← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 시행규칙 제31/2026/TT-NHNN호 종합금융회사, 금융리스회사의 금융리스 활동에 관한 규정

게시 2026-11-01
[베트남 법령] 시행규칙 제31/2026/TT-NHNN호 종합금융회사, 금융리스회사의 금융리스 활동에 관한 규정

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

> 국가은행

VIỆT NAM

> 베트남

Số: 31/2026/TT-NHNN

> 번호: 31/2026/TT-NHNN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026

> 하노이, 2026년 6월 30일

THÔNG TƯ

> 시행규칙

Quy định về hoạt động cho thuê tài chính của công ty tài

> 종합금융회사, 리스금융회사의 금융

chính tổng hợp, công ty cho thuê tài chính

> 리스 활동에 관한 규정

Căn cứ Bộ Luật dân sự số 91/2015/QH13;

> 민법 제91/2015/QH13호에 근거하여;

Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;

> 베트남 국가은행법 제46/2010/QH12호에 근거하여;

Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 96/2025/QH15;

> 법률 제43/2024/QH15호, 법률 제96/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 신용기관법 제32/2024/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 198/2026/NĐ-CP;

> 시행령 제198/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 베트남 국가은행의 기능, 임무, 권한 및 조직 구조를 규정한 정부의 시행령 제26/2025/NĐ-CP호에 근거하여;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tín dụng;

> 신용국장의 제청에 따라;

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư quy định về hoạt động cho thuê tài chính của công ty tài chính tổng hợp, công ty cho thuê tài chính.

> 베트남 국가은행 총재는 종합금융회사, 금융리스회사의 금융리스 활동에 관한 규정 시행규칙을 공포한다.

Chương I

> 제I장

QUY ĐỊNH CHUNG

> 일반 규정

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> 제1조. 적용 범위

Thông tư này quy định về hoạt động cho thuê tài chính của công ty tài chính tổng hợp, công ty cho thuê tài chính.

> 본 시행규칙은 종합금융회사, 금융리스회사의 금융리스 활동에 관하여 규정한다.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

> 제2조. 적용 대상

1. Công ty tài chính tổng hợp, công ty cho thuê tài chính quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng.

> 1. 신용기관법에 규정된 종합금융회사, 금융리스회사.

2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cho thuê tài chính của công ty tài chính tổng hợp, công ty cho thuê tài chính quy định tại khoản 1 Điều này.

> 2. 본 조 제1항에 규정된 종합금융회사, 금융리스회사의 금융리스 활동과 관련된 조직, 개인.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

> 제3조. 용어의 정의

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

> 본 시행규칙에서, 아래의 용어들은 다음과 같이 이해된다:

1. Cho thuê tài chính là hoạt động cấp tín dụng trung hạn, dài hạn trên cơ sở hợp đồng cho thuê tài chính giữa bên cho thuê tài chính với bên thuê tài chính.

> 1. 금융리스란 금융리스인과 금융리스이용자 간의 금융리스계약에 기초한 중기, 장기 신용공여 활동이다.

Bên cho thuê tài chính mua tài sản cho thuê tài chính theo yêu cầu của bên thuê tài chính và nắm giữ quyền sở hữu đối với tài sản cho thuê tài chính trong suốt thời hạn cho thuê.

> 금융리스인은 금융리스이용자의 요구에 따라 금융리스자산을 매입하고 리스기간 내내 금융리스자산에 대한 소유권을 보유한다.

Bên thuê tài chính sử dụng tài sản thuê tài chính và thanh toán tiền thuê trong suốt thời hạn thuê theo thỏa thuận trong hợp đồng cho thuê tài chính.

> 금융리스이용자는 금융리스계약에서 합의된 바에 따라 금융리스자산을 사용하고 리스기간 내내 리스료를 지급한다.

2. Tài sản cho thuê tài chính là các loại tài sản bao gồm: máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận tải (đối với tàu biển chỉ bao gồm tàu biển vận tải biển nội địa);

> 2. 금융리스자산이란 다음을 포함하는 각종 자산이다: 기계, 장비, 도구, 운송수단(선박의 경우 국내 해상운송 선박만을 포함한다);

phần mềm, quyền khai thác, tài sản trí tuệ, dữ liệu (sau đây gọi tắt là quyền tài sản) và không thuộc danh mục pháp luật cấm sở hữu, mua, bán, sử dụng, kinh doanh, xuất, nhập khẩu.

> 소프트웨어, 채굴·이용권, 지식재산, 데이터(이하 약칭하여 재산권이라 한다)로서 법률상 소유, 매매, 사용, 영업, 수출, 수입이 금지된 목록에 속하지 아니하는 것.

3. Bên cho thuê tài chính (bao gồm cả Bên mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính) là công ty tài chính tổng hợp, công ty cho thuê tài chính được phép thực hiện cho thuê tài chính theo quy định của pháp luật.

> 3. 금융리스인(금융리스 형태에 따른 매입 및 재리스의 매수인 겸 리스제공자를 포함한다)이란 법률의 규정에 따라 금융리스를 이행할 수 있도록 허가받은 종합금융회사, 금융리스회사이다.

4. Bên thuê tài chính (bao gồm cả Bên bán và thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính) là tổ chức, cá nhân hoạt động tại Việt Nam thực hiện thuê tài chính để sử dụng tài sản thuê theo mục đích đã thỏa thuận tại hợp đồng cho thuê tài chính.

> 4. 금융리스이용자(금융리스 형태에 따른 매도 및 재리스의 매도인 겸 리스이용자를 포함한다)란 금융리스계약에서 합의한 목적에 따라 리스자산을 사용하기 위하여 금융리스를 실행하는 베트남에서 활동하는 조직, 개인이다.

5. Hợp đồng cho thuê tài chính là thỏa thuận được ký giữa bên cho thuê tài chính và bên thuê tài chính về việc cho thuê tài chính đối với một hoặc một số tài sản cho thuê theo quy định tại khoản 2 Điều này.

> 5. 금융리스계약이란 본 조 제2항에 규정된 하나 또는 여러 개의 리스자산에 대한 금융리스에 관하여 금융리스인과 금융리스이용자 간에 체결된 합의이다.

Hợp đồng cho thuê tài chính là hợp đồng không hủy ngang, trừ các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 20 Thông tư này.

> 금융리스계약은 본 시행규칙 제20조 제1항에 규정된 경우들을 제외하고는 취소불능 계약이다.

6. Tiền thuê tài chính là số tiền mà bên thuê tài chính phải trả cho bên cho thuê tài chính theo thỏa thuận trong hợp đồng cho thuê tài chính. Tiền thuê tài chính bao gồm:

> 6. 금융리스료는 금융리스이용자가 금융리스계약에서의 합의에 따라 금융리스인에게 지급하여야 하는 금액이다. 금융리스료는 다음을 포함한다:

a) Nợ gốc được xác định trên cơ sở giá mua tài sản cho thuê tài chính và các chi phí hợp lý, hợp lệ theo quy định của pháp luật liên quan đến việc mua và đưa tài sản đó vào hoạt động cho thuê tài chính;

> a) 금융리스자산 매입 가격 및 해당 자산의 매입과 금융리스 활동 투입에 관련된 법률 규정에 따른 합리적이고 적법한 비용을 기초로 확정되는 원금;

b) Tiền lãi thuê được tính theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây là Ngân hàng Nhà nước) về phương pháp tính và hạch toán thu, trả lãi của tổ chức tín dụng.

> b) 신용기관의 이자 수취·지급 산정 및 회계처리 방법에 관한 베트남 국가은행(이하 국가은행이라 한다)의 규정에 따라 계산되는 리스이자.

7. Mua và cho thuê lại theo hình thức cho thuê tài chính (sau đây gọi là mua và cho thuê lại) là việc bên cho thuê là công ty tài chính tổng hợp, công ty cho thuê tài chính mua tài sản cho thuê tài chính theo quy định tại khoản 2 Điều này thuộc sở hữu của bên thuê và cho bên thuê thuê lại chính các tài sản đó theo hình thức cho thuê tài chính để bên thuê tiếp tục sử dụng phục vụ cho hoạt động của mình.

> 7. 금융리스 형태에 따른 매입 및 재리스(이하 매입 및 재리스라 한다)란 금융리스인인 종합금융회사, 금융리스회사가 금융리스이용자의 소유에 속하는 본 조 제2항 규정에 따른 금융리스자산을 매입하고, 금융리스이용자가 자신의 활동을 위하여 계속 사용할 수 있도록 금융리스 형태로 바로 그 자산을 금융리스이용자에게 재리스하는 것이다.

Trong giao dịch mua và cho thuê lại, bên thuê đồng thời là bên cung ứng tài sản cho thuê tài chính.

> 매입 및 재리스 거래에서, 금융리스이용자는 동시에 금융리스자산 공급인이다.

