> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 336/2026/NĐ-CP
- 종류: Nghị định
- 발행 기관: Chính phủ
- 공포일: 2026-08-22
- 시행일: 2026-10-15
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/8caf32d0-a03c-11f1-b7f0-6fab44aad9da
원문과 직역
CHÍNH PHỦ
> 정부
_____
> _____
Số: 336/2026/NĐ-CP
> 번호: 336/2026/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
_______________________
> _______________________
Hà Nội, ngày 22 tháng 8 năm 2026
> 하노이, 2026년 8월 22일
NGHỊ ĐỊNH
> 시행령
Quy định thực hiện thủ tục hành chính đối với hàng hóa xuất khẩu,
> 수출 화물에 대한 행정절차의 이행 규정,
nhập khẩu, quá cảnh; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh,
> 수입, 경유; 출국, 입국 운송수단,
quá cảnh theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN
> 국가 단일창구 메커니즘, ASEAN 단일창구 메커니즘에 따른 경유
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 137/2025/QH15;
> 법률 제137/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 71/2014/QH13, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 90/2025/QH15, Luật số 133/2025/QH15;
> 법률 제71/2014/QH13호, 법률 제35/2018/QH14호, 법률 제07/2022/QH15호, 법률 제90/2025/QH15호, 법률 제133/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 세관법 제54/2014/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật An ninh mạng số 116/2025/QH15;
> 사이버보안법 제116/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 112/2025/QH15, Luật số 135/2025/QH15, Luật số 143/2025/QH15;
> 법률 제112/2025/QH15호, 법률 제135/2025/QH15호, 법률 제143/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 철도법 제95/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 60/2024/QH15, Luật số 116/2025/QH15, Luật số 148/2025/QH15;
> 법률 제60/2024/QH15호, 법률 제116/2025/QH15호, 법률 제148/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 전자거래법 제20/2023/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Biên phòng Việt Nam số 66/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 98/2025/QH15;
> 법률 제98/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 베트남 국경경비법 제66/2020/QH14호에 근거하여;
Căn cứ Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 51/2019/QH14, Luật số 23/2023/QH15, Luật số 103/2025/QH15, Luật số 118/2025/QH15;
> 법률 제51/2019/QH14호, 법률 제23/2023/QH15호, 법률 제103/2025/QH15호, 법률 제118/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 베트남 내 외국인의 입국, 출국, 경유, 거주에 관한 법 제47/2014/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 23/2023/QH15, Luật số 118/2025/QH15, Luật số 08/2026/QH16;
> 법률 제23/2023/QH15호, 법률 제118/2025/QH15호, 법률 제08/2026/QH16호에 의해 개정·보완된 베트남 국민의 출국, 입국에 관한 법 제49/2019/QH14호에 근거하여;
Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15;
> 베트남 민간항공법 제130/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Bộ luật hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 81/2025/QH15, Luật số 112/2025/QH15;
> 법률 제35/2018/QH14호, 법률 제16/2023/QH15호, 법률 제81/2025/QH15호, 법률 제112/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 베트남 해사법전 제95/2015/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 48/2014/QH13, Luật số 97/2015/QH13, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 44/2019/QH14, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 112/2025/QH15;
> 법률 제48/2014/QH13호, 법률 제97/2015/QH13호, 법률 제35/2018/QH14호, 법률 제44/2019/QH14호, 법률 제84/2025/QH15호, 법률 제112/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 내륙수로교통법 제23/2004/QH11호에 근거하여;
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 70/2025/QH15;
> 법률 제35/2018/QH14호, 법률 제70/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 표준 및 기술규준법 제68/2006/QH11호에 근거하여;
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 78/2025/QH15;
> 법률 제35/2018/QH14호, 법률 제78/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 제품, 상품 품질법 제05/2007/QH12호에 근거하여;
Căn cứ Luật Phòng bệnh số 114/2025/QH15;
> 질병예방법 제114/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Biên giới quốc gia số 06/2003/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 66/2020/QH14;
> 법률 제66/2020/QH14호에 의해 개정·보완된 국경법 제06/2003/QH11호에 근거하여;
Căn cứ Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 28/2018/QH14, Luật số 84/2025/QH15;
> 법률 제28/2018/QH14호, 법률 제84/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 식품안전법 제55/2010/QH12호에 근거하여;
Căn cứ Luật Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả số 50/2010/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 28/2018/QH14, Luật số 77/2025/QH15, Luật số 112/2025/QH15;
> 법률 제28/2018/QH14호, 법률 제77/2025/QH15호, 법률 제112/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 에너지 절약 및 효율적 이용법 제50/2010/QH12호에 근거하여;
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 147/2025/QH15;
> 법률 제147/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 지질 및 광물법 제54/2024/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Bảo vệ và kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 146/2025/QH15;
> 법률 제35/2018/QH14호, 법률 제146/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 식물보호 및 검역법 제41/2013/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
> 법률 제16/2023/QH15호, 법률 제31/2024/QH15호, 법률 제146/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 임업법 제16/2017/QH14호에 근거하여;
Căn cứ Luật Hóa chất số 69/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 116/2025/QH15;
> 법률 제116/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 화학물질법 제69/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 112/2025/QH15;
> 법률 제35/2018/QH14호, 법률 제112/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 출판법 제19/2012/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 11/2022/QH15, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 18/2023/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 54/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
> 법률 제11/2022/QH15호, 법률 제16/2023/QH15호, 법률 제18/2023/QH15호, 법률 제47/2024/QH15호, 법률 제54/2024/QH15호, 법률 제146/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 환경보호법 제72/2020/QH14호에 근거하여;
Căn cứ Luật Thú y số 79/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 21/2017/QH14, Luật số 146/2025/QH15;
> 법률 제21/2017/QH14호, 법률 제146/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 수의법 제79/2015/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Năng lượng nguyên tử số 94/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 112/2025/QH15, Luật số 116/2025/QH15;
> 법률 제112/2025/QH15호, 법률 제116/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 원자력법 제94/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 28/2018/QH14, Luật số 44/2024/QH15, Luật số 112/2025/QH15, Luật số 114/2025/QH15, Luật số 143/2025/QH15;
> 법률 제28/2018/QH14호, 법률 제44/2024/QH15호, 법률 제112/2025/QH15호, 법률 제114/2025/QH15호, 법률 제143/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 약사법 제105/2016/QH13호에 근거하여;
Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14;
> 대외무역관리법 제05/2017/QH14호에 근거하여;
Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 146/2025/QH15;
> 법률 제31/2024/QH15호, 법률 제43/2024/QH15호, 법률 제146/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 수산법 제18/2017/QH14호에 근거하여;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ số 42/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 118/2025/QH15;
> 법률 제118/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 무기, 폭발물 및 지원도구 관리·사용에 관한 법 제42/2024/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 41/2024/QH15;
> 법 제41/2024/QH15호에 의해 개정 및 보완된 산업안전보건법 제84/2015/QH13호에 근거하여;
Để thực hiện Nghị định thư sửa đổi Hiệp định Marrakesh thành lập Tổ chức Thương mại thế giới và Hiệp định về thành lập và thực hiện cơ chế một cửa ASEAN;
> 세계무역기구를 설립하는 마라케시 협정을 개정하는 의정서 및 아세안 싱글윈도우 메커니즘의 설립 및 이행에 관한 협정을 이행하기 위하여;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;
> 재정부 장관의 제의에 따라;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định thực hiện thủ tục hành chính đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN.
> 정부는 국가 싱글윈도우 메커니즘, 아세안 싱글윈도우 메커니즘에 따라 수출, 수입, 환적 물품; 출국, 입국, 통과 운송수단에 대한 행정절차 이행을 규정하는 시행령을 공포한다.
