← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 384/2026/NĐ-CP 국내에서 생산 및 유통되는 상품에 대한 베트남 원산지 결정을 규정하는 시행령

게시 2026-10-30
[베트남 법령] 384/2026/NĐ-CP 국내에서 생산 및 유통되는 상품에 대한 베트남 원산지 결정을 규정하는 시행령

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

CHÍNH PHỦ

> 정부

_________

> _________

Số: /2026/NĐ-CP

> 번호: /2026/NĐ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

________________________________________

> ________________________________________

Hà Nội, ngày tháng năm 2026

> 하노이, 2026년 월 일

NGHỊ ĐỊNH

> 의정

Quy định xác định xuất xứ Việt Nam

> 베트남 원산지 결정 규정

đối với hàng hóa sản xuất và lưu thông trong nước

> 국내에서 생산 및 유통되는 물품에 대한

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

> 지방정부조직법 제72/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng số 19/2023/QH15;

> 소비자권익보호법 제19/2023/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 78/2025/QH15;

> 법률 제78/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 제품 및 물품 품질법 제05/2007/QH12호에 근거하여;

Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 05/2017/QH14, Luật số 44/2019/QH14 và Luật số 75/2025/QH15;

> 법률 제05/2017/QH14호, 법률 제44/2019/QH14호 및 법률 제75/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 상법 제36/2005/QH11호에 근거하여;

Căn cứ Nghị quyết số 109/2023/QH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc tiếp tục thực hiện một số nghị quyết của Quốc hội khóa XIV và từ đầu nhiệm kỳ khóa XV đến hết Kỳ họp thứ 4 về giám sát chuyên đề, chất vấn;

> 주제별 감시, 질의에 관한 제14대 국회 및 제15대 임기 초부터 제4차 회기 종료 시까지의 국회 일부 결의의 계속적 이행에 관한 국회상임위원회 결의 제109/2023/QH15호에 근거하여;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Công Thương;

> 공상부 장관의 제의에 따라;

Chính phủ ban hành Nghị định quy định xác định xuất xứ Việt Nam đối với hàng hóa sản xuất và lưu thông trong nước.

> 정부는 국내에서 생산 및 유통되는 물품에 대한 베트남 원산지 결정을 규정하는 의정을 공포한다.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> 제1조. 적용 범위

1. Nghị định này quy định xác định xuất xứ Việt Nam đối với hàng hóa sản xuất và lưu thông trong nước, bao gồm: hàng hóa có xuất xứ, hàng hóa có xuất xứ thuần túy, hàng hóa có xuất xứ không thuần túy, công đoạn gia công, chế biến đơn giản;

> 1. 본 의정은 국내에서 생산 및 유통되는 물품에 대한 베트남 원산지 결정을 규정하며, 다음을 포함한다: 원산지 물품, 완전 원산지 물품, 불완전 원산지 물품, 단순 가공·처리 공정;

yếu tố không được xem xét khi xác định xuất xứ;

> 원산지 결정 시 고려되지 않는 요소;

trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

> 관련 기관, 단체, 개인의 책임.

2. Nghị định này không điều chỉnh đối với các nội dung sau:

> 2. 본 의정은 다음의 내용에 대하여는 규율하지 아니한다:

a) Việc xác định xuất xứ hàng hóa để áp dụng biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa đối với hàng hóa xuất khẩu, hàng hóa nhập khẩu;

> a) 수출 물품, 수입 물품에 대한 물품 원산지 증명 조치를 적용하기 위한 물품 원산지 결정;

b) Quy định về cách ghi nhãn hàng hóa và cách thức trình bày các nội dung bắt buộc khác trên nhãn hàng hóa;

> b) 물품 라벨 표시 방법 및 물품 라벨상의 기타 필수 내용 표기 방식에 관한 규정;

c) Hoạt động truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa.

> c) 제품, 물품의 이력 추적 활동.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

> 제2조. 적용 대상

Nghị định này áp dụng đối với:

> 본 의정은 다음에 대하여 적용한다:

1. Thương nhân tham gia hoạt động sản xuất và thương mại hàng hóa lưu thông trong nước.

> 1. 국내에서 유통되는 물품의 생산 및 상거래 활동에 참여하는 상인.

2. Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân trong nước có liên quan.

