← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 세무관리법 및 세무관리법 시행을 조직하고 안내하기 위한 일부 조항과 조치를 세부 규정하는 정부 시행령 제252/2026/NĐ-CP호의 일부 조항을 세부 규정하는 시행규칙 제89/2026/TT-BTC호

게시 2026-11-01
[베트남 법령] 세무관리법 및 세무관리법 시행을 조직하고 안내하기 위한 일부 조항과 조치를 세부 규정하는 정부 시행령 제252/2026/NĐ-CP호의 일부 조항을 세부 규정하는 시행규칙 제89/2026/TT-BTC호

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

199

> 199

BỘ TÀI CHÍNH

> 재정부

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

> 독립 - 자유 - 행복

Số: 89/2026/TT-BTC

> 번호: 89/2026/TT-BTC

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026

> 하노이, 2026년 6월 30일

THÔNG TƯ

> 시행규칙

Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế

> 조세관리법 및 조세관리법의 시행을 조직하고 안내하기 위한 일부 조항 및 조치를 상세 규정하는 정부의 시행령 제252/2026/NĐ-CP호의 일부 조항을 상세 규정

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15;

> 조세관리법 제108/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế;

> 조세관리법의 시행을 조직하고 안내하기 위한 일부 조항 및 조치를 상세 규정하는 정부의 시행령 제252/2026/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP;

> 시행령 제166/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 재정부의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정하는 정부의 시행령 제29/2025/NĐ-CP호에 근거하여;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế;

> 세무국장의 제청에 따라;

Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế.

> 재정부 장관은 조세관리법 및 조세관리법의 시행을 조직하고 안내하기 위한 일부 조항 및 조치를 상세 규정하는 정부의 시행령 제252/2026/NĐ-CP호의 일부 조항을 상세 규정하는 시행규칙을 공포한다.

Chương I

> 제1장

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

> 총칙

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

> 제1조. 적용 범위

Thông tư này quy định chi tiết một số điều, khoản, điểm, nội dung được giao tại Luật Quản lý thuế số 108/2025/QH15 và Nghị định số 252/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế, gồm:

> 본 시행규칙은 조세관리법 제108/2025/QH15호 및 조세관리법의 시행을 조직하고 안내하기 위한 일부 조항 및 조치를 상세 규정하는 정부의 시행령 제252/2026/NĐ-CP호에서 위임된 일부 조, 항, 목, 내용을 다음과 같이 상세 규정한다:

1. Quy định chi tiết một số điều, khoản, điểm được giao tại Luật Quản lý thuế gồm: khoản 3 Điều 3, khoản 9 Điều 12, khoản 9 Điều 14, khoản 5 Điều 15, khoản 7 Điều 16, khoản 7 Điều 18, khoản 6 Điều 19, khoản 6 Điều 20, khoản 5 Điều 21, khoản 7 Điều 22, khoản 3 Điều 37, điểm b khoản 2 Điều 38, khoản 4 Điều 52.

> 1. 조세관리법에서 위임된 일부 조, 항, 목을 상세 규정하며, 다음을 포함한다: 제3조 제3항, 제12조 제9항, 제14조 제9항, 제15조 제5항, 제16조 제7항, 제18조 제7항, 제19조 제6항, 제20조 제6항, 제21조 제5항, 제22조 제7항, 제37조 제3항, 제38조 제2항 b목, 제52조 제4항.

2. Quy định chi tiết một số điều, khoản, điểm được giao quy định tại Nghị định số 252/2026/NĐ-CP, gồm:

> 2. 시행령 제252/2026/NĐ-CP호에서 규정하도록 위임된 일부 조, 항, 목을 상세 규정하며, 다음을 포함한다:

a) Quy định chi tiết khoản 10 Điều 12, khoản 3 Điều 15, khoản 4 Điều 24, điểm b khoản 3 Điều 27, khoản 5 Điều 29, khoản 4 Điều 30, khoản 4 Điều 31, khoản 3 Điều 32, khoản 4 Điều 33, khoản 7 Điều 34, khoản 7 Điều 35, điểm d khoản 2 Điều 40, khoản 1 và khoản 2 Điều 41, khoản 3 Điều 42, khoản 5 Điều 45, khoản 10 Điều 50, khoản 7 Điều 54, khoản 7 Điều 55, khoản 1 Điều 57, khoản 6 Điều 59, khoản 2 Điều 60, điểm a và điểm b khoản 1 Điều 61, điểm b khoản 2 Điều 65;

> a) 제12조 제10항, 제15조 제3항, 제24조 제4항, 제27조 제3항 b목, 제29조 제5항, 제30조 제4항, 제31조 제4항, 제32조 제3항, 제33조 제4항, 제34조 제7항, 제35조 제7항, 제40조 제2항 d목, 제41조 제1항 및 제2항, 제42조 제3항, 제45조 제5항, 제50조 제10항, 제54조 제7항, 제55조 제7항, 제57조 제1항, 제59조 제6항, 제60조 제2항, 제61조 제1항 a목 및 b목, 제65조 제2항 b목을 상세 규정;

b) Quy định các mẫu văn bản thông báo phục vụ công tác quản lý thuế và thực hiện thủ tục hành chính thuế theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 58 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP.

> b) 시행령 제252/2026/NĐ-CP호 제58조 제2항 b목의 규정에 따라 조세 관리 업무 및 조세 행정 절차 이행을 위한 통지 서식 문서들을 규정.

3. Quy định chi tiết các nội dung được giao tại Luật Quản lý thuế và Nghị định số 252/2026/NĐ-CP về:

> 3. 조세관리법 및 시행령 제252/2026/NĐ-CP호에서 위임된 다음 각 목에 관한 내용을 상세 규정:

a) Giao dịch điện tử trong quản lý thuế;

> a) 조세 관리에서의 전자 거래;

b) Khai thuế, khoản thu khác; tính thuế, khoản thu khác; phân bổ thuế, khoản thu khác;

> b) 세금 및 기타 수입금의 신고; 세금 및 기타 수입금의 계산; 세금 및 기타 수입금의 배분;

c) Nộp thuế, khoản thu khác; gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt; xử lý tiền thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt;

> c) 세금 및 기타 수입금의 납부; 세금, 기타 수입금, 납부지연금, 과태료의 납부 연장; 세액, 납부지연금, 과태료의 처리;

d) Thủ tục hoàn thuế;

> d) 세금 환급 절차;

đ) Miễn thuế, giảm thuế; nộp dần tiền thuế nợ; khoanh tiền thuế nợ; xóa tiền thuế nợ;

> đ) 면세, 감세; 체납 세액의 분할 납부; 체납 세액의 동결; 체납 세액의 탕감;

e) Kiểm tra thuế; kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật về thuế, phí, lệ phí;

> e) 세무검사; 세금, 수수료, 공과금에 관한 법령 이행에 대한 검사 및 감독;

g) Kết nối trao đổi thông tin, dữ liệu giữa cơ quan thuế với các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân trong tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính thuế cho người nộp thuế bằng phương thức điện tử.

> g) 전자적 방식으로 납세자를 위한 조세 행정 절차를 접수하고 처리함에 있어 세무관청과 권한 있는 국가관리기관, 조직, 개인 간의 정보 및 데이터 교환 연결.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

> 제2조. 적용 대상

1. Người nộp thuế, cơ quan thuế theo quy định tại Điều 2 Luật Quản lý thuế, Điều 2 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP.

> 1. 조세관리법 제2조, 시행령 제252/2026/NĐ-CP호 제2조의 규정에 따른 납세자, 세무관청.

2. Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan quy định tại khoản 4 Điều 2 Luật Quản lý thuế.

> 2. 조세관리법 제2조 제4항에 규정된 관련 있는 기타 국가기관, 조직, 개인.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

> 제3조. 용어의 정의

1. “Tỉnh” là đơn vị hành chính tỉnh theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 (bao gồm tỉnh và thành phố trực thuộc trung ương).

> 1. “성”이란 지방정부조직법 제72/2025/QH15호의 규정에 따른 성급 행정단위(성과 중앙직할시를 포함함)이다.

2. “Phân bổ nghĩa vụ thuế” là việc người nộp thuế khai thuế, khoản thu khác tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp hoặc cơ quan thuế quản lý khoản thu ngân sách nhà nước và xác định số thuế, khoản thu khác phải nộp cho từng tỉnh nơi được hưởng nguồn thu ngân sách nhà nước (địa bàn nhận phân bổ) theo quy định của pháp luật.

> 2. “조세의무 배분”이란 납세자가 직접 관리 세무관청 또는 국가예산 수입금 관리 세무관청에 세금 및 기타 수입금을 신고하고, 법령의 규정에 따라 국가예산 수입을 향유하는 각 성(배분 수령 지역)에 납부하여야 할 세액 및 기타 수입금을 확정하는 것을 말한다.