8. Thời hạn cho thuê tài chính là khoảng thời gian được tính từ thời điểm bên thuê tài chính bắt đầu nhận nợ tiền thuê tài chính cho đến thời điểm trả hết tiền thuê tài chính đã được thỏa thuận trong hợp đồng cho thuê tài chính.

> 8. 금융리스기간은 금융리스이용자가 금융리스료 채무 인식을 시작하는 시점부터 금융리스계약에서 합의된 금융리스료를 모두 완납하는 시점까지 계산되는 기간이다.

9. Thời điểm bắt đầu nhận nợ tiền thuê tài chính là ngày bên cho thuê tài chính thanh toán tiền lần đầu tiên cho bên cung ứng tài sản cho thuê hoặc ngày khác do các bên thỏa thuận tại hợp đồng cho thuê tài chính nhưng không muộn hơn ngày quyền sử dụng tài sản cho thuê tài chính được chuyển giao cho bên thuê tài chính.

> 9. 금융리스료 채무 인식 시작 시점은 금융리스인이 리스자산 공급인에게 최초로 대금을 지급한 날 또는 금융리스계약에서 당사자들이 합의한 다른 날이되 금융리스자산 사용권이 금융리스이용자에게 이전되는 날보다 늦지 아니하여야 한다.

10. Kỳ hạn trả nợ tiền thuê tài chính là các khoảng thời gian trong thời hạn cho thuê tài chính đã được thỏa thuận giữa bên cho thuê tài chính và bên thuê tài chính mà tại cuối mỗi khoảng thời gian đó bên thuê tài chính phải trả một phần hoặc toàn bộ số tiền thuê tài chính cho bên cho thuê tài chính.

> 10. 금융리스 대금 상환 기한이란 금융리스 제공자와 금융리스 이용자 간에 합의된 금융리스 기간 내의 각 기간으로서, 해당 각 기간의 말에 금융리스 이용자가 금융리스 대금의 일부 또는 전부를 금융리스 제공자에게 상환하여야 하는 기간들을 말한다.

11. Cơ cấu lại thời hạn trả nợ tiền thuê tài chính (sau đây gọi là cơ cấu lại thời hạn trả nợ) là việc bên cho thuê tài chính chấp thuận điều chỉnh kỳ hạn trả nợ, gia hạn nợ đối với khoản nợ tiền thuê tài chính của bên thuê tài chính khi bên thuê tài chính không có khả năng trả nợ tiền thuê tài chính theo thỏa thuận trong hợp đồng cho thuê tài chính như sau:

> 11. 금융리스 대금 상환 기한 재조정(이하 "상환 기한 재조정"이라 한다)이란 금융리스 계약의 합의에 따른 금융리스 대금 상환 능력이 금융리스 이용자에게 없는 경우에 금융리스 제공자가 금융리스 이용자의 금융리스 대금 부채에 대하여 다음과 같이 상환 기한 조정, 채무 연장을 승인하는 것을 말한다:

a) Điều chỉnh kỳ hạn trả nợ tiền thuê tài chính là việc bên cho thuê tài chính chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ một phần hoặc toàn bộ số tiền trả nợ gốc và/hoặc tiền lãi thuê của kỳ hạn trả nợ trong phạm vi thời hạn cho thuê tài chính đã thỏa thuận (bao gồm cả trường hợp không thay đổi về số kỳ hạn trả nợ đã thỏa thuận), thời hạn cho thuê tài chính không thay đổi;

> a) 금융리스 대금 상환 기한 조정이란 합의된 금융리스 기간 범위 내에서(합의된 상환 기한 횟수의 변경이 없는 경우를 포함한다) 금융리스 제공자가 상환 기한의 원금 상환액 및/또는 리스 이자액의 일부 또는 전부의 상환 기간을 연장하는 것을 승인하고, 금융리스 기간은 변경되지 않는 것을 말한다;

b) Gia hạn nợ là việc bên cho thuê tài chính chấp thuận kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ gốc và/hoặc tiền lãi thuê, vượt quá thời hạn cho thuê tài chính đã thỏa thuận.

> b) 채무 연장이란 금융리스 제공자가 합의된 금융리스 기간을 초과하여 원금 및/또는 리스 이자의 상환 기간을 연장하는 것을 승인하는 것을 말한다.

12. Khoản cho thuê tài chính mức giá trị nhỏ là khoản cho thuê tài chính theo quy định tại khoản 2 Điều 102 Luật Các tổ chức tín dụng và không vượt quá 400.000.000 (bốn trăm triệu) đồng Việt Nam.

> 12. 소액 금융리스는 신용기관법 제102조 제2항의 규정에 따른 금융리스로서 400,000,000(사억) 베트남 동을 초과하지 않는 금융리스를 말한다.

13. Giấy tờ xác nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản cho thuê tài chính là các loại giấy tờ theo quy định của pháp luật chứng minh được quyền sở hữu, quyền sử dụng hợp pháp của bên cho thuê tài chính đối với tài sản cho thuê tài chính.

> 13. 금융리스 자산의 소유권, 사용권 확인 서류란 법령의 규정에 따라 금융리스 자산에 대한 금융리스 제공자의 적법한 소유권, 적법한 사용권을 증명하는 각종 서류를 말한다.

14. Bên cung ứng tài sản cho thuê tài chính là cá nhân, tổ chức có tài sản thuộc sở hữu hợp pháp và bán tài sản đó cho bên cho thuê tài chính để thực hiện cho thuê tài chính.

> 14. 금융리스 자산 공급자란 적법하게 소유한 자산을 보유하고 금융리스를 실행하기 위해 해당 자산을 금융리스 제공자에게 매도하는 개인, 조직을 말한다.

15. Cho thuê tài chính bằng phương tiện điện tử là việc bên cho thuê tài chính thực hiện cho thuê tài chính trên cơ sở xử lý các dữ liệu, thông điệp dữ liệu thông qua phương tiện điện tử trên môi trường điện tử.

> 15. 전자적 수단에 의한 금융리스란 금융리스 제공자가 전자적 환경에서 전자적 수단을 통해 데이터, 데이터 메시지를 처리하는 것을 기반으로 금융리스를 실행하는 것을 말한다.

Điều 4. Nguyên tắc cho thuê tài chính

> 제4조. 금융리스의 원칙

Hoạt động cho thuê tài chính được thực hiện theo thỏa thuận giữa bên cho thuê tài chính và bên thuê tài chính, phù hợp với quy định tại Thông tư này và các quy định pháp luật khác có liên quan.

> 금융리스 활동은 금융리스 제공자와 금융리스 이용자 간의 합의에 따라, 본 시행규칙의 규정 및 기타 관련 법령 규정에 부합하게 실행된다.

Chương II

> 제II장

HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ TÀI CHÍNH

> 금융리스 활동

Điều 5. Điều kiện đối với bên thuê tài chính

> 제5조. 금융리스 이용자에 대한 조건

1. Bên cho thuê tài chính xem xét, quyết định cho thuê tài chính khi bên thuê tài chính có đủ các điều kiện sau đây, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này:

> 1. 금융리스 제공자는 본 조 제2항에 규정된 경우를 제외하고, 금융리스 이용자가 다음 각 호의 조건을 모두 갖추었을 때 금융리스를 검토하고 결정한다:

a) Có đầy đủ năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật;

> a) 법령의 규정에 따른 민사법률행위능력, 민사의사능력을 온전히 보유할 것;

b) Thuê tài sản cho thuê tài chính để sử dụng vào mục đích hợp pháp;

> b) 적법한 목적에 사용하기 위하여 금융리스 자산을 임차할 것;

c) Có phương án sử dụng tài sản cho thuê tài chính khả thi;

> c) 실현 가능한 금융리스 자산 사용 방안을 보유할 것;

d) Có khả năng tài chính đảm bảo thực hiện các nghĩa vụ cam kết theo hợp đồng cho thuê tài chính;

> d) 금융리스 계약에 따라 확약된 의무의 이행을 보장하는 재정 능력을 보유할 것;

đ) Đối với tổ chức Việt Nam và nước ngoài, thời hạn cho thuê tài chính không quá thời hạn hoạt động còn lại theo quyết định thành lập hoặc giấy phép hoạt động tại Việt Nam;

> đ) 베트남 조직 및 외국 조직의 경우, 금융리스 기간은 베트남 내 설립 결정 또는 영업 허가증에 따른 잔여 활동 기간을 초과하지 아니할 것;

đối với cá nhân nước ngoài, thời hạn cho thuê tài chính không vượt quá thời hạn được phép cư trú còn lại tại Việt Nam.

> 외국인 개인의 경우, 금융리스 기간은 베트남 내 체류 허가 잔여 기간을 초과하지 아니할 것.

2. Bên cho thuê tài chính xem xét, quyết định cho thuê tài chính mức giá trị nhỏ theo quy định tại khoản 12 Điều 3 Thông tư này khi bên thuê tài chính đáp ứng tối thiểu các điều kiện quy định tại điểm a, b, d, đ khoản 1 Điều này.

