> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 56/2026/TT-BKHCN
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Bộ Khoa học và Công nghệ
- 공포일: 2026-09-05
- 시행일: 2026-09-05
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/4f57cc40-b175-11f1-b00e-698d9d3c8d55
원문과 직역
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
> 과학기술부
_______________
> _______________
Số: /2026/TT-BKHCN
> 번호: /2026/TT-BKHCN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
___________________________________________________
> ___________________________________________________
Hà Nội, ngày 05 tháng 9 năm 2026
> 하노이, 2026년 9월 5일
THÔNG TƯ
> 시행규칙
Quy định việc nhập khẩu máy móc, thiết bị,
> 중고 기계, 장비,
dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
> 기술 라인의 수입 규정
___________
> ___________
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14;
> 대외무역관리법 제05/2017/QH14호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 225/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
> 과학기술부의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 정부의 2026년 6월 24일 자 시행령 제225/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương;
> 대외무역관리법 시행을 조직하고 안내하기 위한 몇몇 조항 및 조치를 상세히 규정한 정부의 2026년 7월 22일 자 시행령 제292/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
> 제품 및 상품 품질법 시행을 조직하고 안내하기 위한 몇몇 조항 및 조치를 상세히 규정한 정부의 2026년 1월 23일 자 시행령 제37/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Đánh giá và Thẩm định công nghệ,
> 기술평가심사국장의 제청에 따라,
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư quy định việc nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng.
> 과학기술부 장관은 중고 기계, 장비, 기술 라인의 수입을 규정하는 시행규칙을 공포한다.
Chương I
> 제I장
QUY ĐỊNH CHUNG
> 일반 규정
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 조정 범위
1. Thông tư này quy định tiêu chí, hồ sơ, trình tự, thủ tục nhập khẩu và hoạt động giám định đối với máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng có mã hàng hóa (mã số HS) thuộc Chương 84 và Chương 85 quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam, được nhập khẩu nhằm sử dụng cho hoạt động sản xuất tại Việt Nam mà không thuộc các danh mục hàng hóa cấm nhập khẩu do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ quy định, các bộ, cơ quan ngang bộ công bố chi tiết theo quy định tại Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.
> 1. 본 시행규칙은 베트남 수출입 상품 목록에 규정된 제84류 및 제85류에 속하는 상품 코드(HS 코드)를 가지고, 베트남에서의 생산 활동에 사용하기 위해 수입되며, 정부, 총리가 규정한 수입 금지 상품 목록, 대외무역관리법 시행을 조직하고 안내하기 위한 몇몇 조항 및 조치를 상세히 규정한 정부의 2026년 7월 22일 자 시행령 제292/2026/NĐ-CP호의 규정에 따라 각 부처, 부급 기관이 상세히 공고한 수입 금지 상품 목록에 속하지 아니하는 중고 기계, 장비, 기술 라인에 대한 기준, 서류, 순서, 수입 절차 및 감정 활동을 규정한다.
2. Thông tư này không áp dụng đối với máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng trong các trường hợp sau đây:
> 2. 본 시행규칙은 다음의 각 경우에 해당하는 중고 기계, 장비, 기술 라인에 대하여는 적용하지 아니한다:
a) Quá cảnh; trung chuyển hàng hóa; hàng hóa từ nước ngoài gửi kho ngoại quan;
> a) 환적; 상품 경유; 외국으로부터 보세창고에 반입되는 상품;
b) Kinh doanh chuyển khẩu;
> b) 중계무역 사업;
c) Kinh doanh tạm nhập, tái xuất;
> c) 일시수입 재수출 사업;
d) Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác quy định tại Điều 16 và tạm xuất, tái nhập quy định tại Điều 17 Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương (trừ trường hợp tạm nhập, tái xuất để thực hiện các hợp đồng gia công;
> d) 대외무역관리법 시행을 조직하고 안내하기 위한 몇몇 조항 및 조치를 상세히 규정한 정부의 2026년 7월 22일 자 시행령 제292/2026/NĐ-CP호 제16조에 규정된 기타 형태의 일시수입 재수출 및 제17조에 규정된 일시수출 재수입(임가공 계약을 이행하기 위한 일시수입 재수출의 경우 제외;
trường hợp nhập khẩu để sản xuất, thi công thực hiện các dự án đầu tư);
> 투자 프로젝트를 이행하기 위한 생산, 시공 목적의 수입의 경우 제외);
đ) Thực hiện hợp đồng dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng với thương nhân nước ngoài;
> đ) 외국 상인과의 수리, 유지보수 서비스 계약 이행;
e) Mua bán giữa các doanh nghiệp trong khu chế xuất, doanh nghiệp trong khu phi thuế quan; doanh nghiệp trong khu chế xuất bán tài sản thanh lý vào nội địa;
> e) 수출가공구 내 기업 간, 비관세구역 내 기업 간의 매매; 수출가공구 내 기업이 청산 자산을 국내로 매각;
g) Nhận chuyển giao từ đối tác nước ngoài sau khi hết hạn hợp đồng gia công, hợp đồng thuê mua tài chính;
> g) 임가공 계약, 금융리스 계약 만료 후 외국 파트너로부터의 양도 수령;
thay đổi mục đích sử dụng chuyển tiêu thụ nội địa sau khi hết hạn tạm nhập để thi công công trình hoặc tạm nhập theo hình thức thuê, mượn để thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài;
> 공사 시공을 위해 일시수입 기간이 만료되거나 외국 상인을 위한 임가공 계약을 이행하기 위해 임차, 차용 형태로 일시수입된 후 국내 소비로 용도 변경 전환;
chuyển giao giữa các doanh nghiệp thực hiện hợp đồng gia công cho thương nhân nước ngoài;
> 외국 상인을 위한 임가공 계약을 이행하는 기업 간의 양도;
h) Phục vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ mà trong nước chưa sản xuất được; phục vụ nhiệm vụ an ninh, quốc phòng theo yêu cầu của các bộ quản lý ngành, lĩnh vực;
> h) 국내에서 아직 생산되지 못한 과학 연구 및 기술 개발에 제공; 업종, 분야를 관리하는 각 부처의 요구에 따른 안보, 국방 임무에 제공;
i) Máy móc, thiết bị thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao do các bộ quản lý ngành, lĩnh vực ban hành theo quy định của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
> i) 제품 및 상품 품질법의 규정에 따라 업종, 분야를 관리하는 각 부처가 공포한 고위험 수준 상품·제품 목록에 속하는 기계, 장비;
k) Máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực chuyên ngành mà các bộ, cơ quan ngang bộ đã có văn bản quy phạm pháp luật để quản lý.
> k) 각 부처, 부급 기관이 관리를 위한 법률규범문서를 보유하고 있는 전문 분야에 속하는 기계, 장비.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
> 제2조. 적용 대상
1. Tổ chức, doanh nghiệp (sau đây viết chung là doanh nghiệp) nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng.
> 1. 중고 기계, 장비, 기술 라인을 수입하는 조직, 기업(이하 통칭하여 기업이라 함).
2. Tổ chức giám định thực hiện giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng theo quy định tại Thông tư này.
> 2. 본 시행규칙의 규정에 따라 중고 기계, 장비, 기술 라인에 대한 감정을 수행하는 감정 조직.
3. Cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến việc nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng quy định tại Điều 1 Thông tư này.
> 3. 본 시행규칙 제1조에 규정된 중고 기계, 장비, 기술 라인의 수입과 관련된 국가관리기관.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
> 제3조. 용어의 설명
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
> 본 시행규칙에서, 아래의 용어들은 다음과 같이 이해된다:
1. Máy móc, thiết bị là một kết cấu hoàn chỉnh, gồm các chi tiết, cụm chi tiết, bộ phận có liên kết với nhau để vận hành, chuyển động theo mục đích sử dụng được thiết kế.