3. “Cơ quan thuế quản lý trực tiếp” là cơ quan thuế được ghi trên Giấy chứng nhận đăng ký thuế hoặc Thông báo mã số thuế hoặc Thông báo cơ quan thuế quản lý hoặc Thông báo phân công cơ quan thuế quản lý khi cấp mã số doanh nghiệp, mã số hợp tác xã, mã số thuế hoặc khi thay đổi thông tin đăng ký hoặc khi phân công lại cơ quan thuế quản lý theo quy định của pháp luật, bao gồm:

> 3. “직접 관리 세무관청”이란 법령의 규정에 따라 기업코드, 협동조합코드, 세금코드를 발급할 때, 등록 정보를 변경할 때, 또는 관리 세무관청을 재지정할 때 세무등록증명서 또는 세금코드 통지서 또는 관리 세무관청 통지서 또는 관리 세무관청 지정 통지서에 기재된 세무관청을 말하며, 다음을 포함한다:

a) Cơ quan thuế quản lý địa bàn trụ sở chính của người nộp thuế, trừ quy định tại điểm c khoản này;

> a) 본 항 c목에 규정된 경우를 제외한 납세자의 본사 소재지 관할 세무관청;

b) Cơ quan thuế quản lý địa bàn nơi người nộp thuế có đơn vị phụ thuộc trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế trên địa bàn;

> b) 납세자가 해당 관할 지역의 세무관청에 직접 세금을 신고하는 종속 단위를 두고 있는 지역의 관할 세무관청;

c) Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn, Chi cục Thuế thương mại điện tử thuộc Cục Thuế;

> c) 세무국 산하 대기업세무지국, 전자상거래세무지국;

d) Đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công thì cơ quan thuế quản lý trực tiếp là cơ quan thuế cấp mã số thuế và được thay đổi theo cơ quan thuế thực hiện quyết toán thuế cho cá nhân theo quy định;

> d) 급여, 임금 소득이 있는 개인의 경우, 직접 관리 세무관청은 세금코드를 발급한 세무관청이며, 규정에 따라 개인에 대한 세액정산을 수행하는 세무관청으로 변경된다;

đ) Đối với cá nhân nhận thừa kế, quà tặng là chứng khoán, phần vốn góp trong các tổ chức kinh tế, cơ sở kinh doanh tại Việt Nam, thuộc diện khai thuế trực tiếp với cơ quan thuế thì cơ quan thuế quản lý trực tiếp là cơ quan thuế quản lý tổ chức phát hành chứng khoán, doanh nghiệp có phần vốn góp;

> đ) 베트남 내 경제조직, 사업장의 유가증권, 출자지분을 상속, 증여받은 개인으로서 세무관청에 직접 세금을 신고하여야 하는 대상의 경우, 직접 관리 세무관청은 유가증권 발행 조직, 출자지분이 있는 기업을 관리하는 세무관청이다;

trường hợp có nhiều cơ quan thuế quản lý nhiều tổ chức phát hành chứng khoán, doanh nghiệp có phần vốn góp thì cơ quan thuế quản lý trực tiếp là cơ quan thuế nơi cá nhân nhận thừa kế, quà tặng cư trú.

> 유가증권 발행 조직, 출자지분이 있는 기업을 관리하는 세무관청이 다수인 경우, 직접 관리 세무관청은 상속, 증여를 받은 개인이 거주하는 곳의 세무관청이다.

4. “Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ” là cơ quan thuế thuộc địa bàn được nhận khoản thu ngân sách nhà nước do người nộp thuế xác định trên tờ khai thuế nhưng không được tiếp nhận hồ sơ khai thuế của người nộp thuế theo quy định.

> 4. “배분을 수령하는 관할구역 관리 세무관청”이란 납세자가 세금신고서에 확정한 국가예산 수입 항목을 배분받는 관할구역에 속하나, 규정에 따라 납세자의 세금신고 서류를 접수하지 않는 세무관청을 말한다.

Cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ gồm:

> 배분을 수령하는 관할구역 관리 세무관청은 다음을 포함한다:

a) Cơ quan thuế tại địa bàn nơi người nộp thuế đóng trụ sở chính nhưng không quản lý trực tiếp người nộp thuế;

> a) 납세자가 본사를 둔 관할구역에 소재하지만 납세자를 직접 관리하지는 않는 세무관청;

b) Cơ quan thuế tại tỉnh khác với nơi người nộp thuế đóng trụ sở chính mà được hưởng khoản thu ngân sách nhà nước theo quy định.

> b) 납세자가 본사를 둔 곳과 다른 성에 소재하면서 규정에 따라 국가예산 수입 항목을 향유하는 세무관청.

5. “Cơ quan thuế quản lý khoản thu ngân sách nhà nước” là cơ quan thuế quản lý địa bàn nơi người nộp thuế có phát sinh thủ tục khai thuế, nộp thuế, hoàn thuế, miễn thuế, giảm thuế và các thủ tục về thuế khác theo quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành hoặc theo văn bản phân công của cơ quan có thẩm quyền;

> 5. “국가예산 수입금 관리 세무관청”이란 조세관리법 및 그 시행 안내 문서의 규정 또는 관할 기관의 배정 문서에 따라 납세자가 세금 신고, 세금 납부, 세금 환급, 세금 면제, 세금 감면 및 기타 세무 절차를 발생시키는 관할구역을 관리하는 세무관청을 말한다;

nhưng không phải là cơ quan thuế quản lý trực tiếp người nộp thuế.

> 단, 납세자를 직접 관리하는 세무관청은 아니다.

6. “Đơn vị phụ thuộc” bao gồm chi nhánh, văn phòng đại diện.

> 6. “종속 단위”는 지사, 대표사무소를 포함한다.

7. “Thiệt hại về vật chất” là tổn thất vật chất thực tế xác định được của người nộp thuế theo quy định tại Điều 361 Bộ luật Dân sự và được xác định bằng tiền.

> 7. “물질적 손해”란 민법 제361조의 규정에 따른 납세자의 산정 가능한 실제 물질적 손실을 말하며 금전으로 확정된다.

8. “Mã giao dịch điện tử” là một dãy các ký tự được tạo theo một nguyên tắc thống nhất, có tính duy nhất theo từng chứng từ điện tử trên Hệ thống thông tin quản lý thuế.

> 8. “전자거래코드”란 통일된 원칙에 따라 생성되며, 조세관리 정보시스템상의 각 전자증빙서류별로 고유성을 갖는 일련의 문자열을 말한다.

9. “Tài khoản giao dịch điện tử” là tài khoản giao dịch điện tử theo quy định pháp luật về giao dịch điện tử gồm: tài khoản định danh điện tử theo quy định pháp luật về định danh và xác thực điện tử; tài khoản giao dịch thuế điện tử.

> 9. “전자거래계정”이란 전자거래에 관한 법률 규정에 따른 전자거래계정으로서, 전자신원확인 및 인증에 관한 법률 규정에 따른 전자신원확인계정, 전자세무거래계정을 포함한다.

10. Các từ ngữ được quy định tại Thông tư này có nghĩa như quy định tại Luật Quản lý thuế và Nghị định số 252/2026/NĐ-CP.

> 10. 본 시행규칙에 규정된 용어들은 조세관리법 및 시행령 제252/2026/NĐ-CP호에 규정된 바와 같은 의미를 갖는다.

Điều 4. Phân nhóm người nộp thuế trong quản lý thuế

> 제4조. 조세관리에서의 납세자 분류

1. Cơ quan thuế thực hiện phân nhóm người nộp thuế phục vụ mục đích quản lý thuế:

> 1. 세무관청은 조세관리 목적에 기여하기 위해 납세자 분류를 수행한다:

a) Xác định chế độ ưu tiên đối với người nộp thuế trong quản lý thuế theo quy định tại Điều 48 Nghị định số 252/2026/NĐ-CP;

> a) 시행령 제252/2026/NĐ-CP호 제48조의 규정에 따른 조세관리에서의 납세자에 대한 우대제도 확정;

b) Phân bổ nguồn lực và áp dụng quy trình nghiệp vụ quản lý thuế, biện pháp quản lý thuế phù hợp theo từng phân nhóm người nộp thuế;

> b) 각 납세자 분류 그룹별로 적합하게 자원을 배분하고 조세관리 업무 절차, 조세관리 조치를 적용;

c) Thực hiện phân tích và đánh giá mức độ rủi ro về thuế, mức độ tuân thủ pháp luật về thuế và lịch sử tuân thủ pháp luật của người nộp thuế trên cơ sở phân tích thông tin, dữ liệu của Hệ thống thông tin quản lý thuế và dữ liệu được kết nối, chia sẻ từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan theo quy định của pháp luật;

> c) 조세관리 정보시스템의 정보, 데이터 및 법률 규정에 따라 관련된 기관, 조직, 개인으로부터 연계·공유된 데이터의 분석에 기초하여 납세자의 세무 위험도, 세법 준수도 및 법률 준수 이력의 분석 및 평가 수행;

được cập nhật định kỳ hoặc khi có thay đổi thông tin, dữ liệu liên quan đến người nộp thuế.

