> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 34/2026/TT-NHNN
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- 공포일: 2026-06-30
- 시행일: 2026-07-31
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/4512c570-840f-11f1-909d-ffe73698ac27
원문과 직역
34
> 34
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
> 국가은행
VIỆT NAM
> 베트남
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남사회주의공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: 34 /2026/TT-NHNN
> 제34/2026/TT-NHNN호
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026
> 하노이, 2026년 6월 30일
THÔNG TƯ
> 시행규칙
Hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài
> 해외투자 활동에 대한 외환관리에 관한 안내
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
> 제46/2010/QH12호 베트남국가은행법에 근거하여;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
> 제96/2025/QH15호 법률에 의해 개정·보완된 제32/2024/QH15호 신용기관법에 근거하여;
Căn cứ Luật Đầu tư số 143/2025/QH15;
> 제143/2025/QH15호 투자법에 근거하여;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13;
> 제06/2013/UBTVQH13호 조례에 의해 개정·보완된 제28/2005/PL-UBTVQH11호 외환조례에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 70/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ngoại hối;
> 외환조례 및 외환조례의 일부 조항을 개정·보완하는 조례의 일부 조항 시행을 세부 규정한 정부의 제70/2014/NĐ-CP호 시행령에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 103/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định về đầu tư ra nước ngoài;
> 해외투자에 관해 규정한 정부의 제103/2026/NĐ-CP호 시행령에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;
> 제198/2026/NĐ-CP호 시행령에 의해 개정·보완된 베트남국가은행의 기능, 임무, 권한 및 조직기구를 규정한 정부의 제26/2025/NĐ-CP호 시행령에 근거하여;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Ngoại hối;
> 외환관리국장의 건의에 따라;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
> 베트남국가은행 총재는 해외투자 활동에 대한 외환관리에 관한 안내 시행규칙을 공포한다.
Chương I
> 제I장
QUY ĐỊNH CHUNG
> 총칙
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
> 제1조. 적용 범위
1. Thông tư này hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với hoạt động đầu tư ra nước ngoài, bao gồm:
> 1. 본 시행규칙은 다음을 포함하여 해외투자 활동에 대한 외환관리를 안내한다:
a) Chuyển tiền ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) hoặc trước khi được cấp văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) để đáp ứng các chi phí cho hoạt động hình thành dự án đầu tư ở nước ngoài theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP quy định về đầu tư ra nước ngoài;
> a) 해외투자에 관해 규정한 제103/2026/NĐ-CP호 시행령 제32조제3항의 규정에 따라 해외 투자 프로젝트 형성 활동에 대한 비용을 충당하기 위해 해외투자 등록증명서 발급 전(해외투자 등록증명서 발급 대상 프로젝트의 경우) 또는 해외투자 활동과 관련된 외환거래 등록 확인 문서를 발급받기 전(해외투자 등록증명서 발급 대상이 아닌 프로젝트의 경우) 해외로 송금하는 것;
b) Mở, sử dụng tài khoản trước đầu tư để đáp ứng các chi phí cho hoạt động hình thành dự án đầu tư ở nước ngoài, tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài để thực hiện đầu tư ra nước ngoài;
> b) 해외 투자 프로젝트 형성 활동에 대한 비용을 충당하기 위한 사전투자계좌, 해외투자를 수행하기 위한 해외투자 자본계좌를 개설, 사용하는 것;
c) Đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài;
> c) 해외투자 활동과 관련된 외환거래를 등록하는 것;
d) Chuyển vốn đầu tư bằng tiền ra nước ngoài; chuyển vốn, lợi nhuận, khoản thu hợp pháp bằng tiền ở nước ngoài về Việt Nam;
> d) 화폐로 된 투자자본을 해외로 송금하는 것; 해외에서 화폐로 된 자본, 이익, 합법적 수입금을 베트남으로 송금하는 것;
đ) Các hoạt động ngoại hối khác liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
> đ) 해외투자 활동과 관련된 기타 외환 활동.
2. Hoạt động quản lý ngoại hối đối với các hình thức đầu tư ra nước ngoài quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này.
> 2. 제103/2026/NĐ-CP호 시행령 제1조제2항에 규정된 해외투자 형태에 대한 외환관리 활동은 본 시행규칙의 적용 범위에 속하지 아니한다.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
> 제2조. 적용 대상
1. Nhà đầu tư quy định tại Điều 5 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP.
> 1. 제103/2026/NĐ-CP호 시행령 제5조에 규정된 투자자.
2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
> 2. 해외투자 활동과 관련된 기타 조직, 개인.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
> 제3조. 용어의 정의
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
> 본 시행규칙에서, 아래의 용어들은 다음과 같이 이해된다:
1. Cơ quan có thẩm quyền xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài là Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước) và Ngân hàng Nhà nước Khu vực theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 12 Thông tư này.
> 1. 해외투자 활동과 관련된 외환거래 등록 확인 권한을 가진 기관은 본 시행규칙 제12조제1항 및 제2항의 규정에 따른 베트남국가은행(이하 국가은행이라 함) 및 지역 국가은행이다.
2. Ngân hàng được phép là ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được phép kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối tại Việt Nam.
> 2. 인가받은 은행이란 베트남에서 외환 서비스를 영위, 공급하도록 인가받은 은행, 외국은행 지점이다.
3. Đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài quy định tại khoản 7 Điều 3 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP đối với mỗi dự án đầu tư là việc nhà đầu tư thực hiện:
> 3. 각 투자 프로젝트에 대해 제103/2026/NĐ-CP호 시행령 제3조제7항에 규정된 해외투자 활동과 관련된 외환거래 등록이란 투자자가 다음을 수행하는 것을 말한다:
a) Đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu với Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực theo quy định tại Thông tư này về các thông tin liên quan đến: nhà đầu tư, dự án đầu tư, quốc gia đầu tư, tài khoản vốn đầu tư mở tại ngân hàng được phép, vốn đầu tư bằng tiền và tiến độ chuyển vốn đầu tư bằng tiền ra nước ngoài.
> a) 투자자, 투자 프로젝트, 투자 대상국, 인가받은 은행에 개설된 투자 자본계좌, 화폐로 된 투자자본 및 화폐로 된 투자자본의 해외 송금 일정과 관련된 정보에 대해 본 시행규칙의 규정에 따라 국가은행 또는 지역 국가은행에 외환거래를 최초 등록하는 것.
Trường hợp dự án không phát sinh chuyển vốn đầu tư bằng tiền ra nước ngoài, nhà đầu tư không đăng ký nội dung về vốn đầu tư bằng tiền và tiến độ chuyển vốn đầu tư bằng tiền ra nước ngoài;
> 프로젝트에 화폐로 된 투자자본의 해외 송금이 발생하지 않는 경우, 투자자는 화폐로 된 투자자본 및 화폐로 된 투자자본의 해외 송금 일정에 관한 내용을 등록하지 않는다;
b) Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối với Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực áp dụng đối với các trường hợp quy định tại Điều 16 Thông tư này.
> b) 본 시행규칙 제16조에 규정된 경우에 적용하여 국가은행 또는 지역 국가은행에 외환거래 변경을 등록하는 것.
4. Xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài (sau đây gọi là xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối) là việc Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực có:
> 4. 해외투자 활동과 관련된 외환거래 등록 확인(이하 외환거래 등록 확인이라 함)이란 국가은행 또는 지역 국가은행이 다음을 가지는 것을 말한다:
a) Văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu cho nhà đầu tư, trong đó ghi thông tin liên quan đến nhà đầu tư, dự án đầu tư, quốc gia đầu tư và xác nhận về tài khoản vốn đầu tư mở tại ngân hàng được phép, vốn đầu tư bằng tiền chuyển ra nước ngoài và tiến độ chuyển vốn đầu tư bằng tiền theo mẫu tại Phụ lục số 08 và Phụ lục số 11 ban hành kèm Thông tư này.
> a) 투자자에 대한 최초 외환거래 등록 확인 문서로서, 그 안에 투자자, 투자 프로젝트, 투자국 관련 정보를 기재하고 허가받은 은행에 개설된 투자 자본 계좌, 해외로 송금되는 금전 형태의 투자 자본 및 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 제08호 및 부록 제11호 서식에 따른 금전 형태의 투자 자본 송금 일정에 대해 확인하는 것.
