← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 시행규칙 제128/2026/TT-BTC호 총리가 승인한 스마트 국경 검문소 구역 내에서 활동하는 수출, 수입, 통과 물품 및 운송수단에 대한 세관 검사, 감시 및 관리에 관한 규정

게시 2026-10-30
[베트남 법령] 시행규칙 제128/2026/TT-BTC호 총리가 승인한 스마트 국경 검문소 구역 내에서 활동하는 수출, 수입, 통과 물품 및 운송수단에 대한 세관 검사, 감시 및 관리에 관한 규정

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

BỘ TÀI CHÍNH

> 재정부

_______

> _______

Số: 128/2026/TT-BTC

> 번호: 128/2026/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

_______________________

> _______________________

Hà Nội, ngày 27 tháng 8 năm 2026

> 하노이, 2026년 8월 27일

THÔNG TƯ

> 시행규칙

Quy định về kiểm tra, giám sát và quản lý hải quan đối với hàng hóa xuất

> 총리가 승인한 스마트 국경검문소 구역 내에서 활동하는 운송수단 및

khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện vận tải hoạt động trong khu vực

> 수출, 수입, 환적 화물에 대한

cửa khẩu thông minh được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt

> 세관 검사, 감시 및 관리에 관한 규정

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13;

> 세관법 제54/2014/QH13호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP;

> 시행령 제167/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 세관 절차, 세관 검사, 감시, 통제에 관한 세관법의 시행 조치 및 세부 규정을 정한 정부의 시행령 제08/2015/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 336/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định thực hiện thủ tục hành chính đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN;

> 국가 단일창구 메커니즘, 아세안 단일창구 메커니즘에 따른 수출, 수입, 환적 화물; 출국, 입국, 통과 운송수단에 대한 행정 절차 시행을 규정한 정부의 시행령 제336/2026/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 299/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị định của Chính phủ về biên phòng, biên giới quốc gia;

> 국경경비, 국가 국경에 관한 정부 시행령들의 일부 조항을 개정·보완하는 정부의 시행령 제299/2025/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 112/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định về quản lý cửa khẩu biên giới đất liền được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 34/2023/NĐ-CP;

> 시행령 제34/2023/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 육로 국경검문소 관리에 관하여 규정한 정부의 시행령 제112/2014/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 47/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia; việc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia.

> 국가 데이터베이스 목록; 국가 데이터베이스의 구축, 갱신, 유지, 개발 및 이용에 관하여 규정한 정부의 시행령 제47/2024/NĐ-CP호에 근거하여.

Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu trong giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước.

> 국가기관의 전자거래에서 데이터 연결 및 공유에 관하여 규정한 정부의 시행령 제194/2025/NĐ-CP호에 근거하여.

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

> 시행령 제187/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 법률규범문서 공포법의 시행 조직 및 안내를 위한 조치와 일부 조항을 상세 규정한 정부의 시행령 제78/2025/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP;

> 시행령 제166/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정한 정부의 시행령 제29/2025/NĐ-CP호에 근거하여;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hải quan;

> 세관국장의 제청에 따라;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn về kiểm tra, giám sát và quản lý hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện vận tải hoạt động trong khu vực cửa khẩu thông minh được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

> 재정부 장관은 총리가 승인한 스마트 국경검문소 구역 내에서 활동하는 운송수단 및 수출, 수입, 환적 화물에 대한 세관 검사, 감시 및 관리를 안내하는 시행규칙을 공포한다.

CHƯƠNG I

> 제1장

QUY ĐỊNH CHUNG

> 일반 규정

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> 제1조. 적용 범위

Thông tư này quy định về kiểm tra, giám sát và quản lý hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện vận tải hoạt động trong khu vực cửa khẩu thông minh được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

> 본 시행규칙은 총리가 승인한 스마트 국경검문소 구역 내에서 활동하는 운송수단 및 수출, 수입, 환적 화물에 대한 세관 검사, 감시 및 관리에 관하여 규정한다.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

> 제2조. 적용 대상

1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.

> 1. 화물을 수출, 수입하는 조직, 개인.

2. Doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh.

> 2. 스마트 국경검문소를 관리 및 운영하는 기업.

3. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.

> 3. 세관기관, 세관공무원.

4. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động quản lý, giám sát đối với phương tiện vận tải không người lái, giao nhận hàng hóa tại cửa khẩu thông minh.

> 4. 스마트 국경검문소에서 무인 운송수단, 화물 인도·인수에 대한 관리, 감시 활동과 관련된 기타 조직, 개인.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

> 제3조. 용어의 정의

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

> 본 시행규칙에서, 아래의 용어들은 다음과 같이 이해된다:

1. Phương tiện vận tải thông minh không người lái vận chuyển hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đi vào, đi ra khu vực cửa khẩu thông minh là xe cơ giới cho phép tự động hóa một phần hoặc toàn bộ hoạt động điều khiển phương tiện, xác định lộ trình và xử lý tình huống khi tham gia giao thông đường bộ để vận chuyển container (bao gồm cả container có hoặc không chứa hàng hóa) hoạt động trong khu vực cửa khẩu thông minh.

> 1. 스마트 국경검문소 구역을 진입, 진출하여 수출, 수입 화물을 운송하는 무인 스마트 운송수단은 스마트 국경검문소 구역 내에서 활동하며 컨테이너(화물이 포함되어 있거나 포함되지 않은 컨테이너 모두 포함)를 운송하기 위해 도로교통 참여 시 수단의 제어, 경로 식별 및 상황 처리 활동의 일부 또는 전부를 자동화할 수 있는 자동차이다.

2. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đưa vào khu vực cửa khẩu thông minh là các mặt hàng thuộc Danh mục được chính quyền địa phương cấp tỉnh biên giới của hai nước Việt Nam - Trung Quốc thống nhất.

> 2. 스마트 국경검문소 구역으로 반입되는 수출, 수입 화물은 베트남 - 중국 양국의 국경 성급 지방정부가 합의한 목록에 속하는 품목이다.

3. Khu vực cửa khẩu thông minh của Việt Nam là khu vực có phạm vi, ranh giới địa lý rõ ràng thuộc khu vực cửa khẩu biên giới đất liền, chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan.

> 3. 베트남의 스마트 국경검문소 구역은 육로 국경검문소 구역에 속하며 명확한 지리적 범위와 경계를 가지고 세관기관의 검사, 감시를 받는 구역이다.

Khu vực cửa khẩu thông minh bao gồm:

> 스마트 국경검문소 구역은 다음을 포함한다:

a) Khu vực tập kết hàng hóa xuất khẩu;

> a) 수출 화물 집적 구역;

b) Khu vực tập kết hàng hóa nhập khẩu;

> b) 수입 화물 집적 구역;

c) Khu vực kiểm tra thực tế hàng hóa;

> c) 화물 실제 검사 구역;

d) Khu vực kiểm tra bằng máy soi container;

> d) 컨테이너 검색기를 통한 검사 구역;

đ) Trung tâm điều khiển, vận hành khu vực cửa khẩu thông minh;

> đ) 스마트 국경관문 구역의 운영·제어 센터;

e) Khu vực nâng hạ container tự động;

> e) 컨테이너 자동 상하차 구역;

g) Tuyến đường lưu thông, vận chuyển hàng hóa của phương tiện vận tải thông minh không người lái;

> g) 무인 스마트 운송수단의 화물 운송 및 유통 경로;

h) Các khu chức năng khác theo quy định của pháp luật.

