> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 389/2026/NĐ-CP
- 종류: Nghị định
- 발행 기관: Chính phủ
- 공포일: 2026-10-14
- 시행일: 2026-11-30
- 효력 상태: Chưa có hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/d5b7d090-c931-11f1-a5c0-2d6e26710d7f
원문과 직역
CHÍNH PHỦ
> 정부
_______
> _______
Số: 389/2026/NĐ-CP
> 번호: 389/2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
_________________________
> _________________________
Hà Nội, ngày 14 tháng 10 năm 2026
> 하노이, 2026년 10월 14일
NGHỊ ĐỊNH
> 시행령
Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số
> 복권 사업 분야의 행정위반 처벌에 관한 규정
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
> 지방정권조직법 제72/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 54/2014/QH13, Luật số 18/2017/QH14, Luật số 67/2020/QH14, Luật số 09/2022/QH15, Luật số 11/2022/QH15, Luật số 56/2024/QH15, Luật số 88/2025/QH15, Luật số 116/2025/QH15 và Luật số 120/2025/QH15;
> 법률 제54/2014/QH13호, 법률 제18/2017/QH14호, 법률 제67/2020/QH14호, 법률 제09/2022/QH15호, 법률 제11/2022/QH15호, 법률 제56/2024/QH15호, 법률 제88/2025/QH15호, 법률 제116/2025/QH15호 및 법률 제120/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 행정위반처리법 제15/2012/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 23/2026/QH16;
> 법률 제23/2026/QH16호에 의해 개정·보완된 자금세탁방지법 제14/2022/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Phòng, chống khủng bố số 28/2013/QH13, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 14/2022/QH15;
> 법률 제14/2022/QH15호에 의해 개정·보완된 테러방지법 제28/2013/QH13호에 근거하여;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
> 재무부 장관의 제의에 따라;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số.
> 정부는 복권 사업 분야의 행정위반 처벌에 관한 규정 시행령을 공포한다.
Chương I
> 제I장
QUY ĐỊNH CHUNG
> 총칙
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 조정 범위
1. Nghị định này quy định hành vi vi phạm hành chính, hành vi vi phạm hành chính đã kết thúc, hành vi vi phạm hành chính đang thực hiện;
> 1. 본 시행령은 행정위반 행위, 이미 종료된 행정위반 행위, 현재 실행 중인 행정위반 행위;
hình thức xử phạt;
> 처벌 형식;
việc thi hành các hình thức xử phạt vi phạm hành chính, các biện pháp khắc phục hậu quả;
> 행정위반 처벌 형식의 집행, 후과 시정 조치;
thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính và thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số.
> 복권 사업 분야에서의 행정위반 조서 작성 권한 및 행정위반 처벌 권한을 규정한다.
2. Những hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực khác có liên quan đến lĩnh vực kinh doanh xổ số mà không được quy định tại Nghị định này thì áp dụng theo quy định tại các văn bản đó để xử phạt.
> 2. 복권 사업 분야와 관련된 기타 분야에서의 행정위반 행위로서 본 시행령에 규정되지 아니한 것은 처벌을 위해 해당 문서들의 규정에 따라 적용한다.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
> 제2조. 적용 대상
1. Cá nhân, tổ chức Việt Nam, cá nhân, tổ chức nước ngoài có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số quy định tại Nghị định này.
> 1. 본 시행령에 규정된 복권 사업 분야에서 행정위반 행위를 한 베트남 개인, 조직, 외국 개인, 조직.
2. Tổ chức là đối tượng bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số theo quy định của Nghị định này gồm:
> 2. 본 시행령의 규정에 따라 복권 사업 분야에서 행정위반 처벌 대상인 조직은 다음을 포함한다:
a) Doanh nghiệp kinh doanh xổ số;
> a) 복권 사업 기업;
b) Đại lý xổ số là tổ chức;
> b) 조직인 복권 대리점;
c) Tổ chức khác có liên quan.
> c) 관련된 기타 조직.
3. Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính, người có thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính và các cá nhân, tổ chức khác có liên quan.
> 3. 행정위반 처벌 권한이 있는 자, 행정위반 조서 작성 권한이 있는 자 및 관련된 기타 개인, 조직.
Điều 3. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả, mức phạt tiền, việc thi hành hình thức xử phạt đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số có thời hạn và xử phạt vi phạm hành chính trên môi trường điện tử
> 제3조. 처벌 형식, 후과 시정 조치, 과태료 금액, 기한부 복권 사업 활동 정지 처벌 형식의 집행 및 전자 환경에서의 행정위반 처벌
1. Hình thức xử phạt chính bao gồm:
> 1. 주된 처벌 형식은 다음을 포함한다:
a) Cảnh cáo;
> a) 경고;
b) Phạt tiền.
> b) 과태료.
2. Hình thức xử phạt bổ sung bao gồm:
> 2. 부가 처벌 형식은 다음을 포함한다:
a) Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số có thời hạn;
> a) 기한부 복권 사업 활동 정지;
b) Tịch thu tang vật vi phạm hành chính, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính (sau đây gọi tắt là tang vật, phương tiện vi phạm hành chính).
> b) 행정위반 압수물, 행정위반에 사용된 수단(이하 행정위반 압수물, 수단으로 약칭함)의 몰수.
3. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 3. 후과 시정 조치:
a) Buộc nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số bị sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung cho cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số;
> a) 내용을 왜곡하도록 수정·변조된 복권 사업 조건 충족 증명서를 복권 사업 조건 충족 증명서 발급 기관에 반환하도록 강제;
b) Buộc thực hiện kinh doanh xổ số theo đúng địa bàn;
> b) 관할 지역에 부합하게 복권 사업을 이행하도록 강제함;
c) Buộc hủy bỏ, đính chính kết quả trúng thưởng bị sai lệch, không đúng so với biên bản xác nhận của Hội đồng giám sát xổ số;
> c) 복권감독위원회의 확인 의사록과 비교하여 왜곡되거나 올바르지 않은 당첨 결과를 취소, 정정하도록 강제함;
d) Buộc tiêu hủy vé xổ số bị cạo sửa, tẩy xóa để tham gia dự thưởng và lĩnh thưởng;
> d) 추첨 참가 및 당첨금 수령을 위해 긁어 고치거나 지워진 복권을 폐기하도록 강제함;
đ) Buộc bổ sung, đính chính số liệu đã báo cáo không đầy đủ, không chính xác;
> đ) 불완전하거나 부정확하게 보고된 수치를 보충, 정정하도록 강제함;
e) Buộc tiêu hủy tài liệu bị sửa chữa, tẩy xóa hoặc giả mạo;
> e) 수정되거나 지워지거나 위조된 서류를 폐기하도록 강제함;
g) Buộc trang bị các thiết bị quay số mở thưởng đáp ứng yêu cầu theo quy định của pháp luật;
> g) 법률 규정에 따른 요건을 충족하는 당첨 번호 추첨 장비를 구비하도록 강제함;
h) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện vi phạm hành chính;
> h) 행정위반 행위를 하여 취득한 불법 이익을 반환하도록 강제함;
i) Buộc thực hiện đúng quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống khủng bố, phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt.
> i) 자금세탁 방지, 테러 방지, 대량살상무기 확산 방지에 관한 법률 규정을 올바르게 이행하도록 강제함.