Đối với dự án không phát sinh chuyển vốn đầu tư bằng tiền ra nước ngoài, văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối chỉ xác nhận nội dung về tài khoản vốn đầu tư mở tại ngân hàng được phép;
> 해외로 금전 형태의 투자 자본 송금이 발생하지 않는 프로젝트의 경우, 외환거래 등록 확인 문서는 허가받은 은행에 개설된 투자 자본 계좌에 관한 내용만을 확인한다;
b) Văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối xác nhận việc thay đổi các nội dung quy định tại Điều 16 Thông tư này theo mẫu tại Phụ lục số 09 và Phụ lục số 12 ban hành kèm theo Thông tư này.
> b) 외환거래 변경등록 확인 문서는 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 제09호 및 부록 제12호 서식에 따라 본 시행규칙 제16조에 규정된 내용의 변경을 확인한다.
5. Chuyển tiền ra nước ngoài trước đầu tư là việc nhà đầu tư chuyển tiền ra nước ngoài trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) hoặc trước khi được xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) để đáp ứng các chi phí cho hoạt động hình thành dự án đầu tư ở nước ngoài theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP.
> 5. 투자 전 해외 송금은 시행령 제103/2026/NĐ-CP호 제32조 제3항의 규정에 따라 해외 투자 프로젝트 형성 활동에 대한 비용을 충당하기 위해 해외투자등록증명서 발급 전(해외투자등록증명서 발급 대상 프로젝트의 경우) 또는 해외투자 활동과 관련된 최초 외환거래 등록 확인 전(해외투자등록증명서 발급 대상이 아닌 프로젝트의 경우)에 투자자가 해외로 송금하는 것을 말한다.
6. Tài khoản trước đầu tư là tài khoản thanh toán của nhà đầu tư mở tại 01 ngân hàng được phép theo từng dự án đầu tư để thực hiện các giao dịch thu, chi liên quan đến hoạt động hình thành dự án đầu tư ở nước ngoài theo quy định tại Thông tư này.
> 6. 투자 전 계좌는 본 시행규칙의 규정에 따라 해외 투자 프로젝트 형성 활동과 관련된 수입, 지출 거래를 수행하기 위해 투자 프로젝트별로 1개의 허가받은 은행에 개설된 투자자의 결제계좌이다.
7. Tài khoản vốn đầu tư ra nước ngoài là tài khoản thanh toán của nhà đầu tư mở tại 01 ngân hàng được phép theo từng dự án đầu tư để thực hiện các giao dịch thu, chi liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư theo quy định tại Thông tư này (sau đây gọi là tài khoản vốn đầu tư).
> 7. 해외투자 자본 계좌는 본 시행규칙의 규정에 따라 투자자의 해외투자 활동과 관련된 수입, 지출 거래를 수행하기 위해 투자 프로젝트별로 1개의 허가받은 은행에 개설된 투자자의 결제계좌(이하 투자 자본 계좌라 한다)이다.
Điều 4. Đồng tiền sử dụng để chuyển tiền ra nước ngoài
> 제4조. 해외 송금에 사용되는 통화
1. Đồng tiền sử dụng để chuyển tiền trước đầu tư, chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bao gồm:
> 1. 투자 전 송금, 해외 투자 자본 송금에 사용되는 통화는 다음을 포함한다:
a) Ngoại tệ;
> a) 외화;
b) Đồng Việt Nam trong trường hợp chuyển tiền trước đầu tư, chuyển vốn đầu tư sang quốc gia, vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư mà Việt Nam và quốc gia, vùng lãnh thổ đó có ký kết thỏa thuận, hiệp định song phương, đa phương quy định về việc cho phép sử dụng đồng Việt Nam trong các giao dịch thanh toán, chuyển tiền.
> b) 베트남과 투자를 접수하는 국가, 영토가 결제, 송금 거래에서 베트남 동의 사용 허용에 대해 규정하는 양자, 다자 협약, 협정을 체결한 투자 접수 국가, 영토로 투자 전 송금, 투자 자본 송금을 하는 경우 베트남 동.
2. Vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền tại hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối và văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối được xác định bằng đồng Việt Nam hoặc một loại ngoại tệ (sau đây gọi là đồng tiền vốn đầu tư) như sau:
> 2. 외환거래 등록 서류 및 외환거래 등록 확인 문서상의 금전 형태의 해외투자 자본은 다음과 같이 베트남 동 또는 하나의 외화 종류(이하 투자 자본 통화라 한다)로 확정된다:
a) Đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, đồng tiền vốn đầu tư là đồng tiền ghi nhận vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài;
> a) 해외투자등록증명서 발급 대상 프로젝트의 경우, 투자 자본 통화는 해외투자등록증명서에 금전 형태의 해외투자 자본으로 기재된 통화이다;
b) Đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, đồng tiền vốn đầu tư là một loại đồng tiền do nhà đầu tư đăng ký.
> b) 해외투자등록증명서 발급 대상이 아닌 프로젝트의 경우, 투자 자본 통화는 투자자가 등록한 하나의 통화 종류이다.
3. Đồng tiền vốn đầu tư đã đăng ký tại văn bản Đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu phải được nhà đầu tư sử dụng để đăng ký tại văn bản Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối (nếu có).
> 3. 최초 외환거래 등록 문서에서 등록된 투자 자본 통화는 투자자가 외환거래 변경등록 문서(있는 경우)에서 등록하는 데 사용되어야 한다.
4. Đồng tiền vốn đầu tư là cơ sở để nhà đầu tư, ngân hàng được phép xác định, theo dõi số vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền và tiến độ chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng tiền theo quy định tại Thông tư này.
> 4. 투자 자본 통화는 투자자, 허가받은 은행이 본 시행규칙의 규정에 따라 금전 형태의 해외투자 자본액 및 금전 형태의 해외투자 자본 송금 일정을 확정하고 추적하는 기초이다.
Điều 5. Tỷ giá quy đổi
> 제5조. 환산 환율
1. Vốn đầu tư chuyển ra nước ngoài bằng ngoại tệ quy đổi sang đồng Việt Nam tại văn bản Đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu hoặc văn bản Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối được tính theo tỷ giá bán chuyển khoản ngoại tệ niêm yết trên website của ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư mở tài khoản vốn đầu tư tại thời điểm nhà đầu tư lập văn bản Đăng ký giao dịch ngoại hối.
> 1. 최초 외환거래 등록 문서 또는 외환거래 변경등록 문서에서 베트남 동으로 환산되는 외화 형태의 해외 송금 투자 자본은 투자자가 외환거래 등록 문서를 작성하는 시점에 투자자가 투자 자본 계좌를 개설한 허가받은 은행의 웹사이트에 게시된 외화 계좌이체 매도율에 따라 계산된다.
2. Tỷ giá áp dụng để quy đổi vốn đầu tư ra nước ngoài bằng ngoại tệ sang đồng Việt Nam nhằm xác định dự án đầu tư ra nước ngoài thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP là tỷ giá bán chuyển khoản ngoại tệ niêm yết trên website của ngân hàng được phép nơi nhà đầu tư mở tài khoản vốn đầu tư tại thời điểm nhà đầu tư lập văn bản Đăng ký giao dịch ngoại hối.
> 2. 해외투자 프로젝트가 시행령 제103/2026/NĐ-CP호 제18조 제1항에 규정된 경우에 해당하는지 확정하기 위해 외화 형태의 해외투자 자본을 베트남 동으로 환산하는 데 적용되는 환율은 투자자가 외환거래 등록 문서를 작성하는 시점에 투자자가 투자 자본 계좌를 개설한 허가받은 은행의 웹사이트에 게시된 외화 계좌이체 매도율이다.
3. Tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền vốn đầu tư và đồng tiền khác trong trường hợp nhà đầu tư chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài bằng loại đồng tiền khác với đồng tiền vốn đầu tư là tỷ giá do ngân hàng được phép nơi mở tài khoản vốn đầu tư áp dụng tại thời điểm nhà đầu tư thực hiện giao dịch chuyển tiền.
