> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 39/2026/TT-NHNN
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- 공포일: 2026-08-05
- 시행일: 2026-09-19
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/912b48d0-9209-11f1-8c9e-677dd22ad33c
원문과 직역
3
> 3
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
> 국가은행
VIỆT NAM
> 베트남
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: 39/2026/TT-NHNN
> 번호: 39/2026/TT-NHNN
Hà Nội, ngày 05 tháng 8 năm 2026
> 하노이, 2026년 8월 05일
THÔNG TƯ
> 시행규칙
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2014/TT-NHNN hướng dẫn sử dụng tài khoản ngoại tệ, tài khoản đồng Việt Nam của người cư trú, người không cư trú tại ngân hàng được phép
> 인가 은행에서의 거주자, 비거주자의 외화 계좌, 베트남동 계좌 사용을 안내하는 시행규칙 제16/2014/TT-NHNN호의 일부 조항 개정·보완
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
> 베트남국가은행법 제46/2010/QH12호에 근거하여;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
> 법 제96/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 신용기관법 제32/2024/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13;
> 법령 제06/2013/UBTVQH13호에 의해 개정·보완된 외환법령 제28/2005/PL-UBTVQH11호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 70/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối;
> 외환법령 및 외환법령의 일부 조항을 개정·보완하는 법령의 일부 조항 시행을 세부 규정하는 정부의 시행령 제70/2014/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;
> 시행령 제198/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 베트남국가은행의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정하는 정부의 시행령 제26/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý ngoại hối;
> 외환관리국장의 제청에 따라;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2014/TT-NHNN hướng dẫn sử dụng tài khoản ngoại tệ, tài khoản đồng Việt Nam của người cư trú, người không cư trú tại ngân hàng được phép.
> 베트남국가은행 총재는 인가 은행에서의 거주자, 비거주자의 외화 계좌, 베트남동 계좌 사용을 안내하는 시행규칙 제16/2014/TT-NHNN호의 일부 조항을 개정·보완하는 시행규칙을 공포한다.
Điều 1. Bổ sung Điều 2a vào sau Điều 2
> 제1조. 제2조 뒤에 제2조의a를 추가
“Điều 2a. Nguyên tắc sử dụng tài khoản ngoại tệ, tài khoản đồng Việt Nam của người không cư trú là tổ chức tín dụng nước ngoài mở tại ngân hàng được phép
> “제2조의a. 인가 은행에 개설된 외국 신용기관인 비거주자의 외화 계좌, 베트남동 계좌 사용 원칙
1. Người không cư trú là tổ chức tín dụng nước ngoài được sử dụng tài khoản ngoại tệ, tài khoản đồng Việt Nam tại các ngân hàng được phép để thực hiện các giao dịch sau:
> 1. 외국 신용기관인 비거주자는 다음 각 거래를 수행하기 위해 인가 은행에서의 외화 계좌, 베트남동 계좌를 사용할 수 있다:
a) Thanh toán, chuyển tiền quốc tế phục vụ cho khách hàng của tổ chức tín dụng nước ngoài đó theo thỏa thuận bằng văn bản giữa ngân hàng được phép và tổ chức tín dụng nước ngoài;
> a) 인가 은행과 해당 외국 신용기관 간의 서면 합의에 따른 해당 외국 신용기관 고객을 위한 국제 결제 및 자금 이체;
b) Các giao dịch thu, chi theo quy định tại Điều 5, Điều 7 Thông tư này.
> b) 본 시행규칙 제5조, 제7조에 규정된 수입 및 지출 거래.
2. Việc sử dụng tài khoản và các nội dung khác thực hiện theo thỏa thuận bằng văn bản giữa ngân hàng được phép và tổ chức tín dụng nước ngoài trên cơ sở tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam.”.
