← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 조세 관련 요청에 따른 정보 교환에 관한 국제 공약 이행에서의 긴급한 요구를 충족하기 위하여 자금세탁 방지 및 척결에 관한 법률상의 어려움 및 장애를 처리하기 위한 특수 기제 및 정책을 공포하는 결의 제66.23/2026/NQ-CP호

게시 2026-10-31
[베트남 법령] 조세 관련 요청에 따른 정보 교환에 관한 국제 공약 이행에서의 긴급한 요구를 충족하기 위하여 자금세탁 방지 및 척결에 관한 법률상의 어려움 및 장애를 처리하기 위한 특수 기제 및 정책을 공포하는 결의 제66.23/2026/NQ-CP호

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

CHÍNH PHỦ

> 정부

_______

> _______

Số: 66.23/2026/NQ-CP

> 번호: 66.23/2026/NQ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

> 독립 – 자유 – 행복

________________

> ________________

Hà Nội, ngày 24 tháng 7 năm 2026

> 하노이, 2026년 7월 24일

NGHỊ QUYẾT

> 결의

Ban hành các cơ chế, chính sách đặc thù nhằm xử lý khó khăn, vướng mắc trong pháp luật về phòng, chống rửa tiền nhằm đáp ứng yêu cầu cấp bách trong thực hiện cam kết quốc tế về trao đổi thông tin theo yêu cầu về thuế

> 조세에 관한 요청에 따른 정보 교환에 관한 국제 공약 이행의 긴급한 요구에 부응하기 위해 자금세탁방지 법률의 애로 및 장애를 처리하기 위한 특수 메커니즘 및 정책 공포

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;

> 베트남 국가은행법 제46/2010/QH12호에 근거하여;

Căn cứ Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH15;

> 자금세탁방지법 제14/2022/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Nghị quyết số 206/2025/QH15 của Quốc hội về cơ chế xử lý khó khăn, vướng mắc do quy định của pháp luật;

> 법률 규정으로 인한 애로 및 장애 처리 메커니즘에 관한 국회의 결의 제206/2025/QH15호에 근거하여;

Theo đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Bộ trưởng Bộ Tài chính;

> 베트남 국가은행 총재 및 재정부 장관의 제의에 따라;

Chính phủ ban hành Nghị quyết ban hành các cơ chế, chính sách đặc thù nhằm xử lý khó khăn, vướng mắc trong pháp luật về phòng, chống rửa tiền nhằm đáp ứng yêu cầu cấp bách trong thực hiện cam kết quốc tế về trao đổi thông tin theo yêu cầu về thuế.

> 정부는 조세에 관한 요청에 따른 정보 교환에 관한 국제 공약 이행의 긴급한 요구에 부응하기 위해 자금세탁방지 법률의 애로 및 장애를 처리하기 위한 특수 메커니즘 및 정책을 공포하는 결의를 공포한다.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

> 제1조. 규제 범위 및 적용 대상

1. Nghị quyết này quy định cơ chế, chính sách đặc thù nhằm xử lý khó khăn, vướng mắc trong pháp luật về phòng, chống rửa tiền nhằm đáp ứng yêu cầu cấp bách trong thực hiện cam kết quốc tế về trao đổi thông tin theo yêu cầu về thuế.

> 1. 본 결의는 조세에 관한 요청에 따른 정보 교환에 관한 국제 공약 이행의 긴급한 요구에 부응하기 위해 자금세탁방지 법률의 애로 및 장애를 처리하기 위한 특수 메커니즘 및 정책을 규정한다.

2. Nghị quyết này sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Luật Phòng, chống rửa tiền năm 2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành liên quan đến khái niệm chủ sở hữu hưởng lợi, thông tin nhận biết khách hàng, xác minh thông tin nhận biết khách hàng, minh bạch thông tin của thỏa thuận pháp lý, tiêu chí xác định chủ sở hữu hưởng lợi, phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro, tần suất cập nhật thông tin nhận biết khách hàng.

> 2. 본 결의는 2022년 자금세탁방지법 및 실소유자 개념, 고객알기 정보, 고객알기 정보 검증, 법적 합의의 정보 투명성, 실소유자 식별 기준, 위험도에 따른 고객 분류, 고객알기 정보 갱신 빈도와 관련된 시행안내 문서의 일부 규정을 개정·보완한다.

3. Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện quy định tại khoản 2 Điều này.

> 3. 본 결의는 본 조 제2항에 규정된 사항의 이행과 관련된 국가기관, 단체, 개인에 대하여 적용한다.

Điều 2. Ban hành các cơ chế, chính sách đặc thù nhằm tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong triển khai Luật Phòng, chống rửa tiền năm 2022 và các văn bản hướng dẫn thi hành

> 제2조. 2022년 자금세탁방지법 및 시행안내 문서의 전개에 있어 애로 및 장애를 해소하기 위한 특수 메커니즘 및 정책 공포

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 3 Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH15 như sau:

> 1. 자금세탁방지법 제14/2022/QH15호 제3조 제7항을 다음과 같이 개정·보완한다:

“7. Chủ sở hữu hưởng lợi là một hoặc nhiều cá nhân trực tiếp hoặc gián tiếp có quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát cuối cùng trên thực tế đối với khách hàng, bao gồm thỏa thuận pháp lý, hoặc cá nhân mà khách hàng thực hiện giao dịch thay mặt họ.”.

