← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 시행령 제342/2026/NĐ-CP호 베트남 내 외국인 투자자, 외국인투자 경제조직의 물품 매매 활동 및 물품 매매와 직접 관련된 활동에 관한 상법 및 대외무역관리법 세부 규정

게시 2026-10-30
[베트남 법령] 시행령 제342/2026/NĐ-CP호 베트남 내 외국인 투자자, 외국인투자 경제조직의 물품 매매 활동 및 물품 매매와 직접 관련된 활동에 관한 상법 및 대외무역관리법 세부 규정

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

CHÍNH PHỦ

> 정부

________

> ________

Số: 342/2026/NĐ-CP

> 번호: 342/2026/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

______________________________________

> ______________________________________

Hà Nội, ngày 03 tháng 9 năm 2026

> 하노이, 2026년 9월 03일

NGHỊ ĐỊNH

> 시행령

Quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương

> 상법 및 대외무역관리법의 세부 규정

về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp

> 상품 매매 활동 및 직접 관련된 활동에 관한

đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế

> 외국인 투자자, 경제조직의 상품 매매에

có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

> 베트남 내 외국인 투자 자본이 있는

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11;

> 상법 제36/2005/QH11호에 근거하여;

Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14;

> 대외무역관리법 제05/2017/QH14호에 근거하여;

Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;

> 투자법 제143/2025/QH15호에 근거하여;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

> 상공부 장관의 제청에 따라;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

> 정부는 베트남 내 외국인 투자자, 외국인 투자 자본이 있는 경제조직의 상품 매매 활동 및 상품 매매에 직접 관련된 활동에 관한 상법 및 대외무역관리법 세부 규정 시행령을 공포한다.

Chương I

> 제1장

QUY ĐỊNH CHUNG

> 총칙

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> 제1조. 적용 범위

Nghị định này quy định chi tiết Điều 22 Luật Thương mại và Điều 5 Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

> 본 시행령은 베트남 내 외국인 투자자, 외국인 투자 자본이 있는 경제조직의 상품 매매 활동 및 상품 매매에 직접 관련된 활동에 관한 상법 제22조 및 대외무역관리법 제5조를 세부 규정한다.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

> 제2조. 적용 대상

Nghị định này áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

> 본 시행령은 베트남 내 외국인 투자자, 외국인 투자 자본이 있는 경제조직의 상품 매매 활동 및 상품 매매에 직접 관련된 활동과 관련이 있는 외국인 투자자, 외국인 투자 자본이 있는 경제조직, 기관, 조직, 개인에게 적용된다.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

> 제3조. 용어의 정의

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

> 본 시행령에서, 이하의 용어들은 다음과 같이 이해된다:

1. Hàng hóa là các loại động sản thuộc phạm vi cam kết của Việt Nam về quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn và quyền phân phối bán lẻ trong các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

> 1. 상품이란 베트남이 회원국인 국제조약에서 수출권, 수입권, 도매 유통권 및 소매 유통권에 관한 베트남의 약정 범위에 속하는 제반 동산이다.

2. Hoạt động mua bán hàng hóa bao gồm:

> 2. 상품 매매 활동은 다음을 포함한다:

a) Thực hiện quyền xuất khẩu;

> a) 수출권 행사;

b) Thực hiện quyền nhập khẩu;

> b) 수입권 행사;

c) Thực hiện quyền phân phối.

> c) 유통권 행사.

3. Các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa bao gồm:

> 3. 상품 매매에 직접 관련된 활동은 다음을 포함한다:

a) Cung cấp dịch vụ giám định thương mại;

> a) 상업 감정 서비스 제공;

b) Cung cấp dịch vụ logistics;

> b) 물류 서비스 제공;

c) Cho thuê hàng hóa, không bao gồm: cho thuê tài chính, cho thuê trang thiết bị xây dựng có người vận hành;

> c) 상품 임대, 단 금융리스, 조종 인력이 있는 건설 장비 임대는 제외함;

d) Cung cấp dịch vụ xúc tiến thương mại, không bao gồm dịch vụ quảng cáo;

> d) 무역 진흥 서비스 제공, 광고 서비스 제외;

đ) Cung cấp dịch vụ trung gian thương mại, không bao gồm hoạt động đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ hàng hóa;

> đ) 상업 중개 서비스 제공, 상품 도매 대리점 및 소매 대리점 활동 제외;

e) Quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại tích hợp.

> e) 중개 전자상거래 플랫폼, 전자상거래 활동 소셜 네트워크, 통합 상거래 플랫폼의 관리 및 운영.

g) Cung cấp dịch vụ tổ chức đấu thầu hàng hóa, dịch vụ.

> g) 상품, 서비스 입찰 조직 서비스 제공.

4. Quyền xuất khẩu là quyền mua hàng hóa tại Việt Nam để xuất khẩu, bao gồm quyền đứng tên trên tờ khai hàng hóa xuất khẩu để thực hiện và chịu trách nhiệm về các thủ tục liên quan đến xuất khẩu.

> 4. 수출권이란 수출하기 위하여 베트남에서 상품을 구매할 권리로서, 수출 관련 절차를 이행하고 이에 대한 책임을 지기 위해 수출 상품 신고서에 명의를 올릴 권리를 포함한다.

Quyền xuất khẩu không bao gồm quyền mua hàng hóa từ các đối tượng không phải là thương nhân để xuất khẩu, trừ trường hợp pháp luật Việt Nam hoặc Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.

> 수출권은 베트남 법률 또는 베트남이 회원국인 국제조약에 달리 규정되어 있는 경우를 제외하고, 수출하기 위해 상인이 아닌 대상으로부터 물품을 구매할 권리를 포함하지 아니한다.

5. Quyền nhập khẩu là quyền được nhập khẩu hàng hóa từ nước ngoài vào Việt Nam để bán cho thương nhân có quyền phân phối hàng hóa đó tại Việt Nam, bao gồm quyền đứng tên trên tờ khai hàng hóa nhập khẩu để thực hiện và chịu trách nhiệm về các thủ tục liên quan đến nhập khẩu.

> 5. 수입권이란 수입과 관련된 절차를 이행하고 이에 대한 책임을 지기 위해 수입물품 신고서에 명의를 올릴 권리를 포함하여, 베트남 내에서 해당 물품을 유통할 권리가 있는 상인에게 판매하기 위해 외국에서 베트남으로 물품을 수입할 수 있는 권리이다.

Quyền nhập khẩu không bao gồm quyền tổ chức hoặc tham gia hệ thống phân phối hàng hóa tại Việt Nam, trừ trường hợp pháp luật Việt Nam hoặc Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác.

> 수입권은 베트남 법률 또는 베트남이 회원국인 국제조약에 달리 규정되어 있는 경우를 제외하고, 베트남 내에서 물품 유통 시스템을 조직하거나 이에 참여할 권리를 포함하지 아니한다.

6. Phân phối là các hoạt động bán buôn, bán lẻ, đại lý bán hàng hóa và nhượng quyền thương mại trong lĩnh vực phân phối.

> 6. 유통이란 유통 분야에서의 도매, 소매, 물품 판매 대리 및 프랜차이즈 활동이다.

7. Quyền phân phối là quyền thực hiện trực tiếp các hoạt động phân phối.

> 7. 유통권이란 유통 활동을 직접 수행할 권리이다.

8. Bán buôn là hoạt động bán hàng hóa cho thương nhân bán buôn, thương nhân bán lẻ và thương nhân, tổ chức khác, có bao gồm đại lý bán buôn nhưng không bao gồm hoạt động bán lẻ.

