← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 시행규칙 제84/2026/TT-BTC호 외국인, 해외 정착 베트남인이 베트남에서 구매하여 출국 시 휴대하는 물품에 대한 부가가치세 환급에 관한 규정

게시 2026-11-01
[베트남 법령] 시행규칙 제84/2026/TT-BTC호 외국인, 해외 정착 베트남인이 베트남에서 구매하여 출국 시 휴대하는 물품에 대한 부가가치세 환급에 관한 규정

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

14

> 14

BỘ TÀI CHÍNH

> 재정부

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남사회주의공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

Số: 84/2026/TT-BTC

> 번호: 84/2026/TT-BTC

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026

> 하노이, 2026년 6월 30일

THÔNG TƯ

> 시행규칙

Quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh

> 외국인 및 해외 정착 베트남인이 베트남에서 구매하여 출국 시 휴대하는 물품에 대한 부가가치세 환급에 관한 규정

_____________

> _____________

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;

> 조세관리법 제108/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Thuế giá trị gia tăng số 48/2024/QH15; Luật số 149/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng;

> 부가가치세법 제48/2024/QH15호; 부가가치세법의 일부 조항을 개정·보완하는 법 제149/2025/QH15호에 근거하여;

Luật số 90/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

> 입찰법, 민관협력방식 투자법, 세관법, 부가가치세법, 수출세, 수입세법, 투자법, 공공투자법, 공공자산 관리·사용법의 일부 조항을 개정·보완하는 법 제90/2025/QH15호;

Căn cứ Nghị định số 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;

> 조세관리법의 시행을 조직·지도하기 위한 일부 조항 및 조치를 세부적으로 규정하는 정부의 시행령 제252/2026/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 181/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 359/2025/NĐ-CP và Nghị định số 144/2026/NĐ-CP của Chính phủ;

> 정부의 시행령 제359/2025/NĐ-CP호 및 정부의 시행령 제144/2026/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 부가가치세법의 일부 조항 시행을 세부적으로 규정하는 정부의 시행령 제181/2025/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP của Chính phủ;

> 정부의 시행령 제166/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정하는 정부의 시행령 제29/2025/NĐ-CP호에 근거하여;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Hải quan;

> 세관국장의 건의에 따라;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh.

> 재정부 장관은 외국인 및 해외 정착 베트남인이 베트남에서 구매하여 출국 시 휴대하는 물품에 대한 부가가치세 환급에 관한 규정 시행규칙을 공포한다.

Chương I

> 제1장

QUY ĐỊNH CHUNG

> 일반 규정

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> 제1조. 적용 범위

Thông tư này quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh theo quy định tại khoản 5 Điều 29 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ bao gồm:

> 이 시행규칙은 2026년 6월 30일자 정부의 시행령 제252/2026/NĐ-CP호 제29조 제5항의 규정에 따른 외국인 및 해외 정착 베트남인이 베트남에서 구매하여 출국 시 휴대하는 물품에 대한 부가가치세 환급에 관하여 다음을 포함하여 규정한다:

1. Tiêu chuẩn, hồ sơ, thủ tục lựa chọn, điều chỉnh, chấm dứt doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng.

> 1. 부가가치세 환급 판매 기업의 선정, 조정, 종료의 기준, 서류, 절차.

2. Tiêu chuẩn, thủ tục lựa chọn, chấm dứt ngân hàng thương mại làm đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng; lựa chọn, tạm dừng, chấm dứt áp dụng hoàn thuế giá trị gia tăng tại cảng hàng không quốc tế, cảng biển quốc tế.

> 2. 부가가치세 환급 대리인 역할을 하는 상업은행의 선정, 종료의 기준, 절차; 국제공항, 국제항구에서의 부가가치세 환급 적용의 선정, 일시 중지, 종료.

3. Quy định việc truy cập, trao đổi và kết nối thông tin trên Hệ thống quản lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài.

> 3. 외국인을 위한 부가가치세 환급 관리 시스템에서의 정보 접근, 교환 및 연결 규정.

4. Quy định địa điểm kiểm tra hàng hóa, kiểm tra hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế và địa điểm trả tiền hoàn thuế giá trị gia tăng.

> 4. 물품 검사 장소, 세금 환급 신고서 겸용 계산서 검사 장소 및 부가가치세 환급금 지급 장소 규정.

5. Quy định trách nhiệm, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan trong việc thực hiện hoàn thuế giá trị gia tăng.

> 5. 부가가치세 환급 이행에 있어서 관련 기관, 조직, 개인의 책임, 권한 규정.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

> 제2조. 적용 대상

1. Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi là người nước ngoài) theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng mang hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế do nước ngoài cấp còn giá trị và sử dụng giấy tờ đó để xuất cảnh Việt Nam, mua hàng hóa tại Việt Nam và mang theo hàng hoá ra nước ngoài qua các cửa khẩu hoàn thuế.

> 1. 부가가치세법의 일부 조항 시행을 세부적으로 규정하는 2025년 7월 1일자 정부의 시행령 제181/2025/NĐ-CP호 제33조에 규정된 외국인 및 해외 정착 베트남인(이하 외국인이라 함)으로서 외국에서 발급된 유효한 여권 또는 국제 여행 가치가 있는 서류를 소지하고 해당 서류를 사용하여 베트남을 출국하며, 베트남에서 물품을 구매하고 세금 환급 국경관문을 통해 국외로 물품을 휴대하여 반출하는 자.

2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan, cơ quan thuế, công chức thuế, Kho bạc Nhà nước và công chức kho bạc nhà nước có liên quan đến việc thực hiện hoàn thuế giá trị gia tăng.

> 2. 부가가치세 환급 이행과 관련된 세관기관, 세관공무원, 세무기관, 세무공무원, 국가국고 및 국가국고 공무원.

3. Doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng gồm: doanh nghiệp, chi nhánh, cửa hàng của doanh nghiệp, đại lý bán hàng cho doanh nghiệp, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã (sau đây gọi là doanh nghiệp bán hàng).

> 3. 부가가치세 환급 판매 기업으로서: 기업, 기업의 지사, 매장, 기업을 위한 판매 대리점, 기업의 영업장소, 협동조합(이하 판매 기업이라 함)을 포함함.

4. Ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng (sau đây gọi là ngân hàng thương mại).

> 4. 부가가치세 환급 대리인인 상업은행(이하 상업은행이라 함).

5. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Thông tư này.

> 5. 이 시행규칙의 규정에 따른 부가가치세 환급과 관련된 기타 조직, 개인.

Chương II

> 제2장

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

> 구체적 규정

Điều 3. Hệ thống quản lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài và cách truy cập

> 제3조. 외국인을 위한 부가가치세 환급 관리 시스템 및 접근 방법

1. Hệ thống quản lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài (sau đây gọi là Hệ thống) là hệ thống tích hợp, lưu trữ, trao đổi thông tin liên quan đến việc hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân được quy định tại Thông tư này do Cục Hải quan chịu trách nhiệm xây dựng, quản lý và vận hành.

> 1. 외국인을 위한 부가가치세 환급 관리 시스템(이하 시스템이라 함)은 세관국이 구축, 관리 및 운영을 책임지고 본 시행규칙에 규정된 기관, 조직, 개인 간의 외국인에 대한 부가가치세 환급과 관련된 정보를 통합, 저장, 교환하는 시스템이다.

Dữ liệu trao đổi, xử lý trên Hệ thống được coi là thông điệp dữ liệu có giá trị pháp lý theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử, phải bảo đảm tính toàn vẹn, khả năng truy cập, xác định được nguồn gốc, thời điểm gửi hoặc nhận dữ liệu.

> 시스템에서 교환, 처리되는 데이터는 전자거래에 관한 법률 규정에 따른 법적 효력이 있는 데이터 메시지로 간주되며, 무결성, 접근 가능성, 출처 파악 가능성, 데이터 송신 또는 수신 시점이 보장되어야 한다.