> 2. 관련된 국내의 국가관리기관, 단체, 개인.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

> 제3조. 용어의 정의

Theo Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

> 본 의정에서, 아래의 용어들은 다음과 같이 이해된다:

1. “Nguyên liệu” là bất cứ vật liệu hay chất liệu nào được sử dụng hoặc tiêu tốn trong quá trình sản xuất ra hàng hóa hoặc kết hợp tự nhiên thành một hàng hóa khác hoặc tham gia vào quy trình sản xuất ra một hàng hóa khác.

> 1. “원재료”란 물품을 생산하는 과정에서 사용되거나 소비되는, 또는 자연적으로 다른 물품으로 결합되거나 다른 물품을 생산하는 공정에 참여하는 모든 재료 또는 물질을 말한다.

2. “Chuyển đổi mã số hàng hóa” là sự thay đổi về mã số HS ở cấp độ 04 số (theo Hệ thống hài hòa về mô tả và mã hóa hàng hóa của Tổ chức Hải quan Thế giới) từ nguyên liệu không có xuất xứ để sản xuất ra hàng hóa tại Việt Nam.

> 2. “품목번호 변경”이란 베트남에서 물품을 생산하기 위한 비원산지 원재료로부터의 (세계관세기구의 통일 상품명 및 부호체계에 따른) 4단위 수준에서의 HS 코드의 변경을 말한다.

3. “Hàm lượng giá trị Việt Nam - Viet Nam Value Content” (sau đây gọi là hàm lượng VVC) là phần giá trị gia tăng của Việt Nam, được tính trên tổng giá trị của hàng hóa.

> 3. “베트남 부가가치 비율 - Viet Nam Value Content”(이하 VVC 비율이라 한다)이란 물품의 총 가격 대비 계산되는 베트남의 부가가치 부분을 말한다.

4. “Giá xuất xưởng” là:

> 4. “공장도가격”이란:

a) Giá hàng hóa được trả cho nhà sản xuất đã tham gia vào quá trình sản xuất hoặc gia công cuối cùng, với điều kiện giá đó bao gồm trị giá của nguyên liệu được sử dụng và các chi phí khác phát sinh trong quá trình sản xuất, trừ các loại thuế, phí sẽ hoặc có thể được hoàn lại khi bán sản phẩm cuối cùng ra thị trường nội địa;

> a) 최종 생산 또는 가공 과정에 참여한 생산자에게 지급되는 물품 가격으로서, 당해 가격에 사용된 원재료의 가액 및 생산 과정에서 발생하는 기타 비용이 포함되되, 최종 제품을 국내 시장에 판매할 때 환급되거나 환급될 수 있는 각종 세금, 수수료를 제외하는 조건인 것;

b) Trường hợp giá xuất xưởng không phản ánh đầy đủ chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất thực tế tại Việt Nam, giá xuất xưởng là tổng chi phí trừ đi các loại thuế, phí sẽ hoặc có thể được hoàn lại khi hàng hóa cuối cùng được đưa vào hoạt động thương mại trên thị trường nội địa;

> b) 공장도가격이 베트남에서의 실제 생산 과정에서 발생하는 비용을 온전히 반영하지 못하는 경우, 공장도가격은 총 비용에서 최종 물품이 국내 시장의 상거래 활동에 투입될 때 환급되거나 환급될 수 있는 각종 세금, 수수료를 차감한 것을 말한다;

c) Trường hợp công đoạn gia công hoặc sản xuất cuối cùng được thương nhân ký hợp đồng phụ thuê một nhà sản xuất khác gia công, sản xuất, thuật ngữ “nhà sản xuất” tại khoản này được hiểu là thương nhân đi thuê gia công hoặc sản xuất.

> c) 최종 가공 또는 생산 공정이 상인에 의해 하도급계약을 체결하여 다른 생산자에게 가공, 생산하도록 위탁된 경우, 본 항에서의 “생산자”라는 용어는 가공 또는 생산을 위탁한 상인으로 이해된다.

5. “Trị giá nguyên liệu” là trị giá hải quan tại thời điểm nhập khẩu hoặc giá thu mua tại Việt Nam, đã bao gồm chi phí mua nguyên liệu, chi phí vận tải và các chi phí khác có liên quan cho đến khi nguyên liệu được sử dụng để sản xuất hàng hóa lưu thông trong nước.

> 5. “원재료 가액”이란 수입 시점의 세관 가격 또는 베트남에서의 매입 가격으로서, 원재료 구매 비용, 운송 비용 및 원재료가 국내 유통 물품 생산에 사용될 때까지의 기타 관련 비용을 이미 포함한 것을 말한다.