> 8. 도매란 도매상인, 소매상인 및 기타 상인, 조직에 물품을 판매하는 활동이며, 도매대리를 포함하되 소매 활동은 포함하지 아니한다.

9. Bán lẻ là hoạt động bán hàng hóa cho cá nhân, hộ gia đình, tổ chức khác để sử dụng vào mục đích tiêu dùng, có bao gồm đại lý bán lẻ.

> 9. 소매란 소비 목적으로 사용하기 위해 개인, 가구, 기타 조직에 물품을 판매하는 활동이며, 소매대리를 포함한다.

10. Cơ sở bán lẻ là địa điểm thực hiện hoạt động bán lẻ, không bao gồm máy bán hàng tự động, phương tiện bán hàng lưu động.

> 10. 소매사업장이란 소매 활동을 수행하는 장소이며, 자동판매기, 이동식 판매수단을 포함하지 아니한다.

11. Cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất là cơ sở bán lẻ được lập ở Việt Nam bởi một trong những nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đã có cơ sở bán lẻ ở Việt Nam, hoặc được lập bởi một trong những nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài dưới cùng nhãn hiệu, tên thương mại với ít nhất một cơ sở bán lẻ đã được cấp phép và đang hoạt động tại Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

> 11. 제1 소매사업장 외 소매사업장이란 이미 베트남에 소매사업장을 두고 있는 외국인 투자자, 외국인투자 경제조직 중 하나에 의해 베트남에 설립되거나, 외국인 투자자, 외국인투자 경제조직의 이미 허가를 받아 베트남에서 운영 중인 적어도 하나의 소매사업장과 동일한 상표, 상호 하에 외국인 투자자, 외국인투자 경제조직 중 하나에 의해 설립되는 소매사업장이다.

12. Loại hình cơ sở bán lẻ bao gồm:

> 12. 소매사업장의 유형은 다음을 포함한다:

a) Cửa hàng tiện lợi là cơ sở bán lẻ có diện tích bán hàng dưới 300 m2, bán lẻ các hàng hóa tiêu dùng nhanh, bao gồm thực phẩm chế biến sẵn, đồ uống và hàng tiêu dùng thông dụng, phục vụ tiêu dùng nhanh tại chỗ hoặc mang đi;

> a) 편의점이란 판매면적이 300 m2 미만이고, 현장 즉석 소비 또는 포장을 지원하는 가공식품, 음료 및 통상적 소비재를 포함한 신속소비재를 소매하는 소매사업장이다;

b) Siêu thị mini là cơ sở bán lẻ có diện tích bán hàng không quá 500 m2, bán lẻ các hàng hóa: thực phẩm, đồ uống, hàng tiêu dùng và các hàng hóa khác;

> b) 미니 슈퍼마켓이란 판매면적이 500 m2 이하이고, 식품, 음료, 소비재 및 기타 물품의 물품을 소매하는 소매사업장이다;

c) Siêu thị là cơ sở bán lẻ có diện tích bán hàng trên 500 m2, bán lẻ các hàng hóa: thực phẩm, đồ uống, hàng tiêu dùng và các hàng hóa khác;

> c) 슈퍼마켓이란 판매면적이 500 m2 초과이고, 식품, 음료, 소비재 및 기타 물품의 물품을 소매하는 소매사업장이다;

d) Trung tâm thương mại là địa điểm bao gồm nhiều cơ sở bán lẻ và cơ sở cung cấp dịch vụ được bố trí tập trung, liên hoàn trong một hoặc một số công trình kiến trúc liền kề, đã được cấp phép theo quy định pháp luật về đầu tư, xây dựng.

> d) 상업센터는 투자, 건설에 관한 법률 규정에 따라 허가를 받은, 하나 또는 여러 개의 인접한 건축물 내에 집중적이고 연속적으로 배치된 다수의 소매사업장 및 서비스 제공 시설을 포함하는 장소이다.

13. Diện tích bán hàng của cơ sở bán lẻ là diện tích khu vực thực hiện hoạt động trưng bày, lưu trữ, bán lẻ hàng hóa và các hoạt động bổ trợ trực tiếp cho hoạt động bán lẻ hàng hóa.

> 13. 소매사업장의 판매면적은 물품의 진열, 보관, 소매 활동 및 물품 소매 활동을 직접 보조하는 활동을 수행하는 구역의 면적이다.

14. Tài liệu về địa điểm lập cơ sở bán lẻ bao gồm các tài liệu chứng minh tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có quyền khai thác, sử dụng địa điểm đó để lập cơ sở bán lẻ theo quy định pháp luật;

> 14. 소매사업장 설립 장소에 관한 서류는 외국인투자 경제조직이 법률 규정에 따라 소매사업장을 설립하기 위해 해당 장소를 개발, 사용할 권리가 있음을 증명하는 서류;

và các tài liệu chứng minh địa điểm đó đáp ứng đủ điều kiện làm cơ sở bán lẻ theo quy định pháp luật về quản lý đất đai, quy hoạch, đầu tư, xây dựng, phòng cháy chữa cháy, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường.

> 및 토지 관리, 계획, 투자, 건설, 소방, 교통 안전 및 환경 위생에 관한 법률 규정에 따라 해당 장소가 소매사업장을 하기 위한 요건을 충분히 충족함을 증명하는 서류를 포함한다.

15. Cơ sở dữ liệu là Cơ sở dữ liệu về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Công Thương.

> 15. 데이터베이스란 상공부의 전자정보포털에 있는 베트남 내 외국인 투자자, 외국인투자 경제조직의 물품 매매 활동 및 물품 매매와 직접 관련된 활동에 관한 데이터베이스이다.

16. Cơ quan cấp Giấy phép là cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ quy định tại khoản 1, 2 Điều 8 Nghị định này.

> 16. 허가증 발급기관이란 본 시행령 제8조제1항, 제2항에 규정된 사업허가증, 소매사업장 설립허가증을 발급하는 기관이다.

Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế và pháp luật có liên quan

> 제4조. 국제조약 및 관련 법률의 적용

1. Nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa tại Việt Nam phải tuân thủ các quy định tại Nghị định này;

> 1. 베트남에서 물품 매매 활동 및 물품 매매와 직접 관련된 활동을 수행하는 외국인 투자자, 외국인투자 경제조직은 본 시행령의 규정을 준수하여야 한다;

trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác với quy định tại Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế đó.

> 베트남이 회원국인 국제조약에 본 시행령의 규정과 다른 규정이 있는 경우에는 해당 국제조약의 규정을 적용한다.

2. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa tại Việt Nam, ngoài việc tuân thủ các quy định tại Nghị định này còn phải tuân thủ các quy định của pháp luật khác có liên quan.

> 2. 베트남에서 물품 매매 활동 및 물품 매매와 직접 관련된 활동을 수행하는 외국인투자 경제조직은 본 시행령의 규정을 준수하는 것 외에 기타 관련 법률의 규정도 준수하여야 한다.

