> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 109/2026/TT-BTC
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Bộ Tài chính
- 공포일: 2026-07-24
- 시행일: 2026-07-24
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/87ba2920-96fe-11f1-9212-07b1c197f2ae
원문과 직역
BỘ TÀI CHÍNH
> 재정부
_______
> _______
Số: 109/2026/TT-BTC
> 번호: 109/2026/TT-BTC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
> 독립 – 자유 – 행복
_________________
> _________________
Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2026
> 하노이, 2026년 7월 24일
THÔNG TƯ
> 시행규칙
Quy định quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
> 세무 절차 대행 서비스 경영 활동 관리에 관한 규정
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;
> 조세관리법 제108/2025/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;
> 조세관리법의 일부 조항 및 시행 조직·안내 조치를 상세히 규정한 정부 시행령 제252/2026/NĐ-CP호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP;
> 시행령 제166/2025/NĐ-CP호로 개정·보완된 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정한 정부 시행령 제29/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế;
> 세무국장의 제청에 따라;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế.
> 재정부 장관은 세무 절차 대행 서비스 경영 활동 관리를 규정하는 시행규칙을 공포한다.
Chương I
> 제I장
QUY ĐỊNH CHUNG
> 총칙
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 적용 범위
Thông tư này quy định quản lý hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế theo quy định tại Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 bao gồm:
> 본 시행규칙은 조세관리법 제108/2025/QH15호의 규정에 따른 세무 절차 대행 서비스 경영 활동의 관리를 규정하며 다음을 포함한다:
1. Đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế.
> 1. 조세 전문 업무 역량 평가.
2. Cập nhật kiến thức của người tham gia hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế.
> 2. 세무 절차 대행 서비스 경영 활동에 참여하는 자의 지식 갱신.
3. Kiểm tra hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế.
> 3. 세무 절차 대행 서비스 경영 활동 검사.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
> 제2조. 적용 대상
1. Đại lý thuế, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế.
> 1. 세무대리인, 가구 사업자, 세무 절차 대행 서비스 경영 개인.
2. Người tham gia đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế.
> 2. 조세 전문 업무 역량 평가에 참여하는 자.
3. Người nộp thuế sử dụng dịch vụ làm thủ tục về thuế.
> 3. 세무 절차 대행 서비스를 이용하는 납세자.
4. Người tham gia hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế.
> 4. 세무 절차 대행 서비스 경영 활동에 참여하는 자.
5. Công chức thuế, cơ quan thuế các cấp.
> 5. 세무 공무원, 각급 세무 기관.
6. Tổ chức xã hội nghề nghiệp hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ làm thủ tục về thuế, dịch vụ tư vấn thuế (sau đây gọi là Tổ chức xã hội nghề nghiệp về đại lý thuế).
> 6. 세무 절차 대행 서비스, 세무 자문 서비스 분야에서 활동하는 직업 사회 조직(이하 "세무대리인 직업 사회 조직"이라 한다).
7. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế quy định tại Thông tư này.
> 7. 본 시행규칙에 규정된 세무 절차 대행 서비스 경영 활동과 관련된 기타 조직, 개인.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
> 제3조. 용어의 정의
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
> 본 시행규칙에서 다음 용어들은 다음과 같이 이해된다:
1. Dịch vụ làm thủ tục về thuế là hoạt động của đại lý thuế, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế thực hiện các dịch vụ quy định tại điểm c khoản 5 Điều 40 Luật số 108/2025/QH15.
> 1. 세무 절차 대행 서비스란 세무대리인, 가구 사업자, 세무 절차 대행 서비스 경영 개인이 법률 제108/2025/QH15호 제40조 제5항 c목에 규정된 서비스를 수행하는 활동이다.
2. Người tham gia hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế là nhân viên đại lý thuế, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đủ tiêu chuẩn kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế theo quy định tại Điều 64 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế.
> 2. 세무 절차 대행 서비스 경영 활동에 참여하는 자란 조세관리법의 일부 조항 및 시행 조직·안내 조치를 상세히 규정한 정부 시행령 제252/2026/NĐ-CP호 제64조의 규정에 따른 세무 절차 대행 서비스 경영 기준을 충족하는 세무대리인 직원, 가구 사업자, 개인 사업자이다.
Chương II
> 제II장
TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ
> 평가 조직
NĂNG LỰC NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN VỀ THUẾ
> 조세 전문 업무 역량
Điều 4. Người tham gia đánh giá năng lực
> 제4조. 역량 평가 참여자
1. Người tham gia đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế là người Việt Nam hoặc người nước ngoài được phép cư trú tại Việt Nam từ 12 tháng trở lên, phải có đủ các tiêu chuẩn sau đây:
> 1. 조세 전문 업무 역량 평가에 참여하는 자는 베트남인 또는 12개월 이상 베트남에 거주가 허가된 외국인으로서, 다음 각 호의 기준을 충족하여야 한다:
a) Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
> a) 완전한 민사 행위 능력이 있을 것.
b) Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành, chuyên ngành kinh tế, thuế, tài chính, kế toán, kiểm toán, luật hoặc có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành khác mà có tổng số đơn vị học trình hoặc tín chỉ hoặc tiết học của các môn học kinh tế, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế, phân tích hoạt động tài chính từ 7% trở lên trên tổng số học trình hoặc tín chỉ hoặc tiết học cả khóa học.
> b) 경제, 조세, 재정, 회계, 감사, 법학 전공 분야 또는 전공의 대학교 졸업 이상의 학위가 있거나, 경제, 재정, 회계, 감사, 조세, 재정 활동 분석 과목의 총 학습 단위 또는 학점 또는 수업 시간 수가 전체 교육 과정의 총 학습 단위 또는 학점 또는 수업 시간 수의 7% 이상인 기타 전공의 대학교 졸업 이상의 학위가 있을 것.
2. Người có nhu cầu tham gia đánh giá năng lực nộp đầy đủ hồ sơ cho hội đồng đánh giá năng lực theo quy định tại Thông tư này.
> 2. 역량평가 참가를 희망하는 자는 본 시행규칙의 규정에 따라 역량평가위원회에 서류를 완전히 제출한다.
Điều 5. Hồ sơ tham gia đánh giá năng lực
> 제5조. 역량평가 참가 서류
1. Người đăng ký tham gia đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế gửi hồ sơ đến hội đồng đánh giá, bao gồm:
> 1. 세무 전문 직무 역량평가 참가 등록자는 평가위원회에 다음을 포함하는 서류를 송부한다:
a) Đơn đăng ký tham gia đánh giá năng lực theo Mẫu 1.1 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
> a) 본 시행규칙에 첨부된 부록의 서식 1.1에 따른 역량평가 참가 등록 신청서.
b) Bằng tốt nghiệp đại học, sau đại học theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư này, trường hợp bằng tốt nghiệp không thuộc ngành, chuyên ngành kinh tế, thuế, tài chính, kế toán, kiểm toán, luật, người tham gia đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế nộp kèm bảng điểm ghi rõ số đơn vị học trình hoặc tín chỉ hoặc tiết học của tất cả các môn học (bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử từ bản chính có chứng thực).
> b) 본 시행규칙 제4조제1항b목의 규정에 따른 대학교, 대학원 졸업증명서, 졸업증명서가 경제, 세무, 재정, 회계, 감사, 법학 계열, 전공에 속하지 아니하는 경우 세무 전문 직무 역량평가 참가자는 모든 과목의 학점 단위 수 또는 학점 또는 수업 시수를 명시한 성적증명서(인증된 사본 또는 원부로부터의 전자 사본 또는 인증된 원본으로부터의 전자 사본)를 첨부하여 제출한다.
c) Hộ chiếu (đối với người nước ngoài) còn hiệu lực đến thời điểm đăng ký tham gia đánh giá năng lực (bản sao có dịch thuật công chứng).
