP 사업 시행 제안 문서를 제출한다.

Trong thời gian chưa thực hiện trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nhà đầu tư nộp văn bản đề xuất thực hiện dự án PPP trực tiếp hoặc qua bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh (đối với dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan có thẩm quyền) hoặc bộ phận một cửa của bộ, cơ quan trung ương, cơ quan khác (đối với dự án do bộ, cơ quan trung ương, cơ quan khác là cơ quan có thẩm quyền).

> 국가 입찰망 시스템에서 아직 시행되지 않는 기간 동안, 투자자는 PPP 사업 시행 제안 문서를 성급 공공행정봉사센터(성급 인민위원회가 주무관청인 사업의 경우) 또는 부처, 중앙기관, 기타 기관의 원스톱 부서(부처, 중앙기관, 기타 기관이 주무관청인 사업의 경우)로 직접 또는 우편을 통해 제출한다.

Đối với dự án do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan có thẩm quyền, Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày hồ sơ được gửi đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp tỉnh.

> 성급 인민위원회가 주무관청인 사업의 경우, 재정국은 성급 공공행정봉사센터에 서류가 송부된 날부터 근무일 기준 02일 이내에 투자자의 사업 제안 서류를 접수한다.

Đối với dự án do bộ, cơ quan trung ương, cơ quan khác là cơ quan có thẩm quyền, trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề xuất dự án, đơn vị phụ trách bộ phận một cửa báo cáo cơ quan có thẩm quyền giao cơ quan, đơn vị trực thuộc xem xét hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư.”.

> 부처, 중앙기관, 기타 기관이 주무관청인 사업의 경우, 사업 제안 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 02일 이내에 원스톱 부서 담당 부서는 주무관청에 보고하여 소속 기관, 단위에 투자자의 사업 제안 서류를 검토하도록 배정하게 한다.”.

2. Sửa đổi đoạn đầu khoản 2 như sau:

> 2. 제2항 첫 문단을 다음과 같이 수정한다:

“2. Cơ quan có thẩm quyền xem xét sơ bộ về điều kiện lựa chọn dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật PPP và các nội dung cần thiết khác, trả lời bằng văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất thực hiện dự án của nhà đầu tư.

> “2. 주무관청은 PPP법 제26조제1항에 규정된 사업 선정 요건 및 기타 필요한 내용에 대해 예비 검토하고, 투자자의 사업 시행 제안 문서를 접수한 날부터 근무일 기준 10일 이내에 투자자가 예비타당성조사 보고서, 투자 주장 제안 보고서를 작성하는 것에 대한 승인 또는 불승인을 문서로 회신한다.

Văn bản chấp thuận việc nhà đầu tư đề xuất dự án gồm các nội dung sau đây:”.

> 투자자의 사업 제안 승인 문서는 다음 내용을 포함한다:”.

Điều 16. Sửa đổi Điều 27

> 제16조. 제27조의 수정

1. Sửa đổi khoản 1 như sau:

> 1. 제1항을 다음과 같이 수정한다:

“1. Nhà đầu tư nộp văn bản đề xuất thực hiện dự án PPP đến cơ quan có thẩm quyền theo thủ tục quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định này.

> “1. 투자자는 본 시행령 제26조제1항에 규정된 절차에 따라 주무관청에 PPP 사업 시행 제안 문서를 제출한다.

Trường hợp đề xuất áp dụng quy trình thực hiện dự án quy định tại khoản 4 Điều 11 của Luật PPP, nhà đầu tư phải thuyết minh căn cứ áp dụng.”.

> PPP법 제11조제4항에 규정된 사업 시행 절차 적용을 제안하는 경우, 투자자는 적용 근거를 설명하여야 한다.”.

2. Sửa đổi khoản 2 như sau:

> 2. 제2항을 다음과 같이 수정한다:

“2. Cơ quan có thẩm quyền xem xét sơ bộ về điều kiện lựa chọn dự án theo quy định tại khoản 1 Điều 26 của Luật PPP và các nội dung cần thiết khác, trả lời bằng văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thi trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất thực hiện dự án của nhà đầu tư.

> “2. 주무관청은 PPP법 제26조제1항에 규정된 사업 선정 요건 및 기타 필요한 내용에 대해 예비 검토하고, 투자자의 사업 시행 제안 문서를 접수한 날부터 근무일 기준 10일 이내에 투자자가 타당성조사 보고서를 작성하는 것에 대한 승인 또는 불승인을 문서로 회신한다.

Nội dung văn bản chấp thuận nhà đầu tư đề xuất dự án gồm các nội dung quy định tại khoản 2 Điều 26 của Nghị định này.”.

> 투자자의 사업 제안 승인 문서의 내용은 본 시행령 제26조제2항에 규정된 내용을 포함한다.”.

Điều 17. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 2 Điều 28

> 제17조. 제28조제2항d호의 수정·보완

“d) Cơ quan có thẩm quyền tổ chức thẩm định hồ sơ đề xuất dự án theo quy định tại các điểm a, b và đ khoản 1 và khoản 3 Điều 22 Nghị định này. Số lượng hồ sơ thẩm định được quy định tại khoản 2 Điều 21 của Nghị định này;”.