Điều 5. Cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

> 제5조. 사업허가증, 소매사업장 설립허가증 발급

1. Giấy phép kinh doanh được cấp cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các hoạt động sau:

> 1. 사업허가증은 다음 활동들을 수행하기 위하여 외국인투자 경제조직에 발급된다:

a) Thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa, không bao gồm hàng hóa quy định tại điểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định này;

> a) 본 시행령 제9조제4항제d호에 규정된 물품을 제외한 물품의 소매 유통권 행사;

b) Thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn hàng hóa quy định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định này;

> b) 본 시행령 제9조제4항제c호에 규정된 물품의 수입권, 도매 유통권 행사;

c) Thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa quy định tại điểm d khoản 4 Điều 9 Nghị định này;

> c) 본 시행령 제9조제4항제d호에 규정된 물품의 소매 유통권 행사;

d) Cung cấp dịch vụ logistics; trừ các phân ngành dịch vụ logistics mà Việt Nam có cam kết mở cửa thị trường trong các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên;

> d) 물류 서비스 제공; 단, 베트남이 회원국인 국제조약에서 베트남이 시장 개방을 약속한 물류 서비스 하위 부문은 제외한다;

đ) Cho thuê hàng hóa, không bao gồm cho thuê tài chính; trừ cho thuê trang thiết bị xây dựng có người vận hành;

> đ) 금융리스를 포함하지 않는 상품 임대; 운전원이 딸린 건설 장비 임대는 제외;

e) Cung cấp dịch vụ xúc tiến thương mại, không bao gồm dịch vụ quảng cáo;

> e) 광고 서비스를 포함하지 않는 무역진흥 서비스 제공;

g) Cung cấp dịch vụ trung gian thương mại;

> g) 상업 중개 서비스 제공;

h) Quản lý và vận hành nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại tích hợp;

> h) 중개 전자상거래 플랫폼, 전자상거래 활동 소셜 네트워크, 통합 상거래 플랫폼의 관리 및 운영;

i) Cung cấp dịch vụ tổ chức đấu thầu hàng hóa, dịch vụ.

> i) 상품, 서비스 입찰 조직 서비스 제공.

2. Giấy phép lập cơ sở bán lẻ được cấp cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để lập cơ sở bán lẻ.

> 2. 소매점포 설립 허가서는 소매점포를 설립하기 위하여 외국인 투자 자본이 있는 경제조직에 발급된다.

3. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có quyền đề nghị cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ sau khi có Giấy phép kinh doanh và tài liệu về địa điểm lập cơ sở bán lẻ.

> 3. 외국인 투자 자본이 있는 경제조직은 사업허가서 및 소매점포 설립 장소에 관한 서류를 구비한 후 소매점포 설립 허가서 발급을 신청할 권리가 있다.

4. Trường hợp địa điểm lập cơ sở bán lẻ thứ nhất cùng tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương với trụ sở chính, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có quyền đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất.

> 4. 첫 번째 소매점포 설립 장소가 본사와 동일한 중앙 직할 시/도에 있는 경우, 외국인 투자 자본이 있는 경제조직은 사업허가서 발급을 첫 번째 소매점포 설립 허가서 발급과 동시에 신청할 권리가 있다.

Hồ sơ, trình tự thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định này.

> 서류, 절차는 본 시행령 제19조의 규정에 따라 이행한다.

5. Tổ chức kinh tế thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật Đầu tư phải đáp ứng điều kiện và thực hiện: thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh khi thực hiện các hoạt động phải cấp Giấy phép kinh doanh;

> 5. 투자법 제20조 제1항에 규정된 경우에 속하는 경제조직은 조건을 충족하고 다음을 이행하여야 한다: 사업허가서를 발급받아야 하는 활동을 수행할 때 사업허가서 발급 절차;

thủ tục cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ khi lập cơ sở bán lẻ, theo quy định tại Nghị định này.

> 소매점포를 설립할 때 본 시행령의 규정에 따른 소매점포 설립 허가서 발급 절차.

6. Tổ chức kinh tế có cơ sở bán lẻ tại Việt Nam, sau khi nhận vốn góp trở thành tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật Đầu tư phải làm thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.

> 6. 베트남에 소매점포를 보유한 경제조직이 출자금을 수령한 후 외국인 투자 자본이 있는 경제조직, 투자법 제20조 제1항에 규정된 경우에 속하는 경제조직이 된 경우 사업허가서, 소매점포 설립 허가서 발급 절차를 거쳐야 한다.

a) Hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp này thực hiện theo quy định tại Điều 11 và 12 Nghị định này.

> a) 이 경우에 대한 사업허가서 발급 서류, 절차는 본 시행령 제11조 및 제12조의 규정에 따라 이행한다.

b) Hồ sơ, trình tự cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động thực hiện theo quy định tại Điều 36 Nghị định này.

> b) 소매점포가 계속 운영되도록 허용하는 소매점포 설립 허가서 발급 서류, 절차는 본 시행령 제36조의 규정에 따라 이행한다.

c) Trong quá trình thực hiện trình tự, thủ tục cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động, tổ chức kinh tế đã nhận phần vốn góp, cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài được tiếp tục thực hiện hoạt động bán lẻ tại các cơ sở bán lẻ đang hoạt động cho đến khi được cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ theo quy định tại Nghị định này, nhưng tối đa không quá 12 tháng kể từ ngày trên giấy tờ pháp lý, văn bản xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về việc nhà đầu tư nước ngoài đáp ứng điều kiện góp vốn, mua cổ phần, mua lại phần vốn góp, theo quy định pháp luật về đăng ký đầu tư, đăng ký doanh nghiệp.

> c) 소매점포가 계속 운영되도록 허용하는 소매점포 설립 허가서 발급 순서, 절차를 이행하는 과정에서, 외국인 투자자의 출자 지분, 주식을 양수한 경제조직은 본 시행령의 규정에 따라 사업허가서, 소매점포 설립 허가서를 발급받을 때까지 운영 중인 소매점포에서 소매 활동을 계속 수행할 수 있으나, 투자등록, 기업등록에 관한 법률 규정에 따라 외국인 투자자가 자본금 출자, 주식 매수, 출자 지분 매수 조건을 충족한다는 관할 기관의 법적 서류, 확인 문서상의 날짜로부터 최대 12개월을 초과할 수 없다.

Điều 6. Các trường hợp không phải cấp Giấy phép kinh doanh

> 제6조. 사업허가서를 발급받지 않아도 되는 경우

1. Ngoài các hoạt động thuộc trường hợp phải cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định này, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật Đầu tư được quyền thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định này sau khi đăng ký thực hiện các hoạt động đó tại các văn bản được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp.

> 1. 본 시행령 제5조 제1항에 규정된 사업허가서를 발급받아야 하는 경우에 속하는 활동 외에, 외국인 투자 자본이 있는 경제조직, 투자법 제20조 제1항에 규정된 경우에 속하는 경제조직은 투자법, 기업법의 규정에 따라 관할 기관에 의해 발급된 서류에 해당 활동 수행을 등록한 후 본 시행령 제3조 제2항에 규정된 상품 매매 활동을 수행할 권리가 있다.

2. Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài không thuộc nước, vùng lãnh thổ tham gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có cam kết mở cửa thị trường, đăng ký thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan nhà nước có thẩm quyền lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trước khi cấp, thay đổi đăng ký thực hiện các hoạt động đó tại các giấy tờ do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp.

> 2. 외국인 투자자가 베트남이 회원국인 시장 개방 공약이 있는 국제조약에 참여한 국가, 영토에 속하지 않는 경우로서 본조 제1항에 규정된 상품 매매 활동 수행을 등록할 때, 권한 있는 국가기관은 투자법, 기업법의 규정에 따라 관할 기관이 발급하는 서류에 해당 활동 수행 등록을 발급하거나 변경하기 전에 성급 인민위원회의 의견을 수렴한다.