> h) 법률의 규정에 따른 기타 기능 구역.

4. Doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh là doanh nghiệp được Ủy ban nhân dân tỉnh biên giới cấp phép đầu tư, xây dựng cửa khẩu thông minh đáp ứng điều kiện kiểm tra, giám sát của cơ quan hải quan và các quy định của pháp luật có liên quan.

> 4. 스마트 국경관문 운영관리기업은 세관기관의 검사·감독 조건 및 관련 법률의 규정을 충족하는 스마트 국경관문의 투자·건설을 국경 접경성 인민위원회로부터 허가받은 기업이다.

5. Hệ thống quản lý vận hành cửa khẩu thông minh là hệ thống do Doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh xây dựng để phục vụ công tác quản lý, giám sát phương tiện vận tải đi vào, đi ra cửa khẩu thông minh và hàng hóa lưu giữ trong khu vực cửa khẩu thông minh;

> 5. 스마트 국경관문 운영관리시스템은 스마트 국경관문을 출입하는 운송수단과 스마트 국경관문 구역 내에 보관되는 화물의 관리·감독 업무에 복무하기 위해 스마트 국경관문 운영관리기업이 구축한 시스템으로서;

có kết nối, trao đổi dữ liệu với hệ thống quản lý vận hành cửa khẩu thông minh của Doanh nghiệp phía Trung Quốc;

> 중국 측 기업의 스마트 국경관문 운영관리시스템과 데이터를 연결·교환하고;

kết nối, trao đổi dữ liệu với hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan.

> 세관 전자데이터 처리시스템과 데이터를 연결·교환한다.

Hệ thống quản lý vận hành cửa khẩu thông minh đảm bảo an toàn thông tin mạng và bảo vệ dữ liệu cá nhân, dữ liệu điện tử của cơ quan quản lý nhà nước theo quy định hiện hành.

> 스마트 국경관문 운영관리시스템은 현행 규정에 따라 네트워크 정보 안전과 국가관리기관의 전자데이터 및 개인데이터 보호를 보장한다.

6. Dữ liệu hàng hóa xuất nhập khẩu, phương tiện vận tải qua cửa khẩu thông minh là dữ liệu do Hải quan Trung Quốc và Hải quan Việt Nam thỏa thuận, trao đổi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc dữ liệu do Doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh của Việt Nam và Doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh của Trung Quốc trao đổi thông qua cơ chế do hai Bên thống nhất và thông báo cho cơ quan hải quan.

> 6. 스마트 국경관문을 통과하는 운송수단 및 수출입 화물 데이터는 베트남 세관과 중국 세관이 합의하여 국가 싱글윈도우 포털을 통해 교환하는 데이터이거나, 베트남의 스마트 국경관문 운영관리기업과 중국의 스마트 국경관문 운영관리기업이 양측 간에 합의되고 세관기관에 통보된 메커니즘을 통해 교환하는 데이터이다.

7. Khu vực nâng hạ container tự động là khu vực được lắp đặt hệ thống nâng hạ container tự động để tiếp nhận các container xuất khẩu do các phương tiện vận tải đường bộ vận chuyển từ nội địa và chuyển lên phương tiện vận tải thông minh không người lái vận chuyển đến khu vực tập kết hàng hóa xuất khẩu và ngược lại.

> 7. 컨테이너 자동 상하차 구역은 도로 운송수단이 국내로부터 운송해 온 수출 컨테이너를 접수하고, 수출 화물 집결 구역으로 운송할 무인 스마트 운송수단으로 환적하거나 그 반대의 과정을 수행하기 위해 컨테이너 자동 상하차 시스템이 설치된 구역이다.

8. Tuyến đường lưu thông, vận chuyển hàng hóa là tuyến đường kết nối từ khu vực cửa khẩu thông minh của Việt Nam đến khu vực cửa khẩu thông minh của Trung Quốc, có sử dụng công nghệ hiện đại để định vị và giám sát lộ trình di chuyển của phương tiện vận tải thông minh không người lái.

> 8. 화물 운송 및 유통 경로는 베트남의 스마트 국경관문 구역으로부터 중국의 스마트 국경관문 구역까지 연결되는 노선으로서, 무인 스마트 운송수단의 이동 경로를 위치 측정하고 감독하기 위해 현대 기술을 사용한다.

Điều 4. Kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan đối với khu vực cửa khẩu thông minh

> 제4조. 스마트 국경관문 구역에 대한 세관 검사, 감독, 통제

1. Khu vực cửa khẩu thông minh phải được lắp đặt các trang thiết bị phục vụ công tác kiểm tra, giám sát hải quan, gồm: hệ thống camera nhận diện phương tiện vận tải thông minh không người lái;

> 1. 스마트 국경관문 구역에는 세관 검사 및 감독 업무에 복무하기 위한 다음의 장비들을 설치하여야 한다: 무인 스마트 운송수단 인식 카메라 시스템;

barie điện tử tại cổng ra, vào;

> 출입문 전자 바리케이드;

camera giám sát, cân điện tử;

> 감시 카메라, 전자저울;

hệ thống quản lý hàng hóa đưa vào, đưa ra khu vực cửa khẩu.

> 국경관문 구역 반입·반출 화물 관리 시스템.

Các trang thiết bị này phải được kết nối trực tiếp với hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan.

> 이 장비들은 세관 전자데이터 처리시스템과 직접 연결되어야 한다.

Các hoạt động trong khu vực cửa khẩu thông minh chịu sự kiểm tra, giám sát và kiểm soát hải quan theo quy định của Luật Hải quan và Nghị định số 08/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP.

> 스마트 국경관문 구역 내의 제반 활동은 세관법 및 세관절차, 세관 검사·감독·통제에 관한 세관법의 시행조치 및 세부 규정을 정한 정부의 시행령 제08/2015/NĐ-CP(시행령 제167/2025/NĐ-CP에 의해 개정·보완됨)의 규정에 따른 세관 검사, 감독 및 통제를 받는다.

2. Hàng hóa đưa vào, đưa ra khu vực cửa khẩu thông minh chịu sự kiểm tra, giám sát và kiểm soát hải quan theo quy định của Luật Hải quan và các văn bản hướng dẫn thi hành, bao gồm:

> 2. 스마트 국경관문 구역으로 반입·반출되는 화물은 세관법 및 시행 안내 문서의 규정에 따른 세관 검사, 감독 및 통제를 받으며, 다음을 포함한다:

a) Hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam hoặc hàng hóa từ nước khác quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam đã hoàn thành thủ tục hải quan, vận chuyển vào khu vực cửa khẩu thông minh để tập kết, chờ xếp lên phương tiện vận tải thông minh không người lái để thực xuất qua Trung Quốc;

> a) 세관절차를 완료하고, 중국으로의 실제 수출을 위해 무인 스마트 운송수단에 적재되기를 대기하며 집결하기 위해 스마트 국경관문 구역으로 운송된 베트남의 수출 화물 또는 베트남 영토를 경유하는 타국의 화물;

b) Hàng hóa nhập khẩu từ Trung Quốc được vận chuyển trên phương tiện vận tải thông minh không người lái đưa vào khu vực cửa khẩu thông minh để tập kết, chờ hoàn thành thủ tục hải quan để nhập khẩu vào Việt Nam hoặc quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam để xuất đi nước khác;

> b) 무인 스마트 운송수단에 적재되어 운송되어 스마트 국경관문 구역으로 반입되어 집결하고, 베트남으로 수입되거나 타국으로 수출되기 위해 베트남 영토를 경유하기 위한 세관절차 완료를 대기하는 중국으로부터의 수입 화물;

c) Container không có chứa hàng hóa đưa vào khu vực cửa khẩu thông minh để chờ xuất khẩu đi Trung Quốc hoặc nhập khẩu vào Việt Nam.

