← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 기업등록, 사업가구등록에 사용되는 서식을 공포한 2025년 07월 01일자 재정부 시행규칙 제68/2025/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하는 시행규칙 제121/2026/TT-BTC호

게시 2026-10-31
[베트남 법령] 기업등록, 사업가구등록에 사용되는 서식을 공포한 2025년 07월 01일자 재정부 시행규칙 제68/2025/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하는 시행규칙 제121/2026/TT-BTC호

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

BỘ TÀI CHÍNH

> 재정부

_________

> _________

Số: 121/2026/TT-BTC

> 번호: 121/2026/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

______________________

> ______________________

Hà Nội, ngày 21 tháng 8 năm 2026

> 하노이, 2026년 8월 21일

THÔNG TƯ

> 시행규칙

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01

> 시행규칙 제68/2025/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하는 01일 자

tháng 07 năm 2025 của Bộ Tài chính ban hành biểu mẫu sử dụng trong

> 다음에 사용되는 서식을 공포한 재정부의 2025년 07월 자:

đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh

> 기업등록, 사업가구등록

Căn cứ Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15, Luật số 76/2025/QH15;

> 법 제03/2022/QH15호, 법 제76/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 기업법 제59/2020/QH14호를 근거로 하여;

Căn cứ Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 296/2026/NĐ-CP;

> 시행령 제296/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 기업등록에 관한 정부의 2025년 6월 30일 자 시행령 제168/2025/NĐ-CP호를 근거로 하여;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP;

> 시행령 제166/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직구조를 규정한 정부의 2025년 02월 24일 자 시행령 제29/2025/NĐ-CP호를 근거로 하여;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát triển doanh nghiệp tư nhân và kinh tế tập thể;

> 민간기업 및 집단경제발전국 국장의 제청에 따라;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 68/2025/TT-BTC ngày 01 tháng 07 năm 2025 ban hành biểu mẫu sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp, đăng ký hộ kinh doanh.

> 재정부 장관은 기업등록, 사업가구등록에 사용되는 서식을 공포하는 2025년 07월 01일 자 시행규칙 제68/2025/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하는 시행규칙을 공포한다.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số biểu mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC

> 제1조. 시행규칙 제68/2025/TT-BTC호에 부속되어 공포된 부록 I의 일부 서식을 개정, 보완, 폐지

1. Thay thế một số biểu mẫu như sau:

> 1. 다음과 같이 일부 서식을 대체한다:

a) Thay thế Mẫu số 1 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC bằng Mẫu số 1 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;

> a) 시행규칙 제68/2025/TT-BTC호에 부속되어 공포된 부록 I 서식 제1호를 본 시행규칙에 부속되어 공포된 부록 서식 제1호로 대체한다;

b) Thay thế Mẫu số 2 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC bằng Mẫu số 2 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;

> b) 시행규칙 제68/2025/TT-BTC호에 부속되어 공포된 부록 I 서식 제2호를 본 시행규칙에 부속되어 공포된 부록 서식 제2호로 대체한다;

c) Thay thế Mẫu số 3 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC bằng Mẫu số 3 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;

> c) 시행규칙 제68/2025/TT-BTC호에 부속되어 공포된 부록 I 서식 제3호를 본 시행규칙에 부속되어 공포된 부록 서식 제3호로 대체한다;

d) Thay thế Mẫu số 4 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC bằng Mẫu số 4 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;

> d) 시행규칙 제68/2025/TT-BTC호에 부속되어 공포된 부록 I 서식 제4호를 본 시행규칙에 부속되어 공포된 부록 서식 제4호로 대체한다;

đ) Thay thế Mẫu số 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC bằng Mẫu số 5 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;

> đ) 시행규칙 제68/2025/TT-BTC호에 부속되어 공포된 부록 I 서식 제5호를 본 시행규칙에 부속되어 공포된 부록 서식 제5호로 대체한다;

e) Thay thế Mẫu số 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC bằng Mẫu số 10 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;

> e) 시행규칙 제68/2025/TT-BTC호에 부속되어 공포된 부록 I 서식 제10호를 본 시행규칙에 부속되어 공포된 부록 서식 제10호로 대체한다;

g) Thay thế Mẫu số 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC bằng Mẫu số 12 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;

> g) 시행규칙 제68/2025/TT-BTC호에 부속되어 공포된 부록 I 서식 제12호를 본 시행규칙에 부속되어 공포된 부록 서식 제12호로 대체한다;

h) Thay thế Mẫu số 27 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC bằng Mẫu số 27 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;

> h) 시행규칙 제68/2025/TT-BTC호에 부속되어 공포된 부록 I 서식 제27호를 본 시행규칙에 부속되어 공포된 부록 서식 제27호로 대체한다;

i) Thay thế Mẫu số 30 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC bằng Mẫu số 30 Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này;

> i) 시행규칙 제68/2025/TT-BTC호에 부속되어 공포된 부록 I 서식 제30호를 본 시행규칙에 부속되어 공포된 부록 서식 제30호로 대체한다;

2. Bãi bỏ Mẫu số 11 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 68/2025/TT-BTC.

> 2. 시행규칙 제68/2025/TT-BTC호에 부속되어 공포된 부록 I의 서식 제11호를 폐지한다.

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

> 제2조. 경과 규정

Đối với hồ sơ đã được tiếp nhận và chưa được Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh chấp thuận trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng đáp ứng quy định tại Nghị định số 168/2025/NĐ-CP, Nghị định số 296/2026/NĐ-CP và Thông tư số 68/2025/TT-BTC thì được tiếp tục giải quyết theo quy định tại các văn bản này.

> 본 시행규칙의 시행일 전에 접수되었으나 성급 사업등록기관의 승인을 받지 못한 서류로서 시행령 제168/2025/NĐ-CP호, 시행령 제296/2026/NĐ-CP호 및 시행규칙 제68/2025/TT-BTC호의 규정을 충족하는 경우에는 해당 문서들의 규정에 따라 계속 처리된다.

Điều 3. Điều khoản thi hành

> 제3조. 시행 규정

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 8 năm 2026.

> 1. 본 시행규칙은 2026년 8월 21일부터 시행 효력을 갖는다.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung.

> 2. 이행 과정에서 애로사항이 있는 경우, 연구, 개정, 보완을 위해 재정부에 적시에 반영해 줄 것을 기관, 조직, 개인에게 요청한다.

