> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 110/2026/TT-BTC
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Bộ Tài chính
- 공포일: 2026-07-28
- 시행일: 2026-09-12
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/6dffdb60-96fe-11f1-a462-39f794837d6c
원문과 직역
BỘ TÀI CHÍNH
> 재정부
_______
> _______
Số: 110/2026/TT-BTC
> 번호: 110/2026/TT-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
> 독립 – 자유 – 행복
_________________
> _________________
Hà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2026
> 하노이, 2026년 7월 28일
THÔNG TƯ
> 시행규칙
Bãi bỏ toàn bộ một số Thông tư và Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
> 재정부 장관의 조세 분야 일부 시행규칙 및 결정 전부 폐지
trong lĩnh vực thuế
> 조세 분야에서
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
> 법률 제87/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 법령공포법 제64/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15; Nghị định số 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế;
> 조세관리법 제108/2025/QH15호; 조세관리법의 일부 조항 및 일부 조항의 시행을 조직·안내하기 위한 조치를 구체적으로 규정한 정부의 시행령 제252/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp số 23-L/CTN;
> 농지사용세법 제23-L/CTN호에 근거하여;
Căn cứ Luật Thuế thu nhập cá nhân số 109/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 09/2026/QH16;
> 법률 제09/2026/QH16호에 의해 개정·보완된 개인소득세법 제109/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 149/2025/QH15; Luật số 90/2025/QH15; Luật số 09/2026/QH16;
> 법률 제149/2025/QH15호; 법률 제90/2025/QH15호; 법률 제09/2026/QH16호에 의해 개정·보완된 부가가치세법 제48/2024/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 67/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 09/2026/QH16;
> 법률 제09/2026/QH16호에 의해 개정·보완된 법인세법 제67/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
> 법령공포법의 시행을 조직·안내하기 위한 일부 조항 및 조치를 구체적으로 규정한 정부의 시행령 제78/2025/NĐ-CP호 및 정부의 시행령 제187/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 규범적 법률 문서의 검사, 검토, 체계화 및 처리에 관한 정부의 시행령 제79/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP của Chính phủ;
> 정부의 시행령 제166/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정한 정부의 시행령 제29/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế;
> 세무국장의 제청에 따라;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư bãi bỏ toàn bộ một số Thông tư và Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực thuế.
> 재정부 장관은 조세 분야에서 재정부 장관의 일부 시행규칙 및 결정을 전부 폐지하는 시행규칙을 공포한다.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ các Thông tư và Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực thuế
> 제1조. 조세 분야에서 재정부 장관의 시행규칙 및 결정의 전부 폐지
Bãi bỏ toàn bộ 22 Thông tư và 03 Quyết định sau đây:
> 다음의 22개 시행규칙 및 03개 결정을 전부 폐지한다:
1. Thông tư số 69-TC/TCT ngày 27 tháng 11 năm 1991 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc chuyển chế độ thu tiền nuôi rừng sang thu thuế tài nguyên đối với khai thác sản phẩm rừng tự nhiên.
> 1. 천연림 산물 채취에 대한 산림보호육성비 징수 제도를 자원세 징수로 전환하는 것을 안내하는 1991년 11월 27일자 재정부 장관의 시행규칙 제69-TC/TCT호.
2. Thông tư số 75A-TC/TCT ngày 31 tháng 8 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 57-CP ngày 28 tháng 8 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế lợi tức và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế lợi tức.
> 2. 이득세법 및 이득세법의 일부 조항을 개정·보완하는 법률의 시행을 구체적으로 규정한 1993년 8월 28일자 정부의 시행령 제57-CP호의 시행을 안내하는 1993년 8월 31일자 재정부 장관의 시행규칙 제75A-TC/TCT호.
3. Thông tư số 48/1998/TT-BTC ngày 11 tháng 4 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 75A-TC/TCT ngày 31 tháng 8 năm 1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 57-CP ngày 28 tháng 8 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế lợi tức và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế lợi tức.
> 3. 이득세법 및 이득세법의 일부 조항을 개정·보완하는 법률의 시행을 구체적으로 규정한 1993년 8월 28일자 정부의 시행령 제57-CP호의 시행을 안내하는 1993년 8월 31일자 재정부의 시행규칙 제75A-TC/TCT호를 개정·보완하는 1998년 4월 11일자 재정부 장관의 시행규칙 제48/1998/TT-BTC호.