> 정기적으로 또는 납세자와 관련된 정보, 데이터의 변경이 있을 때 업데이트된다.

2. Tiêu chí phân nhóm người nộp thuế:

> 2. 납세자 분류 기준:

Căn cứ mục đích quản lý quy định tại khoản 1 Điều này, cơ quan thuế xác định các tiêu chí phân nhóm người nộp thuế theo các đặc điểm tương đồng về địa bàn, quy mô, ngành nghề hoạt động sản xuất kinh doanh.

> 본 조 제1항에 규정된 관리 목적에 근거하여, 세무관청은 관할구역, 규모, 생산·경영 활동 업종의 유사한 특성에 따라 납세자 분류 기준을 정한다.

a) Theo phạm vi địa bàn hoạt động, đăng ký thuế của người nộp thuế;

> a) 납세자의 활동 관할구역 범위, 세무등록에 따름;

b) Theo người nộp thuế là tổ chức, doanh nghiệp; người nộp thuế là hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và cá nhân phát sinh nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước và người nộp thuế là các tổ chức, loại người nộp thuế khác;

> b) 납세자가 조직, 기업인 경우; 납세자가 경영 가구, 사업 개인 및 국가예산에 대한 납세의무가 발생하는 개인인 경우; 납세자가 기타 조직, 유형의 납세자인 경우에 따름;

c) Theo quy mô hoạt động của người nộp thuế như doanh thu, số nộp ngân sách nhà nước, quy mô vốn, tài sản, lao động và số lượng đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh;

> c) 매출액, 국가예산 납부액, 자본 규모, 자산, 근로자 및 종속 단위 수, 사업장 등 납세자의 활동 규모에 따름;

d) Theo ngành nghề sản xuất kinh doanh, lĩnh vực, phương thức hoạt động và đặc điểm nghĩa vụ thuế phát sinh gắn với hoạt động đó, bao gồm: hoạt động sản xuất, thương mại, dịch vụ, vận tải, tài chính, xây lắp, bất động sản hoặc thương mại điện tử, kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác;

> d) 생산·경영 업종, 분야, 활동 방식 및 해당 활동과 연계되어 발생하는 납세의무의 특성에 따르며, 다음을 포함함: 생산, 상업, 서비스, 운송, 금융, 건설·설치, 부동산 활동 또는 전자상거래, 전자상거래 플랫폼·기타 디지털 플랫폼에서의 사업;

giao dịch xuyên biên giới và các lĩnh vực khác theo mục đích quản lý của cơ quan thuế;

> 국경 간 거래 및 세무관청의 관리 목적에 따른 기타 분야;

đ) Theo mức độ tuân thủ pháp luật về thuế, lịch sử tuân thủ pháp luật về thuế và mức độ rủi ro về thuế của người nộp thuế.

> đ) 납세자의 세법 준수도, 세법 준수 이력 및 세무 위험도에 따름.

3. Trên cơ sở tiêu chí phân nhóm người nộp thuế theo quy định tại khoản 2 Điều này, cơ quan thuế thực hiện phân tích dữ liệu, thông tin của người nộp thuế để đánh giá, xếp hạng người nộp thuế theo mức độ tuân thủ pháp luật về thuế và mức độ rủi ro về thuế, gồm:

> 3. 본 조 제2항의 규정에 따른 납세자 분류 기준에 기초하여, 세무관청은 세법 준수도 및 세무 위험도에 따라 납세자를 평가하고 등급을 분류하기 위해 납세자의 데이터, 정보를 분석하며, 다음을 포함한다:

a) Mức độ tuân thủ pháp luật về thuế và lịch sử tuân thủ trong các khâu như đăng ký thuế, khai thuế, nộp thuế; tình trạng nợ thuế; kết quả kiểm tra thuế; việc chấp hành quyết định của cơ quan thuế;

> a) 세무등록, 세금 신고, 세금 납부와 같은 단계에서의 세법 준수도 및 준수 이력; 체납 상태; 세무검사 결과; 세무관청 결정의 준수;

b) Mức độ rủi ro về thuế trong sử dụng hóa đơn điện tử, hoàn thuế, miễn thuế, giảm thuế, xác định nghĩa vụ thuế và các tiêu chí rủi ro phát sinh từ yêu cầu quản lý thuế trong từng thời kỳ;

> b) 전자세금계산서 사용, 세금 환급, 세금 면제, 세금 감면, 납세의무 확정에서의 세무 위험도 및 각 시기별 조세관리 요구사항으로부터 발생하는 위험 기준;

c) Với các phân nhóm người nộp thuế, cơ quan thuế áp dụng các biện pháp quản lý phù hợp với các mức độ rủi ro và phân loại tuân thủ (tuân thủ tốt, tuân thủ trung bình, tuân thủ thấp, không tuân thủ):

> c) 납세자의 각 하위 집단에 대하여, 세무관서는 위험 수준 및 준수 분류(우수 준수, 보통 준수, 낮은 준수, 미준수)에 부합하는 관리 조치를 적용한다:

c.1) Người nộp thuế tuân thủ tốt và rủi ro thấp được áp dụng chế độ ưu tiên trong quản lý thuế theo quy định;

> c.1) 우수 준수 및 낮은 위험 납세자는 규정에 따라 세무관리에서의 우대 제도를 적용받는다;

c.2) Người nộp thuế tuân thủ trung bình và rủi ro thấp hoặc trung bình được áp dụng các chương trình hỗ trợ tuân thủ của cơ quan thuế, các biện pháp tuyên truyền, hỗ trợ, hướng dẫn, đào tạo nhằm nâng cao mức độ tuân thủ tự nguyện;

> c.2) 보통 준수 및 낮은 위험 또는 보통 위험 납세자는 세무관서의 준수 지원 프로그램, 자발적 준수 수준을 제고하기 위한 홍보, 지원, 안내, 교육 조치를 적용받는다;

c.3) Người nộp thuế tuân thủ thấp hoặc rủi ro cao được áp dụng biện pháp cảnh báo, giám sát, theo dõi để phòng ngừa rủi ro phát sinh;

> c.3) 낮은 준수 또는 높은 위험 납세자는 위험 발생을 예방하기 위한 경고, 감독, 추적 조치를 적용받는다;

Trường hợp người nộp thuế tuân thủ thấp và rủi ro cao thì thuộc đối tượng áp dụng các biện pháp quản lý tăng cường, bao gồm kiểm tra, giám sát, cưỡng chế theo quy định của pháp luật và khi cần thiết, phối hợp với các cơ quan chức năng theo quy định;

> 납세자가 낮은 준수 및 높은 위험인 경우에는 법률 규정에 따른 검사, 감독, 강제집행을 포함하여 강화된 관리 조치의 적용 대상에 속하며, 필요한 경우 규정에 따라 기능 기관과 협조한다;

c.4) Người nộp thuế không tuân thủ sẽ đưa vào trường hợp giám sát trọng điểm về thuế.

> c.4) 미준수 납세자는 세무에 관한 중점 감독 대상으로 분류된다.

Điều 5. Nhiệm vụ quản lý thuế của cơ quan thuế quản lý trực tiếp, cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ và cơ quan thuế quản lý khoản thu ngân sách nhà nước

> 제5조. 직접 관리 세무관서, 배분 수령 관할구역 관리 세무관서 및 국가예산 수입금 관리 세무관서의 세무관리 임무

1. Đối với cơ quan thuế quản lý trực tiếp thực hiện các nhiệm vụ theo quy định của pháp luật về quản lý thuế (trừ quy định tại khoản 3 Điều này), cụ thể như sau:

> 1. 직접 관리 세무관서의 경우 세무관리에 관한 법률 규정(이 조 제3항에 규정된 것은 제외한다)에 따른 임무를 수행하며, 구체적으로는 다음과 같다:

a) Tiếp nhận hồ sơ khai thuế, gia hạn nộp hồ sơ khai thuế và thực hiện xử phạt vi phạm pháp luật về thuế liên quan đến nộp hồ sơ khai thuế của người nộp thuế;

> a) 세무신고 서류 접수, 세무신고 서류 제출 연장 및 납세자의 세무신고 서류 제출과 관련된 세법 위반 처벌 집행;

b) Tính tiền chậm nộp, điều chỉnh tiền chậm nộp của người nộp thuế;

> b) 납세자의 납부지연금 계산 및 납부지연금 조정;

c) Hướng dẫn, đôn đốc người nộp thuế khai thuế, nộp tiền vào ngân sách nhà nước;

> c) 납세자의 세무신고 및 국가예산 자금 납부 안내 및 독촉;

d) Thực hiện các biện pháp đôn đốc nợ thuế, cưỡng chế nợ thuế;