> c) 역량평가 참가 등록 시점까지 유효한 여권(외국인의 경우)(공증 번역된 사본).
Hồ sơ quy định tại Điều này được nộp theo phương thức điện tử hoặc bản giấy theo hướng dẫn của hội đồng đánh giá năng lực.
> 본 조에 규정된 서류는 역량평가위원회의 안내에 따라 전자적 방식 또는 서면본으로 제출된다.
Điều 6. Chi phí tham gia đánh giá năng lực
> 제6조. 역량평가 참가 비용
1. Người tham gia đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế nộp chi phí theo thông báo của hội đồng đánh giá năng lực.
> 1. 세무 전문 직무 역량평가 참가자는 역량평가위원회의 통지에 따라 비용을 납부한다.
Trường hợp người tham gia đánh giá năng lực đã nộp chi phí nhưng không tham gia thì không được hoàn trả lại khoản chi phí đã nộp.
> 역량평가 참가자가 비용을 납부하였으나 참가하지 아니한 경우 납부한 비용은 환급되지 아니한다.
2. Hội đồng đánh giá năng lực xây dựng dự toán chi phí tổ chức đánh giá năng lực đúng quy định theo nguyên tắc lấy thu bù chi.
> 2. 역량평가위원회는 수입으로 지출을 충당하는 원칙에 따라 규정에 부합하게 역량평가 실시 비용 예산을 편성한다.
Điều 7. Nội dung và hình thức đánh giá năng lực
> 제7조. 역량평가의 내용 및 형식
1. Nội dung đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế
> 1. 세무 전문 직무 역량평가 내용
a) Môn pháp luật về thuế gồm: Luật và các văn bản hướng dẫn thi hành về quản lý thuế, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế thu nhập cá nhân, thuế tài nguyên, các loại thuế khác;
> a) 세법 과목은 세무관리, 부가가치세, 법인세, 특별소비세, 개인소득세, 자원세, 기타 세금에 관한 법률 및 시행안내문서;
phí và lệ phí thuộc Ngân sách nhà nước.
> 국가예산에 속하는 수수료 및 사용료로 구성된다.
b) Môn kế toán gồm: Luật Kế toán, chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và các văn bản pháp luật khác về kế toán.
> b) 회계 과목은 회계법, 회계기준, 기업, 사업가구, 개인사업자에게 적용되는 회계제도 및 회계에 관한 기타 법률문서로 구성된다.
2. Hình thức đánh giá năng lực
> 2. 역량평가 형식
Bài đánh giá năng lực được thực hiện trên giấy hoặc trên máy tính dưới hình thức tự luận hoặc trắc nghiệm bằng ngôn ngữ tiếng Việt; thời gian cho mỗi môn đánh giá năng lực tùy thuộc vào hình thức, từ 60 phút đến 180 phút.
> 역량평가 시험은 베트남어로 서술형 또는 객관식 형식으로 지필 또는 컴퓨터상에서 실시되며, 각 역량평가 과목의 시간은 형식에 따라 60분에서 180분까지이다.
Điều 8. Đơn vị tổ chức đánh giá năng lực
> 제8조. 역량평가 주관기관
1. Đơn vị tổ chức đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế là tổ chức xã hội nghề nghiệp về đại lý thuế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 126/2024/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ quy định về tổ chức, hoạt động và quản lý hội cho phép thành lập.
> 1. 세무 전문 직무 역량평가 주관기관은 협회의 조직, 활동 및 관리에 관하여 규정한 정부의 2024년 10월 08일자 시행령 제126/2024/NĐ-CP 제15조제2항에 규정된 권한 있는 국가기관에 의해 설립이 허가된 세무대리 관련 직업사회단체이다.
2. Tổ chức đánh giá năng lực
> 2. 역량평가의 조직
a) Hội đồng đánh giá năng lực do đơn vị tổ chức quy định tại khoản 1 Điều này thành lập, chịu trách nhiệm tổ chức các kỳ đánh giá năng lực theo quy định tại Thông tư này.
> a) 역량평가위원회는 본 조 제1항에 규정된 주관기관이 설립하며, 본 시행규칙의 규정에 따라 역량평가 회차들을 조직할 책임을 진다.
b) Hội đồng đánh giá năng lực có nhiệm vụ:
> b) 역량평가위원회는 다음과 같은 임무를 진다:
b.1) Thông báo chính thức trên trang thông tin điện tử của đơn vị tổ chức đánh giá năng lực về tiêu chuẩn, thời gian, địa điểm đánh giá năng lực và các thông tin khác liên quan đến kỳ đánh giá năng lực trước ngày đánh giá năng lực ít nhất 45 ngày;
> b.1) 역량평가 실시일 최소 45일 전까지 역량평가 주관기관의 전자정보 웹사이트에 역량평가의 기준, 일시, 장소 및 역량평가 회차와 관련된 기타 정보에 관하여 공식 통지한다;
b.2) Đăng tải danh sách người tham gia đánh giá năng lực (họ tên, ngày sinh, hộ chiếu đối với người nước ngoài/thông tin căn cước/căn cước công dân, số báo danh, môn tham dự đánh giá năng lực, địa điểm đánh giá năng lực) và các thông tin khác có liên quan trên trang thông tin điện tử của đơn vị đánh giá năng lực trước ngày đánh giá năng lực ít nhất 15 ngày.
> b.2) 역량평가 실시일 최소 15일 전까지 역량평가 기관의 전자정보 웹사이트에 역량평가 참가자 명단(성명, 생년월일, 여권(외국인의 경우)/신원 정보/시민신분증, 수험번호, 역량평가 응시 과목, 역량평가 장소) 및 관련 기타 정보를 게시한다.
b.3) Tổ chức đánh giá năng lực, chấm điểm đánh giá năng lực, phúc khảo kết quả đánh giá năng lực.
> b.3) 역량평가를 실시하고, 역량평가를 채점하며, 역량평가 결과를 재심한다.
b.4) Công bố kết quả đánh giá năng lực, kết quả phúc khảo trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ đánh giá năng lực hoặc ngày hết hạn nhận đơn đề nghị phúc khảo.
> b.4) 역량평가 회차 종료일 또는 재심 신청서 접수 마감일로부터 30일 이내에 역량평가 결과, 재심 결과를 발표한다.
b.5) Công nhận kết quả đánh giá năng lực đối với môn đánh giá năng lực đạt yêu cầu: là môn đánh giá năng lực đạt từ 50 điểm trở lên theo thang điểm 100 hoặc đạt từ 5 điểm trở lên theo thang điểm 10.
> b.5) 합격 요건을 갖춘 역량평가 과목에 대한 역량평가 결과를 인정한다: 100점 만점 기준 50점 이상 또는 10점 만점 기준 5점 이상을 획득한 역량평가 과목이다.
b.6) Chịu trách nhiệm về an ninh, an toàn cho người tham gia đánh giá năng lực và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong thời gian diễn ra kỳ đánh giá năng lực.
> b.6) 역량평가 회차가 진행되는 기간 동안 역량평가 참가자 및 관련 기관, 개인에 대한 보안, 안전을 책임진다.
c) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày công bố kết quả đánh giá năng lực, người tham gia đánh giá năng lực có quyền làm đơn đề nghị phúc khảo bài đánh giá năng lực gửi hội đồng đánh giá năng lực.