> 1. 기계, 설비는 설계된 사용 목적에 따라 운행, 작동하기 위해 서로 연결된 부품, 부품군, 부분품으로 구성된 완전한 구조물이다.
2. Dây chuyền công nghệ là hệ thống các máy móc, thiết bị, công cụ, phương tiện được bố trí, lắp đặt, kết nối liên hoàn tại một địa điểm nhất định theo sơ đồ, quy trình công nghệ đã thiết kế, bảo đảm vận hành đồng bộ để sản xuất.
> 2. 기술 라인은 생산을 위해 동기화되어 운행됨을 보장하며 설계된 기술 공정, 도면표에 따라 일정한 장소에 연속적으로 배치, 설치, 연결된 기계, 설비, 공구, 수단의 체계이다.
3. Máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng là máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ sau khi xuất xưởng đã được lắp ráp và vận hành, hoạt động.
> 3. 중고 기계, 설비, 기술 라인은 출고 후 조립되어 운행, 가동된 기계, 설비, 기술 라인이다.
4. Tuổi thiết bị là thời gian (tính theo năm) được xác định từ năm sản xuất đến năm nhập khẩu của máy móc, thiết bị đã qua sử dụng. Năm nhập khẩu là năm hàng hóa về đến cửa khẩu Việt Nam.
> 4. 설비 연수는 중고 기계, 설비의 제조 연도로부터 수입 연도까지 산정되는 기간(연 단위로 계산)이다. 수입 연도는 화물이 베트남 국경관문에 도착한 연도이다.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý việc nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
> 제4조. 중고 기계, 설비, 기술 라인의 수입 관리 원칙
1. Việc nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng phải tuân thủ quy định của pháp luật về nhập khẩu hàng hóa.
> 1. 중고 기계, 설비, 기술 라인의 수입은 화물의 수입에 관한 법률 규정을 준수하여야 한다.
2. Không cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng không đáp ứng các yêu cầu về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường theo quy định của pháp luật.
> 2. 법률의 규정에 따른 안전, 에너지 절약, 환경 보호에 관한 요구사항을 충족하지 못하는 중고 기계, 설비, 기술 라인의 수입을 허용하지 아니한다.
3. Chỉ cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng phục vụ trực tiếp cho hoạt động sản xuất của doanh nghiệp tại Việt Nam.
> 3. 베트남 내 기업의 생산 활동에 직접적으로 제공되는 중고 기계, 설비, 기술 라인의 수입만을 허용한다.
Chương II
> 제II장
TIÊU CHÍ NHẬP KHẨU MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ ĐÃ QUA SỬ DỤNG
> 중고 기계, 설비, 기술 라인의 수입 기준
Điều 5. Tiêu chí nhập khẩu đối với dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
> 제5조. 중고 기술 라인에 대한 수입 기준
Dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng được phép nhập khẩu khi đáp ứng các tiêu chí sau:
> 중고 기술 라인은 다음의 기준들을 충족할 때 수입이 허용된다:
1. Được sản xuất theo tiêu chuẩn:
> 1. 다음과 같은 표준에 따라 생산되었을 것:
a) Phù hợp với quy định của quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) về an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường;
> a) 안전, 에너지 절약 및 환경 보호에 관한 국가기술규준(QCVN)의 규정에 적합할 것;
b) Trường hợp không có QCVN liên quan đến dây chuyền công nghệ nhập khẩu thì dây chuyền công nghệ phải được sản xuất theo tiêu chuẩn phù hợp với chỉ tiêu kỹ thuật của tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) Việt Nam hoặc tiêu chuẩn quốc gia của một trong các nước G7, Hàn Quốc về an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.
> b) 수입 기술 라인과 관련된 QCVN이 없는 경우, 기술 라인은 안전, 에너지 절약 및 환경 보호에 관한 베트남 국가표준(TCVN) 또는 G7 국가 중 하나, 한국의 국가표준의 기술 지표에 적합한 표준에 따라 생산되어야 한다.
2. Công suất (tính theo số lượng sản phẩm được tạo ra bởi dây chuyền công nghệ trong một đơn vị thời gian) hoặc hiệu suất còn lại phải đạt từ 85% trở lên so với công suất hoặc hiệu suất thiết kế.
> 2. 용량(단위 시간당 기술 라인에 의해 생성되는 제품 수량으로 계산) 또는 잔여 효율이 설계 용량 또는 효율 대비 85% 이상에 도달하여야 한다.
3. Mức tiêu hao nguyên, vật liệu, năng lượng không vượt quá 15% so với thiết kế.
> 3. 원자재, 재료, 에너지의 소모 수준이 설계 대비 15%를 초과하지 아니하여야 한다.
4. Công nghệ của dây chuyền công nghệ không thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao, Danh mục công nghệ cấm chuyển giao quy định tại Nghị định số 101/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để hướng dẫn thi hành Luật Chuyển giao công nghệ.
> 4. 기술 라인의 기술이 기술이전법의 시행을 안내하기 위한 조치 및 일부 조항을 구체적으로 규정한 정부의 2026년 3월 31일 자 시행령 제101/2026/NĐ-CP호에 규정된 이전 제한 기술 목록, 이전 금지 기술 목록에 속하지 아니하여야 한다.
5. Công nghệ của dây chuyền công nghệ phải đang được sử dụng tại ít nhất 03 cơ sở sản xuất trong các nước thuộc Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (Organization for Economic Co-operation and Development - OECD).
> 5. 기술 라인의 기술이 경제협력개발기구(Organization for Economic Co-operation and Development - OECD) 회원국 내 최소 03개 생산시설에서 사용 중이어야 한다.
Điều 6. Tiêu chí nhập khẩu đối với máy móc, thiết bị đã qua sử dụng
> 제6조. 중고 기계, 설비에 대한 수입 기준
Máy móc, thiết bị đã qua sử dụng được phép nhập khẩu khi đáp ứng các tiêu chí sau:
> 중고 기계, 설비는 다음의 기준들을 충족할 때 수입이 허용된다:
1. Tuổi thiết bị không vượt quá 10 năm. Đối với máy móc, thiết bị thuộc một số lĩnh vực cụ thể, tuổi thiết bị được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
> 1. 설비 연수가 10년을 초과하지 아니할 것. 일부 구체적 분야에 속하는 기계, 설비에 대하여, 설비 연수는 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 I에 구체적으로 규정된다.
2. Được sản xuất theo tiêu chuẩn:
> 2. 다음과 같은 표준에 따라 생산되었을 것:
a) Phù hợp với quy định của QCVN về an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường;
> a) 안전, 에너지 절약 및 환경 보호에 관한 QCVN의 규정에 적합할 것;
b) Trường hợp không có QCVN liên quan đến máy móc, thiết bị nhập khẩu, thì máy móc, thiết bị nhập khẩu phải được sản xuất phù hợp với chỉ tiêu kỹ thuật của TCVN hoặc tiêu chuẩn quốc gia của một trong các nước G7, Hàn Quốc về an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.
> b) 수입 기계, 설비와 관련된 QCVN이 없는 경우, 수입 기계, 설비는 안전, 에너지 절약 및 환경 보호에 관한 TCVN 또는 G7 국가 중 하나, 한국의 국가표준의 기술 지표에 적합하게 생산되어야 한다.