Nơi nhận:

> 수신처:

> - 당 중앙 서기국;

> - 총리, 정부 부총리들;

> - 응오반뚜언(Ngô Văn Tuấn) 장관(보고용);

> - 중앙사무국 및 당의 각 위원회;

> - 서기장실;

> - 국가주석실;

> - 국회 민족회의 및 각 위원회;

> - 국회사무처;

> - 각 부처, 부급 기관;

> - 중앙 직할 성, 시 인민의회, 인민위원회;

> - 최고인민검찰원;

> - 최고인민법원;

> - 국가감사원;

> - 베트남 조국전선 중앙위원회;

> - 중앙 직할 성, 시 재정국;

> - 법무부 문서검사및법률집행조직국;

> - 관보 (게재용);

> - 국가 법률 데이터베이스 (게재용);

> - 정부 전자정보포털 (게재용);

> - 재정부 전자정보포털 (게재용);

> - 재정부 소속 및 직속 각 단위;

> - 보관: VT, DNTN(TH).

KT. BỘ TRƯỞNG

> 장관 대결

THỨ TRƯỞNG

> 차관

Nguyễn Đức Chi

> Nguyễn Đức Chi

Phụ lục

> 부록

BIỂU MẪU SỬ DỤNG TRONG ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

> 기업등록에 사용되는 서식

(Ban hành kèm theo Thông tư số 121/2026/TT-BTC ngày 21 tháng 8 năm 2026 của

> (2026년 8월 21일 자 시행규칙 제121/2026/TT-BTC호와 함께 공포된

Bộ trưởng Bộ Tài chính)

> 재정부 장관)

Mẫu số 1

> 서식 제1호

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Doanh nghiệp tư nhân

> 기업등록 신청서 - 개인기업

Mẫu số 2

> 서식 제2호

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

> 기업등록 신청서 - 1인 유한책임회사

Mẫu số 3

> 서식 제3호

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

> 기업등록 신청서 - 2인 이상 유한책임회사

Mẫu số 4

> 서식 제4호

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty cổ phần

> 기업등록 신청서 - 주식회사

Mẫu số 5

> 서식 제5호

Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp - Công ty hợp danh

> 기업등록 신청서 - 합명회사

Mẫu số 10

> 서식 제10호

Danh sách chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp

> 기업의 실질소유자 명부

Mẫu số 12

> 서식 제12호

Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

> 기업등록증 내용 변경 등록 신청서/기업등록 내용 변경 통지서

(Dùng trong trường hợp đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp; Bổ sung, cập nhật, thông tin đăng ký doanh nghiệp; Đề nghị hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp)

> (기업등록증 내용 변경 등록/기업등록 내용 변경 통지; 기업등록 정보 보완, 업데이트; 기업등록 정보 정정 신청의 경우에 사용)

Mẫu số 27

> 서식 제27호

Thông báo về việc tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo của doanh nghiệp/chi nhánh /địa điểm kinh doanh/về việc tạm ngừng hoạt động/tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo của văn phòng đại diện

> 기업/지점/사업장의 사업 일시 중단/기통지된 기한 전 사업 재개에 관한/대표사무소의 활동 일시 중단/기통지된 기한 전 활동 재개에 관한 통지서

Mẫu số 30

> 제30호 서식

Thông báo về việc giải thể doanh nghiệp

> 기업 해산에 관한 통지서

Mẫu số 1

> 제1호 서식

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복


> ---------------

……, ngày ……tháng …… năm ……

> ……년 ……월 ……일, ……

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

> 기업등록신청서

DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

> 사기업

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................

> 수신: (성급 사업자등록기관) .......................

Tôi là1 (ghi họ tên bằng chữ in hoa):

> 저는1(성명을 대문자로 기재):

Ngày, tháng, năm sinh: ………./………/……..

> 생년월일: ………./………/……..

Giới tính: ………………………………

> 성별: ………………………………

Số định danh cá nhân:

> 개인식별번호:

Địa chỉ liên lạc:

> 연락 주소:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………

> 주택/호실 번호, 분기 골목/골목, 골목/샛길, 도로/거리/대로, 조/촌/읍/마을: ………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….

> 사/방/특구: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………

> 성/중앙직할시: ………………………………

Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): ……………

> 전화번호(있는 경우): ………………… 전자우편(있는 경우): ……………

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

> 개인식별번호가 없거나 기업등록 국가 데이터베이스와 인구 국가 데이터베이스 간의 연결이 중단된 경우 아래의 개인정보를 신고해 주시기 바랍니다:

Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...

> 민족: ……………. 국적: …………...

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân không có số định danh cá nhân): …………………

> 여권번호(개인식별번호가 없는 개인의 경우): …………………

Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….

> 발급일: …./…./…. 발급지: …………………………………………...….

Nơi thường trú:

> 상주지:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………

> 주택/호실 번호, 분기 골목/골목, 골목/샛길, 도로/거리/대로, 조/촌/읍/마을: ………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….

> 사/방/특구: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………

> 성/중앙직할시: ………………………………

Đăng ký doanh nghiệp tư nhân do tôi làm chủ với các nội dung sau:

> 본인이 소유자인 사기업을 다음 내용으로 등록합니다:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):

> 1. 설립 상황(적합한 칸에 X 표시):

Thành lập mới

> 신규 설립

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

> 경영호로부터의 전환을 기반으로 설립

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện2

> 사회보호시설/사회기금/자선기금으로부터의 전환을 기반으로 설립2

> - 전환되는 경영호에 관한 정보(경영호로부터의 전환을 기반으로 기업을 설립하는 경우 반드시 신고해야 함):

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………

> 경영호 명칭(대문자로 기재): …………………………………………

Mã số hộ kinh doanh/Mã số đăng ký hộ kinh doanh/Mã số thuế: …………………

> 경영호 번호/경영호 등록번호/세금 코드: …………………

Trường hợp không khai thác được thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh hoặc thông tin khai thác được về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh không đầy đủ, không chính xác thì kê khai thêm các nội dung sau:

> 경영호 등록 데이터베이스로부터 전환되는 경영호에 관한 정보를 추출할 수 없거나 경영호 등록 데이터베이스로부터 전환되는 경영호에 관하여 추출된 정보가 불완전하거나 정확하지 않은 경우 다음 내용을 추가로 신고합니다:

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: …………………………………………………

> 경영호 본부 주소: …………………………………………………

Tên chủ hộ kinh doanh:

> 경영호 대표 성명:

………………………………………………

> ………………………………………………

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):

> 개인의 법적 서류 종류(경영호의 세무등록증명서에 기재된 개인의 법적 서류에 따라 신고):

Chứng minh nhân dân

> 인민신분증

Căn cước công dân

> 시민신분증

Hộ chiếu

> 여권

Loại khác (ghi rõ):…………

> 기타 종류 (명확히 기재): …………

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): ……………..