> “7. 실소유자란 법적 합의를 포함하여 고객에 대하여 직접적으로 또는 간접적으로 사실상의 궁극적인 소유권 또는 통제권을 가지는 1인 또는 다수의 개인, 또는 고객이 그들을 대신하여 거래를 수행하는 대상인 개인을 말한다.”.

2. Bổ sung khoản 4 vào sau khoản 3 Điều 10 Luật Phòng, chống rửa tiền như sau:

> 2. 자금세탁방지법 제10조 제3항 뒤에 제4항을 다음과 같이 추가한다:

“4. Ngoài các thông tin nhận biết khách hàng quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều này, đối tượng báo cáo thu thập các thông tin khác trong một số trường hợp cụ thể sau:

> “4. 본 조 제1항, 제2항 및 제3항에 규정된 고객알기 정보 외에, 보고 대상은 다음의 몇 가지 구체적인 경우에 기타 정보를 수집한다:

a) Khi khách hàng tham gia thỏa thuận pháp lý dưới hình thức ủy thác, đối tượng báo cáo thu thập các thông tin gồm: tên giao dịch đầy đủ và viết tắt (đối với tổ chức nhận ủy thác) hoặc tên người nhận ủy thác (đối với cá nhân nhận ủy thác);

> a) 고객이 위탁의 형태로 법적 합의에 참여하는 경우, 보고 대상은 다음을 포함하는 정보를 수집한다: 정식 및 약칭 거래명(수탁 단체의 경우) 또는 수탁자 성명(수탁 개인의 경우);

địa chỉ trụ sở chính đối với tổ chức nhận ủy thác, địa chỉ quốc tịch đối với cá nhân nhận ủy thác;

> 수탁 단체의 경우 본사 주소, 수탁 개인의 경우 국적 주소;

thông tin đăng ký/cấp phép do cơ quan thẩm quyền nước ngoài cấp đối với bên nhận ủy thác (nếu có);

> 수탁자에 대하여 외국 관할기관이 발급한 등록/허가 정보(있는 경우);

cơ cấu của ủy thác;

> 위탁의 구조;

thông tin về tên, số định danh của bên ủy thác, người thụ hưởng hoặc nhóm người thụ hưởng, người thụ hưởng tiềm năng, người giám sát (nếu có), bất kỳ cá nhân nào có quyền kiểm soát cuối cùng đối với ủy thác, và người có liên quan khác (nếu có).

> 위탁자, 수익자 또는 수익자 집단, 잠재적 수익자, 감독자(있는 경우), 위탁에 대해 궁극적인 통제권을 가진 임의의 개인, 및 기타 관련인(있는 경우)의 성명·명칭, 식별번호에 관한 정보.

Khi khách hàng tham gia thỏa thuận pháp lý dưới hình thức khác có bản chất tương tự ủy thác, đối tượng báo cáo thu thập thông tin đối với tất cả các bên giữ vai trò tương đương với hình thức ủy thác nêu trên;

> 고객이 위탁과 유사한 본질을 가진 기타 형태의 법적 합의에 참여하는 경우, 보고 대상은 상기 위탁 형태와 동등한 역할을 수행하는 모든 당사자에 대한 정보를 수집한다;

b) Đối tượng báo cáo xác định và thu thập thông tin về người thụ hưởng của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ ngay khi người thụ hưởng được chỉ định bởi bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm.

> b) 보고 대상은 보험계약자 또는 피보험자에 의해 수익자가 지정되는 즉시 생명보험계약의 수익자를 식별하고 그에 관한 정보를 수집한다.

Trong trường hợp người thụ hưởng là cá nhân hoặc pháp nhân hoặc thỏa thuận pháp lý, thông tin thu thập bao gồm họ và tên hoặc tên giao dịch đầy đủ của người thụ hưởng.

> 수익자가 개인이거나 법인 또는 법적 합의인 경우, 수집되는 정보는 수익자의 성명 또는 정식 거래명을 포함한다.

Trong trường hợp bảo hiểm nhóm, thông tin thu thập gồm giấy tờ tùy thân, tài liệu chứng minh quan hệ với người được bảo hiểm của người thụ hưởng và các tài liệu cần thiết khác cho phép đối tượng báo cáo có thể xác định được người thụ hưởng ở thời điểm chi trả.

> 단체보험의 경우, 수집되는 정보는 신분증명서류, 수익자의 피보험자와의 관계를 증명하는 서류 및 보고 대상이 지급 시점에 수익자를 식별할 수 있도록 하는 기타 필요한 서류를 포함한다.