Điều 4. Hàng hóa có xuất xứ Việt Nam

> 제4조. 베트남 원산지 상품

1. Hàng hóa có xuất xứ Việt Nam khi thuộc một trong các trường hợp sau:

> 1. 상품은 다음 각 경우 중 하나에 속할 때 베트남 원산지 상품이다:

a) Hàng hóa có xuất xứ thuần túy Việt Nam theo quy định tại Điều 5 Nghị định này;

> a) 본 시행령 제5조의 규정에 따른 베트남 완전 원산지 상품;

b) Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy Việt Nam theo quy định tại Điều 6 Nghị định này.

> b) 본 시행령 제6조의 규정에 따른 베트남 불완전 원산지 상품.

2. Trong trường hợp cần thiết, bộ, cơ quan ngang bộ xây dựng quy định riêng về hàng hóa có xuất xứ Việt Nam đối với mặt hàng có tính chất đặc thù thuộc phạm vi quản lý, đảm bảo phù hợp quy định tại Nghị định này.

> 2. 필요한 경우, 부, 부급 기관은 관리 범위에 속하는 특수한 성격을 가진 품목에 대하여 본 시행령의 규정에 부합하도록 보장하면서 베트남 원산지 상품에 관한 별도의 규정을 마련한다.

Điều 5. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy Việt Nam

> 제5조. 베트남 완전 원산지 상품

Hàng hóa có xuất xứ thuần túy Việt Nam khi thuộc một trong các trường hợp sau:

> 상품은 다음 각 경우 중 하나에 속할 때 베트남 완전 원산지 상품이다:

1. Cây trồng và các sản phẩm từ cây trồng được trồng và thu hoạch tại Việt Nam.

> 1. 베트남에서 재배되고 수확된 식물 및 식물로부터의 생산품.

2. Động vật được sinh ra hoặc nuôi dưỡng tại Việt Nam.

> 2. 베트남에서 출생하거나 사육된 동물.

3. Sản phẩm từ động vật nêu tại khoản 2 Điều này.

> 3. 본 조 제2항에 명시된 동물로부터의 생산품.

4. Sản phẩm thu được từ săn bắn, đặt bẫy, đánh bắt, nuôi trồng, thu lượm hoặc săn bắt tại Việt Nam.

> 4. 베트남에서의 수렵, 덫 놓기, 어획, 양식, 채집 또는 포획으로부터 얻은 생산품.

5. Khoáng sản và chất sản sinh tự nhiên được chiết xuất hoặc lấy ra từ đất, nước, đáy biển hoặc dưới đáy biển của Việt Nam.

> 5. 베트남의 토양, 수역, 해저 또는 해저 하층에서 추출되거나 채취된 광물 및 자연 발생 물질.

6. Sản phẩm lấy từ nước, đáy biển hoặc dưới đáy biển bên ngoài lãnh hải của Việt Nam, với điều kiện Việt Nam có quyền khai thác đối với vùng nước, đáy biển và dưới đáy biển theo luật pháp quốc tế.

> 6. 베트남이 국제법에 따라 수역, 해저 및 해저 하층에 대한 개발 권리를 가진다는 조건 하에, 베트남 영해 밖의 수역, 해저 또는 해저 하층에서 채취한 생산품.

7. Sản phẩm đánh bắt và hải sản khác đánh bắt từ vùng biển cả bằng tàu được đăng ký ở Việt Nam và được phép treo cờ của Việt Nam.

> 7. 베트남에 등록되고 베트남 국기를 게양할 수 있도록 허가된 선박에 의해 공해에서 어획된 어획물 및 기타 수산물.

8. Sản phẩm được chế biến hoặc được sản xuất ngay trên tàu từ sản phẩm nêu tại khoản 7 Điều này được đăng ký ở Việt Nam và được phép treo cờ của Việt Nam.

> 8. 베트남에 등록되고 베트남 국기를 게양할 수 있도록 허가된 선박에서 본 조 제7항에 명시된 생산품으로부터 즉시 가공되거나 제조된 생산품.

9. Vật phẩm thu được trong quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng ở Việt Nam hiện không còn thực hiện được chức năng ban đầu, không thể sửa chữa hay khôi phục được và chỉ có thể vứt bỏ hoặc dùng làm các nguyên liệu, vật liệu thô, hoặc sử dụng vào mục đích tái chế.