> 2. 금융리스 제공자는 금융리스 이용자가 본 조 제1항 a, b, d, đ목에 규정된 조건을 최소한으로 충족하는 경우 본 시행규칙 제3조 제12항의 규정에 따른 소액 금융리스를 검토하고 결정한다.

Điều 6. Hồ sơ đề nghị thuê tài chính

> 제6조. 금융리스 신청 서류

Bên thuê tài chính gửi cho bên cho thuê tài chính các tài liệu sau:

> 금융리스 이용자는 금융리스 제공자에게 다음 각 호의 서류를 송부한다:

1. Các tài liệu chứng minh đủ điều kiện thuê tài chính theo quy định tại Điều 5 Thông tư này.

> 1. 본 시행규칙 제5조의 규정에 따른 금융리스 적격 조건을 증명하는 서류들.

2. Thông tin về người có liên quan với bên thuê tài chính, bao gồm:

> 2. 다음 각 목을 포함하는, 금융리스 이용자와의 특수관계인에 관한 정보:

a) Thông tin về người có liên quan với bên thuê tài chính thuộc trường hợp hạn chế cấp tín dụng theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng;

> a) 신용기관법의 규정에 따른 신용공여 제한 경우에 해당하는 금융리스 이용자와의 특수관계인에 관한 정보;

b) Thông tin về người có liên quan với bên thuê tài chính theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng trong trường hợp, tại thời điểm đề nghị thuê tài chính, bên thuê tài chính có dư nợ cấp tín dụng tại bên cho thuê tài chính (bao gồm cả số tiền nợ gốc đang đề nghị thuê tài chính) lớn hơn hoặc bằng 1% vốn tự có của bên cho thuê tài chính tại cuối ngày làm việc gần nhất.

> b) 금융리스 신청 시점에 금융리스 이용자가 금융리스 제공자에게 보유한 신용공여 잔액(신청 중인 금융리스 원금 금액을 포함한다)이 가장 최근 영업일 말 기준 금융리스 제공자 자기자본의 1% 이상인 경우 신용기관법의 규정에 따른 금융리스 이용자와의 특수관계인에 관한 정보.

Trường hợp bên cho thuê tài chính có vốn tự có âm, tỷ lệ trên được áp dụng trên vốn điều lệ.

> 금융리스 제공자의 자기자본이 음수인 경우, 상기 비율은 정관자본금에 적용된다.

3. Thông tin về người có liên quan với bên thuê tài chính quy định tại khoản 2 Điều này gồm:

> 3. 본 조 제2항에 규정된 금융리스 이용자와의 특수관계인에 관한 정보는 다음 각 목을 포함한다:

a) Thông tin về người có liên quan là cá nhân, bao gồm: họ và tên, số định danh cá nhân đối với công dân Việt Nam;

> a) 개인인 특수관계인에 관한 정보로서 성명, 베트남 시민의 경우 개인식별번호;

quốc tịch, số hộ chiếu hoặc số giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp đối với người nước ngoài;

> 외국인의 경우 국적, 여권번호 또는 여권을 대체하는 유효한 서류의 번호, 발급일, 발급지;

mối quan hệ với bên thuê tài chính;

> 금융리스 이용자와의 관계를 포함한다;

b) Thông tin về người có liên quan là tổ chức, bao gồm: tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ pháp lý tương đương đối với tổ chức không phải doanh nghiệp;

> b) 조직인 특수관계인에 관한 정보로서 명칭, 기업 코드, 기업 본점 주소, 기업이 아닌 조직의 경우 기업등록증명서 번호 또는 이에 상응하는 법적 서류 번호;

người đại diện theo pháp luật, mối quan hệ với bên thuê tài chính.

> 법정대리인, 금융리스 이용자와의 관계를 포함한다.

4. Bên cho thuê tài chính hướng dẫn bên thuê tài chính cung cấp các thông tin, tài liệu quy định tại Điều này.

> 4. 금융리스 제공자는 금융리스 이용자가 본 조에 규정된 정보, 서류를 제공하도록 안내한다.

Điều 7. Lãi suất cho thuê tài chính

> 제7조. 금융리스 이자율

1. Bên cho thuê tài chính và bên thuê tài chính thỏa thuận về lãi suất cho thuê tài chính theo quy định pháp luật. Mức lãi suất cho thuê tài chính được tính theo tỷ lệ %/năm.

> 1. 금융리스제공자와 금융리스이용자는 법령 규정에 따라 금융리스 이자율에 관하여 합의한다. 금융리스 이자율 수준은 연간 % 비율에 따라 계산된다.

2. Khi đến hạn thanh toán mà bên thuê tài chính không trả hoặc trả không đầy đủ nợ gốc và/hoặc tiền lãi thuê theo hợp đồng thuê tài chính thì bên thuê tài chính phải trả tiền lãi thuê như sau:

> 2. 지급 기한이 도래하였음에도 금융리스이용자가 금융리스계약에 따른 원금 및/또는 리스료 이자를 상환하지 않거나 전액 상환하지 않은 경우 금융리스이용자는 다음과 같이 리스료 이자를 지급하여야 한다:

a) Tiền lãi thuê trên nợ gốc theo lãi suất cho thuê tài chính đã thỏa thuận tương ứng với thời hạn thuê tài chính mà đến hạn chưa trả;

> a) 기한이 도래하였으나 아직 상환하지 않은 금융리스 기간에 상응하여 합의된 금융리스 이자율에 따른 원금에 대한 리스료 이자;

b) Trường hợp bên thuê tài chính không trả tiền lãi thuê đúng hạn, bên thuê tài chính còn phải trả cho bên cho thuê tài chính tiền lãi đối với tiền lãi thuê chậm trả theo mức lãi suất do các bên thỏa thuận nhưng không vượt quá 10%/năm tính trên số tiền lãi thuê chậm trả trong thời gian chậm trả;

> b) 금융리스이용자가 리스료 이자를 제때 지급하지 아니한 경우, 금융리스이용자는 금융리스제공자에게 당사자들이 합의하되 연체 기간 동안의 연체 리스료 이자 금액에 대하여 계산하여 연 10%를 초과하지 아니하는 이자율 수준에 따라 연체 리스료 이자에 대한 이자를 추가로 지급하여야 한다;

c) Tiền lãi thuê trên dư nợ gốc bị quá hạn tương ứng với thời gian chậm trả theo lãi suất quá hạn do bên cho thuê tài chính thỏa thuận với bên thuê tài chính trong hợp đồng cho thuê tài chính nhưng không vượt quá 150% lãi suất cho thuê tài chính trong hạn áp dụng tại thời điểm bị quá hạn đối với số dư nợ gốc đó.

> c) 해당 원금 잔액에 대하여 연체 시점에 적용되는 기한 내 금융리스 이자율의 150%를 초과하지 아니하는 범위에서 금융리스제공자가 금융리스이용자와 금융리스계약에서 합의한 연체이자율에 따라 지연 기간에 상응하는 연체 원금 잔액에 대한 리스료 이자.

3. Trường hợp áp dụng lãi suất cho thuê tài chính điều chỉnh, bên cho thuê tài chính và bên thuê tài chính phải thỏa thuận nguyên tắc và các yếu tố để xác định lãi suất điều chỉnh, thời điểm điều chỉnh lãi suất cho thuê tài chính.

> 3. 변동 금융리스 이자율을 적용하는 경우, 금융리스제공자와 금융리스이용자는 변동 이자율을 결정하기 위한 원칙 및 요소, 금융리스 이자율의 변동 시점에 관하여 합의하여야 한다.

Trường hợp căn cứ các yếu tố để xác định lãi suất điều chỉnh dẫn đến có nhiều mức lãi suất cho thuê tài chính khác nhau thì bên cho thuê tài chính áp dụng mức lãi suất cho thuê tài chính thấp nhất.

> 변동 이자율을 결정하기 위한 요소들에 근거하여 서로 다른 여러 금융리스 이자율 수준이 산출되는 경우 금융리스제공자는 가장 낮은 금융리스 이자율 수준을 적용한다.

Điều 8. Phí liên quan đến hoạt động cho thuê tài chính

> 제8조. 금융리스 활동 관련 수수료

Bên cho thuê tài chính và bên thuê tài chính thỏa thuận về việc thu các khoản phí liên quan đến hoạt động cho thuê tài chính gồm:

> 금융리스제공자와 금융리스이용자는 다음을 포함하는 금융리스 활동 관련 수수료의 징수에 관하여 합의한다:

1. Phí thu xếp để thực hiện ký kết hợp đồng hợp vốn cho thuê tài chính giữa các bên cho thuê tài chính tham gia cho thuê tài chính hợp vốn với bên thuê.

> 1. 신디케이트 금융리스에 참여하는 금융리스제공자들과 임차인 간의 신디케이트 금융리스 계약 체결을 실행하기 위한 주선 수수료.

Mức phí thu xếp hợp đồng hợp vốn cho thuê tài chính do bên cho thuê tài chính và bên thuê tài chính thỏa thuận.

