← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 은행 분야에서의 통제된 시험 메커니즘에 관하여 규정한 정부의 2025년 4월 29일자 정령 제94/2025/NĐ-CP호의 일부 조항을 수정·보완하는 정령 제382/2026/NĐ-CP호

게시 2026-10-30
[베트남 법령] 은행 분야에서의 통제된 시험 메커니즘에 관하여 규정한 정부의 2025년 4월 29일자 정령 제94/2025/NĐ-CP호의 일부 조항을 수정·보완하는 정령 제382/2026/NĐ-CP호

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

CHÍNH PHỦ

> 정부


> -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복


> ---------------

Số: 382/2026/NĐ-CP

> 번호: 382/2026/NĐ-CP

Hà Nội, ngày 06 tháng 10 năm 2026

> 하노이, 2026년 10월 06일

NGHỊ ĐỊNH

> 의정

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 94/2025/NĐ-CP NGÀY 29 THÁNG 4 NĂM 2025 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH VỀ CƠ CHẾ THỬ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT TRONG LĨNH VỰC NGÂN HÀNG

> 은행 분야에서의 통제된 시험 메커니즘에 관하여 규정한 정부의 2025년 4월 29일자 의정 제94/2025/NĐ-CP호의 일부 조항을 개정 및 보완하는 의정

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 137/2025/QH15;

> 법률 제137/2025/QH15호에 의해 개정 및 보완된 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 14/2022/QH15; Luật số 23/2026/QH16;

> 법률 제14/2022/QH15호, 법률 제23/2026/QH16호에 의해 개정 및 보완된 베트남국가은행법 제46/2010/QH12호에 근거하여;

Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 96/2025/QH15 và Luật số 142/2025/QH15;

> 법률 제43/2024/QH15호, 법률 제96/2025/QH15호 및 법률 제142/2025/QH15호에 의해 개정 및 보완된 신용기관법 제32/2024/QH15호에 근거하여;

Theo đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

> 베트남국가은행 총재의 제의에 따라;

Chính phủ ban hành Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 94/2025/NĐ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định về Cơ chế thử nghiệm có kiểm soát trong lĩnh vực ngân hàng.

> 정부는 은행 분야에서의 통제된 시험 메커니즘에 관하여 규정한 정부의 2025년 4월 29일자 의정 제94/2025/NĐ-CP호의 일부 조항을 개정 및 보완하는 의정을 공포한다.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản Điều 7

> 제1조. 제7조의 일부 항 개정 및 보완

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

> 1. 제4항을 다음과 같이 개정 및 보완한다:

“4. Hồ sơ được gửi qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc nộp trực tiếp tới Bộ phận Một cửa Ngân hàng Nhà nước hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.”.

> “4. 서류는 국무총리의 규정에 따른 공익 우편 서비스를 통해, 기업·개인의 서비스 임차를 통해 또는 법률 규정에 따른 위임을 통해 송부하거나, 국가은행 원스톱 부서에 직접 제출하거나 또는 국가공공서비스포털에서 온라인으로 제출한다.”.

2. Bổ sung khoản 6 vào sau khoản 5 như sau:

> 2. 제5항 뒤에 제6항을 다음과 같이 추가한다:

“6. Khi các loại giấy tờ thuộc thành phần hồ sơ quy định tại Nghị định này đã được tích hợp trong Cơ sở dữ liệu quốc gia, Cơ sở dữ liệu chuyên ngành thì Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia, Cơ sở dữ liệu chuyên ngành trên cơ sở trao đổi, cung cấp thông tin giữa các cơ quan quản lý nhà nước.

> “6. 본 의정에 규정된 서류 구성 요소에 속하는 각종 서류가 국가데이터베이스, 전문분야 데이터베이스에 통합되어 있는 경우, 국가은행은 국가관리기관 간의 정보 교환 및 제공에 기초하여 국가데이터베이스, 전문분야 데이터베이스 내의 정보를 개발 및 이용할 책임이 있다.

Khi thông tin lý lịch tư pháp của công dân Việt Nam, người nước ngoài đã được tích hợp trong Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp thì Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm khai thác và sử dụng thông tin trong Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp, trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, không chính xác, Ngân hàng Nhà nước có văn bản đề nghị cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp cung cấp thông tin lý lịch tư pháp của người đại diện theo pháp luật, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm để giải quyết thủ tục hành chính.”.

> 베트남 시민, 외국인의 사법경력 정보가 사법경력 데이터베이스에 통합되어 있는 경우, 국가은행은 사법경력 데이터베이스 내의 정보를 개발 및 이용할 책임이 있으며, 정보를 개발할 수 없거나 개발된 정보가 불완전하거나 부정확한 경우, 국가은행은 행정절차를 해결하기 위해 시험 메커니즘 참가를 등록하는 기관의 법정대리인, 총사장(사장)의 사법경력 정보를 제공해 줄 것을 사법경력 데이터베이스 관리기관에 문서로 요청한다.”.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 8

> 제2조. 제8조 제2항 b호 개정 및 보완

“b) Người đại diện theo pháp luật, Tổng giám đốc (Giám đốc) của công ty phải có bằng đại học trở lên về một trong các ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, luật, công nghệ thông tin, tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán hoặc có ít nhất 02 năm kinh nghiệm là người quản lý, người điều hành của tổ chức trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, trung gian thanh toán, công nghệ thông tin và không thuộc những đối tượng bị cấm theo quy định của pháp luật.”.

> “b) 회사의 법정대리인, 총사장(사장)은 경제, 경영학, 법학, 정보기술, 재무, 은행, 회계, 감사 전공 중 하나의 대학 졸업 이상의 학위를 보유하거나 재무, 은행, 결제중개, 정보기술 분야의 기관의 관리자, 운영자로서 최소 02년의 경력을 보유해야 하며, 법률 규정에 따른 금지 대상에 속하지 아니하여야 한다.”.

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản Điều 9

> 제3조. 제9조의 일부 항 개정, 보완 및 폐지

1. Bãi bỏ khoản 3.

> 1. 제3항을 폐지한다.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

> 2. 제4항을 다음과 같이 개정 및 보완한다:

“4. Đề án mô tả giải pháp Fintech đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm, trong đó thể hiện mô hình mô phỏng giải pháp hoặc bản trình diễn thử (Demo);

> “4. 시험 메커니즘 참가를 등록하는 핀테크(Fintech) 솔루션을 기술하는 제안서, 그 중 솔루션 시뮬레이션 모델 또는 시연본(Demo)을 제시하여야 함;

nhóm khách hàng tiềm năng;

> 잠재 고객군;

nội dung thuyết minh giải pháp kỹ thuật về hệ thống thông tin sử dụng cho giải pháp Fintech tham gia Cơ chế thử nghiệm thể hiện việc đáp ứng yêu cầu đảm bảo an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;

> 등급별 정보시스템 안전 보장 요건을 충족함을 나타내는 시험 메커니즘에 참가하는 핀테크 솔루션에 사용되는 정보시스템에 관한 기술 솔루션 설명 내용;

việc đáp ứng đầy đủ các tiêu chí quy định tại khoản 1 Điều 8 được hướng dẫn cụ thể tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.”.

> 본 의정에 첨부된 부록 II에 구체적으로 안내된 제8조 제1항에 규정된 기준의 충족.”.

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:

> 3. 제6항을 다음과 같이 개정 및 보완한다:

“6. Hồ sơ về nhân sự: Bản khai lý lịch (trước thời điểm nộp hồ sơ không quá 06 tháng), bản sao các văn bằng chứng minh năng lực, trình độ chuyên môn nghiệp vụ của người đại diện theo pháp luật, Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc văn bản của người đại diện có thẩm quyền của đơn vị nơi người đại diện theo pháp luật, Tổng giám đốc (Giám đốc) đã hoặc đang làm việc xác nhận chức vụ và thời gian đảm nhận chức vụ hoặc bản sao văn bản chứng minh chức vụ và thời gian đảm nhiệm chức vụ tại đơn vị của người đại diện theo pháp luật, Tổng giám đốc (Giám đốc).