Chương III
> 제III장
NHẬP KHẨU MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ ĐÃ QUA SỬ DỤNG
> 중고 기계, 설비, 기술 라인의 수입
Điều 7. Việc nhập khẩu dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
> 제7조. 중고 기술 라인의 수입
1. Ngoài hồ sơ nhập khẩu theo quy định của Luật Hải quan, doanh nghiệp phải bổ sung tài liệu sau:
> 1. 세관법의 규정에 따른 수입 서류 외에, 기업은 다음의 서류를 추가하여야 한다:
a) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đóng dấu của doanh nghiệp.
> a) 기업의 직인이 날인된 기업등록증명서 사본.
Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục nhập khẩu có trách nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
> 수입 절차를 접수하고 해결하는 관할 기관은 기업등록증명서를 대체하기 위해 데이터베이스 주관기관이 공포한 데이터베이스에 이미 존재하는 정보를 주도적으로 개발, 이용할 책임이 있다.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, không chính xác, cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục nhập khẩu yêu cầu doanh nghiệp bổ sung bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đóng dấu của doanh nghiệp.
> 정보를 개발할 수 없거나 개발된 정보가 불완전하거나 정확하지 않은 경우, 수입 절차를 접수하고 해결하는 관할 기관은 기업에 기업의 직인이 날인된 기업등록증명서 사본을 보완하도록 요구한다.
Trường hợp nhập khẩu theo ủy thác thì phải có văn bản ủy thác nhập khẩu;
> 위탁에 따라 수입하는 경우에는 수입위탁 문서가 있어야 한다;
b) Chứng thư giám định được cấp bởi một tổ chức giám định được chỉ định đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 12 Thông tư này. Nội dung chứng thư giám định thực hiện theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ khoản 1 Điều 11 Thông tư này.
> b) 본 시행규칙 제12조에 규정된 요구사항을 충족하는 지정된 감정기관에 의해 발급된 감정증서. 감정증서의 내용은 본 시행규칙 제11조 제1항 a, b, c, d, đ목의 규정에 따라 이행한다.
2. Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ nhập khẩu và tài liệu quy định tại khoản 1 Điều này về cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan.
> 2. 기업은 수입 서류 01세트 및 본 조 제1항에 규정된 서류를 세관신고서를 등록하는 세관관서로 제출한다.
Cơ quan hải quan chỉ làm thủ tục thông quan khi hồ sơ nhập khẩu, tài liệu quy định tại khoản 1 Điều này đầy đủ, đúng quy định và chứng thư giám định ghi kết luận dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng đáp ứng tiêu chí nhập khẩu quy định tại Điều 5 Thông tư này.
> 세관 기관은 수입 서류, 본조 제1항에 규정된 문서가 완전하고 규정에 부합하며, 감정증명서에 중고 기술 라인이 본 시행규칙 제5조에 규정된 수입 기준을 충족한다는 결론이 기재되어 있을 때에만 통관 절차를 진행한다.
3. Doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ chiến lược theo quy định của pháp luật về công nghệ cao hoặc dự án thuộc đối tượng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt theo quy định của Luật Đầu tư được lựa chọn hình thức nhập khẩu dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng quy định tại Điều 7 hoặc Điều 8 Thông tư này.
> 3. 첨단기술에 관한 법률 규정에 따른 첨단기술기업, 전략기술기업 또는 투자법 규정에 따른 특별 투자 우대·지원 대상에 속하는 프로젝트는 본 시행규칙 제7조 또는 제8조에 규정된 중고 기술 라인 수입 형태를 선택할 수 있다.
Điều 8. Việc nhập khẩu dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng theo phương thức đơn giản hóa thủ tục nhập khẩu
> 제8조. 수입 절차 간소화 방식에 따른 중고 기술 라인의 수입
1. Ngoài hồ sơ nhập khẩu theo quy định của Luật Hải quan, khi thực hiện thủ tục nhập khẩu lô hàng đầu tiên thuộc dây chuyền công nghệ, doanh nghiệp phải bổ sung các tài liệu sau:
> 1. 관세법 규정에 따른 수입 서류 외에, 기술 라인에 속하는 첫 번째 화물 로트의 수입 절차를 이행할 때, 기업은 다음 서류들을 추가하여야 한다:
a) Thông tin về doanh nghiệp công nghệ cao hoặc doanh nghiệp công nghệ chiến lược hoặc dự án thuộc đối tượng áp dụng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt.
> a) 첨단기술기업 또는 전략기술기업 또는 특별 투자 우대·지원 적용 대상에 속하는 프로젝트에 관한 정보.
Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục nhập khẩu có trách nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế các tài liệu nêu trên.
> 수입 절차를 접수·해결하는 관할 기관은 위 서류들을 대체하기 위하여 데이터베이스 주관 기관이 공표한 데이터베이스 내에 이미 있는 정보를 주도적으로 개발·이용할 책임이 있다.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, không chính xác thì cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục nhập khẩu yêu cầu doanh nghiệp bổ sung bản sao có đóng dấu của doanh nghiệp một trong các tài liệu sau: Giấy Chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao/Văn bản xác nhận doanh nghiệp công nghệ cao hoặc Văn bản xác nhận doanh nghiệp công nghệ chiến lược do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Văn bản thỏa thuận với cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong đó ghi nhận dự án thuộc đối tượng áp dụng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư đặc biệt;
> 정보를 개발·이용할 수 없거나 개발·이용된 정보가 완전하지 않고 정확하지 않은 경우, 수입 절차를 접수·해결하는 관할 기관은 기업에 다음 서류 중 하나의 기업 직인이 날인된 사본을 추가하도록 요구한다: 관할 기관이 발급한 첨단기술기업 인증서/첨단기술기업 확인 문서 또는 전략기술기업 확인 문서, 또는 투자등록증명서 또는 투자 방침 승인 결정서, 또는 프로젝트가 특별 투자 우대·지원 적용 대상에 속함을 인정한 관할 국가 기관과의 합의 문서;
b) Văn bản cam kết của doanh nghiệp kèm theo danh mục máy móc, thiết bị thuộc dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng dự kiến nhập khẩu theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
> b) 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 II 서식 제01호의 규정에 따른 수입 예정 중고 기술 라인에 속하는 기계·장비 목록이 첨부된 기업의 서약서;
c) Văn bản đăng ký giám định dây chuyền công nghệ sau khi dây chuyền công nghệ được nhập khẩu, lắp đặt hoàn thiện, bắt đầu đi vào vận hành có xác nhận của tổ chức giám định được chỉ định kèm theo danh mục máy móc, thiết bị thuộc dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng dự kiến nhập khẩu theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
> c) 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 II 서식 제02호의 규정에 따른 수입 예정 중고 기술 라인에 속하는 기계·장비 목록이 첨부되고 지정된 감정기관의 확인이 있는, 기술 라인이 수입, 완전 설치되어 운전을 시작한 후의 기술 라인 감정 등록서.
Trường hợp danh mục máy móc, thiết bị thuộc dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng dự kiến nhập khẩu có sự thay đổi, doanh nghiệp gửi văn bản đề nghị điều chỉnh danh mục máy móc, thiết bị nhập khẩu có xác nhận của tổ chức giám định được chỉ định về cơ quan hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu.
> 수입 예정 중고 기술 라인에 속하는 기계·장비 목록에 변경이 있는 경우, 기업은 지정된 감정기관의 확인이 있는 수입 기계·장비 목록 조정 요청서를 수입 절차를 진행하는 세관 기관에 송부한다.
2. Quá trình nhập khẩu:
> 2. 수입 과정:
a) Doanh nghiệp được đưa hàng hóa về bảo quản theo quy định của pháp luật hải quan sau khi nộp hồ sơ nhập khẩu và tài liệu quy định tại khoản 1 Điều này đến cơ quan hải quan.