> c) 역량평가 결과를 발표한 날로부터 15일 이내에 역량평가 참가자는 역량평가 시험에 대한 재심 신청서를 작성하여 역량평가위원회에 제출할 권리가 있다.
d) Bảo lưu kết quả đánh giá năng lực: các môn đánh giá năng lực đạt yêu cầu được bảo lưu 36 tháng tính từ tháng công bố kết quả đánh giá năng lực, kết quả phúc khảo.
> d) 역량평가 결과의 보류: 합격 요건을 갖춘 역량평가 과목은 역량평가 결과, 재심 결과를 발표한 달로부터 기산하여 36개월간 보류된다.
3. Đơn vị tổ chức đánh giá năng lực thực hiện công khai kết quả đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế trên trang thông tin điện tử của đơn vị hoặc phương tiện thông tin đại chúng và trả kết quả đánh giá năng lực cho người tham gia đánh giá năng lực đối với các trường hợp sau:
> 3. 역량평가 주관기관은 다음 각 호의 경우에 대하여 기관의 전자정보 웹사이트 또는 대중매체에 세무 전문 직무 역량평가 결과를 공개하고 역량평가 참가자에게 역량평가 결과를 통지한다:
a) Trường hợp tham gia đánh giá năng lực đủ 02 môn quy định tại Điều 7 Thông tư này và đạt yêu cầu theo quy định tại điểm b.5 khoản 2 Điều này.
> a) 본 시행규칙 제7조에 규정된 02개 과목의 역량평가에 모두 참가하고 본 조 제2항b.5목의 규정에 따라 합격 요건을 갖춘 경우.
b) Trường hợp quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 9 và có môn đánh giá năng lực đạt yêu cầu quy định tại điểm b.5 khoản 2 Điều này.
> b) 제9조 제1항, 제2항에 규정된 경우로서 본 조 제2항 b.5호에 규정된 요건을 충족한 역량평가 과목이 있는 경우.
c) Trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 9 Thông tư này.
> c) 본 시행규칙 제9조 제3항에 규정된 경우.
Người tham gia đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế đạt kết quả theo quy định tại khoản này và cập nhật kiến thức theo quy định tại Chương III Thông tư này là đáp ứng tiêu chuẩn chuyên môn tại điểm a khoản 2 Điều 64 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP.
> 본 항에 규정된 바에 따른 결과를 달성하고 본 시행규칙 제3장에 규정된 바에 따라 지식을 갱신한 세무 전문업무 역량평가 응시자는 시행령 제252/2026/NĐ-CP호 제64조 제2항 a호의 전문 기준을 충족한다.
4. Đơn vị tổ chức đánh giá năng lực gửi kết quả đánh giá cho Cục Thuế để đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử của Cục Thuế;
> 4. 역량평가 실시 기관은 세무국 웹사이트에 공개 게시하도록 평가 결과를 세무국에 송부한다;
báo cáo về việc tổ chức đánh giá năng lực, kết quả đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế khi Cục Thuế yêu cầu.
> 세무국의 요구가 있을 때 역량평가 실시, 세무 전문업무 역량평가 결과에 대하여 보고한다.
Điều 9. Miễn môn đánh giá năng lực
> 제9조. 역량평가 과목 면제
1. Miễn môn pháp luật về thuế đối với người tham gia đánh giá năng lực đã có thời gian làm việc trong ngành thuế nếu đáp ứng các tiêu chuẩn sau:
> 1. 다음 기준을 충족하는 경우, 세무 부문에서 근무한 기간이 있는 역량평가 응시자에 대하여 세법 과목을 면제한다:
a) Điều kiện miễn môn đánh giá năng lực
> a) 역량평가 과목 면제 조건
a.1) Có thời gian tối thiểu 60 tháng liên tục tính đến thời điểm nghỉ hưu, thôi việc giữ ngạch chuyên viên, kiểm tra viên thuế, kiểm soát viên thuế và có thời gian làm công tác quản lý thuế tối thiểu 36 tháng (được tính cộng dồn trong 05 năm làm việc đến thời điểm nghỉ hưu, thôi việc).
> a.1) 퇴직, 사직 시점까지 전문원, 세무검사원, 세무감독원 직급을 보유한 기간이 연속 최소 60개월이고 세무관리 업무 수행 기간이 최소 36개월일 것(퇴직, 사직 시점까지 근무한 5년 이내에서 합산 계산됨).
a.2) Không bị kỷ luật hành chính trong thi hành công vụ từ hình thức khiển trách trở lên trong thời gian 24 tháng tính đến thời điểm nghỉ hưu, thôi việc.
> a.2) 퇴직, 사직 시점까지 24개월의 기간 동안 공무 수행 중 견책 이상의 행정 징계를 받지 아니하였을 것.
a.3) Đăng ký xét miễn môn đánh giá năng lực trong thời gian 36 tháng kể từ tháng nghỉ hưu, thôi việc.
> a.3) 퇴직, 사직한 달로부터 36개월 이내에 역량평가 과목 면제 심사를 신청할 것.
b) Hồ sơ miễn môn đánh giá năng lực
> b) 역량평가 과목 면제 서류
b.1) Đơn đăng ký tham gia đánh giá năng lực theo Mẫu 1.1 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
> b.1) 본 시행규칙에 첨부된 부록의 서식 1.1에 따른 역량평가 응시 신청서.
b.2) Giấy xác nhận thời gian công tác theo Mẫu 1.2 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
> b.2) 본 시행규칙에 첨부된 부록의 서식 1.2에 따른 근무 기간 확인서.
b.3) Quyết định nghỉ hưu, thôi việc (bản sao).
> b.3) 퇴직, 사직 결정서(사본).
2. Miễn môn kế toán đối với người tham gia đánh giá năng lực nếu đáp ứng một trong các tiêu chuẩn sau:
> 2. 다음 기준 중 하나를 충족하는 경우, 역량평가 응시자에 대하여 회계 과목을 면제한다:
a) Điều kiện miễn môn đánh giá năng lực
> a) 역량평가 과목 면제 조건
a.1) Người đã tốt nghiệp đại học, sau đại học thuộc ngành, chuyên ngành kế toán, kiểm toán và có thời gian làm kế toán, kiểm toán 60 tháng liên tục trở lên tính đến thời điểm đăng ký xét miễn môn đánh giá năng lực.
> a.1) 회계, 감사 학과, 전공의 대학, 대학원을 졸업하고 역량평가 과목 면제 심사 신청 시점까지 60개월 이상 연속으로 회계, 감사 업무를 수행한 기간이 있는 사람.
Thời gian làm kế toán, kiểm toán được tính sau khi tốt nghiệp đại học, sau đại học thuộc ngành, chuyên ngành kế toán, kiểm toán đến thời điểm đăng ký xét miễn môn đánh giá năng lực.
> 회계, 감사 업무 수행 기간은 회계, 감사 학과, 전공의 대학, 대학원을 졸업한 후부터 역량평가 과목 면제 심사 신청 시점까지로 계산한다.
a.2) Người đã đạt yêu cầu môn thi kế toán tài chính, kế toán quản trị nâng cao và còn trong thời gian bảo lưu tại kỳ thi cấp chứng chỉ kế toán viên (nếu có), kiểm toán viên do Bộ Tài chính tổ chức theo quy định.
> a.2) 재정부가 규정에 따라 주관하는 회계사 자격증(있는 경우), 감사인 자격증 발급 시험에서 재무회계, 고급관리회계 시험과목에 합격하고 아직 유예 기간 내에 있는 사람.
b) Hồ sơ miễn môn đánh giá năng lực
> b) 역량평가 과목 면제 서류
b.1) Đơn đăng ký tham gia đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế theo Mẫu 1.1 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này đối với trường hợp đã có môn pháp luật về thuế đạt kết quả theo quy định đang bảo lưu.
