> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 394/2026/NĐ-CP
- 종류: Nghị định
- 발행 기관: Chính phủ
- 공포일: 2026-10-23
- 시행일: 2026-12-08
- 효력 상태: Chưa có hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/5778a150-d1e7-11f1-995c-a3f576c43220
원문과 직역
CHÍNH PHỦ
> 정부
_______
> _______
Số: 394/2026/NĐ-CP
> 번호: 394/2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
_____________________
> _____________________
Hà Nội, ngày 23 tháng 10 năm 2026
> 하노이, 2026년 10월 23일
NGHỊ ĐỊNH
> 시행령
Quy định một số nội dung đặc thù về cơ chế quản lý tài chính
> 재정 관리 메커니즘에 관한 일부 특수 내용을 규정
đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số
> 복권 사업 기업에 대하여
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Quản lý và đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp số 68/2025/QH15;
> 기업 내 국가자본 관리 및 투자법 제68/2025/QH15호에 근거하여;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
> 재무부 장관의 제청에 따라;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định một số nội dung đặc thù về cơ chế quản lý tài chính đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số.
> 정부는 복권 사업 기업에 대한 재정 관리 메커니즘에 관한 일부 특수 내용을 규정하는 시행령을 공포한다.
Chương I
> 제I장
QUY ĐỊNH CHUNG
> 총칙
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 조정 범위
Nghị định này quy định một số nội dung đặc thù về cơ chế quản lý tài chính đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số tại Việt Nam.
> 본 시행령은 베트남 내 복권 사업 기업에 대한 재정 관리 메커니즘에 관한 일부 특수 내용을 규정한다.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
> 제2조. 적용 대상
1. Doanh nghiệp kinh doanh xổ số, bao gồm:
> 1. 다음을 포함하는 복권 사업 기업:
a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xổ số kiến thiết các tỉnh, thành phố;
> a) 각 성, 시의 건설복권 1인 유한책임회사;
b) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xổ số điện toán Việt Nam (sau đây gọi tắt là Vietlott).
> b) 베트남 전산복권 1인 유한책임회사(이하 Vietlott라 약칭함).
2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu của doanh nghiệp kinh doanh xổ số.
> 2. 복권 사업 기업의 소유자 대표 기관.
3. Tổ chức và cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý tài chính của doanh nghiệp kinh doanh xổ số.
> 3. 복권 사업 기업의 재정 관리와 관련된 기타 조직 및 개인.
Chương II
> 제II장
QUY ĐỊNH CỤ THỂ
> 구체적 규정
Điều 3. Doanh thu
> 제3조. 매출
1. Doanh thu của doanh nghiệp kinh doanh xổ số bao gồm: Doanh thu từ hoạt động kinh doanh xổ số, doanh thu từ hoạt động kinh doanh khác, doanh thu từ hoạt động tài chính và thu nhập khác theo quy định của pháp luật.
> 1. 복권 사업 기업의 매출은 다음을 포함한다: 복권 사업 활동으로부터의 매출, 기타 사업 활동으로부터의 매출, 금융 활동으로부터의 매출 및 법률의 규정에 따른 기타 소득.
2. Đối với giải thưởng tích lũy của các sản phẩm xổ số điện toán, nếu hết thời hạn lĩnh thưởng mà người trúng thưởng không đến lĩnh thưởng thì doanh nghiệp kinh doanh xổ số hạch toán vào thu nhập khác của doanh nghiệp.
> 2. 전산복권 상품의 누적 당첨금에 대하여, 당첨금 수령 기한이 만료되었으나 당첨자가 당첨금을 수령하러 오지 않는 경우, 복권 사업 기업은 기업의 기타 소득으로 회계처리한다.
Điều 4. Chi phí
> 제4조. 비용
Chi phí đặc thù đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số gồm:
> 복권 사업 기업에 대한 특수 비용은 다음을 포함한다:
1. Chi phí trả thưởng:
> 1. 당첨금 지급 비용:
a) Chi phí trả thưởng đối với loại hình xổ số truyền thống, xổ số lô tô thủ công và xổ số biết kết quả ngay là số tiền trả cho người trúng thưởng theo quy định của pháp luật.