4. Mức phạt tiền đối với cá nhân, tổ chức:
> 4. 개인, 조직에 대한 벌금액:
a) Mức phạt tiền đối với các hành vi vi phạm hành chính quy định tại Nghị định này là mức phạt tiền đối với tổ chức, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 và khoản 5 Điều 8, khoản 1 Điều 11, khoản 1 Điều 13, khoản 1 và khoản 2 Điều 18 Nghị định này áp dụng đối với cá nhân;
> a) 본 시행령에 규정된 행정위반 행위에 대한 벌금액은 조직에 대한 벌금액이며, 본 시행령 제8조제4항 및 제5항, 제11조제1항, 제13조제1항, 제18조제1항 및 제2항에 규정되어 개인에 적용되는 경우는 제외한다;
b) Mức phạt tiền đối với cá nhân bằng 1/2 lần mức phạt tiền đối với tổ chức cho cùng hành vi vi phạm;
> b) 동일한 위반행위에 대한 개인에 대한 벌금액은 조직에 대한 벌금액의 2분의 1과 같다;
c) Mức phạt tiền đối với cá nhân có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số tối đa là 100.000.000 đồng, đối với tổ chức tối đa là 200.000.000 đồng.
> c) 복권 사업 분야에서 행정위반 행위를 한 개인에 대한 벌금액은 최대 100,000,000동, 조직에 대해서는 최대 200,000,000동이다.
5. Thi hành hình thức xử phạt đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số có thời hạn: Khi áp dụng hình thức xử phạt bổ sung đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số có thời hạn quy định tại điểm b khoản 6 Điều 8, khoản 2 Điều 14, khoản 4 Điều 18, điểm a khoản 3 Điều 19, khoản 4 Điều 21 Nghị định này, cơ quan, người có thẩm quyền xác định địa bàn xảy ra hành vi vi phạm để làm căn cứ áp dụng hình thức đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số.
> 5. 기한부 복권 사업 활동 정지 처벌 형태의 집행: 본 시행령 제8조제6항b호, 제14조제2항, 제18조제4항, 제19조제3항a호, 제21조제4항에 규정된 기한부 복권 사업 활동 정지 추가 처벌 형태를 적용할 때, 권한 있는 기관, 사람은 위반행위가 발생한 지역을 확정하여 복권 사업 활동 정지 형태 적용의 근거로 삼는다.
Việc đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số được áp dụng đối với địa bàn nơi xảy ra hành vi vi phạm.
> 복권 사업 활동의 정지는 위반행위가 발생한 장소의 지역에 대하여 적용된다.
Trường hợp doanh nghiệp kinh doanh xổ số hoạt động trên nhiều địa bàn thì chỉ đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số trên địa bàn xảy ra hành vi vi phạm.
> 복권 사업 기업이 여러 지역에서 활동하는 경우, 위반행위가 발생한 지역에서의 복권 사업 활동만을 정지한다.
6. Việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số trên môi trường điện tử được thực hiện theo quy định tại Điều 18a Luật Xử lý vi phạm hành chính, Điều 28a và Điều 28b Nghị định số 118/2021/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 68/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ, Nghị định số 190/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
> 6. 전자 환경에서의 복권 사업 분야 행정위반 처리는 행정위반처리법 제18a조, 행정위반처리법의 일부 조항 및 시행 조치를 상세히 규정하는 정부의 2021년 12월 23일 자 시행령 제118/2021/NĐ-CP호 제28a조 및 제28b조(정부의 2025년 3월 18일 자 시행령 제68/2025/NĐ-CP호, 정부의 2025년 7월 1일 자 시행령 제190/2025/NĐ-CP호 및 개정·보완 문서(있는 경우)에 의해 개정·보완됨)의 규정에 따라 이행된다.
Điều 4. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính đối với lĩnh vực kinh doanh xổ số
> 제4조. 복권 사업 분야에 대한 행정위반 처벌 시효
1. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh xổ số thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật Xử lý vi phạm hành chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
> 1. 복권 사업 분야에서의 행정위반 처벌 시효는 행정위반처리법 제6조 및 개정·보완 문서(있는 경우)의 규정에 따라 이행한다.
2. Thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm để tính thời hiệu xử phạt đối với một số hành vi vi phạm tại Chương II Nghị định này được quy định như sau:
> 2. 본 시행령 제II장의 일부 위반행위에 대한 처벌 시효를 계산하기 위한 위반행위 종료 시점은 다음과 같이 규정된다:
a) Đối với hành vi sửa chữa, tẩy xóa hoặc giả mạo các tài liệu trong hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số, sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số, sửa chữa, tẩy xóa hoặc giả mạo các tài liệu trong hồ sơ làm đại lý xổ số quy định tại khoản 1 Điều 6, khoản 1 Điều 7 và khoản 1 Điều 13 Nghị định này nếu không xác định được ngày sửa chữa, tẩy xóa hoặc giả mạo các tài liệu trong hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số, sửa chữa, tẩy xóa Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số, sửa chữa, tẩy xóa hoặc giả mạo các tài liệu trong hồ sơ làm đại lý xổ số thì thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm là ngày phát hiện các tài liệu trong hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số, các tài liệu trong hồ sơ được làm đại lý xổ số bị sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung;
> a) 본 시행령 제6조제1항, 제7조제1항 및 제13조제1항에 규정된 복권 사업 적격 증명서 발급 신청 서류 내 서류들을 수정·변조하거나 위조하는 행위, 복권 사업 적격 증명서의 내용을 왜곡하도록 수정·변조하는 행위, 복권 대리점 신청 서류 내 서류들을 수정·변조하거나 위조하는 행위에 대하여, 복권 사업 적격 증명서 발급 신청 서류 내 서류들을 수정·변조하거나 위조한 날, 복권 사업 적격 증명서를 수정·변조한 날, 복권 대리점 신청 서류 내 서류들을 수정·변조하거나 위조한 날을 확정할 수 없는 경우 위반행위 종료 시점은 복권 사업 적격 증명서 발급 신청 서류 내 서류들, 복권 대리점이 되기 위한 서류 내 서류들이 내용을 왜곡하도록 수정·변조된 사실을 발견한 날이다;
b) Đối với hành vi không ban hành quy chế quy định chi tiết quy trình tổ chức thu hồi vé xổ số không tiêu thụ hết, không xây dựng và công bố công khai thể lệ quay số mở thưởng, không ban hành Quy chế quản lý, khai thác dữ liệu máy chủ kinh doanh xổ số điện toán quy định tại điểm a khoản 1 Điều 12, điểm c khoản 1 Điều 16 và khoản 1 Điều 21 Nghị định này, thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm là ngày thực hiện ban hành Quy chế quy định chi tiết quy trình tổ chức thu hồi vé xổ số không tiêu thụ hết, công bố công khai thể lệ quay số mở thưởng, ban hành Quy chế quản lý, khai thác dữ liệu máy chủ kinh doanh xổ số điện toán;
> b) 본 시행령 제12조제1항a호, 제16조제1항c호 및 제21조제1항에 규정된 다 판매되지 않은 복권의 회수 조직 절차를 상세히 규정하는 규정을 공포하지 않은 행위, 당첨 번호 추첨 규칙을 마련하여 공개적으로 공고하지 않은 행위, 전산 복권 사업 서버 데이터 관리·이용 규정을 공포하지 않은 행위에 대하여, 위반행위 종료 시점은 다 판매되지 않은 복권의 회수 조직 절차를 상세히 규정하는 규정의 공포, 당첨 번호 추첨 규칙의 공개적 공고, 전산 복권 사업 서버 데이터 관리·이용 규정의 공포를 이행한 날이다;
c) Đối với hành vi vi phạm quy định về chế độ báo cáo quy định tại Điều 23 Nghị định này, thời điểm chấm dứt hành vi vi phạm là ngày thực hiện báo cáo.
> c) 본 시행령 제23조에 규정된 보고 제도에 관한 규정을 위반한 행위에 대하여, 위반행위 종료 시점은 보고를 이행한 날이다.
Điều 5. Chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự
> 제5조. 형사책임을 추궁하기 위한 범죄 징후가 있는 위반 사건 서류의 이첩
1. Khi phát hiện hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều 6, khoản 1, khoản 3 Điều 7, khoản 1 Điều 13, khoản 1 Điều 14, khoản 3 Điều 16, khoản 1 Điều 18, điểm b khoản 3 Điều 24 Nghị định này, nếu xét thấy hành vi vi phạm có dấu hiệu tội phạm, người có thẩm quyền đang thụ lý vụ việc phải chuyển ngay hồ sơ vụ vi phạm đến cơ quan tiến hành tố tụng hình sự để truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định tại Điều 62 Luật Xử lý vi phạm hành chính.