> 신디케이트 금융리스 계약 주선 수수료 수준은 금융리스제공자와 금융리스이용자가 합의한다.

2. Phí cam kết thuê tài chính. Khoản phí này tính theo thời gian từ thời điểm hợp đồng cho thuê tài chính có hiệu lực đến thời điểm bên thuê tài chính bắt đầu nhận nợ tiền thuê tài chính.

> 2. 금융리스 약정 수수료. 이 수수료는 금융리스계약이 효력을 발생하는 시점부터 금융리스이용자가 금융리스 리스 대금 채무를 부담하기 시작하는 시점까지의 시간에 따라 계산된다.

3. Phí trả nợ trước hạn (trong trường hợp bên thuê tài chính trả nợ trước hạn).

> 3. 기한 전 상환 수수료(금융리스이용자가 기한 전에 상환하는 경우).

4. Các loại phí khác liên quan đến hoạt động cho thuê tài chính được quy định cụ thể tại các văn bản quy phạm pháp luật liên quan.

> 4. 관련 법률규범문서에 구체적으로 규정된 금융리스 활동과 관련된 기타 수수료.

Điều 9. Đồng tiền sử dụng trong cho thuê tài chính

> 제9조. 금융리스에 사용되는 통화

1. Bên cho thuê tài chính thực hiện cho thuê tài chính bằng đồng Việt Nam, trừ trường hợp được cho thuê tài chính bằng ngoại tệ quy định tại khoản 2 Điều này.

> 1. 금융리스제공자는 본조 제2항에 규정된 외화로 금융리스를 제공하는 경우를 제외하고 베트남 동으로 금융리스를 실시한다.

2. Việc cho thuê tài chính bằng ngoại tệ phải đáp ứng các yêu cầu sau:

> 2. 외화 금융리스는 다음 요건을 충족하여야 한다:

a) Bên cho thuê tài chính được cấp phép kinh doanh ngoại hối, cung ứng dịch vụ ngoại hối;

> a) 금융리스제공자가 외환업무 경영, 외환 서비스 제공 허가를 받았을 것;

b) Bên cho thuê tài chính thanh toán tiền nhập khẩu tài sản cho thuê tài chính với bên cung ứng nước ngoài bằng ngoại tệ; bên thuê tài chính nhận nợ, thanh toán tiền thuê tài chính bằng ngoại tệ;

> b) 금융리스제공자가 외국 공급자와의 금융리스 자산 수입 대금을 외화로 결제할 것; 금융리스이용자가 채무를 승인하고 외화로 금융리스료를 결제할 것;

c) Bên thuê tài chính sử dụng tài sản thuê để phục vụ sản xuất, kinh doanh và có đủ ngoại tệ từ nguồn thu sản xuất, kinh doanh để trả nợ tiền thuê tài chính.

> c) 금융리스이용자가 생산·경영에 기여하기 위해 리스 자산을 사용하고, 생산·경영 수입원으로부터 금융리스 채무를 상환하기에 충분한 외화를 보유하고 있을 것.

Điều 10. Thẩm định và quyết định cho thuê tài chính

> 제10조. 금융리스 심사 및 결정

1. Bên cho thuê tài chính thẩm định khả năng đáp ứng các điều kiện thuê tài chính của bên thuê tài chính theo quy định tại Điều 5 Thông tư này để xem xét quyết định cho thuê tài chính.

> 1. 금융리스제공자는 금융리스 결정을 검토하기 위해 본 시행규칙 제5조에 규정된 금융리스이용자의 금융리스 조건 충족 가능성을 심사한다.

Trong quá trình thẩm định, bên cho thuê tài chính được sử dụng hệ thống xếp hạng tín dụng nội bộ, kết hợp với các thông tin tại Trung tâm Thông tin tín dụng quốc gia Việt Nam, các kênh thông tin khác.

> 심사 과정에서 금융리스제공자는 내부 신용평가 시스템을 사용하고, 베트남 국가신용정보센터의 정보 및 기타 정보 채널과 결합할 수 있다.

2. Bên cho thuê tài chính phải tổ chức xét duyệt cho thuê tài chính theo nguyên tắc phân định trách nhiệm giữa khâu thẩm định và quyết định cho thuê tài chính.

> 2. 금융리스제공자는 심사 단계와 금융리스 결정 단계 간의 책임 분담 원칙에 따라 금융리스 승인을 조직하여야 한다.

3. Trường hợp quyết định không đồng ý cho thuê tài chính, bên cho thuê tài chính phải thông báo cho bên thuê tài chính lý do khi bên thuê tài chính có yêu cầu.

> 3. 금융리스에 동의하지 아니하기로 결정한 경우, 금융리스제공자는 금융리스이용자의 요청이 있을 때 금융리스이용자에게 그 사유를 통지하여야 한다.

Điều 11. Trả nợ gốc và lãi tiền thuê tài chính

> 제11조. 금융리스 원금 및 이자 상환

1. Bên cho thuê tài chính và bên thuê tài chính thỏa thuận về kỳ hạn trả nợ gốc và lãi tiền thuê tài chính như sau:

> 1. 금융리스제공자와 금융리스이용자는 다음과 같이 금융리스 원금 및 리스료 이자 상환 주기에 관하여 합의한다:

a) Trả nợ gốc, lãi tiền thuê tài chính theo kỳ hạn riêng;

> a) 별도의 주기에 따른 금융리스 원금, 리스료 이자 상환;

b) Trả nợ gốc và lãi tiền thuê tài chính trong cùng một kỳ hạn.

> b) 동일한 주기 내의 금융리스 원금 및 리스료 이자 상환.

2. Bên cho thuê tài chính và bên thuê tài chính thỏa thuận về việc trả nợ thuê tài chính trước hạn.

> 2. 금융리스제공자와 금융리스이용자는 금융리스 채무의 기한 전 상환에 관하여 합의한다.

3. Bên cho thuê tài chính và bên thuê tài chính thỏa thuận về thứ tự thu nợ gốc, lãi tiền thuê tài chính như sau:

> 3. 금융리스제공자와 금융리스이용자는 다음과 같이 금융리스 원금, 리스료 이자 회수 순서에 관하여 합의한다:

a) Đối với khoản nợ thuê tài chính bị quá hạn trả nợ, bên cho thuê tài chính thực hiện thu nợ gốc trước, thu nợ lãi tiền thuê tài chính sau;

> a) 상환 기한이 연체된 금융리스 채무에 대하여, 금융리스제공자는 원금을 먼저 회수하고 금융리스 리스료 이자 채무를 나중에 회수한다;

b) Đối với khoản nợ thuê tài chính có một hoặc một số kỳ hạn trả nợ bị quá hạn, bên cho thuê tài chính thực hiện thu nợ theo thứ tự thu nợ gốc đã quá hạn, thu nợ lãi tiền thuê tài chính trên nợ gốc quá hạn chưa trả, thu nợ gốc đến hạn, thu nợ lãi tiền thuê tài chính trên nợ gốc mà đến hạn chưa trả.

> b) 하나 또는 일부 상환 주기가 연체된 금융리스 채무에 대하여, 금융리스제공자는 이미 연체된 원금 회수, 미지급 연체 원금에 대한 금융리스 리스료 이자 채무 회수, 기한 도래 원금 회수, 기한이 도래하였으나 미지급된 원금에 대한 금융리스 리스료 이자 채무 회수의 순서에 따라 채무를 회수한다.

Điều 12. Cơ cấu lại thời hạn trả nợ

> 제12조. 상환 기한의 재구조화

Bên cho thuê tài chính xem xét quyết định việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ tiền thuê tài chính trên cơ sở đề nghị của bên thuê tài chính, đánh giá khả năng trả nợ tiền thuê tài chính của bên thuê tài chính và khả năng tài chính của bên cho thuê tài chính như sau:

> 금융리스제공자는 금융리스이용자의 제안, 금융리스이용자의 금융리스료 채무 상환 능력 평가 및 금융리스제공자의 재정 능력을 기초로 금융리스료 채무 상환 기간의 재구조화를 다음과 같이 검토·결정한다:

1. Bên thuê tài chính không có khả năng trả nợ tiền thuê tài chính đúng kỳ hạn nợ gốc và/hoặc tiền lãi thuê trong phạm vi thời hạn cho thuê đã thoả thuận và được bên cho thuê tài chính đánh giá là có khả năng trả được đầy đủ nợ gốc và/hoặc tiền lãi thuê theo kỳ hạn trả nợ tiền thuê tài chính được điều chỉnh thì bên cho thuê tài chính xem xét điều chỉnh kỳ hạn trả nợ gốc và/hoặc tiền lãi thuê phù hợp với nguồn trả nợ của bên thuê tài chính.