> a) 전통 복권, 수동 로토 복권 및 즉석 결과 확인 복권 유형에 대한 당첨금 지급 비용은 법률의 규정에 따라 당첨자에게 지급하는 금액이다.
Riêng đối với loại hình xổ số truyền thống phát hành theo cơ chế liên kết phát hành, chi phí trả thưởng gồm: Chi phí trả thưởng thanh toán cho các vé xổ số trúng thưởng thuộc trách nhiệm tự chi trả của doanh nghiệp kinh doanh xổ số theo quy định tại Quy chế hoạt động của Hội đồng xổ số kiến thiết khu vực;
> 연계 발행 메커니즘에 따라 발행되는 전통 복권 유형에 대하여는 별도로, 당첨금 지급 비용은 다음을 포함한다: 지역 건설복권 위원회의 활동 규정의 규정에 따른 복권 사업 기업의 자체 지급 책임에 속하는 당첨 복권에 대해 결제하는 당첨금 지급 비용;
chi phí trả thưởng được phân bổ cho doanh nghiệp kinh doanh xổ số theo tỷ lệ phân bổ đối với các vé xổ số trúng thưởng thuộc trách nhiệm chi trả chung của Hội đồng được quy định cụ thể tại Quy chế hoạt động của Hội đồng xổ số kiến thiết khu vực.
> 지역 건설복권 위원회의 활동 규정에 구체적으로 규정된 위원회의 공동 지급 책임에 속하는 당첨 복권에 대한 배분 비율에 따라 복권 사업 기업에 배분되는 당첨금 지급 비용.
b) Chi phí trả thưởng đối với loại hình xổ số điện toán là số tiền trả thưởng phát sinh cho người trúng thưởng và giá trị của các giải thưởng tích lũy được chuyển sang kỳ quay số mở thưởng tiếp theo theo quy định của pháp luật về xổ số.
> b) 전산복권 유형에 대한 당첨금 지급 비용은 당첨자에게 발생하는 당첨금 지급액 및 복권에 관한 법률의 규정에 따라 다음 추첨 회차로 이월되는 누적 당첨금의 가액이다.
2. Chi hoa hồng đại lý cho các đại lý xổ số:
> 2. 복권 대리점에 대한 대리점 수수료 지급:
a) Hoa hồng đại lý là khoản tiền mà doanh nghiệp kinh doanh xổ số trả cho đại lý xổ số theo tỷ lệ phần trăm trên giá trị vé xổ số đã bán. Bộ Tài chính quy định tỷ lệ chi hoa hồng đại lý tối đa trong từng thời kỳ.
> a) 대리점 수수료는 복권 사업 기업이 판매된 복권 가액에 대한 백분율에 따라 복권 대리점에 지급하는 금액이다. 재무부는 각 시기별 최대 대리점 수수료 지급 비율을 규정한다.
b) Doanh nghiệp kinh doanh xổ số có trách nhiệm:
> b) 복권 사업 기업은 다음의 책임이 있다:
Quy định cụ thể tỷ lệ hoa hồng đại lý tại hợp đồng đại lý xổ số được ký với đại lý xổ số;
> 복권 대리점과 체결된 복권 대리점 계약에서 대리점 수수료 비율을 구체적으로 규정할 것;
Thanh toán tiền hoa hồng đại lý sau khi đã hoàn tất việc xác nhận số lượng vé xổ số đại lý đã tiêu thụ trong kỳ và đại lý xổ số đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ kinh tế ghi tại hợp đồng đại lý;
> 해당 기간에 대리점이 소비한 복권 수량의 확인을 완료하고 복권 대리점이 대리점 계약서에 기재된 경제적 의무를 완전히 이행한 후에 대리점 수수료를 지급한다;
Thực hiện khấu trừ tiền thuế phải nộp của các đại lý xổ số là cá nhân trước khi thanh toán tiền cho đại lý xổ số theo quy định của pháp luật thuế.
> 세법의 규정에 따라 복권 대리점에 대금을 지급하기 전에 개인인 복권 대리점의 납부해야 할 세액의 공제를 행한다.