Điều 7. Thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa

> 제7조. 상품 매매 활동 및 상품 매매에 직접 관련된 활동 수행

1. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đã có quyền xuất khẩu, được xuất khẩu ra nước ngoài và khu vực hải quan riêng các hàng hóa: Hàng hóa mua tại Việt Nam;

> 1. 이미 수출권을 보유한 외국인 투자 자본이 있는 경제조직은 다음 각 상품을 해외 및 별도 세관구역으로 수출할 수 있다: 베트남에서 구매한 상품;

hàng hóa do tổ chức kinh tế đó đặt gia công tại Việt Nam và hàng hóa nhập khẩu hợp pháp vào Việt Nam, theo các điều kiện sau:

> 해당 경제조직이 베트남에서 위탁 가공한 상품 및 베트남으로 적법하게 수입된 상품을 다음 조건에 따라:

a) Hàng hóa xuất khẩu không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, danh mục hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, danh mục hàng hóa không được quyền xuất khẩu trong các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên;

> a) 수출 상품이 수출 금지 상품 목록, 수출 일시 중단 상품 목록, 베트남이 회원국인 국제조약에서 수출권을 행사할 수 없는 상품 목록에 속하지 아니할 것;

b) Đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc danh mục hàng hóa xuất khẩu theo giấy phép, theo điều kiện, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải có giấy phép hoặc đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật.

> b) 허가 또는 조건에 따라 수출되는 상품 목록에 속하는 수출 상품에 대하여, 외국인 투자 자본이 있는 경제조직은 법률 규정에 따른 허가를 보유하거나 조건을 완전히 충족하여야 한다.

2. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đã có quyền nhập khẩu, được nhập khẩu hàng hóa từ nước ngoài và khu vực hải quan riêng vào Việt Nam, theo các điều kiện sau:

> 2. 이미 수입권을 보유한 외국인 투자 자본이 있는 경제조직은 다음 조건에 따라 해외 및 별도 세관구역으로부터 베트남으로 상품을 수입할 수 있다:

a) Hàng hóa nhập khẩu không thuộc danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu, danh mục hàng hóa tạm ngừng nhập khẩu, danh mục hàng hóa không được quyền nhập khẩu trong các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên;

> a) 수입 상품이 수입 금지 상품 목록, 수입 일시 중단 상품 목록, 베트남이 회원국인 국제조약에서 수입권을 행사할 수 없는 상품 목록에 속하지 아니할 것;

b) Đối với hàng hóa nhập khẩu thuộc danh mục hàng hóa nhập khẩu theo giấy phép, theo điều kiện, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải có giấy phép hoặc đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật.

> b) 허가 또는 조건에 따라 수입되는 상품 목록에 속하는 수입 상품에 대하여, 외국인 투자 자본이 있는 경제조직은 법률 규정에 따른 허가를 보유하거나 조건을 완전히 충족하여야 한다.

3. Thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa để thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu thực hiện theo quy định pháp luật về quản lý xuất nhập khẩu.

> 3. 수출권, 수입권을 행사하기 위한 상품 수출, 수입 절차는 수출입 관리에 관한 법률 규정에 따라 이행한다.

4. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đã có quyền phân phối bán buôn, quyền phân phối bán lẻ, được bán buôn, bán lẻ hàng hóa sản xuất, gia công tại Việt Nam và hàng hóa nhập khẩu hợp pháp vào Việt Nam.

> 4. 도매 유통권, 소매 유통권을 이미 가진 외국인투자 경제조직은 베트남에서 생산, 가공된 물품 및 베트남으로 적법하게 수입된 물품을 도매, 소매할 수 있다.

5. Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được thực hiện hoạt động kinh doanh khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật.

> 5. 조건부 투자경영 업종·직종에 대하여, 외국인투자 경제조직은 법률의 규정에 따른 조건을 충분히 충족할 때 경영 활동을 수행할 수 있다.

Điều 8. Cơ quan cấp Giấy phép kinh doanh, Giấy phép lập cơ sở bán lẻ

> 제8조. 사업허가증, 소매점포 개설허가증 발급 기관

1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đặt trụ sở chính thực hiện việc: cấp, cấp lại, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép kinh doanh.

> 1. 외국인투자 경제조직이 본사를 둔 성급 인민위원회는 사업허가증의 발급, 재발급, 조정, 회수를 수행한다.

2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đặt cơ sở bán lẻ thực hiện việc: cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, thu hồi Giấy phép lập cơ sở bán lẻ.

> 2. 외국인투자 경제조직이 소매점포를 둔 성급 인민위원회는 소매점포 개설허가증의 발급, 재발급, 조정, 연장, 회수를 수행한다.

3. Cơ quan cấp Giấy phép lấy ý kiến của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng về vấn đề an ninh quốc gia trong các trường hợp sau:

> 3. 허가증 발급 기관은 다음 각 호의 경우 국가안보 문제에 관하여 공안부 및 국방부의 의견을 수렴한다:

a) Trường hợp quy định tại khoản 2, điểm b khoản 3, điểm b khoản 4 Điều 9;

> a) 제9조 제2항, 제3항 b목, 제4항 b목에 규정된 경우;

b) Nhà đầu tư nước ngoài chi phối tổ chức kinh tế là chủ quản nền tảng thương mại điện tử trung gian, mạng xã hội hoạt động thương mại điện tử, nền tảng thương mại điện tử tích hợp là nền tảng số lớn theo quy định pháp luật về bảo vệ người tiêu dùng và thương mại điện tử.

> b) 외국인 투자자가 소비자 보호 및 전자상거래에 관한 법률 규정에 따른 대형 디지털 플랫폼인 중개 전자상거래 플랫폼, 전자상거래 활동 소셜 네트워크, 통합 전자상거래 플랫폼의 주관자인 경제조직을 지배하는 경우.

c) Nhà đầu tư nước ngoài đề nghị:

> c) 외국인 투자자가 다음을 신청하는 경우:

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động cho: 100 cơ sở bán lẻ có diện tích bán hàng của mỗi cơ sở dưới 500 m2 và/hoặc 50 cơ sở bán lẻ có diện tích bán hàng của mỗi cơ sở từ 500 m2 đến dưới 3.000 m2 và/hoặc 30 cơ sở bán lẻ có diện tích bán hàng của mỗi cơ sở từ 3.000 m2 trở lên, tại Việt Nam;

> 베트남 내에서 각 점포의 판매 면적이 500 m2 미만인 100개 소매점포 및/또는 각 점포의 판매 면적이 500 m2 이상 3,000 m2 미만인 50개 소매점포 및/또는 각 점포의 판매 면적이 3,000 m2 이상인 30개 소매점포에 대해 소매점포가 계속 운영되도록 허용하는 소매점포 개설허가증 발급;

Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ mới khi đang sở hữu hoặc tham gia sở hữu từ 100 cơ sở bán lẻ có diện tích bán hàng của mỗi cơ sở dưới 500 m2 và/hoặc 50 cơ sở bán lẻ có diện tích bán hàng của mỗi cơ sở từ 500 m2 đến dưới 3.000 m2 và/hoặc 30 cơ sở bán lẻ có diện tích bán hàng của mỗi cơ sở từ 3.000 m2 trở lên, tại Việt Nam.

> 베트남 내에서 각 점포의 판매 면적이 500 m2 미만인 100개 이상의 소매점포 및/또는 각 점포의 판매 면적이 500 m2 이상 3,000 m2 미만인 50개 이상의 소매점포 및/또는 각 점포의 판매 면적이 3,000 m2 이상인 30개 이상의 소매점포를 소유하고 있거나 소유에 참여하고 있는 상태에서 신규 소매점포 개설허가증 발급.