> 1. 금융리스이용자가 합의된 리스 기간의 범위 내에서 원금 및/또는 리스이자 채무 기한에 맞추어 금융리스료 채무를 상환할 능력이 없고, 조정된 금융리스료 채무 상환 기한에 따라 원금 및/또는 리스이자를 전액 상환할 능력이 있다고 금융리스제공자에 의해 평가된 경우, 금융리스제공자는 금융리스이용자의 상환 재원에 부합하도록 원금 및/또는 리스이자 상환 기한 조정을 검토한다.

2. Bên thuê tài chính không có khả năng trả hết nợ gốc và/hoặc tiền lãi thuê đúng thời hạn cho thuê tài chính đã thoả thuận và được bên cho thuê tài chính đánh giá là có khả năng trả được đầy đủ nợ gốc và/hoặc tiền lãi thuê trong một khoảng thời gian nhất định sau thời hạn cho thuê tài chính thì bên cho thuê tài chính xem xét cho gia hạn thời hạn cho thuê tài chính phù hợp với nguồn trả nợ của bên thuê tài chính.

> 2. 금융리스이용자가 합의된 금융리스 기간 내에 원금 및/또는 리스이자를 전액 상환할 능력이 없고, 금융리스 기간 후 일정 기간 내에 원금 및/또는 리스이자를 전액 상환할 능력이 있다고 금융리스제공자에 의해 평가된 경우, 금융리스제공자는 금융리스이용자의 상환 재원에 부합하도록 금융리스 기간의 연장을 검토한다.

3. Việc cơ cấu lại thời hạn trả nợ được thực hiện trước hoặc trong thời hạn 10 (mười) ngày kể từ ngày đến kỳ hạn, thời hạn trả nợ đã thỏa thuận.

> 3. 채무 상환 기간의 재구조화는 합의된 채무 상환 기한, 기간의 도래일 전 또는 그 도래일로부터 10(열)일 이내에 행해진다.

Điều 13. Nợ quá hạn

> 제13조. 연체 채무

Trường hợp bên thuê tài chính không trả được nợ gốc và/hoặc tiền lãi thuê đúng hạn theo hợp đồng cho thuê tài chính và không được bên cho thuê tài chính chấp thuận cơ cấu lại thời hạn trả nợ, bên cho thuê tài chính thông báo cho bên thuê tài chính về nợ bị quá hạn.

> 금융리스이용자가 금융리스계약에 따른 기한에 맞추어 원금 및/또는 리스이자를 상환하지 못하고 금융리스제공자로부터 채무 상환 기간 재구조화 승인을 받지 못한 경우, 금융리스제공자는 금융리스이용자에게 연체된 채무에 대해 통지한다.

Nội dung thông báo tối thiểu bao gồm số dư nợ gốc và/hoặc số tiền lãi thuê bị quá hạn, thời điểm phát sinh nợ quá hạn và lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc bị quá hạn, lãi suất áp dụng đối với số tiền lãi thuê chậm trả.

> 통지 내용에는 최소한 연체된 원금 잔액 및/또는 연체된 리스이자 금액, 연체 채무 발생 시점 및 연체된 원금 잔액에 적용되는 이자율, 지연 지급된 리스이자 금액에 적용되는 이자율이 포함된다.

Điều 14. Quyền của bên cho thuê tài chính

> 제14조. 금융리스제공자의 권리

1. Bên cho thuê tài chính không phải chịu trách nhiệm về việc tài sản cho thuê tài chính không được giao hoặc giao không đúng với các điều kiện do bên thuê thỏa thuận với bên cung ứng.

> 1. 금융리스제공자는 금융리스 자산이 인도되지 않거나 리스이용자가 공급자와 합의한 조건과 부합하지 않게 인도된 것에 대해 책임을 지지 아니한다.

2. Quyền sở hữu đối với tài sản cho thuê tài chính của bên cho thuê tài chính không bị ảnh hưởng trong trường hợp bên thuê phá sản, giải thể hoặc có tranh chấp, khởi kiện trước Tòa án liên quan đến một bên thứ ba khác trừ trường hợp pháp luật có quy định khác hoặc các bên có thỏa thuận khác.

> 2. 금융리스제공자의 금융리스 자산에 대한 소유권은 법률에 다른 규정이 있거나 당사자 간에 다른 합의가 있는 경우를 제외하고는, 리스이용자가 파산, 해산하거나 다른 제3자와 관련된 법원에서의 분쟁, 소송이 있는 경우에도 영향을 받지 아니한다.

Tài sản cho thuê tài chính không được coi là tài sản của bên thuê khi xử lý tài sản để trả nợ cho các chủ nợ khác.

> 금융리스 자산은 다른 채권자들에게 채무를 변제하기 위해 자산을 처분할 때 리스이용자의 자산으로 간주되지 아니한다.

3. Có quyền gắn ký hiệu sở hữu của bên cho thuê trên tài sản cho thuê trong suốt thời hạn cho thuê.

> 3. 리스 기간 내내 리스 자산에 리스제공자의 소유 표식을 부착할 권리가 있다.

4. Có quyền thỏa thuận với bên thuê tài chính về việc thực hiện các biện pháp bảo đảm theo quy định pháp luật.

> 4. 법률 규정에 따른 담보 조치의 이행에 관하여 금융리스이용자와 합의할 권리가 있다.

5. Có quyền yêu cầu bên thuê tài chính báo cáo việc sử dụng tài sản cho thuê tài chính và cung cấp tài liệu, dữ liệu chứng minh tài sản cho thuê tài chính được sử dụng đúng mục đích trong thời gian thuê tài chính theo yêu cầu của bên cho thuê tài chính và cung cấp các thông tin khác có liên quan đến bên thuê và tài sản cho thuê theo thỏa thuận.

> 5. 금융리스제공자의 요구에 따라 금융리스 기간 동안 금융리스 자산이 목적에 맞게 사용되었음을 증명하는 서류, 데이터를 제공하고 금융리스 자산의 사용에 대해 보고할 것을 금융리스이용자에게 요구하며, 합의에 따라 리스이용자 및 리스 자산과 관련된 기타 정보를 제공하도록 요구할 권리가 있다.

6. Có quyền kiểm tra, giám sát việc sử dụng tài sản cho thuê tài chính, trả nợ của bên thuê tài chính theo quy định.

> 6. 규정에 따라 금융리스 자산의 사용, 금융리스이용자의 채무 상환을 검사, 감독할 권리가 있다.

7. Yêu cầu bên thuê tài chính bồi thường thiệt hại khi bên thuê tài chính vi phạm các điều khoản, điều kiện theo quy định của hợp đồng cho thuê tài chính.

> 7. 금융리스이용자가 금융리스계약의 규정에 따른 조항, 조건을 위반하는 경우 금융리스이용자에게 손해배상을 요구한다.

8. Có quyền chấm dứt hợp đồng cho thuê tài chính, thu hồi nợ, thu hồi tài sản thuê tài chính, thu hồi quyền sử dụng tài sản thuê tài chính trước hạn theo quy định pháp luật và thỏa thuận tại hợp đồng cho thuê tài chính.

> 8. 법률 규정 및 금융리스계약에서의 합의에 따라 조기에 금융리스계약을 종료하고, 채권을 회수하며, 금융리스 자산을 회수하고, 금융리스 자산 사용권을 회수할 권리가 있다.

9. Có quyền thu hồi đối với tài sản cho thuê tài chính bị hỏng không thể phục hồi, sửa chữa và thay thế được, yêu cầu bên thuê tài chính thanh toán tiền thuê còn phải trả theo hợp đồng cho thuê tài chính và các chi phí phát sinh đối với việc thu hồi tài sản cho thuê theo thỏa thuận trong hợp đồng cho thuê tài chính.

> 9. 복구, 수리 및 대체할 수 없게 손상된 금융리스 자산에 대해 회수하고, 금융리스이용자에게 금융리스계약에 따라 납부해야 할 잔여 리스료 및 금융리스계약에서의 합의에 따른 리스 자산 회수에 관한 발생 비용을 지급하도록 요구할 권리가 있다.

10. Có quyền thu hồi tài sản cho thuê tài chính, thu hồi quyền sử dụng tài sản cho thuê tài chính và thực hiện các quyền của chủ sở hữu đối với tài sản cho thuê tài chính sau khi kết thúc thời hạn thuê trong trường hợp nếu bên thuê tài chính quyết định không mua hoặc không tiếp tục thuê tài sản quy định tại khoản 2 Điều 16 Thông tư này và quy định pháp luật khác có liên quan.

> 10. 금융리스이용자가 본 시행규칙 제16조 제2항에 규정된 자산을 매수하지 않거나 계속 임차하지 않기로 결정한 경우, 리스 기간 종료 후 금융리스 자산을 회수하고, 금융리스 자산 사용권을 회수하며, 관련 기타 법률 규정 및 금융리스 자산에 대한 소유자의 권리를 행사할 권리가 있다.

11. Các quyền khác theo quy định của pháp luật và hợp đồng cho thuê tài chính.

> 11. 법률 규정 및 금융리스계약에 따른 기타 권리.