> “6. 인사 관련 서류: 이력서(서류 제출 시점 전 06개월 이하), 법정대리인, 총사장(사장)의 역량, 전문·직무 자격을 증명하는 학위증명서 사본 또는 법정대리인, 총사장(사장)이 근무하였거나 근무 중인 기관의 권한 있는 대표자가 직무 및 직무 수행 기간을 확인하는 문서 또는 해당 기관에서의 법정대리인, 총사장(사장)의 직무 및 직무 수행 기간을 증명하는 문서 사본.

Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu về văn bằng, chứng chỉ để thay thế thành phần hồ sơ văn bằng chứng minh năng lực, trình độ chuyên môn nghiệp vụ của người đại diện theo pháp luật, Tổng giám đốc (Giám đốc).

> 국가은행은 법정대리인, 총사장(사장)의 역량, 전문·직무 자격을 증명하는 학위증명서 서류 구성 요소를 대체하기 위해 학위·자격증 데이터베이스에 이미 있는 정보를 주도적으로 개발, 이용할 책임이 있다.

Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, không chính xác thì Ngân hàng Nhà nước yêu cầu tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm bổ sung thành phần hồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính.”.

> 정보를 개발할 수 없거나 개발된 정보가 불완전하거나 부정확한 경우, 국가은행은 행정절차를 해결하기 위해 시험 메커니즘 참가를 등록하는 기관에 서류 구성 요소의 보완을 요구한다.”.

4. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 như sau:

> 4. 제7항을 다음과 같이 개정 및 보완한다:

“7. Bản sao các tài liệu chứng minh tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm được thành lập và hoạt động hợp pháp, gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép thành lập, giấy phép thành lập và hoạt động;

> “7. 시험 메커니즘 참가를 등록하는 기관이 적법하게 설립되어 활동하고 있음을 증명하는 문서의 사본, 다음을 포함함: 기업등록증명서, 설립허가서, 설립 및 활동허가서;

giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có).

> 투자등록증명서(있는 경우).”.

Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp hoặc Cơ sở dữ liệu chuyên ngành, Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư để thay thế thành phần hồ sơ giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép thành lập, giấy phép thành lập và hoạt động;

> 국가은행은 시범 메커니즘 참여 등록 기관의 기업등록증명서, 설립인가서, 설립 및 운영인가서의 서류 구성요소를 대체하기 위해 기업등록에 관한 국가 데이터베이스 또는 전문 데이터베이스, 투자에 관한 국가 데이터베이스에 이미 있는 정보를 능동적으로 개발·이용할 책임이 있다;

giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có) của tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm.

> 시범 메커니즘 참여 등록 기관의 투자등록증명서(있는 경우).

Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, không chính xác thì Ngân hàng Nhà nước yêu cầu tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm bổ sung thành phần hồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính.”.

> 정보를 개발할 수 없거나 개발된 정보가 불충분하거나 부정확한 경우 국가은행은 행정절차를 해결하기 위해 시범 메커니즘 참여 등록 기관에 서류 구성요소를 보완하도록 요구한다.”.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số khoản Điều 10

> 제4조. 제10조의 일부 항 개정 및 보완

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:

> 1. 제1항을 다음과 같이 개정·보완한다:

“1. Trường hợp hồ sơ được gửi qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc nộp trực tiếp tới Bộ phận Một cửa Ngân hàng Nhà nước, tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm gửi 01 bộ hồ sơ và 01 USB đề nghị cấp Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.”.

> “1. 서류가 정부수상의 규정에 따른 공익우편서비스를 통하여, 기업·개인의 서비스 임차를 통하여 또는 법률의 규정에 따른 위임을 통하여 송부되거나 국가은행 원스톱 부서에 직접 제출되는 경우, 시범 메커니즘 참여 등록 기관은 본 시행령 제9조에 규정된 시범 메커니즘 참여 증명서 발급을 제의하는 서류 01부 및 USB 01개를 송부한다.”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:

> 2. 제3항을 다음과 같이 개정·보완한다:

“3. Trong thời hạn 80 ngày kể từ ngày gửi văn bản xác nhận đã nhận đầy đủ thành phần hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước phối hợp với các bộ liên quan tiến hành thẩm định hồ sơ bao gồm cả việc kiểm tra tại chỗ nếu cần thiết.

> “3. 유효한 서류 구성요소를 완전히 수령하였음을 확인하는 문서를 송부한 날부터 80일 이내에, 국가은행은 필요한 경우 현장점검을 포함하여 관련 부처들과 협조하여 서류 감정을 진행한다.

Trên cơ sở nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến tham gia góp ý của các bộ liên quan.

> 유효한 서류를 완전히 수령한 것에 기초하여, 국가은행은 관련 부처들의 의견 개진 의견을 구하기 위해 송부하는 문서를 작성한다.

Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước có văn bản đề nghị, các bộ liên quan gửi Ngân hàng Nhà nước văn bản tham gia ý kiến đối với hồ sơ.

> 국가은행이 제의 문서를 발송한 날부터 20일 이내에, 관련 부처들은 국가은행에 서류에 대한 의견 개진 문서를 송부한다.

Trường hợp cần tiến hành kiểm tra tại chỗ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản đề nghị các bộ liên quan cử cán bộ tham gia Đoàn kiểm tra tại chỗ, trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước có văn bản đề nghị, các bộ liên quan gửi Ngân hàng Nhà nước văn bản cử cán bộ tham gia Đoàn kiểm tra tại chỗ.

> 현장점검을 진행할 필요가 있는 경우, 국가은행은 현장점검단에 참여할 간부를 파견할 것을 관련 부처들에 제의하는 문서를 작성하고, 국가은행이 제의 문서를 발송한 날부터 07일 이내에 관련 부처들은 현장점검단에 참여할 간부를 파견하는 문서를 국가은행에 송부한다.

Việc kiểm tra tại chỗ phải được thông báo cho tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm ít nhất 05 ngày trước khi tiến hành kiểm tra tại trụ sở làm việc của tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm.

> 현장점검은 시범 메커니즘 참여 등록 기관의 근무본부에서 점검을 진행하기 적어도 05일 전에 시범 메커니즘 참여 등록 기관에 통보되어야 한다.

Trường hợp hồ sơ cần giải trình, làm rõ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm giải trình, hoàn thiện hồ sơ.

> 서류에 대한 해명·명확화가 필요한 경우, 국가은행은 시범 메커니즘 참여 등록 기관에 서류를 해명·완비하도록 요구하는 문서를 작성한다.

Tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm được phép gửi giải trình và hoàn thiện hồ sơ 01 lần.

> 시범 메커니즘 참여 등록 기관은 01회 해명 및 서류 완비를 송부할 수 있다.

Hồ sơ giải trình, bổ sung phải nêu rõ nội dung đã chỉnh sửa, bổ sung so với hồ sơ đã nộp lần đầu;

> 해명·보완 서류는 최초 제출한 서류 대비 수정·보완된 내용을 명확히 기술하여야 한다;

làm rõ các vấn đề theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước;

> 국가은행의 요구에 따라 문제들을 명확히 한다;

kèm theo tài liệu chứng minh, đối chiếu (nếu có).

> 증명·대조 서류(있는 경우)를 첨부한다.

Tổ chức chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, tài liệu bổ sung.

> 기관은 보완 서류·자료의 완전성, 정확성에 대하여 책임을 진다.

Sau thời hạn 45 ngày kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu giải trình, hoàn thiện hồ sơ mà tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm không gửi lại văn bản giải trình, hoàn thiện hồ sơ thì Ngân hàng Nhà nước có văn bản trả lại hồ sơ cho tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm.