Chương II

> 제2장

GIẤY PHÉP KINH DOANH

> 사업허가증

Điều 9. Điều kiện, tiêu chí và căn cứ cấp Giấy phép kinh doanh

> 제9조. 사업허가증 발급의 조건, 기준 및 근거

1. Nhà đầu tư nước ngoài thuộc nước, vùng lãnh thổ tham gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có cam kết mở cửa thị trường cho hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa phải đáp ứng các điều kiện sau:

> 1. 물품 매매 활동 및 물품 매매에 직접 관련된 활동에 대한 시장 개방 약정이 있는, 베트남이 회원국인 국제조약에 참여한 국가, 영토에 속하는 외국인 투자자는 다음 조건을 충족하여야 한다:

a) Điều kiện về tiếp cận thị trường tại Điều ước quốc tế mà Việt Nam và nước, vùng lãnh thổ đó là thành viên và được nhà đầu tư nước ngoài lựa chọn áp dụng theo quy định pháp luật về đầu tư.

> a) 베트남 및 해당 국가, 영토가 회원국이며 투자에 관한 법률 규정에 따라 외국인 투자자가 적용을 선택한 국제조약에서의 시장 접근에 관한 조건.

Nhà đầu tư nước ngoài phải đáp ứng điều kiện này trong suốt quá trình hoạt động kinh doanh theo quy định tại Nghị định này tại Việt Nam;

> 외국인 투자자는 베트남에서 본 시행령의 규정에 따른 경영 활동 과정 전반에 걸쳐 이 조건을 충족하여야 한다;

b) Không còn nợ thuế quá hạn trong trường hợp đã thành lập tổ chức kinh tế tại Việt Nam từ 01 năm trở lên tính đến ngày nộp hồ sơ.

> b) 서류 제출일 기준 베트남에 경제조직을 설립한 지 01년 이상 된 경우 기한 초과 체납 세금이 남아 있지 아니할 것.

2. Nhà đầu tư nước ngoài không thuộc nước, vùng lãnh thổ tham gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên phải đáp ứng các điều kiện và tiêu chí sau:

> 2. 베트남이 회원국인 국제조약에 참여하지 않은 국가, 영토에 속하는 외국인 투자자는 다음 조건과 기준을 충족하여야 한다:

a) Các điều kiện quy định tại điểm b khoản 1 Điều này;

> a) 본 조 제1항 b목에 규정된 조건들;

b) Các tiêu chí sau:

> b) 다음 기준들:

Phù hợp với quy định của pháp luật chuyên ngành liên quan;

> 관련 전문 분야 법률의 규정에 부합할 것;

Phù hợp với mức độ cạnh tranh của doanh nghiệp trong nước trong cùng lĩnh vực hoạt động trong thời gian 01 năm tính đến ngày nộp hồ sơ.

> 서류 제출일 기준 01년의 기간 동안 동일한 활동 분야에서 국내 기업의 경쟁 수준에 부합할 것.

3. Trường hợp dịch vụ kinh doanh chưa được cam kết mở cửa thị trường trong các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên:

> 3. 경영 서비스가 베트남이 회원국인 국제조약들에서 아직 시장 개방이 약정되지 아니한 경우:

a) Nhà đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện và tiêu chí quy định tại khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều này;

> a) 본 조 제1항에 규정된 경우에 해당하는 외국인 투자자는 제1항 및 제2항 b목에 규정된 조건과 기준을 충족하여야 한다;

b) Nhà đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này phải đáp ứng các điều kiện và tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều này.

> b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 외국인 투자자는 본 조 제2항에 규정된 조건과 기준을 충족하여야 한다.

4. Trường hợp hàng hóa kinh doanh chưa được cam kết mở cửa thị trường trong các Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn có nguồn gốc từ dầu mỏ; gạo; đường; vật phẩm đã ghi hình; sách, báo và tạp chí):

> 4. 경영 물품이 베트남이 회원국인 국제조약들에서 아직 시장 개방이 약정되지 아니한 경우(석유에서 유래한 윤활유, 윤활 그리스; 쌀; 설탕; 영상이 녹화된 물품; 서적, 신문 및 잡지):

a) Nhà đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện và tiêu chí quy định tại khoản 1, điểm b khoản 2 Điều này và điểm c, d khoản này, theo các hàng hóa tương ứng;

> a) 본 조 제1항에 규정된 경우에 해당하는 외국인 투자자는 해당 물품에 따라 본 조 제1항, 제2항 b목 및 본 항 c목, d목에 규정된 조건과 기준을 충족하여야 한다;

b) Nhà đầu tư nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này phải đáp ứng các điều kiện, tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều này và điểm c, d khoản này, theo các hàng hóa tương ứng;

> b) 본 조 제2항에 규정된 경우에 해당하는 외국인 투자자는 해당 물품에 따라 본 조 제2항 및 본 항 c목, d목에 규정된 조건, 기준을 충족하여야 한다;

c) Đối với hàng hóa là dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn có nguồn gốc từ dầu mỏ, Cơ quan cấp Giấy phép xem xét cấp phép thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đáp ứng một trong điều kiện sau:

> c) 석유에서 유래한 윤활유, 윤활 그리스인 물품에 대하여, 허가증 발급 기관은 다음 조건 중 하나를 충족하는 외국인투자 경제조직에 수입권, 도매 유통권 행사의 허가를 심사한다:

Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án sản xuất dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn có nguồn gốc từ dầu mỏ tại Việt Nam;

> 베트남 내에서 석유에서 유래한 윤활유, 윤활 그리스 생산 프로젝트에 대한 투자등록증명서를 이미 발급받았을 것;

Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án sản xuất hoặc đã được phép phân phối tại Việt Nam máy móc, thiết bị, hàng hóa có sử dụng dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn có nguồn gốc từ dầu mỏ.

> 석유에서 유래한 윤활유, 윤활 그리스를 사용하는 기계, 장비, 물품을 생산하는 프로젝트에 대한 투자등록증명서를 이미 발급받았거나 베트남에서 유통하도록 이미 허가받았을 것.

d) Đối với hàng hóa là gạo;

> d) 쌀인 물품에 대하여;

đường;

> 설탕;

vật phẩm đã ghi hình;

> 영상이 녹화된 물품;

sách, báo và tạp chí, Cơ quan cấp Giấy phép xem xét cấp phép thực hiện quyền phân phối bán lẻ cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đã được cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ dưới hình thức cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, siêu thị để bán lẻ tại các cơ sở bán lẻ đó.

> 책, 신문 및 잡지의 경우, 허가발급기관은 해당 소매업체에서 소매하기 위해 편의점, 미니 슈퍼마켓, 슈퍼마켓 형태의 소매업체 설립 허가증을 이미 발급받은 외국인투자 경제조직에 대해 소매유통권 행사 허가 발급을 검토한다.

5. Cơ quan cấp Giấy phép xem xét việc đáp ứng các điều kiện, tiêu chí và căn cứ các nội dung sau để quyết định cấp Giấy phép kinh doanh đối với trường hợp quy định tại khoản 2, 3 và 4 Điều này:

> 5. 허가발급기관은 본조 제2항, 제3항 및 제4항에 규정된 경우에 대하여 조건, 기준의 충족 여부를 검토하고 다음 내용을 근거로 사업허가증 발급을 결정한다:

a) Đối với trường hợp quy định tại khoản 3 và 4 Điều này:

> a) 본조 제3항 및 제4항에 규정된 경우에 대하여:

Sự phù hợp với chiến lược phát triển ngành, lĩnh vực của địa phương, vùng, quốc gia;

> 지방, 지역, 국가의 업종, 분야 발전 전략과의 적합성;

Tiến trình đàm phán và mở cửa thị trường của Việt Nam.

