← 전체 글 보기
📍 전국VN법령

[베트남 법령] 화재로 인해 피해를 입은 세관 검사·감시를 받고 있는 수입물품에 대한 감세 서류 작성 기한 관련 애로사항 처리에 관한 결의 제33/2026/NQ-CP호

게시 2026-11-01
[베트남 법령] 화재로 인해 피해를 입은 세관 검사·감시를 받고 있는 수입물품에 대한 감세 서류 작성 기한 관련 애로사항 처리에 관한 결의 제33/2026/NQ-CP호

> 안내: 이 글은 베트남 국가 법령 데이터베이스(vbpl.vn)의 원문을 문장 단위로 AI 가 직역한 것입니다. 원문이 우선하며, 법적 판단이나 신고·계약에는 반드시 원문과 전문가 확인을 거치세요.

원문과 직역

CHÍNH PHỦ

> 정부

_______

> _______

Số: 33/2026/NQ-CP

> 번호: 33/2026/NQ-CP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

> 베트남 사회주의 공화국

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

> 독립 – 자유 – 행복

_________________

> _________________

Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2026

> 하노이, 2026년 6월 26일

NGHỊ QUYẾT

> 결의

Về việc xử lý vướng mắc về thời hạn lập hồ sơ giảm thuế

> 감세 서류 작성 기한에 관한 애로사항 처리에 관하여

đối với hàng hóa nhập khẩu đang chịu sự kiểm tra giám sát

> 검사 감시를 받고 있는 수입 물품에 대한

hải quan bị thiệt hại do hỏa hoạn

> 화재로 인하여 피해를 입은 세관

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;

> 정부조직법 제63/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

> 법 제87/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 법률규범문서공포법 제64/2025/QH15호에 근거하여;

Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15;

> 법 제90/2025/QH15호에 의해 개정·보완된 수출세, 수입세법 제107/2016/QH13호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;

> 정부의 2025년 7월 1일 자 시행령 제187/2025/NĐ-CP호에 의해 개정·보완된 법률규범문서공포법의 시행 조직·지도를 위한 일부 조항 및 조치를 세부 규정한 정부의 시행령 제78/2025/NĐ-CP호에 근거하여;

Căn cứ Nghị định số 134/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ;

> 정부의 2021년 3월 11일 자 시행령 제18/2021/NĐ-CP호에서 개정·보완된 수출세, 수입세법의 시행 조치 및 일부 조항을 세부 규정한 정부의 시행령 제134/2016/NĐ-CP호에 근거하여;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tài chính;

> 재정부 장관의 제청에 따라;

Chính phủ ban hành Nghị quyết về việc xử lý vướng mắc về thời hạn lập hồ sơ giảm thuế đối với hàng hóa nhập khẩu đang chịu sự kiểm tra giám sát hải quan bị thiệt hại do hỏa hoạn.

> 정부는 화재로 인하여 피해를 입은 세관 검사 감시를 받고 있는 수입 물품에 대한 감세 서류 작성 기한에 관한 애로사항 처리에 관한 결의를 공포한다.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

> 제1조. 조정 범위 및 적용 대상

1. Nghị quyết này điều chỉnh về việc cho phép không áp dụng thời hạn 30 ngày kể từ ngày xảy ra thiệt hại của biên bản, văn bản xác nhận nguyên nhân thiệt hại của cơ quan chức năng tại địa bàn nơi phát sinh thiệt hại và giấy chứng nhận giám định của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định trong hồ sơ giảm thuế nhập khẩu quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu là nguyên liệu, vật tư để gia công, sản xuất xuất khẩu bị thiệt hại do hỏa hoạn phát sinh từ ngày 01 tháng 9 năm 2016 đến trước ngày 25 tháng 4 năm 2021.

> 1. 본 결의는 2016년 9월 1일부터 2021년 4월 25일 전까지 발생한 화재로 인하여 피해를 입은 수출용 가공·생산을 위한 원재료, 물자 자재인 수입 물품에 대하여 수출세, 수입세법의 시행 조치 및 일부 조항을 세부 규정한 정부의 2016년 9월 1일 자 시행령 제134/2016/NĐ-CP호 제32조 제2항에 규정된 수입세 감세 서류 중 감정 서비스 경영 상인의 감정 증명서 및 피해 발생 지역 관할 기관의 피해 원인 확인 문서, 조서의 피해 발생일로부터 30일 기한을 적용하지 아니하는 것을 허용함에 대해 규정한다.

2. Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa là nguyên liệu, vật tư để gia công, sản xuất xuất khẩu bị thiệt hại do hỏa hoạn thuộc đối tượng giảm thuế theo quy định của Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13 (Chi tiết doanh nghiệp kiến nghị và số tiền thuế đề nghị giảm theo Phụ lục - Danh sách các doanh nghiệp đề nghị giảm thuế đính kèm).

> 2. 수출세, 수입세법 제107/2016/QH13호의 규정에 따른 감세 대상에 속하며 화재로 인하여 피해를 입은 수출용 가공·생산을 위한 원재료, 물자 자재인 물품을 수입한 조직, 개인에 대하여 적용한다 (건의 기업 및 감세 요청 세액 세부 내역은 첨부된 부록 - 감세 요청 기업 목록에 따름).

Điều 2. Trách nhiệm thi hành

> 제2조. 시행 책임

Chi cục Hải quan khu vực nơi tiếp nhận hồ sơ giảm thuế thực hiện thủ tục giảm thuế theo quy định tại Điều 1 Nghị quyết này và quy định tại điểm c khoản 3 Điều 32 Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ.

> 감세 서류 접수 지역 세관지국은 본 결의 제1조의 규정 및 정부의 2021년 3월 11일 자 시행령 제18/2021/NĐ-CP호 제1조 제16항에 의해 개정·보완된 수출세, 수입세법의 시행 조치 및 일부 조항을 세부 규정한 정부의 2016년 9월 1일 자 시행령 제134/2016/NĐ-CP호 제32조 제3항 c호 규정에 따라 감세 절차를 이행한다.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

> 제3조. 시행 효력

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành trong thời hạn 01 năm kể từ ngày ký ban hành. Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

> 본 결의는 서명 공포된 날로부터 01년 기한 내에 시행 효력을 가진다. 관련 기관의 장은 본 결의를 시행할 책임을 진다.

Nơi nhận:

> 수신처:

> - 당 중앙 비서국;

> - 국회 상임위원회;

> - 총리, 정부 부총리들;

> - 각 부처, 부처 동급 기관;

> - 중앙 직할 시·성 인민의회, 인민위원회;

> - 중앙 당 사무처 및 당의 각 위원회;

> - 총서기 사무처;

> - 국가주석 사무처;

> - 국회 민족의회 및 각 위원회;

> - 국회 사무처;

> - 최고인민법원;

> - 최고인민검찰원;

> - 국가감사원;

> - 베트남 조국전선 중앙위원회;

> - 정치 - 사회 조직들의 중앙 기관;

> - 정부사무처: 주임장관, 각 부주임, 총리 보좌관, 각 국, 청, 관보;

> - 보관: 서무, 종합경제 (2).

TM. CHÍNH PHỦ

> 정부 대표

KT. THỦ TƯỚNG

> 총리 결재대행

PHÓ THỦ TƯỚNG

> 부총리

Nguyễn Văn Thắng

> Nguyễn Văn Thắng

Phụ lục

> 부록

DANH SÁCH DOANH NGHIỆP ĐỀ NGHỊ GIẢM THUẾ CÓ VƯỚNG MẮC VỀ ĐIỀU KIỆN CUNG CẤP HỒ SƠ GIẢM THUẾ QUÁ THỜI HẠN 30 NGÀY ĐỐI VỚI HÀNG HÓA BỊ THIỆT HẠI DO NGUYÊN NHÂN KHÁCH QUAN PHÁT SINH TỪ NGÀY 01 THÁNG 9 NĂM 2016 ĐẾN TRƯỚC NGÀY 25 THÁNG 4 NĂM 2021

> 2016년 9월 1일부터 2021년 4월 25일 이전까지 발생한 객관적 원인으로 피해를 입은 물품에 대하여 30일 기한을 초과하여 감세 서류를 제공하는 요건에 애로가 있는 감세 신청 기업 목록

(Kèm theo Nghị quyết số 33/2026/NQ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ)