> 국가은행이 서류 해명·완비를 요구하는 문서를 발송한 날부터 45일의 기한이 지난 후에도 시범 메커니즘 참여 등록 기관이 해명·완비 문서를 다시 송부하지 아니하는 경우, 국가은행은 시범 메커니즘 참여 등록 기관에 서류를 반환하는 문서를 작성한다.

Thời gian giải trình, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.

> 서류 해명·완비 시간은 서류 감정 시간에 산입하지 아니한다.

Kể từ ngày nhận được hồ sơ bổ sung, hoàn thiện của tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến tham gia góp ý của các bộ liên quan.

> 시범 메커니즘 참여 등록 기관의 보완·완비 서류를 수령한 날부터, 국가은행은 관련 부처들의 의견 개진 의견을 구하기 위해 송부하는 문서를 작성한다.

Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước có văn bản đề nghị, các bộ liên quan gửi Ngân hàng Nhà nước văn bản tham gia ý kiến đối với hồ sơ.”.

> 국가은행이 제의 문서를 발송한 날부터 10일 이내에, 관련 부처들은 국가은행에 서류에 대한 의견 개진 문서를 송부한다.”.

Điều 5. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 2 Điều 11

> 제5조. 제11조제2항c호 개정 및 보완

“c) Người đại diện theo pháp luật, Tổng giám đốc (Giám đốc) của công ty phải có bằng đại học trở lên về một trong các ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, luật, công nghệ thông tin, tài chính, ngân hàng, kế toán, kiểm toán hoặc có ít nhất 02 năm kinh nghiệm là người quản lý, người điều hành của tổ chức trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng, trung gian thanh toán, công nghệ thông tin và không thuộc những đối tượng bị cấm theo quy định của pháp luật;”.

> “c) 회사의 법정대리인, 총감독(감독)은 경제, 경영학, 법학, 정보기술, 재무, 은행, 회계, 감사 전공 중 하나의 대학교 졸업 이상의 학위를 보유하거나 금융, 은행, 결제중개, 정보기술 분야의 기관의 관리자, 운영자로서 적어도 02년의 경험이 있어야 하며 법률의 규정에 따라 금지된 대상에 속하지 아니하여야 한다;”.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản Điều 12

> 제6조. 제12조의 일부 항 개정, 보완 및 폐지

1. Bãi bỏ khoản 3.

> 1. 제3항을 폐지한다.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:

> 2. 제6항을 다음과 같이 개정·보완한다:

“6. Hồ sơ về nhân sự: Bản khai lý lịch (trước thời điểm nộp hồ sơ không quá 06 tháng), bản sao các văn bằng chứng minh năng lực, trình độ chuyên môn nghiệp vụ của người đại diện theo pháp luật, Tổng giám đốc (Giám đốc) hoặc theo văn bản của người đại diện có thẩm quyền của đơn vị nơi người đại diện pháp luật, Tổng giám đốc (Giám đốc) đã hoặc đang làm việc xác nhận chức vụ và thời gian đảm nhận chức vụ hoặc bản sao văn bản chứng minh chức vụ và thời gian đảm nhiệm chức vụ tại đơn vị của người đại diện theo pháp luật, Tổng giám đốc (Giám đốc).

> “6. 인사에 관한 서류: 이력 신고서(서류 제출 시점 전 06개월 이하), 법정대리인, 총감독(감독)의 능력, 전문업무 수준을 증명하는 학위증명서 사본 또는 법정대리인, 총감독(감독)이 근무하였거나 근무하고 있는 단위의 권한 있는 대리인의 직책 및 직책 수행 기간을 확인하는 문서에 따르거나 법정대리인, 총감독(감독)의 단위에서의 직책 및 직책 수행 기간을 증명하는 문서의 사본.

Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu về văn bằng, chứng chỉ để thay thế thành phần hồ sơ văn bằng chứng minh năng lực, trình độ chuyên môn nghiệp vụ của người đại diện theo pháp luật, Tổng giám đốc (Giám đốc).

> 국가은행은 법정대리인, 총감독(감독)의 능력, 전문업무 수준을 증명하는 학위증명서 서류 구성요소를 대체하기 위해 학위증명서·자격증에 관한 데이터베이스에 이미 있는 정보를 능동적으로 개발·이용할 책임이 있다.

Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, không chính xác thì Ngân hàng Nhà nước yêu cầu tổ chức tham gia Cơ chế thử nghiệm bổ sung thành phần hồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính.”.

> 정보를 활용할 수 없거나 활용한 정보가 불완전하거나 정확하지 아니한 경우, 국가은행은 행정절차 처리를 위해 테스트 메커니즘 참여 기관에 서류 구성요소를 보충하도록 요구한다.”.

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 như sau:

> 3. 제7항을 다음과 같이 개정·보충한다:

“7. Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép thành lập, giấy phép thành lập và hoạt động.

> “7. 기업등록증명서, 설립허가서, 설립 및 운영허가서 사본.

Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp hoặc cơ sở dữ liệu chuyên ngành để thay thế thành phần hồ sơ giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép thành lập, giấy phép thành lập và hoạt động của tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm.

> 국가은행은 테스트 메커니즘 참여 등록 기관의 기업등록증명서, 설립허가서, 설립 및 운영허가서 서류 구성요소를 대체하기 위해 기업등록에 관한 국가데이터베이스 또는 전문 데이터베이스에 이미 있는 정보를 주도적으로 활용·사용할 책임이 있다.

Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, không chính xác thì Ngân hàng Nhà nước yêu cầu tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm bổ sung thành phần hồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính.”.

> 정보를 활용할 수 없거나 활용한 정보가 불완전하거나 정확하지 아니한 경우, 국가은행은 행정절차 처리를 위해 테스트 메커니즘 참여 등록 기관에 서류 구성요소를 보충하도록 요구한다.”.

Điều 7. Sửa đổi, bổ sung một số khoản Điều 13

> 제7조. 제13조의 일부 항 개정·보충

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 như sau:

> 1. 제1항을 다음과 같이 개정·보충한다:

“1. Trường hợp hồ sơ được gửi qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc nộp trực tiếp tới Bộ phận Một cửa Ngân hàng Nhà nước, tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm gửi 01 bộ hồ sơ và 01 USB đề nghị cấp Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm theo quy định tại Điều 12 Nghị định này.”.

> “1. 서류가 총리의 규정에 따른 공익 우편 서비스를 통하여, 기업·개인의 서비스 임차를 통하여 또는 법률의 규정에 따른 위임을 통하여 송부되거나 국가은행 원스톱 부서에 직접 제출되는 경우, 테스트 메커니즘 참여 등록 기관은 본 시행령 제12조의 규정에 따른 테스트 메커니즘 참여 증명서 발급 신청 서류 01세트 및 USB 01개를 송부한다.”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:

> 2. 제3항을 다음과 같이 개정·보충한다:

“3. Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày gửi văn bản xác nhận đã nhận đầy đủ thành phần hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước phối hợp với các bộ liên quan tiến hành thẩm định hồ sơ bao gồm cả việc kiểm tra tại chỗ nếu cần thiết.

> “3. 유효한 서류 구성요소를 완비하여 접수하였음을 확인하는 문서를 송부한 날부터 90일 이내에, 국가은행은 관련 부처와 협력하여 필요한 경우 현장 점검을 포함한 서류 심사를 진행한다.

Trên cơ sở nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến tham gia góp ý của các bộ liên quan.

> 유효한 서류를 완비하여 접수한 기초 위에서, 국가은행은 관련 부처의 참여 의견을 수렴하기 위해 문서를 송부한다.

Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước có văn bản đề nghị, các bộ liên quan gửi Ngân hàng Nhà nước văn bản tham gia ý kiến đối với hồ sơ.

> 국가은행의 요청 문서가 있은 날부터 20일 이내에, 관련 부처는 국가은행에 서류에 대한 의견 참여 문서를 송부한다.