> 3. 투자자가 투자 자본 통화와 다른 종류의 통화로 해외로 투자 자본을 송금하는 경우 투자 자본 통화와 다른 통화 간의 환산 환율은 투자자가 송금 거래를 수행하는 시점에 투자 자본 계좌가 개설된 허가받은 은행이 적용하는 환율이다.
Tổng giá trị lũy kế của số tiền đã chuyển ra nước ngoài và số tiền dự kiến chuyển ra nước ngoài trong kỳ không được vượt quá hạn mức chuyển vốn đầu tư lũy kế bằng đồng tiền vốn đầu tư theo tiến độ chuyển vốn đã được xác nhận tại văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối tính đến thời điểm thực hiện giao dịch chuyển tiền trong kỳ.
> 해외로 이미 송금된 금액과 해당 기간에 해외로 송금 예정인 금액의 누적 총가치는 해당 기간 송금 거래를 수행하는 시점까지 계산하여 외환거래 등록 확인 문서에서 확인된 자본 송금 일정에 따른 투자 자본 통화 기준 누적 투자 자본 송금 한도를 초과할 수 없다.
4. Tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền khác và đồng Đô la Mỹ, giữa đồng tiền khác và đồng tiền vốn đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển tiền ra nước ngoài trước đầu tư bằng đồng tiền khác với đồng Đô la Mỹ hoặc với đồng tiền vốn đầu tư là tỷ giá do ngân hàng được phép nơi mở tài khoản trước đầu tư áp dụng tại thời điểm nhà đầu tư thực hiện giao dịch chuyển tiền.
> 4. 투자자가 미국 달러화 또는 투자자본 통화와 다른 통화로 투자 전 해외로 송금하는 경우 다른 통화와 미국 달러화 간의 환율, 다른 통화와 투자자본 통화 간의 환율은 투자 전 계좌를 개설한 허가받은 은행이 투자자가 송금 거래를 수행하는 시점에 적용하는 환율이다.
5. Tỷ giá quy đổi giữa đồng tiền khác và đồng Đô la Mỹ để thực hiện chế độ báo cáo thống kê đối với dự án phát sinh số liệu chuyển tiền kể từ thời điểm Thông tư này có hiệu lực là tỷ giá hạch toán ngoại tệ theo thông báo của Bộ Tài chính (Kho bạc Nhà nước) áp dụng tại thời điểm báo cáo.
> 5. 이 시행규칙이 효력을 발생하는 시점부터 송금 데이터가 발생하는 프로젝트에 대해 통계 보고 제도를 수행하기 위한 다른 통화와 미국 달러화 간의 환율은 보고 시점에 적용되는 재정부(국고) 통보에 따른 외화 회계 환율이다.
Chương II
> 제2장
QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI CHUYỂN TIỀN RA NƯỚC NGOÀI TRƯỚC ĐẦU TƯ
> 투자 전 해외 송금에 대한 외환 관리
Điều 6. Nguyên tắc chuyển tiền ra nước ngoài trước đầu tư
> 제6조. 투자 전 해외 송금의 원칙
1. Nhà đầu tư thực hiện chuyển tiền ra nước ngoài trước đầu tư để đáp ứng các chi phí cho hoạt động hình thành dự án đầu tư theo quy định tại khoản 3 Điều 32 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP thông qua tài khoản trước đầu tư bằng đồng Việt Nam (đáp ứng quy định tại điểm b khoản 1 Điều 4 Thông tư này) và/hoặc bằng ngoại tệ mở tại cùng 01 ngân hàng được phép.
> 1. 투자자는 시행령 제103/2026/NĐ-CP호 제32조제3항의 규정에 따른 투자 프로젝트 형성 활동을 위한 비용을 충당하기 위해 동일한 1개 허가받은 은행에 개설된 베트남 동화 투자 전 계좌(이 시행규칙 제4조제1항b호의 규정을 충족함) 및/또는 외화 투자 전 계좌를 통해 투자 전 해외 송금을 수행한다.
Trường hợp tài khoản trước đầu tư bằng ngoại tệ, nhà đầu tư được mở 01 tài khoản trước đầu tư tương ứng với mỗi loại ngoại tệ tại cùng 01 ngân hàng được phép.
> 외화 투자 전 계좌의 경우, 투자자는 동일한 1개 허가받은 은행에서 각 외화 종류에 상응하는 1개의 투자 전 계좌를 개설할 수 있다.
Mọi giao dịch thu, chi liên quan đến chuyển tiền ra nước ngoài trước đầu tư phải thực hiện thông qua tài khoản trước đầu tư theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 Thông tư này.
> 투자 전 해외 송금과 관련된 모든 수납, 지출 거래는 이 시행규칙 제7조 및 제8조의 규정에 따른 투자 전 계좌를 통해 수행되어야 한다.
2. Nhà đầu tư phải mở tài khoản trước đầu tư riêng biệt tại ngân hàng được phép cho mỗi dự án đầu tư ra nước ngoài.
> 2. 투자자는 각 해외투자 프로젝트에 대해 허가받은 은행에 별도의 투자 전 계좌를 개설해야 한다.
Trường hợp một dự án đầu tư ra nước ngoài có nhiều nhà đầu tư tham gia, mỗi nhà đầu tư phải mở tài khoản trước đầu tư riêng biệt tại cùng 01 ngân hàng được phép để thực hiện các giao dịch liên quan.
> 하나의 해외투자 프로젝트에 여러 투자자가 참여하는 경우, 각 투자자는 관련 거래를 수행하기 위해 동일한 1개 허가받은 은행에 별도의 투자 전 계좌를 개설해야 한다.
3. Khi có nhu cầu thay đổi ngân hàng được phép nơi mở tài khoản trước đầu tư, nhà đầu tư thực hiện theo nguyên tắc sau:
> 3. 투자 전 계좌를 개설한 허가받은 은행을 변경할 필요가 있는 경우, 투자자는 다음 원칙에 따라 수행한다:
a) Mở tài khoản trước đầu tư mới tại 01 ngân hàng được phép khác;
> a) 다른 1개 허가받은 은행에 새로운 투자 전 계좌를 개설한다;
b) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày mở tài khoản trước đầu tư mới, nhà đầu tư thực hiện chuyển số dư trên tài khoản trước đầu tư đã mở sang tài khoản trước đầu tư mới và đóng tài khoản trước đầu tư đã mở.
> b) 새로운 투자 전 계좌를 개설한 날부터 근무일 기준 10일 이내에, 투자자는 개설되어 있던 투자 전 계좌의 잔액을 새로운 투자 전 계좌로 이체하고 개설되어 있던 투자 전 계좌를 폐쇄한다.
Nhà đầu tư cung cấp văn bản xác nhận của ngân hàng được phép về việc đóng tài khoản trước đầu tư đã mở trước đây và tình hình giao dịch ngoại hối phát sinh trên tài khoản trước đầu tư đến thời điểm đóng tài khoản cho ngân hàng được phép nơi mở tài khoản mới;
> 투자자는 이전에 개설된 투자 전 계좌의 폐쇄 및 계좌 폐쇄 시점까지 투자 전 계좌에서 발생한 외환거래 현황에 관한 허가받은 은행의 확인 문서를 새로운 계좌를 개설한 허가받은 은행에 제공한다;
c) Nhà đầu tư chỉ được sử dụng tài khoản trước đầu tư cho các giao dịch thu, chi theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Thông tư này sau khi đã hoàn tất việc đóng tài khoản trước đầu tư đã mở, trừ giao dịch thu từ việc nhận số dư trên tài khoản trước đầu tư đã mở trước đây chuyển sang.
> c) 투자자는 이전에 개설된 투자 전 계좌의 잔액을 이체받는 수납 거래를 제외하고, 개설되어 있던 투자 전 계좌의 폐쇄를 완료한 후에만 이 시행규칙 제7조, 제8조의 규정에 따른 수납, 지출 거래를 위해 투자 전 계좌를 사용할 수 있다.