> d) 체납 세액 독촉 조치, 체납 세액 강제집행 조치 이행;

đ) Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt, nộp dần tiền thuế nợ, khoanh tiền thuế nợ, xóa tiền thuế nợ, miễn tiền chậm nộp, không tính tiền chậm nộp;

> đ) 세금, 기타 수입금, 납부지연금, 벌금 납부기한 연장, 체납 세액 분납, 체납 세액 보류, 체납 세액 말소, 납부지연금 면제, 납부지연금 미계산 신청 서류의 접수 및 처리;

e) Tiếp nhận và giải quyết văn bản đề nghị xử lý số tiền nộp thừa của người nộp thuế theo quy định tại Điều 42, Điều 43 Thông tư này;

> e) 본 시행규칙 제42조, 제43조의 규정에 따른 납세자의 초과 납부액 처리 신청 문서 접수 및 처리;

g) Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ hoàn thuế của người nộp thuế theo quy định tại Chương V Thông tư này;

> g) 본 시행규칙 제V장의 규정에 따른 납세자의 세금 환급 서류 접수 및 처리;

h) Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế của người nộp thuế theo quy định tại Chương VI Thông tư này;

> h) 본 시행규칙 제VI장의 규정에 따른 납세자의 면세 및 감세 서류 접수 및 처리;

i) Thực hiện kiểm tra đối với người nộp thuế và xử phạt vi phạm pháp luật phát hiện qua kiểm tra (nếu có);

> i) 납세자에 대한 검사 실시 및 검사를 통해 발견된 법률 위반 처벌(있는 경우);

k) Trường hợp người nộp thuế thuộc phạm vi phân bổ nghĩa vụ thuế thì cơ quan thuế quản lý trực tiếp thực hiện thêm các nhiệm vụ sau:

> k) 납세자가 납세의무 배분 범위에 속하는 경우, 직접 관리 세무관서는 다음의 임무를 추가로 수행한다:

k.1) Xác định người nộp thuế thuộc phạm vi phân bổ nghĩa vụ thuế quy định tại khoản 3 Điều 19, khoản 3 Điều 20, khoản 4 Điều 21, điểm a.5 khoản 1 và điểm a.3 khoản 6 Điều 22, khoản 3 Điều 23, khoản 3 Điều 24, điểm d khoản 1 Điều 27 Thông tư này để hướng dẫn, đôn đốc người nộp thuế xác định số thuế phải nộp cho từng địa bàn nhận phân bổ và nộp Bảng phân bổ số thuế phải nộp kèm theo hồ sơ khai thuế cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp;

> k.1) 납세자가 배분 수령 관할구역별로 납부해야 할 세액을 확정하고 세무신고 서류에 첨부하여 납부세액 배분표를 직접 관리 세무관서에 제출하도록 안내 및 독촉하기 위하여 본 시행규칙 제19조 제3항, 제20조 제3항, 제21조 제4항, 제22조 제1항 a.5호 및 제6항 a.3호, 제23조 제3항, 제24조 제3항, 제27조 제1항 d호에 규정된 납세의무 배분 범위에 속하는 납세자를 확정한다;

thực hiện xử phạt vi phạm pháp luật về thuế liên quan đến nộp hồ sơ khai thuế của người nộp thuế;

> 납세자의 세무신고 서류 제출과 관련된 세법 위반 처벌을 집행한다;

k.2) Tính tiền chậm nộp, điều chỉnh tiền chậm nộp đối với toàn bộ số thuế phải nộp của người nộp thuế (bao gồm cả số thuế phải nộp tại địa bàn nhận phân bổ).

> k.2) 납세자의 납부해야 할 총 세액(배분 수령 관할구역에서 납부해야 할 세액을 포함한다)에 대하여 납부지연금을 계산하고 납부지연금을 조정한다.

Trường hợp người nộp thuế nộp đầy đủ và đúng thời hạn quy định nhưng chưa đúng địa bàn phân bổ thì người nộp thuế không phải nộp tiền chậm nộp đối với số thuế nộp thiếu tại địa bàn nhận phân bổ.

> 납세자가 규정된 기한 내에 전액을 납부하였으나 배분 관할구역이 올바르지 않은 경우, 납세자는 배분 수령 관할구역의 부족 납부 세액에 대하여 납부지연금을 납부하지 아니한다.

Cơ quan thuế quản lý trực tiếp hướng dẫn người nộp thuế thực hiện tra soát hoặc hoàn kiêm bù trừ để điều chỉnh nguồn thu về đúng địa bàn hưởng nguồn thu;

> 직접 관리 세무관서는 수입원을 수입 혜택을 받는 올바른 관할구역으로 조정하기 위해 납세자에게 조회·확인 또는 환급 겸 상계를 이행하도록 안내한다;

k.3) Hướng dẫn, đôn đốc người nộp thuế nộp tiền vào ngân sách nhà nước của địa bàn nhận phân bổ;

> k.3) 납세자가 배분 수령 관할구역의 국가예산에 자금을 납부하도록 안내 및 독촉한다;

k.4) Chủ trì thực hiện các biện pháp đôn đốc nợ thuế, áp dụng biện pháp cưỡng chế quy định tại các điểm d, g và điểm h khoản 1 Điều 49 Luật Quản lý thuế đối với số thuế phải nộp của địa bàn nhận phân bổ theo đề nghị của cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ;

> k.4) 배분 수령 관할구역 관리 세무관서의 요청에 따라 배분 수령 관할구역의 납부해야 할 세액에 대하여 체납 세액 독촉 조치를 주관하여 이행하고, 세무관리법 제49조 제1항 d호, g호 및 h호에 규정된 강제집행 조치를 적용한다;

đồng thời, thông báo cho cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều này biết, phối hợp;

> 동시에, 이 조 제2항 b호의 규정에 따라 배분 수령 관할구역 관리 세무관서에 인지 및 협조할 수 있도록 통지한다;

k.5) Chủ trì tiếp nhận hồ sơ đề nghị gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt, nộp dần tiền thuế nợ, khoanh tiền thuế nợ, xóa nợ tiền thuế của địa bàn nhận phân bổ;

> k.5) 배분 수령 관할구역의 세금, 기타 수입금, 납부지연금, 벌금 납부기한 연장, 체납 세액 분납, 체납 세액 보류, 체납 세액 말소 신청 서류의 접수를 주관한다;

đồng thời, thông báo cho cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều này biết, phối hợp;

> 동시에, 이 조 제2항 c호의 규정에 따라 배분 수령 관할구역 관리 세무관서에 인지 및 협조할 수 있도록 통지한다;

k.6) Chủ trì tiếp nhận và giải quyết hồ sơ miễn tiền chậm nộp, không tính tiền chậm nộp của khoản thuế nợ tại địa bàn nhận phân bổ;

> k.6) 배분 수령 관할구역 체납 세액에 대한 납부지연금 면제, 납부지연금 미계산 서류의 접수 및 처리를 주관한다;

k.7) Chủ trì tiếp nhận văn bản đề nghị xử lý số tiền thuế nộp thừa tại địa bàn nhận phân bổ và phối hợp với cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều này để xử lý theo quy định tại Điều 42 Thông tư này;

> k.7) 배분 수령 관할구역의 초과 납부 세액 처리 신청 문서 접수를 주관하고 본 시행규칙 제42조의 규정에 따라 처리하기 위해 이 조 제2항 d호의 규정에 따라 배분 수령 관할구역 관리 세무관서와 협조한다;

k.8) Chủ trì tiếp nhận và giải quyết hồ sơ hoàn thuế phân bổ nộp thừa của người nộp thuế và phối hợp với cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ theo quy định tại điểm đ khoản 2 Điều này để xử lý theo quy định tại Mục 2 Chương V Thông tư này;

> k.8) 납세자의 초과 납부된 배분 환급 서류의 접수 및 처리를 주관하고 본 시행규칙 제V장 제2절의 규정에 따라 처리하기 위해 이 조 제2항 đ호의 규정에 따라 배분 수령 관할구역 관리 세무관서와 협조한다;

k.9) Chủ trì tiếp nhận và giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế của người nộp thuế tại địa bàn nhận phân bổ và phối hợp với cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ để xử lý theo quy định tại Chương VI Thông tư này;

> k.9) 배분 수령 관할 구역 납세자의 면세, 감면 서류의 접수 및 해결을 주재하고, 본 시행규칙 제VI장의 규정에 따라 처리하기 위해 배분 수령 관할 구역 관리 세무관서와 협력한다;

k.10) Chủ trì và phối hợp với cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ thực hiện kiểm tra đối với toàn bộ hoạt động sản xuất, kinh doanh của người nộp thuế và xử phạt vi phạm pháp luật phát hiện qua kiểm tra (nếu có) bao gồm cả việc xác định số thuế phải nộp cho địa bàn nhận phân bổ;

> k.10) 납세자의 전체 생산·경영 활동에 대한 검사를 실시하고 검사를 통해 발견된 법률 위반을 제재(있는 경우)하기 위해 배분 수령 관할 구역 관리 세무관서와 주재 및 협력하며, 배분 수령 관할 구역에 납부해야 할 세액을 확정하는 것을 포함한다;

k.11) Tổng hợp số liệu và báo cáo Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cùng cấp kết quả thu ngân sách nhà nước theo quy định đối với tất cả các khoản nộp vào ngân sách nhà nước, khoản hoàn trả cho người nộp thuế trên địa bàn, bao gồm cả khoản thu thuộc trách nhiệm quản lý của cơ quan thuế quản lý trực tiếp khác nhưng người nộp thuế đóng trụ sở chính trên địa bàn.