Việc xác minh thông tin về người thụ hưởng phải được thực hiện tại thời điểm chi trả.”.

> 수익자에 관한 정보 검증은 지급 시점에 수행되어야 한다.”.

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 12 Luật Phòng, chống rửa tiền như sau:

> 3. 자금세탁방지법 제12조 제1항을 다음과 같이 개정·보완한다:

“1. Đối tượng báo cáo sử dụng các tài liệu, dữ liệu để xác minh thông tin nhận biết khách hàng, bao gồm:

> “1. 보고 대상은 다음을 포함하여 고객알기 정보를 검증하기 위해 서류, 데이터를 사용한다:

a) Đối với khách hàng cá nhân: Căn cước, Căn cước điện tử, Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu còn hiệu lực; giấy tờ khác do cơ quan có thẩm quyền cấp, văn bản chứng minh tư cách đại diện (nếu có);

> a) 개인 고객의 경우: 유효한 신분증, 전자신분증, 시민신분증 또는 여권; 관할기관이 발급한 기타 서류, 대리 자격을 증명하는 문서(있는 경우);

b) Đối với khách hàng tổ chức: giấy phép thành lập, quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp còn hiệu lực;

> b) 단체 고객의 경우: 유효한 설립인가서, 설립결정서 또는 기업등록증명서;

tài khoản định danh điện tử, quyết định về tổ chức lại, giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động của tổ chức (nếu có);

> 전자식별계정, 단체의 조직개편, 해산, 파산, 활동 종료에 관한 결정서(있는 경우);

điều lệ của tổ chức (nếu có);

> 단체의 정관(있는 경우);

quyết định bổ nhiệm hoặc hợp đồng thuê Giám đốc hoặc Tổng giám đốc, Kế toán trưởng hoặc người phụ trách kế toán (nếu có);

> 이사 또는 총괄이사, 수석회계사 또는 회계담당자(있는 경우)의 임명 결정 또는 고용계약서;

các tài liệu, dữ liệu liên quan đến người thành lập, người đại diện theo pháp luật, người đại diện theo ủy quyền của tổ chức, chủ sở hữu hưởng lợi;

> 설립자, 법정대리인, 조직의 위임대리인, 실소유자와 관련된 서류, 데이터;

c) Đối với khách hàng tham gia thỏa thuận pháp lý: Văn bản thành lập thỏa thuận pháp lý; tài liệu đăng ký thỏa thuận pháp lý (nếu có) và các tài liệu khác có liên quan đến việc thành lập thỏa thuận pháp lý (nếu có);

> c) 법적 합의에 참여하는 고객의 경우: 법적 합의 설립 문서; 법적 합의 등록 서류(있는 경우) 및 법적 합의 설립과 관련된 기타 서류(있는 경우);

d) Các tài liệu, dữ liệu và nguồn thông tin đáng tin cậy khác có liên quan.”.

> d) 기타 관련된 신뢰할 수 있는 서류, 데이터 및 정보 출처.”.

4. Sửa đổi, bổ sung Điều 22 Luật Phòng, chống rửa tiền như sau:

> 4. 「자금세탁방지법」 제22조를 다음과 같이 개정·보완한다:

“Điều 22. Minh bạch thông tin của thỏa thuận pháp lý

> “제22조. 법적 합의 정보의 투명성

1. Bên nhận ủy thác trong thỏa thuận pháp lý dưới hình thức ủy thác có trách nhiệm thu thập, cập nhật các thông tin nhận dạng về bên ủy thác, bên nhận ủy thác, người thụ hưởng hoặc nhóm người thụ hưởng, người thụ hưởng tiềm năng, người giám sát (nếu có), bất kỳ cá nhân nào có quyền kiểm soát cuối cùng đối với ủy thác (nếu có).

> 1. 신탁 형태의 법적 합의에서의 수탁자는 위탁자, 수탁자, 수익자 또는 수익자 집단, 잠재적 수익자, 감독자(있는 경우), 신탁에 대한 최종 지배권을 가진 개인(있는 경우)에 대한 식별 정보를 수집, 업데이트할 책임이 있다.

Trường hợp các bên có liên quan trong thỏa thuận pháp lý nêu trên là pháp nhân hoặc thỏa thuận pháp lý, thông tin thu thập, cập nhật bao gồm các thông tin cơ bản và thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của pháp nhân hoặc thỏa thuận pháp lý đó.

> 상기 법적 합의의 관련 당사자가 법인 또는 법적 합의인 경우, 수집, 업데이트하는 정보는 해당 법인 또는 법적 합의의 기본 정보 및 실소유자에 관한 정보를 포함한다.

2. Bên giữ vai trò tương đương với vai trò bên nhận ủy thác trong thỏa thuận pháp lý dưới hình thức khác có bản chất tương tự ủy thác có trách nhiệm thu thập, cập nhật các thông tin nhận dạng đối với các bên giữ vai trò tương đương như đối với hình thức ủy thác nêu tại khoản 1 Điều này.