3. Chi phí ủy quyền trả thưởng:
> 3. 당첨금 지급 위임 비용:
a) Chi phí ủy quyền trả thưởng là khoản tiền mà doanh nghiệp kinh doanh xổ số trả cho đại lý xổ số theo tỷ lệ phần trăm trên giá trị trả thưởng đại lý đã thanh toán cho khách hàng trúng thưởng, được quy định tại hợp đồng đại lý.
> a) 당첨금 지급 위임 비용은 복권 사업 기업이 당첨 고객에게 대리점이 지급한 당첨 지급 가액에 대한 백분율에 따라 복권 대리점에 지급하는 금액이며, 대리점 계약서에 규정된다.
b) Bộ Tài chính quy định tỷ lệ chi phí ủy quyền trả thưởng tối đa và hướng dẫn hồ sơ thực hiện chi trả chi phí ủy quyền trả thưởng cho đại lý xổ số.
> b) 재무부는 최대 당첨금 지급 위임 비용 비율을 규정하고 복권 대리점에 대한 당첨금 지급 위임 비용 지급을 실행하는 서류를 안내한다.
Doanh nghiệp kinh doanh xổ số có trách nhiệm quy định cụ thể tỷ lệ chi phí ủy quyền trả thưởng tại hợp đồng đại lý xổ số ký kết với đại lý xổ số;
> 복권 사업 기업은 복권 대리점과 체결한 복권 대리점 계약서에 당첨금 지급 위임 비용 비율을 구체적으로 규정할 책임이 있다;
c) Đại lý xổ số không được thu bất cứ khoản phí nào của khách hàng trúng thưởng.
> c) 복권 대리점은 당첨 고객으로부터 어떠한 명목의 비용도 징수할 수 없다.
4. Chi phí quay số mở thưởng và chi cho công tác giám sát xổ số:
> 4. 당첨 번호 추첨 비용 및 복권 감독 업무 지출:
a) Chi phí quay số mở thưởng gồm chi phí thuê hội trường và các khoản chi phí khác mua hoặc thuê ngoài phục vụ cho công tác quay số mở thưởng.
> a) 당첨 번호 추첨 비용은 강당 임차료 및 당첨 번호 추첨 업무에 복무하기 위해 외부에서 구매하거나 임차하는 기타 비용 항목들을 포함한다.
Riêng đối với trường hợp phát hành vé xổ số truyền thống theo cơ chế liên kết phát hành, các doanh nghiệp kinh doanh xổ số thực hiện quay số mở thưởng chung, chi phí quay số mở thưởng của từng doanh nghiệp được phân bổ theo tỷ lệ doanh số vé xổ số nhận bán của từng doanh nghiệp so với tổng doanh số phát hành của khu vực trong kỳ.
> 연계 발행 메커니즘에 따라 전통 복권을 발행하는 경우에 한하여, 복권 사업 기업들이 공동으로 당첨 번호 추첨을 실시하며, 각 기업의 당첨 번호 추첨 비용은 해당 기간 지역의 총 발행 매출액 대비 각 기업이 판매 수령한 복권 매출액의 비율에 따라 배분된다.
Việc xác định chi phí cụ thể được quy định tại Quy chế hoạt động của Hội đồng xổ số kiến thiết khu vực.
> 구체적인 비용의 확정은 지역 건환경복권위원회의 운영 규정에 규정된다.
b) Chi thù lao cho Hội đồng giám sát xổ số (trừ đại diện của doanh nghiệp kinh doanh xổ số).
> b) 복권감독위원회(복권 사업 기업의 대표자는 제외)에 대한 수당 지출.
Mức chi thù lao được xác định theo nguyên tắc tuân thủ các quy định của pháp luật, tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với thời gian và nội dung công việc thực hiện, nâng cao trách nhiệm của các thành viên trong việc thực thi nhiệm vụ giám sát.
> 수당 지출 수준은 법률 규정을 준수하고, 절약적이며, 효과적이고, 수행하는 업무의 시간 및 내용에 부합하며, 감독 임무 집행에 있어 구성원들의 책임을 제고하는 원칙에 따라 확정된다.
Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố phê duyệt mức chi thù lao cho Hội đồng giám sát xổ số.
> 각 성·시 인민위원회가 복권감독위원회에 대한 수당 지출 수준을 승인한다.