> 베트남의 협상 및 시장 개방 일정.

b) Đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này:

> b) 본조 제2항에 규정된 경우에 대하여:

Nội dung quy định tại điểm a khoản này;

> 본항 a목에 규정된 내용;

Quan hệ ngoại giao, vấn đề an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

> 외교 관계, 국가 안보, 사회 질서 및 안전 문제.

Điều 10. Nội dung Giấy phép kinh doanh, thời hạn kinh doanh

> 제10조. 사업허가증의 내용, 사업 기간

1. Nội dung Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 12 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này):

> 1. 사업허가증의 내용(본 시행령에 첨부하여 공포된 부록의 서식 제12호):

a) Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính và người đại diện theo pháp luật;

> a) 명칭, 기업코드, 본점 주소 및 법정대리인;

b) Chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập và nơi đăng ký thành lập, quốc tịch;

> b) 소유자, 출자 사원, 발기인 주주 및 설립등록지, 국적;

c) Hoạt động mua bán hàng hóa;

> c) 물품 매매 활동;

d) Hàng hóa kinh doanh;

> d) 사업 대상 물품;

đ) Các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa;

> đ) 물품 매매와 직접 관련된 활동들;

e) Các nội dung khác do Cơ quan cấp Giấy phép quy định tại Giấy phép kinh doanh (nếu có).

> e) 허가발급기관이 사업허가증에 규정한 기타 내용(있는 경우).

2. Thời hạn kinh doanh

> 2. 사업 기간

a) Thời hạn kinh doanh đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định này tương ứng với thời hạn của Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (nếu có), theo quy định pháp luật về doanh nghiệp;

> a) 본 시행령 제9조제1항에 규정된 경우의 사업 기간은 기업에 관한 법률 규정에 따른 기업등록증명서의 유효기간(있는 경우)에 상응한다;

b) Thời hạn kinh doanh đối với trường hợp quy định tại khoản 2, 3 và 4 Điều 9 Nghị định này là 05 năm;

> b) 본 시행령 제9조제2항, 제3항 및 제4항에 규정된 경우의 사업 기간은 05년이다;

c) Thời hạn kinh doanh cấp lại bằng thời hạn còn lại của thời hạn kinh doanh đã được cấp.

> c) 재발급하는 사업 기간은 이미 발급된 사업 기간의 잔여 기간과 동일하다.

Điều 11. Hồ sơ cấp Giấy phép kinh doanh

> 제11조. 사업허가증 발급 신청 서류

Hồ sơ gồm:

> 서류는 다음을 포함한다:

1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này).

> 1. 사업허가증 발급 신청서(본 시행령에 첨부하여 공포된 부록의 서식 제01호).

2. Bản giải trình có nội dung:

> 2. 다음 내용을 포함하는 설명서:

a) Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh tương ứng theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.

> a) 본 시행령 제9조의 규정에 따른 상응하는 사업허가증 발급 조건에 관한 설명.

Đối với các trường hợp quy định tại điểm c, d khoản 4 Điều 9 Nghị định này, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giải trình việc đáp ứng điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh thông qua việc nộp bản sao các tài liệu tương ứng theo quy định tại khoản 5, 6 Điều này;

> 본 시행령 제9조제4항 c목, d목에 규정된 경우에 대하여, 외국인투자 경제조직은 본조 제5항, 제6항의 규정에 따른 상응하는 서류 사본을 제출하는 것을 통해 사업허가증 발급 조건의 충족을 설명한다;

b) Kế hoạch kinh doanh trong 05 năm kể từ năm nộp hồ sơ: Mô tả nội dung, phương thức thực hiện hoạt động kinh doanh;

> b) 서류 제출 연도로부터 05년간의 사업 계획: 사업 활동 수행 내용, 방식 기술;

trình bày kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường;

> 사업 및 시장 개발 계획 설명;

nhu cầu về lao động;

> 노동력 수요;

đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh;

> 사업 계획의 사회경제적 영향, 효과 평가;

c) Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tính tới thời điểm đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh, trong trường hợp cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại khoản 5 và 6 Điều 5 Nghị định này.

> c) 본 시행령 제5조제5항 및 제6항에 규정된 사업허가증 발급의 경우, 사업허가증 발급 신청 시점까지 산정한 외국인투자 경제조직의 물품 매매 활동 및 물품 매매와 직접 관련된 활동들의 사업 현황.

3. Tài liệu chứng minh tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không còn nợ thuế quá hạn do cơ quan thuế xác nhận vào thời điểm không quá 06 tháng trước ngày gửi hồ sơ đến Cơ quan cấp Giấy phép.

> 3. 허가발급기관에 서류를 송부한 날 전 06개월을 초과하지 않는 시점에 세무기관이 확인한, 외국인투자 경제조직에 기한 경과 체납 세금이 더 이상 없음을 증명하는 서류.

4. Bản sao: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

> 4. 사본: 기업등록증명서;

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) hoặc giấy tờ có giá trị tương đương theo quy định của Luật Đầu tư, Luật Doanh nghiệp (trong trường hợp không có Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của dự án).

> 물품 매매 활동 및 물품 매매와 직접 관련된 활동 프로젝트의 투자등록증명서(있는 경우) 또는 투자법, 기업법 규정에 따른 동등한 가치를 지닌 서류(해당 프로젝트의 투자등록증명서가 없는 경우).

5. Bản sao: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án sản xuất dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn có nguồn gốc từ dầu mỏ tại Việt Nam;

> 5. 사본: 베트남에서의 석유 유래 윤활유, 윤활 그리스 생산 프로젝트에 대한 투자등록증명서;

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án sản xuất hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư chứng minh tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đã được phép phân phối bán buôn tại Việt Nam máy móc, thiết bị, hàng hóa có sử dụng dầu bôi trơn, mỡ bôi trơn có nguồn gốc từ dầu mỏ, đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 4 Điều 9 Nghị định này.

> 본 시행령 제9조제4항 c목에 규정된 경우에 대하여, 생산 프로젝트에 대한 투자등록증명서 또는 외국인투자 경제조직이 베트남에서 석유 유래 윤활유, 윤활 그리스를 사용하는 기계, 장비, 물품을 도매 유통하도록 허가받았음을 증명하는 투자등록증명서.

6. Bản sao: Giấy phép lập cơ sở bán lẻ dưới hình thức cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, siêu thị.

> 6. 사본: 편의점, 미니 슈퍼마켓, 슈퍼마켓 형태의 소매업체 설립 허가증.

7. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp các tài liệu quy định tại khoản 3, 4, 5 và 6 Điều này trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành.

> 7. 외국인투자 경제조직은 허가발급기관이 국가 및 전문 데이터베이스에서 관련 서류, 데이터를 접근하고 활용할 여건이 되지 않는 경우에 한하여 본조 제3항, 제4항, 제5항 및 제6항에 규정된 서류들을 제출하여야 한다.

Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.

> 정보를 활용할 수 없거나 활용된 정보가 불충분한 경우 허가발급기관은 행정 절차를 해결하기 위한 충분한 근거를 갖추기 위하여 외국인투자 경제조직에 상응하는 서류 구성 항목을 보완하도록 요구한다.