> a) 기업은 수입 서류 및 본조 제1항에 규정된 문서를 세관 기관에 제출한 후 관세법령 규정에 따라 물품을 보관 장소로 반입할 수 있다.
Doanh nghiệp chỉ được làm thủ tục nhập khẩu các lô hàng thuộc dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng tại một địa điểm làm thủ tục hải quan.
> 기업은 하나의 세관 절차 진행 장소에서만 중고 기술 라인에 속하는 화물 로트의 수입 절차를 진행할 수 있다.
b) Trong thời hạn không quá 12 tháng kể từ ngày đưa lô hàng đầu tiên thuộc dây chuyền công nghệ về bảo quản theo quy định của pháp luật hải quan, doanh nghiệp phải nộp chứng thư giám định đến cơ quan hải quan.
> b) 관세법령 규정에 따라 기술 라인에 속하는 첫 번째 화물 로트를 보관 장소로 반입한 날부터 12개월을 초과하지 않는 기한 내에, 기업은 감정증명서를 세관 기관에 제출하여야 한다.
Cơ quan hải quan chỉ làm thủ tục thông quan theo quy định khi hồ sơ nhập khẩu, tài liệu quy định tại khoản 1 Điều này đầy đủ, đúng quy định và chứng thư giám định kết luận dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng đáp ứng tiêu chí quy định tại Điều 5 Thông tư này.
> 세관 기관은 수입 서류, 본조 제1항에 규정된 문서가 완전하고 규정에 부합하며 감정증명서가 중고 기술 라인이 본 시행규칙 제5조에 규정된 기준을 충족한다고 결론 내린 경우에만 규정에 따른 통관 절차를 진행한다.
Trong thời gian đưa hàng hóa về bảo quản theo quy định của pháp luật hải quan, doanh nghiệp chỉ được lắp đặt, vận hành dây chuyền công nghệ để phục vụ hoạt động giám định, không được đưa dây chuyền công nghệ vào sản xuất.
> 관세법령 규정에 따라 물품을 보관 장소로 반입한 기간 동안, 기업은 감정 활동에 복무하기 위해서만 기술 라인을 설치·운전할 수 있으며, 기술 라인을 생산에 투입할 수 없다.
Trường hợp dây chuyền công nghệ có độ phức tạp cao, yêu cầu thời gian lắp đặt, vận hành và giám định dây chuyền công nghệ vượt quá thời gian đã cam kết, chậm nhất 30 ngày trước thời hạn nộp chứng thư giám định, doanh nghiệp gửi văn bản đề nghị gia hạn thời gian nộp chứng thư giám định có xác nhận của tổ chức giám định được chỉ định theo quy định tại Mẫu số 03 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này về cơ quan hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu.
> 기술 라인의 복잡성이 높아 기술 라인의 설치, 운전 및 감정 시간이 이미 서약한 시간을 초과하도록 요구되는 경우, 늦어도 감정증명서 제출 기한 30일 전까지, 기업은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 II 서식 제03호의 규정에 따른 지정된 감정기관의 확인이 있는 감정증명서 제출 시간 연장 요청서를 수입 절차를 진행하는 세관 기관에 송부한다.
Việc gia hạn chỉ thực hiện một lần và thời gian gia hạn nộp chứng thư giám định không vượt quá 6 tháng so với thời điểm doanh nghiệp đã cam kết lần đầu.
> 연장은 1회에 한하여 실시하며 감정증명서 제출 연장 기간은 기업이 최초로 서약한 시점 대비 6개월을 초과하지 않는다.
Trường hợp kết quả giám định dây chuyền công nghệ không đáp ứng tiêu chí nhập khẩu quy định tại Điều 5 Thông tư này, doanh nghiệp bị xử lý theo quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan và buộc phải tái xuất.
> 기술 라인의 감정 결과가 본 시행규칙 제5조에 규정된 수입 기준을 충족하지 못하는 경우, 기업은 관세 분야의 행정위반 처벌 규정에 따라 처리되고 강제로 재수출하여야 한다.
c) Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc sau khi hoàn thành thủ tục thông quan hoặc bị từ chối thông quan, doanh nghiệp gửi báo cáo tình hình nhập khẩu dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng về Bộ Khoa học và Công nghệ và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện dự án theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
> c) 통관 절차를 완료하거나 통관이 거부된 후 5근무일 이내에, 기업은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 II 서식 제04호의 규정에 따라 과학기술부 및 프로젝트를 수행하는 성급 인민위원회에 중고 기술 라인 수입 현황 보고서를 송부한다.
Điều 9. Việc nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng
> 제9조. 중고 기계·장비의 수입
1. Ngoài hồ sơ nhập khẩu theo quy định của Luật Hải quan, doanh nghiệp phải bổ sung tài liệu sau:
> 1. 세관법 규정에 따른 수입 서류 외에, 기업은 다음 서류를 보충하여야 한다:
a) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đóng dấu của doanh nghiệp.
> a) 기업의 직인이 날인된 기업등록증명서 사본.
Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục nhập khẩu có trách nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
> 수입 절차를 접수·해결하는 관할 기관은 기업등록증명서를 대체하기 위하여 데이터베이스 주관 기관이 공표한 데이터베이스에 이미 있는 정보를 능동적으로 활용·사용할 책임이 있다.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, không chính xác, cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục nhập khẩu yêu cầu doanh nghiệp bổ sung bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đóng dấu của doanh nghiệp.
> 정보를 활용할 수 없거나 활용된 정보가 완전하지 아니하거나 정확하지 아니한 경우, 수입 절차를 접수·해결하는 관할 기관은 기업에게 기업의 직인이 날인된 기업등록증명서 사본을 보충할 것을 요구한다.
Trường hợp nhập khẩu theo ủy thác thì phải có văn bản ủy thác nhập khẩu;
> 위탁에 따라 수입하는 경우에는 수입위탁문서가 있어야 한다;
b) Bản chính giấy xác nhận của nhà sản xuất máy móc, thiết bị được hợp pháp hóa lãnh sự kèm theo bản dịch sang tiếng Việt về năm sản xuất và tiêu chuẩn sản xuất của máy móc, thiết bị đáp ứng các tiêu chí quy định tại Điều 6 Thông tư này trong trường hợp máy móc, thiết bị được sản xuất tại quốc gia thuộc các nước G7 hoặc Hàn Quốc;
> b) 기계·장비가 G7 국가 또는 한국에 속하는 국가에서 제조된 경우, 본 시행규칙 제6조에 규정된 기준을 충족하는 기계·장비의 제조연도 및 제조표준에 관한 베트남어 번역본이 첨부되고 영사확인된 기계·장비 제조업체의 확인서 원본;
hoặc chứng thư giám định được cấp bởi tổ chức giám định được chỉ định đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 12 Thông tư này trong trường hợp máy móc, thiết bị được sản xuất tại quốc gia thuộc các nước G7 hoặc Hàn Quốc nhưng không có Giấy xác nhận của nhà sản xuất hoặc máy móc, thiết bị được sản xuất tại quốc gia không thuộc các nước G7 hoặc Hàn Quốc.
> 또는 기계·장비가 G7 국가 또는 한국에 속하는 국가에서 제조되었으나 제조업체의 확인서가 없는 경우 또는 기계·장비가 G7 국가 또는 한국에 속하지 아니하는 국가에서 제조된 경우, 본 시행규칙 제12조에 규정된 요건을 충족하는 지정된 감정 기관이 발급한 감정증명서.
Nội dung chứng thư giám định thực hiện theo quy định tại điểm a, b, c, d, e khoản 1 Điều 11 của Thông tư này.
