> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 66.25/2026/NQ-CP
- 종류: Nghị quyết
- 발행 기관: Chính phủ
- 공포일: 2026-09-04
- 시행일: 2026-09-15
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/c7252c40-acbb-11f1-8277-d7b4e32d4829
원문과 직역
CHÍNH PHỦ
> 정부
_______
> _______
Số: 66.25/2026/NQ-CP
> 번호: 66.25/2026/NQ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
> 독립 – 자유 – 행복
_________________
> _________________
Hà Nội, ngày 04 tháng 9 năm 2026
> 하노이, 2026년 9월 4일
NGHỊ QUYẾT
> 결의
Về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ,
> 기능, 임무와 관련된 어려움, 장애 처리에 관한,
quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản
> 공업단지, 지질, 광물에 관한 국가관리 권한
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
> 투자법 제143/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 147/2025/QH15;
> 법률 제147/2025/QH15호에 따라 일부 조항이 개정·보완된 지질 및 광물법 제54/2024/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Nghị quyết số 206/2025/QH15 của Quốc hội về cơ chế đặc biệt xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật;
> 법률 규정으로 인한 어려움, 장애 처리를 위한 특별 메커니즘에 관한 국회 결의 제206/2025/QH15호에 근거하여;
Theo đề nghị của Bộ trưởng các Bộ: Nội vụ, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng;
> 내무부, 재정부, 상공부, 농업환경부, 건설부 각 부처 장관의 제청에 따라;
Chính phủ ban hành Nghị quyết về xử lý khó khăn, vướng mắc liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản.
> 정부는 공업단지, 지질, 광물에 관한 국가관리 기능, 임무, 권한과 관련된 어려움, 장애 처리에 관한 결의를 공포한다.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
> 제1조. 조정 범위 및 적용 대상
1. Nghị quyết này quy định việc chuyển chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất và khoáng sản giữa các Bộ: Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng.
> 1. 본 결의는 재정부, 상공부, 농업환경부, 건설부 각 부처 간의 공업단지, 지질 및 광물에 관한 국가관리 기능, 임무, 권한의 이관을 규정한다.
2. Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện các quy định về khu công nghiệp và địa chất, khoáng sản.
> 2. 본 결의는 공업단지 및 지질, 광물에 관한 규정의 이행과 관련된 국가기관, 단체, 개인에게 적용된다.
Điều 2. Nhiệm vụ quản lý nhà nước về khu công nghiệp
> 제2조. 공업단지에 관한 국가관리 임무
1. Nhiệm vụ quản lý nhà nước về khu công nghiệp của Bộ Tài chính quy định tại Luật và các Nghị định do Bộ Công Thương thực hiện, cụ thể:
> 1. 법 및 각 시행령에 규정된 재정부의 공업단지에 관한 국가관리 임무는 상공부가 수행하며, 구체적으로는 다음과 같다:
a) Luật Đầu tư số 143/2025/QH15: Điểm k khoản 2 Điều 44;
> a) 투자법 제143/2025/QH15호: 제44조제2항k호;
b) Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 70/2023/NĐ-CP, Nghị định số 129/2025/NĐ-CP, Nghị định số 178/2025/NĐ-CP: Điều 7, 13, 40, 53, 57, 68.
> b) 시행령 제70/2023/NĐ-CP호, 시행령 제129/2025/NĐ-CP호, 시행령 제178/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 공업단지 및 경제구역 관리에 관해 규정한 정부의 2022년 5월 28일 자 시행령 제35/2022/NĐ-CP호: 제7조, 제13조, 제40조, 제53조, 제57조, 제68조.
2. Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành mới, sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền để thực hiện nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều này.
> 2. 상공부 장관은 본 조 제1항에 규정된 임무를 수행하기 위해 권한에 따라 법규문서를 신규 공포, 개정, 보완한다.
Điều 3. Nhiệm vụ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản
> 제3조. 지질 및 광물에 관한 국가관리 임무
1. Nhiệm vụ quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Xây dựng quy định tại Luật và các Nghị định do Bộ Công Thương thực hiện, cụ thể:
> 1. 법 및 각 시행령에 규정된 농업환경부, 건설부의 지질 및 광물에 관한 국가관리 임무는 상공부가 수행하며, 구체적으로는 다음과 같다:
a) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 147/2025/QH15: Khoản 4 Điều 10; điểm c khoản 2 và khoản 3 Điều 14; điểm c, điểm d khoản 2 và khoản 3 Điều 20; khoản 1 Điều 29; khoản 2 Điều 31; điểm b khoản 1, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều 33; khoản 1 và khoản 2 Điều 34; điểm d khoản 1 Điều 41; khoản 4 Điều 42; điểm b khoản 1 Điều 43; khoản 6 Điều 44; khoản 3 Điều 45; khoản 6 Điều 47; khoản 2 Điều 49; khoản 6 Điều 50; khoản 1 Điều 51; điểm b khoản 1 Điều 55; khoản 3 Điều 57; khoản 4 Điều 59; khoản 2 Điều 63; khoản 6 Điều 64; khoản 3 Điều 69; điểm g khoản 2 và khoản 4 Điều 70; khoản 6 Điều 73; khoản 3 Điều 74; điểm c khoản 2 Điều 76; khoản 5 Điều 82; điểm a khoản 2 Điều 84; khoản 2 Điều 85b;
> a) 법률 제147/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 지질 및 광물법 제54/2024/QH15호: 제10조제4항; 제14조제2항c호 및 제3항; 제20조제2항c호, d호 및 제3항; 제29조제1항; 제31조제2항; 제33조제1항b호, 제5항, 제6항 및 제7항; 제34조제1항 및 제2항; 제41조제1항d호; 제42조제4항; 제43조제1항b호; 제44조제6항; 제45조제3항; 제47조제6항; 제49조제2항; 제50조제6항; 제51조제1항; 제55조제1항b호; 제57조제3항; 제59조제4항; 제63조제2항; 제64조제6항; 제69조제3항; 제70조제2항g호 및 제4항; 제73조제6항; 제74조제3항; 제76조제2항c호; 제82조제5항; 제84조제2항a호; 제85b조제2항;
Điều 85d;
> 제85d조;
điểm b khoản 2 Điều 88; khoản 4 Điều 89; khoản 5 Điều 90; khoản 2 Điều 93; điểm a khoản 1 và khoản 5 Điều 96; khoản 3 Điều 100; khoản 2 Điều 101; khoản 1 Điều 106; khoản 2 và khoản 3 Điều 107; khoản 1, điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều 108;
> 제88조제2항b호; 제89조제4항; 제90조제5항; 제93조제2항; 제96조제1항a호 및 제5항; 제100조제3항; 제101조제2항; 제106조제1항; 제107조제2항 및 제3항; 제108조제1항, 제2항b호 및 제4항;
b) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP: Khoản 7 Điều 3; khoản 2 Điều 4; khoản 2, khoản 4 và khoản 5 Điều 6; khoản 3 Điều 7; khoản 2, khoản 3 và khoản 5 Điều 9; khoản 1 Điều 10; khoản 2 Điều 13; điểm a khoản 1, điểm d khoản 4 và khoản 9 Điều 14; khoản 2 Điều 16; Điều 17; khoản 2 Điều 18; điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 19; khoản 2 Điều 20; Điều 21; khoản 3 Điều 22; khoản 2 Điều 23; Điều 25; khoản 4 Điều 32; khoản 4 và khoản 5 Điều 34; khoản 4 và khoản 5 Điều 35; khoản 4 Điều 36; khoản 6 Điều 37; điểm c khoản 2 và khoản 7 Điều 38; khoản 7 Điều 39; điểm đ khoản 1 và khoản 5 Điều 40; khoản 4 Điều 41; khoản 1 và khoản 3 Điều 43; điểm a khoản 3 Điều 44; khoản 1 và khoản 7 Điều 45; điểm a và điểm c khoản 2 Điều 47; khoản 3 Điều 48; Điều 50; khoản 4 Điều 51; khoản 1 và khoản 3 Điều 52; Điều 53; điểm b và điểm c khoản 1, điểm b khoản 7 và khoản 8 Điều 59; điểm b khoản 2 Điều 59a;