Trường hợp cần tiến hành kiểm tra tại chỗ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản đề nghị các bộ liên quan cử cán bộ tham gia Đoàn kiểm tra tại chỗ, trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước có văn bản đề nghị, các bộ liên quan gửi Ngân hàng Nhà nước văn bản cử cán bộ tham gia Đoàn kiểm tra tại chỗ.

> 현장 점검을 진행할 필요가 있는 경우, 국가은행은 관련 부처에 현장 점검단에 참여할 간부를 파견할 것을 요청하는 문서를 보내며, 국가은행의 요청 문서가 있은 날부터 07일 이내에 관련 부처는 국가은행에 현장 점검단 참여 간부를 파견하는 문서를 송부한다.

Việc kiểm tra tại chỗ phải được thông báo cho tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm ít nhất 05 ngày trước khi tiến hành kiểm tra tại trụ sở làm việc của tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm.

> 현장 점검은 테스트 메커니즘 참여 등록 기관의 사무소 본부에서 점검을 진행하기 최소 05일 전에 테스트 메커니즘 참여 등록 기관에 통보되어야 한다.

Trường hợp hồ sơ cần giải trình, làm rõ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm giải trình, hoàn thiện hồ sơ.

> 서류의 소명, 명확화가 필요한 경우, 국가은행은 테스트 메커니즘 참여 등록 기관에 서류를 소명하고 보완하도록 요구하는 문서를 송부한다.

Tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm được phép gửi giải trình và hoàn thiện hồ sơ 01 lần.

> 테스트 메커니즘 참여 등록 기관은 01회에 한하여 소명 및 서류 보완을 송부할 수 있다.

Hồ sơ giải trình, bổ sung phải nêu rõ nội dung đã chỉnh sửa, bổ sung so với hồ sơ đã nộp lần đầu;

> 소명, 보충 서류는 최초 제출한 서류 대비 수정, 보충된 내용을 명확히 밝혀야 한다;

làm rõ các vấn đề theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước;

> 국가은행의 요구에 따라 문제점들을 명확히 하여야 한다;

kèm theo tài liệu chứng minh, đối chiếu (nếu có).

> 증명, 대조 자료를 첨부하여야 한다(있는 경우).

Tổ chức chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, tài liệu bổ sung.

> 기관은 보충 서류, 자료의 완전성, 정확성에 대하여 책임을 진다.

Sau thời hạn 45 ngày kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu giải trình, hoàn thiện hồ sơ mà tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm không gửi lại văn bản giải trình, hoàn thiện hồ sơ thì Ngân hàng Nhà nước có văn bản trả lại hồ sơ cho tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm.

> 국가은행의 서류 소명, 보완 요구 문서가 있은 날부터 45일의 기한이 지난 후에도 테스트 메커니즘 참여 등록 기관이 소명, 서류 보완 문서를 다시 송부하지 않는 경우, 국가은행은 테스트 메커니즘 참여 등록 기관에 서류를 반환하는 문서를 보낸다.

Thời gian giải trình, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian thẩm định hồ sơ.

> 서류 소명, 보완 기간은 서류 심사 기간에 산입하지 아니한다.

Kể từ ngày nhận được hồ sơ bổ sung, hoàn thiện của tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến tham gia góp ý của các bộ liên quan.

> 테스트 메커니즘 참여 등록 기관의 보충, 보완 서류를 접수한 날부터, 국가은행은 관련 부처의 참여 의견을 수렴하기 위해 문서를 송부한다.

Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước có văn bản đề nghị, các bộ liên quan gửi Ngân hàng Nhà nước văn bản tham gia ý kiến đối với hồ sơ.”.

> 국가은행의 요청 문서가 있은 날부터 15일 이내에, 관련 부처는 국가은행에 서류에 대한 의견 참여 문서를 송부한다.”.

Điều 8. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 17

> 제8조. 제17조제2항 개정·보충

“2. Tổ chức gửi Ngân hàng Nhà nước Đơn đề nghị điều chỉnh giải pháp thử nghiệm theo Mẫu số 05 Phụ lục I kèm theo Nghị định này và Đề án mô tả giải pháp thử nghiệm sau khi điều chỉnh.

> “2. 기관은 본 시행령에 첨부된 부록 I 서식 제05호에 따른 테스트 솔루션 조정 신청서 및 조정 후 테스트 솔루션 설명 사업계획서를 국가은행에 송부한다.

Trong vòng 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị điều chỉnh giải pháp thử nghiệm, Ngân hàng Nhà nước tiến hành đánh giá quá trình thử nghiệm.

> 테스트 솔루션 조정 신청 서류를 접수한 날부터 25근무일 이내에, 국가은행은 테스트 과정 평가를 진행한다.

Trường hợp cần thiết, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến tham gia góp ý của các bộ liên quan.

> 필요한 경우, 국가은행은 관련 부처의 참여 의견을 수렴하기 위해 문서를 송부한다.

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản Ngân hàng Nhà nước đề nghị, các bộ liên quan gửi Ngân hàng Nhà nước văn bản tham gia ý kiến.

> 국가은행의 요청 문서를 접수한 날부터 07근무일 이내에, 관련 부처는 국가은행에 의견 참여 문서를 송부한다.

Trường hợp hồ sơ cần giải trình, làm rõ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ sơ.

> 서류의 소명, 명확화가 필요한 경우, 국가은행은 기관에 서류를 소명하고 보완하도록 요구하는 문서를 송부한다.

Tổ chức được phép gửi giải trình và hoàn thiện hồ sơ 01 lần.

> 기관은 01회에 한하여 소명 및 서류 보완을 송부할 수 있다.

Hồ sơ giải trình, bổ sung phải nêu rõ nội dung đã chỉnh sửa, bổ sung so với hồ sơ đã nộp lần đầu;

> 소명, 보충 서류는 최초 제출한 서류 대비 수정, 보충된 내용을 명확히 밝혀야 한다;

làm rõ các vấn đề theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước;

> 국가은행의 요구에 따라 문제점들을 명확히 하여야 한다;

kèm theo tài liệu chứng minh, đối chiếu (nếu có).

> 증명, 대조 자료를 첨부하여야 한다(있는 경우).

Tổ chức chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, tài liệu bổ sung.

> 기관은 보충 서류, 자료의 완전성, 정확성에 대하여 책임을 진다.

Sau thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu giải trình, hoàn thiện hồ sơ mà tổ chức không gửi lại văn bản giải trình, bổ sung hồ sơ thì Ngân hàng Nhà nước có văn bản trả lại hồ sơ cho tổ chức.

> 국가은행이 서류 소명 및 보완을 요구하는 문서를 발행한 날부터 근무일 기준 07일의 기한 후에도 조직이 서류 소명 및 보충 문서를 다시 송부하지 아니하는 경우, 국가은행은 조직에 서류를 반환하는 문서를 발행한다.

Thời gian giải trình, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian xử lý hồ sơ.

> 서류 소명 및 보완 기간은 서류 처리 기간에 산입하지 아니한다.

Căn cứ Đề án mô tả giải pháp thử nghiệm sau khi điều chỉnh, tình hình giám sát thực tế và ý kiến góp ý, nhận xét của các bộ liên quan (nếu có), Ngân hàng Nhà nước quyết định việc điều chỉnh giải pháp thử nghiệm hoặc từ chối bằng văn bản và nêu rõ lý do.”.

> 조정 후 시범 솔루션 기술 계획서, 실제 감독 상황 및 관련 부처의 의견 수렴·검토 의견(있는 경우)에 근거하여, 국가은행은 시범 솔루션 조정을 결정하거나 문서로 거부하고 사유를 명확히 밝힌다.”.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 19

> 제9조. 제19조 제2항 b호의 개정 및 보완

“b) Trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều này:

> “b) 본 조 제1항 b호에 규정된 경우:

Tổ chức tham gia Cơ chế thử nghiệm có Đơn đề nghị dừng thử nghiệm theo Mẫu số 07 Phụ lục I kèm theo Nghị định này; báo cáo đánh giá kết quả thử nghiệm theo Phụ lục V kèm theo Nghị định này; kế hoạch dừng thử nghiệm gửi Ngân hàng Nhà nước.