2. Các cơ quan, tổ chức được truy cập, kết nối và trao đổi thông tin với Hệ thống:

> 2. 시스템과 정보를 접근, 연결 및 교환할 수 있는 기관, 조직:

a) Cơ quan hải quan;

> a) 세관기관;

b) Cơ quan thuế;

> b) 세무기관;

c) Ngân hàng thương mại;

> c) 상업은행;

d) Doanh nghiệp bán hàng.

> d) 판매 기업.

3. Truy cập, kết nối và trao đổi thông tin qua Hệ thống:

> 3. 시스템을 통한 정보 접속, 연결 및 교환:

a) Cơ quan hải quan, ngân hàng thương mại và doanh nghiệp bán hàng sử dụng tài khoản cơ quan hải quan cấp để truy cập Hệ thống.

> a) 세관관청, 상업은행 및 판매 기업은 시스템에 접속하기 위해 세관관청이 발급한 계정을 사용한다.

b) Cơ quan thuế cung cấp, cập nhật thông tin về doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng cho Hệ thống bằng phương thức điện tử theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư này.

> b) 세무관청은 본 시행규칙 제8조 제2항의 규정에 따른 전자적 방식으로 시스템에 부가가치세 환급 판매 기업에 관한 정보를 제공하고 업데이트한다.

c) Hệ thống kết nối, trao đổi thông tin với Hệ thống hóa đơn điện tử của cơ quan thuế để phục vụ kiểm tra, đối chiếu hóa đơn giá trị gia tăng kiêm tờ khai hoàn thuế (sau đây gọi là hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế).

> c) 시스템은 부가가치세 세금계산서 겸 환급신고서(이하 세금계산서 겸 환급신고서라 한다)의 검사, 대조에 기여하기 위해 세무관청의 전자세금계산서 시스템과 연결하여 정보를 교환한다.

d) Cục Hải quan cấp tài khoản, mật khẩu truy cập Hệ thống, cập nhật thông tin thay đổi và thông báo cho doanh nghiệp qua địa chỉ thư điện tử đã được doanh nghiệp đăng ký với cơ quan thuế, cho ngân hàng thương mại qua địa chỉ thư điện tử đã đăng ký với cơ quan hải quan trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông tin đăng ký, điều chỉnh về doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng do cơ quan thuế cung cấp, thông tin đăng ký là đại lý hoàn thuế của Ngân hàng thương mại do Cục Hải quan thông báo.

> d) 세관국은 세무관청이 제공한 부가가치세 환급 판매 기업에 대한 등록, 조정 정보, 세관국이 통지한 상업은행의 환급대리인 등록 정보를 수령한 때로부터 근무일 01일 이내에, 시스템 접속 계정 및 비밀번호를 발급하고, 변경 정보를 업데이트하며, 기업이 세무관청에 등록한 전자우편 주소를 통해 기업에 통지하고, 세관관청에 등록한 전자우편 주소를 통해 상업은행에 통지한다.

Cơ quan hải quan thực hiện thu hồi tài khoản sử dụng Hệ thống trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo chấm dứt doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế từ cơ quan thuế và thông báo chấm dứt đại lý hoàn thuế đối với ngân hàng thương mại từ Cục Hải quan.

> 세관관청은 세무관청으로부터 환급 판매 기업 종료 통지를 수령하고 세관국으로부터 상업은행에 대한 환급대리인 종료 통지를 수령한 때로부터 근무일 01일 이내에 시스템 사용 계정의 회수를 이행한다.

đ) Doanh nghiệp bán hàng, ngân hàng thương mại, cơ quan hải quan truy cập Hệ thống và thay đổi mật khẩu truy cập Hệ thống.

> đ) 판매 기업, 상업은행, 세관관청은 시스템에 접속하고 시스템 접속 비밀번호를 변경한다.

e) Việc truy cập, trao đổi thông tin giữa các đơn vị, tổ chức qua Hệ thống phải đảm bảo đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử, an toàn thông tin mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, pháp luật về quản lý thuế và phải ký số theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.

> e) 시스템을 통한 기관, 조직 간의 정보 접속 및 교환은 전자거래, 네트워크 정보 보안, 개인정보 보호에 관한 법률 규정 및 세무관리에 관한 법률 규정에 따른 올바른 권한을 보장하여야 하며, 전자거래에 관한 법률 규정에 따라 전자서명하여야 한다.

Các bên có trách nhiệm đảm bảo an toàn, bảo mật thông tin trong quá trình kết nối hệ thống.

> 각 당사자는 시스템 연결 과정에서 정보의 안전 및 보안을 보장할 책임이 있다.

g) Cơ quan hải quan, cơ quan thuế ban hành chuẩn định dạng thông điệp dữ liệu trao đổi, kết nối thông tin giữa hệ thống của hai bên.

> g) 세관관청, 세무관청은 양측 시스템 간 정보 연결 및 교환 데이터 메시지 형식 표준을 공포한다.

4. Danh mục dữ liệu dùng chung và các chỉ tiêu thông tin đầu vào của Hệ thống được quy định tại Phụ lục II Thông tư này.

> 4. 시스템의 공통 사용 데이터 목록 및 입력 정보 지표는 본 시행규칙 부록 II에 규정된다.

Điều 4. Quyền, nghĩa vụ của người nước ngoài

> 제4조. 외국인의 권리, 의무

1. Được hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hoá đáp ứng quy định tại khoản 1 Phụ lục IV Nghị định số 181/2025/NĐ-CP và mang hàng hóa đó xuất cảnh ra khỏi Việt Nam.

> 1. 시행령 제181/2025/NĐ-CP호 부록 IV 제1항의 규정을 충족하는 물품에 대하여 부가가치세를 환급받고 해당 물품을 소지하여 베트남 밖으로 출국할 권리가 있다.

2. Được hướng dẫn, cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan để thực hiện nghĩa vụ, quyền lợi về thuế.

> 2. 세금에 관한 의무, 권익을 이행하기 위해 관련 정보, 자료를 제공받고 안내받을 권리가 있다.

3. Có trách nhiệm kiểm tra các thông tin ghi trên hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế do doanh nghiệp bán hàng lập khi mua hàng.

> 3. 물품 구매 시 판매 기업이 작성한 세금계산서 겸 환급신고서에 기재된 정보를 확인할 책임이 있다.

4. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp pháp, trung thực của hộ chiếu, giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế xuất trình cho doanh nghiệp bán hàng khi mua hàng;

> 4. 물품 구매 시 판매 기업에 제시한 여권, 국제여행 유효 서류의 정확성, 적법성, 진실성에 대하여 법률 앞에 책임을 진다;

hộ chiếu, giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế, hàng hóa, hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế xuất trình cho cơ quan hải quan và hồ sơ xuất trình cho ngân hàng thương mại làm đại lý hoàn thuế khi xuất cảnh.

> 출국 시 세관관청에 제시한 여권, 국제여행 유효 서류, 물품, 세금계산서 겸 환급신고서 및 환급대리인 역할을 하는 상업은행에 제시한 서류에 대하여도 같다.

5. Nộp hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế và xuất trình hàng hóa chậm nhất 30 phút để cơ quan hải quan kiểm tra trước khi tàu bay, tàu biển khởi hành.

> 5. 항공기, 선박이 출발하기 전 세관관청이 검사할 수 있도록 늦어도 30분 전까지 세금계산서 겸 환급신고서를 제출하고 물품을 제시하여야 한다.

6. Khiếu nại, khởi kiện quyết định hành chính, hành vi hành chính liên quan đến quyền và lợi ích hợp pháp của mình;

> 6. 자신의 적법한 권리와 이익에 관련된 행정결정, 행정행위에 대하여 이의신청, 소송을 제기할 권리가 있다;

tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật của công chức hải quan, công chức thuế và tổ chức, cá nhân khác có liên quan theo quy định của pháp luật.