> b.1) 세법 과목이 규정에 따른 결과를 달성하여 유예 중인 경우에 대한, 본 시행규칙에 첨부된 부록의 서식 1.1에 따른 세무 전문업무 역량평가 응시 신청서.
b.2) Hộ chiếu (đối với người nước ngoài) còn hiệu lực đến thời điểm nộp hồ sơ (bản sao có dịch thuật công chứng).
> b.2) 서류 제출 시점까지 유효한 여권(외국인에 해당)(공증 번역된 사본).
b.3) Giấy tờ chứng minh đủ tiêu chuẩn được miễn môn đánh giá năng lực, nộp một trong các giấy tờ sau:
> b.3) 역량평가 과목 면제 기준 충족을 증명하는 서류, 다음 서류 중 하나를 제출한다:
b.3.1) Bằng tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học, giấy xác nhận quá trình đóng BHXH chứng minh thời gian công tác do cơ quan BHXH cấp (bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử từ bản chính có chứng thực).
> b.3.1) 대학 또는 대학원 졸업증서, 사회보험기관이 발급한 근무 기간을 증명하는 사회보험 납부 이력 확인서(인증된 사본 또는 원부에서 발급한 전자 사본 또는 인증된 원본에서 발급한 전자 사본).
b.3.2) Giấy chứng nhận điểm thi đối với trường hợp quy định tại điểm a.2 khoản này (bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử từ bản chính có chứng thực).
> b.3.2) 본 항 a.2호에 규정된 경우에 대한 시험 성적 증명서(인증된 사본 또는 원부에서 발급한 전자 사본 또는 인증된 원본에서 발급한 전자 사본).
3. Miễn môn pháp luật về thuế và môn kế toán đối với người tham gia đánh giá năng lực đáp ứng một trong các trường hợp sau:
> 3. 다음 경우 중 하나를 충족하는 역량평가 응시자에 대하여 세법 과목 및 회계 과목을 면제한다:
a) Điều kiện miễn môn đánh giá năng lực
> a) 역량평가 과목 면제 조건
a.1) Người có chứng chỉ kiểm toán viên hoặc chứng chỉ kế toán viên do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã cấp theo quy định.
> a.1) 권한 있는 국가기관이 규정에 따라 발급한 감사인 자격증 또는 회계사 자격증을 소지한 사람.
a.2) Người đã có thời gian làm việc trong ngành thuế tối thiểu 10 năm liên tục tính đến thời điểm nghỉ hưu, thôi việc, đáp ứng các tiêu chuẩn sau:
> a.2) 퇴직, 사직 시점까지 세무 부문에서 연속 최소 10년의 근무 기간이 있고 다음 기준을 충족하는 사람:
a.2.1) Đã giữ ngạch chuyên viên, kiểm tra viên thuế, kiểm soát viên thuế tối thiểu 10 năm hoặc giữ ngạch chuyên viên chính, kiểm tra viên chính, kiểm soát viên chính thuế trở lên và có thời gian làm công tác quản lý thuế tối thiểu 60 tháng (được tính cộng dồn trong 10 năm làm việc đến thời điểm nghỉ hưu, thôi việc).
> a.2.1) 전문원, 세무검사원, 세무감독원 직급을 최소 10년간 보유하였거나 주요전문원, 주요세무검사원, 주요세무감독원 이상의 직급을 보유하였고, 최소 60개월의 세무관리 업무 수행 기간이 있을 것(퇴직, 사직 시점까지 근무한 10년 이내에서 합산 계산됨).
a.2.2) Không bị kỷ luật hành chính trong thi hành công vụ từ hình thức khiển trách trở lên trong thời gian 24 tháng tính đến thời điểm nghỉ hưu, thôi việc.
> a.2.2) 퇴직, 사직 시점까지 24개월의 기간 동안 공무 수행 중 견책 이상의 행정 징계를 받지 아니하였을 것.
a.2.3) Đăng ký xét miễn môn đánh giá năng lực trong thời gian 36 tháng kể từ tháng nghỉ hưu, thôi việc.
> a.2.3) 퇴직, 사직한 달로부터 36개월 이내에 역량평가 과목 면제 심사를 신청할 것.
b) Hồ sơ miễn môn đánh giá năng lực
> b) 역량평가 과목 면제 서류
b.1) Đơn đề nghị công nhận đáp ứng năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế theo Mẫu 1.3 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
> b.1) 본 시행규칙에 첨부된 부록의 서식 1.3에 따른 세무 전문업무 역량 충족 인정 신청서.
b.2) Hộ chiếu (đối với người nước ngoài) còn hiệu lực đến thời điểm nộp hồ sơ (bản sao có dịch thuật công chứng) đối với trường hợp quy định tại điểm a.1 khoản này.
> b.2) 본 항 a.1호에 규정된 경우에 대하여, 서류 제출 시점까지 유효한 여권(외국인에 해당)(공증 번역된 사본).
b.3) Chứng chỉ kiểm toán viên hoặc chứng chỉ kế toán viên đối với trường hợp quy định tại điểm a.1 khoản này (bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử từ bản chính có chứng thực).
> b.3) 본 항 a.1호에 규정된 경우에 대한 감사인 자격증 또는 회계사 자격증(인증된 사본 또는 원부에서 발급한 전자 사본 또는 인증된 원본에서 발급한 전자 사본).
b.4) Giấy xác nhận thời gian công tác theo Mẫu 1.2 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này đối với trường hợp quy định tại điểm a.2 khoản này.
> b.4) 본 항 a.2점에 규정된 경우에 대하여 본 시행규칙에 첨부된 부록의 서식 1.2에 따른 근무 기간 확인서.
b.5) Quyết định nghỉ hưu, thôi việc đối với trường hợp miễn môn đánh giá năng lực quy định tại điểm a.2 khoản này (bản sao).
> b.5) 본 항 a.2점에 규정된 역량 평가 과목 면제 경우에 대한 정년퇴직, 퇴직 결정(사본).
Hồ sơ quy định tại Điều này được nộp cho hội đồng đánh giá năng lực trong thời gian tiếp nhận hồ sơ tham gia đánh giá năng lực theo thông báo của hội đồng đánh giá năng lực.
> 본 조에 규정된 서류는 역량 평가 위원회의 통지에 따른 역량 평가 참가 서류 접수 기간 내에 역량 평가 위원회에 제출된다.
Chương III
> 제III장
CẬP NHẬT KIẾN THỨC KINH DOANH DỊCH VỤ
> 서비스 사업 지식 갱신
LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ
> 세무 절차 대행
Điều 10. Đối tượng cập nhật kiến thức
> 제10조. 지식 갱신 대상
1. Đối tượng cập nhật kiến thức là người tham gia hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế.
> 1. 지식 갱신 대상은 세무 절차 대행 서비스 사업 활동에 참가하는 자이다.
2. Người tham gia hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế tham gia cập nhật kiến thức hằng năm (trừ năm tham gia đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế).
> 2. 세무 절차 대행 서비스 사업 활동에 참가하는 자는 매년 지식 갱신에 참가한다(세무 전문 업무 역량 평가에 참가한 연도는 제외한다).
Điều 11. Nội dung, tài liệu cập nhật kiến thức
> 제11조. 지식 갱신 내용, 자료
1. Nội dung cập nhật kiến thức
> 1. 지식 갱신 내용
a) Các quy định của pháp luật về thuế, phí, lệ phí và nội dung liên quan đến quản lý thuế;
> a) 세금, 수수료, 비용에 관한 법률 규정 및 세무 관리와 관련된 내용;
b) Các quy định của pháp luật về kế toán doanh nghiệp; kế toán hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
> b) 기업 회계, 사업가구·개인 사업자 회계에 관한 법률 규정.
