> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.
- 문서 번호: 23/2026/TT-NHNN
- 종류: Thông tư
- 발행 기관: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- 공포일: 2026-06-10
- 시행일: 2026-06-10
- 효력 상태: Còn hiệu lực
- 원문 보기: https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/f8507fa0-84dd-11f1-aa32-11bb42dac515
원문과 직역
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
> 국가은행
VIỆT NAM
> 베트남
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
> 베트남 사회주의 공화국
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
> 독립 - 자유 - 행복
Số: 23/2026/TT-NHNN
> 번호: 23/2026/TT-NHNN
Hà Nội, ngày 10 tháng 6 năm 2026
> 하노이, 2026년 6월 10일
THÔNG TƯ
> 시행규칙
Sửa đổi, bổ sung một số điều tại các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức
> 기관들의 외환 서비스 제공 활동과 관련된 외환관리에 관한 법규 문서들의 일부 조항을 개정, 보완하는
không phải là tổ chức tín dụng
> 신용기관이 아닌
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
> 베트남 국가은행법 제46/2010/QH12호에 근거하여;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
> 법 제96/2025/QH15호에 의해 개정, 보완된 신용기관법 제32/2024/QH15호에 근거하여;
Căn cứ Pháp lệnh Ngoại hối số 28/2005/PL-UBTVQH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Pháp lệnh số 06/2013/UBTVQH13;
> 조례 제06/2013/UBTVQH13호에 의해 개정, 보완된 외환조례 제28/2005/PL-UBTVQH11호에 근거하여;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
> 베트남 국가은행의 기능, 임무, 권한 및 조직 기구를 규정하는 정부의 시행령 제26/2025/NĐ-CP호에 근거하여;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý ngoại hối;
> 외환관리국장의 제청에 따라;
Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý ngoại hối liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ ngoại hối của các tổ chức không phải là tổ chức tín dụng.
> 베트남 국가은행 총재는 신용기관이 아닌 기관들의 외환 서비스 제공 활동과 관련된 외환관리에 관한 법규 문서들의 일부 조항을 개정, 보완하는 시행규칙을 공포한다.
Chương I
> 제I장
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2008/QĐ-NHNN BAN HÀNH QUY CHẾ ĐẠI LÝ ĐỔI NGOẠI TỆ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI THÔNG TƯ SỐ 11/2016/TT-NHNN, THÔNG TƯ SỐ 15/2019/TT-NHNN VÀ THÔNG TƯ SỐ 75/2025/TT-NHNN
> 시행규칙 제11/2016/TT-NHNN호, 시행규칙 제15/2019/TT-NHNN호 및 시행규칙 제75/2025/TT-NHNN호에 의해 개정, 보완된 외화환전대리점 규정을 공포한 결정 제21/2008/QĐ-NHNN호의 일부 조항 개정, 보완
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
> 제1조. 제7조 개정, 보완
“Điều 7. Hồ sơ đề nghị chấp thuận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ; đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ
> “제7조. 외화환전대리점 등록 승인 신청 서류; 외화환전대리점 변경 등록
1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ bao gồm:
> 1. 외화환전대리점 등록 승인 신청 서류는 다음을 포함한다:
a) Đơn đề nghị chấp thuận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ (theo mẫu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy chế này);
> a) 외화환전대리점 등록 승인 신청서 (본 규정에 첨부되어 공포된 부록 1의 서식에 따름);
b) Hợp đồng ủy quyền làm đại lý đổi ngoại tệ do tổ chức tín dụng ủy quyền ký với tổ chức kinh tế, bao gồm tối thiểu những nội dung sau:
> b) 위임하는 신용기관이 경제조직과 체결한 외화환전대리점 위임계약서로서 최소한 다음 내용들을 포함한다:
(i) Tên, địa chỉ đặt trụ sở chính, số điện thoại cần liên hệ của các bên ký kết hợp đồng;
> (i) 계약 체결 당사자들의 명칭, 본사 소재지 주소, 연락처 전화번호;
(ii) Tên, địa chỉ các đại lý đổi ngoại tệ;
> (ii) 외화환전대리점들의 명칭, 주소;
(iii) Quy định đại lý đổi ngoại tệ chỉ được mua ngoại tệ bằng tiền mặt (trừ các đại lý đặt ở khu cách ly tại các cửa khẩu quốc tế) và bán lại số ngoại tệ tiền mặt đổi được (ngoài số ngoại tệ tồn quỹ được để lại) cho tổ chức tín dụng ủy quyền;
> (iii) 외화환전대리점은 현금으로만 외화를 매입할 수 있고(국제 관문 격리구역에 설치된 대리점 제외) 환전된 현금 외화(보유하도록 남겨진 시재금 외화 제외)를 위임하는 신용기관에 재매도하여야 한다는 규정;
(iv) Quy định về nguyên tắc xác định tỷ giá mua, bán (đối với đại lý đặt ở các khu cách ly tại các cửa khẩu quốc tế) đối với khách hàng và tỷ giá bán lại ngoại tệ tiền mặt cho tổ chức tín dụng ủy quyền phù hợp với quy định về quản lý ngoại hối;
> (iv) 외환관리에 관한 규정에 부합하게 고객에 대한 매입, 매도 환율(국제 관문 격리구역에 설치된 대리점의 경우) 및 위임하는 신용기관에 대한 현금 외화 재매도 환율 결정 원칙에 관한 규정;
quy định các loại phí hoa hồng đại lý (nếu có);
> 대리점 수수료의 종류에 관한 규정(있는 경우);
(v) Quyền lợi và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng, trong đó quy định rõ đại lý đổi ngoại tệ phải thực hiện đúng quy trình nghiệp vụ đổi ngoại tệ;
> (v) 계약 참여 당사자들의 권리와 의무, 그중 외화환전대리점이 외화환전 업무절차를 올바르게 이행하여야 함을 명확히 규정함;
quy định định kỳ tổ chức tín dụng ủy quyền phải kiểm tra hoạt động của các đại lý để đảm bảo thực hiện đúng hợp đồng và các quy định của pháp luật;
> 계약 및 법률의 규정을 올바르게 이행하도록 보장하기 위해 정기적으로 위임하는 신용기관이 대리점들의 활동을 점검하여야 한다는 규정;
(vi) Thỏa thuận về mức tồn quỹ được để lại và thời hạn phải bán số ngoại tệ tiền mặt mua được cho tổ chức tín dụng ủy quyền;
> (vi) 보유하도록 남겨지는 시재금 한도 및 매입한 현금 외화를 위임하는 신용기관에 매도하여야 하는 기한에 관한 합의;
c) Quy trình nghiệp vụ đổi ngoại tệ bao gồm các nội dung chính sau: có biện pháp đảm bảo an ninh, an toàn trong quá trình đổi ngoại tệ;
> c) 외화환전 업무절차는 다음 주요 내용을 포함한다: 외화환전 과정 중 안전, 안보를 보장하는 조치가 있을 것;
việc ghi chép, xuất hóa đơn cho khách hàng, lưu giữ chứng từ, hóa đơn, sổ sách;
> 고객을 위한 기록, 영수증 발급, 증빙서류, 영수증, 장부의 보관;
chế độ hạch toán, kế toán;
> 회계처리, 회계 제도;
chế độ báo cáo;
> 보고 제도;
biện pháp, quy trình nhận biết khách hàng và xử lý giao dịch đáng ngờ theo quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền;
> 자금세탁방지에 관한 법률 규정에 따른 고객 확인 및 의심거래 처리 조치, 절차;
d) Báo cáo về việc tổ chức kinh tế trang bị đầy đủ bảng thông báo tỷ giá công khai, bảng hiệu ghi tên tổ chức tín dụng ủy quyền và tên đại lý đổi ngoại tệ tại nơi giao dịch.
> d) 거래 장소에 공개 환율 안내판, 위임하는 신용기관 명칭 및 외화환전대리점 명칭이 적힌 간판을 경제조직이 완비하였음에 관한 보고서.