> c) 중국으로의 수출 또는 베트남으로의 수입을 대기하기 위해 스마트 국경관문 구역으로 반입되는 공화물 컨테이너.

3. Phương tiện vận tải thông minh không người lái khi vào, ra khu vực cửa khẩu thông minh không phải làm thủ tục hải quan xuất cảnh, nhập cảnh, nhưng phải chịu sự kiểm tra, giám sát và kiểm soát hải quan theo quy định của Luật Hải quan, khoản 5 Điều 81 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP và quy định tại Điều 6 Thông tư này.

> 3. 무인 스마트 운송수단이 스마트 국경관문 구역을 출입할 때에는 출국·입국 세관절차를 이행하지 아니하나, 세관법, 세관절차, 세관 검사·감독·통제에 관한 세관법의 시행조치 및 세부 규정을 정한 정부의 시행령 제08/2015/NĐ-CP(시행령 제167/2025/NĐ-CP에 의해 개정·보완됨) 제81조 제5항 및 본 시행규칙 제6조의 규정에 따른 세관 검사, 감독 및 통제를 받아야 한다.

4. Doanh nghiệp quản lý vận hành khu vực cửa khẩu thông minh có trách nhiệm thực hiện quy định theo Điều 41 Luật Hải quan.

> 4. 스마트 국경관문 구역 운영관리기업은 세관법 제41조에 따른 규정을 이행할 책임이 있다.

5. Thời gian làm việc tại khu vực cửa khẩu thông minh thực hiện theo thoả thuận giữa Ủy ban nhân dân tỉnh biên giới quản lý cửa khẩu thông minh của Việt Nam và Trung Quốc.

> 5. 스마트 국경관문 구역의 근무시간은 베트남과 중국의 스마트 국경관문을 관리하는 국경 접경성 인민위원회 간의 합의에 따라 시행한다.

6. Cơ quan hải quan, công chức hải quan trong quá trình làm thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát và kiểm soát hải quan thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan;

> 6. 세관기관, 세관공무원은 세관절차, 세관 검사, 감독 및 통제를 수행하는 과정에서 세관절차를 규정한 재정부의 시행규칙 제38/2015/TT-BTC의 규정에 따라 시행한다;

kiểm tra, giám sát hải quan;

> 세관 검사, 감독;

thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 39/2018/TT-BTC và Thông tư số 121/2025/TT-BTC, và hướng dẫn tại Thông tư này.

> 수출세, 수입세 및 수출입 물품에 대한 세무 관리(시행규칙 제39/2018/TT-BTC 및 시행규칙 제121/2025/TT-BTC에 의해 개정·보완됨)와 본 시행규칙에서의 안내.

Điều 5. Quản lý hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu lưu giữ tại khu vực cửa khẩu thông minh.

> 제5조. 스마트 국경검문소 구역에 보관되는 수출입 물품의 관리.

1. Cơ quan hải quan thực hiện phân tích, đánh giá rủi ro đối với các lô hàng nhập khẩu dựa trên dữ liệu thông tin hàng hóa trước khi đến cửa khẩu từ doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh hoặc từ Hải quan Trung Quốc gửi đến.

> 1. 세관관서는 스마트 국경검문소 운영관리기업 또는 중국 세관이 보낸 국경검문소 도착 전 물품 정보 데이터를 기반으로 수입 화물 로트에 대한 위험 분석 및 평가를 실시한다.

2. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong thời gian lưu giữ tại khu vực cửa khẩu thông minh, nếu có căn cứ xác định có hành vi buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới thì Đội trưởng Hải quan cửa khẩu quyết định tạm dừng đưa hàng qua khu vực giám sát để tiến hành kiểm tra thực tế.

> 2. 스마트 국경검문소 구역에 보관되는 기간 동안의 수출입 물품에 대하여, 밀수, 국경을 넘는 물품의 불법 운송 행위가 있다는 판단 근거가 있는 경우 국경검문소 세관팀장은 실제 검사를 진행하기 위해 감시 구역을 통한 물품 반출입을 일시 중지하기로 결정한다.

Việc tạm dừng đưa hàng hóa qua khu vực giám sát thực hiện theo quy định tại Điều 52d Thông tư số 38/2015/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan;

> 감시 구역을 통한 물품 반출입 일시 중지는 세관 절차를 규정한 재정부의 시행규칙 제38/2015/TT-BTC 제52d조의 규정에 따라 수행한다;

kiểm tra, giám sát hải quan;

> 세관 검사, 감시;

thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư 39/2018/TT-BTC và Thông tư số 121/2025/TT-BTC.

> 수출세, 수입세 및 수출입 물품에 대한 세무 관리(시행규칙 제39/2018/TT-BTC 및 시행규칙 제121/2025/TT-BTC에 의해 개정·보완됨).

3. Hàng hóa nhập khẩu được lưu giữ tại khu vực cửa khẩu thông minh trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu.

> 3. 수입 물품은 물품이 국경검문소에 도착한 날부터 30일의 기한 내에 스마트 국경검문소 구역에 보관된다.

Quá thời hạn nêu trên, nếu chủ hàng đến làm thủ tục hải quan để nhận hàng thì bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật.

> 상기 기한을 초과하여, 화주가 물품을 수령하기 위해 세관 절차를 진행하러 오는 경우 법률 규정에 따라 위반 처리를 받는다.

Hàng hóa nhập khẩu đưa vào khu vực cửa khẩu thông minh, nếu chưa làm thủ tục hải quan thì doanh nghiệp được vận chuyển đến địa điểm tập kết, kiểm tra giám sát hải quan do cơ quan hải quan công nhận và phải làm thủ tục hải quan như đối với hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát hải quan.

> 스마트 국경검문소 구역으로 반입된 수입 물품이 아직 세관 절차를 진행하지 않은 경우, 기업은 세관관서가 인정한 집하, 세관 검사·감시 장소로 운송할 수 있으며 세관 감시를 받는 운송 물품에 대한 것과 동일하게 세관 절차를 진행하여야 한다.

4. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu trong quá trình lưu giữ tại cửa khẩu thông minh, nếu người khai hải quan có đề nghị thay đổi phương tiện chứa hàng, đóng gói lại thì phải thông báo cho cơ quan hải quan và doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh biết để thực hiện việc giám sát, cập nhật thông tin vào hệ thống;

> 4. 스마트 국경검문소에 보관되는 과정 중인 수출입 물품에 대하여, 세관신고인이 화물 적재 수단의 변경, 재포장을 요청하는 경우 감시를 수행하고 시스템에 정보를 업데이트할 수 있도록 세관관서 및 스마트 국경검문소 운영관리기업에 통보하여야 한다;

Trường hợp chia tách, đóng ghép hàng hóa với các hàng hóa khác thì phải thực hiện tại địa điểm thu gom hàng lẻ được Cục Hải quan công nhận theo quy định của pháp luật.

> 물품을 분할하거나 다른 물품과 혼적하는 경우에는 법률 규정에 따라 세관국이 인정한 소량 화물 집하 장소에서 수행하여야 한다.