> “d) 주무관청은 본 시행령 제22조제1항a, b, đ호 및 제3항에 규정된 바에 따라 사업 제안 서류 감정을 조직한다. 감정 서류의 수량은 본 시행령 제21조제2항에 규정된다;”.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 29

> 제18조. 제29조의 일부 항의 수정·보완

1. Sửa đổi điểm b khoản 4 như sau:

> 1. 제4항b호를 다음과 같이 수정한다:

“b) Nhà đầu tư tham dự thầu dự án PPP với nhà thầu tư vấn thực hiện một trong các công việc tư vấn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này không có mối quan hệ công ty mẹ, công ty con kể từ khi phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu hoặc kể từ khi nhà thầu tư vấn ký hợp đồng thực hiện công việc tư vấn tùy theo hành động nào xảy ra trước;”.

> “b) PPP 사업 입찰에 참가하는 투자자와 본 조 제1항 및 제2항에 규정된 컨설팅 업무 중 하나를 수행하는 컨설팅 계약상대자는 입찰초청서류, 제안요청서류가 발행된 때부터 또는 컨설팅 계약상대자가 컨설팅 업무 수행 계약을 체결한 때부터(어느 행위가 먼저 발생하는지에 따라) 모회사·자회사 관계가 없어야 한다;”.

2. Sửa đổi khoản 7 như sau:

> 2. 제7항을 다음과 같이 수정한다:

“7. Đối với dự án áp dụng hình thức chỉ định nhà đầu tư theo quy định tại khoản 1 Điều 39 của Luật PPP hoặc hình thức lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt theo quy định tại khoản 1 Điều 40 của Luật PPP, nhà đầu tư không phải đáp ứng quy định về bảo đảm cạnh tranh quy định tại điểm a khoản 2, khoản 4 và khoản 5 Điều này.”.

> “7. PPP법 제39조제1항의 규정에 따른 투자자 수의계약 형태 또는 PPP법 제40조제1항의 규정에 따른 특별한 경우의 투자자 선정 형태를 적용하는 사업의 경우, 투자자는 본 조 제2항a호, 제4항 및 제5항에 규정된 경쟁 보장에 관한 규정을 충족하지 않아도 된다.”.

Điều 19. Bổ sung khoản 5 vào sau khoản 4 Điều 34

> 제19조. 제34조제4항 뒤에 제5항 추가

“5. Đối với dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án PPP phải thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng trước thời điểm hợp đồng có hiệu lực.

> “5. 정산을 요구하지 않는 BT 계약 유형을 적용하는 사업의 경우, 투자자, PPP 사업 기업은 계약 발효 시점 전에 계약 이행 보증 조치를 취해야 한다.

Giá trị bảo đảm thực hiện hợp đồng theo mức xác định là 1% tổng mức đầu tư của dự án.”.

> 계약 이행 보증 가치는 사업 총투자금액의 1%로 확정된 수준에 따른다.”.

Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Điều 36

> 제20조. 제36조의 수정·보완

“Điều 36. Áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng

> “제36조. 온라인 투자자 선정 적용

1. Lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng:

> 1. 온라인 투자자 선정 적용 로드맵:

a) Từ ngày 01 tháng 01 năm 2027: Thực hiện thủ tục nộp văn bản đề xuất dự án PPP theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 26, khoản 1 Điều 27 Nghị định này trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;

> a) 2027년 01월 01일부터: 국가 입찰망 시스템에서 본 시행령 제26조제1항a호, 제27조제1항에 규정된 PPP 사업 제안 문서 제출 절차를 시행한다;

b) Từ ngày 01 tháng 9 năm 2027: Thực hiện lựa chọn nhà đầu tư qua mạng đối với dự án PPP áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;

> b) 2027년 09월 01일부터: 국가 입찰망 시스템에서 일반경쟁입찰 방식을 적용하는 PPP 사업에 대한 온라인 투자자 선정을 시행한다;

c) Đối với dự án PPP áp dụng hình thức đàm phán cạnh tranh, chỉ định nhà đầu tư, lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt thì không áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng, nhưng phải thực hiện công khai thông tin về lựa chọn nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 9 của Luật PPP.

> c) 경쟁적 협상, 투자자 수의계약, 특별한 경우의 투자자 선정 형태를 적용하는 PPP 사업의 경우 온라인 투자자 선정을 적용하지 아니하되, PPP법 제9조제1항에 규정된 바에 따라 국가 입찰망 시스템에 투자자 선정에 관한 정보를 공개하여야 한다.

2. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư qua mạng:

> 2. 온라인 투자자 선정 절차:

a) Mời thầu, phát hành Hồ sơ mời thầu qua mạng;

> a) 온라인을 통한 입찰 초청, 입찰초청서류 발행;

b) Sửa đổi, làm rõ E-HSMT;

> b) E-HSMT(전자입찰초청서류) 수정, 명확화;

c) Nộp, sửa đổi, thay thế, rút E-HSDT;

> c) E-HSDT(전자입찰참가서류) 제출, 수정, 대체, 철회;

d) Mở thầu, đánh giá E-HSDT;

> d) 개찰, E-HSDT(전자입찰참가서류) 평가;

đ) Sau khi đánh giá E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà đầu tư được phê duyệt và đăng tải công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;

> đ) E-HSDT(전자입찰참가서류) 평가 후, 투자자 선정 결과가 승인되고 국가 입찰망 시스템에 공개적으로 게재된다;

e) Đối với lựa chọn nhà đầu tư qua mạng, trường hợp nhà đầu tư kiến nghị về lựa chọn nhà đầu tư, nhà đầu tư gửi đơn kiến nghị trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo lộ trình quy định tại khoản 1 Điều này.

> e) 온라인을 통한 투자자 선정에 대하여, 투자자가 투자자 선정에 관해 이의제기하는 경우, 투자자는 본 조 제1항에 규정된 로드맵에 따라 국가입찰망시스템에 이의제기 신청서를 제출한다.

Trong thời gian chưa áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng, nhà đầu tư gửi đơn kiến nghị đến bộ phận hành chính của người có trách nhiệm giải quyết kiến nghị.

> 온라인을 통한 투자자 선정이 아직 적용되지 않는 기간 동안, 투자자는 이의제기 해결 책임이 있는 자의 행정 부서로 이의제기 신청서를 제출한다.

3. Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia gồm:

> 3. 국가입찰망시스템 상 투자자에 관한 국가 데이터베이스는 다음을 포함한다:

a) Thông tin về tình trạng pháp lý của nhà đầu tư;

> a) 투자자의 법적 상태에 관한 정보;

b) Thông tin về năng lực của nhà đầu tư gồm: báo cáo tài chính hoặc tài liệu về năng lực tài chính (nếu có);

> b) 다음을 포함하는 투자자의 역량에 관한 정보: 재무제표 또는 재무 역량에 관한 서류(있는 경우);

c) Lịch sử bị ngừng hoặc chấm dứt hoạt động đầu tư của nhà đầu tư tại tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi triển khai dự án (nếu có);

> c) 프로젝트가 전개되는 중앙직할 성, 시에서 투자자의 투자 활동이 정지되거나 종료된 이력(있는 경우);

d) Thông tin xử lý vi phạm pháp luật về đầu tư theo phương thức đối tác công tư của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án (nếu có);

> d) 투자자, 프로젝트 기업의 민관협력방식에 의한 투자에 관한 법률 위반 처리 정보(있는 경우);

đ) Thông tin về kết quả thực hiện hợp đồng của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án (nếu có) gồm: Tiến độ thực hiện hợp đồng; vi phạm hợp đồng, chấm dứt hợp đồng và lý do;

> đ) 다음을 포함하는 투자자, 프로젝트 기업의 계약 이행 결과에 관한 정보(있는 경우): 계약 이행 진도; 계약 위반, 계약 종료 및 사유;

e) Các thông tin khác về nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án (nếu có).

> e) 투자자, 프로젝트 기업에 관한 기타 정보(있는 경우).

4. Nhà đầu tư có trách nhiệm đăng ký trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia trước khi kết quả lựa chọn nhà đầu tư được phê duyệt và đăng tải, thường xuyên cập nhật, chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin quy định tại điểm a và điểm b khoản 3 Điều này.

> 4. 투자자는 투자자 선정 결과가 승인 및 게시되기 전에 국가입찰망시스템에 등록하고, 정기적으로 업데이트하며, 본 조 제3항 a목 및 b목에 규정된 정보의 정확성에 대해 책임을 질 책임을 진다.

Trình tự đăng ký, cập nhật thông tin của nhà đầu tư thực hiện dự án PPP trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia thực hiện như đối với trình tự đăng ký, cập nhật thông tin của nhà thầu theo quy định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu.

> 국가입찰망시스템 상 PPP 프로젝트를 수행하는 투자자의 등록, 정보 업데이트 절차는 낙찰자 선정에 관한 입찰법의 일부 조항 및 시행 조치를 세부 규정하는 정부의 규정에 따른 낙찰자의 등록, 정보 업데이트 절차와 같이 수행한다.

5. Thông tin quy định tại điểm c và điểm d khoản 3 Điều này được Sở Tài chính hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị được Bộ trưởng, người đứng đầu cơ quan trung ương, cơ quan khác giao thực hiện nhiệm vụ quản lý về hoạt động đầu tư theo phương thức PPP đăng tải, cập nhật nội dung trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

> 5. 본 조 제3항 c목 및 d목에 규정된 정보는 재무청 또는 장관, 중앙기관의 장, 기타 기관이 PPP 방식에 따른 투자 활동에 관한 관리 임무를 수행하도록 위임한 기관, 단체, 단위에 의해 국가입찰망시스템에 게시되고 내용이 업데이트된다.

6. Thông tin quy định tại điểm đ khoản 3 Điều này được cơ quan ký kết hợp đồng đăng tải, cập nhật nội dung trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

> 6. 본 조 제3항 đ목에 규정된 정보는 계약 체결 기관에 의해 국가입찰망시스템에 게시되고 내용이 업데이트된다.