2. Hồ sơ đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ bao gồm:
> 2. 외화환전대리점 변경 등록 서류는 다음을 포함한다:
a) Đơn đăng ký thay đổi đại lý đổi ngoại tệ (theo mẫu tại Phụ lục 5 ban hành kèm theo Quy chế này);
> a) 외화환전대리점 변경 등록 신청서 (본 규정에 첨부되어 공포된 부록 5의 서식에 따름);
b) Các giấy tờ cần thiết có liên quan đến việc thay đổi quy định tại khoản 1 Điều 6a Quy chế này;
> b) 본 규정 제6a조 제1항에 규정된 변경과 관련된 필요한 관련 서류들;
c) Báo cáo về việc tổ chức kinh tế trang bị đầy đủ bảng thông báo tỷ giá công khai, bảng hiệu ghi tên tổ chức tín dụng ủy quyền và tên đại lý đổi ngoại tệ tại nơi giao dịch (trong trường hợp thay đổi địa điểm đặt đại lý đổi ngoại tệ).”.
> c) 거래 장소에 공개 환율 안내판, 위임하는 신용기관 명칭 및 외화환전대리점 명칭이 적힌 간판을 경제조직이 완비하였음에 관한 보고서(외화환전대리점 설치 장소를 변경하는 경우).”
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 10
> 제2조. 제10조의 개정, 보완
“Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của đại lý đổi ngoại tệ
> “제10조. 외화환전대리점의 권리와 의무
1. Niêm yết, thông báo công khai tỷ giá mua ngoại tệ tiền mặt với đồng Việt Nam tại địa điểm đặt đại lý đổi ngoại tệ và thực hiện mua ngoại tệ với khách hàng theo đúng tỷ giá đã niêm yết, thông báo.
> 1. 외화환전대리점이 위치한 장소에 베트남 동 대비 현찰 외화 매입 환율을 게시, 공개 통보하고 고객과의 외화 매입을 게시, 통보된 환율에 정확히 따라 이행한다.
Riêng đại lý đổi ngoại tệ đặt tại khu cách ly cửa khẩu quốc tế niêm yết, thông báo công khai tỷ giá mua, bán ngoại tệ tiền mặt với đồng Việt Nam và thực hiện mua, bán ngoại tệ với khách hàng theo đúng tỷ giá đã niêm yết, thông báo.
> 국제 국경검문소 격리구역에 위치한 외화환전대리점은 별도로 베트남 동 대비 현찰 외화 매입, 매도 환율을 게시, 공개 통보하고 고객과의 외화 매입, 매도를 게시, 통보된 환율에 정확히 따라 이행한다.
2. Tỷ giá mua, bán ngoại tệ giữa tổ chức tín dụng và đại lý được thực hiện theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý giữa tổ chức tín dụng ủy quyền với tổ chức làm đại lý đổi ngoại tệ, phù hợp với các quy định hiện hành về quản lý ngoại hối.
> 2. 신용기관과 대리점 간의 외화 매입, 매도 환율은 외환관리에 관한 현행 규정에 부합하게, 위탁 신용기관과 외화환전대리점 역할을 하는 조직 간의 대리점 계약상 합의에 따라 이행된다.
3. Thực hiện chế độ ghi chép hóa đơn mua, bán ngoại tệ, cập nhật số liệu và sổ sách kế toán theo hướng dẫn của tổ chức tín dụng ủy quyền, phù hợp với chế độ hạch toán, kế toán hiện hành.
> 3. 현행 회계, 결산 제도에 부합하게, 위탁 신용기관의 안내에 따라 외화 매입, 매도 송장 기록, 데이터 및 회계 장부 갱신 제도를 이행한다.
Đại lý đổi ngoại tệ cho tổ chức tín dụng ủy quyền nào thì sử dụng hóa đơn của tổ chức tín dụng ủy quyền đó.
> 어느 위탁 신용기관을 위한 외화환전대리점이면 해당 위탁 신용기관의 송장을 사용한다.
Khi thực hiện đổi ngoại tệ, đại lý đổi ngoại tệ phải giao một liên hóa đơn cho khách hàng.
> 외화 환전을 실행할 때, 외화환전대리점은 고객에게 송장 1부를 교부하여야 한다.
4. Đại lý đổi ngoại tệ phải duy trì các tiêu chí do tổ chức tín dụng ủy quyền quy định về đối tượng được ủy quyền, chấp hành đúng các quy định trong hợp đồng đại lý đổi ngoại tệ, các quy định liên quan của pháp luật về phòng, chống rửa tiền và các quy định tại Quy chế này.
> 4. 외화환전대리점은 위탁 신용기관이 규정한 위탁 대상에 관한 기준들을 유지하여야 하고, 외화환전대리점 계약의 규정, 자금세탁 방지 및 퇴치에 관한 법률의 관련 규정 및 본 규정의 규정들을 올바르게 준수하여야 한다.
5. Trong quá trình hoạt động, khi đại lý đổi ngoại tệ phát hiện trường hợp khách hàng sử dụng các loại ngoại tệ giả, ngoại tệ không còn giá trị lưu hành làm phương tiện mua bán, đại lý đổi ngoại tệ có trách nhiệm lập biên bản, tạm giữ số ngoại tệ này và thông báo cho cơ quan có trách nhiệm để tiến hành điều tra, xử lý.”.
> 5. 활동 과정에서, 고객이 위조 외화, 유통 가치가 상실된 외화를 매매 수단으로 사용하는 경우를 외화환전대리점이 발견한 때에는, 외화환전대리점은 조서를 작성하고 해당 외화를 일시 보관하며 조사, 처리를 진행하기 위해 책임 있는 기관에 통보할 책임이 있다.”.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 11
> 제3조. 제11조의 개정, 보완
“Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng ủy quyền
> “제11조. 위탁 신용기관의 권리와 의무
1. Tổ chức tín dụng uỷ quyền căn cứ vào nhu cầu mở rộng mạng lưới đổi ngoại tệ và việc đáp ứng đủ tiêu chí được uỷ quyền làm đại lý đổi ngoại tệ của tổ chức để xem xét ký hợp đồng đại lý đổi ngoại tệ.
> 1. 위탁 신용기관은 외화 환전 네트워크 확대 수요와 조직의 외화환전대리점 위탁 기준 충족 여부에 근거하여 외화환전대리점 계약 체결을 검토한다.
2. Quy định và áp dụng các tiêu chí để lựa chọn đối tượng ủy quyền làm đại lý đổi ngoại tệ, trong đó tối thiểu bao gồm các tiêu chí về việc: đặt đại lý đổi ngoại tệ tại những nơi có nhiều khách du lịch nước ngoài (bao gồm: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch được xếp hạng theo tiêu chuẩn quốc gia về xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch;
> 2. 외화환전대리점 위탁 대상을 선정하기 위한 기준을 규정하고 적용하되, 그중 최소한 다음 사항에 관한 기준을 포함한다: 외국인 관광객이 많은 장소에 외화환전대리점을 설치할 것(다음을 포함함: 관광 숙박시설 등급 판정에 관한 국가 표준에 따라 등급 판정을 받은 호텔, 관광 빌라, 관광 아파트, 관광 숙박 선박;
Cửa khẩu quốc tế;
> 국제 국경검문소;
Khu vui chơi giải trí có thưởng dành cho người nước ngoài được cấp phép theo quy định pháp luật;
> 법률 규정에 따라 허가받은 외국인을 위한 유기오락구역;
Văn phòng bán vé của các hãng hàng không, hàng hải, du lịch của nước ngoài và văn phòng bán vé quốc tế của các hãng hàng không Việt Nam;
> 외국의 항공, 해운, 관광 회사의 매표소 및 베트남 항공사의 국제 매표소;
Khu du lịch, khu phố đi bộ, trung tâm thương mại, siêu thị);
> 관광구역, 보행자 거리 구역, 상업센터, 슈퍼마켓);
tổ chức kinh tế không đang làm đại lý đổi ngoại tệ cho tổ chức tín dụng được phép khác.
> 경제조직이 다른 허가받은 신용기관의 외화환전대리점을 하고 있지 아니할 것.
3. Tổ chức các lớp ngắn ngày để đào tạo, tập huấn kỹ năng nhận biết ngoại tệ thật giả và cách thức ghi hóa đơn, ghi chép sổ sách, kỹ năng nhận biết các hành vi, giao dịch đáng ngờ theo quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền và cấp Giấy xác nhận cho nhân viên của đại lý đổi ngoại tệ.