Trên cơ sở nội dung cập nhật kiến thức quy định tại khoản này và tình hình thực tế, Cục Thuế xây dựng chương trình khung các nội dung phải cập nhật kiến thức của năm và ban hành trước ngày 31 tháng 01 hằng năm.
> 본 항에 규정된 지식 갱신 내용 및 실제 상황에 기초하여, 세무국은 해당 연도에 지식을 갱신하여야 하는 내용의 기본 프로그램을 수립하고 매년 1월 31일 이전에 공포한다.
2. Tài liệu cập nhật kiến thức
> 2. 지식 갱신 자료
Tài liệu cập nhật kiến thức phải chứa đựng các nội dung theo quy định tại khoản 1 Điều này và được trình bày dưới dạng văn bản hoặc dữ liệu điện tử.
> 지식 갱신 자료는 본 조 제1항의 규정에 따른 내용을 포함하여야 하며 문서 또는 전자 데이터의 형태로 제시되어야 한다.
Điều 12. Thời gian, hình thức cập nhật kiến thức
> 제12조. 지식 갱신 시간, 형식
1. Thời gian cập nhật kiến thức đối với người tham gia hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
> 1. 세무 절차 대행 서비스 사업 활동 참가자에 대한 지식 갱신 시간
a) Thời gian cập nhật kiến thức tối thiểu 24 giờ (tương đương 03 ngày học) trong một năm. Số giờ cập nhật kiến thức được tính cộng dồn từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 31 tháng 12 hằng năm.
> a) 지식 갱신 시간은 1년에 최소 24시간(수업 3일에 해당)이다. 지식 갱신 시간 수는 매년 1월 1일부터 12월 31일까지 누적 계산된다.
b) Giờ cập nhật kiến thức được tính theo tỷ lệ 01 giờ học bằng 01 giờ cập nhật kiến thức. Thời lượng được tính giờ cập nhật kiến thức không quá 04 giờ/buổi học và không quá 08 giờ/ngày học.
> b) 지식 갱신 시간은 수업 1시간당 지식 갱신 1시간의 비율로 계산된다. 지식 갱신 시간으로 계산되는 시간은 수업 회당 4시간 이하, 수업 일당 8시간 이하이다.
c) Tài liệu chứng minh về giờ cập nhật kiến thức là giấy xác nhận đã tham dự cập nhật kiến thức do đơn vị tổ chức cập nhật kiến thức cấp bằng bản giấy hoặc bản điện tử theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.
> c) 지식 갱신 시간에 관한 증빙 서류는 지식 갱신 조직 단위가 전자거래에 관한 법률 규정에 따라 종이 문서 또는 전자 문서로 발급한 지식 갱신 참석 확인서이다.
2. Hình thức cập nhật kiến thức
> 2. 지식 갱신 형식
Người đăng ký tham gia cập nhật kiến thức tại các lớp cập nhật kiến thức theo hình thức học trực tiếp hoặc trực tuyến do các đơn vị theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Thông tư này tổ chức.
> 지식 갱신 참가 등록자는 본 시행규칙 제13조 제1항에 규정된 단위가 조직하는 대면 또는 온라인 학습 형식의 지식 갱신 강좌에 참가한다.
Điều 13. Tổ chức cập nhật kiến thức
> 제13조. 지식 갱신 조직
1. Đơn vị tổ chức cập nhật kiến thức gồm:
> 1. 지식 갱신 조직 단위는 다음을 포함한다:
a) Các tổ chức xã hội nghề nghiệp về đại lý thuế;
> a) 세무대리 관련 사회직업단체;
b) Các trường cao đẳng, đại học, học viện, trường bồi dưỡng cán bộ có chuyên ngành đào tạo về thuế thực hiện các nội dung cập nhật kiến thức quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư này.
> b) 본 시행규칙 제11조 제1항에 규정된 지식 갱신 내용을 이행하는 세무 관련 전공 과정을 보유한 전문대학, 대학교, 아카데미, 간부연수원.
2. Các đơn vị quy định tại khoản 1 Điều này tổ chức cập nhật kiến thức khi đã xây dựng chương trình, tài liệu cập nhật kiến thức đáp ứng được quy định tại Thông tư này và có đội ngũ giảng viên có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm công tác, nghiên cứu, giảng dạy liên quan tới nội dung cập nhật kiến thức.
> 2. 본 조 제1항에 규정된 단위는 본 시행규칙에 규정된 요건을 충족하는 지식 갱신 프로그램 및 자료를 수립하고 지식 갱신 내용과 관련된 업무, 연구, 강의 경력이 최소 5년 이상인 강사진을 보유한 경우 지식 갱신을 조직한다.
3. Trách nhiệm của đơn vị tổ chức cập nhật kiến thức
> 3. 지식 갱신 조직 단위의 책임
a) Xây dựng kế hoạch chi tiết các lớp cập nhật kiến thức chậm nhất trong quý I hằng năm phù hợp với Chương trình khung do Cục Thuế ban hành.
> a) 세무국이 공포한 기본 프로그램에 부합하도록 매년 제1분기까지 지식 갱신 강좌 세부 계획을 수립한다.
b) Theo dõi, điểm danh học viên tham dự lớp học; cấp giấy xác nhận đã tham dự cập nhật kiến thức theo Mẫu 1.4 tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
> b) 강좌에 참석하는 수강생을 모니터링하고 출석을 확인하며, 본 시행규칙에 첨부된 부록의 서식 1.4에 따른 지식 갱신 참석 확인서를 발급한다.
c) Lưu trữ hồ sơ về tổ chức các lớp cập nhật kiến thức; cung cấp đầy đủ, kịp thời, chính xác thông tin, tài liệu về việc tổ chức cập nhật kiến thức theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
> c) 지식 갱신 강좌 조직에 관한 서류를 보관하고, 권한 있는 국가기관의 요구에 따라 지식 갱신 조직에 관한 정보 및 자료를 완전하고 신속하며 정확하게 제공한다.
4. Thuế tỉnh, thành phố khi tổ chức các buổi tập huấn chung cho người nộp thuế, trong đó có người tham gia hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế thì người tham gia hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế thông tin cho Thuế tỉnh, thành phố trước khi tham gia buổi tập huấn đầu tiên để thực hiện theo dõi và cấp giấy xác nhận đã tham dự cập nhật kiến thức (nếu có nhu cầu xác nhận).
> 4. 시·도 세무국이 납세자를 위한 공동 연수회를 조직하고 그중 세무 절차 대행 서비스 사업 활동 참가자가 있는 경우, 세무 절차 대행 서비스 사업 활동 참가자는 지식 갱신 참석 확인서 발급(확인 필요성이 있는 경우) 및 관리를 진행하기 위해 첫 번째 연수회에 참가하기 전에 시·도 세무국에 통보한다.
Nội dung chương trình và tài liệu cập nhật kiến thức phải đáp ứng được quy định tại Điều 11 Thông tư này và Chương trình khung do Cục Thuế ban hành.
> 지식 갱신 프로그램 내용과 자료는 본 시행규칙 제11조 및 세무국이 공포한 기본 프로그램의 규정을 충족하여야 한다.
5. Các tổ chức cập nhật kiến thức có trách nhiệm công bố danh sách các cá nhân tham gia cập nhật kiến thức trên trang thông tin điện tử của đơn vị hoặc phương tiện thông tin đại chúng.
