← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 결의 제43/2026/NQ-CP호 휘발유, 석유, 휘발유·석유 생산 원료 및 항공연료 품목에 대한 우대수입세, 환경보호세, 부가가치세 적용 기한 연장에 관하여

게시 2026-10-30
[베트남 법령] 결의 제43/2026/NQ-CP호 휘발유, 석유, 휘발유·석유 생산 원료 및 항공연료 품목에 대한 우대수입세, 환경보호세, 부가가치세 적용 기한 연장에 관하여

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

CHÍNH PHỦ

> 정부

________

> ________

Số: 43/2026/NQ-CP

> 제43/2026/NQ-CP호

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

_______________________

> _______________________

Hà Nội, ngày 30 tháng 9 năm 2026

> 하노이, 2026년 9월 30일

NGHỊ QUYẾT

> 결의

Về việc kéo dài thời hạn áp dụng thuế nhập khẩu ưu đãi, thuế bảo vệ môi trường, thuế giá trị gia tăng đối với mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu và nhiên liệu bay

> 휘발유, 석유, 휘발유·석유 생산 원료 품목 및 항공 연료에 대한 우대 수입세, 환경보호세, 부가가치세 적용 기한 연장에 관하여

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

> 법률 제87/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 법률규범문서 공포법 제64/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Nghị quyết số 19/2026/QH16 của Quốc hội về việc ban hành một số quy định về thuế bảo vệ môi trường, thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng, dầu và nhiên liệu bay;

> 휘발유, 석유 및 항공 연료에 대한 환경보호세, 부가가치세, 특별소비세에 관한 일부 규정 공포에 관한 국회 결의 제19/2026/QH16호에 근거하여;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2026/NQ-CP của Chính phủ về việc kéo dài thời hạn áp dụng của Nghị định số 72/2026/NĐ-CP;

> 의령 제72/2026/NĐ-CP호의 적용 기한 연장에 관한 정부 결의 제25/2026/NQ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 72/2026/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP;

> 의령 제26/2023/NĐ-CP호에 부속 공포된 우대 수입세율표상의 일부 휘발유, 석유, 휘발유·석유 생산 원료 품목에 대한 우대 수입세율을 개정한 정부 의령 제72/2026/NĐ-CP호에 근거하여;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

> 재정부 장관의 제청에 따라;

Chính phủ ban hành Nghị quyết về việc kéo dài thời hạn áp dụng thuế nhập khẩu ưu đãi, thuế bảo vệ môi trường, thuế giá trị gia tăng đối với mặt hàng xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu và nhiên liệu bay.

> 정부는 휘발유, 석유, 휘발유·석유 생산 원료 품목 및 항공 연료에 대한 우대 수입세, 환경보호세, 부가가치세 적용 기한 연장에 관한 결의를 공포한다.

Điều 1. Kéo dài thời hạn áp dụng thuế nhập khẩu ưu đãi đối với xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu

> 제1조. 휘발유, 석유, 휘발유·석유 생산 원료에 대한 우대 수입세 적용 기한 연장

Kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 25/2026/NQ-CP ngày 30 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ và Nghị định số 72/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.

> 2026년 4월 30일자 정부 결의 제25/2026/NQ-CP호 및 2026년 3월 9일자 정부 의령 제72/2026/NĐ-CP호의 적용 기한을 2026년 12월 31일 종료 시까지 연장한다.

Điều 2. Kéo dài thời hạn áp dụng về thuế bảo vệ môi trường và thuế giá trị gia tăng đối với xăng, dầu, nguyên liệu sản xuất xăng, dầu và nhiên liệu bay

> 제2조. 휘발유, 석유, 휘발유·석유 생산 원료 및 항공 연료에 대한 환경보호세 및 부가가치세 적용 기한 연장

Kéo dài thời hạn áp dụng Nghị quyết số 19/2026/QH16 ngày 12 tháng 4 năm 2026 của Quốc hội đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 đối với thuế bảo vệ môi trường và thuế giá trị gia tăng quy định tại Điều 1 và Điều 2 Nghị quyết số 19/2026/QH16.

> 결의 제19/2026/QH16호 제1조 및 제2조에 규정된 환경보호세 및 부가가치세에 대하여 2026년 4월 12일자 국회 결의 제19/2026/QH16호의 적용 기한을 2026년 12월 31일 종료 시까지 연장한다.

Điều 3. Điều khoản thi hành

> 제3조. 시행 조항

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 10 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026.

> 1. 본 결의는 2026년 10월 1일부터 2026년 12월 31일 종료 시까지 시행 효력을 가진다.

2. Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với xăng thực hiện theo quy định của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 66/2025/QH15 và các văn bản hướng dẫn thi hành.

> 2. 휘발유에 대한 특별소비세는 특별소비세법 제66/2025/QH15호 및 시행 안내 문서들의 규정에 따라 이행한다.

3. Trường hợp cần điều chỉnh (rút ngắn hoặc kéo dài) thời gian có hiệu lực của Nghị quyết này để đáp ứng yêu cầu về phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh năng lượng, ổn định thị trường xăng, dầu, Bộ Công Thương có ý kiến đề xuất gửi Bộ Tài chính để trình Chính phủ xem xét, quyết định.

> 3. 사회-경제 발전 요구 충족, 에너지 안보 확보, 휘발유·석유 시장 안정을 위해 본 결의의 유효 기간을 조정(단축 또는 연장)할 필요가 있는 경우, 산업무역부는 정부에 심의·결정을 위해 제출하도록 재정부에 제안 의견을 보낸다.

4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

> 4. 각 부처 장관, 부처급 기관장, 성·시 인민위원회 위원장 및 관련 조직, 개인은 본 결의를 시행할 책임을 진다.

Nơi nhận:

> 수신처:

> - 당 중앙 서기국;

> - 총리, 정부 부총리들;

> - 각 부, 부처급 기관;

> - 각 성·시 인민의회, 인민위원회;

> - 중앙사무국 및 당의 각 위원회;

> - 서기장 사무실;

> - 국가주석 사무실;

> - 국회 민족평의회 및 각 위원회;

> - 국회사무처;

> - 최고인민법원;

> - 최고인민검찰원;

> - 국가감사원;

> - 베트남 조국전선 중앙위원회;

> - 정치-사회 조직들의 중앙 기관;

> - 정부사무실: 주임장관, 각 부주임, 총리 보좌관, 각 국, 청, 관보;

> - 보관: 서무, 종합경제 (2부).

TM. CHÍNH PHỦ

> 정부 대표

KT. THỦ TƯỚNG

> 총리 서명 대행

PHÓ THỦ TƯỚNG

> 부총리

Nguyễn Văn Thắng

> Nguyễn Văn Thắng

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내