> 감정증명서의 내용은 본 시행규칙 제11조제1항a, b, c, d, e목의 규정에 따라 이행한다.
2. Doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ nhập khẩu và tài liệu quy định tại khoản 1 Điều này về cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan.
> 2. 기업은 본 조 제1항에 규정된 수입 서류 및 문서를 세관신고서를 등록하는 곳의 세관 기관에 1부 제출한다.
Cơ quan hải quan chỉ làm thủ tục thông quan khi hồ sơ nhập khẩu và tài liệu quy định tại khoản 1 Điều này đầy đủ, đúng quy định.
> 세관 기관은 본 조 제1항에 규정된 수입 서류 및 문서가 완전하고 규정에 부합하는 경우에만 통관 절차를 진행한다.
Trường hợp phải có chứng thư giám định theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này thì chứng thư giám định phải ghi kết luận máy móc, thiết bị đã qua sử dụng đáp ứng tiêu chí nhập khẩu quy định tại Điều 6 Thông tư này.
> 본 조 제1항b목의 규정에 따라 감정증명서가 있어야 하는 경우, 감정증명서에는 중고 기계·장비가 본 시행규칙 제6조에 규정된 수입 기준을 충족한다는 결론을 기재하여야 한다.
3. Đưa hàng về bảo quản:
> 3. 보관을 위한 물품 반입:
a) Trường hợp nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng mà tại thời điểm nộp hồ sơ nhập khẩu theo quy định tại khoản 1 Điều này, doanh nghiệp không có giấy xác nhận của nhà sản xuất và chưa cung cấp được chứng thư giám định theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này, doanh nghiệp được đưa hàng hóa về bảo quản theo quy định của pháp luật hải quan sau khi nộp cơ quan hải quan văn bản đăng ký dịch vụ giám định máy móc, thiết bị có xác nhận của tổ chức giám định được chỉ định theo quy định tại Thông tư này;
> a) 중고 기계·장비를 수입함에 있어 본 조 제1항의 규정에 따른 수입 서류 제출 시점에 기업이 제조업체의 확인서가 없고 본 조 제1항b목의 규정에 따른 감정증명서를 아직 제공하지 못한 경우, 기업은 본 시행규칙의 규정에 따라 지정된 감정 기관의 확인이 있는 기계·장비 감정 서비스 신청 문서를 세관 기관에 제출한 후 세관 법령의 규정에 따라 물품을 보관 장소로 반입할 수 있다;
b) Trong thời hạn không quá 30 ngày kể từ ngày đưa máy móc, thiết bị về bảo quản, doanh nghiệp phải nộp chứng thư giám định cho cơ quan hải quan.
> b) 기계·장비를 보관 장소로 반입한 날부터 30일을 초과하지 아니하는 기한 내에 기업은 감정증명서를 세관 기관에 제출하여야 한다.
Cơ quan hải quan chỉ làm thủ tục thông quan khi hồ sơ nhập khẩu, tài liệu quy định tại khoản 1 Điều này đầy đủ, đúng quy định và chứng thư giám định ghi kết luận máy móc, thiết bị đã qua sử dụng đáp ứng tiêu chí nhập khẩu quy định tại Điều 6 Thông tư này.
> 세관 기관은 본 조 제1항에 규정된 수입 서류, 문서가 완전하고 규정에 부합하며, 감정증명서에 중고 기계·장비가 본 시행규칙 제6조에 규정된 수입 기준을 충족한다는 결론이 기재되어 있는 경우에만 통관 절차를 진행한다.
Trường hợp kết quả giám định máy móc, thiết bị không đáp ứng tiêu chí nhập khẩu quy định tại Điều 6 Thông tư này, cơ quan có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính đối với doanh nghiệp theo quy định.
> 기계·장비의 감정 결과가 본 시행규칙 제6조에 규정된 수입 기준을 충족하지 못하는 경우, 관할 기관은 규정에 따라 기업에 대하여 행정위반처벌을 행한다.
Điều 10. Nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng trong trường hợp khác
> 제10조. 기타 경우의 중고 기계·장비 수입
1. Trong trường hợp doanh nghiệp đang tiến hành sản xuất tại Việt Nam, để bảo đảm duy trì hoạt động sản xuất, có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng có tuổi thiết bị vượt quá quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư này nhưng công suất (tính theo số lượng sản phẩm được tạo ra bởi máy móc, thiết bị trong một đơn vị thời gian) hoặc hiệu suất còn lại của máy móc, thiết bị vẫn đạt từ 85% trở lên so với công suất hoặc hiệu suất thiết kế và mức tiêu hao nguyên, vật liệu, năng lượng của máy móc, thiết bị không vượt quá 15% so với thiết kế, doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị cho phép nhập khẩu, trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua Cổng dịch vụ công trực tuyến về Bộ Khoa học và Công nghệ để được xem xét, giải quyết.
> 1. 기업이 베트남에서 생산을 진행하고 있는 경우로서, 생산 활동의 유지를 보장하기 위해 본 시행규칙 제6조제1항에 규정된 장비 연수를 초과하는 중고 기계·장비를 수입할 필요가 있으나, 기계·장비의 용량(단위 시간당 기계·장비에 의해 생성되는 제품 수량으로 산정) 또는 잔존 효율이 설계 용량 또는 효율 대비 여전히 85% 이상에 달하고 기계·장비의 원료, 자재, 에너지 소모율이 설계 대비 15%를 초과하지 아니하는 경우, 기업은 검토 및 해결을 받기 위해 직접 또는 우편 서비스를 통하거나 온라인 공공 서비스 포털을 통해 수입 허가 신청 서류 1부를 과학기술부에 제출한다.
2. Hồ sơ đề nghị bao gồm:
> 2. 신청 서류는 다음을 포함한다:
a) Văn bản đề nghị cho phép nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng theo quy định tại Mẫu số 05 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này, trong đó giải trình về sự cần thiết phải nhập khẩu máy móc, thiết bị để bảo đảm duy trì hoạt động sản xuất kinh doanh, phương án sử dụng và sự cần thiết của máy móc, thiết bị dự kiến nhập khẩu trong dây chuyền công nghệ;
> a) 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 II 서식 제05호의 규정에 따른 중고 기계·장비 수입 허가 신청 문서로서, 생산경영 활동의 유지를 보장하기 위한 기계·장비 수입의 필요성, 사용 방안 및 기술 체계 내 수입 예정 기계·장비의 필요성에 대하여 설명한 문서;
b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đóng dấu của doanh nghiệp.
> b) 기업의 직인이 날인된 기업등록증명서 사본.
Cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm chủ động khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
> 행정 절차를 접수·해결하는 관할 기관은 기업등록증명서를 대체하기 위하여 데이터베이스 주관 기관이 공표한 데이터베이스에 이미 있는 정보를 능동적으로 활용·사용할 책임이 있다.
Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, không chính xác, cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính yêu cầu doanh nghiệp bổ sung bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đóng dấu của doanh nghiệp;
> 정보를 활용할 수 없거나 활용된 정보가 완전하지 아니하거나 정확하지 아니한 경우, 행정 절차를 접수·해결하는 관할 기관은 기업에게 기업의 직인이 날인된 기업등록증명서 사본을 보충할 것을 요구한다;
c) Chứng thư giám định được cấp bởi tổ chức giám định được chỉ định theo quy định tại Điều 12 Thông tư này. Nội dung chứng thư giám định thực hiện theo quy định tại điểm a, b, c, d, g khoản 1 Điều 11 Thông tư này.
> c) 본 시행규칙 제12조의 규정에 따라 지정된 감정기관에 의해 발급된 감정증서. 감정증서의 내용은 본 시행규칙 제11조제1항a, b, c, d, g호의 규정에 따라 작성한다.