> 시범 메커니즘 참여 조직은 본 시행령에 첨부된 부록 I의 제07호 서식에 따른 시범 중단 신청서; 본 시행령에 첨부된 부록 V에 따른 시범 결과 평가 보고서; 시범 중단 계획을 국가은행에 송부한다.

Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị dừng thử nghiệm, Ngân hàng Nhà nước tiến hành xem xét, đánh giá toàn bộ quá trình thử nghiệm.

> 시범 중단 신청 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 25일 이내에, 국가은행은 시범 과정 전체에 대한 검토 및 평가를 진행한다.

Trường hợp cần thiết, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến tham gia góp ý của các bộ liên quan.

> 필요한 경우, 국가은행은 관련 부처의 의견 참여를 요청하는 문서를 발송한다.

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản Ngân hàng Nhà nước đề nghị, các bộ liên quan gửi Ngân hàng Nhà nước văn bản tham gia ý kiến.

> 국가은행의 요청 문서를 접수한 날부터 근무일 기준 07일 이내에, 관련 부처는 국가은행에 의견 참여 문서를 송부한다.

Trường hợp hồ sơ cần giải trình, làm rõ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ sơ.

> 서류에 소명 및 명확화가 필요한 경우, 국가은행은 조직에 서류 소명 및 보완을 요구하는 문서를 발행한다.

Tổ chức được phép gửi giải trình và hoàn thiện hồ sơ 01 lần.

> 조직은 01회에 한하여 서류 소명 및 보완을 송부할 수 있다.

Hồ sơ giải trình, bổ sung phải nêu rõ nội dung đã chỉnh sửa, bổ sung so với hồ sơ đã nộp lần đầu;

> 소명 및 보충 서류는 최초 제출된 서류 대비 수정·보충된 내용을 명확히 명시하여야 한다;

làm rõ các vấn đề theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước;

> 국가은행의 요구에 따른 사안들을 명확히 하여야 한다;

kèm theo tài liệu chứng minh, đối chiếu (nếu có).

> 증명 및 대조 문서(있는 경우)를 첨부하여야 한다.

Tổ chức chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, tài liệu bổ sung.

> 조직은 보충 서류 및 문서의 완전성과 정확성에 대하여 책임을 진다.

Sau thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu giải trình, hoàn thiện hồ sơ mà tổ chức không gửi lại văn bản giải trình, hoàn thiện hồ sơ thì Ngân hàng Nhà nước quyết định việc dừng thử nghiệm và thu hồi Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm.

> 국가은행이 서류 소명 및 보완을 요구하는 문서를 발행한 날부터 근무일 기준 07일의 기한 후에도 조직이 서류 소명 및 보완 문서를 다시 송부하지 아니하는 경우, 국가은행은 시범 중단을 결정하고 시범 메커니즘 참여 증명서를 회수한다.

Thời gian giải trình, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian xử lý hồ sơ.

> 서류 소명 및 보완 기간은 서류 처리 기간에 산입하지 아니한다.

Trường hợp tổ chức có văn bản giải trình, hoàn thiện hồ sơ thì căn cứ quá trình giám sát, theo dõi thử nghiệm và ý kiến tham gia góp ý của các bộ liên quan (nếu có), Ngân hàng Nhà nước quyết định việc dừng thử nghiệm và thu hồi Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm.”.

> 조직이 서류 소명 및 보완 문서를 제출한 경우, 시범 감시 및 추적 과정과 관련 부처의 의견 참여(있는 경우)에 근거하여, 국가은행은 시범 중단을 결정하고 시범 메커니즘 참여 증명서를 회수한다.”.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 20

> 제10조. 제20조 제2항의 개정 및 보완

“2. Trình tự xử lý

> “2. 처리 절차

Tổ chức tham gia Cơ chế thử nghiệm có Đơn đề nghị gia hạn thời gian thử nghiệm theo Mẫu số 09 Phụ lục I kèm theo Nghị định này; báo cáo kết quả thử nghiệm theo Phụ lục V kèm theo Nghị định này gửi Ngân hàng Nhà nước.

> 시범 메커니즘 참여 조직은 본 시행령에 첨부된 부록 I의 제09호 서식에 따른 시범 기간 연장 신청서; 본 시행령에 첨부된 부록 V에 따른 시범 결과 보고서를 국가은행에 송부한다.

Trong vòng 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị gia hạn thời gian thử nghiệm, Ngân hàng Nhà nước tiến hành đánh giá toàn bộ quá trình thử nghiệm.

> 시범 기간 연장 신청 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 25일 이내에, 국가은행은 시범 과정 전체에 대한 평가를 진행한다.

Trường hợp cần thiết, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến tham gia góp ý của các bộ liên quan.

> 필요한 경우, 국가은행은 관련 부처의 의견 참여를 요청하는 문서를 발송한다.

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản Ngân hàng Nhà nước đề nghị, các bộ liên quan gửi Ngân hàng Nhà nước văn bản tham gia ý kiến.

> 국가은행의 요청 문서를 접수한 날부터 근무일 기준 07일 이내에, 관련 부처는 국가은행에 의견 참여 문서를 송부한다.

Trường hợp hồ sơ cần giải trình, làm rõ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức giải trình, hoàn thiện hồ sơ.

> 서류에 소명 및 명확화가 필요한 경우, 국가은행은 조직에 서류 소명 및 보완을 요구하는 문서를 발행한다.

Tổ chức được phép gửi giải trình và hoàn thiện hồ sơ 01 lần.

> 조직은 01회에 한하여 서류 소명 및 보완을 송부할 수 있다.

Hồ sơ giải trình, bổ sung phải nêu rõ nội dung đã chỉnh sửa, bổ sung so với hồ sơ đã nộp lần đầu;

> 소명 및 보충 서류는 최초 제출된 서류 대비 수정·보충된 내용을 명확히 명시하여야 한다;

làm rõ các vấn đề theo yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước;

> 국가은행의 요구에 따른 사안들을 명확히 하여야 한다;

kèm theo tài liệu chứng minh, đối chiếu (nếu có).

> 증명 및 대조 문서(있는 경우)를 첨부하여야 한다.

Tổ chức chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, tài liệu bổ sung.

> 조직은 보충 서류 및 문서의 완전성과 정확성에 대하여 책임을 진다.

Sau thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu giải trình, hoàn thiện hồ sơ mà tổ chức không gửi lại văn bản giải trình, hoàn thiện hồ sơ thì Ngân hàng Nhà nước có văn bản trả lại hồ sơ cho tổ chức.

> 국가은행이 서류 소명 및 보완을 요구하는 문서를 발행한 날부터 근무일 기준 07일의 기한 후에도 조직이 서류 소명 및 보완 문서를 다시 송부하지 아니하는 경우, 국가은행은 조직에 서류를 반환하는 문서를 발행한다.

Thời gian giải trình, hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian xử lý hồ sơ.

> 서류 소명 및 보완 기간은 서류 처리 기간에 산입하지 아니한다.

Căn cứ báo cáo kết quả thử nghiệm (trong đó bao gồm tính hữu ích của giải pháp), tình hình giám sát thực tế và ý kiến góp ý, nhận xét của các bộ liên quan (nếu có), Ngân hàng Nhà nước quyết định việc gia hạn thời gian thử nghiệm hoặc từ chối bằng văn bản và nêu rõ lý do.”.

> 시범 결과 보고서(그 중 솔루션의 유용성을 포함함), 실제 감독 상황 및 관련 부처의 의견 수렴·검토 의견(있는 경우)에 근거하여, 국가은행은 시범 기간 연장을 결정하거나 문서로 거부하고 사유를 명확히 밝힌다.”.