> 개인의 법적 서류 번호 (사업가구의 세무등록증명서에 기재된 개인의 법적 서류에 따라 신고): ……………..

Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…

> 발급일: …./…./…. 발급처: ……….. 만료일 (있는 경우): …/…/…

> - 전환되는 사회보호시설/사회기금/자선기금에 관한 정보 (사회보호시설/사회기금/자선기금으로부터의 전환에 기초하여 사회적기업을 설립하는 경우 신고하여야 함):

Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): ……

> 사회보호시설/사회기금/자선기금의 명칭 (대문자로 기재): ……

Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp:

> 설립등록증명서 번호 (사회보호시설의 경우)/설립허가서 및 기금정관인정서 번호 (사회기금/자선기금의 경우): ……… 발급일: … /… /…… 발급처:

Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai mã số thuế 10 số): ………………………………………………………………………………….

> 사회보호시설/사회기금/자선기금의 세무코드 (10자리 세무코드만 신고): ……………………………………………………………………………….

Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………

> 본점 주소: ………………………………………………………………

Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: …………………

> 사회보호시설/사회기금/자선기금의 대표자 성명: …………………

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

> 개인의 법적 서류 종류 (사회보호시설/사회기금/자선기금의 세무등록증명서에 기재된 개인의 법적 서류에 따라 신고):

Chứng minh nhân dân

> 인민신분증

Căn cước công dân

> 시민신분증

Hộ chiếu

> 여권

Loại khác (ghi rõ):…………

> 기타 종류 (명확히 기재): …………

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): …………….

> 개인의 법적 서류 번호 (사회보호시설/사회기금/자선기금의 세무등록증명서에 기재된 개인의 법적 서류에 따라 신고): …………….

Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…

> 발급일: …./…./…. 발급처: ……….. 만료일 (있는 경우): …/…/…

> - 특별투자절차에 따라 투자등록된 투자프로젝트를 수행하는 기업 □

□ Doanh nghiệp xã hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường)

> □ 사회적기업 (사회적기업인 경우 네모 칸에 X 표시를 하고 서류에 사회·환경 목적 이행 서약서가 첨부되어야 함)

2. Tên doanh nghiệp:

> 2. 기업 명칭:

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): …………………..

> 베트남어로 작성된 기업 명칭 (대문자로 기재): …………………..

Tên doanh nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………

> 외국어로 작성된 기업 명칭 (있는 경우): …………………………

Tên doanh nghiệp viết tắt (nếu có): …………………………………………………

> 약칭 기업 명칭 (있는 경우): …………………………………………………

3. Địa chỉ trụ sở chính:

> 3. 본점 주소:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………

> 건물번호/호수, 골목/골목길, 세골목/샛길, 도로/거리/대로, 조/마을/촌/마을: ………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………

> 사/방/특구: ……………………………………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: …………………………………………….

> 도/중앙직할시: …………………………………………….

Điện thoại: ……………………..…. Số fax (nếu có): …………………………..

> 전화번호: ……………………..…. 팩스 번호 (있는 경우): …………………………..

Thư điện tử (nếu có): …………………. Website (nếu có): …………………………

> 전자우편 (있는 경우): …………………. 웹사이트 (있는 경우): …………………………

> - 기업 소재지 (하이테크파크 관리위원회에 서류를 제출하는 경우 기업은 하이테크파크에 해당하는 네모 칸에 X 표시를 하여야 함):

Khu công nghiệp

> 산업단지

□

> □

Khu chế xuất

> 수출가공구

□

> □

Khu kinh tế

> 경제구역

□

> □

Khu công nghệ cao

> 하이테크파크

□

> □

4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

> 4. 사업 업종·분야 (베트남 경제 업종 체계의 4급 업종에 따른 명칭 및 코드 기재):

STT

> 연번

Tên ngành

> 업종 명칭

Mã ngành

> 업종 코드

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

> 주요 사업 업종·분야 (신고한 업종·분야 중 하나를 선택하기 위해 X 표시)

5. Vốn đầu tư:

> 5. 투자자본:

Vốn đầu tư (bằng số; VNĐ): …………………………………………..

> 투자자본 (숫자로; VNĐ): …………………………………………..

Vốn đầu tư (bằng chữ; VNĐ): …………………………………………

> 투자자본 (문자로; VNĐ): …………………………………………

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):……

> 외국 화폐 단위에 따른 상당 가액 (있는 경우, 숫자로, 외화 종류):……

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không? Có □ Không □

> 기업등록증명서상에 외국 통화 단위에 따른 상당 가액에 관한 정보를 표시하는지 여부? 예 □ 아니오 □

Tài sản góp vốn:

> 출자 자산:

STT

> 연번

Tài sản góp vốn

> 출자 자산

Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn đầu tư

> 투자자본 중 각 자산의 자본 가액

(bằng số, VNĐ)

> (숫자로, VNĐ)

Tỷ lệ (%)

> 비율 (%)

1

> 1

Đồng Việt Nam

> 베트남 동

2

> 2

Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)

> 자유태환 외화 (각 외화 종류별로 출자된 금액, 외화 종류를 명시)

3

> 3

Vàng

> 금

4

> 4

Quyền sử dụng đất

> 토지사용권

5

> 5

Quyền sở hữu trí tuệ

> 지식재산권

6

> 6

Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp)

> 기타 자산 (자산 종류, 수량 및 각 자산 종류의 잔존가액을 명시하며, 기업등록 서류에 첨부하는 별도 목록으로 작성할 수 있음)

Tổng số

> 총계

6. Thông tin đăng ký thuế:

> 6. 세무등록 정보:

STT

> 연번

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

> 세무등록 정보 지표들

6.1

> 6.1

Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):

> 이사/대표이사(있는 경우)에 관한 정보:

Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:...........................................

> 이사/대표이사의 성, 중간이름 및 이름:...........................................

Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……

> 생년월일: ……/……/……

Giới tính: ……………

> 성별: ……………

Số định danh cá nhân: ................................................................................

> 개인식별번호: ................................................................................

Điện thoại:...................................................................................................

> 전화번호:...................................................................................................

6.2

> 6.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):

> 수석회계사/회계책임자에 관한 정보(있는 경우):

Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:..................................

> 수석회계사/회계책임자의 성, 중간이름 및 이름:..................................

Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……

> 생년월일: ……/……/……

Giới tính: …………….

> 성별: …………….

Số định danh cá nhân: ................................................................................

> 개인식별번호: ................................................................................

Điện thoại:....................................................................................................

> 전화번호:....................................................................................................