3. Trình tự, thủ tục xem xét hồ sơ:
> 3. 서류 검토 순서 및 절차:
a) Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Bộ Khoa học và Công nghệ trả lại hồ sơ cho doanh nghiệp hoặc có văn bản đề nghị doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ đối với trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định.
> a) 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 02일 이내에, 과학기술부는 서류가 미비하거나 규정에 맞지 아니한 경우에 대하여 기업에 서류를 반려하거나 기업에 서류의 수정·보완을 요청하는 문서를 발송한다.
b) Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, đúng quy định, Bộ Khoa học và Công nghệ gửi văn bản kèm theo bản chụp hồ sơ đề nghị các bộ, cơ quan ngang bộ liên quan có ý kiến.
> b) 완전하고 규정에 부합하는 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 02일 이내에, 과학기술부는 관련 부, 부급 기관에 의견을 요청하는 서류 사본을 첨부한 문서를 송부한다.
Trường hợp cần thiết, Bộ Khoa học và Công nghệ lấy ý kiến chuyên gia về máy móc, thiết bị đã qua sử dụng đề nghị được nhập khẩu;
> 필요한 경우, 과학기술부는 수입을 요청한 사용된 기계, 장비에 관한 전문가 의견을 수렴한다;
c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của Bộ Khoa học và Công nghệ, các bộ, cơ quan ngang bộ, chuyên gia có ý kiến về việc nhập khẩu máy móc, thiết bị trong lĩnh vực quản lý chuyên ngành và cho ý kiến về đề xuất được nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng của doanh nghiệp;
> c) 과학기술부의 요청 문서를 접수한 날부터 근무일 기준 05일 이내에, 각 부, 부급 기관, 전문가는 전문 관리 분야의 기계, 장비 수입에 관한 의견을 제시하고 기업의 사용된 기계, 장비 수입 제안에 대한 의견을 제시한다;
d) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được ý kiến của các bộ, cơ quan ngang bộ, chuyên gia, Bộ Khoa học và Công nghệ có văn bản trả lời doanh nghiệp.
> d) 각 부, 부급 기관, 전문가의 의견을 접수한 날부터 근무일 기준 03일 이내에, 과학기술부는 기업에 회신하는 문서를 송부한다.
Trường hợp không chấp thuận đề nghị nhập khẩu máy móc, thiết bị thì phải nêu rõ lý do.
> 기계, 장비의 수입 요청을 승인하지 않는 경우에는 그 사유를 명확히 밝혀야 한다.
4. Quá trình nhập khẩu:
> 4. 수입 과정:
Ngoài hồ sơ nhập khẩu theo quy định của Luật Hải quan, doanh nghiệp phải nộp văn bản của Bộ Khoa học và Công nghệ chấp thuận việc nhập khẩu máy móc, thiết bị đã qua sử dụng quy định tại điểm d khoản 3 Điều này.
> 세관법의 규정에 따른 수입 서류 외에, 기업은 본 조 제3항d호에 규정된 사용된 기계, 장비의 수입을 승인하는 과학기술부의 문서를 제출하여야 한다.
Chương IV
> 제IV장
HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH MÁY MÓC, THIẾT BỊ, DÂY CHUYỀN CÔNG NGHỆ ĐÃ QUA SỬ DỤNG
> 사용된 기계, 장비, 기술라인의 감정 활동
Điều 11. Chứng thư giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
> 제11조. 사용된 기계, 장비, 기술라인 감정증서
1. Chứng thư giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng quy định tại Thông tư này bao gồm các nội dung sau:
> 1. 본 시행규칙에 규정된 사용된 기계, 장비, 기술라인 감정증서는 다음의 내용을 포함한다:
a) Tên, năm sản xuất, nhãn hiệu, số hiệu, kiểu loại (model), nước sản xuất và tên nhà sản xuất của máy móc, thiết bị đã qua sử dụng;
> a) 사용된 기계, 장비의 명칭, 제조연도, 상표, 번호, 모델(model), 제조국 및 제조업체명;
b) Thời gian, địa điểm giám định;
> b) 감정 일시, 감정 장소;
c) Tình trạng máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ khi giám định (đang hoạt động hoặc không hoạt động);
> c) 감정 시 기계, 장비, 기술라인의 상태(작동 중 또는 미작동);
d) Tên, số hiệu phương pháp giám định, quy trình giám định;
> d) 감정 방법, 감정 절차의 명칭 및 번호;
số hiệu và tên gọi của QCVN, TCVN hoặc tiêu chuẩn quốc gia của một trong các nước G7, Hàn Quốc về an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường (nếu có) được sử dụng để đánh giá sự phù hợp của dây chuyền công nghệ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 hoặc đánh giá sự phù hợp của máy móc, thiết bị theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này;
> 본 시행규칙 제5조제1항의 규정에 따른 기술라인의 적합성 평가 또는 제6조제2항의 규정에 따른 기계, 장비의 적합성 평가에 사용된 안전, 에너지 절약 및 환경 보호에 관한 QCVN, TCVN 또는 G7 국가 중 하나, 한국의 국가표준(있는 경우)의 번호 및 명칭;
Trường hợp không có QCVN, TCVN hoặc tiêu chuẩn quốc gia của một trong các nước G7, Hàn Quốc về an toàn, tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường liên quan đến máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng, phải ghi rõ trong chứng thư giám định.
> 사용된 기계, 장비, 기술라인과 관련된 안전, 에너지 절약, 환경 보호에 관한 QCVN, TCVN 또는 G7 국가 중 하나, 한국의 국가표준이 없는 경우, 감정증서에 명확히 기재하여야 한다.
đ) Đối với dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng: nhận xét, đánh giá kết quả giám định so với từng tiêu chí quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 5 của Thông tư này và kết luận về việc dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng đáp ứng hay không đáp ứng tiêu chí quy định tại Điều 5 Thông tư này.
> đ) 사용된 기술라인의 경우: 본 시행규칙 제5조제1, 2, 3, 4, 5항에 규정된 각 기준과 비교한 감정 결과에 대한 의견, 평가 및 사용된 기술라인이 본 시행규칙 제5조에 규정된 기준을 충족하는지 또는 충족하지 않는지에 대한 결론.