Điều 15. Nghĩa vụ của bên cho thuê tài chính

> 제15조. 금융리스제공자의 의무

1. Bên cho thuê tài chính có trách nhiệm cung cấp trung thực, chính xác cho bên thuê tài chính trước khi ký hợp đồng cho thuê tài chính về: lãi suất cho thuê tài chính, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn, lãi suất áp dụng đối với lãi chậm trả;

> 1. 금융리스제공자는 금융리스계약 체결 전에 금융리스이용자에게 금융리스 이자율, 연체 원금 잔액에 적용되는 이자율, 지연 지급 이자에 적용되는 이자율에 대해 정직하고 정확하게 제공할 책임이 있다;

nguyên tắc và các yếu tố xác định, thời điểm xác định lãi suất cho thuê tài chính đối với trường hợp áp dụng lãi suất cho thuê tài chính có điều chỉnh, các loại phí và niêm yết công khai mức phí áp dụng để bên thuê tài chính xem xét quyết định việc ký kết hợp đồng cho thuê tài chính.

> 변동 금융리스 이자율을 적용하는 경우의 원칙 및 결정 요소, 금융리스 이자율 결정 시점, 각종 수수료 및 금융리스이용자가 금융리스계약 체결을 검토·결정할 수 있도록 적용 수수료율을 공시한다.

2. Đánh giá về tài sản cho thuê tài chính (bao gồm loại tài sản, thông tin cơ bản về tài sản cho thuê tài chính;

> 2. 금융리스 자산에 대한 평가(자산 유형, 금융리스 자산에 관한 기본 정보 포함;

giá cả;

> 가격;

thời hạn giao nhận, lắp đặt, bảo hành và các thông tin khác liên quan đến tài sản cho thuê tài chính (nếu có)), các điều kiện cho thuê tài chính, khả năng trả nợ của bên thuê tài chính trước khi quyết định cho thuê tài chính.

> 금융리스 자산과 관련된 인도·인수, 설치, 보증 기한 및 기타 정보(있는 경우)), 금융리스 조건, 금융리스를 결정하기 전 금융리스 이용자의 채무상환 능력을 평가하여야 한다.

Việc đánh giá tài sản cho thuê tài chính được thực hiện theo quy định nội bộ của bên cho thuê tài chính phù hợp với loại tài sản và mức tiền cho thuê tài chính.

> 금융리스 자산의 평가는 자산의 종류 및 금융리스 금액 수준에 부합하는 금융리스 제공자의 내부 규정에 따라 수행된다.

3. Mua, nhập khẩu tài sản cho thuê theo thỏa thuận của hai bên trong hợp đồng cho thuê tài chính.

> 3. 금융리스 계약에서 양 당사자의 합의에 따라 리스 자산을 매수, 수입한다.

4. Hoàn thiện giấy tờ xác nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng đối với tài sản cho thuê tài chính và đảm bảo tài sản cho thuê tài chính được mua bảo hiểm theo quy định của pháp luật.

> 4. 금융리스 자산에 대한 소유권, 사용권 확인 서류를 완비하고 법률의 규정에 따라 금융리스 자산이 보험에 가입되도록 보장한다.

Các bên được thỏa thuận về cách thức thực hiện thủ tục liên quan đến giấy tờ xác nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng, thủ tục mua bảo hiểm phù hợp theo quy định pháp luật và hợp đồng cho thuê tài chính.

> 당사자들은 법률 규정 및 금융리스 계약에 부합하여 소유권, 사용권 확인 서류와 관련된 절차, 보험 가입 절차의 이행 방식에 관하여 합의할 수 있다.

5. Bảo đảm cho bên thuê tài chính quyền sử dụng tài sản thuê theo hợp đồng cho thuê tài chính.

> 5. 금융리스 이용자에게 금융리스 계약에 따른 리스 자산 사용권을 보장한다.

6. Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và hợp đồng cho thuê tài chính.

> 6. 법률의 규정 및 금융리스 계약에 따른 기타 의무.

Điều 16. Quyền của bên thuê tài chính có quyền

> 제16조. 금융리스 이용자의 권리는 권리를 가진다

1. Nhận và sử dụng tài sản thuê tài chính theo quy định của hợp đồng cho thuê tài chính.

> 1. 금융리스 계약의 규정에 따라 금융리스 자산을 수령하고 사용한다.

2. Quyết định việc mua tài sản hoặc tiếp tục thuê sau khi kết thúc thời hạn thuê.

> 2. 리스 기간 종료 후 자산 매수 또는 리스 계속 여부를 결정한다.

3. Yêu cầu bên cho thuê tài chính bồi thường thiệt hại khi bên cho thuê tài chính vi phạm các điều khoản, điều kiện theo quy định của hợp đồng cho thuê tài chính.

> 3. 금융리스 제공자가 금융리스 계약의 규정에 따른 조건 및 조항을 위반한 경우 금융리스 제공자에게 손해배상을 청구한다.

4. Có quyền chấm dứt thực hiện hợp đồng cho thuê tài chính trước hạn theo quy định tại hợp đồng cho thuê tài chính.

> 4. 금융리스 계약에 규정된 바에 따라 금융리스 계약의 기한 전 이행 종료를 할 권리를 가진다.

5. Bên thuê tài chính có thể tu sửa và làm tăng giá trị tài sản thuê nếu có thỏa thuận trong hợp đồng cho thuê tài chính.

> 5. 금융리스 이용자는 금융리스 계약에 합의가 있는 경우 리스 자산을 수리하고 가치를 증대시킬 수 있다.

6. Thỏa thuận với bên cho thuê tài chính về việc bên cho thuê tài chính tạo điều kiện cho bên thuê tài chính được hưởng các chế độ, chính sách ưu đãi, bảo dưỡng, bảo hành và các chế độ, chính sách khác theo quy định của pháp luật áp dụng đối với tài sản cho thuê tài chính, chủ sở hữu tài sản cho thuê tài chính trong thời gian cho thuê tài chính, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.

> 6. 법률에 다른 규정이 있는 경우를 제외하고, 금융리스 기간 동안 금융리스 자산, 금융리스 자산의 소유자에게 적용되는 법률의 규정에 따른 우대 제도·정책, 유지관리, 보증 및 기타 제도·정책을 금융리스 이용자가 향유할 수 있도록 금융리스 제공자가 조건을 조성해 주는 것에 관하여 금융리스 제공자와 합의한다.

7. Các quyền khác theo quy định của pháp luật và hợp đồng cho thuê tài chính.

> 7. 법률의 규정 및 금융리스 계약에 따른 기타 권리.

Điều 17. Nghĩa vụ của bên thuê tài chính

> 제17조. 금융리스 이용자의 의무

1. Chịu trách nhiệm đối với việc lựa chọn tài sản thuê, bên cung ứng, các điều khoản, điều kiện liên quan đến tài sản thuê, bao gồm tên, chủng loại tài sản thuê tài chính, thông tin của nhà sản xuất, bên cung ứng về tài sản thuê, giá cả, thời hạn giao nhận, lắp đặt, bảo hành tài sản thuê tài chính và các điều khoản, điều kiện khác có liên quan đến tài sản thuê tài chính.

> 1. 금융리스 자산의 명칭, 종류, 리스 자산에 관한 제조업자·공급자의 정보, 가격, 금융리스 자산의 인도·인수, 설치, 보증 기한 및 금융리스 자산과 관련된 기타 조건 및 조항을 포함하여 리스 자산, 공급자, 리스 자산과 관련된 조건 및 조항의 선택에 대하여 책임을 진다.

2. Sử dụng tài sản thuê tài chính đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng cho thuê tài chính;

> 2. 금융리스 계약에서 합의한 목적에 맞게 금융리스 자산을 사용한다;

không được bán, chuyển quyền sử dụng tài sản thuê tài chính cho cá nhân, tổ chức khác trừ trường hợp bên cho thuê tài chính và bên thuê tài chính có thỏa thuận khác trong hợp đồng cho thuê tài chính.

> 금융리스 제공자와 금융리스 이용자가 금융리스 계약에서 달리 합의한 경우를 제외하고는 금융리스 자산의 사용권을 다른 개인, 조직에 매도, 이전할 수 없다.