Điều 11. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 21

> 제11조. 제21조 제2항의 개정 및 보완

“2. Trình tự xử lý

> “2. 처리 절차

Tổ chức tham gia Cơ chế thử nghiệm gửi Ngân hàng Nhà nước Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoàn thành thử nghiệm theo Mẫu số 11 Phụ lục I kèm theo Nghị định này và báo cáo đánh giá kết quả thử nghiệm theo Phụ lục V kèm theo Nghị định này.

> 시범 메커니즘 참여 조직은 국가은행에 본 시행령에 첨부된 부록 I의 제11호 서식에 따른 시범 완료 증명서 발급 신청서 및 본 시행령에 첨부된 부록 V에 따른 시범 결과 평가 보고서를 송부한다.

Trong thời hạn 25 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoàn thành thử nghiệm, Ngân hàng Nhà nước tiến hành đánh giá toàn bộ quá trình thử nghiệm.

> 시범 완료 증명서 발급 신청 서류를 접수한 때부터 근무일 기준 25일 이내에, 국가은행은 시범 과정 전체에 대한 평가를 진행한다.

Trường hợp cần thiết, Ngân hàng Nhà nước có văn bản gửi lấy ý kiến tham gia góp ý của các bộ liên quan.

> 필요한 경우, 국가은행은 관련 부처의 의견 참여를 요청하는 문서를 발송한다.

Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản Ngân hàng Nhà nước đề nghị, các bộ liên quan gửi Ngân hàng Nhà nước văn bản tham gia ý kiến.

> 국가은행의 요청 문서를 접수한 날부터 근무일 기준 07일 이내에, 관련 부처는 국가은행에 의견 참여 문서를 송부한다.

Căn cứ báo cáo kết quả thử nghiệm (trong đó bao gồm tính hữu ích của giải pháp), tình hình giám sát thực tế và ý kiến góp ý, nhận xét của các bộ liên quan (nếu có), Ngân hàng Nhà nước cấp Giấy chứng nhận hoàn thành thử nghiệm cho tổ chức tham gia Cơ chế thử nghiệm hoặc có văn bản từ chối và nêu rõ lý do.”.

> 시험 결과 보고서(그 중 솔루션의 유용성을 포함함), 실제 감독 상황 및 관련 부처의 의견 수렴, 논평(있는 경우)에 근거하여, 국가은행은 시험 메커니즘에 참여하는 조직에 시험 완료 증명서를 발급하거나 거부 문서를 발부하고 사유를 명확히 기술한다.".

Điều 12. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, thay thế Phụ lục

> 제12조. 일부 어구의 대체, 폐지, 부록의 대체

1. Thay thế cụm từ “an toàn thông tin mạng, an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ” bằng cụm từ “an ninh mạng, hệ thống thông tin theo cấp độ” tại điểm a khoản 3 Điều 24.

> 1. 제24조 제3항 a호의 “네트워크 정보 안전, 등급에 따른 정보시스템 안전”이라는 어구를 “사이버 안보, 등급에 따른 정보시스템”이라는 어구로 대체한다.

2. Bãi bỏ cụm từ “rủi ro an toàn thông tin mạng” tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 94/2025/NĐ-CP.

> 2. 정령 제94/2025/NĐ-CP호에 수반하여 공포된 부록 II의 “네트워크 정보 안전 위험”이라는 어구를 폐지한다.

3. Thay thế cụm từ “Bản thuyết minh các vấn đề kỹ thuật” bằng cụm từ “Bản thuyết minh giải pháp kỹ thuật về hệ thống thông tin sử dụng cho giải pháp cho vay ngang hàng thể hiện việc đáp ứng yêu cầu đảm bảo an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ”;

> 3. “기술적 문제에 관한 설명서”라는 어구를 “등급에 따른 정보시스템 안전 확보 요구 충족을 표명하는 P2P 대출 솔루션에 사용되는 정보시스템에 관한 기술 솔루션 설명서”라는 어구로 대체한다;

cụm từ “Quy trình, bộ phận phụ trách công tác phòng chống rửa tiền, tài trợ khủng bố phù hợp quy định của pháp luật” bằng cụm từ “Xây dựng quy định nội bộ về phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố đáp ứng quy định của pháp luật phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố” tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 94/2025/NĐ-CP.

> 정령 제94/2025/NĐ-CP호에 수반하여 공포된 부록 III의 “법률의 규정에 부합하는 자금세탁 방지, 테러자금 조달 금지 업무 담당 부서, 절차”라는 어구를 “자금세탁 방지, 테러자금 조달 금지 법률의 규정을 충족하는 자금세탁 방지, 테러자금 조달 금지에 관한 내부 규정 마련”이라는 어구로 대체한다.

4. Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 94/2025/NĐ-CP bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.

> 4. 정령 제94/2025/NĐ-CP호에 수반하여 공포된 부록 I을 본 정령에 수반하여 공포된 부록 I로 대체한다.

5. Thay thế cụm từ “Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu” tại Phụ lục IV, Phụ lục V, Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 94/2025/NĐ-CP bằng cụm từ “Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu;

> 5. 정령 제94/2025/NĐ-CP호에 수반하여 공포된 부록 IV, 부록 V, 부록 VI의 “서명, 성명을 명확히 기재, 날인”이라는 어구를 “서명, 성명을 명확히 기재, 날인;

hoặc ký số, ký điện tử theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử”.

> 또는 전자거래에 관한 법률의 규정에 따른 디지털 서명, 전자 서명”이라는 어구로 대체한다.

Điều 13. Điều khoản thi hành

> 제13조. 시행 조항

1. Nghị định có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 10 năm 2026.

> 1. 정령은 2026년 10월 06일부터 시행 효력을 가진다.

2. Quy định tại Điều VI, VII, VIII, IX, X, XI Tiểu mục D Mục 1 Phụ lục I.7 ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 quy định về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành.

> 2. 국방, 내무, 재정, 건설, 외교, 사법, 은행 분야의 행정절차, 사업조건의 삭감, 분권화, 간소화에 관하여 규정한 2026년 04월 29일자 결의 제24/2026/NQ-CP호에 수반하여 공포된 부록 I.7 제1절 D소절 제VI조, VII, VIII, IX, X, XI조의 규정은 본 정령이 시행 효력을 가지는 날부터 효력을 상실한다.

3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

> 3. 각 부 장관, 부급 기관의 장, 중앙 직할 성, 시 인민위원회 위원장, 관련 조직, 개인은 본 정령을 시행할 책임을 진다.

Điều 14. Điều khoản chuyển tiếp

> 제14조. 경과 조항

1. Hồ sơ đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm đã được Ngân hàng Nhà nước có văn bản xác nhận đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thì thời hạn thẩm định hồ sơ, trình tự xử lý tiếp tục được xử lý theo quy định của pháp luật đang có hiệu lực tại thời điểm Ngân hàng Nhà nước có văn bản xác nhận đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.

> 1. 본 정령이 효력을 가지는 시점 전에 국가은행이 유효한 서류를 완비하여 접수하였음을 확인하는 문서가 있었던 시험 메커니즘 참여 등록 서류의 경우 서류 심사 기한, 처리 순서는 국가은행이 유효한 서류를 완비하여 접수하였음을 확인하는 문서가 있었던 시점에 효력을 가지고 있는 법률의 규정에 따라 계속 처리된다.

2. Việc thẩm định điều kiện đối với người đại diện theo pháp luật, Tổng giám đốc (Giám đốc) của tổ chức đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm đã được Ngân hàng Nhà nước có văn bản xác nhận đã nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực thực hiện theo quy định tại Nghị định này.

> 2. 본 정령이 효력을 가지는 시점 전에 국가은행이 유효한 서류를 완비하여 접수하였음을 확인하는 문서가 있었던 시험 메커니즘 참여 등록 조직의 법정대리인, 총감독(감독)에 대한 조건 심사는 본 정령의 규정에 따라 수행한다.