> 법률의 규정에 따라 세관 공무원, 세무 공무원 및 관련 기타 조직, 개인의 법률 위반 행위를 고발할 권리가 있다.

Điều 5. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng

> 제5조. 부가가치세 환급 판매 기업의 권리, 의무

1. Được áp dụng các hình thức tuyên truyền, quảng cáo bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài xuất cảnh phù hợp với quy định của pháp luật về quảng cáo.

> 1. 광고에 관한 법률 규정에 부합하게 출국하는 외국인에 대한 부가가치세 환급 판매 홍보, 광고 형식을 적용할 수 있다.

2. Đăng ký, điều chỉnh việc bán hàng đúng địa chỉ và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc đăng ký, điều chỉnh bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng. Trường hợp chấm dứt bán hàng hoàn thuế thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư này.

> 2. 올바른 주소로 판매를 등록, 조정하고 부가가치세 환급 판매의 등록, 조정에 대하여 법률 앞에 책임을 진다. 환급 판매를 종료하는 경우 본 시행규칙 제11조의 규정에 따라 이행한다.

3. Trưng Biển thông báo doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng (nội dung thể hiện bằng tiếng Việt và tiếng Anh) và gỡ bỏ Biển thông báo doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng khi chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế.

> 3. 부가가치세 환급 판매 기업 안내판(내용은 베트남어 및 영어로 표시됨)을 게시하고 환급 판매를 종료할 때 부가가치세 환급 판매 기업 안내판을 철거한다.

4. Được cơ quan thuế, cơ quan hải quan hướng dẫn việc thực hiện liên quan đến hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài.

> 4. 세무관청, 세관관청으로부터 외국인에 대한 부가가치세 환급과 관련된 이행에 대한 안내를 받는다.

5. Hỗ trợ, hướng dẫn người nước ngoài thực hiện hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa của người nước ngoài mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh.

> 5. 외국인이 베트남에서 구매하여 출국 시 휴대하는 물품에 대하여 외국인이 부가가치세 환급을 이행하도록 지원하고 안내한다.

6. Căn cứ các thông tin trên hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế còn giá trị và hàng hoá được mua, doanh nghiệp bán hàng nhập đầy đủ thông tin hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế trên Hệ thống, ký số, truyền các thông tin theo quy định tại Phụ lục II Thông tư này cho cơ quan hải quan, in hóa đơn và giao cho người nước ngoài.

> 6. 유효한 여권 또는 유효한 국제여행 유효 서류상의 정보 및 구매 물품에 근거하여, 판매 기업은 시스템에 세금계산서 겸 환급신고서 정보를 완전하게 입력하고, 전자서명하며, 본 시행규칙 부록 II에 규정된 정보를 세관관청에 전송하고, 세금계산서를 인쇄하여 외국인에게 교부한다.

Hoá đơn in ra từ Hệ thống có giá trị để xuất trình như hoá đơn điện tử.

> 시스템에서 출력된 세금계산서는 전자세금계산서와 동일하게 제시할 효력을 가진다.

Trường hợp Hệ thống xảy ra sự cố, doanh nghiệp không truy cập được vào Hệ thống, doanh nghiệp in hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế, ký, đóng dấu và giao cho người nước ngoài.

> 시스템에 장애가 발생하여 기업이 시스템에 접속할 수 없는 경우, 기업은 세금계산서 겸 환급신고서를 인쇄하고, 서명, 날인하여 외국인에게 교부한다.

Hoá đơn in ra là cơ sở để cơ quan hải quan kiểm tra đối chiếu với hàng hóa của người nước ngoài.

> 출력된 송장은 세관관서가 외국인의 물품과 대조 검사하기 위한 근거이다.

Ngay sau khi Hệ thống hoạt động bình thường, doanh nghiệp bán hàng cập nhật các thông tin của hóa đơn in ra vào Hệ thống đảm bảo trùng khớp về số, ký hiệu, nội dung thể hiện trên hóa đơn in ra.

> 시스템이 정상 작동한 직후, 판매기업은 출력된 송장에 표시된 번호, 기호, 내용이 일치함을 보장하여 출력된 송장의 정보들을 시스템에 업데이트한다.

Trường hợp Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử của cơ quan hải quan đi vào hoạt động thì doanh nghiệp bán hàng thực hiện cập nhật hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế đã lập trên Hệ thống hóa đơn điện tử của cơ quan thuế lên Hệ thống và truyền cho cơ quan hải quan, in hóa đơn và giao cho người nước ngoài.

> 세관관서의 전자 데이터 처리 시스템이 가동되는 경우, 판매기업은 세무관서의 전자송장 시스템에서 작성된 송장 겸 환급신고서를 시스템에 업데이트하고 세관관서로 전송하며, 송장을 출력하여 외국인에게 교부한다.

Hoá đơn in ra từ Hệ thống có giá trị để xuất trình như hoá đơn điện tử.

> 시스템에서 출력된 송장은 전자송장과 동일하게 제시하기 위한 효력을 가진다.

Trường hợp doanh nghiệp bán hàng lập sai thông tin trên hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế, thực hiện theo quy định của pháp luật về hóa đơn, chứng từ.

> 판매기업이 송장 겸 환급신고서에 정보를 잘못 작성한 경우, 송장 및 증빙에 관한 법률 규정에 따라 이행한다.

7. Đăng ký và sử dụng hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế điện tử theo quy định của pháp luật về hóa đơn, chứng từ.

> 7. 송장 및 증빙에 관한 법률 규정에 따라 전자 송장 겸 환급신고서를 등록하고 사용한다.

8. Được cấp tài khoản truy cập và tham gia vào Hệ thống theo quy định tại Điều 3 Thông tư này.

> 8. 본 시행규칙 제3조에 규정된 바에 따라 접속 계정을 발급받고 시스템에 참여한다.

9. Báo cáo định kỳ hàng quý cho cơ quan thuế về việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng theo mẫu số 03/HTGTGT Phụ lục I Thông tư này.

> 9. 본 시행규칙 부록 I의 서식 제03/HTGTGT호에 따라 부가가치세 환급 판매에 관하여 세무관서에 분기별 정기 보고를 한다.

10. Thực hiện quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của Luật Quản lý thuế và pháp luật khác có liên quan.

> 10. 조세관리법 및 기타 관련 법률 규정에 따른 기타 권리 및 의무를 이행한다.

Điều 6. Quyền, nghĩa vụ của ngân hàng thương mại

> 제6조. 상업은행의 권리 및 의무

1. Được cơ quan hải quan, cơ quan thuế hướng dẫn việc triển khai thực hiện hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài.

> 1. 세관관서, 세무관서로부터 외국인 대상 부가가치세 환급 시행에 관한 지도를 받는다.

2. Trưng Biển thông báo ngân hàng thương mại làm đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài tại quầy làm thủ tục hoàn thuế (nội dung thể hiện bằng tiếng Việt và tiếng Anh) và gỡ bỏ Biển thông báo ngân hàng thương mại làm đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng khi chấm dứt việc làm đại lý hoàn thuế.

> 2. 환급 수속 카운터에 외국인 대상 부가가치세 환급대리인 역할을 하는 상업은행 안내판(베트남어 및 영어로 표기된 내용)을 게시하고, 환급대리인 역할을 종료할 때 부가가치세 환급대리인 역할을 하는 상업은행 안내판을 철거한다.

3. Được hưởng tiền phí dịch vụ hoàn thuế khi thực hiện hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài theo quy định tại khoản 2 Phụ lục IV Nghị định số 181/2025/NĐ-CP.

> 3. 시행령 제181/2025/NĐ-CP호 부록 IV 제2항의 규정에 따라 외국인 대상 부가가치세 환급을 실시할 때 환급 서비스 수수료를 향유한다.

4. Kê khai, nộp các khoản thuế theo quy định đối với số tiền phí dịch vụ hoàn thuế được hưởng khi thực hiện hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài.