Điều 12. Trình tự cấp Giấy phép kinh doanh

> 제12조. 사업허가증 발급 절차

1. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nộp 01 bộ hồ sơ theo một trong các cách thức sau: trực tiếp tại Bộ phận Một cửa;

> 1. 외국인투자 경제조직은 다음 방식 중 하나에 따라 서류 01부를 제출한다: 원스톱 부서에 직접 제출;

qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ;

> 총리의 규정에 따른 공익우편서비스를 통하여 제출;

qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;

> 법률 규정에 따라 기업, 개인의 서비스를 임차하거나 위임을 통하여 제출;

trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu đủ điều kiện áp dụng).

> 국가공공서비스포털에서 온라인으로 제출(적용 조건이 충족되는 경우).

2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan cấp Giấy phép kiểm tra và có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ và hợp lệ.

> 2. 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에, 허가서 발급기관은 서류가 불충분하고 유효하지 아니한 경우 검사하고 수정·보완을 요구하는 문서를 작성한다.

3. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đủ và hợp lệ, Cơ quan cấp Giấy phép kiểm tra việc đáp ứng điều kiện, tiêu chí, căn cứ tương ứng quy định tại Điều 9 Nghị định này.

> 3. 충분하고 유효한 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 10일 이내에, 허가서 발급기관은 본 시행령 제9조에 규정된 해당 조건, 기준, 근거의 충족 여부를 검사한다.

a) Trường hợp không đáp ứng điều kiện, Cơ quan cấp Giấy phép có văn bản trả lời và nêu rõ lý do;

> a) 조건을 충족하지 못하는 경우, 허가서 발급기관은 회신 문서를 작성하고 사유를 명시한다;

b) Trường hợp đáp ứng điều kiện:

> b) 조건을 충족하는 경우:

Cơ quan cấp Giấy phép cấp Giấy phép kinh doanh cho các trường hợp quy định tại khoản 1, điểm a khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều 9 Nghị định này; trường hợp từ chối cấp phép, phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do;

> 허가서 발급기관은 본 시행령 제9조 제1항, 제3항 a호 및 제4항 a호에 규정된 경우에 대하여 영업허가서를 발급한다; 허가 발급을 거부하는 경우, 회신 문서를 작성하고 사유를 명시하여야 한다;

Cơ quan cấp Giấy phép gửi hồ sơ kèm văn bản lấy ý kiến Bộ Công an và Bộ Quốc phòng đối với các trường hợp quy định tại điểm a và b khoản 3 Điều 8 Nghị định này (Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này).

> 허가서 발급기관은 본 시행령 제8조 제3항 a호 및 b호에 규정된 경우에 대하여 공안부 및 국방부의 의견을 구하는 문서와 함께 서류를 송부한다(본 시행령에 첨부하여 공포된 부록의 서식 제10호).

4. Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Bộ Công an và Bộ Quốc phòng có văn bản chấp thuận cấp Giấy phép kinh doanh;

> 4. 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 14일 이내에, 공안부 및 국방부는 영업허가서 발급 승인 문서를 작성한다;

trường hợp từ chối, phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do (Mẫu số 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này).

> 거부하는 경우, 회신 문서를 작성하고 사유를 명시하여야 한다(본 시행령에 첨부하여 공포된 부록의 서식 제11호).

5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ văn bản trả lời của Bộ Công an và Bộ Quốc phòng:

> 5. 공안부 및 국방부의 회신 문서를 충분히 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에:

a) Trường hợp hai Bộ trên có văn bản chấp thuận cấp phép, Cơ quan cấp Giấy phép thực hiện cấp Giấy phép kinh doanh;

> a) 상기 2개 부의 허가 발급 승인 문서가 있는 경우, 허가서 발급기관은 영업허가서 발급을 이행한다;

b) Trường hợp một trong hai Bộ trên không chấp thuận cấp phép, Cơ quan cấp Giấy phép có văn bản từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.

> b) 상기 2개 부 중 하나가 허가 발급을 승인하지 아니하는 경우, 허가서 발급기관은 허가 발급 거부 문서를 작성하고 사유를 명시한다.

6. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận kết quả giải quyết thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh và Cơ quan cấp Giấy phép trả kết quả giải quyết thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh theo quy định pháp luật hiện hành về thực hiện thủ tục hành chính.

> 6. 외국인투자 경제조직은 영업허가서 발급 절차 처리 결과를 수령하고 허가서 발급기관은 행정절차 이행에 관한 현행 법률 규정에 따라 영업허가서 발급 절차 처리 결과를 교부한다.

Trường hợp tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài lựa chọn nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện theo hướng dẫn của đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính.

> 외국인투자 경제조직이 우편서비스를 통해 행정절차 처리 결과를 수령하기로 선택하는 경우, 외국인투자 경제조직은 우편서비스 제공 단위의 안내에 따라 이행한다.

Điều 13. Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh

> 제13조. 영업허가서 조정

Giấy phép kinh doanh được điều chỉnh khi có thay đổi một trong các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định này.

> 영업허가서는 본 시행령 제10조 제1항에 규정된 내용 중 하나가 변경될 때 조정된다.

Điều 14. Hồ sơ điều chỉnh Giấy phép kinh doanh

> 제14조. 영업허가서 조정 서류

Hồ sơ gồm:

> 서류는 다음을 포함한다:

1. Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này).

> 1. 영업허가서 조정 신청서(본 시행령에 첨부하여 공포된 부록의 서식 제03호).

2. Trường hợp thay đổi nội dung quy định tại điểm a khoản 1 Điều 10 Nghị định này (trừ trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở chính quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định này) và trường hợp thay đổi chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập đến từ nước, vùng lãnh thổ tham gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ghi nhận nội dung điều chỉnh.

> 2. 본 시행령 제10조 제1항 a호에 규정된 내용을 변경하는 경우(본 시행령 제16조 제1항에 규정된 본사 소재지 이전의 경우는 제외함) 및 베트남이 회원국인 국제조약에 참가하는 국가, 영토 출신의 소유자, 출자 회원, 창립주주를 변경하는 경우: 조정 내용을 기록한 기업등록증명서 사본.

3. Trường hợp thay đổi nội dung quy định tại các điểm c, d và đ khoản 1 Điều 10 Nghị định này và trường hợp thay đổi chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập đến từ nước, vùng lãnh thổ không tham gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên: Tài liệu quy định tại các khoản 2, 3 và 4 Điều 11 Nghị định này.

> 3. 본 시행령 제10조 제1항 c, d 및 đ호에 규정된 내용을 변경하는 경우 및 베트남이 회원국인 국제조약에 참가하지 아니하는 국가, 영토 출신의 소유자, 출자 회원, 창립주주를 변경하는 경우: 본 시행령 제11조 제2항, 제3항 및 제4항에 규정된 문서.

4. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ghi nhận nội dung điều chỉnh theo quy định tại khoản 2 Điều này và các tài liệu quy định tại khoản 3 và 4 Điều 11 theo quy định tại khoản 3 Điều này trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành.

> 4. 외국인투자 경제조직은 허가서 발급기관이 국가 및 전공 데이터베이스에서 관련 문서, 데이터를 접근 및 활용할 수 있는 조건을 갖추지 못한 경우에 한하여 본조 제2항의 규정에 따른 조정 내용을 기록한 기업등록증명서 사본 및 본조 제3항의 규정에 따른 제11조 제3항 및 제4항에 규정된 문서를 제출하여야 한다.

Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.