3. Hồ sơ đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm đã được Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận mà chưa có văn bản xác nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực, việc xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ áp dụng theo quy định về thành phần hồ sơ đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm đã được cắt giảm, đơn giản hóa theo quy định tại Nghị định này.

> 3. 본 정령이 효력을 가지는 시점 전에 국가은행에 접수되었으나 유효한 서류를 완비하였음을 확인하는 문서가 없었던 시험 메커니즘 참여 등록 서류의 경우, 서류의 완비성, 유효성에 대한 심사는 본 정령의 규정에 따라 삭감, 간소화된 시험 메커니즘 참여 등록 서류 구성요소에 관한 규정에 따라 적용한다.

Nơi nhận:

> 수신처:

> - 당 중앙비서국;

> - 총리, 각 정부부총리;

> - 각 부, 부급 기관;

> - 각 성, 시 인민의회, 인민위원회;

> - 중앙사무국 및 당의 각 위원회;

> - 총서기 사무실;

> - 국가주석 사무실;

> - 국회 민족협의회 및 각 위원회

> - 국회 사무처;

> - 최고인민법원;

> - 최고인민검찰원;

> - 국가감사원;

> - 베트남 조국전선 중앙위원회;

> - 정치·사회 조직의 중앙기관;

> - 정부사무책: 장관주임, 각 부주임, 총리 보좌관,

các Vụ, Cục, Công báo; - Lưu: VT, KTTH (2).

> 각 과, 국, 공보; - 보관: 문서과, 종합경제과 (2).

TM. CHÍNH PHỦ

> 정부 대표

KT. THỦ TƯỚNG

> 총리 대행

PHÓ THỦ TƯỚNG

> 부총리

Nguyễn Văn Thắng

> Nguyễn Văn Thắng (응우옌 반 탕)

PHỤ LỤC I

> 부록 I

DANH MỤC MẪU VĂN BẢN HỒ SƠ, THỦ TỤC

> 서류, 절차 양식 목록

(Kèm theo Nghị định số 382/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ)

> (2026년 10월 06일자 정부의 의정 제382/2026/NĐ-CP호에 첨부)

Mẫu số 01

> 서식 제01호

Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm có kiểm soát trong lĩnh vực ngân hàng.

> 은행 분야 내 통제된 시험 메커니즘 참여 증명서 발급 신청서 서식.

(Áp dụng với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đăng ký tham gia thử nghiệm giải pháp quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 1)

> (제1조 제2항 a점, b점에 규정된 해결책 시험 참여를 등록하는 신용기관, 외국은행 지점에 적용)

Mẫu số 02

> 서식 제02호

Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm có kiểm soát trong lĩnh vực ngân hàng. (Áp dụng với Công ty Fintech đăng ký tham gia thử nghiệm giải pháp quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 1)

> 은행 분야 내 통제된 시험 메커니즘 참여 증명서 발급 신청서 서식. (제1조 제2항 a점, b점에 규정된 해결책 시험 참여를 등록하는 핀테크 기업에 적용)

Mẫu số 03

> 서식 제03호

Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm có kiểm soát trong lĩnh vực ngân hàng (Áp dụng với Công ty Fintech đăng ký thử nghiệm giải pháp cho vay ngang hàng).

> 은행 분야 내 통제된 시험 메커니즘 참여 증명서 발급 신청서 서식 (P2P 대출 해결책 시험을 등록하는 핀테크 기업에 적용).

Mẫu số 04

> 서식 제04호

Mẫu Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm

> 시험 메커니즘 참여 증명서 서식

Mẫu số 05

> 서식 제05호

Mẫu Đơn đề nghị điều chỉnh giải pháp thử nghiệm

> 시험 해결책 조정 신청서 서식

Mẫu số 06

> 서식 제06호

Mẫu Quyết định về việc điều chỉnh giải pháp thử nghiệm

> 시험 해결책 조정에 관한 결정서 서식

Mẫu số 07

> 서식 제07호

Mẫu Đơn đề nghị dừng thử nghiệm

> 시험 중단 신청서 서식

Mẫu số 08

> 서식 제08호

Mẫu Quyết định về việc dừng thử nghiệm và thu hồi Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm

> 시험 중단 및 시험 메커니즘 참여 증명서 회수에 관한 결정서 서식

Mẫu số 09

> 서식 제09호

Mẫu Đơn đề nghị gia hạn thời gian thử nghiệm

> 시험 기간 연장 신청서 서식

Mẫu số 10

> 서식 제10호

Mẫu Quyết định về việc gia hạn thời gian thử nghiệm

> 시험 기간 연장에 관한 결정서 서식

Mẫu số 11

> 서식 제11호

Mẫu Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoàn thành thử nghiệm

> 시험 완료 증명서 발급 신청서 서식

Mẫu số 12

> 서식 제12호

Mẫu Giấy chứng nhận hoàn thành thử nghiệm

> 시험 완료 증명서 서식

Mẫu số 01. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm có kiểm soát trong lĩnh vực ngân hàng (Áp dụng với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đăng ký thử nghiệm giải pháp Fintech quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị định).

> 서식 제01호. 은행 분야 내 통제된 시험 메커니즘 참여 증명서 발급 신청서 (의정 제1조 제2항 a점, b점에 규정된 핀테크 해결책 시험을 등록하는 신용기관, 외국은행 지점에 적용).

TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ

> 신청 기관명

CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

> 증명서 발급


> -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복


> ---------------

Số:......

> 번호:......

..., ngày.... tháng.... năm....

> ..., ...년 ...월 ...일

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

> 증명서 발급 신청서

THAM GIA CƠ CHẾ THỬ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT

> 통제된 시험 메커니즘 참여

TRONG LĨNH VỰC NGÂN HÀNG

> 은행 분야 내

Kính gửi: ...(1)...

> 수신: ...(1)...

Căn cứ Nghị định số .... ngày .... tháng .... năm ............ của Chính phủ quy định về Cơ chế thử nghiệm có kiểm soát trong lĩnh vực ngân hàng (Cơ chế thử nghiệm) và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có);

> 은행 분야 내 통제된 시험 메커니즘(시험 메커니즘)에 관해 규정한 정부의 ....년 ....월 ....일자 의정 제....호 및 개정·보완 문서(있는 경우)에 근거하여;

Căn cứ Nghị quyết cuộc họp Hội đồng thành viên/Đại hội đồng cổ đông/Hội đồng quản trị/Văn bản của người đại diện có thẩm quyền của chủ sở hữu hoặc Quyết định của người có thẩm quyền của ...(2)... số…. ngày... tháng... năm... thống nhất về việc đề nghị tham gia Cơ chế thử nghiệm;

> 사원총회/주주총회/이사회 회의 결의안/소유자의 권한 있는 대리인의 문서 또는 ...(2)...의 권한 있는 자의 20...년 ...월 ...일자 제...호 시범 메커니즘 참여 제안에 관한 합의 결정에 근거하여;

...(2)... đề nghị ...(1)... xem xét cấp Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm với nội dung cụ thể như sau:

> ...(2)...은/는 ...(1)...에게 다음과 같은 구체적인 내용으로 시범 메커니즘 참여 증명서 발급을 검토해 줄 것을 제안합니다:

1. Tên của tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm:

> 1. 시범 메커니즘 참여 증명서 발급을 제안하는 기관의 명칭:

> - 베트남어 정식 명칭: ...(2)...

> - 베트남어 약칭(있는 경우):

> - 영어 정식 명칭(있는 경우):

> - 영어 약칭(있는 경우):

> - 거래용 명칭(있는 경우):

2. Giấy phép thành lập và hoạt động:

> 2. 설립 및 운영 허가증:

3. Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:

> 3. 기업등록번호/세무코드:

4. Địa điểm đặt trụ sở chính, số điện thoại, số Fax, Email:

> 4. 본점 소재지, 전화번호, 팩스번호, 이메일:

5. Tên giải pháp Fintech tham gia Cơ chế thử nghiệm:...(3)...

> 5. 시범 메커니즘에 참여하는 핀테크 솔루션 명칭: ...(3)...