> b) 시행령 제21/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 지질 및 광물법의 일부 조항 및 시행 조치를 상세히 규정한 정부의 2025년 7월 2일 자 시행령 제193/2025/NĐ-CP호: 제3조제7항; 제4조제2항; 제6조제2항, 제4항 및 제5항; 제7조제3항; 제9조제2항, 제3항 및 제5항; 제10조제1항; 제13조제2항; 제14조제1항a호, 제4항d호 및 제9항; 제16조제2항; 제17조; 제18조제2항; 제19조제1항a호 및 제2항; 제20조제2항; 제21조; 제22조제3항; 제23조제2항; 제25조; 제32조제4항; 제34조제4항 및 제5항; 제35조제4항 및 제5항; 제36조제4항; 제37조제6항; 제38조제2항c호 및 제7항; 제39조제7항; 제40조제1항đ호 및 제5항; 제41조제4항; 제43조제1항 및 제3항; 제44조제3항a호; 제45조제1항 및 제7항; 제47조제2항a호 및 c호; 제48조제3항; 제50조; 제51조제4항; 제52조제1항 및 제3항; 제53조; 제59조제1항b호 및 c호, 제7항b호 및 제8항; 제59a조제2항b호;
khoản 8 Điều 61; điểm d khoản 1 Điều 63; điểm c khoản 1 Điều 66; điểm b khoản 3 Điều 67; khoản 4 Điều 67a;
> 제61조제8항; 제63조제1항d호; 제66조제1항c호; 제67조제3항b호; 제67a조제4항;
khoản 5 Điều 68; khoản 5 và khoản 6 Điều 70; khoản 3 Điều 72; khoản 2 Điều 76; điểm a khoản 2 Điều 77; khoản 8 Điều 90; khoản 9 Điều 91; khoản 4 Điều 92; khoản 7 Điều 93; khoản 4 Điều 95a;
> 제68조제5항; 제70조제5항 및 제6항; 제72조제3항; 제76조제2항; 제77조제2항a호; 제90조제8항; 제91조제9항; 제92조제4항; 제93조제7항; 제95a조제4항;
khoản 12 Điều 96; khoản 5 Điều 97; điểm c khoản 2 và khoản 3 Điều 98; khoản 3 Điều 99; điểm a khoản 2 và khoản 8 Điều 100a;
> 제96조제12항; 제97조제5항; 제98조제2항c호 및 제3항; 제99조제3항; 제100a조제2항a호 및 제8항;
khoản 1 và khoản 3 Điều 100b;
> 제100b조제1항 및 제3항;
điểm a khoản 2 và khoản 5 Điều 101; khoản 8 Điều 103; khoản 8 Điều 104; khoản 8 Điều 105; khoản 7 Điều 106; khoản 1 và khoản 3 Điều 108; khoản 1, khoản 5 và khoản 7 Điều 110c;
> 제101조제2항a호 및 제5항; 제103조제8항; 제104조제8항; 제105조제8항; 제106조제7항; 제108조제1항 및 제3항; 제110c조제1항, 제5항 및 제7항;
khoản 4, khoản 5 và khoản 7 Điều 110d;
> 제110d조제4항, 제5항 및 제7항;
khoản 2 Điều 110đ;
> 제110đ조제2항;
khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Điều 110e;
> 제110e조제1항, 제3항 및 제4항;
khoản 2 và khoản 3 Điều 110g;
> 제110g조제2항 및 제3항;
điểm a khoản 3, điểm a và điểm b khoản 5 Điều 118; khoản 2 Điều 120; khoản 2 Điều 121; điểm a khoản 1 Điều 122; khoản 1 và khoản 8 Điều 126; khoản 1 và khoản 3 Điều 127; khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 129; điểm b khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 130; khoản 4 và khoản 5 Điều 131; khoản 5 Điều 135; khoản 4 Điều 136; khoản 4 Điều 140; khoản 5 Điều 141; khoản 3 Điều 142; điểm a khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 143a;
> 제118조 제3항 a목, 제5항 a목 및 b목; 제120조 제2항; 제121조 제2항; 제122조 제1항 a목; 제126조 제1항 및 제8항; 제127조 제1항 및 제3항; 제129조 제2항 및 제3항 a목; 제130조 제1항 b목 및 제2항 a목; 제131조 제4항 및 제5항; 제135조 제5항; 제136조 제4항; 제140조 제4항; 제141조 제5항; 제142조 제3항; 제143a조 제1항 a목 및 제2항 b목;
khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 144; khoản 3 Điều 146; khoản 3 Điều 147; khoản 1 và khoản 3 Điều 149; khoản 8 Điều 153; khoản 6 Điều 154; điểm a, điểm đ và điểm e khoản 1 Mục III Phụ lục I; và khoản 10 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP;
> 제144조 제2항 및 제3항 a목; 제146조 제3항; 제147조 제3항; 제149조 제1항 및 제3항; 제153조 제8항; 제154조 제6항; 부록 I 제III절 제1항 a목, đ목 및 e목; 및 시행령 제21/2026/NĐ-CP호 제5조 제10항;
c) Nghị định số 189/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Xử lý vi phạm hành chính về thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 282/2025/NĐ-CP, Nghị định số 311/2026/NĐ-CP: Khoản 3 Điều 6;
> c) 시행령 제282/2025/NĐ-CP호, 시행령 제311/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 행정위반 제재 관할권에 관한 행정위반처리법 세부 규정 2025년 7월 1일자 정부 시행령 제189/2025/NĐ-CP호: 제6조 제3항;
d) Nghị định số 36/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước và khoáng sản được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 04/2022/NĐ-CP, Nghị định số 290/2025/NĐ-CP: Điều 30, 31, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 45, 46, 47, 49, 54, 54a, 63, 65, 69, 70, 73;
> d) 시행령 제04/2022/NĐ-CP호, 시행령 제290/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 수자원 및 광물 분야 행정위반 제재에 관한 2020년 3월 24일자 정부 시행령 제36/2020/NĐ-CP호: 제30, 31, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 45, 46, 47, 49, 54, 54a, 63, 65, 69, 70, 73조;
đ) Nghị định số 70/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch: Phụ lục I;
> đ) 기획법의 일부 조항을 세부 규정하는 2026년 3월 9일자 정부 시행령 제70/2026/NĐ-CP호: 부록 I;
e) Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ về việc ban hành các cơ chế, chính sách đặc thù nhằm tháo gỡ khó khăn trong triển khai Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024: Điểm b khoản 4 Điều 4;
> e) 2024년 지질 및 광물법 시행에서의 어려움을 해소하기 위한 특수 메커니즘, 정책 공포에 관한 2025년 9월 21일자 정부 결의 제66.4/2025/NQ-CP호: 제4조 제4항 b목;
g) Nghị quyết số 28/2026/NQ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ về cơ chế đặc thù cho phép khai thác vượt không quá 15% công suất đối với các giấy phép khai thác khoáng sản than đang còn hiệu lực nhằm bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia: Điều 5, 6, 7.
> g) 국가 에너지 안보를 보장하기 위해 유효한 석탄 광물 개발 허가증에 대하여 15% 이하의 용량 초과 개발을 허용하는 특수 메커니즘에 관한 2026년 6월 9일자 정부 결의 제28/2026/NQ-CP호: 제5, 6, 7조.
2. Nhiệm vụ tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng quy định tại các Nghị định do Sở Công Thương thực hiện, cụ thể:
> 2. 여러 시행령에 규정된 성급 인민위원회가 지질 및 광물에 관한 국가관리 기능을 수행하도록 자문하고 보좌하는 농업환경국, 건설국의 임무는 상공국이 수행하며, 구체적으로는 다음과 같다:
a) Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 370/2025/NĐ-CP: Điều 8;
> a) 시행령 제370/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 중앙직할 성, 시 인민위원회 및 성, 중앙직할 시 관할 사, 방, 특구 인민위원회 산하 전문기관의 조직을 규정하는 2025년 6월 12일자 정부 시행령 제150/2025/NĐ-CP호: 제8조;
b) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP: Điều 25.