> 4. 외국인 대상 부가가치세 환급을 실시할 때 향유한 환급 서비스 수수료 금액에 대하여 규정에 따라 제세금을 신고 및 납부한다.

5. Kiểm tra hồ sơ hoàn thuế, bố trí nhân sự, cơ sở vật chất, ứng trước và thực hiện hoàn trả tiền thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài theo quy định tại khoản 5 Phụ lục IV Nghị định số 181/2025/NĐ-CP, làm thủ tục thanh toán với cơ quan thuế số tiền thuế giá trị gia tăng đã ứng trước theo quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước và các pháp luật khác có liên quan.

> 5. 시행령 제181/2025/NĐ-CP호 부록 IV 제5항의 규정에 따라 환급 서류를 검사하고, 인력 및 물적 시설을 배치하며, 외국인 대상 부가가치세액을 선지급하고 환급을 실시하며, 국가예산에 관한 법률 및 기타 관련 법률 규정에 따라 기선지급한 부가가치세액을 세무관서와 정산하는 절차를 이행한다.

6. Bán ngoại tệ tự do chuyển đổi cho người nước ngoài được hoàn thuế khi người nước ngoài yêu cầu chuyển đổi số tiền thuế giá trị gia tăng được hoàn sang ngoại tệ, thực hiện chế độ báo cáo theo quy định của pháp luật.

> 6. 외국인이 환급받는 부가가치세액을 외화로 환전할 것을 요청하는 경우 환급받는 외국인에게 자유태환외화를 매각하고, 법률 규정에 따라 보고 제도를 이행한다.

7. Lưu trữ hồ sơ liên quan đến việc hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài và hồ sơ thanh toán tiền ứng trước, tiền phí dịch vụ hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài theo quy định của pháp luật.

> 7. 법률 규정에 따라 외국인 대상 부가가치세 환급 관련 서류 및 외국인 대상 선지급금, 부가가치세 환급 서비스 수수료 정산 서류를 보관한다.

8. Thông báo thông tin vi phạm phát hiện qua công tác kiểm tra hồ sơ hoàn thuế cho cơ quan có thẩm quyền để xử lý theo quy định của pháp luật.

> 8. 환급 서류 검사 업무를 통해 발견된 위반 정보를 법률 규정에 따라 처리하기 위해 관할 기관에 통보한다.

9. Được chấm dứt làm đại lý hoàn thuế khi Cục Hải quan chọn được ngân hàng thương mại khác thay thế để đảm bảo hoạt động hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài liên tục, không bị gián đoạn.

> 9. 외국인 대상 부가가치세 환급 활동이 연속적이고 중단되지 않도록 보장하기 위하여 세관국이 대체할 다른 상업은행을 선정한 경우 환급대리인 역할을 종료할 수 있다.

10. Được cấp tài khoản truy cập và tham gia vào Hệ thống theo quy định tại Điều 3 Thông tư này.

> 10. 본 시행규칙 제3조에 규정된 바에 따라 접속 계정을 발급받고 시스템에 참여한다.

11. Thực hiện quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của Luật Quản lý thuế và pháp luật khác có liên quan.

> 11. 조세관리법 및 기타 관련 법률 규정에 따른 기타 권리 및 의무를 이행한다.

Điều 7. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan hải quan

> 제7조. 세관관서의 책임 및 권한

1. Chủ trì tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, giải thích cung cấp thông tin cho người nước ngoài, ngân hàng thương mại và cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài.

> 1. 외국인 대상 부가가치세 환급과 관련된 외국인, 상업은행 및 개인, 조직에 대한 홍보, 보급, 지도, 설명 및 정보 제공을 주재한다.

2. Kiểm tra hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế, hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế, kiểm tra hàng hoá người nước ngoài xuất trình tại địa điểm kiểm tra hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế theo quy định tại Phụ lục IV Nghị định số 181/2025/NĐ-CP.

> 2. 시행령 제181/2025/NĐ-CP호 부록 IV의 규정에 따라 여권 또는 국제여행 유효 서류, 송장 겸 환급신고서를 검사하고 송장 겸 환급신고서 검사 장소에서 외국인이 제시하는 물품을 검사한다.

Việc kiểm tra hải quan, giám sát hải quan đối với việc hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

> 외국인 대상 부가가치세 환급에 대한 세관 검사 및 세관 감독은 세관 절차, 세관 검사, 감독, 수출세, 수입세 및 수출, 수입 물품에 대한 세무 관리에 관한 재정부의 지침에 따라 이행한다.

Trường hợp người nước ngoài xuất trình hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế được điều chỉnh, thay thế theo quy định của pháp luật về hóa đơn, chứng từ cơ quan hải quan thực hiện đối chiếu xác định từng nội dung khớp đúng giữa thông tin ghi trên hộ chiếu hoặc giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế với thông tin trên hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế trên Hệ thống do doanh nghiệp bán hàng gửi, Hệ thống hóa đơn điện tử của cơ quan thuế và các quy định về hàng hóa được hoàn thuế quy định tại khoản 1 Phụ lục IV Nghị định số 181/2025/NĐ-CP.

> 외국인이 송장 및 증빙에 관한 법률 규정에 따라 수정 또는 대체된 송장 겸 환급신고서를 제시하는 경우, 세관관서는 여권 또는 국제여행 유효 서류에 기재된 정보와 판매기업이 전송한 시스템상의 송장 겸 환급신고서 정보, 세무관서의 전자송장 시스템 및 시행령 제181/2025/NĐ-CP호 부록 IV 제1항에 규정된 환급 대상 물품에 관한 규정 간에 각각의 일치하는 내용을 대조하여 확인한다.

3. Đội trưởng Hải quan cửa khẩu quyết định việc tiếp nhận hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế và hàng hóa xuất trình sau thời hạn quy định tại khoản 5 Điều 4 Thông tư này.

> 3. 국경관문 세관대장은 본 시행규칙 제4조 제5항에 규정된 기한 후에 제시된 송장 겸 환급신고서 및 물품의 접수를 결정한다.

4. Hải quan cửa khẩu cập nhật thông tin theo các chỉ tiêu quy định tại Phụ lục II Thông tư này vào Hệ thống.

> 4. 국경관문 세관은 본 시행규칙 부록 II에 규정된 지표에 따라 시스템에 정보를 업데이트한다.

5. Cục Hải quan tiếp nhận hồ sơ đề nghị của ngân hàng thương mại, lựa chọn Ngân hàng thương mại làm đại lý hoàn thuế hoặc chấm dứt Ngân hàng thương mại làm đại lý hoàn thuế theo quy định tại Điều 12, Điều 13 Thông tư này;

> 5. 세관국은 상업은행의 신청 서류를 접수하고, 본 시행규칙 제12조, 제13조의 규정에 따라 상업은행을 환급 대리인으로 선정하거나 상업은행의 환급 대리인 지정을 종료하며;

tiếp nhận hồ sơ của cảng hàng không quốc tế, cảng biển quốc tế đề nghị áp dụng hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài, tạm dừng, chấm dứt việc áp dụng hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài tại các cảng hàng không quốc tế, cảng biển quốc tế theo quy định tại Điều 14 Thông tư này.

> 본 시행규칙 제14조의 규정에 따라 국제공항, 국제항만에서의 외국인에 대한 부가가치세 환급 적용을 일시 중단, 종료하고, 외국인에 대한 부가가치세 환급 적용을 신청하는 국제공항, 국제항만의 서류를 접수한다.

6. Cục Hải quan xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng Hệ thống theo quy định tại Điều 3 Thông tư này.

> 6. 세관국은 본 시행규칙 제3조의 규정에 따라 시스템을 구축, 관리, 운용, 개발 및 사용한다.