4. Hạn mức chuyển tiền trước đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 32 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP:
> 4. 투자 전 송금 한도는 시행령 제103/2026/NĐ-CP호 제32조제5항의 규정에 따라 수행한다:
a) Trường hợp dự án có 01 nhà đầu tư tham gia, tổng giá trị các khoản tiền chuyển ra nước ngoài trước đầu tư không được vượt quá hạn mức chuyển tiền trước đầu tư, trừ trường hợp Chính phủ có quy định khác;
> a) 프로젝트에 1명의 투자자가 참여하는 경우, 정부가 달리 규정하는 경우를 제외하고, 투자 전 해외로 송금하는 금액들의 총가치는 투자 전 송금 한도를 초과할 수 없다;
b) Trường hợp dự án có nhiều nhà đầu tư tham gia, tổng số tiền chuyển ra nước ngoài trước đầu tư của các nhà đầu tư không được vượt quá hạn mức chuyển tiền trước đầu tư, trừ trường hợp Chính phủ có quy định khác.
> b) 프로젝트에 여러 투자자가 참여하는 경우, 정부가 달리 규정하는 경우를 제외하고, 투자자들의 투자 전 해외 송금 총금액은 투자 전 송금 한도를 초과할 수 없다.
5. Tổng số tiền chuyển ra nước ngoài trước đầu tư và số vốn đầu tư đăng ký chuyển ra nước ngoài bằng tiền của mỗi nhà đầu tư không vượt quá tổng số vốn đầu tư bằng tiền của nhà đầu tư đó được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) hoặc được ghi tại văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài).
> 5. 각 투자자의 투자 전 해외 송금 총금액과 현금으로 해외 송금 등록된 투자자본금액은 해외투자 등록증명서에 기재된(해외투자 등록증명서 발급 대상 프로젝트의 경우) 또는 최초 외환거래 등록 확인 문서에 기재된(해외투자 등록증명서 발급 대상이 아닌 프로젝트의 경우) 해당 투자자의 현금 투자자본 총액을 초과하지 아니한다.
6. Trường hợp không hình thành dự án đầu tư ở nước ngoài hoặc không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) hoặc không được cấp văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài), trong thời hạn 60 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản từ chối cấp phép của cơ quan có thẩm quyền của nước tiếp nhận đầu tư hoặc của Việt Nam, nhà đầu tư chuyển về Việt Nam số tiền đã chuyển ra nước ngoài trước đầu tư chưa sử dụng hết (nếu có) hoặc được bên nước ngoài hoàn lại các khoản chi phí cho hoạt động hình thành dự án đầu tư ở nước ngoài thông qua tài khoản trước đầu tư.
> 6. 해외에 투자 프로젝트가 형성되지 않거나 해외투자 등록증명서를 발급받지 못하거나(해외투자 등록증명서 발급 대상 프로젝트의 경우) 해외투자 활동과 관련된 외환거래 등록 확인 문서를 발급받지 못한 경우(해외투자 등록증명서 발급 대상이 아닌 프로젝트의 경우), 투자 유치국 또는 베트남 관할 기관의 허가 거부 문서를 수령한 날부터 근무일 기준 60일 이내에, 투자자는 사용하지 않은 투자 전 해외 송금 금액(있는 경우)을 베트남으로 송금하거나 투자 전 계좌를 통해 해외 투자 프로젝트 형성 활동을 위한 비용을 외국 측으로부터 환급받는다.
Nhà đầu tư phải đóng tài khoản trước đầu tư đã mở sau khi chuyển hết số dư trên tài khoản sang tài khoản thanh toán của nhà đầu tư.
> 투자자는 계좌의 전 잔액을 투자자의 결제 계좌로 이체한 후 개설된 투자 전 계좌를 폐쇄해야 한다.
7. Nhà đầu tư phải sử dụng tài khoản trước đầu tư quy định tại Điều này làm tài khoản vốn đầu tư, trường hợp có nhu cầu mở thêm tài khoản vốn đầu tư bằng đồng tiền khác, nhà đầu tư phải mở tài khoản vốn đầu tư tại cùng 01 ngân hàng được phép nơi mở tài khoản trước đầu tư lần gần nhất và phải thực hiện đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu theo quy định tại Thông tư này.
> 7. 투자자는 이 조에 규정된 투자 전 계좌를 투자자본 계좌로 사용하여야 하며, 다른 통화로 투자자본 계좌를 추가 개설할 필요가 있는 경우, 투자자는 가장 최근에 투자 전 계좌를 개설한 동일한 1개 허가받은 은행에 투자자본 계좌를 개설해야 하고 이 시행규칙의 규정에 따라 최초 외환거래 등록을 수행해야 한다.
Điều 7. Các giao dịch thu, chi trên tài khoản trước đầu tư bằng ngoại tệ
> 제7조. 외화 표시 투자 전 계좌에서의 수입·지출 거래
1. Thu:
> 1. 수입:
a) Thu ngoại tệ từ tài khoản thanh toán của nhà đầu tư mở tại ngân hàng được phép;
> a) 인가받은 은행에 개설된 투자자의 결제계좌로부터의 외화 수입;
b) Thu ngoại tệ mua từ ngân hàng được phép phù hợp với quy định của pháp luật;
> b) 법령의 규정에 부합하여 인가받은 은행으로부터 매수한 외화 수입;
c) Thu ngoại tệ từ việc chuyển số dư trên tài khoản trước đầu tư đã mở trước đây (bao gồm chuyển đổi từ loại ngoại tệ khác) trong trường hợp thay đổi ngân hàng được phép mở tài khoản trước đầu tư;
> c) 투자 전 계좌를 개설하도록 인가받은 은행을 변경하는 경우, 이전에 개설된 투자 전 계좌의 잔액 이체(다른 외화 종류로부터의 환전을 포함함)로부터의 외화 수입;
d) Thu ngoại tệ (bao gồm chuyển đổi từ loại ngoại tệ khác) chuyển từ nước ngoài về Việt Nam trong trường hợp nhà đầu tư không sử dụng hết số tiền chuyển ra nước ngoài trước đầu tư hoặc được bên nước ngoài hoàn lại các khoản chi phí cho hoạt động hình thành dự án đầu tư ở nước ngoài quy định tại khoản 6 Điều 6 Thông tư này;
> d) 투자자가 투자 전 국외로 송금한 금액을 전액 사용하지 않거나 본 시행규칙 제6조 제6항에 규정된 국외 투자 프로젝트 형성 활동에 대한 비용들을 외국 측으로부터 환급받는 경우, 외국에서 베트남으로 송금되는 외화(다른 외화 종류로부터의 환전을 포함함) 수입;
đ) Thu lãi từ số dư trên tài khoản theo quy định của pháp luật.
> đ) 법령의 규정에 따른 계좌 잔액으로부터의 이자 수입.
2. Chi:
> 2. 지출:
a) Chi chuyển ngoại tệ ra nước ngoài cho các mục đích trước đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 32 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP;
> a) 시행령 제103/2026/NĐ-CP호 제32조 제3항에 규정된 투자 전 목적들을 위한 국외 외화 송금 지출;
b) Chi bán ngoại tệ cho ngân hàng được phép phù hợp với quy định của pháp luật;
> b) 법령의 규정에 부합하여 인가받은 은행에 대한 외화 매도 지출;
c) Chi chuyển vào tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ của nhà đầu tư trong trường hợp không tiếp tục thực hiện dự án hoặc được bên nước ngoài hoàn trả số tiền không sử dụng hết theo quy định tại khoản 6 Điều 6 Thông tư này;
> c) 프로젝트를 계속 수행하지 않거나 본 시행규칙 제6조 제6항의 규정에 따라 전액 사용하지 않은 금액을 외국 측으로부터 환급받는 경우, 투자자의 외화 표시 결제계좌로의 이체 지출;
d) Chi chuyển số dư ngoại tệ (bao gồm chuyển đổi từ loại ngoại tệ khác) sang tài khoản trước đầu tư mới trong trường hợp thay đổi ngân hàng được phép mở tài khoản trước đầu tư;
> d) 투자 전 계좌를 개설하도록 인가받은 은행을 변경하는 경우, 신규 투자 전 계좌로의 외화 잔액 이체(다른 외화 종류로부터의 환전을 포함함) 지출;
đ) Chi trả phí dịch vụ liên quan đến việc quản lý và sử dụng tài khoản theo quy định của ngân hàng được phép.