5. Chi phí hỗ trợ công tác phòng chống số đề và làm giả vé xổ số:
> 5. 암표 복권 및 위조 복권 방지 업무 지원 비용:
a) Chi phí hỗ trợ công tác phòng chống số đề và làm giả vé xổ số để hỗ trợ trực tiếp cho cơ quan Công an và các cơ quan có liên quan tại địa phương hoặc trên địa bàn tổ chức hoạt động kinh doanh để thực hiện công tác điều tra, khám phá, thụ lý các vụ án số đề và làm giả vé xổ số đảm bảo nguyên tắc:
> a) 암표 복권 및 위조 복권 방지 업무 지원 비용은 암표 복권 및 위조 복권 사건의 수사, 적발, 사건 수리 업무를 수행하기 위해 지방 또는 사업 활동 조직 구역의 공안기관 및 관련 기관에 직접 지원하며, 다음 원칙을 보장한다:
Phù hợp với khả năng tài chính của doanh nghiệp kinh doanh xổ số.
> 복권 사업 기업의 재정 능력에 부합할 것.
Căn cứ chi là các bản sao bản án của Tòa án nhân dân hoặc quyết định xử phạt vi phạm hành chính và biên lai nộp tiền phạt.
> 지출 근거는 인민법원의 판결문 사본 또는 행정위반처분 결정서 및 과태료 납부 영수증이다.
Cơ quan Công an và các cơ quan có liên quan có trách nhiệm phân phối tiền hỗ trợ cho các đơn vị, cá nhân có thành tích công khai, minh bạch tùy thuộc vào tính chất phức tạp của vụ án, số lượng người, đơn vị tham gia và thời gian điều tra vụ án.
> 공안기관 및 관련 기관은 사건의 복잡한 성격, 참가 인원수, 단위 및 사건 수사 시간에 따라 공적이 있는 단위, 개인에게 지원금을 공개적이고 투명하게 배분할 책임이 있다.
b) Bộ Tài chính quy định mức chi hỗ trợ công tác phòng chống số đề và làm giả vé xổ số.
> b) 재무부는 암표 복권 및 위조 복권 방지 업무 지원 지출 수준을 규정한다.
c) Doanh nghiệp kinh doanh xổ số, căn cứ vào điều kiện thực tế và mức chi hỗ trợ theo quy định trình cơ quan đại diện chủ sở hữu phê duyệt mức chi hỗ trợ cụ thể, đảm bảo đúng đối tượng.
> c) 복권 사업 기업은 실제 조건과 규정에 따른 지원 지출 수준에 기초하여 소유자 대표 기관에 구체적인 지원 지출 수준을 제출하여 승인을 받고 올바른 대상을 보장한다.
6. Chi phí trích lập quỹ dự phòng rủi ro trả thưởng:
> 6. 당첨금 지급 위험준비금 적립 비용:
a) Đối tượng và thời điểm trích lập:
> a) 적립 대상 및 적립 시점:
Đối tượng trích lập: Các sản phẩm xổ số áp dụng phương thức trả thưởng cố định theo quy định của pháp luật về kinh doanh xổ số.
> 적립 대상: 복권 사업에 관한 법률 규정에 따른 고정 당첨금 지급 방식을 적용하는 복권 상품들.
Thời điểm trích lập: Khi kết thúc năm tài chính (ngày 31 tháng 12 năm dương lịch).
> 적립 시점: 회계연도 종료 시(양력 12월 31일).
b) Điều kiện trích lập: Tại thời điểm trích lập, việc trích lập quỹ dự phòng rủi ro trả thưởng phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
> b) 적립 조건: 적립 시점에 당첨금 지급 위험준비금의 적립은 다음의 조건들을 완전히 충족해야 한다:
Doanh nghiệp kinh doanh xổ số không bị lỗ;
> 복권 사업 기업이 결손이 나지 아니할 것;
Doanh nghiệp kinh doanh xổ số có tỷ lệ trả thưởng thực tế nhỏ hơn tỷ lệ trả thưởng kế hoạch theo quy định của pháp luật về kinh doanh xổ số.
> 복권 사업 기업이 복권 사업에 관한 법률 규정에 따른 계획 당첨금 지급률보다 적은 실제 당첨금 지급률을 가질 것.