> 3. 외화의 진위 식별 기술 및 송장 작성, 장부 기록 방식, 자금세탁 방지 및 퇴치에 관한 법률 규정에 따른 의심스러운 행위, 거래 식별 기술을 교육, 훈련하기 위한 단기 과정을 조직하고 외화환전대리점의 직원을 위한 확인서를 발급한다.
4. Cung cấp phần mềm cho các đại lý để quản lý và theo dõi hoạt động đổi ngoại tệ tùy theo điều kiện cụ thể của tổ chức tín dụng và tổ chức làm đại lý đổi ngoại tệ.
> 4. 신용기관 및 외화환전대리점 역할을 하는 조직의 구체적 조건에 따라 외화 환전 활동을 관리하고 추적하기 위해 대리점에 소프트웨어를 제공한다.
5. Kiểm tra, kiểm soát định kỳ hoặc đột xuất đối với hoạt động đổi ngoại tệ của đại lý do mình ủy quyền.
> 5. 자신이 위탁한 대리점의 외화 환전 활동에 대하여 정기적 또는 불시 검사, 통제를 실시한다.
Nếu phát hiện đại lý đổi ngoại tệ vi phạm các quy định tại Hợp đồng đại lý và các quy định tại Quy chế này thì tổ chức tín dụng tùy theo tính chất và mức độ vi phạm để có biện pháp xử lý thích hợp.
> 만약 외화환전대리점이 대리점 계약의 규정 및 본 규정의 규정을 위반한 것을 발견한 경우, 신용기관은 위반의 성격과 정도에 따라 적절한 처리 조치를 취한다.
6. Trong trường hợp phải thanh lý hợp đồng đại lý đổi ngoại tệ, trong vòng 5 (năm) ngày làm việc kể từ ngày thanh lý hợp đồng, tổ chức tín dụng phải thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực biết để thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ, Giấy chứng nhận điều chỉnh đại lý đổi ngoại tệ (nếu có) đã cấp và chấm dứt hoạt động đổi ngoại tệ của đại lý.”.
> 6. 외화환전대리점 계약을 해지·정산하여야 하는 경우, 계약 해지·정산일로부터 영업일 기준 5(다섯)일 이내에, 신용기관은 이미 발급된 외화환전대리점 등록증명서, 외화환전대리점 변경증명서(있는 경우)를 회수하고 해당 대리점의 외화 환전 활동을 종료시키기 위하여 국가은행 지역 지사에 서면으로 통보하여야 한다.”.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 12
> 제4조. 제12조 제3항의 개정, 보완
“3. Cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ cho các tổ chức trên cơ sở các quy định của Quy chế này.”.
> “3. 본 규정의 규정에 기초하여 조직들에 외화환전대리점 등록증명서를 발급 및 회수한다.”.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung Điều 15
> 제5조. 제15조의 개정, 보완
“Điều 15. Chế độ báo cáo
> “제15조. 보고 제도
1. Hàng quý, trước ngày 05 tháng đầu quý sau, các tổ chức làm đại lý đổi ngoại tệ phải báo cáo gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực (bộ phận Một cửa) nơi đặt đại lý đổi ngoại tệ về tình hình đổi ngoại tệ trong quý theo Phụ lục 3 đính kèm Quy chế này.
> 1. 매 분기, 다음 분기 첫째 달 05일 전까지, 외화환전대리점 역할을 하는 조직은 외화환전대리점이 위치한 국가은행 지역 지사(원스톱 부서)에 본 규정에 첨부된 부록 3에 따라 분기 내 외화 환전 상황에 대하여 직접 제출하거나 우편 서비스를 통해 보고서를 송부하여야 한다.
Thời gian chốt số liệu báo cáo được tính từ ngày 15 của tháng trước kỳ báo cáo đến ngày 14 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo.
> 보고 수치 마감 시간은 보고 대상 기간 전월 15일부터 보고 대상 기간에 속하는 분기 마지막 달 14일까지로 계산된다.
2. Hàng quý, trước ngày 15 tháng đầu quý sau, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực tổng hợp tình hình đổi ngoại tệ trên địa bàn trong quý và báo cáo về Ngân hàng Nhà nước (Cục Quản lý ngoại hối) theo Phụ lục 4 đính kèm Quy chế này.
> 2. 매 분기, 다음 분기 첫째 달 15일 전까지, 국가은행 지역 지사는 분기 내 관할 지역의 외화 환전 상황을 종합하여 본 규정에 첨부된 부록 4에 따라 국가은행(외환관리국)으로 보고한다.
Báo cáo điện tử gửi qua Hệ thống báo cáo thống kê của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.”.
> 전자 보고서는 베트남 국가은행의 통계 보고 시스템을 통해 송부된다.”.
Điều 6. Bãi bỏ điểm c khoản 4 Điều 7a
> 제6조. 제7a조 제4항 c목의 폐지
Chương II
> 제II장
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 04/2023/TT-NHNN QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG ĐẠI LÝ ĐỔI TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
> 국경 공유 국가의 화폐 환전 대리점 활동에 관한 규정을 정한 시행규칙 제04/2023/TT-NHNN호의 일부 조항의 수정, 보완
Điều 7. Bổ sung Điều 2a vào sau Điều 2
> 제7조. 제2조 뒤에 제2a조 보완
“Điều 2a. Giải thích từ ngữ
> “제2a조. 용어의 해석
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
> 본 시행규칙에서 아래 용어들은 다음과 같이 이해된다:
1. Tổ chức tín dụng ủy quyền là tổ chức tín dụng được phép ủy quyền cho tổ chức kinh tế làm đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới.
> 1. 위임 신용기관이란 경제조직에 국경 공유 국가의 화폐 환전 대리점 역할을 하도록 위임할 수 있는 허가를 받은 신용기관이다.
Tổ chức tín dụng ủy quyền phải có trụ sở chính và/hoặc chi nhánh tại tỉnh, thành phố có khu vực biên giới đất liền trên địa bàn nơi tổ chức kinh tế đặt đại lý đổi tiền.
> 위임 신용기관은 경제조직이 환전 대리점을 설치하는 관할 지역상의 육로 국경 구역을 보유한 성, 시에 본점 및/또는 지점을 보유하여야 한다.
2. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới là Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực tại các tỉnh, thành phố có khu vực biên giới đất liền chung với Trung Quốc, Lào, Campuchia.
> 2. 국경 성, 시를 보유한 구역 국가은행 지점이란 중국, 라오스, 캄보디아와 공통의 육로 국경 구역을 보유한 각 성, 시에 위치한 구역 국가은행 지점이다.
3. Tiền của nước có chung biên giới là Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY), Kíp Lào (LAK), Riel Campuchia (KHR). Tiền của nước nào chỉ được đổi tại khu vực biên giới đất liền hoặc khu kinh tế cửa khẩu tiếp giáp với nước đó.
> 3. 국경 공유 국가의 화폐란 중국 위안화(CNY), 라오스 킵(LAK), 캄보디아 리엘(KHR)이다. 어느 국가의 화폐는 해당 국가와 인접한 육로 국경 구역 또는 국경관문 경제구역에서만 환전될 수 있다.
4. Khu vực biên giới đất liền, khu kinh tế cửa khẩu được xác định theo quy định của pháp luật có liên quan.”.
> 4. 육로 국경 구역, 국경관문 경제구역은 관련 법률의 규정에 따라 확정된다.”.
Điều 8. Bổ sung Điều 3a vào sau Điều 3
> 제8조. 제3조 뒤에 제3a조 보완
“Điều 3a. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới
> “제3a조. 국경 공유 국가의 화폐 환전 대리점 등록증명서 발급, 재발급, 조정, 연장 신청 서류의 작성, 제출, 접수 및 결과 통보 원칙
1. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính đến Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới hoặc nộp trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia.
> 1. 국경 공유 국가의 화폐 환전 대리점 등록증명서(이하 약칭 '증명서'라 함) 발급, 재발급, 조정, 연장 신청 서류는 국경 성, 시를 보유한 구역 국가은행 지점의 원스톱 부서에 직접 제출하거나, 우편 서비스를 통해 국경 성, 시를 보유한 구역 국가은행 지점에 송부하거나, 국가 공공서비스 포털을 통해 온라인으로 제출한다.