6.3

> 6.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

> 세무 통지 수령 주소(세무 통지 수령 주소가 본점 주소와 다른 경우에만 신고함):

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……

> 호수/호실, 곁골목/골목, 골목길/샛길, 도로/거리/대로, 조/촌/마을/부락: ……

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………

> 사/방/특별구역: ……………………………………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………

> 도/중앙직할시: ………………………………

Điện thoại (nếu có): …………… Số fax (nếu có): …………………….

> 전화번호(있는 경우): …………… 팩스번호(있는 경우): …………………….

Thư điện tử (nếu có): ……………………………………………………

> 전자우편(있는 경우): ……………………………………………………

6.4

> 6.4

Ngày bắt đầu hoạt động3 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….

> 활동 개시일3(기업이 기업등록증명서를 발급받은 날부터 활동을 개시할 예정인 경우 본 내용을 신고할 필요 없음): …../…../…….

6.5

> 6.5

Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”.

> 회계 방식("독립 회계" 또는 "종속 회계"의 두 칸 중 하나에 X 표시함.

Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):

> "독립 회계" 칸을 선택하였으나 규정에 따라 관할 기관에 연결재무제표를 작성하여 제출하여야 하는 대상에 해당하는 경우 "연결재무제표 있음" 칸을 추가로 선택함):

Hạch toán độc lập

> 독립 회계

□

> □

Có báo cáo tài chính hợp nhất □

> 연결재무제표 있음 □

Hạch toán phụ thuộc

> 종속 회계

□

> □

6.6

> 6.6

Năm tài chính:

> 회계연도:

Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..4

> ……/……부터 ……/……까지 적용4

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

> (회계연도의 개시 및 종료 일, 월을 기재함)

6.7

> 6.7

Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………

> 총 근로자 수(예정): …………………………………

6.8

> 6.8

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

> BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M 프로젝트에 따른 활동:

Có □

> 있음 □

Không □

> 없음 □

6.9

> 6.9

Phương pháp tính thuế GTGT5:

> 부가가치세 계산 방법5:

Khấu trừ

> 공제

□

> □

Trực tiếp trên GTGT

> 부가가치액에 직접

□

> □

Trực tiếp trên doanh số

> 매출액에 직접

□

> □

Không phải nộp thuế GTGT

> 부가가치세를 납부하지 않아도 됨

□

> □

7. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội6:

> 7. 사회보험 납부에 관한 정보6:

Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):

> 사회보험 납부 방식(3가지 방식 중 1가지를 선택):

□ Hàng tháng

> □ 매월

□ 03 tháng một lần

> □ 3개월에 1회

□ 06 tháng một lần

> □ 6개월에 1회

Lưu ý:

> 유의 사항:

> - 주된 사업 업종을 농업, 임업, 어업, 염업으로 등록하고 생산량급, 도급급으로 임금을 지급하는 기업: 사회보험 납부 방식 3가지(매월, 3개월에 1회, 6개월에 1회) 중 1가지를 선택할 수 있다.

> - 기타 주된 사업 업종을 등록한 기업: 매월 사회보험 납부 방식에 표시한다.

Trường hợp hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, đề nghị Quý Cơ quan đăng công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.

> 기업등록 서류가 유효한 경우, 귀 기관께서 국가 기업등록 포털에 기업등록 내용을 공고해 주실 것을 요청합니다.

Tôi cam kết:

> 본인은 다음을 서약합니다:

> - 본인은 기업법의 규정에 따른 기업 설립 및 관리 금지 대상에 속하지 아니하며, 동시에 다른 사립기업의 소유주가 아니고, 사업가구주가 아니며, 합자회사의 사원이 아닙니다;

> - 기업의 본점은 본인의 적법한 사용권에 속하며 법률의 규정에 따른 목적에 맞게 사용됩니다;

> - 위 기업등록 내용의 적법성, 정확성 및 진실성에 대하여 법률 앞에 책임을 집니다.

CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

> 사립기업 소유주

(Ký và ghi họ tên)7

> (서명 및 성명 기재)7

_______________________

> _______________________

1 Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định kê khai thông tin vào phần này.

> 1 법원 또는 중재가 기업등록 절차를 수행할 자를 지정한 경우 지정된 자가 이 부분에 정보를 신고한다.

2 Trường hợp đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện qua mạng thông tin điện tử thì người nộp hồ sơ scan Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện) trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp qua mạng thông tin điện tử và nộp bản chính Giấy này tới Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại khoản 7 Điều 28 Nghị định số 168/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp.

> 2 전자정보망을 통해 사회보호시설/사회기금/자선기금으로부터 전환을 기초로 사립기업 설립을 등록하는 경우, 서류 제출인은 전자정보망을 통한 기업등록 서류에 설립등록증명서(사회보호시설의 경우)/기금 설립 및 정관 인정 허가서(사회기금/자선기금의 경우)를 스캔하여 첨부하고, 기업등록에 관한 정부의 2025년 6월 30일 자 시행령 제168/2025/NĐ-CP 제28조제7항의 규정에 따라 기업등록증명서를 발급받기 위해 성급 사업자등록기관에 이 문서의 원본을 제출한다.

3 Trường hợp doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì ngày bắt đầu hoạt động là ngày doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

> 3 기업이 이미 신고한 활동 개시일 이후에 기업등록증명서를 발급받은 경우 활동 개시일은 기업이 기업등록증명서를 발급받은 날이다.

4 - Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.

> 4 - 회계연도가 양력 기준인 경우 01/01부터 31/12까지로 기재한다.

> - 회계연도가 양력과 다른 재무연도 기준인 경우 회계연도 개시 일자는 분기의 첫째 날로, 회계연도 종료 일자는 분기의 마지막 날로 기재한다.

> - 회계연도 개시일부터 종료일까지의 총 기간은 만 12개월 또는 연속 4분기이어야 한다.

5 Chỉ kê khai trong trường hợp thành lập mới.

> 5 신규 설립의 경우에만 신고한다.

Doanh nghiệp căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này, trừ trường hợp doanh nghiệp mua bán, chế tác vàng, bạc, đá quý có thể chọn thêm phương pháp trực tiếp trên GTGT ngoài các phương pháp khác (nếu có).

> 기업은 부가가치세에 관한 법률 규정 및 기업의 사업 활동 예상에 근거하여 이 지표에서 부가가치세 계산 방법 4가지 중 1가지를 확정하되, 금, 은, 보석의 매매·가공 기업이 다른 방법(있는 경우) 외에 부가가치 직접 계산 방법을 추가로 선택할 수 있는 경우는 제외한다.

6 Không kê khai trong trường hợp thành lập doanh nghiệp trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.

> 6 기업 유형 전환을 기초로 기업을 설립하는 경우에는 신고하지 않는다.

7 - Chủ doanh nghiệp tư nhân ký trực tiếp vào phần này.