Chương I
> 제I장
QUY ĐỊNH CHUNG
> 일반 규정
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 적용 범위
Nghị định này quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh;
> 본 시행령은 수출, 수입, 환적 물품에 대한 행정절차의 이행에 관하여 규정한다;
phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN; quản lý, vận hành, trao đổi, chia sẻ dữ liệu thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
> 국가 싱글윈도우 메커니즘, 아세안 싱글윈도우 메커니즘에 따른 출국, 입국, 통과 운송수단; 국가 싱글윈도우 정보포털을 통한 데이터의 관리, 운영, 교환, 공유.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
> 제2조. 적용 대상
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
> 1. 수출, 수입, 환적 물품; 출국, 입국, 통과 운송수단에 대한 행정절차를 이행하는 기관, 조직, 개인.
2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa; xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh của người, phương tiện vận tải.
> 2. 물품의 수출, 수입, 환적 활동; 사람, 운송수단의 출국, 입국, 통과와 관련된 기관, 조직, 개인.
3. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số, tổ chức cung cấp phần mềm.
> 3. 전자서명 인증 서비스를 제공하는 조직, 소프트웨어를 제공하는 조직.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
> 제3조. 용어의 해석
Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
> 본 시행령에서, 아래의 용어들은 다음과 같이 이해된다:
1. Thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia là việc người khai gửi thông tin, chứng từ điện tử để thực hiện thủ tục hành chính đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh;
> 1. 국가 싱글윈도우 메커니즘에 따른 행정절차 이행이란 신고인이 수출, 수입, 환적 물품에 대한 행정절차를 이행하기 위해 전자 정보, 전자 증명서를 전송하는 것이다;
phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.
> 국가 싱글윈도우 정보포털 상에서 출국, 입국, 통과 운송수단.
Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính quyết định cho phép hàng hóa được xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh;
> 행정절차 해결 기관은 물품이 수출, 수입, 환적될 수 있도록 허가하기로 결정한다;
phương tiện vận tải được xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh trên Cổng thông tin một cửa quốc gia;
> 국가 싱글윈도우 정보포털 상에서 운송수단이 출국, 입국, 통과될 수 있도록 결정한다;
cơ quan hải quan quyết định thông quan hàng hóa, xác nhận phương tiện vận tải đã hoàn thành thủ tục hải quan và trả kết quả xử lý đến Cổng thông tin một cửa quốc gia.
> 세관기관은 물품의 통관을 결정하고, 운송수단이 세관 절차를 완료했음을 확인하며 처리 결과를 국가 싱글윈도우 정보포털로 반환한다.
2. Cổng thông tin một cửa quốc gia là một hệ thống thông tin tích hợp để thực hiện thủ tục hải quan và thủ tục hành chính khác liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh;
> 2. 국가 싱글윈도우 정보포털은 수출, 수입, 환적 물품과 관련된 세관 절차 및 기타 행정절차를 이행하기 위한 통합 정보시스템이다;
người và phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
> 출국, 입국, 통과하는 사람 및 운송수단.
3. Hệ thống xử lý chuyên ngành là hệ thống thông tin của các bộ quản lý ngành, lĩnh vực có chức năng xử lý hồ sơ của người khai, kết nối, trao đổi thông tin thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia để thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia.
> 3. 전문 처리 시스템은 국가 싱글윈도우 메커니즘에 따라 행정절차를 이행하기 위해 국가 싱글윈도우 정보포털을 통해 정보를 연결, 교환하고, 신고인의 서류를 처리하는 기능을 가진 업종, 분야를 관리하는 각 부처의 정보시스템이다.
4. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính (sau đây gọi là cơ quan xử lý) là cơ quan có thẩm quyền thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật đối với việc xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh hàng hóa;
> 4. 행정절차 해결 기관(이하 처리 기관이라 함)은 물품의 수출, 수입, 환적에 대하여 법률의 규정에 따라 행정절차를 이행할 권한이 있는 기관이다;
xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh người và phương tiện vận tải.
> 사람 및 운송수단의 출국, 입국, 통과.
5. Hồ sơ hành chính là các thông tin, chứng từ, tài liệu do người khai khai, nộp, xuất trình theo quy định của pháp luật chuyên ngành đối với từng thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia.
> 5. 행정 서류는 국가 싱글윈도우 메커니즘에 따른 각 행정절차에 대하여 전문 법률의 규정에 따라 신고인이 신고, 제출, 제시하는 정보, 증명서, 서류이다.
6. Chứng từ điện tử là một hình thức của thông điệp dữ liệu, bao gồm các thông tin: thông tin khai, nộp của người khai, kết quả xử lý thủ tục hành chính của cơ quan xử lý, thông báo của cơ quan xử lý gửi đến Cổng thông tin một cửa quốc gia.
> 6. 전자 증명서는 데이터 메시지의 한 형태로, 다음의 정보를 포함한다: 신고인의 신고, 제출 정보, 처리 기관의 행정절차 처리 결과, 처리 기관이 국가 싱글윈도우 정보포털로 전송한 통지.
7. Người khai là tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
> 7. 신고인은 국가 싱글윈도우 정보포털을 통해 행정절차를 이행하는 조직, 개인이다.
8. Người sử dụng hệ thống là các đối tượng được phép truy cập vào Cổng thông tin một cửa quốc gia.
> 8. 시스템 사용자는 국가 싱글윈도우 정보포털에 접속이 허용된 대상이다.
9. Cơ chế một cửa ASEAN là môi trường cho các cơ chế một cửa quốc gia của các nước thành viên ASEAN kết nối với nhau.
> 9. 아세안 싱글윈도우 메커니즘은 아세안 회원국들의 국가 싱글윈도우 메커니즘이 상호 연결되는 환경이다.
10. Số định danh hàng hóa là mã số điện tử do hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan cấp để định danh, theo dõi và quản lý thống nhất đối với hàng hóa nhập khẩu trong quá trình thực hiện thủ tục hải quan và thủ tục quản lý nhà nước liên quan.
> 10. 물품 식별 번호는 세관 절차 및 관련 국가 관리 절차를 이행하는 과정에서 수입 물품에 대해 식별, 추적 및 통일적으로 관리하기 위해 세관 전자 데이터 처리 시스템이 발급하는 전자 코드 번호이다.
Điều 4. Chức năng của Cổng thông tin một cửa quốc gia
> 제4조. 국가 싱글윈도우 정보포털의 기능
1. Tiếp nhận thông tin về số định danh hàng hóa từ hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan; tiếp nhận chứng từ điện tử và các thông tin khác có liên quan, xác thực chữ ký số của người khai và các cơ quan xử lý.
> 1. 세관 전자 데이터 처리 시스템으로부터 물품 식별 번호에 관한 정보를 접수한다; 전자 증명서 및 기타 관련된 정보를 접수하고, 신고인 및 각 처리 기관의 전자서명을 인증한다.
2. Chuyển chứng từ điện tử và các thông tin khác có liên quan của người khai đến hệ thống xử lý chuyên ngành, đồng thời lưu trữ thông tin tiếp nhận từ người khai trên Cổng thông tin một cửa quốc gia nhằm mục đích tra cứu, thống kê.
> 2. 신고인의 전자 증명서 및 기타 관련된 정보를 전문 처리 시스템으로 전달하며, 동시에 조회, 통계 목적으로 신고인으로부터 접수한 정보를 국가 싱글윈도우 정보포털에 보관한다.
3. Tiếp nhận kết quả xử lý và thông báo từ hệ thống xử lý chuyên ngành hoặc kết quả xử lý thủ tục hành chính từ Cổng dịch vụ công quốc gia.
> 3. 전문 처리 시스템으로부터 처리 결과 및 통지를 접수하거나 국가 공공서비스 포털로부터 행정절차 처리 결과를 접수한다.
4. Phản hồi kết quả xử lý cho người khai, hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan, Cổng dịch vụ công quốc gia. Phản hồi kết quả xử lý thông quan đến hệ thống xử lý chuyên ngành.
> 4. 신고인, 세관 전자 데이터 처리 시스템, 국가 공공서비스 포털에 처리 결과를 회신한다. 전문 처리 시스템에 통관 처리 결과를 회신한다.