> 1. 본 시행령 제6조제1항, 제7조제1항, 제3항, 제13조제1항, 제14조제1항, 제16조제3항, 제18조제1항, 제24조제3항 b호에 규정된 위반행위를 발견한 때에, 위반행위에 범죄 혐의가 있다고 인정되는 경우, 사건을 접수하여 처리 중인 권한 있는 자는 즉시 위반 사건 서류를 형사소송 진행기관에 이첩하여 행정위반처리법 제62조의 규정에 따라 형사책임을 추궁하도록 하여야 한다.
2. Trường hợp cơ quan tiến hành tố tụng hình sự không truy cứu trách nhiệm hình sự thì chuyển hồ sơ vụ vi phạm đến người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại khoản 3 Điều 62 và Điều 63 Luật Xử lý vi phạm hành chính để xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định này.
> 2. 형사소송 진행기관이 형사책임을 추궁하지 아니하는 경우에는 행정위반처리법 제62조제3항 및 제63조의 규정에 따라 위반 사건 서류를 행정위반 처벌 권한이 있는 자에게 이첩하여 본 시행령의 규정에 따라 행정위반 처벌을 하도록 한다.
Chương II
> 제2장
HÀNH VI VI PHẠM, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, BIỆN PHÁP
> 복권 사업 분야에서의 위반행위, 처벌 형식, 결과
KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TRONG LĨNH VỰC KINH DOANH XỔ SỐ
> 회복 조치
Mục 1
> 제1절
VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ CẤP, SỬ DỤNG
> 복권 사업 적격증명서의 발급, 사용에 관한
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XỔ SỐ
> 규정 위반
Điều 6. Hành vi vi phạm quy định về hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số
> 제6조. 복권 사업 적격증명서 발급 서류에 관한 규정 위반행위
1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi sửa chữa, tẩy xóa hoặc giả mạo các tài liệu trong hồ sơ cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
> 1. 복권 사업 적격증명서 발급 서류 중의 문서를 수정, 삭제 또는 위조하였으나 형사책임을 추궁받을 수준에는 이르지 아니한 행위에 대하여 40.000.000동부터 60.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 2. 결과 회복 조치:
a) Buộc tiêu hủy tài liệu đã bị sửa chữa, tẩy xóa hoặc giả mạo đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1 Điều này;
> a) 본 조 제1항에 규정된 행정위반행위에 대하여 수정, 삭제 또는 위조된 문서의 폐기를 강제함;
b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1 Điều này.
> b) 본 조 제1항에 규정된 행정위반행위를 행하여 취득한 불법 이익의 납부를 강제함.
Điều 7. Hành vi vi phạm về cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số
> 제7조. 복권 사업 적격증명서의 발급, 관리, 사용에 관한 위반행위
1. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối với hành vi tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
> 1. 복권 사업 적격증명서의 내용을 왜곡하도록 삭제, 수정하였으나 형사책임을 추궁받을 수준에는 이르지 아니한 행위에 대하여 80.000.000동부터 120.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng đối với hành vi cho mượn, cho thuê hoặc chuyển nhượng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số.
> 2. 복권 사업 적격증명서를 대여하거나 임대하거나 양도하는 행위에 대하여 120.000.000동부터 160.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
3. Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh xổ số không có Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
> 3. 권한 있는 국가기관이 발급한 복권 사업 적격증명서 없이 복권 사업을 영위하였으나 형사책임을 추궁받을 수준에는 이르지 아니한 행위에 대하여 160.000.000동부터 200.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
4. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 4. 결과 회복 조치:
a) Buộc nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số bị tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung cho cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xổ số đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1 Điều này;
> a) 본 조 제1항에 규정된 행정위반행위에 대하여 내용이 왜곡되도록 삭제, 수정된 복권 사업 적격증명서를 복권 사업 적격증명서 발급기관에 반납하도록 강제함;
b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
> b) 본 조에 규정된 행정위반행위를 행하여 취득한 불법 이익의 납부를 강제함.
Mục 2
> 제2절
HÀNH VI VI PHẠM VỀ IN, PHÁT HÀNH VÀ PHÂN PHỐI VÉ XỔ SỐ
> 복권의 인쇄, 발행 및 배부에 관한 위반행위
Điều 8. Hành vi vi phạm quy định về in vé xổ số, phát hành vé xổ số
> 제8조. 복권 인쇄, 복권 발행에 관한 규정 위반행위
1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm sau:
> 1. 다음의 위반행위에 대하여 10.000.000동부터 20.000.000동까지의 과태료를 부과한다:
a) In vé xổ số không có đủ nội dung theo quy định của pháp luật;
> a) 법률의 규정에 따른 내용을 충분히 갖추지 아니하고 복권을 인쇄하는 행위;
b) Ký hợp đồng in vé xổ số với cơ sở in không đủ điều kiện in vé xổ số.
> b) 복권 인쇄 조건을 충족하지 못한 인쇄 시설과 복권 인쇄 계약을 체결하는 행위.
2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm sau:
> 2. 다음의 위반행위에 대하여 20.000.000동부터 40.000.000동까지의 과태료를 부과한다:
a) Phát hành mệnh giá vé xổ số không đúng theo quy định của pháp luật;
> a) 법률의 규정에 부합하지 아니하게 복권 액면가를 발행하는 행위;
b) Phát hành số lượng vé xổ số vượt quá hạn mức theo quy định của pháp luật;
> b) 법률의 규정에 따른 한도를 초과하여 복권 수량을 발행하는 행위;
c) Phát hành vé xổ số không đúng lịch mở thưởng theo quy định của pháp luật;
> c) 법률의 규정에 따른 추첨 일정에 부합하지 아니하게 복권을 발행하는 행위;
d) Phát hành vé xổ số điện toán không đúng thời gian theo quy định của pháp luật.
> d) 법률의 규정에 부합하지 아니한 시간에 전산복권을 발행하는 행위.
3. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi in số lượng vé xổ số không đủ theo từng loại ký hiệu vé xổ số và cơ cấu giải thưởng đã thông báo phát hành.
> 3. 이미 발행 공고된 복권 기호 유형별 및 당첨금 구조에 따라 복권 수량을 충분히 인쇄하지 아니하는 행위에 대하여 40.000.000동부터 60.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
4. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi cạo sửa, tẩy xóa vé xổ số dưới mọi hình thức để tham gia dự thưởng và lĩnh thưởng.
> 4. 당첨 참가 및 당첨금 수령을 위하여 어떠한 형태로든 복권을 긁어 고치거나 삭제하는 행위에 대하여 60.000.000동부터 100.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
5. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi làm giả vé xổ số dưới mọi hình thức để tham gia dự thưởng và lĩnh thưởng.
> 5. 당첨 참가 및 당첨금 수령을 위하여 어떠한 형태로든 복권을 위조하는 행위에 대하여 80.000.000동부터 100.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
6. Hình thức xử phạt bổ sung:
> 6. 부가 처벌 형식:
a) Tịch thu toàn bộ số lượng vé xổ số vi phạm hành chính quy định tại khoản 2, khoản 4 và khoản 5 Điều này;
> a) 본 조 제2항, 제4항 및 제5항에 규정된 행정위반 복권 수량 전량을 몰수함;
b) Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số từ 01 tháng đến 02 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.
> b) 본 조 제2항, 제3항에 규정된 행정위반행위에 대하여 01개월부터 02개월까지 복권 사업 활동을 정지함.
7. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 7. 결과 회복 조치:
a) Buộc tiêu hủy vé xổ số bị cạo sửa, tẩy xóa dưới mọi hình thức để tham gia dự thưởng và lĩnh thưởng quy định tại khoản 4 Điều này;
> a) 본 조 제4항에 규정된 당첨 참가 및 당첨금 수령을 위하여 어떠한 형태로든 긁어 고치거나 삭제된 복권의 폐기를 강제함;
b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều này.
> b) 본 조 제2항, 제3항, 제4항, 제5항에 규정된 행정위반행위를 행하여 취득한 불법 이익의 납부를 강제함.
Điều 9. Hành vi vi phạm quy định về phân phối vé xổ số
> 제9조. 복권 표 분배에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt cảnh cáo đối với hành vi bán vé xổ số không đúng mệnh giá quy định ghi trên tờ vé xổ số.
> 1. 복권 표에 기재된 규정 액면가와 맞지 않게 복권 표를 판매하는 행위에 대하여 경고에 처한다.
2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 30.000.000 đồng đối với hành vi bán vé xổ số cho các cá nhân thuộc đối tượng không đủ điều kiện tham gia dự thưởng xổ số theo quy định của pháp luật.
> 2. 법률의 규정에 따라 복권 당첨 참가 자격 요건을 갖추지 못한 대상에 속하는 개인들에게 복권 표를 판매하는 행위에 대하여 20,000,000 동부터 30,000,000 동까지의 과태료를 부과한다.
3. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi thực hiện phân phối vé xổ số không đúng phương thức được phép phân phối.
> 3. 분배가 허용된 방식과 맞지 않게 복권 표 분배를 수행하는 행위에 대하여 20,000,000 동부터 40,000,000 동까지의 과태료를 부과한다.
4. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 4. 결과 시정 조치:
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 3 Điều này.
> 본조 제3항에 규정된 행정 위반 행위의 수행으로부터 취득한 불법 이익금을 강제 반납하도록 한다.
Điều 10. Hành vi vi phạm quy định về địa bàn kinh doanh xổ số
> 제10조. 복권 사업 지역에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi thực hiện kinh doanh xổ số không đúng địa bàn.
> 1. 관할 지역과 맞지 않게 복권 사업을 수행하는 행위에 대하여 20,000,000 동부터 40,000,000 동까지의 과태료를 부과한다.
2. Hình thức xử phạt bổ sung:
> 2. 추가 처벌 형식:
Tịch thu toàn bộ số lượng vé xổ số kinh doanh không đúng địa bàn.
> 관할 지역과 맞지 않게 사업한 복권 표 수량 전부를 몰수한다.
3. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 3. 결과 시정 조치:
a) Buộc thực hiện kinh doanh xổ số theo đúng địa bàn quy định của pháp luật đối với hành vi vi phạm hành chính tại Điều này;
> a) 본조의 행정 위반 행위에 대하여 법률이 규정한 지역에 맞게 복권 사업을 강제 수행하도록 한다;
b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
> b) 본조에 규정된 행정 위반 행위의 수행으로부터 취득한 불법 이익금을 강제 반납하도록 한다.
Điều 11. Hành vi vi phạm quy định về tham gia dự thưởng xổ số
> 제11조. 복권 당첨 참가에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 15.000.000 đồng theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính đối với cá nhân không đủ điều kiện tham gia dự thưởng xổ số mua vé xổ số để dự thưởng.
> 1. 복권 당첨 참가 자격 요건을 갖추지 못한 개인이 당첨에 참여하기 위해 복권 표를 구매하는 것에 대하여 행정위반처리에 관한 법률 규정에 따라 경고 또는 10,000,000 동부터 15,000,000 동까지의 과태료를 부과한다.
2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng vốn và tài sản của nhà nước để tham gia mua vé xổ số.
> 2. 복권 표 구매에 참가하기 위해 국가의 자본 및 자산을 사용하는 행위에 대하여 40,000,000 동부터 60,000,000 동까지의 과태료를 부과한다.
3. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 3. 결과 시정 조치:
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính tại Điều này.
> 본조의 행정 위반 행위의 수행으로부터 취득한 불법 이익금을 강제 반납하도록 한다.
Điều 12. Hành vi vi phạm quy định về thu hồi, lưu trữ, tiêu hủy vé xổ số không tiêu thụ hết
> 제12조. 전량 소비되지 아니한 복권 표의 회수, 보관, 폐기에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt cảnh cáo đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
> 1. 다음 각 호의 위반 행위 중 하나에 대하여 경고에 처한다:
a) Không ban hành quy chế quy định chi tiết quy trình tổ chức thu hồi vé xổ số không tiêu thụ hết;
> a) 전량 소비되지 아니한 복권 표 회수 조직 절차를 상세히 규정하는 규정을 공포하지 아니하는 것;
b) Ủy quyền cho doanh nghiệp kinh doanh xổ số khác thực hiện thu hồi vé xổ số không tiêu thụ hết mà không có văn bản ủy quyền.
> b) 위임 문서 없이 다른 복권 사업 기업에게 전량 소비되지 아니한 복권 표 회수를 수행하도록 위임하는 것.
2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
> 2. 다음 각 호의 위반 행위 중 하나에 대하여 20,000,000 동부터 40,000,000 동까지의 과태료를 부과한다:
a) Tổ chức tiêu hủy đối với các loại vé xổ số không tiêu thụ hết, cuống vé xổ số hoặc phần lưu vé xổ số lô tô đã thu hồi nhưng lưu trữ chưa đủ thời gian quy định;
> a) 이미 회수하였으나 규정된 시간을 충족하여 보관하지 아니한, 전량 소비되지 아니한 각종 복권 표, 복권 표 미수령용 지편 또는 로또 복권 표 보관용 부분에 대하여 폐기를 조직하는 것;
b) Không thành lập Hội đồng tiêu hủy vé xổ số hoặc có thành lập Hội đồng nhưng không có đủ số thành viên theo quy định của pháp luật;
> b) 복권 표 폐기위원회를 설립하지 아니하거나, 위원회를 설립하였으나 법률의 규정에 따른 구성원 수를 충족하지 아니하는 것;
c) Không lập biên bản sau khi tiêu hủy vé xổ số không tiêu thụ hết.
> c) 전량 소비되지 아니한 복권 표를 폐기한 후 의사록을 작성하지 아니하는 것.
Điều 13. Hành vi vi phạm quy định về đại lý xổ số
> 제13조. 복권 대리점에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi sửa chữa, tẩy xóa hoặc giả mạo các tài liệu trong hồ sơ làm đại lý xổ số nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
> 1. 복권 대리점 개설 서류의 서류들을 수정, 변조 또는 위조하였으나 형사책임 추궁 수준에 이르지 아니한 행위에 대하여 20,000,000 동부터 40,000,000 동까지의 과태료를 부과한다.
2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
> 2. 다음 각 호의 위반 행위 중 하나에 대하여 20,000,000 동부터 60,000,000 동까지의 과태료를 부과한다:
a) Ký hợp đồng đại lý với các cá nhân, tổ chức không đủ điều kiện làm đại lý xổ số theo quy định của pháp luật;
> a) 법률의 규정에 따른 복권 대리점 요건을 갖추지 못한 개인, 조직과 대리점 계약을 체결하는 것;
b) Không bảo đảm tỷ lệ tối thiểu về mức bảo đảm nghĩa vụ thanh toán của đại lý xổ số theo quy định của pháp luật;
> b) 법률의 규정에 따른 복권 대리점의 지급의무 담보 수준에 관한 최소 비율을 보장하지 아니하는 것;
c) Cho đại lý xổ số nợ quá kỳ hạn nợ hoặc quá thời gian thanh toán tiền bán vé xổ số theo quy định của pháp luật.
> c) 법률의 규정에 따른 채무 기한을 초과하여 또는 복권 표 판매 대금 지급 시간을 초과하여 복권 대리점에게 채무를 허용하는 것.
3. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 3. 결과 시정 조치:
a) Buộc tiêu hủy tài liệu đã bị sửa chữa, tẩy xóa hoặc giả mạo đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1 Điều này;
> a) 본조 제1항에 규정된 행정 위반 행위에 대하여 수정, 변조 또는 위조된 문서를 강제 폐기하도록 한다;
b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1 Điều này;
> b) 본조 제1항에 규정된 행정 위반 행위의 수행으로부터 취득한 불법 이익금을 강제 반납하도록 한다;
c) Buộc thực hiện đúng quy định của pháp luật đối với trường hợp vi phạm quy định tại khoản 2 Điều này.
> c) 본조 제2항에 규정된 위반의 경우에 대하여 법률의 규정을 올바르게 강제 이행하도록 한다.
Mục 3
> 제3절
HÀNH VI VI PHẠM VỀ LOẠI HÌNH SẢN PHẨM,
> 상품 유형, 당첨 규칙 및 당첨금 구조에 관한 위반 행위
THỂ LỆ DỰ THƯỞNG VÀ CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG
> 당첨 규칙 및 당첨금 구조
Điều 14. Hành vi vi phạm quy định về loại hình sản phẩm kinh doanh
> 제14조. 사업 상품 유형에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh loại hình sản phẩm không được phép kinh doanh nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
> 1. 영업이 허용되지 않는 제품 유형을 영업하였으나 형사책임을 추궁받을 수준에는 이르지 아니한 행위에 대하여 40.000.000동부터 60.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Hình thức xử phạt bổ sung
> 2. 부가처벌 형태
Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số từ 01 tháng đến 02 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1 Điều này.
> 본조 제1항에 규정된 행정위반행위에 대하여 01개월부터 02개월까지 복권 영업 활동을 정지한다.
3. Biện pháp khắc phục hậu quả
> 3. 결과회복조치
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1 Điều này.
> 본조 제1항에 규정된 행정위반행위를 행하여 취득한 불법이익금의 반환을 강제한다.
Điều 15. Hành vi vi phạm quy định về tỷ lệ trả thưởng, cơ cấu giải thưởng và thể lệ tham gia dự thưởng
> 제15조. 환급률, 당첨금 구조 및 응모 참여 규정에 관한 규정 위반행위
1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
> 1. 다음 각 호의 위반행위 중 어느 하나에 대하여 10.000.000동부터 20.000.000동까지의 과태료를 부과한다:
a) Xây dựng tỷ lệ trả thưởng cho mỗi đợt phát hành vượt quá tỷ lệ quy định tối đa đối với từng loại hình xổ số;
> a) 각 복권 유형에 대해 규정된 최고 비율을 초과하여 각 발행 회차에 대한 환급률을 수립하는 행위;
b) Xây dựng cơ cấu giải thưởng đối với từng loại hình xổ số không đúng quy định của pháp luật.
> b) 각 복권 유형에 대한 당첨금 구조를 법률의 규정에 맞지 않게 수립하는 행위.
2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi không xây dựng thể lệ tham gia dự thưởng hoặc thực hiện công bố thể lệ tham gia dự thưởng cho khách hàng theo quy định của pháp luật.
> 2. 응모 참여 규정을 수립하지 않거나 법률의 규정에 따라 고객을 위해 응모 참여 규정을 공포하는 것을 이행하지 아니한 행위에 대하여 20.000.000동부터 40.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
3. Biện pháp khắc phục hậu quả
> 3. 결과회복조치
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1 Điều này.
> 본조 제1항에 규정된 행정위반행위에 대하여 취득한 불법이익금의 반환을 강제한다.
Mục 4
> 제4절
HÀNH VI VI PHẠM VỀ TỔ CHỨC MỞ THƯỞNG
> 추첨 조직에 관한 위반행위
VÀ THIẾT BỊ QUAY SỐ MỞ THƯỞNG
> 및 추첨기기에 관한 위반행위
Điều 16. Hành vi vi phạm quy định về tổ chức mở thưởng xổ số
> 제16조. 복권 추첨 조직에 관한 규정 위반행위
1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
> 1. 다음 각 호의 위반행위 중 어느 하나에 대하여 20.000.000동부터 40.000.000동까지의 과태료를 부과한다:
a) Tổ chức mở thưởng xổ số không đúng lịch mở thưởng;
> a) 추첨 일정에 맞지 않게 복권 추첨을 조직하는 행위;
b) Tổ chức mở thưởng xổ số không đúng địa điểm quy định;
> b) 규정된 장소에 맞지 않게 복권 추첨을 조직하는 행위;
c) Không xây dựng và công bố công khai thể lệ quay số mở thưởng.
> c) 추첨 규정을 수립하지 않고 공개적으로 공표하지 않는 행위.
2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
> 2. 다음 각 호의 위반행위 중 어느 하나에 대하여 40.000.000동부터 60.000.000동까지의 과태료를 부과한다:
a) Lựa chọn người quay số mở thưởng không có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật;
> a) 법률의 규정에 따른 충분한 조건을 갖추지 아니한 추첨 인원을 선정하는 행위;
b) Không có đủ số người quay số mở thưởng theo quy định của pháp luật;
> b) 법률의 규정에 따른 충분한 추첨 인원 수를 갖추지 아니한 행위;
c) Thời gian quay số mở thưởng không đúng quy định của pháp luật;
> c) 추첨 시간이 법률의 규정에 맞지 않는 행위;
d) Tổ chức thực hiện quay số mở thưởng không đúng quy trình.
> d) 추첨 실시를 절차에 맞지 않게 조직하는 행위.
3. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi làm sai lệch kết quả trúng thưởng nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
> 3. 당첨 결과를 왜곡하였으나 형사책임을 추궁받을 수준에는 이르지 아니한 행위에 대하여 60.000.000동부터 100.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
4. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 4. 결과회복조치:
a) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 3 Điều này;
> a) 본조 제3항에 규정된 행정위반행위를 행하여 취득한 불법이익금의 반환을 강제한다;
b) Buộc hủy bỏ, đính chính kết quả trúng thưởng sai lệch đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 3 Điều này.
> b) 본조 제3항에 규정된 행정위반행위에 대하여 왜곡된 당첨 결과의 취소, 정정을 강제한다.
Điều 17. Hành vi vi phạm về thiết bị quay số mở thưởng
> 제17조. 추첨기기에 관한 위반행위
1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
> 1. 다음 각 호의 위반행위 중 어느 하나에 대하여 40.000.000동부터 60.000.000동까지의 과태료를 부과한다:
a) Không trang bị đầy đủ các thiết bị quay số mở thưởng theo quy định của pháp luật;
> a) 법률의 규정에 따라 추첨기기를 충분히 구비하지 아니하는 행위;
b) Sử dụng lồng cầu quay số không bảo đảm yêu cầu quản lý theo quy định của pháp luật;
> b) 법률의 규정에 따른 관리 요건을 확보하지 못하는 추첨용 구형 함을 사용하는 행위;
c) Bóng sử dụng để quay số mở thưởng không bảo đảm yêu cầu quản lý theo quy định của pháp luật;
> c) 추첨에 사용되는 공이 법률의 규정에 따른 관리 요건을 확보하지 못하는 행위;
d) Sử dụng cân điện tử, thiết bị kiểm tra kích thước của bóng dùng để quay số không bảo đảm yêu cầu quản lý theo quy định của pháp luật;
> d) 추첨에 사용되는 공의 크기를 검사하는 전자저울, 장비가 법률의 규정에 따른 관리 요건을 확보하지 못하는 것을 사용하는 행위;
đ) Hệ thống camera, màn hình bố trí ở những vị trí không bảo đảm để giám sát được toàn bộ quá trình quay số mở thưởng theo quy định;
> đ) 규정에 따른 전체 추첨 과정을 감시할 수 있도록 확보하지 못하는 위치에 카메라 시스템, 화면을 배치하는 행위;
e) Không lưu trữ đủ thời gian quy định tối thiểu đối với hình ảnh theo dõi qua camera.