> b) 시행령 제21/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 지질 및 광물법의 일부 조항과 시행 조치를 세부 규정하는 2025년 7월 2일자 정부 시행령 제193/2025/NĐ-CP호: 제25조.
3. Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành mới, sửa đổi, bổ sung các văn bản quy phạm pháp luật theo thẩm quyền để thực hiện nhiệm vụ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.
> 3. 상공부 장관은 본조 제1항 및 제2항에 규정된 임무를 수행하기 위해 권한에 따라 법률규범문서를 신규 공포, 개정, 보완한다.
Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp
> Điều 4. 경과 조항
1. Đối với văn bản, giấy phép, quyết định và kết quả giải quyết đã ban hành trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản
> 1. 지질 및 광물 분야에서 이미 공포된 문서, 허가증, 결정 및 해결 결과에 대하여
a) Giấy phép, quyết định, văn bản chấp thuận, văn bản xác nhận, kết quả công nhận, phê duyệt và các văn bản khác về địa chất và khoáng sản do Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Xây dựng, Bộ trưởng hoặc cơ quan chuyên môn thuộc các bộ này và Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ban hành trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực tiếp tục có giá trị pháp lý cho đến khi hết thời hạn hoặc được sửa đổi, bổ sung, gia hạn, điều chỉnh, cấp đổi, cấp lại, thay thế, thu hồi, chấm dứt hiệu lực theo quy định của pháp luật;
> a) 본 결의가 효력을 발생하는 날 이전에 자원환경부, 농업환경부, 건설부, 이들 부처에 속한 장관 또는 전문기관 및 각 중앙직할 성, 시의 농업환경국, 건설국이 공포한 지질 및 광물에 관한 허가증, 결정, 승인 문서, 확인 문서, 인정 결과, 승인 및 기타 문서는 기한이 만료되거나 법률의 규정에 따라 개정, 보완, 연장, 조정, 갱신 발급, 재발급, 대체, 회수, 효력 종료될 때까지 계속하여 법적 효력을 갖는다;
b) Không yêu cầu tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục cấp lại, đổi lại hoặc xác nhận lại giấy phép, quyết định, văn bản quy định tại điểm a khoản 1 Điều này chỉ vì lý do thay đổi cơ quan quản lý nhà nước;
> b) 단지 국가관리기관의 변경이라는 이유만으로 본조 제1항 a목에 규정된 허가증, 결정, 문서에 대해 기관, 개인이 재발급, 갱신 또는 재확인 절차를 수행하도록 요구하지 아니한다;
c) Kết quả thẩm định, phiếu đánh giá, biên bản họp, kết luận của Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia, Hội đồng thẩm định đề án thăm dò khoáng sản, Hội đồng thẩm định đóng cửa mỏ khoáng sản, Hội đồng thẩm định kết quả xác định chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả và các Hội đồng, tổ chức tư vấn khác do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường thành lập trước thời điểm chuyển giao tiếp tục có giá trị sử dụng và được dùng làm căn cứ giải quyết hồ sơ, không phải thẩm định lại.
> c) 국가광물매장량평가위원회, 광물탐사사업평가위원회, 광산폐쇄평가위원회, 반환하여야 하는 광물잠재력평가비용·광물탐사비용 산정결과평가위원회 및 농업환경부 장관이 이관 시점 이전에 설립한 기타 위원회, 자문기구의 평가 결과, 평가표, 회의록, 결론은 계속하여 사용 가치를 가지며 서류 해결의 근거로 사용되고, 재평가하지 아니한다.
Đối với nội dung đã được các Hội đồng thẩm định nhưng chưa ban hành kết quả trước thời điểm chuyển giao thì được kế thừa kết quả thẩm định.
> 위원회들의 평가를 거쳤으나 이관 시점 이전에 결과를 공포하지 않은 내용에 대해서는 평가 결과를 승계한다.
2. Đối với hồ sơ, thủ tục hành chính đang giải quyết trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản
> 2. 지질 및 광물 분야에서 해결 중인 서류, 행정절차에 대하여
a) Hồ sơ thủ tục hành chính về địa chất và khoáng sản đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Xây dựng, cơ quan chuyên môn trực thuộc các bộ này hoặc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương tiếp nhận hợp lệ trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực mà chưa có kết quả giải quyết được chuyển nguyên trạng sang Bộ Công Thương, Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương để tiếp tục giải quyết theo quy định của pháp luật tại thời điểm nộp hồ sơ;
> a) 본 결의가 효력을 발생하는 날 이전에 농업환경부, 건설부, 이들 부처 직속 전문기관 또는 각 중앙직할 성, 시의 농업환경국, 건설국에 유효하게 접수되었으나 아직 해결 결과가 나오지 않은 지질 및 광물에 관한 행정절차 서류는 서류 제출 시점의 법률 규정에 따라 계속 해결하기 위해 상공부, 각 중앙직할 성, 시의 상공국으로 원상태 그대로 이관된다;
b) Tổ chức, cá nhân không phải nộp lại hồ sơ, không phải thực hiện lại các công việc đã hoàn thành và không phải nộp lại phí, lệ phí đã nộp theo quy định;
> b) 조직, 개인은 서류를 다시 제출하지 아니하고, 이미 완료된 업무를 다시 수행하지 아니하며, 규정에 따라 이미 납부한 수수료, 요금을 다시 납부하지 아니한다;
c) Các kết quả kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ;
> c) 서류의 유효성 검사 결과;
kết quả thẩm định, kiểm tra thực địa;
> 심사, 현장 검사 결과;
ý kiến của bộ, ngành, địa phương, chuyên gia;
> 부처, 부문, 지방, 전문가의 의견;
biên bản Hội đồng;
> 위원회 의사록;
kết quả lấy ý kiến;
> 의견 수렴 결과;
kết quả xác định nghĩa vụ tài chính và các bước xử lý hồ sơ khác đã hoàn thành trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực được kế thừa để tiếp tục giải quyết;
> 본 결의가 효력을 발생하는 날 전에 이미 완료된 재정적 의무 확정 결과 및 기타 서류 처리 단계는 계속 해결하기 위해 승계된다;
d) Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính không được tính lại từ đầu. Bộ Công Thương tiếp tục tính thời hạn giải quyết trên cơ sở thời gian còn lại theo quy định tại thời điểm Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Xây dựng bàn giao hồ sơ.
> d) 행정절차 해결 기한은 처음부터 다시 계산하지 아니한다. 상공부는 농업환경부, 건설부가 서류를 인계하는 시점의 규정에 따른 잔여 기간을 기준으로 해결 기한을 계속 계산한다.
Trường hợp việc bàn giao hồ sơ làm phát sinh khoảng thời gian cơ quan nhà nước không thể thực hiện việc xử lý hồ sơ do yêu cầu kỹ thuật của việc chuyển giao hệ thống, hồ sơ, dữ liệu thì khoảng thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết;
> 서류 인계로 인하여 시스템, 서류, 데이터 이전의 기술적 요구로 국가기관이 서류 처리를 수행할 수 없는 기간이 발생하는 경우, 이 기간은 해결 기한에 산입하지 아니한다;
cơ quan tiếp nhận phải thông báo cho tổ chức, cá nhân biết;
> 접수기관은 조직, 개인에게 알려야 한다;
đ) Mọi yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ chỉ được thực hiện trong trường hợp nội dung hồ sơ chưa đáp ứng quy định pháp luật, không được yêu cầu bổ sung chỉ vì thay đổi tên bộ, cơ quan tiếp nhận, cơ quan thẩm định hoặc người có thẩm quyền.