> 5. 지식 갱신 조직은 해당 단위의 웹사이트 또는 대중 매체에 지식 갱신 참가 개인 명단을 공표할 책임이 있다.
Chương IV
> 제IV장
KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ LÀM
> 대행 서비스 사업 활동 검사
THỦ TỤC VỀ THUẾ
> 세무 절차
Điều 14. Kiểm tra hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế
> 제14조. 세무 절차 대행 서비스 사업 활동 검사
1. Cơ quan thuế quản lý trực tiếp thực hiện việc kiểm tra hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế của đại lý thuế, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh cùng với việc kiểm tra thuế theo quy định của Luật số 108/2025/QH15 và Thông tư này.
> 1. 직접 관리 세무관청은 법률 제108/2025/QH15호 및 본 시행규칙의 규정에 따른 세무 조사와 함께 세무대리인, 사업가구, 개인 사업자의 세무 절차 대행 서비스 사업 활동에 대한 검사를 실시한다.
2. Việc kiểm tra quy định tại Điều này được thực hiện trên cơ sở áp dụng quản lý rủi ro theo quy định tại Thông tư số 94/2026/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về quản lý tuân thủ, quản lý rủi ro trong quản lý thuế.
> 2. 본조에 규정된 검사는 세무 관리에서의 준수 관리, 위험 관리에 대해 규정하는 재정부 장관의 2026년 7월 1일 자 시행규칙 제94/2026/TT-BTC호의 규정에 따른 위험 관리 적용을 기초로 하여 실시된다.
3. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý kết quả vi phạm qua kiểm tra được thực hiện theo các quy định của Luật số 108/2025/QH15 và các văn bản hướng dẫn về kiểm tra thuế.
> 3. 검사의 순서, 절차 및 검사를 통한 위반 결과 처리는 법 제108/2025/QH15호의 제반 규정 및 세무 검사에 관한 제반 안내 문서에 따라 실시된다.
Điều 15. Công bố kết quả kiểm tra
> 제15조. 검사 결과 공표
1. Cơ quan thuế quản lý trực tiếp thực hiện công bố kết quả kiểm tra hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành kết luận kiểm tra.
> 1. 직접 관리 세무기관은 검사 결론을 공포한 날부터 05영업일 이내에 세무 대행 서비스 사업 활동 검사 결과 공표를 실시한다.
Thông tin công bố bao gồm: tên, mã số thuế, tên người đại diện theo pháp luật, địa chỉ trụ sở và kết quả kiểm tra tại trụ sở cơ quan thuế trực tiếp và phương tiện thông tin đại chúng.
> 공표 정보에는 다음이 포함된다: 직접 관리 세무관서의 청사 및 대중 매체에 명칭, 세금코드, 법정대리인 성명, 본점 주소 및 검사 결과.
2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ khi đại lý thuế, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và người tham gia hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế đã khắc phục theo kết luận kiểm tra về hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế, cơ quan thuế thực hiện cập nhật hoặc gỡ bỏ thông tin công bố.
> 2. 세무대리인, 사업가구, 사업개인 및 세무 대행 서비스 사업 활동 참여자가 세무 대행 서비스 사업 활동에 관한 검사 결론에 따라 시정한 때로부터 03영업일 이내에, 세무기관은 공표 정보의 갱신 또는 삭제를 실시한다.
3. Trong trường hợp thông tin công bố có sai sót, cơ quan thuế thực hiện đính chính, cập nhật hoặc gỡ bỏ trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hiện.
> 3. 공표 정보에 오류가 있는 경우, 세무기관은 발견한 날부터 03영업일 이내에 정정, 갱신 또는 삭제를 실시한다.
Chương V
> 제V장
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
> 조직 실시
Điều 16. Hiệu lực thi hành
> 제16조. 시행 효력
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 7 năm 2026.
> 1. 본 시행규칙은 2026년 7월 24일부터 시행 효력을 가진다.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 10/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế.
> 2. 본 시행규칙은 세무 대행 서비스 업무 수행 관리를 안내하는 재정부 장관의 2021년 1월 26일 자 시행규칙 제10/2021/TT-BTC호를 대체한다.
Điều 17. Quy định chuyển tiếp
> 제17조. 경과 규정
1. Giấy chứng nhận điểm thi, giấy chứng nhận điểm phúc khảo đã được cấp tại thời điểm hiệu lực của Thông tư số 10/2021/TT-BTC có giá trị bảo lưu theo thời hạn 36 tháng tính từ tháng công bố kết quả thi, kết quả phúc khảo.
> 1. 시행규칙 제10/2021/TT-BTC호의 유효 시점에 이미 발급된 시험 점수 증명서, 재심 점수 증명서는 시험 결과, 재심 결과 공표 월로부터 기산하여 36개월의 기한에 따라 유보 효력을 가진다.
2. Chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế cấp theo quy định tại Thông tư số 117/2012/TT-BTC ngày 19 tháng 7 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế, Thông tư số 10/2021/TT-BTC có giá trị như đủ năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế quy định tại Thông tư này.
> 2. 세무 대행 서비스 업무 수행을 안내하는 재정부 장관의 7월 19일 자 시행규칙 제117/2012/TT-BTC호, 시행규칙 제10/2021/TT-BTC호의 규정에 따라 발급된 세무 대행 서비스 업무수행 자격증은 본 시행규칙에 규정된 세무 전문 업무 능력을 구비한 것과 동일한 가치를 가진다.
3. Nhân viên đại lý thuế đang hoạt động trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục hoạt động đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 mà không phải chứng minh số giờ cập nhật kiến thức.
> 3. 본 시행규칙 시행 시점 전에 활동 중인 세무대리 직원은 지식 갱신 시간 수를 증명하지 않고 2026년 12월 31일 종료 시까지 활동을 계속할 수 있다.
Trường hợp tiếp tục hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế từ năm 2027 trở đi, nhân viên đại lý thuế cập nhật kiến thức theo quy định tại Chương III của Thông tư này.
> 2027년도부터 계속하여 세무 대행 서비스 사업 활동을 하는 경우, 세무대리 직원은 본 시행규칙 제III장의 규정에 따라 지식을 갱신한다.
4. Giấy xác nhận đã tham dự cập nhật kiến thức được các đơn vị tổ chức cập nhật kiến thức cấp theo quy định của Thông tư số 10/2021/TT-BTC có giá trị như Giấy xác nhận đã tham dự cập nhật kiến thức quy định tại Thông tư này.
> 4. 지식 갱신 조직 단위에 의해 시행규칙 제10/2021/TT-BTC호의 규정에 따라 발급된 지식 갱신 참석 확인서는 본 시행규칙에 규정된 지식 갱신 참석 확인서와 동일한 가치를 가진다.
Điều 18. Tổ chức thực hiện
> 제18조. 조직 실시
1. Cục Thuế ban hành quy chế cập nhật kiến thức, quy chế đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế; hướng dẫn, kiểm tra công tác tổ chức đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế và cập nhật kiến thức quy định tại Thông tư này.
> 1. 세무국은 지식 갱신 규정, 세무 전문 업무 능력 평가 규정을 공포하고, 본 시행규칙에 규정된 세무 전문 업무 능력 평가 및 지식 갱신 조직 업무를 안내, 검사한다.
2. Cơ quan thuế quản lý trực tiếp tổ chức thực hiện kiểm tra hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế của đại lý thuế, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh trên địa bàn quản lý.
> 2. 직접 관리 세무기관은 관할 구역 내 세무대리인, 사업가구, 사업개인의 세무 대행 서비스 사업 활동 검사를 조직·실시한다.