Trường hợp Hệ thống xảy ra sự cố, cơ quan hải quan thông báo theo mẫu số 04/HTGTGT Phụ lục I Thông tư này trên Cổng thông tin điện tử hải quan (www.customs.gov.vn) để các đơn vị có liên quan biết.

> 시스템에 장애가 발생하는 경우, 세관기관은 관련 단위들이 알 수 있도록 세관 전자정보포털(www.customs.gov.vn)에 본 시행규칙 부록 I 서식 제04/HTGTGT호에 따라 통지한다.

7. Kết nối Hệ thống với Hệ thống hóa đơn điện tử của cơ quan thuế.

> 7. 시스템을 세무기관의 전자계산서 시스템과 연계한다.

8. Ngay trong ngày làm việc hoặc chậm nhất là ngày làm việc tiếp theo, cơ quan hải quan thông báo bằng văn bản với Thuế tỉnh, thành phố quản lý doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng các trường hợp sau:

> 8. 근무일 당일 또는 늦어도 다음 근무일에, 세관기관은 부가가치세 환급 판매 기업을 관리하는 성, 시 세무국에 다음 각 호의 경우를 문서로 통지한다:

a) Doanh nghiệp không lập/ cập nhật hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế trên Hệ thống hoặc lập/cập nhật hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế nhưng không truyền đến Hệ thống trừ trường hợp Hệ thống xảy ra sự cố theo quy định tại khoản 6 Điều 5 Thông tư này;

> a) 본 시행규칙 제5조 제6항의 규정에 따라 시스템에 장애가 발생한 경우를 제외하고, 기업이 시스템상에 환급신고서 겸용 계산서를 작성/업데이트하지 않거나, 환급신고서 겸용 계산서를 작성/업데이트하였으나 시스템으로 전송하지 않은 경우;

b) Doanh nghiệp lập hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế với các thông tin không đầy đủ, chính xác theo quy định của pháp luật về hóa đơn, chứng từ hoặc không đầy đủ, chính xác, khớp đúng với hàng hóa thực tế;

> b) 기업이 계산서, 증빙에 관한 법률 규정에 따른 온전하고 정확하지 않은 정보로, 또는 실제 물품과 온전하고 정확하게 일치하지 않게 환급신고서 겸용 계산서를 작성한 경우;

c) Doanh nghiệp vi phạm các quy định về việc hoàn thuế giá trị gia tăng tại Thông tư này.

> c) 기업이 본 시행규칙의 부가가치세 환급에 관한 규정을 위반한 경우.

9. Giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến việc thực hiện hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài trong phạm vi trách nhiệm được giao.

> 9. 부여된 책임 범위 내에서 외국인에 대한 부가가치세 환급 이행과 관련된 이의신청, 고발을 해결한다.

10. Xử phạt, kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử phạt các hành vi vi phạm quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài theo quy định của pháp luật.

> 10. 법률 규정에 따라 외국인에 대한 부가가치세 환급 규정 위반 행위를 처벌하거나 권한 있는 기관에 처벌을 건의한다.

11. Thực hiện trách nhiệm và quyền hạn khác theo quy định của Luật Quản lý thuế và pháp luật khác có liên quan.

> 11. 조세관리법 및 기타 관련 법률 규정에 따른 기타 책임 및 권한을 이행한다.

Điều 8. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan thuế

> 제8조. 세무기관의 책임, 권한

1. Chủ trì hỗ trợ, tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, giải thích, cung cấp thông tin cho doanh nghiệp bán hàng và cá nhân, tổ chức có liên quan đến việc hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài.

> 1. 판매 기업 및 외국인에 대한 부가가치세 환급과 관련된 개인, 조직에 대한 지원, 홍보, 보급, 안내, 설명, 정보 제공을 주재한다.

2. Tiếp nhận hồ sơ, lựa chọn, điều chỉnh, chấm dứt doanh nghiệp bán hàng theo đúng quy định tại Điều 10, Điều 11 Thông tư này.

> 2. 본 시행규칙 제10조, 제11조의 규정에 부합하게 서류를 접수하고, 판매 기업을 선정, 조정, 종료한다.

Thực hiện công khai Danh sách doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng và Danh sách doanh nghiệp chấm dứt bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng trên Cổng thông tin điện tử của Cục Thuế và Thuế tỉnh, thành phố nơi công nhận, điều chỉnh, chấm dứt doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng ngay trong ngày làm việc hoặc chậm nhất là đầu giờ ngày làm việc tiếp theo kể từ ngày ban hành văn bản công nhận, điều chỉnh, chấm dứt doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 10, Điều 11 Thông tư này;

> 본 시행규칙 제10조, 제11조의 규정에 따라 부가가치세 환급 판매 기업 인정, 조정, 종료 문서를 발령한 날로부터 근무일 당일 또는 늦어도 다음 근무일 시작 시각에 부가가치세 환급 판매 기업을 인정, 조정, 종료한 성, 시 세무국 및 세무국의 전자정보포털에 부가가치세 환급 판매 기업 명단 및 부가가치세 환급 판매 종료 기업 명단을 공개하고;

đồng thời ký số và truyền thông tin về doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Phụ lục II Thông tư này đến Hệ thống theo phương thức điện tử.

> 동시에 본 시행규칙 부록 II의 규정에 따른 부가가치세 환급 판매 기업에 대한 정보에 디지털 서명하여 전자적 방식으로 시스템에 전송한다.

3. Ngay sau khi nhận được thông tin của cơ quan hải quan về doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại khoản 8 Điều 7 Thông tư này, cơ quan thuế có trách nhiệm kiểm tra, đối chiếu thông tin và xử lý theo quy định.

> 3. 본 시행규칙 제7조 제8항의 규정에 따른 부가가치세 환급 판매 기업에 대한 세관기관의 정보를 접수한 직후, 세무기관은 정보를 검사, 대조하고 규정에 따라 처리할 책임이 있다.

4. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ hoàn thuế, chuyển Kho bạc Nhà nước để thanh toán số tiền thuế giá trị gia tăng mà ngân hàng thương mại đã ứng trước để hoàn trả cho người nước ngoài và tiền phí dịch vụ hoàn thuế ngân hàng thương mại được hưởng theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

> 4. 환급 서류를 접수하고 해결하며, 상업은행이 외국인에게 환급하기 위해 선지급한 부가가치세액과 상업은행이 향유하는 환급 서비스 수수료를 지급하기 위해 조세관리에 관한 법률 규정에 따라 국고로 이체한다.

5. Tham gia, kết nối vào Hệ thống theo quy định tại Điều 3 Thông tư này.

> 5. 본 시행규칙 제3조의 규정에 따라 시스템에 참여, 연계한다.

6. Phối hợp với cơ quan hải quan để thực hiện kết nối Hệ thống hóa đơn điện tử của cơ quan thuế với Hệ thống.

> 6. 세관기관과 협조하여 세무기관의 전자계산서 시스템과 시스템의 연계를 실시한다.

7. Thực hiện trách nhiệm và quyền hạn khác theo quy định của Luật Quản lý thuế và pháp luật khác có liên quan.

> 7. 조세관리법 및 기타 관련 법률 규정에 따른 기타 책임 및 권한을 이행한다.

Điều 9. Trách nhiệm, quyền hạn của Kho bạc Nhà nước

> 제9조. 국고의 책임, 권한

1. Chuyển cho ngân hàng thương mại số tiền thuế giá trị gia tăng ngân hàng thương mại đã ứng trước và tiền phí dịch vụ hoàn thuế ngân hàng thương mại được hưởng theo pháp luật về ngân sách nhà nước và pháp luật khác có liên quan.

> 1. 국가예산에 관한 법률 및 기타 관련 법률에 따라 상업은행이 선지급한 부가가치세액과 상업은행이 향유하는 환급 서비스 수수료를 상업은행으로 이체한다.

2. Định kỳ tháng, năm, Kho bạc Nhà nước đối chiếu, xác nhận báo cáo số liệu hoàn thuế giá trị gia tăng với cơ quan thuế theo quy định.