> đ) 조직, 개인에게 서류 보완을 요구하는 것은 서류 내용이 법률 규정을 충족하지 못하는 경우에만 행해지며, 부처, 접수기관, 심사기관 또는 권한 있는 자의 명칭 변경만을 이유로 보완을 요구할 수 없다.
3. Đối với nghĩa vụ tài chính về khoáng sản
> 3. 광물에 관한 재정적 의무에 대하여
a) Quyết định phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản, chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả và các nghĩa vụ tài chính khác đã ban hành tiếp tục được thực hiện;
> a) 이미 공포된 광물 채굴권 부여금, 광물 채굴권 경매 낙찰금, 광물 잠재력 평가 비용, 반환하여야 하는 광물 탐사 비용 및 기타 재정적 의무 승인 결정은 계속 이행된다;
b) Hồ sơ xác định, điều chỉnh, phê duyệt nghĩa vụ tài chính đang được giải quyết tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường được chuyển nguyên trạng sang Bộ Công Thương và tiếp tục xử lý theo khoản 2 Điều này;
> b) 농업환경부에서 해결 중인 재정적 의무의 확정, 조정, 승인 서류는 있는 그대로 상공부로 이전되며 본 조 제2항에 따라 계속 처리된다;
c) Việc thay đổi cơ quan quản lý nhà nước không làm phát sinh việc xác định lại nghĩa vụ tài chính đã được xác định hợp pháp trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực, trừ trường hợp pháp luật quy định phải điều chỉnh.
> c) 국가관리기관의 변경은 법률에서 조정을 규정한 경우를 제외하고는 본 결의가 효력을 발생하는 날 전에 적법하게 확정된 재정적 의무를 재확정하게 하지 아니한다.
4. Đối với các chương trình, đề án, dự án và các nhiệm vụ khác về địa chất và khoáng sản
> 4. 지질 및 광물에 관한 프로그램, 방안, 사업 및 기타 과제에 대하여
Các chương trình, đề án, dự án, nhiệm vụ điều tra cơ bản địa chất, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và các nhiệm vụ khác về địa chất, khoáng sản đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện theo quyết định đã được phê duyệt.
> 본 결의가 효력을 발생하는 날 전에 권한 있는 급에 의해 이미 승인된 프로그램, 방안, 사업, 지질 기본조사 과제, 과학·기술 및 혁신 과제 및 지질·광물에 관한 기타 과제는 승인된 결정에 따라 계속 이행된다.
Bộ Công Thương tiếp nhận, kế thừa quyền, nghĩa vụ và thực hiện việc quản lý, tổ chức thực hiện, điều chỉnh, nghiệm thu, thanh toán, quyết toán theo thẩm quyền và theo quy định của pháp luật.
> 상공부는 권한에 따라 그리고 법률 규정에 따라 권리, 의무를 접수, 승계하고 관리, 이행 조직, 조정, 검수, 지급, 정산을 수행한다.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
> 제5조. 시행 조직
1. Bộ, cơ quan chuyển giao chịu trách nhiệm toàn diện về tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ, tài liệu, dữ liệu, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và các nội dung đã thực hiện trước thời điểm chuyển giao.
> 1. 인계 부처, 기관은 인계 시점 전에 수행된 행정절차 해결 결과, 서류, 자료, 데이터의 완전성, 정확성 및 수행된 내용에 대하여 전면적인 책임을 진다.
2. Bộ Công Thương, cơ quan tiếp nhận chịu trách nhiệm về việc bảo đảm tính liên tục đối với việc thực hiện các nhiệm vụ tiếp nhận và các nội dung do mình thực hiện kể từ thời điểm chuyển giao.
> 2. 상공부, 접수기관은 인계 시점부터 자신이 수행하는 내용 및 접수 과제의 이행에 관한 연속성을 보장할 책임을 진다.
3. Trường hợp phát sinh vướng mắc thuộc trách nhiệm của các bộ, cơ quan được quy định tại khoản 1 Điều này, thì cơ quan tiếp nhận thông báo để bộ, cơ quan chuyển giao xử lý theo thẩm quyền.
> 3. 본 조 제1항에 규정된 부처, 기관의 책임에 속하는 난관이 발생하는 경우, 접수기관은 인계 부처, 기관이 권한에 따라 처리하도록 통지한다.
Điều 6. Hiệu lực thi hành
> 제6조. 시행 효력
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể ngày 15 tháng 9 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027. Trường hợp Nghị quyết số 206/2025/QH15 của Quốc hội về cơ chế đặc biệt xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật được gia hạn kéo dài thời gian thì thực hiện theo thời hạn được gia hạn của Nghị quyết số 206/2025/QH15.
> 1. 본 결의는 2026년 9월 15일부터 2027년 2월 28일 말일까지 시행 효력을 가진다. 법률 규정으로 인한 어려움, 난관을 처리하기 위한 특별 메커니즘에 관한 국회의 결의 제206/2025/QH15호의 기간이 연장되는 경우 결의 제206/2025/QH15호의 연장된 기한에 따라 이행한다.
2. Trong thời gian Nghị quyết này có hiệu lực, trường hợp quy định của Nghị quyết này về quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, địa chất và khoáng sản khác với quy định của văn bản quy phạm pháp luật có liên quan thì thực hiện theo Nghị quyết này, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này.
> 2. 본 결의의 효력 기간 동안, 산업단지, 지질 및 광물에 대한 국가관리에 관한 본 결의의 규정이 관련 법규문서의 규정과 다른 경우에는 본 조 제3항에 규정된 경우를 제외하고 본 결의에 따라 이행한다.
3. Trường hợp luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị quyết, nghị định của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung hoặc ban hành mới có hiệu lực thi hành sau ngày Nghị quyết này được thông qua và trước ngày hết hiệu lực của Nghị quyết này thì các quy định tương ứng được ban hành trong Nghị quyết này chấm dứt hiệu lực.
> 3. 국회의 법, 결의, 국회상임위원회의 조례, 결의, 정부의 결의, 시행령이 개정, 보완되거나 새로 공포되어 본 결의가 통과된 날 이후이자 본 결의의 효력 만료일 전에 시행 효력을 가지는 경우, 본 결의에 공포된 해당 규정은 효력이 종료된다.
4. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Phụ lục danh mục văn bản quy phạm pháp luật được đề xuất sửa đổi, bổ sung để bảo đảm thống nhất, đồng bộ.
> 4. 통일성과 동기성을 보장하기 위해 개정, 보완이 제안된 법규문서 목록 부록을 본 결의에 첨부하여 공포한다.
Điều 7. Trách nhiệm thi hành
> 제7조. 시행 책임
1. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ có liên quan rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung các nội dung tại Luật Địa chất và khoáng sản và các văn bản có liên quan đến hoạt động quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản;
> 1. 상공부는 관련 부처들과 주재하고 협력하여 지질광물법 및 지질과 광물에 관한 국가관리 활동과 관련된 문서들의 내용을 검토하고 개정, 보완을 제안한다;
Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các bộ có liên quan rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung các nội dung tại Luật Đầu tư và các văn bản có liên quan đến hoạt động quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp để bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ của hệ thống pháp luật, hoàn thành trước thời điểm hết hiệu lực của Nghị quyết số 206/2025/QH15 của Quốc hội về cơ chế đặc biệt xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật.
> 재정부는 관련 부처들과 주재하고 협력하여 법률 체계의 통일성, 동기성을 보장하기 위해 투자법 및 산업단지에 대한 국가관리 활동과 관련된 문서들의 내용을 검토하고 개정, 보완을 제안하며, 법률 규정으로 인한 어려움, 난관을 처리하기 위한 특별 메커니즘에 관한 국회의 결의 제206/2025/QH15호의 효력 만료 시점 전에 완료한다.