5. Lưu trữ trạng thái của các giao dịch điện tử, chứng từ điện tử được thực hiện trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.
> 5. 국가 싱글윈도우 정보포털에서 수행된 전자거래, 전자 증명서의 상태를 보관한다.
Thời hạn lưu trữ trạng thái các giao dịch điện tử và chứng từ điện tử thực hiện theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử và quy định lưu trữ hồ sơ của pháp luật chuyên ngành.
> 전자거래 및 전자 증명서의 상태 보관 기한은 전자거래에 관한 법률 규정 및 전문 법률의 서류 보관 규정에 따라 이행한다.
6. Chia sẻ thông tin giải quyết thủ tục hành chính, dữ liệu theo yêu cầu từ các cơ quan xử lý và người khai phù hợp chức năng, thẩm quyền của cơ quan xử lý và quyền, trách nhiệm của người khai.
> 6. 처리 기관의 기능, 권한 및 신고인의 권리, 책임에 부합하여 처리 기관들 및 신고인으로부터의 요구에 따른 행정절차 해결 정보, 데이터 공유.
7. Chia sẻ thông tin giải quyết thủ tục hành chính với các cơ quan quản lý nhà nước tại cửa khẩu phù hợp với chức năng, thẩm quyền theo quy định.
> 7. 규정에 따른 기능, 권한에 부합하여 국경검문소 국가관리기관들과의 행정절차 해결 정보 공유.
8. Đăng tải quy định của pháp luật chuyên ngành về chính sách quản lý, thủ tục hành chính và người thực hiện theo quy định của Nghị định này.
> 8. 본 시행령의 규정에 따라 관리 정책, 행정절차 및 이행자에 관한 전문 법령 규정 게재.
9. Kết nối với hệ thống thông tin của các quốc gia và vùng lãnh thổ theo thỏa thuận quốc tế đã ký kết, điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
> 9. 체결된 국제 합의, 베트남사회주의공화국이 체약국인 국제조약에 따른 각 국가 및 영토의 정보시스템과의 연계.
Điều 5. Nguyên tắc vận hành Cổng thông tin một cửa quốc gia
> 제5조. 국가단일창구 포털 운영 원칙
Việc vận hành Cổng thông tin một cửa quốc gia phải đáp ứng các nguyên tắc sau:
> 국가단일창구 포털의 운영은 다음의 원칙들을 충족하여야 한다:
1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, bí mật thương mại, bí mật kinh doanh, an ninh thông tin, an ninh mạng, an ninh dữ liệu và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
> 1. 국가비밀, 상업비밀, 영업비밀 보호, 정보안보, 네트워크안보, 데이터안보에 관한 법령 규정 및 관련 기타 법령 규정을 준수한다.
2. Bảo đảm tính chính xác, minh bạch, khách quan, đầy đủ và kịp thời của các thủ tục hành chính được thực hiện thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
> 2. 국가단일창구 포털을 통해 수행되는 행정절차의 정확성, 투명성, 객관성, 완전성 및 적시성을 보장한다.
3. Tạo thuận lợi cho cá nhân, tổ chức khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
> 3. 국가단일창구 포털을 통해 행정절차를 수행할 때 개인, 조직에 편의를 조성한다.
Điều 6. Các giao dịch điện tử trên Cổng thông tin một cửa quốc gia
> 제6조. 국가단일창구 포털 상의 전자거래
Thủ tục hành chính đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh;
> 수출, 수입, 통과 물품에 대한 행정절차;
phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN được quản lý, vận hành, trao đổi, chia sẻ dữ liệu thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
> 국가단일창구 메커니즘, 아세안 단일창구 메커니즘에 따른 출국, 입국, 통과 운송수단은 국가단일창구 포털을 통해 관리, 운영, 데이터 교환, 공유된다.
Các giao dịch điện tử trên Cổng thông tin một cửa quốc gia bao gồm:
> 국가단일창구 포털 상의 전자거래는 다음을 포함한다:
1. Khai, nhận, phản hồi thông tin về việc xử lý hồ sơ để thực hiện thủ tục hành chính trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.
> 1. 국가단일창구 포털 상에서 행정절차를 수행하기 위한 서류 처리에 관한 정보의 신고, 접수, 회신.
2. Tiếp nhận, chuyển chứng từ điện tử và các thông tin khác có liên quan từ Cổng thông tin một cửa quốc gia đến các hệ thống xử lý chuyên ngành.
> 2. 국가단일창구 포털로부터 전문 처리 시스템들로 전자증빙 및 기타 관련 정보 접수, 전달.
3. Nhận kết quả xử lý được gửi từ các hệ thống xử lý chuyên ngành tới Cổng thông tin một cửa quốc gia.
> 3. 전문 처리 시스템들로부터 국가단일창구 포털로 전송된 처리 결과 수신.
4. Trao đổi thông tin giữa các hệ thống xử lý chuyên ngành và hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
> 4. 국가단일창구 포털을 통한 전문 처리 시스템들과 세관 전자데이터 처리 시스템 간의 정보 교환.
5. Trao đổi thông tin giữa Cổng thông tin một cửa quốc gia với hệ thống thông tin của các quốc gia và vùng lãnh thổ theo thỏa thuận quốc tế đã ký kết, các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
> 5. 체결된 국제 합의, 베트남사회주의공화국이 체약국인 국제조약에 따른 국가단일창구 포털과 각 국가 및 영토의 정보시스템 간의 정보 교환.
6. Thông báo kết quả xử lý thủ tục hành chính từ Cổng thông tin một cửa quốc gia đến hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan để phục vụ việc quyết định thông quan hàng hóa, xác nhận phương tiện vận tải đã hoàn thành thủ tục hải quan của cơ quan hải quan.
> 6. 세관 기관의 물품 통관 결정, 운송수단이 세관 절차를 완료하였음에 대한 확인 업무를 지원하기 위해 국가단일창구 포털로부터 세관 전자데이터 처리 시스템으로 행정절차 처리 결과 통보.
7. Trao đổi thông tin kết quả xử lý thủ tục hành chính giữa Cổng thông tin một cửa quốc gia và Cổng dịch vụ công quốc gia.
> 7. 국가단일창구 포털과 국가공공서비스 포털 간의 행정절차 처리 결과 정보 교환.
Điều 7. Quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia
> 제7조. 국가단일창구 포털 관리
1. Đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia là Cục Hải quan thuộc Bộ Tài chính.
> 1. 국가단일창구 포털 관리 단위는 재정부 산하 세관국이다.
2. Đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia có trách nhiệm:
> 2. 국가단일창구 포털 관리 단위는 다음의 책임을 진다:
a) Quản lý kỹ thuật, vận hành, bảo trì, nâng cấp các hệ thống phần cứng, hệ thống mạng, hệ thống an ninh an toàn phục vụ cho vận hành Cổng thông tin một cửa quốc gia;
> a) 국가단일창구 포털 운영을 지원하는 하드웨어 시스템, 네트워크 시스템, 보안 안전 시스템의 기술 관리, 운영, 유지보수, 업그레이드;
thiết lập và duy trì hạ tầng mạng kết nối Cổng thông tin một cửa quốc gia với các hệ thống xử lý chuyên ngành, hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan và Cổng dịch vụ công quốc gia;
> 국가단일창구 포털을 전문 처리 시스템들, 세관 전자데이터 처리 시스템 및 국가공공서비스 포털과 연결하는 네트워크 인프라 구축 및 유지;
b) Quản lý, vận hành, bảo trì và nâng cấp Cổng thông tin một cửa quốc gia đáp ứng yêu cầu của các bên liên quan;
> b) 관련 당사자들의 요구를 충족하도록 국가단일창구 포털의 관리, 운영, 유지보수 및 업그레이드;
c) Quản lý và cấp tài khoản cho người sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia;
> c) 국가단일창구 포털 이용자에 대한 계정 관리 및 발급;
d) Bảo đảm duy trì hoạt động của Cổng thông tin một cửa quốc gia 24 giờ trong một ngày và 07 ngày trong một tuần. Trường hợp bảo trì hệ thống định kỳ thì thông báo trước 24 giờ trên Cổng thông tin một cửa quốc gia;
> d) 1일 24시간 및 1주 7일 국가단일창구 포털의 운영 유지 보장. 시스템 정기 유지보수의 경우 국가단일창구 포털 상에 24시간 전에 사전 통보;
đ) Thông báo đến các cơ quan xử lý về phương án và thời gian dự kiến khắc phục sự cố trong trường hợp Cổng thông tin một cửa quốc gia gặp sự cố;
> đ) 국가단일창구 포털에 장애가 발생하는 경우 처리 기관들에 장애 극복 방안 및 예상 시간에 대하여 통보;
e) Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật đối với các hệ thống xử lý chuyên ngành và người khai khi có yêu cầu; hướng dẫn người khai về việc sử dụng tài khoản đã đăng ký để truy cập Cổng thông tin một cửa quốc gia trong trường hợp có vướng mắc phát sinh;
> e) 요구가 있는 경우 전문 처리 시스템들 및 신고인에 대한 기술 자문, 지원; 애로사항이 발생하는 경우 국가단일창구 포털에 접속하기 위해 등록된 계정의 사용에 관한 신고인 안내;
g) Lưu trữ và bảo đảm an ninh thông tin, an ninh mạng, an ninh dữ liệu theo quy định tại Điều 9 Nghị định này;
> g) 본 시행령 제9조에 규정된 바에 따른 정보 보관 및 정보안보, 네트워크안보, 데이터안보 보장;
h) Tham gia đàm phán và thực hiện các thỏa thuận quốc tế, điều ước quốc tế liên quan đến việc trao đổi thông tin giữa Cổng thông tin một cửa quốc gia với hệ thống thông tin của các quốc gia và vùng lãnh thổ.
> h) 국가단일창구 포털과 각 국가 및 영토의 정보시스템 간의 정보 교환과 관련된 국제 합의, 국제조약의 협상 참여 및 이행.
3. Các bộ, ngành có trách nhiệm:
> 3. 각 부, 부처급 기관은 다음의 책임을 진다:
a) Bộ Tài chính bảo đảm kết nối Cổng thông tin một cửa quốc gia với Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia;
> a) 재정부는 국가단일창구 포털과 국가 데이터 통합·공유 플랫폼 간의 연계를 보장한다;
hướng dẫn chuẩn dữ liệu đối với các chỉ tiêu thông tin khai báo quy định tại Phụ lục III, thông tin về kết quả xử lý quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này và thông tin khai báo theo các tiêu chí, định dạng do các bộ quản lý ngành, lĩnh vực xây dựng;
> 본 시행령과 함께 공포된 부록 III에 규정된 신고 정보 지표, 부록 IV에 규정된 처리 결과 정보 및 업종·분야 관리 부처들이 수립한 기준, 형식에 따른 신고 정보에 대한 데이터 표준을 안내한다;
b) Các bộ, ngành bảo đảm kết nối hệ thống xử lý chuyên ngành, bao gồm cả phần được phân cấp cho địa phương với Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia.
> b) 각 부, 부처급 기관은 지방으로 분권화된 부분을 포함하여 전문 처리 시스템과 국가 데이터 통합·공유 플랫폼 간의 연계를 보장한다.
Điều 8. Thẩm quyền và mức độ truy cập Cổng thông tin một cửa quốc gia
> 제8조. 국가단일창구포털의 접근 권한 및 수준
1. Người khai thực hiện thủ tục hành chính thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia được truy cập Cổng thông tin một cửa quốc gia để khai thông tin, nhận phản hồi thông tin về việc xử lý hồ sơ để thực hiện thủ tục hành chính, nhận chứng từ hành chính, kết quả xử lý khác đối với thủ tục hành chính và tra cứu các thông tin được công bố trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.
> 1. 국가단일창구포털을 통하여 행정절차를 이행하는 신고인은 정보 신고, 행정절차 이행을 위한 서류 처리에 관한 정보 피드백 수신, 행정 증빙서류 수신, 행정절차에 대한 기타 처리 결과 수신 및 국가단일창구포털에 공표된 정보를 조회하기 위하여 국가단일창구포털에 접근할 수 있다.
2. Cơ quan hải quan, các cơ quan xử lý có thủ tục hành chính xử lý trên Cổng thông tin một cửa quốc gia được truy cập vào Cổng thông tin một cửa quốc gia để tiếp nhận thông tin, xử lý và phản hồi kết quả xử lý thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
> 2. 세관관청, 국가단일창구포털에서 처리되는 행정절차를 보유한 처리기관은 전문 분야 법령의 규정에 따라 정보를 접수하고, 행정절차 처리 결과를 처리 및 피드백하기 위하여 국가단일창구포털에 접근할 수 있다.
Điều 9. Lưu trữ và bảo đảm an ninh thông tin, an ninh mạng, an ninh dữ liệu
> 제9조. 정보 보안, 사이버 보안, 데이터 보안의 보관 및 보장
1. Đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia có trách nhiệm lưu trữ, sao lưu, bảo đảm an ninh thông tin, an ninh mạng, an ninh dữ liệu của các giao dịch;
> 1. 국가단일창구포털 관리단위는 거래의 정보 보안, 사이버 보안, 데이터 보안을 보관, 백업, 보장할 책임이 있다;
áp dụng các biện pháp chuyên môn, nghiệp vụ, kỹ thuật để bảo mật và bảo đảm chia sẻ thông tin, dữ liệu trên Cổng thông tin một cửa quốc gia chính xác, kịp thời, hiệu quả cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân.
> 기관, 조직, 단위, 개인에게 국가단일창구포털 상의 정보, 데이터를 정확하고 적시에 효율적으로 공유하는 것을 보장하고 보안을 유지하기 위하여 전문, 업무, 기술적 조치를 적용한다.
Đối với dữ liệu thuộc phạm vi bí mật nhà nước và an ninh quốc gia phải được lưu trữ tại Việt Nam và bảo mật theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước và an ninh mạng.
> 국가기밀 및 국가안보 범위에 속하는 데이터의 경우 베트남 내에 보관되어야 하며 국가기밀 보호 및 사이버 보안에 관한 법령의 규정에 따라 비밀이 유지되어야 한다.
2. Các cơ quan xử lý có trách nhiệm lưu trữ, bảo đảm an ninh thông tin, an ninh mạng, an ninh dữ liệu đã gửi đến Cổng thông tin một cửa quốc gia tại các hệ thống xử lý chuyên ngành.
> 2. 처리기관들은 전문 처리 시스템에서 국가단일창구포털로 전송된 정보 보안, 사이버 보안, 데이터 보안을 보관하고 보장할 책임이 있다.
3. Người khai chịu trách nhiệm lưu trữ và bảo đảm an ninh thông tin, an ninh mạng, an ninh dữ liệu đã cung cấp đến Cổng thông tin một cửa quốc gia phù hợp với quy định pháp luật chuyên ngành.
> 3. 신고인은 전문 분야 법령 규정에 부합하게 국가단일창구포털에 제공된 정보 보안, 사이버 보안, 데이터 보안을 보관하고 보장할 책임을 진다.
4. Cơ quan quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia và các bộ quản lý ngành, lĩnh vực bảo đảm Cổng thông tin một cửa quốc gia và hệ thống xử lý chuyên ngành đáp ứng các quy định của pháp luật về an ninh thông tin, an ninh mạng, an ninh dữ liệu.
> 4. 국가단일창구포털 관리기관 및 업종·분야 관리 부처들은 국가단일창구포털과 전문 처리 시스템이 정보 보안, 사이버 보안, 데이터 보안에 관한 법령의 규정을 충족하도록 보장한다.