> e) 카메라를 통해 모니터링된 영상에 대하여 규정된 최소 시간을 충족하여 보관하지 아니하는 행위.
2. Biện pháp khắc phục hậu quả
> 2. 결과회복조치
Buộc trang bị các thiết bị quay số mở thưởng đáp ứng yêu cầu theo quy định của pháp luật đối với hành vi vi phạm quy định tại khoản 1 Điều này.
> 본조 제1항에 규정된 위반행위에 대하여 법률의 규정에 따른 요건을 충족하는 추첨기기를 구비하도록 강제한다.
Mục 5
> 제5절
HÀNH VI VI PHẠM VỀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN, KHUYẾN MẠI
> 정보 제도, 판촉에 관한 위반 행위
Điều 18. Hành vi vi phạm quy định về sử dụng kết quả xổ số và thông tin kết quả trúng thưởng
> 제18조. 복권 결과 사용 및 당첨 결과 정보에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi sử dụng kết quả xổ số của doanh nghiệp kinh doanh xổ số để tổ chức các chương trình dự thưởng không đúng quy định của pháp luật nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
> 1. 복권 사업 기업의 복권 결과를 사용하여 법률의 규정에 맞지 않게 경품 행사를 조직하였으나 형사책임을 추궁받을 수준에는 이르지 않은 행위에 대하여 60,000,000동부터 100,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi cung cấp thông tin dự đoán trước kết quả xổ số.
> 2. 복권 결과를 사전 예측하는 정보를 제공하는 행위에 대하여 80,000,000동부터 100,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
3. Phạt tiền từ 180.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi thông tin kết quả trúng thưởng sai lệch, không đúng so với biên bản xác nhận của Hội đồng giám sát xổ số.
> 3. 복권감독위원회의 확인 회의록과 비교하여 왜곡되거나 맞지 않는 당첨 결과를 정보 제공하는 행위에 대하여 180,000,000동부터 200,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
4. Hình thức xử phạt bổ sung
> 4. 부가 처벌 형식
Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 3 Điều này.
> 본 조 제3항에 규정된 행정위반 행위에 대하여 01개월부터 03개월까지 복권 사업 활동을 정지한다.
5. Biện pháp khắc phục hậu quả:
> 5. 결과 극복 조치:
a) Buộc hủy bỏ, đính chính kết quả sai lệch, không đúng so với biên bản xác nhận của Hội đồng giám sát xổ số đối với hành vi vi phạm hành chính tại khoản 3 Điều này;
> a) 본 조 제3항의 행정위반 행위에 대하여 복권감독위원회의 확인 회의록과 비교하여 왜곡되거나 맞지 않는 결과를 취소하고 정정하도록 강제한다;
b) Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
> b) 본 조에 규정된 행정위반 행위를 실행하여 얻은 불법 수익금을 반환 납부하도록 강제한다.
Điều 19. Hành vi vi phạm quy định về khuyến mại trong lĩnh vực kinh doanh xổ số
> 제19조. 복권 사업 분야에서의 판촉에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với hành vi khuyến mại trong hoạt động kinh doanh xổ số.
> 1. 복권 사업 활동에서 판촉을 하는 행위에 대하여 20,000,000동부터 40,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với hành vi lợi dụng hình thức khuyến mại mang tính may rủi để kinh doanh xổ số trái phép với mục tiêu kiếm lợi nhuận thông qua việc thu tiền của khách hàng.
> 2. 고객으로부터 돈을 징수하는 것을 통하여 이윤을 취득할 목적으로 사행성 성격을 띤 판촉 형식을 악용하여 불법적으로 복권 사업을 하는 행위에 대하여 40,000,000동부터 80,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
3. Hình thức xử phạt bổ sung:
> 3. 부가 처벌 형식:
a) Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số từ 01 tháng đến 02 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này;
> a) 본 조 제1항, 제2항에 규정된 행정위반 행위에 대하여 01개월부터 02개월까지 복권 사업 활동을 정지한다;
b) Tịch thu toàn bộ phương tiện, tang vật sử dụng để khuyến mại quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
> b) 본 조 제1항, 제2항에 규정된 판촉을 위해 사용된 모든 수단, 증거물을 몰수한다.
4. Biện pháp khắc phục hậu quả
> 4. 결과 극복 조치
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
> 본 조 제1항, 제2항에 규정된 행정위반 행위를 실행하여 얻은 불법 수익금을 반환 납부하도록 강제한다.
Mục 6
> 제6목
HÀNH VI VI PHẠM VỀ TRẢ THƯỞNG, LƯU TRỮ VÉ XỔ SỐ
> 당첨금 지급, 당첨 복권 보관
TRÚNG THƯỞNG VÀ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH XỔ SỐ ĐIỆN TOÁN
> 및 전산 복권 사업 조건에 관한 위반 행위
Điều 20. Hành vi vi phạm quy định về trả thưởng
> 제20조. 당첨금 지급에 관한 규정 위반 행위
1. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi trả thưởng cho những vé xổ số không đáp ứng đủ điều kiện trả thưởng theo quy định của pháp luật.
> 1. 법률의 규정에 따른 당첨금 지급 조건을 충족하지 않는 복권들에 당첨금을 지급하는 행위에 대하여 10,000,000동부터 20,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Phạt tiền từ 20.000.000 đồng đến 40.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau:
> 2. 다음의 위반 행위 중 어느 하나에 대하여 20,000,000동부터 40,000,000동까지의 과태료를 부과한다:
a) Cố tình kéo dài thời gian trả thưởng cho khách hàng trúng thưởng;
> a) 당첨 고객에 대한 당첨금 지급 기간을 고의로 연장하는 행위;
b) Tổ chức tiêu hủy vé xổ số trúng thưởng đã trả thưởng nhưng lưu trữ chưa đủ thời gian quy định.
> b) 이미 당첨금을 지급하였으나 규정된 기간만큼 충분히 보관하지 않은 당첨 복권을 폐기 처리하는 행위.
3. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 60.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm bí mật thông tin trả thưởng của khách hàng trúng thưởng.
> 3. 당첨 고객의 당첨금 지급 정보 비밀을 위반하는 행위에 대하여 40,000,000동부터 60,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
4. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi ủy quyền trả thưởng cho đại lý vượt quá giá trị giải thưởng được phép ủy quyền.
> 4. 대리점에 당첨금 지급을 위임함에 있어 위임이 허용된 당첨금 가치를 초과하여 위임하는 행위에 대하여 60,000,000동부터 100,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
5. Biện pháp khắc phục hậu quả
> 5. 결과 극복 조치
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được đối với hành vi vi phạm hành chính tại khoản 1, khoản 4 Điều này.
> 본 조 제1항, 제4항의 행정위반 행위에 대하여 얻은 불법 수익금을 반환 납부하도록 강제한다.
Điều 21. Hành vi vi phạm quy định về điều kiện kinh doanh đối với hệ thống xổ số điện toán
> 제21조. 전산 복권 시스템에 관한 사업 조건 규정 위반 행위
1. Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh loại hình xổ số điện toán nhưng không ban hành Quy chế quản lý, khai thác dữ liệu máy chủ, không lưu trữ dữ liệu kinh doanh xổ số điện toán theo đúng thời gian quy định.
> 1. 전산 복권 유형을 사업하면서도 서버 데이터 관리 및 개발 규정을 공포하지 않거나, 규정된 기한에 맞게 전산 복권 사업 데이터를 보관하지 않는 행위에 대하여 40,000,000동부터 80,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh loại hình xổ số điện toán nhưng không đáp ứng đủ điều kiện về thiết bị máy chủ, máy bán vé xổ số theo quy định của pháp luật.