Tỷ lệ trả thưởng thực tế trong kỳ được xác định như sau:
> 해당 기간의 실제 당첨금 지급률은 다음과 같이 확정된다:
Tỷ lệ trả thưởng thực tế =
> 실제 당첨금 지급률 =
Tổng chi phí trả thưởng phát sinh trong kỳ
> 해당 기간 발생한 총 당첨금 지급 비용
x 100%
> x 100%
Tổng doanh thu có thuế phát sinh trong kỳ
> 해당 기간 발생한 과세 총매출액
Trong đó, đối với Vietlott, tổng doanh thu có thuế phát sinh trong kỳ không bao gồm doanh thu từ các kỳ bán vé trước chưa được quay số mở thưởng.
> 그중 비엣로트(Vietlott)의 경우, 해당 기간 발생한 과세 총매출액에는 아직 당첨 번호 추첨이 되지 않은 이전 복권 판매 기간들로부터의 매출액은 포함되지 아니한다.
Tổng số dư quỹ dự phòng rủi ro trả thưởng của doanh nghiệp kinh doanh xổ số tại thời điểm trích lập tối đa không được vượt quá 2% tổng doanh thu có thuế của tất cả các loại hình xổ số được phép trích lập đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số hoạt động kinh doanh tại khu vực miền Nam và Vietlott, 10% đối với các doanh nghiệp kinh doanh xổ số còn lại.
> 적립 시점에 복권 사업 기업의 당첨금 지급 위험준비금 총잔액은 최대로 남부 지역에서 사업 활동을 하는 복권 사업 기업 및 비엣로트(Vietlott)의 경우 적립이 허용된 모든 복권 유형의 과세 총매출액의 2%, 나머지 복권 사업 기업들의 경우 10%를 초과할 수 없다.
c) Mức trích lập của từng loại hình xổ số được xác định như sau:
> c) 각 복권 유형의 적립 수준은 다음과 같이 확정된다:
Dự phòng rủi ro trả thưởng
> 당첨금 지급 위험준비금
=
> =
Tổng doanh thu có thuế phát sinh của từng loại hình xổ số trích lập
> 적립하는 각 복권 유형의 발생한 과세 총매출액
x
> x
Tỷ lệ trả thưởng kế hoạch của từng loại hình xổ số
> 각 복권 유형의 계획 당첨금 지급 비율
-
> -
Tổng giá trị trả thưởng phát sinh cho khách hàng trúng thưởng của từng loại hình xổ số trích lập
> 적립하는 각 복권 유형의 당첨 고객을 위해 발생한 당첨금 지급 총가치
d) Sử dụng quỹ dự phòng rủi ro trả thưởng:
> d) 당첨금 지급 위험 준비금의 사용:
Doanh nghiệp kinh doanh xổ số sử dụng quỹ dự phòng rủi ro trả thưởng để trả thưởng khi tỷ lệ trả thưởng thực tế trong kỳ lớn hơn tỷ lệ trả thưởng kế hoạch;
> 복권 사업 기업은 해당 기간의 실제 당첨금 지급 비율이 계획 당첨금 지급 비율보다 큰 경우 당첨금을 지급하기 위해 당첨금 지급 위험 준비금을 사용한다;
Trường hợp quỹ dự phòng rủi ro trả thưởng không đủ để chi thì phần trả thưởng thực tế còn lại được tính vào chi phí kinh doanh;
> 당첨금 지급 위험 준비금이 지출하기에 충분하지 않은 경우 남은 실제 당첨금 지급분은 사업 비용에 산입된다;
Số dư quỹ dự phòng rủi ro trả thưởng sử dụng không hết được chuyển sang năm sau để tiếp tục sử dụng.
> 다 사용하지 않은 당첨금 지급 위험 준비금 잔액은 계속 사용하기 위해 다음 해로 이월된다.