7. Cơ sở dữ liệu quốc gia về nhà đầu tư tại khoản 3 Điều này được đăng tải rộng rãi trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, được nhà đầu tư khai thác, sử dụng trong quá trình chuẩn bị hồ sơ dự thầu, là căn cứ để cơ quan có thẩm quyền tổ chức lựa chọn nhà đầu tư và thực hiện giám sát hoạt động lựa chọn nhà đầu tư.”.

> 7. 본 조 제3항의 투자자에 관한 국가 데이터베이스는 국가입찰망시스템에 널리 게시되며, 입찰 서류 준비 과정에서 투자자에 의해 개발, 이용되고, 권한 있는 기관이 투자자 선정을 조직하고 투자자 선정 활동을 감독하는 근거가 된다.”.

Điều 21. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 42

> 제21조. 제42조 제1항 c목의 개정 및 보완

“c) Tiêu chuẩn về môi trường và an toàn, gồm: Yêu cầu về phương án bảo vệ môi trường và an toàn mà nhà đầu tư phải bảo đảm theo quy định của pháp luật về môi trường;

> “c) 다음을 포함하는 환경 및 안전에 관한 기준: 환경에 관한 법률의 규정에 따라 투자자가 보장하여야 하는 환경 보호 및 안전 방안에 관한 요구사항;

ưu tiên cho nhà đầu tư đề xuất giải pháp giảm phát sinh chất thải, thúc đẩy sản phẩm, dịch vụ thân thiện môi trường, nhà đầu tư huy động vốn vay từ nguồn tài chính xanh hoặc nguồn vốn hợp pháp khác phục vụ mục tiêu bảo vệ môi trường, chuyển đổi xanh theo quy định của pháp luật;

> 폐기물 발생을 줄이는 솔루션을 제안하고, 친환경 제품 및 서비스를 촉진하는 투자자, 환경 보호, 법률의 규정에 따른 녹색 전환의 목표에 봉사하기 위해 녹색 금융 재원 또는 기타 합법적 자금원으로부터 대출 자금을 동원하는 투자자에 대한 우선;

ưu tiên chuyển giao và áp dụng công nghệ chiến lược, tiên tiến, công nghệ cao, công nghệ mới, công nghệ thân thiện môi trường, kỹ thuật hiện có tốt nhất (đối với dự án thuộc nhóm có nguy cơ tác động xấu đến môi trường mức độ cao theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường);”.

> 전략적, 선진적 기술, 첨단 기술, 신기술, 친환경 기술, 현재 이용 가능한 최적 기술(환경보호에 관한 법률 규정에 따른 높은 수준의 환경 악영향 위험이 있는 그룹에 속하는 프로젝트의 경우)의 이전 및 적용 우선;”.

Điều 22. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 43

> 제22조. 제43조 제1항의 개정 및 보완

“1. Việc đánh giá về tài chính - thương mại căn cứ theo phương pháp so sánh, xếp hạng quy định trong hồ sơ mời thầu.

> “1. 재무-상업에 관한 평가는 입찰의향서에 규정된 비교, 순위 지정 방법에 따른다.

Hồ sơ mời thầu phải xác định một, một số hoặc kết hợp các tiêu chuẩn về giá, phí sản phẩm, dịch vụ công;

> 입찰의향서는 공공 제품, 서비스의 가격, 요금에 관한 기준;

vốn nhà nước hỗ trợ xây dựng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng;

> 공작물, 인프라 시스템 건설을 지원하는 국가 자본;

lợi ích xã hội, lợi ích nhà nước quy định tại các điểm a, b và c khoản 3 Điều 42 của Luật PPP để so sánh, xếp hạng nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về tài chính - thương mại.

> 재무-상업에 관한 요구사항을 충족하는 투자자를 비교, 순위 지정하기 위해 PPP법 제42조 제3항 a목, b목 및 c목에 규정된 사회적 이익, 국가 이익 중 하나, 일부를 확정하거나 조합하여야 한다.

Đối với dự án áp dụng loại hợp đồng hỗn hợp, hồ sơ mời thầu xác định một, một số hoặc kết hợp các tiêu chuẩn đánh giá, bảo đảm phù hợp với loại hợp đồng, phương án tài chính, phương án thu hồi vốn của nhà đầu tư.”.

> 혼합 계약 유형을 적용하는 프로젝트의 경우, 입찰의향서는 계약 유형, 재무 방안, 투자자의 자본 회수 방안에 부합함을 보장하면서 평가 기준의 하나, 일부를 확정하거나 조합한다.”.

Điều 23. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 3 Điều 57

> 제23조. 제57조 제3항의 일부 목의 개정 및 보완

1. Sửa đổi, bổ sung điểm b như sau:

> 1. b목을 다음과 같이 개정 및 보완한다:

“b) Dự án có yêu cầu thực hiện ngay nhằm bảo đảm kết nối, đồng bộ hạ tầng kỹ thuật giữa các công trình thuộc dự án theo chỉ đạo tại Nghị quyết của Quốc hội, Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Nghị quyết của Chính phủ, Quyết định, Chỉ thị, văn bản thông báo ý kiến của lãnh đạo Chính phủ để đáp ứng yêu cầu về hiệu quả quản lý, khai thác, vận hành công trình đồng bộ, liên tục;”.