> 7 - 사립기업 소유주가 이 부분에 직접 서명한다.

> - 법원 또는 중재가 기업등록 절차를 수행할 자를 지정한 경우 지정된 자가 이 부분에 직접 서명한다.

Mẫu số 2

> 서식 제2호

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복


> ---------------

……, ngày ……tháng …… năm ……

> ……년 ……월 ……일, ……

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

> 기업등록 신청서

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN

> 일인 유한책임회사

Kính gửi: (Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh) .......................

> 수신: (성급 사업자등록기관) .......................

Tôi là1 (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ………………………………………………

> 본인은1(성명을 대문자로 기재): ………………………………………………

Ngày, tháng, năm sinh: ………./………/……..

> 생년월일: ………./………/……..

Giới tính: ………………………………

> 성별: ………………………………

Số định danh cá nhân: ……………………………………………

> 개인식별번호: ……………………………………………

Địa chỉ liên lạc (chỉ kê khai nếu người đăng ký doanh nghiệp là người đại diện theo pháp luật):

> 연락 주소(기업등록자가 법정대리인인 경우에만 신고함):

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………

> 집/호실 번호, 좁은 골목, 골목, 길/거리/대로, 조/촌/읍/마을: ………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….

> 사/방/특구: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………

> 성/중앙직할시: ………………………………

Quốc gia: ………………………

> 국가: ………………………

Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): ……………

> 전화번호(있는 경우): ………………… 전자우편(있는 경우): ……………

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

> 개인식별번호가 없거나 기업등록 국가데이터베이스와 인구 국가데이터베이스 간의 연결이 중단된 경우 다음의 개인 정보를 신고할 것을 요청함:

Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...

> 민족: ……………. 국적: …………...

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………..

> 여권번호(개인식별번호가 없는 베트남 개인의 경우)/외국 여권번호 또는 외국 여권을 대체하는 유효한 서류(외국인인 개인의 경우): …………………..

Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….

> 발급일: …./…./…. 발급처: …………………………………………...….

Nơi thường trú:

> 상주지:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………

> 집/호실 번호, 좁은 골목, 골목, 길/거리/대로, 조/촌/읍/마을: ………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….

> 사/방/특구: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………

> 성/중앙직할시: ………………………………

Quốc gia: ………………………………

> 국가: ………………………………

Đăng ký công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là người đại diện theo pháp luật/Chủ tịch công ty/Chủ tịch Hội đồng thành viên2 với các nội dung sau:

> 본인이 법정대리인/회사 회장/사원총회 의장2인 1인 유한책임회사를 다음 내용으로 등록함:

1. Tình trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp):

> 1. 설립 상황(해당 칸에 X 표시):

Thành lập mới

> 신설

□

> □

Thành lập trên cơ sở tách doanh nghiệp

> 기업 분리에 기초한 설립

□

> □

Thành lập trên cơ sở chia doanh nghiệp

> 기업 분할에 기초한 설립

□

> □

Thành lập trên cơ sở hợp nhất doanh nghiệp

> 기업 합병에 기초한 설립

□

> □

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi loại hình doanh nghiệp

> 기업 유형 전환에 기초한 설립

□

> □

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ hộ kinh doanh

> 경영가구로부터의 전환에 기초한 설립

□

> □

Thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện3

> 사회보호시설/사회기금/자선기금3으로부터의 전환에 기초한 설립

□

> □

> - 기업 유형 전환 사유: (…의 결정/사원이 자본을 출자하지 않음/신규 사원/주주 수용/…) ………………

> - 분할된, 분리된, 합병된, 전환된 기업에 관한 정보(기업 분할, 분리, 합병, 기업 유형 전환에 기초하여 회사를 설립하는 경우에 신고하여야 함):

Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………

> 기업 명칭(대문자로 기재): ………………………………………

Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ………………………………………………..

> 기업코드/세무코드: ………………………………………………..

Đề nghị Quý Cơ quan thực hiện chấm dứt tồn tại đối với doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất và các chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp bị chia, bị hợp nhất.

> 귀 기관이 분할된 기업, 합병된 기업 및 분할된 기업, 합병된 기업의 지점/대표사무소/사업장에 대하여 존속 종료를 이행할 것을 요청함.

> - 전환되는 경영가구에 관한 정보(경영가구로부터의 전환에 기초하여 기업을 설립하는 경우에 신고하여야 함):

Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………

> 경영가구 명칭(대문자로 기재): …………………………………………

Mã số hộ kinh doanh/Mã số đăng ký hộ kinh doanh/Mã số thuế: …………………

> 사업가구 코드/사업가구 등록 코드/세금 코드: …………………

Trường hợp không khai thác được thông tin về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh hoặc thông tin khai thác được về hộ kinh doanh được chuyển đổi từ Cơ sở dữ liệu về đăng ký hộ kinh doanh không đầy đủ, không chính xác thì kê khai thêm các nội dung sau:

> 사업가구 등록에 관한 데이터베이스로부터 전환되는 사업가구에 관한 정보를 추출할 수 없거나 사업가구 등록에 관한 데이터베이스로부터 전환되는 사업가구에 관하여 추출된 정보가 불충분하거나 부정확한 경우 다음의 내용을 추가로 신고한다:

Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh: …………………………………………………

> 사업가구 본점 주소: …………………………………………………

Tên chủ hộ kinh doanh:

> 사업가구 대표자 성명:

………………………………………………

> ………………………………………………

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh):

> 개인의 법적 서류 종류(사업가구의 세무등록증명서에 기재된 개인의 법적 서류에 따라 신고함):

Chứng minh nhân dân

> 주민등록증

Căn cước công dân

> 시민신분증

Hộ chiếu

> 여권

Loại khác (ghi rõ):…………

> 기타 종류(명확히 기재):…………

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của hộ kinh doanh): ……………..

> 개인의 법적 서류 번호(사업가구의 세무등록증명서에 기재된 개인의 법적 서류에 따라 신고함): ……………..

Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…

> 발급일: …./…./….발급기관: ………..만료일(있는 경우): …/…/…

> - 전환되는 사회보호시설/사회기금/자선기금에 관한 정보(사회보호시설/사회기금/자선기금으로부터의 전환에 기초하여 사회적기업을 설립하는 경우 신고하여야 함):

Tên cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (ghi bằng chữ in hoa): …………….

> 사회보호시설/사회기금/자선기금 명칭(대문자로 기재): …………….