> 2. 매월, 매년 정기적으로, 국고는 규정에 따라 세무기관과 부가가치세 환급 수치 보고서를 대조, 확인한다.

3. Phối hợp giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến việc thanh toán thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài trong phạm vi trách nhiệm được giao.

> 3. 부여된 책임 범위 내에서 외국인에 대한 부가가치세 지급과 관련된 이의신청, 고발 해결에 협조한다.

4. Thực hiện trách nhiệm và quyền hạn khác theo quy định của pháp luật.

> 4. 법률 규정에 따른 기타 책임 및 권한을 이행한다.

Điều 10. Tiêu chuẩn hồ sơ, thủ tục lựa chọn, điều chỉnh doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng

> 제10조. 부가가치세 환급 판매 기업의 선정, 조정 서류 기준, 절차

1. Doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng có các tiêu chuẩn sau đây:

> 1. 부가가치세 환급 판매 기업은 다음 각 호의 기준을 갖춘다:

a) Được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam, có đăng ký bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng, kinh doanh các mặt hàng được hoàn thuế theo quy định tại khoản 1 Phụ lục IV Nghị định số 181/2025/NĐ-CP tại một trong các địa điểm sau đây:

> a) 베트남 법률의 규정에 따라 설립 및 운영되고, 부가가치세 환급 판매를 등록하였으며, 시행령 제181/2025/NĐ-CP 부록 IV 제1항의 규정에 따른 환급 대상 품목을 다음 장소 중 하나에서 경영할 것:

a.1) Trụ sở chính của doanh nghiệp;

> a.1) 기업의 본사;

a.2) Chi nhánh của doanh nghiệp;

> a.2) 기업의 지사;

a.3) Địa điểm đặt đại lý bán hàng cho doanh nghiệp;

> a.3) 기업을 위한 판매 대리점이 소재한 장소;

a.4) Địa điểm kinh doanh/ cửa hàng của doanh nghiệp.

> a.4) 기업의 사업장/매장.

b) Thực hiện chế độ kế toán, hoá đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật; kê khai, nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ.

> b) 법률의 규정에 따른 회계, 세금계산서, 증빙 제도를 이행하고, 공제법에 따라 부가가치세를 신고, 납부할 것.

c) Cam kết tham gia vào Hệ thống theo quy định tại Điều 3 Thông tư này.

> c) 본 시행규칙 제3조의 규정에 따라 시스템에 참여할 것을 서약할 것.

2. Hồ sơ đăng ký, điều chỉnh doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng:

> 2. 부가가치세 환급 판매 기업 등록, 변경 서류:

a) Doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp gửi cơ quan thuế quản lý trực tiếp hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính ngành Thuế công văn đăng ký tham gia hoặc công văn điều chỉnh việc bán hàng theo mẫu quy định tại mẫu số 01/HTGTGT Phụ lục I Thông tư này;

> a) 기업, 기업의 지사는 직접 관할 세무기관에 또는 세무 부문 행정절차 해결 정보시스템을 통하여 본 시행규칙 부록 I 서식 제01/HTGTGT호에 규정된 서식에 따른 참여 등록 공문 또는 판매 변경 공문을 송부한다;

b) Hợp đồng bán hàng đại lý ký giữa doanh nghiệp đăng ký bán hàng với đại lý bán hàng cho doanh nghiệp (đối với trường hợp là đại lý bán hàng cho doanh nghiệp): 01 bản sao.

> b) 판매 등록 기업과 기업을 위한 판매 대리점 간에 체결된 대리점 판매 계약서(기업을 위한 판매 대리점인 경우에 한함): 사본 01부.

3. Thủ tục chấp nhận hồ sơ đăng ký, điều chỉnh doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng:

> 3. 부가가치세 환급 판매 기업 등록, 변경 서류 수리 절차:

a) Doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký, điều chỉnh đến cơ quan thuế quản lý trực tiếp doanh nghiệp, chi nhánh hoặc qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính ngành Thuế.

> a) 기업, 기업의 지사는 등록, 변경 서류를 기업, 지사를 직접 관할하는 세무기관에 송부하거나 세무 부문 행정절차 해결 정보시스템을 통하여 송부한다.

Trường hợp chi nhánh của doanh nghiệp khác tỉnh, thành phố với trụ sở chính đăng ký, điều chỉnh bán hàng hoàn thuế kê khai thuế giá trị gia tăng tại địa bàn khác tỉnh, thành phố nơi có trụ sở chính, thì chi nhánh của doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký, điều chỉnh đến cơ quan thuế quản lý trực tiếp chi nhánh của doanh nghiệp.

> 본사와 다른 성, 시에 소재하는 기업의 지사가 본사가 소재하는 성, 시와 다른 성, 시의 관할 구역에서 부가가치세를 신고하며 환급 판매 등록, 변경을 하는 경우, 기업의 지사는 기업의 지사를 직접 관할하는 세무기관에 등록, 변경 서류를 송부한다.

Trường hợp chi nhánh của doanh nghiệp hạch toán tập trung tại trụ sở chính và phân bổ số thuế phải nộp cho các tỉnh nơi được hưởng nguồn thu thì doanh nghiệp gửi hồ sơ đăng ký, điều chỉnh đến cơ quan thuế quản lý trực tiếp trụ sở chính.

> 기업의 지사가 본사에서 집중 회계 처리하고 수입원을 향유하는 각 성에 납부할 세액을 배분하는 경우, 기업은 본사를 직접 관할하는 세무기관에 등록, 변경 서류를 송부한다.

b) Cơ quan thuế quản lý trực tiếp doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ và xử lý như sau:

> b) 기업, 기업의 지사를 직접 관할하는 세무기관은 서류를 접수, 검사하고 다음과 같이 처리한다:

b.1) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ có văn bản thông báo cho doanh nghiệp bổ sung hồ sơ;

> b.1) 서류가 미비한 경우, 서류 접수일로부터 03(삼) 근무일 이내에 기업에 서류 보완을 통지하는 문서를 발송한다;

b.2) Trường hợp hồ sơ không đáp ứng tiêu chuẩn quy định, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ có văn bản trả lời cho doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp;

> b.2) 서류가 규정된 기준을 충족하지 못하는 경우, 구비 서류 접수일로부터 07(칠) 근무일 이내에 기업, 기업의 지사에 회신 문서를 발송한다;

b.3) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các tiêu chuẩn quy định, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, cơ quan thuế quản lý trực tiếp có văn bản công nhận theo mẫu số 02/HTGTGT Phụ lục I Thông tư này và gửi cho doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp đồng thời gửi cho cơ quan thuế có liên quan.

> b.3) 서류가 완비되고 규정된 기준을 충족하는 경우, 규정에 따른 구비 서류 접수일로부터 07(칠) 근무일 이내에 직접 관할 세무기관은 본 시행규칙 부록 I 서식 제02/HTGTGT호에 따른 인정 문서를 작성하여 기업, 기업의 지사에 송부하고 동시에 관련 세무기관에도 송부한다.

Điều 11. Chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng

> 제11조. 부가가치세 환급 판매의 종료

1. Chậm nhất 30 (ba mươi) ngày trước ngày chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế, doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp gửi công văn thông báo chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài đến cơ quan thuế đã chấp nhận hồ sơ đăng ký của doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp bằng phương thức điện tử qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính ngành Thuế hoặc gửi trực tiếp.

> 1. 환급 판매 종료일 늦어도 30(삼십)일 전까지 기업, 기업의 지사는 기업, 기업의 지사의 등록 서류를 수리한 세무기관에 세무 부문 행정절차 해결 정보시스템을 통한 전자적 방식 또는 직접 송부 방식으로 외국인 대상 부가가치세 환급 판매 종료 통지 공문을 송부한다.