4. Thông tư số 105/2000/TT-BTC ngày 23 tháng 10 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn việc miễn nộp nợ thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất từ năm 1999 trở về trước.
> 4. 1999년 및 그 이전의 농지사용세, 토지주택세 체납액의 납부 면제 안내에 관한 2000년 10월 23일자 재정부 장관의 시행규칙 제105/2000/TT-BTC호.
5. Thông tư số 24/2002/TT-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện nghĩa vụ thuế đối với các hoạt động cho thuê tài chính.
> 5. 금융리스 활동에 대한 조세의무 이행을 안내하는 2002년 3월 20일자 재정부 장관의 시행규칙 제24/2002/TT-BTC호.
6. Thông tư số 02/2004/TT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xóa nợ thuế cho hộ gia đình, cá nhân kinh doanh có nợ thuế do nguyên nhân khách quan.
> 6. 객관적 원인으로 인한 조세 체납이 있는 사업 가구, 개인 사업자에 대한 조세 체납액 탕감 안내에 관한 2004년 1월 8일자 재정부 장관의 시행규칙 제02/2004/TT-BTC호.
7. Thông tư số 95/2004/TT-BTC ngày 11 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số chính sách hỗ trợ tài chính và ưu đãi về thuế phát triển vùng nguyên liệu và công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản, muối.
> 7. 원료 구역 및 농·임·수산물, 염가공 산업 발전을 위한 일부 재정 지원 정책 및 조세 우대를 안내하는 2004년 10월 11일자 재정부 장관의 시행규칙 제95/2004/TT-BTC호.
8. Thông tư số 123/2004/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện ưu đãi về thuế đối với doanh nghiệp phần mềm (đã được đính chính bởi công văn số 2101/TC-VP ngày 22 tháng 02 năm 2005 của Bộ Tài chính).
> 8. 소프트웨어 기업에 대한 조세 우대 실행 안내에 관한 2004년 12월 22일자 재정부 장관의 시행규칙 제123/2004/TT-BTC호(2005년 2월 22일자 재정부의 공문 제2101/TC-VP호에 의해 정정됨).
9. Thông tư số 114/2007/TT-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 95/2004/TT-BTC ngày 11 tháng 10 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số chính sách hỗ trợ tài chính và ưu đãi về thuế phát triển vùng nguyên liệu và công nghiệp chế biến nông, lâm, thủy sản, muối.
> 9. 원료 구역 및 농·임·수산물, 염가공 산업 발전을 위한 일부 재정 지원 정책 및 조세 우대를 안내하는 2004년 10월 11일자 재정부의 시행규칙 제95/2004/TT-BTC호를 개정·보완하는 것에 관한 2007년 9월 25일자 재정부 장관의 시행규칙 제114/2007/TT-BTC호.
10. Thông tư số 160/2009/TT-BTC ngày 12 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn miễn thuế thu nhập cá nhân năm 2009 theo Nghị quyết số 32/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội về việc điều chỉnh mục tiêu tổng quát, một số chỉ tiêu kinh tế, Ngân sách Nhà nước, phát hành bổ sung trái phiếu Chính phủ năm 2009 và miễn, giảm thuế thu nhập cá nhân.
> 10. 총괄 목표, 일부 경제 지표, 국가예산 조정, 2009년 정부 국채 추가 발행 및 개인소득세 감면에 관한 2009년 6월 19일자 국회의 결의 제32/2009/QH12호에 따른 2009년 개인소득세 면제를 안내하는 2009년 8월 12일자 재정부 장관의 시행규칙 제160/2009/TT-BTC호.
11. Thông tư số 175/2010/TT-BTC ngày 05 tháng 11 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tư số 84/2008/TT-BTC ngày 30 tháng 9 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân và hướng dẫn thi hành Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân.