5. Việc xử lý hàng hóa tồn đọng trong khu vực cửa khẩu thông minh thực hiện theo quy định của pháp luật về xử lý hàng hóa tồn đọng trong địa bàn hoạt động hải quan.

> 5. 스마트 국경검문소 구역 내 체류 물품의 처리는 세관 활동 구역 내 체류 물품 처리에 관한 법률 규정에 따라 수행한다.

CHƯƠNG II

> 제2장

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

> 구체적 규정

Điều 6. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với phương tiện vận tải thông minh không người lái

> 제6조. 무인 스마트 운송수단에 대한 세관 검사, 감시

1. Trách nhiệm của doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh:

> 1. 스마트 국경검문소 운영관리기업의 책임:

a) Cung cấp danh sách phương tiện vận tải thông minh không người lái hoạt động trong khu vực cửa khẩu thông minh theo các chỉ tiêu thông tin tại Phụ lục ban hành kèm Thông tư này cho cơ quan hải quan trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.

> a) 국가단일창구 포털에서 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록의 정보 지표에 따라 스마트 국경검문소 구역에서 활동하는 무인 스마트 운송수단 목록을 세관관서에 제공한다.

Việc cung cấp chỉ thực hiện lần đầu trước khi phương tiện vận tải thông minh không người lái đi vào khu vực cửa khẩu thông minh.

> 제공은 무인 스마트 운송수단이 스마트 국경검문소 구역으로 들어가기 전 최초 1회만 수행한다.

b) Trường hợp có thay đổi thông tin phương tiện so với danh sách đã cung cấp, doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh có trách nhiệm thông báo sửa đổi, bổ sung và gửi cho cơ quan hải quan chậm nhất 02 giờ trước khi phương tiện đến cửa khẩu.

> b) 이미 제공된 목록 대비 운송수단 정보의 변경이 있는 경우, 스마트 국경검문소 운영관리기업은 운송수단이 국경검문소에 도착하기 늦어도 02시간 전까지 개정·보완을 통보하여 세관관서에 전송할 책임이 있다.

c) Chỉ cho phép phương tiện vận tải thông minh không người lái được ra, vào cửa khẩu thông minh sau khi đã được hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan tiếp nhận và phê duyệt.

> c) 세관 전자데이터 처리 시스템에 의해 접수 및 승인된 후에만 무인 스마트 운송수단이 스마트 국경검문소를 출입하도록 허용한다.

d) Phương tiện vận tải thông minh không người lái của Việt Nam tạm xuất qua Trung Quốc và phương tiện vận tải thông minh của Trung Quốc tạm nhập vào Việt Nam được lưu giữ trong khu vực cửa khẩu thông minh trong thời gian không quá 48 giờ kể từ thời điểm đi qua cửa khẩu.

> d) 중국으로 일시 수출되는 베트남의 무인 스마트 운송수단 및 베트남으로 일시 수입되는 중국의 스마트 운송수단은 국경검문소를 통과한 시점부터 48시간을 초과하지 않는 기간 동안 스마트 국경검문소 구역 내에 보관된다.

Quá thời hạn nêu trên, nếu phương tiện vận tải thông minh không người lái chưa tái nhập về Việt Nam hoặc tái xuất đi Trung Quốc thì doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh phải thông báo cho cơ quan hải quan biết thông qua hệ thống.

> 상기 기한을 초과하여, 무인 스마트 운송수단이 아직 베트남으로 재수입되거나 중국으로 재수출되지 아니한 경우 스마트 국경검문소 운영관리기업은 시스템을 통해 세관관서에 통보하여야 한다.

Trường hợp không tái nhập hoặc không tái xuất thì phải làm thủ tục hải quan theo quy định.

> 재수입하지 않거나 재수출하지 않는 경우에는 규정에 따라 세관 절차를 진행하여야 한다.

đ) Xuất trình phương tiện cho cơ quan hải quan để kiểm tra trong trường hợp có dấu hiệu vi phạm pháp luật hải quan.

> đ) 세관 법률 위반 징후가 있는 경우 검사를 위해 세관관서에 운송수단을 제시한다.

2. Trách nhiệm của cơ quan hải quan:

> 2. 세관관서의 책임:

a) Ngay sau khi nhận được danh sách phương tiện vận tải thông minh không người lái do doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh gửi, hệ thống tự động tiếp nhận, cập nhật vào cơ sở dữ liệu.

> a) 스마트 국경검문소 운영관리기업이 보낸 무인 스마트 운송수단 목록을 접수한 즉시, 시스템은 데이터베이스에 자동으로 접수 및 업데이트한다.

b) Hàng ngày, công chức hải quan được phân công giám sát theo dõi tình hình phương tiện vận tải thông minh không người lái vào, ra cửa khẩu thông minh trên cơ sở danh sách phương tiện do hệ thống tự động gửi đến;

> b) 매일, 감시 업무를 배정받은 세관공무원은 시스템이 자동으로 전송한 운송수단 목록을 기초로 스마트 국경검문소를 출입하는 무인 스마트 운송수단 상황을 모니터링한다;

trường hợp phát hiện phương tiện không có trong danh sách phương tiện được hoạt động trong khu vực cửa khẩu thông minh thì thông báo cho doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh biết để sửa đổi, bổ sung hoặc yêu cầu xuất đi Trung Quốc.

> 스마트 국경검문소 구역에서 활동이 허용된 운송수단 목록에 없는 운송수단을 발견한 경우에는 수정·보완하거나 중국으로 반출을 요구하도록 스마트 국경검문소 운영관리기업에 통보한다.

c) Đội trưởng Hải quan cửa khẩu chỉ tạm dừng hoạt động của phương tiện để kiểm tra thực tế theo đúng trình tự quy định trong trường hợp có dấu hiệu vi phạm pháp luật về hải quan.

> c) 국경검문소 세관팀장은 세관에 관한 법률 위반 징후가 있는 경우에 한하여 규정된 절차에 맞추어 실제 검사를 진행하기 위해 운송수단의 활동을 일시 중지한다.

Trường hợp việc tạm dừng là không chính xác thì bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.

> 일시 중단이 정확하지 아니한 경우 법률의 규정에 따라 손해를 배상한다.

Điều 7. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu

> 제7조. 수출 물품에 대한 세관 검사, 감시

1. Trước thời điểm đưa hàng hóa xuất khẩu vào khu vực cửa khẩu thông minh:

> 1. 수출 물품을 스마트 국경관문 구역으로 반입하기 전 시점:

a) Trước khi phương tiện vận tải nội địa vận chuyển hàng hóa xuất khẩu đến cửa khẩu thông minh, người khai hải quan khai thông tin phương tiện theo các chỉ tiêu thông tin theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.

> a) 국내 운송수단이 수출 물품을 스마트 국경관문으로 운송하기 전에, 세관신고인은 국가단일창구 포털을 통하여 재정부 장관의 규정에 따른 정보 지표에 따라 운송수단 정보를 신고한다.

Cổng thông tin một cửa quốc gia tự động tiếp nhận và gửi đến hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan.

> 국가단일창구 포털은 자동으로 접수하여 세관 전자데이터 처리 시스템으로 전송한다.

b) Hệ thống quản lý vận hành cửa khẩu thông minh tiếp nhận thông tin số tờ khai hải quan hoặc số quản lý hàng hóa của lô hàng xuất khẩu và thông tin của phương tiện nội địa vận chuyển hàng hóa xuất khẩu đưa vào khu vực cửa khẩu thông minh từ hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan.