Số Giấy chứng nhận đăng ký thành lập (Đối với cơ sở bảo trợ xã hội)/Số Giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Đối với quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……… Ngày cấp: … /… /…… Nơi cấp: ………………………………………………

> 설립등록증명서 번호(사회보호시설의 경우)/설립허가 및 기금정관공인서 번호(사회기금/자선기금의 경우): ……… 발급일: … /… /…… 발급기관: ………………………………………………

Mã số thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện (chỉ kê khai mã số thuế 10 số): ………………………………………………

> 사회보호시설/사회기금/자선기금의 세금 코드(10자리 세금 코드만 신고함): ………………………………………………

Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………………..

> 본점 주소: ……………………………………………………………..

Tên người đại diện cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện: ………….

> 사회보호시설/사회기금/자선기금 대표자 성명: ………….

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện):

> 개인의 법적 서류 종류(사회보호시설/사회기금/자선기금의 세무등록증명서에 기재된 개인의 법적 서류에 따라 신고함):

□ Chứng minh nhân dân

> □ 주민등록증

□ Căn cước công dân

> □ 시민신분증

□ Hộ chiếu

> □ 여권

□ Loại khác (ghi rõ):…………

> □ 기타 종류(명확히 기재):…………

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân (kê khai theo giấy tờ pháp lý của cá nhân được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế của cơ sở bảo trợ xã hội/quỹ xã hội/quỹ từ thiện): ……………….

> 개인의 법적 서류 번호(사회보호시설/사회기금/자선기금의 세무등록증명서에 기재된 개인의 법적 서류에 따라 신고함): ……………….

Ngày cấp: …./…./….Nơi cấp: ………..Ngày hết hạn (nếu có): …/…/…

> 발급일: …./…./….발급기관: ………..만료일(있는 경우): …/…/…

> - 특별 투자 절차에 따라 투자 등록된 투자 프로젝트를 수행하는 기업 □

□ Doanh nghiệp xã hội (Đánh dấu X vào ô vuông nếu là doanh nghiệp xã hội và kèm theo hồ sơ phải có Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường)

> □ 사회적기업(사회적기업인 경우 네모 칸에 X 표시를 하고 서류에 사회적, 환경적 목표 이행 서약서가 첨부되어야 함)

□ Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán: (Đánh dấu X nếu là Công ty chứng khoán/Công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán/Công ty đầu tư chứng khoán và kê khai thêm các thông tin sau đây)

> □ 증권회사/증권투자펀드 관리회사/증권투자회사: (증권회사/증권투자펀드 관리회사/증권투자회사인 경우 X 표시를 하고 다음 정보를 추가로 신고함)

Giấy phép thành lập và hoạt động số: …… do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày: …./…./….. (nếu có)

> 설립 및 활동 허가서 번호: …… 국가증권위원회가 발급한 날짜: …./…./….. (있는 경우)

2. Tên công ty:

> 2. 회사 명칭:

Tên công ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………………

> 베트남어로 작성된 회사 명칭(대문자로 기재): ………………………

Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): …………………………….

> 외국어로 작성된 회사 명칭(있는 경우): …………………………….

Tên công ty viết tắt (nếu có): ……………………………………………………..

> 회사 약칭(있는 경우): ……………………………………………………..

3. Địa chỉ trụ sở chính:

> 3. 본점 주소:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………

> 건물번호/호수, 막다른 골목/골목, 골목길/샛길, 도로/거리/대로, 조/촌/읍/마을: ………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….

> 사/방/특구: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: …………………………………..

> 성/중앙직할시: …………………………………..

Điện thoại: ……………………………… Số fax (nếu có): ………………..

> 전화: ……………………………… 팩스 번호(있는 경우): ………………..

Thư điện tử (nếu có): …………………. Website (nếu có): ………………

> 전자우편(있는 경우): …………………. 웹사이트(있는 경우): ………………

> - 기업이 위치하는 곳(하이테크파크 관리위원회에 서류를 제출하는 경우 기업은 하이테크파크에 상응하는 네모 칸에 X 표시를 하여야 함):

Khu công nghiệp

> 산업단지

□

> □

Khu chế xuất

> 수출가공구

□

> □

Khu kinh tế

> 경제구역

□

> □

Khu công nghệ cao

> 하이테크단지

□

> □

> - 기업이 도서 및 국경 사, 방; 해안 사, 방; 국방, 안보에 영향을 미치는 기타 구역에 토지사용권증명서를 보유함4: 있음 □ 없음 □

4. Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mã theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế của Việt Nam):

> 4. 영업 업종(베트남 경제 업종 체계의 제4급 업종에 따라 명칭 및 코드를 기재함):

STT

> 연번

Tên ngành

> 업종명

Mã ngành

> 업종코드

Ngành, nghề kinh doanh chính (đánh dấu X để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

> 주요 영업 업종(신고된 영업 업종 중 하나를 선택하기 위해 X 표시함)

5. Chủ sở hữu:

> 5. 소유자:

a) Đối với chủ sở hữu là cá nhân:

> a) 소유자가 개인인 경우:

> - 소유자에 관한 정보:

Họ, chữ đệm và tên chủ sở hữu (ghi bằng chữ in hoa): ………..

> 소유자의 성, 중간이름 및 이름(대문자로 기재함): ………..

Ngày, tháng, năm sinh: ………../………./………

> 생년월일: ………../………./………

Giới tính: …………………………………………………………..

> 성별: …………………………………………………………..

Số định danh cá nhân: …………………………………………

> 개인식별번호: …………………………………………

Địa chỉ liên lạc:

> 연락처 주소:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………

> 호수/방번호, 작은골목/골목, 골목/골목길, 도로/거리/대로, 조/촌/읍/마을: ………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….

> 사/방/특별구: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………

> 성/중앙직할시: ………………………………

Quốc gia: ……………………………………………………………….

> 국가: ……………………………………………………………….

Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): …………………

> 전화번호(있는 경우): ………………… 전자우편(있는 경우): …………………

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

> 개인식별번호가 없거나 기업등록에 관한 국가 데이터베이스와 인구에 관한 국가 데이터베이스 간의 연결이 중단된 경우 아래의 개인정보를 신고해 주시기 바랍니다:

Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...

> 민족: ……………. 국적: …………...

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………..

> 여권번호(개인식별번호가 없는 베트남 개인의 경우)/외국 여권번호 또는 외국 여권을 대체하는 유효한 서류(외국인 개인의 경우): …………………..

Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….

> 발급일: …./…./…. 발급기관: …………………………………………...….

Nơi thường trú:

> 상주지:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………

> 호수/방번호, 작은골목/골목, 골목/골목길, 도로/거리/대로, 조/촌/읍/마을: ………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….

> 사/방/특별구: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………

> 성/중앙직할시: ………………………………

Quốc gia: ……………………………………………………………….

> 국가: ……………………………………………………………….