> (정부의 2026년 6월 26일 자 결의 제33/2026/NQ-CP호에 첨부)

STT

> 연번

TÊN DOANH NGHIỆP, MÃ SỐ THUẾ, ĐỊA CHỈ

> 기업명, 세무코드, 주소

THỜI ĐIỂM XẢY RA THIỆT HẠI

> 피해 발생 시점

1

> 1

Công ty TNHH Yakjin Việt Nam

> Yakjin Việt Nam 유한책임회사

Mã số thuế 2600364612

> 세무코드 2600364612

Địa chỉ: Lô B6 - KCN Thụy Vân, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ.

> 주소: Phú Thọ성 Việt Trì시 Thụy Vân 산업단지 B6 로트.

13/6/2018

> 13/6/2018

2

> 2

Công ty TNHH White Feathers Việt Nam

> White Feathers Việt Nam 유한책임회사

Mã số thuế 3700619841

> 세무코드 3700619841

Địa chỉ Lô L1, Đường DA3-NA7, KCN Mỹ Phước 2, Huyện Bến Cát, Tỉnh Bình Dương.

> 주소 Bình Dương성 Bến Cát현 Mỹ Phước 2 산업단지 DA3-NA7로 L1 로트.

23/4/2019

> 23/4/2019

3

> 3

Công ty TNHH Kwong Lung - Meko

> Kwong Lung - Meko 유한책임회사

Mã số thuế 1800156167.

> 세무코드 1800156167.

Địa chỉ Lô 28 KCN Trà Nóc, Phường Trà Nóc, Q. Bình Thủy, TP. Cần Thơ.

> 주소 Cần Thơ시 Bình Thủy군 Trà Nóc동 Trà Nóc 산업단지 28 로트.

23/3/2017

> 23/3/2017

4

> 4

Công ty TNHH Nam Sinh

> Nam Sinh 유한책임회사

Mã số thuế 0800865002.

> 세무코드 0800865002.

Địa chỉ Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương.

> 주소 Hải Dương성 Cẩm Giàng현 Cẩm Hưng사.

26/9/2020

> 26/9/2020

5

> 5

Công ty TNHH may mặc Makalot Việt Nam

> Makalot Việt Nam 봉제 유한책임회사

Mã số thuế 0800304871

> 세무코드 0800304871

Địa chỉ Đường 390, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương.

> 주소 Hải Dương성 Thanh Hà현 Thanh Hải사 390번 도로.

21/7/2019

> 21/7/2019

6

> 6

Công ty TNHH Đỉnh Vàng

> Đỉnh Vàng 유한책임회사

Mã số thuế 0200269921

> 세무코드 0200269921

Địa chỉ số 1166 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Đông Hải, Q. Hải An, TP. Hải Phòng.

> 주소 1166 응우옌빈키엠, 동하이동, 하이안구, 하이퐁시.

18/12/2019

> 18/12/2019

7

> 7

Công ty TNHH Công nghiệp Gỗ Kaiser 1

> 카이저 1 목재 공업 유한책임회사

Mã số thuế: 3700564705

> 세무코드: 3700564705

Địa chỉ; Đường D9, KCN Mỹ Phước, Phường Thới Hòa, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương.

> 주소; 빈즈엉성 벤깟 시사 터이호아동 미프억 산업단지 D9로.

08/3/2019

> 08/3/2019

8

> 8

Công ty TNHH Giầy Hân Xương Việt Nam

> 헌창 베트남 신발 유한책임회사

Mã số thuế: 3700910810

> 세무코드: 3700910810

Địa chỉ: Khu sản xuất Tân Định, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương.

> 주소: 빈즈엉성 벤깟 시사 떤딘 생산구역.

13/12/2017

> 13/12/2017

참고 자료

📚 함께 보면 좋은 글

이 글은 작성 시점의 공개 자료(공식 안내·예약 대행 사이트·언론 보도 등)를 조사해 정리한 정보이며, 직접 방문한 후기가 아닙니다. 비자·세금·부동산 등 제도와 요금, 운영시간은 바뀔 수 있으니 중요한 사항은 공식 기관에서 한 번 더 확인하세요. 이용 안내