3. Người tham gia hoạt động kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế thực hiện theo quy định tại thông tư này và văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
> 3. 세무 대행 서비스 사업 활동 참여자는 본 시행규칙 및 기타 관련 법규 문서의 규정에 따라 수행한다.
4. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành sửa đổi, bổ sung, thay thế các văn bản được dẫn chiếu tại Thông tư này thì thực hiện theo văn bản mới được ban hành.
> 4. 새로 공포된 법규 문서가 본 시행규칙에서 인용된 문서들을 개정, 보완, 대체하는 경우, 새로 공포된 문서에 따라 수행한다.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài chính kịp thời để nghiên cứu, giải quyết./.
> 5. 수행 과정 중 어려움, 장애가 있는 경우, 조직, 개인은 연구, 해결할 수 있도록 재정부에 적시에 반영하여 주기 바란다./.
Nơi nhận:
> 수신처:
- Ban Bí thư trung ương Đảng;
> - 당 중앙비서국;
- Thủ tướng; các Phó Thủ tướng Chính phủ;
> - 총리; 정부 부총리들;
- Văn phòng trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
> - 당 중앙사무국 및 당의 각 위원회;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
> - 총서기 사무실;
- Văn phòng Quốc hội;
> - 국회 사무처;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
> - 국가주석 사무실;
- Văn phòng Chính phủ;
> - 정부 사무처;
- Hội đồng dân tộc và các ủy ban của Quốc hội;
> - 민족평의회 및 국회의 각 위원회;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
> - 최고인민검찰원;
- Tòa án nhân dân tối cao;
> - 최고인민법원;
- Kiểm toán nhà nước;
> - 국가감사원;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
> - 베트남 조국전선 중앙위원회;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
> - 각 단체의 중앙기관;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
> - 각 부, 부급 기관;
- HĐND, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
> - 중앙 직할 성, 시 인민의회, 인민위원회;
- Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
> - 중앙직할시·성 재정국;
- Thuế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
> - 중앙직할시·성 세무국;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
> - 베트남 상공회의소;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp;
> - 법규문서검사 및 법률집행조직국 - 법무부;
- Công báo;
> - 관보;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản quy phạm pháp luật;
> - 규범법률문서 국가 데이터베이스;
- Cổng pháp luật quốc gia;
> - 국가 법률 포털;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
> - 정부 전자정보포털;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
> - 재정부 전자정보포털;
- Cổng thông tin điện tử Cục Thuế
> - 세무국 전자정보포털
- Lưu: VT, CT (VT, QLTT) (30).
> - 보관: VT, CT (VT, QLTT) (30).
KT. BỘ TRƯỞNG
> 장관 대신하여
THỨ TRƯỞNG
> 차관
Cao Anh Tuấn
> Cao Anh Tuấn
Phụ lục
> 부록
DANH MỤC MẪU BIỂU
> 서식 목록
(Ban hành kèm theo Thông tư số 109/2026/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2026 của
> (2026년 7월 24일 자 시행규칙 제109/2026/TT-BTC호에 부속하여 공포된
Bộ trưởng Bộ Tài chính)
> 재정부 장관)
STT
> 연번
Tên mẫu biểu
> 서식 명칭
Mẫu số
> 서식 번호
1
> 1
Đơn đăng ký tham gia đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế
> 세무 전문 업무 능력 평가 참여 신청서
Mẫu 1.1
> 서식 1.1
2
> 2
Giấy xác nhận thời gian công tác
> 근무 기간 확인서
Mẫu 1.2
> 서식 1.2
3
> 3
Đơn đề nghị công nhận đáp ứng năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế
> 세무 전문 업무 능력 충족 인정 신청서
Mẫu 1.3
> 서식 1.3
4
> 4
Giấy xác nhận đã tham dự cập nhật kiến thức
> 지식 갱신 참여 확인서
Mẫu 1.4
> 서식 1.4
Mẫu 1.1 - Đơn đăng ký tham gia đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế
> 서식 1.1 - 세무 전문 업무 능력 평가 참여 신청서
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
_______________________
> _______________________
ĐƠN ĐĂNG KÝ THAM GIA ĐÁNH GIÁ
> 평가 참여 신청서
NĂNG LỰC NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN VỀ THUẾ
> 세무 전문 업무 능력
(Theo Thông báo số ...... ngày ................ của Hội đồng đánh giá năng lực)
> (능력평가위원회의 ......년 ......월 ......일 자 통지 제......호에 따름)
Kính gửi: Hội đồng đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế
> 수신: 세무 전문 업무 역량 평가 위원회
1. Họ và tên: (chữ in hoa) ...............................................................Nam/Nữ: ...................................
> 1. 성명: (대문자) ...............................................................남/여: ...................................
2. Ngày, tháng, năm sinh:................................................................................................................
> 2. 생년월일:................................................................................................................
3. Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu số:....................................................................... ;
> 3. 시민신분증/신분증/여권 번호:....................................................................... ;
cấp ngày ......./......./.............................; tại ......................................................................................
> 발급일: ......./......./.............................; 발급지: ......................................................................................
4. Thông tin liên hệ: số điện thoại: ...............................................;
> 4. 연락처 정보: 전화번호: ...............................................;
Email: .......................................................... ;
> 이메일: .......................................................... ;
Địa chỉ: ............................................................................................................................................
> 주소: ............................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................
> ..........................................................................................................................................................
(ghi chi tiết số nhà, khối/thôn/xóm, phường/xã, tỉnh/thành phố)
> (건물번호, 구역/촌/마을, 동/사, 성/직할시를 구체적으로 기재)
5. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp: .......................................... (Tiến sĩ, thạc sĩ, đại học)
> 5. 전문 자격 수준: 졸업: .......................................... (박사, 석사, 대학교)
Ngành/Chuyên ngành .................................................
> 전공 계열/세부 전공 .................................................
6. Tháng, năm tốt nghiệp: ..........................................................................................................
> 6. 졸업 연월: ..........................................................................................................
7. Thời gian làm việc theo chuyên ngành: (thuế/tài chính/kế toán/kiểm toán)
> 7. 전공에 따른 근무 기간: (세무/재정/회계/감사)
từ ...................... đến ......................... tại .........................; Công việc chuyên môn: ...........................
> ......................부터 .........................까지 .........................에서; 전문 업무: ...........................
từ ...................... đến ......................... tại .........................; Công việc chuyên môn: ...........................
> ......................부터 .........................까지 .........................에서; 전문 업무: ...........................
.................................................................................................................................................................
> .................................................................................................................................................................
8. Kết quả điểm kỳ đánh giá năng lực trước (nếu có):
> 8. 이전 회차 역량 평가 점수 결과 (있는 경우):
Điểm môn Kế toán: ........................................... (Kỳ đánh giá năng lực tháng....năm.................)
> 회계 과목 점수: ........................................... (....년 ....월 역량 평가 회차)
Điểm môn Pháp luật về thuế: ...............................(Kỳ đánh giá năng lực tháng....năm..................)
> 세법 과목 점수: ...............................(....년 ....월 역량 평가 회차)
9. Đăng ký môn đánh giá năng lực:
> 9. 역량 평가 과목 등록:
□ Pháp luật về thuế
> □ 세법
□ Kế toán
> □ 회계
10. Đăng ký tham gia đánh giá năng lực tại:
> 10. 역량 평가 참가 등록 장소:
.................................................................................................................
> .................................................................................................................
11. Địa chỉ nhận thông báo :
> 11. 통지 수령 주소 :
.............................................................................................................................
> .............................................................................................................................
Tôi cam kết thông tin trên là đúng, bản thân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và đảm bảo có đủ tiêu chuẩn tham gia đánh giá năng lực theo quy định tại Thông tư số ................................... Nếu sai, tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm.