> đ) 인가받은 은행의 규정에 따른 계좌 관리 및 사용과 관련된 서비스 수수료 지급 지출.
Điều 8. Các giao dịch thu, chi trên tài khoản trước đầu tư bằng đồng Việt Nam
> 제8조. 베트남 동 표시 투자 전 계좌에서의 수입·지출 거래
1. Thu:
> 1. 수입:
a) Thu đồng Việt Nam từ tài khoản thanh toán của nhà đầu tư mở tại ngân hàng được phép;
> a) 인가받은 은행에 개설된 투자자의 결제계좌로부터의 베트남 동 수입;
b) Thu từ việc chuyển số dư trên tài khoản trước đầu tư bằng đồng Việt Nam đã mở trước đây trong trường hợp thay đổi ngân hàng được phép mở tài khoản trước đầu tư;
> b) 투자 전 계좌를 개설하도록 인가받은 은행을 변경하는 경우, 이전에 개설된 베트남 동 표시 투자 전 계좌의 잔액 이체로부터의 수입;
c) Thu đồng Việt Nam từ nước ngoài chuyển về Việt Nam trong trường hợp nhà đầu tư không sử dụng hết số tiền chuyển ra nước ngoài trước đầu tư hoặc được bên nước ngoài hoàn lại các khoản chi phí cho hoạt động hình thành dự án đầu tư ở nước ngoài quy định tại khoản 6 Điều 6 Thông tư này;
> c) 투자자가 투자 전 국외로 송금한 금액을 전액 사용하지 않거나 본 시행규칙 제6조 제6항에 규정된 국외 투자 프로젝트 형성 활동에 대한 비용들을 외국 측으로부터 환급받는 경우, 외국에서 베트남으로 송금되는 베트남 동 수입;
d) Thu đồng Việt Nam từ việc bán ngoại tệ từ nước ngoài chuyển về Việt Nam;
> d) 외국에서 베트남으로 송금된 외화의 매도로부터의 베트남 동 수입;
đ) Thu lãi từ số dư trên tài khoản theo quy định của pháp luật.
> đ) 법령의 규정에 따른 계좌 잔액으로부터의 이자 수입.
2. Chi:
> 2. 지출:
a) Chi chuyển khoản đồng Việt Nam ra nước ngoài cho các mục đích trước đầu tư quy định tại khoản 3 Điều 32 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP;
> a) 시행령 제103/2026/NĐ-CP호 제32조 제3항에 규정된 투자 전 목적들을 위한 국외 베트남 동 계좌이체 지출;
b) Chi chuyển vào tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam của nhà đầu tư mở tại ngân hàng được phép;
> b) 인가받은 은행에 개설된 투자자의 베트남 동 표시 결제계좌로의 이체 지출;
c) Chi chuyển số dư sang tài khoản trước đầu tư bằng đồng Việt Nam trong trường hợp thay đổi ngân hàng được phép mở tài khoản trước đầu tư;
> c) 투자 전 계좌를 개설하도록 인가받은 은행을 변경하는 경우, 베트남 동 표시 투자 전 계좌로의 잔액 이체 지출;
d) Chi trả phí dịch vụ liên quan đến việc quản lý sử dụng tài khoản theo quy định của ngân hàng được phép.
> d) 인가받은 은행의 규정에 따른 계좌 사용 관리와 관련된 서비스 수수료 지급 지출.
Chương III
> 제III장
MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN VỐN ĐẦU TƯ
> 투자자본계좌의 개설 및 사용
Điều 9. Nguyên tắc mở và sử dụng tài khoản vốn đầu tư
> 제9조. 투자자본계좌 개설 및 사용 원칙
1. Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) hoặc sau khi được cấp mã số khai hồ sơ tự động trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài), nhà đầu tư phải mở tài khoản vốn đầu tư tại 01 ngân hàng được phép và phải đăng ký giao dịch ngoại hối với Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực theo thẩm quyền quy định tại Điều 12 Thông tư này.
> 1. 국외투자등록증명서를 발급받은 후(국외투자등록증명서 발급 대상 프로젝트의 경우) 또는 국가투자정보시스템상에서 자동 서류신고 코드를 발급받은 후(국외투자등록증명서 발급 대상이 아닌 프로젝트의 경우), 투자자는 인가받은 은행 1곳에 투자자본계좌를 개설하여야 하며 본 시행규칙 제12조에 규정된 권한에 따라 국가은행 또는 지역 국가은행에 외환거래를 등록하여야 한다.
Mọi giao dịch thu, chi liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài phải thực hiện thông qua tài khoản vốn đầu tư theo quy định tại Điều 10 và Điều 11 Thông tư này.
> 국외 투자 활동과 관련된 모든 수입·지출 거래는 본 시행규칙 제10조 및 제11조의 규정에 따른 투자자본계좌를 통하여 수행하여야 한다.
Trường hợp đã mở tài khoản trước đầu tư, nhà đầu tư phải tuân thủ quy định tại khoản 7 Điều 6 Thông tư này.
> 이미 투자 전 계좌를 개설한 경우, 투자자는 본 시행규칙 제6조 제7항의 규정을 준수하여야 한다.
2. Nhà đầu tư được mở 01 tài khoản vốn đầu tư bằng đồng Việt Nam và/hoặc tài khoản vốn đầu tư bằng ngoại tệ tại cùng 01 ngân hàng được phép cho mỗi dự án đầu tư ra nước ngoài để chuyển vốn đầu tư bằng tiền ra nước ngoài.
> 2. 투자자는 금전 형태의 투자자본을 국외로 송금하기 위하여 각 국외 투자 프로젝트에 대해 동일한 인가받은 은행 1곳에 베트남 동 표시 투자자본계좌 1개 및/또는 외화 표시 투자자본계좌를 개설할 수 있다.
Trường hợp tài khoản vốn đầu tư bằng ngoại tệ, nhà đầu tư được mở 01 tài khoản vốn đầu tư tương ứng với từng loại ngoại tệ phù hợp với nhu cầu chuyển vốn đầu tư tại cùng 01 ngân hàng được phép.
> 외화 표시 투자자본계좌의 경우, 투자자는 동일한 인가받은 은행 1곳에서 투자자본 송금 수요에 부합하게 각 외화 종류에 상응하는 투자자본계좌 1개를 개설할 수 있다.
3. Trường hợp một dự án đầu tư ra nước ngoài có nhiều nhà đầu tư cùng tham gia, mỗi nhà đầu tư phải mở tài khoản vốn đầu tư riêng biệt để chuyển vốn đầu tư bằng tiền ra nước ngoài trong phạm vi tổng vốn đầu tư và tỷ lệ phần vốn góp đăng ký tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và/hoặc văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối.
> 3. 하나의 국외 투자 프로젝트에 여러 투자자가 함께 참여하는 경우, 각 투자자는 국외투자등록증명서 및/또는 외환거래 등록 확인 문서에 등록된 총투자자본 및 출자지분율 범위 내에서 금전 형태의 투자자본을 국외로 송금하기 위하여 별도의 투자자본계좌를 개설하여야 한다.
4. Trường hợp có sự thay đổi nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư ra nước ngoài do chuyển nhượng dự án đầu tư ở nước ngoài cho nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án phải mở tài khoản vốn đầu tư mới tại 01 ngân hàng được phép để thực hiện các giao dịch thu, chi liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
> 4. 국내 투자자에게 국외 투자 프로젝트를 양도함으로 인해 국외 투자 프로젝트를 수행하는 투자자의 변경이 있는 경우, 프로젝트를 양수하는 투자자는 국외 투자 활동과 관련된 수입·지출 거래를 수행하기 위하여 인가받은 은행 1곳에 신규 투자자본계좌를 개설하여야 한다.