> b) 스마트 국경관문 운영관리 시스템은 세관 전자데이터 처리 시스템으로부터 스마트 국경관문 구역으로 반입되는 수출 물품을 운송하는 국내 운송수단의 정보 및 수출 화물 로트의 세관신고서 번호 또는 물품 관리 번호 정보를 접수한다.

c) Hệ thống quản lý vận hành cửa khẩu thông minh tự động kiểm tra đối chiếu thông tin về phương tiện nội địa vận chuyển hàng hóa xuất khẩu với hình ảnh camera của phương tiện tại cổng vào khu vực cửa khẩu thông minh, nếu thông tin phù hợp thì hệ thống tự động mở barie cho phương tiện đi vào khu vực cửa khẩu thông minh;

> c) 스마트 국경관문 운영관리 시스템은 스마트 국경관문 구역 진입 게이트에서 운송수단의 카메라 영상과 수출 물품을 운송하는 국내 운송수단에 관한 정보를 자동으로 대조 검사하며, 정보가 일치하는 경우 시스템은 운송수단이 스마트 국경관문 구역으로 진입하도록 차단기를 자동으로 연다;

trường hợp không phù hợp thì yêu cầu người điều khiển phương tiện vận tải vào khu vực riêng và cập nhật thông tin cho Hải quan quản lý cửa khẩu.

> 일치하지 아니하는 경우 운송수단 운전자에게 별도 구역으로 이동하도록 요구하고 국경관문 관리 세관에 정보를 업데이트한다.

2. Xác nhận hàng hóa vào khu vực cửa khẩu thông minh:

> 2. 스마트 국경관문 구역으로의 물품 반입 확인:

Khi phương tiện vận chuyển hàng hóa đến cổng vào khu vực cửa khẩu thông minh, hệ thống quản lý vận hành cửa khẩu thông minh tự động kiểm tra đối chiếu thông tin về phương tiện với hình ảnh camera của phương tiện tại khu vực cửa khẩu thông minh:

> 물품 운송수단이 스마트 국경관문 구역 진입 게이트에 도착했을 때, 스마트 국경관문 운영관리 시스템은 스마트 국경관문 구역에서 운송수단의 카메라 영상과 운송수단에 관한 정보를 자동으로 대조 검사한다:

a) Nếu phương tiện vận chuyển và hàng hóa đủ điều kiện vào cửa khẩu, hệ thống quản lý vận hành cửa khẩu thông minh sẽ tự động cập nhật, xác nhận hàng hóa vào khu vực giám sát (getin) và gửi thông tin trực tiếp đến hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan;

> a) 운송수단 및 물품이 국경관문 진입 조건을 충족하는 경우, 스마트 국경관문 운영관리 시스템은 감시 구역으로의 물품 반입(getin)을 자동으로 업데이트 및 확인하고 세관 전자데이터 처리 시스템으로 정보를 직접 전송한다;

người điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa đến khu vực nâng hạ tự động để dỡ hàng hóa khỏi phương tiện.

> 물품 운송수단 운전자는 운송수단에서 물품을 하역하기 위해 자동 상하차 구역으로 운송한다.

b) Nếu không đủ điều kiện thì hệ thống quản lý vận hành cửa khẩu thông minh sẽ từ chối cập nhật và phản hồi cho người điều khiển phương tiện biết để cập nhật sửa đổi, bổ sung thông tin hoặc liên hệ với cơ quan hải quan để xác nhận, làm rõ.

> b) 조건을 충족하지 아니하는 경우 스마트 국경관문 운영관리 시스템은 업데이트를 거부하고 운송수단 운전자에게 알려 정보를 수정·보완 업데이트하거나 확인 및 명확화를 위해 세관 기관에 연락하도록 회신한다.

3. Tại khu vực cửa khẩu thông minh:

> 3. 스마트 국경관문 구역에서:

a) Trường hợp người điều khiển phương tiện vận chuyển hàng hóa đến khu vực tập kết chờ xuất khẩu, hệ thống cẩu tự động tiếp nhận hàng hóa, dỡ vào khu vực tập kết và cập nhật thông tin vào hệ thống.

> a) 운송수단 운전자가 수출 대기 집결 구역으로 물품을 운송하는 경우, 자동 크레인 시스템이 물품을 접수하고, 집결 구역으로 하역하며, 시스템에 정보를 업데이트한다.

b) Trường hợp hàng hóa được vận chuyển thẳng qua nước nhập khẩu, không dỡ xuống khu vực tập kết thì hệ thống cẩu nâng hàng hóa khỏi phương tiện vận chuyển và chuyển qua phương tiện vận tải thông minh không người lái đi thẳng qua cổng xuất.

> b) 물품이 수입국으로 직송되어 집결 구역에 하역되지 아니하는 경우, 크레인 시스템은 운송수단에서 물품을 들어 올려 무인 스마트 운송수단으로 환적하여 출국 게이트를 직행하여 통과하도록 한다.

4. Xác nhận hàng hóa qua khu vực giám sát

> 4. 감시 구역 통과 물품 확인

Khi hàng hóa được vận chuyển qua cổng ra (thực xuất), hệ thống quản lý vận hành cửa khẩu thông minh tự động cập nhật thông tin hàng hóa qua khu vực giám sát (getout) và phản hồi thông tin lên hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan.

> 물품이 출구 게이트(실제 수출)를 통과하여 운송될 때, 스마트 국경관문 운영관리 시스템은 감시 구역 통과(getout) 물품 정보를 자동으로 업데이트하고 세관 전자데이터 처리 시스템에 정보를 회신한다.

5. Hàng hóa trong thời gian lưu giữ tại cửa khẩu thông minh, người khai hải quan được hủy tờ khai hải quan để đưa trở lại nội địa hoặc khai sửa đổi, bổ sung để thay đổi cửa khẩu theo quy định của pháp luật về hải quan.

> 5. 스마트 국경관문에서의 보관 기간 중인 물품에 대하여, 세관신고인은 세관에 관한 법률의 규정에 따라 국내로 되돌려 보내기 위해 세관신고서를 취소하거나 국경관문을 변경하기 위해 수정·보완 신고할 수 있다.

Điều 8. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu.

> 제8조. 수입 물품에 대한 세관 검사, 감시.

1. Trước thời điểm hàng hóa nhập khẩu được phương tiện vận tải thông minh không người lái vận chuyển đến cửa khẩu:

> 1. 수입 물품이 무인 스마트 운송수단에 의해 국경관문으로 운송되는 시점 전:

a) Trách nhiệm của cơ quan hải quan: Căn cứ thông tin về hàng hóa nhập khẩu và phương tiện do Hải quan Trung Quốc gửi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, cơ quan hải quan cung cấp thông tin danh sách hàng hóa dự kiến xếp dỡ tại khu vực cửa khẩu thông minh theo các chỉ tiêu thông tin quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này cho doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh.

> a) 세관 기관의 책임: 중국 세관이 국가단일창구 포털을 통해 전송한 수입 물품 및 운송수단에 관한 정보를 근거로, 세관 기관은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록에 규정된 정보 지표에 따라 스마트 국경관문 구역에서 양하·적재 예정인 물품 목록 정보를 스마트 국경관문 운영관리 기업에 제공한다.