Điều 10. Trách nhiệm của các bộ quản lý ngành, lĩnh vực trong việc thực hiện cơ chế một cửa quốc gia
> 제10조. 국가단일창구 메커니즘 이행에 있어서 업종·분야 관리 부처들의 책임
1. Bộ Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các bộ quản lý ngành, lĩnh vực:
> 1. 재정부는 업종·분야 관리 부처들과 주재 및 협력할 책임이 있다:
a) Công bố Danh mục thủ tục hành chính và thời điểm thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN;
> a) 국가단일창구 메커니즘, 아세안 단일창구 메커니즘에 따른 행정절차 목록 및 행정절차 이행 시점을 공표한다;
b) Thống nhất mô hình hệ thống kết nối và trao đổi thông tin, yêu cầu về phương thức kết nối, tiêu chuẩn kỹ thuật và chỉ tiêu thông tin phục vụ triển khai cơ chế một cửa quốc gia;
> b) 국가단일창구 메커니즘 전개에 기여하는 연결 및 정보 교환 시스템 모델, 연결 방식 요건, 기술 표준 및 정보 지표를 통일한다;
c) Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành, lưu trữ thông tin, dữ liệu và xử lý sự cố của Cổng thông tin một cửa quốc gia;
> c) 국가단일창구포털의 정보, 데이터의 관리, 운영, 보관 및 장애 처리를 조직·이행한다;
d) Công bố thông tin, định dạng biểu mẫu các chứng từ điện tử quy định tại điểm đ khoản 2 Điều này;
> d) 본 조 제2항 đ호에 규정된 전자 증빙서류의 서식 포맷, 정보를 공표한다;
đ) Hướng dẫn các bộ quản lý ngành, lĩnh vực việc chia sẻ, tiếp nhận và sử dụng thông tin, dữ liệu số định danh hàng hóa phục vụ công tác quản lý nhà nước.
> đ) 국가 관리 업무에 기여하는 화물 고유식별번호 정보, 데이터의 공유, 접수 및 사용에 대하여 업종·분야 관리 부처들에 안내한다.
2. Các bộ quản lý ngành, lĩnh vực liên quan có trách nhiệm:
> 2. 관련 업종·분야 관리 부처들은 다음의 책임이 있다:
a) Phối hợp với Bộ Tài chính và các đơn vị liên quan triển khai nội dung quy định tại khoản 1 Điều này;
> a) 본 조 제1항에 규정된 내용을 전개하기 위하여 재정부 및 관련 단위들과 협력한다;
b) Rà soát thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý để quy định hoặc trình cơ quan có thẩm quyền quy định cách thức thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia phù hợp với Nghị định này và thực hiện việc công bố thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật;
> b) 본 시행령에 부합하게 국가단일창구 메커니즘에 따른 행정절차 이행 방식을 규정하거나 권한 있는 기관에 규정하도록 제출하기 위하여 관리 분야에 속하는 행정절차를 검토하고, 법령의 규정에 따라 행정절차의 공표를 이행한다;
c) Quản lý các giao dịch điện tử trên Cổng thông tin một cửa quốc gia liên quan đến xử lý thủ tục hành chính của bộ, ngành;
> c) 부처·업종의 행정절차 처리와 관련된 국가단일창구포털 상의 전자거래를 관리한다;
d) Tổ chức thực hiện quản lý, vận hành, lưu trữ thông tin, dữ liệu và xử lý sự cố hệ thống xử lý chuyên ngành của bộ, ngành;
> d) 부처·업종의 전문 처리 시스템의 정보, 데이터 관리, 운영, 보관 및 장애 처리를 조직·이행한다;
đ) Quy định thông tin, định dạng biểu mẫu các chứng từ điện tử thuộc phạm vi quản lý của bộ, ngành theo yêu cầu của pháp luật chuyên ngành và phù hợp với các chuẩn mực quốc tế;
> đ) 전문 분야 법령의 요구에 따르고 국제 기준에 부합하게 부처·업종의 관리 범위에 속하는 전자 증빙서류의 정보, 서식 포맷을 규정한다;
e) Tiếp nhận và sử dụng thông tin số định danh hàng hóa do hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan cấp để giải quyết thủ tục hành chính đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định;
> e) 규정에 따라 수출 화물, 수입 화물에 대한 행정절차를 해결하기 위하여 세관 전자데이터 처리 시스템이 발급한 화물 고유식별번호 정보를 접수하고 사용한다;
g) Công khai thông tin đầu mối để tiếp nhận, phản hồi và hỗ trợ đối với những phản ánh, vướng mắc của người sử dụng hệ thống liên quan đến trách nhiệm của bộ quản lý ngành, lĩnh vực.
> g) 업종·분야 관리 부처의 책임과 관련된 시스템 사용자의 의견 반영, 애로사항에 대한 접수, 피드백 및 지원을 위한 총괄 연락처 정보를 공개한다.
Chương II
> 제2장
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
> 행정절차에 관한 일반 규정
THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA QUỐC GIA
> 국가단일창구 메커니즘에 따른
Điều 11. Đăng ký, khóa, kích hoạt, thu hồi, quản lý tài khoản người sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia và chữ ký số
> 제11조. 국가단일창구포털 사용자 계정 및 디지털 서명의 등록, 잠금, 활성화, 회수, 관리
1. Đăng ký tài khoản người sử dụng là người khai
> 1. 신고인인 사용자 계정 등록
Người sử dụng đăng ký tài khoản và chữ ký số trên Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc sử dụng tài khoản định danh điện tử được cấp qua ứng dụng định danh quốc gia VNeID để đăng ký, truy cập hệ thống.
> 사용자는 국가단일창구포털에서 계정 및 디지털 서명을 등록하거나 시스템에 등록, 접근하기 위하여 VNeID 국가 신원확인 애플리케이션을 통해 발급된 전자 신원확인 계정을 사용한다.
Các chỉ tiêu đăng ký thông tin quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
> 정보 등록 지표는 본 시행령과 함께 공포된 부록 I에 규정된다.
Đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia thực hiện kiểm tra, đối chiếu thông tin của người khai trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận thông tin.
> 국가단일창구포털 관리단위는 정보를 접수한 때로부터 근무일 기준 01일 이내에 신고인의 정보를 검사, 대조한다.
Trường hợp thông tin khai không đầy đủ hoặc không chính xác, đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia thông báo qua thư điện tử yêu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc thông báo không chấp nhận, đồng thời nêu rõ lý do tới người khai.
> 신고 정보가 불완전하거나 정확하지 않은 경우, 국가단일창구포털 관리단위는 수정·보완을 요구하거나 승인하지 않음을 통지하는 전자우편을 통해 통지함과 동시에 신고인에게 사유를 명확히 밝힌다.
Trường hợp thông tin khai đầy đủ, chính xác, đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia thông báo chấp thuận qua thư điện tử cho người khai.
> 신고 정보가 완전하고 정확한 경우, 국가 단일창구 포털 관리 단위는 전자우편을 통해 신고인에게 승인을 통지한다.