> “b) 동기적이고 지속적인 공작물의 관리, 개발, 운영 효율성에 대한 요구를 충족하기 위해 국회 결의, 국회 상임위원회 결의, 정부 결의, 정부 지도부의 결정, 지시, 의견 통보 문서의 지도에 따라 프로젝트에 속하는 공작물 간의 기술 인프라 연결, 동기화를 보장하기 위해 즉시 수행해야 할 요구가 있는 프로젝트;”.

2. Sửa đổi, bổ sung điểm d như sau:

> 2. d목을 다음과 같이 개정 및 보완한다:

“d) Dự án thuộc ngành, lĩnh vực phục vụ mục tiêu bảo đảm trật tự, an toàn xã hội theo quy định của pháp luật về đầu tư công;

> “d) 공공투자법의 규정에 따라 사회 질서, 안전을 보장하는 목표에 봉사하는 업종, 분야에 속하는 프로젝트;

dự án không sử dụng vốn nhà nước thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục, bảo vệ môi trường được triển khai tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn theo Danh mục địa bàn ưu đãi đầu tư theo pháp luật về đầu tư.”.

> 투자법에 따른 투자 우대 지역 목록에 따라 경제-사회적 여건이 어렵거나 특별히 어려운 지역에서 전개되는 보건, 교육, 환경 보호 분야에 속하는 국가 자본을 사용하지 않는 프로젝트.”.

Điều 24. Sửa đổi, bổ sung một số khoản, điểm của Điều 62

> 제24조. 제62조의 일부 항, 목의 개정 및 보완

1. Sửa đổi điểm b và điểm c của khoản 1 như sau:

> 1. 제1항의 b목 및 c목을 다음과 같이 개정한다:

“b) Phạm vi và yêu cầu kỹ thuật, công nghệ, chỉ số đánh giá chất lượng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng, sản phẩm, dịch vụ công được cung cấp;

> “b) 범위 및 기술, 공학기술의 요구사항, 제공되는 공공 제품, 공공 서비스, 인프라 시스템, 공작물의 품질 평가 지표;

c) Tổng mức đầu tư, cơ cấu nguồn vốn;

> c) 총투자금액, 자본 원천 구조;

phương án tài chính, trong đó có kế hoạch thu xếp tài chính, phương án thu hồi vốn đầu tư;

> 재무 방안, 그중 금융 조달 계획, 투자 자본 회수 방안;

giá, phí sản phẩm, dịch vụ công, trong đó có phương pháp và công thức để thiết lập hoặc điều chỉnh;

> 공공 제품, 공공 서비스의 가격, 요금, 그중 산정 또는 조정을 위한 방법 및 공식;

vốn nhà nước trong dự án PPP và hình thức quản lý, sử dụng tương ứng (nếu có);

> PPP 프로젝트 내 국가 자본 및 이에 상응하는 관리, 사용 형태(있는 경우);

cơ chế khấu trừ thanh toán khi nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án (nếu có) không đáp ứng yêu cầu về chỉ số đánh giá chất lượng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng, sản phẩm dịch vụ công (áp dụng đối với hợp đồng BTL, hợp đồng BLT);”.

> 투자자, 프로젝트 기업(있는 경우)이 공작물, 인프라 시스템, 공공 제품 및 서비스의 품질 평가 지표에 관한 요구사항을 충족하지 못할 때의 지급 공제 메커니즘(BTL 계약, BLT 계약에 적용);”.

2. Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 như sau:

> 2. 제2항 뒤에 제3항을 다음과 같이 추가한다:

“3. Các bên được thỏa thuận, thống nhất về việc thực hiện hợp đồng hỗn hợp trên cơ sở kết hợp một hoặc một số loại hợp đồng quy định tại các khoản 1, 2 và 2a Điều 45 của Luật PPP để phù hợp với điều kiện thực tế, phương thức quản lý, phương án thu hồi vốn đầu tư của dự án.

> “3. 당사자들은 프로젝트의 실제 조건, 관리 방식, 투자 자본 회수 방안에 부합하도록 PPP법 제45조 제1항, 제2항 및 제2a항에 규정된 하나 또는 여러 계약 유형의 결합을 기초로 혼합 계약을 이행하는 것에 합의하고 통일할 수 있다.

Trong trường hợp này, nội dung cơ bản của hợp đồng hỗn hợp được các bên thỏa thuận, thống nhất trên cơ sở khoản 1 Điều này.”.

> 이 경우, 혼합 계약의 기본 내용은 본 조 제1항을 기초로 당사자들이 합의하고 통일한다.”.

Điều 25. Bổ sung điểm c vào sau điểm b khoản 5 Điều 64

> 제25조. 제64조 제5항 b목 뒤에 c목 추가

“c) Đối với dự án đang trong giai đoạn xây dựng mà nhà đầu tư chưa thực hiện việc xây dựng công trình dự án và có yêu cầu chuyển đổi sang hình thức đầu tư kinh doanh, cơ quan có thẩm quyền báo cáo cấp có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 93 và khoản 3 Điều 94 của Luật PPP xem xét, chấm dứt hợp đồng dự án PPP.