Trường hợp Cổng thông tin một cửa quốc gia chưa đáp ứng việc tiếp nhận thông tin từ Hải quan Trung Quốc thì chậm nhất 30 phút trước khi phương tiện vận tải thông minh không người lái đến cửa khẩu, doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh cung cấp các thông tin về phương tiện vận tải thông minh không người lái và hàng hóa trên phương tiện theo các chỉ tiêu thông tin quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này cho cơ quan hải quan thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan.

> 국가단일창구 포털이 중국 세관으로부터의 정보 접수를 아직 충족하지 못하는 경우, 무인 스마트 운송수단이 국경관문에 도착하기 늦어도 30분 전까지, 스마트 국경관문 운영관리 기업은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록에 규정된 정보 지표에 따라 무인 스마트 운송수단 및 운송수단에 실린 물품에 관한 정보를 세관 전자데이터 처리 시스템을 통하여 세관 기관에 제공한다.

2. Khi phương tiện vận tải thông minh không người lái vận chuyển hàng hóa nhập khẩu qua cổng nhập, hệ thống quản lý vận hành cửa khẩu thông minh tự động cập nhật thông tin hàng hóa đến cửa khẩu nhập (getin) và phản hồi thông tin lên hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan.

> 2. 무인 스마트 운송수단이 수입 물품을 운송하여 입국 게이트를 통과할 때, 스마트 국경관문 운영관리 시스템은 수입 국경관문 도착 물품 정보(getin)를 자동으로 업데이트하고 세관 전자데이터 처리 시스템에 정보를 회신한다.

3. Tại khu vực cửa khẩu thông minh:

> 3. 스마트 국경관문 구역에서:

a) Ngay khi phương tiện vận tải thông minh không người lái vận chuyển hàng hóa đến khu vực nâng hạ tự động, hệ thống cẩu tiếp nhận, chuyển hàng hóa qua khu vực tập kết để chờ làm tiếp thủ tục hải quan nhập khẩu và cập nhật thông tin vào hệ thống quản lý vận hành cửa khẩu thông minh.

> a) 무인 스마트 운송수단이 물품을 운송하여 자동 상하차 구역에 도착하자마자, 크레인 시스템은 물품을 접수하고, 수입 세관 절차를 계속 진행하기 위해 대기하도록 집결 구역으로 물품을 이동시키며, 스마트 국경관문 운영관리 시스템에 정보를 업데이트한다.

b) Trường hợp hàng hóa đủ điều kiện qua khu vực giám sát, được chuyển lên phương tiện vận tải để đưa thẳng vào nội địa, không dỡ xuống khu vực tập kết, hệ thống cẩu chuyển hàng lên phương tiện vận tải để vận chuyển hàng qua cổng ra khu vực cửa khẩu thông minh và cập nhật thông tin vào hệ thống quản lý vận hành cửa khẩu thông minh.

> b) 화물이 감시구역 통과 조건을 충족하고, 집하구역에 하역되지 않고 내륙으로 곧바로 운송하기 위해 운송수단에 적재되는 경우, 기중기 시스템은 화물을 운송수단에 적재하여 스마트 국경검문소 구역 출구를 통해 화물을 운송하고 스마트 국경검문소 운영관리 시스템에 정보를 업데이트한다.

c) Trường hợp qua phân tích đánh giá rủi ro và các thông tin khác có được tại thời điểm hàng hóa đến cửa khẩu, nếu xác định lô hàng hóa dấu hiệu vi phạm pháp luật, Đội trưởng Hải quan cửa khẩu thông báo cho doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh biết để phối hợp vận chuyển hàng hóa đến khu vực soi chiếu để kiểm tra.

> c) 화물이 국경검문소에 도착한 시점에 확보된 위험 분석 평가 및 기타 정보를 통해 해당 화물 로트에 법률 위반 징후가 확인되는 경우, 국경검문소 세관팀장은 스마트 국경검문소 운영관리 기업에 통지하여 검사를 위해 화물을 스캐닝 구역으로 운송하는 데 협조하도록 한다.

4. Xác nhận hàng hóa nhập khẩu qua khu vực giám sát:

> 4. 감시구역을 통과하는 수입화물의 확인:

a) Trước khi điều khiển phương tiện vận tải nội địa vào khu vực cửa khẩu thông minh để nhận hàng hóa nhập khẩu, người điều khiển phương tiện khai thông tin phương tiện theo các chỉ tiêu thông tin do Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định và gửi trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.

> a) 수입화물을 인수하기 위해 스마트 국경검문소 구역으로 내륙 운송수단을 운전하여 진입하기 전에, 운송수단 운전자는 재정부 장관이 규정한 정보 항목에 따라 운송수단 정보를 신고하고 국가 단일창구 포털에 전송한다.

Cổng thông tin một cửa quốc gia tự động tiếp nhận và gửi đến hệ thống quản lý vận hành cửa khẩu thông minh để kiểm soát phương tiện khi đi vào cửa khẩu thông minh nhận hàng.

> 국가 단일창구 포털은 화물을 인수하기 위해 스마트 국경검문소로 진입하는 운송수단을 통제하기 위해 자동으로 접수하여 스마트 국경검문소 운영관리 시스템으로 전송한다.

Hệ thống quản lý vận hành sẽ gửi thông báo vị trí nhận hàng hóa cho người khai hải quan/người điều khiển phương tiện biết.

> 운영관리 시스템은 세관신고자/운송수단 운전자에게 화물 인수 위치 통보를 전송한다.

b) Khi vận chuyển hàng hóa qua khu vực giám sát, tại cổng ra của khu vực cửa khẩu thông minh, hệ thống quản lý vận hành cửa khẩu thông minh sẽ tự động kiểm tra đối chiếu thông tin phương tiện vận tải với thông tin có trên hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan, nếu hàng hóa đủ điều kiện qua khu vực giám sát thì tự động xác nhận hàng hóa qua khu vực giám sát (getout);

> b) 감시구역을 통해 화물을 운송할 때, 스마트 국경검문소 구역의 출구에서 스마트 국경검문소 운영관리 시스템은 운송수단 정보를 세관 전자데이터 처리 시스템에 있는 정보와 자동으로 대조 검사하고, 화물이 감시구역 통과 조건을 충족하는 경우 화물의 감시구역 통과(getout)를 자동으로 확인한다;

trường hợp không đủ điều kiện thì người điều khiển phương tiện phải liên hệ với cơ quan hải quan để kiểm tra, xác nhận.

> 조건을 충족하지 못하는 경우 운송수단 운전자는 검사 및 확인을 위해 세관기관에 연락하여야 한다.

Điều 9. Xử lý trong trường hợp hệ thống gặp sự cố

> 제9조. 시스템 장애 발생 시 처리

1. Trường hợp hệ thống quản lý vận hành cửa khẩu thông minh gặp sự cố, phải dừng giao nhận hàng hóa bằng phương tiện vận tải thông minh không người lái, doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh thông báo ngay cho cơ quan hải quan cửa khẩu;

> 1. 스마트 국경검문소 운영관리 시스템에 장애가 발생하여 무인 스마트 운송수단에 의한 화물 인도를 중단해야 하는 경우, 스마트 국경검문소 운영관리 기업은 국경검문소 세관기관에 즉시 통지하여야 한다;

Trong thời gian chờ khắc phục, nếu doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh đề nghị được tiếp tục giải quyết thủ tục cho các lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu thì Hải quan cửa khẩu thực hiện việc giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định.

> 복구를 기다리는 시간 동안, 스마트 국경검문소 운영관리 기업이 수출입 화물 로트에 대한 절차를 계속 해결할 것을 요청하는 경우 국경검문소 세관은 규정에 따라 수출입 화물에 대한 세관감시를 수행한다.