> 2. 신탁과 유사한 본질을 가진 다른 형태의 법적 합의에서 수탁자의 역할과 동등한 역할을 맡은 당사자는 본조 제1항에 명시된 신탁 형태에 대한 것과 동일하게 동등한 역할을 맡은 당사자들에 대한 식별 정보를 수집, 업데이트할 책임이 있다.

Trường hợp các bên có liên quan trong thỏa thuận pháp lý dưới hình thức khác có bản chất tương tự ủy thác là pháp nhân hoặc thỏa thuận pháp lý, thông tin thu thập, cập nhật bao gồm các thông tin cơ bản và thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của pháp nhân hoặc thỏa thuận pháp lý đó.

> 신탁과 유사한 본질을 가진 다른 형태의 법적 합의의 관련 당사자가 법인 또는 법적 합의인 경우, 수집, 업데이트하는 정보는 해당 법인 또는 법적 합의의 기본 정보 및 실소유자에 관한 정보를 포함한다.

3. Ngoài các thông tin thu thập tại khoản 1 và 2 Điều này, bên nhận ủy thác hoặc bên giữ vai trò tương đương với vai trò bên nhận ủy thác có trách nhiệm thu thập thông tin cơ bản về các đại lý hoặc nhà cung cấp dịch vụ được quản lý khác của thỏa thuận pháp lý (nếu có).

> 3. 본조 제1항 및 제2항에서 수집된 정보 외에, 수탁자 또는 수탁자의 역할과 동등한 역할을 맡은 당사자는 법적 합의의 대리인 또는 기타 관리되는 서비스 제공자(있는 경우)에 관한 기본 정보를 수집할 책임이 있다.

4. Các thông tin quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều này phải được lưu trữ ít nhất 05 năm kể từ thời điểm bên nhận ủy thác hoặc bên giữ vai trò tương đương với vai trò bên nhận ủy thác ngừng tham gia vào hoạt động thỏa thuận pháp lý.

> 4. 본조 제1항, 제2항 및 제3항에 규정된 정보는 수탁자 또는 수탁자의 역할과 동등한 역할을 맡은 당사자가 법적 합의 활동 참여를 중단한 시점부터 최소 05년 동안 보관되어야 한다.

5. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước về phòng, chống rửa tiền, thực hiện điều tra, truy tố, xét xử có quyền yêu cầu tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều này.”.

> 5. 베트남 국가은행, 관할 국가기관은 자금세탁방지에 관한 국가관리 기능, 임무를 수행하고, 수사, 기소, 재판을 수행하는 과정에서 조직, 개인에게 본조 제1항, 제2항 및 제3항에 규정된 정보를 제공하도록 요구할 권리가 있다.”.

5. Sửa đổi, bổ sung Điều 7 Nghị định số 19/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền như sau:

> 5. 「자금세탁방지법」의 일부 조항을 구체적으로 규정하는 정부의 2023년 4월 28일 자 시행령 제19/2023/NĐ-CP호 제7조를 다음과 같이 개정·보완한다:

“Điều 7. Tiêu chí xác định chủ sở hữu hưởng lợi

> “제7조. 실소유자 식별 기준

1. Chủ sở hữu hưởng lợi đối với khách hàng là cá nhân được xác định như sau:

> 1. 개인인 고객에 대한 실소유자는 다음과 같이 식별된다:

a) Trường hợp khách hàng mở tài khoản, đối tượng báo cáo xác định một hoặc nhiều cá nhân sở hữu cuối cùng trên thực tế tài khoản hoặc kiểm soát cuối cùng trên thực tế hoạt động của tài khoản đó;

> a) 고객이 계좌를 개설하는 경우, 보고대상자는 사실상 해당 계좌를 최종 소유하거나 사실상 해당 계좌의 활동을 최종 지배하는 1인 또는 다수의 개인을 식별한다;

b) Trường hợp khách hàng thiết lập mối quan hệ hoặc thực hiện giao dịch với đối tượng báo cáo, đối tượng báo cáo xác định một hoặc nhiều cá nhân cuối cùng trên thực tế kiểm soát mối quan hệ, giao dịch đó.

> b) 고객이 보고대상자와 관계를 수립하거나 거래를 수행하는 경우, 보고대상자는 사실상 해당 관계, 거래를 최종 지배하는 1인 또는 다수의 개인을 식별한다.

2. Chủ sở hữu hưởng lợi đối với khách hàng là tổ chức được xác định như sau:

> 2. 조직인 고객에 대한 실소유자는 다음과 같이 식별된다:

a) Cá nhân trực tiếp hoặc gián tiếp hoặc vừa trực tiếp và gián tiếp sở hữu từ 25% vốn điều lệ hoặc 25% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của khách hàng.

> a) 고객의 정관자본금의 25% 이상 또는 의결권 있는 총 주식수의 25% 이상을 직접 또는 간접적으로, 또는 직접 및 간접적으로 모두 소유한 개인.