5. Nhà đầu tư khi có nhu cầu thay đổi ngân hàng được phép nơi mở tài khoản vốn đầu tư (gồm cả thay đổi tài khoản bằng loại ngoại tệ khác) phải thực hiện theo nguyên tắc sau:
> 5. 투자자본계좌를 개설한 장소인 인가받은 은행을 변경할 수요가 있는 경우(다른 외화 종류로 된 계좌의 변경을 포함함) 투자자는 다음의 원칙에 따라 수행하여야 한다:
a) Mở tài khoản vốn đầu tư mới tại 01 ngân hàng được phép khác;
> a) 다른 인가받은 은행 1곳에 신규 투자자본계좌를 개설함;
b) Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực;
> b) 국가은행 또는 지역 국가은행에 해외 투자 활동 관련 외환거래 변경을 등록할 것;
c) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ thời điểm được Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối, nhà đầu tư thực hiện chuyển số dư trên tài khoản vốn đầu tư đã mở trước đây (bao gồm chuyển đổi loại ngoại tệ nếu có) sang tài khoản vốn đầu tư mới mở và đóng tài khoản vốn đầu tư đã mở trước đây.
> c) 국가은행 또는 지역 국가은행으로부터 외환거래 변경 등록 확인을 받은 시점부터 근무일 기준 10일 이내에, 투자자는 이전에 개설한 투자 자본 계좌의 잔액(있는 경우 외화 종류 전환 포함)을 새로 개설한 투자 자본 계좌로 이체하고 이전에 개설한 투자 자본 계좌를 폐쇄한다.
Nhà đầu tư cung cấp văn bản xác nhận của ngân hàng được phép về việc đóng tài khoản vốn đầu tư đã mở và tình hình giao dịch ngoại hối phát sinh trên tài khoản vốn đầu tư đó đến thời điểm đóng tài khoản cho ngân hàng được phép nơi mở tài khoản vốn đầu tư mới;
> 투자자는 새로 투자 자본 계좌를 개설한 인가 은행에 이미 개설된 투자 자본 계좌의 폐쇄 및 계좌 폐쇄 시점까지 해당 투자 자본 계좌에서 발생한 외환거래 현황에 관한 인가 은행의 확인서를 제공한다;
d) Nhà đầu tư chỉ được sử dụng tài khoản vốn đầu tư mới để thực hiện các giao dịch thu, chi quy định tại Điều 10 và Điều 11 Thông tư này sau khi đã hoàn tất các thủ tục tại điểm a, b và c khoản này, trừ giao dịch thu từ việc nhận số dư trên tài khoản vốn đầu tư đã mở chuyển sang.
> d) 투자자는 이 항 a, b 및 c호의 절차를 완료한 후에만 본 시행규칙 제10조 및 제11조에 규정된 수입, 지출 거래를 수행하기 위해 새로운 투자 자본 계좌를 사용할 수 있으며, 이미 개설된 투자 자본 계좌의 잔액을 이전받는 것으로부터의 수입 거래는 제외한다.
6. Nhà đầu tư khi có nhu cầu mở thêm hoặc thay đổi tài khoản vốn đầu tư bằng loại ngoại tệ khác tại cùng 01 ngân hàng được phép phải thực hiện theo nguyên tắc sau:
> 6. 투자자는 동일한 1개 인가 은행에서 다른 외화 종류의 투자 자본 계좌를 추가 개설하거나 변경할 수요가 있는 경우 다음 원칙에 따라 이행하여야 한다:
a) Mở tài khoản vốn đầu tư mới tại cùng 01 ngân hàng được phép;
> a) 동일한 1개 인가 은행에 새로운 투자 자본 계좌를 개설할 것;
b) Đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài với Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực;
> b) 국가은행 또는 지역 국가은행에 해외 투자 활동 관련 외환거래 변경을 등록할 것;
c) Trường hợp thay đổi tài khoản vốn đầu tư bằng loại ngoại tệ khác tại cùng 01 ngân hàng được phép, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ thời điểm được Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối, nhà đầu tư thực hiện chuyển số dư trên tài khoản vốn đầu tư đã mở (bao gồm chuyển đổi loại ngoại tệ) sang tài khoản vốn đầu tư mới và đóng tài khoản vốn đầu tư đã mở.
> c) 동일한 1개 인가 은행에서 다른 외화 종류의 투자 자본 계좌를 변경하는 경우, 국가은행 또는 지역 국가은행으로부터 외환거래 변경 등록 확인을 받은 시점부터 근무일 기준 10일 이내에, 투자자는 이미 개설된 투자 자본 계좌의 잔액(외화 종류 전환 포함)을 새로운 투자 자본 계좌로 이체하고 이미 개설된 투자 자본 계좌를 폐쇄한다.
7. Sau khi văn bản xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu, văn bản xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối hết hiệu lực theo quy định tại Điều 23 Thông tư này, nhà đầu tư không được thực hiện giao dịch thu, chi trên tài khoản vốn đầu tư và phải đóng tài khoản vốn đầu tư trong vòng 05 ngày làm việc.
> 7. 최초 외환거래 등록 확인서, 외환거래 변경 등록 확인서가 본 시행규칙 제23조의 규정에 따라 효력이 상실된 후, 투자자는 투자 자본 계좌에서 수입, 지출 거래를 수행할 수 없으며 근무일 기준 05일 이내에 투자 자본 계좌를 폐쇄하여야 한다.
Điều 10. Các giao dịch thu, chi trên tài khoản vốn đầu tư bằng ngoại tệ
> 제10조. 외화 투자 자본 계좌에서의 수입, 지출 거래
1. Thu:
> 1. 수입:
a) Thu ngoại tệ từ tài khoản thanh toán của nhà đầu tư mở tại ngân hàng được phép;
> a) 인가 은행에 개설된 투자자의 결제 계좌로부터의 외화 수입;
b) Thu ngoại tệ mua từ ngân hàng được phép phù hợp với quy định của pháp luật;
> b) 법률 규정에 부합하게 인가 은행으로부터 매입한 외화 수입;
c) Thu ngoại tệ từ việc chuyển số dư (bao gồm chuyển đổi loại ngoại tệ) trên tài khoản vốn đầu tư đã mở trước đây trong trường hợp thay đổi tài khoản vốn đầu tư tại 01 ngân hàng được phép hoặc thay đổi ngân hàng được phép mở tài khoản vốn đầu tư;
> c) 1개 인가 은행에서 투자 자본 계좌를 변경하거나 투자 자본 계좌를 개설한 인가 은행을 변경하는 경우 이전에 개설한 투자 자본 계좌의 잔액 이전(외화 종류 전환 포함)으로부터의 외화 수입;
d) Thu lợi nhuận và các khoản thu hợp pháp chuyển về nước từ hoạt động đầu tư ra nước ngoài;
> d) 해외 투자 활동으로부터 국내로 송금되는 이윤 및 적법한 수입금 수입;
đ) Thu vốn đầu tư từ nước ngoài về Việt Nam trong trường hợp thu hồi về Việt Nam phần vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển ra nước ngoài theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP, chuyển nhượng vốn đầu tư ở nước ngoài, giảm vốn đầu tư, thanh lý hoặc chấm dứt hoạt động đầu tư ở nước ngoài;
> đ) 시행령 제103/2026/NĐ-CP호 제6조 제3항의 규정에 따라 해외로 송금된 금전 투자 자본 부분을 베트남으로 회수하는 경우, 해외 투자 자본의 양도, 투자 자본 감축, 해외 투자 활동의 청산 또는 종료의 경우 해외로부터 베트남으로 송금되는 투자 자본 수입;
e) Thu nợ gốc và lãi của các khoản cho vay của nhà đầu tư đối với pháp nhân thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài phù hợp với quy định của pháp luật;
> e) 법률 규정에 부합하는, 해외 투자 프로젝트를 수행하는 법인에 대한 투자자의 대출금 원금 및 이자 수입;
g) Thu hồi nợ từ bên được bảo lãnh liên quan đến các khoản bảo lãnh của nhà đầu tư cho pháp nhân thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài phù hợp với quy định của pháp luật;
> g) 법률 규정에 부합하는, 해외 투자 프로젝트를 수행하는 법인에 대한 투자자의 보증과 관련된 피보증인으로부터의 채권 회수;
h) Thu ngoại tệ từ việc chuyển đổi ngoại tệ chuyển từ nước ngoài về Việt Nam trong trường hợp đồng tiền chuyển về khác với đồng tiền của tài khoản vốn đầu tư;
> h) 송금 통화가 투자 자본 계좌의 통화와 다른 경우 해외로부터 베트남으로 송금된 외화의 전환으로부터의 외화 수입;
i) Thu lãi từ số dư trên tài khoản theo quy định của pháp luật.