2. Đăng ký tài khoản người sử dụng là cán bộ, công chức, viên chức của các cơ quan, đơn vị thuộc các bộ quản lý ngành, lĩnh vực
> 2. 업종·분야 관리 부처에 속한 기관·단위의 간부, 공무원, 공공기관 직원인 사용자 계정 등록
a) Các bộ quản lý ngành, lĩnh vực tổng hợp danh sách người sử dụng cần cấp mới tài khoản trên Cổng thông tin một cửa quốc gia, thông tin gồm: đơn vị quản lý, họ và tên, chức danh, đơn vị công tác, số điện thoại, thư điện tử, số định danh cá nhân/số hộ chiếu, quyền sử dụng các chức năng thuộc bộ quản lý ngành, lĩnh vực trên Cổng thông tin một cửa quốc gia theo Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này và gửi văn bản điện tử có ký số hoặc văn bản giấy đến đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia;
> a) 업종·분야 관리 부처는 본 시행령과 함께 공포된 별표 II에 따라 국가 단일창구 포털에 신규 계정 발급이 필요한 사용자 목록을 취합하며, 정보는 관리 단위, 성명, 직함, 근무 단위, 전화번호, 전자우편, 개인식별번호/여권번호, 국가 단일창구 포털상의 업종·분야 관리 부처 소관 기능의 사용 권한을 포함하고, 디지털 서명이 있는 전자문서 또는 종이 문서를 국가 단일창구 포털 관리 단위에 발송한다;
b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày các bộ quản lý ngành, lĩnh vực cung cấp danh sách người sử dụng cần cấp mới tài khoản theo đúng yêu cầu, đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia căn cứ các yêu cầu kỹ thuật về bảo đảm an ninh, an toàn hệ thống thực hiện xem xét số lượng người sử dụng do các bộ quản lý ngành, lĩnh vực yêu cầu cấp tài khoản, thực hiện cấp tài khoản và thông báo bằng văn bản về tên truy cập, mật khẩu mặc định đến bộ quản lý ngành, lĩnh vực.
> b) 업종·분야 관리 부처가 요구에 정확히 부합하게 신규 계정 발급이 필요한 사용자 목록을 제공한 날부터 03근무일 이내에, 국가 단일창구 포털 관리 단위는 시스템 보안, 안전 보장에 관한 기술적 요구사항을 근거로 업종·분야 관리 부처가 계정 발급을 요청한 사용자 수를 검토하고, 계정 발급을 실시하며 접속명, 기본 비밀번호에 관하여 문서로 업종·분야 관리 부처에 통지한다.
Trường hợp số lượng tài khoản cấp mới ít hơn số lượng các bộ quản lý ngành, lĩnh vực yêu cầu, đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia phải nêu rõ lý do trong văn bản thông báo gửi các bộ quản lý ngành, lĩnh vực.
> 신규 발급 계정 수가 업종·분야 관리 부처가 요청한 수보다 적은 경우, 국가 단일창구 포털 관리 단위는 업종·분야 관리 부처에 발송하는 통지 문서에 사유를 명확히 밝혀야 한다.
3. Khóa tài khoản người sử dụng hệ thống
> 3. 시스템 사용자 계정 잠금
a) Trong trường hợp cần khóa tài khoản, người khai hoặc các bộ quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm gửi cho đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia bằng văn bản điện tử có ký số hoặc văn bản giấy trước 03 ngày kể từ thời điểm đề nghị khóa tài khoản, trong đó nêu rõ thông tin tài khoản, lý do khóa tài khoản, thời điểm đề nghị khóa tài khoản;
> a) 계정 잠금이 필요한 경우, 신고인 또는 업종·분야 관리 부처는 계정 잠금 제안 시점 03일 전까지 디지털 서명이 있는 전자문서 또는 종이 문서로 계정 정보, 계정 잠금 사유, 계정 잠금 제안 시점을 명확히 밝혀 국가 단일창구 포털 관리 단위에 발송할 책임이 있다;
b) Đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia thực hiện khóa tài khoản theo thời điểm đề nghị khóa tài khoản nêu tại điểm a khoản này.
> b) 국가 단일창구 포털 관리 단위는 본 항 a목에 명시된 계정 잠금 제안 시점에 따라 계정 잠금을 실시한다.
Trong trường hợp thời điểm đề nghị khóa tài khoản sớm hơn thời điểm nhận được văn bản đề nghị khóa tài khoản hoặc thời điểm đề nghị khóa tài khoản muộn hơn dưới 01 ngày so với thời điểm nhận được văn bản đề nghị khóa tài khoản thì thời gian khóa tài khoản là 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được văn bản đề nghị khóa tài khoản;
> 계정 잠금 제안 시점이 계정 잠금 제안 문서를 접수한 시점보다 이르거나, 계정 잠금 제안 시점이 계정 잠금 제안 문서를 접수한 시점보다 01일 미만으로 늦은 경우 계정 잠금 시간은 계정 잠금 제안 문서를 접수한 시점부터 01근무일이다;
c) Trong trường hợp khẩn cấp ảnh hưởng đến an ninh thông tin, an ninh mạng, an ninh dữ liệu, người sử dụng hệ thống hoặc các bộ quản lý ngành, lĩnh vực gửi thông báo về đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia thông qua hình thức điện thoại hoặc thư điện tử để đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia thực hiện khóa ngay tài khoản.
> c) 정보 보안, 사이버 보안, 데이터 보안에 영향을 미치는 긴급한 경우, 시스템 사용자 또는 업종·분야 관리 부처는 국가 단일창구 포털 관리 단위가 계정을 즉시 잠그도록 전화 또는 전자우편 형식을 통해 국가 단일창구 포털 관리 단위로 통보를 발송한다.
Chậm nhất trong thời gian 05 giờ làm việc kể từ thời điểm khóa tài khoản, đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia thông báo cho người khai hoặc các bộ quản lý ngành, lĩnh vực bằng một trong các hình thức: văn bản, thư điện tử hoặc điện thoại;
> 계정 잠금 시점부터 늦어도 05근무시간 이내에, 국가 단일창구 포털 관리 단위는 문서, 전자우편 또는 전화 형식 중 하나로 신고인 또는 업종·분야 관리 부처에 통지한다;
d) Trong trường hợp đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia phát hiện các nguy cơ ảnh hưởng đến an ninh thông tin, an ninh mạng, an ninh dữ liệu thì thực hiện khóa ngay tài khoản và thông báo tới người khai, các bộ quản lý ngành, lĩnh vực ngay sau khi hoàn thành việc khóa tài khoản.
> d) 국가 단일창구 포털 관리 단위가 정보 보안, 사이버 보안, 데이터 보안에 영향을 미치는 위험을 발견한 경우 계정을 즉시 잠그고 계정 잠금 완료 직후 신고인, 업종·분야 관리 부처에 통지한다.
4. Kích hoạt tài khoản đã khóa
> 4. 잠긴 계정 활성화
a) Để tiếp tục sử dụng tài khoản đã khóa, người khai hoặc các bộ quản lý ngành, lĩnh vực có văn bản điện tử có ký số hoặc văn bản giấy gửi đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia, nêu rõ thông tin tài khoản, lý do đề nghị kích hoạt tài khoản, thời điểm kích hoạt;
> a) 잠긴 계정을 계속 사용하기 위하여, 신고인 또는 업종·분야 관리 부처는 계정 정보, 계정 활성화 제안 사유, 활성화 시점을 명확히 밝힌 디지털 서명이 있는 전자문서 또는 종이 문서를 국가 단일창구 포털 관리 단위에 발송한다;
b) Đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia thực hiện kích hoạt tài khoản đã khóa theo thời điểm đề nghị kích hoạt nêu tại điểm a khoản này.
> b) 국가 단일창구 포털 관리 단위는 본 항 a목에 명시된 활성화 제안 시점에 따라 잠긴 계정을 활성화한다.
Trong trường hợp thời điểm đề nghị kích hoạt sớm hơn thời điểm nhận được văn bản đề nghị kích hoạt hoặc thời điểm đề nghị kích hoạt muộn hơn dưới 01 ngày so với thời điểm nhận được văn bản đề nghị kích hoạt thì thời gian kích hoạt là 01 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận được văn bản đề nghị kích hoạt;
> 활성화 제안 시점이 활성화 제안 문서를 접수한 시점보다 이르거나, 활성화 제안 시점이 활성화 제안 문서를 접수한 시점보다 01일 미만으로 늦은 경우 활성화 시간은 활성화 제안 문서를 접수한 시점부터 01근무일이다;
c) Đối với các tài khoản bị khóa do đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia thực hiện khóa khi phát hiện nguy cơ ảnh hưởng đến an ninh thông tin, an ninh mạng, an ninh dữ liệu của hệ thống, đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia sẽ thực hiện rà soát, đánh giá nguyên nhân và mức độ rủi ro.