> - 투자등록증명서에 관한 정보(소유자가 법률의 규정에 따라 투자등록증명서를 발급받은 외국인 투자자인 경우에만 신고 - 있는 경우):

Mã số dự án: ………………………………………………………….

> 프로젝트 코드: ………………………………………………………….

Ngày cấp: ……/……./………. Cơ quan cấp: ………………………

> 발급일: ……/……./………. 발급기관: ………………………

b) Đối với chủ sở hữu là tổ chức:

> b) 소유자가 조직인 경우:

> - 소유자에 관한 정보:

Tên tổ chức (ghi bằng chữ in hoa): …………………………………………………

> 조직 명칭(대문자로 기재): …………………………………………………

Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập: ……………………………………

> 기업등록번호/설립결정 번호: ……………………………………

Ngày cấp: ………/………/…….. Nơi cấp: ………….………………………………

> 발급일: ………/………/…….. 발급지: ………….………………………………

Địa chỉ trụ sở chính:

> 본점 주소:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………

> 건물번호/호실, 소골목/골목, 골목/샛길, 도로/거리/대로, 조/마을/압/촌: ………

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………………………

> 사/방/특구: …………………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: …………………………………………….

> 성/중앙직할시: …………………………………………….

Quốc gia: ……………………………………………………………………………….

> 국가: ……………………………………………………………………………….

Điện thoại (nếu có): …………………………. Số fax (nếu có): …………………….

> 전화번호(있는 경우): …………………………. 팩스번호(있는 경우): …………………….

Thư điện tử (nếu có): ……………………….. Website (nếu có): …………..………

> 전자우편(있는 경우): ……………………….. 웹사이트(있는 경우): …………..………

> - 소유자의 법정대리인/위임대리인에 관한 정보:

STT

> 연번

Tên người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền

> 법정대리인/위임대리인의 성명

Ngày, tháng, năm sinh

> 생년월일

Giới tính

> 성별

Số, ngày cấp, cơ quan cấp Giấy tờ pháp lý của cá nhân5

> 개인의 법적 서류의 번호, 발급일, 발급기관5

Quốc tịch

> 국적

Dân tộc

> 민족

Địa chỉ liên lạc

> 연락 주소

Vốn được ủy quyền6

> 위임받은 자본금6

Chữ ký của người đại diện theo pháp luật/người đại diện theo ủy quyền8

> 법정대리인/위임대리인의 서명8

Ghi chú (nếu có)

> 비고(있는 경우)

Tổng giá trị vốn được đại diện (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

> 대표되는 자본의 총가액(숫자로 표기; VNĐ 및 외국 통화 단위에 따른 동등 가액, 있는 경우)

Tỷ lệ7 (%)

> 비율7 (%)

Thời điểm đại diện phần vốn

> 지분 자본 대표 시점

1

> 1

2

> 2

3

> 3

4

> 4

5

> 5

6

> 6

7

> 7

8

> 8

9

> 9

10

> 10

11

> 11

12

> 12

13

> 13

> - 투자등록증명서에 관한 정보(소유자가 법률의 규정에 따라 투자등록증명서를 발급받은 외국인 투자자인 경우에만 신고함 – 있는 경우):

Mã số dự án: ………………………………………………………….

> 프로젝트 코드: ………………………………………………………….

Ngày cấp: ……/……./………. Cơ quan cấp: ………………………

> 발급일: ……/……./………. 발급기관: ………………………

> - 회사 조직 모델:

Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

> 사원평의회, 이사 또는 대표이사

□

> □

Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

> 회사 회장, 이사 또는 대표이사

□

> □

6. Vốn điều lệ:

> 6. 정관자본:

Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): …………………………………………………….

> 정관자본 (숫자로 표기; 베트남 동): …………………………………………………….

Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ……………………………………………………

> 정관자본 (문자로 표기; 베트남 동): ……………………………………………………

Giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài (nếu có, bằng số, loại ngoại tệ):

> 외국 통화 단위에 따른 대등 가치(있는 경우, 숫자로 표기, 외화 종류):

Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hay không?

> 기업등록증에 외국 통화 단위에 따른 대등 가치에 관한 정보를 표시할지 여부?

Có □ Không □

> 예 □ 아니오 □

7. Nguồn vốn điều lệ:

> 7. 정관자본 출처:

Loại nguồn vốn

> 자본 출처의 종류

Số tiền (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có)

> 금액(숫자로 표기; 베트남 동 및 외국 통화 단위에 따른 대등 가치, 있는 경우)

Tỷ lệ (%)

> 비율 (%)

Vốn ngân sách nhà nước

> 국가예산 자본

Vốn tư nhân

> 민간 자본

Vốn nước ngoài

> 외국 자본

Vốn khác

> 기타 자본

Tổng cộng

> 합계

8. Tài sản góp vốn:

> 8. 출자재산:

STT

> 연번

Tài sản góp vốn

> 출자재산

Giá trị vốn của từng tài sản trong vốn điều lệ (bằng số, VNĐ)

> 정관자본 내 각 재산의 자본 가치(숫자로 표기, 베트남 동)

Tỷ lệ (%)

> 비율 (%)

1

> 1

Đồng Việt Nam

> 베트남 동

2

> 2

Ngoại tệ tự do chuyển đổi (ghi rõ loại ngoại tệ, số tiền được góp bằng mỗi loại ngoại tệ)

> 자유태환 외화(외화 종류, 각 외화 종류별로 출자된 금액을 명확히 기재)

3

> 3

Vàng

> 금

4

> 4

Quyền sử dụng đất

> 토지사용권

5

> 5

Quyền sở hữu trí tuệ

> 지식재산권

6

> 6

Các tài sản khác (ghi rõ loại tài sản, số lượng và giá trị còn lại của mỗi loại tài sản, có thể lập thành danh mục riêng kèm theo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp)

> 기타 재산(재산의 종류, 각 재산 종류의 수량 및 잔존가치를 명확히 기재, 기업등록 서류에 첨부하는 별도의 목록으로 작성 가능)

Tổng số

> 총수

9. Người đại diện theo pháp luật9:

> 9. 법정대리인9:

Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ……..……..……..

> 성, 중간이름 및 이름(대문자로 기재): ……..……..……..

Ngày, tháng, năm sinh: ………./………/……..

> 생년월일: ………./………/……..

Giới tính: ………………………………

> 성별: ………………………………

Số định danh cá nhân: ……………………………………………

> 개인식별번호: ……………………………………………

Chức danh: …………………………………………………………

> 직책: …………………………………………………………

Địa chỉ liên lạc:

> 연락 주소:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………

> 집 번호/호실 번호, 좁은 골목/골목, 골목길/샛길, 도로/거리/대로, 조/마을/읍/촌: ………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….