> i) 법률 규정에 따른 계좌 잔액으로부터의 이자 수입.
2. Chi:
> 2. 지출:
a) Chi chuyển khoản vốn đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật;
> a) 법률 규정에 따른 해외로의 투자 자본 계좌이체 지출;
b) Chi bán ngoại tệ cho ngân hàng được phép phù hợp với quy định của pháp luật;
> b) 법률 규정에 부합하게 인가 은행에 외화를 매도하는 지출;
c) Chi chuyển khoản vào tài khoản thanh toán bằng ngoại tệ của nhà đầu tư mở tại ngân hàng được phép;
> c) 인가 은행에 개설된 투자자의 외화 결제 계좌로의 계좌이체 지출;
d) Chi cho vay đối với pháp nhân thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài phù hợp với quy định của pháp luật;
> d) 법률 규정에 부합하는 해외 투자 프로젝트를 수행하는 법인에 대한 대출 지출;
đ) Chi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh liên quan đến khoản bảo lãnh của nhà đầu tư cho pháp nhân thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài phù hợp với quy định của pháp luật;
> đ) 법률 규정에 부합하는 해외 투자 프로젝트를 수행하는 법인에 대한 투자자의 보증과 관련된 보증 의무 이행 지출;
e) Chi chuyển ngoại tệ từ việc chuyển số dư (bao gồm chuyển đổi loại ngoại tệ) sang tài khoản vốn đầu tư mới mở trong trường hợp:
> e) 다음의 경우에 새로 개설된 투자 자본 계좌로 잔액 이전(외화 종류 전환 포함)으로부터 외화를 이체하는 지출:
(i) Nhà đầu tư thay đổi tài khoản vốn đầu tư trong cùng 01 ngân hàng được phép;
> (i) 투자자가 동일한 1개 인가 은행 내에서 투자 자본 계좌를 변경하는 경우;
(ii) Nhà đầu tư thay đổi ngân hàng được phép mở tài khoản vốn đầu tư.
> (ii) 투자자가 투자 자본 계좌를 개설한 인가 은행을 변경하는 경우.
g) Chi trả phí dịch vụ liên quan đến việc quản lý và sử dụng tài khoản theo quy định của ngân hàng được phép.
> g) 인가 은행의 규정에 따른 계좌의 관리 및 사용과 관련된 서비스 수수료 지급 지출.
Điều 11. Các giao dịch thu, chi trên tài khoản vốn đầu tư bằng đồng Việt Nam
> 제11조. 베트남 동 투자 자본 계좌에서의 수입, 지출 거래
1. Thu:
> 1. 수입:
a) Thu đồng Việt Nam chuyển từ tài khoản thanh toán của nhà đầu tư mở tại ngân hàng được phép;
> a) 인가 은행에 개설된 투자자의 결제 계좌로부터 이체된 베트남 동 수입;
b) Thu đồng Việt Nam từ việc bán ngoại tệ chuyển từ nước ngoài về Việt Nam trong trường hợp đồng tiền chuyển về là ngoại tệ;
> b) 송금 통화가 외화인 경우 해외로부터 베트남으로 송금된 외화를 매도하는 것으로부터의 베트남 동 수입;
c) Thu đồng Việt Nam từ việc chuyển số dư trên tài khoản vốn đầu tư đã mở trước đây trong trường hợp thay đổi ngân hàng được phép mở tài khoản vốn đầu tư;
> c) 투자 자본 계좌를 개설한 인가 은행을 변경하는 경우 이전에 개설한 투자 자본 계좌의 잔액 이전으로부터의 베트남 동 수입;
d) Thu lợi nhuận và các khoản thu hợp pháp chuyển về nước từ hoạt động đầu tư ra nước ngoài;
> d) 해외 투자 활동으로부터 국내로 송금되는 이윤 및 적법한 수입금 수입;
đ) Thu vốn đầu tư từ nước ngoài về Việt Nam trong trường hợp thu hồi về Việt Nam phần vốn đầu tư bằng tiền đã chuyển ra nước ngoài theo quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP, chuyển nhượng vốn đầu tư ở nước ngoài, giảm vốn đầu tư, thanh lý hoặc chấm dứt hoạt động đầu tư ở nước ngoài;
> đ) 시행령 제103/2026/NĐ-CP호 제6조제3항의 규정에 따라 해외로 송금된 금전 형태의 투자자본 부분을 베트남으로 회수하는 경우, 해외 투자자본의 양도, 투자자본 감축, 해외 투자 활동의 청산 또는 종료의 경우에 해외로부터 베트남으로 투자자본 수취;
e) Thu nợ gốc và lãi của các khoản cho vay của nhà đầu tư đối với pháp nhân thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài phù hợp với quy định của pháp luật;
> e) 법령의 규정에 부합하게 해외투자 프로젝트를 수행하는 법인에 대한 투자자의 대출금의 원금 및 이자 수취;
g) Thu hồi nợ từ bên được bảo lãnh liên quan đến các khoản bảo lãnh của nhà đầu tư cho pháp nhân thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài phù hợp với quy định của pháp luật;
> g) 법령의 규정에 부합하게 해외투자 프로젝트를 수행하는 법인에 대한 투자자의 보증과 관련된 피보증인으로부터의 채권 회수;
h) Thu lãi từ số dư trên tài khoản theo quy định của pháp luật.
> h) 법령의 규정에 따른 계좌 잔액으로부터의 이자 수취.
2. Chi:
> 2. 지급:
a) Chi chuyển khoản vốn đầu tư bằng đồng Việt Nam ra nước ngoài theo quy định của pháp luật;
> a) 법령의 규정에 따른 베트남 동화 투자자본의 해외 계좌이체 지급;
b) Chi chuyển vào tài khoản thanh toán bằng đồng Việt Nam của nhà đầu tư mở tại ngân hàng được phép;
> b) 인가은행에 개설된 투자자의 베트남 동화 결제계좌로의 이체 지급;
c) Chi chuyển số dư đồng Việt Nam sang tài khoản vốn đầu tư mới mở trong trường hợp thay đổi ngân hàng được phép mở tài khoản vốn đầu tư;
> c) 투자자본계좌를 개설한 인가은행을 변경하는 경우 새로 개설된 투자자본계좌로 베트남 동화 잔액 이체 지급;
d) Chi cho vay đối với pháp nhân thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài phù hợp với quy định của pháp luật;
> d) 법령의 규정에 부합하게 해외투자 프로젝트를 수행하는 법인에 대한 대출금 지급;
đ) Chi thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh liên quan đến khoản bảo lãnh của nhà đầu tư cho pháp nhân thực hiện dự án đầu tư ở nước ngoài phù hợp với quy định của pháp luật;
> đ) 법령의 규정에 부합하게 해외투자 프로젝트를 수행하는 법인에 대한 투자자의 보증과 관련된 보증의무 이행을 위한 지급;
e) Chi trả phí dịch vụ liên quan đến việc quản lý và sử dụng tài khoản theo quy định của ngân hàng được phép.
> e) 인가은행의 규정에 따른 계좌 관리 및 이용과 관련된 서비스 수수료 지급.
Chương IV
> 제IV장
HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LẦN ĐẦU, ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI GIAO DỊCH NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
> 해외투자 활동과 관련된 최초 외환거래 등록, 외환거래 변경등록 서류, 순서, 절차
Điều 12. Thẩm quyền xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu, đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối, thẩm quyền nhận thông báo thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến hoạt động đầu tư ra nước ngoài
> 제12조. 해외투자 활동과 관련된 최초 외환거래 등록, 외환거래 변경등록 확인 권한, 외환거래 변경 통지 접수 권한
1. Ngân hàng Nhà nước xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu và đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối đối với các dự án dưới đây:
> 1. 국가은행은 다음 각 호의 프로젝트에 대하여 최초 외환거래 등록 및 외환거래 변경등록을 확인한다:
a) Dự án đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư là tổ chức tín dụng;
> a) 신용기관인 투자자의 해외투자 프로젝트;
b) Các dự án đầu tư ra nước ngoài thuộc đối tượng quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP, trừ dự án quy định tại điểm b khoản 3 Điều này.