> k.11) 국가예산으로 납부되는 모든 납부액, 관할 구역 내 납세자에 대한 환급액에 대하여 규정에 따라 수치를 종합하고 동급 인민의회, 인민위원회에 국가예산 징수 결과를 보고하며, 다른 직접 관리 세무관서의 관리 책임에 속하나 납세자가 관할 구역 내에 본사를 둔 수입 항목을 포함한다.

Quy định tại điểm này không áp dụng đối với Chi cục Thuế doanh nghiệp lớn và Chi cục Thuế thương mại điện tử.

> 본 목의 규정은 대기업 세무지서 및 전자상거래 세무지서에 대해서는 적용하지 아니한다.

2. Đối với cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ:

> 2. 배분 수령 관할 구역 관리 세무관서에 대하여:

a) Theo dõi, giám sát người nộp thuế thực hiện khai phân bổ số tiền thuế phải nộp và nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước tại địa bàn nhận phân bổ;

> a) 납세자가 납부해야 할 세액의 배분 신고 및 배분 수령 관할 구역에서의 국가예산으로의 세금 납부를 이행하는 것을 추적, 감독한다;

yêu cầu người nộp thuế cung cấp thông tin, tài liệu có liên quan đến khoản thu được phân bổ;

> 납세자에게 배분되는 수입 항목과 관련된 정보, 자료의 제공을 요구한다;

thông báo cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp khi người nộp thuế không thực hiện hoặc thực hiện không đúng quy định về phân bổ nghĩa vụ thuế;

> 납세자가 세금 의무 배분에 관한 규정을 이행하지 아니하거나 올바르게 이행하지 아니하는 경우 직접 관리 세무관서에 통지한다;

b) Thực hiện một số biện pháp đôn đốc nợ thuế, cưỡng chế nợ thuế đối với số thuế phải nộp tại địa bàn nhận phân bổ và thông báo cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp biết và phối hợp với cơ quan thuế quản lý trực tiếp trong việc áp dụng biện pháp cưỡng chế quy định tại các điểm d, g và điểm h khoản 1 Điều 49 Luật Quản lý thuế (trừ cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 3 Thông tư này);

> b) 배분 수령 관할 구역에서 납부해야 할 세액에 대하여 조세채무 독촉 조치, 조세채무 강제징수 조치 중 일부를 실시하고 직접 관리 세무관서에 통지하여 알리며, 조세관리법 제49조 제1항 d, g호 및 h호에 규정된 강제징수 조치를 적용함에 있어 직접 관리 세무관서와 협력한다(본 시행규칙 제3조 제4항 a호의 규정에 따른 배분 수령 관할 구역 관리 세무관서는 제외한다);

c) Phối hợp giải quyết hồ sơ đề nghị gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt;

> c) 직접 관리 세무관서의 제의에 따라 배분 세입원을 향유하는 성에서 세금 납부기한 연장 신청 서류, 기타 수입 항목, 납부지연금, 과태료의 해결에 협력한다;

nộp dần tiền thuế nợ, khoanh tiền thuế nợ, xóa tiền thuế nợ tại tỉnh được hưởng nguồn thu phân bổ theo đề nghị của cơ quan thuế quản lý trực tiếp (trừ cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 3 Thông tư này);

> 체납 세액의 분할 납부, 체납 세액의 징수유예, 체납 세액의 결손처분을 해결함에 있어 직접 관리 세무관서의 제의에 따라 배분 세입원을 향유하는 성에서 협력한다(본 시행규칙 제3조 제4항 a호의 규정에 따른 배분 수령 관할 구역 관리 세무관서는 제외한다);

d) Chủ trì hoặc phối hợp với cơ quan thuế quản lý trực tiếp xử lý bù trừ số tiền thuế phân bổ nộp thừa của người nộp thuế theo quy định Điều 42 Thông tư này (trừ cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 3 Thông tư này);

> d) 본 시행규칙 제42조의 규정에 따라 납세자의 초과 납부된 배분 세액의 상계 처리를 주재하거나 직접 관리 세무관서와 협력한다(본 시행규칙 제3조 제4항 a호의 규정에 따른 배분 수령 관할 구역 관리 세무관서는 제외한다);

đ) Phối hợp giải quyết hoàn thuế phân bổ nộp thừa cho người nộp thuế theo đề nghị của cơ quan thuế quản lý trực tiếp theo quy định tại Mục 2 Chương V Thông tư này (trừ cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 3 Thông tư này);

> đ) 본 시행규칙 제V장 제2절의 규정에 따라 직접 관리 세무관서의 제의에 따라 납세자를 위한 초과 납부된 배분 세금 환급의 해결에 협력한다(본 시행규칙 제3조 제4항 a호의 규정에 따른 배분 수령 관할 구역 관리 세무관서는 제외한다);

e) Phối hợp thực hiện kiểm tra người nộp thuế theo đề nghị của cơ quan thuế quản lý trực tiếp;

> e) 직접 관리 세무관서의 제의에 따라 납세자 검사 실시에 협력한다;

g) Người nộp thuế thuộc trường hợp phân bổ thuế theo quy định tại điểm b và điểm c khoản 3 Điều 19 Thông tư này thì cơ quan thuế quản lý địa bàn nhận phân bổ thực hiện các nhiệm vụ sau:

> g) 납세자가 본 시행규칙 제19조 제3항 b호 및 c호의 규정에 따른 세금 배분 경우에 해당하는 경우, 배분 수령 관할 구역 관리 세무관서는 다음의 임무를 수행한다:

g.1) Tiếp nhận hồ sơ khai thuế, gia hạn nộp hồ sơ khai thuế và thực hiện xử phạt vi phạm pháp luật về thuế liên quan đến nộp hồ sơ khai thuế của người nộp thuế đối với khoản thu phân bổ được giao quản lý;

> g.1) 관리를 위임받은 배분 수입 항목에 대하여 세무신고서 접수, 세무신고서 제출 기한 연장 및 납세자의 세무신고서 제출과 관련된 조세 법률 위반 제재를 실시한다;

g.2) Chủ trì hướng dẫn, đôn đốc người nộp thuế nộp tiền vào ngân sách nhà nước đối với khoản thu phân bổ được giao quản lý;

> g.2) 관리를 위임받은 배분 수입 항목에 대하여 납세자가 국가예산으로 납부하도록 안내, 독촉하는 것을 주재한다;

g.3) Thực hiện biện pháp đôn đốc nợ thuế, cưỡng chế nợ thuế đối với khoản thu nhận phân bổ và thông báo cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp biết, phối hợp với cơ quan thuế quản lý trực tiếp trong việc áp dụng biện pháp cưỡng chế quy định tại các điểm d, g và điểm h khoản 1 Điều 49 Luật Quản lý thuế;

> g.3) 배분 수령 수입 항목에 대하여 조세채무 독촉 조치, 조세채무 강제징수 조치를 실시하고 직접 관리 세무관서에 통지하여 알리며, 조세관리법 제49조 제1항 d, g호 및 h호에 규정된 강제징수 조치를 적용함에 있어 직접 관리 세무관서와 협력한다;

g.4) Việc tính tiền chậm nộp được thực hiện tại cơ quan thuế quản lý trực tiếp;

> g.4) 납부지연금 계산은 직접 관리 세무관서에서 수행된다;

g.5) Phối hợp với cơ quan thuế quản lý trực tiếp thực hiện kiểm tra đối với khoản thu phân bổ được giao quản lý.

> g.5) 관리를 위임받은 배분 수입 항목에 대하여 직접 관리 세무관서와 협력하여 검사를 실시한다.