> 9. 베트남에서의 생산 또는 소비 과정에서 회수된 물품으로서 현재 더 이상 원래의 기능을 수행할 수 없고, 수리하거나 회복할 수 없으며, 단지 폐기되거나 원료, 원자재로 사용되거나, 재활용 목적으로만 사용될 수 있는 것.

10. Hàng hóa thu được hoặc được sản xuất từ sản phẩm theo quy định từ khoản 1 đến khoản 9 Điều này.

> 10. 본 조 제1항부터 제9항까지의 규정에 따른 생산품으로부터 얻어지거나 제조된 상품.

Điều 6. Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy Việt Nam

> 제6조. 베트남 불완전 원산지 상품

Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy Việt Nam khi thuộc một trong các trường hợp sau:

> 상품은 다음 각 경우 중 하나에 속할 때 베트남 불완전 원산지 상품이다:

1. Chuyển đổi mã số hàng hóa.

> 1. 상품 품목번호의 변경.

2. Có hàm lượng VVC tối thiểu 30% được xác định theo một trong hai công thức sau:

> 2. 다음 두 가지 공식 중 하나에 따라 결정되는 최소 30%의 VVC 함량을 가질 것:

a) Công thức trực tiếp:

> a) 직접 공식:

VVC =

> VVC =

Trị giá nguyên liệu có xuất xứ

> 원산지 재료 가격

x 100%

> x 100%

Giá xuất xưởng

> 공장도가격

b) Công thức gián tiếp:

> b) 간접 공식:

VVC =

> VVC =

Giá xuất xưởng

> 공장도가격

-

> -

Trị giá nguyên liệu không có xuất xứ

> 비원산지 재료 가격

x 100%

> x 100%

Giá xuất xưởng

> 공장도가격

3. Trị giá của vật liệu đóng gói và bao bì chứa đựng hàng hóa là một phần cấu thành nên hàng hóa và được tính vào hàm lượng VVC.

> 3. 포장 재료 및 상품을 담는 용기의 가격은 상품을 구성하는 일부이며 VVC 함량에 산입된다.

4. Đối với hàng hóa thuộc lĩnh vực công nghệ thông tin và công nghệ số, các công đoạn tạo ra giá trị sản phẩm thực hiện tại Việt Nam được tính vào hàm lượng VVC, bao gồm: chi phí nghiên cứu, phát triển;

> 4. 정보기술 및 디지털 기술 분야에 속하는 상품의 경우, 베트남에서 수행되는 제품 가치 창출 공정 단계는 VVC 함량에 산입되며, 다음을 포함한다: 연구, 개발 비용;

chi phí thiết kế, lập trình, số hóa, tự động hóa;

> 설계, 프로그래밍, 디지털화, 자동화 비용;

chi phí thử nghiệm kỹ thuật và kiểm thử phần mềm gắn liền với quy trình tạo ra sản phẩm.

> 제품 창출 프로세스와 직결된 기술 시험 및 소프트웨어 검측 비용.

Công đoạn gia công, chế biến đơn giản quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định này và yếu tố không được xem xét khi xác định xuất xứ quy định tại Điều 8 Nghị định này không áp dụng đối với khoản này.

> 본 시행령 제7조 제2항에 규정된 단순 가공, 처리 공정 단계 및 본 시행령 제8조에 규정된 원산지 결정 시 고려되지 않는 요소는 본 항에 대하여 적용하지 아니한다.

5. Thương nhân lựa chọn công thức trực tiếp hoặc công thức gián tiếp, áp dụng trong năm tài chính.

> 5. 상인은 직접 공식 또는 간접 공식을 선택하여, 회계연도 동안 적용한다.

Điều 7. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản

> 제7조. 단순 가공, 처리 공정 단계

1. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản là công đoạn không sử dụng kỹ năng đặc biệt, máy móc, dây chuyền hoặc thiết bị chuyên dụng và không được xét khi xác định xuất xứ hàng hóa Việt Nam theo quy định tại Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Nghị định này.

> 1. 단순 가공·공정 단계는 특별한 기술, 기계, 생산라인 또는 전용 장비를 사용하지 않는 공정 단계로서, 본 시행령 제4조, 제5조 및 제6조의 규정에 따른 베트남 상품 원산지 결정 시 고려되지 아니한다.