> c) 시스템의 정보 보안, 사이버 보안, 데이터 보안에 영향을 미치는 위험을 발견하여 국가 단일창구 포털 관리 단위가 잠금을 실시함으로써 잠긴 계정에 대하여, 국가 단일창구 포털 관리 단위는 원인 및 위험 수준을 검토·평가한다.
Trường hợp kết quả đánh giá xác định không còn nguy cơ ảnh hưởng đến an ninh thông tin, an ninh mạng, an ninh dữ liệu, đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia sẽ thực hiện kích hoạt lại tài khoản đã bị khóa để người sử dụng tiếp tục thực hiện các thủ tục hành chính trên hệ thống.
> 평가 결과 정보 보안, 사이버 보안, 데이터 보안에 영향을 미치는 위험이 더 이상 없다고 확정되는 경우, 국가 단일창구 포털 관리 단위는 사용자가 시스템에서 계속 행정절차를 수행하도록 잠긴 계정을 재활성화한다.
5. Thu hồi tài khoản
> 5. 계정 회수
Đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia thực hiện thu hồi tài khoản trong các trường hợp sau:
> 국가 단일창구 포털 관리 단위는 다음 각 호의 경우에 계정을 회수한다:
a) Người khai có văn bản điện tử có ký số hoặc văn bản giấy gửi đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia đề nghị thu hồi tài khoản;
> a) 신고인이 계정 회수를 제안하는 디지털 서명이 있는 전자문서 또는 종이 문서를 국가 단일창구 포털 관리 단위에 발송한 경우;
b) Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có thông báo về việc giải thể, phá sản, dừng, tạm dừng hoạt động của người khai;
> b) 업종·분야 관리 부처가 신고인의 해산, 파산, 활동 중단, 활동 일시 중단에 관한 통지를 한 경우;
c) Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có thông báo về việc thu hồi tài khoản của người sử dụng là cán bộ, công chức, viên chức được các bộ quản lý ngành, lĩnh vực giao quyền truy cập Cổng thông tin một cửa quốc gia;
> c) 업종·분야 관리부처가 업종·분야 관리부처들로부터 국가단일창구 포털 접속 권한을 부여받은 간부, 공무원, 공공기관 직원인 사용자의 계정 회수에 관한 통보를 한 경우;
d) Vi phạm quy định của pháp luật về thực hiện quản lý, khai thác, sử dụng Cổng thông tin một cửa quốc gia;
> d) 국가단일창구 포털의 관리, 개발·활용, 사용 실시에 관한 법령의 규정을 위반한 경우;
đ) Trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
> đ) 법령의 규정에 따른 기타의 경우.
Người đề nghị thu hồi tài khoản phải có văn bản điện tử có ký số hoặc văn bản giấy gửi đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia, trong đó nêu rõ thông tin tài khoản, lý do thu hồi tài khoản, thời điểm thu hồi;
> 계정 회수를 제안하는 자는 국가단일창구 포털 관리단위에 송부하는 디지털 서명된 전자문서 또는 종이문서를 구비하여야 하며, 그중에는 계정 정보, 계정 회수 사유, 회수 시점을 명확히 기재하여야 한다;
đối với trường hợp giải thể, phá sản, dừng, tạm dừng hoạt động của người khai thì phải nêu rõ thời điểm giải thể, phá sản, dừng, tạm dừng hoạt động.
> 신고인의 해산, 파산, 활동 중지, 활동 일시 중지의 경우에는 해산, 파산, 활동 중지, 활동 일시 중지 시점을 명확히 기재하여야 한다.
Chậm nhất trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị thu hồi tài khoản, đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia thực hiện thu hồi tài khoản và gửi văn bản thông báo kết quả thực hiện tới người đề nghị thu hồi tài khoản.
> 국가단일창구 포털 관리단위는 계정 회수 제안 문서를 수령한 날부터 늦어도 근무일 기준 03일 이내에 계정 회수를 실시하고 계정 회수를 제안한 자에게 실시 결과 통보 문서를 송부하여야 한다.
6. Quản lý tài khoản
> 6. 계정 관리
a) Trách nhiệm của người sử dụng hệ thống
> a) 시스템 사용자의 책임
Bảo đảm an toàn, bí mật thông tin tài khoản đã được cấp để truy cập trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.
> 국가단일창구 포털에 접속하기 위해 발급된 계정 정보의 안전, 비밀을 보장한다.
Kịp thời thông báo cho đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia trong trường hợp bị mất hoặc lộ thông tin tài khoản có nguy cơ ảnh hưởng đến an ninh thông tin, an ninh mạng, an ninh dữ liệu.
> 정보 안전, 네트워크 안전, 데이터 보안에 영향을 미칠 위험이 있는 계정 정보 분실 또는 유출의 경우 국가단일창구 포털 관리단위에 적시에 통보한다.
b) Trách nhiệm của các bộ quản lý ngành, lĩnh vực
> b) 업종·분야 관리부처들의 책임
Quản lý việc sử dụng tài khoản trên Cổng thông tin một cửa quốc gia của cán bộ, công chức, viên chức;
> 간부, 공무원, 공공기관 직원의 국가단일창구 포털 상의 계정 사용을 관리한다;
kịp thời thông báo cho đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia về việc điều chỉnh, bổ sung thông tin người sử dụng và tài khoản truy cập Cổng thông tin một cửa quốc gia, việc giải thể, phá sản, dừng hoặc tạm dừng hoạt động của người khai.
> 사용자 및 국가단일창구 포털 접속 계정 정보의 조정, 추가, 신고인의 해산, 파산, 활동 중지 또는 활동 일시 중지에 관하여 국가단일창구 포털 관리단위에 적시에 통보한다.
Điều 12. Sử dụng chữ ký số để thực hiện thủ tục hành chính thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
> 제12조. 국가단일창구 포털을 통한 행정절차 실시를 위한 디지털 서명의 사용
1. Việc sử dụng chữ ký số và giá trị pháp lý của chữ ký số thực hiện theo quy định của pháp luật về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số.
> 1. 디지털 서명의 사용 및 디지털 서명의 법적 효력은 디지털 서명 및 디지털 서명 인증 서비스에 관한 법령의 규정에 따라 실시한다.
2. Chữ ký số được sử dụng để thực hiện các thủ tục hành chính phải được chứng thực bởi chứng thư số của tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số; chứng thư số nước ngoài được cấp giấy phép sử dụng tại Việt Nam.
> 2. 행정절차들을 실시하기 위해 사용되는 디지털 서명은 디지털 서명 인증 서비스 제공 조직의 디지털 인증서; 베트남에서 사용 허가서를 발급받은 외국 디지털 인증서에 의해 인증되어야 한다.
3. Trường hợp thông tin đã đăng ký có sự thay đổi, chứng thư số được gia hạn, thay đổi cặp khóa, người khai phải đăng ký lại các thông tin nêu tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này với đơn vị quản lý Cổng thông tin một cửa quốc gia.
> 3. 이미 등록된 정보에 변경이 있는 경우, 디지털 인증서가 연장되거나 키 쌍이 변경된 경우, 신고인은 본 시행령 제11조 제1항에 명시된 정보들을 국가단일창구 포털 관리단위에 재등록하여야 한다.