Cá nhân sở hữu gián tiếp là cá nhân sở hữu từ 25% vốn điều lệ hoặc từ 25% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của khách hàng thông qua tổ chức hoặc thỏa thuận pháp lý khác.

> 간접 소유 개인은 다른 조직 또는 법적 합의를 통해 고객의 정관자본금의 25% 이상 또는 의결권 있는 총 주식수의 25% 이상을 소유한 개인이다.

Đối tượng báo cáo phải rà soát từng tầng trong cấu trúc sở hữu của khách hàng để xác định chủ sở hữu hưởng lợi.

> 보고대상자는 실소유자를 식별하기 위해 고객 소유 구조의 각 단계를 검토하여야 한다.

Trường hợp nhóm cá nhân có liên quan đến nhau thông qua mối quan hệ nhân thân hoặc hợp đồng có tổng sở hữu trực tiếp hoặc gián tiếp hoặc vừa trực tiếp và gián tiếp từ 25% vốn điều lệ hoặc 25% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên của khách hàng, đối tượng báo cáo xác định các cá nhân trong nhóm này là chủ sở hữu hưởng lợi của khách hàng;

> 신분 관계 또는 계약을 통해 상호 관련된 개인 집단이 고객의 정관자본금의 25% 이상 또는 의결권 있는 총 주식수의 25% 이상을 직접 또는 간접적으로, 또는 직접 및 간접적으로 모두 소유한 총합을 가진 경우, 보고대상자는 이 집단의 개인들을 고객의 실소유자로 식별한다;

b) Khi không có cá nhân hoặc nhóm cá nhân nào được xác định theo tiêu chí tại điểm a khoản 2 Điều này hoặc khi có nghi ngờ các cá nhân đã được xác định theo tiêu chí tại điểm a khoản 2 Điều này không phải là Chủ sở hữu hưởng lợi của khách hàng, đối tượng báo cáo xác định cá nhân kiểm soát khách hàng thông qua các phương thức khác theo pháp luật hoặc trên thực tế.

> b) 본조 제2항 a목의 기준에 따라 식별된 개인 또는 개인 집단이 없거나 본조 제2항 a목의 기준에 따라 식별된 개인이 고객의 실소유자가 아니라는 의심이 있는 경우, 보고대상자는 법률에 따라 또는 사실상 다른 방식을 통해 고객을 지배하는 개인을 식별한다.

Việc kiểm soát được thực hiện thông qua một hoặc nhiều quyền như: Bổ nhiệm, miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên hoặc chủ tịch hội đồng quản trị, đa số hoặc tất cả thành viên hoặc chủ tịch hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc, các cơ quan quản trị, điều hành khác của tổ chức;

> 지배는 다음과 같은 하나 이상의 권한을 통해 수행된다: 이사회 구성원의 과반수 또는 전원이나 이사회 의장, 사원총회 구성원의 과반수 또는 전원이나 사원총회 의장, 이사, 총괄이사, 조직의 기타 관리·운영 기구의 임명, 면직 또는 해임;

sửa đổi, bổ sung điều lệ của tổ chức;

> 조직 정관의 개정·보완;

thay đổi cơ cấu tổ chức;

> 조직 구조의 변경;

quyết định chính sách tài chính, đầu tư và hoạt động của tổ chức;

> 조직의 재무, 투자 및 운영 정책 결정;

tổ chức lại, giải thể tổ chức;

> 조직의 개편, 해산;

c) Trong trường hợp không có cá nhân, nhóm cá nhân nào được xác định theo quy định tại điểm a, b khoản 2 Điều này, đối tượng báo cáo xác định cá nhân giữ vị trí quản lý cấp cao có quyền hạn lớn nhất để hành động thay mặt cho tổ chức, trừ trường hợp cá nhân đại diện vốn nhà nước trong tổ chức;

> c) 본 조 제2항 a점, b점의 규정에 따라 특정된 개인, 개인 집단이 없는 경우, 보고 대상은 조직에서 국가 자본을 대표하는 개인의 경우를 제외하고, 조직을 대신하여 행동할 수 있는 최대 권한을 가진 고위 관리자 직책을 맡은 개인을 특정한다;

d) Trường hợp tổ chức là doanh nghiệp đã niêm yết trên các thị trường chứng khoán trong nước và nước ngoài mà đối tượng báo cáo có thể khai thác được thông tin chủ sở hữu hưởng lợi, đồng thời thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của tổ chức đã được công bố, đối tượng báo cáo xác định chủ sở hữu hưởng lợi là cá nhân được công bố đó.

> d) 조직이 국내외 증권시장에 상장된 기업으로서 보고 대상이 실소유자 정보를 활용할 수 있고, 동시에 해당 조직의 실소유자에 관한 정보가 공표된 경우, 보고 대상은 실소유자를 해당 공표된 개인으로 특정한다.