2. Bộ Công Thương có trách nhiệm:
> 2. 상공부는 다음과 같은 책임을 진다:
a) Tiếp nhận và thực hiện đầy đủ chức năng quản lý nhà nước về khu công nghiệp, địa chất, khoáng sản kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực;
> a) 본 결의가 효력을 발생하는 날부터 산업단지, 지질, 광물에 관한 국가관리 기능을 온전히 접수하고 이행한다;
b) Tiếp nhận, trình Thủ tướng Chính phủ kiện toàn Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia và Văn phòng Hội đồng đánh giá trữ lượng khoáng sản quốc gia;
> b) 접수하여, 총리에게 국가광물매장량평가위원회 및 국가광물매장량평가위원회 사무국의 개편을 제출한다;
c) Tiếp tục giải quyết toàn bộ hồ sơ, thủ tục hành chính được chuyển giao;
> c) 이관된 모든 서류, 행정절차의 해결을 지속한다;
d) Bảo đảm hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, đầu mối tiếp nhận hồ sơ hoạt động liên tục;
> d) 정보 시스템, 데이터베이스, 서류 접수 창구가 연속적으로 운영되도록 보장한다;
đ) Công bố, cập nhật thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền ngay sau khi tiếp nhận;
> đ) 접수 직후 권한에 속하는 행정절차를 공포하고 업데이트한다;
e) Chủ trì rà soát các nghị định, thông tư và văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, báo cáo Chính phủ hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế;
> e) 관련 시행령, 시행규칙 및 규범문서의 재검토를 주재하고, 정부에 보고하거나 권한에 따라 개정, 보완, 대체 문서를 공포한다;
g) Kế thừa các thỏa thuận quốc tế của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính trong lĩnh vực địa chất, khoáng sản, khu công nghiệp;
> g) 지질, 광물, 산업단지 분야에서 농업환경부, 건설부, 재정부의 국제합의를 승계한다;
kế thừa trách nhiệm thực hiện các điều ước quốc tế trong các lĩnh vực này từ Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính;
> 이러한 분야에서 농업환경부, 건설부, 재정부로부터 국제조약을 이행할 책임을 승계한다;
rà soát, trao đổi với đối tác nước ngoài để sửa đổi các thỏa thuận quốc tế, điều ước quốc tế liên quan theo thẩm quyền được giao.
> 부여된 권한에 따라 관련 국제합의, 국제조약을 개정하기 위해 외국 파트너와 재검토 및 교섭한다.
3. Các Bộ: Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng trình Chính phủ ban hành Nghị định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của các bộ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 9 năm 2026; thực hiện việc bàn giao, tiếp nhận đầy đủ, nguyên trạng nhiệm vụ, chương trình, đề án, dự án, tổ chức bộ máy, biên chế, nhân sự, hồ sơ, tài liệu, hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu, phần mềm, hạ tầng kỹ thuật, tài khoản quản trị, quyền truy cập và các điều kiện kỹ thuật cần thiết để bảo đảm hoạt động liên tục, tài sản, dự toán ngân sách nhà nước, kế hoạch vốn đầu tư công, nguồn kinh phí, các hợp đồng và quyền, nghĩa vụ tài chính có liên quan và các nội dung liên quan (nếu có) theo quy định của pháp luật.
> 3. 재정부, 상공부, 농업환경부, 건설부 등 각 부처는 2026년 9월 15일부터 시행 효력을 갖는 각 부처의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 규정한 시행령을 정부에 제출하여 공포하도록 한다; 법률의 규정에 따라 임무, 프로그램, 사업, 프로젝트, 기구 조직, 정원, 인사, 서류, 자료, 정보 시스템, 데이터베이스, 소프트웨어, 기술 인프라, 관리자 계정, 접근 권한 및 연속적인 운영을 보장하기 위해 필요한 기술적 조건, 자산, 국가예산 견적, 공공투자 자본 계획, 경비 재원, 관련 계약 및 권리, 재정적 의무 및 관련 내용(있는 경우)을 온전하고 원형 그대로 인계, 접수하는 작업을 이행한다.
4. Các bộ, cơ quan ngang bộ có trách nhiệm rà soát, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của mình đối với các nội dung không còn phù hợp do thay đổi thẩm quyền quản lý nhà nước theo quy định tại Nghị quyết này.
> 4. 각 부처, 부처급 기관은 본 결의의 규정에 따른 국가관리 권한 변경으로 인해 더 이상 적합하지 않은 내용에 대하여 자신의 공포 권한에 속하는 규범문서를 재검토, 개정, 보완, 대체 또는 폐지할 책임이 있다.
5. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm:
> 5. 성, 중앙직할시 인민위원회는 다음의 책임을 진다:
a) Rà soát, sửa đổi, bổ sung, thay thế các văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền phù hợp với Nghị quyết này;
> a) 본 결의에 부합하도록 권한에 속하는 규범문서를 재검토, 개정, 보완, 대체한다;
b) Chỉ đạo, tổ chức việc phân công, chuyển giao chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản, khu công nghiệp giữa các cơ quan chuyên môn thuộc thẩm quyền;
> b) 권한에 속하는 전문기관 간에 지질, 광물, 산업단지에 관한 국가관리 기능, 임무, 권한의 배분, 이관 작업을 지도하고 조직한다;
c) Chỉ đạo việc chuyển giao chương trình, đề án, dự án, tổ chức, nhân lực, hồ sơ, dữ liệu, tài sản, tài chính và các nguồn lực phục vụ quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản và khu công nghiệp;
> c) 지질, 광물 및 산업단지에 관한 국가관리에 기여하는 프로그램, 사업, 프로젝트, 조직, 인력, 서류, 데이터, 자산, 재정 및 제반 자원의 이관 작업을 지도한다;
d) Chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện thủ tục hành chính bảo đảm thông suốt, liên tục.
> d) 행정절차의 이행을 원활하고 연속적으로 보장하도록 조직할 책임을 진다.
6. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
> 6. 장관, 부처급 기관의 장, 정치-사회 조직의 중앙기관, 성급 인민위원회 위원장, 관련 기관, 조직, 개인은 본 결의를 시행할 책임을 진다.
7. Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan giúp Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ tiếp nhận, tổng hợp, xử lý các vấn đề liên quan;
> 7. 상공부는 정부, 총리가 관련 문제를 접수, 종합, 처리하도록 지원하기 위해 관련 기관과 주재 및 협력한다;
chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan kịp thời theo dõi, hướng dẫn, giải đáp nhằm tháo gỡ vướng mắc, khó khăn trong quá trình thực hiện Nghị quyết này.
> 본 결의를 이행하는 과정에서의 애로사항, 곤란을 해소하기 위해 관련 부처, 분야와 주재 및 협력하여 적시에 모니터링, 안내, 답변한다.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
> - 당 중앙비서국;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리, 각 부총리;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
> - 각 부처, 부처급 기관;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
> - 각 성, 중앙직할시 인민의회, 인민위원회;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
> - 중앙사무국 및 당의 각 위원회;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
> - 서기장 사무실;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석 사무실;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
> - 국회 민족회의 및 각 위원회;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회 사무처;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Kiểm toán nhà nước;
> - 국가감사원;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
> - 베트남 조국전선 중앙위원회;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
> - 정치-사회 조직의 중앙기관;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, các Vụ, Cục, Công báo;
> - 정부사무국: 장관주임, 각 부주임, 총리 보좌관, 각 국, 각 과, 공보;
- Lưu: VT, TCCV (2).
> - 보관: 문간, TCCV (2).
TM. CHÍNH PHỦ
> 정부를 대표하여
KT. THỦ TƯỚNG
> 총리 대행
PHÓ THỦ TƯỚNG
> 부총리
Nguyễn Văn Thắng
> Nguyễn Văn Thắng
Phụ lục
> 부록
DANH MỤC CÁC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ĐỀ XUẤT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
> 통일성 및 동기성 확보를 위해
ĐỂ BẢO ĐẢM TÍNH THỐNG NHẤT, ĐỒNG BỘ
> 개정·보완이 제안된 법률 규범 문서 목록
(Kèm theo Nghị quyết số 66.25/2026/NQ-CP ngày 04 tháng 9 năm 2026 của Chính phủ)
> (2026년 9월 4일자 정부 결의 제66.25/2026/NQ-CP호 첨부)
TT
> 연번
Văn bản quy phạm pháp luật hiện hành
> 현행 법률 규범 문서
Điều, khoản, điểm cần sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
> 개정·보완·폐지할 조, 항, 호
I
> I
Về quản lý khu công nghiệp
> 공업단지 관리에 관하여
1
> 1
Luật Đầu tư số 143/2025/QH15
> 투자법 제143/2025/QH15호
- Sửa đổi, bổ sung quy định tại điểm k khoản 2 Điều 44 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 để bãi bỏ nhiệm vụ, trách nhiệm quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu chế xuất của Bộ Tài chính.