2. Các công đoạn sau đây khi được thực hiện riêng rẽ hoặc kết hợp với nhau được xem là gia công, chế biến đơn giản:

> 2. 다음 각 호의 공정 단계는 단독으로 수행되거나 상호 결합하여 수행되는 경우 단순 가공·공정으로 간주된다:

a) Công đoạn bảo quản hàng hóa trong quá trình vận chuyển và lưu kho (thông gió, trải ra, sấy khô, làm lạnh, ngâm trong muối, xông lưu huỳnh hoặc thêm các phụ gia khác, loại bỏ các bộ phận bị hư hỏng và các công đoạn tương tự);

> a) 운송 및 보관 과정에서의 상품 보존 공정 단계(환기, 펼치기, 건조, 냉각, 염장, 유황 훈증 또는 기타 첨가제 첨가, 손상된 부품 제거 및 이와 유사한 공정 단계);

b) Công đoạn như lau chùi, bụi bặm, tẩy rỉ, tẩy dầu mỡ, tẩy sơn hoặc tẩy các chất phủ bề mặt khác;

> b) 닦기, 먼지 털기, 녹 제거, 기름때 제거, 페인트 제거 또는 기타 표면 코팅 물질 제거와 같은 공정 단계;

c) Thay đổi bao bì đóng gói và tháo dỡ hay lắp ghép các lô hàng; đóng chai, lọ, đóng gói, bao, hộp và các công việc đóng gói bao bì đơn giản khác;

> c) 포장 용기의 변경 및 화물의 해체 또는 결합; 병, 단지 등에 넣기, 포장, 자루 넣기, 상자 넣기 및 기타 단순한 포장 작업;

d) Dán hoặc in nhãn hiệu, nhãn, mác, lô-gô và các dấu hiệu phân biệt tương tự lên sản phẩm hoặc bao bì của sản phẩm;

> d) 상표, 라벨, 표지, 로고 및 이와 유사한 식별 표지를 제품 또는 제품의 포장에 부착하거나 인쇄하는 것;

đ) Giần, sàng, lựa chọn, phân loại, xếp loại, xếp nhóm hoặc trộn đơn giản (bao gồm cả việc trộn các sản phẩm khác loại) mà không làm thay đổi bản chất của hàng hóa;

> đ) 상품의 본질을 변경하지 않는 키질, 체질, 선별, 분류, 등급화, 그룹화 또는 단순 혼합(다른 종류의 제품을 혼합하는 것을 포함한다);

e) Chia tách hoặc lắp ráp đơn giản các lô hàng; lắp ráp đơn giản các bộ phận của sản phẩm để tạo nên một sản phẩm hoàn chỉnh hoặc tháo rời sản phẩm thành từng phần;

> e) 화물의 단순 분할 또는 조립; 완전한 제품을 형성하기 위한 제품 부품의 단순 조립 또는 제품을 부분별로 분해하는 것;

g) Xay xát, bóc vỏ, tẩy trắng một phần hoặc toàn bộ, đánh bóng và làm láng ngũ cốc và gạo; nhuộm màu đường hoặc tạo đường miếng; rạch vỏ, trích hạt hoặc tróc hạt một cách đơn giản;

> g) 곡물 및 쌀의 도정, 탈피, 일부 또는 전부의 표백, 광택 내기 및 유약 처리; 설탕의 착색 또는 각설탕 제조; 단순한 껍질 째기, 씨 제거 또는 탈립;

h) Mài sắc, mài giũa đơn giản hoặc cắt đơn giản; là hoặc ép thẳng vải;

> h) 단순 연마, 단순 연삭 또는 단순 절단; 직물의 다림질 또는 프레스;

i) Kiểm tra hoặc thử nghiệm một cách đơn giản;

> i) 단순한 검사 또는 시험;

k) Giết, mổ động vật.

> k) 동물의 도축·도살.

3. Trong trường hợp cần thiết, bộ, cơ quan ngang bộ xây dựng quy định riêng về công đoạn gia công, chế biến đơn giản đối với mặt hàng có tính chất đặc thù thuộc phạm vi quản lý, đảm bảo phù hợp quy định tại Nghị định này.

> 3. 필요한 경우, 부 및 부급기관은 관리 범위에 속하는 특수한 성격을 가진 품목에 대해 본 시행령의 규정에 부합하도록 보장하면서 단순 가공·공정 단계에 관한 개별 규정을 제정한다.