3. Chủ sở hữu hưởng lợi của khách hàng là quỹ (được thành lập theo pháp luật nước ngoài) bao gồm các cá nhân giữ vai trò: sáng lập viên, thành viên Hội đồng quản lý quỹ, người thụ hưởng hoặc nhóm người thụ hưởng, và bất kỳ cá nhân nào trực tiếp hoặc gián tiếp thực hiện quyền kiểm soát cuối cùng theo pháp luật hoặc trên thực tế đối với quỹ.

> 3. 펀드(외국 법률에 따라 설립됨)인 고객의 실소유자는 다음의 역할을 맡은 개인을 포함한다: 설립위원, 펀드관리위원회 위원, 수익자 또는 수익자 집단, 그리고 법률상 또는 사실상 해당 펀드에 대해 최종 지배권을 직접 또는 간접적으로 행사하는 일체의 개인.

Trường hợp một trong các vai trò quy định nêu trên do một tổ chức hoặc thỏa thuận pháp lý nắm giữ thì chủ sở hữu hưởng lợi của tổ chức hoặc thỏa thuận pháp lý đó được xác định là chủ sở hữu hưởng lợi của quỹ.

> 상기 규정된 역할 중 하나를 조직 또는 법적 약정이 보유하는 경우, 해당 조직 또는 법적 약정의 실소유자가 해당 펀드의 실소유자로 특정된다.

Trường hợp người thụ hưởng của quỹ được chỉ định theo tiêu chí hoặc theo nhóm, đối tượng báo cáo xác định các tiêu chí về người hoặc nhóm người thụ hưởng của quỹ để có thể xác định được danh tính của người thụ hưởng tại thời điểm chi trả.

> 펀드의 수익자가 기준에 따라 또는 집단에 따라 지정되는 경우, 보고 대상은 지급 시점에 수익자의 신원을 특정할 수 있도록 해당 펀드의 수익자 또는 수익자 집단에 관한 기준을 특정한다.

4. Chủ sở hữu hưởng lợi đối với thỏa thuận pháp lý được xác định như sau:

> 4. 법적 약정에 대한 실소유자는 다음과 같이 특정된다:

a) Đối với thỏa thuận pháp lý dưới hình thức ủy thác, chủ sở hữu hưởng lợi bao gồm: người ủy thác, người nhận ủy thác, người thụ hưởng hoặc nhóm người thụ hưởng, người thụ hưởng tiềm năng, người giám sát (nếu có) và bất kỳ cá nhân nào trực tiếp hoặc gián tiếp có quyền kiểm soát cuối cùng theo pháp luật hoặc trên thực tế đối với ủy thác.

> a) 위탁 형태의 법적 약정에 대하여, 실소유자는 다음을 포함한다: 위탁자, 수탁자, 수익자 또는 수익자 집단, 잠재적 수익자, 감독자(있는 경우), 그리고 법률상 또는 사실상 해당 위탁에 대해 직접 또는 간접적으로 최종 지배권을 갖는 일체의 개인.

Trường hợp người thụ hưởng của thỏa thuận pháp lý được chỉ định theo tiêu chí hoặc theo nhóm, đối tượng báo cáo xác định các tiêu chí về người hoặc nhóm người thụ hưởng của thỏa thuận pháp lý để có thể xác định được danh tính của người thụ hưởng tại thời điểm chi trả, thời điểm người thụ hưởng có ý định thực hiện các quyền đã được xác lập, thời điểm kết thúc giai đoạn tích lũy hoặc thời điểm bên nhận ủy thác thực hiện quyền tự quyết theo thỏa thuận;

> 법적 약정의 수익자가 기준에 따라 또는 집단에 따라 지정되는 경우, 보고 대상은 지급 시점, 수익자가 확정된 권리를 행사할 의도를 가진 시점, 누적 단계 종료 시점, 또는 수탁자가 약정에 따른 자기결정권을 행사하는 시점에 수익자의 신원을 특정할 수 있도록 해당 법적 약정의 수익자 또는 수익자 집단에 관한 기준을 특정한다;

b) Đối với thỏa thuận pháp lý dưới hình thức khác có bản chất tương tự ủy thác, chủ sở hữu hưởng lợi bao gồm những người giữ vai trò tương đương như đối với hình thức ủy thác nêu tại điểm a khoản 4 Điều này;

> b) 위탁과 유사한 본질을 가진 기타 형태의 법적 약정에 대하여, 실소유자는 본 조 제4항 a점에 명시된 위탁 형태에 대한 역할과 동등한 역할을 맡은 자들을 포함한다;

c) Trường hợp các bên có liên quan trong thỏa thuận pháp lý là pháp nhân hoặc thỏa thuận pháp lý, đối tượng báo cáo phải xác định chủ sở hữu hưởng lợi của pháp nhân hoặc thỏa thuận pháp lý đó.

> c) 법적 약정 내 관련 당사자가 법인 또는 법적 약정인 경우, 보고 대상은 해당 법인 또는 법적 약정의 실소유자를 특정하여야 한다.

5. Chủ sở hữu hưởng lợi đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ là cá nhân thực tế thụ hưởng quyền lợi của người được bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ.”.