> 정보를 활용할 수 없거나 활용된 정보가 완전하지 아니한 경우, 허가서 발급기관은 행정절차를 처리하기 위한 충분한 근거를 갖추기 위하여 외국인투자 경제조직에 해당 서류 구성요소를 보완하도록 요구한다.

Điều 15. Trình tự điều chỉnh Giấy phép kinh doanh

> 제15조. 영업허가서 조정 절차

1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ghi nhận nội dung điều chỉnh quy định tại điểm a và b khoản 1 Điều 10 Nghị định này, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nộp 01 bộ hồ sơ theo một trong các cách thức sau: trực tiếp tại Bộ phận Một cửa;

> 1. 본 시행령 제10조 제1항 a호 및 b호에 규정된 조정 내용을 기록한 기업등록증명서가 있는 날부터 근무일 기준 10일 이내에, 외국인투자 경제조직은 다음 방식 중 하나에 따라 서류 01부를 제출한다: 원스톱 부서에 직접 제출;

qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ;

> 총리의 규정에 따른 공익우편서비스를 통하여 제출;

qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;

> 법률 규정에 따라 기업, 개인의 서비스를 임차하거나 위임을 통하여 제출;

trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu đủ điều kiện áp dụng).

> 국가공공서비스포털에서 온라인으로 제출(적용 조건이 충족되는 경우).

2. Trường hợp điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, người đại diện theo pháp luật; chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập đến từ nước, vùng lãnh thổ tham gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên:

> 2. 기업의 명칭, 기업 코드, 본사 주소, 법정대리인; 베트남이 회원국인 국제조약에 참가하는 국가, 영토 출신의 소유자, 출자 회원, 창립주주를 조정하는 경우:

a) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan cấp Giấy phép kiểm tra và có văn bản yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ sơ chưa đủ và hợp lệ;

> a) 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에, 허가서 발급기관은 서류가 불충분하고 유효하지 아니한 경우 검사하고 수정·보완을 요구하는 문서를 작성한다;

b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đủ và hợp lệ, Cơ quan cấp Giấy phép cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh; trường hợp từ chối cấp phép, phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

> b) 충분하고 유효한 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 05일 이내에, 허가증 발급기관은 사업허가증을 변경 발급한다. 발급을 거부하는 경우, 문서로 회신하고 그 사유를 명확히 밝혀야 한다.

3. Trường hợp điều chỉnh chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập đến từ nước, vùng lãnh thổ không tham gia Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên và điều chỉnh các nội dung khác: Trình tự điều chỉnh Giấy phép kinh doanh thực hiện như trình tự cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 12 áp dụng cho trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định này.

> 3. 베트남이 체약국인 국제조약에 참가하지 않은 국가, 영토 출신의 소유자, 출자회원, 발기주주를 변경하는 경우 및 기타 내용을 변경하는 경우: 사업허가증 변경 절차는 본 시행령 제8조 제3항 a호에 규정된 경우에 적용되는 제12조에 규정된 사업허가증 발급 절차와 같이 수행한다.

4. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Giấy phép kinh doanh đã được điều chỉnh, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm hoàn trả Giấy phép kinh doanh đã được cấp trước đó cho Cơ quan cấp Giấy phép.

> 4. 변경된 사업허가증을 수령한 날부터 근무일 기준 05일 이내에, 외국인투자 경제조직은 기 발급된 사업허가증을 허가증 발급기관에 반환할 책임이 있다.

5. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận kết quả giải quyết thủ tục điều chỉnh Giấy phép kinh doanh và Cơ quan cấp Giấy phép trả kết quả giải quyết thủ tục điều chỉnh Giấy phép kinh doanh theo quy định pháp luật hiện hành về thực hiện thủ tục hành chính.

> 5. 외국인투자 경제조직은 사업허가증 변경 절차 처리 결과를 수령하고, 허가증 발급기관은 행정절차 이행에 관한 현행 법령 규정에 따라 사업허가증 변경 절차 처리 결과를 교부한다.

Trường hợp tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài lựa chọn nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện theo hướng dẫn của đơn vị cung ứng dịch vụ bưu chính.

> 외국인투자 경제조직이 우편서비스를 통해 행정절차 처리 결과를 수령하기로 선택한 경우, 외국인투자 경제조직은 우편서비스 제공기관의 안내에 따라 수행한다.

Điều 16. Cấp lại Giấy phép kinh doanh

> 제16조. 사업허가증 재발급

Giấy phép kinh doanh được cấp lại trong các trường hợp sau:

> 사업허가증은 다음 각 호의 경우에 재발급된다:

1. Chuyển địa điểm đặt trụ sở chính từ một tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương đến một tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương khác.

> 1. 본점 소재지를 한 중앙직할시/성에서 다른 중앙직할시/성으로 이전하는 경우.

2. Giấy phép kinh doanh bị mất hoặc bị hỏng.

> 2. 사업허가증이 분실되거나 훼손된 경우.

Điều 17. Hồ sơ cấp lại Giấy phép kinh doanh

> 제17조. 사업허가증 재발급 서류

Hồ sơ gồm:

> 서류는 다음을 포함한다:

1. Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này).

> 1. 사업허가증 재발급 신청서(본 시행령에 첨부하여 공포된 부록의 서식 제04호).

2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong trường hợp cấp lại theo quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định này.

> 2. 본 시행령 제16조 제1항 규정에 따라 재발급하는 경우 기업등록증명서 사본.

3. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chỉ phải nộp tài liệu quy định tại khoản 2 Điều này trong trường hợp Cơ quan cấp Giấy phép không đủ điều kiện tiếp cận và khai thác được các tài liệu, dữ liệu có liên quan tại các cơ sở dữ liệu quốc gia và chuyên ngành.

> 3. 외국인투자 경제조직은 허가증 발급기관이 국가 및 전문 데이터베이스에서 관련 서류, 데이터에 접근하고 활용할 여건이 충분하지 않은 경우에만 본 조 제2항에 규정된 서류를 제출하여야 한다.

Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ thì Cơ quan cấp Giấy phép yêu cầu tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bổ sung thành phần hồ sơ tương ứng để có đủ cơ sở giải quyết thủ tục hành chính.

> 정보를 활용할 수 없거나 활용된 정보가 불완전한 경우 허가증 발급기관은 외국인투자 경제조직에 행정절차를 처리하기에 충분한 근거를 갖추도록 해당 서류 구성요소를 보완할 것을 요청한다.

Điều 18. Trình tự cấp lại Giấy phép kinh doanh

> 제18조. 사업허가증 재발급 절차

1. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ghi nhận nội dung điều chỉnh trong trường hợp cấp lại quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định này, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nộp 01 bộ hồ sơ theo một trong các cách thức sau: trực tiếp tại Bộ phận Một cửa;

> 1. 본 시행령 제16조 제1항에 규정된 재발급의 경우 변경 내용이 기재된 기업등록증명서가 있는 날부터 근무일 기준 10일 이내에, 외국인투자 경제조직은 다음 방식 중 하나에 따라 서류 01부를 제출한다: 원스톱 부서에 직접 제출;

qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ;

> 총리의 규정에 따른 공익 우편서비스를 통해;

qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật;

> 법령의 규정에 따른 기업, 개인의 서비스 임차를 통해 또는 위임을 통해;

trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia (nếu đủ điều kiện áp dụng).

> 국가공공서비스포털에서 온라인으로(적용 여건이 충족된 경우).

> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/db3166a0-ab2a-11f1-a442-bd3ddde66450)을 확인하세요.

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내