Điều 8. Yếu tố không được xem xét khi xác định xuất xứ Việt Nam

> 제8조. 베트남 원산지 결정 시 고려되지 아니하는 요소

Yếu tố sử dụng trong quá trình sản xuất, kiểm tra, hoặc thử nghiệm hàng hóa nhưng không tạo nên hàng hóa, hoặc yếu tố sử dụng trong việc bảo dưỡng nhà xưởng, hoặc vận hành thiết bị có liên quan tới việc sản xuất hàng hóa không được xem xét khi xác định xuất xứ Việt Nam theo quy định tại Điều 4, Điều 5 và Điều 6 Nghị định này, bao gồm các yếu tố sau:

> 상품의 생산, 검사 또는 시험 과정에서 사용되나 상품을 구성하지 아니하는 요소, 또는 공장 유지보수나 상품 생산과 관련된 장비의 운전에 사용되는 요소는 본 시행령 제4조, 제5조 및 제6조의 규정에 따른 베트남 원산지 결정 시 고려되지 아니하며, 다음 각 호의 요소를 포함한다:

1. Nhiên liệu và năng lượng.

> 1. 연료 및 에너지.

2. Dụng cụ, khuôn rập và khuôn đúc.

> 2. 공구, 다이 및 주형.

3. Phụ tùng, vật liệu dùng để bảo dưỡng thiết bị và nhà xưởng.

> 3. 장비 및 공장의 유지보수에 사용되는 예비 부품, 재료.

4. Dầu nhờn, chất bôi trơn, hợp chất và các nguyên liệu khác dùng trong sản xuất hoặc dùng để vận hành thiết bị và nhà xưởng.

> 4. 생산에 사용되거나 장비 및 공장의 운전에 사용되는 윤활유, 윤활제, 화합물 및 기타 원료.

5. Găng tay, kính, giày dép, quần áo và các thiết bị an toàn.

> 5. 장갑, 안경, 신발류, 의복 및 안전 장비.

6. Thiết bị, dụng cụ và máy móc dùng để kiểm tra hoặc thử nghiệm hàng hóa.

> 6. 상품의 검사 또는 시험에 사용되는 장비, 기구 및 기계.

7. Chất xúc tác và dung môi.

> 7. 촉매제 및 용매.

8. Bất kỳ nguyên liệu nào khác không cấu thành hàng hóa nhưng việc sử dụng nguyên liệu phải được chứng minh là cần thiết trong quá trình sản xuất ra hàng hóa.

> 8. 상품을 구성하지 아니하나 상품을 생산하는 과정에서 그 원료의 사용이 필수적이었음이 입증되어야 하는 그 밖의 모든 원료.

Điều 9. Trách nhiệm của thương nhân, tổ chức, cá nhân thể hiện xuất xứ Việt Nam

> 제9조. 베트남 원산지를 표시하는 상인, 조직, 개인의 책임

1. Thương nhân, tổ chức, cá nhân thể hiện xuất xứ Việt Nam trên nhãn hàng hóa hoặc trên tài liệu, vật phẩm chứa đựng thông tin liên quan đến hàng hóa có trách nhiệm tuân thủ quy định tại Nghị định này.

> 1. 상품의 라벨 또는 상품에 관련된 정보가 수록된 문서, 물품에 베트남 원산지를 표시하는 상인, 조직, 개인은 본 시행령의 규정을 준수할 책임이 있다.

Đối với hàng hóa được thương nhân, tổ chức, cá nhân xác định xuất xứ Việt Nam, thương nhân, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ quy định pháp luật về ghi nhãn hàng hóa, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, chất lượng sản phẩm, hàng hóa và quy định pháp luật khác liên quan.

> 상인, 조직, 개인이 베트남 원산지로 결정한 상품에 대하여, 상인, 조직, 개인은 상품 라벨 표시, 소비자 권익 보호, 제품 및 상품의 품질에 관한 법률 규정 및 기타 관련 법률 규정을 준수할 책임이 있다.

2. Thương nhân, tổ chức, cá nhân thể hiện xuất xứ Việt Nam chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của thông tin đã công bố;

> 2. 베트남 원산지를 표시하는 상인, 조직, 개인은 공표한 정보의 정확성 및 진실성에 대하여 법률 앞에 책임을 진다;

thực hiện lưu trữ hồ sơ, chứng từ chứng minh xuất xứ hàng hóa (bao gồm hóa đơn đầu vào, bảng kê nguyên vật liệu, mô tả quy trình sản xuất và các tài liệu khác có liên quan) để phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền.

> 권한 있는 기관의 사정·검사 업무를 지원하기 위하여 상품 원산지 증명 서류 및 증빙(매입 세금계산서, 원자재 목록, 생산 공정 기술서 및 기타 관련 서류 포함)의 보관을 이행한다.