> 5. 생명보험계약에 대한 실소유자는 생명보험계약에서 피보험자의 이익을 실제로 향유하는 개인이다.”.

6. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản Điều 4 Thông tư số 27/2025/TT-NHNN ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền

> 6. 자금세탁방지법의 일부 조항의 시행을 안내하는 베트남 국가은행 총재의 2025년 9월 15일 자 시행규칙 제27/2025/TT-NHNN호 제4조의 일부 점, 항을 수정·보완한다

a) Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 như sau:

> a) 제1항 c점을 다음과 같이 수정·보완한다:

“c) Phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro về rửa tiền thấp, trung bình, cao dựa vào các yếu tố sau: khách hàng;

> “c) 다음의 요소를 기초로 하여 고객을 낮음, 보통, 높음의 자금세탁 위험 수준에 따라 분류한다: 고객;

sản phẩm, dịch vụ khách hàng đang sử dụng hoặc có ý định sử dụng;

> 고객이 사용하고 있거나 사용할 의도가 있는 제품, 서비스;

vị trí địa lý nơi khách hàng cư trú hoặc có trụ sở chính và yếu tố khác do đối tượng báo cáo tự xác định, phân loại phù hợp với thực tế phát sinh và được quy định trong quy trình quản lý rủi ro.

> 고객이 거주하거나 본사가 있는 지리적 위치 및 보고 대상이 실제 발생에 부합하게 스스로 특정·분류하고 위험관리 절차에서 규정한 기타 요소.

Việc phân loại khách hàng theo mức độ rủi ro rửa tiền được thực hiện ngay hoặc không quá 10 ngày làm việc kể từ thời điểm nhận biết khách hàng theo quy định tại Luật Phòng, chống rửa tiền.”.

> 자금세탁 위험 수준에 따른 고객의 분류는 자금세탁방지법의 규정에 따른 고객 확인 시점부터 즉시 또는 10근무일 이내에 수행된다.”.

b) Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 như sau:

> b) 제2항 b점을 다음과 같이 수정·보완한다:

“b) Cập nhật thông tin nhận biết khách hàng theo tần suất tối thiểu 5 năm/lần hoặc khi có rủi ro mới phát sinh hoặc khi biết thông tin nhận biết khách hàng có sự thay đổi.”.

> “b) 최소 5년/1회의 주기 또는 새로 발생하는 위험이 있을 때 또는 고객 확인 정보에 변경이 있음을 알았을 때 고객 확인 정보를 갱신한다.”.

c) Bổ sung điểm d vào sau điểm c khoản 2 như sau:

> c) 제2항 c점 뒤에 d점을 다음과 같이 추가한다:

“d) Phải áp dụng các biện pháp nhận biết khách hàng tăng cường trong trường hợp có nghi ngờ liên quan đến rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt hoặc trùng với kịch bản hoặc tình huống rủi ro cao nghi ngờ liên quan đến rửa tiền, tài trợ khủng bố, tài trợ phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt do đối tượng báo cáo xác định.”.

> “d) 자금세탁, 테러자금조달, 대량살상무기 확산금융과 관련된 의심이 있는 경우 또는 보고 대상이 특정한 자금세탁, 테러자금조달, 대량살상무기 확산금융 관련 의심 고위험 시나리오나 상황과 부합하는 경우 강화된 고객 확인 조치를 적용하여야 한다.”.

d) Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:

> d) 제4항을 다음과 같이 수정·보완한다:

“4. Đối với khách hàng có mức độ rủi ro về rửa tiền trung bình, đối tượng báo cáo phải áp dụng các biện pháp nhận biết khách hàng theo quy định của Luật Phòng, chống rửa tiền và Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền, cập nhật thông tin nhận biết khách hàng theo tần suất tối thiểu 2 năm/lần hoặc khi có rủi ro mới phát sinh hoặc khi biết thông tin nhận biết khách hàng có sự thay đổi.”.

> “4. 보통의 자금세탁 위험 수준을 가진 고객에 대하여, 보고 대상은 자금세탁방지법 및 자금세탁방지법의 일부 조항을 구체적으로 규정한 정부의 시행령의 규정에 따라 고객 확인 조치를 적용하여야 하며, 최소 2년/1회의 주기 또는 새로 발생하는 위험이 있을 때 또는 고객 확인 정보에 변경이 있음을 알았을 때 고객 확인 정보를 갱신하여야 한다.”.

đ) Sửa đổi, bổ sung điểm e khoản 5 như sau:

> đ) 제5항 e점을 다음과 같이 수정·보완한다:

“e) Cập nhật thông tin nhận biết khách hàng theo tần suất tối thiểu 1 năm/lần hoặc khi có rủi ro mới phát sinh hoặc khi biết thông tin nhận biết khách hàng có sự thay đổi”.”

> “e) 최소 1년/1회의 주기 또는 새로 발생하는 위험이 있을 때 또는 고객 확인 정보에 변경이 있음을 알았을 때 고객 확인 정보를 갱신한다”.”