2. Trường hợp hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan gặp sự cố, cơ quan hải quan thông báo và cung cấp thông tin các lô hàng đủ điều kiện qua khu vực giám sát bằng bản giấy cho doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh, đồng thời thực hiện các hoạt động kiểm tra, giám sát trực tiếp của công chức hải quan.

> 2. 세관 전자데이터 처리 시스템에 장애가 발생한 경우, 세관기관은 감시구역 통과 조건을 충족하는 화물 로트의 정보를 서면으로 스마트 국경검문소 운영관리 기업에 통지 및 제공하고, 동시에 세관공무원의 직접적인 검사, 감시 활동을 실시한다.

3. Trường hợp phương tiện vận tải thông minh không người lái bị sự cố không thể hoạt động, doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh thông báo cho cơ quan hải quan biết, tiến hành sửa chữa hoặc vận chuyển trả lại Trung Quốc và cập nhật vào Hệ thống quản lý vận hành cửa khẩu thông minh.

> 3. 무인 스마트 운송수단에 장애가 발생하여 작동할 수 없는 경우, 스마트 국경검문소 운영관리 기업은 세관기관에 통지하고, 수리를 진행하거나 중국으로 반송 운송하며, 스마트 국경검문소 운영관리 시스템에 업데이트한다.

CHƯƠNG III

> 제3장

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

> 조직 및 시행

Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan hải quan

> 제10조. 세관기관의 책임

1. Cục Hải quan

> 1. 세관국

a) Cấp mã địa điểm lưu kho hàng chờ thông quan dự kiến đối với các khu vực cửa khẩu thông minh.

> a) 스마트 국경검문소 구역에 대한 통관 대기 예정 화물 보관 장소 코드를 발급한다.

b) Tổ chức, thực hiện kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh và phương tiện vận tải thông minh không người lái xuất cảnh, nhập cảnh qua khu vực cửa khẩu thông minh.

> b) 스마트 국경검문소 구역을 통해 수출, 수입, 통과하는 화물 및 출국, 입국하는 무인 스마트 운송수단에 대한 세관검사, 감시, 통제를 조직하고 실시한다.

c) Nâng cấp và triển khai Cổng thông tin một cửa quốc gia để triển khai cơ chế một cửa ASEAN và trao đổi thông tin với Tổng cục Hải quan Trung Quốc theo Thỏa thuận hợp tác giữa Bộ Tài chính nước CHXHCN Việt Nam và Tổng cục Hải quan Trung Quốc về chia sẻ thông tin dữ liệu tờ khai hải quan để triển khai mô hình cửa khẩu thông minh Việt Nam - Trung Quốc.

> c) 베트남-중국 스마트 국경검문소 모델을 시행하기 위한 세관신고서 데이터 정보 공유에 관한 베트남사회주의공화국 재정부와 중국 해관총서 간의 협력 협정에 따라 아세안 단일창구 메커니즘을 시행하고 중국 해관총서와 정보를 교환하기 위해 국가 단일창구 포털을 업그레이드하고 전개한다.

d) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan quản lý chuyên ngành tại khu vực cửa khẩu thông minh để xác lập cách thức, nội dung chia sẻ thông tin, dữ liệu về hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải thông minh không người lái, phương tiện vận tải nội địa ra vào khu vực cửa khẩu để giao nhận hàng hóa theo quy định.

> d) 스마트 국경검문소 구역의 전문 관리기관과 주재 및 협력하여 규정에 따라 화물을 인도·인수하기 위해 국경검문소 구역을 출입하는 수출입 화물, 무인 스마트 운송수단, 내륙 운송수단에 관한 정보 및 데이터 공유 방식과 내용을 확립한다.

Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan để bảo đảm hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan hoạt động ổn định, liên tục và an toàn.

> 관련 단위와 주재 및 협력하여 세관 전자데이터 처리 시스템이 안정적이고 지속적이며 안전하게 작동하도록 보장한다.

2. Hải quan quản lý khu vực cửa khẩu thông minh

> 2. 스마트 국경검문소 구역 관리 세관

a) Tuyên truyền, hướng dẫn các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp xuất nhập khẩu trên địa bàn khai báo kịp thời, đầy đủ, chính xác thông tin về hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh qua khu vực cửa khẩu thông minh và phương tiện vận tải ra, vào giao nhận hàng hóa tại khu vực cửa khẩu thông minh theo hướng dẫn tại Thông tư này.

> a) 관할 구역 내 수출입 기관, 개인, 기업이 본 시행규칙의 안내에 따라 스마트 국경검문소 구역을 통해 수출, 수입, 통과하는 화물 및 스마트 국경검문소 구역에서 화물을 인도·인수하기 위해 출입하는 운송수단에 관한 정보를 적시에 완전하고 정확하게 신고하도록 홍보하고 안내한다.

b) Phối hợp với doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh hỗ trợ, hướng dẫn cho các tổ chức, cá nhân, lực lượng chức năng và tiếp nhận, xử lý các thông tin, phản ánh của các tổ chức, cá nhân, lực lượng chức năng trong quá trình triển khai thí điểm cửa khẩu thông minh.

> b) 스마트 국경검문소 시범 시행 과정에서 기관, 개인, 기능 당국을 지원·안내하고 기관, 개인, 기능 당국의 정보와 의견을 접수·처리하기 위해 스마트 국경검문소 운영관리 기업과 협력한다.

c) Hải quan quản lý khu vực cửa khẩu thông minh có trách nhiệm tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện, báo cáo và đề xuất Cục Hải quan để xem xét, hướng dẫn hoặc báo cáo Bộ Tài chính theo thẩm quyền.

> c) 스마트 국경관문 구역을 관리하는 세관은 이행 과정에서 발생하는 어려움 및 장애 요인을 종합하고, 세관국에 보고 및 제안하여 권한에 따라 검토, 지도하거나 재정부에 보고하도록 할 책임을 진다.

Điều 11. Trách nhiệm của doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh

> 제11조. 스마트 국경관문 운영 관리 기업의 책임

1. Xây dựng hệ thống quản lý vận hành cửa khẩu thông minh, kết nối với hệ thống quản lý vận hành cửa khẩu thông minh của doanh nghiệp phía Trung Quốc, hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan và Cổng thông tin một cửa quốc gia để tiếp nhận, chia sẻ trực tiếp thông tin liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, phương tiện vận tải thông minh không người lái và các phương tiện vận tải ra, vào khu vực cửa khẩu thông minh để giao nhận hàng hóa.

> 1. 수출, 수입 물품, 무인 스마트 운송수단 및 물품 인도를 위해 스마트 국경관문 구역을 출입하는 운송수단에 관한 정보를 직접 접수하고 공유하기 위해 스마트 국경관문 운영 관리 시스템을 구축하고, 중국 측 기업의 스마트 국경관문 운영 관리 시스템, 세관 전자 데이터 처리 시스템 및 국가 단일창구 포털과 연계한다.

Trường hợp sau khi Tổng cục Hải quan Trung Quốc và Bộ Tài chính ký kết Thỏa thuận hợp tác về chia sẻ thông tin dữ liệu hàng hóa xuất nhập khẩu qua Cổng thông tin một cửa quốc gia của hai Bên để triển khai mô hình cửa khẩu thông minh Việt Nam - Trung Quốc thì việc thực hiện trao đổi thông tin hàng hóa nhập khẩu sẽ do cơ quan hải quan chia sẻ dữ liệu cho doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh và các lực lượng chức năng tại cửa khẩu trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.