> “c) 건설 단계에 있는 프로젝트로서 투자자가 프로젝트 공작물 건설을 아직 이행하지 않았고 경영 투자 형태로 전환할 것을 요청하는 경우, 주무관청은 PPP법 제93조 제2항 및 제94조 제3항에 규정된 관할 당국에 보고하여 PPP 프로젝트 계약 해지를 검토하도록 한다.

Văn bản cho phép chấm dứt hợp đồng dự án PPP đồng thời là văn bản dừng chủ trương đầu tư theo phương thức PPP. Cơ quan có thẩm quyền xem xét, tiếp tục thực hiện dự án theo hình thức đầu tư kinh doanh theo quy định của pháp luật về đầu tư;”.

> PPP 프로젝트 계약 해지를 허용하는 문서는 동시에 PPP 방식에 따른 투자 정책을 중단하는 문서이다. 주무관청은 투자에 관한 법률 규정에 따라 경영 투자 형태로 프로젝트를 계속 이행할 것을 검토한다;”.

Điều 26. Sửa đổi khoản 4 Điều 68

> 제26조. 제68조 제4항 개정

“4. Đối với dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán:

> “4. 지급을 요구하지 않는 BT 계약 유형을 적용하는 프로젝트의 경우:

a) Sau khi công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng được nghiệm thu, đủ điều kiện đưa vào khai thác, sử dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án (nếu có) lập hồ sơ đề nghị chuyển giao công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng theo quy định tại khoản 3 Điều 69 Nghị định này gửi cơ quan ký kết hợp đồng.

> a) 공작물, 인프라 시스템이 검수되어 건설에 관한 법률 규정에 따라 개발·사용에 투입될 수 있는 조건을 갖춘 후, 투자자, 프로젝트 기업(있는 경우)은 본 시행령 제69조 제3항에 규정된 바에 따라 공작물, 인프라 시스템 이전 제안 서류를 작성하여 계약체결기관에 송부한다.

b) Cơ quan ký kết hợp đồng ký biên bản nhận chuyển giao tài sản và lập hồ sơ, báo cáo cơ quan có thẩm quyền xác định cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý, vận hành, bảo trì công trình dự án.

> b) 계약체결기관은 자산 이전 인수 의사록에 서명하고 서류를 작성하여, 프로젝트 공작물의 관리, 운용, 유지보수 임무를 부여받을 기관, 단위를 결정하도록 주무관청에 보고한다.

Trường hợp cần kiểm định chất lượng công trình dự án, cơ quan ký kết hợp đồng được thuê tư vấn kiểm định chất lượng theo quy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư.

> 프로젝트 공작물의 품질 검정이 필요한 경우, 계약체결기관은 민관협력방식에 의한 투자법 제59조 제3항의 규정에 따라 품질 검정 컨설팅을 고용할 수 있다.

c) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị chuyển giao, cơ quan ký kết hợp đồng dự án chủ trì, phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về tài sản, cơ quan tài chính và các cơ quan khác có liên quan (nếu cần) thực hiện công việc sau:

> c) 이전 제안 서류를 접수한 날부터 30일 이내에, 프로젝트 계약체결기관은 주관하여 자산에 관한 전문 국가관리기관, 재정기관 및 기타 관련 기관(필요한 경우)과 협력하여 다음의 업무를 수행한다:

c1) Tổ chức giám định chất lượng, giá trị, tình trạng công trình dự án BT theo nguyên tắc, điều kiện thỏa thuận tại hợp đồng dự án;

> c1) 프로젝트 계약에서 합의된 원칙, 조건에 따라 BT 프로젝트 공작물의 품질, 가치, 상태 감정을 조직한다;

c2) Lập danh mục tài sản chuyển giao;

> c2) 이전 자산 목록을 작성한다;

c3) Lập biên bản xác định các hư hại của tài sản (nếu có) để yêu cầu nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án (nếu có) thực hiện việc sửa chữa, bảo trì tài sản.

> c3) 투자자, 프로젝트 기업(있는 경우)에게 자산의 수리, 유지보수를 이행하도록 요구하기 위해 자산의 손상(있는 경우)을 확인하는 의사록을 작성한다.

d) Trường hợp công trình dự án đáp ứng các yêu cầu, cơ quan ký kết hợp đồng thực hiện ký biên bản nhận chuyển giao tài sản.

> d) 프로젝트 공작물이 요구사항들을 충족하는 경우, 계약체결기관은 자산 이전 인수 의사록 서명을 이행한다.