2. Trong vòng 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được công văn của doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp cơ quan thuế quản lý trực tiếp kiểm tra, có văn bản gửi doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp cơ quan thuế có liên quan, cơ quan hải quan, ngân hàng thương mại thông báo về việc chấm dứt bán hàng hoàn thuế đối với doanh nghiệp.

> 2. 기업, 기업의 지사의 공문을 접수한 날로부터 30(삼십)일 이내에 직접 관할 세무기관은 검사하고, 기업, 기업의 지사, 관련 세무기관, 세관 기관, 상업은행에 기업에 대한 환급 판매 종료에 관한 통지 문서를 송부한다.

Trường hợp doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp vi phạm các quy định về việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư này, cơ quan thuế đã chấp nhận hồ sơ đăng ký của doanh nghiệp, chi nhánh của doanh nghiệp xem xét quyết định chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế của doanh nghiệp.

> 기업, 기업의 지사가 본 시행규칙 제10조 제1항의 규정에 따른 부가가치세 환급 판매에 관한 규정을 위반하는 경우, 기업, 기업의 지사의 등록 서류를 수리한 세무기관은 기업의 환급 판매 종료 결정을 검토한다.

Doanh nghiệp tháo bỏ Biển thông báo doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài đã dán tại cửa hàng khi chấm dứt bán hàng hoàn thuế.

> 기업은 환급 판매를 종료할 때 매장에 부착한 외국인 대상 부가가치세 환급 판매 기업 안내판을 철거한다.

Điều 12. Tiêu chuẩn, thủ tục lựa chọn Ngân hàng thương mại làm đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng

> 제12조. 부가가치세 환급 대리점이 되는 상업은행의 선정 기준, 절차

1. Tiêu chuẩn: Là ngân hàng thương mại được hoạt động ngoại hối và cung ứng dịch vụ ngoại hối theo quy định của pháp luật về ngoại hối.

> 1. 기준: 외국환에 관한 법률의 규정에 따라 외국환 활동 및 외국환 서비스 공급을 영위할 수 있는 상업은행일 것.

2. Thủ tục lựa chọn:

> 2. 선정 절차:

Ngân hàng thương mại gửi cho Cục Hải quan các giấy tờ sau đây:

> 상업은행은 세관국에 다음 서류들을 송부한다:

a) Công văn đăng ký tham gia đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài, có các thông tin về chữ ký số của ngân hàng thương mại bao gồm số định danh chứng thư số, tên đơn vị cung cấp dịch vụ chứng thư số, tên người được cấp chứng thư số, ngày hiệu lực, ngày hết hiệu lực, khóa công khai theo mẫu số 05/HTGTGT Phụ lục I Thông tư này;

> a) 본 시행규칙 부록 I 서식 제05/HTGTGT호에 따라 디지털 인증서 식별 번호, 디지털 인증서 서비스 제공기관 명칭, 디지털 인증서 발급 대상자 명칭, 효력일, 만료일, 공개키를 포함하는 상업은행의 디지털 서명에 관한 정보가 포함된 외국인 대상 부가가치세 환급 대리점 참여 등록 공문;

b) Văn bản của Ngân hàng Nhà nước cấp cho ngân hàng thương mại được hoạt động ngoại hối và cung ứng dịch vụ ngoại hối: 01 bản sao.

> b) 상업은행이 외국환 활동 및 외국환 서비스를 제공할 수 있도록 국가은행이 발급한 문서: 사본 01부.

3. Cục Hải quan tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ do ngân hàng thương mại gửi.

> 3. 세관국은 상업은행이 송부한 서류를 접수, 검사한다.

a) Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cục Hải quan có văn bản thông báo cho ngân hàng bổ sung hồ sơ;

> a) 서류가 충분하지 않은 경우, 서류 접수일로부터 03(삼) 근무일 이내에, 세관국은 은행에 서류를 보충하도록 통보하는 문서를 작성한다;

b) Trường hợp hồ sơ không đáp ứng tiêu chuẩn quy định, trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Cục Hải quan có văn bản trả lời cho ngân hàng;

> b) 서류가 규정된 기준을 충족하지 못하는 경우, 서류 접수일로부터 05(오) 근무일 이내에, 세관국은 은행에 회신하는 문서를 작성한다;

c) Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đáp ứng các tiêu chuẩn quy định, trong thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Hải quan ban hành văn bản thông báo ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng và cấp tài khoản truy cập Hệ thống cho ngân hàng thương mại.

> c) 서류가 완비되고 규정된 기준을 충족하는 경우, 서류를 온전히 접수한 날로부터 07(칠) 근무일 이내에, 세관국은 상업은행이 부가가치세 환급 대리인임을 통보하는 문서를 발급하고 상업은행에 시스템 접속 계정을 부여한다.

Điều 13. Chấm dứt đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng

> 제13조. 부가가치세 환급 대리인 종료

1. Trường hợp ngân hàng thương mại đã được Cục Hải quan có văn bản thông báo là đại lý hoàn thuế, nếu có nhu cầu chấm dứt việc làm đại lý hoàn thuế thì thực hiện như sau:

> 1. 상업은행이 세관국으로부터 환급 대리인이라는 통보 문서를 받았으나, 환급 대리인 업무 수행 종료를 원할 경우 다음과 같이 수행한다:

a) Hồ sơ: Chậm nhất là 60 (sáu mươi) ngày trước ngày chấm dứt việc làm đại lý hoàn thuế, Ngân hàng thương mại gửi Cục Hải quan công văn thông báo đề nghị chấm dứt việc làm đại lý hoàn thuế;

> a) 서류: 환급 대리인 업무를 종료하는 날 늦어도 60(육십)일 전까지, 상업은행은 세관국에 환급 대리인 업무 종료를 요청하는 통보 공문을 발송한다;

b) Thủ tục:

> b) 절차:

b.1) Trong vòng 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày nhận được công văn của ngân hàng thương mại, Cục Hải quan ban hành văn bản thông báo về việc chấm dứt việc làm đại lý hoàn thuế cho ngân hàng thương mại, đồng thời gửi cơ quan thuế, Ngân hàng Nhà nước và các đơn vị có liên quan;

> b.1) 상업은행의 공문을 접수한 날로부터 10(열) 근무일 이내에, 세관국은 상업은행에 환급 대리인 업무 종료에 관한 통보 문서를 발급하는 동시에, 세무기관, 국가은행 및 관련 기관에 송부한다;

b.2) Ngân hàng thương mại tháo bỏ Biển thông báo là ngân hàng đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài tại quầy làm thủ tục hoàn thuế khi chấm dứt việc làm đại lý hoàn thuế.

> b.2) 상업은행은 환급 대리인 업무를 종료할 때 환급 절차 창구에서 외국인에 대한 부가가치세 환급 대리 은행 안내판을 철거한다.

2. Trường hợp ngân hàng thương mại vi phạm các quy định về việc hoàn thuế giá trị gia tăng tại Thông tư này, Cục Hải quan xem xét, quyết định chấm dứt việc làm đại lý hoàn thuế.

> 2. 상업은행이 본 시행규칙의 부가가치세 환급에 관한 규정을 위반하는 경우, 세관국은 환급 대리인 업무 수행 종료를 검토하여 결정한다.

a) Cục Hải quan ban hành văn bản yêu cầu chấm dứt việc làm đại lý hoàn thuế cho ngân hàng thương mại, đồng thời gửi cơ quan thuế, Ngân hàng Nhà nước và các đơn vị có liên quan;

> a) 세관국은 상업은행에 환급 대리인 업무 종료를 요구하는 문서를 발급하는 동시에, 세무기관, 국가은행 및 관련 기관에 송부한다;

b) Ngân hàng thương mại tháo bỏ Biển thông báo là ngân hàng đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài tại quầy làm thủ tục hoàn thuế khi chấm dứt việc làm đại lý hoàn thuế.