Việc lưu trữ dưới dạng dữ liệu điện tử và văn bản thực hiện theo quy định của pháp luật về kế toán và pháp luật về lưu trữ.

> 전자 데이터 및 문서 형태의 보관은 회계에 관한 법률 및 기록물 관리에 관한 법률 규정에 따라 이행한다.

3. Thương nhân, tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm chứng minh hàng hóa có xuất xứ Việt Nam theo quy định tại Nghị định này khi cơ quan có thẩm quyền yêu cầu.

> 3. 상인, 조직, 개인은 권한 있는 기관의 요구가 있는 경우 본 시행령의 규정에 따라 상품이 베트남 원산지임을 증명할 책임을 진다.

4. Thương nhân, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm tuân thủ pháp luật Việt Nam về xuất xứ hàng hóa xuất khẩu và quy định của nước nhập khẩu đối với hàng hóa sản xuất, lưu thông trong nước sau đó được xuất khẩu.

> 4. 상인, 조직, 개인은 국내에서 생산·유통된 후 수출되는 상품에 대하여 수출 상품 원산지에 관한 베트남 법률 및 수입국의 규정을 준수할 책임이 있다.

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước

> 제10조. 국가 관리 기관의 책임

1. Bộ Công Thương có trách nhiệm:

> 1. 공상부는 다음의 책임을 진다:

a) Chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan, tổ chức liên quan tổ chức thi hành Nghị định này;

> a) 관련 부, 부급기관, 기관 및 조직과 주관 및 협력하여 본 시행령의 집행을 조직한다;

b) Là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ quản lý nhà nước về xuất xứ hàng hóa sản xuất và lưu thông trong nước;

> b) 정부를 보좌하여 국내에서 생산 및 유통되는 상품의 원산지에 대한 국가 관리를 수행하는 총괄 기관이다;

c) Tham mưu, tổng hợp, trình Chính phủ ban hành quy định yêu cầu, khung kỹ thuật và tiêu chí chung tại Nghị định này;

> c) 본 시행령에 따른 요건, 기술적 프레임워크 및 일반 기준에 관한 규정을 제정하도록 정부에 자문, 종합, 제출한다;

tham gia ý kiến đối với văn bản quy định xác định xuất xứ riêng do bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì;

> 부, 부급기관이 주관하는 개별 원산지 결정 규정 문서에 대하여 의견을 제시한다;

tổng hợp văn bản hướng dẫn quy định xác định xuất xứ Việt Nam đối với hàng hóa thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của bộ, cơ quan ngang bộ ban hành theo quy định tại khoản 2 Điều 4 và khoản 3 Điều 7 Nghị định này và đăng tải công khai tại Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;

> 본 시행령 제4조제2항 및 제7조제3항의 규정에 따라 공포된 부, 동급 기관의 전문 관리 분야에 속하는 상품에 대한 베트남 원산지 결정 규정을 안내하는 문서를 종합하고 공상부 전자정보포털에 공개 게재한다;

d) Xây dựng, ban hành quy định xác định xuất xứ Việt Nam đối với hàng hóa sản xuất và lưu thông trong nước theo thẩm quyền để phục vụ yêu cầu quản lý của Bộ Công Thương;

> d) 공상부의 관리 요구에 부응하기 위해 권한에 따라 국내에서 생산 및 유통되는 상품에 대한 베트남 원산지 결정 규정을 수립, 공포한다;

đ) Phối hợp với bộ, cơ quan ngang bộ triển khai thực hiện quy định xác định xuất xứ Việt Nam đối với hàng hóa sản xuất và lưu thông trong nước thuộc phạm vi quản lý nhà nước của bộ, cơ quan ngang bộ để phục vụ yêu cầu quản lý của bộ, cơ quan ngang bộ;

> đ) 부, 동급 기관의 관리 요구에 부응하기 위해 부, 동급 기관의 국가 관리 범위에 속하는 국내에서 생산 및 유통되는 상품에 대한 베트남 원산지 결정 규정의 전개·이행에 부, 동급 기관과 협력한다;

e) Phối hợp với bộ, cơ quan ngang bộ thực hiện kết nối, chia sẻ cơ sở dữ liệu về xuất xứ hàng hóa sản xuất và lưu thông trong nước.

> e) 국내에서 생산 및 유통되는 상품의 원산지에 관한 데이터베이스의 연결, 공유를 부, 동급 기관과 협력하여 이행한다.