> b) 본 조 제3항 b목에 규정된 프로젝트를 제외한, 시행령 제103/2026/NĐ-CP호 제18조제2항, 제3항 및 제4항에 규정된 대상에 속하는 해외투자 프로젝트.
2. Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi nhà đầu tư là tổ chức (không phải là tổ chức tín dụng) có trụ sở chính trên địa bàn hoặc nơi nhà đầu tư là cá nhân đăng ký thường trú trên địa bàn xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu và đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối đối với các trường hợp sau:
> 2. 해당 관할 구역에 본점이 있는 기관(신용기관 제외)인 투자자 또는 해당 관할 구역에 상주 등록된 개인인 투자자의 소재지 지역 국가은행은 다음 각 호의 경우에 대하여 최초 외환거래 등록 및 외환거래 변경등록을 확인한다:
a) Dự án thuộc đối tượng quy định tại Điều 17 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP;
> a) 시행령 제103/2026/NĐ-CP호 제17조에 규정된 대상에 속하는 프로젝트;
b) Dự án thuộc đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP.
> b) 시행령 제103/2026/NĐ-CP호 제18조제1항에 규정된 대상에 속하는 프로젝트.
3. Các trường hợp thay đổi cơ quan có thẩm quyền xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối, nhận thông báo thay đổi giao dịch ngoại hối:
> 3. 외환거래 등록 확인, 외환거래 변경 통지 접수 권한이 있는 기관이 변경되는 경우:
a) Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài đã được Ngân hàng Nhà nước xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối, trường hợp thay đổi dẫn đến dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật về đầu tư, Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi nhà đầu tư là tổ chức (không phải là tổ chức tín dụng) có trụ sở chính trên địa bàn hoặc nơi nhà đầu tư là cá nhân đăng ký thường trú trên địa bàn xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối và nhận thông báo thay đổi giao dịch ngoại hối.
> a) 이미 국가은행으로부터 외환거래 등록 확인을 받은 해외투자 프로젝트에 대하여, 변경으로 인해 투자에 관한 법령의 규정에 따라 해외투자 등록증명서 발급 대상에 속하게 되는 경우, 해당 관할 구역에 본점이 있는 기관(신용기관 제외)인 투자자 또는 해당 관할 구역에 상주 등록된 개인인 투자자의 소재지 지역 국가은행이 외환거래 변경등록을 확인하고 외환거래 변경 통지를 접수한다.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của Ngân hàng Nhà nước Khu vực, Ngân hàng Nhà nước chuyển toàn bộ hồ sơ liên quan đến xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối của nhà đầu tư cho Ngân hàng Nhà nước Khu vực;
> 지역 국가은행의 요청을 접수한 날부터 03영업일 이내에, 국가은행은 투자자의 외환거래 등록 확인과 관련된 모든 서류를 지역 국가은행에 이관한다;
b) Đối với dự án đầu tư ra nước ngoài đã được Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi nhà đầu tư là tổ chức (không phải là tổ chức tín dụng) có trụ sở chính trên địa bàn hoặc nơi nhà đầu tư là cá nhân đăng ký thường trú trên địa bàn xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối, trường hợp thay đổi dẫn đến dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP, Ngân hàng Nhà nước Khu vực tiếp tục xác nhận đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối và nhận thông báo thay đổi giao dịch ngoại hối;
> b) 해당 관할 구역에 본점이 있는 기관(신용기관 제외)인 투자자 또는 해당 관할 구역에 상주 등록된 개인인 투자자의 소재지 지역 국가은행으로부터 이미 외환거래 등록 확인을 받은 해외투자 프로젝트에 대하여, 변경으로 인해 시행령 제103/2026/NĐ-CP호 제18조의 규정에 따른 해외투자 등록증명서 발급 대상에 속하지 아니하게 되는 경우, 해당 지역 국가은행은 계속하여 외환거래 변경등록을 확인하고 외환거래 변경 통지를 접수한다;
c) Trường hợp nhà đầu tư thay đổi địa chỉ dẫn đến thay đổi Ngân hàng Nhà nước Khu vực xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối, Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi nhà đầu tư là tổ chức (không phải là tổ chức tín dụng) có trụ sở chính trên địa bàn mới hoặc nơi nhà đầu tư là cá nhân đăng ký thường trú trên địa bàn mới có trách nhiệm làm đầu mối tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối, nhận thông báo thay đổi giao dịch ngoại hối.
> c) 투자자가 주소를 변경하여 외환거래 등록을 확인하는 지역 국가은행이 변경되는 경우, 새로운 관할 구역에 본점이 있는 기관(신용기관 제외)인 투자자 또는 새로운 관할 구역에 상주 등록된 개인인 투자자의 소재지 지역 국가은행은 외환거래 변경등록 서류를 접수 및 처리하고 외환거래 변경 통지를 접수하는 창구가 될 책임을 진다.
4. Trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư ra nước ngoài cho nhà đầu tư trong nước thuộc thẩm quyền xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối là Ngân hàng Nhà nước Khu vực:
> 4. 지역 국가은행의 외환거래 등록 확인 권한에 속하는 국내 투자자에게 해외투자 프로젝트를 양도하는 경우:
a) Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi nhà đầu tư nhận chuyển nhượng là tổ chức (không phải là tổ chức tín dụng) có trụ sở chính trên địa bàn mới hoặc là cá nhân đăng ký thường trú trên địa bàn mới có trách nhiệm làm đầu mối tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu;
> a) 새로운 관할 구역에 본점이 있는 기관(신용기관 제외)인 양수인 투자자 또는 새로운 관할 구역에 상주 등록된 개인인 양수인 투자자의 소재지 지역 국가은행은 최초 외환거래 등록 서류를 접수 및 처리하는 창구가 될 책임을 진다;
b) Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần gần nhất có trách nhiệm làm đầu mối tiếp nhận và xử lý hồ sơ đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối cho nhà đầu tư chuyển nhượng (đối với trường hợp chuyển nhượng một phần).
> b) 가장 최근의 외환 거래 등록을 확인한 곳의 지역 국가은행은 양도 투자자를 위한 외환 거래 변경 등록 서류를 접수 및 처리하는 주관 역할을 할 책임이 있다(일부 양도의 경우에 대하여).
5. Đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 và điểm a khoản 4 Điều này, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi nhà đầu tư là tổ chức (không phải là tổ chức tín dụng) có trụ sở chính trên địa bàn mới hoặc nơi nhà đầu tư là cá nhân đăng ký thường trú trên địa bàn mới, Ngân hàng Nhà nước Khu vực nơi xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối lần gần nhất có trách nhiệm phối hợp cung cấp thông tin hoặc chuyển toàn bộ hồ sơ liên quan đến xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối của nhà đầu tư.
> 5. 본조 제3항 c목 및 제4항 a목에 규정된 경우에 대하여, 투자자인 단체(신용기관이 아님)가 새로운 관할 구역에 본점을 두고 있는 곳 또는 투자자인 개인이 새로운 관할 구역에 상주 등록을 한 곳의 지역 국가은행의 요청을 받은 날부터 03영업일 이내에, 가장 최근의 외환 거래 등록을 확인한 곳의 지역 국가은행은 정보를 협조하여 제공하거나 투자자의 외환 거래 등록 확인과 관련된 서류 전부를 이관할 책임이 있다.
Điều 13. Nguyên tắc thực hiện đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu
> 제13조. 최초 외환 거래 등록 이행 원칙
1. Nhà đầu tư thực hiện đăng ký giao dịch ngoại hối lần đầu với Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước Khu vực sau khi đáp ứng đầy đủ các yêu cầu sau:
> 1. 투자자는 다음의 요건들을 완전히 충족한 후 국가은행 또는 지역 국가은행에 최초 외환 거래 등록을 이행한다:
a) Được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo quy định của pháp luật (đối với dự án thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài);
> a) 법률의 규정에 따라 권한 있는 기관으로부터 해외투자 등록증명서를 발급받았을 것(해외투자 등록증명서 발급 대상에 속하는 사업의 경우);
> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/4512c570-840f-11f1-909d-ffe73698ac27)을 확인하세요.
참고 자료