> 2. 전산 복권 유형을 사업하면서도 법률의 규정에 따른 서버 장비, 복권 발권기 조건을 충족하지 않는 행위에 대하여 80,000,000동부터 120,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
3. Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 160.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh loại hình xổ số điện toán nhưng không đáp ứng đủ điều kiện về phần mềm theo quy định của pháp luật.
> 3. 전산 복권 유형을 사업하면서도 법률의 규정에 따른 소프트웨어 조건을 충족하지 않는 행위에 대하여 120,000,000동부터 160,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
4. Hình thức xử phạt bổ sung:
> 4. 부가 처벌 형식:
Đình chỉ hoạt động kinh doanh xổ số từ 01 tháng đến 03 tháng đối với hành vi vi phạm hành chính tại Điều này.
> 본 조의 행정위반 행위에 대하여 01개월부터 03개월까지 복권 사업 활동을 정지한다.
5. Biện pháp khắc phục hậu quả
> 5. 결과 극복 조치
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại Điều này.
> 본 조에 규정된 행정위반 행위를 실행하여 얻은 불법 수익금을 반환 납부하도록 강제한다.
Mục 7
> 제7목
HÀNH VI VI PHẠM VỀ HOA HỒNG ĐẠI LÝ, TRÍCH LẬP CÁC QUỸ
> 대리점 수수료, 각종 기금 적립에 관한 위반 행위
DỰ PHÒNG TRẢ THƯỞNG, QUỸ THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP
> 당첨금 지급 준비금, 법
LUẬT, SỬ DỤNG CÁC QUỸ VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
> 률 규정에 따른 기금, 각종 기금의 사용 및 보고 제도
Điều 22. Hành vi vi phạm hành chính về hoa hồng đại lý, trích lập Quỹ dự phòng rủi ro trả thưởng, Quỹ theo quy định của pháp luật và sử dụng các quỹ
> 제22조. 대리점 수수료, 당첨금 지급 위험 준비금 적립, 법률 규정에 따른 기금 및 각종 기금 사용에 관한 행정위반행위
1. Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi trả hoa hồng cho đại lý xổ số cao hơn tỷ lệ quy định của pháp luật.
> 1. 복권 대리점에 법률 규정의 비율보다 높게 수수료를 지급하는 행위에 대하여 60.000.000동부터 100.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 140.000.000 đồng đối với hành vi trích lập, sử dụng Quỹ dự phòng rủi ro trả thưởng, các Quỹ được trích lập không đúng quy định của pháp luật.
> 2. 당첨금 지급 위험 준비금, 법률 규정에 맞지 않게 적립된 각종 기금을 적립, 사용하는 행위에 대하여 100.000.000동부터 140.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
3. Biện pháp khắc phục hậu quả
> 3. 후과 극복 조치
Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp thu được từ việc thực hiện hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 2 Điều này.
> 본조 제2항에 규정된 행정위반행위의 실시로부터 취득한 불법 이익을 다시 납부하도록 강제한다.
Điều 23. Hành vi vi phạm hành chính về chế độ báo cáo trong lĩnh vực kinh doanh xổ số
> Điều 23. 복권 사업 분야의 보고 제도에 관한 행정위반행위
1. Phạt cảnh cáo đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số thực hiện một trong các hành vi vi phạm sau:
> 1. 다음 각 호의 위반행위 중 하나를 행하는 복권 사업 기업에 대하여 경고를 부과한다:
a) Không gửi hoặc gửi không đủ báo cáo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;
> a) 법률의 규정에 따라 관할 국가기관에 보고서를 제출하지 않거나 충분하게 제출하지 않는 행위;
b) Gửi báo cáo cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền không đúng thời hạn theo quy định của pháp luật.
> b) 법률의 규정에 따른 기한에 맞지 않게 관할 국가기관에 보고서를 제출하는 행위.
2. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 20.000.000 đồng đối với hành vi thông tin, số liệu không đầy đủ, không chính xác trong báo cáo gửi cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
> 2. 관할 국가기관에 제출하는 보고서 내에 불완전하거나 정확하지 않은 정보, 수치를 기재하는 행위에 대하여 10.000.000동부터 20.000.000동까지의 과태료를 부과한다.
3. Biện pháp khắc phục hậu quả
> 3. 후과 극복 조치
Buộc doanh nghiệp kinh doanh xổ số bổ sung, đính chính số liệu báo cáo đối với hành vi vi phạm hành chính quy định tại khoản 2 Điều này.
> 본조 제2항에 규정된 행정위반행위에 대하여 복권 사업 기업이 보고서 수치를 보완, 정정하도록 강제한다.
Mục 8
> 제8절
HÀNH VI VI PHẠM QUY ĐỊNH VỀ PHÒNG, CHỐNG RỬA TIỀN;
> 자금세탁 방지 규정 위반 행위;
PHÒNG, CHỐNG TÀI TRỢ KHỦNG BỐ VÀ PHÒNG, CHỐNG TÀI
> 테러자금조달 방지 및 자금
TRỢ PHỔ BIẾN VŨ KHÍ HỦY DIỆT HÀNG LOẠT TRONG
> 조달 대량살상무기 확산 방지
LĨNH VỰC KINH DOANH XỔ SỐ
> 복권 사업 분야에서
Điều 24. Hành vi vi phạm quy định về phòng, chống rửa tiền; phòng, chống tài trợ khủng bố; phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt trong lĩnh vực kinh doanh xổ số
> 제24조. 복권 사업 분야에서의 자금세탁 방지; 테러자금조달 방지; 대량살상무기 확산 자금조달 방지 규정 위반 행위
1. Doanh nghiệp kinh doanh xổ số thực hiện hành vi vi phạm quy định về nhận biết khách hàng, thu thập, cập nhật, xác minh thông tin nhận biết khách hàng;
> 1. 복권 사업 기업이 고객 확인, 고객 확인 정보의 수집, 갱신, 검증에 관한 규정 위반 행위;
về trách nhiệm xây dựng quy định nội bộ và báo cáo, cung cấp, lưu trữ thông tin, hồ sơ thì bị xử phạt như sau:
> 내부 규정 제정 책임 및 정보, 서류의 보고, 제공, 보관에 관한 규정 위반 행위를 행한 경우 다음과 같이 처벌된다:
a) Phạt tiền từ 40.000.000 đồng đến 80.000.000 đồng đối với hành vi không nhận biết khách hàng, không cập nhật, không xác minh, không cập nhật danh sách đen;
> a) 고객을 확인하지 않거나, 갱신하지 않거나, 검증하지 않거나, 블랙리스트를 갱신하지 않는 행위;
nhận biết, cập nhật, xác minh thông tin khách hàng không đúng quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ vũ khí hủy diệt hàng loạt;
> 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 자금조달 방지에 관한 법률의 규정에 맞지 않게 고객 정보를 확인, 갱신, 검증하는 행위에 대하여 40.000.000동부터 80.000.000동까지의 과태료를 부과한다;
b) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối với hành vi không giám sát một số giao dịch đặc biệt theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền;
> b) 자금세탁 방지에 관한 법률의 규정에 따른 일부 특별한 거래를 모니터링하지 않는 행위에 대하여 60.000.000동부터 120.000.000동까지의 과태료를 부과한다;
c) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện đúng quy định về lưu trữ, bảo mật thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo cáo về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ, phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt;
> c) 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산 자금조달 방지에 관한 법률의 규정에 따른 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산 자금조달 방지에 관한 정보, 서류, 문서, 보고서의 보관, 보안에 관한 규정을 올바르게 이행하지 않는 행위에 대하여 60.000.000동부터 120.000.000동까지의 과태료를 부과한다;
d) Phạt tiền từ 80.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi không áp dụng hoặc áp dụng không đúng quy định nội bộ trong việc thực hiện kiểm soát, kiểm toán nội bộ theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí huỷ diệt hàng loạt;