2. Thời hạn kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của hồ sơ là 03 ngày làm việc kể từ khi Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính Ngân hàng Nhà nước tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tuyến hoặc kể từ khi Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới tiếp nhận hồ sơ theo phương thức trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính.
> 2. 서류의 완전성 및 정확성을 검사하는 기한은 국가은행 행정절차 해결 정보시스템이 온라인 방식으로 서류를 접수한 때로부터, 또는 국경 성, 시를 보유한 구역 국가은행 지점의 원스톱 부서가 직접 방식 또는 우편 서비스를 통해 서류를 접수한 때로부터 근무일 기준 03일이다.
3. Trường hợp gửi hồ sơ trực tuyến qua Cổng dịch vụ công quốc gia, hồ sơ điện tử được sử dụng chữ ký số theo quy định của pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.
> 3. 국가 공공서비스 포털을 통해 서류를 온라인으로 송부하는 경우, 전자 서류는 전자 환경에서의 행정절차 수행에 관한 법률 규정에 따른 디지털 서명을 사용한다.
Trường hợp thủ tục hành chính chưa được cung cấp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công quốc gia hoặc hệ thống Cổng dịch vụ công quốc gia gặp sự cố, có lỗi không thể tiếp nhận, trao đổi thông tin điện tử, việc nộp hồ sơ, tiếp nhận, trả kết quả, trao đổi, phản hồi thông tin được thực hiện qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới.
> 국가 공공서비스 포털에서 행정절차가 온라인으로 아직 제공되지 않았거나 국가 공공서비스 포털 시스템에 장애가 발생하여 전자 정보를 접수·교환할 수 없는 오류가 있는 경우, 서류 제출, 접수, 결과 통보, 정보 교환·회신은 우편 서비스를 통하거나 국경 성, 시를 보유한 구역 국가은행 지점의 원스톱 부서에서 직접 수행된다.
4. Các tài liệu trong hồ sơ điện tử là văn bản điện tử, bản điện tử quét từ bản gốc, bản chính (tập tin định dạng PDF).
> 4. 전자 서류 내 각 문서는 전자문서, 원본·정본으로부터 스캔한 전자본(PDF 형식 파일)이다.
5. Các tài liệu trong hồ sơ giấy thực hiện như sau:
> 5. 종이 서류 내 각 문서는 다음과 같이 이행한다:
a) Đơn đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới phải là bản gốc hoặc bản chính;
> a) 국경 공유 국가의 화폐 환전 대리점 증명서 발급, 재발급, 조정, 연장 신청서는 원본 또는 정본이어야 한다;
b) Hợp đồng, thỏa thuận, văn bản do tổ chức ký kết hoặc ban hành là bản gốc, bản chính, bản sao có chứng thực, bản sao có xác nhận của tổ chức về việc sao từ bản chính;
> b) 조직이 체결하거나 공포한 계약서, 합의서, 문서는 원본, 정본, 인증 사본, 정본으로부터 복사되었음을 조직이 확인한 사본이다;
c) Các tài liệu khác trong thành phần hồ sơ là bản gốc, bản chính, bản sao từ sổ gốc, bản sao có chứng thực.
> c) 서류 구성요소 내 기타 문서들은 원본, 정본, 원본대장으로부터 발급된 사본, 인증 사본이다.
6. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận phải được lập bằng tiếng Việt.
> 6. 증명서 발급, 재발급, 조정, 연장 신청 서류는 베트남어로 작성되어야 한다.
Trường hợp hồ sơ gốc bằng tiếng nước ngoài thì phải dịch ra tiếng Việt và chứng thực chữ ký của người dịch theo quy định về chứng thực của pháp luật Việt Nam, trừ trường hợp hợp đồng, thỏa thuận, văn bản do tổ chức ký kết hoặc ban hành thì tổ chức được tự dịch và xác nhận, chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch.
> 외국어로 된 원본 서류의 경우에는 베트남어로 번역하고 베트남 법률의 공증·인증에 관한 규정에 따라 번역인의 서명을 공증받아야 한다. 다만, 조직이 체결하거나 공포한 계약서, 합의서, 문서의 경우에는 조직이 자체 번역하고 확인하며 번역본의 정확성에 대해 책임을 진다.
7. Tổ chức chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin nêu tại hồ sơ đề nghị.”.
> 7. 조직은 신청 서류에 기재된 정보의 정확성, 진실성에 대해 책임을 진다.”.
Điều 9. Bổ sung Điều 3b vào sau Điều 3a
> 제9조. 제3a조 뒤에 제3b조 보완
“Điều 3b. Các trường hợp cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận
> “제3b조. 증명서 재발급, 조정의 경우들
1. Tổ chức kinh tế phải làm thủ tục đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới nơi cấp Giấy chứng nhận trong các trường hợp sau:
> 1. 경제조직은 다음 각 호의 경우 증명서를 발급한 국경 성, 시를 보유한 구역 국가은행 지점에 증명서 재발급 신청 절차를 이행하여야 한다:
a) Giấy chứng nhận bị mất, hư hỏng do thiên tai, hỏa hoạn hoặc do các nguyên nhân khách quan khác;
> a) 천재지변, 화재 또는 기타 객관적인 원인으로 인하여 증명서가 분실되거나 훼손된 경우;
b) Tổ chức kinh tế sau khi tổ chức lại (chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp) theo quy định tại Luật Doanh nghiệp.
> b) 기업법의 규정에 따라 조직 재편(분할, 분할합병, 흡수합병, 신설합병, 기업형태 변경)을 거친 경제조직인 경우.
Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục tổ chức lại, tổ chức kinh tế phải làm thủ tục đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới.
> 조직 재편 절차를 완료한 날로부터 30일 이내에, 경제조직은 국경 성, 시를 보유한 구역 국가은행 지점에 증명서 재발급 신청 절차를 이행하여야 한다.
2. Tổ chức kinh tế phải làm thủ tục đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận tại Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới nơi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp thay đổi sau:
> 2. 경제조직은 다음 각 호의 변경 사항에 대하여 증명서를 발급한 국경 성, 시를 보유한 구역 국가은행 지점에 증명서 조정 신청 절차를 이행하여야 한다:
a) Thay đổi tên, địa chỉ của tổ chức kinh tế;
> a) 경제조직의 명칭, 주소 변경;
b) Thay đổi nơi đặt đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới;
> b) 국경 공유 국가의 화폐 환전 대리점 설치 장소 변경;
c) Tăng số lượng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới;
> c) 국경 공유 국가의 화폐 환전 대리점 수량 증가;
d) Tăng mức tồn quỹ tiền của nước có chung biên giới.
> d) 국경 공유 국가 화폐의 시재금 한도 수준 증가.
Đối với trường hợp quy định tại điểm a, trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày hoàn thành thủ tục thay đổi tên, địa chỉ, tổ chức kinh tế phải làm thủ tục đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận với Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới.
> a호에 규정된 경우에 대하여, 명칭, 주소 변경 절차를 완료한 날부터 30일의 기한 내에, 경제조직은 국경 성, 직할시가 있는 지역 국가은행 지점에 증명서 조정을 제의하는 절차를 이행하여야 한다.
3. Tổ chức kinh tế vẫn được thực hiện hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới trong thời gian làm thủ tục đề nghị cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận.
> 3. 경제조직은 증명서 재발급, 조정을 제의하는 절차를 이행하는 기간 동안 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점 활동을 여전히 수행할 수 있다.
4. Trường hợp thay đổi tên của tổ chức tín dụng ủy quyền, giảm số lượng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới tổ chức kinh tế thực hiện thông báo cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới nơi cấp Giấy chứng nhận trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày thay đổi.”.
> 4. 위임 신용기관의 명칭을 변경하거나, 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점 수를 감축하는 경우 경제조직은 변경된 날부터 30일의 기한 내에 증명서를 발급한 국경 성, 직할시가 있는 지역 국가은행 지점에 통보를 이행한다.”.