3. Đối với cơ quan thuế quản lý khoản thu ngân sách nhà nước:

> 3. 국가예산 수입 관리 세무관서에 대하여:

Cơ quan thuế quản lý khoản thu ngân sách nhà nước có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quy định về quản lý thuế đối với khoản thu được giao trên địa bàn theo quy định tại Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành, cụ thể:

> 국가예산 수입 관리 세무관서는 조세관리법 및 시행 안내 문서의 규정에 따라 관할 구역에서 위임받은 수입 항목에 대한 세무관리 규정을 완전히 이행할 책임이 있으며, 구체적으로는 다음과 같다:

a) Tiếp nhận hồ sơ khai thuế, gia hạn nộp hồ sơ khai thuế và thực hiện xử phạt vi phạm hành chính về thuế liên quan đến nộp hồ sơ khai thuế của người nộp thuế đối với khoản thu được giao quản lý;

> a) 관리를 위임받은 수입 항목에 대하여 세무신고서 접수, 세무신고서 제출 기한 연장 및 납세자의 세무신고서 제출과 관련된 조세 행정위반 제재를 실시한다;

b) Tính tiền chậm nộp, điều chỉnh tiền chậm nộp của người nộp thuế đối với khoản thu được giao quản lý;

> b) 관리를 위임받은 수입 항목에 대하여 납세자의 납부지연금을 계산하고, 납부지연금을 조정한다;

c) Hướng dẫn, đôn đốc người nộp thuế nộp tiền vào ngân sách nhà nước đối với khoản thu được giao quản lý;

> c) 관리를 위임받은 수입 항목에 대하여 납세자가 국가예산으로 납부하도록 안내, 독촉한다;

d) Thực hiện các biện pháp đôn đốc nợ thuế, cưỡng chế nợ thuế đối với khoản thu được giao quản lý;

> d) 관리를 위임받은 수입 항목에 대하여 조세채무 독촉 조치, 조세채무 강제징수 조치를 실시한다;

phối hợp với cơ quan thuế quản lý trực tiếp trong việc áp dụng biện pháp cưỡng chế quy định tại các điểm d, g và điểm h khoản 1 Điều 49 Luật Quản lý thuế;

> 조세관리법 제49조 제1항 d, g호 및 h호에 규정된 강제징수 조치를 적용함에 있어 직접 관리 세무관서와 협력한다;

đ) Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đề nghị gia hạn nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt, không tính tiền chậm nộp, miễn tiền chậm nộp, khoanh tiền thuế nợ, xóa tiền thuế nợ, nộp dần tiền thuế nợ đối với khoản thu được giao quản lý theo quy định tại Điều 38, Điều 40, Điều 41, Điều 84, Điều 85, Điều 86 Thông tư này;

> đ) 본 시행규칙 제38조, 제40조, 제41조, 제84조, 제85조, 제86조의 규정에 따라 관리를 위임받은 세입금에 대한 세금 납부 기한 연장, 기타 징수금, 지연납부금, 벌금, 지연납부금 미산정, 지연납부금 면제, 체납 세금 유예, 체납 세금 결손처분, 체납 세금 분할 납부 신청 서류를 접수하고 해결함;

e) Tiếp nhận và giải quyết văn bản đề nghị xử lý số tiền nộp thừa của người nộp thuế đối với khoản thu được giao quản lý theo quy định tại Điều 42 Thông tư này;

> e) 본 시행규칙 제42조의 규정에 따라 관리를 위임받은 세입금에 대한 납세자의 초과 납부 금액 처리 요청 문서를 접수하고 해결함;

g) Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng đối với dự án đầu tư được giao quản lý theo quy định tại Mục 1 Chương V Thông tư này;

> g) 본 시행규칙 제5장 제1절의 규정에 따라 관리를 위임받은 투자 프로젝트에 대한 부가가치세 환급 서류를 접수하고 해결함;

h) Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ hoàn thuế nộp thừa đối với khoản thu được giao quản lý theo quy định tại Mục 2 Chương V Thông tư này;

> h) 본 시행규칙 제5장 제2절의 규정에 따라 관리를 위임받은 세입금에 대한 초과 납부 세금 환급 서류를 접수하고 해결함;

i) Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế của người nộp thuế đối với khoản thu được giao quản lý theo quy định tại Chương VI Thông tư này;

> i) 본 시행규칙 제6장의 규정에 따라 관리를 위임받은 세입금에 대한 납세자의 면세, 감세 서류를 접수하고 해결함;

k) Thực hiện kiểm tra đối với người nộp thuế có khoản thu được giao quản lý và xử phạt vi phạm pháp luật phát hiện qua kiểm tra (nếu có);

> k) 관리를 위임받은 세입금이 있는 납세자에 대하여 검사를 실시하고 검사를 통해 발견된 법률 위반을 처벌함(있는 경우);

l) Trường hợp người nộp thuế thuộc phạm vi phân bổ nghĩa vụ thuế đối với khoản thu quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 19, điểm b.4 khoản 4 Điều 21, khoản 3 Điều 23 Thông tư này thì cơ quan thuế quản lý khoản thu ngân sách nhà nước thực hiện thêm các nhiệm vụ như cơ quan thuế quản lý trực tiếp đối với người nộp thuế có khoản thu được phân bổ theo quy định tại điểm k khoản 1 Điều này.

> l) 납세자가 본 시행규칙 제19조 제3항 đ목, 제21조 제4항 b.4목, 제23조 제3항에 규정된 세입금에 대한 납세의무 배분 범위에 속하는 경우 국가예산 세입금을 관리하는 세무관청은 본 조 제1항 k목의 규정에 따라 배분된 세입금이 있는 납세자에 대한 직접 관리 세무관청과 같은 임무를 추가로 수행한다.

Điều 6. Nguyên tắc chung về khai và nộp hồ sơ thuế

> 제6조. 세무 서류의 신고 및 제출에 관한 일반 원칙

1. Người nộp thuế có trách nhiệm khai chính xác, trung thực, đầy đủ các nội dung trong hồ sơ thuế theo mẫu ban hành tại Thông tư này và nộp đầy đủ các chứng từ, tài liệu theo quy định.

> 1. 납세자는 본 시행규칙에서 공포된 서식에 따라 세무 서류 내의 각 내용을 정확하고, 정직하며, 완전하게 신고하고 규정에 따른 증빙, 서류를 완전하게 제출할 책임이 있다.

Trường hợp thành phần hồ sơ thuế không có mẫu ban hành tại Thông tư này nhưng pháp luật có liên quan quy định mẫu thì thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan.

> 세무 서류 구성요소가 본 시행규칙에서 공포된 서식에 없으나 관련 법률에서 서식을 규정하고 있는 경우에는 관련 법률의 규정에 따른다.

Trường hợp người nộp thuế nộp hồ sơ thuế theo phương thức điện tử thì thực hiện như sau:

> 납세자가 전자 방식으로 세무 서류를 제출하는 경우에는 다음과 같이 이행한다:

a) Trường hợp tại Thông tư này có quy định thành phần của hồ sơ thuế là bản sao của giấy tờ, tài liệu, nếu giấy tờ, tài liệu đó dưới dạng văn bản giấy thì người nộp thuế nộp bản sao điện tử của giấy tờ, tài liệu đó;

> a) 본 시행규칙에서 세무 서류의 구성요소가 문서, 서류의 사본으로 규정되어 있는 경우, 해당 문서, 서류가 종이 문서 형태라면 납세자는 해당 문서, 서류의 전자 사본을 제출한다;

b) Trường hợp tại Thông tư này có quy định thành phần của hồ sơ thuế là bản chính hoặc bản sao có chứng thực của giấy tờ, tài liệu thì người nộp thuế nộp bản sao điện tử được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao điện tử được chứng thực từ bản chính của giấy tờ, tài liệu đó (nếu giấy tờ, tài liệu đó dưới dạng văn bản giấy) hoặc nộp giấy tờ, tài liệu được thiết lập dưới dạng thông điệp dữ liệu theo quy định pháp luật về giao dịch điện tử (nếu giấy tờ, tài liệu đó được tạo lập dưới dạng điện tử).

> b) 본 시행규칙에서 세무 서류의 구성요소가 문서, 서류의 원본 또는 인증된 사본으로 규정되어 있는 경우, 납세자는 원부에서 발급된 전자 사본 또는 해당 문서, 서류의 원본에서 인증된 전자 사본을 제출하거나(해당 문서, 서류가 종이 문서 형태인 경우) 전자거래에 관한 법률 규정에 따른 데이터 메시지 형태로 작성된 문서, 서류를 제출한다(해당 문서, 서류가 전자 형태로 작성된 경우).

2. Người nộp thuế không phải nộp lại các chứng từ, tài liệu có trong hồ sơ thuế và không phải khai lại các thông tin đã có trong Hệ thống thông tin quản lý thuế hoặc cơ quan thuế đã khai thác được từ cơ sở dữ liệu quốc gia hoặc được các bộ, ngành chia sẻ thông qua Hệ thống thông tin quản lý thuế.

> 2. 납세자는 세무 서류에 포함된 증빙, 서류를 다시 제출할 필요가 없으며, 세무관리 정보시스템에 이미 있거나 세무관청이 국가 데이터베이스에서 추출하였거나 세무관리 정보시스템을 통해 각 부처로부터 공유받은 정보를 다시 신고할 필요가 없다.