> - 투자법 제143/2025/QH15호 제44조제2항k호의 규정을 개정·보완하여 재정부의 공업단지, 수출가공구에 관한 국가 관리 임무 및 책임을 폐지한다.
- Bổ sung quy định tại khoản 3 Điều 44 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15 để bổ sung trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương đối với khu công nghiệp, khu chế xuất.
> - 투자법 제143/2025/QH15호 제44조제3항의 규정을 보완하여 공업단지, 수출가공구에 대한 상공부의 국가 관리 책임을 보완한다.
2
> 2
Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 70/2023/NĐ-CP ngày 18 tháng 9 năm 2023, Nghị định số 129/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2025, Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ
> 2023년 9월 18일자 정부 시행령 제70/2023/NĐ-CP호, 2025년 7월 11일자 정부 시행령 제129/2025/NĐ-CP호, 2025년 7월 1일자 정부 시행령 제178/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 2022년 5월 28일자 정부 시행령 제35/2022/NĐ-CP호
- Thay thế cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Bộ Công Thương” tại các Điều 7, 13 và 40.
> - 제7조, 제13조 및 제40조에서 “기획투자부”라는 문구를 “상공부”라는 문구로 대체한다.
- Bãi bỏ cụm từ “khu công nghiệp” tại khoản 1, điểm a và điểm h khoản 2 Điều 53; bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 53.
> - 제53조제1항, 제2항a호 및 제2항h호에서 “공업단지”라는 문구를 폐지한다; 제53조제2항b호를 폐지한다.
- Bổ sung trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương đối với khu công nghiệp tại Điều 57.
> - 제57조에 공업단지에 대한 상공부의 국가 관리 책임을 보완한다.
- Sửa đổi, bổ sung quy định tại điểm n khoản 2 Điều 68 như sau: “Báo cáo định kỳ hằng quý, hằng năm với Bộ Tài chính, Bộ Công Thương và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về tình hình: xây dựng và phát triển khu công nghiệp, khu kinh tế;
> - 제68조제2항n호의 규정을 다음과 같이 개정·보완한다: “다음 상황에 대하여 재정부, 상공부 및 성급 인민위원회에 분기별, 연도별 정기 보고: 공업단지, 경제구역의 건설 및 개발;
tiếp nhận, cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư;
> 투자등록증명서, 투자 주장 승인 결정의 접수, 발급, 조정, 회수;
hoạt động của dự án đầu tư;
> 투자 프로젝트의 활동;
thực hiện các nghĩa vụ đối với Nhà nước;
> 국가에 대한 의무 이행;
thực hiện các quy định của pháp luật về lao động và các biện pháp bảo vệ môi trường trong khu công nghiệp, khu kinh tế;”.
> 공업단지, 경제구역 내 노동에 관한 법률 규정 및 환경 보호 조치의 이행;”.
3
> 3
Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2025 và Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
> 2025년 5월 20일자 정부 시행령 제109/2025/NĐ-CP호 및 2025년 6월 30일자 정부 시행령 제166/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 2025년 2월 24일자 정부 시행령 제29/2025/NĐ-CP호
Sửa đổi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính liên quan đến quản lý khu công nghiệp
> 공업단지 관리와 관련된 재정부의 기능, 임무, 권한 개정
4
> 4
Thông tư số 05/2025/TT-BKHĐT ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư
> 2025년 1월 24일자 기획투자부 장관 시행규칙 제05/2025/TT-BKHĐT호
Thay thế cụm từ “Bộ Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Bộ Công Thương” tại khoản 2 Điều 9 và khoản 2 Điều 11
> 제9조제2항 및 제11조제2항에서 “기획투자부”라는 문구를 “상공부”라는 문구로 대체
II
> II
Về quản lý địa chất và khoáng sản
> 지질 및 광물 관리에 관하여
1
> 1
Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 147/2025/QH15
> 법률 제147/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 지질 및 광물법 제54/2024/QH15호
Khoản 4 Điều 10; điểm c khoản 2 và khoản 3 Điều 14; điểm c, điểm d khoản 2 và khoản 3 Điều 20; khoản 1 Điều 29; khoản 2 Điều 31; điểm b khoản 1, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều 33; khoản 1 và khoản 2 Điều 34; điểm d khoản 1 Điều 41; khoản 4 Điều 42; điểm b khoản 1 Điều 43; khoản 6 Điều 44; khoản 3 Điều 45; khoản 6 Điều 47; khoản 2 Điều 49; khoản 6 Điều 50; khoản 1 Điều 51; điểm b khoản 1 Điều 55; khoản 3 Điều 57; khoản 4 Điều 59; khoản 2 Điều 63; khoản 6 Điều 64; khoản 3 Điều 69; điểm g khoản 2 và khoản 4 Điều 70; khoản 6 Điều 73; khoản 3 Điều 74; điểm c khoản 2 Điều 76; khoản 5 Điều 82; điểm a khoản 2 Điều 84; khoản 2 Điều 85b;
> 제10조제4항; 제14조제2항c호 및 제3항; 제20조제2항c호, 제2항d호 및 제3항; 제29조제1항; 제31조제2항; 제33조제1항b호, 제5항, 제6항 및 제7항; 제34조제1항 및 제2항; 제41조제1항d호; 제42조제4항; 제43조제1항b호; 제44조제6항; 제45조제3항; 제47조제6항; 제49조제2항; 제50조제6항; 제51조제1항; 제55조제1항b호; 제57조제3항; 제59조제4항; 제63조제2항; 제64조제6항; 제69조제3항; 제70조제2항g호 및 제4항; 제73조제6항; 제74조제3항; 제76조제2항c호; 제82조제5항; 제84조제2항a호; 제85b조제2항;
Điều 85d;
> 제85d조;
điểm b khoản 2 Điều 88; khoản 4 Điều 89; khoản 5 Điều 90; khoản 2 Điều 93; điểm a khoản 1 và khoản 5 Điều 96; khoản 3 Điều 100; khoản 2 Điều 101; khoản 1 Điều 106; khoản 2 và khoản 3 Điều 107; khoản 1, điểm b khoản 2 và khoản 4 Điều 108.
> 제88조제2항b호; 제89조제4항; 제90조제5항; 제93조제2항; 제96조제1항a호 및 제5항; 제100조제3항; 제101조제2항; 제106조제1항; 제107조제2항 및 제3항; 제108조제1항, 제2항b호 및 제4항.