3. Khi thực hiện thuê tài chính, bên thuê tài chính có trách nhiệm cung cấp cho bên cho thuê tài chính thông tin, tài liệu, dữ liệu trung thực, chính xác, đầy đủ, kịp thời và phải chịu trách nhiệm về việc cung cấp thông tin, tài liệu, dữ liệu gửi cho bên cho thuê tài chính theo quy định pháp luật có liên quan và hợp đồng cho thuê tài chính, cụ thể:

> 3. 금융리스를 실행할 때, 금융리스 이용자는 관련 법률 규정 및 금융리스 계약에 따라 진실하고 정확하며 완전하고 적시의 정보, 문서, 데이터를 금융리스 제공자에게 제공할 책임이 있으며 금융리스 제공자에게 송부한 정보, 문서, 데이터의 제공에 대하여 책임을 져야 하고, 구체적으로는 다음과 같다:

a) Các thông tin, tài liệu quy định tại Điều 6 Thông tư này khi đề nghị thuê tài chính;

> a) 금융리스를 신청할 때 본 시행규칙 제6조에 규정된 정보, 문서;

b) Báo cáo, cung cấp các thông tin, tài liệu cho bên cho thuê tài chính để bên cho thuê tài chính thực hiện quyền, nghĩa vụ kiểm tra, giám sát việc sử dụng tài sản cho thuê tài chính và trả nợ của bên thuê tài chính trong thời gian thuê tài chính theo quy định;

> b) 규정에 따른 리스 기간 동안 금융리스 제공자가 금융리스 자산 사용 및 금융리스 이용자의 채무상환에 대한 검사, 감독의 권리, 의무를 이행할 수 있도록 금융리스 제공자에게 정보, 문서를 보고하고 제공하는 것;

c) Các thông tin khác theo thỏa thuận tại hợp đồng cho thuê tài chính.

> c) 금융리스 계약의 합의에 따른 기타 정보.

4. Thanh toán đầy đủ, đúng hạn tiền thuê tài chính và các chi phí khác có liên quan đến tài sản thuê tài chính theo quy định trong hợp đồng cho thuê tài chính.

> 4. 금융리스 계약의 규정에 따라 금융리스료 및 금융리스 자산과 관련된 기타 비용을 전액, 제때에 납부한다.

5. Chịu mọi rủi ro về việc tài sản thuê tài chính bị mất, chịu mọi chi phí bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế tài sản thuê tài chính trong thời hạn thuê và chịu trách nhiệm về mọi hậu quả do việc sử dụng tài sản thuê tài chính gây ra đối với tổ chức, cá nhân khác trong quá trình sử dụng tài sản thuê tài chính.

> 5. 금융리스 자산의 분실에 관한 모든 위험을 부담하고, 리스 기간 동안 금융리스 자산의 유지관리, 수리, 교체에 관한 모든 비용을 부담하며, 금융리스 자산을 사용하는 과정에서 금융리스 자산의 사용으로 인하여 다른 조직, 개인에게 초래된 모든 결과에 대하여 책임을 진다.

6. Không được tẩy, xóa, làm hỏng, thay đổi ký hiệu sở hữu của bên cho thuê tài chính gắn trên tài sản thuê, trừ trường hợp được sự đồng ý của bên cho thuê tài chính, bên nhận bảo đảm (trong trường hợp tài sản cho thuê tài chính được bên cho thuê tài chính thực hiện thế chấp).

> 6. 금융리스 제공자, 담보권자의 동의가 있는 경우(금융리스 제공자가 금융리스 자산에 대하여 저당을 실행하는 경우)를 제외하고는, 리스 자산에 부착된 금융리스 제공자의 소유 표식을 지우거나, 삭제하거나, 훼손하거나, 변경할 수 없다.

7. Không được dùng tài sản thuê tài chính để thế chấp, cầm cố hoặc để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ.

> 7. 금융리스 자산을 저당, 질권설정 또는 의무 이행 담보를 위하여 사용할 수 없다.

8. Các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật và hợp đồng cho thuê tài chính.

> 8. 법률의 규정 및 금융리스 계약에 따른 기타 의무.

Điều 18. Hợp đồng cho thuê tài chính

> 제18조. 금융리스 계약

1. Hợp đồng cho thuê tài chính phải được lập thành văn bản phù hợp với các quy định của pháp luật về hợp đồng dân sự, các quy định pháp luật khác có liên quan và phải có tối thiểu các nội dung sau đây:

> 1. 금융리스 계약은 민사계약에 관한 법률 규정, 기타 관련 법률 규정에 부합하도록 서면으로 작성되어야 하며 최소한 다음의 내용을 포함하여야 한다:

a) Họ và tên, số định danh cá nhân, nơi ở hiện tại đối với công dân Việt Nam;

> a) 베트남 시민의 경우 성명, 개인식별번호, 현재 거주지;

quốc tịch, số hộ chiếu hoặc số giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, nơi cư trú đối với người nước ngoài;

> 외국인의 경우 국적, 여권번호 또는 여권을 대체하는 유효한 서류의 번호, 발급일, 발급기관, 거주지;

Tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ pháp lý tương đương đối với tổ chức không phải doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật;

> 기업명, 기업 코드, 기업 본점 주소, 기업이 아닌 조직에 대한 기업등록증명서 또는 그에 상응하는 법적 서류 번호, 법정대리인;

b) Tên, chủng loại tài sản thuê, thông tin của nhà sản xuất, bên cung ứng về tài sản thuê;

> b) 임대 자산의 명칭, 종류, 임대 자산에 관한 제조업체, 공급자 정보;

giá cả, thời hạn giao nhận, lắp đặt, bảo hành tài sản thuê, chất lượng của tài sản thuê, các điều khoản, điều kiện khác có liên quan đến tài sản thuê;

> 가격, 임대 자산의 인도·인수, 설치, 보증 기한, 임대 자산의 품질, 임대 자산과 관련된 기타 약관 및 조건;

c) Mục đích sử dụng tài sản thuê;

> c) 임대 자산의 사용 목적;

d) Đồng tiền thuê tài chính, đồng tiền trả nợ;

> d) 금융리스 통화, 채무 상환 통화;

đ) Tiền thuê tài chính, thời điểm bắt đầu nhận nợ tiền thuê tài chính;

> đ) 금융리스료, 금융리스료 채무 인수 개시 시점;

mức lãi suất cho thuê tài chính;

> 금융리스 이자율 수준;

nguyên tắc và các yếu tố xác định lãi suất, thời điểm xác định lãi suất cho thuê tài chính đối với trường hợp áp dụng lãi suất cho thuê tài chính có điều chỉnh;

> 변동 금융리스 이자율을 적용하는 경우 금융리스 이자율의 결정 원칙 및 요소, 이자율 결정 시점;

loại phí và mức phí áp dụng;

> 적용되는 수수료의 종류 및 수수료율 수준;

các chi phí theo quy định của pháp luật;

> 법령 규정에 따른 제반 비용;

e) Thời hạn cho thuê tài chính và kỳ hạn trả nợ tiền thuê tài chính;

> e) 금융리스 기간 및 금융리스료 채무 상환 주기;

g) Cơ cấu lại thời hạn trả nợ, thông báo nợ gốc bị quá hạn, lãi suất áp dụng đối với dư nợ gốc quá hạn, lãi suất áp dụng đối với tiền lãi thuê chậm trả;

> g) 채무 상환 기간의 재조정, 기한 경과 원금 통지, 기한 경과 원금 잔액에 적용되는 이자율, 연체 리스 이자에 적용되는 이자율;

h) Việc trả nợ gốc, lãi tiền thuê tài chính và thứ tự thu hồi nợ gốc, lãi tiền thuê tài chính; trả nợ trước hạn;

> h) 금융리스 원금, 이자의 상환 및 금융리스 원금, 이자의 회수 순서; 기한 전 상환;

i) Các trường hợp hợp đồng cho thuê tài chính chấm dứt trước hạn theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Thông tư này, thời điểm chấm dứt trước hạn và xử lý các vấn đề phát sinh;

> i) 본 시행규칙 제20조제1항의 규정에 따라 금융리스 계약이 기한 전에 종료되는 경우, 기한 전 종료 시점 및 발생하는 문제의 처리;

k) Thỏa thuận về các biện pháp đảm bảo thực hiện quyền sở hữu của bên cho thuê tài chính đối với tài sản cho thuê tài chính;

> k) 금융리스 자산에 대한 금융리스 제공자의 소유권 행사를 보장하기 위한 조치에 관한 합의;

l) Trách nhiệm, xử lý do vi phạm hợp đồng, quyền và nghĩa vụ của các bên;

> l) 계약 위반으로 인한 책임, 처리, 당사자들의 권리 및 의무;

m) Phương thức giải quyết tranh chấp;

> m) 분쟁 해결 방식;

n) Thỏa thuận về cách thức thực hiện thủ tục liên quan đến giấy tờ xác nhận quyền sở hữu, quyền sử dụng, thủ tục mua bảo hiểm đối với tài sản cho thuê tài chính;

> n) 금융리스 자산에 대한 소유권, 사용권 확인 서류와 관련된 절차, 보험 가입 절차의 이행 방식에 관한 합의;

o) Các nội dung khác của hợp đồng cho thuê tài chính do bên cho thuê tài chính và bên thuê tài chính thỏa thuận phù hợp theo quy định pháp luật.

> o) 법령 규정에 부합하게 금융리스 제공자와 금융리스 이용자가 합의한 금융리스 계약의 기타 내용.

2. Hợp đồng cho thuê tài chính có hiệu lực từ ngày được các bên thỏa thuận trong hợp đồng cho thuê tài chính theo quy định pháp luật.