> 11. 개인소득세법의 일부 조항의 시행을 안내하고 개인소득세법의 일부 조항을 구체적으로 규정한 2008년 9월 8일자 정부의 시행령 제100/2008/NĐ-CP호의 시행을 안내하는 2008년 9월 30일자 재정부의 시행규칙 제84/2008/TT-BTC호를 개정·보완하는 것에 관한 2010년 11월 5일자 재정부 장관의 시행규칙 제175/2010/TT-BTC호.
12. Thông tư số 35/2011/TT-BTC ngày 15 tháng 3 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về thuế giá trị gia tăng đối với dịch vụ viễn thông.
> 12. 통신 서비스에 대한 부가가치세에 관한 일부 내용을 안내하는 2011년 3월 15일자 재정부 장관의 시행규칙 제35/2011/TT-BTC호.
13. Thông tư số 120/2011/TT-BTC ngày 16 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 20/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 55/2010/QH12 ngày 24 tháng 11 năm 2010 của Quốc hội về việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp.
> 13. 농업소득세 면제, 감면에 관한 국회의 2010년 11월 24일 자 결의 제55/2010/QH12호의 세부 규정 및 시행 안내에 관한 정부의 2011년 3월 23일 자 시행령 제20/2011/NĐ-CP호를 안내하는 재정부 장관의 2011년 8월 16일 자 시행규칙 제120/2011/TT-BTC호.
14. Thông tư số 128/2011/TT-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp đối với cơ sở y tế công lập.
> 14. 공립 의료시설에 대한 부가가치세 및 법인세를 안내하는 재정부 장관의 2011년 9월 12일 자 시행규칙 제128/2011/TT-BTC호.
15. Thông tư số 83/2012/TT-BTC ngày 23 tháng 5 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc miễn, giảm, gia hạn một số khoản thu ngân sách nhà nước theo Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về một số giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ thị trường.
> 15. 생산 경영상의 어려움 해소, 시장 지원을 위한 일부 조치에 관한 정부의 2012년 5월 10일 자 결의 제13/NQ-CP호에 따른 일부 국가예산 수입금의 면제, 감면, 납부기한 연장 이행을 안내하는 재정부 장관의 2012년 5월 23일 자 시행규칙 제83/2012/TT-BTC호.
16. Thông tư số 175/2012/TT-BTC ngày 22 tháng 10 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn gia hạn nộp thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 67/NQ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ.
> 16. 정부의 2012년 10월 5일 자 결의 제67/NQ-CP호에 따른 부가가치세 납부기한 연장을 안내하는 재정부 장관의 2012년 10월 22일 자 시행규칙 제175/2012/TT-BTC호.
17. Thông tư số 16/2013/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện việc gia hạn, giảm một số khoản thu Ngân sách Nhà nước theo Nghị quyết số 02/NQ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về một số giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ thị trường, giải quyết nợ xấu.
> 17. 생산 경영상의 어려움 해소, 시장 지원, 부실채권 처리를 위한 일부 조치에 관한 정부의 2013년 1월 7일 자 결의 제02/NQ-CP호에 따른 일부 국가예산 수입금의 납부기한 연장, 감면 이행을 안내하는 재정부 장관의 2013년 2월 8일 자 시행규칙 제16/2013/TT-BTC호.
18. Thông tư số 160/2013/TT-BTC ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 94/2012/NĐ-CP về in, phát hành, quản lý và sử dụng tem đối với sản phẩm rượu nhập khẩu và rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước.
> 18. 수입 주류 제품 및 국내 소비를 위해 생산된 주류에 대한 인지 인쇄, 발행, 관리 및 사용에 관한 시행령 제94/2012/NĐ-CP호를 안내하는 재정부 장관의 2013년 11월 14일 자 시행규칙 제160/2013/TT-BTC호.
19. Thông tư số 215/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về cưỡng chế thi hành Quyết định hành chính thuế.
> 19. 조세 행정결정 강제집행에 관하여 안내하는 재정부 장관의 2013년 12월 31일 자 시행규칙 제215/2013/TT-BTC호.
20. Thông tư số 127/2015/TT-BTC ngày 21 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn việc cấp mã số doanh nghiệp thành lập mới và phân công cơ quan thuế quản lý đối với doanh nghiệp.
> 20. 신설 기업에 대한 기업코드 발급 및 기업 관리 세무관청 분장을 안내하는 재정부 장관의 2015년 8월 21일 자 시행규칙 제127/2015/TT-BTC호.