7. Chi phí về vé xổ số:
> 7. 복권 표 관련 비용:
a) Chi phí in vé xổ số theo giá thanh toán thực tế với cơ sở in, chi phí vận chuyển, xếp dỡ, bảo quản, phụ phí hợp lệ (nếu có) hoặc chi đóng góp chi phí in vé xổ số chung theo quy định của Hội đồng xổ số kiến thiết khu vực trên cơ sở hợp đồng kinh tế giữa doanh nghiệp kinh doanh xổ số và cơ sở in;
> a) 인쇄 시설과의 실제 결제 가격에 따른 복권 표 인쇄 비용, 운송, 상하차, 보관 비용, 유효한 부대비용(있는 경우) 또는 복권 사업 기업과 인쇄 시설 간의 경제 계약에 기초하여 지역 건설 복권 협의회의 규정에 따른 공동 복권 표 인쇄 비용 분담금 지출;
b) Chi phí in tờ lựa chọn số dự thưởng, mua giấy in, mực in và chi phí khác liên quan đến vé xổ số tự chọn số điện toán theo giá thanh toán thực tế trên cơ sở hợp đồng kinh tế giữa doanh nghiệp kinh doanh xổ số và đơn vị cung cấp;
> b) 복권 사업 기업과 공급 단위 간의 경제 계약에 기초한 실제 결제 가격에 따른 응모 번호 선택 용지 인쇄, 인쇄 용지 구매, 인쇄 잉크 및 전산식 번호 자율 선택 복권 표와 관련된 기타 비용;
c) Trường hợp doanh nghiệp kinh doanh xổ số tự in vé xổ số, chi phí in vé xổ số là các khoản chi hợp lý, hợp lệ thực tế phát sinh và được hạch toán vào chi phí chung của doanh nghiệp.
> c) 복권 사업 기업이 복권 표를 자체 인쇄하는 경우, 복권 표 인쇄 비용은 실제 발생한 합리적이고 유효한 지출 항목이며 기업의 일반 비용으로 계상된다.
8. Chi phí thông tin vé xổ số, quay số mở thưởng và kết quả mở thưởng:
> 8. 복권 표, 당첨 추첨 및 추첨 결과 정보 비용:
a) Chi phí thông tin vé xổ số, quay số mở thưởng và kết quả mở thưởng là các khoản chi phí đưa thông tin quay số mở thưởng và kết quả mở thưởng trên các phương tiện thông tin đại chúng, chi phí in tờ rơi về thể lệ trả thưởng, kết quả mở thưởng phục vụ khách hàng và đại lý xổ số;
> a) 복권 표, 당첨 추첨 및 추첨 결과 정보 비용은 대중 매체에 당첨 추첨 및 추첨 결과 정보를 게재하는 비용, 고객 및 복권 대리점에 서비스를 제공하기 위한 당첨금 지급 규정 및 추첨 결과에 관한 전단지 인쇄 비용 항목이다;
b) Căn cứ chi là hợp đồng kinh tế, hóa đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
> b) 지출 근거는 법률 규정에 따른 경제 계약, 세금계산서, 유효한 증빙서류이다.
9. Chi phí đóng góp hoạt động của Hội đồng xổ số kiến thiết khu vực:
> 9. 지역 건설 복권 협의회의 활동 분담금 비용:
a) Mức chi phí đóng góp hoạt động của Hội đồng xổ số kiến thiết khu vực do Bộ Tài chính quy định;
> a) 지역 건설 복권 협의회의 활동 분담금 비용 수준은 재무부가 규정한다;
b) Các khoản chi phải có chứng từ hợp lý, hợp lệ;
> b) 각 지출 항목은 합리적이고 유효한 증빙서류가 있어야 한다;
c) Trường hợp do Hội đồng xổ số kiến thiết khu vực quản lý chi tiêu, Hội đồng phải thống nhất thông qua định mức chi. Chủ tịch Hội đồng xổ số kiến thiết khu vực chịu trách nhiệm về tính hợp pháp, hợp lệ của các khoản chi;
> c) 지역 건설 복권 협의회가 지출을 관리하는 경우, 협의회는 지출 기준을 일치하여 통과시켜야 한다. 지역 건설 복권 협의회 위원장은 각 지출 항목의 적법성과 유효성에 대해 책임을 진다;
d) Hết năm tài chính phải quyết toán để công khai trong Hội đồng xổ số kiến thiết khu vực. Sau khi quyết toán, nếu thừa thì được chuyển sang năm sau để tiếp tục sử dụng theo đúng các mục đích đã quy định.