Điều 10. Bổ sung Điều 3c vào sau Điều 3b
> 제10조. 제3b조 뒤에 제3c조를 추가
“Điều 3c. Hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận
> “제3c조. 증명서 발급, 재발급, 조정, 연장 제의 서류
1. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận bao gồm:
> 1. 증명서 발급 제의 서류는 다음을 포함한다:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận (theo Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này);
> a) 증명서 발급 제의서(본 시행규칙과 함께 공포된 부록 3에 따름);
b) Báo cáo về việc tổ chức kinh tế trang bị đầy đủ bảng thông báo tỷ giá công khai, bảng hiệu ghi tên tổ chức tín dụng ủy quyền và tên đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới tại nơi giao dịch;
> b) 거래 장소에 공개 환율 통보판, 위임 신용기관의 명칭 및 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점 명칭을 적은 간판을 경제조직이 완비한 것에 관한 보고서;
c) Quy trình nghiệp vụ đổi tiền của nước có chung biên giới bao gồm các nội dung chính sau: có biện pháp đảm bảo an ninh, an toàn trong quá trình đổi tiền của nước có chung biên giới;
> c) 다음의 주요 내용을 포함하는 국경을 접한 국가의 통화 환전 업무 절차: 국경을 접한 국가의 통화 환전 과정에서의 안녕, 안전을 보장하는 조치가 있을 것;
việc ghi chép, xuất hóa đơn cho khách hàng, lưu giữ chứng từ, hóa đơn, sổ sách;
> 고객에 대한 기록, 계산서 발행, 증빙, 계산서, 장부의 보관;
chế độ hạch toán, kế toán;
> 정산, 회계 제도;
chế độ báo cáo;
> 보고 제도;
biện pháp xử lý khi phát hiện tiền giả, tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông;
> 위조지폐, 유통 부적격 화폐를 발견한 경우의 처리 조치;
d) Bản sao hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới ký với tổ chức tín dụng ủy quyền, bao gồm các nội dung chính sau:
> d) 위임 신용기관과 체결한 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점 계약서 사본으로서, 다음의 주요 내용을 포함한다:
(i) Tên, địa chỉ đặt trụ sở chính/chi nhánh, số điện thoại liên hệ của các bên ký kết hợp đồng;
> (i) 계약 체결 당사자들의 본점/지점 소재지 명칭, 주소, 연락 전화번호;
(ii) Tên, địa chỉ các đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới;
> (ii) 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점들의 명칭, 주소;
(iii) Quy định đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới chỉ được mua tiền của nước có chung biên giới bằng tiền mặt (trừ các đại lý đặt ở khu vực chờ xuất cảnh tại các cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính) và bán lại số tiền mặt mua được (ngoài số tiền mặt tồn quỹ được để lại) cho tổ chức tín dụng ủy quyền;
> (iii) 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점은 국경을 접한 국가의 통화를 현금으로만 매수할 수 있고(국제 관문, 주요 관문의 출국 대기 구역에 설치된 대리점은 제외함), 매수한 현금 금액(남겨두도록 허용된 시재금 현금 금액 외)을 위임 신용기관에 재매도하여야 한다는 규정;
(iv) Quy định về nguyên tắc xác định tỷ giá mua, bán (quy định về xác định tỷ giá bán chỉ áp dụng cho đại lý đặt ở khu vực chờ xuất cảnh tại các cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính) đối với khách hàng và tỷ giá bán lại tiền của nước có chung biên giới bằng tiền mặt cho tổ chức tín dụng ủy quyền phù hợp với quy định về quản lý ngoại hối;
> (iv) 외환관리에 관한 규정에 부합하게 고객에 대한 매수, 매도 환율(매도 환율 결정에 관한 규정은 국제 관문, 주요 관문의 출국 대기 구역에 설치된 대리점에 대해서만 적용함) 결정 원칙 및 위임 신용기관에 대한 현금인 국경을 접한 국가의 통화 재매도 환율에 관한 규정;
quy định các loại phí hoa hồng đại lý (nếu có);
> 대리점 수수료의 종류(있는 경우)에 관한 규정;
(v) Quyền lợi và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng, trong đó quy định rõ đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới phải thực hiện đúng quy trình nghiệp vụ đổi tiền của nước có chung biên giới;
> (v) 계약 참가 당사자들의 권익과 의무, 그중 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점은 국경을 접한 국가의 통화 환전 업무 절차를 올바르게 이행하여야 함을 명확히 규정함;
quy định định kỳ tổ chức tín dụng ủy quyền phải kiểm tra hoạt động của các đại lý để đảm bảo thực hiện đúng hợp đồng và quy định của pháp luật;
> 계약 및 법률 규정의 올바른 이행을 보장하기 위하여 위임 신용기관이 정기적으로 대리점들의 활동을 검사하여야 한다는 규정;
quy định về xử lý vi phạm trong trường hợp đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới vi phạm hợp đồng và quy định pháp luật về hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới;
> 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점이 계약 및 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점 활동에 관한 법률 규정을 위반하는 경우의 위반 처리에 관한 규정;
(vi) Thỏa thuận về mức tồn quỹ được để lại và thời hạn phải bán số tiền mặt của nước có chung biên giới mua được cho tổ chức tín dụng ủy quyền.
> (vi) 남겨두도록 허용된 시재금 수준 및 매수한 국경을 접한 국가의 통화 현금을 위임 신용기관에 매도하여야 하는 기한에 관한 합의.
2. Hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận bao gồm:
> 2. 증명서 재발급 제의 서류는 다음을 포함한다:
a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận, trong đó trình bày cụ thể lý do đề nghị cấp lại (theo Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này);
> a) 증명서 재발급 제의서로서, 그중 재발급 제의 사유를 구체적으로 기술함(본 시행규칙과 함께 공포된 부록 3에 따름);
b) Bản sao hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới ký với tổ chức tín dụng ủy quyền (đối với trường hợp tổ chức kinh tế sau khi tổ chức lại).
> b) 위임 신용기관과 체결한 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점 계약서 사본(개편 후의 경제조직인 경우에 해당).
3. Hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận bao gồm:
> 3. 증명서 조정 제의 서류는 다음을 포함한다:
a) Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận, trong đó trình bày cụ thể lý do đề nghị điều chỉnh (theo Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này);
> a) 증명서 조정 제의서로서, 그중 조정 제의 사유를 구체적으로 기술함(본 시행규칙과 함께 공포된 부록 4에 따름);
b) Bản sao các giấy tờ cần thiết có liên quan đến việc điều chỉnh quy định tại khoản 2 Điều 3b Thông tư này;
> b) 본 시행규칙 제3b조 제2항에 규정된 조정과 관련된 필요한 서류들의 사본;
c) Báo cáo về việc tổ chức kinh tế trang bị đầy đủ bảng thông báo tỷ giá công khai, bảng hiệu ghi tên tổ chức tín dụng ủy quyền và tên đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới tại nơi giao dịch (trong trường hợp thay đổi địa điểm đặt đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới).
> c) 거래 장소에 공개 환율 통보판, 위임 신용기관의 명칭 및 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점 명칭을 적은 간판을 경제조직이 완비한 것에 관한 보고서(국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점 설치 장소를 변경하는 경우).
4. Hồ sơ đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận bao gồm:
> 4. 증명서 연장 제의 서류는 다음을 포함한다:
a) Đơn đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận (theo Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này);
> a) 증명서 연장 제의서(본 시행규칙과 함께 공포된 부록 4에 따름);
b) Bản sao hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới ký với tổ chức tín dụng ủy quyền còn hiệu lực;
> b) 위임 신용기관과 체결한 효력이 남아 있는 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점 계약서 사본;
c) Báo cáo đánh giá kết quả thực hiện hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới theo Giấy chứng nhận được cấp.”.
> c) 발급된 증명서에 따른 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점 활동 이행 결과 평가 보고서.”.
Điều 11. Bổ sung Điều 3d vào sau Điều 3c
> 제11조. 제3c조 뒤에 제3d조를 추가
“Điều 3d. Trình tự, thủ tục hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận
> “제3d조. 증명서 발급, 재발급, 조정, 연장 제의 서류의 순서, 절차
1. Tổ chức kinh tế có nhu cầu đề nghị cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận lập 01 bộ hồ sơ theo nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều 3a Thông tư này.
> 1. 증명서 발급, 재발급, 조정, 연장을 제의할 수요가 있는 경제조직은 본 시행규칙 제3a조 제1항에 규정된 원칙에 따라 서류 1벌을 작성한다.