đ) Chậm nhất 90 ngày trước ngày nghiệm thu hoàn thành công trình dự án theo thời hạn quy định tại hợp đồng, cơ quan ký kết hợp đồng lập kế hoạch tiếp nhận công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng gồm các nội dung sau:

> đ) 계약에 규정된 기한에 따른 프로젝트 공작물 준공 검수일 전 늦어도 90일까지, 계약체결기관은 다음의 내용을 포함하는 공작물, 인프라 시스템 인수 계획을 수립한다:

đ1) Báo cáo cơ quan có thẩm quyền về việc giao một cơ quan, đơn vị quản lý, vận hành, bảo trì công trình dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 67 của Nghị định này;

> đ1) 본 시행령 제67조 제2항의 규정에 따라 한 기관, 단위에 프로젝트 공작물을 관리, 운용, 유지보수하도록 부여하는 것에 대해 주무관청에 보고한다;

đ2) Phối hợp với cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ quản lý, vận hành, bảo trì công trình dự án đề nghị Kiểm toán Nhà nước thực hiện kiểm toán giá trị tài sản của dự án BT không yêu cầu thanh toán, làm cơ sở để hạch toán tăng tài sản theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công;

> đ2) 프로젝트 공작물의 관리, 운용, 유지보수 임무를 부여받은 기관, 단위와 협력하여 국가감사원에 지급을 요구하지 않는 BT 프로젝트의 자산 가치 감사를 수행할 것을 요청하며, 이를 공공자산의 관리 및 사용에 관한 법률 규정에 따른 자산 증가 회계처리의 기초로 삼는다;

đ3) Các nội dung khác.

> đ3) 기타 내용.

e) Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ thực hiện quản lý, vận hành, khai thác công trình dự án;

> e) 임무를 부여받은 기관, 단위는 프로젝트 공작물의 관리, 운용, 개발을 이행한다;

g) Trường hợp có yêu cầu chuyển giao một hoặc một số bộ phận, hạng mục công trình thuộc công trình dự án BT không yêu cầu thanh toán theo quy định của pháp luật, nhà đầu tư thực hiện chuyển giao bộ phận, hạng mục công trình theo quy định tương ứng tại khoản này.”.

> g) 법률 규정에 따라 지급을 요구하지 않는 BT 프로젝트 공작물에 속하는 하나 또는 일부 부분, 공작물 항목을 이전해야 할 요구가 있는 경우, 투자자는 본 항의 상응하는 규정에 따라 부분, 공작물 항목의 이전을 이행한다.”.

Điều 27. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 72

> 제27조. 제72조의 일부 항 개정 및 추가

1. Sửa đổi khoản 2 như sau:

> 1. 제2항을 다음과 같이 개정한다:

“2. Ngoài trách nhiệm giám sát quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan ký kết hợp đồng có trách nhiệm bảo đảm nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án (nếu có) thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, trách nhiệm theo hợp đồng đã ký kết đáp ứng yêu cầu về tiến độ, chất lượng, hiệu quả đầu tư của dự án như sau:

> “2. 본 조 제1항에 규정된 감독 책임 외에, 계약체결기관은 다음과 같이 프로젝트의 공정, 품질, 투자 효율성에 관한 요구사항을 충족하며 투자자, 프로젝트 기업(있는 경우)이 체결된 계약에 따른 의무, 책임을 온전히 이행하도록 보장할 책임이 있다:

a) Giám sát chất lượng công trình, hệ thống cơ sở hạ tầng trong quá trình thi công xây dựng theo quy định tại khoản 2 Điều 59 của Luật PPP;

> a) PPP법 제59조 제2항의 규정에 따라 건설 시공 과정 중 공작물, 인프라 시스템의 품질을 감독한다;

b) Giám sát chất lượng sản phẩm, dịch vụ công do nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án cung cấp theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 66 của Luật PPP;

> b) PPP법 제66조 제2항 및 제3항의 규정에 따라 투자자, 프로젝트 기업이 제공하는 공공 제품, 공공 서비스의 품질을 감독한다;

c) Giám sát tình hình thực hiện huy động vốn đầu tư để thực hiện dự án gồm vốn nhà nước, vốn chủ sở hữu, vốn vay của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án PPP. Trường hợp cần thiết, cơ quan có thẩm quyền thống nhất với nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án PPP về việc thuê đơn vị kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án.

> c) 국가 자본, 자기자본, 투자자 및 PPP 프로젝트 기업의 차입금을 포함하여 프로젝트를 이행하기 위한 투자 자본 조달 이행 상황을 감독한다. 필요한 경우, 관할 기관은 투자자, 프로젝트 기업의 재무제표에 대한 감사를 수행하기 위해 독립 감사 단위를 임차(고용)하는 것에 대하여 투자자, PPP 프로젝트 기업과 합의한다.

Chi phí thuê đơn vị kiểm toán độc lập quy định tại điểm này thực hiện tương tự như chi phí thuê tư vấn kiểm định chất lượng quy định tại khoản 4 Điều 59 Luật PPP.”.

> 본 목에 규정된 독립 감사 단위 임차(고용) 비용은 PPP법 제59조 제4항에 규정된 품질 검정 컨설팅 임차(고용) 비용과 유사하게 이행한다.”.