2
> 2
Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 21/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
> 2026년 1월 16일자 정부 시행령 제21/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 2025년 7월 2일자 정부 시행령 제193/2025/NĐ-CP호
Khoản 7 Điều 3; khoản 2 Điều 4; khoản 2, khoản 4 và khoản 5 Điều 6; khoản 3 Điều 7; khoản 2, khoản 3 và khoản 5 Điều 9; khoản 1 Điều 10; khoản 2 Điều 13; điểm a khoản 1, điểm d khoản 4 và khoản 9 Điều 14; khoản 2 Điều 16; Điều 17; khoản 2 Điều 18; điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 19; khoản 2 Điều 20; Điều 21; khoản 3 Điều 22; khoản 2 Điều 23; Điều 25; khoản 4 Điều 32; khoản 4 và khoản 5 Điều 34; khoản 4 và khoản 5 Điều 35; khoản 4 Điều 36; khoản 6 Điều 37; điểm c khoản 2 và khoản 7 Điều 38; khoản 7 Điều 39; điểm đ khoản 1 và khoản 5 Điều 40; khoản 4 Điều 41; khoản 1 và khoản 3 Điều 43; điểm a khoản 3 Điều 44; khoản 1 và khoản 7 Điều 45; điểm a và điểm c khoản 2 Điều 47; khoản 3 Điều 48; Điều 50; khoản 4 Điều 51; khoản 1 và khoản 3 Điều 52; Điều 53; điểm b và điểm c khoản 1, điểm b khoản 7 và khoản 8 Điều 59; điểm b khoản 2 Điều 59a;
> 제3조제7항; 제4조제2항; 제6조제2항, 제4항 및 제5항; 제7조제3항; 제9조제2항, 제3항 및 제5항; 제10조제1항; 제13조제2항; 제14조제1항a호, 제4항d호 및 제9항; 제16조제2항; 제17조; 제18조제2항; 제19조제1항a호 및 제2항; 제20조제2항; 제21조; 제22조제3항; 제23조제2항; 제25조; 제32조제4항; 제34조제4항 및 제5항; 제35조제4항 및 제5항; 제36조제4항; 제37조제6항; 제38조제2항c호 및 제7항; 제39조제7항; 제40조제1항đ호 및 제5항; 제41조제4항; 제43조제1항 및 제3항; 제44조제3항a호; 제45조제1항 및 제7항; 제47조제2항a호 및 제2항c호; 제48조제3항; 제50조; 제51조제4항; 제52조제1항 및 제3항; 제53조; 제59조제1항b호, 제1항c호, 제7항b호 및 제8항; 제59a조제2항b호;
khoản 8 Điều 61; điểm d khoản 1 Điều 63; điểm c khoản 1 Điều 66; điểm b khoản 3 Điều 67; khoản 4 Điều 67a;
> 제61조제8항; 제63조제1항d호; 제66조제1항c호; 제67조제3항b호; 제67a조제4항;
khoản 5 Điều 68; khoản 5 và khoản 6 Điều 70; khoản 3 Điều 72; khoản 2 Điều 76; điểm a khoản 2 Điều 77; khoản 8 Điều 90; khoản 9 Điều 91; khoản 4 Điều 92; khoản 7 Điều 93; khoản 4 Điều 95a;
> 제68조제5항; 제70조제5항 및 제6항; 제72조제3항; 제76조제2항; 제77조제2항a호; 제90조제8항; 제91조제9항; 제92조제4항; 제93조제7항; 제95a조제4항;
khoản 12 Điều 96; khoản 5 Điều 97; điểm c khoản 2 và khoản 3 Điều 98; khoản 3 Điều 99; điểm a khoản 2 và khoản 8 Điều 100a;
> 제96조제12항; 제97조제5항; 제98조제2항c호 및 제3항; 제99조제3항; 제100a조제2항a호 및 제8항;
khoản 1 và khoản 3 Điều 100b;
> 제100b조제1항 및 제3항;
điểm a khoản 2 và khoản 5 Điều 101; khoản 8 Điều 103; khoản 8 Điều 104; khoản 8 Điều 105; khoản 7 Điều 106; khoản 1 và khoản 3 Điều 108; khoản 1, khoản 5 và khoản 7 Điều 110c;
> 제101조제2항a호 및 제5항; 제103조제8항; 제104조제8항; 제105조제8항; 제106조제7항; 제108조제1항 및 제3항; 제110c조제1항, 제5항 및 제7항;
khoản 4, khoản 5 và khoản 7 Điều 110d;
> 제110d조제4항, 제5항 및 제7항;
khoản 2 Điều 110đ;
> 제110đ조제2항;
khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Điều 110e;
> 제110e조제1항, 제3항 및 제4항;
khoản 2 và khoản 3 Điều 110g;
> 제110g조제2항 및 제3항;
điểm a khoản 3, điểm a và điểm b khoản 5 Điều 118; khoản 2 Điều 120; khoản 2 Điều 121; điểm a khoản 1 Điều 122; khoản 1 và khoản 8 Điều 126; khoản 1 và khoản 3 Điều 127; khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 129; điểm b khoản 1 và điểm a khoản 2 Điều 130; khoản 4 và khoản 5 Điều 131; khoản 5 Điều 135; khoản 4 Điều 136; khoản 4 Điều 140; khoản 5 Điều 141; khoản 3 Điều 142; điểm a khoản 1 và điểm b khoản 2 Điều 143a;
> 제118조제3항a호, 제5항a호 및 제5항b호; 제120조제2항; 제121조제2항; 제122조제1항a호; 제126조제1항 및 제8항; 제127조제1항 및 제3항; 제129조제2항 및 제3항a호; 제130조제1항b호 및 제2항a호; 제131조제4항 및 제5항; 제135조제5항; 제136조제4항; 제140조제4항; 제141조제5항; 제142조제3항; 제143a조제1항a호 및 제2항b호;
khoản 2 và điểm a khoản 3 Điều 144; khoản 3 Điều 146; khoản 3 Điều 147; khoản 1 và khoản 3 Điều 149; khoản 8 Điều 153; khoản 6 Điều 154; điểm a, điểm đ và điểm e khoản 1 Mục III Phụ lục I; và khoản 10 Điều 5 Nghị định số 21/2026/NĐ-CP.
> 제144조제2항 및 제3항a호; 제146조제3항; 제147조제3항; 제149조제1항 및 제3항; 제153조제8항; 제154조제6항; 부록 I 제III목제1항a호, đ호 및 e호; 및 시행령 제21/2026/NĐ-CP호 제5조제10항.
3
> 3
Nghị định số 189/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 311/2026/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ
> 정부의 2025년 7월 1일자 시행령 제189/2025/NĐ-CP호, 정부의 2026년 8월 6일자 시행령 제311/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완됨
Khoản 3 Điều 6
> 제6조제3항
4
> 4
Nghị định số 36/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 3 năm 2020 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 04/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ
> 정부의 2020년 3월 24일자 시행령 제36/2020/NĐ-CP호, 정부의 2022년 1월 6일자 시행령 제04/2022/NĐ-CP호에 의해 개정·보완됨
Điều 30, 31, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 45, 46, 47, 49, 54, 54a, 63, 65, 69, 70, 73
> 제30, 31, 32, 33, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 45, 46, 47, 49, 54, 54a, 63, 65, 69, 70, 73조
5
> 5
Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2025, Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 và Nghị định số 35/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
> 정부의 2025년 2월 25일자 시행령 제33/2025/NĐ-CP호, 정부의 2025년 5월 20일자 시행령 제109/2025/NĐ-CP호, 2025년 7월 2일자 시행령 제193/2025/NĐ-CP호 및 2026년 1월 22일자 시행령 제35/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완됨
Sửa đổi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Xây dựng liên quan đến quản lý nhà nước về khoáng sản làm vật liệu xây dựng
> 건설자재용 광물에 관한 국가관리에 관련된 건설부의 기능, 임무, 권한 개정
6
> 6
Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ
> 정부의 2025년 2월 25일자 시행령 제35/2025/NĐ-CP호, 정부의 2025년 5월 20일자 시행령 제109/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완됨
Sửa đổi Điều 1, khoản 22 Điều 2, khoản 19 Điều 3 theo hướng chuyển thẩm quyền và tổ chức bộ máy quản lý nhà nước về địa chất và khoáng sản về Bộ Công Thương
> 지질 및 광물에 관한 국가관리 권한 및 기구조직을 상공부로 이관하는 방향으로 제1조, 제2조제22항, 제3조제19항 개정
7
> 7
Nghị định số 40/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2025 và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ
> 정부의 2025년 2월 26일자 시행령 제40/2025/NĐ-CP호, 정부의 2025년 5월 20일자 시행령 제109/2025/NĐ-CP호 및 2025년 7월 2일자 시행령 제193/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완됨