> 2. 계좌의 사용 및 기타 내용은 베트남 법령 규정을 준수하는 기초 위에서 인가 은행과 외국 신용기관 간의 서면 합의에 따라 수행한다.”.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 9
> 제2조. 제9조 개정·보완
“Điều 9. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng được phép và người cư trú, người không cư trú là tổ chức, cá nhân
> “제9조. 인가 신용기관 및 기관, 개인인 거주자, 비거주자의 책임
1. Tổ chức tín dụng được phép có trách nhiệm:
> 1. 인가 신용기관은 다음 각 목의 책임이 있다:
a) Thực hiện và hướng dẫn khách hàng thực hiện các quy định tại Thông tư này;
> a) 본 시행규칙의 규정을 이행하고 고객이 이를 이행하도록 안내할 것;
b) Quy định, kiểm tra, lưu giữ các giấy tờ và các chứng từ phù hợp với các giao dịch thực tế để đảm bảo việc cung ứng các dịch vụ ngoại hối được thực hiện đúng mục đích và phù hợp với quy định của pháp luật;
> b) 외환 서비스의 제공이 올바른 목적에 맞게 수행되고 법률 규정에 부합하도록 보장하기 위해 실제 거래에 부합하는 서류 및 증빙자료를 규정, 검사, 보관할 것;
c) Tự chịu trách nhiệm về hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán, chuyển tiền qua tài khoản của người không cư trú là tổ chức tín dụng nước ngoài mở tại chính tổ chức tín dụng được phép và tuân thủ các quy định pháp luật có liên quan về thanh toán không dùng tiền mặt, pháp luật về quản lý ngoại hối, các quy định tại Thông tư này và các quy định khác có liên quan;
> c) 해당 인가 신용기관에 개설된 외국 신용기관인 비거주자의 계좌를 통한 결제 및 자금 이체 서비스 제공 활동에 대해 스스로 책임을 지고, 비현금 결제에 관한 관련 법률 규정, 외환 관리에 관한 법률, 본 시행규칙의 규정 및 기타 관련 규정을 준수할 것;
d) Thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt.
> d) 자금세탁, 테러자금 조달, 대량살상무기 확산 금융 방지에 관한 법률의 규정을 온전히 이행할 것.
2. Tổ chức và cá nhân có liên quan khác có trách nhiệm:
> 2. 기타 관련 기관 및 개인은 다음 각 목의 책임이 있다:
a) Thực hiện nghiêm túc các quy định tại Thông tư này;
> a) 본 시행규칙의 규정을 엄격히 이행할 것;
b) Xuất trình các giấy tờ, chứng từ theo quy định của tổ chức tín dụng được phép khi thực hiện các giao dịch ngoại hối và chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của các loại giấy tờ, chứng từ đã xuất trình cho tổ chức tín dụng được phép;
> b) 외환 거래를 수행할 때 인가 신용기관의 규정에 따른 서류 및 증빙자료를 제시하고 인가 신용기관에 제시한 각종 서류 및 증빙자료의 진위성에 대해 법 앞에 책임을 질 것;
c) Chấp hành đầy đủ các quy định của pháp luật về phòng, chống rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt.”.
> c) 자금세탁, 테러자금 조달, 대량살상무기 확산 금융 방지에 관한 법률의 규정을 온전히 준수할 것.”.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 11
> 제3조. 제11조 제2항 개정·보완
“2. Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, tổ chức tín dụng được phép chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.”.
> “2. 국가은행 산하 관련 부서의 장, 인가 신용기관은 본 시행규칙의 시행을 조직할 책임을 진다.”.
Điều 4. Điều khoản thi hành
> 제4조. 시행 조항
Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 9 năm 2026.
> 본 시행규칙은 2026년 9월 19일부터 효력을 가진다.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
> 제5조. 집행 조직
Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
> 베트남국가은행 산하 관련 부서의 장, 신용기관, 외국은행 지점, 관련 기관 및 개인은 본 시행규칙을 시행할 책임을 진다./.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Ban lãnh đạo NHNN;
> - 국가은행 지도부;
- Văn phòng Chính phủ;
> - 정부사무소;
- Bộ Tư pháp (để kiểm tra);
> - 사법부 (검사용);
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc NHNN;
> - 국가은행 산하 각 단위의 장;
- Ngân hàng thương mại;
> - 상업은행;
- Chi nhánh ngân hàng nước ngoài;
> - 외국은행 지점;
- Công báo;
> - 관보;
- Cổng thông tin điện tử của NHNN;
> - 국가은행 전자정보포털;
- Lưu: VP, QLNH, PC (03b).
> - 보관: VP, QLNH, PC (03b).
THỐNG ĐỐC
> 총재
참고 자료