Hệ thống thông tin quản lý thuế cập nhật và hiển thị các chứng từ, tài liệu, thông tin trong hồ sơ thuế để người nộp thuế tra cứu khi thực hiện thủ tục hành chính thuế.

> 세무관리 정보시스템은 납세자가 세무 행정절차를 수행할 때 조회할 수 있도록 세무 서류 내의 증빙, 서류, 정보를 갱신하고 표시한다.

3. Trường hợp các chứng từ, tài liệu, thông tin trong hồ sơ khai thuế, khoản thu khác mà cơ quan thuế đã kết nối, khai thác được từ cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu của các bộ, ngành đã có kết nối chia sẻ thông tin với Hệ thống thông tin quản lý thuế hoặc đã có sẵn trong Hệ thống thông tin quản lý thuế và các thông tin, tài liệu, chứng từ này bảo đảm đủ căn cứ để tính thuế, khoản thu khác theo quy định thì Hệ thống thông tin quản lý thuế tự động tạo lập tờ khai thuế để hỗ trợ người nộp thuế trong việc khai thuế và tính thuế.

> 3. 세무관청이 국가 데이터베이스, 세무관리 정보시스템과 정보 공유 연결이 되어 있는 각 부처의 데이터베이스로부터 연결·추출하였거나 세무관리 정보시스템 내에 이미 구비되어 있는 세무신고 서류, 기타 징수금의 증빙, 서류, 정보로서 이러한 정보, 서류, 증빙이 규정에 따라 세금, 기타 징수금을 산정하기에 충분한 근거를 보장하는 경우, 세무관리 정보시스템은 납세자의 세금 신고 및 세금 계산을 지원하기 위하여 세무신고서를 자동으로 생성한다.

Việc hỗ trợ của cơ quan thuế không thay thế trách nhiệm khai thuế và xác định số thuế phải nộp của người nộp thuế.

> 세무관청의 지원은 납세자의 세무 신고 및 납부할 세액 확정 책임을 대체하지 아니한다.

Chương II

> 제2장

GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG QUẢN LÝ THUẾ

> 세무관리에서의 전자거래

Điều 7. Nội dung giao dịch điện tử trong quản lý thuế

> 제7조. 세무관리에서의 전자거래 내용

Cơ quan thuế, người nộp thuế và các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện giao dịch điện tử trong quản lý thuế (sau đây gọi chung là giao dịch thuế điện tử) bao gồm:

> 세무관청, 납세자 및 관련 조직, 개인은 다음을 포함하여 세무관리에서의 전자거래(이하 통칭하여 전자 세무거래라 한다)를 수행한다:

1. Giao dịch điện tử giữa người nộp thuế với cơ quan thuế:

> 1. 납세자와 세무관청 간의 전자거래:

a) Người nộp thuế thực hiện các thủ tục hành chính với cơ quan thuế quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Luật Quản lý thuế;

> a) 납세자가 세무관리법 제5조 제2항 a목에 규정된 세무관청과의 행정절차를 수행함;

b) Cơ quan thuế gửi các thông báo, quyết định hành chính và các văn bản, quyết định khác cho người nộp thuế; tiếp nhận hồ sơ, tài liệu, phản hồi, trả kết quả xử lý; kiểm tra thuế quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 5 Luật Quản lý thuế;

> b) 세무관청이 납세자에게 통지, 행정결정 및 기타 문서, 결정을 발송함; 세무관리법 제5조 제2항 đ목에 규정된 서류, 서류의 접수, 피드백, 처리 결과의 회신; 세무검사를 수행함;

c) Cơ quan thuế cung cấp các dịch vụ hỗ trợ để người nộp thuế thực hiện nghĩa vụ và quyền lợi về thuế.

> c) 세무관청이 납세자가 세금에 관한 의무와 권익을 이행할 수 있도록 지원 서비스를 제공함.

2. Giao dịch điện tử giữa cơ quan thuế với các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và các tổ chức có liên quan trong việc tiếp nhận, cung cấp thông tin và giải quyết các thủ tục hành chính thuế cho người nộp thuế theo cơ chế một cửa liên thông.

> 2. 연계 원스톱 메커니즘에 따라 납세자를 위한 정보 접수, 제공 및 세무 행정절차 해결에 있어 세무관청과 권한 있는 국가관리기관 및 관련 조직 간의 전자거래.

3. Cung cấp, trao đổi thông tin giữa cơ quan thuế với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính của người nộp thuế.

> 3. 납세자의 행정절차 접수 및 해결과 관련하여 세무관청과 국가기관, 기타 조직, 개인 간의 정보 제공, 교환.

4. Thủ tục, trình tự kết nối giữa Hệ thống thông tin quản lý thuế với Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN thực hiện giao dịch điện tử trong lĩnh vực thuế qua tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN.

> 4. T-VAN 서비스 제공 기관을 통한 세무 분야 전자거래를 수행하는 T-VAN 서비스 제공 기관의 정보시스템과 세무관리 정보시스템 간의 연계 절차 및 순서.

5. Giao dịch điện tử về hóa đơn, chứng từ thực hiện theo quy định của Chính phủ về hóa đơn điện tử, chứng từ điện tử.

> 5. 세금계산서 및 증빙서류에 관한 전자거래는 전자세금계산서 및 전자증빙서류에 관한 정부의 규정에 따라 수행한다.

Điều 8. Nguyên tắc giao dịch điện tử trong quản lý thuế

> 제8조. 세무관리에 있어서 전자거래의 원칙

1. Người nộp thuế thực hiện giao dịch thuế điện tử với cơ quan thuế phải đáp ứng các điều kiện sau:

> 1. 과세관청과 전자세무거래를 수행하는 납세자는 다음의 조건들을 충족하여야 한다:

a) Có tài khoản giao dịch thuế điện tử là tài khoản định danh điện tử theo quy định của pháp luật về định danh và xác thực điện tử hoặc tài khoản giao dịch thuế điện tử do Hệ thống thông tin quản lý thuế cấp đối với các trường hợp không bắt buộc hoặc không thuộc đối tượng được cấp tài khoản định danh điện tử theo quy định của pháp luật về định danh và xác thực điện tử;

> a) 전자식별 및 인증에 관한 법률 규정에 따른 전자식별계정인 전자세무거래계정, 또는 전자식별 및 인증에 관한 법률 규정에 따라 전자식별계정 발급이 의무화되지 않거나 발급 대상에 속하지 아니하는 경우에 대하여 세무관리 정보시스템이 발급한 전자세무거래계정을 보유할 것;

b) Có khả năng truy cập và sử dụng mạng Internet;

> b) 인터넷 망에 접속하고 사용할 수 있는 능력이 있을 것;

c) Có chữ ký điện tử theo quy định tại Điều 10 Thông tư này, trừ trường hợp được áp dụng các hình thức xác nhận điện tử khác.

> c) 본 시행규칙 제10조에 규정된 전자서명을 보유할 것, 단 다른 전자적 확인 방식이 적용되는 경우는 제외한다.

Trường hợp người nộp thuế thực hiện nộp thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt bằng phương thức điện tử (sau đây gọi chung là nộp thuế điện tử) theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều này thì thực hiện theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán hoặc tổ chức dịch vụ khác.

> 납세자가 본 조 제2항 d호의 규정에 따라 전자적 방식으로 세금, 기타 수입금, 납부지연금, 과태료를 납부(이하 '전자세금납부'라 총칭한다)하는 경우에는 권한 있는 국가기관, 결제서비스 제공기관, 중개결제서비스 제공기관 또는 기타 서비스 기관의 규정에 따라 수행한다.

2. Hệ thống thông tin điện tử phục vụ giao dịch thuế điện tử:

> 2. 전자세무거래를 지원하는 전자정보시스템:

a) Cổng Dịch vụ công quốc gia;

> a) 국가공공서비스포털;

b) Hệ thống thông tin quản lý thuế;

> b) 세무관리 정보시스템;

c) Hệ thống thông tin của tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN đã kết nối với Hệ thống thông tin quản lý thuế;

> c) 세무관리 정보시스템과 연계된 T-VAN 서비스 제공 기관의 정보시스템;

d) Đối với nộp thuế điện tử, ngoài các hệ thống thông tin điện tử quy định tại các điểm a, b và điểm c khoản này, người nộp thuế thực hiện qua Hệ thống dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác hoặc qua dịch vụ thanh toán điện tử của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán hoặc tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán hoặc tổ chức dịch vụ khác có kết nối trực tiếp hoặc gián tiếp với Hệ thống thông tin quản lý thuế.

> d) 전자세금납부의 경우, 본 항 a호, b호 및 c호에 규정된 전자정보시스템 외에, 납세자는 다른 권한 있는 국가기관의 온라인 공공서비스 시스템을 통하거나 세무관리 정보시스템과 직접 또는 간접으로 연계된 결제서비스 제공기관, 중개결제서비스 제공기관 또는 기타 서비스 기관의 전자결제서비스를 통하여 수행한다.