21. Thông tư số 87/2018/TT-BTC ngày 27 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 215/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế.
> 21. 조세 행정결정 강제집행에 관하여 안내하는 재정부의 2013년 12월 31일 자 시행규칙 제215/2013/TT-BTC호의 일부 조항을 개정, 보완하는 재정부 장관의 2018년 9월 27일 자 시행규칙 제87/2018/TT-BTC호.
22. Thông tư số 43/2019/TT-BTC ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quy định tại khoản 4 Điều 24 Nghị định số 82/2018/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định về quản lý Khu công nghiệp và Khu kinh tế.
> 22. 산업단지 및 경제구역 관리에 관한 정부의 2018년 5월 22일 자 시행령 제82/2018/NĐ-CP호 제24조 제4항의 규정을 안내하는 재정부 장관의 2019년 7월 12일 자 시행규칙 제43/2019/TT-BTC호.
23. Quyết định số 1042/1998/QĐ-BTC ngày 15 tháng 8 năm 1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành mẫu biên lai thuế.
> 23. 세금 영수증 서식 공포에 관한 재정부 장관의 1998년 8월 15일 자 결정 제1042/1998/QĐ-BTC호.
24. Quyết định số 18/2007/QĐ-BTC ngày 22 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc in, phát hành, sử dụng và quản lý vé máy bay điện tử.
> 24. 전자 항공권의 인쇄, 발행, 사용 및 관리에 관한 재정부 장관의 2007년 3월 22일 자 결정 제18/2007/QĐ-BTC호.
25. Quyết định số 78/2007/QĐ-BTC ngày 18 tháng 9 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế hướng dẫn, giải đáp vướng mắc về chính sách thuế, quản lý thuế và giải quyết các thủ tục hành chính thuế của người nộp thuế theo cơ chế “một cửa”.
> 25. "원스톱" 메커니즘에 따른 납세자의 조세 정책, 조세 관리에 관한 애로사항 안내, 답변 및 조세 행정절차 해결 규정을 공포하는 재정부 장관의 2007년 9월 18일 자 결정 제78/2007/QĐ-BTC호.
Điều 2. Điều khoản thi hành
> 제2조. 시행 조항
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 9 năm 2026.
> 1. 본 시행규칙은 2026년 9월 12일부터 시행된다.
2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
> 2. 재정부 산하 각 단위 부서장 및 관련 기관, 조직, 개인은 본 시행규칙을 시행할 책임을 진다./.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
> - 당 중앙비서국;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리, 각 부총리;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
> - 당 중앙사무국 및 당의 각 위원회;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
> - 총서기장실;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회사무처;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석실;
- Văn phòng Chính phủ;
> - 정부사무처;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
> - 민족평의회 및 국회의 각 위원회;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Kiểm toán nhà nước;
> - 국가감사원;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
> - 베트남 조국전선 중앙위원회;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
> - 각 단체의 중앙기관;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
> - 각 부, 부급 기관;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc trung ương;
> - 각 중앙 직할 성, 시 인민의회, 인민위원회;
- Sở Tài chính, Thuế các tỉnh, TP trực thuộc trung ương;
> - 각 중앙 직할 성, 시 재정국, 세무국;
- Chi cục Hải quan, Kho bạc Nhà nước khu vực;
> - 지역 세관지국, 국가재정국;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
> - 법무부 법률문서검사 및 법집행조직국;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật;
> - 국가 법률 데이터베이스;
- Cổng pháp luật quốc gia;
> - 국가 법률 포털;
- Cổng báo;
> - 관보 포털;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
> - 정부 전자정보 포털;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Tài chính;
> - 재정부 전자정보 포털;
- Cổng Thông tin điện tử Cục Thuế;
> - 세무국 전자정보포털;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
> - 재정부 산하 각 단위;
- Lưu: VT, CT (VT, PC 100b)
> - 보관: VT, CT (VT, PC 100b)
KT. BỘ TRƯỞNG
> 장관 대리
THỨ TRƯỞNG
> 차관
Cao Anh Tuấn
> Cao Anh Tuấn
참고 자료