> d) 회계연도가 끝나면 지역 건설 복권 협의회 내에 공개하기 위해 결산하여야 한다. 결산 후, 잔여액이 있는 경우 규정된 목적에 맞게 계속 사용하기 위해 다음 해로 이월된다.
Điều 5. Phân phối lợi nhuận
> 제5조. 이익 분배
1. Đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số đã được đầu tư đủ vốn điều lệ theo quyết định của cơ quan đại diện chủ sở hữu thì không được trích quỹ đầu tư phát triển.
> 1. 소유자 대표 기관의 결정에 따라 정관 자본금을 전액 투자받은 복권 사업 기업의 경우 개발투자준비금을 적립할 수 없다.
2. Doanh nghiệp kinh doanh xổ số không được sử dụng lợi nhuận còn lại sau thuế và quỹ khen thưởng, phúc lợi của doanh nghiệp để chi thưởng hoặc hỗ trợ thêm hoa hồng đại lý vượt quá mức tối đa theo quy định pháp luật.
> 2. 복권 사업 기업은 법률 규정에 따른 최고 수준을 초과하여 대리점 수수료를 추가로 상여금으로 지급하거나 지원하기 위해 법인세 차감 후 잔여 이익 및 기업의 포상·복지 기금을 사용할 수 없다.
Điều 6. Đầu tư vốn ra bên ngoài của doanh nghiệp kinh doanh xổ số
> 제6조. 복권 사업 기업의 외부 자본 투자
Doanh nghiệp kinh doanh xổ số chỉ được đầu tư ra bên ngoài đối với các ngành nghề liên quan trực tiếp đến hoạt động kinh doanh xổ số.
> 복권 사업 기업은 복권 사업 활동과 직접적으로 관련된 업종에 대해서만 외부 투자를 할 수 있다.
Chương III
> 제III장
TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN
> 관련 기관의 책임
Điều 7. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
> 제7조. 재무부의 책임
1. Hướng dẫn các nội dung được giao theo quy định tại Nghị định này; hướng dẫn chế độ báo cáo tài chính đặc thù đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số.
> 1. 본 시행령의 규정에 따라 위임된 내용을 안내한다; 복권 사업 기업에 대한 특수 재무 보고 제도를 안내한다.
2. Thực hiện chức năng cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với Vietlott theo phân công và theo quy định của pháp luật.
> 2. 분담 및 법률 규정에 따라 Vietlott에 대한 소유자 대표 기관의 기능을 수행한다.
3. Đánh giá việc chấp hành chế độ, chính sách để hoàn thiện cơ chế quản lý tài chính đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung các quy định về quản lý tài chính đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số quy định tại Nghị định này.
> 3. 권한에 따라 복권 사업 기업에 대한 재무 관리 메커니즘을 완비하기 위해 제도, 정책의 준수를 평가하거나 본 시행령에 규정된 복권 사업 기업에 대한 재무 관리에 관한 규정을 개정, 보완하도록 권한 있는 급에 제출한다.
Điều 8. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố
> 제8조. 각 성, 시 인민위원회의 책임
1. Thực hiện quyền và nghĩa vụ của cơ quan đại diện chủ sở hữu đối với các doanh nghiệp kinh doanh xổ số do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố thành lập theo quy định của pháp luật.
> 1. 법률 규정에 따라 각 성, 시 인민위원회가 설립한 복권 사업 기업에 대한 소유자 대표 기관의 권리와 의무를 이행한다.
2. Phê duyệt mức chi thù lao cho các thành viên Hội đồng giám sát xổ số và mức chi hỗ trợ công tác phòng chống số đề, làm giả vé xổ số theo quy định tại Nghị định này.
> 2. 복권 감독 협의회 위원에 대한 보수 지출 수준 및 본 시행령의 규정에 따른 소데(số đề) 방지 및 복권 표 위조 방지 업무 지원 지출 수준을 승인한다.
3. Kiểm tra, giám sát hoặc chỉ đạo các cơ quan có thẩm quyền tại địa phương thực hiện việc kiểm tra, thanh tra, giám sát toàn diện đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số trong việc chấp hành chế độ quản lý tài chính theo quy định của pháp luật và Nghị định này.