> d) 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산 자금조달 방지에 관한 법률의 규정에 따른 내부 통제, 내부 감사의 실시에 있어 내부 규정을 적용하지 않거나 올바르게 적용하지 않는 행위;
không áp dụng quy định nội bộ về phân công hoặc không đăng ký phân công cán bộ, bộ phận chịu trách nhiệm về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí huỷ diệt hàng loạt;
> 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산 자금조달 방지를 담당하는 간부, 부서의 배정에 관한 내부 규정을 적용하지 않거나 배정 등록을 하지 않는 행위;
không áp dụng hoặc áp dụng không đúng quy định nội bộ về đào tạo, bồi dưỡng, tuyển dụng theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí huỷ diệt hàng loạt;
> 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산 자금조달 방지에 관한 법률의 규정에 따른 교육, 훈련, 채용에 관한 내부 규정을 적용하지 않거나 올바르게 적용하지 않는 행위에 대하여 80.000.000동부터 100.000.000동까지의 과태료를 부과한다;
đ) Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 120.000.000 đồng đối với hành vi không ban hành hoặc ban hành không đúng quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt;
> đ) 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산 자금조달 방지에 관한 내부 규정을 공포하지 않거나 올바르게 공포하지 않는 행위에 대하여 100.000.000동부터 120.000.000동까지의 과태료를 부과한다;
e) Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện đánh giá rủi ro về rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt;
> e) 자금세탁, 테러자금조달, 대량살상무기 확산 자금조달에 관한 위험 평가를 실시하지 않는 행위;
không cập nhật kết quả đánh giá rủi ro hàng năm, không nộp hoặc nộp báo cáo kết quả đánh giá, cập nhật rủi ro không đúng thời hạn, không phổ biến kết quả đánh giá, cập nhật rủi ro trong toàn hệ thống của đối tượng báo cáo theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống khủng bố và phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt;
> 자금세탁 방지, 테러 방지 및 대량살상무기 확산 방지에 관한 법률의 규정에 따른 연간 위험 평가 결과를 갱신하지 않거나, 위험 평가·갱신 결과 보고서를 제출하지 않거나 기한에 맞지 않게 제출하거나, 보고 대상자의 전 시스템 내에 위험 평가·갱신 결과를 전파하지 않는 행위에 대하여 120.000.000동부터 180.000.000동까지의 과태료를 부과한다;
g) Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối với hành vi không xây dựng quy định về phân loại khách hàng;
> g) 고객 분류에 관한 규정을 수립하지 않는 행위;
không phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro;
> 위험 수준에 따라 고객을 분류하지 않는 행위;
không xây dựng và ban hành quy trình quản lý rủi ro về rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ, phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt;
> 자금세탁 방지, 테러자금조달 방지, 대량살상무기 확산 자금조달·확산 방지에 관한 법률의 규정에 따른 자금세탁, 테러자금조달, 대량살상무기 확산 자금조달에 관한 위험 관리 절차를 수립 및 공포하지 않는 행위에 대하여 120.000.000동부터 180.000.000동까지의 과태료를 부과한다;
h) Phạt tiền từ 120.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối với hành vi không ban hành chính sách, quy trình để nhận diện và đánh giá mức độ rủi ro về rửa tiền trước khi cung cấp sản phẩm, dịch vụ mới;
> h) 신규 상품, 서비스를 제공하기 전에 자금세탁 위험 수준을 식별하고 평가하기 위한 정책, 절차를 공포하지 아니하는 행위;
sản phẩm, dịch vụ hiện có áp dụng công nghệ đổi mới theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền;
> 자금세탁방지 관련 법령의 규정에 따라 혁신 기술을 적용하는 기존 상품, 서비스에 대하여 120,000,000동부터 180,000,000동까지의 과태료를 부과한다;
i) Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi vi phạm quy định về trách nhiệm liên quan đến cá nhân nước ngoài có ảnh hưởng chính trị theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền.
> i) 자금세탁방지 관련 법령의 규정에 따른 정치적으로 중요한 외국 개인과 관련된 책임에 관한 규정을 위반하는 행위에 대하여 160,000,000동부터 200,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
2. Doanh nghiệp kinh doanh xổ số thực hiện hành vi vi phạm quy định về cung cấp thông tin về phòng, chống rửa tiền, báo cáo giao dịch có giá trị lớn, báo cáo giao dịch đáng ngờ thì bị xử phạt như sau:
> 2. 복권 사업 기업이 자금세탁방지에 관한 정보 제공, 고액 거래 보고, 의심 거래 보고에 관한 규정을 위반하는 행위를 행한 경우 다음과 같이 처벌된다:
a) Phạt tiền từ 60.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng đối với hành vi không thực hiện đúng quy định về báo cáo giao dịch có giá trị lớn, báo cáo giao dịch đáng ngờ theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống tài trợ, phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt;
> a) 자금세탁방지, 테러자금조달금지, 대량살상무기 확산 및 자금지원 방지 관련 법령의 규정에 따른 고액 거래 보고, 의심 거래 보고에 관한 규정을 올바르게 이행하지 아니하는 행위에 대하여 60,000,000동부터 100,000,000동까지의 과태료를 부과한다;
b) Phạt tiền từ 100.000.000 đồng đến 180.000.000 đồng đối với hành vi không báo cáo, cung cấp thông tin, hồ sơ, tài liệu, báo cáo phục vụ công tác phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố, phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, phòng, chống khủng bố và phòng, chống phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt.
> b) 자금세탁방지, 테러방지 및 대량살상무기 확산방지 관련 법령의 규정에 따른 권한 있는 국가기관의 요구에 따라 자금세탁방지, 테러자금조달금지, 대량살상무기 확산방지 업무를 위한 정보, 서류, 문서, 보고서를 보고하거나 제공하지 아니하는 행위에 대하여 100,000,000동부터 180,000,000동까지의 과태료를 부과한다.
3. Doanh nghiệp kinh doanh xổ số thực hiện hành vi bị cấm trong phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố thì bị xử phạt như sau:
> 3. 복권 사업 기업이 자금세탁방지, 테러자금조달금지에서 금지된 행위를 행한 경우 다음과 같이 처벌된다:
a) Phạt tiền từ 130.000.000 đồng đến 150.000.000 đồng đối với hành vi thiết lập hoặc duy trì tài khoản vô danh hoặc tài khoản sử dụng tên giả;
> a) 익명 계좌 또는 가명을 사용하는 계좌를 개설하거나 유지하는 행위;
cung cấp trái phép dịch vụ nhận tiền mặt, séc, công cụ tiền tệ khác và thực hiện thanh toán cho người thụ hưởng;
> 현금, 수표, 기타 통화 수단을 수령하여 수취인에게 지급을 이행하는 서비스를 불법으로 제공하는 행위에 대하여 130,000,000동부터 150,000,000동까지의 과태료를 부과한다;
b) Phạt tiền từ 160.000.000 đồng đến 200.000.000 đồng đối với hành vi tổ chức, tham gia hoặc tạo điều kiện thực hiện hành vi rửa tiền;
> b) 자금세탁 행위를 조직, 참여하거나 이행을 위한 여건을 조성하는 행위;
cản trở việc cung cấp thông tin phục vụ công tác phòng, chống rửa tiền, phòng, chống tài trợ khủng bố nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự;
> 형사책임 추궁 수준에는 이르지 아니하나 자금세탁방지, 테러자금조달금지 업무를 위한 정보 제공을 방해하는 행위;
không tố giác hành vi tài trợ khủng bố mà chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự;
> 형사책임 추궁 수준에는 이르지 아니하나 테러자금조달 행위를 고발하지 아니하는 행위에 대하여 160,000,000동부터 200,000,000동까지의 과태료를 부과한다;
> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/d5b7d090-c931-11f1-a5c0-2d6e26710d7f)을 확인하세요.
참고 자료