> 사/방/특구: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………

> 성/중앙직할시: ………………………………

Quốc gia: ………………………

> 국가: ………………………

Điện thoại (nếu có): ………………… Thư điện tử (nếu có): ……………

> 전화번호(있는 경우): ………………… 전자우편(있는 경우): ……………

Trường hợp không có số định danh cá nhân hoặc việc kết nối giữa Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp với Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư bị gián đoạn thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới đây:

> 개인식별번호가 없거나 기업등록에 관한 국가데이터베이스와 인구에 관한 국가데이터베이스 간의 연결이 중단된 경우 아래의 개인정보를 신고해 주시기 바랍니다:

Dân tộc: ……………. Quốc tịch: …………...

> 민족: ……………. 국적: …………...

Số Hộ chiếu (đối với cá nhân Việt Nam không có số định danh cá nhân)/Số Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với cá nhân là người nước ngoài): …………………..

> 여권번호(개인식별번호가 없는 베트남 개인의 경우)/외국 여권번호 또는 외국 여권을 대체하는 가치가 있는 서류(외국인인 개인의 경우): …………………..

Ngày cấp: …./…./…. Nơi cấp: …………………………………………...….

> 발급일: …./…./…. 발급처: …………………………………………...….

Nơi thường trú:

> 상주지:

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ………

> 집 번호/호실 번호, 좁은 골목/골목, 골목길/샛길, 도로/거리/대로, 조/마을/읍/촌: ………

Xã/Phường/Đặc khu: ……………………………………………………….

> 사/방/특구: ……………………………………………………….

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………

> 성/중앙직할시: ………………………………

Quốc gia: ………………………

> 국가: ………………………

10. Thông tin đăng ký thuế:

> 10. 세무등록 정보:

STT

> 연번

Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế

> 세무등록 정보 지표들

10.1

> 10.1

Thông tin về Giám đốc/Tổng giám đốc (nếu có):

> 이사/총괄이사(있는 경우)에 관한 정보:

Họ, chữ đệm và tên Giám đốc/Tổng giám đốc:.......................................

> 이사/총괄이사의 성, 중간이름 및 이름:.......................................

Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……

> 생년월일: ……/……/……

Giới tính: ………………

> 성별: ………………

Số định danh cá nhân: ..............................................................................

> 개인식별번호: ..............................................................................

Điện thoại:................................................................................................

> 전화번호:................................................................................................

10.2

> 10.2

Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có):

> 수석회계사/회계책임자(있는 경우)에 관한 정보:

Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:.............................

> 수석회계사/회계책임자의 성, 중간이름 및 이름:.............................

Ngày, tháng, năm sinh: ……/……/……

> 생년월일: ……/……/……

Giới tính: ………………

> 성별: ………………

Số định danh cá nhân: ..............................................................................

> 개인식별번호: ..............................................................................

Điện thoại:................................................................................................

> 전화번호:................................................................................................

10.3

> 10.3

Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

> 세무 통지 수령 주소(세무 통지 수령 주소가 본사 주소와 다른 경우에만 신고):

Số nhà/phòng, ngách/hẻm, ngõ/kiệt, đường/phố/đại lộ, tổ/xóm/ấp/thôn: ……

> 집 번호/호실, 작은 골목/골목, 골목/샛길, 도로/거리/대로, 조/마을/읍/촌: ……

Xã/Phường/Đặc khu: …………………………………………………

> 사/방/특별구: …………………………………………………

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương: ………………………………

> 성/중앙직할시: ………………………………

Điện thoại (nếu có): ……………… Số fax (nếu có): ……………..……

> 전화번호(있는 경우): ……………… 팩스 번호(있는 경우): ……………..……

Thư điện tử (nếu có): ……………………………………………………

> 전자우편(있는 경우): ……………………………………………………

10.4

> 10.4

Ngày bắt đầu hoạt động10 (trường hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không cần kê khai nội dung này): …../…../…….

> 활동 개시일10(기업이 기업등록증명서를 발급받은 날부터 활동을 개시할 예정인 경우에는 이 내용을 신고할 필요가 없음): …../…../…….

10.5

> 10.5

Hình thức hạch toán (Đánh dấu X vào một trong hai ô “Hạch toán độc lập” hoặc “Hạch toán phụ thuộc”.

> 회계 방식(“독립회계” 또는 “종속회계” 두 칸 중 하나에 X 표시할 것.

Trường hợp chọn ô “Hạch toán độc lập” mà thuộc đối tượng phải lập và gửi báo cáo tài chính hợp nhất cho cơ quan có thẩm quyền theo quy định thì chọn thêm ô “Có báo cáo tài chính hợp nhất”):

> “독립회계” 칸을 선택하였으나 규정에 따라 관할 기관에 연결재무제표를 작성하여 제출하여야 하는 대상에 해당하는 경우에는 “연결재무제표 있음” 칸을 추가로 선택할 것):

Hạch toán độc lập

> 독립회계

□

> □

Có báo cáo tài chính hợp nhất □

> 연결재무제표 있음 □

Hạch toán phụ thuộc

> 종속회계

□

> □

10.6

> 10.6

Năm tài chính:

> 회계연도:

Áp dụng từ ngày …../…..đến ngày …../…..11

> …../…..부터 …../…..11까지 적용

(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)

> (회계연도의 개시 및 종료 일, 월을 기재)

10.7

> 10.7

Tổng số lao động (dự kiến): ……………………………………………

> 총 근로자 수(예정): ……………………………………………

10.8

> 10.8

Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:

> BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M 프로젝트에 따른 활동:

Có □

> 있음 □

Không □

> 없음 □

10.9

> 10.9

Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)12:

> 부가가치세 계산 방법(4개 방법 중 1개 선택)12:

Khấu trừ

> 공제

□

> □

Trực tiếp trên GTGT

> 부가가치 직접

□

> □

Trực tiếp trên doanh số

> 매출액 직접

□

> □

Không phải nộp thuế GTGT

> 부가가치세 납부 비대상

□

> □

11. Thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội13:

> 11. 사회보험 납부에 관한 정보13:

Phương thức đóng bảo hiểm xã hội (chọn 1 trong 3 phương thức):

> 사회보험 납부 방식(3개 방식 중 1개 선택):

□ Hàng tháng

> □ 매월

□ 03 tháng một lần

> □ 03개월마다 1회

□ 06 tháng một lần

> □ 06개월마다 1회

Lưu ý:

> 유의:

> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/5c977a00-9fa4-11f1-b9d6-bf954e13d7e1)을 확인하세요.

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내