Đối với trường hợp tổ chức kinh tế đề nghị gia hạn Giấy chứng nhận, tổ chức kinh tế phải nộp hồ sơ trong thời hạn tối thiểu 30 ngày trước ngày Giấy chứng nhận hết hạn.
> 경제조직이 증명서 연장을 제의하는 경우에 대하여, 경제조직은 증명서 만료일 최소 30일 전의 기한 내에 서류를 제출하여야 한다.
2. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới có văn bản yêu cầu tổ chức kinh tế bổ sung hồ sơ.
> 2. 서류가 완전하지 아니하거나 유효하지 아니한 경우, 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 07일 이내에 국경 성·직할시가 속한 지역 국가은행 지점은 경제조직에 서류 보완을 요구하는 문서를 발송한다.
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới xem xét cấp/cấp lại Giấy chứng nhận (theo Phụ lục 5 ban hành kèm theo Thông tư này) hoặc Giấy chứng nhận điều chỉnh/gia hạn (theo Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông tư này) cho tổ chức kinh tế.
> 유효한 서류를 완비하여 접수한 날부터 근무일 기준 15일 이내에 국경 성·직할시가 속한 지역 국가은행 지점은 경제조직에 대한 증명서(본 시행규칙과 함께 공포된 부록 5에 따름) 또는 수정·연장 증명서(본 시행규칙과 함께 공포된 부록 6에 따름)의 발급·재발급을 심사한다.
Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới có văn bản thông báo rõ lý do.
> 거부하는 경우, 국경 성·직할시가 속한 지역 국가은행 지점은 그 사유를 명시한 서면으로 통지한다.
3. Giấy chứng nhận chỉ cấp cho tổ chức kinh tế, không cấp cho chi nhánh của tổ chức kinh tế.
> 3. 증명서는 경제조직에만 발급하며, 경제조직의 지사에는 발급하지 아니한다.
4. Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận phù hợp với thời hạn hiệu lực của hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới đã ký kết giữa tổ chức kinh tế và tổ chức tín dụng ủy quyền nhưng tối đa không quá 05 năm kể từ ngày cấp.”.
> 4. 증명서의 유효기간은 경제조직과 위임 신용기관 간에 체결된 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점 계약의 유효기간에 부합하여야 하되, 발급일로부터 최대 05년을 초과할 수 없다.".
Điều 12. Bổ sung Điều 3đ vào sau Điều 3d
> 제12조. 제3d조 뒤에 제3đ조를 추가한다
“Điều 3đ. Thu hồi Giấy chứng nhận
> “제3đ조. 증명서의 회수
1. Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận điều chỉnh/gia hạn trong các trường hợp sau:
> 1. 국경 성·직할시가 속한 지역 국가은행 지점은 다음 각 호의 경우에 증명서, 수정·연장 증명서를 회수한다:
a) Tổ chức kinh tế không hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới sau 12 tháng kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận;
> a) 경제조직이 증명서를 발급받은 날부터 12개월이 지난 후에도 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점 영업을 하지 아니한 경우;
b) Tổ chức kinh tế ngừng hoạt động hoặc không phát sinh doanh số đổi tiền của nước có chung biên giới trong 12 tháng liên tục;
> b) 경제조직이 연속 12개월 동안 영업을 중단하거나 국경을 접한 국가의 통화 환전 매출이 발생하지 아니한 경우;
c) Tổ chức kinh tế có văn bản gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới đề nghị chấm dứt hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới;
> c) 경제조직이 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점 영업의 종료를 요청하는 서면을 국경 성·직할시가 속한 지역 국가은행 지점에 발송한 경우;
d) Các trường hợp thu hồi theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng.
> d) 화폐 및 은행 분야의 행정위반 처벌에 관한 법령의 규정에 따른 회수 사유에 해당하는 경우.
2. Trình tự, thủ tục thu hồi:
> 2. 회수 순서 및 절차:
a) Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới ban hành Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận điều chỉnh/gia hạn (theo Phụ lục 7 ban hành kèm theo Thông tư này);
> a) 국경 성·직할시가 속한 지역 국가은행 지점은 증명서, 수정·연장 증명서 회수 결정(본 시행규칙과 함께 공포된 부록 7에 따름)을 발령한다;
b) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày Quyết định thu hồi có hiệu lực, tổ chức kinh tế có trách nhiệm chấm dứt hoạt động đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới và nộp lại bản gốc Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận điều chỉnh/gia hạn (nếu có) cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới nơi cấp Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận điều chỉnh/gia hạn.”.
> b) 회수 결정의 효력이 발생한 날부터 15일 이내에, 경제조직은 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점 영업을 종료하고 증명서, 수정·연장 증명서 원본(있는 경우)을 해당 증명서, 수정·연장 증명서를 발급한 국경 성·직할시가 속한 지역 국가은행 지점에 반납할 책임이 있다.".
Điều 13. Bổ sung Điều 3e vào sau Điều 3đ
> 제13조. 제3đ조 뒤에 제3e조를 추가한다
“Điều 3e. Các trường hợp tự động hết hiệu lực
> “제3e조. 자동 효력 상실의 경우
Giấy chứng nhận tự động hết hiệu lực trong các trường hợp sau:
> 증명서는 다음 각 호의 경우에 자동으로 효력을 상실한다:
1. Tổ chức tín dụng ủy quyền, tổ chức kinh tế bị giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật.
> 1. 위임 신용기관, 경제조직이 법령의 규정에 따라 해산, 파산된 경우.
2. Tổ chức tín dụng ủy quyền, tổ chức kinh tế bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh hoặc các giấy tờ khác tương đương theo quy định của pháp luật.
> 2. 위임 신용기관, 경제조직이 권한 있는 국가기관으로부터 기업등록증명서 또는 투자등록증명서 또는 지사활동등록증명서 또는 법령의 규정에 따른 그에 상당하는 다른 서류들을 회수당한 경우.
3. Tổ chức tín dụng ủy quyền chấm dứt hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới với tổ chức kinh tế.”.
> 3. 위임 신용기관이 경제조직과의 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점 계약을 종료한 경우.".
Điều 14. Sửa đổi, bổ sung Điều 6
> 제14조. 제6조를 개정·보완한다
“Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới
> “제6조. 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점의 권리와 의무
1. Niêm yết, thông báo công khai tỷ giá mua tiền của nước có chung biên giới bằng tiền mặt với đồng Việt Nam tại địa điểm đặt đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới và thực hiện mua tiền của nước có chung biên giới với khách hàng theo đúng tỷ giá đã niêm yết, thông báo.
> 1. 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점 설치 장소에 베트남 동화에 대한 현금 기준 국경을 접한 국가의 통화 매입환율을 게시하고 공개 통지하며, 게시·통지된 환율에 정확히 맞추어 고객과의 국경을 접한 국가의 통화 매입을 수행한다.
Riêng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới đặt tại khu vực chờ xuất cảnh ở cửa khẩu quốc tế, cửa khẩu chính niêm yết, thông báo công khai tỷ giá mua, bán tiền của nước có chung biên giới bằng tiền mặt với đồng Việt Nam và thực hiện mua, bán tiền của nước có chung biên giới với khách hàng theo đúng tỷ giá đã niêm yết, thông báo.
> 다만, 국제 국경검문소, 주요 국경검문소의 출국 대기구역에 설치된 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점은 베트남 동화에 대한 현금 기준 국경을 접한 국가의 통화 매입·매도환율을 게시하고 공개 통지하며, 게시·통지된 환율에 정확히 맞추어 고객과의 국경을 접한 국가의 통화 매입·매도를 수행한다.
2. Tỷ giá mua, bán tiền của nước có chung biên giới giữa tổ chức tín dụng ủy quyền và đại lý được thực hiện theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới giữa tổ chức tín dụng ủy quyền với tổ chức kinh tế làm đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới, phù hợp với các quy định hiện hành về quản lý ngoại hối.
> 2. 위임 신용기관과 대리점 간의 국경을 접한 국가의 통화 매입·매도환율은 외환관리에 관한 현행 규정에 부합하게, 위임 신용기관과 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점이 되는 경제조직 간의 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점 계약서에서의 합의에 따라 이행된다.