Sửa đổi Điều 1, Điều 2, Điều 3 theo hướng điều chỉnh, bổ sung thẩm quyền quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản (từ Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Xây dựng), khu công nghiệp (từ Bộ Tài chính) về Bộ Công Thương
> 지질, 광물(농업환경부, 건설부로부터), 산업단지(재정부로부터)에 관한 국가관리 권한을 상공부로 조정, 보완하는 방향으로 제1조, 제2조, 제3조 개정
8
> 8
Nghị định số 150/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 370/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
> 정부의 2025년 6월 12일자 시행령 제150/2025/NĐ-CP호, 정부의 2025년 12월 31일자 시행령 제370/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완됨
Điều 8
> 제8조
9
> 9
Nghị định số 70/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ
> 정부의 2026년 3월 9일자 시행령 제70/2026/NĐ-CP호
Sửa đổi, bổ sung các nội dung liên quan đến việc điều chỉnh thẩm quyền quản lý nhà nước về địa chất, khoáng sản từ Bộ Nông nghiệp và Môi trường về Bộ Công Thương (số thứ tự 26, 27, 28 Phụ lục I)
> 농업환경부로부터 상공부로의 지질, 광물에 관한 국가관리 권한 조정과 관련된 내용 개정·보완(부록 I 순번 26, 27, 28)
10
> 10
Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ
> 정부의 2025년 9월 21일자 결의 제66.4/2025/NQ-CP호
Điểm b khoản 4 Điều 4
> 제4조제4항b호
11
> 11
Nghị quyết số 28/2026/NQ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ
> 정부의 2026년 6월 9일자 결의 제28/2026/NQ-CP호
Điều 5, 6, 7
> 제5, 6, 7조
12
> 12
Thông tư số 11/2010/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2013/TT-BTNMT ngày 07 tháng 5 năm 2013, Thông tư số 12/2021/TT-BTNMT ngày 17 tháng 8 năm 2021, Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022, Thông tư số 19/2022/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2022, Thông tư số 18/2024/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Thông tư số 96/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
> 자원환경부 장관의 2010년 12월 14일자 시행규칙 제11/2010/TT-BTNMT호, 자원환경부 장관의 2013년 5월 7일자 시행규칙 제07/2013/TT-BTNMT호, 2021년 8월 17일자 시행규칙 제12/2021/TT-BTNMT호, 2022년 2월 28일자 시행규칙 제03/2022/TT-BTNMT호, 2022년 12월 19일자 시행규칙 제19/2022/TT-BTNMT호, 2024년 10월 1일자 시행규칙 제18/2024/TT-BTNMT호 및 농업환경부 장관의 2025년 12월 31일자 시행규칙 제96/2025/TT-BNNMT호에 의해 개정·보완됨
Điều 3
> 제3조
13
> 13
Thông tư số 02/2011/TT-BTNMT ngày 29 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
> 자원환경부 장관의 2011년 01월 29일자 시행규칙 제02/2011/TT-BTNMT호
Khoản 2 Điều 47
> 제47조제2항
14
> 14
Thông tư số 03/2011/TT-BTNMT ngày 29 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
> 자원환경부 장관의 2011년 01월 29일자 시행규칙 제03/2011/TT-BTNMT호
Điều 6; khoản 2 và khoản 3 Điều 26
> 제6조; 제26조제2항 및 제3항
15
> 15
Thông tư số 04/2011/TT-BTNMT ngày 29 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
> 자원환경부 장관의 2011년 01월 29일자 시행규칙 제04/2011/TT-BTNMT호
Điều 44; khoản 2 Điều 45
> 제44조; 제45조제2항
16
> 16
Thông tư số 05/2011/TT-BTNMT ngày 29 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
> 자원환경부 장관의 2011년 01월 29일자 시행규칙 제05/2011/TT-BTNMT호
Khoản 3 và khoản 4 Điều 12; điểm a và điểm b khoản 2 Điều 19; khoản 1, khoản 2, khoản 4 và khoản 5 Điều 24; khoản 2 Điều 36
> 제12조제3항 및 제4항; 제19조제2항a호 및 b호; 제24조제1항, 제2항, 제4항 및 제5항; 제36조제2항
17
> 17
Thông tư số 24/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
> 자원환경부 장관의 2012년 12월 28일자 시행규칙 제24/2012/TT-BTNMT호
Điều 3
> 제3조
18
> 18
Thông tư số 07/2013/TT-BTNMT ngày 07 tháng 5 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
> 자원환경부 장관의 2013년 5월 07일자 시행규칙 제07/2013/TT-BTNMT호
Điều 4
> 제4조
19
> 19
Thông tư số 31/2014/TT-BTNMT ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
> 자원환경부 장관의 2014년 6월 10일자 시행규칙 제31/2014/TT-BTNMT호
Điều 3
> 제3조
20
> 20
Thông tư số 32/2014/TT-BTNMT ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
> 자원환경부 장관의 2014년 6월 10일자 시행규칙 제32/2014/TT-BTNMT호
Điều 3
> 제3조
21
> 21
Thông tư số 33/2014/TT-BTNMT ngày 10 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
> 자원환경부 장관의 2014년 6월 10일자 시행규칙 제33/2014/TT-BTNMT호
Điều 3
> 제3조
22
> 22
Thông tư số 38/2014/TT-BTNMT ngày 03 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
> 자원환경부 장관의 2014년 7월 03일자 시행규칙 제38/2014/TT-BTNMT호
Điều 3
> 제3조
23
> 23
Thông tư số 62/2014/TT-BTNMT ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
> 자원환경부 장관의 2014년 12월 09일자 시행규칙 제62/2014/TT-BTNMT호
Điều 3
> 제3조
24
> 24
Thông tư số 06/2015/TT-BTNMT ngày 25 tháng 02 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 30/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
> 자원환경부 장관의 2015년 02월 25일자 시행규칙 제06/2015/TT-BTNMT호, 자원환경부 장관의 2024년 12월 12일자 시행규칙 제30/2024/TT-BTNMT호에 의해 개정·보완됨
Khoản 1 và khoản 2 Điều 22
> 제22조제1항 및 제2항
25
> 25
Thông tư số 37/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
> 자원환경부 장관의 2015년 6월 30일자 시행규칙 제37/2015/TT-BTNMT호
Khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 11
> 제11조제2항, 제3항 및 제4항
26
> 26
Thông tư số 47/2015/TT-BTNMT ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, được sửa đổi, bổ sung bởi các Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022, Thông tư số 19/2022/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2022, Thông tư số 39/2024/TT-BTNMT ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Thông tư số 96/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
> 2015년 11월 05일 자 천연자원환경부 장관의 시행규칙 제47/2015/TT-BTNMT호, 2022년 02월 28일 자 시행규칙 제03/2022/TT-BTNMT호, 2022년 12월 19일 자 시행규칙 제19/2022/TT-BTNMT호, 2024년 12월 27일 자 천연자원환경부 장관의 시행규칙 제39/2024/TT-BTNMT호 및 2025년 12월 31일 자 농업환경부 장관의 시행규칙 제96/2025/TT-BNNMT호에 의해 개정·보완됨
Điều 3
> 제3조
27
> 27
Thông tư số 79/2015/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
> 2015년 12월 31일 자 천연자원환경부 장관의 시행규칙 제79/2015/TT-BTNMT호
Điều 3
> 제3조
28
> 28
Thông tư số 11/2016/TT-BTNMT ngày 16 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
> 2016년 6월 16일 자 천연자원환경부 장관의 시행규칙 제11/2016/TT-BTNMT호
Điều 3
> 제3조
29
> 29
Thông tư số 42/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, bị bãi bỏ một phần bởi Thông tư số 32/2026/TT-BNNMT ngày 17 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
> 2016년 12월 26일 자 천연자원환경부 장관의 시행규칙 제42/2016/TT-BTNMT호, 2026년 7월 17일 자 농업환경부 장관의 시행규칙 제32/2026/TT-BNNMT호에 의해 일부 폐지됨
Khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 11
> 제11조 제1항, 제2항 및 제3항
30
> 30
> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/c7252c40-acbb-11f1-8277-d7b4e32d4829)을 확인하세요.
참고 자료