> b) 상업은행은 환급 대리인 업무를 종료할 때 환급 절차 창구에서 외국인에 대한 부가가치세 환급 대리 은행 안내판을 철거한다.

3. Cục Hải quan lựa chọn ngân hàng thương mại khác thay thế trước khi có văn bản thông báo về việc chấm dứt làm đại lý hoàn thuế của ngân hàng thương mại.

> 3. 세관국은 상업은행의 환급 대리인 업무 종료에 관한 통보 문서가 있기 전에 대체할 다른 상업은행을 선정한다.

Điều 14. Thủ tục lựa chọn, tạm dừng, chấm dứt áp dụng hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài tại cảng hàng không quốc tế, cảng biển quốc tế

> 제14조. 국제공항, 국제해항에서 외국인에 대한 부가가치세 환급 적용의 선정, 일시 중지, 종료 절차

1. Cảng hàng không quốc tế, cảng biển quốc tế có văn bản gửi Cục Hải quan đề nghị áp dụng hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài, trong đó đánh giá hiệu quả kinh tế, yêu cầu quản lý.

> 1. 국제공항, 국제해항은 외국인에 대한 부가가치세 환급 적용을 요청하는 문서를 세관국에 발송하되, 그 문서에는 경제적 효율성, 관리 요구사항을 평가한다.

Trong vòng 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Cục Hải quan ban hành văn bản thông báo về việc áp dụng hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài tại cảng hàng không quốc tế, cảng biển quốc tế.

> 요청 문서를 접수한 날로부터 30(삼십)일 이내에, 세관국은 국제공항, 국제해항에서 외국인에 대한 부가가치세 환급 적용에 관한 통보 문서를 발급한다.

2. Trường hợp cảng hàng không quốc tế, cảng biển quốc tế áp dụng hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài không đảm bảo hiệu quả kinh tế, không đáp ứng yêu cầu quản lý thì Cục Hải quan ban hành văn bản tạm dừng, chấm dứt việc áp dụng hoàn thuế giá trị gia tăng cho người nước ngoài tại cảng hàng không quốc tế, cảng biển quốc tế này.

> 2. 국제공항, 국제해항의 외국인에 대한 부가가치세 환급 적용이 경제적 효율성을 보장하지 못하거나 관리 요구사항을 충족하지 못하는 경우, 세관국은 해당 국제공항, 국제해항에서 외국인에 대한 부가가치세 환급 적용을 일시 중지, 종료하는 문서를 발급한다.

Điều 15. Địa điểm kiểm tra hàng hóa, kiểm tra hóa đơn giá trị gia tăng kiêm tờ khai hoàn thuế và địa điểm trả tiền hoàn thuế giá trị gia tăng

> 제15조. 물품 검사, 부가가치세 세금계산서 겸 환급신고서 검사 장소 및 부가가치세 환급금 지급 장소

1. Địa điểm kiểm tra hàng hóa, hóa đơn kiêm tờ khai hoàn thuế được đặt trong khu vực làm thủ tục gửi hành lý và/ hoặc khu vực kiểm tra thẻ lên tàu bay/tàu biển và đảm bảo các yêu cầu sau:

> 1. 물품, 세금계산서 겸 환급신고서 검사 장소는 수하물 위탁 절차 구역 및/또는 항공기/선박 탑승권 검사 구역 내에 설치되며 다음 요구사항을 보장한다:

a) Có đủ diện tích mặt bằng cần thiết để sắp xếp, kiểm tra hàng hóa, kiểm tra hóa đơn giá trị gia tăng kiêm tờ khai hoàn thuế;

> a) 물품을 정리·검사하고 부가가치세 세금계산서 겸 환급신고서를 검사하는 데 필요한 충분한 부지 면적을 갖출 것;

b) Có quầy (hoặc kiốt) riêng, đáp ứng các yêu cầu về an toàn, trật tự.

> b) 전용 창구(또는 키오스크)를 갖추고 안전 및 질서에 관한 요구사항을 충족할 것.

2. Địa điểm trả tiền hoàn thuế giá trị gia tăng được đặt trong khu vực cách ly tại cảng hàng không quốc tế, khu vực hoàn thuế tại cảng biển quốc tế, có quầy (hoặc kiốt) riêng, đảm bảo các yêu cầu về quản lý tiền, chứng từ kế toán theo quy định của pháp luật.

> 2. 부가가치세 환급금 지급 장소는 국제공항 내 격리 구역, 국제해항 내 환급 구역에 설치되며, 전용 창구(또는 키오스크)를 갖추고 법률 규정에 따른 현금 관리 및 회계 전표에 관한 요구사항을 보장한다.

Chương III

> 제3장

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

> 시행 조항

Điều 16. Hiệu lực thi hành

> 제16조. 시행 효력

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026, thay thế Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh và Thông tư số 92/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, trừ trường hợp quy định tại Điều 17 Thông tư này.

> 1. 본 시행규칙은 2026년 7월 1일부터 시행 효력을 가지며, 본 시행규칙 제17조에 규정된 경우를 제외하고, 외국인, 해외 거주 베트남인이 출국 시 휴대하는 물품에 대한 부가가치세 환급에 관하여 규정한 재정부 장관의 2014년 5월 30일자 시행규칙 제72/2014/TT-BTC호 및 재정부 장관의 2014년 5월 30일자 시행규칙 제72/2014/TT-BTC호의 일부 조항을 개정·보완하는 2019년 12월 31일자 시행규칙 제92/2019/TT-BTC호를 대체한다.

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

> 2. 본 시행규칙에서 인용된 법률규범문서가 개정, 보완, 대체되는 경우에는 해당 개정, 보완 또는 대체된 문서에 따른다.

Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp

> 제17조. 경과 조항

1. Trong thời gian Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan chưa đáp ứng để đưa vào sử dụng và các Hệ thống liên quan chưa hoàn thành việc kết nối thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 5, khoản 6 Điều 1 Thông tư số 92/2019/TT-BTC ngày 31/12/2019 sửa đổi, bổ sung Điều 4a, Điều 6, Điều 8, Điều 9 Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

> 1. 세관 전자 데이터 처리 시스템이 사용에 투입되도록 충족하지 못하고 관련 시스템들이 연계를 완료하지 못한 기간 동안에는 재정부 장관의 2014년 5월 30일 자 시행규칙 제72/2014/TT-BTC호 제4a조, 제6조, 제8조, 제9조를 수정·보완하는 2019년 12월 31일 자 시행규칙 제92/2019/TT-BTC호 제1조 제2항, 제3항, 제5항, 제6항의 규정에 따라 계속 이행한다.

2. Các hồ sơ lựa chọn đăng ký, điều chỉnh, chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng trước thời điểm Thông tư có hiệu lực, cơ quan thuế tiếp tục xử lý theo quy định tại Thông tư này.

> 2. 시행규칙이 효력을 발생하는 시점 이전에 부가가치세 환급 판매의 등록, 조정, 종료를 선택한 서류는 세무관청이 본 시행규칙의 규정에 따라 계속 처리한다.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để được giải quyết kịp thời./.

> 이행 과정에서 어려움, 장애가 있는 경우, 적시에 해결될 수 있도록 각 조직, 개인은 재정부에 적시에 반영하여 줄 것을 요청한다./.

Nơi nhận:

> 수신처:

> - 당 중앙서기국;

> - 총리, 각 부총리;

> - 당 중앙 사무처 및 당의 각 위원회;

> - 총서기 사무처;

> - 국회 사무처;

> - 국가주석 사무처;

> - 최고인민검찰원;

> - 최고인민법원;

> - 국가감사원;

> - 각 부, 부급 기관;

> - 민족평의회;

> - 국회의 각 위원회;

> - 중앙직할 시, 성 인민의회, 인민위원회;

> - 베트남 상공연맹;

> - 문서검사 및 법집행조직국 (법무부);

> - 각 구역 세관지국;

> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/5306a710-802b-11f1-b894-15ebfe8cffb9)을 확인하세요.

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내