Đối với tiêu chí quy định tại khoản 5 Điều 5, phải liệt kê tên quốc gia, tên cơ sở sản xuất sử dụng công nghệ, địa chỉ liên lạc, website (nếu có), công suất;
> 제5조제5항에 규정된 기준의 경우, 국가명, 해당 기술을 사용하는 생산시설의 명칭, 연락 주소, 웹사이트(있는 경우), 용량을 열거하여야 한다;
e) Đối với máy móc, thiết bị đã qua sử dụng: nhận xét, đánh giá kết quả giám định so với từng tiêu chí quy định tại các khoản 1, 2 Điều 6 của Thông tư này và kết luận máy móc, thiết bị đã qua sử dụng đáp ứng hay không đáp ứng tiêu chí quy định tại Điều 6 Thông tư này;
> e) 사용된 기계, 장비의 경우: 본 시행규칙 제6조제1, 2항에 규정된 각 기준과 비교한 감정 결과에 대한 의견, 평가 및 사용된 기계, 장비가 본 시행규칙 제6조에 규정된 기준을 충족하는지 또는 충족하지 않는지에 대한 결론;
g) Đối với máy móc, thiết bị trong trường hợp quy định tại Điều 10 Thông tư này, phải có nhận xét, đánh giá về:
> g) 본 시행규칙 제10조에 규정된 경우의 기계, 장비에 대하여는 다음에 대한 의견, 평가가 있어야 한다:
- Thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị;
> - 기계, 장비의 기술 사양;
- Tình trạng hoạt động của máy móc, thiết bị;
> - 기계, 장비의 작동 상태;
- Tình trạng bảo trì, bảo dưỡng máy móc, thiết bị;
> - 기계, 장비의 유지·보수 상태;
- Việc đáp ứng tiêu chí quy định tại khoản 2 Điều 6 Thông tư này;
> - 본 시행규칙 제6조제2항에 규정된 기준의 충족 여부;
- Mức độ đáp ứng tiêu chuẩn an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường;
> - 안전, 에너지 절약 및 환경 보호 표준 충족 수준;
- Công suất (tính theo số lượng sản phẩm được tạo ra bởi máy móc, thiết bị trong một đơn vị thời gian) hoặc hiệu suất còn lại của máy móc, thiết bị so với thiết kế;
> - 설계 대비 기계, 장비의 잔여 용량(단위 시간당 기계, 장비에 의해 생성되는 제품 수량으로 계산) 또는 잔여 효율;
- Mức tiêu hao nguyên, vật liệu, năng lượng của máy móc, thiết bị so với thiết kế;
> - 설계 대비 기계, 장비의 원료, 자재, 에너지 소모 수준;
- Thời gian sử dụng còn lại của máy móc, thiết bị;
> - 기계, 장비의 잔여 사용 기간;
- Hình ảnh màu của máy móc, thiết bị bao gồm: hình ảnh tổng thể bên ngoài, hình ảnh các cụm kết cấu chính của máy móc, thiết bị, hình ảnh các thông tin, nhãn mác gắn với máy móc, thiết bị thể hiện các thông số kỹ thuật.
> - 다음을 포함한 기계, 장비의 컬러 사진: 외부 전체 사진, 기계, 장비의 주요 구조 부품 사진, 기술 사양을 나타내는 기계, 장비에 부착된 정보 및 라벨 사진.
2. Hiệu lực của chứng thư giám định:
> 2. 감정증서의 효력:
a) Đối với giám định dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng, không quá 18 tháng tính từ thời điểm cấp chứng thư đến thời điểm dây chuyền công nghệ đến cửa khẩu Việt Nam.
> a) 사용된 기술라인 감정의 경우, 증서 발급 시점부터 기술라인이 베트남 국경관문에 도착하는 시점까지 18개월을 초과하지 아니한다.
Đối với trường hợp giám định dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng quy định tại Điều 8 Thông tư này, không quá 3 tháng kể từ thời điểm cấp chứng thư.
> 본 시행규칙 제8조에 규정된 사용된 기술라인 감정의 경우, 증서 발급 시점부터 3개월을 초과하지 아니한다.
b) Đối với giám định máy móc, thiết bị đã qua sử dụng, không quá 06 tháng tính từ thời điểm cấp chứng thư đến thời điểm máy móc, thiết bị đến cửa khẩu Việt Nam.
> b) 사용된 기계, 장비 감정의 경우, 증서 발급 시점부터 기계, 장비가 베트남 국경관문에 도착하는 시점까지 06개월을 초과하지 아니한다.
3. Việc giám định dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng theo tiêu chí quy định tại Điều 5 Thông tư này phải được thực hiện tại nước xuất khẩu trong trạng thái dây chuyền công nghệ đang hoạt động, trừ trường hợp quy định tại Điều 8 Thông tư này.
> 3. 본 시행규칙 제5조에 규정된 기준에 따른 중고 기술 라인의 감정은 본 시행규칙 제8조에 규정된 경우를 제외하고, 수출국에서 기술 라인이 가동 중인 상태에서 수행되어야 한다.
4. Đối với trường hợp quy định tại Điều 8 Thông tư này, việc giám định dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng được thực hiện tại địa điểm sản xuất của doanh nghiệp hoặc địa điểm triển khai dự án sau khi dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng nhập khẩu được lắp đặt hoàn thiện, bắt đầu đi vào vận hành, trong trạng thái dây chuyền công nghệ đang hoạt động.
> 4. 본 시행규칙 제8조에 규정된 경우에 대하여, 중고 기술 라인의 감정은 수입된 중고 기술 라인이 완제 설치되어 가동에 들어가기 시작한 후, 기술 라인이 가동 중인 상태에서 기업의 생산 장소 또는 프로젝트 전개 장소에서 수행된다.
Điều 12. Hồ sơ, trình tự thủ tục chỉ định tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng
> 제12조. 중고 기계, 장비, 기술 라인 감정기관 지정 서류, 순서 및 절차
1. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì tổ chức thực hiện việc chỉ định tổ chức giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng, công bố công khai danh sách các tổ chức giám định đã được chỉ định trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Khoa học và Công nghệ để doanh nghiệp biết, lựa chọn sử dụng.
> 1. 과학기술부는 중고 기계, 장비, 기술 라인 감정기관 지정의 조직적 시행을 주재하고, 기업이 알고 선택하여 사용할 수 있도록 과학기술부의 전자정보포털에 지정된 감정기관 목록을 공개 공고한다.
2. Yêu cầu đối với tổ chức giám định
> 2. 감정기관에 대한 요구조건
a) Đối với tổ chức giám định trong nước:
> a) 국내 감정기관에 대하여:
Đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định theo quy định pháp luật, trong đó có lĩnh vực giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ.
> 기계, 장비, 기술 라인 감정 분야를 포함하여 법률 규정에 따른 감정활동등록증을 이미 발급받았을 것.
b) Đối với tổ chức giám định nước ngoài:
> b) 외국 감정기관에 대하여:
Tuân thủ quy định của pháp luật nước sở tại về hoạt động giám định và đã được công nhận bởi tổ chức công nhận là thành viên ký kết tham gia thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau về kết quả đánh giá sự phù hợp của các tổ chức công nhận khu vực, quốc tế đối với lĩnh vực giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ.
> 감정 활동에 관한 주재국 법률 규정을 준수하고 기계, 장비, 기술 라인 감정 분야에 대하여 적합성 평가 결과의 상호인정협정에 서명하여 참여한 인정기구인 지역, 국제 인정기구에 의해 이미 인정받았을 것.
3. Hồ sơ đăng ký chỉ định
> 3. 지정등록서류
a) Trường hợp chỉ định lần đầu, chỉ định lại khi quyết định chỉ định hết thời hạn hiệu lực:
> a) 최초 지정의 경우, 지정 결정서의 효력 기간이 만료되어 재지정하는 경우:
a1) Hồ sơ đăng ký chỉ định tổ chức giám định trong nước bao gồm:
> a1) 국내 감정기관 지정등록서류는 다음을 포함한다:
- Đơn đăng ký chỉ định hoạt động giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng theo quy định tại Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
> - 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 II 제06호 서식 규정에 따른 중고 기계, 장비, 기술 라인 감정 활동 지정등록 신청서;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định;
> - 감정활동등록증 사본;
- Bản sao Chứng chỉ công nhận của tổ chức công nhận đối với phạm vi đăng ký chỉ định tương ứng;
> - 해당 지정 등록 범위에 대한 인정기구의 인정서 사본;
- Danh sách giám định viên theo quy định tại Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ kèm theo;
> - 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 II 제07호 서식 규정에 따른 감정인 명단 및 첨부된 전문, 직무 교육 학위, 수료증 사본;
- Danh mục tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn và quy trình, phương pháp giám định theo quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và bản sao quy trình, phương pháp giám định đăng ký chỉ định kèm theo.