3. Đăng ký sử dụng phương thức giao dịch thuế điện tử:

> 3. 전자세무거래 방식 사용 등록:

a) Người nộp thuế lựa chọn giao dịch thuế điện tử qua hệ thống thông tin điện tử quy định tại điểm a và điểm d khoản 2 Điều này thực hiện đăng ký giao dịch thuế điện tử theo hướng dẫn của chủ quản hệ thống thông tin;

> a) 본 조 제2항 a호 및 d호에 규정된 전자정보시스템을 통한 전자세무거래를 선택한 납세자는 정보시스템 주관기관의 안내에 따라 전자세무거래 등록을 수행한다;

b) Người nộp thuế lựa chọn giao dịch thuế điện tử qua hệ thống thông tin điện tử quy định tại điểm b và điểm c khoản 2 Điều này thực hiện đăng ký giao dịch thuế điện tử theo quy định tại Điều 13 Thông tư này.

> b) 본 조 제2항 b호 및 c호에 규정된 전자정보시스템을 통한 전자세무거래를 선택한 납세자는 본 시행규칙 제13조의 규정에 따라 전자세무거래 등록을 수행한다.

4. Thay đổi hệ thống thông tin điện tử thực hiện giao dịch thuế điện tử:

> 4. 전자세무거래를 수행하는 전자정보시스템의 변경:

a) Người nộp thuế đã đăng ký thực hiện giao dịch điện tử qua Cổng Dịch vụ công quốc gia được thực hiện giao dịch thuế điện tử qua Hệ thống thông tin quản lý thuế mà không phải thực hiện đăng ký theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều này;

> a) 국가공공서비스포털을 통한 전자거래 수행을 등록한 납세자는 본 조 제3항 b호의 규정에 따른 등록을 수행하지 않고 세무관리 정보시스템을 통해 전자세무거래를 수행할 수 있다;

b) Người nộp thuế đã đăng ký thực hiện giao dịch thuế điện tử qua tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN khi thay đổi sang thực hiện giao dịch thuế điện tử qua hệ thống thông tin điện tử quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này thì phải thực hiện đăng ký ngừng thực hiện giao dịch thuế điện tử qua tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN và đăng ký sử dụng phương thức giao dịch thuế điện tử theo quy định tại khoản 3 Điều này;

> b) T-VAN 서비스 제공 기관을 통한 전자세무거래 수행을 등록한 납세자가 본 조 제2항 a호 및 b호에 규정된 전자정보시스템을 통한 전자세무거래 수행으로 변경하는 경우, T-VAN 서비스 제공 기관을 통한 전자세무거래 수행 중단 등록을 수행하고 본 조 제3항의 규정에 따라 전자세무거래 방식 사용 등록을 수행하여야 한다;

c) Người nộp thuế đã đăng ký nộp thuế điện tử qua hệ thống thông tin điện tử quy định tại các điểm d khoản 2 Điều này khi thay đổi sang thực hiện giao dịch thuế điện tử qua hệ thống thông tin điện tử quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều này thì thực hiện đăng ký sử dụng phương thức giao dịch thuế điện tử theo quy định tại khoản 3 Điều này.

> c) 본 조 제2항 d호에 규정된 전자정보시스템을 통한 전자세금납부를 등록한 납세자가 본 조 제2항 a호 및 b호에 규정된 전자정보시스템을 통한 전자세무거래 수행으로 변경하는 경우, 본 조 제3항의 규정에 따라 전자세무거래 방식 사용 등록을 수행한다.

5. Nguyên tắc lập và gửi hồ sơ, chứng từ điện tử:

> 5. 전자 서류 및 증빙서류의 작성 및 제출 원칙:

a) Người nộp thuế lập và gửi hồ sơ, chứng từ điện tử theo một trong các hệ thống thông tin điện tử theo quy định tại khoản 2 Điều này.

> a) 납세자는 본 조 제2항의 규정에 따른 전자정보시스템 중 하나를 통하여 전자 서류 및 증빙서류를 작성하고 제출한다.

Trường hợp người nộp thuế thuộc đối tượng có hoàn cảnh đặc biệt gồm người cao tuổi, người khuyết tật, người thuộc diện bảo trợ xã hội, người cư trú tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn không thể thực hiện giao dịch điện tử hoặc thuộc trường hợp khác không thể thực hiện giao dịch điện tử theo quy định của pháp luật thì thực hiện nộp hồ sơ, chứng từ bản giấy theo các phương thức quy định tại điểm b khoản 1 Điều 12 Thông tư này.

> 납세자가 노인, 장애인, 사회보호 대상자, 전자거래를 수행할 수 없는 사회경제적 여건이 특히 곤란한 지역에 거주하는 자를 포함하는 특별한 사정이 있는 대상에 속하거나, 법률의 규정에 따라 전자거래를 수행할 수 없는 기타 경우에 속하는 때에는 본 시행규칙 제12조 제1항 b호에 규정된 방식들에 따라 종이 문서로 된 서류 및 증빙서류를 제출한다.

Đối với một thủ tục hành chính, trong cùng một khoảng thời gian, người nộp thuế không được gửi trùng lặp hồ sơ, chứng từ qua nhiều phương thức giao dịch điện tử khác nhau, trừ trường hợp Hệ thống thông tin điện tử phục vụ giao dịch thuế điện tử gặp sự cố theo quy định tại Điều 12 Thông tư này;

> 하나의 행정절차에 대하여, 동일한 기간 내에, 납세자는 본 시행규칙 제12조에 규정된 전자세무거래를 지원하는 전자정보시스템에 장애가 발생한 경우를 제외하고는, 여러 상이한 전자거래 방식을 통해 서류 및 증빙서류를 중복하여 발송할 수 없다;

b) Tổ chức cung cấp dịch vụ T-VAN có trách nhiệm chuyển hồ sơ, chứng từ điện tử của người nộp thuế đến Hệ thống thông tin quản lý thuế theo quy định tại Điều 14 Thông tư này;

> b) T-VAN 서비스 제공 기관은 본 시행규칙 제14조의 규정에 따라 납세자의 전자 서류 및 증빙서류를 세무관리 정보시스템으로 전송할 책임이 있다;

c) Trường hợp người nộp thuế nộp thuế điện tử thông qua phương thức quy định tại điểm d khoản 2 Điều này thì cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán, tổ chức dịch vụ khác phải thực hiện chuyển thông tin nộp thuế điện tử của người nộp thuế đến Hệ thống thông tin quản lý thuế theo quy định tại Điều 36 Thông tư này;

> c) 납세자가 본조 제2항 d목에 규정된 방식을 통하여 전자 납세를 하는 경우, 권한 있는 국가기관, 결제 서비스 제공 기관, 중개 결제 서비스 제공 기관, 기타 서비스 기관은 본 시행규칙 제36조의 규정에 따라 납세자의 전자 납세 정보를 세무 관리 정보 시스템으로 전송하여야 한다;

d) Đối với hồ sơ của người nộp thuế được nộp qua cơ chế một cửa liên thông, cơ quan tiếp nhận hồ sơ thực hiện chuyển thông tin xác định nghĩa vụ tài chính, thông tin hồ sơ của người nộp thuế (nếu có) đến Hệ thống thông tin quản lý thuế qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.

> d) 연계형 원스톱 메커니즘을 통하여 제출된 납세자의 서류에 대하여, 서류 접수 기관은 국가 공공서비스 포털을 통해 재정 의무 확정 정보, 납세자의 서류 정보(있는 경우)를 세무 관리 정보 시스템으로 전송한다.

6. Cơ quan thuế thực hiện gửi thông báo tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ thuế điện tử và các văn bản, thông báo, quyết định hành chính khác cho người nộp thuế qua tài khoản giao dịch thuế điện tử và địa chỉ thư điện tử, số điện thoại người nộp thuế đã đăng ký với cơ quan thuế.

> 6. 세무관서는 납세자가 세무관서에 등록한 전자 세무거래 계정 및 전자우편 주소, 전화번호를 통하여 납세자에게 접수 통지 발송 및 전자 세무 서류 처리 결과 반환과 기타 행정 문서, 통지, 결정을 발송한다.

Người nộp thuế chịu trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra và thực hiện theo văn bản, thông báo, quyết định hành chính thuế điện tử và các văn bản, thông báo, quyết định điện tử khác do cơ quan thuế gửi đến.

> 납세자는 세무관서가 보낸 전자 세무 행정 문서, 통지, 결정 및 기타 전자 문서, 통지, 결정에 따라 수신, 확인 및 이행할 책임이 있다.

> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/f989a690-80e5-11f1-abb8-b75cd8c90162)을 확인하세요.

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내