> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 124/2026/TT-BTC
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Bộ Tài chính
- 공포일: 2026-08-22
- 시행일: 2026-08-22
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/6f9e6710-a03c-11f1-b40d-4f654760ba68
원문과 직역
BỘ TÀI CHÍNH
> 재정부
_______
> _______
Số: 124/2026/TT-BTC
> 번호: 124/2026/TT-BTC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
________________________
> ________________________
Hà Nội, ngày 22 tháng 8 năm 2026
> 하노이, 2026년 8월 22일
THÔNG TƯ
> 시행규칙
Bổ sung khoản 10 Điều 15 Thông tư số 33/2023/TT-BTC ngày 31 tháng 5
> 2023년 5월 31일자 시행규칙 제33/2023/TT-BTC호 제15조 제10항을 추가하는
năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về xác định xuất xứ
> 원산지 결정에 관하여 규정한 재정부 장관의 2023년
hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
> 수출, 수입 물품
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 71/2014/QH13, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 07/2022/QH15 và Luật số 133/2025/QH15;
> 법률 제71/2014/QH13호, 법률 제35/2018/QH14호, 법률 제07/2022/QH15호 및 법률 제133/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 세관법 제54/2014/QH13호를 근거로;
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13;
> 수출세, 수입세법 제107/2016/QH13호를 근거로;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15;
> 입찰법, 민관협력방식 투자법, 세관법, 부가가치세법, 수출세, 수입세법, 투자법, 공공투자법, 공공재산 관리 및 사용법의 일부 조항을 개정·보완하는 법률 제90/2025/QH15호를 근거로;
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14;
> 대외무역관리법 제05/2017/QH14호를 근거로;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 167/2025/NĐ-CP;
> 시행령 제167/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 세관 절차, 세관 검사, 감독, 통제에 관한 세관법의 시행 조치 및 세부사항을 규정하는 정부의 시행령 제08/2015/NĐ-CP호를 근거로;
Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;
> 물품 원산지에 관한 대외무역관리법의 세부사항을 규정하는 정부의 시행령 제31/2018/NĐ-CP호를 근거로;
Căn cứ Nghị định số 86/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương về các biện pháp phòng vệ thương mại;
> 무역구제 조치에 관한 대외무역관리법의 일부 조항을 세부 규정하는 정부의 시행령 제86/2025/NĐ-CP호를 근거로;
Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
> 제품 및 물품 품질법의 시행을 조직, 지도하기 위한 조치 및 일부 조항을 세부 규정하는 정부의 시행령 제37/2026/NĐ-CP호를 근거로;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP;
> 시행령 제166/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정하는 정부의 시행령 제29/2025/NĐ-CP호를 근거로;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hải quan;
> 세관국장의 제청에 따라;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư bổ sung khoản 10 Điều 15 Thông tư số 33/2023/TT-BTC ngày 31 tháng 5 năm 2023 quy định về xác định xuất xứ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
> 재정부 장관은 수출, 수입 물품의 원산지 결정에 관하여 규정한 2023년 5월 31일자 시행규칙 제33/2023/TT-BTC호 제15조 제10항을 추가하는 시행규칙을 공포한다.
Điều 1. Bổ sung khoản 10 Điều 15 vào sau khoản 9 Điều 15 như sau:
> 제1조. 제15조 제9항 뒤에 제15조 제10항을 다음과 같이 추가한다:
“10. Việc kiểm tra chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu được thực hiện trên cơ sở áp dụng quản lý rủi ro.”
> “10. 수입 물품 원산지 증명 서류의 검사는 위험관리 적용에 기초하여 수행된다.”
Điều 2. Điều khoản thi hành
> 제2조. 시행 조항
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 22 tháng 8 năm 2026.
> 1. 본 시행규칙은 2026년 8월 22일부터 효력을 가진다.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản liên quan viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế./.
> 2. 이행 과정에서, 본 시행규칙에 인용된 관련 문서가 개정·보완되거나 대체되는 경우 새로 개정·보완되거나 대체된 문서에 따라 이행한다./.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Ban Bí thư TW Đảng;
> - 당 중앙비서국;
- Thủ tướng Chính phủ; các Phó TTCP;
> - 총리; 각 부총리;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
> - 당 중앙사무국 및 당의 각 위원회;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
> - 서기장 사무실;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회 사무처;
- Các Ủy ban của Quốc hội;
> - 국회의 각 위원회;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석 사무실;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Kiểm toán nhà nước;
> - 국가감사원;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
> - 각 부, 부급 기관;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
> - 중앙 직할 성·시 인민위원회;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
> - 베트남 상공회의소;
- Cục Kiểm tra văn bản và tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
> - 문서검사 및 법집행조직국 (사법부);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
> - 장관 (보고용);
- Các Chi cục Hải quan khu vực;
> - 각 구역 세관지국;
- Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ, Bộ Tài chính, Cục Hải quan;
> - 공보; 정부, 재정부, 세관국 전자정보포털;
- Lưu: VT; CHQ (50b).
> - 보관: VT; CHQ (50b).
KT. BỘ TRƯỞNG
> 장관 대리
THỨ TRƯỞNG
> 차관
Nguyễn Đức Chi
> Nguyễn Đức Chi
참고 자료