3. Thực hiện chế độ ghi chép hóa đơn mua, bán tiền của nước có chung biên giới, cập nhật số liệu và sổ sách kế toán theo hướng dẫn của tổ chức tín dụng ủy quyền, phù hợp với chế độ hạch toán, kế toán hiện hành.
> 3. 위임 신용기관의 지침에 따르고 현행 회계·결산 제도에 부합하게, 국경을 접한 국가의 통화 매입·매도 영수증 기재 제도를 이행하고 데이터와 회계장부를 갱신한다.
Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới cho tổ chức tín dụng ủy quyền nào thì sử dụng hóa đơn của tổ chức tín dụng ủy quyền đó.
> 어느 위임 신용기관을 대리하는 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점은 해당 위임 신용기관의 영수증을 사용한다.
Khi thực hiện đổi tiền của nước có chung biên giới, đại lý phải giao một liên hóa đơn cho khách hàng.
> 국경을 접한 국가의 통화 환전을 이행할 때 대리점은 영수증 1부를 고객에게 교부하여야 한다.
4. Đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới phải duy trì các tiêu chí do tổ chức tín dụng ủy quyền quy định về đối tượng được ủy quyền, thực hiện đúng các thỏa thuận trong hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới đã ký với tổ chức tín dụng ủy quyền và chấp hành các quy định pháp luật về hoạt động đổi tiền của nước có chung biên giới và phòng, chống rửa tiền.
> 4. 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점은 위임받는 대상자에 대해 위임 신용기관이 정한 기준들을 유지하여야 하고, 위임 신용기관과 체결한 국경을 접한 국가의 통화 환전 대리점 계약상의 합의사항들을 정확히 이행하여야 하며, 국경을 접한 국가의 통화 환전 활동 및 자금세탁방지에 관한 법령 규정을 준수하여야 한다."
5. Trong quá trình hoạt động, trường hợp phát hiện khách hàng sử dụng các loại tiền của nước có chung biên giới giả hoặc không còn giá trị lưu hành làm phương tiện mua bán, đại lý có trách nhiệm lập biên bản, tạm giữ số tiền này và thông báo cho cơ quan có thẩm quyền để tiến hành điều tra, xử lý.
> 5. 활동 과정에서, 고객이 국경을 접하는 국가의 위조화폐 또는 유통 가치를 상실한 화폐를 매매 수단으로 사용하는 것을 발견한 경우, 대리점은 조서를 작성하고, 해당 금액을 임시 보관하며, 권한 있는 기관에 통보하여 조사 및 처리를 진행하도록 할 책임이 있다.
6. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư này.”.
> 6. 본 시행규칙 제9조제1항에 규정된 정기 보고 제도를 이행한다.”.
Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Điều 7
> 제15조. 제7조의 개정·보완
“Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức tín dụng ủy quyền
> “제7조. 위임 신용기관의 권리와 의무
1. Tổ chức tín dụng uỷ quyền căn cứ vào nhu cầu mở rộng mạng lưới đổi tiền của nước có chung biên giới và việc đáp ứng đủ tiêu chí được uỷ quyền làm đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới của tổ chức để xem xét ký hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới.
> 1. 위임 신용기관은 국경을 접하는 국가의 화폐 환전망 확대 수요 및 조직의 국경을 접하는 국가의 화폐 환전 대리점으로 위임받기 위한 기준 충족 여부에 근거하여 국경을 접하는 국가의 화폐 환전 대리점 계약 체결을 검토한다.
2. Quy định và áp dụng các tiêu chí để lựa chọn đối tượng để ủy quyền làm đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới, trong đó tối thiểu bao gồm các tiêu chí về việc: tổ chức kinh tế có trụ sở chính tại tỉnh, thành phố có khu vực biên giới đất liền, khu kinh tế cửa khẩu;
> 2. 국경을 접하는 국가의 화폐 환전 대리점으로 위임할 대상을 선정하기 위한 기준을 규정하고 적용하며, 그중 최소한 다음에 관한 기준을 포함한다: 경제조직이 육로 국경 구역, 국경관문 경제구역이 있는 성·시에 본점을 둘 것;
tổ chức kinh tế đặt đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới tại khu vực biên giới đất liền, khu kinh tế cửa khẩu trên địa bàn nơi tổ chức kinh tế có trụ sở chính;
> 경제조직이 본점을 둔 관할구역 내의 육로 국경 구역, 국경관문 경제구역에 국경을 접하는 국가의 화폐 환전 대리점을 둘 것;
tổ chức kinh tế chưa làm đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới cho một tổ chức tín dụng ủy quyền khác.
> 경제조직이 다른 위임 신용기관을 위하여 국경을 접하는 국가의 화폐 환전 대리점을 하고 있지 아니할 것.
3. Tổ chức các khóa đào tạo, tập huấn ngắn hạn về kỹ năng nhận biết tiền của nước có chung biên giới, cách thức ghi hóa đơn, ghi chép sổ sách, kỹ năng thực hiện các báo cáo phát sinh theo quy định pháp luật về phòng, chống rửa tiền và cấp Giấy xác nhận cho nhân viên của đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới sau khi hoàn thành các khóa đào tạo, tập huấn.
> 3. 국경을 접하는 국가의 화폐 식별 기술, 송장 작성 방식, 장부 기록, 자금세탁방지에 관한 법령 규정에 따른 발생 보고 이행 기술에 관한 단기 교육·훈련 과정을 개설하고, 교육·훈련 과정을 수료한 후 국경을 접하는 국가의 화폐 환전 대리점 직원에게 확인서를 발급한다.
4. Cung cấp phần mềm cho các đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới để quản lý và theo dõi hoạt động đổi tiền của nước có chung biên giới tùy theo điều kiện của tổ chức tín dụng ủy quyền và tổ chức kinh tế làm đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới.
> 4. 위임 신용기관 및 국경을 접하는 국가의 화폐 환전 대리점인 경제조직의 조건에 따라 국경을 접하는 국가의 화폐 환전 활동을 관리하고 모니터링하기 위하여 국경을 접하는 국가의 화폐 환전 대리점에 소프트웨어를 제공한다.
5. Kiểm tra, giám sát định kỳ hoặc đột xuất đối với hoạt động đổi tiền của nước có chung biên giới của đại lý do mình ủy quyền.
> 5. 자신이 위임한 대리점의 국경을 접하는 국가의 화폐 환전 활동에 대하여 정기 또는 수시 검사·감독한다.
Nếu phát hiện đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới, vi phạm các quy định tại hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới và các quy định pháp luật về hoạt động đổi tiền của nước có chung biên giới, tổ chức tín dụng ủy quyền thực hiện xử lý vi phạm theo các thỏa thuận đã ký kết trong hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới.
> 국경을 접하는 국가의 화폐 환전 대리점이 국경을 접하는 국가의 화폐 환전 대리점 계약의 규정 및 국경을 접하는 국가의 화폐 환전 활동에 관한 법령 규정을 위반한 것을 발견한 경우, 위임 신용기관은 국경을 접하는 국가의 화폐 환전 대리점 계약에서 체결된 합의에 따라 위반사항을 처리한다.
6. Trường hợp chấm dứt hợp đồng đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày chấm dứt hợp đồng, tổ chức tín dụng ủy quyền phải thông báo bằng văn bản cho Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới trên địa bàn.”.
> 6. 국경을 접하는 국가의 화폐 환전 대리점 계약을 해지하는 경우, 계약 해지일로부터 영업일 기준 10일 이내에, 위임 신용기관은 관할구역 내 국경 성·시가 있는 지역 국가은행 지점에 서면으로 통보하여야 한다.”.
Điều 16. Sửa đổi, bổ sung Điều 9
> 제16조. 제9조의 개정·보완
“Điều 9. Chế độ báo cáo
> “제9조. 보고 제도
1. Định kỳ hàng quý, trước ngày 01 của tháng đầu quý tiếp theo, các tổ chức kinh tế làm đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới phải báo cáo gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới (bộ phận Một cửa) nơi đặt đại lý về tình hình đổi tiền của nước có chung biên giới trong quý theo mẫu tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
> 1. 분기별 정기적으로, 다음 분기 첫 달 1일 전까지, 국경을 접하는 국가의 화폐 환전 대리점인 경제조직은 대리점이 위치한 관할구역 내 국경 성·시가 있는 지역 국가은행 지점(원스톱 부서)에 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 1의 서식에 따라 분기 중 국경을 접하는 국가의 화폐 환전 상황을 직접 또는 우편 서비스를 통해 보고하여야 한다.