> 베트남 - 중국 스마트 국경관문 모델을 전개하기 위해 양측의 국가 단일창구 포털을 통한 수출입 물품 데이터 정보 공유에 관한 협력 협정을 중국 해관총서와 재정부가 체결한 후의 경우, 수입 물품 정보 교환의 실시는 세관기관이 국가 단일창구 포털에서 스마트 국경관문 운영 관리 기업 및 국경관문의 기능 부대에 데이터를 공유하여 행한다.

2. Doanh nghiệp quản lý, vận hành cửa khẩu thông minh có trách nhiệm xây dựng, kết nối hệ thống công nghệ thông tin phục vụ việc cung cấp thông tin, chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền nhằm phục vụ công tác thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu theo quy định của pháp luật và nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.

> 2. 스마트 국경관문 관리·운영 기업은 법률의 규정 및 성급 인민의회의 결의에 따라 국경관문 구역 내 인프라 구조물, 서비스 공공시설물 사용료 징수 업무에 복무하기 위하여 권한 있는 기관의 요구에 따라 정보를 제공하고 데이터를 공유하는 데 복무하는 정보기술 시스템을 구축하고 연계할 책임을 진다.

Điều 12. Tổ chức thực hiện

> 제12조. 시행 조직

Căn cứ tình hình xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc Danh mục tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này, Ủy ban nhân dân tỉnh biên giới quản lý cửa khẩu thông minh, chủ trì trao đổi với phía chính quyền địa phương của Trung Quốc để mở rộng các mặt hàng xuất nhập khẩu qua cửa khẩu thông minh và thông báo cho Bộ Tài chính để cập nhật trên hệ thống.

> 본 시행규칙 제3조 제2항의 목록에 속하는 물품의 수출, 수입 상황에 근거하여, 스마트 국경관문을 관리하는 국경 성 인민위원회는 스마트 국경관문을 통하는 수출입 품목을 확대하기 위해 중국 측 지방정부와 협의를 주재하고 시스템에 업데이트하도록 재정부에 통보한다.

Điều 13. Hiệu lực thi hành

> 제13조. 시행 효력

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/10/2026.

> 1. 본 시행규칙은 2026년 10월 15일부터 시행 효력을 가진다.

2. Thông tư này chỉ áp dụng đối với các cặp cửa khẩu thông minh được cơ quan có thẩm quyền quyết định đưa vào vận hành khai thác, sử dụng theo quy định.

> 2. 본 시행규칙은 권한 있는 기관에 의해 규정에 따라 운영·개발, 사용되도록 결정된 스마트 국경관문 쌍에 대해서만 적용된다.

Nơi nhận:

> 수신처:

> - 당 중앙서기국;

> - 총리, 각 정부 부총리;

> - 중앙당사무처 및 당의 각 위원회;

> - 서기장실;

> - 민족협의회 및 국회의 각 위원회;

> - 국회사무처;

> - 국가주석실;

> - 최고인민검찰원;

> - 최고인민법원;

> - 국가감사원;

> - 각 부, 부급 기관;

> - 베트남 조국전선 중앙위원회;

> - 각 성, 시 인민의회, 인민위원회;

> - 법무부 문서검사 및 법집행조직국;

> - 관보, 정부 전자포털;

> - 응오반뚜언(Ngô Văn Tuấn) 장관 (보고용);

> - 재정부 전자포털;

> - 재정부 산하 각 단위;

> - 보관: 사무, 세관국. (40부)

KT. BỘ TRƯỞNG

> 장관 직무대리

THỨ TRƯỞNG

> 차관

Nguyễn Đức Chi

> Nguyễn Đức Chi

Phụ lục

> 부록

CHỈ TIÊU THÔNG TIN PHỤC VỤ TRAO ĐỔI DỮ LIỆU LOGISTICS

> 물류 데이터 교환에 복무하는 정보 지표

GIỮA CƠ QUAN HẢI QUAN VÀ DOANH NGHIỆP QUẢN LÝ VẬN

> 세관기관과 스마트 국경관문 관리·운

HÀNH CỬA KHẨU THÔNG MINH

> 영 기업 간

(Ban hành kèm theo Thông tư số 128/2026/TT-BTC ngày 27 tháng 08 năm

> (재정부 장관의 2026년 08월 27일자 시행규칙 제128/2026/TT-BTC호에 부속하여 공포

2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

> 2026년)

TT

> 순번

Tên chỉ tiêu

> 지표명

Mô tả

> 설명

Tình trạng

> 상태

Định dạng

> 형식

I. Thông tin phương tiện vận tải thông minh không người lái chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua khu vực cửa khẩu thông minh

> I. 스마트 국경검문소 구역을 통과하여 수출, 수입 물품을 운송하는 무인 스마트 운송수단 정보

1

> 1

Số hiệu phương tiện

> 운송수단 번호

Biển kiểm soát/ số hiệu trên phương tiện vận tải thông minh không người lái

> 무인 스마트 운송수단 상의 차량등록번호/번호

Bắt buộc

> 필수

Text

> Text

2

> 2

Mục đích vào cửa khẩu

> 국경검문소 진입 목적

(1) chở hàng xuất; (2) Chở hàng nhập (3) Xe không

> (1) 수출품 운송; (2) 수입품 운송 (3) 공차

Bắt buộc

> 필수

Text

> Text

3

> 3

Số container

> 컨테이너 번호

Số hiệu container

> 컨테이너 식별번호

Bắt buộc

> 필수

Text

> Text

4

> 4

Loại container

> 컨테이너 종류

(1) 20’; (2) 40’; (3) 45’; (4) Bồn mềm; (5) Khác

> (1) 20’; (2) 40’; (3) 45’; (4) 연질 탱크; (5) 기타

Lựa chọn

> 선택

Text

> Text

II. Các chỉ tiêu thông tin trao đổi thông tin logistics giữa doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh của Việt Nam và doanh nghiệp quản lý vận hành cửa khẩu thông minh Trung Quốc

> II. 베트남의 스마트 국경검문소 관리운영기업과 중국의 스마트 국경검문소 관리운영기업 간의 물류 정보 교환 정보 지표들

1

> 1

Mã cửa khẩu

> 국경검문소 코드

Mã khu vực cửa khẩu thông minh

> 스마트 국경검문소 구역 코드

Bắt buộc

> 필수

Text

> Text

2

> 2

Số hiệu phương tiện thông minh

> 스마트 운송수단 번호

Số hiệu nhận diện phương tiện thông minh

> 스마트 운송수단 식별번호

Bắt buộc

> 필수

Text

> Text

3

> 3

Tên hàng hóa

> 물품명

Tên của hàng hóa chứa trong container được vận chuyển trên phương tiện thông minh

> 스마트 운송수단으로 운송되는 컨테이너에 적재된 물품의 명칭

Bắt buộc

> 필수

Text

> Text

4

> 4

Trọng lượng

> 중량

Trọng lượng của hàng hóa

> 물품의 중량

Bắt buộc

> 필수

Text

> Text

5

> 5

Số container

> 컨테이너 번호

Số hiệu container

> 컨테이너 식별번호

Bắt buộc

> 필수

Text

> Text

6

> 6

Trạng thái thông quan

> 통관 상태

Đã thông quan

> 통관 완료

Bắt buộc

> 필수

Text

> Text

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내