> - 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 II 제08호 서식 규정에 따른 기술 문서, 표준 및 감정 절차, 방법 목록 및 첨부된 지정 등록 감정 절차, 방법 사본.
a2) Hồ sơ đăng ký chỉ định tổ chức giám định nước ngoài bao gồm:
> a2) 외국 감정기관 지정등록서류는 다음을 포함한다:
- Đơn đăng ký chỉ định hoạt động giám định máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ đã qua sử dụng theo quy định tại Mẫu số 06 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
> - 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 II 제06호 서식 규정에 따른 중고 기계, 장비, 기술 라인 감정 활동 지정등록 신청서;
- Bản sao văn bản cho phép hoạt động giám định của cơ quan có thẩm quyền nước ngoài nơi tổ chức giám định đăng ký hoạt động, kèm theo bản dịch tiếng Việt được hợp pháp hóa lãnh sự;
> - 감정기관이 활동을 등록한 외국의 권한 있는 기관의 감정 활동 허가 문서 사본 및 영사합법화된 베트남어 번역본 첨부;
- Bản sao Chứng chỉ công nhận của tổ chức công nhận đối với phạm vi đăng ký chỉ định tương ứng;
> - 해당 지정 등록 범위에 대한 인정기구의 인정서 사본;
- Danh sách giám định viên theo quy định tại Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ kèm theo;
> - 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 II 제07호 서식 규정에 따른 감정인 명단 및 첨부된 전문, 직무 교육 학위, 수료증 사본;
- Danh mục tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn và quy trình, phương pháp giám định theo quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và bản sao quy trình, phương pháp giám định đăng ký chỉ định kèm theo.
> - 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 II 제08호 서식 규정에 따른 기술 문서, 표준 및 감정 절차, 방법 목록 및 첨부된 지정 등록 감정 절차, 방법 사본.
Các văn bản và tài liệu trong hồ sơ phải được dịch sang tiếng Việt.
> 서류 내 문서 및 자료는 베트남어로 번역되어야 한다.
b) Trường hợp thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định:
> b) 지정된 범위, 분야를 변경, 추가, 축소하는 경우:
b1) Đối với tổ chức giám định trong nước, hồ sơ gồm:
> b1) 국내 감정기관에 대하여 서류는 다음을 포함한다:
- Đơn đăng ký thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định theo quy định tại Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
> - 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 II 제09호 서식 규정에 따른 지정된 범위, 분야의 변경, 추가, 축소 등록 신청서;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định; bản sao Quyết định chỉ định tổ chức giám định;
> - 감정활동등록증 사본; 감정기관 지정 결정서 사본;
- Danh sách giám định viên theo quy định tại Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ kèm theo;
> - 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 II 제07호 서식 규정에 따른 감정인 명단 및 첨부된 전문, 직무 교육 학위, 수료증 사본;
- Danh mục tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn và quy trình, phương pháp giám định, tương ứng đối với phạm vi, lĩnh vực đăng ký thay đổi, bổ sung theo quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và bản sao quy trình, phương pháp giám định tương ứng kèm theo;
> - 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 II 제08호 서식 규정에 따른 변경, 추가 등록 범위, 분야에 상응하는 기술 문서, 표준 및 감정 절차, 방법 목록 및 첨부된 해당 감정 절차, 방법 사본;
- Bản sao Chứng chỉ công nhận năng lực giám định do tổ chức công nhận hợp pháp cấp đối với phạm vi, lĩnh vực đăng ký thay đổi, bổ sung.
> - 변경, 추가 등록 범위, 분야에 대하여 적법한 인정기구가 발급한 감정역량 인정서 사본.
b2) Đối với tổ chức giám định nước ngoài, hồ sơ gồm:
> b2) 외국 감정기관에 대하여 서류는 다음을 포함한다:
- Đơn đăng ký thay đổi, bổ sung, thu hẹp phạm vi, lĩnh vực được chỉ định theo quy định tại Mẫu số 09 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
> - 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 II 제09호 서식 규정에 따른 지정된 범위, 분야의 변경, 추가, 축소 등록 신청서;
- Bản sao văn bản cho phép hoạt động giám định của cơ quan có thẩm quyền nước ngoài nơi tổ chức giám định đăng ký hoạt động, kèm theo bản dịch tiếng Việt được hợp pháp hóa lãnh sự; bản sao Quyết định chỉ định tổ chức giám định;
> - 감정기관이 활동을 등록한 외국의 권한 있는 기관의 감정 활동 허가 문서 사본 및 영사합법화된 베트남어 번역본 첨부; 감정기관 지정 결정서 사본;
- Danh sách giám định viên theo quy định tại Mẫu số 07 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và bản sao bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ kèm theo;
> - 본 시행규칙과 함께 공포된 부록 II 제07호 서식 규정에 따른 감정인 명단 및 첨부된 전문, 직무 교육 학위, 수료증 사본;
- Danh mục tài liệu kỹ thuật, tiêu chuẩn và quy trình, phương pháp giám định tương ứng đối với phạm vi, lĩnh vực đăng ký thay đổi, bổ sung theo quy định tại Mẫu số 08 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này và bản sao quy trình, phương pháp giám định tương ứng kèm theo;
> - 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 II 서식 제08호의 규정에 따른 변경·추가 등록 범위, 분야에 상응하는 기술 문서, 표준 및 절차, 감정 방법 목록 및 그에 첨부된 상응하는 절차, 감정 방법 사본;
- Bản sao Chứng chỉ công nhận năng lực giám định do tổ chức công nhận hợp pháp cấp đối với phạm vi, lĩnh vực đăng ký thay đổi, bổ sung.
> - 변경·추가 등록 범위, 분야에 대하여 합법적인 인정 기관이 발급한 감정 역량 인정 증서 사본.
Các văn bản và tài liệu trong hồ sơ phải được dịch sang tiếng Việt.
> 서류철 내의 문서 및 자료는 베트남어로 번역되어야 한다.
c) Trường hợp cấp lại đối với tổ chức giám định có Quyết định chỉ định còn hiệu lực nhưng bị mất, thất lạc, hư hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ:
> c) 지정 결정이 아직 유효하지만 분실, 유실, 훼손되거나 명칭, 주소가 변경된 감정 기관에 대한 재발급의 경우:
c1) Trường hợp đề nghị cấp lại do thay đổi tên hoặc địa chỉ, tổ chức giám định nộp bổ sung tài liệu chứng minh việc thay đổi, bao gồm: Đơn đề nghị cấp lại quyết định chỉ định theo quy định tại Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
> c1) 명칭 또는 주소 변경으로 인하여 재발급을 신청하는 경우, 감정 기관은 변경을 증명하는 자료를 추가로 제출하며, 다음을 포함한다: 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 II 서식 제10호의 규정에 따른 지정 결정 재발급 신청서;
bản sao giấy tờ pháp lý thể hiện việc thay đổi tên hoặc địa chỉ, gồm một trong các giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, hoặc giấy tờ hợp lệ khác theo quy định của pháp luật;
> 명칭 또는 주소 변경을 나타내는 법적 서류 사본으로서 다음 서류 중 하나를 포함한다: 기업등록증명서, 투자등록증명서, 또는 법률 규정에 따른 기타 유효한 서류;
c2) Trường hợp đề nghị cấp lại do bị mất, thất lạc, hư hỏng, hồ sơ gồm: Đơn đề nghị cấp lại quyết định chỉ định theo quy định tại Mẫu số 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
> c2) 분실, 유실, 훼손으로 인하여 재발급을 신청하는 경우, 서류철은 다음을 포함한다: 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 II 서식 제10호의 규정에 따른 지정 결정 재발급 신청서.
4. Trình tự thủ tục chỉ định
> 4. 지정 절차 순서
> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/4f57cc40-b175-11f1-b00e-698d9d3c8d55)을 확인하세요.
참고 자료