Điều 3. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

> 제3조. 시행 조직 및 시행 효력

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 24 tháng 7 năm 2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027.

> 1. 이 결의는 2026년 7월 24일부터 2027년 2월 28일 종료 시까지 시행 효력을 가진다.

2. Trường hợp Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12, Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15; Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 19/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2023 quy định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền và Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2025/TT-NHNN ngày 15 tháng 9 năm 2025 hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Phòng, chống rửa tiền có hiệu lực trước ngày 01 tháng 3 năm 2027 thì các Điều, khoản của Nghị quyết này có nội dung được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bởi các văn bản nêu trên chấm dứt hiệu lực kể từ thời điểm các văn bản đó có hiệu lực thi hành.

> 2. 베트남국가은행법 제46/2010/QH12호, 자금세탁방지법 제14/2022/QH15호 및 신용기관법 제32/2024/QH15호의 일부 조항을 개정·보완하는 법; 자금세탁방지법의 일부 조항을 세부 규정하는 2023년 4월 28일 자 시행령 제19/2023/NĐ-CP호의 일부 조항을 개정·보완하는 시행령 및 자금세탁방지법의 일부 조항 시행을 안내하는 2025년 9월 15일 자 시행규칙 제27/2025/TT-NHNN호의 일부 조항을 개정·보완하는 시행규칙이 2027년 3월 1일 전에 효력을 발생하는 경우, 상기 문서들에 의해 내용이 개정·보완 또는 대체되는 이 결의의 조, 항은 해당 문서들이 시행 효력을 발생하는 시점부터 효력을 상실한다.

3. Trong thời gian các quy định của Nghị quyết này có hiệu lực, nếu quy định trong Nghị quyết này khác với các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan thì thực hiện theo quy định tại Nghị quyết này.

> 3. 이 결의의 규정들이 효력을 가지는 기간 동안, 이 결의의 규정이 관련 법규 문서와 다른 경우에는 이 결의의 규정에 따라 시행한다.

4. Thông tin, hồ sơ, tài liệu, dữ liệu liên quan đến chủ sở hữu hưởng lợi đã được thu thập, cập nhật, xác minh, lưu trữ hoặc cung cấp theo quy định của pháp luật trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thì tiếp tục có giá trị pháp lý và được sử dụng theo quy định của pháp luật.

> 4. 이 결의가 효력을 발생하기 전 시점에 법률의 규정에 따라 수집, 갱신, 확인, 보관 또는 제공된 실질소유자에 관한 정보, 서류, 자료, 데이터는 계속하여 법적 효력을 가지며 법률의 규정에 따라 사용된다.

Việc Nghị quyết này hết hiệu lực không làm phát sinh nghĩa vụ thực hiện lại các công việc đã được thực hiện hợp pháp theo quy định của Nghị quyết này, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

> 이 결의의 효력 만료는 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고, 이 결의의 규정에 따라 적법하게 수행된 업무들을 다시 수행할 의무를 발생시키지 않는다.

5. Tổ chức thực hiện:

> 5. 시행 조직:

a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

> a) 장관, 장관급 기관의 장, 중앙 직할 성, 시 인민위원회 위원장, 관련 조직 및 개인은 이 결의를 시행할 책임을 진다.

b) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ, - Thủ tướng Chính phủ tiếp nhận, tổng hợp, xử lý các vấn đề liên quan;

> b) 베트남국가은행은 정부, - 총리를 도와 관련 문제들을 접수, 종합, 처리하는 주관 기관이다;

chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành liên quan kịp thời theo dõi, hướng dẫn, giải đáp nhằm tháo gỡ vướng mắc, khó khăn trong quá trình thực hiện Nghị quyết này

> 주재하고 관련 부처, 부문과 협력하여 이 결의를 이행하는 과정에서의 장애, 어려움을 해소하기 위해 적시에 모니터링, 안내, 답변한다

Nơi nhận:

> 수신처:

> - 당 중앙 서기국;

> - 국회(보고용);

> - 국회상임위원회(보고용);

> - 총리, 부총리들;

> - 각 부, 장관급 기관;

> - 중앙 직할 성, 시 인민의회, 인민위원회;

> - 중앙사무국 및 당의 각 위원회;

> - 서기장실;

> - 국가주석실;

> - 국회 민족위원회 및 각 위원회;

> - 국회사무처;

> - 최고인민법원:

> - 최고인민검찰원;

> - 국가감사원;

> - 베트남 조국전선 중앙위원회;

> - 정치-사회 조직들의 중앙 기관;

> - 정부사무처: 장관 겸 실장, 각 부실장, 총리 보좌관, 각 국, 청, 공보;

> - 보관: 서무, 종합경제 (2).

TM. CHÍNH PHỦ

> 정부를 대표하여

KT. THỦ TƯỚNG

> 총리를 대신하여

PHÓ THỦ TƯỚNG

> 부총리

Nguyễn Văn Thắng

> Nguyễn Văn Thắng

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내