2. Bổ sung khoản 3 và khoản 4 vào sau khoản 2 như sau:

> 2. 제2항 뒤에 제3항과 제4항을 다음과 같이 추가한다:

“3. Sở Tài chính hoặc cơ quan, tổ chức, đơn vị được Bộ trưởng, người đứng đầu cơ quan trung ương, cơ quan khác giao thực hiện nhiệm vụ quản lý về hoạt động đầu tư theo phương thức PPP (độc lập với bên mời thầu, tổ chuyên gia) thực hiện giám sát hoạt động lựa chọn nhà đầu tư đối với các dự án sau đây:

> “3. 재무국 또는 장관, 중앙 기관의 장, 기타 기관으로부터 PPP 방식에 따른 투자 활동에 관한 관리 임무를 수행하도록 배정받은 기관, 조직, 단위(입찰 초청자, 전문가 그룹과 독립적임)는 다음 각 프로젝트에 대하여 투자자 선정 활동 감독을 수행한다:

a) Dự án thuộc trường hợp chỉ định nhà đầu tư quy định tại Điều 55 của Nghị định này;

> a) 본 시행령 제55조에 규정된 투자자 지정 경우에 속하는 프로젝트;

b) Dự án thuộc trường hợp lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt quy định tại Điều 57 của Nghị định này;

> b) 본 시행령 제57조에 규정된 특별한 경우의 투자자 선정 경우에 속하는 프로젝트;

c) Dự án không thuộc trường hợp quy định tại các điểm a và điểm b khoản này nhưng người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền quyết định thực hiện giám sát (nếu cần thiết).

> c) 본 항의 a목 및 b목에 규정된 경우에 속하지 아니하나 관할 기관의 장이 감독 수행을 결정한 프로젝트(필요한 경우).

4. Đối với dự án thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này, ngoài các nội dung giám sát theo quy định của Chính phủ về trình tự, thủ tục thẩm định dự án quan trọng quốc gia và giám sát, đánh giá đầu tư, nội dung giám sát gồm:

> 4. 본 조 제3항에 규정된 경우에 속하는 프로젝트에 대하여, 국가 중요 프로젝트 감정 순서, 절차 및 투자 감독, 평가에 관한 정부 규정에 따른 감독 내용 외에, 감독 내용은 다음을 포함한다:

a) Tình hình, tiến độ, kết quả của việc áp dụng các hình thức lựa chọn nhà đầu tư;

> a) 투자자 선정 형식 적용의 상황, 진도, 결과;

b) Đánh giá kết quả việc áp dụng hình thức chỉ định nhà đầu tư, lựa chọn nhà đầu tư trong trường hợp đặc biệt;

> b) 투자자 지정 형식, 특별한 경우의 투자자 선정 적용 결과의 평가;

c) Đánh giá quá trình triển khai dự án của nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án (nếu có), bảo đảm tuân thủ các cam kết theo hợp đồng dự án.”.

> c) 프로젝트 계약에 따른 약속 준수를 보장하는 투자자, 프로젝트 기업의 프로젝트 전개 과정의 평가(있는 경우).”.

Điều 28. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 75

> 제28조. 제75조의 일부 항의 개정 및 추가

1. Sửa đổi khoản 1 như sau:

> 1. 제1항을 다음과 같이 개정한다:

“1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề xuất thực hiện dự án của nhà đầu tư đầu tiên mà cơ quan có thẩm quyền tiếp tục nhận được văn bản đề xuất thực hiện dự án của nhà đầu tư khác có cùng mục tiêu, địa điểm thực hiện và phù hợp với quy hoạch của dự án thì cơ quan có thẩm quyền xem xét, xử lý như sau:

> “1. 첫 번째 투자자의 프로젝트 이행 제안 문서를 접수한 날로부터 근무일 기준 10일 이내에 관할 기관이 동일한 목표, 이행 장소를 가지며 프로젝트의 계획에 부합하는 다른 투자자의 프로젝트 이행 제안 문서를 계속하여 접수한 경우, 관할 기관은 다음과 같이 검토하고 처리한다:

a) Giao cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc, trực thuộc xem xét, đánh giá về điều kiện lựa chọn dự án theo quy định tại khoản 2 Điều 26 hoặc khoản 2 Điều 27 của Nghị định này;

> a) 소속, 직속 기관, 단위, 조직에 본 시행령 제26조 제2항 또는 제27조 제2항의 규정에 따른 프로젝트 선정 조건;

tính khả thi về kỹ thuật, tài chính của dự án;

> 프로젝트의 기술적, 재정적 타당성;

hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án;

> 프로젝트의 경제-사회적 효율성;

năng lực chuẩn bị dự án của nhà đầu tư và các nội dung khác để xác định nhà đầu tư được giao lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi hoặc báo cáo nghiên cứu khả thi trong thời hạn 15 ngày làm việc.

> 근무일 기준 15일 이내에 예비타당성조사 보고서 또는 타당성조사 보고서를 작성하도록 배정받을 투자자를 확정하기 위한 투자자의 프로젝트 준비 역량 및 기타 내용을 검토, 평가하도록 배정한다.

Trường hợp cần thiết, yêu cầu các nhà đầu tư đã nộp văn bản đề xuất thực hiện dự án bổ sung tài liệu thuyết minh phương án triển khai thực hiện dự án;

> 필요한 경우, 프로젝트 이행 제안 문서를 제출한 투자자들에게 프로젝트 전개 이행 방안 설명 서류를 보충하도록 요구한다;

> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/22aee8d0-c09e-11f1-aa51-c7a992ae814e)을 확인하세요.

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내