6. Thời gian thử nghiệm, phạm vi thử nghiệm:

> 6. 시범 기간, 시범 범위:

> - 시범 기간:

> - 시범 범위:

7. Cam kết của tổ chức đề nghị.

> 7. 제안 기관의 서약.

...(2)...cam kết:

> ...(2)...은/는 서약합니다:

> - 시범 메커니즘 참여 증명서 발급 제안 과정 중 분할, 분립, 합병, 흡수합병, 전환, 해산, 파산 과정에 있지 아니함;

> - 법률의 규정을 충족하고 엄격히 준수함;

chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung trong Đơn, Hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm;

> 신청서 및 시범 메커니즘 참여 증명서 발급 신청 서류 내용의 정확성과 진실성에 대해 전적으로 책임을 짐;

không sao chép, giả mạo các giấy tờ chứng minh việc đáp ứng các tiêu chí trong Hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm.

> 시범 메커니즘 참여 증명서 발급 신청 서류 내 기준 충족을 입증하는 서류들을 복사하거나 위조하지 아니함.

Nếu vi phạm, chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.

> 만약 위반할 경우, 저희는 법률 앞에 전적으로 책임을 질 것을 서약합니다.

Hồ sơ gửi kèm:

> 첨부 서류:

…

> …

NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP

> 적법한 대리인

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu; hoặc ký số, ký điện tử theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử)

> (서명, 성명 명기, 날인; 또는 전자거래에 관한 법률 규정에 따른 디지털 서명, 전자 서명)

Ghi chú:

> 주석:

(1) Người có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính.

> (1) 행정절차 해결 권한이 있는 자.

(2) Là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đề nghị.

> (2) 제안하는 신용기관, 외국은행 지점임.

(3) Là giải pháp Fintech được tham gia Cơ chế thử nghiệm quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị định.

> (3) 시행령 제1조제2항 a목, b목에 규정된 시범 메커니즘에 참여하는 핀테크 솔루션임.

Mẫu số 02. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm có kiểm soát trong lĩnh vực ngân hàng (Áp dụng với Công ty Fintech đăng ký thử nghiệm giải pháp Fintech quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị định)

> 서식 제02호. 은행 분야의 통제된 시범 메커니즘 참여 증명서 발급 신청서 (시행령 제1조제2항 a목, b목에 규정된 핀테크 솔루션을 시범 등록하는 핀테크 기업에 적용)

TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ

> 증명서 발급 제안 기관 명칭

CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

> 증명서 발급


> -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복


> ---------------

Số:......

> 번호:......

..., ngày.... tháng.... năm....

> ..., 20...년 ...월 ...일

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

> 증명서 발급 신청서

THAM GIA CƠ CHẾ THỬ NGHIỆM CÓ KIỂM SOÁT

> 통제된 시험 메커니즘 참여

TRONG LĨNH VỰC NGÂN HÀNG

> 은행 분야에서의

Kính gửi: ...(1)...

> 수신: ...(1)...

Căn cứ Nghị định số .... ngày .... tháng .... năm ............ của Chính phủ quy định về Cơ chế thử nghiệm có kiểm soát trong lĩnh vực ngân hàng (Cơ chế thử nghiệm) và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có);

> 은행 분야에서의 통제된 시험 메커니즘(시험 메커니즘)에 관하여 규정하는 정부의 ....년 ....월 ....일자 의정 제....호 및 개정·보완 문서(있는 경우)에 근거하여;

Căn cứ Nghị quyết cuộc họp Hội đồng thành viên/Đại hội đồng cổ đông/Hội đồng quản trị/Văn bản của người đại diện có thẩm quyền của chủ sở hữu hoặc Quyết định của người có thẩm quyền của ...(2)... số …….. ngày... tháng... năm... thống nhất về việc đề nghị tham gia Cơ chế thử nghiệm;

> 시험 메커니즘 참여 신청에 관하여 합의한 ...(2)...의 사원총회/주주총회/이사회 회의 결의/소유자의 권한 있는 대표자의 문서 또는 권한 있는 자의 ...년 ...월 ...일자 결정 제......호에 근거하여;

...(2)... đề nghị...(1)... xem xét cấp Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm với nội dung cụ thể như sau:

> ...(2)...은/는 ...(1)...에게 다음과 같은 구체적 내용으로 시험 메커니즘 참여 증명서 발급을 심사해 줄 것을 신청합니다:

1. Tên của tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm:

> 1. 시험 메커니즘 참여 증명서 발급을 신청하는 조직의 명칭:

> - 베트남어 전체 명칭: ...(2)...

> - 베트남어 약칭(있는 경우):

> - 영어 전체 명칭(있는 경우):

> - 영어 약칭(있는 경우):

> - 거래용 명칭(있는 경우):

2. Giấy phép thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số .... được cấp bởi... ngày.... tháng... năm...

> 2. ...에 의해 ...년 ...월 ...일 발급된 설립인가/기업등록증명서/사업등록증명서 제....호

3. Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế:

> 3. 기업코드/세무코드:

4. Địa điểm đặt trụ sở chính, số điện thoại, số Fax, Email:

> 4. 본점 소재지, 전화번호, 팩스 번호, 이메일:

5. Người đại diện theo pháp luật: ...(3)...

> 5. 법정대리인: ...(3)...

Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa): Giới tính:

> 성명(대문자로 기재): 성별:

Chức danh:

> 직함:

Sinh ngày: Quốc tịch:

> 생년월일: 국적:

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (CCCD/Hộ chiếu):

> 개인의 법적 서류 종류(시민신분증/여권):

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: Ngày cấp: Nơi cấp:

> 개인의 법적 서류 번호: 발급일: 발급기관:

6. Giải pháp Fintech tham gia Cơ chế thử nghiệm: ...(4)...

> 6. 시험 메커니즘에 참여하는 핀테크 설루션: ...(4)...

7. Thời gian, phạm vi thử nghiệm:

> 7. 시험 기간, 범위:

> - 시험 기간:

> - 시험 범위:

8. Cam kết của tổ chức đề nghị.

> 8. 신청 조직의 확약.

...(2).....cam kết:

> ...(2).....은/는 확약함:

> - 시험 메커니즘 참여 증명서 발급 신청 과정에서 이미 공포된 결정에 따른 분할, 분립, 합병, 흡수합병, 전환, 해산, 파산 과정 중에 있지 아니함;

> - 법률의 규정을 충족하고 엄격히 준수함;

chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của nội dung trong Đơn, Hồ sơ đăng ký cấp Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm;

> 시험 메커니즘 참여 증명서 발급 신청서, 신청 서류철 내 내용의 정확성, 진실성에 대하여 전적으로 책임을 짐;

không sao chép, giả mạo các giấy tờ chứng minh việc đáp ứng các điều kiện và tiêu chí trong Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm.

> 시험 메커니즘 참여 증명서 발급 신청 서류철 내 조건 및 기준의 충족을 증명하는 서류들을 복사하거나 위조하지 아니함.

Nếu vi phạm, chúng tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.

> 위반 시, 당사는 법률 앞에 전적으로 책임을 집니다.

Hồ sơ gửi kèm:

> 첨부 서류:

…

> …

NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP

> 적법한 대리인

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu; hoặc ký số, ký điện tử theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử)

> (서명, 성명 명기, 직인 날인; 또는 전자거래에 관한 법률 규정에 따른 디지털 서명, 전자 서명)

Ghi chú:

> 주석:

(1) Người có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính.

> (1) 행정절차 해결 권한이 있는 자.

(2) Công ty Fintech đề nghị.

> (2) 신청하는 핀테크 회사.

(3) Trường hợp có nhiều người đại diện theo pháp luật đề nghị liệt kê hết.

> (3) 법정대리인이 다수인 경우 전부 열거할 것을 요청함.

> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/393e0860-cec2-11f1-af18-dd18bdc0f7c4)을 확인하세요.

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내