Thời gian chốt số liệu báo cáo được tính từ ngày 15 của tháng trước kỳ báo cáo đến ngày 14 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo.
> 보고 데이터 마감 시점은 보고 대상 기간 전월 15일부터 보고 대상 기간에 속하는 분기 마지막 달 14일까지로 계산된다.
2. Định kỳ hàng quý, chậm nhất trước ngày 10 của tháng đầu quý tiếp theo, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới tổng hợp tình hình đổi tiền của nước có chung biên giới trên địa bàn trong quý và báo cáo gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đến Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối) theo mẫu tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.”.
> 2. 분기별 정기적으로, 늦어도 다음 분기 첫 달 10일 전까지, 국경 성·시가 있는 지역 국가은행 지점은 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 2의 서식에 따라 분기 중 관할구역 내 국경을 접하는 국가의 화폐 환전 상황을 종합하여 베트남 국가은행(외환관리국)에 직접 또는 우편 서비스를 통해 보고한다.”.
Điều 17. Thay thế, bổ sung một số điểm, khoản, Điều, Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-NHNN
> 제17조. 시행규칙 제04/2023/TT-NHNN호에 첨부하여 공포된 일부 호, 항, 조, 부록의 대체·보완
1. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh biên giới” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới” tại tên Điều 8, khoản 4 Điều 8.
> 1. 제8조의 명칭, 제8조제4항에서 “국경 성 국가은행 지점”이라는 문구를 “국경 성·시가 있는 지역 국가은행 지점”이라는 문구로 대체한다.
2. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại khoản 2 Điều 10.
> 2. 제10조제2항에서 “외환관리부”라는 문구를 “외환관리국”이라는 문구로 대체한다.
3. Thay thế Phụ lục số 01, Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Thông tư số 04/2023/TT-NHNN bằng Phụ lục 1, Phụ lục 2 thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
> 3. 시행규칙 제04/2023/TT-NHNN호에 첨부하여 공포된 부록 제01호, 부록 제02호를 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 I에 속하는 부록 1, 부록 2로 대체한다.
4. Bổ sung Phụ lục 3, Phụ lục 4, Phụ lục 5, Phụ lục 6, Phụ lục 7 thuộc Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
> 4. 본 시행규칙에 첨부하여 공포된 부록 I에 속하는 부록 3, 부록 4, 부록 5, 부록 6, 부록 7을 추가한다.
Chương III
> 제3장
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 07/2001/TT-NHNN HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN QUY CHẾ QUẢN LÝ TIỀN CỦA NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI TẠI KHU VỰC BIÊN GIỚI VÀ KHU VỰC KINH TẾ CỬA KHẨU VIỆT NAM ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BỞI THÔNG TƯ
> 시행규칙에 의해 개정·보완된 베트남 국경 구역 및 국경관문 경제구역에서의 국경을 접하는 국가의 화폐 관리 규정 이행 안내 시행규칙 제07/2001/TT-NHNN호의 일부 조의 개정·보완
SỐ 29/2015/TT-NHNN VÀ THÔNG TƯ SỐ 11/2016/TT-NHNN
> 제29/2015/TT-NHNN호 및 시행규칙 제11/2016/TT-NHNN호
Điều 18. Sửa đổi, bổ sung khoản 3.2 điểm 3 mục III
> 제18조. 제III목 제3호 제3.2항의 개정·보완
“3.2. Công dân của nước có chung biên giới với Việt Nam có đăng ký kinh doanh tại khu vực biên giới đất liền và khu vực kinh tế cửa khẩu, nếu được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cho phép đi vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam, có nhu cầu mang theo người tiền của nước có chung biên giới với mục đích mang theo người hoặc để bán cho Ngân hàng được phép lập 01 bộ hồ sơ gửi qua đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp đến Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới.
> “3.2. 베트남과 국경을 공유하는 국가의 국민으로서 육로 국경 지역 및 국경관문 경제구역에 사업자등록을 한 자가, 베트남의 권한 있는 기관으로부터 베트남의 성, 시로 들어가는 것을 허가받고, 휴대 목적 또는 허가받은 은행에 매각하기 위하여 국경 공유국의 통화를 휴대할 수요가 있는 경우, 우편 경로를 통해 송부하거나 국경 성, 시가 있는 구역 국가은행 지점에 직접 제출하는 서류 01부를 작성한다.
Trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới cấp hoặc không cấp Giấy chấp thuận cho mang tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam (Mẫu Phụ lục 2).
> 규정에 따른 완전한 서류를 접수한 날부터 근무일 기준 5일 이내에, 국경 성, 시가 있는 구역 국가은행 지점은 국경 공유국의 통화를 베트남의 성, 시로 반입하는 것에 대한 승인서(부록 2 서식)를 발급하거나 발급하지 아니한다.
Trường hợp không cấp Giấy chấp thuận, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới phải có văn bản thông báo rõ lý do.
> 승인서를 발급하지 아니하는 경우, 국경 성, 시가 있는 구역 국가은행 지점은 사유를 명시한 서면 통지를 하여야 한다.
Thành phần hồ sơ bao gồm:
> 서류 구성 요소는 다음을 포함한다:
a) Giấy đề nghị chấp thuận mang tiền của nước có chung biên giới vào các tỉnh, thành phố của Việt Nam (Mẫu Phụ lục 1);
> a) 국경 공유국의 통화를 베트남의 성, 시로 반입하는 것에 대한 승인 신청서(부록 1 서식);
b) Giấy phép đến các tỉnh, thành phố của Việt Nam do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp (trường hợp nộp bản sao thì phải mang bản gốc để đối chiếu).”.
> b) 베트남의 권한 있는 기관이 발급한 베트남의 성, 시로 방문하는 허가증(사본을 제출하는 경우 대조를 위해 원본을 지참하여야 한다).”.
Điều 19. Thay thế một số điểm, khoản, Điều, Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 07/2001/TT-NHNN
> 제19조. 시행규칙 제07/2001/TT-NHNN호에 수반하여 공포된 일부 목, 항, 조, 부록의 대체
1. Thay thế cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh biên giới” bằng cụm từ “Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực có tỉnh, thành phố biên giới” tại khoản 2 Mục 5; khoản 2, 3, 4, 5, 6 Mục 6; khoản 1, 2, 3 mục 7; khoản 1 mục 8.
> 1. 제5목 제2항; 제6목 제2, 3, 4, 5, 6항; 제7목 제1, 2, 3항; 제8목 제1항에서 “국경 성 국가은행 지점”이라는 어구를 “국경 성, 시가 있는 구역 국가은행 지점”이라는 어구로 대체한다.
2. Thay thế cụm từ “Vụ Quản lý ngoại hối” bằng cụm từ “Cục Quản lý ngoại hối” tại khoản 3, 4 mục 7; khoản 4 mục 9; Phụ lục 7.
> 2. 제7목 제3, 4항; 제9목 제4항; 부록 7에서 “외환관리국(Vụ)”이라는 어구를 “외환관리국(Cục)”이라는 어구로 대체한다.
3. Thay thế cụm từ "Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương" bằng cụm từ "Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực" tại khoản 4 mục 9.
> 3. 제9목 제4항에서 "중앙직할 성, 시 국가은행 지점장"이라는 어구를 "구역 국가은행 지점장"이라는 어구로 대체한다.
4. Thay thế Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư số 07/2001/TT-NHNN bằng Phụ lục 1, Phụ lục 2 thuộc Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
> 4. 시행규칙 제07/2001/TT-NHNN호에 수반하여 공포된 부록 1, 부록 2를 본 시행규칙에 수반하여 공포된 부록 II에 속하는 부록 1, 부록 2로 대체한다.
> 참고: 분량이 길어 앞부분만 직역했습니다. 이하 내용은 [원문](https://vbpl.vn/van-ban/chi-tiet/f8507fa0-84dd-11f1-aa32-11bb42dac515)을 확인하세요.
참고 자료