Điều 13. Thực hiện thủ tục hành chính thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
> 제13조. 국가단일창구 포털을 통한 행정절차 실시
1. Quy trình thực hiện thủ tục hành chính thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia
> 1. 국가단일창구 포털을 통한 행정절차 실시 프로세스
a) Người khai, các cơ quan xử lý gửi thông tin về thủ tục hành chính đến Cổng thông tin một cửa quốc gia;
> a) 신고인, 처리 기관들은 행정절차에 관한 정보를 국가단일창구 포털로 송부한다;
b) Cổng thông tin một cửa quốc gia tiếp nhận, cấp mã số hồ sơ và chuyển tiếp thông tin đến các hệ thống xử lý chuyên ngành;
> b) 국가단일창구 포털은 접수하고, 서류 번호를 발급하며, 전문 처리 시스템들로 정보를 전달한다;
c) Các cơ quan xử lý tiếp nhận, xử lý thông tin, phản hồi trạng thái tiếp nhận, xử lý, trả kết quả xử lý đến Cổng thông tin một cửa quốc gia;
> c) 처리 기관들은 정보를 접수하고 처리하며, 접수, 처리 상태를 회신하고, 처리 결과를 국가단일창구 포털로 반환한다;
d) Cổng thông tin một cửa quốc gia phản hồi trạng thái tiếp nhận, xử lý, trả kết quả xử lý thông tin tới người khai và hệ thống xử lý chuyên ngành có liên quan.
> d) 국가단일창구 포털은 접수, 처리 상태를 회신하고, 신고인 및 관련 전문 처리 시스템으로 정보 처리 결과를 반환한다.
2. Trách nhiệm của người khai
> 2. 신고인의 책임
a) Khai, nộp hồ sơ hành chính và thực hiện các yêu cầu xử lý thủ tục theo quy định của cơ quan xử lý khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia;
> a) 국가단일창구 포털을 통해 행정절차를 실시할 때 행정 서류를 신고·제출하고 처리 기관의 규정에 따른 절차 처리 요구사항들을 이행한다;
b) Nộp thuế, phí, lệ phí và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật;
> b) 법령의 규정에 따라 세금, 수수료, 비용 및 기타 징수금을 납부한다;
c) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự chính xác, trung thực của nội dung đã khai và của các chứng từ đã nộp, xuất trình; sự thống nhất về nội dung thông tin giữa chứng từ giấy và chứng từ điện tử.
> c) 신고한 내용 및 제출·제시한 증빙서류들의 정확성, 진실성; 종이 증빙서류와 전자 증빙서류 간 정보 내용의 일치성에 대해 법률 앞에 책임을 진다.
3. Trách nhiệm của cơ quan xử lý
> 3. 처리 기관의 책임
a) Thực hiện thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật liên quan;
> a) 관련 법령의 규정에 따라 행정절차를 실시한다;
b) Cơ quan xử lý gửi kết quả xử lý thủ tục hành chính đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia;
> b) 처리 기관은 국가단일창구 포털을 통해 수출, 수입, 환적 물품; 출국, 입국, 통과 운송수단에 대한 행정절차 처리 결과를 송부한다;
c) Cơ quan hải quan quyết định thông quan hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh;
> c) 세관 기관은 수출, 수입, 환적 물품의 통관을 결정한다;
xác nhận phương tiện vận tải đã hoàn thành thủ tục hải quan trên cơ sở kết quả xử lý thủ tục hành chính của cơ quan xử lý được chuyển đến hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia.
> 국가단일창구 포털을 통해 세관 전자데이터 처리 시스템으로 전송된 처리 기관의 행정절차 처리 결과를 기초로 운송수단이 세관 절차를 완료하였음을 확인한다.
4. Trường hợp sự cố kỹ thuật hoặc trường hợp bất khả kháng không thể thực hiện thủ tục hành chính thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia, thủ tục hành chính được thực hiện theo quy định tại Điều 17 Nghị định này.
> 4. 기술적 사고 또는 불가항력의 사유로 국가단일창구 포털을 통해 행정절차를 실시할 수 없는 경우, 행정절차는 본 시행령 제17조의 규정에 따라 실시한다.
5. Việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN không làm thay đổi thẩm quyền, điều kiện, thành phần hồ sơ, trình tự, thủ tục, thời hạn giải quyết và trách nhiệm quản lý nhà nước theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
> 5. 국가단일창구제도, 아세안 단일창구제도에 따른 행정절차의 실시는 개별 법령의 규정에 따른 권한, 조건, 서류 구성요소, 순서, 절차, 해결 기한 및 국가 관리 책임을 변경하지 아니한다.
Điều 14. Hồ sơ hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia
> 제14조. 국가단일창구제도에 따른 행정 서류
1. Chứng từ thuộc hồ sơ hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia là chứng từ điện tử, chứng từ giấy.
> 1. 국가단일창구제도에 따른 행정 서류에 속하는 증빙서류는 전자 증빙서류, 종이 증빙서류이다.
2. Chứng từ điện tử gồm: tờ khai, đơn đăng ký, xác nhận đăng ký hoặc các hình thức khác được khai, thông báo thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia để thực hiện thủ tục hành chính.
> 2. 전자 증빙서류는 다음을 포함한다: 신고서, 등록신청서, 등록확인서 또는 행정절차를 실시하기 위해 국가단일창구 포털을 통해 신고, 통보되는 기타 형식.
Chứng từ điện tử bao gồm cả chứng từ điện tử được chuyển đổi từ chứng từ giấy.
> 전자 증빙은 종이 증빙으로부터 전환된 전자 증빙도 포함한다.
3. Chứng từ điện tử được nộp để thực hiện thủ tục hành chính thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia phải đáp ứng các điều kiện sau:
> 3. 국가 단일창구 포털을 통해 행정절차를 이행하기 위해 제출되는 전자 증빙은 다음 각 호의 조건을 충족해야 한다:
a) Chứng từ điện tử phải được lập theo đúng tiêu chí, định dạng mẫu do bộ quản lý ngành, lĩnh vực quy định;
> a) 전자 증빙은 업종·분야 관리 부처가 규정한 기준 및 서식 형태에 정확히 부합하게 작성되어야 한다;
b) Việc gửi, nhận, lưu trữ và giá trị pháp lý của chứng từ điện tử được thực hiện theo quy định pháp luật về giao dịch điện tử và các quy định khác của pháp luật có liên quan;
> b) 전자 증빙의 발송, 수신, 보관 및 법적 효력은 전자거래에 관한 법률 규정 및 관련 기타 법률 규정에 따라 이행된다;
c) Chứng từ điện tử phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu của pháp luật chuyên ngành về thủ tục hành chính;
> c) 전자 증빙은 행정절차에 관한 전문 분야 법률의 요건을 충분히 충족해야 한다;
d) Chứng từ điện tử phải có chữ ký số của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật chuyên ngành về thủ tục hành chính trong trường hợp thủ tục hành chính đó yêu cầu sử dụng chữ ký số.
> d) 전자 증빙은 해당 행정절차가 디지털 서명 사용을 요구하는 경우 행정절차에 관한 전문 분야 법률 규정에 따른 권한 있는 자의 디지털 서명이 있어야 한다.
4. Chứng từ giấy được nộp cho các cơ quan xử lý thủ tục hành chính trong các trường hợp sau:
> 4. 종이 증빙은 다음 각 호의 경우에 행정절차 처리 기관에 제출된다:
a) Theo quy định của pháp luật chuyên ngành phải nộp, xuất trình dưới dạng bản giấy;
> a) 전문 분야 법률의 규정에 따라 종이본 형태로 제출, 제시해야 하는 경우;
b) Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc hệ thống xử lý chuyên ngành gặp sự cố hoặc có lỗi không thể tiếp nhận, trao đổi thông tin điện tử.
> b) 국가 단일창구 포털 또는 전문 분야 처리 시스템에 사고가 발생하거나 오류가 있어 전자 정보를 접수, 교환할 수 없는 경우.
Hình thức, nội dung, phương thức nộp, xuất trình phải tuân thủ theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
> 제출, 제시의 형태, 내용, 방식은 전문 분야 법률의 규정을 준수해야 한다.
> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/8caf32d0-a03c-11f1-b7f0-6fab44aad9da)을 확인하세요.
참고 자료