> 2. 금융리스 계약은 법령 규정에 따라 금융리스 계약에서 당사자들이 합의한 날부터 효력을 가진다.

3. Việc đăng ký hợp đồng cho thuê tài chính thực hiện theo quy định của pháp luật.

> 3. 금융리스 계약의 등록은 법령의 규정에 따라 이행한다.

Điều 19. Phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại

> 제19조. 위약벌 및 손해배상

1. Bên cho thuê tài chính và bên thuê tài chính được thỏa thuận về phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật đối với trường hợp bên cho thuê tài chính, bên thuê tài chính không thực hiện đúng nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng cho thuê tài chính.

> 1. 금융리스 제공자와 금융리스 이용자는 금융리스 제공자, 금융리스 이용자가 금융리스 계약에서 합의된 내용을 올바르게 이행하지 아니하는 경우에 대하여 법령의 규정에 따라 위약벌, 손해배상에 관하여 합의할 수 있다.

2. Bên cho thuê tài chính và bên thuê tài chính có thể thoả thuận về việc bên vi phạm nghĩa vụ chỉ phải chịu phạt vi phạm mà không phải bồi thường thiệt hại hoặc vừa phải chịu phạt vi phạm và vừa phải bồi thường thiệt hại.

> 2. 금융리스 제공자와 금융리스 이용자는 의무를 위반한 당사자가 손해배상을 하지 아니하고 위약벌만을 부담하거나, 위약벌 부담과 손해배상을 동시에 하여야 하는 것에 관하여 합의할 수 있다.

Trường hợp bên cho thuê tài chính và bên thuê tài chính có thoả thuận về phạt vi phạm nhưng không thỏa thuận về việc vừa phải chịu phạt vi phạm và vừa phải bồi thường thiệt hại thì bên vi phạm nghĩa vụ chỉ phải chịu phạt vi phạm.

> 금융리스 제공자와 금융리스 이용자가 위약벌에 관하여는 합의하였으나 위약벌 부담과 손해배상을 동시에 하는 것에 관하여 합의하지 아니한 경우, 의무를 위반한 당사자는 위약벌만을 부담한다.

Điều 20. Chấm dứt hợp đồng cho thuê tài chính trước hạn

> 제20조. 금융리스 계약의 기한 전 종료

1. Hợp đồng cho thuê tài chính có thể chấm dứt trước hạn khi xảy ra một trong các trường hợp sau:

> 1. 금융리스 계약은 다음 각 호의 어느 하나에 해당하는 경우가 발생할 때 기한 전에 종료될 수 있다:

a) Bên cho thuê tài chính phát hiện bên thuê tài chính cung cấp thông tin sai sự thật, vi phạm nội dung thỏa thuận trong hợp đồng, thỏa thuận cho thuê tài chính, hợp đồng bảo đảm;

> a) 금융리스 제공자가 금융리스 이용자의 허위 정보 제공, 계약, 금융리스 합의서, 담보계약에서 합의된 내용 위반을 발견한 경우;

b) Tài sản cho thuê tài chính bị mất, hỏng không thể phục hồi sửa chữa và không thể thay thế được;

> b) 금융리스 자산이 멸실되거나 복구·수리할 수 없고 대체할 수 없도록 훼손된 경우;

c) Bên cho thuê tài chính vi phạm một trong các điều khoản, điều kiện là căn cứ chấm dứt hợp đồng cho thuê tài chính, được quy định trong hợp đồng cho thuê tài chính;

> c) 금융리스 제공자가 금융리스 계약에서 규정된, 금융리스 계약 종료의 근거가 되는 약관, 조건 중 하나를 위반한 경우;

d) Các trường hợp chấm dứt hợp đồng cho thuê tài chính trước hạn theo quy định pháp luật và hợp đồng cho thuê tài chính.

> d) 법령 규정 및 금융리스 계약에 따른 금융리스 계약의 기한 전 종료 경우들.

2. Bên cho thuê tài chính và bên thuê tài chính quy định cụ thể các trường hợp chấm dứt hợp đồng cho thuê tài chính trước hạn quy định tại khoản 1 Điều này trong hợp đồng cho thuê tài chính.

> 2. 금융리스 제공자와 금융리스 이용자는 금융리스 계약에 본 조 제1항에 규정된 금융리스 계약의 기한 전 종료 경우들을 구체적으로 규정한다.

Trường hợp nếu một bên đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng cho thuê tài chính thì bên đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng phải thông báo ngay cho bên kia biết về việc chấm dứt hợp đồng.

> 어느 한 당사자가 금융리스 계약 이행을 일방적으로 종료하는 경우, 계약 이행을 일방적으로 종료하는 당사자는 상대방에게 계약 종료에 관하여 즉시 통지하여야 한다.

Nội dung thông báo đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng do các bên thỏa thuận tại hợp đồng cho thuê tài chính phù hợp với quy định pháp luật.

> 계약 이행의 일방적 종료 통지 내용은 법령 규정에 부합하게 금융리스 계약에서 당사자들이 합의한다.

3. Việc xử lý hợp đồng cho thuê tài chính chấm dứt trước hạn thực hiện theo quy định tại Điều 21 Thông tư này và quy định pháp luật có liên quan

> 3. 기한 전 종료된 금융리스 계약의 처리는 본 시행규칙 제21조의 규정 및 관련 법령 규정에 따라 이행한다

Điều 21. Xử lý hợp đồng cho thuê tài chính chấm dứt trước hạn

> 제21조. 기한 전 종료된 금융리스 계약의 처리

1. Trường hợp hợp đồng cho thuê tài chính chấm dứt trước hạn quy định tại điểm a, b khoản 1 Điều 20 Thông tư này, việc xử lý tiền thuê được thực hiện như sau:

> 1. 본 시행규칙 제20조제1항a점, b점에 규정된 금융리스 계약의 기한 전 종료의 경우, 리스료의 처리는 다음과 같이 이행된다:

a) Bên thuê tài chính phải thanh toán hết toàn bộ số tiền thuê còn phải trả theo hợp đồng thuê tài chính tính đến thời điểm chấm dứt trước hạn hợp đồng cho thuê tài chính, bao gồm: nợ gốc, tiền lãi thuê, tiền lãi đối với tiền lãi thuê chậm trả (nếu có).

> a) 금융리스 이용자는 금융리스 계약의 기한 전 종료 시점까지 계산하여 금융리스 계약에 따라 여전히 지급하여야 할 리스료 전액을 완납하여야 하며, 이는 원금 채무, 리스 이자, 연체 리스 이자에 대한 이자(있는 경우)를 포함한다.

Việc thu hồi tiền thuê được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 11 Thông tư này;

> 리스료의 회수는 본 시행규칙 제11조제3항의 규정에 따라 이행한다;

b) Thời điểm bên thuê tài chính phải thanh toán hết toàn bộ số tiền thuê quy định tại điểm a khoản này do các bên thỏa thuận tại hợp đồng cho thuê tài chính.

> b) 본 항 a점에 규정된 리스료 전액을 금융리스 이용자가 완납하여야 하는 시점은 금융리스 계약에서 당사자들이 합의한다.

Trường hợp nếu các bên không có thỏa thuận thì thời điểm bên thuê tài chính phải thanh toán hết toàn bộ số tiền thuê còn phải trả theo hợp đồng thuê tài chính là thời điểm chấm dứt trước hạn hợp đồng cho thuê tài chính.

> 당사자 간에 합의가 없는 경우 금융리스이용자가 금융리스계약에 따라 아직 지급해야 할 리스료 전액을 모두 지급하여야 하는 시점은 금융리스계약이 기한 전에 종료되는 시점이다.

c) Trường hợp bên thuê tài chính không thanh toán được đúng hạn toàn bộ số tiền thuê quy định tại điểm a, điểm b khoản này, bên thuê tài chính phải trả lãi quá hạn đối với số nợ gốc chưa thanh toán, lãi chậm trả đối với số tiền lãi chưa thanh toán theo thỏa thuận tại hợp đồng cho thuê tài chính.

> c) 금융리스이용자가 본 항 a목, b목에 규정된 리스료 전액을 기한에 맞추어 지급하지 못하는 경우, 금융리스이용자는 금융리스계약에서의 합의에 따라 미지급 원금 잔액에 대한 연체이자와 미지급 이자액에 대한 지연손해금을 지급하여야 한다.

2. Trường hợp hợp đồng cho thuê tài chính chấm dứt trước hạn quy định tại điểm c, d khoản 1 Điều 20 Thông tư này, việc xử lý tiền thuê thực hiện theo hợp đồng cho thuê tài chính và các quy định pháp luật có liên quan.

> 2. 본 시행규칙 제20조 제1항 c목, d목에 규정된 금융리스계약이 기한 전에 종료되는 경우, 리스료의 처리는 금융리스계약 및 관련 법률 규정에 따라 이행한다.

> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/624bae90-7b3b-11f1-92e1-779aeaf2000c)을 확인하세요.

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내