> 본인은 위의 정보가 정확하고, 본인이 완전한 민사 행위 능력을 보유하고 있으며 시행규칙 제...................................호에 규정된 역량 평가 참가 기준을 완전히 갖추고 있음을 확약합니다. 틀릴 경우, 본인이 모든 책임을 지겠습니다.
.............., ngày ...... tháng ....... năm .......
> .............., .......년 ......월 .......일
NGƯỜI ĐĂNG KÝ THAM GIA
> 참가 등록자
(Ký, ghi rõ họ tên)
> (서명 및 성명 명기)
Mẫu 1.2. Giấy xác nhận thời gian công tác
> 서식 1.2. 근무 기간 확인서
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
________________________
> ________________________
GIẤY XÁC NHẬN THỜI GIAN CÔNG TÁC
> 근무 기간 확인서
Kính gửi: (Tên cơ quan/đơn vị nơi người đề nghị xác nhận đã công tác)
> 수신: (확인을 요청하는 자가 근무한 기관/단위 명칭)
(Mã số thuế, địa chỉ cơ quan/đơn vị)
> (세금코드, 기관/단위 주소)
Tên tôi là: .......................................................................................................................................
> 본인의 성명은: .......................................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: .................................................................................................................
> 생년월일: .................................................................................................................
Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu số: ...................................................... ;
> 시민신분증/신분증/여권 번호: ...................................................... ;
Cấp ngày ...../...../........., tại ...................................................................................................................
> 발급일 ...../...../........., 발급처 ...................................................................................................................
Xin xác nhận quá trình công tác tại cơ quan/đơn vị như sau:
> 기관/단위에서의 근무 과정을 다음과 같이 확인을 요청합니다:
Thời gian
> 기간
Bộ phận làm việc
> 근무 부서
Chức danh, ngạch/bậc, công việc
> 직함, 직급/호봉, 업무
đảm nhận
> 담당
Từ tháng....năm....
> ....년....월부터
đến tháng....năm..
> ....년....월까지
Không bị kỷ luật hành chính trong thi hành công vụ từ hình thức khiển trách trở lên trong thời gian 24 tháng tính đến thời điểm nghỉ hưu, thôi việc.
> 퇴직, 사직 시점까지 계산하여 24개월 기간 내에 공무 집행 중 견책 이상의 행정 징계를 받지 아니함.
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
> 기관/단위의 확인
Xác nhận thời gian công tác của Anh/Chị...(viết
> 귀하...(위와 같이 이름을
tên như trên)....là đúng sự thật
> 적음)....의 근무 기간이 사실임을 확인함
Ngày... tháng.... năm...
> ....년 ....월 ....일
(Ký, ghi rõ họ tên của người đại diện theo pháp
> (기관, 단위의 법정대리인의
luật của cơ quan, đơn vị và đóng dấu)
> 서명, 성명을 명확히 기재하고 직인 날인)
.............., ngày ...... tháng ....... năm .......
> .............., .......년 ......월 .......일
NGƯỜI ĐỀ NGHỊ
> 신청인
(Ký, ghi rõ họ tên)
> (서명, 성명을 명확히 기재)
Ghi chú: Mỗi cơ quan/đơn vị chỉ có thẩm quyền xác nhận thông tin của cá nhân trong thời gian công tác tại cơ quan/đơn vị đó.
> 주석: 각 기관/단위는 해당 기관/단위에서 근무한 기간 동안의 개인 정보에 대해서만 확인 권한이 있다.
Mẫu 1.3 - Đơn đề nghị công nhận đáp ứng năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế
> 서식 1.3 - 세무 전문 업무 역량 충족 인정 신청서
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
______________________
> ______________________
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN
> 세무 전문 업무 역량 충족
ĐÁP ỨNG NĂNG LỰC NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN VỀ THUẾ
> 인정 신청서
Kính gửi: Hội đồng đánh giá năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế
> 수신: 세무 전문 업무 역량 평가위원회
Họ và tên (chữ in hoa): ........................................................; Nam/Nữ: ...........................................
> 성명(대문자): ........................................................; 남/여: ...........................................
Ngày, tháng, năm sinh: ....................................................................................................................
> 생년월일: ....................................................................................................................
Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu số: ..................................................................................;
> 시민신분증/신분증/여권 번호: ..................................................................................;
cấp ngày ......./......./....... ; tại ............................................................................................................
> 발급일 ......./......./....... ; 발급처 ............................................................................................................
Thông tin liên hệ: số điện thoại: .............................................; Email: .............................................;
> 연락처 정보: 전화번호: .............................................; 이메일: .............................................;
Địa chỉ: ..............................................................................................................................................
> 주소: ..............................................................................................................................................
(ghi chi tiết số nhà, khối/thôn/xóm, phường/xã, tỉnh/thành phố)
> (건물 번호, 구역/촌/마을, 동/사, 성/시를 상세히 기재)
Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp: ....................................................... (đại học/sau đại học)
> 전문 학력 수준: 졸업: ....................................................... (대학교/대학원)
Ngành/Chuyên ngành .........................................................; Tháng ............... năm .............................
> 학부/전공 .........................................................; ...............년 .............................월
Đề nghị ...... công nhận đáp ứng năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế cho tôi theo trường hợp sau: (lựa chọn 01 trong 02 trường hợp)
> 본인에게 다음 경우에 따라 세무 전문 업무 역량을 충족하였음을 ......이(가) 인정해 줄 것을 요청합니다: (2가지 경우 중 1가지 선택)
1. Trường hợp đạt 01 môn và miễn 01 môn:
> 1. 1과목 합격 및 1과목 면제인 경우:
Môn: ....................; Kỳ đánh giá năng lực tháng ................ năm ....................; Điểm đánh giá năng lực: .............................
> 과목: ....................; ................년 ....................월 역량 평가 회차; 역량 평가 점수: .............................
Môn miễn: .............................; Lý do được miễn: .....................................................................
> 면제 과목: .............................; 면제 사유: .....................................................................
2. Trường hợp miễn 02 môn: (chọn 1 trong 2 trường hợp sau)
> 2. 02개 과목 면제 경우: (다음 2가지 경우 중 1가지를 선택)
□ Có chứng chỉ kiểm toán viên/kế toán viên số: ............... ngày .......... tháng ......... năm ..........;
> □ 감사인/회계사 자격증 번호: ............... ..........년 .........월 ..........일 자 보유;
Cơ quan cấp ...........................................................................................................
> 발급 기관 ...........................................................................................................
□ Người đã công tác trong ngành thuế: Ngạch/chức danh nghề nghiệp: ........................................;
> □ 세무 분야에서 근무했던 자: 직급/직업 직명: ........................................;
Số năm giữ ngạch: ..........................; Nghỉ hưu/thôi việc từ tháng .......... năm ........................
> 직급 보유 연수: ..........................; ..........년 ..........월부터 정년퇴직/퇴직
Địa chỉ nhận thông báo: ..............................................................................................................
> 통지 수령 주소: ..............................................................................................................
Tôi cam kết bản thân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ và đảm bảo có đủ năng lực nghiệp vụ chuyên môn về thuế theo quy định tại Thông tư số ..................Nếu sai, tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm./.
> 본인은 본인이 완전한 민사행위능력을 보유하고 시행규칙 제..................호의 규정에 따른 세무 전문 업무 능력을 충분히 구비함을 보장할 것을 서약합니다. 사실과 다를 경우, 본인은 전적으로 책임을 지겠습니다./.
> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/87ba2920-96fe-11f1-9212-07b1c197f2ae)을 확인하세요.
참고 자료