> 3. 법률 및 본 시행령의 규정에 따른 재무 관리 제도의 준수에 있어 복권 사업 기업에 대한 전면적인 검사, 감사, 감독을 실시하도록 지방의 권한 있는 기관을 점검, 감독하거나 지휘한다.
Điều 9. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh xổ số
> 제9조. 복권 사업 기업의 책임
1. Tuân thủ quy định về cơ chế quản lý tài chính tại Nghị định này; thực hiện chế độ báo cáo tài chính đặc thù theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
> 1. 본 시행령의 재무 관리 메커니즘에 관한 규정을 준수한다; 재무부의 안내에 따라 특수 재무 보고 제도를 시행한다.
2. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, kiểm toán, giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong việc chấp hành các quy định về quản lý tài chính và cơ chế quản lý tài chính đặc thù quy định tại Nghị định này.
> 2. 본 시행령에 규정된 재무 관리 및 특수 재무 관리 메커니즘에 관한 규정의 준수에 있어 권한 있는 국가 기관의 감사, 검사, 회계감사, 감독을 받는다.
Chương IV
> 제IV장
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
> 시행 조직
Điều 10. Hiệu lực thi hành
> 제10조. 시행 효력
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 08 tháng 12 năm 2026.
> 1. 본 시행령은 2026년 12월 08일부터 시행 효력을 가진다.
2. Bãi bỏ Nghị định số 122/2017/NĐ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2017 quy định một số nội dung đặc thù về cơ chế quản lý tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động đối với doanh nghiệp kinh doanh xổ số;
> 2. 복권 사업 기업에 대한 재정 관리 메커니즘 및 운영 효율성 평가에 관한 일부 특수 내용을 규정한 2017년 11월 13일 자 시행령 제122/2017/NĐ-CP호를 폐지한다;
Sở Giao dịch chứng khoán và Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam.
> 증권거래소 및 베트남 증권예탁결제원.
Điều 11. Quy định chuyển tiếp
> 제11조. 경과 규정
Đối với các doanh nghiệp kinh doanh xổ số có số dư quỹ dự phòng rủi ro trả thưởng cao hơn số dư tối đa được trích theo quy định tại Nghị định này, số chênh lệch được hạch toán vào thu nhập khác của doanh nghiệp kinh doanh xổ số tại thời điểm kết thúc năm tài chính 2026 và thực hiện nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
> 본 시행령에 규정된 바에 따라 적립되는 최대 잔액보다 많은 당첨금 지급 위험 준비금 잔액을 보유한 복권 사업 기업의 경우, 그 차액은 2026 회계연도 종료 시점에 복권 사업 기업의 기타 수입으로 계상되며 법률의 규정에 따라 법인세를 납부한다.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành
> 제12조. 시행 책임
Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố; Hội đồng thành viên, Chủ tịch, Tổng Giám đốc, Giám đốc doanh nghiệp kinh doanh xổ số và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
> 재무부 장관, 성·시 인민위원회 위원장, 복권 사업 기업의 사원평의회, 회장, 총사장, 사장 및 관련 기관, 단체, 개인은 본 시행령을 시행할 책임을 진다./.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
> - 당 중앙비서국;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리, 각 정부 부총리;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ;
> - 각 부, 부급 기관;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
> - 각 성, 시 HĐND, UBND;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
> - 중앙사무국 및 당의 각 위원회;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
> - 총서기 사무처;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석 사무처;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
> - 국회 민족위원회 및 각 위원회;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회 사무처;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Kiểm toán nhà nước;
> - 국가감사원;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
> - 베트남 조국전선 중앙위원회;
- Cơ quan trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
> - 정치-사회 단체의 중앙 기관;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg; các Vụ, Cục, Công báo;
> - VPCP: BTCN, 각 PCN, TTg 보좌관; 각 과, 국, 관보;
- Lưu: VT KTTH (2b).
> - 보관: VT KTTH (2b).
TM. CHÍNH PHỦ
> 정부를 대표하여
KT. THỦ TƯỚNG
> 총리를 대결하여
PHÓ THỦ TƯỚNG
> 부총리
Nguyễn Văn Thắng
> Nguyễn Văn Thắng
참고 자료