2. Bộ, cơ quan ngang bộ có trách nhiệm:

> 2. 부, 동급 기관은 다음 책임을 진다:

a) Xây dựng, ban hành quy định xác định hàng hóa có xuất xứ Việt Nam đối với mặt hàng có tính chất đặc thù thuộc phạm vi được sản xuất và lưu thông trong nước trong trường hợp cần thiết;

> a) 필요한 경우 국내에서 생산 및 유통되는 범위에 속하는 특수한 성격을 가진 품목에 대해 베트남 원산지 상품 결정 규정을 수립, 공포한다;

b) Chủ trì, phối hợp với Bộ Công Thương và cơ quan có thẩm quyền trong công tác kiểm tra, thực hiện quy định về xuất xứ hàng hóa sản xuất và lưu thông trong nước thuộc phạm vi quản lý;

> b) 관리 범위에 속하는 국내에서 생산 및 유통되는 상품 원산지에 관한 규정의 검사, 이행 작업에서 주재하고 공상부 및 권한 있는 기관과 협력한다;

c) Định kỳ báo cáo tình hình thực hiện quy định tại Nghị định này về Bộ Công Thương để kịp thời báo cáo Chính phủ.

> c) 정부에 적시에 보고하기 위해 본 시행령의 규정 이행 상황을 정기적으로 공상부에 보고한다.

3. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố có trách nhiệm:

> 3. 성, 시 인민위원회는 다음 책임을 진다:

a) Quản lý, kiểm tra và phối hợp với bộ, cơ quan ngang bộ thực hiện quy định về xuất xứ hàng hóa sản xuất và lưu thông tại địa phương;

> a) 지방에서 생산 및 유통되는 상품 원산지에 관한 규정을 관리, 검사하고 부, 동급 기관과 협력하여 이행한다;

b) Tổng hợp, báo cáo cơ quan đầu mối về tình hình xác định xuất xứ Việt Nam đối với hàng hóa sản xuất và lưu thông tại địa phương.

> b) 지방에서 생산 및 유통되는 상품에 대한 베트남 원산지 결정 상황에 관하여 총괄 기관에 종합, 보고한다.

Điều 11. Điều khoản thi hành

> 제11조. 시행 조항

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2027.

> 1. 본 시행령은 2027년 01월 01일부터 시행 효력을 가진다.

2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu trong Nghị định này được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung, Nghị định này áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật được thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung.

> 2. 본 시행령에서 인용된 법률규범문서가 대체되거나 개정, 보완되는 경우, 본 시행령은 대체되거나 개정, 보완된 법률규범문서에 따라 적용한다.

3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình chịu trách nhiệm hướng dẫn và thi hành Nghị định này.

> 3. 장관, 동급 기관의 장, 성, 시 인민위원회 위원장은 자신의 기능, 임무 범위 내에서 본 시행령을 안내하고 시행할 책임을 진다.

Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp

> 제12조. 경과 조항

Hàng hóa có nhãn thể hiện xuất xứ Việt Nam theo đúng quy định pháp luật trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực được tiếp tục sử dụng nhãn đó đến khi hàng hóa hết hạn sử dụng.

> 본 시행령의 효력 발생 시점 전에 법률 규정에 부합하게 베트남 원산지를 표시한 라벨이 있는 상품은 상품의 사용 기한이 만료될 때까지 해당 라벨을 계속 사용할 수 있다.

Nơi nhận:

> 수신처:

> - 당 중앙 비서국;

> - 국무총리, 각 국무부총리;

> - 각 부, 동급 기관;

> - 각 성, 시 인민의회, 인민위원회;

> - 중앙사무국 및 당의 각 위원회;

> - 서기장실;

> - 국가주석실;

> - 민족협의회 및 국회의 각 위원회;

> - 국회사무처;

> - 최고인민법원;

> - 최고인민검찰원;

> - 국가감사원;

> - 베트남 조국전선 중앙위원회;

> - 정치-사회 조직의 중앙 기관;

> - 정부사무처: 장관 겸 주임, 각 부주임, 총리 보좌관,

các Vụ, Cục, Công báo;

> 각 국, 청, 공보;

> - 보관: 서무, 종합경제 (2).

TM. CHÍNH PHỦ

> 정부를 대표하여

KT. THỦ TƯỚNG

> 국무총리를 대신하여

PHÓ THỦ TƯỚNG

> 국무부총리

[daky]

> [서명함]

Phạm Gia Túc

> Phạm Gia Túc

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내